Gói thầu: Thi công xây dựng Hệ thống thoát nước+Đảm bảo ATGT; vận chuyển máy móc, thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211038335-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/10/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Kinh tế hạ tầng huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị
Tên gói thầu Thi công xây dựng Hệ thống thoát nước+Đảm bảo ATGT; vận chuyển máy móc, thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20211028233
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 700 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-14 15:57:00 đến ngày 2021-10-21 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Trị
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,104,652,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.27E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV, hoặc công trình giao thông cấp IV hoặc cao hơn và có hạng mục thi công: Hệ thống thoát nước bằng ống bê tông ly tâm và mặt đường bê tông nhựa- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 2.880.000.000 đồng- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.880.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đườngCó chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III và đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Tài liệu kèm theo để chứng minh là Bản gốc hoặc Bản sao được chứng thực các loại văn bản dưới đây:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường (Bằng cấp phải phải có thời hạn đủ 5 năm kinh nghiệm trở lên);+ Chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực;+ Bản kê khai kinh nghiệm đã thực hiện hợp đồng tương tự và kèm theo xác nhận của chủ đầu tư về việc chỉ huy trưởng công trình tương tự (Công trình tương tự đã thực hiện là: Công trình Hạ tầng kỹ thuậtcấp IV hoặc công trình giao thông cấp IV, có hạng mục thi công: Hệ thống thoát nước bằng ống cống bê tông ly tâm và thi công mặt đường Bê tông nhựa).+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình tương tự.- Tài liệu kèm theo để chứng minh là bản gốc hoặc Bản sao được chứng thực các loại văn bản dưới đây:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường (Bằng cấp phải phải có thời hạn đủ 5 năm kinh nghiệm trở lên);+ Bản kê khai kinh nghiệm đã thực hiện hợp đồng tương tự và kèm theo xác nhận của chủ đầu tư về việc đã trực tiếp thi công công trình tương tự (Công trình tương tự đã thực hiện là: Công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV, công trình giao thông cấp IV, có hạng mục thi công: Hệ thống thoát nước bằng ống cống bê tông ly tâm và thi công mặt đường Bê tông nhựa).+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách trắc đạc công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc đạc, trắc địa.- Đã phụ trách trắc đạt ít nhất 01 công trình tương tự.- Tài liệu kèm theo để chứng minh là bản gốc hoặc Bản sao được chứng thực các loại văn bản dưới đây:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành chuyên ngành trắc đạc, trắc địa; (Bằng cấp phải có thời hạn đủ 3 năm kinh nghiệm trở lên).+ Bản kê khai kinh nghiệm đã thực hiện hợp đồng tương tự (Công trình tương tự đã thực hiện là: Công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV hoặc công trình giao thông cấp IV có hạng mục thi công: Hệ thống thoát nước bằng ống cống bê tông ly tâm và thi công mặt đường Bê tông nhựa).+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Quản lý phụ trách kỹ thuật an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tài liệu kèm theo để chứng minh là bản gốc hoặc Bản sao được chứng thực các loại văn bản dưới đây:- Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường(Bằng cấp phải có thời hạn đủ 3 năm kinh nghiệm trở lên).- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực, hợp đồng lao động- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự (Công trình tương tự đã thực hiện là: Công trình Hạ tầng kỹ thuậtcấp IV hoặc công trình giao thông cấp IV có hạng mục thi công: Hệ thống thoát nước bằng ống cống bê tông ly tâm và thi công mặt đường Bê tông nhựa).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tài liệu kèm theo để chứng minh là bản gốc hoặc Bản sao được chứng thực các loại văn bản dưới đây:Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành về môi trường (Bằng cấp phải phải có thời hạn đủ 3 năm kinh nghiệm trở lên); hợp đồng lao độngĐã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về môi trường ít nhất 01 công trình tương tự (Công trình tương tự đã thực hiện là: Công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV hoặc công trình giao thông cấp IV có hạng mục thi công: Hệ thống thoát nước bằng ống cống bê tông ly tâm và thi công mặt đường Bê tông nhựa).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào (bánh lốp hoặc bánh xích) ≥ 1m3
- Đặc điểm thiết bị Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào bánh lốp ≥ 0,5m3
- Đặc điểm thiết bị Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy san ≥ 108CV
- Đặc điểm thiết bị Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu rùng ≥ 25T
- Đặc điểm thiết bị Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu bánh hơi ≥ 25T
- Đặc điểm thiết bị Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu bánh thép 6 đến 8T
- Đặc điểm thiết bị Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu bánh thép 10 đến 12T
- Đặc điểm thiết bị Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Trạm trộn bê tông nhựa (có cự ly từ trạm đến chân công trình ≤100km) ≥ 120 tấn/h
- Đặc điểm thiết bị Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy rải bê tông nhựa ≥ 130CV
- Đặc điểm thiết bị Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ ≥7T
- Đặc điểm thiết bị Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 5
11-Ô tô tưới nước ≥5m3
- Đặc điểm thiết bị Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
13-Cần cẩu ≥10T
- Đặc điểm thiết bị Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Phòng Kinh tế hạ tầng huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng Hệ thống thoát nước+Đảm bảo ATGT; vận chuyển máy móc, thiết bị
Hệ thống thoát nước và điện chiếu sáng Khu di tích Chính phủ cách mạng lâm thời cộng hòa miền nam Việt Nam
700 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Phòng Kinh tế hạ tầng huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị , địa chỉ: 10 Nguyễn Hữu Thọ, thị trấn Cam Lộ, huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị
- Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Cam Lộ
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty cổ phần tư vấn An Nguyên; - Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH Phong Hòa Phát; Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Cam Lộ; - Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Phong Hòa Phát; Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Cam Lộ;


- Bên mời thầu: Phòng Kinh tế hạ tầng huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị , địa chỉ: 10 Nguyễn Hữu Thọ, thị trấn Cam Lộ, huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị
- Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Cam Lộ


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Cam Lộ
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Cam Lộ; Địa chỉ: Đường 2/4, thị trấn Cam Lộ, huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: phòng tài chính – kế hoạch huyện; Địa chỉ: TT Cam Lộ, huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài Chính – Kế hoạch huyện Cam Lộ, Địa chỉ: TT Cam Lộ, huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CHI PHÍ XÂY DỰNG
B THOÁT NƯỚC ĐƯỜNG HÀM NGHI
C Ống cống thoát nước D600 (Đường Hàm Nghi)
1Mua và lắp đặt ống cống ly tâm D600, L=2m (Loại ống qua đường)Mô tả kỹ thuật theo chương V5ống
2Nối ống cống ĐK: 0,6m, xảm vữa M100Mô tả kỹ thuật theo chương V4mối nối
3Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẳn bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V10cấu kiện
4Bê tông bệ đở dưới ống cống M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,55m3
5Cốt thép tấm kê ống cống ly tâmMô tả kỹ thuật theo chương V0,03tấn
6Ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo chương V5,5m2
7Bê tông móng ống cống ly tâm, M150 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,28m3
8Ván khuôn gỗ móngMô tả kỹ thuật theo chương V4,34m2
9Làm lớp đệm sỏi sạnMô tả kỹ thuật theo chương V0,72m3
10Đào hố móng, bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V14,9m3
11Vận chuyển đất bằng ô tôMô tả kỹ thuật theo chương V10,95m3
12Đắp cát (cát nền) công trình bằng đầm cóc đầm K0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V3,8m3
13Đắp đất công trình bằng đầm cóc đầm K0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5m3
14Cắt mặt đường bê tông Asphalt, chiều dày lớp cắt Mô tả kỹ thuật theo chương V16m
15Đào bỏ mặt đường nhựa cũ, chiều dày >10cmMô tả kỹ thuật theo chương V11,67m2
16Vận chuyển tiếp VL móng, mặt đường cũ đổ đi bằng ô tô tự đổMô tả kỹ thuật theo chương V3,5m3
17Làm lớp mặt đường BTNC12,5, dày 6cmMô tả kỹ thuật theo chương V11,68m2
18Sản xuất BTNC 12,5 bằng trạm trộnMô tả kỹ thuật theo chương V1,7tấn
19Vận chuyển BTNC bằng ô tô từ trạm trộn đến vị trí đổMô tả kỹ thuật theo chương V1,7tấn
20Tưới nhựa thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, tiêu chuẩn nhựa 0,8kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V11,68m2
21Móng mặt đường lớp trên bằng CPDD Dmax=25mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,04m3
D Ống cống thoát nước D800 (Đường Hàm Nghi)
1Mua và lắp đặt ống cống ly tâm D800, L=2m (Loại dùng trên vĩa hè)Mô tả kỹ thuật theo chương V122ống
2Mua và lắp đặt ống cống ly tâm D800, L=1m (Loại dùng trên vĩa hè)Mô tả kỹ thuật theo chương V3ống
3Nối ống cống ĐK 0,8m, xảm vữa M100115mối nối
4Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V250cấu kiện
5Bê tông bệ dỡ dưới ống cống M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V16,75m3
6Cốt thép tấm kê ống cống ly tâmMô tả kỹ thuật theo chương V0,89tấn
7Ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo chương V131,25m2
8Làm lớp đệm sỏi sạnMô tả kỹ thuật theo chương V9,5m3
9Đào hố móng, bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V1.081,31m3
10Vận chuyển đất bằng ô tôMô tả kỹ thuật theo chương V527,16m3
11Đắp cát (đắp nền) công trình bằng đầm cóc đầm K0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V242,06m3
12Đắp đất công trình bằng đầm cóc, đầm K0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V490,4m3
13Cắt mặt đường bê tông asphalt, chiều dày lớp cắt <_6cm>Mô tả kỹ thuật theo chương V68m
14Đào bỏ mặt đường nhựa cũ, chiều dày >10cmMô tả kỹ thuật theo chương V57,7m2
15Vận chuyển tiếp VL móng, mặt đường cũ đổ đi bằng ô tô tự đổMô tả kỹ thuật theo chương V17,31m3
16Làm mới mặt đường BTNC 12,5, dày 6cmMô tả kỹ thuật theo chương V57,7m2
17Sản xuất BTNC 12,5 bằng trạm trộnMô tả kỹ thuật theo chương V8,39tấn
18Vận chuyển BTNC bằng ô tô từ trạm trộn đến vị trí đổMô tả kỹ thuật theo chương V8,39tấn
19Tưới nhựa thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, tiêu chuẩn nhựa 0,8kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V57,7m2
20Móng mặt đường lớp trên bằng CPDD Dmax=25mmMô tả kỹ thuật theo chương V15m3
21Tháo dở cấu kiện bê tông đúc sẳn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V41cấu kiện
22Phá dỡ kết cấu bê tông xi măng bằng búa cănMô tả kỹ thuật theo chương V0,36m3
23Lắp đặt bó vĩa hè loại 0,5mMô tả kỹ thuật theo chương V20,5m
24Bê tông lót móng M100 đá 1x20,36m3
E Ống cống thoát nước D1000 (Đường Hàm Nghi)
1Mua và lắp đặt ống cống ly tâm D1000, L=2m (Loại dùng trên vĩa hè)Mô tả kỹ thuật theo chương V333ống
2Mua và lắp đặt ống cống ly tâm D1000, L=1m (Loại dùng cho vĩa hè)Mô tả kỹ thuật theo chương V9ống
3Mua và lắp đặt ống cống ly tâm D1000, L=2m (Loại dùng qua đường)Mô tả kỹ thuật theo chương V29ống
4Mua và lắp đặt ống cống ly tâm D1000, L=1m (Loại dùng qua đường)Mô tả kỹ thuật theo chương V2ống
5Nối ống cống ĐK 1,0m, xảm vữa M100Mô tả kỹ thuật theo chương V348mối nối
6Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V746cấu kiện
7Bê tông bệ dỡ dưới ống cống M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,51m3
8Cốt thép tấm kê ống cống ly tâmMô tả kỹ thuật theo chương V3,17tấn
9Ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo chương V586,2m2
10Bê tông móng ống cống ly tâm, M150 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,76m3
11Ván khuôn gổ móngMô tả kỹ thuật theo chương V25,89m2
12Làm lớp đệm sỏi sạnMô tả kỹ thuật theo chương V38,66m3
13Đào hố móng, bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V3.446,9m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô,Mô tả kỹ thuật theo chương V2.063,97m3
15Đắp cát (đắp nền) công trình bằng đầm cóc đầm K0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1.007,1m3
16Đắp đất công trình bằng đầm cóc, đầm K0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1.223,83m3
17Cắt mặt đường bê tông asphalt, chiều dày lớp cắt Mô tả kỹ thuật theo chương V154,4m
18Đào bỏ mặt đường nhựa cũ, chiều dày >10cmMô tả kỹ thuật theo chương V189,37m2
19Vận chuyển tiếp VL móng, mặt đường cũ đổ đi bằng ô tô tự đổMô tả kỹ thuật theo chương V56,81m3
20Làm mới mặt đường BTNC 12,5, dày 6cmMô tả kỹ thuật theo chương V189,38m2
21Sản xuất BTNC 12,5 bằng trạm trộnMô tả kỹ thuật theo chương V27,54tấn
22Vận chuyển BTNC bằng ô tô từ trạm trộn đến vị trí đổMô tả kỹ thuật theo chương V27,54tấn
23Tưới nhựa thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, tiêu chuẩn nhựa 0,8kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V189,38m2
24Móng mặt đường lớp trên bằng CPDD Dmax=25mmMô tả kỹ thuật theo chương V49,24m3
25Phá dỡ kết cấu bê tông xi măng bằng búa cănMô tả kỹ thuật theo chương V59,53m3
26Lát gạch vĩa hè bằng gạch Terrazo KT(30x30)cmMô tả kỹ thuật theo chương V608,17m2
27Bê tông nền hè phố M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V52,89m3
28Lót 1 lớp bạt nilonMô tả kỹ thuật theo chương V528,88m2
29Tháo dở cấu kiện bê tông đúc sẳn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V18cấu kiện
30Phá dỡ kết cấu bê tông xi măng bằng búa cănMô tả kỹ thuật theo chương V0,16m3
31Lắp đặt bó vĩa hè loại 0,5mMô tả kỹ thuật theo chương V9m
32Bê tông lót móng M100 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,16m3
F Giếng thăm 3,4,5 (Đường Hàm Nghi)
1Bê tông giếng thăm, hố thu, hố ga M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V68,48m3
2Bê tông móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V38,34m3
3Bê tông xà mũ giếng thăm M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V6,28m3
4Cốt thép xà mũ DMô tả kỹ thuật theo chương V0,3tấn
5Cốt thép giếng thăm, hố thu D>18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,42tấn
6Sản xuất kết cấu thép vỏ bao che bằng thép gócMô tả kỹ thuật theo chương V0,19tấn
7Ván khuôn thép tường, móng, xà mũ giếng thămMô tả kỹ thuật theo chương V688,93m2
8Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẳn bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V48cấu kiện
9Mua và lắp đặt tấm chắn rác CompositeMô tả kỹ thuật theo chương V48tấm
10Bê tông tấm đan mác 200, đá 1x2cmMô tả kỹ thuật theo chương V8,89m3
11Bê tông tấm đan mác 250, đá 1x2cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,28m3
12Cốt thép tấm đan DMô tả kỹ thuật theo chương V0,04tấn
13Cốt thép tấm đan DMô tả kỹ thuật theo chương V1,6tấn
14Ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo chương V39,99m2
15Làm lớp đệm sỏi sạnMô tả kỹ thuật theo chương V12,73m3
16Đào hố móng, bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V942,39m3
17Đắp đất công trình bằng đầm cóc, đầm K0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V381,78m3
18Vận chuyển đất bằng ô tôMô tả kỹ thuật theo chương V510,98m3
G Hố thu (Bổ sung nối GT3-3; GT3-18 và 19 hố mới)
1Bê tông hố thu, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V5,25m3
2Bê tông móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,15m3
3Bê tông xà mũ hố thu, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,47m3
4Cốt thép xà mũ DMô tả kỹ thuật theo chương V0,14tấn
5Ván khuôn thép hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V94,71m2
6Mua và lắp đặt tấm chắn rác CompositeMô tả kỹ thuật theo chương V21tấm
7Đệm cátMô tả kỹ thuật theo chương V10,54m3
8Làm lớp đệm sỏi sạnMô tả kỹ thuật theo chương V1,68m3
9Mua, lắp đặt ống nhựa HDPE, D315, dày 18,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V51,25m
10Đào hố móng, bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V53,69m3
11Đắp đất công trình bằng đầm cóc, đầm K0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V17,5m3
12Vận chuyển đất bằng ô tôMô tả kỹ thuật theo chương V33,92m3
13Cắt mặt đường bê tông asphalt, chiều dày lớp cắt Mô tả kỹ thuật theo chương V48,72m
14Đào bỏ mặt đường nhựa cũ, chiều dày >10cmMô tả kỹ thuật theo chương V13,87m2
15Vận chuyển tiếp VL móng, mặt đường cũ đổ đi bằng ô tô tự đổMô tả kỹ thuật theo chương V4,16m3
16Bê tông móng, M200, đá 1x2 đổ bùMô tả kỹ thuật theo chương V4,05m3
H Bó vĩa trên hố thu
1Lắp đặt bó vỉa đoạn thẳn loại L=1,16m trên hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V54,52m
2Bê tông bó vĩa M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,52m3
3Cốt thép bó vĩa DMô tả kỹ thuật theo chương V0,13tấn
4Ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo chương V10,81m2
I Rãnh thoát nước loại 1,2
J Xà mũ rãnh:
1Cốt thép xà mũ DMô tả kỹ thuật theo chương V0,13tấn
2Cốt thép xà mũ DMô tả kỹ thuật theo chương V1,23tấn
3Bê tông xà mũ hố thu M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V16,84m3
4Ván khuôn thép hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V213,81m2
K Móng, thân rãnh:
1Bê tông rãnh thoát nước M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V131,32m3
2Bê tông móng, M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V48,41m3
3Cốt thép tường thân rãnh ĐKMô tả kỹ thuật theo chương V4,27tấn
4Ván khuôn thép tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1.224,78m2
5Ván khuôn thép móngMô tả kỹ thuật theo chương V100,77m2
L Tấm đan:
1Cốt thép tấm đan DMô tả kỹ thuật theo chương V2,18tấn
2Cốt thép tấm đan DMô tả kỹ thuật theo chương V0,91tấn
3Bê tông tấm đan M200, đá 1x2cmMô tả kỹ thuật theo chương V23,37m3
4Ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo chương V103,83m2
5Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng >50kg bằng máy cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V231cấu kiện
M Công tác khác
1Phá dở kết cấu bê tông xi măng bằng búa cănMô tả kỹ thuật theo chương V16,46m3
2Phá dở kết cấu bê tông xi măng bằng búa cănMô tả kỹ thuật theo chương V1,58m3
3Di dời cây xanh vĩa hèMô tả kỹ thuật theo chương V25cây
4Vận chuyển cây bằng cơ giớiMô tả kỹ thuật theo chương V25cây
5Trồng lại cây xanh trên vĩa hè (Tận dụng cây đã có)Mô tả kỹ thuật theo chương V25cây
6Duy trì cây bóng mát mới trồngMô tả kỹ thuật theo chương V25cây/năm
N THOÁT NƯỚC ĐƯỜNG CẦN VƯƠNG (Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo đến đường Nguyễn Hữu Thọ)
O Ống cống thoát nước D600
1Mua và lắp đặt ống cống ly tâm D600, L=2m (Loại dùng trên vĩa hè)Mô tả kỹ thuật theo chương V60ống
2Nối ống cống Đk: 0,6m, xảm vữa M100Mô tả kỹ thuật theo chương V59mối nối
3Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẳn bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V120cấu kiện
4Bê tông bệ đở dưới ống cống M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,56m3
5Cốt thép tấm kê ống cống ly tâmMô tả kỹ thuật theo chương V0,32tấn
6Ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo chương V46,8m2
7Làm lớp đệm sỏi sạnMô tả kỹ thuật theo chương V2,64m3
8Đào hố móng, bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V113,69m3
9Vận chuyển đất bằng ô tôMô tả kỹ thuật theo chương V113,69m3
10Đắp cát (cát nền) công trình bằng đầm cóc đầm K0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V60m3
P Giếng thăm
1Bê tông giếng thăm, hố thu, hố ga M150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V3,59m3
2Bê tông móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,72m 3
3Bê tông xà mũ giếng thăm, M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,46m3
4Cốt thép xà mũ DMô tả kỹ thuật theo chương V0,02tấn
5Cốt thép giếng thăm, hố thu D>18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,02tấn
6Ván khuôn thép tường, móng, xà mũ giếng thămMô tả kỹ thuật theo chương V45,58m2
7Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẳn bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V4cấu kiện
8Mua và lắp đặt tấm chắn rác CompositeMô tả kỹ thuật theo chương V4tấm
9Bê tông tấm đan M200 đá 1x2cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,61m3
10Cốt thép tấm đan DMô tả kỹ thuật theo chương V0,001tấn
11Cốt thép tấm đan DMô tả kỹ thuật theo chương V0,11tấn
12Ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo chương V3,18m2
13Làm lớp đệm sỏi sạnMô tả kỹ thuật theo chương V0,9m3
14Đào hố móng, bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V28,3m3
15Đắp đất công trình bằng đầm cóc, đầm K0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V18,3m3
16Vận chuyển đất bằng ô tôMô tả kỹ thuật theo chương V7,62m3
Q Hố thu
1Bê tông hố thu M150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V1m3
2Bê tông móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6m3
3Bê tông xà mũ hố thu M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,28m3
4Cốt thép xà mũ DMô tả kỹ thuật theo chương V0,03tấn
5Ván khuôn thép hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V18,04m2
6Mua và lắp đặt tấm chắn rác CompositeMô tả kỹ thuật theo chương V4tấm
7Đệm cátMô tả kỹ thuật theo chương V2,45m3
8Làm lớp đệm sỏi sạnMô tả kỹ thuật theo chương V0,32m3
9Mua và lắp đặt ống nhựa HDPE, D315 dày 18,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V11,6m
10Đào hố móng, bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V11,16m3
11Đắp đất công trình bằng đầm cóc, đầm K0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V2,28m3
12Vận chuyển đất bằng ô tôMô tả kỹ thuật theo chương V8,58m3
13Cắt mặt đường bê tông asphalt, chiều dày lớp cắt Mô tả kỹ thuật theo chương V9,28m
14Đào bỏ mặt đường nhựa cũ, chiều dày >10cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,63m2
15Vận chuyển tiếp VL móng, mặt đường cũ đổ đi bằng ô tô tự đổMô tả kỹ thuật theo chương V2,63m3
16Bê tông móng, M200, đá 1x2 đổ bùMô tả kỹ thuật theo chương V0,77m3
R Bó vĩa trên hố thu
1Bê tông bó vĩa M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,13m3
2Cốt thép bó vĩa ĐKMô tả kỹ thuật theo chương V0,01tấn
3Ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,92m2
S Rãnh thoát nước, bó vĩa
T Xà mũ rãnh
1Cốt thép xà mũ DMô tả kỹ thuật theo chương V0,003tấn
2Cốt thép xà mũ DMô tả kỹ thuật theo chương V0,01tấn
3Bê tông xà mũ M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3m3
4Ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo chương V3,14m2
U Móng, thân rãnh:
1Bê tông rãnh thoát nước M150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V4,95m3
2Bê tông móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,68m3
3Ván khuôn thép tườngMô tả kỹ thuật theo chương V32,4m2
4Ván khuôn thép móngMô tả kỹ thuật theo chương V3,83m2
5Làm lớp đẹm sỏi sạnMô tả kỹ thuật theo chương V0,89m3
V Tấm đan:
1Cốt thép tấm đan DMô tả kỹ thuật theo chương V0,03tấn
2Cốt thép tấm đan DMô tả kỹ thuật theo chương V0,004tấn
3Bê tông tấm đan M200 đá 1x2cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,44m3
4Ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,3m2
5Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẳn, trọng lượng >50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V2cấu kiện
W Công tác khác:
1Phá dỡ kết cấu bê tông xi măng bằng búa cănMô tả kỹ thuật theo chương V1,32m3
X Bó vĩa:
1Lắp đặt bó vĩa thẳng hè loại 1mMô tả kỹ thuật theo chương V112m
2Lắp đặt bó vĩa loại 0,5mMô tả kỹ thuật theo chương V24,5m
3Bê tông bó vĩa M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V9,72m3
4Ván khuôn thép bó vĩa có tạo láng mặt BTMô tả kỹ thuật theo chương V152,15m2
5Bê tông đan rãnh dọc M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,77m3
6Bê tông lót móng M100 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,41m3
7Đào hố móng bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V4,1m3
8Đắp đất hố móng bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,37m3
9Cắt mặt đường bê tông asphalt, chiều dày lớp cắt Mô tả kỹ thuật theo chương V136,5m
10Đào bỏ mặt đường nhựa cũ, chiều dày >10cmMô tả kỹ thuật theo chương V13,67m2
11Vận chuyển tiếp VL móng, mặt đường cũ đổ đi bằng ô tô tự đổMô tả kỹ thuật theo chương V13,67m3
Y CHI PHÍ CÒN LẠI KHÁC
Z Chi phí bảo đảm an toàn giao thông phục vụ thi công
1Lắp dựng cột đỡ, biển báo chủ nhật (135x195)cm bằng thépMô tả kỹ thuật theo chương V2biển
2Lắp dựng cột đỡ, biển báo tam giác cạnh 70cm bằng thép (biển báo đường hẹp W.203b-W.203c)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
3Lắp dựng cột đỡ, biển báo tam giác cạnh 70cm bằng thép (biển báo đi chậm W.245a)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
4Lắp dựng cột đỡ, biển báo tam giác cạnh 70cm bằng thép (biển báo công trường đang thi công W.227)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
5Bariel chắn hai đầu công trườngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
6Đèn tín hiệu cảnh báo nhấp nháy và đèn sáng trên barielMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
7Lắp dựng biển báo tam giác bằng thép vào hệ khung giá đở, nhân công tính 25% định mức (biển báo đi chậm, công trường đang thi công và đường hẹp)Mô tả kỹ thuật theo chương V6biển
8Lắp dựng biển báo hình tròn D70cm bằng thép vào hệ khung giá đỡ, nhân công tính 25% định mức (biển báo đi vòng qua)Mô tả kỹ thuật theo chương V2biển
9Lắp đặt cọc dẫn hướng bằng ống nhựa Upvc D50mm và dây phản quang, dây thừngMô tả kỹ thuật theo chương V1100m
10Bê tông bệ đở cọc tiêu M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,31m3
11Ván khuôn gổ bệ đở cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V4,95m2
12Thu hồi hệ thống đảm bảo giao thông (tương ứng 80% VL)Mô tả kỹ thuật theo chương V80%
13Phục vụ đảm bảo ATGTMô tả kỹ thuật theo chương V2công
AA Chi phí vận chuyển máy móc, thiết bị đến công trình
1Vận chuyển máy móc thiết bị đến công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1ca
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.27E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV, hoặc công trình giao thông cấp IV hoặc cao hơn và có hạng mục thi công: Hệ thống thoát nước bằng ống bê tông ly tâm và mặt đường bê tông nhựa- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 2.880.000.000 đồng- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.880.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đườngCó chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III và đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Tài liệu kèm theo để chứng minh là Bản gốc hoặc Bản sao được chứng thực các loại văn bản dưới đây:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường (Bằng cấp phải phải có thời hạn đủ 5 năm kinh nghiệm trở lên);+ Chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực;+ Bản kê khai kinh nghiệm đã thực hiện hợp đồng tương tự và kèm theo xác nhận của chủ đầu tư về việc chỉ huy trưởng công trình tương tự (Công trình tương tự đã thực hiện là: Công trình Hạ tầng kỹ thuậtcấp IV hoặc công trình giao thông cấp IV, có hạng mục thi công: Hệ thống thoát nước bằng ống cống bê tông ly tâm và thi công mặt đường Bê tông nhựa).+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực53
2 Kỹ thuật thi công xây dựng 2 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình tương tự.- Tài liệu kèm theo để chứng minh là bản gốc hoặc Bản sao được chứng thực các loại văn bản dưới đây:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường (Bằng cấp phải phải có thời hạn đủ 5 năm kinh nghiệm trở lên);+ Bản kê khai kinh nghiệm đã thực hiện hợp đồng tương tự và kèm theo xác nhận của chủ đầu tư về việc đã trực tiếp thi công công trình tương tự (Công trình tương tự đã thực hiện là: Công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV, công trình giao thông cấp IV, có hạng mục thi công: Hệ thống thoát nước bằng ống cống bê tông ly tâm và thi công mặt đường Bê tông nhựa).+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực53
3 Phụ trách trắc đạc công trình 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc đạc, trắc địa.- Đã phụ trách trắc đạt ít nhất 01 công trình tương tự.- Tài liệu kèm theo để chứng minh là bản gốc hoặc Bản sao được chứng thực các loại văn bản dưới đây:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành chuyên ngành trắc đạc, trắc địa; (Bằng cấp phải có thời hạn đủ 3 năm kinh nghiệm trở lên).+ Bản kê khai kinh nghiệm đã thực hiện hợp đồng tương tự (Công trình tương tự đã thực hiện là: Công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV hoặc công trình giao thông cấp IV có hạng mục thi công: Hệ thống thoát nước bằng ống cống bê tông ly tâm và thi công mặt đường Bê tông nhựa).+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực31
4 Quản lý phụ trách kỹ thuật an toàn lao động 1 - Tài liệu kèm theo để chứng minh là bản gốc hoặc Bản sao được chứng thực các loại văn bản dưới đây:- Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường(Bằng cấp phải có thời hạn đủ 3 năm kinh nghiệm trở lên).- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực, hợp đồng lao động- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự (Công trình tương tự đã thực hiện là: Công trình Hạ tầng kỹ thuậtcấp IV hoặc công trình giao thông cấp IV có hạng mục thi công: Hệ thống thoát nước bằng ống cống bê tông ly tâm và thi công mặt đường Bê tông nhựa).31
5 Cán bộ phụ trách môi trường 1 Tài liệu kèm theo để chứng minh là bản gốc hoặc Bản sao được chứng thực các loại văn bản dưới đây:Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành về môi trường (Bằng cấp phải phải có thời hạn đủ 3 năm kinh nghiệm trở lên); hợp đồng lao độngĐã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về môi trường ít nhất 01 công trình tương tự (Công trình tương tự đã thực hiện là: Công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV hoặc công trình giao thông cấp IV có hạng mục thi công: Hệ thống thoát nước bằng ống cống bê tông ly tâm và thi công mặt đường Bê tông nhựa).31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào (bánh lốp hoặc bánh xích) ≥ 1m3 Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.1
2 Máy đào bánh lốp ≥ 0,5m3 Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
3 Máy san ≥ 108CV Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.1
4 Máy lu rùng ≥ 25T Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.1
5 Máy lu bánh hơi ≥ 25T Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.1
6 Máy lu bánh thép 6 đến 8T Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.1
7 Máy lu bánh thép 10 đến 12T Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.1
8 Trạm trộn bê tông nhựa (có cự ly từ trạm đến chân công trình ≤100km) ≥ 120 tấn/h Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.1
9 Máy rải bê tông nhựa ≥ 130CV Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.1
10 Ô tô tự đổ ≥7T Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.5
11 Ô tô tưới nước ≥5m3 Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.1
12 Máy thủy bình Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
13 Cần cẩu ≥10T Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
14 Máy toàn đạc Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->