Gói thầu: Thi công xây dựng Hệ thống thoát nước+Đảm bảo ATGT; vận chuyển máy móc, thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211038335-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/10/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Kinh tế hạ tầng huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng Hệ thống thoát nước+Đảm bảo ATGT; vận chuyển máy móc, thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20211028233 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 700 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-14 15:57:00 đến ngày 2021-10-21 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Trị |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,104,652,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.27E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV, hoặc công trình giao thông cấp IV hoặc cao hơn và có hạng mục thi công: Hệ thống thoát nước bằng ống bê tông ly tâm và mặt đường bê tông nhựa- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 2.880.000.000 đồng- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.880.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đườngCó chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III và đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Tài liệu kèm theo để chứng minh là Bản gốc hoặc Bản sao được chứng thực các loại văn bản dưới đây:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường (Bằng cấp phải phải có thời hạn đủ 5 năm kinh nghiệm trở lên);+ Chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực;+ Bản kê khai kinh nghiệm đã thực hiện hợp đồng tương tự và kèm theo xác nhận của chủ đầu tư về việc chỉ huy trưởng công trình tương tự (Công trình tương tự đã thực hiện là: Công trình Hạ tầng kỹ thuậtcấp IV hoặc công trình giao thông cấp IV, có hạng mục thi công: Hệ thống thoát nước bằng ống cống bê tông ly tâm và thi công mặt đường Bê tông nhựa).+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình tương tự.- Tài liệu kèm theo để chứng minh là bản gốc hoặc Bản sao được chứng thực các loại văn bản dưới đây:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường (Bằng cấp phải phải có thời hạn đủ 5 năm kinh nghiệm trở lên);+ Bản kê khai kinh nghiệm đã thực hiện hợp đồng tương tự và kèm theo xác nhận của chủ đầu tư về việc đã trực tiếp thi công công trình tương tự (Công trình tương tự đã thực hiện là: Công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV, công trình giao thông cấp IV, có hạng mục thi công: Hệ thống thoát nước bằng ống cống bê tông ly tâm và thi công mặt đường Bê tông nhựa).+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách trắc đạc công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc đạc, trắc địa.- Đã phụ trách trắc đạt ít nhất 01 công trình tương tự.- Tài liệu kèm theo để chứng minh là bản gốc hoặc Bản sao được chứng thực các loại văn bản dưới đây:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành chuyên ngành trắc đạc, trắc địa; (Bằng cấp phải có thời hạn đủ 3 năm kinh nghiệm trở lên).+ Bản kê khai kinh nghiệm đã thực hiện hợp đồng tương tự (Công trình tương tự đã thực hiện là: Công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV hoặc công trình giao thông cấp IV có hạng mục thi công: Hệ thống thoát nước bằng ống cống bê tông ly tâm và thi công mặt đường Bê tông nhựa).+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Quản lý phụ trách kỹ thuật an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tài liệu kèm theo để chứng minh là bản gốc hoặc Bản sao được chứng thực các loại văn bản dưới đây:- Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường(Bằng cấp phải có thời hạn đủ 3 năm kinh nghiệm trở lên).- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực, hợp đồng lao động- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự (Công trình tương tự đã thực hiện là: Công trình Hạ tầng kỹ thuậtcấp IV hoặc công trình giao thông cấp IV có hạng mục thi công: Hệ thống thoát nước bằng ống cống bê tông ly tâm và thi công mặt đường Bê tông nhựa). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tài liệu kèm theo để chứng minh là bản gốc hoặc Bản sao được chứng thực các loại văn bản dưới đây:Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành về môi trường (Bằng cấp phải phải có thời hạn đủ 3 năm kinh nghiệm trở lên); hợp đồng lao độngĐã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về môi trường ít nhất 01 công trình tương tự (Công trình tương tự đã thực hiện là: Công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV hoặc công trình giao thông cấp IV có hạng mục thi công: Hệ thống thoát nước bằng ống cống bê tông ly tâm và thi công mặt đường Bê tông nhựa). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào (bánh lốp hoặc bánh xích) ≥ 1m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào bánh lốp ≥ 0,5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy san ≥ 108CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu rùng ≥ 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu bánh hơi ≥ 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu bánh thép 6 đến 8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu bánh thép 10 đến 12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Trạm trộn bê tông nhựa (có cự ly từ trạm đến chân công trình ≤100km) ≥ 120 tấn/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy rải bê tông nhựa ≥ 130CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tự đổ ≥7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 11-Ô tô tưới nước ≥5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Cần cẩu ≥10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Kinh tế hạ tầng huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Hệ thống thoát nước+Đảm bảo ATGT; vận chuyển máy móc, thiết bị Hệ thống thoát nước và điện chiếu sáng Khu di tích Chính phủ cách mạng lâm thời cộng hòa miền nam Việt Nam 700 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Cam Lộ -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Cam Lộ; Địa chỉ: Đường 2/4, thị trấn Cam Lộ, huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: phòng tài chính – kế hoạch huyện; Địa chỉ: TT Cam Lộ, huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài Chính – Kế hoạch huyện Cam Lộ, Địa chỉ: TT Cam Lộ, huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CHI PHÍ XÂY DỰNG | |||
| B | THOÁT NƯỚC ĐƯỜNG HÀM NGHI | |||
| C | Ống cống thoát nước D600 (Đường Hàm Nghi) | |||
| 1 | Mua và lắp đặt ống cống ly tâm D600, L=2m (Loại ống qua đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | ống |
| 2 | Nối ống cống ĐK: 0,6m, xảm vữa M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | mối nối |
| 3 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẳn bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cấu kiện |
| 4 | Bê tông bệ đở dưới ống cống M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | m3 |
| 5 | Cốt thép tấm kê ống cống ly tâm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | tấn |
| 6 | Ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5 | m2 |
| 7 | Bê tông móng ống cống ly tâm, M150 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,28 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,34 | m2 |
| 9 | Làm lớp đệm sỏi sạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m3 |
| 10 | Đào hố móng, bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,9 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,95 | m3 |
| 12 | Đắp cát (cát nền) công trình bằng đầm cóc đầm K0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc đầm K0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5 | m3 |
| 14 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt, chiều dày lớp cắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 15 | Đào bỏ mặt đường nhựa cũ, chiều dày >10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,67 | m2 |
| 16 | Vận chuyển tiếp VL móng, mặt đường cũ đổ đi bằng ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5 | m3 |
| 17 | Làm lớp mặt đường BTNC12,5, dày 6cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,68 | m2 |
| 18 | Sản xuất BTNC 12,5 bằng trạm trộn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7 | tấn |
| 19 | Vận chuyển BTNC bằng ô tô từ trạm trộn đến vị trí đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7 | tấn |
| 20 | Tưới nhựa thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, tiêu chuẩn nhựa 0,8kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,68 | m2 |
| 21 | Móng mặt đường lớp trên bằng CPDD Dmax=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,04 | m3 |
| D | Ống cống thoát nước D800 (Đường Hàm Nghi) | |||
| 1 | Mua và lắp đặt ống cống ly tâm D800, L=2m (Loại dùng trên vĩa hè) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122 | ống |
| 2 | Mua và lắp đặt ống cống ly tâm D800, L=1m (Loại dùng trên vĩa hè) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | ống |
| 3 | Nối ống cống ĐK 0,8m, xảm vữa M100 | 115 | mối nối | |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | cấu kiện |
| 5 | Bê tông bệ dỡ dưới ống cống M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,75 | m3 |
| 6 | Cốt thép tấm kê ống cống ly tâm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,89 | tấn |
| 7 | Ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,25 | m2 |
| 8 | Làm lớp đệm sỏi sạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,5 | m3 |
| 9 | Đào hố móng, bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.081,31 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 527,16 | m3 |
| 11 | Đắp cát (đắp nền) công trình bằng đầm cóc đầm K0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 242,06 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, đầm K0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 490,4 | m3 |
| 13 | Cắt mặt đường bê tông asphalt, chiều dày lớp cắt <_6cm> | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | m |
| 14 | Đào bỏ mặt đường nhựa cũ, chiều dày >10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,7 | m2 |
| 15 | Vận chuyển tiếp VL móng, mặt đường cũ đổ đi bằng ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,31 | m3 |
| 16 | Làm mới mặt đường BTNC 12,5, dày 6cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,7 | m2 |
| 17 | Sản xuất BTNC 12,5 bằng trạm trộn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,39 | tấn |
| 18 | Vận chuyển BTNC bằng ô tô từ trạm trộn đến vị trí đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,39 | tấn |
| 19 | Tưới nhựa thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, tiêu chuẩn nhựa 0,8kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,7 | m2 |
| 20 | Móng mặt đường lớp trên bằng CPDD Dmax=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m3 |
| 21 | Tháo dở cấu kiện bê tông đúc sẳn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | cấu kiện |
| 22 | Phá dỡ kết cấu bê tông xi măng bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m3 |
| 23 | Lắp đặt bó vĩa hè loại 0,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,5 | m |
| 24 | Bê tông lót móng M100 đá 1x2 | 0,36 | m3 | |
| E | Ống cống thoát nước D1000 (Đường Hàm Nghi) | |||
| 1 | Mua và lắp đặt ống cống ly tâm D1000, L=2m (Loại dùng trên vĩa hè) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 333 | ống |
| 2 | Mua và lắp đặt ống cống ly tâm D1000, L=1m (Loại dùng cho vĩa hè) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | ống |
| 3 | Mua và lắp đặt ống cống ly tâm D1000, L=2m (Loại dùng qua đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | ống |
| 4 | Mua và lắp đặt ống cống ly tâm D1000, L=1m (Loại dùng qua đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ống |
| 5 | Nối ống cống ĐK 1,0m, xảm vữa M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 348 | mối nối |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 746 | cấu kiện |
| 7 | Bê tông bệ dỡ dưới ống cống M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,51 | m3 |
| 8 | Cốt thép tấm kê ống cống ly tâm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,17 | tấn |
| 9 | Ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 586,2 | m2 |
| 10 | Bê tông móng ống cống ly tâm, M150 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,76 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gổ móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,89 | m2 |
| 12 | Làm lớp đệm sỏi sạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,66 | m3 |
| 13 | Đào hố móng, bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.446,9 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.063,97 | m3 |
| 15 | Đắp cát (đắp nền) công trình bằng đầm cóc đầm K0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.007,1 | m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, đầm K0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.223,83 | m3 |
| 17 | Cắt mặt đường bê tông asphalt, chiều dày lớp cắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154,4 | m |
| 18 | Đào bỏ mặt đường nhựa cũ, chiều dày >10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 189,37 | m2 |
| 19 | Vận chuyển tiếp VL móng, mặt đường cũ đổ đi bằng ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,81 | m3 |
| 20 | Làm mới mặt đường BTNC 12,5, dày 6cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 189,38 | m2 |
| 21 | Sản xuất BTNC 12,5 bằng trạm trộn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,54 | tấn |
| 22 | Vận chuyển BTNC bằng ô tô từ trạm trộn đến vị trí đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,54 | tấn |
| 23 | Tưới nhựa thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, tiêu chuẩn nhựa 0,8kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 189,38 | m2 |
| 24 | Móng mặt đường lớp trên bằng CPDD Dmax=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,24 | m3 |
| 25 | Phá dỡ kết cấu bê tông xi măng bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,53 | m3 |
| 26 | Lát gạch vĩa hè bằng gạch Terrazo KT(30x30)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 608,17 | m2 |
| 27 | Bê tông nền hè phố M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,89 | m3 |
| 28 | Lót 1 lớp bạt nilon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 528,88 | m2 |
| 29 | Tháo dở cấu kiện bê tông đúc sẳn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cấu kiện |
| 30 | Phá dỡ kết cấu bê tông xi măng bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | m3 |
| 31 | Lắp đặt bó vĩa hè loại 0,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m |
| 32 | Bê tông lót móng M100 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | m3 |
| F | Giếng thăm 3,4,5 (Đường Hàm Nghi) | |||
| 1 | Bê tông giếng thăm, hố thu, hố ga M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,48 | m3 |
| 2 | Bê tông móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,34 | m3 |
| 3 | Bê tông xà mũ giếng thăm M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,28 | m3 |
| 4 | Cốt thép xà mũ D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | tấn |
| 5 | Cốt thép giếng thăm, hố thu D>18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | tấn |
| 6 | Sản xuất kết cấu thép vỏ bao che bằng thép góc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | tấn |
| 7 | Ván khuôn thép tường, móng, xà mũ giếng thăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 688,93 | m2 |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẳn bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cấu kiện |
| 9 | Mua và lắp đặt tấm chắn rác Composite | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | tấm |
| 10 | Bê tông tấm đan mác 200, đá 1x2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,89 | m3 |
| 11 | Bê tông tấm đan mác 250, đá 1x2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | m3 |
| 12 | Cốt thép tấm đan D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | tấn |
| 13 | Cốt thép tấm đan D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | tấn |
| 14 | Ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,99 | m2 |
| 15 | Làm lớp đệm sỏi sạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,73 | m3 |
| 16 | Đào hố móng, bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 942,39 | m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, đầm K0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 381,78 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 510,98 | m3 |
| G | Hố thu (Bổ sung nối GT3-3; GT3-18 và 19 hố mới) | |||
| 1 | Bê tông hố thu, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,25 | m3 |
| 2 | Bê tông móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,15 | m3 |
| 3 | Bê tông xà mũ hố thu, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,47 | m3 |
| 4 | Cốt thép xà mũ D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | tấn |
| 5 | Ván khuôn thép hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,71 | m2 |
| 6 | Mua và lắp đặt tấm chắn rác Composite | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | tấm |
| 7 | Đệm cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,54 | m3 |
| 8 | Làm lớp đệm sỏi sạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,68 | m3 |
| 9 | Mua, lắp đặt ống nhựa HDPE, D315, dày 18,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,25 | m |
| 10 | Đào hố móng, bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,69 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, đầm K0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,5 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,92 | m3 |
| 13 | Cắt mặt đường bê tông asphalt, chiều dày lớp cắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,72 | m |
| 14 | Đào bỏ mặt đường nhựa cũ, chiều dày >10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,87 | m2 |
| 15 | Vận chuyển tiếp VL móng, mặt đường cũ đổ đi bằng ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,16 | m3 |
| 16 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 đổ bù | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,05 | m3 |
| H | Bó vĩa trên hố thu | |||
| 1 | Lắp đặt bó vỉa đoạn thẳn loại L=1,16m trên hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,52 | m |
| 2 | Bê tông bó vĩa M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,52 | m3 |
| 3 | Cốt thép bó vĩa D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | tấn |
| 4 | Ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,81 | m2 |
| I | Rãnh thoát nước loại 1,2 | |||
| J | Xà mũ rãnh: | |||
| 1 | Cốt thép xà mũ D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | tấn |
| 2 | Cốt thép xà mũ D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,23 | tấn |
| 3 | Bê tông xà mũ hố thu M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,84 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 213,81 | m2 |
| K | Móng, thân rãnh: | |||
| 1 | Bê tông rãnh thoát nước M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,32 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,41 | m3 |
| 3 | Cốt thép tường thân rãnh ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,27 | tấn |
| 4 | Ván khuôn thép tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.224,78 | m2 |
| 5 | Ván khuôn thép móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,77 | m2 |
| L | Tấm đan: | |||
| 1 | Cốt thép tấm đan D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,18 | tấn |
| 2 | Cốt thép tấm đan D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,91 | tấn |
| 3 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,37 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,83 | m2 |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng >50kg bằng máy cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 231 | cấu kiện |
| M | Công tác khác | |||
| 1 | Phá dở kết cấu bê tông xi măng bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,46 | m3 |
| 2 | Phá dở kết cấu bê tông xi măng bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,58 | m3 |
| 3 | Di dời cây xanh vĩa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cây |
| 4 | Vận chuyển cây bằng cơ giới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cây |
| 5 | Trồng lại cây xanh trên vĩa hè (Tận dụng cây đã có) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cây |
| 6 | Duy trì cây bóng mát mới trồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cây/năm |
| N | THOÁT NƯỚC ĐƯỜNG CẦN VƯƠNG (Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo đến đường Nguyễn Hữu Thọ) | |||
| O | Ống cống thoát nước D600 | |||
| 1 | Mua và lắp đặt ống cống ly tâm D600, L=2m (Loại dùng trên vĩa hè) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | ống |
| 2 | Nối ống cống Đk: 0,6m, xảm vữa M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59 | mối nối |
| 3 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẳn bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | cấu kiện |
| 4 | Bê tông bệ đở dưới ống cống M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,56 | m3 |
| 5 | Cốt thép tấm kê ống cống ly tâm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | tấn |
| 6 | Ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,8 | m2 |
| 7 | Làm lớp đệm sỏi sạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,64 | m3 |
| 8 | Đào hố móng, bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,69 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,69 | m3 |
| 10 | Đắp cát (cát nền) công trình bằng đầm cóc đầm K0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m3 |
| P | Giếng thăm | |||
| 1 | Bê tông giếng thăm, hố thu, hố ga M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,59 | m3 |
| 2 | Bê tông móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,72 | m 3 |
| 3 | Bê tông xà mũ giếng thăm, M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,46 | m3 |
| 4 | Cốt thép xà mũ D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | tấn |
| 5 | Cốt thép giếng thăm, hố thu D>18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | tấn |
| 6 | Ván khuôn thép tường, móng, xà mũ giếng thăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,58 | m2 |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẳn bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cấu kiện |
| 8 | Mua và lắp đặt tấm chắn rác Composite | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | tấm |
| 9 | Bê tông tấm đan M200 đá 1x2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,61 | m3 |
| 10 | Cốt thép tấm đan D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,001 | tấn |
| 11 | Cốt thép tấm đan D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | tấn |
| 12 | Ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,18 | m2 |
| 13 | Làm lớp đệm sỏi sạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | m3 |
| 14 | Đào hố móng, bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,3 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, đầm K0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,3 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,62 | m3 |
| Q | Hố thu | |||
| 1 | Bê tông hố thu M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m3 |
| 2 | Bê tông móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m3 |
| 3 | Bê tông xà mũ hố thu M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | m3 |
| 4 | Cốt thép xà mũ D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | tấn |
| 5 | Ván khuôn thép hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,04 | m2 |
| 6 | Mua và lắp đặt tấm chắn rác Composite | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | tấm |
| 7 | Đệm cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,45 | m3 |
| 8 | Làm lớp đệm sỏi sạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | m3 |
| 9 | Mua và lắp đặt ống nhựa HDPE, D315 dày 18,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,6 | m |
| 10 | Đào hố móng, bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,16 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, đầm K0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,28 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,58 | m3 |
| 13 | Cắt mặt đường bê tông asphalt, chiều dày lớp cắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,28 | m |
| 14 | Đào bỏ mặt đường nhựa cũ, chiều dày >10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,63 | m2 |
| 15 | Vận chuyển tiếp VL móng, mặt đường cũ đổ đi bằng ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,63 | m3 |
| 16 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 đổ bù | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,77 | m3 |
| R | Bó vĩa trên hố thu | |||
| 1 | Bê tông bó vĩa M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | m3 |
| 2 | Cốt thép bó vĩa ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | tấn |
| 3 | Ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,92 | m2 |
| S | Rãnh thoát nước, bó vĩa | |||
| T | Xà mũ rãnh | |||
| 1 | Cốt thép xà mũ D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | tấn |
| 2 | Cốt thép xà mũ D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | tấn |
| 3 | Bê tông xà mũ M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,14 | m2 |
| U | Móng, thân rãnh: | |||
| 1 | Bê tông rãnh thoát nước M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,95 | m3 |
| 2 | Bê tông móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,68 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,4 | m2 |
| 4 | Ván khuôn thép móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,83 | m2 |
| 5 | Làm lớp đẹm sỏi sạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,89 | m3 |
| V | Tấm đan: | |||
| 1 | Cốt thép tấm đan D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | tấn |
| 2 | Cốt thép tấm đan D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | tấn |
| 3 | Bê tông tấm đan M200 đá 1x2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3 | m2 |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẳn, trọng lượng >50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cấu kiện |
| W | Công tác khác: | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông xi măng bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,32 | m3 |
| X | Bó vĩa: | |||
| 1 | Lắp đặt bó vĩa thẳng hè loại 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112 | m |
| 2 | Lắp đặt bó vĩa loại 0,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,5 | m |
| 3 | Bê tông bó vĩa M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,72 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép bó vĩa có tạo láng mặt BT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152,15 | m2 |
| 5 | Bê tông đan rãnh dọc M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,77 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng M100 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,41 | m3 |
| 7 | Đào hố móng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1 | m3 |
| 8 | Đắp đất hố móng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,37 | m3 |
| 9 | Cắt mặt đường bê tông asphalt, chiều dày lớp cắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,5 | m |
| 10 | Đào bỏ mặt đường nhựa cũ, chiều dày >10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,67 | m2 |
| 11 | Vận chuyển tiếp VL móng, mặt đường cũ đổ đi bằng ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,67 | m3 |
| Y | CHI PHÍ CÒN LẠI KHÁC | |||
| Z | Chi phí bảo đảm an toàn giao thông phục vụ thi công | |||
| 1 | Lắp dựng cột đỡ, biển báo chủ nhật (135x195)cm bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | biển |
| 2 | Lắp dựng cột đỡ, biển báo tam giác cạnh 70cm bằng thép (biển báo đường hẹp W.203b-W.203c) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 3 | Lắp dựng cột đỡ, biển báo tam giác cạnh 70cm bằng thép (biển báo đi chậm W.245a) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 4 | Lắp dựng cột đỡ, biển báo tam giác cạnh 70cm bằng thép (biển báo công trường đang thi công W.227) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 5 | Bariel chắn hai đầu công trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 6 | Đèn tín hiệu cảnh báo nhấp nháy và đèn sáng trên bariel | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 7 | Lắp dựng biển báo tam giác bằng thép vào hệ khung giá đở, nhân công tính 25% định mức (biển báo đi chậm, công trường đang thi công và đường hẹp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | biển |
| 8 | Lắp dựng biển báo hình tròn D70cm bằng thép vào hệ khung giá đỡ, nhân công tính 25% định mức (biển báo đi vòng qua) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | biển |
| 9 | Lắp đặt cọc dẫn hướng bằng ống nhựa Upvc D50mm và dây phản quang, dây thừng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 10 | Bê tông bệ đở cọc tiêu M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,31 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gổ bệ đở cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,95 | m2 |
| 12 | Thu hồi hệ thống đảm bảo giao thông (tương ứng 80% VL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | % |
| 13 | Phục vụ đảm bảo ATGT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| AA | Chi phí vận chuyển máy móc, thiết bị đến công trình | |||
| 1 | Vận chuyển máy móc thiết bị đến công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.27E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV, hoặc công trình giao thông cấp IV hoặc cao hơn và có hạng mục thi công: Hệ thống thoát nước bằng ống bê tông ly tâm và mặt đường bê tông nhựa- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 2.880.000.000 đồng- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.880.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đườngCó chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III và đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Tài liệu kèm theo để chứng minh là Bản gốc hoặc Bản sao được chứng thực các loại văn bản dưới đây:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường (Bằng cấp phải phải có thời hạn đủ 5 năm kinh nghiệm trở lên);+ Chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực;+ Bản kê khai kinh nghiệm đã thực hiện hợp đồng tương tự và kèm theo xác nhận của chủ đầu tư về việc chỉ huy trưởng công trình tương tự (Công trình tương tự đã thực hiện là: Công trình Hạ tầng kỹ thuậtcấp IV hoặc công trình giao thông cấp IV, có hạng mục thi công: Hệ thống thoát nước bằng ống cống bê tông ly tâm và thi công mặt đường Bê tông nhựa).+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công xây dựng | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình tương tự.- Tài liệu kèm theo để chứng minh là bản gốc hoặc Bản sao được chứng thực các loại văn bản dưới đây:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường (Bằng cấp phải phải có thời hạn đủ 5 năm kinh nghiệm trở lên);+ Bản kê khai kinh nghiệm đã thực hiện hợp đồng tương tự và kèm theo xác nhận của chủ đầu tư về việc đã trực tiếp thi công công trình tương tự (Công trình tương tự đã thực hiện là: Công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV, công trình giao thông cấp IV, có hạng mục thi công: Hệ thống thoát nước bằng ống cống bê tông ly tâm và thi công mặt đường Bê tông nhựa).+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực | 5 | 3 |
| 3 | Phụ trách trắc đạc công trình | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc đạc, trắc địa.- Đã phụ trách trắc đạt ít nhất 01 công trình tương tự.- Tài liệu kèm theo để chứng minh là bản gốc hoặc Bản sao được chứng thực các loại văn bản dưới đây:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành chuyên ngành trắc đạc, trắc địa; (Bằng cấp phải có thời hạn đủ 3 năm kinh nghiệm trở lên).+ Bản kê khai kinh nghiệm đã thực hiện hợp đồng tương tự (Công trình tương tự đã thực hiện là: Công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV hoặc công trình giao thông cấp IV có hạng mục thi công: Hệ thống thoát nước bằng ống cống bê tông ly tâm và thi công mặt đường Bê tông nhựa).+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực | 3 | 1 |
| 4 | Quản lý phụ trách kỹ thuật an toàn lao động | 1 | - Tài liệu kèm theo để chứng minh là bản gốc hoặc Bản sao được chứng thực các loại văn bản dưới đây:- Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường(Bằng cấp phải có thời hạn đủ 3 năm kinh nghiệm trở lên).- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực, hợp đồng lao động- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự (Công trình tương tự đã thực hiện là: Công trình Hạ tầng kỹ thuậtcấp IV hoặc công trình giao thông cấp IV có hạng mục thi công: Hệ thống thoát nước bằng ống cống bê tông ly tâm và thi công mặt đường Bê tông nhựa). | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách môi trường | 1 | Tài liệu kèm theo để chứng minh là bản gốc hoặc Bản sao được chứng thực các loại văn bản dưới đây:Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành về môi trường (Bằng cấp phải phải có thời hạn đủ 3 năm kinh nghiệm trở lên); hợp đồng lao độngĐã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về môi trường ít nhất 01 công trình tương tự (Công trình tương tự đã thực hiện là: Công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV hoặc công trình giao thông cấp IV có hạng mục thi công: Hệ thống thoát nước bằng ống cống bê tông ly tâm và thi công mặt đường Bê tông nhựa). | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào (bánh lốp hoặc bánh xích) ≥ 1m3 | Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 1 |
| 2 | Máy đào bánh lốp ≥ 0,5m3 | Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 3 | Máy san ≥ 108CV | Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 1 |
| 4 | Máy lu rùng ≥ 25T | Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 1 |
| 5 | Máy lu bánh hơi ≥ 25T | Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 1 |
| 6 | Máy lu bánh thép 6 đến 8T | Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 1 |
| 7 | Máy lu bánh thép 10 đến 12T | Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 1 |
| 8 | Trạm trộn bê tông nhựa (có cự ly từ trạm đến chân công trình ≤100km) ≥ 120 tấn/h | Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 1 |
| 9 | Máy rải bê tông nhựa ≥ 130CV | Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 1 |
| 10 | Ô tô tự đổ ≥7T | Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 5 |
| 11 | Ô tô tưới nước ≥5m3 | Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 1 |
| 12 | Máy thủy bình | Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 13 | Cần cẩu ≥10T | Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 14 | Máy toàn đạc | Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi