Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211036753-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/10/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Tiêu Sơn
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211035625
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-14 15:54:00 đến ngày 2021-10-22 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,521,447,028 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.356434E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.170.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.340.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên; chuyên ngành xây dựng;Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên;Đã có kinh nghiệm làm Chỉ huy trưởng thi công 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư chứng minh hoặc tài liệu khác tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên;Có chuyên ngành xây dựng. Đã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư chứng minh hoặc tài liệu khác tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học hoặc cao đẳng trở lên;Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh môi trường. Đã có kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách an toàn lao
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 3,5-10 tấn; Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu 0,5m3 trở lên; Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích 250l trở lên; Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy vận thăng (hoặc máy tời điện)
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Tiêu Sơn
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Nhà lớp học và phòng bộ môn trường trung học cơ sở xã Tiêu Sơn
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước và các nguồn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Tiêu Sơn , địa chỉ: Xã Tiêu Sơn, huyện Đoan Hùng, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Tiêu Sơn - Địa chỉ: xã Tiêu Sơn, huyện Đoan Hùng, tỉnh Phú Thọ
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập BCKTKT: Công ty cổ phần Hoàng Khánh - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá HSDT: Công ty cổ phần kiến trúc và đầu tư xây dựng Hà Thành


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Tiêu Sơn , địa chỉ: Xã Tiêu Sơn, huyện Đoan Hùng, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Tiêu Sơn - Địa chỉ: xã Tiêu Sơn, huyện Đoan Hùng, tỉnh Phú Thọ


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
(i). Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. (ii). Các tài liệu chứng minh nhà thầu là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ như sau: + Văn bản xác nhận về số lao động tham gia bảo hiểm xã hội bình quân năm 2020 (hoặc 12 tháng năm 2020) của cơ quan có thẩm quyền. Trường hợp doanh nghiệp hoạt động dưới 1 năm, xác nhận của cơ quan bảo hiểm xã hội về lao động tham gia bảo hiểm xã hội bình quân của các tháng hoạt động. + Báo cáo tài chính năm 2020 kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Các tài liệu khác.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 55.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Tiêu Sơn - Địa chỉ: xã Tiêu Sơn, huyện Đoan Hùng, tỉnh Phú Thọ
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - UBND xã Tiêu Sơn - Địa chỉ: xã Tiêu Sơn, huyện Đoan Hùng, tỉnh Phú Thọ
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Chủ tịch UBND xã Tiêu Sơn - Địa chỉ: xã Tiêu Sơn, huyện Đoan Hùng, tỉnh Phú Thọ
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC PHÁ DỠ NHÀ LỚP HỌC 3 PHÒNG CŨ
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V226,8m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,5461tấn
3Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V169,1872m2
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V36m2
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V2,2922m3
6Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V70,892m3
7Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V11,5422m3
8Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8473100m3
9Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V84,7264m3
B HẠNG MỤC PHÁ DỠ NHÀ XE
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V170m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,6541tấn
3Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,1597tấn
4Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V14,88m3
5Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1488100m3
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V14,88m3
C HẠNG MỤC XÂY MỚI NHÀ LỚP HỌC VÀ PHÒNG HỌC BỘ MÔN
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,1346100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V22,9693m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V61,4033m3
4Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,309m3
5Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V36,7572m3
6Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V16,2375m3
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0406tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,6829tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7591tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3051tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,1907tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,8803tấn
13Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,7608100m2
14Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,143100m2
15Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,1358m3
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1318100m3
17Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2104100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2104100m3
19Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V18,0514m3
20Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V24,7441m3
21Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V52,6819m3
22Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,1233m3
23Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V100,9243m3
24Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,5414m3
25Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3112m3
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,501tấn
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,9065tấn
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,2498tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,2634tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V6,6371tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V3,2477tấn
32Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3825tấn
33Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,297tấn
34Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V10,2177tấn
35Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4104tấn
36Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V3,1356100m2
37Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V4,8631100m2
38Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,1325100m2
39Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V10,2616100m2
40Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3521100m2
41Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông khôn nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V13,2867m3
42Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V216,9339m3
43Xây cột, trụ bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,6249m3
44Gia công xà gồ thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V1,2111tấn
45Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,2111tấn
46Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V5,2435100m2
47Trát tường ngoài, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75Mô tả kỹ thuật theo chương V610,923m2
48Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.491,5672m2
49Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V186,298m2
50Trát má cửa, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V90,332m2
51Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V136,431m2
52Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V839,7712m2
53Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V91,2492m2
54Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V139,1014m2
55Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V66,38m
56Đắp phào kép, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V66,38m
57Lát nền, sàn - Tiết diện 600X600, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V847,3604m2
58Bốc xếp Cát các loại, than xỉMô tả kỹ thuật theo chương V7,1735m3
59Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0717100m3
60Lát nền, sàn tiết diện gạch gốm 400x400, vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,1438m2
61Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V4,84m2
62Ốp viền bục giảng, tường bàn để dụng cụ tiết diện gạch 300x600Mô tả kỹ thuật theo chương V48,63m2
63Ốp mặt bàn để dụng cụ, cột tiết diện gạch 600X600, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V30,2736m2
64Lát đá bậc tam cấp, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V21,0682m2
65Lát đá bậc cầu thang, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V55,3188m2
66Ốp tường gạch giả đá trang trí, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,92m2
67Cửa đi 2 cánh mở quay kính dày 6.38 lyMô tả kỹ thuật theo chương V58,32m2
68Cửa đi 1 cánh mở quay kính dày 6.38 lyMô tả kỹ thuật theo chương V14,58m2
69Cửa sổ mở quay kính dày 6.38 lyMô tả kỹ thuật theo chương V45,36m2
70Vách kính, kính an toàn dày 6.38 ly VK1;VK2;VK3,VK4Mô tả kỹ thuật theo chương V90,04m2
71Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V208,3m2
72Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,8601tấn
73Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V45,36m2
74Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợpMô tả kỹ thuật theo chương V31,2816m2
75Sản xuất chế tạo lan can cầu thang inoxMô tả kỹ thuật theo chương V206,86kg
76Sản xuất chế tạo lan can hành lang inoxMô tả kỹ thuật theo chương V837,91kg
77Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V82,388m2
78Trụ lan cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
79Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2.649,3506m2
80Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V936,3224m2
81Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V39,1075100m2
82Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V66bộ
83Lắp đặt đèn sát trần có chụpMô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
84Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V42cái
85Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
86Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
87Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
88Lắp đặt công tắc đảo chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
89Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
90Lắp đặt ổ âm sànMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
91Lắp đặt các automat 3 pha 70AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
92Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
93Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
94Lắp tủ điện phòng chứa 2-4 ModuleMô tả kỹ thuật theo chương V9hộp
95Lắp đặt tủ điện 300x200x150Mô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
96Lắp đặt tủ điện tổng 500x300x150Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
97Đế chìm các loại công tắc, ổ cắmMô tả kỹ thuật theo chương V74cái
98Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30hộp
99Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 16 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
100Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
101Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V300m
102Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V450m
103Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V700m
104Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.400m
105Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12m3
106Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
107Lắp đặt chậu rửa đôi inox 2 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
108Lắp đặt vòi rửa 2 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
109Syphong D42Mô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
110Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
111Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,1100m
112Lắp đặt van ren - Đường kính 20 mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
113Lắp đặt côn, cút, tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20; 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
114Lắp đặt côn, cút, tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V44cái
115Van phao cơMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
116Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
117Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
118Lắp đặt côn, cút, tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
119Lắp đặt côn, cút, tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
120Nắp thông tắc D60Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
121Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,3502100m3
122Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,0227m3
123Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1395100m2
124Xây rãnh thoát nước bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,2373m3
125Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2486m3
126Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0289100m2
127Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V85,784m2
128Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V39,68m2
129Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2484100kg
130Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,1419100m2
131Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4753m3
132Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V66cái
133Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0835100m3
134Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V22,41m3
135Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,224100m3
136Đóng cọc chống sét đã có sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V9cọc
137Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
138Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
139Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmMô tả kỹ thuật theo chương V50m
140Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V120m
141Bộ kẹp kiểm tra và đo kiểm tra tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
142Quả hồ lô sứMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
143Bình chữa cháy bột khô ABC loại 8 kgMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
144Bình chữa cháy khí Co2 loại 5 kgMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
145Bảng tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
146Tủ đựng bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
147Bảng từ chống lóaMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.356434E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.170.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.340.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Trình độ đại học trở lên; chuyên ngành xây dựng;Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên;Đã có kinh nghiệm làm Chỉ huy trưởng thi công 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư chứng minh hoặc tài liệu khác tương đương)31
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 2 Trình độ đại học trở lên;Có chuyên ngành xây dựng. Đã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư chứng minh hoặc tài liệu khác tương đương)21
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 Trình độ đại học hoặc cao đẳng trở lên;Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh môi trường. Đã có kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách an toàn lao11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tải trọng 3,5-10 tấn; Vận hành tốt2
2 Máy đào Dung tích gầu 0,5m3 trở lên; Vận hành tốt1
3 Máy trộn bê tông Dung tích 250l trở lên; Vận hành tốt2
4 Máy trộn vữa Vận hành tốt1
5 Máy đầm cóc Vận hành tốt1
6 Máy đầm bàn Vận hành tốt2
7 Máy đầm dùi Vận hành tốt2
8 Máy khoan cầm tay Vận hành tốt2
9 Máy hàn điện Vận hành tốt1
10 Máy vận thăng (hoặc máy tời điện) Vận hành tốt1
11 Máy cắt gạch đá Vận hành tốt1
12 Máy cắt uốn thép Vận hành tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->