Gói thầu: Xây dựng công trình cải tạo sửa chữa trụ sở cơ quan Thành uỷ Thái Bình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211038055-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/10/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án xây dựng cơ sở hạ tầng thành phố Thái Bình |
| Tên gói thầu | Xây dựng công trình cải tạo sửa chữa trụ sở cơ quan Thành uỷ Thái Bình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211029804 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước thành phố năm 2021-2023 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-14 15:51:00 đến ngày 2021-10-28 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,692,054,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.538081E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.107616E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây dựng dân dụng (có hạng mục nhà ≥ 04 tầng và hạng mục diệt và phòng chống mối ), cấp III trở lên.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 2.585.000.0000 đồng - Ghi chú: (Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng thi công; phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh về quy mô bản chất và độ phức tạp của hợp đồng) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.585.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc xây dựng công trình,- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 (hai) công trình dân dụng cấp IV trở lên- Đã đảm nhiệm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc xây dựng công trình.- Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành: điện hoặc hệ thống điện hoặc công nghệ kỹ thuật điện- Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục điện của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống cấp thoát nước của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành: Lâm học hoặc hóa học- Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục diệt và phòng chống mối của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên một trong các chuyên ngành sau: Dân dụng, giao thông, thủy lợi hoặc bảo hộ lao động- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc tương đương (còn hiệu lực)- Đã đảm nhiệm vị trí phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn vữa, ≥ 150L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng trộn ≥ 150L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tải tự đổ ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy khoan bê tông ≥ 0,75KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 0,75 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy phát điện, công suất ≥ 2,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 2,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án xây dựng cơ sở hạ tầng thành phố Thái Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng công trình cải tạo sửa chữa trụ sở cơ quan Thành uỷ Thái Bình Cải tạo, sửa chữa trụ sở cơ quan Thành uỷ Thái Bình 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước thành phố năm 2021-2023 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, lĩnh vực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình dân dụng, còn hiệu lực. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA XDCSHT thành phố Thái Bình - Địa chỉ: Số 411, đường Trần Nhân Tông, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình, -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Thái Bình, Trụ sở HĐND - UBND thành phố Thái Bình, số 71 đường Trần Phú, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thái Bình, Số 233 đường Hai Bà Trưng, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TẦNG TRỆT: cốt 0,3m -> 3,0 m | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch đất nung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | m2 |
| 2 | Phá dỡ hạ cos sàn khu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1473 | m3 |
| 3 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3473 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3473 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3473 | m3 |
| 6 | Lát gạch đất nung (gạch Hạ Long kích thước 400x400mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 212,3636 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 413,9301 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,955 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ khuôn gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7965 | m3 |
| 11 | SX & lắp đặt cửa sổ nhôm dày 2mm hệ 93, kính an toàn 6,38 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,3944 | m2 |
| 12 | SX & lắp đặt cửa đi nhôm dày 2mm hệ 55, kính an toàn 6,38 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,65 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,539 | m2 |
| 14 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,539 | m2 |
| 15 | Lắp các loại phụ kiện của cửa; êke, bản lề cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ 4 cái |
| 16 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | 1m2 |
| 17 | Sửa chữa, tra dầu khóa cửa, khóa tay lẫy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m2 |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | 1m2 |
| 20 | Ốp tường khu rửa gạch men KT 250x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,839 | m2 |
| 21 | Thi công trần phẳng bằng tấm ALumin | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,5 | m2 |
| 22 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8598 | m3 |
| 23 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8598 | m3 |
| 24 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0186 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0186 | 100m3/1km |
| 26 | Thay hộp mô tơ cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 27 | Tổng vệ sinh đánh bóng nền sàn bằng máy, nước tẩy rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 30 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt đèn LED ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 32 | Lắp đặt đèn LED ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | bộ |
| 33 | Lắp đặt ô cắm hỗn hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| B | TẦNG 1: cốt 3,0m-> 6,6 m | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch nền WC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,1468 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3274 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ trần nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,9168 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 275,965 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 409,934 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9077 | m3 |
| 7 | Phá dỡ nền phòng T1-05 bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2484 | m3 |
| 8 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,0883 | m3 |
| 9 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 30m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,0883 | m3 |
| 10 | Bốc xếp phế thải lên xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,0883 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1308 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải 3km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1308 | 100m3/1km |
| 13 | Quét nhựa bi tum và dán lớp màng chống thấm 2 lớp màng 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,1468 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn gạch chống trơn - Tiết diện gạch 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,1468 | m2 |
| 15 | Làm trần nhà vệ sinh bằng tấm nhựa hoa văn 50x50 cm (bằng diện tích tháo dỡ trần cũ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,9168 | m2 |
| 16 | Xây tường thẳng bịt cửa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5643 | m3 |
| 17 | Trát tường xây bịt cửa trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8404 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn gạch Granit - Tiết diện gạch 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1704 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 601,6402 | m2 |
| 20 | ốp tường, nền phòng T1-05 bằng tấm nhựa tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3191 | 100m2 |
| 21 | Phào chân tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,12 | m |
| 22 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 639,61 | m2 |
| 23 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 688,445 | m2 |
| 24 | Sửa cửa cũ bị cong vênh, sập sệ, mối mọt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | công |
| 25 | Kemon cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 26 | Lắp các loại phụ kiện của cửa. Lắp kemôn cửa đi. Thay mới kemon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | 1 bộ |
| 27 | Sửa chữa, lắp các loại phụ kiện của cửa; êke, bản lề cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | 1 bộ 4 cái |
| 28 | Kemon cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | bộ |
| 29 | Lắp kemôn cửa sổ. Thay mới kemon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | 1 bộ |
| 30 | Sửa chữa, lắp các loại phụ kiện của cửa; êke, bản lề cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176 | 1 bộ 4 cái |
| 31 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 275,965 | 1m2 |
| 32 | Cắt và lắp kính, chiều dày kính ≤7mm, đóng bằng nẹp gỗ vào cửa, vách gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,3838 | m2 |
| 33 | Sửa chữa, tra dầu khóa cửa, khóa tay lẫy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 34 | SX khuôn cửa đơn gỗ Lim Nam phi, khuôn dày 6cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,2 | m |
| 35 | SX khuôn cửa kép gỗ Lim Nam phi, khuôn dày 6cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,6 | m |
| 36 | SX cửa đi pano kính gỗ Lim Nam phi, ván dày 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,7928 | m2 |
| 37 | SX cửa sổ pano kính gỗ Lim Nam phi, ván dày 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7824 | m2 |
| 38 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,2 | 1m |
| 39 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,6 | 1m |
| 40 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8752 | 1m2 |
| 41 | Khiêng bàn ghế ra vào phục vụ thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | công |
| 42 | Vệ sinh, đánh rửa nền bằng máy, dùng nước tẩy rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | công |
| 43 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 199,04 | m2 |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 199,04 | 1m2 |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 46 | Lắp đặt dây dẫn 2x1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | m |
| 47 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 48 | Lắp đặt ô cắm hỗn hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 49 | Lắp đặt đèn LED hộp 600*600 phòng T1-05 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 50 | Lắp đặt đèn Led hộp âm trần phòng T1-05 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 51 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp, đèn WC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 52 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 53 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 54 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 55 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 56 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 57 | Tháo dỡ chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 58 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 59 | Lắp đặt xí bệt (chỉ tính nhân công, tận dụng thiết bị cũ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 60 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi (chỉ tính nhân công, tận dụng thiết bị cũ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 61 | Lắp đặt chậu tiểu nam (chỉ tính nhân công, tận dụng thiết bị cũ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 62 | Thay mắt cảm ứng tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 63 | Lắp đặt chậu tiểu nữ (chỉ tính nhân công, tận dụng thiết bị cũ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 64 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (chỉ tính nhân công, tận dụng thiết bị cũ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 65 | Lắp đặt gương soi (chỉ tính nhân công, tận dụng thiết bị cũ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt phễu thu ngăn mùi- Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| C | TẦNG 2 : cốt 6,6 m--> 10,2 m | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2548 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ trần WC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,9584 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 270,545 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ khuôn cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,057 | m3 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 411,159 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ gỗ ốp tường phòng T2-03 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7388 | m3 |
| 7 | Phá dỡ nền, tường phòng bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9699 | m3 |
| 8 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,419 | m3 |
| 9 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 50m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,419 | m3 |
| 10 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,419 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1442 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải 3km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1442 | 100m3/1km |
| 13 | Quét nhựa bi tum và dán lớp màng chống thấm 2 lớp màng 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,2923 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn gạch chống trơn - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,2923 | m2 |
| 15 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,9584 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 567,0748 | m2 |
| 17 | Ốp tường, nền bằng tấm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8786 | 100m2 |
| 18 | Nẹp chân tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,02 | m |
| 19 | Trát tường trục 3 do phá tường dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,54 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.183,115 | m2 |
| 21 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 663,545 | m2 |
| 22 | Ke mon cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 23 | Lắp các loại phụ kiện của cửa. Thay mới kemon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | 1 bộ |
| 24 | Sửa chữa, lắp các loại phụ kiện của cửa; êke, bản lề cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | 1 bộ 4 cái |
| 25 | Ke mon cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | bộ |
| 26 | Lắp các loại phụ kiện của cửa. Thay mới kemon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | 1 bộ |
| 27 | Sửa chữa, lắp các loại phụ kiện của cửa; êke, bản lề cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | 1 bộ 4 cái |
| 28 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4 | 1m |
| 29 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 266,585 | 1m2 |
| 30 | Lắp đặt khóa Việt Tiệp cửa đi, cửa gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 31 | Lắp đặt khóa từ phòng T2-02 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 32 | SX khuôn cửa đơn gỗ Lim Nam phi, khuôn dày 6cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,6 | m |
| 33 | SX khuôn cửa kép gỗ Lim Nam phi, khuôn dày 6cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | m2 |
| 34 | SX cửa đi pano kính gỗ Lim Nam phi, ván dày 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,1696 | m2 |
| 35 | SX cửa đi chớp gỗ Lim Nam phi, ván dày 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6 | m2 |
| 36 | SX cửa sổ pano kính gỗ Lim Nam phi, ván dày 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,3824 | m2 |
| 37 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,6 | 1m |
| 38 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | 1m |
| 39 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,0992 | 1m2 |
| 40 | Cắt và lắp kính, chièu dày kính ≤7m, đóng bằng nẹp gỗ vào cửa, vách gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7413 | m2 |
| 41 | Sửa chữa, tra dầu khóa cửa, khóa tay lẫy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 42 | Khiêng bàn ghế ra, vào phục vụ thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | công |
| 43 | Vệ sinh đánh rửa nền bằng máy,dùng nước rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | công |
| 44 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 304 | m2 |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 304 | 1m2 |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 47 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 48 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 49 | Lắp đặt tủ điện sảnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt ô cắm hỗn hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 52 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 53 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 54 | Lắp đặt ô cắm hỗn hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 55 | Lắp đặt tủ sino phòng T2-03 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 56 | Lắp đặt đèn LED hộp 600*600 phòng T2-03 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 57 | Lắp đặt đèn Led hộp âm trần phòng T2-03 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 58 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp, đèn WC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 59 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 60 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 61 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 62 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 63 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 64 | Tháo dỡ chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 65 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 66 | Lắp đặt xí bệt (chỉ tính nhân công, tận dụng thiết bị cũ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 67 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi (chỉ tính nhân công, tận dụng thiết bị cũ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 68 | Lắp đặt chậu tiểu nam (chỉ tính nhân công, tận dụng thiết bị cũ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 69 | Thay mắt cảm ứng tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 70 | Lắp đặt chậu tiểu nữ (chỉ tính nhân công, tận dụng thiết bị cũ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 71 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (chỉ tính nhân công, tận dụng thiết bị cũ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 72 | Lắp đặt gương soi (chỉ tính nhân công, tận dụng thiết bị cũ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt phễu thu ngăn mùi- Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| D | TẦNG 3 : 10,2 m-->13,8 m | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6143 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ trần WC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,9584 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 275,585 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,445 | m3 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 417,5535 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ kết cấu gỗ ốp phòng T3-06 bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9092 | m3 |
| 7 | Phá dỡ nền, tường phòng bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7122 | m3 |
| 8 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,0725 | m3 |
| 9 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 50m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,0725 | m3 |
| 10 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,0725 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1307 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1307 | 100m3/1km |
| 13 | Quét nhựa bi tum và dán lớp màng chống thấm 2 lớp màng 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,0184 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 571,5103 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn gạch chống trơn - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,0184 | m2 |
| 16 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,9584 | m2 |
| 17 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5696 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn gạch granit - Tiết diện gạch 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,2511 | m2 |
| 19 | Ốp tường bằng tấm nhựa tổng hợp phòng T3-06 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4534 | 100m2 |
| 20 | Nẹp chân tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,12 | m |
| 21 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 692,605 | m2 |
| 22 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 692,605 | m2 |
| 23 | Kemon cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 24 | Lắp các loại phụ kiện của cửa. Lắp kemôn cửa đi. Thay mới kemon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | 1 bộ |
| 25 | Sửa chữa, Lắp bộ ke cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | 1 bộ 4 cái |
| 26 | Kemon cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | bộ |
| 27 | Sửa chữa, Lắp kemôn cửa sổ Thay mới kemon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | 1 bộ |
| 28 | Sửa chữa, Lắp bộ ke cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | 1 bộ 4 cái |
| 29 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | 1m |
| 30 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 272,785 | 1m2 |
| 31 | SX khuôn cửa đơn gỗ Lim Nam phi, khuôn dày 6cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,6 | m |
| 32 | SX khuôn cửa kép gỗ Lim Nam phi, khuôn dày 6cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,3 | m |
| 33 | SX cửa đi pano kính gỗ Lim Nam phi, ván dày 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9056 | m2 |
| 34 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,6 | 1m |
| 35 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,3 | 1m |
| 36 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9056 | 1m2 |
| 37 | Cắt và lắp kính, chièu dày kính ≤7m, đóng bằng nẹp gỗ vào cửa, vách gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,0913 | m2 |
| 38 | Sửa chữa, tra dầu khóa cửa, khóa tay lẫy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 39 | Khiêng bàn ghế ra vào phục vụ thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | công |
| 40 | Vệ sinh đánh rửa nền bằng máy, dùng nước tẩy rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | công |
| 41 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 212,96 | m2 |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 212,96 | 1m2 |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 44 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 45 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 46 | Lắp đặt ô cắm hốn hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 47 | Lắp đặt đèn LED hộp 600*600 phòng T3-06 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 48 | Lắp đặt đèn Led hộp âm trần phòng T3-06 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 49 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp, đèn WC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 50 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 51 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 52 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 53 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 54 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 55 | Tháo dỡ chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 56 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 57 | Lắp đặt xí bệt (chỉ tính nhân công, tận dụng thiết bị cũ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 58 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi (chỉ tính nhân công, tận dụng thiết bị cũ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 59 | Lắp đặt chậu tiểu nam (chỉ tính nhân công, tận dụng thiết bị cũ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 60 | Thay mắt cảm ứng tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 61 | Lắp đặt chậu tiểu nữ (chỉ tính nhân công, tận dụng thiết bị cũ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 62 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (chỉ tính nhân công, tận dụng thiết bị cũ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 63 | Lắp đặt gương soi (chỉ tính nhân công, tận dụng thiết bị cũ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt phễu thu ngăn mùi- Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| E | TẦNG 4 : Cốt 13,8--> 17,4 m | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,9904 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ trần nhựa WC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,9584 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 301,135 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ khuôn cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4161 | m3 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 411,159 | m2 |
| 6 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,5101 | m3 |
| 7 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 50m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,5101 | m3 |
| 8 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,5101 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1651 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1651 | 100m3/1km |
| 11 | Quét nhựa bi tum và dán lớp màng chống thấm 2 lớp màng 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,0184 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn gạch chống trơn - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,0184 | m2 |
| 13 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,9584 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 568,8698 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 706,25 | m2 |
| 16 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 706,25 | m2 |
| 17 | Ke mon cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 18 | Lắp kemôn cửa đi. Thay mới kemon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | 1 bộ |
| 19 | Lắp bộ ke cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | 1 bộ 4 cái |
| 20 | Ke mon cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | bộ |
| 21 | Lắp kemôn cửa sổ. Thay mới kemon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | 1 bộ |
| 22 | Lắp bộ ke cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | 1 bộ 4 cái |
| 23 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,1 | 1m |
| 24 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 301,135 | 1m2 |
| 25 | SX khuôn cửa đơn gỗ Lim Nam phi, khuôn dày 6cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,6 | m |
| 26 | SX khuôn cửa kép gỗ Lim Nam phi, khuôn dày 6cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,1 | m2 |
| 27 | SX cửa đi pano kính gỗ Lim Nam phi, ván dày 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8688 | m2 |
| 28 | SX cửa đi pano kính gỗ Lim Nam phi, ván dày 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,2 | m2 |
| 29 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,1 | 1m |
| 30 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,115 | 1m2 |
| 31 | Cắt và lắp kính, chièu dày kính ≤7m, đóng bằng nẹp gỗ vào cửa, vách gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,3175 | m2 |
| 32 | Sửa chữa, tra dầu khóa cửa, khóa tay lẫy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 33 | Khiêng bàn ghế ra, vào phục vụ thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | công |
| 34 | Vệ sinh đánh rửa nền bằng máy, dùng nước tẩy rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | công |
| 35 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 312 | m2 |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 312 | 1m2 |
| 37 | Lát nền, sàn gạch granit các phòng, các tầng (dự phòng khi thi công bị hỏng) - Tiết diện gạch 500x500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m2 |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 40 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 41 | Lắp đặt ô cắm hỗn hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 42 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 43 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp, đèn WC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 44 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 45 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 46 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 47 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 48 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 49 | Tháo dỡ chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 50 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 51 | Lắp đặt xí bệt (chỉ tính nhân công, tận dụng thiết bị cũ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 52 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi (chỉ tính nhân công, tận dụng thiết bị cũ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 53 | Lắp đặt chậu tiểu nam (chỉ tính nhân công, tận dụng thiết bị cũ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 54 | Thay mắt cảm ứng tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 55 | Lắp đặt chậu tiểu nữ (chỉ tính nhân công, tận dụng thiết bị cũ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 56 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (chỉ tính nhân công, tận dụng thiết bị cũ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 57 | Lắp đặt gương soi (chỉ tính nhân công, tận dụng thiết bị cũ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt phễu thu ngăn mùi- Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| F | TẦNG KỸ THUẬT : cốt 17,4--> 20,5 m | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,654 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 284,018 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch bị phồng rộp bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8616 | m3 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch trục 9,10 chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,65 | m3 |
| 5 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,087 | m3 |
| 6 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 50m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,087 | m3 |
| 7 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,087 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0809 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0809 | 100m3/1km |
| 10 | Lát nền, sàn gạch ceramic - 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,54 | m2 |
| 11 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 193,3444 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn gạch ceramic - 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,9488 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 270,2275 | m2 |
| 15 | Sơn cưa chớp gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,4 | m2 |
| 16 | Sơn cửa pano gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,468 | m2 |
| 17 | Sơn khuôn gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,5195 | m2 |
| 18 | Sửa chữa, lắp các loại phụ kiện của cửa; êke, bản lề cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 bộ |
| 19 | Lắp kemôn cửa sổ. Mua mới kemon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | 1 bộ |
| 20 | Lắp bộ ke, bản lề cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | 1 bộ 4 cái |
| 21 | SX khuôn cửa sổ phòng T5-05 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,2 | m |
| 22 | SX cửa sổ chớp gỗ lim, ván dày 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5 | m |
| 23 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,2 | 1m |
| 24 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,354 | 1m2 |
| 25 | Khiêng bàn ghế ra vào phục vụ thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | công |
| 26 | Vệ sinh đánh rửa nền bằng máy, dùng nước tẩy rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | công |
| G | KIẾN TRÚC NGOẠI THẤT | |||
| 1 | Tháo dỡ đá cẩm thạch tầng trệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,9798 | m2 |
| 2 | Ốp đá cẩm thạch vào tường TD đá ≤0,25m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,9798 | m2 |
| 3 | Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0345 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0345 | 100m3/1km |
| 5 | Tháo dỡ đá lát bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,928 | m2 |
| 6 | Phá dỡ trụ sảnh chính bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | m3 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 541,3968 | m2 |
| 8 | Phá dỡ đá tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,736 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 642,886 | m2 |
| 10 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5266 | m3 |
| 11 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 50m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5266 | m3 |
| 12 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5266 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0253 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0253 | 100m3/1km |
| 15 | Cạo bỏ lớp sơn tường cũ toàn bộ mặt ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.702,104 | m2 |
| 16 | Láng mái để dán ngói bổ sung không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,9 | m2 |
| 17 | Lợp mái ngói 13v/m2, chiều cao ≤4m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,729 | 100m2 |
| 18 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.886,387 | m2 |
| 19 | Sơn trụ cột giả đá ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240,838 | m2 |
| 20 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 331,687 | m2 |
| 21 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,664 | m2 |
| 22 | Phá dỡ trụ dốc bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | m3 |
| 23 | Xây trụ dốc lên sảnh bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,432 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,2 | m2 |
| 25 | Thép câu trụ cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,648 | kg |
| 26 | Sơn trụ dốc không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,2 | m2 |
| 27 | sản xuất, lắp dựng 02 cột cờ Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| H | PHẦN VẬN CHUYỂN | |||
| 1 | Bốc xếp lên gạch ốp, lát các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,9788 | 1000v |
| 2 | Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,2853 | tấn |
| 3 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,688 | m3 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch lát sân những chỗ bị hỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 602,2 | m2 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,632 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,632 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,22 | m3 |
| 8 | Lát gạch Tezazo 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 602,2 | m2 |
| 9 | Sửa chữa cổng chính, cổng xếp inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 10 | Sửa chữa cổng phụ, cổng 2 cánh inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 11 | Thay barie BS 306 dài 6m, tốc độ nâng 6s | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 12 | Thay cửa sổ phòng bảo vệ bằng cửa nhôm kính dày 1,0mm hệ 45 (kính an toàn 6,38mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m2 |
| 13 | Thay cửa đi phòng bảo vệ bằng cửa nhôm kính dày 1,0mm hệ 45 (kính an toàn 6,38mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,76 | m2 |
| 14 | Cắt bỏ phần trụ đèn trang trí dậu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 15 | Lắp dựng dàn giáo ngoài phục vụ thi công, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,2368 | 100m2 |
| I | DIỆT MỐI TẬN GỐC | |||
| 1 | Diệt mối tận gốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.604 | m2 |
| J | HÀNG RÀO PHÒNG MỐI BAO NGOÀI CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Lỗ khoan phòng mối cách nhau 30 cm, 2 hàng lỗ khoan so le (bao gồm Dung dịch phòng mối Mythic, định mức 2,0 lít/lỗ; Vật liệu phụ; Nhân công; Máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.955 | lỗ |
| K | HÀNG RÀO PHÒNG MỐI BÊN TRONG TẦNG TRỆT CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Lỗ khoan phòng mối cách nhau 30 cm, 1 hàng lỗ khoan (bao gồm Dung dịch phòng mối Mythic, định mức 2,0 lít/lỗ; Vật liệu phụ; Nhân công; Máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 847 | lỗ |
| L | XỬ LÝ PHÒNG MỐI CỬA GỖ, TƯỜNG TẦNG TRỆT CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Diện tích xử lý phòng mối (bao gồm Dung dịch phòng mối Mythic, định mức 1,0 lít/m2; Vật liệu khác; Nhân công; Máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 631,24 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.538081E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.107616E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây dựng dân dụng (có hạng mục nhà ≥ 04 tầng và hạng mục diệt và phòng chống mối ), cấp III trở lên.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 2.585.000.0000 đồng - Ghi chú: (Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng thi công; phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh về quy mô bản chất và độ phức tạp của hợp đồng) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.585.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường: | 1 | - Có trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc xây dựng công trình,- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 (hai) công trình dân dụng cấp IV trở lên- Đã đảm nhiệm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp tại hiện trường | 1 | - Có trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc xây dựng công trình.- Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp tại hiện trường | 1 | - Có trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành: điện hoặc hệ thống điện hoặc công nghệ kỹ thuật điện- Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục điện của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp tại hiện trường | 1 | - Có trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống cấp thoát nước của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp tại hiện trường | 1 | - Có trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành: Lâm học hoặc hóa học- Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục diệt và phòng chống mối của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên. | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường: | 1 | - Có trình độ đại học trở lên một trong các chuyên ngành sau: Dân dụng, giao thông, thủy lợi hoặc bảo hộ lao động- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc tương đương (còn hiệu lực)- Đã đảm nhiệm vị trí phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn vữa, ≥ 150L | Dung tích thùng trộn ≥ 150L | 1 |
| 2 | Ô tô tải tự đổ ≥ 5 tấn | ≥ 5 tấn | 2 |
| 3 | Máy khoan bê tông ≥ 0,75KW | Công suất ≥ 0,75 KW | 3 |
| 4 | Máy phát điện, công suất ≥ 2,5 KW | công suất ≥ 2,5 KW | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi