Gói thầu: Xây dựng công trình cải tạo sửa chữa trụ sở cơ quan Thành uỷ Thái Bình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211038055-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/10/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án xây dựng cơ sở hạ tầng thành phố Thái Bình
Tên gói thầu Xây dựng công trình cải tạo sửa chữa trụ sở cơ quan Thành uỷ Thái Bình
Số hiệu KHLCNT 20211029804
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước thành phố năm 2021-2023
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-14 15:51:00 đến ngày 2021-10-28 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,692,054,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.538081E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.107616E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây dựng dân dụng (có hạng mục nhà ≥ 04 tầng và hạng mục diệt và phòng chống mối ), cấp III trở lên.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 2.585.000.0000 đồng - Ghi chú: (Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng thi công; phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh về quy mô bản chất và độ phức tạp của hợp đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.585.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc xây dựng công trình,- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 (hai) công trình dân dụng cấp IV trở lên- Đã đảm nhiệm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc xây dựng công trình.- Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành: điện hoặc hệ thống điện hoặc công nghệ kỹ thuật điện- Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục điện của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống cấp thoát nước của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành: Lâm học hoặc hóa học- Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục diệt và phòng chống mối của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên một trong các chuyên ngành sau: Dân dụng, giao thông, thủy lợi hoặc bảo hộ lao động- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc tương đương (còn hiệu lực)- Đã đảm nhiệm vị trí phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn vữa, ≥ 150L
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn ≥ 150L
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy khoan bê tông ≥ 0,75KW
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 0,75 KW
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy phát điện, công suất ≥ 2,5 KW
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 2,5 KW
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án xây dựng cơ sở hạ tầng thành phố Thái Bình
E-CDNT 1.2 Xây dựng công trình cải tạo sửa chữa trụ sở cơ quan Thành uỷ Thái Bình
Cải tạo, sửa chữa trụ sở cơ quan Thành uỷ Thái Bình
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước thành phố năm 2021-2023
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án xây dựng cơ sở hạ tầng thành phố Thái Bình , địa chỉ: Số 411 đường Trần Nhân Tông thành phố Thái Bình tỉnh Thái Bình
- Chủ đầu tư: Ban QLDA XDCSHT thành phố Thái Bình - Địa chỉ: Số 411, đường Trần Nhân Tông, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình,
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Viện Quy hoạch xây dựng Thái Bình (Địa chỉ: Số 138, phố Lê Lợi, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình) + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế và dự toán: Phòng Quản lý đô thị thành phố Thái Bình - Địa chỉ: Số 71, đường Trần Phú, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình; + Sở khoa học và công nghệ - Địa chỉ: Số 36A, đường 30/6, phường Quang Trung, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn thiết kế đầu tư và xây dựng Tiền Phong - Địa chỉ: Số 3/1, ngõ 69 đường Trần Thủ Độ, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình; + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH đầu tư xây dựng phát triển Thảo Nguyên (Địa chỉ: Số 1/4, ngõ 57 đường Trần Thủ Độ, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình).


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án xây dựng cơ sở hạ tầng thành phố Thái Bình , địa chỉ: Số 411 đường Trần Nhân Tông thành phố Thái Bình tỉnh Thái Bình
- Chủ đầu tư: Ban QLDA XDCSHT thành phố Thái Bình - Địa chỉ: Số 411, đường Trần Nhân Tông, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình,


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, lĩnh vực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình dân dụng, còn hiệu lực.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA XDCSHT thành phố Thái Bình - Địa chỉ: Số 411, đường Trần Nhân Tông, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình,
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Thái Bình, Trụ sở HĐND - UBND thành phố Thái Bình, số 71 đường Trần Phú, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thái Bình, Số 233 đường Hai Bà Trưng, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TẦNG TRỆT: cốt 0,3m -> 3,0 m
1Phá dỡ nền gạch đất nungMô tả kỹ thuật theo chương V64m2
2Phá dỡ hạ cos sàn khu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V0,1473m3
3Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V3,3473m3
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mMô tả kỹ thuật theo chương V3,3473m3
5Vận chuyển phế thải tiếp 1000mMô tả kỹ thuật theo chương V3,3473m3
6Lát gạch đất nung (gạch Hạ Long kích thước 400x400mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V64m2
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột.Mô tả kỹ thuật theo chương V212,3636m2
8Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V413,9301m2
9Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V25,955m2
10Tháo dỡ khuôn gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,7965m3
11SX & lắp đặt cửa sổ nhôm dày 2mm hệ 93, kính an toàn 6,38 mmMô tả kỹ thuật theo chương V16,3944m2
12SX & lắp đặt cửa đi nhôm dày 2mm hệ 55, kính an toàn 6,38 mmMô tả kỹ thuật theo chương V16,65m2
13Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗMô tả kỹ thuật theo chương V4,539m2
14Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V4,539m2
15Lắp các loại phụ kiện của cửa; êke, bản lề cửa điMô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ 4 cái
16Lắp dựng cửa vào khuônMô tả kỹ thuật theo chương V1,41m2
17Sửa chữa, tra dầu khóa cửa, khóa tay lẫyMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
18Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V36m2
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V361m2
20Ốp tường khu rửa gạch men KT 250x400mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,839m2
21Thi công trần phẳng bằng tấm ALuminMô tả kỹ thuật theo chương V38,5m2
22Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1,8598m3
23Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1,8598m3
24Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0186100m3
25Vận chuyển đất 3km tiếp theo, trong phạm vi ≤5kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0186100m3/1km
26Thay hộp mô tơ cửa cuốnMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
27Tổng vệ sinh đánh bóng nền sàn bằng máy, nước tẩy rửaMô tả kỹ thuật theo chương V5công
28Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật theo chương V100m
29Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V70m
30Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
31Lắp đặt đèn LED ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
32Lắp đặt đèn LED ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V19bộ
33Lắp đặt ô cắm hỗn hợpMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
B TẦNG 1: cốt 3,0m-> 6,6 m
1Phá dỡ nền gạch nền WCMô tả kỹ thuật theo chương V56,1468m2
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V4,3274m3
3Tháo dỡ trần nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V39,9168m2
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V275,965m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột.Mô tả kỹ thuật theo chương V409,934m2
6Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V2,9077m3
7Phá dỡ nền phòng T1-05 bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V2,2484m3
8Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V13,0883m3
9Vận chuyển bằng gánh vác bộ 30m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V13,0883m3
10Bốc xếp phế thải lên xeMô tả kỹ thuật theo chương V13,0883m3
11Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1308100m3
12Vận chuyển phế thải 3km tiếp theo, trong phạm vi ≤5kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1308100m3/1km
13Quét nhựa bi tum và dán lớp màng chống thấm 2 lớp màng 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V56,1468m2
14Lát nền, sàn gạch chống trơn - Tiết diện gạch 300x300mmMô tả kỹ thuật theo chương V56,1468m2
15Làm trần nhà vệ sinh bằng tấm nhựa hoa văn 50x50 cm (bằng diện tích tháo dỡ trần cũ)Mô tả kỹ thuật theo chương V39,9168m2
16Xây tường thẳng bịt cửa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5643m3
17Trát tường xây bịt cửa trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,8404m2
18Lát nền, sàn gạch Granit - Tiết diện gạch 400x400mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,1704m2
19Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V601,6402m2
20ốp tường, nền phòng T1-05 bằng tấm nhựa tổng hợpMô tả kỹ thuật theo chương V1,3191100m2
21Phào chân tườngMô tả kỹ thuật theo chương V27,12m
22Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗMô tả kỹ thuật theo chương V639,61m2
23Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V688,445m2
24Sửa cửa cũ bị cong vênh, sập sệ, mối mọtMô tả kỹ thuật theo chương V26công
25Kemon cửa điMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
26Lắp các loại phụ kiện của cửa. Lắp kemôn cửa đi. Thay mới kemonMô tả kỹ thuật theo chương V181 bộ
27Sửa chữa, lắp các loại phụ kiện của cửa; êke, bản lề cửa điMô tả kỹ thuật theo chương V381 bộ 4 cái
28Kemon cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V62bộ
29Lắp kemôn cửa sổ. Thay mới kemonMô tả kỹ thuật theo chương V621 bộ
30Sửa chữa, lắp các loại phụ kiện của cửa; êke, bản lề cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V1761 bộ 4 cái
31Lắp dựng cửa vào khuônMô tả kỹ thuật theo chương V275,9651m2
32Cắt và lắp kính, chiều dày kính ≤7mm, đóng bằng nẹp gỗ vào cửa, vách gỗMô tả kỹ thuật theo chương V8,3838m2
33Sửa chữa, tra dầu khóa cửa, khóa tay lẫyMô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
34SX khuôn cửa đơn gỗ Lim Nam phi, khuôn dày 6cmMô tả kỹ thuật theo chương V21,2m
35SX khuôn cửa kép gỗ Lim Nam phi, khuôn dày 6cmMô tả kỹ thuật theo chương V68,6m
36SX cửa đi pano kính gỗ Lim Nam phi, ván dày 4cmMô tả kỹ thuật theo chương V11,7928m2
37SX cửa sổ pano kính gỗ Lim Nam phi, ván dày 4cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,7824m2
38Lắp dựng khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo chương V21,21m
39Lắp dựng khuôn cửa képMô tả kỹ thuật theo chương V68,61m
40Lắp dựng cửa vào khuônMô tả kỹ thuật theo chương V8,87521m2
41Khiêng bàn ghế ra vào phục vụ thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V10công
42Vệ sinh, đánh rửa nền bằng máy, dùng nước tẩy rửaMô tả kỹ thuật theo chương V10công
43Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V199,04m2
44Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V199,041m2
45Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật theo chương V100m
46Lắp đặt dây dẫn 2x1mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V75m
47Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
48Lắp đặt ô cắm hỗn hợpMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
49Lắp đặt đèn LED hộp 600*600 phòng T1-05Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
50Lắp đặt đèn Led hộp âm trần phòng T1-05Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
51Lắp đặt đèn sát trần có chụp, đèn WCMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
52Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
53Tháo dỡ chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
54Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
55Tháo dỡ bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
56Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
57Tháo dỡ chậu tiểuMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
58Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
59Lắp đặt xí bệt (chỉ tính nhân công, tận dụng thiết bị cũ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
60Lắp đặt chậu rửa 2 vòi (chỉ tính nhân công, tận dụng thiết bị cũ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
61Lắp đặt chậu tiểu nam (chỉ tính nhân công, tận dụng thiết bị cũ)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
62Thay mắt cảm ứng tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
63Lắp đặt chậu tiểu nữ (chỉ tính nhân công, tận dụng thiết bị cũ)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
64Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (chỉ tính nhân công, tận dụng thiết bị cũ)Mô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
65Lắp đặt gương soi (chỉ tính nhân công, tận dụng thiết bị cũ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
66Lắp đặt phễu thu ngăn mùi- Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
C TẦNG 2 : cốt 6,6 m--> 10,2 m
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V7,2548m3
2Tháo dỡ trần WCMô tả kỹ thuật theo chương V19,9584m2
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V270,545m2
4Tháo dỡ khuôn cửaMô tả kỹ thuật theo chương V1,057m3
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột.Mô tả kỹ thuật theo chương V411,159m2
6Tháo dỡ gỗ ốp tường phòng T2-03Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7388m3
7Phá dỡ nền, tường phòng bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V3,9699m3
8Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V14,419m3
9Vận chuyển bằng gánh vác bộ 50m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V14,419m3
10Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V14,419m3
11Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1442100m3
12Vận chuyển phế thải 3km tiếp theo, trong phạm vi ≤5kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1442100m3/1km
13Quét nhựa bi tum và dán lớp màng chống thấm 2 lớp màng 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V50,2923m2
14Lát nền, sàn gạch chống trơn - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2Mô tả kỹ thuật theo chương V50,2923m2
15Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngMô tả kỹ thuật theo chương V19,9584m2
16Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V567,0748m2
17Ốp tường, nền bằng tấm nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V3,8786100m2
18Nẹp chân tườngMô tả kỹ thuật theo chương V118,02m
19Trát tường trục 3 do phá tường dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,54m2
20Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗMô tả kỹ thuật theo chương V1.183,115m2
21Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V663,545m2
22Ke mon cửa điMô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
23Lắp các loại phụ kiện của cửa. Thay mới kemonMô tả kỹ thuật theo chương V141 bộ
24Sửa chữa, lắp các loại phụ kiện của cửa; êke, bản lề cửa điMô tả kỹ thuật theo chương V311 bộ 4 cái
25Ke mon cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V72bộ
26Lắp các loại phụ kiện của cửa. Thay mới kemonMô tả kỹ thuật theo chương V721 bộ
27Sửa chữa, lắp các loại phụ kiện của cửa; êke, bản lề cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V1101 bộ 4 cái
28Lắp dựng khuôn cửa képMô tả kỹ thuật theo chương V6,41m
29Lắp dựng cửa vào khuônMô tả kỹ thuật theo chương V266,5851m2
30Lắp đặt khóa Việt Tiệp cửa đi, cửa gỗMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
31Lắp đặt khóa từ phòng T2-02Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
32SX khuôn cửa đơn gỗ Lim Nam phi, khuôn dày 6cmMô tả kỹ thuật theo chương V10,6m
33SX khuôn cửa kép gỗ Lim Nam phi, khuôn dày 6cmMô tả kỹ thuật theo chương V75m2
34SX cửa đi pano kính gỗ Lim Nam phi, ván dày 4cmMô tả kỹ thuật theo chương V10,1696m2
35SX cửa đi chớp gỗ Lim Nam phi, ván dày 4cmMô tả kỹ thuật theo chương V5,6m2
36SX cửa sổ pano kính gỗ Lim Nam phi, ván dày 4cmMô tả kỹ thuật theo chương V8,3824m2
37Lắp dựng khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo chương V10,61m
38Lắp dựng khuôn cửa képMô tả kỹ thuật theo chương V751m
39Lắp dựng cửa vào khuônMô tả kỹ thuật theo chương V14,09921m2
40Cắt và lắp kính, chièu dày kính ≤7m, đóng bằng nẹp gỗ vào cửa, vách gỗMô tả kỹ thuật theo chương V7,7413m2
41Sửa chữa, tra dầu khóa cửa, khóa tay lẫyMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
42Khiêng bàn ghế ra, vào phục vụ thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V10công
43Vệ sinh đánh rửa nền bằng máy,dùng nước rửaMô tả kỹ thuật theo chương V10công
44Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V304m2
45Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V3041m2
46Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật theo chương V90m
47Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V90m
48Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
49Lắp đặt tủ điện sảnhMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
50Lắp đặt ô cắm hỗn hợpMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
51Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật theo chương V10m
52Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
53Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
54Lắp đặt ô cắm hỗn hợpMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
55Lắp đặt tủ sino phòng T2-03Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
56Lắp đặt đèn LED hộp 600*600 phòng T2-03Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
57Lắp đặt đèn Led hộp âm trần phòng T2-03Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
58Lắp đặt đèn sát trần có chụp, đèn WCMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
59Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
60Tháo dỡ chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
61Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
62Tháo dỡ bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
63Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
64Tháo dỡ chậu tiểuMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
65Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
66Lắp đặt xí bệt (chỉ tính nhân công, tận dụng thiết bị cũ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
67Lắp đặt chậu rửa 2 vòi (chỉ tính nhân công, tận dụng thiết bị cũ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
68Lắp đặt chậu tiểu nam (chỉ tính nhân công, tận dụng thiết bị cũ)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
69Thay mắt cảm ứng tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
70Lắp đặt chậu tiểu nữ (chỉ tính nhân công, tận dụng thiết bị cũ)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
71Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (chỉ tính nhân công, tận dụng thiết bị cũ)Mô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
72Lắp đặt gương soi (chỉ tính nhân công, tận dụng thiết bị cũ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
73Lắp đặt phễu thu ngăn mùi- Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
D TẦNG 3 : 10,2 m-->13,8 m
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V1,6143m3
2Tháo dỡ trần WCMô tả kỹ thuật theo chương V19,9584m2
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V275,585m2
4Tháo dỡ khuôn cửa gỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,445m3
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột.Mô tả kỹ thuật theo chương V417,5535m2
6Tháo dỡ kết cấu gỗ ốp phòng T3-06 bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V2,9092m3
7Phá dỡ nền, tường phòng bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V7,7122m3
8Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V13,0725m3
9Vận chuyển bằng gánh vác bộ 50m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V13,0725m3
10Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V13,0725m3
11Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1307100m3
12Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1307100m3/1km
13Quét nhựa bi tum và dán lớp màng chống thấm 2 lớp màng 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V29,0184m2
14Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V571,5103m2
15Lát nền, sàn gạch chống trơn - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2Mô tả kỹ thuật theo chương V29,0184m2
16Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngMô tả kỹ thuật theo chương V19,9584m2
17Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5696m2
18Lát nền, sàn gạch granit - Tiết diện gạch 400x400mmMô tả kỹ thuật theo chương V98,2511m2
19Ốp tường bằng tấm nhựa tổng hợp phòng T3-06Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4534100m2
20Nẹp chân tườngMô tả kỹ thuật theo chương V46,12m
21Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗMô tả kỹ thuật theo chương V692,605m2
22Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V692,605m2
23Kemon cửa điMô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
24Lắp các loại phụ kiện của cửa. Lắp kemôn cửa đi. Thay mới kemonMô tả kỹ thuật theo chương V141 bộ
25Sửa chữa, Lắp bộ ke cửa điMô tả kỹ thuật theo chương V301 bộ 4 cái
26Kemon cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V72bộ
27Sửa chữa, Lắp kemôn cửa sổ Thay mới kemonMô tả kỹ thuật theo chương V721 bộ
28Sửa chữa, Lắp bộ ke cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V781 bộ 4 cái
29Lắp dựng khuôn cửa képMô tả kỹ thuật theo chương V261m
30Lắp dựng cửa vào khuônMô tả kỹ thuật theo chương V272,7851m2
31SX khuôn cửa đơn gỗ Lim Nam phi, khuôn dày 6cmMô tả kỹ thuật theo chương V10,6m
32SX khuôn cửa kép gỗ Lim Nam phi, khuôn dày 6cmMô tả kỹ thuật theo chương V46,3m
33SX cửa đi pano kính gỗ Lim Nam phi, ván dày 4cmMô tả kỹ thuật theo chương V4,9056m2
34Lắp dựng khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo chương V10,61m
35Lắp dựng khuôn cửa képMô tả kỹ thuật theo chương V46,31m
36Lắp dựng cửa vào khuônMô tả kỹ thuật theo chương V4,90561m2
37Cắt và lắp kính, chièu dày kính ≤7m, đóng bằng nẹp gỗ vào cửa, vách gỗMô tả kỹ thuật theo chương V8,0913m2
38Sửa chữa, tra dầu khóa cửa, khóa tay lẫyMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
39Khiêng bàn ghế ra vào phục vụ thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V10công
40Vệ sinh đánh rửa nền bằng máy, dùng nước tẩy rửaMô tả kỹ thuật theo chương V10công
41Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V212,96m2
42Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V212,961m2
43Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật theo chương V100m
44Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
45Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
46Lắp đặt ô cắm hốn hợpMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
47Lắp đặt đèn LED hộp 600*600 phòng T3-06Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
48Lắp đặt đèn Led hộp âm trần phòng T3-06Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
49Lắp đặt đèn sát trần có chụp, đèn WCMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
50Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
51Tháo dỡ chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
52Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
53Tháo dỡ bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
54Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
55Tháo dỡ chậu tiểuMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
56Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
57Lắp đặt xí bệt (chỉ tính nhân công, tận dụng thiết bị cũ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
58Lắp đặt chậu rửa 2 vòi (chỉ tính nhân công, tận dụng thiết bị cũ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
59Lắp đặt chậu tiểu nam (chỉ tính nhân công, tận dụng thiết bị cũ)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
60Thay mắt cảm ứng tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
61Lắp đặt chậu tiểu nữ (chỉ tính nhân công, tận dụng thiết bị cũ)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
62Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (chỉ tính nhân công, tận dụng thiết bị cũ)Mô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
63Lắp đặt gương soi (chỉ tính nhân công, tận dụng thiết bị cũ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
64Lắp đặt phễu thu ngăn mùi- Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
E TẦNG 4 : Cốt 13,8--> 17,4 m
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V13,9904m3
2Tháo dỡ trần nhựa WCMô tả kỹ thuật theo chương V19,9584m2
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V301,135m2
4Tháo dỡ khuôn cửaMô tả kỹ thuật theo chương V1,4161m3
5Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột.Mô tả kỹ thuật theo chương V411,159m2
6Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V16,5101m3
7Vận chuyển bằng gánh vác bộ 50m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V16,5101m3
8Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V16,5101m3
9Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1651100m3
10Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1651100m3/1km
11Quét nhựa bi tum và dán lớp màng chống thấm 2 lớp màng 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V29,0184m2
12Lát nền, sàn gạch chống trơn - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2Mô tả kỹ thuật theo chương V29,0184m2
13Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngMô tả kỹ thuật theo chương V19,9584m2
14Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V568,8698m2
15Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗMô tả kỹ thuật theo chương V706,25m2
16Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V706,25m2
17Ke mon cửa điMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
18Lắp kemôn cửa đi. Thay mới kemonMô tả kỹ thuật theo chương V241 bộ
19Lắp bộ ke cửa điMô tả kỹ thuật theo chương V521 bộ 4 cái
20Ke mon cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V66bộ
21Lắp kemôn cửa sổ. Thay mới kemonMô tả kỹ thuật theo chương V661 bộ
22Lắp bộ ke cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V721 bộ 4 cái
23Lắp dựng khuôn cửa képMô tả kỹ thuật theo chương V64,11m
24Lắp dựng cửa vào khuônMô tả kỹ thuật theo chương V301,1351m2
25SX khuôn cửa đơn gỗ Lim Nam phi, khuôn dày 6cmMô tả kỹ thuật theo chương V10,6m
26SX khuôn cửa kép gỗ Lim Nam phi, khuôn dày 6cmMô tả kỹ thuật theo chương V64,1m2
27SX cửa đi pano kính gỗ Lim Nam phi, ván dày 4cmMô tả kỹ thuật theo chương V5,8688m2
28SX cửa đi pano kính gỗ Lim Nam phi, ván dày 4cmMô tả kỹ thuật theo chương V34,2m2
29Lắp dựng khuôn cửa képMô tả kỹ thuật theo chương V64,11m
30Lắp dựng cửa vào khuônMô tả kỹ thuật theo chương V58,1151m2
31Cắt và lắp kính, chièu dày kính ≤7m, đóng bằng nẹp gỗ vào cửa, vách gỗMô tả kỹ thuật theo chương V17,3175m2
32Sửa chữa, tra dầu khóa cửa, khóa tay lẫyMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
33Khiêng bàn ghế ra, vào phục vụ thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V10công
34Vệ sinh đánh rửa nền bằng máy, dùng nước tẩy rửaMô tả kỹ thuật theo chương V10công
35Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V312m2
36Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V3121m2
37Lát nền, sàn gạch granit các phòng, các tầng (dự phòng khi thi công bị hỏng) - Tiết diện gạch 500x500mmMô tả kỹ thuật theo chương V150m2
38Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật theo chương V100m
39Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
40Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
41Lắp đặt ô cắm hỗn hợpMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
42Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1máy
43Lắp đặt đèn sát trần có chụp, đèn WCMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
44Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
45Tháo dỡ chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
46Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
47Tháo dỡ bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
48Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
49Tháo dỡ chậu tiểuMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
50Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
51Lắp đặt xí bệt (chỉ tính nhân công, tận dụng thiết bị cũ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
52Lắp đặt chậu rửa 2 vòi (chỉ tính nhân công, tận dụng thiết bị cũ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
53Lắp đặt chậu tiểu nam (chỉ tính nhân công, tận dụng thiết bị cũ)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
54Thay mắt cảm ứng tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
55Lắp đặt chậu tiểu nữ (chỉ tính nhân công, tận dụng thiết bị cũ)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
56Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (chỉ tính nhân công, tận dụng thiết bị cũ)Mô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
57Lắp đặt gương soi (chỉ tính nhân công, tận dụng thiết bị cũ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
58Lắp đặt phễu thu ngăn mùi- Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
F TẦNG KỸ THUẬT : cốt 17,4--> 20,5 m
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V102,654m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V284,018m2
3Phá dỡ nền gạch bị phồng rộp bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V2,8616m3
4Phá dỡ tường xây gạch trục 9,10 chiều dày ≤22cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,65m3
5Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V8,087m3
6Vận chuyển bằng gánh vác bộ 50m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V8,087m3
7Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V8,087m3
8Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0809100m3
9Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0809100m3/1km
10Lát nền, sàn gạch ceramic - 400x400mmMô tả kỹ thuật theo chương V71,54m2
11Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V4m2
12Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V193,3444m2
13Lát nền, sàn gạch ceramic - 400x400mmMô tả kỹ thuật theo chương V20,9488m2
14Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗMô tả kỹ thuật theo chương V270,2275m2
15Sơn cưa chớp gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V86,4m2
16Sơn cửa pano gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V121,468m2
17Sơn khuôn gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V68,5195m2
18Sửa chữa, lắp các loại phụ kiện của cửa; êke, bản lề cửa điMô tả kỹ thuật theo chương V81 bộ
19Lắp kemôn cửa sổ. Mua mới kemonMô tả kỹ thuật theo chương V241 bộ
20Lắp bộ ke, bản lề cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V241 bộ 4 cái
21SX khuôn cửa sổ phòng T5-05Mô tả kỹ thuật theo chương V23,2m
22SX cửa sổ chớp gỗ lim, ván dày 4cmMô tả kỹ thuật theo chương V7,5m
23Lắp dựng khuôn cửa képMô tả kỹ thuật theo chương V23,21m
24Lắp dựng cửa vào khuônMô tả kỹ thuật theo chương V108,3541m2
25Khiêng bàn ghế ra vào phục vụ thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V3công
26Vệ sinh đánh rửa nền bằng máy, dùng nước tẩy rửaMô tả kỹ thuật theo chương V10công
G KIẾN TRÚC NGOẠI THẤT
1Tháo dỡ đá cẩm thạch tầng trệtMô tả kỹ thuật theo chương V114,9798m2
2Ốp đá cẩm thạch vào tường TD đá ≤0,25m2Mô tả kỹ thuật theo chương V114,9798m2
3Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0345100m3
4Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0345100m3/1km
5Tháo dỡ đá lát bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V19,928m2
6Phá dỡ trụ sảnh chính bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V0,64m3
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V541,3968m2
8Phá dỡ đá tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V41,736m2
9Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V642,886m2
10Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V2,5266m3
11Vận chuyển bằng gánh vác bộ 50m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V2,5266m3
12Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V2,5266m3
13Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0253100m3
14Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0253100m3/1km
15Cạo bỏ lớp sơn tường cũ toàn bộ mặt ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V1.702,104m2
16Láng mái để dán ngói bổ sung không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V72,9m2
17Lợp mái ngói 13v/m2, chiều cao ≤4m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,729100m2
18Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2.886,387m2
19Sơn trụ cột giả đá ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V240,838m2
20Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V331,687m2
21Lát đá bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V61,664m2
22Phá dỡ trụ dốc bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V1,92m3
23Xây trụ dốc lên sảnh bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,432m3
24Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V19,2m2
25Thép câu trụ cộtMô tả kỹ thuật theo chương V18,648kg
26Sơn trụ dốc không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V19,2m2
27sản xuất, lắp dựng 02 cột cờ Inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
H PHẦN VẬN CHUYỂN
1Bốc xếp lên gạch ốp, lát các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V43,97881000v
2Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V23,2853tấn
3Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V40,688m3
4Phá dỡ nền gạch lát sân những chỗ bị hỏngMô tả kỹ thuật theo chương V602,2m2
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TMô tả kỹ thuật theo chương V33,632m3
6Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5TMô tả kỹ thuật theo chương V33,632m3
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V60,22m3
8Lát gạch Tezazo 400x400mmMô tả kỹ thuật theo chương V602,2m2
9Sửa chữa cổng chính, cổng xếp inoxMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
10Sửa chữa cổng phụ, cổng 2 cánh inoxMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
11Thay barie BS 306 dài 6m, tốc độ nâng 6sMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
12Thay cửa sổ phòng bảo vệ bằng cửa nhôm kính dày 1,0mm hệ 45 (kính an toàn 6,38mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V3m2
13Thay cửa đi phòng bảo vệ bằng cửa nhôm kính dày 1,0mm hệ 45 (kính an toàn 6,38mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,76m2
14Cắt bỏ phần trụ đèn trang trí dậuMô tả kỹ thuật theo chương V5công
15Lắp dựng dàn giáo ngoài phục vụ thi công, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V22,2368100m2
I DIỆT MỐI TẬN GỐC
1Diệt mối tận gốcMô tả kỹ thuật theo chương V2.604m2
J HÀNG RÀO PHÒNG MỐI BAO NGOÀI CÔNG TRÌNH
1Lỗ khoan phòng mối cách nhau 30 cm, 2 hàng lỗ khoan so le (bao gồm Dung dịch phòng mối Mythic, định mức 2,0 lít/lỗ; Vật liệu phụ; Nhân công; Máy)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.955lỗ
K HÀNG RÀO PHÒNG MỐI BÊN TRONG TẦNG TRỆT CÔNG TRÌNH
1Lỗ khoan phòng mối cách nhau 30 cm, 1 hàng lỗ khoan (bao gồm Dung dịch phòng mối Mythic, định mức 2,0 lít/lỗ; Vật liệu phụ; Nhân công; Máy)Mô tả kỹ thuật theo chương V847lỗ
L XỬ LÝ PHÒNG MỐI CỬA GỖ, TƯỜNG TẦNG TRỆT CÔNG TRÌNH
1Diện tích xử lý phòng mối (bao gồm Dung dịch phòng mối Mythic, định mức 1,0 lít/m2; Vật liệu khác; Nhân công; Máy)Mô tả kỹ thuật theo chương V631,24m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.538081E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.107616E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây dựng dân dụng (có hạng mục nhà ≥ 04 tầng và hạng mục diệt và phòng chống mối ), cấp III trở lên.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 2.585.000.0000 đồng - Ghi chú: (Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng thi công; phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh về quy mô bản chất và độ phức tạp của hợp đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.585.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường: 1 - Có trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc xây dựng công trình,- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 (hai) công trình dân dụng cấp IV trở lên- Đã đảm nhiệm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên52
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp tại hiện trường 1 - Có trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc xây dựng công trình.- Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên32
3 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp tại hiện trường 1 - Có trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành: điện hoặc hệ thống điện hoặc công nghệ kỹ thuật điện- Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục điện của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên32
4 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp tại hiện trường 1 - Có trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống cấp thoát nước của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên.32
5 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp tại hiện trường 1 - Có trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành: Lâm học hoặc hóa học- Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục diệt và phòng chống mối của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên.32
6 Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường: 1 - Có trình độ đại học trở lên một trong các chuyên ngành sau: Dân dụng, giao thông, thủy lợi hoặc bảo hộ lao động- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc tương đương (còn hiệu lực)- Đã đảm nhiệm vị trí phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn vữa, ≥ 150L Dung tích thùng trộn ≥ 150L1
2 Ô tô tải tự đổ ≥ 5 tấn ≥ 5 tấn2
3 Máy khoan bê tông ≥ 0,75KW Công suất ≥ 0,75 KW3
4 Máy phát điện, công suất ≥ 2,5 KW công suất ≥ 2,5 KW2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->