Gói thầu: Toàn bộ khối lượng xây dựng hoàn thành công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211039963-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/10/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH TVXD Thái Hòa |
| Tên gói thầu | Toàn bộ khối lượng xây dựng hoàn thành công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211039843 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ xi măng, ngân sách thị xã hỗ trợ; ngân sách phường và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác (nếu có) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-14 16:15:00 đến ngày 2021-10-22 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,279,952,988 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.83E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng xây lắp công trình giao thông cấp IV có tính chất kỹ thuật, quy mô tương tự gói thầu đang xét: thi công hoàn thành các hạng mục chính: Nền, mặt đường BTXM và mặt Bê tông nhựa, hệ thống thoát nước, lề đường… (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng và tài liệu chứng minh cấp công trình) (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng và tài liệu chứng minh cấp công trình). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học xây dựng GTVT chuyên ngành cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình giao thông, cầu, đường bộ – hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình; Chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh môi trường; Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC, cứu nạn, cứu hộ.- Đã là chỉ huy trưởng 01 công trình giao thông cấp IV có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (công trình hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng); Hợp đồng lao động không xác định thời hạn (kèm bản sao y công chứng).- (Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tại Webfrom hệ thống). Đối với bản chứng thực, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6, Nghị định 23/2015/NĐ-CP, ngày 16/2/2015 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình cầu, đường bộ – hạng III trở lên còn hiệu lực.-Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình; Chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh môi trường; Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC, cứu nạn, cứu hộ.- Cán bộ này đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 giao thông cấp IV (có xác nhận của chủ đầu tư).- (Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tại Webfrom hệ thống). Đối với bản chứng thực, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6, Nghị định 23/2015/NĐ-CP, ngày 16/2/2015. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Trung cấp xây dựng trở lên.- (Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tại Webfrom hệ thống). Đối với bản chứng thực, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6, Nghị định 23/2015/NĐ-CP, ngày 16/2/2015 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân, thợ lành nghề |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | -- Có chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp với công việc của gói thầu- (Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tại Webfrom hệ thống). Đối với bản chứng thực, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6, Nghị định 23/2015/NĐ-CP, ngày 16/2/2015 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm bàn 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo mẫu số 04B (webfrom trên hệ thống) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo mẫu số 04B (webfrom trên hệ thống) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo mẫu số 04B (webfrom trên hệ thống) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đào 1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo mẫu số 04B (webfrom trên hệ thống) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn điện 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo mẫu số 04B (webfrom trên hệ thống) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu bánh thép ≥10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo mẫu số 04B (webfrom trên hệ thống) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy nén khí diezel 360m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo mẫu số 04B (webfrom trên hệ thống) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông 500 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo mẫu số 04B (webfrom trên hệ thống) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy ủi ≥110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo mẫu số 04B (webfrom trên hệ thống) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tự đổ ≥10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo mẫu số 04B (webfrom trên hệ thống) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy lu bánh lốp ≥10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo mẫu số 04B (webfrom trên hệ thống) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Cần trục ô tô 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo mẫu số 04B (webfrom trên hệ thống) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy toàn đạt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo mẫu số 04B (webfrom trên hệ thống) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Trạm trộn bê tông nhựa CS≥80T/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo mẫu số 04B (webfrom trên hệ thống) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Ô tô tưới nhựa+TB tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo mẫu số 04B (webfrom trên hệ thống) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy rải nhựa đường 130 – 140CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo mẫu số 04B (webfrom trên hệ thống) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH TVXD Thái Hòa |
| E-CDNT 1.2 |
Toàn bộ khối lượng xây dựng hoàn thành công trình Nâng cấp, mở rộng đường Trương Định (QL 19B đến đường sắt khu vực Vĩnh Phú) 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh hỗ trợ xi măng, ngân sách thị xã hỗ trợ; ngân sách phường và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác (nếu có) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Đầy đủ các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật của nhà thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: UBND Phường Nhơn Thành; Địa chỉ: Địa chỉ: KV Tiên Hội, phường Nhơn Thành – Thị xã An Nhơn – tỉnh Bình Định; Điện thoại : (0256) 3537208
Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Thái Hòa; Địa chỉ 466 Trần Phú, phường Bình Định, thị xã An Nhơn. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND Phường Nhơn Thành - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Lê Quốc Cường, chức vụ: Chủ tịch Phường; Địa chỉ: KV Tiên Hội, phường Nhơn Thành – Thị xã An Nhơn – tỉnh Bình Định; Điện thoại : (0256) 3537208 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bình Định; Địa chỉ số 35 đường Lê Lợi, TP Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bình Định; Địa chỉ số 35 đường Lê Lợi, Tp Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: PHẦN NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤40cm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10 | cây |
| 2 | Đào gôc cây máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | ca |
| 3 | Cắt BTN hiện trạng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 66,02 | 10m |
| 4 | Cày xới mặt đường bê tông nhựa cũ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 33 | 100m2 |
| 5 | Phá đá mồ côi bằng máy đào 1,25m3 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0165 | 100m3 |
| 6 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,9312 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,6617 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 33,092 | 10m³/1km |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 33,092 | 10m³/1km |
| 10 | Lu tăng cường nền đường bằng máy lu bánh thép 16T từ K95 đạt K98 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,9711 | 100m3 |
| 11 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 13,173 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn 80T/h | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,5149 | 100tấn |
| 13 | Vận chuyển nhựa đường các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 15,149 | 10 tấn/1km |
| 14 | Vận chuyển nhựa đường các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 15,149 | 10 tấn/1km |
| 15 | Vận chuyển nhựa đường các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 15,149 | 10 tấn/1km |
| 16 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 13,173 | 100m2 |
| 17 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,8kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 11,5535 | 100m2 |
| 18 | Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn 80T/h | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,5598 | 100tấn |
| 19 | Vận chuyển nhựa đường các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 15,5975 | 10 tấn/1km |
| 20 | Vận chuyển nhựa đường các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 15,5975 | 10 tấn/1km |
| 21 | Vận chuyển nhựa đường các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 15,5975 | 10 tấn/1km |
| 22 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 11,5535 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,6408 | 100m2 |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 52,81 | m3 |
| 25 | Cắt BTN hiện trạng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,135 | 10m |
| 26 | Phá dỡ kết cấu BTN | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,03 | m3 |
| 27 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,64 | 1m3 |
| 28 | Lu tăng cường nền đường bằng máy lu bánh thép 16T từ độ chặt K95 đạt K98 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0095 | 100m3 |
| 29 | Lót bạt nhựa | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,18 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0108 | 100m2 |
| 31 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,64 | m3 |
| 32 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,8kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,5984 | 100m2 |
| 33 | Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn 80T/h | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2988 | 100tấn |
| 34 | Vận chuyển nhựa đường các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,9882 | 10 tấn/1km |
| 35 | Vận chuyển nhựa đường các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,9882 | 10 tấn/1km |
| 36 | Vận chuyển nhựa đường các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,9882 | 10 tấn/1km |
| 37 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,5984 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1366 | 100m2 |
| 39 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,73 | m3 |
| 40 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 775,66 | m2 |
| 41 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 775,66 | m2 |
| 42 | Lát gạch TERRAZZO kt 30x30x3.2cm (gạch màu đỏ) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 775,66 | m2 |
| 43 | Lát gạch gốc cây dày 5,0cm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 22,31 | m2 |
| 44 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 21,88 | m3 |
| 45 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,8155 | 100m2 |
| 46 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤10cm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 52 | 1 lỗ khoan |
| 47 | Ống thép vuông 30x30 dày 1,5ly ; L=0,3m (có đầu bít) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 52 | cái |
| 48 | Nút bít nhựa vuông 30x30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 52 | cái |
| 49 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 18,75 | m3 |
| 50 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,4688 | 100m3 |
| 51 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2813 | 100m3 |
| 52 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3856 | 100m3 |
| 53 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,8356 | 100m3 |
| 54 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,6573 | 100m2 |
| 55 | Bê tông ống buy đường kính >70cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,1432 | m3 |
| 56 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 58 | 1cấu kiện |
| 57 | Đất phù sa | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 11,4736 | m3 |
| 58 | Trồng cây sao đen, chiều cao cây 2m, đường kính 5cm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 58 | cây |
| 59 | Duy trì cây bóng mát mới trồng 3 tháng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 58 | 1 cây/tháng |
| B | HẠNG MỤC: MẶT ĐƯỜNG BTXM | |||
| 1 | Lót bạt nhựa | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1.323,7 | m2 |
| 2 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,3204 | 100m2 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4, PCB40 (Xi măng tỉnh hỗ trợ) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 136 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 128,79 | m3 |
| 5 | Làm khe co | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 216,06 | m |
| 6 | Làm khe giãn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 26,01 | m |
| 7 | Làm khe dọc | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 660,2 | m |
| C | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Cắt mặt đường BTXM | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,6 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10,92 | m3 |
| 3 | Phá đá mồ côi bằng máy đào 1,25m3 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1092 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển bê tông phá dỡ đi bãi thải bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (1km đường loại 5) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,092 | 10m³/1km |
| 5 | Vận chuyển bê tông phá dỡ đi bãi thải bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (3km đường loại 4) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,092 | 10m³/1km |
| 6 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3014 | 100m3 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 200mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,082 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 250mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,05 | 100m |
| 9 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 200mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 10 | Van lật ngăn mùi Vinh Gia Phát D200 ô tô thùng 7T | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 18 | cái |
| 11 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,99 | m3 |
| 12 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,1834 | 100m3 |
| 13 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính D600mm, H30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | 1 đoạn ống |
| 14 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính D600mm, H10 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 11 | 1 đoạn ống |
| 15 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính D600mm, H10 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 47 | 1 đoạn ống |
| 16 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 61 | mối nối |
| 17 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D600mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 115 | cái |
| 18 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 27,6 | m3 |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,1593 | 100m3 |
| 20 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,0754 | 100m3 |
| 21 | Ván khuôn hố ga | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,2983 | 100m2 |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12,74 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0576 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0348 | tấn |
| 25 | SXLD thép hình L50x50x5 bọc mũ tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 379,98 | kg |
| 26 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,76 | m3 |
| 27 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,8529 | 100m3 |
| 28 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,054 | 100m2 |
| 29 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,9 | m3 |
| 30 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0122 | tấn |
| 31 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1195 | tấn |
| 32 | SXLD thép hình L50x50x5 bọc mũ tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 407,16 | kg |
| 33 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 18 | 1cấu kiện |
| 34 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2291 | 100m3 |
| 35 | Ván khuôn hố ga | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,5696 | 100m2 |
| 36 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,76 | m3 |
| 37 | Gia công các kết cấu thép vỏ bao che | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3398 | tấn |
| 38 | Bu lông M14 mạ kẽm; L=25 cm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 64 | Bô |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 76,16 | 1m2 |
| 40 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,12 | m3 |
| 41 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1683 | 100m3 |
| D | DI DỜI ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC SẠCH: | |||
| 1 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8,4 | 10m |
| 2 | Đào bỏ mặt đường nhựa - Chiều dày ≤10cm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,6 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 21,4 | m3 |
| 4 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,9776 | 100m3 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9,6 | 1m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,0736 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0734 | 100m3 |
| 8 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,756 | m3 |
| 9 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,68 | m3 |
| 10 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 18,72 | m3 |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,34 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 150mm dày 7mm (ống lồng + chụp van) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,12 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 63mm, đoạn ống dài 50m dày 4,7mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,3 | 100 m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,34 | 100m |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa HDPE nối bằng p/p hàn - Đường kính 110mm, 45độ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa HDPE nối bằng p/p hàn - Đường kính 63mm, 45độ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa HDPE nối bằng p/p hàn - Đường kính 63mm, 90độ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê gang FFF - ĐK 100/100mm. NC*1.5 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê gang FFB - ĐK 100/100mm. NC*1.5 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa HDPE đường kính 110/63mm. M*1,5, NC*1.5 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê nhựa HDPE - ĐK 63/63mm. M*1,5, NC*1.5 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn nhựa HDPE đường kính 110/63mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn nhựa HDPE - Đường kính 63/40mm (đầu vặn) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt nút bịt nhựa HDPE - Đường kính 63mm (đầu vặn) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt van đồng 2 chiều, ĐK50mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 27 | Lắp đặt bu gang BU - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt bu gang BF - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt nối ren ngoài - Đường kính 63mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12 | cái |
| 30 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm (Chỉ tính VLP).NC*1.6 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 32 | Tháo dỡ + Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm (Chỉ tính VLP). NC*1.6 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt đoạn cong chữ Z, ĐK 100mm (Chỉ tính VLP). NC*1.6 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt họng ổ khóa gang | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 35 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,34 | 100m |
| 36 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 63mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,3 | 100m |
| 37 | Khử trùng ống nước, ĐK D63mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7,64 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, ĐK 25mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,86 | 100 m |
| 39 | Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 63/25mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 86 | cái |
| 40 | Lắp đặt đầu gai sắt, ĐK 20mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 86 | cái |
| 41 | Lắp đặt tê sắt, ĐK 20mm. NC*1.5 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 86 | cái |
| 42 | Lắp nút bịt thép tráng kẽm - Đường kính 20mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 86 | cái |
| 43 | Lắp đặt nối ren ngoài, ĐK 25mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 86 | cái |
| 44 | Lắp đặt nối ren ngoài, ĐK 25/15mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 86 | cái |
| 45 | Lắp đặt khâu ren ngoài, ĐK 20/15mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 86 | cái |
| 46 | Lắp đặt cút hàn nhiệt, ĐK 25mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 172 | cái |
| 47 | Dây chì | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 43 | m |
| 48 | Viên chì | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 86 | viên |
| 49 | Cao su non | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 180 | cuộn |
| 50 | Vận chuyển nhựa đường các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | 10 tấn/1km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.83E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng xây lắp công trình giao thông cấp IV có tính chất kỹ thuật, quy mô tương tự gói thầu đang xét: thi công hoàn thành các hạng mục chính: Nền, mặt đường BTXM và mặt Bê tông nhựa, hệ thống thoát nước, lề đường… (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng và tài liệu chứng minh cấp công trình) (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng và tài liệu chứng minh cấp công trình). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học xây dựng GTVT chuyên ngành cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình giao thông, cầu, đường bộ – hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình; Chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh môi trường; Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC, cứu nạn, cứu hộ.- Đã là chỉ huy trưởng 01 công trình giao thông cấp IV có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (công trình hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng); Hợp đồng lao động không xác định thời hạn (kèm bản sao y công chứng).- (Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tại Webfrom hệ thống). Đối với bản chứng thực, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6, Nghị định 23/2015/NĐ-CP, ngày 16/2/2015 | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp Đại học xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình cầu, đường bộ – hạng III trở lên còn hiệu lực.-Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình; Chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh môi trường; Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC, cứu nạn, cứu hộ.- Cán bộ này đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 giao thông cấp IV (có xác nhận của chủ đầu tư).- (Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tại Webfrom hệ thống). Đối với bản chứng thực, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6, Nghị định 23/2015/NĐ-CP, ngày 16/2/2015. | 3 | 2 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 1 | - Tốt nghiệp Trung cấp xây dựng trở lên.- (Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tại Webfrom hệ thống). Đối với bản chứng thực, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6, Nghị định 23/2015/NĐ-CP, ngày 16/2/2015 | 2 | 1 |
| 4 | Công nhân, thợ lành nghề | 15 | -- Có chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp với công việc của gói thầu- (Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tại Webfrom hệ thống). Đối với bản chứng thực, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6, Nghị định 23/2015/NĐ-CP, ngày 16/2/2015 | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm bàn 1kW | Theo mẫu số 04B (webfrom trên hệ thống) | 2 |
| 2 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | Theo mẫu số 04B (webfrom trên hệ thống) | 2 |
| 3 | Máy đầm dùi 1,5kW | Theo mẫu số 04B (webfrom trên hệ thống) | 2 |
| 4 | Máy đào 1,25m3 | Theo mẫu số 04B (webfrom trên hệ thống) | 2 |
| 5 | Máy hàn điện 23kW | Theo mẫu số 04B (webfrom trên hệ thống) | 1 |
| 6 | Máy lu bánh thép ≥10T | Theo mẫu số 04B (webfrom trên hệ thống) | 2 |
| 7 | Máy nén khí diezel 360m3/h | Theo mẫu số 04B (webfrom trên hệ thống) | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông 500 lít | Theo mẫu số 04B (webfrom trên hệ thống) | 2 |
| 9 | Máy ủi ≥110CV | Theo mẫu số 04B (webfrom trên hệ thống) | 1 |
| 10 | Ô tô tự đổ ≥10T | Theo mẫu số 04B (webfrom trên hệ thống) | 2 |
| 11 | Máy lu bánh lốp ≥10T | Theo mẫu số 04B (webfrom trên hệ thống) | 1 |
| 12 | Cần trục ô tô 10T | Theo mẫu số 04B (webfrom trên hệ thống) | 1 |
| 13 | Máy toàn đạt | Theo mẫu số 04B (webfrom trên hệ thống) | 1 |
| 14 | Trạm trộn bê tông nhựa CS≥80T/h | Theo mẫu số 04B (webfrom trên hệ thống) | 1 |
| 15 | Ô tô tưới nhựa+TB tưới nhựa | Theo mẫu số 04B (webfrom trên hệ thống) | 1 |
| 16 | Máy rải nhựa đường 130 – 140CV | Theo mẫu số 04B (webfrom trên hệ thống) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi