Gói thầu: Toàn bộ khối lượng xây dựng hoàn thành công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211039963-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/10/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH TVXD Thái Hòa
Tên gói thầu Toàn bộ khối lượng xây dựng hoàn thành công trình
Số hiệu KHLCNT 20211039843
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ xi măng, ngân sách thị xã hỗ trợ; ngân sách phường và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác (nếu có)
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-14 16:15:00 đến ngày 2021-10-22 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,279,952,988 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.83E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng xây lắp công trình giao thông cấp IV có tính chất kỹ thuật, quy mô tương tự gói thầu đang xét: thi công hoàn thành các hạng mục chính: Nền, mặt đường BTXM và mặt Bê tông nhựa, hệ thống thoát nước, lề đường… (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng và tài liệu chứng minh cấp công trình) (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng và tài liệu chứng minh cấp công trình).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học xây dựng GTVT chuyên ngành cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình giao thông, cầu, đường bộ – hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình; Chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh môi trường; Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC, cứu nạn, cứu hộ.- Đã là chỉ huy trưởng 01 công trình giao thông cấp IV có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (công trình hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng); Hợp đồng lao động không xác định thời hạn (kèm bản sao y công chứng).- (Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tại Webfrom hệ thống). Đối với bản chứng thực, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6, Nghị định 23/2015/NĐ-CP, ngày 16/2/2015
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình cầu, đường bộ – hạng III trở lên còn hiệu lực.-Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình; Chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh môi trường; Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC, cứu nạn, cứu hộ.- Cán bộ này đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 giao thông cấp IV (có xác nhận của chủ đầu tư).- (Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tại Webfrom hệ thống). Đối với bản chứng thực, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6, Nghị định 23/2015/NĐ-CP, ngày 16/2/2015.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Trung cấp xây dựng trở lên.- (Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tại Webfrom hệ thống). Đối với bản chứng thực, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6, Nghị định 23/2015/NĐ-CP, ngày 16/2/2015
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân, thợ lành nghề
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn -- Có chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp với công việc của gói thầu- (Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tại Webfrom hệ thống). Đối với bản chứng thực, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6, Nghị định 23/2015/NĐ-CP, ngày 16/2/2015
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị Theo mẫu số 04B (webfrom trên hệ thống)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Theo mẫu số 04B (webfrom trên hệ thống)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Theo mẫu số 04B (webfrom trên hệ thống)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đào 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Theo mẫu số 04B (webfrom trên hệ thống)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn điện 23kW
- Đặc điểm thiết bị Theo mẫu số 04B (webfrom trên hệ thống)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu bánh thép ≥10T
- Đặc điểm thiết bị Theo mẫu số 04B (webfrom trên hệ thống)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy nén khí diezel 360m3/h
- Đặc điểm thiết bị Theo mẫu số 04B (webfrom trên hệ thống)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông 500 lít
- Đặc điểm thiết bị Theo mẫu số 04B (webfrom trên hệ thống)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy ủi ≥110CV
- Đặc điểm thiết bị Theo mẫu số 04B (webfrom trên hệ thống)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ ≥10T
- Đặc điểm thiết bị Theo mẫu số 04B (webfrom trên hệ thống)
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy lu bánh lốp ≥10T
- Đặc điểm thiết bị Theo mẫu số 04B (webfrom trên hệ thống)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Cần trục ô tô 10T
- Đặc điểm thiết bị Theo mẫu số 04B (webfrom trên hệ thống)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy toàn đạt
- Đặc điểm thiết bị Theo mẫu số 04B (webfrom trên hệ thống)
- Số lượng tối thiểu 1
14-Trạm trộn bê tông nhựa CS≥80T/h
- Đặc điểm thiết bị Theo mẫu số 04B (webfrom trên hệ thống)
- Số lượng tối thiểu 1
15-Ô tô tưới nhựa+TB tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Theo mẫu số 04B (webfrom trên hệ thống)
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy rải nhựa đường 130 – 140CV
- Đặc điểm thiết bị Theo mẫu số 04B (webfrom trên hệ thống)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH TVXD Thái Hòa
E-CDNT 1.2 Toàn bộ khối lượng xây dựng hoàn thành công trình
Nâng cấp, mở rộng đường Trương Định (QL 19B đến đường sắt khu vực Vĩnh Phú)
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh hỗ trợ xi măng, ngân sách thị xã hỗ trợ; ngân sách phường và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác (nếu có)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH TVXD Thái Hòa , địa chỉ: K.v An Ngãi, phường Nhơn Hưng, thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND Phường Nhơn Thành; Địa chỉ: Địa chỉ: KV Tiên Hội, phường Nhơn Thành – Thị xã An Nhơn – tỉnh Bình Định; Điện thoại : (0256) 3537208 Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Thái Hòa; Địa chỉ 466 Trần Phú, phường Bình Định, thị xã An Nhơn.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: UBND Phường Nhơn Thành - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Thái Hòa + Đơn vị thẩm định Báo cáo KTKT: Phòng Quản lý đô thị thị xã An Nhơn + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Thái Hòa, Phòng TCKH thị xã An Nhơn + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Thái Hòa; Phòng TCKH thị xã An Nhơn Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với : UBND Phường Nhơn Thành


- Bên mời thầu: Công ty TNHH TVXD Thái Hòa , địa chỉ: K.v An Ngãi, phường Nhơn Hưng, thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND Phường Nhơn Thành; Địa chỉ: Địa chỉ: KV Tiên Hội, phường Nhơn Thành – Thị xã An Nhơn – tỉnh Bình Định; Điện thoại : (0256) 3537208 Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Thái Hòa; Địa chỉ 466 Trần Phú, phường Bình Định, thị xã An Nhơn.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Đầy đủ các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật của nhà thầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND Phường Nhơn Thành; Địa chỉ: Địa chỉ: KV Tiên Hội, phường Nhơn Thành – Thị xã An Nhơn – tỉnh Bình Định; Điện thoại : (0256) 3537208 Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Thái Hòa; Địa chỉ 466 Trần Phú, phường Bình Định, thị xã An Nhơn.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND Phường Nhơn Thành - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Lê Quốc Cường, chức vụ: Chủ tịch Phường; Địa chỉ: KV Tiên Hội, phường Nhơn Thành – Thị xã An Nhơn – tỉnh Bình Định; Điện thoại : (0256) 3537208
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bình Định; Địa chỉ số 35 đường Lê Lợi, TP Quy Nhơn, tỉnh Bình Định.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Bình Định; Địa chỉ số 35 đường Lê Lợi, Tp Quy Nhơn, tỉnh Bình Định.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHẦN NỀN ĐƯỜNG
1Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤40cmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt10cây
2Đào gôc cây máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2ca
3Cắt BTN hiện trạngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt66,0210m
4Cày xới mặt đường bê tông nhựa cũTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt33100m2
5Phá đá mồ côi bằng máy đào 1,25m3Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0165100m3
6Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,9312100m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,6617100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt33,09210m³/1km
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt33,09210m³/1km
10Lu tăng cường nền đường bằng máy lu bánh thép 16T từ K95 đạt K98Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,9711100m3
11Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt13,173100m2
12Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn 80T/hTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,5149100tấn
13Vận chuyển nhựa đường các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt15,14910 tấn/1km
14Vận chuyển nhựa đường các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt15,14910 tấn/1km
15Vận chuyển nhựa đường các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60kmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt15,14910 tấn/1km
16Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt13,173100m2
17Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,8kg/m2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt11,5535100m2
18Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn 80T/hTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,5598100tấn
19Vận chuyển nhựa đường các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt15,597510 tấn/1km
20Vận chuyển nhựa đường các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt15,597510 tấn/1km
21Vận chuyển nhựa đường các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60kmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt15,597510 tấn/1km
22Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt11,5535100m2
23Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,6408100m2
24Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt52,81m3
25Cắt BTN hiện trạngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,13510m
26Phá dỡ kết cấu BTNTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,03m3
27Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,641m3
28Lu tăng cường nền đường bằng máy lu bánh thép 16T từ độ chặt K95 đạt K98Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0095100m3
29Lót bạt nhựaTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,18100m2
30Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0108100m2
31Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,64m3
32Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,8kg/m2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,5984100m2
33Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn 80T/hTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2988100tấn
34Vận chuyển nhựa đường các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,988210 tấn/1km
35Vận chuyển nhựa đường các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,988210 tấn/1km
36Vận chuyển nhựa đường các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60kmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,988210 tấn/1km
37Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,5984100m2
38Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1366100m2
39Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,73m3
40Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt775,66m2
41Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt775,66m2
42Lát gạch TERRAZZO kt 30x30x3.2cm (gạch màu đỏ)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt775,66m2
43Lát gạch gốc cây dày 5,0cmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt22,31m2
44Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt21,88m3
45Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,8155100m2
46Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤10cmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt521 lỗ khoan
47Ống thép vuông 30x30 dày 1,5ly ; L=0,3m (có đầu bít)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt52cái
48Nút bít nhựa vuông 30x30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt52cái
49Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt18,75m3
50Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,4688100m3
51Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2813100m3
52Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,3856100m3
53Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,8356100m3
54Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,6573100m2
55Bê tông ống buy đường kính >70cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,1432m3
56Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt581cấu kiện
57Đất phù saTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt11,4736m3
58Trồng cây sao đen, chiều cao cây 2m, đường kính 5cmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt58cây
59Duy trì cây bóng mát mới trồng 3 thángTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt581 cây/tháng
B HẠNG MỤC: MẶT ĐƯỜNG BTXM
1Lót bạt nhựaTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1.323,7m2
2Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,3204100m2
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4, PCB40 (Xi măng tỉnh hỗ trợ)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt136m3
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt128,79m3
5Làm khe coTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt216,06m
6Làm khe giãnTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt26,01m
7Làm khe dọcTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt660,2m
C HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Cắt mặt đường BTXMTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5,610m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt10,92m3
3Phá đá mồ côi bằng máy đào 1,25m3Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1092100m3
4Vận chuyển bê tông phá dỡ đi bãi thải bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (1km đường loại 5)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,09210m³/1km
5Vận chuyển bê tông phá dỡ đi bãi thải bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (3km đường loại 4)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,09210m³/1km
6Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,3014100m3
7Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 200mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,082100m
8Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 250mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,05100m
9Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 200mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4cái
10Van lật ngăn mùi Vinh Gia Phát D200 ô tô thùng 7TTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt18cái
11Đắp móng đường ống bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,99m3
12Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5,1834100m3
13Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính D600mm, H30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt31 đoạn ống
14Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính D600mm, H10Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt111 đoạn ống
15Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính D600mm, H10Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt471 đoạn ống
16Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt61mối nối
17Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D600mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt115cái
18Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt27,6m3
19Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,1593100m3
20Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,0754100m3
21Ván khuôn hố gaTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,2983100m2
22Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt12,74m3
23Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0576tấn
24Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0348tấn
25SXLD thép hình L50x50x5 bọc mũ tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt379,98kg
26Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,76m3
27Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,8529100m3
28Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,054100m2
29Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,9m3
30Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0122tấn
31Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1195tấn
32SXLD thép hình L50x50x5 bọc mũ tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt407,16kg
33Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt181cấu kiện
34Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2291100m3
35Ván khuôn hố gaTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,5696100m2
36Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,76m3
37Gia công các kết cấu thép vỏ bao cheTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,3398tấn
38Bu lông M14 mạ kẽm; L=25 cmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt64
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt76,161m2
40Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,12m3
41Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1683100m3
D DI DỜI ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC SẠCH:
1Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8,410m
2Đào bỏ mặt đường nhựa - Chiều dày ≤10cmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5,6m2
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt21,4m3
4Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,9776100m3
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt9,61m3
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,0736100m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0734100m3
8Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,756m3
9Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,68m3
10Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt18,72m3
11Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,34100m
12Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 150mm dày 7mm (ống lồng + chụp van)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,12100m
13Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 63mm, đoạn ống dài 50m dày 4,7mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6,3100 m
14Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,34100m
15Lắp đặt cút nhựa HDPE nối bằng p/p hàn - Đường kính 110mm, 45độTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3cái
16Lắp đặt cút nhựa HDPE nối bằng p/p hàn - Đường kính 63mm, 45độTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5cái
17Lắp đặt cút nhựa HDPE nối bằng p/p hàn - Đường kính 63mm, 90độTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3cái
18Lắp đặt tê gang FFF - ĐK 100/100mm. NC*1.5Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
19Lắp đặt tê gang FFB - ĐK 100/100mm. NC*1.5Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
20Lắp đặt tê nhựa HDPE đường kính 110/63mm. M*1,5, NC*1.5Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3cái
21Lắp đặt tê nhựa HDPE - ĐK 63/63mm. M*1,5, NC*1.5Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
22Lắp đặt côn nhựa HDPE đường kính 110/63mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
23Lắp đặt côn nhựa HDPE - Đường kính 63/40mm (đầu vặn)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
24Lắp đặt nút bịt nhựa HDPE - Đường kính 63mm (đầu vặn)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
25Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
26Lắp đặt van đồng 2 chiều, ĐK50mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6cái
27Lắp đặt bu gang BU - Đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
28Lắp đặt bu gang BF - Đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
29Lắp đặt nối ren ngoài - Đường kính 63mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt12cái
30Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4cái
31Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm (Chỉ tính VLP).NC*1.6Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
32Tháo dỡ + Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm (Chỉ tính VLP). NC*1.6Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
33Lắp đặt đoạn cong chữ Z, ĐK 100mm (Chỉ tính VLP). NC*1.6Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
34Lắp đặt họng ổ khóa gangTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8cái
35Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,34100m
36Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 63mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6,3100m
37Khử trùng ống nước, ĐK D63mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt7,64100m
38Lắp đặt ống nhựa HDPE, ĐK 25mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,86100 m
39Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 63/25mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt86cái
40Lắp đặt đầu gai sắt, ĐK 20mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt86cái
41Lắp đặt tê sắt, ĐK 20mm. NC*1.5Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt86cái
42Lắp nút bịt thép tráng kẽm - Đường kính 20mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt86cái
43Lắp đặt nối ren ngoài, ĐK 25mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt86cái
44Lắp đặt nối ren ngoài, ĐK 25/15mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt86cái
45Lắp đặt khâu ren ngoài, ĐK 20/15mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt86cái
46Lắp đặt cút hàn nhiệt, ĐK 25mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt172cái
47Dây chìTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt43m
48Viên chìTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt86viên
49Cao su nonTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt180cuộn
50Vận chuyển nhựa đường các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt110 tấn/1km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.83E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng xây lắp công trình giao thông cấp IV có tính chất kỹ thuật, quy mô tương tự gói thầu đang xét: thi công hoàn thành các hạng mục chính: Nền, mặt đường BTXM và mặt Bê tông nhựa, hệ thống thoát nước, lề đường… (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng và tài liệu chứng minh cấp công trình) (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng và tài liệu chứng minh cấp công trình).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp Đại học xây dựng GTVT chuyên ngành cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình giao thông, cầu, đường bộ – hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình; Chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh môi trường; Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC, cứu nạn, cứu hộ.- Đã là chỉ huy trưởng 01 công trình giao thông cấp IV có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (công trình hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng); Hợp đồng lao động không xác định thời hạn (kèm bản sao y công chứng).- (Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tại Webfrom hệ thống). Đối với bản chứng thực, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6, Nghị định 23/2015/NĐ-CP, ngày 16/2/201553
2 Phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp Đại học xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình cầu, đường bộ – hạng III trở lên còn hiệu lực.-Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình; Chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh môi trường; Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC, cứu nạn, cứu hộ.- Cán bộ này đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 giao thông cấp IV (có xác nhận của chủ đầu tư).- (Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tại Webfrom hệ thống). Đối với bản chứng thực, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6, Nghị định 23/2015/NĐ-CP, ngày 16/2/2015.32
3 Đội trưởng thi công 1 - Tốt nghiệp Trung cấp xây dựng trở lên.- (Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tại Webfrom hệ thống). Đối với bản chứng thực, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6, Nghị định 23/2015/NĐ-CP, ngày 16/2/201521
4 Công nhân, thợ lành nghề 15 -- Có chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp với công việc của gói thầu- (Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tại Webfrom hệ thống). Đối với bản chứng thực, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6, Nghị định 23/2015/NĐ-CP, ngày 16/2/201511
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm bàn 1kW Theo mẫu số 04B (webfrom trên hệ thống)2
2 Máy đầm đất cầm tay 70kg Theo mẫu số 04B (webfrom trên hệ thống)2
3 Máy đầm dùi 1,5kW Theo mẫu số 04B (webfrom trên hệ thống)2
4 Máy đào 1,25m3 Theo mẫu số 04B (webfrom trên hệ thống)2
5 Máy hàn điện 23kW Theo mẫu số 04B (webfrom trên hệ thống)1
6 Máy lu bánh thép ≥10T Theo mẫu số 04B (webfrom trên hệ thống)2
7 Máy nén khí diezel 360m3/h Theo mẫu số 04B (webfrom trên hệ thống)1
8 Máy trộn bê tông 500 lít Theo mẫu số 04B (webfrom trên hệ thống)2
9 Máy ủi ≥110CV Theo mẫu số 04B (webfrom trên hệ thống)1
10 Ô tô tự đổ ≥10T Theo mẫu số 04B (webfrom trên hệ thống)2
11 Máy lu bánh lốp ≥10T Theo mẫu số 04B (webfrom trên hệ thống)1
12 Cần trục ô tô 10T Theo mẫu số 04B (webfrom trên hệ thống)1
13 Máy toàn đạt Theo mẫu số 04B (webfrom trên hệ thống)1
14 Trạm trộn bê tông nhựa CS≥80T/h Theo mẫu số 04B (webfrom trên hệ thống)1
15 Ô tô tưới nhựa+TB tưới nhựa Theo mẫu số 04B (webfrom trên hệ thống)1
16 Máy rải nhựa đường 130 – 140CV Theo mẫu số 04B (webfrom trên hệ thống)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->