Gói thầu: số 07 (xây lắp)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211032124-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/10/2021 16:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án thành phố Lai Châu |
| Tên gói thầu | số 07 (xây lắp) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210646119 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn xây dựng cơ bản tập trung và nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-14 16:12:00 đến ngày 2021-10-24 16:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lai Châu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,702,430,236 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 145,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4554E10 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.425607E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự:* Đối với hợp đồng đã hoàn thành 100% giá trị đã ký kết:+ Hợp đồng thi công xây dựng công trình tương tự (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực);+ Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực);+ Hóa đơn VAT.* Đối với hợp đồng đã hoàn thành trên 80% giá trị hợp đồng đã ký kết:+ Hợp đồng thi công xây dựng công trình tương tự (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực);+ Bản gốc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về giá trị khối lượng hoàn thành đạt ít nhất 80% giá trị hợp đồng đã ký kết hoặc Hồ sơ thanh toán lần gần nhất để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành đạt ít nhất 80% giá trị hợp đồng đã ký kết;+ Hóa đơn VAT. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.791.701.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.583.402.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên (chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, giai đoạn, gói thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên (Kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, giai đoạn, gói thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Cao đẳng chuyên nghành Hệ thống điện trở lên.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống điện trong ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên (Kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, giai đoạn, gói thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật giám sát chất lượng và an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học chuyên nghành xây dựng dân dụng trở lên.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã phụ trách kỹ thuật giám sát an toàn lao động của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên (Kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, giai đoạn, gói thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ trung cấp chuyên nghành xây dựng dân dụng trở lên.- Đã làm đội trưởng thi công hoặc cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên (Kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, giai đoạn, gói thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào 0,8- 1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có đăng ký hoặc đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ ≥ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có đăng ký hoặc đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy lu ≥ 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có đăng ký hoặc đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có đăng ký hoặc đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy chạy điện hoặc chạy xăng, công suất 2,2 KW trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn 23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 23 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt uốn thép 5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn vữa 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích 150 lít trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích 250 lít trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 800W trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm bàn 1,0 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1,0 KW trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đầm dùi 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1,5 KW trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 0,62 KW trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy mài 1,0 kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1,0 KW trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy cắt gạch đá 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1,7 KW trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án thành phố Lai Châu |
| E-CDNT 1.2 |
số 07 (xây lắp) Điểm trường Mầm non - Tiểu học bản Sùng Phài, xã Sùng Phài 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn xây dựng cơ bản tập trung và nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Mẫu số 05. Giấy ủy quyền (nếu ủy quyền); - Thư giảm giá (nếu có); - Cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu hoặc các tài liệu để chứng minh sự đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 145.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án thành phố Lai Châu. Địa chỉ: Tầng 4, khu trụ sở hợp khối các cơ quan thành phố Lai Châu, số 68 đường Võ Nguyên Giáp, P. Quyết Tiến, Tp. Lai Châu, tỉnh Lai Châu. Số điện thoại/ Fax: 02133.878.526 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Lai Châu. Địa chỉ: Tầng 2, khu trụ sở hợp khối các cơ quan thành phố Lai Châu, số 68 đường Võ Nguyên Giáp, P. Quyết Tiến, Tp. Lai Châu, tỉnh Lai Châu. Số điện thoại/ Fax: 0213.3.877.760 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Lai Châu. Địa chỉ: Tầng 4, khu trụ sở hợp khối các cơ quan thành phố Lai Châu, số 68 đường Võ Nguyên Giáp, P. Quyết Tiến, Tp. Lai Châu, tỉnh Lai Châu. Số điện thoại/ Fax: 0213.3.878.305 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Lai Châu. Địa chỉ: Tầng 4, khu trụ sở hợp khối các cơ quan thành phố Lai Châu, số 68 đường Võ Nguyên Giáp, P. Quyết Tiến, Tp. Lai Châu, tỉnh Lai Châu. Số điện thoại/ Fax: 0213.3.878.305 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC SAN NỀN | |||
| 1 | Đào san đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2103 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2085 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi = 5km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2085 | 100m3 |
| 4 | Đào xúc đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,6324 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi = 9km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,6324 | 100m3 |
| 6 | San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,9622 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC KÈ ĐÁ | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2449 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3201 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi = 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9248 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,893 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 229,6204 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 380,4751 | m3 |
| 7 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,481 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5793 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2752 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7676 | tấn |
| 11 | Thi công tầng lọc bằng cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0426 | 100m3 |
| 12 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0299 | 100m3 |
| 13 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0122 | 100m3 |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,075 | 100m |
| C | HẠNG MỤC KÈ ỐP MÁI | |||
| 1 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7313 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,512 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4918 | m3 |
| 4 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6822 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6722 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2103 | tấn |
| 7 | Trồng cỏ nhung kè mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,48 | m2 |
| D | CỔNG (2 CÁI) + TƯỜNG RÀO (XÂY GẠCH; HOA SẮT; LƯỚI THÉP B40) | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0873 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6982 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0565 | 100m2 |
| 4 | Bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4978 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung, xây móng, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6834 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0505 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0712 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0066 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0319 | tấn |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,363 | m3 |
| 11 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | 100m2 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9116 | m3 |
| 13 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7424 | m3 |
| 14 | Xây gạch không nung, xây cột, trụ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,96 | m3 |
| 15 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,984 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,38 | m2 |
| 17 | Đắp bộ chữ tên công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 18 | Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,4 | m2 |
| 19 | Gia công khung thép biển cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,325 | tấn |
| 20 | Bịt tôn lá dầy 3ly biển cổng + cổng (Cắt hoa văn theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,6 | m2 |
| 21 | Lắp dựng biển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | chiếc |
| 22 | Gia công cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4505 | tấn |
| 23 | Khóa treo thân đồng Việt Tiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,25 | m2 |
| 25 | Bánh xe vòng bi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | quả |
| 26 | Bản lề | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,964 | m2 |
| 28 | Đào đất móng băng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,56 | m3 |
| 29 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | m3 |
| 30 | Xây gạch không nung, xây móng, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,646 | m3 |
| 31 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,52 | m3 |
| 32 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7741 | m3 |
| 33 | Xây gạch không nung xây cột, trụ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8958 | m3 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1541 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2236 | tấn |
| 36 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2818 | 100m2 |
| 37 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6282 | m3 |
| 38 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,9826 | m2 |
| 39 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,632 | m2 |
| 40 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9425 | tấn |
| 41 | Bịt tôn dày 3mm (Cắt hoa văn theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,3 | m2 |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,1344 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,614 | m2 |
| 44 | Đào đất móng băng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,762 | m3 |
| 45 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,966 | m3 |
| 46 | Xây gạch không nung, xây móng, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,0868 | m3 |
| 47 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,254 | m3 |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1295 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6229 | tấn |
| 50 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,645 | 100m2 |
| 51 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,095 | m3 |
| 52 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,1325 | m3 |
| 53 | Xây gạch không nung, xây cột, trụ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2396 | m3 |
| 54 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280,1175 | m2 |
| 55 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,08 | m2 |
| 56 | Đắp phào đầu cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 432,628 | m2 |
| 58 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,2896 | m3 |
| 59 | Xây gạch không nung, xây cột, trụ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3438 | m3 |
| 60 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200,38 | m2 |
| 61 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,448 | m2 |
| 62 | Đắp phào đầu cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 63 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 265,828 | m2 |
| 64 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0644 | tấn |
| 65 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0849 | tấn |
| 66 | Lưới thép B40 mạ kẽm lọa dây 3,3ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,6 | m2 |
| 67 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0644 | tấn |
| 68 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | tấn |
| E | SÂN BÊ TÔNG + BỒN HOA | |||
| 1 | San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6702 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | 49,4275 | m3 | |
| 3 | Lót ni lông chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.890,65 | m2 |
| 4 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 181,773 | m3 |
| 5 | Đào đất móng băng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7516 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9172 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1681 | m3 |
| 8 | Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,084 | m2 |
| F | CẤP ĐIỆN + CẤP NƯỚC TỔNG MẶT BẰNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,54 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột bê tông chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 4 | Móc treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Đai thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 6 | Ghíp treo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 7 | Kẹp treo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Đầu cos đồng -nhôm hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 9 | Colie ôm cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | m |
| 11 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột, loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | m |
| 12 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | cọc |
| 13 | Bulong M16x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Ốp tăng cường L63x63x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,43 | kg |
| 15 | Ống bọc dây tiếp địa PVC D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 16 | Đầu cốt AM35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Ghíp A35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Đai thép + khóa đai không rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 19 | Đào đường ống, đường cáp, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,4 | m3 |
| 20 | Cáp điện hạ thế 0.4kV Cu Xlpe Pvc Pvc 4x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 21 | Cáp điện hạ thế 0.4kV Cu Xlpe Pvc Pvc 4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 22 | Cáp điện hạ thế 0.4kV Cu Xlpe Pvc Pvc 4x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | m |
| 23 | Ống luồn cáp HDPE D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,12 | 100m |
| 24 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,064 | m3 |
| 25 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,336 | m3 |
| 26 | Lưới báo hiệu cáp rộng 30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112 | md |
| 27 | Đào đường ống, đường cáp, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,8 | m3 |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2 | 100m |
| 29 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE, đường kính côn, cút 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 30 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| G | NHÀ LỚP HỌC MẦM NON | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8155 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,2209 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2712 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1722 | tấn |
| 5 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8126 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,5742 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung, xây móng, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,4121 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3788 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,934 | tấn |
| 10 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7133 | 100m2 |
| 11 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,3796 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3883 | 100m3 |
| 13 | Xây gạch không nung, xây kết cấu phức tạp khác, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5538 | m3 |
| 14 | Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,8437 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,156 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2456 | tấn |
| 17 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2168 | 100m2 |
| 18 | Bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4316 | m3 |
| 19 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,5506 | m3 |
| 20 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4276 | m3 |
| 21 | Xây gạch không nung xây cột, trụ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0917 | m3 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1088 | tấn |
| 23 | Ván khuôn lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1248 | 100m2 |
| 24 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3042 | m3 |
| 25 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5775 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3266 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5491 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4018 | tấn |
| 30 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2553 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6303 | 100m2 |
| 32 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8604 | m3 |
| 33 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,359 | m3 |
| 34 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,6874 | m2 |
| 35 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,5317 | m3 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,254 | tấn |
| 37 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4728 | 100m2 |
| 38 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6004 | m3 |
| 39 | Bu lông fi 12, L=250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | cái |
| 40 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0727 | tấn |
| 41 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0727 | tấn |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,984 | m2 |
| 43 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,486 | 100m2 |
| 44 | Căng lưới chống nứt gia cố các vị trí trát giao tường và cột, dầm, lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,392 | m2 |
| 45 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 393,206 | m2 |
| 46 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 566,196 | m2 |
| 47 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,2564 | m2 |
| 48 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,8862 | m2 |
| 49 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 453,3202 | m2 |
| 50 | Đắp phào kép, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 381,77 | m |
| 51 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,09 | m |
| 52 | Vét mạch lõm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 302,4 | m |
| 53 | Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,558 | m2 |
| 54 | Trát granitô bậc tam cấp dày 2,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,0823 | m2 |
| 55 | Lát nền, sàn, gạch 500x500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 397,1169 | m2 |
| 56 | Lát nền, sàn, gạch chống trơn 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,5856 | m2 |
| 57 | Ôp tường, trụ, cột gạch 300x450mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162,08 | m2 |
| 58 | Công tác ốp gạch vào chân gạch 100x500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,989 | m2 |
| 59 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,6874 | m2 |
| 60 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | tấn |
| 61 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2538 | m2 |
| 62 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,715 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 452,7862 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.073,7526 | m2 |
| 65 | SXLD cửa đi khung nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương, kính dày 6,38mm (đã bao gồm cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,24 | m2 |
| 66 | SXLD cửa sổ khung nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương, kính dày 6,38mm (đã bao gồm cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,68 | m2 |
| 67 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3955 | tấn |
| 68 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168 | m2 |
| 69 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,24 | m2 |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 71 | Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính côn, cút 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 73 | Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính côn, cút 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 74 | Cầu chắn rác phi 110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 75 | Đào đất móng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,72 | m3 |
| 76 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 77 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 78 | Kéo rải dây chống sét theo tường và mái, loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220 | m |
| 79 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 80 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cọc |
| 81 | Đai sắt fi 8 neo giữ dây dẫn sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 82 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,72 | m3 |
| 83 | Lắp đặt Hộp kiểm tra tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 84 | Lắp đặt dây dẫn CXV 2x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 85 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 86 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220 | m |
| 87 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | m |
| 88 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | hộp |
| 89 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 90 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 91 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 92 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 93 | Lắp đặt aptomat MCB 2P-100A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt aptomat MCB 2P-25A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 95 | Lắp đặt aptomat MCB 2P-16A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 96 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 10A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 97 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 25A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | sứ |
| 99 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | bộ |
| 100 | Lắp đặt Đèn Led ốp trần D290 15W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 101 | Lắp đặt Đèn Led ốp trần D290 10W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 102 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 103 | Côn sơn đón điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 104 | Tủ điện tổng 400x300x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 550 | m |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 109 | Bình chữa cháy C02 MT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 110 | Bình chữa cháy ABC-SMAF | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 111 | Bảng nội quy và Tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 112 | Hộp đựng bình cứu hỏa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 113 | Đào móng công trình, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2601 | 100m3 |
| 114 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,176 | m3 |
| 115 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0376 | 100m2 |
| 116 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2522 | tấn |
| 117 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m3 |
| 118 | Xây gạch không nung xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7593 | m3 |
| 119 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,302 | tấn |
| 120 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3749 | m3 |
| 121 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,852 | m2 |
| 122 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,9152 | m2 |
| 123 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0766 | tấn |
| 124 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | m3 |
| 125 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 128 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 129 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 130 | Tê PPR D=32x20x32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 131 | Tê PPR D=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 132 | Nối chữ thập PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 137 | Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính côn, cút 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 138 | Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính côn, cút 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 139 | Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính côn, cút 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 140 | Lắp đặt Tê chếch PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 141 | Lắp đặt Tê chếch PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 142 | Lắp đặt tê sành miệng bát bằng P/P xảm, D=110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 143 | Van phao phi 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 144 | Máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 145 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 146 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 147 | Lắp đặt Lavabo và phụ kện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 148 | Lắp đặt Vòi chậu lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 149 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 150 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 151 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 152 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 153 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,704 | m3 |
| 154 | Đào móng cột, trụ, hố, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4124 | m3 |
| 155 | Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,595 | m3 |
| 156 | Xây gạch không nung rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,2883 | m3 |
| 157 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,76 | m2 |
| 158 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,44 | m2 |
| 159 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5026 | tấn |
| 160 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3578 | 100m2 |
| 161 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2042 | m3 |
| 162 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,568 | m3 |
| 163 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119 | cấu kiện |
| H | NHÀ ĂN (2 CÁI) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,632 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5688 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,792 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,448 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1888 | m3 |
| 7 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7426 | tấn |
| 8 | Bu lông D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 9 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0437 | tấn |
| 10 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0437 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7426 | tấn |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,5088 | m2 |
| 13 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9051 | 100m2 |
| 14 | Máng thu nước mưa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,2 | m |
| 15 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,016 | m3 |
| 16 | Lát nền, sàn, gạch kích thước 500x500, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 188,16 | m2 |
| 17 | Đào đất móng băng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4 | m3 |
| 18 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 20 | Kéo rải dây chống sét theo tường và mái, loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | m |
| 21 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m |
| 22 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 23 | Đai sắt fi 8 neo giữ dây dẫn sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 24 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4 | m3 |
| 25 | Lắp đặt Hộp kiểm tra tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 28 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 30 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 34 | Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính côn, cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| I | NHÀ XE (2 CÁI) | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2163 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7626 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9152 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,448 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,885 | m3 |
| 7 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,685 | tấn |
| 8 | Bu lông D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 9 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8633 | tấn |
| 10 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8633 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,685 | tấn |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,444 | m2 |
| 13 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1133 | 100m2 |
| 14 | Máng thu nước mưa khổ 400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,6 | m |
| 15 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,412 | m3 |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 17 | Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính côn, cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| J | BỂ NƯỚC (2 CÁI) | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0005 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,848 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,632 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | tấn |
| 5 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,068 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,9312 | m3 |
| 7 | Ván khuôn tường thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3918 | 100m2 |
| 8 | Bê tông tường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,8304 | m3 |
| 9 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2972 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,308 | tấn |
| 11 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,308 | m3 |
| 12 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,504 | m2 |
| 13 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,504 | m2 |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,544 | m2 |
| K | CỘT CỜ TIỂU HỌC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m3 |
| 2 | Bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1126 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0119 | 100m2 |
| 4 | Xây gạch không nung, xây kết cấu phức tạp khác, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4402 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | 100m3 |
| 7 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0376 | tấn |
| 8 | Ống inox D110 làm cột cờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | md |
| 9 | Ống inox D90 làm cột cờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | md |
| 10 | Ống inox D50 làm cột cờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | md |
| 11 | Dây cáp lụa DK4 kéo cờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | md |
| 12 | Ròng rọc D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Cầu inox D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Bầu thu inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Bulong D8 dài 0.25m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 16 | Lát đá màu đỏ ruby chân cột cờ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,12 | m2 |
| L | PHÁ DỠ CÁC NHÀ LỚP HỌC CŨ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 233,8644 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,1168 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4378 | 100m3 |
| M | NHÀ LỚP HỌC TIỂU HỌC 02 TẦNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3189 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2287 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,8716 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0734 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9025 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2199 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0679 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2496 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,744 | tấn |
| 10 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5179 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2218 | 100m2 |
| 12 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,8004 | m3 |
| 13 | Bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9616 | m3 |
| 14 | Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,9235 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2658 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8483 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2342 | tấn |
| 18 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,231 | 100m2 |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,5352 | m3 |
| 20 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3644 | 100m3 |
| 21 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,8534 | m3 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1566 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6486 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,386 | tấn |
| 25 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3034 | 100m2 |
| 26 | Bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,3374 | m3 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô, liền mái hắt, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1779 | tấn |
| 28 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1481 | 100m2 |
| 29 | Bê tông lanh tô, mái hắt, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1744 | m3 |
| 30 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7989 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,618 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,292 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5911 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0203 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4055 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0535 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2575 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0894 | tấn |
| 39 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,797 | m3 |
| 40 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,8302 | m3 |
| 41 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8361 | m3 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1566 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5142 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,999 | tấn |
| 45 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3034 | 100m2 |
| 46 | Bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,0696 | m3 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1865 | tấn |
| 48 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2022 | 100m2 |
| 49 | Bê tông lanh tô, mái hắt, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,687 | m3 |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4684 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2962 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4445 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1811 | tấn |
| 54 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7434 | 100m2 |
| 55 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2126 | 100m2 |
| 56 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,4455 | m3 |
| 57 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,646 | m3 |
| 58 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,3463 | m3 |
| 59 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3668 | m3 |
| 60 | Xây gạch không nung, xây kết cấu phức tạp khác, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,2348 | m3 |
| 61 | Xây gạch không nung, xây cột, trụ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6302 | m3 |
| 62 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,4594 | m3 |
| 63 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,098 | m3 |
| 64 | Xây gạch không nung, xây cột, trụ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6302 | m3 |
| 65 | Xây gạch không nung, xây kết cấu phức tạp khác, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6803 | m3 |
| 66 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4075 | tấn |
| 67 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4075 | tấn |
| 68 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,982 | m2 |
| 69 | Bu lông D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210 | cái |
| 70 | Thép dẹp 50x5, L=180 che chân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 71 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1292 | 100m2 |
| 72 | Căng lưới chống nứt gia cố các vị trí trát giao tường và cột, dầm, lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 189,386 | m2 |
| 73 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 514,0115 | m2 |
| 74 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 557,408 | m2 |
| 75 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 412,6016 | m2 |
| 76 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 392,1208 | m2 |
| 77 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 531,3208 | m2 |
| 78 | Đắp phào kép, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 368,96 | m |
| 79 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,2 | m |
| 80 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.258,106 | m2 |
| 81 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.148,917 | m2 |
| 82 | Trát granitô tay vịn cầu thang, tay vịn lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,6559 | m2 |
| 83 | Lát nền, sàn, gạch 500x500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 506,0311 | m2 |
| 84 | Lát nền, sàn, gạch chống trơn 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,2619 | m2 |
| 85 | Ôp tường, trụ, cột gạch 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,632 | m2 |
| 86 | Công tác ốp gạch vào chân gạch 100x500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,4123 | m2 |
| 87 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,6825 | m2 |
| 88 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,6825 | m2 |
| 89 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1433 | tấn |
| 90 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8002 | m2 |
| 91 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,3114 | m2 |
| 92 | Bu lông M6 liên kết xuống mặt bậc thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124 | cái |
| 93 | SXLD cửa đi khung nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương, kính dày 6,38mm (đã bao gồm cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,56 | m2 |
| 94 | SXLD cửa sổ khung nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương, kính dày 6,38mm (đã bao gồm cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,8 | m2 |
| 95 | SXLD vách kính khung nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương, kính dày 6,38mm (đã bao gồm cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,08 | m2 |
| 96 | Gia công cửa sắt, hoa sắt thép đặc 12x12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,471 | tấn |
| 97 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,2102 | m2 |
| 98 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,88 | m2 |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,915 | 100m |
| 100 | Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính côn, cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 102 | Cầu chắn rác phi 110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 103 | Đai sắt fi 10 neo giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 104 | Đào đất móng băng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7 | m3 |
| 105 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 106 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 107 | Kéo rải dây chống sét theo tường và mái, loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 108 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 109 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cọc |
| 110 | Đai sắt fi 8 neo giữ dây dẫn sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 111 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7 | m3 |
| 112 | Lắp đặt dây dẫn CXV 2x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 113 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 114 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170 | m |
| 115 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 116 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 880 | m |
| 117 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | hộp |
| 118 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 119 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 120 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 121 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 122 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 123 | Tủ điện tổng 600x500x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 124 | Lắp đặt aptomat MCB 2P-100A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 125 | Lắp đặt aptomat MCB 2P-50A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 126 | Lắp đặt aptomat MCB 2P-25A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 127 | Lắp đặt aptomat MCB 2P-16A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 128 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 10A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 129 | Lắp đặt RCBO 2P-16A-6AK-30A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 130 | Tủ điện 12 MODULE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 0.0 |
| 131 | Lắp đặt aptomat MCB 2P-50A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 132 | Lắp đặt aptomat MCB 2P-25A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 133 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 10A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 134 | Tủ điện 8 MODULE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 0.0 |
| 135 | Lắp đặt aptomat MCB 2P-25A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 136 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 10A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 137 | Lắp đặt RCBO 2P-16A-6AK-30A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 138 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | sứ |
| 139 | Lắp đèn ống dài 1.2 mét, loại hộp đèn có 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Bộ |
| 140 | Lắp đặt Đèn Led ốp trần D290 25W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 141 | Lắp đặt Đèn Led ốp trần D290 12W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 142 | Côn sơn đón điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 143 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170 | m |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 840 | m |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 147 | Đào móng công trình, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1301 | 100m3 |
| 148 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,588 | m3 |
| 149 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0188 | 100m2 |
| 150 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2522 | tấn |
| 151 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | m3 |
| 152 | Xây gạch không nung, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8797 | m3 |
| 153 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,151 | tấn |
| 154 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1874 | m3 |
| 155 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,926 | m2 |
| 156 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,4576 | m2 |
| 157 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0383 | tấn |
| 158 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | m3 |
| 159 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa PPR, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa PPR, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | 100m |
| 162 | Lắp đặt ống nhựa PPR, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 163 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 164 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 165 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 166 | Tê PPR D=32x20x32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 167 | Tê PPR D=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 168 | Tê PPR D=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 169 | Nối chữ thập PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 170 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m |
| 171 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m |
| 172 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 173 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 174 | Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính côn, cút 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 175 | Lắp đặt côn, cút, đường kính côn, cút 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 176 | Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính côn, cút 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 177 | Lắp đặt Tê chếch PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 178 | Lắp đặt Tê chếch PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 179 | Lắp đặt tê sành miệng bát bằng P/P xảm, D=110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 180 | Van phao phi 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 181 | Máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 182 | Bình chữa cháy C02 MT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 183 | Bình chữa cháy ABC-SMAF | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 184 | Bảng nội quy và Tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 185 | Hộp đựng bình cứu hỏa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 186 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 187 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 188 | Lắp đặt Lavabo và phụ kện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 189 | Lắp đặt Vòi chậu lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 190 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 191 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 192 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 193 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 194 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,1696 | m3 |
| 195 | Đào móng cột, trụ, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1185 | m3 |
| 196 | Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,3746 | m3 |
| 197 | Xây gạch không nung xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,9405 | m3 |
| 198 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164,16 | m2 |
| 199 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,76 | m2 |
| 200 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8749 | tấn |
| 201 | Ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6222 | 100m2 |
| 202 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3038 | m3 |
| 203 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,568 | m3 |
| 204 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 207 | cấu kiện |
| N | NHÀ BẾP ĂN ( 2 CÁI) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,02 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7688 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,4401 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,9409 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4987 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4556 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,234 | tấn |
| 8 | Xây gạch không nung xây móng, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,1281 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung xây kết cấu phức tạp khác, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,4566 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2178 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,065 | tấn |
| 12 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9856 | 100m2 |
| 13 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,3836 | m3 |
| 14 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9347 | 100m3 |
| 15 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,7633 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1008 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6044 | tấn |
| 18 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8131 | 100m2 |
| 19 | Bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4722 | m3 |
| 20 | Xây gạch không nung xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,0392 | m3 |
| 21 | Xây gạch không nung xây cột, trụ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4891 | m3 |
| 22 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0568 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0174 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính cốt thép > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | tấn |
| 25 | Bê tông lanh tô, mái hắt, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8624 | m3 |
| 26 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2178 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2796 | tấn |
| 29 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,358 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9028 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5044 | tấn |
| 32 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,6674 | m3 |
| 33 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,0273 | m3 |
| 34 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,6592 | m2 |
| 35 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,5595 | m3 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1802 | tấn |
| 37 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1144 | 100m2 |
| 38 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1748 | m3 |
| 39 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6531 | tấn |
| 40 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6531 | tấn |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,2 | m2 |
| 42 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7984 | 100m2 |
| 43 | Căng lưới chống nứt gia cố các vị trí trát giao tường và cột, dầm, lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,72 | m2 |
| 44 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 318,1364 | m2 |
| 45 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 353,9 | m2 |
| 46 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,4032 | m2 |
| 47 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,364 | m2 |
| 48 | Trát trần, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172,5768 | m2 |
| 49 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,894 | m2 |
| 50 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,6592 | m2 |
| 51 | Đắp phào kép, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158,64 | m |
| 52 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,54 | m |
| 53 | Đắp đấu đầu cột, chân cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 54 | Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,571 | m2 |
| 55 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,1124 | m2 |
| 56 | Lát nền, sàn, gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,342 | m2 |
| 57 | Lát nền, sàn, gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,1584 | m2 |
| 58 | Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,9888 | m2 |
| 59 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,704 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 445,632 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 544,879 | m2 |
| 62 | SXLD cửa đi khung nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương, kính dày 6,38mm (đã bao gồm cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,44 | m2 |
| 63 | SXLD cửa sổ khung nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương, kính dày 6,38mm (đã bao gồm cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,64 | m2 |
| 64 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,113 | tấn |
| 65 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | m2 |
| 66 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,64 | m2 |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 68 | Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính côn, cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 69 | Cầu chắn rác phi 110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 70 | Đào đất móng băng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,72 | m3 |
| 71 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 73 | Kéo rải dây chống sét theo tường và mái, loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 74 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 75 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cọc |
| 76 | Đai sắt fi 8 neo giữ dây dẫn sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 77 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,72 | m3 |
| 78 | Lắp đặt Hộp kiểm tra tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 79 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 80 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 81 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 82 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hộp |
| 83 | Lắp đặt ổ cắm ba | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 84 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 85 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 86 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 87 | 1 Tủ điện 8 MODULE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 88 | Lắp đặt aptomat MCB 2P-25A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 10A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt aptpmat RCBO 2P-16A-6KA-30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | sứ |
| 92 | Lắp đèn ống dài 1.2 mét, loại hộp đèn có 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 93 | Lắp đặt Đèn Led ốp trần D290 20W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 94 | Côn sơn đón điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 100 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 101 | Tê PPR D=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 102 | Nối chữ thập PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa miệng, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 104 | Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính côn, cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 105 | Lắp đặt Tê chếch PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 106 | Vòi nước D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 107 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4554E10 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.425607E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự:* Đối với hợp đồng đã hoàn thành 100% giá trị đã ký kết:+ Hợp đồng thi công xây dựng công trình tương tự (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực);+ Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực);+ Hóa đơn VAT.* Đối với hợp đồng đã hoàn thành trên 80% giá trị hợp đồng đã ký kết:+ Hợp đồng thi công xây dựng công trình tương tự (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực);+ Bản gốc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về giá trị khối lượng hoàn thành đạt ít nhất 80% giá trị hợp đồng đã ký kết hoặc Hồ sơ thanh toán lần gần nhất để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành đạt ít nhất 80% giá trị hợp đồng đã ký kết;+ Hóa đơn VAT. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.791.701.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.583.402.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ đại học trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên (chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, giai đoạn, gói thầu). | 3 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công phần xây dựng | 1 | - Trình độ đại học trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên (Kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, giai đoạn, gói thầu). | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công phần điện | 1 | - Trình độ Cao đẳng chuyên nghành Hệ thống điện trở lên.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống điện trong ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên (Kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, giai đoạn, gói thầu). | 2 | 2 |
| 4 | Kỹ thuật giám sát chất lượng và an toàn lao động | 1 | - Trình độ đại học chuyên nghành xây dựng dân dụng trở lên.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã phụ trách kỹ thuật giám sát an toàn lao động của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên (Kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, giai đoạn, gói thầu). | 2 | 2 |
| 5 | Đội trưởng thi công | 1 | Trình độ trung cấp chuyên nghành xây dựng dân dụng trở lên.- Đã làm đội trưởng thi công hoặc cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên (Kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, giai đoạn, gói thầu). | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào 0,8- 1,25m3 | Còn sử dụng tốt, có đăng ký hoặc đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ ≥ 7T | Còn sử dụng tốt, có đăng ký hoặc đăng kiểm còn hiệu lực | 2 |
| 3 | Máy lu ≥ 16T | Còn sử dụng tốt, có đăng ký hoặc đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 4 | Máy ủi 110CV | Còn sử dụng tốt, có đăng ký hoặc đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 5 | Máy đầm cóc | Máy chạy điện hoặc chạy xăng, công suất 2,2 KW trở lên | 2 |
| 6 | Máy hàn 23 KW | Công suất 23 KW | 1 |
| 7 | Máy cắt uốn thép 5 KW | Công suất 5 KW | 2 |
| 8 | Máy trộn vữa 150l | Dung tích 150 lít trở lên | 2 |
| 9 | Máy trộn bê tông 250l | Dung tích 250 lít trở lên | 2 |
| 10 | Máy hàn nhiệt | Công suất 800W trở lên | 1 |
| 11 | Máy đầm bàn 1,0 KW | Công suất 1,0 KW trở lên | 2 |
| 12 | Máy đầm dùi 1,5 KW | Công suất 1,5 KW trở lên | 2 |
| 13 | Máy khoan bê tông cầm tay | Công suất 0,62 KW trở lên | 2 |
| 14 | Máy mài 1,0 kw | Công suất 1,0 KW trở lên | 2 |
| 15 | Máy cắt gạch đá 1,7kW | Công suất 1,7 KW trở lên | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi