Gói thầu: số 07 (xây lắp)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211032124-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/10/2021 16:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án thành phố Lai Châu
Tên gói thầu số 07 (xây lắp)
Số hiệu KHLCNT 20210646119
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn xây dựng cơ bản tập trung và nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-14 16:12:00 đến ngày 2021-10-24 16:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lai Châu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,702,430,236 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 145,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4554E10 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.425607E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự:* Đối với hợp đồng đã hoàn thành 100% giá trị đã ký kết:+ Hợp đồng thi công xây dựng công trình tương tự (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực);+ Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực);+ Hóa đơn VAT.* Đối với hợp đồng đã hoàn thành trên 80% giá trị hợp đồng đã ký kết:+ Hợp đồng thi công xây dựng công trình tương tự (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực);+ Bản gốc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về giá trị khối lượng hoàn thành đạt ít nhất 80% giá trị hợp đồng đã ký kết hoặc Hồ sơ thanh toán lần gần nhất để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành đạt ít nhất 80% giá trị hợp đồng đã ký kết;+ Hóa đơn VAT.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.791.701.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.583.402.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên (chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, giai đoạn, gói thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên (Kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, giai đoạn, gói thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Cao đẳng chuyên nghành Hệ thống điện trở lên.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống điện trong ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên (Kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, giai đoạn, gói thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật giám sát chất lượng và an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học chuyên nghành xây dựng dân dụng trở lên.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã phụ trách kỹ thuật giám sát an toàn lao động của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên (Kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, giai đoạn, gói thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ trung cấp chuyên nghành xây dựng dân dụng trở lên.- Đã làm đội trưởng thi công hoặc cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên (Kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, giai đoạn, gói thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào 0,8- 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có đăng ký hoặc đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có đăng ký hoặc đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy lu ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có đăng ký hoặc đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có đăng ký hoặc đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy chạy điện hoặc chạy xăng, công suất 2,2 KW trở lên
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn 23 KW
- Đặc điểm thiết bị Công suất 23 KW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt uốn thép 5 KW
- Đặc điểm thiết bị Công suất 5 KW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn vữa 150l
- Đặc điểm thiết bị Dung tích 150 lít trở lên
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị Dung tích 250 lít trở lên
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Công suất 800W trở lên
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm bàn 1,0 KW
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1,0 KW trở lên
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm dùi 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1,5 KW trở lên
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất 0,62 KW trở lên
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy mài 1,0 kw
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1,0 KW trở lên
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy cắt gạch đá 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1,7 KW trở lên
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án thành phố Lai Châu
E-CDNT 1.2 số 07 (xây lắp)
Điểm trường Mầm non - Tiểu học bản Sùng Phài, xã Sùng Phài
12 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn xây dựng cơ bản tập trung và nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án thành phố Lai Châu , địa chỉ: Tầng 4 trụ sở hợp khối các cơ quan thành phố, số 68 đường Võ Nguyên Giáp thành phố Lai Châu tỉnh Lai Châu
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án thành phố Lai Châu. Địa chỉ: Tầng 4, khu trụ sở hợp khối các cơ quan thành phố Lai Châu, số 68 đường Võ Nguyên Giáp, P. Quyết Tiến, Tp. Lai Châu, tỉnh Lai Châu. Số điện thoại/ Fax: 02133.878.526
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn kiến trúc đô thị Hà Nội - UAC, địa chỉ: Số nhà 25, phố Bùi Ngọc Dương, Phường Bạch Mai, Q. Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội. Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tập đoàn đầu tư Xuân Trường, địa chỉ: Số 076, đường Chu Văn An, Tổ 02, Phường Đoàn Kết, thành phố Lai Châu, tỉnh Lai Châu. Tư vấn lập E-HSMT: Công ty cổ phần tập đoàn đầu tư Xuân Trường, địa chỉ: Số 076, đường Chu Văn An, Tổ 02, Phường Đoàn Kết, thành phố Lai Châu, tỉnh Lai Châu. Tư vấn thẩm định E-HSMT: Ban Quản lý dự án thành phố Lai Châu, địa chỉ: Tầng 4, khu trụ sở hợp khối các cơ quan thành phố Lai Châu, số 68, đường Võ Nguyên Giáp, P. Quyết Tiến, Tp. Lai Châu


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án thành phố Lai Châu , địa chỉ: Tầng 4 trụ sở hợp khối các cơ quan thành phố, số 68 đường Võ Nguyên Giáp thành phố Lai Châu tỉnh Lai Châu
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án thành phố Lai Châu. Địa chỉ: Tầng 4, khu trụ sở hợp khối các cơ quan thành phố Lai Châu, số 68 đường Võ Nguyên Giáp, P. Quyết Tiến, Tp. Lai Châu, tỉnh Lai Châu. Số điện thoại/ Fax: 02133.878.526


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Mẫu số 05. Giấy ủy quyền (nếu ủy quyền); - Thư giảm giá (nếu có); - Cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu hoặc các tài liệu để chứng minh sự đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 145.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án thành phố Lai Châu. Địa chỉ: Tầng 4, khu trụ sở hợp khối các cơ quan thành phố Lai Châu, số 68 đường Võ Nguyên Giáp, P. Quyết Tiến, Tp. Lai Châu, tỉnh Lai Châu. Số điện thoại/ Fax: 02133.878.526
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Lai Châu. Địa chỉ: Tầng 2, khu trụ sở hợp khối các cơ quan thành phố Lai Châu, số 68 đường Võ Nguyên Giáp, P. Quyết Tiến, Tp. Lai Châu, tỉnh Lai Châu. Số điện thoại/ Fax: 0213.3.877.760
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Lai Châu. Địa chỉ: Tầng 4, khu trụ sở hợp khối các cơ quan thành phố Lai Châu, số 68 đường Võ Nguyên Giáp, P. Quyết Tiến, Tp. Lai Châu, tỉnh Lai Châu. Số điện thoại/ Fax: 0213.3.878.305
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Lai Châu. Địa chỉ: Tầng 4, khu trụ sở hợp khối các cơ quan thành phố Lai Châu, số 68 đường Võ Nguyên Giáp, P. Quyết Tiến, Tp. Lai Châu, tỉnh Lai Châu. Số điện thoại/ Fax: 0213.3.878.305
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC SAN NỀN
1Đào san đất, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,2103100m3
2Đào xúc đất, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V9,2085100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi = 5km, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V9,2085100m3
4Đào xúc đất, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V56,6324100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi = 9km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V56,6324100m3
6San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V50,9622100m3
B HẠNG MỤC KÈ ĐÁ
1Đào móng công trình, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V6,2449100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3201100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi = 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,9248100m3
4Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V30,893m3
5Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V229,6204m3
6Xây đá hộc, xây tường thẳng, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V380,4751m3
7Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V14,481m3
8Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,5793100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2752tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7676tấn
11Thi công tầng lọc bằng cátMô tả kỹ thuật theo chương V0,0426100m3
12Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0299100m3
13Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0122100m3
14Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,075100m
C HẠNG MỤC KÈ ỐP MÁI
1Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7313100m3
2Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V1,512m3
3Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V5,4918m3
4Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,6822100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6722tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2103tấn
7Trồng cỏ nhung kè mái taluyMô tả kỹ thuật theo chương V60,48m2
D CỔNG (2 CÁI) + TƯỜNG RÀO (XÂY GẠCH; HOA SẮT; LƯỚI THÉP B40)
1Đào móng công trình, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0873100m3
2Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6982m3
3Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0565100m2
4Bê tông cột, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4978m3
5Xây gạch không nung, xây móng, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6834m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0505tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0712tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0066tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0319tấn
10Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,363m3
11Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,033100m2
12Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V2,9116m3
13Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7424m3
14Xây gạch không nung, xây cột, trụ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,96m3
15Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V27,984m2
16Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V28,38m2
17Đắp bộ chữ tên công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
18Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V26,4m2
19Gia công khung thép biển cổngMô tả kỹ thuật theo chương V0,325tấn
20Bịt tôn lá dầy 3ly biển cổng + cổng (Cắt hoa văn theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V36,6m2
21Lắp dựng biểnMô tả kỹ thuật theo chương V2chiếc
22Gia công cổng sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,4505tấn
23Khóa treo thân đồng Việt TiệpMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V95,25m2
25Bánh xe vòng biMô tả kỹ thuật theo chương V4quả
26Bản lềMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
27Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V29,964m2
28Đào đất móng băng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V7,56m3
29Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V1,08m3
30Xây gạch không nung, xây móng, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V2,646m3
31Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V2,52m3
32Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7741m3
33Xây gạch không nung xây cột, trụ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8958m3
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1541tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2236tấn
36Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2818100m2
37Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6282m3
38Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V46,9826m2
39Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V43,632m2
40Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,9425tấn
41Bịt tôn dày 3mm (Cắt hoa văn theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V13,3m2
42Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V91,1344m2
43Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V90,614m2
44Đào đất móng băng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V48,762m3
45Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V6,966m3
46Xây gạch không nung, xây móng, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V14,0868m3
47Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V16,254m3
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1295tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6229tấn
50Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,645100m2
51Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V7,095m3
52Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V26,1325m3
53Xây gạch không nung, xây cột, trụ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,2396m3
54Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V280,1175m2
55Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V109,08m2
56Đắp phào đầu cộtMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
57Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V432,628m2
58Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V15,2896m3
59Xây gạch không nung, xây cột, trụ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,3438m3
60Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V200,38m2
61Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V65,448m2
62Đắp phào đầu cộtMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
63Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V265,828m2
64Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,0644tấn
65Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0849tấn
66Lưới thép B40 mạ kẽm lọa dây 3,3lyMô tả kỹ thuật theo chương V75,6m2
67Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0644tấn
68Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,02tấn
E SÂN BÊ TÔNG + BỒN HOA
1San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V5,6702100m3
2Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình49,4275m3
3Lót ni lông chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V1.890,65m2
4Bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V181,773m3
5Đào đất móng băng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V8,7516m3
6Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9172m3
7Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V8,1681m3
8Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V45,084m2
F CẤP ĐIỆN + CẤP NƯỚC TỔNG MẶT BẰNG
1Đào móng cột, trụ, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,54m3
2Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,44m3
3Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột bê tông chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V1cột
4Móc treoMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
5Đai thépMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
6Ghíp treo cápMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
7Kẹp treo cápMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
8Đầu cos đồng -nhôm hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
9Colie ôm cộtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
10Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,45m
11Kéo rải dây chống sét theo tường, cột, loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,48m
12Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V0,1cọc
13Bulong M16x50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
14Ốp tăng cường L63x63x6Mô tả kỹ thuật theo chương V14,43kg
15Ống bọc dây tiếp địa PVC D25Mô tả kỹ thuật theo chương V3m
16Đầu cốt AM35Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
17Ghíp A35Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
18Đai thép + khóa đai không rỉMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
19Đào đường ống, đường cáp, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V29,4m3
20Cáp điện hạ thế 0.4kV Cu Xlpe Pvc Pvc 4x35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
21Cáp điện hạ thế 0.4kV Cu Xlpe Pvc Pvc 4x25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V160m
22Cáp điện hạ thế 0.4kV Cu Xlpe Pvc Pvc 4x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V41m
23Ống luồn cáp HDPE D65/50Mô tả kỹ thuật theo chương V1,12100m
24Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V15,064m3
25Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V14,336m3
26Lưới báo hiệu cáp rộng 30cmMô tả kỹ thuật theo chương V112md
27Đào đường ống, đường cáp, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V30,8m3
28Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,2100m
29Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE, đường kính côn, cút 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
30Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
G NHÀ LỚP HỌC MẦM NON
1Đào móng công trình, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,8155100m3
2Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V17,2209m3
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2712tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1722tấn
5Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,8126100m2
6Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V20,5742m3
7Xây gạch không nung, xây móng, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V59,4121m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3788tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,934tấn
10Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V1,7133100m2
11Bê tông móng, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V18,3796m3
12Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3883100m3
13Xây gạch không nung, xây kết cấu phức tạp khác, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5538m3
14Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V44,8437m3
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,156tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2456tấn
17Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,2168100m2
18Bê tông cột, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V7,4316m3
19Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V99,5506m3
20Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V7,4276m3
21Xây gạch không nung xây cột, trụ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,0917m3
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1088tấn
23Ván khuôn lanh tôMô tả kỹ thuật theo chương V0,1248100m2
24Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3042m3
25Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V40cái
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5775tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3266tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5491tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V5,4018tấn
30Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,2553100m2
31Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V4,6303100m2
32Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V10,8604m3
33Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V50,359m3
34Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V144,6874m2
35Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V40,5317m3
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,254tấn
37Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,4728100m2
38Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6004m3
39Bu lông fi 12, L=250Mô tả kỹ thuật theo chương V240cái
40Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,0727tấn
41Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,0727tấn
42Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V121,984m2
43Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V4,486100m2
44Căng lưới chống nứt gia cố các vị trí trát giao tường và cột, dầm, lanh tôMô tả kỹ thuật theo chương V138,392m2
45Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V393,206m2
46Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V566,196m2
47Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V54,2564m2
48Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V44,8862m2
49Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V453,3202m2
50Đắp phào kép, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V381,77m
51Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V13,09m
52Vét mạch lõmMô tả kỹ thuật theo chương V302,4m
53Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V101,558m2
54Trát granitô bậc tam cấp dày 2,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V16,0823m2
55Lát nền, sàn, gạch 500x500mmMô tả kỹ thuật theo chương V397,1169m2
56Lát nền, sàn, gạch chống trơn 300x300mmMô tả kỹ thuật theo chương V37,5856m2
57Ôp tường, trụ, cột gạch 300x450mmMô tả kỹ thuật theo chương V162,08m2
58Công tác ốp gạch vào chân gạch 100x500Mô tả kỹ thuật theo chương V22,989m2
59Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V144,6874m2
60Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,07tấn
61Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V3,2538m2
62Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V5,715m2
63Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V452,7862m2
64Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.073,7526m2
65SXLD cửa đi khung nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương, kính dày 6,38mm (đã bao gồm cả phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V61,24m2
66SXLD cửa sổ khung nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương, kính dày 6,38mm (đã bao gồm cả phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V31,68m2
67Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,3955tấn
68Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V168m2
69Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V30,24m2
70Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d=90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
71Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính côn, cút 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
72Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
73Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính côn, cút 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
74Cầu chắn rác phi 110Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
75Đào đất móng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V6,72m3
76Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
77Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
78Kéo rải dây chống sét theo tường và mái, loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V220m
79Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmMô tả kỹ thuật theo chương V20m
80Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V12cọc
81Đai sắt fi 8 neo giữ dây dẫn sétMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
82Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V6,72m3
83Lắp đặt Hộp kiểm tra tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
84Lắp đặt dây dẫn CXV 2x35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
85Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V70m
86Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V220m
87Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V600m
88Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V12hộp
89Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
90Lắp đặt ổ cắm đơnMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
91Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
92Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
93Lắp đặt aptomat MCB 2P-100A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
94Lắp đặt aptomat MCB 2P-25A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
95Lắp đặt aptomat MCB 2P-16A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
96Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 10A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
97Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 25A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
98Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1sứ
99Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V22bộ
100Lắp đặt Đèn Led ốp trần D290 15WMô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
101Lắp đặt Đèn Led ốp trần D290 10WMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
102Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
103Côn sơn đón điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
104Tủ điện tổng 400x300x150Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
105Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
106Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25 mmMô tả kỹ thuật theo chương V60m
107Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16 mmMô tả kỹ thuật theo chương V550m
108Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20 mmMô tả kỹ thuật theo chương V200m
109Bình chữa cháy C02 MT3Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
110Bình chữa cháy ABC-SMAFMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
111Bảng nội quy và Tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
112Hộp đựng bình cứu hỏaMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
113Đào móng công trình, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2601100m3
114Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V1,176m3
115Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0376100m2
116Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2522tấn
117Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,16m3
118Xây gạch không nung xây bể chứa, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,7593m3
119Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,302tấn
120Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3749m3
121Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V33,852m2
122Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V26,9152m2
123Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan dMô tả kỹ thuật theo chương V0,0766tấn
124Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,08m3
125Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
126Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
127Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8100m
128Lắp đặt côn, cút nhựa PPR, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
129Lắp đặt côn, cút nhựa PPR, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
130Tê PPR D=32x20x32mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
131Tê PPR D=25mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
132Nối chữ thập PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
133Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,9100m
134Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,9100m
135Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m
136Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
137Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính côn, cút 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
138Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính côn, cút 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
139Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính côn, cút 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
140Lắp đặt Tê chếch PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
141Lắp đặt Tê chếch PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
142Lắp đặt tê sành miệng bát bằng P/P xảm, D=110Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
143Van phao phi 25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
144Máy bơmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
145Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
146Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
147Lắp đặt Lavabo và phụ kệnMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
148Lắp đặt Vòi chậu lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
149Lắp đặt hộp đựngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
150Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
151Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
152Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
153Đào rãnh thoát nước, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V28,704m3
154Đào móng cột, trụ, hố, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V5,4124m3
155Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V6,595m3
156Xây gạch không nung rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V12,2883m3
157Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V97,76m2
158Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V70,44m2
159Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5026tấn
160Ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,3578100m2
161Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,2042m3
162Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V9,568m3
163Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V119cấu kiện
H NHÀ ĂN (2 CÁI)
1Đào móng cột, trụ, hố, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V21,632m3
2Đào đất móng băng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V6,5688m3
3Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V4,792m3
4Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,448100m2
5Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V11,2m3
6Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V4,1888m3
7Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,7426tấn
8Bu lông D20Mô tả kỹ thuật theo chương V64cái
9Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,0437tấn
10Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,0437tấn
11Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,7426tấn
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V90,5088m2
13Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V1,9051100m2
14Máng thu nước mưaMô tả kỹ thuật theo chương V43,2m
15Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V18,016m3
16Lát nền, sàn, gạch kích thước 500x500, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V188,16m2
17Đào đất móng băng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V6,4m3
18Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
19Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
20Kéo rải dây chống sét theo tường và mái, loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V140m
21Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmMô tả kỹ thuật theo chương V36m
22Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V6cọc
23Đai sắt fi 8 neo giữ dây dẫn sétMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
24Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V6,4m3
25Lắp đặt Hộp kiểm tra tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V4hộp
26Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
27Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V180m
28Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
29Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
30Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
31Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16 mmMô tả kỹ thuật theo chương V80m
32Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20 mmMô tả kỹ thuật theo chương V180m
33Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
34Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính côn, cút 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
I NHÀ XE (2 CÁI)
1Đào móng công trình, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2163100m3
2Đào móng băng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,7626m3
3Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9152m3
4Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,448100m2
5Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V11,2m3
6Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,885m3
7Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,685tấn
8Bu lông D20Mô tả kỹ thuật theo chương V80cái
9Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,8633tấn
10Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,8633tấn
11Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,685tấn
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V81,444m2
13Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V2,1133100m2
14Máng thu nước mưa khổ 400Mô tả kỹ thuật theo chương V31,6m
15Bê tông móng, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V16,412m3
16Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
17Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính côn, cút 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
J BỂ NƯỚC (2 CÁI)
1Đào móng công trình, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,0005100m3
2Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V3,848m3
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,632tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,14tấn
5Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,068100m2
6Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V8,9312m3
7Ván khuôn tường thẳngMô tả kỹ thuật theo chương V1,3918100m2
8Bê tông tường, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V12,8304m3
9Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,2972100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,308tấn
11Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,308m3
12Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V89,504m2
13Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V89,504m2
14Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V62,544m2
K CỘT CỜ TIỂU HỌC
1Đào móng cột, trụ, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,4m3
2Bê tông cột, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1126m3
3Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0119100m2
4Xây gạch không nung, xây kết cấu phức tạp khác, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4402m3
5Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,036m3
6Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,004100m3
7Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0376tấn
8Ống inox D110 làm cột cờMô tả kỹ thuật theo chương V3md
9Ống inox D90 làm cột cờMô tả kỹ thuật theo chương V3md
10Ống inox D50 làm cột cờMô tả kỹ thuật theo chương V3md
11Dây cáp lụa DK4 kéo cờMô tả kỹ thuật theo chương V18md
12Ròng rọc D40Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13Cầu inox D60Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
14Bầu thu inoxMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
15Bulong D8 dài 0.25mMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
16Lát đá màu đỏ ruby chân cột cờ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,12m2
L PHÁ DỠ CÁC NHÀ LỚP HỌC CŨ
1Phá dỡ kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V233,8644m3
2Phá dỡ tường bê tông cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V52,1168m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V5,4378100m3
M NHÀ LỚP HỌC TIỂU HỌC 02 TẦNG
1Đào móng công trình, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,3189100m3
2Đào đất móng băng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V5,2287m3
3Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V25,8716m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0734tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9025tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,2199tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0679tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2496tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,744tấn
10Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V1,5179100m2
11Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,2218100m2
12Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V92,8004m3
13Bê tông cột, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9616m3
14Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V15,9235m3
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2658tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8483tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2342tấn
18Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V1,231100m2
19Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V13,5352m3
20Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3644100m3
21Bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V27,8534m3
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1566tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6486tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,386tấn
25Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,3034100m2
26Bê tông cột, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V14,3374m3
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô, liền mái hắt, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1779tấn
28Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt,Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1481100m2
29Bê tông lanh tô, mái hắt, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1744m3
30Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,7989100m2
31Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V2,618100m2
32Ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,292100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,5911tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0203tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4055tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0535tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2575tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V3,0894tấn
39Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V13,797m3
40Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V30,8302m3
41Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8361m3
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1566tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5142tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,999tấn
45Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,3034100m2
46Bê tông cột, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V8,0696m3
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1865tấn
48Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,2022100m2
49Bê tông lanh tô, mái hắt, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,687m3
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4684tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2962tấn
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,4445tấn
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V4,1811tấn
54Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V2,7434100m2
55Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V3,2126100m2
56Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V23,4455m3
57Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V36,646m3
58Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V47,3463m3
59Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V5,3668m3
60Xây gạch không nung, xây kết cấu phức tạp khác, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V18,2348m3
61Xây gạch không nung, xây cột, trụ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V12,6302m3
62Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V70,4594m3
63Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V7,098m3
64Xây gạch không nung, xây cột, trụ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V12,6302m3
65Xây gạch không nung, xây kết cấu phức tạp khác, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V6,6803m3
66Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,4075tấn
67Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,4075tấn
68Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V121,982m2
69Bu lông D12Mô tả kỹ thuật theo chương V210cái
70Thép dẹp 50x5, L=180 che chânMô tả kỹ thuật theo chương V50cái
71Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V3,1292100m2
72Căng lưới chống nứt gia cố các vị trí trát giao tường và cột, dầm, lanh tôMô tả kỹ thuật theo chương V189,386m2
73Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V514,0115m2
74Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V557,408m2
75Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V412,6016m2
76Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V392,1208m2
77Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V531,3208m2
78Đắp phào kép, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V368,96m
79Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V102,2m
80Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.258,106m2
81Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.148,917m2
82Trát granitô tay vịn cầu thang, tay vịn lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V49,6559m2
83Lát nền, sàn, gạch 500x500mmMô tả kỹ thuật theo chương V506,0311m2
84Lát nền, sàn, gạch chống trơn 300x300mmMô tả kỹ thuật theo chương V38,2619m2
85Ôp tường, trụ, cột gạch 300x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V124,632m2
86Công tác ốp gạch vào chân gạch 100x500Mô tả kỹ thuật theo chương V21,4123m2
87Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V97,6825m2
88Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V97,6825m2
89Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,1433tấn
90Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V8,8002m2
91Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V8,3114m2
92Bu lông M6 liên kết xuống mặt bậc thangMô tả kỹ thuật theo chương V124cái
93SXLD cửa đi khung nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương, kính dày 6,38mm (đã bao gồm cả phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V52,56m2
94SXLD cửa sổ khung nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương, kính dày 6,38mm (đã bao gồm cả phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V42,8m2
95SXLD vách kính khung nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương, kính dày 6,38mm (đã bao gồm cả phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V10,08m2
96Gia công cửa sắt, hoa sắt thép đặc 12x12Mô tả kỹ thuật theo chương V0,471tấn
97Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V15,2102m2
98Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V38,88m2
99Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,915100m
100Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính côn, cút 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
101Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
102Cầu chắn rác phi 110Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
103Đai sắt fi 10 neo giữ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V50cái
104Đào đất móng băng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,7m3
105Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
106Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
107Kéo rải dây chống sét theo tường và mái, loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V200m
108Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmMô tả kỹ thuật theo chương V25m
109Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V14cọc
110Đai sắt fi 8 neo giữ dây dẫn sétMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
111Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V2,7m3
112Lắp đặt dây dẫn CXV 2x25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
113Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
114Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V170m
115Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
116Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V880m
117Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V15hộp
118Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
119Lắp đặt ổ cắm đơnMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
120Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
121Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
122Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
123Tủ điện tổng 600x500x150Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
124Lắp đặt aptomat MCB 2P-100A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
125Lắp đặt aptomat MCB 2P-50A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
126Lắp đặt aptomat MCB 2P-25A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
127Lắp đặt aptomat MCB 2P-16A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
128Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 10A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
129Lắp đặt RCBO 2P-16A-6AK-30AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
130Tủ điện 12 MODULEMô tả kỹ thuật theo chương V10.0
131Lắp đặt aptomat MCB 2P-50A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
132Lắp đặt aptomat MCB 2P-25A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
133Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 10A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
134Tủ điện 8 MODULEMô tả kỹ thuật theo chương V10.0
135Lắp đặt aptomat MCB 2P-25A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
136Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 10A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
137Lắp đặt RCBO 2P-16A-6AK-30AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
138Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1sứ
139Lắp đèn ống dài 1.2 mét, loại hộp đèn có 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V24Bộ
140Lắp đặt Đèn Led ốp trần D290 25WMô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
141Lắp đặt Đèn Led ốp trần D290 12WMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
142Côn sơn đón điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
143Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
144Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25 mmMô tả kỹ thuật theo chương V170m
145Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16 mmMô tả kỹ thuật theo chương V840m
146Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20 mmMô tả kỹ thuật theo chương V150m
147Đào móng công trình, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1301100m3
148Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,588m3
149Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0188100m2
150Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2522tấn
151Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,08m3
152Xây gạch không nung, xây bể chứa, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8797m3
153Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,151tấn
154Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1874m3
155Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V16,926m2
156Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V13,4576m2
157Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan dMô tả kỹ thuật theo chương V0,0383tấn
158Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,54m3
159Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
160Lắp đặt ống nhựa PPR, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
161Lắp đặt ống nhựa PPR, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,44100m
162Lắp đặt ống nhựa PPR, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,36100m
163Lắp đặt côn, cút nhựa PPR, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
164Lắp đặt côn, cút nhựa PPR, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
165Lắp đặt côn, cút nhựa PPR, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
166Tê PPR D=32x20x32mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
167Tê PPR D=25mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
168Tê PPR D=20mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
169Nối chữ thập PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
170Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,28100m
171Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,28100m
172Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
173Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
174Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính côn, cút 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
175Lắp đặt côn, cút, đường kính côn, cút 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V25cái
176Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính côn, cút 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
177Lắp đặt Tê chếch PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
178Lắp đặt Tê chếch PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
179Lắp đặt tê sành miệng bát bằng P/P xảm, D=110Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
180Van phao phi 25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
181Máy bơmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
182Bình chữa cháy C02 MT3Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
183Bình chữa cháy ABC-SMAFMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
184Bảng nội quy và Tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
185Hộp đựng bình cứu hỏaMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
186Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
187Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
188Lắp đặt Lavabo và phụ kệnMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
189Lắp đặt Vòi chậu lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
190Lắp đặt hộp đựngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
191Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
192Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
193Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
194Đào rãnh thoát nước, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V50,1696m3
195Đào móng cột, trụ, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V8,1185m3
196Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V11,3746m3
197Xây gạch không nung xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V20,9405m3
198Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V164,16m2
199Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V122,76m2
200Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8749tấn
201Ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,6222100m2
202Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V7,3038m3
203Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V9,568m3
204Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V207cấu kiện
N NHÀ BẾP ĂN ( 2 CÁI)
1Đào móng cột, trụ, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V59,02m3
2Đào móng công trình, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,7688100m3
3Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V11,4401m3
4Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V10,9409m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,4987100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4556tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,234tấn
8Xây gạch không nung xây móng, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V34,1281m3
9Xây gạch không nung xây kết cấu phức tạp khác, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,4566m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2178tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,065tấn
12Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,9856100m2
13Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V11,3836m3
14Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9347100m3
15Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V13,7633m3
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1008tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6044tấn
18Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,8131100m2
19Bê tông cột, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,4722m3
20Xây gạch không nung xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V55,0392m3
21Xây gạch không nung xây cột, trụ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,4891m3
22Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0568100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0174tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính cốt thép > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,084tấn
25Bê tông lanh tô, mái hắt, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8624m3
26Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2178tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2796tấn
29Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,358100m2
30Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V1,9028100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5044tấn
32Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V14,6674m3
33Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V19,0273m3
34Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V61,6592m2
35Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V16,5595m3
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1802tấn
37Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1144100m2
38Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1748m3
39Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,6531tấn
40Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,6531tấn
41Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V83,2m2
42Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V1,7984100m2
43Căng lưới chống nứt gia cố các vị trí trát giao tường và cột, dầm, lanh tôMô tả kỹ thuật theo chương V60,72m2
44Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V318,1364m2
45Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V353,9m2
46Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V18,4032m2
47Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V89,364m2
48Trát trần, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V172,5768m2
49Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V80,894m2
50Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V61,6592m2
51Đắp phào kép, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V158,64m
52Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V73,54m
53Đắp đấu đầu cột, chân cộtMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
54Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V14,571m2
55Láng granitô cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V46,1124m2
56Lát nền, sàn, gạch 500x500mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V101,342m2
57Lát nền, sàn, gạch 300x300mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V20,1584m2
58Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V32,9888m2
59Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V52,704m2
60Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V445,632m2
61Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V544,879m2
62SXLD cửa đi khung nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương, kính dày 6,38mm (đã bao gồm cả phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V19,44m2
63SXLD cửa sổ khung nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương, kính dày 6,38mm (đã bao gồm cả phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V8,64m2
64Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,113tấn
65Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V48m2
66Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V8,64m2
67Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
68Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính côn, cút 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
69Cầu chắn rác phi 110Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
70Đào đất móng băng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V6,72m3
71Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
72Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
73Kéo rải dây chống sét theo tường và mái, loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V100m
74Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmMô tả kỹ thuật theo chương V20m
75Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V8cọc
76Đai sắt fi 8 neo giữ dây dẫn sétMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
77Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V6,72m3
78Lắp đặt Hộp kiểm tra tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
79Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
80Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V70m
81Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
82Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V5hộp
83Lắp đặt ổ cắm baMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
84Lắp đặt ổ cắm đơnMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
85Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
86Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
871 Tủ điện 8 MODULEMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
88Lắp đặt aptomat MCB 2P-25A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
89Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 10A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
90Lắp đặt aptpmat RCBO 2P-16A-6KA-30mAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
91Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1sứ
92Lắp đèn ống dài 1.2 mét, loại hộp đèn có 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
93Lắp đặt Đèn Led ốp trần D290 20WMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
94Côn sơn đón điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
95Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
96Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25 mmMô tả kỹ thuật theo chương V50m
97Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16 mmMô tả kỹ thuật theo chương V120m
98Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20 mmMô tả kỹ thuật theo chương V70m
99Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
100Lắp đặt côn, cút nhựa PPR, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
101Tê PPR D=25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
102Nối chữ thập PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
103Lắp đặt ống nhựa miệng, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
104Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính côn, cút 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
105Lắp đặt Tê chếch PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
106Vòi nước D20Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
107Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4554E10 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.425607E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự:* Đối với hợp đồng đã hoàn thành 100% giá trị đã ký kết:+ Hợp đồng thi công xây dựng công trình tương tự (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực);+ Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực);+ Hóa đơn VAT.* Đối với hợp đồng đã hoàn thành trên 80% giá trị hợp đồng đã ký kết:+ Hợp đồng thi công xây dựng công trình tương tự (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực);+ Bản gốc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về giá trị khối lượng hoàn thành đạt ít nhất 80% giá trị hợp đồng đã ký kết hoặc Hồ sơ thanh toán lần gần nhất để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành đạt ít nhất 80% giá trị hợp đồng đã ký kết;+ Hóa đơn VAT.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.791.701.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.583.402.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ đại học trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên (chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, giai đoạn, gói thầu).33
2 Kỹ thuật thi công phần xây dựng 1 - Trình độ đại học trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên (Kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, giai đoạn, gói thầu).33
3 Kỹ thuật thi công phần điện 1 - Trình độ Cao đẳng chuyên nghành Hệ thống điện trở lên.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống điện trong ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên (Kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, giai đoạn, gói thầu).22
4 Kỹ thuật giám sát chất lượng và an toàn lao động 1 - Trình độ đại học chuyên nghành xây dựng dân dụng trở lên.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã phụ trách kỹ thuật giám sát an toàn lao động của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên (Kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, giai đoạn, gói thầu).22
5 Đội trưởng thi công 1 Trình độ trung cấp chuyên nghành xây dựng dân dụng trở lên.- Đã làm đội trưởng thi công hoặc cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên (Kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, giai đoạn, gói thầu).22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào 0,8- 1,25m3 Còn sử dụng tốt, có đăng ký hoặc đăng kiểm còn hiệu lực1
2 Ô tô tự đổ ≥ 7T Còn sử dụng tốt, có đăng ký hoặc đăng kiểm còn hiệu lực2
3 Máy lu ≥ 16T Còn sử dụng tốt, có đăng ký hoặc đăng kiểm còn hiệu lực1
4 Máy ủi 110CV Còn sử dụng tốt, có đăng ký hoặc đăng kiểm còn hiệu lực1
5 Máy đầm cóc Máy chạy điện hoặc chạy xăng, công suất 2,2 KW trở lên2
6 Máy hàn 23 KW Công suất 23 KW1
7 Máy cắt uốn thép 5 KW Công suất 5 KW2
8 Máy trộn vữa 150l Dung tích 150 lít trở lên2
9 Máy trộn bê tông 250l Dung tích 250 lít trở lên2
10 Máy hàn nhiệt Công suất 800W trở lên1
11 Máy đầm bàn 1,0 KW Công suất 1,0 KW trở lên2
12 Máy đầm dùi 1,5 KW Công suất 1,5 KW trở lên2
13 Máy khoan bê tông cầm tay Công suất 0,62 KW trở lên2
14 Máy mài 1,0 kw Công suất 1,0 KW trở lên2
15 Máy cắt gạch đá 1,7kW Công suất 1,7 KW trở lên2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->