Gói thầu: Thi công các hạng mục còn lại công viên (giao thông, san nền, lối vào đường dạo, sân trung tâm)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211035178-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh Quảng Trị |
| Tên gói thầu | Thi công các hạng mục còn lại công viên (giao thông, san nền, lối vào đường dạo, sân trung tâm) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210973109 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu đấu giá quyền sử dụng đất của tỉnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-14 16:07:00 đến ngày 2021-10-26 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Trị |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,425,013,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Yêu cầu về hợp đồng tương tự quy định tại mục 2.1 Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm tại Chương III của E-HSMT. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành chuyên ngành xây cầu đường hoặc xây dựng dân dụng;- Các yêu cầu khác về Tổng số năm kinh nghiệm và Kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo quy định tại: Chương III-Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trực tiếp thi công hạng mục giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Các yêu cầu khác về Tổng số năm kinh nghiệm và Kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo quy định tại: Chương III-Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trực tiếp thi công các hạng mục thuộc công viên |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Các yêu cầu khác về Tổng số năm kinh nghiệm và Kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo quy định tại: Chương III-Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên.- Có giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động còn hiệu lực.- Các yêu cầu khác về Tổng số năm kinh nghiệm và Kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo quy định tại: Chương III-Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Trạm trộn bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trạm trộn bê tông nhựa công suất tối thiểu 60T/h, trạm được lắp đặt với cự ly vận chuyển đến công trình không quá 70Km (công suất, vị trí và cự ly vận chuyển được xác định theo giấy kiểm định còn hiệu lực).(Tài liệu kèm theo: Giấy đăng ký thiết bị và Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực; Hợp đồng thuê trạm đối với trường hợp đi thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy rải bê tông nhựa >=130CV (hoặc 60 tấn/h)(Tài liệu kèm theo: Giấy đăng ký thiết bị và Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực; Hợp đồng thuê xe máy thi công đối với trường hợp đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Lu bánh thép hoặc lu bánh thép - lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lu bánh thép 6-8 tấn hoặc lu bánh thép - lốp 6-8 tấn(Tài liệu kèm theo: Giấy đăng ký thiết bị và Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực; Hợp đồng thuê xe máy thi công đối với trường hợp đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Lu bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lu bánh lốp >=14 tấn(Tài liệu kèm theo: Giấy đăng ký thiết bị và Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực; Hợp đồng thuê xe máy thi công đối với trường hợp đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy rải cấp phối đá dăm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy rải cấp phối đá dăm >=100CV (hoặc 60 m3/h)(Tài liệu kèm theo: Giấy đăng ký thiết bị và Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực; Hợp đồng thuê xe máy thi công đối với trường hợp đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lu rung 14-16 tấn (khi rung đạt >=25 tấn)(Tài liệu kèm theo: Giấy đăng ký thiết bị và Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực; Hợp đồng thuê xe máy thi công đối với trường hợp đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Lu bánh thép (lu tỉnh) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lu bánh thép 12-14 tấn(Tài liệu kèm theo: Giấy đăng ký thiết bị và Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực; Hợp đồng thuê xe máy thi công đối với trường hợp đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi, có công suất >= 90 CV(Tài liệu kèm theo: Giấy đăng ký thiết bị và Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực, dung tích gầu được xác định theo dung tích thực tế ghi trên Giấy chứng nhận kiểm định; Hợp đồng thuê xe máy thi công đối với trường hợp đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào bánh lốp, có dung tích gầu >= 0,70 m3(Tài liệu kèm theo: Giấy đăng ký thiết bị và Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực, dung tích gầu được xác định theo dung tích thực tế ghi trên Giấy chứng nhận kiểm định; Hợp đồng thuê xe máy thi công đối với trường hợp đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ có khối lượng hàng chuyên chở cho phép tham gia giao thông từ 05-13 tấn(Tài liệu kèm theo: Giấy đăng ký thiết bị và Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực, khối lượng hàng chuyên chở cho phép tham gia giao thông xác định theo Giấy chứng nhận kiểm định; Hợp đồng thuê xe máy thi công đối với trường hợp đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu có sức nâng lớn nhất cho phép >= 1,0 tấn(Tài liệu kèm theo: Giấy đăng ký thiết bị và Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực, sức nâng lớn nhất cho phép của cẩu được xác định theo Giấy chứng nhận kiểm định; Hợp đồng thuê xe máy thi công đối với trường hợp đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Xe tưới nước (hoặc ô tô tưới nước) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe tưới nước (hoặc ô tô tưới nước) có dung tích bồn chứa nước >=3,0m3(Tài liệu kèm theo:Giấy đăng ký thiết bị và Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực, dung tích bồn chứa nước được xác định theo Giấy chứng nhận kiểm định; Hợp đồng thuê xe máy thi công đối với trường hợp đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy thuỷ bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu kèm theo: Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng còn hiệu lực, trường hợp chứng nhận kiểm định thiết bị không đạt chất lượng thì được đánh giá là “không đạt”; Hợp đồng thuê máy đối với trường hợp đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu kèm theo: Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng còn hiệu lực, trường hợp chứng nhận kiểm định thiết bị không đạt chất lượng thì được đánh giá là “không đạt”; Hợp đồng thuê máy đối với trường hợp đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh Quảng Trị |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công các hạng mục còn lại công viên (giao thông, san nền, lối vào đường dạo, sân trung tâm) Công viên mini Phường 2, thành phố Đông Hà 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu đấu giá quyền sử dụng đất của tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu để chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm nhà thầu theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh Quảng Trị; Địa chỉ: Số 09 Lê Quý Đôn, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị; điện thoại: 0233.3560831/0233.3555837. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Quảng Trị; Địa chỉ: Số 45 Hùng Vương, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Trị; địa chỉ: Số 128 Hoàng Diệu, Phường Đông Thanh, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Trị; Địa chỉ: Số 128 Hoàng Diệu, Phường Đông Thanh, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| B | Phá dỡ hiện trạng | |||
| 1 | Hút hầm vệ sinh, vận chuyển đổ thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Hầm |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông, bê tông cốt thép, gạch lát, nền xi măng vận chuyển đổ thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 261,215 | m3 |
| 3 | Chặt hạ, đào gốc cây, vận chuyển đổ thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | Cây |
| C | San nền | |||
| 1 | Đắp cát, độ chặt yêu cầu K≥ 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 368,95 | m3 |
| 2 | Đào đất không thích hợp, vận chuyển một phần đất thừa đổ thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 825,9 | m3 |
| 3 | Đắp đất cấp III, độ chặt yêu cầu K≥ 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.718,72 | m3 |
| D | Lối vào, đường dạo và sân trung tâm | |||
| 1 | Lót bạt ni lon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 843,43 | m2 |
| 2 | Bê tông nền sân trung tâm M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,513 | m3 |
| 3 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,06 | m2 |
| 4 | Cắt khe co | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,305 | m |
| 5 | Lát gạch bê tông tính năng cao KT(250x250x60)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 330 | m2 |
| 6 | Lát gạch bê tông tính năng cao KT(250x125x60)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5 | m2 |
| 7 | Lát gạch bê tông tính năng cao KT(300x270x60)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 395 | m2 |
| 8 | Lát gạch Terrazo KT(300x300x30)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | m2 |
| 9 | Lát đá Granite tự nhiên lối đi trên cỏ KT(600x300x30)mm, bề mặt nhám, màu xám (đá có cường độ chịu uốn ≥ 20MPa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,7 | m2 |
| 10 | Bó vỉa bằng đá xẻ KT(250x180x60)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,225 | m2 |
| E | Ghế ngồi, Bồn hoa | |||
| 1 | Đào đất hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,83 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,97 | m2 |
| 3 | Bê tông M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,456 | m3 |
| 4 | Bê tông M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4 | m3 |
| 5 | Đắp đất cấp III (tận dụng đất đào), độ chặt yêu cầu K≥ 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,215 | m3 |
| 6 | Đá Granit tự nhiên KT((1000-1065)x400x100)mm, gia công theo bán kính thiết kế, có chốt Inox, khoan tạo lỗ, màu xám (đá có cường độ chịu uốn ≥ 20MPa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,815 | m |
| 7 | Đá Granit tự nhiên KT((550-655)x400x100)mm, gia công theo bán kính thiết kế, có chốt Inox, khoan tạo lỗ, màu đen (đá có cường độ chịu uốn ≥ 20MPa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,45 | m |
| 8 | Trát tường bằng granitô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,415 | m2 |
| F | Giàn cây leo | |||
| 1 | Đào đất hố móng, vận chuyển đất thừa đổi thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,01 | m3 |
| 2 | Bê tông M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, cột, dầm M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,611 | m3 |
| 4 | Bê tông M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,498 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,2 | m2 |
| 6 | Ván khuôn dầm, lam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,44 | m2 |
| 7 | Cốt thép móng, cột, dầm D≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,222 | tấn |
| 8 | Cốt thép móng, cột, dầm 10<D<=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,461 | tấn |
| 9 | Bu lông UM12-L750 bằng Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | cái |
| 10 | Đắp đất cấp III (tận dụng đất đào), độ chặt yêu cầu K≥ 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,83 | m3 |
| 11 | Trát trụ cột, lam đứng, dày 1,5cm vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,6 | m2 |
| 12 | Trát xà dầm vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,83 | m2 |
| 13 | Sơn trụ, lam dầm 01 lớp lót và 02 lớp phủ (sơn Kova hoặc tương đương trở lên) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,43 | m2 |
| G | Bậc cấp, cổng | |||
| 1 | Đào đất hố móng, vận chuyển đất thừa đổi thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,857 | m3 |
| 2 | Bê tông M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,897 | m3 |
| 3 | Bê tông M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,185 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng, tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,55 | m2 |
| 5 | Láng nền vữa XM M100, dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,884 | m2 |
| 6 | Bậc cấp đá Granite tự nhiên KT(1200x400x150)mm, gia công theo thiết kế, 02 mặt nhám, màu xám (đá có cường độ chịu uốn 20MPa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Ck |
| 7 | Bậc cấp đá Granite tự nhiên KT ((1000-1070)x400x150)mm, gia công theo thiết kế, 02 mặt nhám, màu xám (đá có cường độ chịu uốn 20MPa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,565 | m |
| 8 | Lát gạch bậc cấp bằng Terrazo KT(300x300x30)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,583 | m2 |
| 9 | Đá Granit tự nhiên KT(1700x400x100)mm trên trụ, gia công theo thiết kế, có chốt Inox, khoan tạo lỗ, bóng mặt, màu đen (đá có cường độ chịu uốn ≥ 20MPa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Ck |
| 10 | Đá Granit tự nhiên KT(850x400x100)mm trên trụ, gia công theo thiết kế, có chốt Inox, khoan tạo lỗ, bóng mặt, màu đen (Đá có cường độ chịu uốn ≥ 20MPa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Ck |
| 11 | Trát tường granitô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,897 | m2 |
| 12 | Đắp đất (tận dụng đất đào), độ chặt yêu cầu K≥0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,714 | m3 |
| H | Kè chắn | |||
| 1 | Đào đất không thích hợp, vận chuyển đổ thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,42 | m3 |
| 2 | Bê tông M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,637 | m3 |
| 3 | Bê tông M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,677 | m3 |
| 4 | Bê tông M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,218 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153,98 | m2 |
| 6 | Ván khuôn kè chắn, giằng kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178,63 | m2 |
| 7 | Cốt thép giằng D≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,447 | tấn |
| 8 | Móng xây bằng gạch (5x10x20)cm, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,753 | m3 |
| 9 | Đắp đất cấp III (tận dụng đất đào), độ chặt yêu cầu K≥0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,29 | m3 |
| 10 | Trát tường kè chắn vữa XM M75, dày 1,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,856 | m2 |
| 11 | Ốp đá tổ ong tự nhiên KT(200x100x12)mm, màu đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,467 | m2 |
| 12 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,34 | m |
| 13 | Quét 2 nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,876 | m2 |
| 14 | Bó vỉa đá Granit tự nhiên KT(1000x200x150)mm, gia công theo thiết kế, có chốt Inox, khoan tạo lỗ, bóng 2 mặt, màu xám (đá có cường độ chịu uốn ≥ 20MPa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,405 | m |
| I | Nền đường | |||
| 1 | Đào đất không thích hợp, vận chuyển đổ thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 799 | m3 |
| 2 | Đắp đất cấp III, độ chặt yêu cầu K≥0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158 | m3 |
| 3 | Đắp đất cấp III, độ chặt yêu cầu K≥0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 375,5 | m3 |
| J | Mặt đường bê tông nhựa | |||
| 1 | Bê tông nhựa BTNC12,5, dày 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 245,3 | m2 |
| 2 | Bê tông nhựa BTNC12,5, dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.240,4 | m2 |
| 3 | Tưới nhựa dính bám TCN 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 245,3 | m2 |
| 4 | Tưới nhựa thấm bám TCN 0,8 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.240,4 | m2 |
| 5 | Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159,8 | m3 |
| 6 | Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax=37,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 167 | m3 |
| K | Mặt đường bê tông xi măng | |||
| 1 | Bê tông M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,106 | m3 |
| 2 | Lót bạt nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,81 | m2 |
| 3 | Lớp đệm cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | m3 |
| 4 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 245,3 | m2 |
| 5 | Cắt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9 | m |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông vận chuyển đổ thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,423 | m3 |
| L | Bó vỉa lề đường và rãnh biên | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt bó vỉa đúc sẵn bằng BTXM M250, KT(1000x250x350)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 183 | m |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt bó vỉa đúc sẵn bằng BTXM M250, KT (500x250x350)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | m |
| 3 | Bê tông M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,535 | m3 |
| 4 | Tấm đan rãnh biên bằng BTXM M250, KT(500x300x7)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 404 | tấm |
| 5 | Đào đất, vận chuyển đổ thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,9 | m3 |
| M | Tấm xe lăn | |||
| 1 | Bê tông M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,476 | m3 |
| 2 | Bê tông M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,306 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | m2 |
| N | An toàn giao thông (tổ chức giao thông) | |||
| 1 | Sơn vạch kẻ đường dày 2mm bằng sơn dẻo nhiệt (vạch tim đường màu vàng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,15 | m2 |
| O | Hệ thống thoát nước dọc | |||
| 1 | Đào đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,8 | m3 |
| 2 | Đắp đất cấp III, (tận dụng đất đào), độ chặt yêu cầu K≥0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,1 | m3 |
| 3 | Đắp cát nền, độ chặt yêu cầu K≥0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,7 | m3 |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt ống cống BTCT ly tâm D300, dài 2m, loại 1 lưới thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | Ck |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt ống cống BTCT ly tâm D300, dài 2m, loại 2 lưới thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | Ck |
| 6 | Nối ống cống D300 bằng phương pháp xảm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | Mối nối |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cấu kiện gối đỡ cống BTCT M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | Ck |
| 8 | Bê tông móng M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,08 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m2 |
| 10 | Lớp đệm gối đỡ bằng sỏi sạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất thừa đổ thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,3 | m2 |
| P | Giếng thăm | |||
| 1 | Bê tông móng, tường M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,773 | m3 |
| 2 | Bê tông xà mũ M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,021 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan BTCT M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | Ck |
| 4 | Cốt thép xà mũ D≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,063 | tấn |
| 5 | Cốt thép xà mũ 10<D<=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp đặt thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,755 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng, tường xà mũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,4 | m2 |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt tấm song chắn rắc bằng composite | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Đào đất hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,1 | m3 |
| 10 | Đắp đất cấp III hố móng (tận dụng đất đào), độ chặt yêu cầu K≥0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,7 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất thừa đổ thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,4 | m3 |
| 12 | Lớp đệm bằng sỏi sạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,845 | m3 |
| Q | Cửa thu | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt tấm đan thu nước bê tông tính năng cao KT(1000x300x80)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Ck |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt ống thu nước giếng thăm HDPE D300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7 | m |
| 3 | Co nối ống nhựa HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Ck |
| 4 | Đắp nền cát, độ chặt yêu cầu K≥0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,5 | m3 |
| 5 | Bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | m3 |
| 6 | Cốt thép D≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,051 | tấn |
| 7 | Cốt thép 10<D<=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,131 | tấn |
| 8 | Ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,4 | m2 |
| 9 | Lớp đệm bằng sỏi sạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,647 | m3 |
| 10 | Đào đất hố móng, vận chuyển đất thừa đổi thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,1 | m3 |
| 11 | Đắp đất cấp III hố móng (tận dụng đất đào), độ chặt yêu cầu K≥0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | m3 |
| R | Sửa chữa giếng thăm | |||
| 1 | Phá dở kết cấu bê tông vận chuyển đổ thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,461 | m3 |
| 2 | Cắt bê tông tạo lỗ lắp đặt ống D300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,068 | m |
| 3 | Bê tông tường cửa thu M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ và lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Ck |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt ống thu nước HDPE D300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m |
| S | Lát vỉa hè, hố trồng cây | |||
| 1 | Lát gạch Terrazzo KT(300x300x30)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 435,17 | m2 |
| 2 | Bê tông M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,517 | m3 |
| 3 | Cắt khe co | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,823 | m |
| 4 | Phá dở kết cấu gạch đá vận chuyển đổ thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,131 | m3 |
| 5 | Bó vỉa hố trồng cây bằng đá chẻ KT(250x180x100)mm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,512 | m3 |
| 6 | Bê tông M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,008 | m3 |
| T | Đảm bảo an toàn giao thông | |||
| 1 | Đảm bảo an toàn giao thông phục vụ thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Toàn bộ |
| U | Chi phí dự phòng | |||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70.631.000 | Đồng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Yêu cầu về hợp đồng tương tự quy định tại mục 2.1 Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm tại Chương III của E-HSMT. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành chuyên ngành xây cầu đường hoặc xây dựng dân dụng;- Các yêu cầu khác về Tổng số năm kinh nghiệm và Kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo quy định tại: Chương III-Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 7 | 7 |
| 2 | Kỹ thuật trực tiếp thi công hạng mục giao thông | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Các yêu cầu khác về Tổng số năm kinh nghiệm và Kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo quy định tại: Chương III-Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 5 | 5 |
| 3 | Kỹ thuật trực tiếp thi công các hạng mục thuộc công viên | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Các yêu cầu khác về Tổng số năm kinh nghiệm và Kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo quy định tại: Chương III-Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 5 | 5 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên.- Có giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động còn hiệu lực.- Các yêu cầu khác về Tổng số năm kinh nghiệm và Kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo quy định tại: Chương III-Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Trạm trộn bê tông nhựa | Trạm trộn bê tông nhựa công suất tối thiểu 60T/h, trạm được lắp đặt với cự ly vận chuyển đến công trình không quá 70Km (công suất, vị trí và cự ly vận chuyển được xác định theo giấy kiểm định còn hiệu lực).(Tài liệu kèm theo: Giấy đăng ký thiết bị và Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực; Hợp đồng thuê trạm đối với trường hợp đi thuê). | 1 |
| 2 | Máy rải bê tông nhựa | Máy rải bê tông nhựa >=130CV (hoặc 60 tấn/h)(Tài liệu kèm theo: Giấy đăng ký thiết bị và Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực; Hợp đồng thuê xe máy thi công đối với trường hợp đi thuê) | 1 |
| 3 | Lu bánh thép hoặc lu bánh thép - lốp | Lu bánh thép 6-8 tấn hoặc lu bánh thép - lốp 6-8 tấn(Tài liệu kèm theo: Giấy đăng ký thiết bị và Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực; Hợp đồng thuê xe máy thi công đối với trường hợp đi thuê) | 1 |
| 4 | Lu bánh lốp | Lu bánh lốp >=14 tấn(Tài liệu kèm theo: Giấy đăng ký thiết bị và Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực; Hợp đồng thuê xe máy thi công đối với trường hợp đi thuê) | 1 |
| 5 | Máy rải cấp phối đá dăm | Máy rải cấp phối đá dăm >=100CV (hoặc 60 m3/h)(Tài liệu kèm theo: Giấy đăng ký thiết bị và Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực; Hợp đồng thuê xe máy thi công đối với trường hợp đi thuê) | 1 |
| 6 | Máy lu rung | Lu rung 14-16 tấn (khi rung đạt >=25 tấn)(Tài liệu kèm theo: Giấy đăng ký thiết bị và Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực; Hợp đồng thuê xe máy thi công đối với trường hợp đi thuê) | 1 |
| 7 | Lu bánh thép (lu tỉnh) | Lu bánh thép 12-14 tấn(Tài liệu kèm theo: Giấy đăng ký thiết bị và Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực; Hợp đồng thuê xe máy thi công đối với trường hợp đi thuê) | 1 |
| 8 | Máy ủi | Máy ủi, có công suất >= 90 CV(Tài liệu kèm theo: Giấy đăng ký thiết bị và Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực, dung tích gầu được xác định theo dung tích thực tế ghi trên Giấy chứng nhận kiểm định; Hợp đồng thuê xe máy thi công đối với trường hợp đi thuê) | 1 |
| 9 | Máy đào | Máy đào bánh lốp, có dung tích gầu >= 0,70 m3(Tài liệu kèm theo: Giấy đăng ký thiết bị và Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực, dung tích gầu được xác định theo dung tích thực tế ghi trên Giấy chứng nhận kiểm định; Hợp đồng thuê xe máy thi công đối với trường hợp đi thuê) | 1 |
| 10 | Ô tô tự đổ | Ô tô tự đổ có khối lượng hàng chuyên chở cho phép tham gia giao thông từ 05-13 tấn(Tài liệu kèm theo: Giấy đăng ký thiết bị và Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực, khối lượng hàng chuyên chở cho phép tham gia giao thông xác định theo Giấy chứng nhận kiểm định; Hợp đồng thuê xe máy thi công đối với trường hợp đi thuê) | 2 |
| 11 | Cần cẩu | Cần cẩu có sức nâng lớn nhất cho phép >= 1,0 tấn(Tài liệu kèm theo: Giấy đăng ký thiết bị và Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực, sức nâng lớn nhất cho phép của cẩu được xác định theo Giấy chứng nhận kiểm định; Hợp đồng thuê xe máy thi công đối với trường hợp đi thuê) | 1 |
| 12 | Xe tưới nước (hoặc ô tô tưới nước) | Xe tưới nước (hoặc ô tô tưới nước) có dung tích bồn chứa nước >=3,0m3(Tài liệu kèm theo:Giấy đăng ký thiết bị và Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực, dung tích bồn chứa nước được xác định theo Giấy chứng nhận kiểm định; Hợp đồng thuê xe máy thi công đối với trường hợp đi thuê) | 1 |
| 13 | Máy thuỷ bình | Tài liệu kèm theo: Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng còn hiệu lực, trường hợp chứng nhận kiểm định thiết bị không đạt chất lượng thì được đánh giá là “không đạt”; Hợp đồng thuê máy đối với trường hợp đi thuê | 1 |
| 14 | Máy toàn đạc điện tử | Tài liệu kèm theo: Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng còn hiệu lực, trường hợp chứng nhận kiểm định thiết bị không đạt chất lượng thì được đánh giá là “không đạt”; Hợp đồng thuê máy đối với trường hợp đi thuê | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi