Gói thầu: Thi công các hạng mục còn lại công viên (giao thông, san nền, lối vào đường dạo, sân trung tâm)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211035178-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh Quảng Trị
Tên gói thầu Thi công các hạng mục còn lại công viên (giao thông, san nền, lối vào đường dạo, sân trung tâm)
Số hiệu KHLCNT 20210973109
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu đấu giá quyền sử dụng đất của tỉnh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-14 16:07:00 đến ngày 2021-10-26 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Trị
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,425,013,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Yêu cầu về hợp đồng tương tự quy định tại mục 2.1 Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm tại Chương III của E-HSMT.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành chuyên ngành xây cầu đường hoặc xây dựng dân dụng;- Các yêu cầu khác về Tổng số năm kinh nghiệm và Kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo quy định tại: Chương III-Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 7
Vị trí công việc Kỹ thuật trực tiếp thi công hạng mục giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Các yêu cầu khác về Tổng số năm kinh nghiệm và Kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo quy định tại: Chương III-Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật trực tiếp thi công các hạng mục thuộc công viên
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Các yêu cầu khác về Tổng số năm kinh nghiệm và Kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo quy định tại: Chương III-Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên.- Có giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động còn hiệu lực.- Các yêu cầu khác về Tổng số năm kinh nghiệm và Kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo quy định tại: Chương III-Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Trạm trộn bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Trạm trộn bê tông nhựa công suất tối thiểu 60T/h, trạm được lắp đặt với cự ly vận chuyển đến công trình không quá 70Km (công suất, vị trí và cự ly vận chuyển được xác định theo giấy kiểm định còn hiệu lực).(Tài liệu kèm theo: Giấy đăng ký thiết bị và Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực; Hợp đồng thuê trạm đối với trường hợp đi thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Máy rải bê tông nhựa >=130CV (hoặc 60 tấn/h)(Tài liệu kèm theo: Giấy đăng ký thiết bị và Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực; Hợp đồng thuê xe máy thi công đối với trường hợp đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Lu bánh thép hoặc lu bánh thép - lốp
- Đặc điểm thiết bị Lu bánh thép 6-8 tấn hoặc lu bánh thép - lốp 6-8 tấn(Tài liệu kèm theo: Giấy đăng ký thiết bị và Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực; Hợp đồng thuê xe máy thi công đối với trường hợp đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Lu bánh lốp >=14 tấn(Tài liệu kèm theo: Giấy đăng ký thiết bị và Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực; Hợp đồng thuê xe máy thi công đối với trường hợp đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy rải cấp phối đá dăm
- Đặc điểm thiết bị Máy rải cấp phối đá dăm >=100CV (hoặc 60 m3/h)(Tài liệu kèm theo: Giấy đăng ký thiết bị và Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực; Hợp đồng thuê xe máy thi công đối với trường hợp đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Lu rung 14-16 tấn (khi rung đạt >=25 tấn)(Tài liệu kèm theo: Giấy đăng ký thiết bị và Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực; Hợp đồng thuê xe máy thi công đối với trường hợp đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Lu bánh thép (lu tỉnh)
- Đặc điểm thiết bị Lu bánh thép 12-14 tấn(Tài liệu kèm theo: Giấy đăng ký thiết bị và Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực; Hợp đồng thuê xe máy thi công đối với trường hợp đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi, có công suất >= 90 CV(Tài liệu kèm theo: Giấy đăng ký thiết bị và Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực, dung tích gầu được xác định theo dung tích thực tế ghi trên Giấy chứng nhận kiểm định; Hợp đồng thuê xe máy thi công đối với trường hợp đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy đào bánh lốp, có dung tích gầu >= 0,70 m3(Tài liệu kèm theo: Giấy đăng ký thiết bị và Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực, dung tích gầu được xác định theo dung tích thực tế ghi trên Giấy chứng nhận kiểm định; Hợp đồng thuê xe máy thi công đối với trường hợp đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ có khối lượng hàng chuyên chở cho phép tham gia giao thông từ 05-13 tấn(Tài liệu kèm theo: Giấy đăng ký thiết bị và Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực, khối lượng hàng chuyên chở cho phép tham gia giao thông xác định theo Giấy chứng nhận kiểm định; Hợp đồng thuê xe máy thi công đối với trường hợp đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
11-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu có sức nâng lớn nhất cho phép >= 1,0 tấn(Tài liệu kèm theo: Giấy đăng ký thiết bị và Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực, sức nâng lớn nhất cho phép của cẩu được xác định theo Giấy chứng nhận kiểm định; Hợp đồng thuê xe máy thi công đối với trường hợp đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Xe tưới nước (hoặc ô tô tưới nước)
- Đặc điểm thiết bị Xe tưới nước (hoặc ô tô tưới nước) có dung tích bồn chứa nước >=3,0m3(Tài liệu kèm theo:Giấy đăng ký thiết bị và Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực, dung tích bồn chứa nước được xác định theo Giấy chứng nhận kiểm định; Hợp đồng thuê xe máy thi công đối với trường hợp đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu kèm theo: Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng còn hiệu lực, trường hợp chứng nhận kiểm định thiết bị không đạt chất lượng thì được đánh giá là “không đạt”; Hợp đồng thuê máy đối với trường hợp đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu kèm theo: Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng còn hiệu lực, trường hợp chứng nhận kiểm định thiết bị không đạt chất lượng thì được đánh giá là “không đạt”; Hợp đồng thuê máy đối với trường hợp đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh Quảng Trị
E-CDNT 1.2 Thi công các hạng mục còn lại công viên (giao thông, san nền, lối vào đường dạo, sân trung tâm)
Công viên mini Phường 2, thành phố Đông Hà
300 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn thu đấu giá quyền sử dụng đất của tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh Quảng Trị , địa chỉ: Số 09 Lê Quý Đôn, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị
- Chủ đầu tư: Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh Quảng Trị; Địa chỉ: Số 09 Lê Quý Đôn, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị; điện thoại: 0233.3560831/0233.3555837.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Trường Hải; Địa chỉ: Hoàng Diệu, Phường Đông Thanh, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị. + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng tỉnh Quảng Trị; Địa chỉ: Số 59 Hùng Vương, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị; + Lập, thẩm định E-HSMT: Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh Quảng Trị; Địa chỉ: Số 09 Lê Quý Đôn, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị; + Đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh Quảng Trị; Địa chỉ: Số 09 Lê Quý Đôn, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị. - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh Quảng Trị; Địa chỉ: Số 09 Lê Quý Đôn, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị;


- Bên mời thầu: Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh Quảng Trị , địa chỉ: Số 09 Lê Quý Đôn, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị
- Chủ đầu tư: Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh Quảng Trị; Địa chỉ: Số 09 Lê Quý Đôn, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị; điện thoại: 0233.3560831/0233.3555837.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu để chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm nhà thầu theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh Quảng Trị; Địa chỉ: Số 09 Lê Quý Đôn, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị; điện thoại: 0233.3560831/0233.3555837.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Quảng Trị; Địa chỉ: Số 45 Hùng Vương, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Trị; địa chỉ: Số 128 Hoàng Diệu, Phường Đông Thanh, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Trị; Địa chỉ: Số 128 Hoàng Diệu, Phường Đông Thanh, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
B Phá dỡ hiện trạng
1Hút hầm vệ sinh, vận chuyển đổ thảiMô tả kỹ thuật theo chương V3Hầm
2Phá dỡ kết cấu bê tông, bê tông cốt thép, gạch lát, nền xi măng vận chuyển đổ thảiMô tả kỹ thuật theo chương V261,215m3
3Chặt hạ, đào gốc cây, vận chuyển đổ thảiMô tả kỹ thuật theo chương V25Cây
C San nền
1Đắp cát, độ chặt yêu cầu K≥ 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V368,95m3
2Đào đất không thích hợp, vận chuyển một phần đất thừa đổ thảiMô tả kỹ thuật theo chương V825,9m3
3Đắp đất cấp III, độ chặt yêu cầu K≥ 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V2.718,72m3
D Lối vào, đường dạo và sân trung tâm
1Lót bạt ni lonMô tả kỹ thuật theo chương V843,43m2
2Bê tông nền sân trung tâm M150Mô tả kỹ thuật theo chương V85,513m3
3Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V72,06m2
4Cắt khe coMô tả kỹ thuật theo chương V135,305m
5Lát gạch bê tông tính năng cao KT(250x250x60)mmMô tả kỹ thuật theo chương V330m2
6Lát gạch bê tông tính năng cao KT(250x125x60)mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,5m2
7Lát gạch bê tông tính năng cao KT(300x270x60)mmMô tả kỹ thuật theo chương V395m2
8Lát gạch Terrazo KT(300x300x30)mmMô tả kỹ thuật theo chương V38m2
9Lát đá Granite tự nhiên lối đi trên cỏ KT(600x300x30)mm, bề mặt nhám, màu xám (đá có cường độ chịu uốn ≥ 20MPa)Mô tả kỹ thuật theo chương V11,7m2
10Bó vỉa bằng đá xẻ KT(250x180x60)mmMô tả kỹ thuật theo chương V63,225m2
E Ghế ngồi, Bồn hoa
1Đào đất hố móngMô tả kỹ thuật theo chương V9,83m3
2Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V81,97m2
3Bê tông M100Mô tả kỹ thuật theo chương V2,456m3
4Bê tông M150Mô tả kỹ thuật theo chương V10,4m3
5Đắp đất cấp III (tận dụng đất đào), độ chặt yêu cầu K≥ 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V3,215m3
6Đá Granit tự nhiên KT((1000-1065)x400x100)mm, gia công theo bán kính thiết kế, có chốt Inox, khoan tạo lỗ, màu xám (đá có cường độ chịu uốn ≥ 20MPa)Mô tả kỹ thuật theo chương V31,815m
7Đá Granit tự nhiên KT((550-655)x400x100)mm, gia công theo bán kính thiết kế, có chốt Inox, khoan tạo lỗ, màu đen (đá có cường độ chịu uốn ≥ 20MPa)Mô tả kỹ thuật theo chương V14,45m
8Trát tường bằng granitôMô tả kỹ thuật theo chương V32,415m2
F Giàn cây leo
1Đào đất hố móng, vận chuyển đất thừa đổi thảiMô tả kỹ thuật theo chương V19,01m3
2Bê tông M100Mô tả kỹ thuật theo chương V1,44m3
3Bê tông móng, cột, dầm M250Mô tả kỹ thuật theo chương V5,611m3
4Bê tông M300Mô tả kỹ thuật theo chương V1,498m3
5Ván khuôn móng, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V42,2m2
6Ván khuôn dầm, lamMô tả kỹ thuật theo chương V52,44m2
7Cốt thép móng, cột, dầm D≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,222tấn
8Cốt thép móng, cột, dầm 10<D<=18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,461tấn
9Bu lông UM12-L750 bằng InoxMô tả kỹ thuật theo chương V65cái
10Đắp đất cấp III (tận dụng đất đào), độ chặt yêu cầu K≥ 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V13,83m3
11Trát trụ cột, lam đứng, dày 1,5cm vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V21,6m2
12Trát xà dầm vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V69,83m2
13Sơn trụ, lam dầm 01 lớp lót và 02 lớp phủ (sơn Kova hoặc tương đương trở lên)Mô tả kỹ thuật theo chương V91,43m2
G Bậc cấp, cổng
1Đào đất hố móng, vận chuyển đất thừa đổi thảiMô tả kỹ thuật theo chương V2,857m3
2Bê tông M100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,897m3
3Bê tông M150Mô tả kỹ thuật theo chương V6,185m3
4Ván khuôn móng, tườngMô tả kỹ thuật theo chương V15,55m2
5Láng nền vữa XM M100, dày 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V11,884m2
6Bậc cấp đá Granite tự nhiên KT(1200x400x150)mm, gia công theo thiết kế, 02 mặt nhám, màu xám (đá có cường độ chịu uốn 20MPa)Mô tả kỹ thuật theo chương V12Ck
7Bậc cấp đá Granite tự nhiên KT ((1000-1070)x400x150)mm, gia công theo thiết kế, 02 mặt nhám, màu xám (đá có cường độ chịu uốn 20MPa)Mô tả kỹ thuật theo chương V10,565m
8Lát gạch bậc cấp bằng Terrazo KT(300x300x30)mmMô tả kỹ thuật theo chương V11,583m2
9Đá Granit tự nhiên KT(1700x400x100)mm trên trụ, gia công theo thiết kế, có chốt Inox, khoan tạo lỗ, bóng mặt, màu đen (đá có cường độ chịu uốn ≥ 20MPa)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Ck
10Đá Granit tự nhiên KT(850x400x100)mm trên trụ, gia công theo thiết kế, có chốt Inox, khoan tạo lỗ, bóng mặt, màu đen (Đá có cường độ chịu uốn ≥ 20MPa)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Ck
11Trát tường granitôMô tả kỹ thuật theo chương V8,897m2
12Đắp đất (tận dụng đất đào), độ chặt yêu cầu K≥0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,714m3
H Kè chắn
1Đào đất không thích hợp, vận chuyển đổ thảiMô tả kỹ thuật theo chương V36,42m3
2Bê tông M100Mô tả kỹ thuật theo chương V7,637m3
3Bê tông M150Mô tả kỹ thuật theo chương V41,677m3
4Bê tông M250Mô tả kỹ thuật theo chương V6,218m3
5Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V153,98m2
6Ván khuôn kè chắn, giằng kèMô tả kỹ thuật theo chương V178,63m2
7Cốt thép giằng D≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,447tấn
8Móng xây bằng gạch (5x10x20)cm, vữa M75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,753m3
9Đắp đất cấp III (tận dụng đất đào), độ chặt yêu cầu K≥0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V7,29m3
10Trát tường kè chắn vữa XM M75, dày 1,5cmMô tả kỹ thuật theo chương V115,856m2
11Ốp đá tổ ong tự nhiên KT(200x100x12)mm, màu đenMô tả kỹ thuật theo chương V39,467m2
12Đắp phào đơn, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V23,34m
13Quét 2 nước xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V82,876m2
14Bó vỉa đá Granit tự nhiên KT(1000x200x150)mm, gia công theo thiết kế, có chốt Inox, khoan tạo lỗ, bóng 2 mặt, màu xám (đá có cường độ chịu uốn ≥ 20MPa)Mô tả kỹ thuật theo chương V140,405m
I Nền đường
1Đào đất không thích hợp, vận chuyển đổ thảiMô tả kỹ thuật theo chương V799m3
2Đắp đất cấp III, độ chặt yêu cầu K≥0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V158m3
3Đắp đất cấp III, độ chặt yêu cầu K≥0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V375,5m3
J Mặt đường bê tông nhựa
1Bê tông nhựa BTNC12,5, dày 4cmMô tả kỹ thuật theo chương V245,3m2 
2Bê tông nhựa BTNC12,5, dày 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V1.240,4m2
3Tưới nhựa dính bám TCN 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V245,3m2
4Tưới nhựa thấm bám TCN 0,8 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.240,4m2
5Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax=25mmMô tả kỹ thuật theo chương V159,8m3
6Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax=37,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V167m3
K Mặt đường bê tông xi măng
1Bê tông M250Mô tả kỹ thuật theo chương V4,106m3
2Lót bạt nilongMô tả kỹ thuật theo chương V22,81m2
3Lớp đệm cátMô tả kỹ thuật theo chương V11m3
4Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V245,3m2
5Cắt bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V9,9m
6Phá dỡ kết cấu bê tông vận chuyển đổ thảiMô tả kỹ thuật theo chương V18,423m3
L Bó vỉa lề đường và rãnh biên
1Sản xuất, lắp đặt bó vỉa đúc sẵn bằng BTXM M250, KT(1000x250x350)mmMô tả kỹ thuật theo chương V183m
2Sản xuất, lắp đặt bó vỉa đúc sẵn bằng BTXM M250, KT (500x250x350)mmMô tả kỹ thuật theo chương V19m
3Bê tông M100Mô tả kỹ thuật theo chương V3,535m3
4Tấm đan rãnh biên bằng BTXM M250, KT(500x300x7)mmMô tả kỹ thuật theo chương V404tấm
5Đào đất, vận chuyển đổ thảiMô tả kỹ thuật theo chương V16,9m3
M Tấm xe lăn
1Bê tông M250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,476m3
2Bê tông M100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,306m3
3Ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo chương V4,5m2
N An toàn giao thông (tổ chức giao thông)
1Sơn vạch kẻ đường dày 2mm bằng sơn dẻo nhiệt (vạch tim đường màu vàng)Mô tả kỹ thuật theo chương V110,15m2 
O Hệ thống thoát nước dọc
1Đào đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V73,8 m3
2Đắp đất cấp III, (tận dụng đất đào), độ chặt yêu cầu K≥0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V34,1m3
3Đắp cát nền, độ chặt yêu cầu K≥0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V33,7m3
4Cung cấp và lắp đặt ống cống BTCT ly tâm D300, dài 2m, loại 1 lưới thépMô tả kỹ thuật theo chương V26Ck
5Cung cấp và lắp đặt ống cống BTCT ly tâm D300, dài 2m, loại 2 lưới thépMô tả kỹ thuật theo chương V17Ck
6Nối ống cống D300 bằng phương pháp xảmMô tả kỹ thuật theo chương V38Mối nối
7Sản xuất, lắp đặt cấu kiện gối đỡ cống BTCT M200Mô tả kỹ thuật theo chương V52Ck
8Bê tông móng M150Mô tả kỹ thuật theo chương V4,08m3
9Ván khuôn thép móngMô tả kỹ thuật theo chương V15m2
10Lớp đệm gối đỡ bằng sỏi sạnMô tả kỹ thuật theo chương V1,7m3
11Vận chuyển đất thừa đổ thảiMô tả kỹ thuật theo chương V35,3m2
P Giếng thăm
1Bê tông móng, tường M150Mô tả kỹ thuật theo chương V7,773m3 
2Bê tông xà mũ M200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,021m3
3Sản xuất, lắp đặt tấm đan BTCT M250Mô tả kỹ thuật theo chương V11Ck
4Cốt thép xà mũ D≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,063tấn
5Cốt thép xà mũ 10<D<=18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,018tấn
6Gia công, lắp đặt thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,755tấn
7Ván khuôn móng, tường xà mũMô tả kỹ thuật theo chương V67,4m2
8Cung cấp và lắp đặt tấm song chắn rắc bằng compositeMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
9Đào đất hố móngMô tả kỹ thuật theo chương V47,1m3
10Đắp đất cấp III hố móng (tận dụng đất đào), độ chặt yêu cầu K≥0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V31,7m3
11Vận chuyển đất thừa đổ thảiMô tả kỹ thuật theo chương V15,4m3
12Lớp đệm bằng sỏi sạnMô tả kỹ thuật theo chương V1,845m3
Q Cửa thu
1Cung cấp, lắp đặt tấm đan thu nước bê tông tính năng cao KT(1000x300x80)mmMô tả kỹ thuật theo chương V5Ck
2Cung cấp, lắp đặt ống thu nước giếng thăm HDPE D300mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,7m
3Co nối ống nhựa HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V1Ck
4Đắp nền cát, độ chặt yêu cầu K≥0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V142,5m3
5Bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8m3
6Cốt thép D≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,051tấn
7Cốt thép 10<D<=18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,131tấn
8Ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo chương V23,4m2
9Lớp đệm bằng sỏi sạnMô tả kỹ thuật theo chương V0,647m3
10Đào đất hố móng, vận chuyển đất thừa đổi thảiMô tả kỹ thuật theo chương V12,1m3
11Đắp đất cấp III hố móng (tận dụng đất đào), độ chặt yêu cầu K≥0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8m3
R Sửa chữa giếng thăm
1Phá dở kết cấu bê tông vận chuyển đổ thảiMô tả kỹ thuật theo chương V0,461m3
2Cắt bê tông tạo lỗ lắp đặt ống D300mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,068m
3Bê tông tường cửa thu M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,017m3
4Tháo dỡ và lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V4Ck
5Cung cấp, lắp đặt ống thu nước HDPE D300mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,2m
S Lát vỉa hè, hố trồng cây
1Lát gạch Terrazzo KT(300x300x30)mmMô tả kỹ thuật theo chương V435,17m2
2Bê tông M150Mô tả kỹ thuật theo chương V43,517m3
3Cắt khe coMô tả kỹ thuật theo chương V100,823m
4Phá dở kết cấu gạch đá vận chuyển đổ thảiMô tả kỹ thuật theo chương V20,131m3
5Bó vỉa hố trồng cây bằng đá chẻ KT(250x180x100)mm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V1,512m3
6Bê tông M100Mô tả kỹ thuật theo chương V1,008m3
T Đảm bảo an toàn giao thông
1Đảm bảo an toàn giao thông phục vụ thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V1Toàn bộ
U Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinhMô tả kỹ thuật theo chương V70.631.000Đồng
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Yêu cầu về hợp đồng tương tự quy định tại mục 2.1 Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm tại Chương III của E-HSMT.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành chuyên ngành xây cầu đường hoặc xây dựng dân dụng;- Các yêu cầu khác về Tổng số năm kinh nghiệm và Kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo quy định tại: Chương III-Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.77
2 Kỹ thuật trực tiếp thi công hạng mục giao thông 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Các yêu cầu khác về Tổng số năm kinh nghiệm và Kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo quy định tại: Chương III-Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.55
3 Kỹ thuật trực tiếp thi công các hạng mục thuộc công viên 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Các yêu cầu khác về Tổng số năm kinh nghiệm và Kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo quy định tại: Chương III-Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.55
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên.- Có giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động còn hiệu lực.- Các yêu cầu khác về Tổng số năm kinh nghiệm và Kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo quy định tại: Chương III-Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Trạm trộn bê tông nhựa Trạm trộn bê tông nhựa công suất tối thiểu 60T/h, trạm được lắp đặt với cự ly vận chuyển đến công trình không quá 70Km (công suất, vị trí và cự ly vận chuyển được xác định theo giấy kiểm định còn hiệu lực).(Tài liệu kèm theo: Giấy đăng ký thiết bị và Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực; Hợp đồng thuê trạm đối với trường hợp đi thuê).1
2 Máy rải bê tông nhựa Máy rải bê tông nhựa >=130CV (hoặc 60 tấn/h)(Tài liệu kèm theo: Giấy đăng ký thiết bị và Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực; Hợp đồng thuê xe máy thi công đối với trường hợp đi thuê)1
3 Lu bánh thép hoặc lu bánh thép - lốp Lu bánh thép 6-8 tấn hoặc lu bánh thép - lốp 6-8 tấn(Tài liệu kèm theo: Giấy đăng ký thiết bị và Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực; Hợp đồng thuê xe máy thi công đối với trường hợp đi thuê)1
4 Lu bánh lốp Lu bánh lốp >=14 tấn(Tài liệu kèm theo: Giấy đăng ký thiết bị và Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực; Hợp đồng thuê xe máy thi công đối với trường hợp đi thuê)1
5 Máy rải cấp phối đá dăm Máy rải cấp phối đá dăm >=100CV (hoặc 60 m3/h)(Tài liệu kèm theo: Giấy đăng ký thiết bị và Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực; Hợp đồng thuê xe máy thi công đối với trường hợp đi thuê)1
6 Máy lu rung Lu rung 14-16 tấn (khi rung đạt >=25 tấn)(Tài liệu kèm theo: Giấy đăng ký thiết bị và Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực; Hợp đồng thuê xe máy thi công đối với trường hợp đi thuê)1
7 Lu bánh thép (lu tỉnh) Lu bánh thép 12-14 tấn(Tài liệu kèm theo: Giấy đăng ký thiết bị và Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực; Hợp đồng thuê xe máy thi công đối với trường hợp đi thuê)1
8 Máy ủi Máy ủi, có công suất >= 90 CV(Tài liệu kèm theo: Giấy đăng ký thiết bị và Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực, dung tích gầu được xác định theo dung tích thực tế ghi trên Giấy chứng nhận kiểm định; Hợp đồng thuê xe máy thi công đối với trường hợp đi thuê)1
9 Máy đào Máy đào bánh lốp, có dung tích gầu >= 0,70 m3(Tài liệu kèm theo: Giấy đăng ký thiết bị và Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực, dung tích gầu được xác định theo dung tích thực tế ghi trên Giấy chứng nhận kiểm định; Hợp đồng thuê xe máy thi công đối với trường hợp đi thuê)1
10 Ô tô tự đổ Ô tô tự đổ có khối lượng hàng chuyên chở cho phép tham gia giao thông từ 05-13 tấn(Tài liệu kèm theo: Giấy đăng ký thiết bị và Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực, khối lượng hàng chuyên chở cho phép tham gia giao thông xác định theo Giấy chứng nhận kiểm định; Hợp đồng thuê xe máy thi công đối với trường hợp đi thuê)2
11 Cần cẩu Cần cẩu có sức nâng lớn nhất cho phép >= 1,0 tấn(Tài liệu kèm theo: Giấy đăng ký thiết bị và Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực, sức nâng lớn nhất cho phép của cẩu được xác định theo Giấy chứng nhận kiểm định; Hợp đồng thuê xe máy thi công đối với trường hợp đi thuê)1
12 Xe tưới nước (hoặc ô tô tưới nước) Xe tưới nước (hoặc ô tô tưới nước) có dung tích bồn chứa nước >=3,0m3(Tài liệu kèm theo:Giấy đăng ký thiết bị và Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực, dung tích bồn chứa nước được xác định theo Giấy chứng nhận kiểm định; Hợp đồng thuê xe máy thi công đối với trường hợp đi thuê)1
13 Máy thuỷ bình Tài liệu kèm theo: Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng còn hiệu lực, trường hợp chứng nhận kiểm định thiết bị không đạt chất lượng thì được đánh giá là “không đạt”; Hợp đồng thuê máy đối với trường hợp đi thuê1
14 Máy toàn đạc điện tử Tài liệu kèm theo: Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng còn hiệu lực, trường hợp chứng nhận kiểm định thiết bị không đạt chất lượng thì được đánh giá là “không đạt”; Hợp đồng thuê máy đối với trường hợp đi thuê1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->