Gói thầu: Cải tạo, gia cố mặt đê hữu Hồng đoạn từ K124+030-K125+300 thị xã Duy Tiên; K135+100-K136+530 và K137+120-K138+240 huyện Lý Nhân
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211019593-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/10/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn khảo sát và xây dựng Hà Nam |
| Tên gói thầu | Cải tạo, gia cố mặt đê hữu Hồng đoạn từ K124+030-K125+300 thị xã Duy Tiên; K135+100-K136+530 và K137+120-K138+240 huyện Lý Nhân |
| Số hiệu KHLCNT | 20210785572 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-14 16:06:00 đến ngày 2021-10-25 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,595,385,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 143,930,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi ba triệu chín trăm ba mươi nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4393078E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.878615E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Loại công trình: công trình Nông nghiệp và PTNT (đê điều), Cấp công trình: cấp I (với hạng mục chính là: Gia cố mặt đê bằng bê tông nhựa hoặc đá láng nhựa); + Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét. Trong đó hạng mục chính: Gia cố mặt đê bằng bê tông nhựa hoặc đá láng nhựa phải đảm bảo có giá trị công việc xây lắp ≥5,824 tỷ đồng đối với mỗi hợp đồng tương tự (trường hợp số lượng hợp đồng tương tự khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị Hạng mục chính: Gia cố mặt đê bằng bê tông nhựa hoặc đá láng nhựa tối thiểu là 5,824 tỷ đồng và tổng giá trị Hạng mục chính: Gia cố mặt đê bằng bê tông nhựa hoặc đá láng nhựa tất các các hợp đồng ≥17,472 tỷ đồng); Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.716.769.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.150.307.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp I |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là là kỹ sư xây dựng chuyên ngành thủy lợi. Tài liệu chứng minh là bản chụp có chứng thực bằng tốt nghiệp đại học- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng I. Tài liệu chứng minh: bản chụp chứng thực chứng chỉ còn hiệu lực trong thời gian thực hiện gói thầu.- Đã là Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình đê điều cấp I hoặc 02 công trình đê điều cấp II. Tài liệu chứng minh là xác nhận của chủ đầu tư cùng các Quyết định phê duyệt dự án (hoặc Báo cáo kinh tế - kỹ thuật) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 8 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật tại hiện trường |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ kỹ sư xây dựng chuyên ngành giao thông hoặc thủy lợi (trong đó ít nhất phải có 1 kỹ sư chuyên ngành thủy lợi). Tài liệu chứng minh là bản chụp có chứng thực bằng tốt nghiệp đại học- Đã trực tiếp tham gia giám sát thi công hoặc tham gia thi công xây lắp ít nhất 01 công trình đê điều cấp I hoặc 02 công trình đê điều cấp II. Tài liệu chứng minh là xác nhận của chủ đầu tư cùng các Quyết định phê duyệt dự án (hoặc Báo cáo kinh tế - kỹ thuật) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật, chất lượng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | -01 Kỹ sư xây dựng chuyên ngành thủy lợi có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình Nông nghiệp và PTNT hạng II trở lên. Tài liệu chứng minh là bản chụp có chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, bản chụp chứng thực chứng chỉ còn hiệu lực trong thời gian thực hiện gói thầu.-01 Kỹ sư xây dựng chuyên ngành giao thông có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông hạng II trở lên. Tài liệu chứng minh là bản chụp có chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, bản chụp chứng thực chứng chỉ còn hiệu lực trong thời gian thực hiện gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | An toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ chứng hoặc nhận huấn luyện An toàn lao động. Tài liệu chứng minh là bản chụp có chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, bản chụp chứng thực chứng chỉ còn hiệu lực trong thời gian thực hiện gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 2-Máy lu bánh thép tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn hoạt động tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực và sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu bánh thép 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn hoạt động tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực và sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 4-Máy nén khí diezel 600m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa 130 - 140CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn hoạt động tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực và sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn hoạt động tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực và sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy đào >= 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn hoạt động tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực và sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Ô tô tự đổ ≤ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn hoạt động tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực và sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 15 |
| 10-Ô tô tưới nước 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Thiết bị nấu nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy lu bánh hơi tự hành 16T-20T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn hoạt động tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực và sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy lu rung tự hành 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn hoạt động tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực và sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy Kinh Vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Phòng thí nghiệm công trình (có thể thuê, hợp đồng nguyên tắc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo các thí nghiệm hiện trường cần thiết |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH tư vấn khảo sát và xây dựng Hà Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Cải tạo, gia cố mặt đê hữu Hồng đoạn từ K124+030-K125+300 thị xã Duy Tiên; K135+100-K136+530 và K137+120-K138+240 huyện Lý Nhân Duy tu bảo dưỡng đê điều năm 2021, tỉnh Hà Nam 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn kinh phí sự nghiệp kinh tế thủy lợi năm 2021 do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quản lý |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 143.930.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Sở Nông nghiệp và PTNT Hà Nam. Địa chỉ: Đường Lý Thường Kiệt, phường Lê Hồng Phong, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam.
+ Đại diện Đơn vị tổ chức thực hiện: Chi cục Thủy lợi Hà Nam. Địa chỉ: Đường Lý Thường Kiệt, phường Lê Hồng Phong, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam.
+ Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn khảo sát và xây dựng Hà Nam. Địa chỉ: Tiểu Khu Bình Long, thị trấn Bình Mỹ, huyện Bình Lục tỉnh Hà Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư (Đơn vị tổ chức thực hiện): Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Hà Nam, Địa chỉ: Đường Lý Thường Kiệt, Phường Lê Hồng Phong, Thành phố Phủ Lý, Hà Nam, Số điện thoại: 0226 3853904. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông: Lê Hoàng Thuyên, Giám đốc Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn Hà Nam, Địa chỉ: Đường Lý Thường Kiệt, Phường Lê Hồng Phong, Thành phố Phủ Lý, Hà Nam, Số điện thoại: 0226 3853904 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn khảo sát và xây dựng Hà Nam. Địa chỉ: Tiểu Khu Bình Long, thị trấn Bình Mỹ, huyện Bình Lục tỉnh Hà Nam Điện thoại: 0912449842. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Vụ Quản lý đê điều - Tổng cục Phòng chống thiên tai, Địa chỉ: Số 02 Ngọc Hà, Ngọc Hồ, Ba Đình, Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: CẢI TẠO GIA CỐ MẶT ĐÊ HỮU HỒNG ĐOẠN K135+100-K136+530, XÃ ĐẠO LÝ, HUYỆN LÝ NHÂN | |||
| 1 | Bóc bê tông mặt đường cũ | Theo TKBVTC được duyệt | 13,0878 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đổ bỏ bê tông mặt đê cũ bằng ô tô tự đổ 7T | Theo TKBVTC được duyệt | 13,0878 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đê | Theo TKBVTC được duyệt | 18,6127 | 100m3 |
| 4 | Đào đất đánh cấp mái đê | Theo TKBVTC được duyệt | 245,82 | 1m3 |
| 5 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo TKBVTC được duyệt | 10,3662 | 100m3 |
| 6 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | Theo TKBVTC được duyệt | 83,4258 | 100m2 |
| 7 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Theo TKBVTC được duyệt | 83,6202 | 100m2 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo TKBVTC được duyệt | 13,7712 | 100m3 |
| 9 | Mua đất đắp | Theo TKBVTC được duyệt | 431,64 | m3 |
| 10 | Trồng vầng cỏ mái đê | Theo TKBVTC được duyệt | 32,0773 | 100m2 |
| 11 | Vận chuyển vầng cỏ tiếp 10m | Theo TKBVTC được duyệt | 32,0773 | 100m2 |
| B | CẢI TẠO, GIA CỐ MẶT ĐÊ HỮU HỒNG ĐOẠN K124+030 - K125+300 THỊ XÃ DUY TIÊN | |||
| 1 | Sản xuất bê tông nhựa loại C19 | Theo TKBVTC được duyệt | 8,3141 | 100tấn |
| 2 | Sản xuất bê tông nhựa loại R25 | Theo TKBVTC được duyệt | 12,0257 | 100tấn |
| 3 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến công trình | Theo TKBVTC được duyệt | 20,3398 | 100tấn |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo TKBVTC được duyệt | 70,0433 | 100m2 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Theo TKBVTC được duyệt | 70,0433 | 100m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại R ≥ 25) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Theo TKBVTC được duyệt | 64,4129 | 100m2 |
| 7 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại R ≥ 25) - Lớp bù vênh | Theo TKBVTC được duyệt | 32,758 | 100m2 |
| 8 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo TKBVTC được duyệt | 64,4129 | 100m2 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo TKBVTC được duyệt | 5,6979 | 100m3 |
| 10 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo TKBVTC được duyệt | 3,6619 | 100m3 |
| 11 | Bóc bê tông mặt đê cũ | Theo TKBVTC được duyệt | 2,8131 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đổ bỏ bê tông mặt đê cũ | Theo TKBVTC được duyệt | 7,1554 | 100m3 |
| 13 | Đào nền đê cũ | Theo TKBVTC được duyệt | 6,5172 | 100m3 |
| 14 | Đào đánh cấp mái đê | Theo TKBVTC được duyệt | 197,68 | 1m3 |
| 15 | Đắp lề bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo TKBVTC được duyệt | 10,2686 | 100m3 |
| 16 | Mua đất đắp | Theo TKBVTC được duyệt | 595,28 | m3 |
| 17 | Vận chuyển vầng cỏ tiếp 10m | Theo TKBVTC được duyệt | 11,7544 | 100m2 |
| 18 | Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Theo TKBVTC được duyệt | 11,7544 | 100m2 |
| C | CẢI TẠO, GIA CỐ MẶT ĐÊ HỮU HỒNG ĐOẠN K137+120 - K138+240 HUYỆN LÝ NHÂN | |||
| 1 | Sản xuất bê tông nhựa loại C19 | Theo TKBVTC được duyệt | 5,4147 | 100tấn |
| 2 | Sản xuất bê tông nhựa loại R25 | Theo TKBVTC được duyệt | 9,9231 | 100tấn |
| 3 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến công trình | Theo TKBVTC được duyệt | 15,3378 | 100tấn |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo TKBVTC được duyệt | 45,6169 | 100m2 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Theo TKBVTC được duyệt | 45,6169 | 100m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại R ≥ 25) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Theo TKBVTC được duyệt | 42,8498 | 100m2 |
| 7 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại R ≥ 25) - Lớp bù vênh | Theo TKBVTC được duyệt | 24,292 | 100m2 |
| 8 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo TKBVTC được duyệt | 42,8498 | 100m2 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo TKBVTC được duyệt | 3,3522 | 100m3 |
| 10 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo TKBVTC được duyệt | 2,403 | 100m3 |
| 11 | Bóc bê tông cũ | Theo TKBVTC được duyệt | 2,8131 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đổ bỏ bê tông mặt đê cũ bằng ô tô tự đổ 7T | Theo TKBVTC được duyệt | 2,8131 | 100m3 |
| 13 | Đào nền đê cũ | Theo TKBVTC được duyệt | 4,4858 | 100m3 |
| 14 | Đào đánh cấp mái đê | Theo TKBVTC được duyệt | 398,79 | 1m3 |
| 15 | Đắp lề bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo TKBVTC được duyệt | 16,3911 | 100m3 |
| 16 | Mua đất đắp | Theo TKBVTC được duyệt | 1.167,88 | m3 |
| 17 | Vận chuyển vầng cỏ tiếp 10m | Theo TKBVTC được duyệt | 39,1325 | 100m2 |
| 18 | Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Theo TKBVTC được duyệt | 39,1325 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4393078E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.878615E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Loại công trình: công trình Nông nghiệp và PTNT (đê điều), Cấp công trình: cấp I (với hạng mục chính là: Gia cố mặt đê bằng bê tông nhựa hoặc đá láng nhựa); + Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét. Trong đó hạng mục chính: Gia cố mặt đê bằng bê tông nhựa hoặc đá láng nhựa phải đảm bảo có giá trị công việc xây lắp ≥5,824 tỷ đồng đối với mỗi hợp đồng tương tự (trường hợp số lượng hợp đồng tương tự khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị Hạng mục chính: Gia cố mặt đê bằng bê tông nhựa hoặc đá láng nhựa tối thiểu là 5,824 tỷ đồng và tổng giá trị Hạng mục chính: Gia cố mặt đê bằng bê tông nhựa hoặc đá láng nhựa tất các các hợp đồng ≥17,472 tỷ đồng); Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.716.769.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.150.307.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp I | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Là là kỹ sư xây dựng chuyên ngành thủy lợi. Tài liệu chứng minh là bản chụp có chứng thực bằng tốt nghiệp đại học- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng I. Tài liệu chứng minh: bản chụp chứng thực chứng chỉ còn hiệu lực trong thời gian thực hiện gói thầu.- Đã là Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình đê điều cấp I hoặc 02 công trình đê điều cấp II. Tài liệu chứng minh là xác nhận của chủ đầu tư cùng các Quyết định phê duyệt dự án (hoặc Báo cáo kinh tế - kỹ thuật) | 8 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật tại hiện trường | 3 | - Có trình độ kỹ sư xây dựng chuyên ngành giao thông hoặc thủy lợi (trong đó ít nhất phải có 1 kỹ sư chuyên ngành thủy lợi). Tài liệu chứng minh là bản chụp có chứng thực bằng tốt nghiệp đại học- Đã trực tiếp tham gia giám sát thi công hoặc tham gia thi công xây lắp ít nhất 01 công trình đê điều cấp I hoặc 02 công trình đê điều cấp II. Tài liệu chứng minh là xác nhận của chủ đầu tư cùng các Quyết định phê duyệt dự án (hoặc Báo cáo kinh tế - kỹ thuật) | 5 | 1 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật, chất lượng | 2 | -01 Kỹ sư xây dựng chuyên ngành thủy lợi có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình Nông nghiệp và PTNT hạng II trở lên. Tài liệu chứng minh là bản chụp có chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, bản chụp chứng thực chứng chỉ còn hiệu lực trong thời gian thực hiện gói thầu.-01 Kỹ sư xây dựng chuyên ngành giao thông có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông hạng II trở lên. Tài liệu chứng minh là bản chụp có chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, bản chụp chứng thực chứng chỉ còn hiệu lực trong thời gian thực hiện gói thầu. | 5 | 1 |
| 4 | An toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ chứng hoặc nhận huấn luyện An toàn lao động. Tài liệu chứng minh là bản chụp có chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, bản chụp chứng thực chứng chỉ còn hiệu lực trong thời gian thực hiện gói thầu | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | Thiết bị còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu | 6 |
| 2 | Máy lu bánh thép tự hành | Thiết bị còn hoạt động tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực và sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu | 1 |
| 3 | Máy lu bánh thép 10T | Thiết bị còn hoạt động tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực và sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu | 6 |
| 4 | Máy nén khí diezel 600m3/h | Thiết bị còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu | 1 |
| 5 | Máy phun nhựa đường | Thiết bị còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu | 1 |
| 6 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa 130 - 140CV | Thiết bị còn hoạt động tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực và sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu | 1 |
| 7 | Máy ủi 110CV | Thiết bị còn hoạt động tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực và sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu | 3 |
| 8 | Máy đào >= 0,8 m3 | Thiết bị còn hoạt động tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực và sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu | 3 |
| 9 | Ô tô tự đổ ≤ 10T | Thiết bị còn hoạt động tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực và sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu | 15 |
| 10 | Ô tô tưới nước 5m3 | Thiết bị còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu | 1 |
| 11 | Thiết bị nấu nhựa | Thiết bị còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu | 1 |
| 12 | Máy lu bánh hơi tự hành 16T-20T | Thiết bị còn hoạt động tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực và sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu | 1 |
| 13 | Máy lu rung tự hành 25T | Thiết bị còn hoạt động tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực và sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu | 1 |
| 14 | Máy thủy bình | Thiết bị còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu | 1 |
| 15 | Máy Kinh Vĩ | Thiết bị còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu | 1 |
| 16 | Phòng thí nghiệm công trình (có thể thuê, hợp đồng nguyên tắc) | Đảm bảo các thí nghiệm hiện trường cần thiết | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi