Gói thầu: Cải tạo, gia cố mặt đê hữu Hồng đoạn từ K124+030-K125+300 thị xã Duy Tiên; K135+100-K136+530 và K137+120-K138+240 huyện Lý Nhân

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211019593-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/10/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn khảo sát và xây dựng Hà Nam
Tên gói thầu Cải tạo, gia cố mặt đê hữu Hồng đoạn từ K124+030-K125+300 thị xã Duy Tiên; K135+100-K136+530 và K137+120-K138+240 huyện Lý Nhân
Số hiệu KHLCNT 20210785572
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-14 16:06:00 đến ngày 2021-10-25 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,595,385,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 143,930,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi ba triệu chín trăm ba mươi nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4393078E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.878615E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Loại công trình: công trình Nông nghiệp và PTNT (đê điều), Cấp công trình: cấp I (với hạng mục chính là: Gia cố mặt đê bằng bê tông nhựa hoặc đá láng nhựa); + Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét. Trong đó hạng mục chính: Gia cố mặt đê bằng bê tông nhựa hoặc đá láng nhựa phải đảm bảo có giá trị công việc xây lắp ≥5,824 tỷ đồng đối với mỗi hợp đồng tương tự (trường hợp số lượng hợp đồng tương tự khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị Hạng mục chính: Gia cố mặt đê bằng bê tông nhựa hoặc đá láng nhựa tối thiểu là 5,824 tỷ đồng và tổng giá trị Hạng mục chính: Gia cố mặt đê bằng bê tông nhựa hoặc đá láng nhựa tất các các hợp đồng ≥17,472 tỷ đồng);
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.716.769.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.150.307.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp I
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là là kỹ sư xây dựng chuyên ngành thủy lợi. Tài liệu chứng minh là bản chụp có chứng thực bằng tốt nghiệp đại học- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng I. Tài liệu chứng minh: bản chụp chứng thực chứng chỉ còn hiệu lực trong thời gian thực hiện gói thầu.- Đã là Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình đê điều cấp I hoặc 02 công trình đê điều cấp II. Tài liệu chứng minh là xác nhận của chủ đầu tư cùng các Quyết định phê duyệt dự án (hoặc Báo cáo kinh tế - kỹ thuật)
- Tổng số năm kinh nghiệm 8
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật tại hiện trường
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ kỹ sư xây dựng chuyên ngành giao thông hoặc thủy lợi (trong đó ít nhất phải có 1 kỹ sư chuyên ngành thủy lợi). Tài liệu chứng minh là bản chụp có chứng thực bằng tốt nghiệp đại học- Đã trực tiếp tham gia giám sát thi công hoặc tham gia thi công xây lắp ít nhất 01 công trình đê điều cấp I hoặc 02 công trình đê điều cấp II. Tài liệu chứng minh là xác nhận của chủ đầu tư cùng các Quyết định phê duyệt dự án (hoặc Báo cáo kinh tế - kỹ thuật)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật, chất lượng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn -01 Kỹ sư xây dựng chuyên ngành thủy lợi có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình Nông nghiệp và PTNT hạng II trở lên. Tài liệu chứng minh là bản chụp có chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, bản chụp chứng thực chứng chỉ còn hiệu lực trong thời gian thực hiện gói thầu.-01 Kỹ sư xây dựng chuyên ngành giao thông có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông hạng II trở lên. Tài liệu chứng minh là bản chụp có chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, bản chụp chứng thực chứng chỉ còn hiệu lực trong thời gian thực hiện gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc An toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ chứng hoặc nhận huấn luyện An toàn lao động. Tài liệu chứng minh là bản chụp có chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, bản chụp chứng thực chứng chỉ còn hiệu lực trong thời gian thực hiện gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu
- Số lượng tối thiểu 6
2-Máy lu bánh thép tự hành
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực và sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh thép 10T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực và sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu
- Số lượng tối thiểu 6
4-Máy nén khí diezel 600m3/h
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa 130 - 140CV
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực và sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực và sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy đào >= 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực và sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu
- Số lượng tối thiểu 3
9-Ô tô tự đổ ≤ 10T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực và sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu
- Số lượng tối thiểu 15
10-Ô tô tưới nước 5m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
11-Thiết bị nấu nhựa
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy lu bánh hơi tự hành 16T-20T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực và sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy lu rung tự hành 25T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực và sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy Kinh Vĩ
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
16-Phòng thí nghiệm công trình (có thể thuê, hợp đồng nguyên tắc)
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo các thí nghiệm hiện trường cần thiết
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn khảo sát và xây dựng Hà Nam
E-CDNT 1.2 Cải tạo, gia cố mặt đê hữu Hồng đoạn từ K124+030-K125+300 thị xã Duy Tiên; K135+100-K136+530 và K137+120-K138+240 huyện Lý Nhân
Duy tu bảo dưỡng đê điều năm 2021, tỉnh Hà Nam
60 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn kinh phí sự nghiệp kinh tế thủy lợi năm 2021 do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quản lý
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn khảo sát và xây dựng Hà Nam , địa chỉ: Tiểu khu Bình Long, thị trấn Bình Mỹ, huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: + Sở Nông nghiệp và PTNT Hà Nam. Địa chỉ: Đường Lý Thường Kiệt, phường Lê Hồng Phong, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam. + Đại diện Đơn vị tổ chức thực hiện: Chi cục Thủy lợi Hà Nam. Địa chỉ: Đường Lý Thường Kiệt, phường Lê Hồng Phong, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam. + Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn khảo sát và xây dựng Hà Nam. Địa chỉ: Tiểu Khu Bình Long, thị trấn Bình Mỹ, huyện Bình Lục tỉnh Hà Nam
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập khảo sát, lập thiết kế bản vẽ thi công - dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và chuyển giao công nghệ Thăng Long 12. Địa chỉ: Số 39, tổ 47, thị trấn Đông Anh, thành phố Hà Nội. Viện Sinh thái và bảo vệ công trình. Địa chỉ: Số 267, Chùa Bộc, Đống Đa, Hà Nội. + Thẩm định thiết kế bản vẽ thi công - dự toán: Vụ Quản lý đê điều - Tổng cục phòng, chống thiên tai. Địa chỉ: Số 02 Ngọc Hà, Ngọc Hồ, Ba Đình, Hà Nội. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn khảo sát và xây dựng Hà Nam. Địa chỉ: Tiểu Khu Bình Long, thị trấn Bình Mỹ, huyện Bình Lục tỉnh Hà Nam + Thẩm định E-HSMT, Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Quản lý xây dựng công trình - Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn Hà Nam. Địa chỉ: Đường Lý Thường Kiệt, phường Lê Hồng Phong, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn khảo sát và xây dựng Hà Nam , địa chỉ: Tiểu khu Bình Long, thị trấn Bình Mỹ, huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: + Sở Nông nghiệp và PTNT Hà Nam. Địa chỉ: Đường Lý Thường Kiệt, phường Lê Hồng Phong, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam. + Đại diện Đơn vị tổ chức thực hiện: Chi cục Thủy lợi Hà Nam. Địa chỉ: Đường Lý Thường Kiệt, phường Lê Hồng Phong, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam. + Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn khảo sát và xây dựng Hà Nam. Địa chỉ: Tiểu Khu Bình Long, thị trấn Bình Mỹ, huyện Bình Lục tỉnh Hà Nam


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 143.930.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Sở Nông nghiệp và PTNT Hà Nam. Địa chỉ: Đường Lý Thường Kiệt, phường Lê Hồng Phong, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam. + Đại diện Đơn vị tổ chức thực hiện: Chi cục Thủy lợi Hà Nam. Địa chỉ: Đường Lý Thường Kiệt, phường Lê Hồng Phong, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam. + Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn khảo sát và xây dựng Hà Nam. Địa chỉ: Tiểu Khu Bình Long, thị trấn Bình Mỹ, huyện Bình Lục tỉnh Hà Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư (Đơn vị tổ chức thực hiện): Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Hà Nam, Địa chỉ: Đường Lý Thường Kiệt, Phường Lê Hồng Phong, Thành phố Phủ Lý, Hà Nam, Số điện thoại: 0226 3853904. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông: Lê Hoàng Thuyên, Giám đốc Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn Hà Nam, Địa chỉ: Đường Lý Thường Kiệt, Phường Lê Hồng Phong, Thành phố Phủ Lý, Hà Nam, Số điện thoại: 0226 3853904
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn khảo sát và xây dựng Hà Nam. Địa chỉ: Tiểu Khu Bình Long, thị trấn Bình Mỹ, huyện Bình Lục tỉnh Hà Nam Điện thoại: 0912449842.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Vụ Quản lý đê điều - Tổng cục Phòng chống thiên tai, Địa chỉ: Số 02 Ngọc Hà, Ngọc Hồ, Ba Đình, Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: CẢI TẠO GIA CỐ MẶT ĐÊ HỮU HỒNG ĐOẠN K135+100-K136+530, XÃ ĐẠO LÝ, HUYỆN LÝ NHÂN
1Bóc bê tông mặt đường cũ
Theo TKBVTC được duyệt13,0878100m3
2Vận chuyển đổ bỏ bê tông mặt đê cũ bằng ô tô tự đổ 7T Theo TKBVTC được duyệt 13,0878100m3
3Đào nền đê Theo TKBVTC được duyệt 18,6127100m3
4Đào đất đánh cấp mái đêTheo TKBVTC được duyệt245,821m3
5Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo TKBVTC được duyệt10,3662100m3
6Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cmTheo TKBVTC được duyệt83,4258100m2
7Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 Theo TKBVTC được duyệt 83,6202100m2
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo TKBVTC được duyệt13,7712100m3
9Mua đất đắpTheo TKBVTC được duyệt431,64m3
10Trồng vầng cỏ mái đêTheo TKBVTC được duyệt32,0773100m2
11Vận chuyển vầng cỏ tiếp 10mTheo TKBVTC được duyệt32,0773100m2
B CẢI TẠO, GIA CỐ MẶT ĐÊ HỮU HỒNG ĐOẠN K124+030 - K125+300 THỊ XÃ DUY TIÊN
1Sản xuất bê tông nhựa loại C19 Theo TKBVTC được duyệt8,3141100tấn
2Sản xuất bê tông nhựa loại R25 Theo TKBVTC được duyệt 12,0257100tấn
3Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến công trình Theo TKBVTC được duyệt 20,3398100tấn
4Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo TKBVTC được duyệt70,0433100m2
5Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2Theo TKBVTC được duyệt70,0433100m2
6Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại R ≥ 25) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cmTheo TKBVTC được duyệt64,4129100m2
7Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại R ≥ 25) - Lớp bù vênh Theo TKBVTC được duyệt 32,758100m2
8Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo TKBVTC được duyệt64,4129100m2
9Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo TKBVTC được duyệt5,6979100m3
10Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo TKBVTC được duyệt3,6619100m3
11Bóc bê tông mặt đê cũ Theo TKBVTC được duyệt 2,8131100m3
12Vận chuyển đổ bỏ bê tông mặt đê cũ Theo TKBVTC được duyệt 7,1554100m3
13Đào nền đê cũTheo TKBVTC được duyệt6,5172100m3
14Đào đánh cấp mái đêTheo TKBVTC được duyệt197,681m3
15Đắp lề bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo TKBVTC được duyệt10,2686100m3
16Mua đất đắpTheo TKBVTC được duyệt595,28m3
17Vận chuyển vầng cỏ tiếp 10mTheo TKBVTC được duyệt11,7544100m2
18Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đườngTheo TKBVTC được duyệt11,7544100m2
C CẢI TẠO, GIA CỐ MẶT ĐÊ HỮU HỒNG ĐOẠN K137+120 - K138+240 HUYỆN LÝ NHÂN
1Sản xuất bê tông nhựa loại C19Theo TKBVTC được duyệt 5,4147100tấn
2Sản xuất bê tông nhựa loại R25Theo TKBVTC được duyệt 9,9231100tấn
3Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến công trình Theo TKBVTC được duyệt 15,3378100tấn
4Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo TKBVTC được duyệt45,6169100m2
5Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2Theo TKBVTC được duyệt45,6169100m2
6Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại R ≥ 25) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cmTheo TKBVTC được duyệt42,8498100m2
7Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại R ≥ 25) - Lớp bù vênh Theo TKBVTC được duyệt 24,292100m2
8Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo TKBVTC được duyệt42,8498100m2
9Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo TKBVTC được duyệt3,3522100m3
10Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo TKBVTC được duyệt2,403100m3
11Bóc bê tông cũTheo TKBVTC được duyệt2,8131100m3
12Vận chuyển đổ bỏ bê tông mặt đê cũ bằng ô tô tự đổ 7T Theo TKBVTC được duyệt 2,8131100m3
13Đào nền đê cũTheo TKBVTC được duyệt4,4858100m3
14Đào đánh cấp mái đêTheo TKBVTC được duyệt398,791m3
15Đắp lề bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo TKBVTC được duyệt16,3911100m3
16Mua đất đắpTheo TKBVTC được duyệt1.167,88m3
17Vận chuyển vầng cỏ tiếp 10mTheo TKBVTC được duyệt39,1325100m2
18Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đườngTheo TKBVTC được duyệt 39,1325100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4393078E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.878615E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Loại công trình: công trình Nông nghiệp và PTNT (đê điều), Cấp công trình: cấp I (với hạng mục chính là: Gia cố mặt đê bằng bê tông nhựa hoặc đá láng nhựa); + Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét. Trong đó hạng mục chính: Gia cố mặt đê bằng bê tông nhựa hoặc đá láng nhựa phải đảm bảo có giá trị công việc xây lắp ≥5,824 tỷ đồng đối với mỗi hợp đồng tương tự (trường hợp số lượng hợp đồng tương tự khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị Hạng mục chính: Gia cố mặt đê bằng bê tông nhựa hoặc đá láng nhựa tối thiểu là 5,824 tỷ đồng và tổng giá trị Hạng mục chính: Gia cố mặt đê bằng bê tông nhựa hoặc đá láng nhựa tất các các hợp đồng ≥17,472 tỷ đồng);
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.716.769.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.150.307.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp I
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Là là kỹ sư xây dựng chuyên ngành thủy lợi. Tài liệu chứng minh là bản chụp có chứng thực bằng tốt nghiệp đại học- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng I. Tài liệu chứng minh: bản chụp chứng thực chứng chỉ còn hiệu lực trong thời gian thực hiện gói thầu.- Đã là Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình đê điều cấp I hoặc 02 công trình đê điều cấp II. Tài liệu chứng minh là xác nhận của chủ đầu tư cùng các Quyết định phê duyệt dự án (hoặc Báo cáo kinh tế - kỹ thuật)82
2 Cán bộ kỹ thuật tại hiện trường 3 - Có trình độ kỹ sư xây dựng chuyên ngành giao thông hoặc thủy lợi (trong đó ít nhất phải có 1 kỹ sư chuyên ngành thủy lợi). Tài liệu chứng minh là bản chụp có chứng thực bằng tốt nghiệp đại học- Đã trực tiếp tham gia giám sát thi công hoặc tham gia thi công xây lắp ít nhất 01 công trình đê điều cấp I hoặc 02 công trình đê điều cấp II. Tài liệu chứng minh là xác nhận của chủ đầu tư cùng các Quyết định phê duyệt dự án (hoặc Báo cáo kinh tế - kỹ thuật)51
3 Giám sát kỹ thuật, chất lượng 2 -01 Kỹ sư xây dựng chuyên ngành thủy lợi có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình Nông nghiệp và PTNT hạng II trở lên. Tài liệu chứng minh là bản chụp có chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, bản chụp chứng thực chứng chỉ còn hiệu lực trong thời gian thực hiện gói thầu.-01 Kỹ sư xây dựng chuyên ngành giao thông có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông hạng II trở lên. Tài liệu chứng minh là bản chụp có chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, bản chụp chứng thực chứng chỉ còn hiệu lực trong thời gian thực hiện gói thầu.51
4 An toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Là kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ chứng hoặc nhận huấn luyện An toàn lao động. Tài liệu chứng minh là bản chụp có chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, bản chụp chứng thực chứng chỉ còn hiệu lực trong thời gian thực hiện gói thầu31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm đất cầm tay 70kg Thiết bị còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu6
2 Máy lu bánh thép tự hành Thiết bị còn hoạt động tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực và sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu1
3 Máy lu bánh thép 10T Thiết bị còn hoạt động tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực và sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu6
4 Máy nén khí diezel 600m3/h Thiết bị còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu1
5 Máy phun nhựa đường Thiết bị còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu1
6 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa 130 - 140CV Thiết bị còn hoạt động tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực và sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu1
7 Máy ủi 110CV Thiết bị còn hoạt động tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực và sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu3
8 Máy đào >= 0,8 m3 Thiết bị còn hoạt động tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực và sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu3
9 Ô tô tự đổ ≤ 10T Thiết bị còn hoạt động tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực và sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu15
10 Ô tô tưới nước 5m3 Thiết bị còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu1
11 Thiết bị nấu nhựa Thiết bị còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu1
12 Máy lu bánh hơi tự hành 16T-20T Thiết bị còn hoạt động tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực và sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu1
13 Máy lu rung tự hành 25T Thiết bị còn hoạt động tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực và sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu1
14 Máy thủy bình Thiết bị còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu1
15 Máy Kinh Vĩ Thiết bị còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu1
16 Phòng thí nghiệm công trình (có thể thuê, hợp đồng nguyên tắc) Đảm bảo các thí nghiệm hiện trường cần thiết1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->