Gói thầu: Mua vật tư, hàng hóa cho V.ĐBNĐ số 25
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211040898-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/10/2021 16:25:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Nhiệt đới Việt Nga |
| Tên gói thầu | Mua vật tư, hàng hóa cho V.ĐBNĐ số 25 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211018043 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 7 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-14 16:24:00 đến ngày 2021-10-19 16:25:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 124,960,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Nhiệt đới Việt Nga |
| E-CDNT 1.2 |
Mua vật tư, hàng hóa cho V.ĐBNĐ số 25 Mua sắm vật tư, hàng hóa thực hiện nhiệm vụ KHCN 7 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nhựa epoxy | 60 | kg | Đương lượng epoxy, g/eq: 430-480Hàm lượng epoxy, %: 9-10Hàm lượng nhóm epoxy (mmol/kg): 2080-2330Màu sắc (gardner): 2 MaxĐộ nhớt ở 25 oC, mPa.s: 7500-11500Khối lượng riêng, g/ml: 1.09 | ||
| 2 | Nhựa acrylic | 25 | kg | Hàm lượng chất rắn, % >99Độ nhớt ở 25 oC (dung dịch 40 % trong toluene): 550-1000 mPa-SNhiệt độ thủy tinh hóa, oC: 35Khối lượng phân tử: 140000 | ||
| 3 | Nhựa melamin-formaldefid | 15 | lít | Dạng ngoài: Chất lỏng trong suốtMàu sắc theo thang I2 , mg I2/100 ml: 0.5 max.Độ nhớt trên thiết bị VZ-4 ở 20 oC, giây: 40-55Hàm lượng chất không bay hơi, %: 48-52Độ tương thích của nhựa với xylene theo tỷ lệ thể tích 1:1: Hoàn toànĐộ tương thích với hydrocacbon ml/g: 7:1±15:1Hàm lượng formaldehyde tự do, %: 3Chỉ số axit, mg KOH/g nhựa: 1Thời gian khô của hỗn hợp nhựa với PhK-42 V ở 110-120 oC đến cấp độ 3, phút: 45Khối lượng riêng ở 20 oC, g/ml: 0.98Tính tan: Butanol, xylene, toluene, ether, ester | ||
| 4 | Nhựa polyamide | 25 | kg | Đương lượng amin, g/eq :165-185Độ nhớt ở 40 oC, mPa.s : 5000-7000Màu sắc (gardner) : 12Chỉ số amine (mg KOH/g): 200-240 | ||
| 5 | Xylene | 20 | lít | Độ tinh khiết, %: 99,8Điểm nóng chảy, oC: -74Điểm chớp cháy, oC: 24Nhiệt độ sôi, oC : 137Khối lượng riêng, g/cm3: 0,865-0,875Dạng ngoài: Chất lỏng không màu | ||
| 6 | n-butanol | 20 | lít | Độ tinh khiết, %: 99Điểm nóng chảy, oC: -90Điểm chớp cháy, oC: 35Nhiệt độ sôi, oC : 117Khối lượng riêng, g/cm3: 0,81Dạng ngoài: Chất lỏng không màu | ||
| 7 | Butylaxetate | 20 | lít | Độ tinh khiết, %: 99,5Hàm lượng butanol, %: 0.02Hàm lượng nước, %: 0.5Nhiệt độ sôi, oC %: 56.1Khối lượng riêng, g/cm3: 0,79Dạng ngoài: Chất lỏng không màu | ||
| 8 | Acetone | 30 | kg | Độ tinh khiết, %: 99,5Hàm lượng butanol, %: 0.02Hàm lượng nước, %: 0,03Nhiệt độ sôi, oC %: 126Khối lượng riêng, g/cm3: 0,88Dạng ngoài: Chất lỏng không màu | ||
| 9 | Bột talc | 25 | kg | Ngoại quan: Bột màu trắngĐộ ẩm, %: 0.3Độ trắng, %: 94 min.Độ mịn (Rây Mesh 325), %: | ||
| 10 | SrCrO4 | 25 | kg | Màu sắc: Màu vàngGiá trị pH : 7.5Mật độ, g/cm3 : 3.9Độ tinh khiết, %: 97Độ thấm dầu, cm3/100g :24Độ dẫn điện, mS/cm :1.3Hàm lượng ẩm ở 105 oC trong 1h, %: 1Tính tan: Nước | ||
| 11 | Cr2O3 | 25 | kg | Màu sắc: Màu xanhGiá trị pH: 7.5Độ tinh khiết, %: 99Nhiệt độ nóng chảy, oC: 2265Mật độ, g/cm3 : 5.2 | ||
| 12 | PbO | 25 | kg | Giá trị pH: 8-9Mật độ, g/cm3 : 9.6Nhiệt độ nóng chảy, oC: 890Độ hòa tan trong nước ở 20 oC, g/l: 0.017Độ tinh khiết, % : 99 min. | ||
| 13 | PbCrO4 | 25 | kg | Giá trị pH: 5-8Nhiệt độ nóng chảy, oC: 890Độ hòa tan trong nước ở 20 oC, %: 1Độ tinh khiết, %: 50Độ thấm dầu, cm3/100g: 25 max.Độ mịn (Rây Mesh 325), %: | ||
| 14 | TiO2 | 25 | kg | Độ trắng: 96.5 min.Giá trị pH: 7-8Mật độ, g/cm3 : 4.1Nhiệt độ nóng chảy, oC :1250 min.Độ thấm dầu, cm3/100g :25 max.Độ mịn, µm: 0.3Hàm lượng ẩm, %: 0.4Độ tinh khiết, %: 98 min. | ||
| 15 | Bột cao lanh | 25 | kg | Màu sắc: Bột trắngĐộ ẩm, %: 6Độ trắng, %: 83Độ mịn (không qua rây Mesh 325), %:L 0.002Cỡ hạt trung bình, µm: 2Độ thấm dầu, cm3/100g: 50 | ||
| 16 | Afcona | 25 | lít | Ngoại quan: Chất lỏng trong suốt đến vàng sángKhối lượng riêng ở 20 oC, g/cm3 : 0.9-0.92Chiết suất: 1.418-1.428Nhiệt độ chớt cháy, oC: 27 Dung môi hòa tan: Isobutanol | ||
| 17 | Afcona | 25 | lít | Ngoại quan: Chất lỏng trong suốt đến vàng sángKhối lượng riêng ở 20 oC, g/cm3 : 0.76-0.80 Chiết suất: 1.420-1.43Nhiệt độ chớt cháy, oC: 30 Dung môi hòa tan : SBP spirit 140/165 | ||
| 18 | Găng tay y tế | 15 | hộp | Màu sắc: trắng đục;- Hàm lượng cao su tự nhiên: không nhỏ hơn 60 %;- Chiều dài: 240 ± 10 mm;- Chiều rộng: 75 ± 3 mm;- Độ dày: không nhỏ hơn 0,11 mm (ngón tay); 0,10 mm (lòng bàn tay) và 0,09 mm (cổ tay). | ||
| 19 | Khẩu trang | 13 | hộp | Màu sắc: trắng, trắng đục;- Chất liệu: không nhỏ hơn 30 % cotton;- Số lớp vải: 3;- Kích thước:+ Chiều rộng (không tính thun): 930 ± 3 mm;+ Chiều rộng (tính thun): 950 ± 3 mm;+ Chiều dài (không tính thun): 175 ± 3 mm;+ Chiều dài (tính thun): 290 ± 3 mm;- Độ dày: 7 ± 0,5 mm. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi