Gói thầu: Mua sắm trang thiết bị phục vụ sinh hoạt văn hóa và hoạt động phong trào của sinh viên

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211039504-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/10/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Đại học Đà Nẵng
Tên gói thầu Mua sắm trang thiết bị phục vụ sinh hoạt văn hóa và hoạt động phong trào của sinh viên
Số hiệu KHLCNT 20211020195
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí do BIDV tài trợ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-14 16:22:00 đến ngày 2021-10-24 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Đà Nẵng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,000,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là 1, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 vnđ hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 1, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 vnđ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.000.000.000 vnđ
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.000.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót là 01 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc 01 Cán bộ kỹ thuật có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện, điện tử hoặc CNTT trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc 01 cán bộ phụ trách an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
E-CDNT 1.1 Đại học Đà Nẵng
E-CDNT 1.2 Mua sắm trang thiết bị phục vụ sinh hoạt văn hóa và hoạt động phong trào của sinh viên
hạng mục Mua sắm trang thiết bị phục vụ sinh hoạt văn hóa và hoạt động phong trào của sinh viên Khoa Giáo dục Quốc phòng và An ninh - ĐHĐN
60 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn kinh phí do BIDV tài trợ
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Đại học Đà Nẵng, số 41 Lê Duẩn, tp Đà Nẵng, Điện thoại: 02363822041, Fax: 02363823683
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn đấu thầu và quản lý dự án Miền Trung + Thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Bách Hưng Phú


- Bên mời thầu: Đại học Đà Nẵng , địa chỉ: 41 Lê Duẩn, phường Hải Châu 1, quận Hải Châu, TP Đà Nẵng
- Chủ đầu tư: Đại học Đà Nẵng, số 41 Lê Duẩn, tp Đà Nẵng, Điện thoại: 02363822041, Fax: 02363823683


E-CDNT 10.1(g)
(i) Giấy ủy quyền bán hàng của nhà sản xuất (hoặc tương đương) đối với các thiết bị có đánh dấu (*) tại Biểu mẫu 1A- Phạm vi cung cấp – Chương IV. (ii) Cataloge đối với các thiết bị chính có dấu (*) – Mẫu 1A – Chương IV – Phạm vi cung cấp. (iii) Các tính năng kỹ thuật theo Mục 3 - Chương V - Phần 2 thuộc Hồ sơ mời thầu đính kèm.
E-CDNT 10.2(c)
Có cam kết cung cấp Giấy chứng nhận chất lượng (CQ), chứng nhận xuất xứ (CO), bản quyền sử dụng của các phần mềm, Phiếu xuất xưởng (đối với hàng sản xuất trong nước), .... khi triển khai thực hiện hợp đồng
E-CDNT 12.2
Nhà thầu chào giá cho từng nội dung công việc và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các nội dung, các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 - Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 - Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu.
E-CDNT 14.3 5 năm
E-CDNT 15.2
Đối với các thiết bị có dấu (*) tại Phạm vi cung cấp: (i) nhà thầu phải nộp Giấy ủy quyền bán hàng của nhà sản xuất hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương; (ii) Tài liệu hoặc bản cam kết chứng minh hợp lý về thời gian xử lý sự cố khi có yêu cầu (bằng điện thoại, email....) từ chủ đầu tư ≤ 01 giờ.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá đánh giá thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá đánh giá của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Đại học Đà Nẵng, số 41 Lê Duẩn, tp Đà Nẵng, Điện thoại: 02363822041, Fax: 02363823683
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Ngọc Vũ, Giám đốc ĐHĐN, số 41 Lê Duẩn, tp Đà Nẵng, Điện thoại: 02363822041, Fax: 02363823683
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý Cơ sở vật chất và Đầu tư, ĐHĐN, số 41 Lê Duẩn, tp Đà Nẵng, Điện thoại: 02363817383, Fax: 02363823683
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý Cơ sở vật chất và Đầu tư, ĐHĐN, số 41 Lê Duẩn, tp Đà Nẵng, Điện thoại: 02363817383, Fax: 02363823683
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Thiết bị âm thanh khi biểu diễn văn nghệ trong & ngoài trời (hệ thống di động)1HTNội dung chi tiết từ mục 2 đến mục 14
2Loa toàn dãi kèm công suất treo tường, công nghệ khuyếch đại Class D (*).4cáiChi tiết nêu tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
3Loa kiểm âm (monitor) kèm công suất, công nghệ khuyếch đại Class D. (*)2cáiChi tiết nêu tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
4Loa siêu trầm subwoofer kèm công suất, công nghệ khuyếch đại Class D. (*)4cáiChi tiết nêu tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
5Bộ trộn âm thanh Mixer 16-channel(*)1cáiChi tiết nêu tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
6Micro không dây cầm tay, 2 micro3bộChi tiết nêu tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
7Micro không dây cầm tay, 1 micro2bộChi tiết nêu tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
8DÂY CÁP 16 LINE mở rộng kết nối các nhạc cụ trên sân khấu!1bộChi tiết nêu tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
9Dây tín hiệu 3 lõi chống nhiễu tiết diện 0.22 mm2100métChi tiết nêu tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
10Dây nguồn 2x2.5mm. Sử dụng cung cấp nguồn cho các loa.100métChi tiết nêu tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
11Jack tín hiệu âm/dương chuẩn XLR26cáiChi tiết nêu tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
12Chân loa đứng1cặpChi tiết nêu tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
13Bộ dây tín hiệu gia công jack cắm, sử dụng kết nối toàn bộ HT âm thanh trong tủ máy1htChi tiết nêu tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
14Tủ thiết bị 16U có nắp đậy mixer1cáiChi tiết nêu tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
15Thiết bị ánh sáng khi biểu diễn văn nghệ trong & ngoài trời (hệ thống di động)1htNội dung chi tiết từ mục 16 đến mục 24
16BEAM LIGHT 280W- IP20 (*)4câyChi tiết nêu tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
17Đèn Pha màu sân khấu LED PAR 54X3W RGBW IP20 (*)8câyChi tiết nêu tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
18Bàn mixer điều khiển ánh sáng (*)1cáiChi tiết nêu tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
19Bộ chia tín hiệu ánh sáng 2 in 8 out (*)1cáiChi tiết nêu tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
20Máy tạo khói công xuất 1500W + 1 can dầu 5 lít (*)1cáiChi tiết nêu tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
21Chân đèn 2 tầng có tay quay2cáiChi tiết nêu tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
22Dây tín hiệu chống nhiễu kết nối thiết bị đèn200métChi tiết nêu tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
23Dây điện cấp nguồng cho đèn 2x4.0200métChi tiết nêu tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
24Jack kết nối hệ thống ánh sáng1bộChi tiết nêu tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
25Sân khấu trong & ngoài trời (hệ thống di động)1htNội dung chi tiết từ mục 26 đến mục 27
26Sân khấu lưu động24m2Chi tiết nêu tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
27Bục tam cấp3cáiChi tiết nêu tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
28Các thiết bị phụ trợ khác1htNội dung chi tiết từ mục 29
29Các thiết bị phụ trợ khác(dụng cụ sửa chữa di động, thiết bị đo, kiểm tra….): 01 Đồng hồ đo điện vạn năng Đồng hồ vạn năng chỉ thị kim; 01 Kìm cắt dây điện; 01 kìm xoắn; 01 bộ tuốt nơ vít đa năng.1bộChi tiết nêu tại Phần 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là 1, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 vnđ hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 1, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 vnđ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.000.000.000 vnđ
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.000.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót là 01 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 01 Cán bộ kỹ thuật có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện, điện tử hoặc CNTT trở lên52
2 01 cán bộ phụ trách an toàn 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động trở lên52
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->