Gói thầu: “Mua sắm vật tư sản xuất nguồn mặt đất theo Lệnh sản xuất số 35 LSX-CKT ngày 23 3 2021”.

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211040576-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/10/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Nhà máy A41 Quân Chủng Phòng Không Không Quân
Tên gói thầu “Mua sắm vật tư sản xuất nguồn mặt đất theo Lệnh sản xuất số 35 LSX-CKT ngày 23 3 2021”.
Số hiệu KHLCNT 20211040394
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Đảm bảo kỹ thuật khác năm 2021.
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-14 16:19:00 đến ngày 2021-10-22 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,140,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.42E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.000.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Tối thiểu 12 tháng kể từ thời điểm vật tư, linh kiện được nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng, cơ chế giải quyết các hư hỏng, khuyết tật phát sinh trong quá trình sử dụng hàng hóa trong thời hạn bảo hành: trong thời gian 24 giờ kể từ khi Chủ đầu tư thông báo cho Nhà thầu về các hư hỏng, Nhà thầu phải tiến hành khắc phục các hư hỏng; Nhà thầu phải chịu toàn bộ chi phí cho việc khắc phục

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Nhà máy A41 Cục kỹ thuật Phòng không Không quân
E-CDNT 1.2 “Mua sắm vật tư sản xuất nguồn mặt đất theo Lệnh sản xuất số 35 LSX-CKT ngày 23 3 2021”.
Mua sắm vật tư sản xuất nguồn mặt đất theo Lệnh sản xuất số 35/LSX-CKT ngày 23/3/2021
45 Ngày
E-CDNT 3 Đảm bảo kỹ thuật khác năm 2021.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Nhà máy A41/Quân chủng PK-KQ. Địa chỉ: Số 6 Thăng Long, Phường 4, quận Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh. Điện thoại: 069.664666; Fax: 028.38110647 Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Nhà máy A41/Quân chủng PK-KQ. Địa chỉ: Số 6 Thăng Long, Phường 4, quận Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh. Điện thoại: 069.664666; Fax: 028.38110647


- Bên mời thầu: Nhà máy A41 Cục kỹ thuật Phòng không Không quân , địa chỉ: Số 6 Thăng Long, Phường 4, quận Tân Bình
- Chủ đầu tư: Nhà máy A41/Quân chủng PK-KQ. Địa chỉ: Số 6 Thăng Long, Phường 4, quận Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh. Điện thoại: 069.664666; Fax: 028.38110647 Email: [email protected]


E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Bảo lãnh dự thầu, Báo cáo Tài chính, GCN Đăng ký KD..
E-CDNT 10.2(c)
Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: Giấy cam kết xuất xứ và chất lượng hàng hóa cung cấp.
E-CDNT 12.2
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: + Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa bao gồm các loại thuế, phí và lệ phí theo Mẫu số 18 Chương IV. + Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): 5 năm
E-CDNT 15.2
Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: 02 Hợp đồng tương tự, báo cáo Tài chính 02-03 năm gần nhất.
E-CDNT 16.1 50 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 12.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 80 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá đánh giá thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá đánh giá của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Nhà máy A41/Quân chủng PK-KQ. Địa chỉ: Số 6 Thăng Long, Phường 4, quận Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh. Điện thoại: 069.664666; Fax: 028.38110647 Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nhà máy A41/Quân chủng PK-KQ. Địa chỉ: Số 6 Thăng Long, Phường 4, quận Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh. Điện thoại: 069.664666; Fax: 028.38110647 Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Nhà máy A41/Quân chủng PK-KQ. Địa chỉ: Số 6 Thăng Long, Phường 4, quận Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh. Điện thoại: 069.664666; Fax: 028.38110647 Email: [email protected]
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Nhà máy A41/Quân chủng PK-KQ. Địa chỉ: Số 6 Thăng Long, Phường 4, quận Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh. Điện thoại: 069.664666; Fax: 028.38110647
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Am pe kế0-1000ADC2CáiTham chiếu chương V yêu cầu kỹ thuật
2Atomat 3 pha100A2CáiTham chiếu chương V yêu cầu kỹ thuật
3Biến thế 3 pha30kVA2cáiTham chiếu chương V yêu cầu kỹ thuật
4Bu lông+ đai ốcM8200BộTham chiếu chương V yêu cầu kỹ thuật
5Cần điều khiển xeФ 402CáiTham chiếu chương V yêu cầu kỹ thuật
6Cầu chì2A10CáiTham chiếu chương V yêu cầu kỹ thuật
7Cầu chì+ đế50A6BộTham chiếu chương V yêu cầu kỹ thuật
8Cầu nối12 chân30CáiTham chiếu chương V yêu cầu kỹ thuật
9Công tắc2 vị trí10CáiTham chiếu chương V yêu cầu kỹ thuật
10Công tắc tơ 3 pha65/220V20CáiTham chiếu chương V yêu cầu kỹ thuật
11Công tắc tơ DC600A2CáiTham chiếu chương V yêu cầu kỹ thuật
12Cuộn lọcL-10002CáiTham chiếu chương V yêu cầu kỹ thuật
13Chuyển mạch3 vị trí10CáiTham chiếu chương V yêu cầu kỹ thuật
14Dây điện50 mm2300MétTham chiếu chương V yêu cầu kỹ thuật
15Dây điện70 mm2200MétTham chiếu chương V yêu cầu kỹ thuật
16Dây điện4 x 16300MétTham chiếu chương V yêu cầu kỹ thuật
17Dây điện0,5 mm2800MétTham chiếu chương V yêu cầu kỹ thuật
18Dây điệnФ 10300MétTham chiếu chương V yêu cầu kỹ thuật
19Dây điệnDC 95 mm2300MétTham chiếu chương V yêu cầu kỹ thuật
20Dây thítL-150, L-250200CáiTham chiếu chương V yêu cầu kỹ thuật
21Đầu cắmШAP 5002CáiTham chiếu chương V yêu cầu kỹ thuật
22Đầu cắmШAP-4002CáiTham chiếu chương V yêu cầu kỹ thuật
23Đầu nốiФ 16240CáiTham chiếu chương V yêu cầu kỹ thuật
24Đầu nốiФ 4200CáiTham chiếu chương V yêu cầu kỹ thuật
25Đầu nốiФ 6200CáiTham chiếu chương V yêu cầu kỹ thuật
26Đầu nối25-870CáiTham chiếu chương V yêu cầu kỹ thuật
27Đầu nối95-19100CáiTham chiếu chương V yêu cầu kỹ thuật
28Đầu nối50-19100CáiTham chiếu chương V yêu cầu kỹ thuật
29Đèn tín hiệu220V12CáiTham chiếu chương V yêu cầu kỹ thuật
30Đèn tín hiệu28V10CáiTham chiếu chương V yêu cầu kỹ thuật
31Đế cầu chìCC10CáiTham chiếu chương V yêu cầu kỹ thuật
32Đi ốt250A24CáiTham chiếu chương V yêu cầu kỹ thuật
33Điện trở50Ω4CáiTham chiếu chương V yêu cầu kỹ thuật
34Đồng hồ tần số0-400Hz2CáiTham chiếu chương V yêu cầu kỹ thuật
35Giảm chấn bảng điều khiển300 x 3008CáiTham chiếu chương V yêu cầu kỹ thuật
36Giảm chấn xe nguồn600 x 6008CáiTham chiếu chương V yêu cầu kỹ thuật
37Khung xe nguồn2CáiTham chiếu chương V yêu cầu kỹ thuật
38Mạch qua ápQA2MạchTham chiếu chương V yêu cầu kỹ thuật
39Máy biến ápMBA-2502CáiTham chiếu chương V yêu cầu kỹ thuật
40Mũi khoanФ 64CáiTham chiếu chương V yêu cầu kỹ thuật
41Nút ấn5K2CáiTham chiếu chương V yêu cầu kỹ thuật
42Nước pha sơnÁ Đông6LítTham chiếu chương V yêu cầu kỹ thuật
43Nhôm gócL416MétTham chiếu chương V yêu cầu kỹ thuật
44Nhôm tấm dày1,5mm10M2Tham chiếu chương V yêu cầu kỹ thuật
45Ổ cắm nguồn điện3 pha2BộTham chiếu chương V yêu cầu kỹ thuật
46Ốc vítM4, M5200CáiTham chiếu chương V yêu cầu kỹ thuật
47Ống ghenФ 12100CáiTham chiếu chương V yêu cầu kỹ thuật
48Ống ghenФ 440CáiTham chiếu chương V yêu cầu kỹ thuật
49Ống ghen nhựaФ 188MétTham chiếu chương V yêu cầu kỹ thuật
50Phíp cách điệndầy 4mm6KgTham chiếu chương V yêu cầu kỹ thuật
51Quạt mát220V4CáiTham chiếu chương V yêu cầu kỹ thuật
52Rơ le220V30CáiTham chiếu chương V yêu cầu kỹ thuật
53Sắt gócL620MétTham chiếu chương V yêu cầu kỹ thuật
54Sơn bề mặtÁ Đông6KgTham chiếu chương V yêu cầu kỹ thuật
55Sơn lótÁ Đông6KgTham chiếu chương V yêu cầu kỹ thuật
56Sun1000A2CáiTham chiếu chương V yêu cầu kỹ thuật
57Tản nhiệt đi ốtB-20012CáiTham chiếu chương V yêu cầu kỹ thuật
58Tang chống xeФ 4508CáiTham chiếu chương V yêu cầu kỹ thuật
59Tụ điện lọc10000μ12CáiTham chiếu chương V yêu cầu kỹ thuật
60Thanh đồng4KgTham chiếu chương V yêu cầu kỹ thuật
61Thanh ray2MétTham chiếu chương V yêu cầu kỹ thuật
62Trục quay điều khiển xeФ 602CáiTham chiếu chương V yêu cầu kỹ thuật
63Vòng kẹp bó dâyФ 840CáiTham chiếu chương V yêu cầu kỹ thuật
64Vòng kẹp bó dâyФ 2040CáiTham chiếu chương V yêu cầu kỹ thuật
65Vôn kế0-300VAC2CáiTham chiếu chương V yêu cầu kỹ thuật
66Vôn kế0-50VDC2CáiTham chiếu chương V yêu cầu kỹ thuật
67Vôn kế0-150VAC2CáiTham chiếu chương V yêu cầu kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.42E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.000.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Tối thiểu 12 tháng kể từ thời điểm vật tư, linh kiện được nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng, cơ chế giải quyết các hư hỏng, khuyết tật phát sinh trong quá trình sử dụng hàng hóa trong thời hạn bảo hành: trong thời gian 24 giờ kể từ khi Chủ đầu tư thông báo cho Nhà thầu về các hư hỏng, Nhà thầu phải tiến hành khắc phục các hư hỏng; Nhà thầu phải chịu toàn bộ chi phí cho việc khắc phục

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->