Gói thầu: Gói thầu số 84: Thi công xây dựng Đường ống cấp nước thủy cục từ văn phòng nhà máy vào bể nước công nghiệp tổ máy S3 và Lắp đặt các nhà vệ sinh bên ngoài – NMNĐ Vĩnh Tân 4

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211006972-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu NHÀ MÁY NHIỆT ĐIỆN VĨNH TÂN 4 CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN ĐIỆN LỰC VIỆT NAM
Tên gói thầu Gói thầu số 84: Thi công xây dựng Đường ống cấp nước thủy cục từ văn phòng nhà máy vào bể nước công nghiệp tổ máy S3 và Lắp đặt các nhà vệ sinh bên ngoài – NMNĐ Vĩnh Tân 4
Số hiệu KHLCNT 20211006849
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ĐTXD của EVN
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 9 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-14 16:29:00 đến ngày 2021-10-25 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Thuận
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,892,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 28,000,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đối với Nhà thầu liên danh khi tham gia gói thầu này, từng thành viên liên danh phải có ít nhất 01 Hợp đồng tương tự đáp ứng về quy mô (giá trị), tương đương với phần công việc đảm nhận trong thỏa thuận liên danh để thực hiện cho gói thầu này. Hợp đồng được đánh giá là tương tự: là hợp đồng thi công công trình, trong đó có hệ thống thi công đường ống nước. Hợp đồng tương tự nhằm chứng minh năng lực thực hiện phải là bản gốc hoặc bản sao công chứng và phải đảm bảo nhà thầu đã thực hiện được ít nhất là 80% giá trị công việc của các Hợp đồng đó. Tài liệu để chứng minh cho các hợp đồng tương tự đã đệ trình trong E-HSDT của Nhà thầu một trong các tài liệu sau: Biên bản quyết toán; Thanh lý hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng; Hóa đơn tài chính (Bản gốc hoặc bản chứng thực sao y bản chính của cơ quan có thẩm quyền chứng thực)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Giám đốc điều hành (Chỉ huy trưởng công trường):
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có ít nhất 01 người tốt nghiệp từ Đại học trở lên chuyên ngành về xây dựng công trình:- Đã có kinh nghiệm trong công tác quản lý thi công công trình trên 05 năm;- Đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự tối thiểu 01 năm.(Kê khai thông tin theo Mẫu số 11A, 11B, 11C Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và nộp Scan bản gốc hoặc bản phô tô công chứng Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng chỉ chỉ huy trưởng công trường hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình và các chứng chỉ khác có liên quan, có tài liệu chứng minh đã chỉ huy trưởng công trình có tính chất tương tự 01 năm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Người phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Người phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp có ít nhất 03 người đáp ứng các yêu cầu sau:+ 01 người có bằng Đại học trở lên chuyên ngành về xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp;+ 01 người có bằng Đại học trở lên chuyên ngành về kỹ thuật Điện;+ 01 người có bằng Đại học trở lên chuyên ngành chuyên ngành về kỹ thuật Cơ khí.- Đã có kinh nghiệm trong công tác quản lý kỹ thuật trên 03 năm;- Đã là cán bộ kỹ thuật trực tiếp tại công trường tương tự ít nhất 02 năm.(Kê khai thông tin theo Mẫu số 11A, 11B, 11C Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và nộp Scan bản gốc hoặc phô tô công chứng bằng đại học, chứng chỉ có liên quan, tài liệu chứng minh là cán bộ kỹ thuật trực tiếp tại công trình tương tự ít nhất 02 năm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật phục vụ thi công gói thầu
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Nhà thầu kê khai các công nhân đủ tuổi lao động, có bậc thợ phù hợp với yêu cầu công việc và tiến độ thi công bao gồm tối thiểu 10 công nhân nghề (có công nhân các ngành nghề như điện, nước, thợ xây dựng, thợ cơ khí...) có kinh nghiệm 01 năm và kinh nghiệm thực hiện công trình tương tự 01 năm, đã có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về an toàn lao động (Nhà thầu cung cấp bảng danh sách công nhân, số CMND/CCCD, Scan bản gốc hoặc phô tô công chứng chứng chỉ nghề, chứng chỉ hoặc thẻ chứng nhận đào tạo về an toàn lao động của các công nhân nêu trên và đính kèm cam kết danh sách công nhân này có hợp đồng lao động với nhà thầu đang còn hiệu lực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn cốt thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn cốt thép 5kW
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn 1kW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy hàn ống HDPE có đường kính D>120
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn ống HDPE có đường kính D>120
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 NHÀ MÁY NHIỆT ĐIỆN VĨNH TÂN 4 CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN ĐIỆN LỰC VIỆT NAM
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 84: Thi công xây dựng Đường ống cấp nước thủy cục từ văn phòng nhà máy vào bể nước công nghiệp tổ máy S3 và Lắp đặt các nhà vệ sinh bên ngoài – NMNĐ Vĩnh Tân 4
dự toán các gói thầu thuộc Dự án Đường ống cấp nước thủy cục từ văn phòng nhà máy vào bể nước công nghiệp tổ máy S3 và Lắp đặt các nhà vệ sinh bên ngoài - NMNĐ Vĩnh Tân 4
9 Tháng
E-CDNT 3 Vốn ĐTXD của EVN
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Tập đoàn Điện lực Việt Nam - Địa chỉ Số 11 Cửa Bắc, phường Trúc Bạch, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024.66946789; Fax: Fax: 024.66946666
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn khảo sát, lập BCKTKT: Công ty Cổ phần tư vấn phát triển xây Việt Nam: Số 13, ngõ 2, phố Hải Lộc, tổ 1, khu 6C, phường Hồng Hải, TP Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh


- Bên mời thầu: NHÀ MÁY NHIỆT ĐIỆN VĨNH TÂN 4 CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN ĐIỆN LỰC VIỆT NAM , địa chỉ: Thôn Vĩnh Phúc, Xã Vĩnh Tân, Huyện Tuy Phong, Tỉnh Bình Thuận, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Tập đoàn Điện lực Việt Nam - Địa chỉ Số 11 Cửa Bắc, phường Trúc Bạch, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024.66946789; Fax: Fax: 024.66946666


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
1. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng về thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (hạng III) theo quy định của pháp luật về xây dựng; 3. Thỏa thuận Liên danh nếu là Nhà thầu Liên danh theo đúng mẫu số 06 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu (nếu có liên danh); 4. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của Người ký đơn dự thầu (trong trường hợp người ký đơn dự thầu không phải là người đại diện Pháp luật), tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của Nhà thầu; 5. Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của Nhà thầu; 6. Báo cáo tài chính (bản gốc hoặc bản sao công chứng) đã được kiểm toán xác nhận hoặc xác nhận của cơ quan thuế từ năm 2018 đến năm 2020 để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của Nhà thầu. 7. Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác (như hóa đơn tài chính, …). 8. Các cam kết và các loại giấy tờ theo yêu cầu tại Mục 2- Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kinh ngiệm và Mục 3 – Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. 9. Các giấy tờ khác theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 28.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tập đoàn Điện lực Việt Nam - Địa chỉ Số 11 Cửa Bắc, phường Trúc Bạch, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024.66946789; Fax: Fax: 024.66946666
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Vũ Thanh Hải - Giám đốc Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam. Địa chỉ: Đường Lê Thánh Tông, khu phố 3, P.Mỹ Bình, TP. Phan Rang – Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận; Điện thoại: (0259) 6250 200, Fax: 0259 362655
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch và Vật tư - Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam. Điện thoại: (0259) 6250 200, Fax: (0259) 362655
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kế hoạch và Vật tư - Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 – Chi nhánh Tập đoàn điện lực Việt Nam, Địa chỉ: Đường Lê Thánh Tông, khu phố 3, P.Mỹ Bình, TP. Phan Rang – Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận; Điện thoại: (0259) 6250 200, Fax: 0259 362655
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN THIẾT BỊ
1Lắp đặt máy bơm nước 3P380V, công suất 11kw/15HP, H=55m Q= 0-30m3/h + tủ điều khiển máy bơmYCKT1bộ
2Lắp đặt máy bơm nước 3P380V, công suất 4kw/5,5HP; H =30m, Q=0-42m3/h + tủ điều khiển máy bơmYCKT1bộ
B PHẦN XÂY DỰNG
1Đào đất đặt đường ống, đất cấp IIYCKT259,2756m3
2Bóc nền sân bằng gạch bê tông block để đặt đường ống ngầmYCKT157,542m2
3Phá dỡ Nền gạch Terrazzo 400x400x30 lát đường dạo trong công viênYCKT2,891m2
4Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc YCKT12gốc cây
5Xén thảm cỏ để đào rãnh đất đặt đường ống (trồng dặm ra vị trí khác để tận dụng lại)YCKT137,522100md/lần
6Lắp đặt ống thép bảo vệ ống HDPE, d=150mm, bao gồm khoan ngầm kích ống thép qua đường theo BVTKYCKT0,3546100m
7Đắp cát đen bảo vệ ống HDPEYCKT70,8089m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đoạn qua đường)YCKT3,0347100m3
9Trồng lại cây cảnh (tận dụng lại cây cũ)YCKT12100cây
10Trồng lại thảm cỏ nhung (tận dụng lại thảm cỏ cũ)YCKT137,5221m2/lần
11Bón phân thảm cỏYCKT137,522100m2/lần
12Tưới nước thảm cỏ bằng thủ côngYCKT137,522100m2/ lần
13Lát gạch Terrazzo 400x400x30 đường dạo trong công viên, vữa XM mác 75YCKT3,304m2
14Lát sân bằng gạch bock tự chèn dày 5,5cm (tận dụng lại gạch cũ)YCKT157,402m2
C Hố van xả khí
1Đào móng hố van bằng thủ công, đất cấp IIYCKT3,4339m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85YCKT0,0185100m3
3Đổ bê tông lót móng hố van, đá 4x6, mác 100YCKT0,0904m3
4Đổ bê tông đáy hố van, đá 2x4, mác 200YCKT0,0904m3
5Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200YCKT0,0638m3
6Đổ bê tông giằng miệng hố van, đá 1x2, mác 200YCKT0,0073m3
7SXLD ván khuôn giằng miệng hố vanYCKT0,0073100m2
8SXLD ván khuôn đáy hố vanYCKT0,0108100m2
9SXLD ván khuôn tấm đanYCKT0,0034100m2
10SXLD cốt thép tấm đan,d YCKT0,2131tấn
11Lắp đặt kết cấu thép miệng nắp hố vanYCKT0,0432tấn
12Xây tường hố van bằng gạch ống 8x8x19, vữa XM mác 75YCKT0,4743m3
13Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75YCKT5,038m2
14Lắp đặt tấm đan, trọng lượng YCKT2cái
15Bu lông M12, L=460mmYCKT2cái
D Gối đỡ ống
1Đào móng gối đỡ, đất cấp IIYCKT1,8785m3
2SXLD cốt thép gối đỡ, dYCKT0,0142tấn
3SXLD ván khuôn gối đỡYCKT0,1068100m2
4Đổ bê tông gối đỡ, đá 1x2, mác 300YCKT0,9563m3
5Bu lông M10, L=150mmYCKT46cái
6Đai thép bản rộng 5cm, dầy 3 lyYCKT23cái
7Dây đai kẹp ống bằng thép không gỉYCKT300cái
E Phần đường ống
1Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 8,1mmYCKT8,7288100m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mmYCKT6,093100m
3Lắp đặt tê nhựa HDPE, DN=110mmYCKT1cái
4Lắp bích thép rỗng, DN=110mmYCKT4cặp bích
5Lắp đặt BU đường kính 110mmYCKT10cái
6Lắp đặt cút vuông HDPE 90 độ, DN=110mmYCKT13cái
7Lắp đặt cút chếch HDPE 45 độ, DN=110mmYCKT1cái
8Lắp đặt mối nối mềm BB DN110YCKT1cái
9Lắp đặt tê nhựa chuyển bậc, d=(110-63)mmYCKT2cái
10Lắp đặt côn thu, d=100/63)mmYCKT2cái
11Lắp nút bịt nhựa, d=110mmYCKT2cái
12Lắp đặt cút vuông HDPE 90 độ, d=63mmYCKT6cái
13Lắp đặt cút chếch HDPE 45 độ, d=63mmYCKT3cái
14Lắp đặt van khóa, d=65mmYCKT1cái
15Lắp nút bịt nhựa, d=63mmYCKT2cái
16Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống d=110mmYCKT8,7288100m
17Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=110mmYCKT8,7288100m
18Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=63mmYCKT6,093100m
F Hố van xả khí
1Lắp đặt van mặt bích, đường kính van d=100mmYCKT2cái
2Lắp đặt mối nối mềm BE, đường kính 100mmYCKT2cái
3Lắp đặt tê gang BBB, DN=110mmYCKT1cái
4Lắp đặt van xả khí, đường kính van d=40mmYCKT1cái
5Lắp đặt BU nhựa HDPE đường kính 110mmYCKT4cái
6Lắp bích thép rỗng, DN=110mmYCKT2,5cặp bích
G Cụm đồng hồ đo lưu lượng
1Lắp đặt măng sông nhựa mặt bích HDPE, DN=63mmYCKT2cái
2Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, DN65YCKT2cái
3Lắp đặt van mặt bích một chiều, DN65YCKT2cái
4Lắp đặt BU gang, DN65YCKT2cái
5Lắp đặt ống thép không gỉ, DN65YCKT0,135100m
6Lắp bích thép rỗng, DN65YCKT1cặp bích
7Lắp đặt cút thép vuông, DN65YCKT6cái
8Lắp đặt van phao cơ, DN65YCKT2cái
H NHÀ VỆ SINH BÊN NGOÀI
1Đào đất móng bể, đất cấp IIYCKT85,655m3
2SXLD ván khuôn lót móngYCKT0,051100m2
3Đổ bê tông lót móng bể, đá 4x6, mác 100YCKT1,89m3
4SXLD ván khuôn móng bểYCKT0,0699100m2
5SXLD cốt thép móng đáy bể, d YCKT0,301tấn
6Đổ bê tông đáy móng, đá 2x4, mác 200YCKT3,198m3
7Xây gạch đất sét nung 4,5x9x19, xây tường bể tự hoại, d= 10cm, vữa XM mác 75YCKT10,522m3
8Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75YCKT88,664m2
9Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100YCKT21m2
10SXLD ván khuôn tấm đan nắp bể tự hoạiYCKT0,1039100m2
11SXLD cốt thép tấm đan, dYCKT0,1039100kg
12Đổ bê tông tấm đan bể tự hoại, đá 1x2, mác 200YCKT3,9865m3
13Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng YCKT45cái
14Lắp đặt ống nhựa uPVC,d= 110mmYCKT0,1100m
15Lắp đặt ống nhựa PPR, d=110mm, chiều dày 10mmYCKT0,6100m
16Lắp đặt ống nhựa uPVC,d= 90mmYCKT0,125100m
17Lắp đặt ống nhựa uPVC,d= 60mmYCKT0,08100m
18Lắp đặt cút chếch uPVC, d=110mmYCKT4cái
19Lắp đặt cút chếch nhựa PPR 110mm, chiều dày 22,1mmYCKT2cái
20Lắp đặt tê nhựa uPVC, d= 89mmYCKT10cái
21Lắp đặt cút nhựa uPVC, d= 65mmYCKT10cái
22Giá đỡ ống PPR bằng thépYCKT2cái
23Lắp đặt tê nhựa chuyển bậc, HDPE d=(63-32)mmYCKT5cái
24Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm (cấp nước cho 05 nhà vệ sinh)YCKT5100m
25Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, d=32mmYCKT20cái
26Lắp đặt van khóa, d=32mmYCKT10cái
27Lắp đặt ống nhựa ruột mềm bảo vệ dây dẫn,d= 25mmYCKT5100m
28Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 (cấp điện cho 05 nhà vệ sinh)YCKT500m
29Bu lông đai thép, bản rộng 5cm dầy 3 ly, L=500mm (giữ cố định ống PPR DN110)YCKT20cái
I Vật liệu lọc
1Thi công tầng lọc bằng sỏi cuội 2x4YCKT0,03100m3
2Thi công tầng lọc bằng cát vàngYCKT0,03100m3
3Rải vải polyester loại dầy 1mmYCKT0,25100m2
4Rải lớp than hoạt tính, dầy 20cmYCKT80kg
5Rải lớp vật liệu lọc MQ7, dầy 20cmYCKT80kg
6Rải lớp tấm lưới nhựa, mắt lưới 2mmYCKT25m2
7Khung thép inox, thép vuông d12, hàn khoảng cách a=50x50YCKT8cái
8Cung cấp, lắp đặt nhà vệ sinh di động bằng vật liệu composite, bên trong có đầy đủ các phụ kiện kèm theoYCKT5cái
J Tuyến ống thu gom nước thải về trạm xử lý
1Lắp đặt ống thép không gỉ,DN50YCKT3,2192100m
2Lắp đặt ống thép không gỉ, DN65YCKT0,03100m
3Lắp đặt cút thép, d= 65mmYCKT4cái
4Lắp đặt van mặt bích một chiều, d= 50mmYCKT2cái
5Lắp đặt van hai mặt bích hai chiều, d=50mmYCKT2cái
6Lắp đặt BU đường kính 65mmYCKT2cái
7Lắp đặt BU đường kính 50mmYCKT2cái
8Lắp đặt rọ bơm, d=65mmYCKT2cái
9Lắp đặt giá đỡ rọ bơm bằng inoxYCKT2cái
10Lắp đặt Y lọc rác, d= 65mmYCKT2cái
11Lắp đặt côn thu băng thép không gỉ,d= (60/50, 50/40, 50/32)mmYCKT3cái
12Gia công khung sát xi lắp đặt bơm bằng thép hình U100x50x6YCKT0,244tấn
13Lắp đặt khung sát xi vào bệ bê tôngYCKT0,244tấn
14Bu lông M16, L=350 (liên kết sát xi vào bệ máy bơm BTCT)YCKT12cái
15Bu lông đai M12YCKT2cái
16Lắp đặt cút vuông thép không gỉ, d= 50mmYCKT7cái
17Lắp đặt van khóa, d=27mmYCKT2cái
18Lắp đặt ống thép không gỉ,d= 27mmYCKT1100m
19Lắp đặt ống nhựa uPVC,d= 25mm (ống mồi bơm, dẫn nước từ bể nước nhà WC)YCKT0,2100m
20Gia công, lắp đặt mái nhà che bơm + tủ điện bằng khung thép hộp quây tôn (DT: 3m2)YCKT2cái
21Lắp nút bịt đầu ống thép inox, d= 50mmYCKT4cái
22Thử áp lực đường ống thép, d=50mmYCKT5,0582100m
23Lắp đặt phao điệnYCKT2cái
24Lắp đặt cáp điện CXV 3x10+1x16mm2YCKT50m
25Lắp đặt cáp điện CXV 3x6+1x4mm2YCKT50m
26Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2YCKT50m
27Lắp đặt dây đơn CXV 1x10mm2 (dây PE tiếp đất)YCKT100m
28Lắp đặt ống nhựa gân xoắn, d= 50mmYCKT100100m
K Bệ máy bơm BTCT
1Đào đất móng bệ, đất cấp IIYCKT1,02m3
2Đổ bê tông lót móng bệ máy, đá 2x4, mác 100YCKT0,408m3
3SXLD ván khuôn móng bệ máyYCKT0,045100m2
4SXLD cốt thép bệ máy bơm, d YCKT0,0766tấn
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 300YCKT1,35m3
L Gối đỡ ống
1Đào móng gối đỡ, đất cấp IIYCKT8,239m3
2SXLD ván khuôn gối đỡYCKT0,2119100m2
3SXLD cốt thép gối đỡ, dYCKT0,1236tấn
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 300YCKT7,696m3
5Sản xuất khung giá, bệ đỡYCKT0,7504tấn
6Bu lông + đai thép M12 giữ ốngYCKT107cái
M KHU VỰC LƯU TRỮ TẠM THỜI BÙN THẢI
1Đào đất móng công trình bằng thủ công, đất cấp IIYCKT10,352m3
2Đắp đất móng công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, K=0,85YCKT3,4507100m3
3Đắp đất nền nhà, ram dốc bằng đầm đất cầm tay 70kg, K=0,90YCKT0,0206100m3
4Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100YCKT2,311m3
5Đổ bê tông nền nhà bằng thủ công, đá 1x2, mác 250YCKT3,0375m3
6Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250YCKT1,2m3
7SXLD cốt thép dầm móng, dYCKT0,0429tấn
8SXLD ván khuôn móng trụYCKT0,0485100m2
9SXLD cốt thép móng, d YCKT0,0456tấn
10SXLD ván khuôn dầm giằng móngYCKT0,1376100m2
11SXLD cốt thép dầm giằng móng,d YCKT0,0429tấn
12SXLD cốt thép dầm giằng móng, dYCKT0,1422tấn
13Đổ bê tông dầm giằng móng, đá 1x2, mác 250YCKT1,408m3
14SXLD ván khuôn cộtYCKT0,1109100m2
15SXLD cốt thép cột, dYCKT0,1536tấn
16SXLD cốt théo cột, dYCKT0,1335tấn
17Đổ bê tông cột bằng thủ công, đá 1x2, mác 250YCKT0,576m3
18SXLD cốt thép lanh tô, d YCKT0,0039tấn
19SXLD cốt thép lanh tô, d > 10mmYCKT0,0239tấn
20SXLD ván khuôn lanh tôYCKT0,0264100m2
21Đổ bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250YCKT0,184m3
22SXLD Ván khuôn sàn máiYCKT0,1956100m2
23SXLD ván khuôn dầm máiYCKT0,0868100m2
24SXLD cốt thép dầm mái,d YCKT0,0259tấn
25SXLD cốt thép dầm mái, d YCKT0,1878tấn
26SXLD cốt thép sàn mái, d YCKT0,2736tấn
27Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250YCKT2,3m3
28Đổ bê tông dầm mái, đá 1x2, mác 250YCKT0,688m3
29Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, d= 20cm, vữa XM mác 75YCKT8,008m3
30Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, d= 10cm, vữa XM mác 75YCKT0,352m3
31Cung cấp cửa sắt xếpYCKT11,96m2
32Lắp dựng cửa sắt xếpYCKT11,96m2
33Trát trụ, cột,d=1,5cm, vữa XM mác 75YCKT4,8m2
34Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75YCKT45,62m2
35Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75YCKT40,54m2
36Trát xà dầm, vữa XM mác 75YCKT15,04m2
37Trát trần, vữa XM mác 75YCKT19,56m2
38Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100YCKT47,78m2
39Bả bằng bột bả vào tườngYCKT125,56m2
40Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYCKT48,62m2
41Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYCKT76,94m2
42Quét dung dịch chống thấm máiYCKT24m2
43Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mYCKT0,3136100m2
44Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao YCKT0,54100m2
45Lắp đặt ống nhựa uPVC thu nước mái, d=90mmYCKT0,072100m
46Lắp đặt cút nhựa uPVC, d=90mmYCKT4cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đối với Nhà thầu liên danh khi tham gia gói thầu này, từng thành viên liên danh phải có ít nhất 01 Hợp đồng tương tự đáp ứng về quy mô (giá trị), tương đương với phần công việc đảm nhận trong thỏa thuận liên danh để thực hiện cho gói thầu này. Hợp đồng được đánh giá là tương tự: là hợp đồng thi công công trình, trong đó có hệ thống thi công đường ống nước. Hợp đồng tương tự nhằm chứng minh năng lực thực hiện phải là bản gốc hoặc bản sao công chứng và phải đảm bảo nhà thầu đã thực hiện được ít nhất là 80% giá trị công việc của các Hợp đồng đó. Tài liệu để chứng minh cho các hợp đồng tương tự đã đệ trình trong E-HSDT của Nhà thầu một trong các tài liệu sau: Biên bản quyết toán; Thanh lý hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng; Hóa đơn tài chính (Bản gốc hoặc bản chứng thực sao y bản chính của cơ quan có thẩm quyền chứng thực)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Giám đốc điều hành (Chỉ huy trưởng công trường): 1 Có ít nhất 01 người tốt nghiệp từ Đại học trở lên chuyên ngành về xây dựng công trình:- Đã có kinh nghiệm trong công tác quản lý thi công công trình trên 05 năm;- Đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự tối thiểu 01 năm.(Kê khai thông tin theo Mẫu số 11A, 11B, 11C Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và nộp Scan bản gốc hoặc bản phô tô công chứng Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng chỉ chỉ huy trưởng công trường hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình và các chứng chỉ khác có liên quan, có tài liệu chứng minh đã chỉ huy trưởng công trình có tính chất tương tự 01 năm)51
2 Người phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp 3 Người phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp có ít nhất 03 người đáp ứng các yêu cầu sau:+ 01 người có bằng Đại học trở lên chuyên ngành về xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp;+ 01 người có bằng Đại học trở lên chuyên ngành về kỹ thuật Điện;+ 01 người có bằng Đại học trở lên chuyên ngành chuyên ngành về kỹ thuật Cơ khí.- Đã có kinh nghiệm trong công tác quản lý kỹ thuật trên 03 năm;- Đã là cán bộ kỹ thuật trực tiếp tại công trường tương tự ít nhất 02 năm.(Kê khai thông tin theo Mẫu số 11A, 11B, 11C Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và nộp Scan bản gốc hoặc phô tô công chứng bằng đại học, chứng chỉ có liên quan, tài liệu chứng minh là cán bộ kỹ thuật trực tiếp tại công trình tương tự ít nhất 02 năm)32
3 Công nhân kỹ thuật phục vụ thi công gói thầu 10 Nhà thầu kê khai các công nhân đủ tuổi lao động, có bậc thợ phù hợp với yêu cầu công việc và tiến độ thi công bao gồm tối thiểu 10 công nhân nghề (có công nhân các ngành nghề như điện, nước, thợ xây dựng, thợ cơ khí...) có kinh nghiệm 01 năm và kinh nghiệm thực hiện công trình tương tự 01 năm, đã có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về an toàn lao động (Nhà thầu cung cấp bảng danh sách công nhân, số CMND/CCCD, Scan bản gốc hoặc phô tô công chứng chứng chỉ nghề, chứng chỉ hoặc thẻ chứng nhận đào tạo về an toàn lao động của các công nhân nêu trên và đính kèm cam kết danh sách công nhân này có hợp đồng lao động với nhà thầu đang còn hiệu lực)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn cốt thép 5kW Máy cắt uốn cốt thép 5kW2
2 Máy đầm bàn 1kW Máy đầm bàn 1kW2
3 Máy hàn ống HDPE có đường kính D>120 Máy hàn ống HDPE có đường kính D>1202
4 Máy trộn bê tông 250 lít Máy trộn bê tông 250 lít2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->