Gói thầu: Gói thầu số 7: Khối lượng xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211021703-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/10/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Bình Định
Tên gói thầu Gói thầu số 7: Khối lượng xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20211018193
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-14 16:28:00 đến ngày 2021-10-25 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,945,997,061 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0918E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.183E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.762.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥39.048.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng 3 trở lên;- Có giấy chứng nhận đã hoàn thành chương trình đào tạo bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 hợp đồng tương tự.(Có quyết định phân công công tác phù hợp với nội dung công việc đảm nhận cho công trình tương tự).(Nhà thầu phải cung cấp bản sao có chứng thực các tài liệu sau: các văn bằng, chứng chỉ liên quan; hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý liên quan)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phụ trách thi công xây dựng các hạng mục công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng 3 trở lên;- Có giấy chứng nhận đã hoàn thành chương trình đào tạo bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ;- Đã làm phụ trách thi công xây dựng các hạng mục công trình ít nhất 01 hợp đồng tương tự.(Có quyết định phân công công tác phù hợp với nội dung công việc đảm nhận cho công trình tương tự).(Nhà thầu phải cung cấp bản sao có chứng thực các tài liệu sau: các văn bằng, chứng chỉ liên quan; hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý liên quan)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành điện kỹ thuật.- Đã làm phụ trách thi công điện ít nhất 01 hợp đồng tương tự.(Có quyết định phân công công tác phù hợp với nội dung công việc đảm nhận cho công trình tương tự).(Nhà thầu phải cung cấp bản sao có chứng thực các tài liệu sau: các văn bằng, chứng chỉ liên quan; hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý liên quan)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách thi công cấp, thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã làm phụ trách thi công cấp, thoát nước ít nhất 01 hợp đồng tương tự.(Có quyết định phân công công tác phù hợp với nội dung công việc đảm nhận cho công trình tương tự).(Nhà thầu phải cung cấp bản sao có chứng thực các tài liệu sau: các văn bằng, chứng chỉ liên quan; hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý liên quan)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng.(Có quyết định phân công công tác phù hợp với nội dung công việc đảm nhận cho công trình tương tự).(Nhà thầu phải cung cấp bản sao có chứng thực các tài liệu sau: các văn bằng, chứng chỉ liên quan; hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý liên quan)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách công tác an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng;- Có giấy chứng nhận đã hoàn thành chương trình đào tạo bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ.- Đã làm Kỹ sư phụ trách khối lượng ít nhất 01 hợp đồng tương tự.(Có quyết định phân công công tác phù hợp với nội dung công việc đảm nhận cho công trình tương tự).(Nhà thầu phải cung cấp bản sao có chứng thực các tài liệu sau: các văn bằng, chứng chỉ liên quan; hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý liên quan)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 30
- Trình độ chuyên môn Có ngành nghề đào tạo phù hợp (kỹ thuật xây dựng; mộc; điện; nước; vận hành máy; sơn...) và có chứng chỉ đào tạo nghề bậc 3/7 trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥10T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥3T
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy toàn đạt
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Bình Định
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 7: Khối lượng xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị công trình
Trụ sở Viện kiểm sát nhân dân thị xã Hoài nhơn
300 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn Trung ương
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Bình Định , địa chỉ: số 379 Trần Hưng Đạo, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Viện Kiểm sát nhân dân tỉnh Bình Định Số 04 Trần Cao Vân - thành phố Quy Nhơn - tỉnh Bình Định Điện thoại: 0256.3690277 Fax: 0256.3822728. Email: [email protected].
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế bản vẽ thi công và dự toán xây dựng: Công ty TNHH Kiểu Việt; Địa chỉ: 60 Chu Văn An, TP Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. + Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công và dự toán xây dựng: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Trường Thành. Địa chỉ: Số 155 Ngô Mây, TP Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. + Đơn vị thẩm định thiết kế bản vẽ thi công: Sở Xây dựng tỉnh Bình Định. Địa chỉ: số 32 Lý Thường Kiệt, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định; + Đơn vị lập HSMT và phân tích đánh giá HSDT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Bình Định. Địa chỉ: số 379 Trần Hưng Đạo, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định; + Đơn vị thẩm định HSMT và thẩm định kết quả LCNT: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế và Xây dựng Huy Hoàng; Địa chỉ: Số 67 Ỷ Lan, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định;


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Bình Định , địa chỉ: số 379 Trần Hưng Đạo, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Viện Kiểm sát nhân dân tỉnh Bình Định Số 04 Trần Cao Vân - thành phố Quy Nhơn - tỉnh Bình Định Điện thoại: 0256.3690277 Fax: 0256.3822728. Email: [email protected].


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh đã có tên trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia. - Bảng cam kết sử dụng các loại vật liệu hợp chuẩn, hợp quy để thi công, lắp đặt cho công trình theo đúng quy định tại QCVN 16:2014/BXD - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về sản phẩm, hàng hóa vật liệu xây dựng. - Các catalogue, tài liệu kỹ thuật… của các hàng hóa. - Tài liệu chứng minh của công trình trong hợp đồng tương tự (nếu có). - Cam kết về nguồn gốc xuất xứ các loại hàng hóa dự kiến lắp đặt cho công trình. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng đối với lĩnh vực thi công công trình dân dụng, cấp III trở lên còn hiệu lực.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Viện Kiểm sát nhân dân tỉnh Bình Định Số 04 Trần Cao Vân - thành phố Quy Nhơn - tỉnh Bình Định Điện thoại: 0256.3690277 Fax: 0256.3822728. Email: [email protected].
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viện kiểm sát nhân dân Tối cao Số 09 Phố Phạm Ngọc Thạch, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. Số điện thoại: 024.38255058-801110.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Viện Kiểm sát nhân dân tỉnh Bình Định Số 04 Trần Cao Vân - thành phố Quy Nhơn - tỉnh Bình Định Điện thoại: 0256.3690277 Fax: 0256.3822728. Email: [email protected].
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Bình Định Số 04 Trần Cao Vân - thành phố Quy Nhơn - tỉnh Bình Định Điện thoại: 0256.3690277 Fax: 0256.3822728. Email: [email protected].
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC. PHẦN MÓNG:
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật339,37m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,81m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật25,34m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật27,08m2
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật119,78m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,98m3
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật271,34m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,57tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,46tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,8tấn
11Bê tông lót SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3m3
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,33m3
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật126,26m2
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,29tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,76tấn
16Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật100,51m3
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật207,99m3
18Khối lượng đất đắp nâng nềnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật412,06m3
19Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật113m3
20Bê tông lót SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật26,22m3
21Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,65m3
22Xây bậc cấp bằng gạch 2 lỗ 6x9,5x20cm - Chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,57m3
23SXLD cầu đá trang trí tường ram dốcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
24Lát đá granit kim sa đen bậc tam cấp, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật64,29m2
25Lát đá khò nhám ram dốcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật60,1m2
26Ốp đá tự nhiên 100x200 chân móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật89,04m2
27Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,65m2
28Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB40 (đá tự nhiên 100x200)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật40,18m2
29Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật125,66m
30Bả bằng bột bả vào tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,65m2
31Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,65m2
32SXLD lan can inox ram dốc theo (HSTK)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,55md
B HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC. PHẦN THÂN BTCT:
1Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật27,36m3
2Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật422,88m2
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,01tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,7tấn
5Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật45,95m3
6Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật487,15m2
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,1tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,06tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,98tấn
10Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật110,57m3
11Ván khuôn gỗ sàn máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.129,24m2
12Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,41tấn
13Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,7tấn
14Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,69m3
15Ván khuôn gỗ cầu thang thườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật66,57m2
16Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,19tấn
17Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,39tấn
18Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,29m3
19Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật152,76m2
20Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,22tấn
21Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,63tấn
C HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC. PHẦN THÂN XÂY GẠCH
1Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 9,5x13,5x20cm - Chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40, tường bao dày 200mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật76,14m3
2Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 9,5x13,5x20cm - Chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40, tường ngăn dày 200mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật86,99m3
3Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 9,5x13,5x20cm - Chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40, tường dày 135mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,86m3
4Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 9,5x13,5x20cm - Chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40, tường dày 95mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,18m3
5Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 9,5x13,5x20cm - Chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,56m3
6Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 2 lỗ 6x9,5x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật29,67m3
7Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật490,57m2
8Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.312,48m2
9Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật440,43m2
10Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật418,87m2
11Trát trần, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.152,41m2
12Trát lanh tô, cấu kiện bê tông khác, vữa XM M75, XM PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật152,76m2
13Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật156,27m2
14Bả bằng bột bả vào tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.959,32m2
15Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.686,69m2
16Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.377,74m2
17Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2.043,38m2
18Gia công Li tô mái thép 20x20 dày 1.2mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,57tấn
19Lắp dựng Li tô mái thép 20x20 dày 1.2mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,57tấn
20Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 10viên/m2 XM PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật221,83m2
21Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật458,3m
22Trát gờ chỉ ngắt nước, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật364,15m
23Đắp bánh ú trang, các con bọ vuông trang trí các đố đặt vách kính, cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật24cái
24Đắp các con bọ vuông trang trí các đố đặt vách kính, cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật48cái
25Đắp gờ chỉ đầu trụChương V: Yêu cầu về kỹ thuật28cái
26Kẻ ron âm tường trang tríChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.288,85m2
27Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng (Sikatop seal 107 hoặc loại tương đương)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật196,57m2
28Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,9m3
29Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật396,56m2
30Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật396,56m2
D HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC. PHẦN ỐP LÁT:
1Lát đá kim sa đen bậc cầu thang, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật105,73m2
2Lát nền, sàn gạch granit - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 (gạch granit 60x60)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật650,23m2
3Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 (gạch ceramic chống trượt 30x30)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật53m2
4Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 (gạch lá nem 30x30 chống nóng)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật245,52m2
5Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 (gạch ceramic 30x45)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật280,44m2
6Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,09m2, XM PCB40 (gạch granite 12x60) len chân tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật56,45m2
E HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC. PHẦN LẮP DỰNG CÁC CHI TIẾT:
1SXLD thang thép lên mái (quy cách theo thiết kế)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
2SXLD nắp tôn lên mái (quy cách theo thiết kế)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
3Xử lý chống thấm trên các đầu mái xiênChương V: Yêu cầu về kỹ thuật78,4md
4SXLD tay vịn ống inox D60 dày 1,2mm cho phòng vệ sinh KTChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,8md
5SXLD trụ đề ba gỗ nhóm II, D200-160mm (quy cách theo hồ sơ thiết kế)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
6SXLD lan can cầu thang inox 304 có nẹp gỗ, kính cường lực dày 10mm, tay vịn gỗ nhóm II (quy cách theo thiết kế)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật33,49m2
7SXLD tay vịn inox 304 cao 250mm (quy cách theo thiết kế)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18,8md
8SXLD lan can ram dốc inox 304 cao 900 (quy cách theo thiết kế)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,25md
9SXLD cửa kính lề sàn Phụ kiện VVP Kính cường lực 12mm (quy cách theo HSTK)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,24m2
10SXLD cửa đi mở quay, nhôm Xingfa chính hãng, phụ kiện Kinglong, kính cường lực trắng 8mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật76,68m2
11SXLD cửa đi mở quay, nhôm Xingfa chính hãng, phụ kiện Kinglong, kính cường lực 5mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật32,16m2
12SXLD cửa sổ 2 cánh, 4 cánh mở lùa, nhôm Xingfa chính hãng, khóa bán nguyệt - PK KINLONG, kính cường lực 5mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật111,6m2
13SXLD vách kính cố định có vòm, kính cường lực 8mm, nhôm Xingfa chính hãngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật91,34m2
14Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,39tấn
15Lắp dựng hoa sắt cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật60,78m2
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật46,51m2
17Gia công, lắp dựng Màn sáo ngang, thanh nhôm sơn tĩnh điện: che các cửa sổ kính tường baoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật132,53m2
18Đóng trần thạch cao khung nổi chống ẩm (đơn giá đã bao gồm vật tư chính, phụ và nhân công hoàn thiện trần)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật43,4m2
19SX, LD vách ngăn tiểu (inax hoặc loại tương đương)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
F HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC. CÔNG TÁC VẬN CHUYỂN LÊN CAO:
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật888m2
2Vận chuyển cát các loại bằng thủ công lên caoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật131,19m3
3Vận chuyển gạch ốp, lát các loại bằng thủ công lên caoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,151000v
4Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công lên caoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật52,181000v
5Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công lên caoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật32,66tấn
6Vận chuyển ngói các loại bằng thủ công lên caoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,11000v
G HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC. NHÀ LÀM VIỆC 03 TẦNG - PHẦN NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 50mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật330m
2Cầu chắn rác D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật26cái
3Co PVC D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật26cái
4Lơi PVC D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật52cái
5Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật70m
6Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 80mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật100m
7Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 50mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20m
8Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật50m
9Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật75m
10Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật100m
11Lắp đặt Co PVC D100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16cái
12Lắp đặt Y PVC D100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15cái
13Lắp đặt Lơi PVC D100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật35cái
14Lắp đặt Y PVC D80Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20cái
15Lắp đặt Lơi PVC D80Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật60cái
16Lắp đặt Y PVC D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
17Lắp đặt Lơi PVC D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
18Tê giảm PVC D100/50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
19Lắp đặt Giảm PVC D80/25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
20Lắp đặt Giảm PVC D50/25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
21Lắp đặt Co PVC D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
22Lắp đặt Tê PVC D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
23Lắp đặt Co PVC D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
24Lắp đặt Tê PVC D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
25Lắp đặt Tê giảm PVC D25/20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
26Lắp đặt Co PVC D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật60cái
27Lắp đặt Tê PVC D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật70cái
28Lắp đặt Co răng D20/16Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật30cái
29Van đồng 2 chiều ĐK D25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
30Van đồng 2 chiều ĐK D20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
31Van nhựa 2 chiều ĐK D25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
32Lắp đặt lavabo treo tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10bộ
33Chân chậuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10bộ
34Bộ xả lavabo bằng InoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10bộ
35Lắp đặt vòi rửa lavabo bằng InoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10bộ
36Lắp đặt gương soiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
37Lắp đặt kệ kínhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
38Lắp đặt giá treoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
39Lắp đặt vòi rửa sànChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16bộ
40Lắp đặt xí bệt 1 khốiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
41Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (hand xịt)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
42Lắp đặt hộp đựng giấyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
43Lắp đặt thông tắc D100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
44Lắp đặt chậu tiểu namChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
45Van xả tiểu cảm ứngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
46Lắp đặt phễu thu inox - 150x150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật17cái
47Xi phông PVC D80Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật17cái
48Dây mềm 4 tấcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật25dây
49Lắp đặt bể nước Inox 5m3Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bể
50Phao điện ngắt nướcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
51Cùm, ti treo ống D100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10bộ
52Cùm, ti treo ống D80Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10bộ
53Cùm, ti treo ống D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10bộ
H HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC 03 TẦNG - BỂ TỰ HOẠI
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật23m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12m3
3Đất đào còn thừaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,92m3
5Bê tông giếng nước, giếng cáp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,58m3
6Ván khuôn gỗ ống cống, ống buyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật68,95m2
7Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,54m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,81m2
9Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,04tấn
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật61cấu kiện
11Trát thành buy, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 (lần 1)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật28,26m2
12Trát thành buy, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 (lần 2)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật28,26m2
13Láng đáy bể, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 (lần 1)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,71m2
14Láng đáy buy dày 2cm, vữa XM 75 (lần 2)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,71m2
I HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC 03 TẦNG - PHẦN ĐIỆN, CHỐNG SÉT, HỆ THỒNG THÔNG TIN
1Lắp đặt đèn LED tube đôi 1,2m - 2x18wChương V: Yêu cầu về kỹ thuật52bộ
2Lắp đặt đèn LED ốp trần 18wChương V: Yêu cầu về kỹ thuật51bộ
3Bảng đèn điện tử KT 8000x700mm (giá trên đã bao gồm vật tư chính, phụ, nhân công lắp dựng hoàn thiện)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
4Lắp đặt quạt trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật26cái
5Lắp đặt quạt thông gió trên tường 200x200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18cái
6Lắp đặt máy điều hoà 2 cục treo tường - 1.0 HPChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8máy
7Lắp đặt máy điều hoà 2 cục treo tường - 2.0 HPChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3máy
8Lắp đặt máy điều hoà 2 cục treo tường - 2.5 HPChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4máy
9Lắp đặt ổ cắm đơn 2 cựcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật92cái
10Lắp đặt công tắc đơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật72cái
11Lắp đặt công tắc cầu thang 2 chiềuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
12Lắp cầu chìChương V: Yêu cầu về kỹ thuật621 cầu chì
13Lắp đặt hộp chìm 1-3 phần tửChương V: Yêu cầu về kỹ thuật71hộp
14Mặt nạ 1-3 phần tửChương V: Yêu cầu về kỹ thuật71cái
15Lắp đặt hộp chìm 4-6 phần tửChương V: Yêu cầu về kỹ thuật19hộp
16Mặt nạ 4-6 phần tửChương V: Yêu cầu về kỹ thuật19cái
17Lắp đặt MCCB 3P 100A-22kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
18Lắp đặt MCCB 3P 40A-18kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
19Lắp đặt CB 1P 32A-6kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
20Lắp đặt CB 1P 25A-6kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
21Lắp đặt CB 1P 20A-6kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20cái
22Lắp đặt CB 1P 16A-6kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật38cái
23Lắp đặt Cáp CVV 4x10mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16m
24Lắp đặt Cáp CV 1x4mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật480m
25Lắp đặt Cáp CV 1x2,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.495m
26Lắp đặt Cáp CV 1x1,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2.583m
27Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện D40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16m
28Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật240m
29Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật748m
30Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện D16Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.291m
31Lắp đặt ống đồng dẫn ga D6/12,7mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật100m
32Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 6/12,7mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật100m
33Lắp đặt ống nhựa thoát nước ngưng - Đường kính 27mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật69m
34Lắp đặt hộp box chia ngã (1-3 ngã) + Nắp đậyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật129hộp
35Lắp đặt hộp nối, phân dây âm tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật33hộp
36Lắp đặt tủ điện âm tường chứa 2-4 module, mặt nhựa chống cháy, đế kim loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16hộp
37Lắp đặt tủ điện KT C600xR400xS200, tôn dày 1.2mm, sơn tĩnh điệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
38Lắp đặt tủ điện KT C400xR300xS150, tôn dày 1.2mm, sơn tĩnh điệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2tủ
39Gia công, đóng cọc tiếp địa bằng thép mạ đồng D16, dài 2,4mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cọc
40Kéo rải cáp đồng trần C35Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10m
41Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10m
42Vật tư phụChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3TB
43Lắp đặt Kim thu sét phóng tia tiên đạo, có bán kính bảo vệ Rp1=48mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1kim
44Cáp neoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật40m
45Gia công, lắp dựng thân trụ đỡ kim thu sétChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1trụ
46Hộp kiểm tra điện trở tiếp đất + khớp nốiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
47Tăng đơ kéo giằng giữ cột thu sét ф12Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
48Gia công, đóng cọc tiếp địa bằng thép mạ đồng D16, dài 2,4mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cọc
49Kéo rải cáp đồng trần C70Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật60m
50Khoan giếng tiếp địa sâu 10mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3giếng
51Lắp đặt ống nhựa cứng luồn dây tiếp địa D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật35m
52Óc xiết cáp đồng U/2.0Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
53Ốc xiết nối cọc tiếp địa với cáp đồngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
54Đào mương cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,2m3
55Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3m3
56Kiểm tra điện trở đấtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1lần
57Vật tư phụChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1TB
58Lắp đặt và cài đặt thiết bị chuyển mạch mạng Switch 24 port 10/100/1000 MbpsChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2thiết bị
59Lắp đặt và cài đặt thiết bị chuyển mạch mạng Switch 16 port 10/100/1000 MbpsChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1thiết bị
60Lắp đặt hộp đấu dây điện thoại 20 đôiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Hộp
61Lắp đặt hộp đấu dây điện thoại 10 đôiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Hộp
62Lắp đặt bộ phát sóng WifiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3Thiết bị
63Lắp đặt nhân ổ cắm điện thoại AMP Cat3 chuẩn rack RJ11Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15ổ cắm
64Lắp đặt nhân ổ cắm mạng máy tính AMP Cat6 chuẩn rack RJ45Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật39ổ cắm
65Mặt nạ mạng 1 lỗChương V: Yêu cầu về kỹ thuật25cái
66Mặt nạ mạng 2 lỗ (bao gồm 1 hạt mạng + 1 hạt điện thoại)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15cái
67Lắp đặt hộp chìm 1-3 phần tửChương V: Yêu cầu về kỹ thuật39hộp
68Mặt nạ 1-3 phần tửChương V: Yêu cầu về kỹ thuật39cái
69Lắp đặt cáp tín hiệu điện thoại UTP CAT3Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật195m
70Cáp tín hiệu điện thoại UTP CAT3Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật195m
71Lắp đặt cáp tín hiệu mạng UTP CAT6Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật300m
72Cáp tín hiệu mạng UTP CAT6Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật300m
73Lắp đặt Cáp CV 1x1,5mm2 cấp cho thiết bị wifiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật80m
74Lắp đặt cáp quang 8FOChương V: Yêu cầu về kỹ thuật80m
75Cáp quang 8FOChương V: Yêu cầu về kỹ thuật80m
76Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện D16Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật495m
77Lắp đặt tủ thông tin liên lạc 350x400x150mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3tủ
78Vật tư phụChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1TB
J HẠNG MỤC: NHÀ XE 2 BÁNH, GARA Ô TÔ
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,62m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,05m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,42m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,92m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,42m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,04tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,04tấn
8Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,54m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,34m3
10Đất thừa đi đắpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,28m3
11Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,86m3
12Bê tông nền ram dốc, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,38m3
13Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6x9,5x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,52m3
14Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,25m2
15Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,25m2
16Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật70,68m2
17Kẻ ron ram dốcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,5m2
18Gia công cột bằng thép ống nhúng kẽm D88,3x2,9mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,15tấn
19Gia công giằng cột thép ống nhúng kẽm D33.5x2.5mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,01tấn
20Gia công vì kèo bằng thép ống nhúng kẽm D88,3x2,9mm, khẩu độ ≤9mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,14tấn
21Gia công vì kèo bằng thép ống nhúng kẽm D59,9x2,5mm, khẩu độ ≤9mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,03tấn
22Gia công xà gồ thép C mạ kẽm 125x50x5x1.8mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,35tấn
23Lắp cột thép các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,16tấn
24Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,17tấn
25Lắp dựng xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,14tấn
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật73,06m2
27Lợp mái che tường bằng tôn lạnh sóng vuông mạ màu dày 0,45mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật95,14m2
28SX, LD máng tole thu nước (quy cách theo thiết kế)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,2m
29Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 80mm, dày 5mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8m
30Cùm kẹp ống D80Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
31Cầu chắn rác D80Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
32Lắp đặt Co PVC D80Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
33Lắp đặt đèn LED tube đơn 1,2m - 1x18wChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
34Lắp đặt công tắc đơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
35Lắp cầu chìChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11 cầu chì
36Lắp đặt hộp chìm 1-3 phần tửChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
37Mặt nạ 1-3 phần tửChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
38Lắp đặt hộp nổi 1-3 phần tửChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
39Mặt nạ 1-3 phần tửChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
40Lắp đặt CB 1P 10A-6kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
41Lắp đặt Cáp CXV 2x2,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13m
42Lắp đặt Cáp CV 1x1,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16m
43Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - KT 24x14mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16m
44Lắp đặt ống nhựa HDPE gân xoắn D32/25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13m
45Băng cảnh báo cáp ngầmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật27m
46Đào mương cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,24m3
47Đắp móng đường ống bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,62m3
48Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,62m3
49Vật tư phụChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1TB
K HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO, CỔNG NGÕ
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật149,58m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật61,27m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,76m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật21,5m2
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,95m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật103,95m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,35tấn
8Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật56,4m3
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,71m3
10Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật67,14m2
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,14tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,91tấn
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật129,03m3
14Đất đắp còn thừa đem san gạt nền công trìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật81,82m3
15Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật84,35m3
16Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,48m3
17Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,31m2
18Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật64,26m3
19Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm - Chiều dày >30cm, chiều cao >2m, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật119,66m3
20Lắp đặt ống nhựa PVC D42 thoát nướcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật59,8m
21Bọc đá 4x6 trong vải địa kỹ thuật để chống trôi đấtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật46bộ
22Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,61m3
23Đất đắp còn thừa đem san gạt nền công trình:Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật72,74m3
24Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,23m3
25Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,76m2
26Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,75m3
27Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18,02m2
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,06tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,33tấn
30Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,96m3
31Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật139,16m2
32Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,23tấn
33Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1tấn
34Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,45m3
35Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật120,26m2
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,83tấn
37Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 9,5x13,5x20cm - Chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40, tường ngăn dày 135mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20,08m3
38Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 9,5x13,5x20cm - Chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40, tường ngăn dày 135mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật22,4m3
39Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6x9,5x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật24,06m3
40Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật576,36m2
41Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật194,39m2
42Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật147,7m2
43Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật194,1m
44Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật918,44m2
45Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB40 (đá tự nhiên 100x200)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật54,29m2
46Ốp đá granit tự nhiên màu đỏ vào tường sử dụng keo dánChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,89m2
47SXLD chữ nổi cao 250 mm làm bằng inox mạ đồngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật31chữ
48SXLD chữ nổi cao 125 mm làm bằng inox mạ đồngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật68chữ
49GCLD hàng rào sắt đặc 16x16mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật35,15m2
50GCLD Chông sắt tường ràoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật169,3md
51GCLD cổng sắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật26,78m2
52Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,82m3
53Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,4m3
54Ray cổng thép V63x63x6 (5.72kg/m)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật66,92kg
L HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG NỘI BỘ. SÂN BÊ TÔNG:
1Rải bạt nhựa lót sânChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.596,35m2
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật239,45m3
3Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.090m
M HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG NỘI BỘ. BÓ VỈA, BỒN HOA:
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,4m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật22m2
3Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6x9,5x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,2m3
4Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,75m3
5Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật27,5m2
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,14tấn
7Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật66m2
8Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật49,5m2
9Quét vôi 3 nước trắngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật70,95m2
N HẠNG MỤC: SAN NỀN
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật768,85m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,6910m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,6910m3
4Đất san nền tại lấy đất tại Hoài Tân, Hoài Nhơn, Bình ĐịnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12.912,66m3
5Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12.912,66m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.291,2710m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.291,2710m3
8San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11.738,78m3
O HẠNG MỤC: PHÒNG CHỐNG MỐI
1Đào đào hào chống mối bên ngoài nhàChương V: Yêu cầu về kỹ thuật60,921m3
2Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài; công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài.Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật60,92m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật38,52m3
4Đào hào chống mối bên trong công trìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật26,88m3
5Xử lý chống mối bên trong công trìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật26,88m3
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật26,88m3
7Xử lý phòng chống mối mặt nềnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật200,85m2
8Xử lý phòng chống mối tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật657,1m2
P HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP NƯỚC
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật64,5m3
2Đắp móng đường ống bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật37,86m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật34,95m3
4Lắp đặt ống nhựa HDPE - Đường kính ống 50mm,Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật430m
5Lắp đặt Giảm HDPE D65/50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
6Lắp đặt Giảm HDPE D50/25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
7Lắp đặt Co HDPE D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
8Lắp đặt máy cấp nước sinh hoạt Q=2m3, H=20mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11 máy
9Lắp đặt máy cấp nước sinh hoạt Q=2m3, H=20mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11 máy
Q HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN, CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ
1Lắp đặt MCCB 3P 100A-22kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
2Lắp đặt MCCB 3P 60A-22kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
3Lắp đặt MCCB 3P 40A-18kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
4Lắp đặt MCB 3P 25A-10kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
5Cáp CXV/DSTA 4x25-0.6/1kVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật82m
6Cáp CXV/DSTA 4x16-0.6/1kVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật81m
7Cáp CXV/DSTA 4x6-0.6/1kVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật110m
8Cáp CXV/DSTA 4x4-0.6/1kVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật41m
9Lắp đặt ống nhựa HDPE gân xoắn D85/65Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật92m
10Lắp đặt ống nhựa HDPE gân xoắn D65/50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật81m
11Lắp đặt ống nhựa HDPE gân xoắn D50/40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật151m
12Đào mương mương cáp ngầm bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật44,4m3
13Băng cảnh báo cáp ngầmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật185m
14Lắp đặt đèn trụ cổng (12W)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
15Lắp đặt đèn đường LED 80WChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5bộ
16Lắp dựng cột thép bát giác liền cần 8mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật51 cột
17Lắp dựng cột đèn chiếu sáng 4 cầu, cao 4,2m (bao gồm 4 bóng led 20w)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật21 cột
18Lắp đặt CB 1P 20A-6kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
19Lắp đặt CB 1P 10A-6kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
20Cáp CXV 2x4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật291m
21Cáp CVV 2x2.5Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật50m
22Lắp đặt ống nhựa HDPE gân xoắn D32/25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật291m
23Đào mương cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật25,44m3
24Băng cảnh báo cáp ngầmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật212m
25Gia công, đóng cọc tiếp địa bằng thép mạ đồng D16, dài 2,4mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7cọc
26Kéo rải cáp đồng trần C25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật35m
27Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật35m
28Lắp đặt tủ điện âm tường chứa 2-4 module, mặt nhựa chống cháy, đế kim loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
29Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,33m3
30Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,55m3
31Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,25m3
32Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật19,86m2
33Cung cấp lắp đặt bu lông d16 chôn vào móng cột đènChương V: Yêu cầu về kỹ thuật28cái
34Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật76,14m3
R HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật34,95m3
2Đắp móng đường ống bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20,86m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật34,95m3
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mm, dày 3mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật233m
5Lắp đặt máy cấp nước sinh hoạt Q=2m3, H=20mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2máy
6Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật65,01m3
7Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật47,79m3
8Đắp cát đường ống bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật24m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật112,79m3
10Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,71m3
11Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,05m3
12Ván khuôn hố gaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật54m2
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,19m3
14Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,04m2
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,15tấn
16Xây hố thấm bằng gạch 2 lỗ 5x9x20cm - Chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,31m3
17Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,65m3
18Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,62m2
19Sản xuất, lắp đặt thép tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,19tấn
20Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật301cấu kiện
21Trát thành buy, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 (lần 1)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật21,6m2
22Láng đáy bể, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 (lần 1)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,24m2
23Đổ lớp đá 1x2 vào hố thấmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,82m3
24Đổ lớp xỉ than vào hố thấmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,07m3
25Đổ lớp sỏi vào hố thấmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,07m3
S HẠNG MỤC: CÂY XANH, BỒN HOA
1Trồng, chăm sóc cây giáng hương cao 6mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cây
2Trồng, chăm sóc cây bằng lăng cao 3mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật23cây
3Trồng, chăm sóc cây chuỗi ngọcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật95m2
4Trồng, chăm sóc cây lá gấmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4m2
5Trồng, chăm sóc cỏ nhungChương V: Yêu cầu về kỹ thuật590m2
T HẠNG MỤC: CỘT CỜ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,84m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,21m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,53m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,42m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,56m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,01tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,01tấn
8Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,98m3
9Xây tường bằng gạch 2 lỗ 5x9x20cm - Chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,58m3
10Lát đá bậc tam cấp, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật32,64m2
11Sản xuất lắp dựng cột cờ INOX 304 cao 7m, D90 dày 5,5mm, D75 dày 5.0mm, D60 dày 5mm, ròng rọc kéo cờ... (đã bao gồm các vật tư phụ như bu lông, ốc vít)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
U HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ VÀ TIẾP DÂN . PHẦN XÂY LẮP
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật86,52m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,69m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,56m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,13m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật23,92m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,01tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,25tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,05tấn
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,29m3
10Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật22,88m2
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,06tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,32tấn
13Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,23m3
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật73,39m3
15Khối lượng đất đắp nâng nềnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,4m3
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,1m3
17Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,1m3
18Xây bậc cấp bằng gạch 2 lỗ 6x9,5x20cm - Chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1m3
19Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,14m2
20Bả bằng bột bả vào tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,14m2
21Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,14m2
22Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật21m
23Lát đá bậc tam cấp, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,23m2
24Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB40 (đá tự nhiên 100x200)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,69m2
25Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,16m3
26Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật23,26m2
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,04tấn
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,14tấn
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,07tấn
30Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,18m3
31Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật57m2
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,06tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,41tấn
34Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,32m3
35Ván khuôn gỗ sàn máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật43,22m2
36Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,65tấn
37Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,2m3
38Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18,48m2
39Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,06tấn
40Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,09tấn
41Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 9,5x13,5x20cm - Chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40, tường bao dày 200mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,69m3
42Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 9,5x13,5x20cm - Chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40, tường dày 95mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,93m3
43Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 9,5x13,5x20cm - Chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40, tường lan can dày 200mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,13m3
44Bạ trụ bằng gạch 2 lỗ 5x9x20cm - Chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,06m3
45Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật74,15m2
46Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật84m2
47Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,58m2
48Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,35m2
49Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật50,65m2
50Trát trần, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,1m2
51Trát trần, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật32,12m2
52Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,48m2
53Bả bằng bột bả vào tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật158,15m2
54Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật127,29m2
55Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật137,14m2
56Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật148,29m2
57Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật61,4m
58Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng (Sikatop seal 107 hoặc loại tương đương)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật71,04m2
59Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật19,58m2
60Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 (gạch lá nem chống nóng 30x30)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật38,78m2
61Lát đá bậu cửa, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6m2
62Lát nền, sàn gạch granit - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 (gạch granit 60x60)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật29,14m2
63Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 (gạch ceramic chống trượt 30x30)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,16m2
64Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,09m2, XM PCB40 ( gạch Granite 12x60) len chân tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,34m2
65Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 (gạch ceramic 30x45)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật32,8m2
66SXLD tay vịn inox 304 cao 250mm (quy cách theo thiết kế)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,2md
67SXLD Cửa đi mở quay, nhôm Xingfa chính hãng, phụ kiện Kinglong, kính cường lực trắng 8mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,21m2
68SXLD Cửa đi mở quay, nhôm Xingfa chính hãng, phụ kiện Kinglong, kính cường lực 5mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,3m2
69SXLD cửa sổ 2 cánh, 4 cánh mở lùa, nhôm Xingfa chính hãng, khóa bán nguyệt - PK KINLONG Kính cường lực 5mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,32m2
70Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,05tấn
71Lắp dựng hoa sắt cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,45m2
72Sơn sắt thép bằng sơn các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,29m2
V HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ VÀ TIẾP DÂN. PHẦN ĐIỆN, BÁO CHÁY
1Lắp đặt đèn LED tube đôi 1,2m - 2x18wChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
2Lắp đặt đèn LED ốp trần 18wChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
3Lắp đặt quạt trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
4Lắp đặt quạt treo tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
5Lắp đặt ổ cắm đơn 2 cựcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9cái
6Lắp đặt công tắc đơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
7Lắp cầu chìChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cầu chì
8Lắp đặt hộp chìm 1-3 phần tửChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10hộp
9Mặt nạ 1-3 phần tửChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
10Lắp đặt MCCB 3P 25A-10kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
11Lắp đặt CB 1P 20A-6kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
12Cáp CV 1x4mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật37m
13Cáp CV 1x2,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật101m
14Cáp CV 1x1,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật115m
15Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18m
16Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật50m
17Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện D16Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật57m
18Lắp đặt hộp box chia ngã (1-3 ngã) + Nắp đậyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7hộp
19Lắp đặt hộp nối, phân dây âm tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3hộp
20Lắp đặt tủ điện âm tường chứa 4-8 module, mặt nhựa chống cháy, đế kim loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
21Lắp đặt tủ điện âm tường chứa 2-4 module, mặt nhựa chống cháy, đế kim loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
22Gia công, đóng cọc tiếp địa bằng thép mạ đồng D16, dài 2,4mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cọc
23Kéo rải cáp đồng trần C35Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10m
24Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10m
25Lắp đặt nhân ổ cắm điện thoại AMP Cat3 chuẩn rack RJ11Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2ổ cắm
26Lắp đặt Đế nhựa đơn âm tường + mặt nạ mạng 1 lỗChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2hộp
27Lắp đặt cáp tín hiệu điện thoại UTP CAT3Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật110m
28Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện D16Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10m
29Lắp đặt ống nhựa HDPE gân xoắn D32/25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật50m
W HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ VÀ TIẾP DÂN . PHẦN NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 50mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật27m
2Cầu chắn rác D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
3Co PVC D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
4Y PVC D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
5Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm, dày 5mm (thoát phân)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20m
6Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 80mm, dày 5mm (thoát nước thải, thoát sàn)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật25m
7Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 50mm, dày 3mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5m
8Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm, dày 3mm (ống thông hơi)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10m
9Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mm, dày 3mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20m
10Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 20mm, dày 3mm (ống cấp nước các tầng)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20m
11Lắp đặt Co PVC D100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
12Lắp đặt Y PVC D100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
13Lắp đặt Lơi PVC D100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
14Lắp đặt Y PVC D80Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
15Lắp đặt Lơi PVC D80Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
16Lắp đặt Y PVC D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
17Lắp đặt Lơi PVC D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
18Tê giảm PVC D100/50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
19Lắp đặt Giảm PVC D80/25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
20Lắp đặt Giảm PVC D50/25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
21Lắp đặt Co PVC D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
22Lắp đặt Tê PVC D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
23Lắp đặt Co PVC D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
24Lắp đặt Giảm PVC D25/20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
25Lắp đặt Co PVC D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
26Lắp đặt Tê PVC D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
27Lắp đặt Co răng D20/16Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
28Van đồng 2 chiều ĐK D25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
29Van đồng 2 chiều ĐK D20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
30Van nhựa 2 chiều ĐK D25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
31Lắp đặt lavabo treo tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
32Chân chậuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
33Bộ xả lavabo bằng InoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
34Lắp đặt vòi rửa lavabo bằng Inox (loại ngắt nước tự động)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
35Lắp đặt gương soiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
36Lắp đặt kệ kínhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
37Lắp đặt giá treoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
38Lắp đặt vòi rửa sànChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
39Lắp đặt xí bệt 2 khốiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
40Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (hand xịt)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
41Lắp đặt hộp đựng giấyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
42Lắp đặt thông tắc D100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
43Lắp đặt chậu tiểu namChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
44Van xả tiểu cảm ứngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
45Lắp đặt phễu thu inox - 150x150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
46Xi phông PVC D80Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
47Dây mềm 4 tấcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5dây
48Lắp đặt bể nước Inox 1m3Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bể
49Phao cơ ngắt nướcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
X HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ VÀ TIẾP DÂN. BỂ TỰ HOẠI
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,58m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,6m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,46m3
4Bê tông giếng nước, giếng cáp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,89m3
5Ván khuôn gỗ ống cống, ống buyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật34,48m2
6Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,27m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,9m2
8Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,02tấn
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cấu kiện
10Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,13m2
11Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,13m2
12Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,36m2
13Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,36m2
Y HẠNG MỤC: NHÀ CÔNG VỤ. PHẦN XÂY LẮP
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật246,66m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,73m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,75m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,38m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật70,08m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,03tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,81tấn
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,32m3
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2cm, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,85m3
10Ván khuôn gỗ đà kiềngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật70,65m2
11Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,18tấn
12Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,83tấn
13Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, XM PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20,49m3
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật212,16m3
15Khối lượng đất đắp nâng nềnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật34m3
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật34,5m3
17Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, XM PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,79m3
18Xây bậc cấp bằng gạch 2 lỗ 6x9,5x20cm - Chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,9m3
19Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,11m2
20Bả bằng bột bả vào tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,11m2
21Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,11m2
22Đắp phào chân tường, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật39,3m
23Lát đá bậc tam cấp, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,21m2
24Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB40 (đá tự nhiên 100x200)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20,29m2
25Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,52m3
26Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật70,32m2
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,11tấn
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,56tấn
29Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,02m3
30Ván khuôn gỗ xà dầmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật126,64m2
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,18tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1tấn
33Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,12m3
34Ván khuôn gỗ sàn máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật131,2m2
35Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,87tấn
36Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,35m3
37Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô, ô văng, giằng, lam...Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật39,02m2
38Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,11tấn
39Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2tấn
40Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 9,5x13,5x20cm - Chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40, tường bao dày 200mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20,42m3
41Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 9,5x13,5x20cm - Chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40, tường ngăn dày 135mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,42m3
42Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 9,5x13,5x20cm - Chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40, tường dày 95mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,38m3
43Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 9,5x13,5x20cm - Chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40, tường lan can dày 200mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,54m3
44Bạ trụ bằng gạch 2 lỗ 6x9,5x20cm - Chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,78m3
45Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật112,51m2
46Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật263,42m2
47Trát trụ ngoài nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật39,9m2
48Trát trụ trong nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,55m2
49Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật119,02m2
50Trát trần, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật97,65m2
51Trát trần, sê nô ngoài nhà, vữa XM M75, XM PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật33,55m2
52Trát lanh tô, cấu kiện bê tông khác, vữa XM M75, XM PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật36,57m2
53Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật27,39m2
54Bả bằng bột bả vào tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật401,15m2
55Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật336,24m2
56Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật269,85m2
57Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật469,71m2
58Trát gờ chỉ ngắt nước, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật79m
59Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng (Sikatop seal 107 hoặc loại tương đương)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật185,34m2
60Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật41,83m2
61Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 (gạch lá nem chống nóng 30x30)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật115,23m2
62Lát đá mặt bệ các loại, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,06m2
63Lát đá bậu cửa, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,57m2
64Lát nền, sàn gạch granit - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 (gạch granit 60x60)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật113,54m2
65Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 (gạch ceramic chống trượt 30x30)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,24m2
66Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,09m2, XM PCB40 (gạch granite 12x60) len chân tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,22m2
67Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 (gạch ceramic 30x45)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật25,4m2
68Gia công lan can tay vịn inox 304 cao 250mm (quy cách theo thiết kế)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,04tấn
69SXLD Cửa đi mở quay, nhôm Xingfa chính hãng, phụ kiện Kinglong, kính cường lực trắng 8mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,07m2
70SXLD Cửa đi mở quay, nhôm Xingfa chính hãng, phụ kiện Kinglong, kính cường lực 5mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,95m2
71SXLD cửa sổ 2 cánh, 4 cánh mở lùa, nhôm Xingfa chính hãng, khóa bán nguyệt - PK KINLONG, kính cường lực 5mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật27m2
72SXLD cửa bếp pa nô gỗ nhóm III, kính cường lực dày 5 lyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,45m2
73Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,11tấn
74Lắp dựng hoa sắt cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18,2m2
75Sơn sắt thép các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,11m2
Z HẠNG MỤC: NHÀ CÔNG VỤ. PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt đèn LED tube đơn 1,2m - 1x18wChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
2Lắp đặt đèn LED tube đôi 1,2m - 2x18wChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10bộ
3Lắp đặt đèn LED ốp trần 18wChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
4Lắp đặt quạt treo tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
5Lắp đặt quạt trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
6Lắp đặt quạt thông gió trên tường 200x200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
7Lắp đặt máy điều hoà 2 cục treo tường - 1 HPChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3máy
8Lắp đặt ổ cắm đơn 2 cựcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật28cái
9Lắp đặt công tắc đơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
10Lắp cầu chìChương V: Yêu cầu về kỹ thuật23cầu chì
11Lắp đặt hộp chìm 1-3 phần tửChương V: Yêu cầu về kỹ thuật19hộp
12Mặt nạ 1-3 phần tửChương V: Yêu cầu về kỹ thuật19cái
13Lắp đặt hộp chìm 4-6 phần tửChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4hộp
14Mặt nạ 4-6 phần tửChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
15Lắp đặt MCCB 3P 40A-18kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
16Lắp đặt CB 1P 25A-6kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
17Lắp đặt CB 1P 20A-6kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
18Lắp đặt CB 1P 16A-6kAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7cái
19Cáp CV 1x4mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật169m
20Cáp CV 1x2,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật184m
21Cáp CV 1x1,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật399m
22Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật85m
23Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật92m
24Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện D16Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật200m
25Lắp đặt ống đồng dẫn ga D6/12,7mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15m
26Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 6/12,7mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15m
27Lắp đặt ống nhựa thoát nước ngưng - Đường kính 27mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18m
28Lắp đặt hộp box chia ngã (1-3 ngã) + Nắp đậyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20hộp
29Lắp đặt hộp nối, phân dây âm tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5hộp
30Lắp đặt tủ điện âm tường chứa 2-4 module, mặt nhựa chống cháy, đế kim loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4hộp
31Lắp đặt tủ điện KT C400xR300xS150, tôn dày 1.2mm, sơn tĩnh điệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
32Gia công, đóng cọc tiếp địa bằng thép mạ đồng D16, dài 2,4mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cọc
33Kéo rải cáp đồng trần C35Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10m
34Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10m
AA HẠNG MỤC: NHÀ CÔNG VỤ. PHẦN NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 50mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật50m
2Cầu chắn rác D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
3Co PVC D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
4Y PVC D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16cái
5Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm, dày 5mm (thoát phân)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật25m
6Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 80mm, dày 5mm (thoát nước thải, thoát sàn)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật30m
7Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 50mm, dày 3mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5m
8Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm, dày 3mm (ống thông hơi)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10m
9Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mm, dày 3mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20m
10Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 20mm, dày 3mm (ống cấp nước các tầng)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật30m
11Lắp đặt Co PVC D100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
12Lắp đặt Y PVC D100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
13Lắp đặt Lơi PVC D100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15cái
14Lắp đặt Y PVC D80Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
15Lắp đặt Lơi PVC D80Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật25cái
16Lắp đặt Giảm PVC D80/25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
17Lắp đặt Co PVC D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
18Lắp đặt Tê PVC D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
19Lắp đặt Co PVC D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
20Lắp đặt Giảm PVC D25/20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
21Lắp đặt Co PVC D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
22Lắp đặt Tê PVC D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
23Lắp đặt Co răng D20/16Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
24Van đồng 2 chiều ĐK D25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
25Van đồng 2 chiều ĐK D20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
26Van nhựa 2 chiều ĐK D25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
27Lắp đặt lavabo treo tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
28Chân chậuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
29Lắp đặt bồn rửa tay inoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
30Bộ xả lavabo bằng InoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
31Lắp đặt vòi bếp inoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
32Lắp đặt vòi rửa lavabo bằng InoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
33Lắp đặt gương soiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
34Lắp đặt kệ kínhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
35Lắp đặt giá treoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
36Lắp đặt vòi rửa sànChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
37Lắp đặt xí bệt 2 khốiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
38Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (hand xịt)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
39Lắp đặt hộp đựng giấyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
40Lắp đặt thông tắc D100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
41Lắp đặt phễu thu inox - 150x150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
42Xi phông PVC D80Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
43Dây mềm 4 tấcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8dây
44Lắp đặt bể nước Inox 1m3Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bể
45Phao điện ngắt nướcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
AB HẠNG MỤC: NHÀ CÔNG VỤ. BỂ TỰ HOẠI
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,58m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,6m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,46m3
4Bê tông giếng nước, giếng cáp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,89m3
5Ván khuôn gỗ ống cống, ống buyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật34,48m2
6Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,27m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,9m2
8Sản xuất, lắp đặt thép tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,02tấn
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cấu kiện
10Trát thành buy, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 (lần 1)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,13m2
11Trát thành buy, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 (lần 2)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,13m2
12Láng đáy bể, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 (lần 1)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,36m2
13Láng đáy buy dày 2cm, vữa XM 75 (lần 2)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,36m2
AC HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC 03 TẦNG - HỆ THỐNG PCCC
1Lắp đặt Tổ hợp chuông, đèn, nút ấn báo cháyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
2Lắp đặt đầu báo khói quang họcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật36đầu
3Điện trở cuối tuyếnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
4Lắp đặt dây truyền tín hiệu báo cháy CVV-2x1.5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật404m
5Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện D16Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật404m
6Lắp đặt ống nhựa HDPE gân xoắn D65/50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật45m
7Đào mương cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,8m3
8Đắp móng đường ống bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,4m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,8m3
10Lắp đặt đèn exit không chỉ hướng, 1 mặtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6đèn
11Lắp đặt đèn exit chỉ 1 hướng, 2 mặtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3đèn
12Lắp đặt đèn exit chỉ 2 hướng, 2 mặtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1đèn
13Lắp đặt đèn exit chỉ hướng xuống cầu thang, 2 mặtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2đèn
14Lắp đặt đèn sự cốChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15đèn
15Lắp đặt cáp CVV-2x1.5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật177m
16Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện D16Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật177m
17Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông - DN 100mm (ĐK 113,5x2,9)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật32m
18Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông - DN 65mm (ĐK 75,6x2,9)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20m
19Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông - DN 50mm (ĐK 59,9x2,9)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3m
20Lắp đặt co thép tráng kẽm DN 100mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
21Lắp đặt tê thép tráng kẽm DN 100mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
22Lắp đặt tê thép tráng kẽm DN 100/65mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
23Lắp đặt co thép tráng kẽm DN 65/50mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
24Lắp tê thép tráng kẽm DN 65/50mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
25Lắp đặt tủ chữa cháy trong nhà KT 600*400*220, cửa kính, sơn đỏChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6hộp
26Lắp đặt van góc chữa cháy D50mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
27Lắp đặt khớp nối ĐK 50mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
28Lắp đặt lăng phun D50/13Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
29Ống vải mềm D50, dài 20m, 10 barChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cuộn
30Lắp đặt nội quy, tiêu lệnh chữa cháyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10bộ
31Bình chữa cháy MFZ4 (4kg)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
32Lắp đặt bình chữa cháy MT3 (3kg)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
33Giá đỡ bìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
34Giá treo ốngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20cái
35Cùm, ti treo ốngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20cái
AD HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PCCC - NHÀ CÔNG VỤ
1Lắp đặt Tổ hợp chuông, đèn, nút ấn báo cháyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
2Lắp đặt đầu báo khói quang họcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3đầu
3Lắp đặt đầu báo nhiệtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4đầu
4Điện trở cuối tuyếnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
5Lắp đặt dây truyền tín hiệu báo cháy CVV-2x1.5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật121m
6Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện D16Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật121m
7Lắp đặt ống nhựa HDPE gân xoắn D32/25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật82m
8Đào mương cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật19,68m3
9Đắp móng đường ống bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,84m3
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật19,68m3
11Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông - DN 100mm (ĐK 113,5x2,9)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10m
12Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông - DN 65mm (ĐK 75,6x2,9)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2m
13Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông - DN 50mm (ĐK 59,9x2,9)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1m
14Lắp đặt co thép tráng kẽm DN 100mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
15Lắp đặt co thép tráng kẽm DN 100/65mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
16Lắp đặt co thép tráng kẽm DN 65/50mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
17Lắp đặt tủ chữa cháy trong nhà KT 600*400*220, cửa kính, sơn đỏChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
18Lắp đặt van góc chữa cháy D50mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
19Lắp đặt khớp nối ĐK 50mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
20Lắp đặt lăng phun D50/13Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
21Ống vải mềm D50, dài 20m, 10 barChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cuộn
22Lắp đặt nội quy, tiêu lệnh chữa cháyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
23Bình chữa cháy MFZ4 (4kg)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
24Lắp đặt bình chữa cháy MT3 (3kg)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
25Giá đỡ bìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
26Giá treo ốngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
27Cùm, ti treo ốngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
AE HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PCCC - NHÀ BẢO VỆ VÀ TIẾP DÂN
1Tủ điều khiển trung tâm loại 5 zoneChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
2Lắp đặt tủ điều khiển trung tâm loại 5 zoneChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11 trung tâm
3Lắp đặt Ăc quy 12V 7.2AHChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
4Gia công, đóng cọc tiếp địa bằng thép mạ đồng D16, dài 2,4mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cọc
5Kéo rải cáp đồng trần C35Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10m
6Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10m
7Lắp đặt nội quy, tiêu lệnh chữa cháyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
8Bình chữa cháy MFZ4 (4kg)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
9Lắp đặt bình chữa cháy MT3 (3kg)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
10Giá đỡ bìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
AF HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PCCC - NHÀ XE 2 BÁNH, GARA Ô TÔ
1Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông - DN 100mm (ĐK 113,5x2,9)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1m
2Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông - DN 65mm (ĐK 75,6x2,9)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2m
3Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông - DN 50mm (ĐK 59,9x2,9)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1m
4Lắp đặt tê thép tráng kẽm DN 100mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
5Lắp đặt co thép tráng kẽm DN 100/65mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
6Lắp đặt co thép tráng kẽm DN 65/50mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
7Lắp đặt tủ chữa cháy trong nhà KT 600*400*220, cửa kính, sơn đỏChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
8Lắp đặt van góc chữa cháy D50mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
9Lắp đặt khớp nối ĐK 50mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
10Lắp đặt lăng phun D50/13Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
11Ống vải mềm D50, dài 20m, 10 barChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cuộn
12Lắp đặt nội quy, tiêu lệnh chữa cháyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
13Bình chữa cháy MFZ4 (4kg)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
14Lắp đặt bình chữa cháy MT3 (3kg)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
15Giá đỡ bìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
16Giá treo ốngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
17Cùm, ti treo ốngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
AG HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PCCC - TỔNG THỂ
1Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông - DN 100mm (ĐK 113,5x2,9)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật70m
2Lắp đặt co thép tráng kẽm DN 100mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15cái
3Lắp đặt tê thép tráng kẽm DN 100mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
4Lắp đặt tủ chữa cháy ngoài nhà KT 600*400*220, cửa kính, sơn đỏChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2hộp
5Lắp đặt lăng phun D65/15Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
6Ống vải mềm D65, dài 20m, 10 barChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cuộn
7Lắp đặt trụ chữa cháy D65mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
8Lắp đặt trụ tiếp nước 2 họng D100mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
9Lắp bích thép - Đường kính 100mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cặp bích
10Lắp đặt van 1 chiều - D 100mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
AH HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PCCC - NHÀ ĐẶT MÁY BƠM, BỂ NƯỚC NGẦM
1Lắp đặt ống thép nhúng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - DN 200mm (ĐK 219,1x3,96)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2m
2Lắp đặt ống thép nhúng kẽm, nối bằng p/p măng sông - DN 100mm (ĐK 113,5x2,9)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10m
3Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông - DN 50mm (ĐK 59,9x2,9)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5m
4Lắp đặt Y lọc rác thép tráng kẽm ĐK 100mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
5Lắp đặt Y lọc rác thép tráng kẽm ĐK 50mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
6Lắp đặt van 1 chiều, ĐK 50mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
7Lắp đặt giảm rung thép tráng kẽm, ĐK 100mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
8Lắp đặt giảm rung thép tráng kẽm, ĐK 50mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
9Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
10Lắp đặt công tắc áp lựcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
11Lắp nút bịt thép tráng kẽm, ĐK 200mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
12Lắp đặt van đáy, ĐK 100mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
13Lắp đặt van đáy, ĐK 50mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
14Giá đỡ ống máy bơmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
15Lắp đặt tủ điều khiển bơmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
16Lắp đặt công tắc áp suấtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
17Lắp đặt công tắc mực nước đồng hồChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
18Lắp đặt van bướm, ĐK 100mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
19Lắp đặt van tay gạt, ĐK 50mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
20Lắp đặt van tay gạt, ĐK 32mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
21Lắp đặt van tay gạt, ĐK 15mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
22Lắp đặt van cổng kèm công tắc giám sát, ĐK 100mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
23Lắp đặt van cổng kèm công tắc giám sát, ĐK 50mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
24Lắp đặt van giảm áp, ĐK 100mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
25Lắp đặt nội quy, tiêu lệnh chữa cháyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
26Bình chữa cháy MFZ4 (4kg)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
27Lắp đặt bình chữa cháy MT3 (3kg)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
28Giá đỡ bìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
29Lắp đặt quả cầu chữa cháy tự động - bột ABC 6kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
AI PHẦN THIẾT BỊ. ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ
1Điều hòa không khí treo tường 1HPChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3Bộ
2Điều hòa không khí treo tường 1,5HPChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8Bộ
3Điều hòa không khí treo tường 2HPChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3Bộ
4Điều hòa không khí treo tường 2,5HPChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4Bộ
AJ PHẦN THIẾT BỊ. MÁY BƠM
1Động cơ diezen chữa cháyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
2Đầu bơm H=50m, Q=54m3/hChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
3Máy bơm điện chữa cháy H=50m, Q=27m3/hChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
4Máy bơm nước sinh hoạt H=30m, Q=2m3/hChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0918E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.183E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.762.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥39.048.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng 3 trở lên;- Có giấy chứng nhận đã hoàn thành chương trình đào tạo bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 hợp đồng tương tự.(Có quyết định phân công công tác phù hợp với nội dung công việc đảm nhận cho công trình tương tự).(Nhà thầu phải cung cấp bản sao có chứng thực các tài liệu sau: các văn bằng, chứng chỉ liên quan; hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý liên quan)75
2 Phụ trách thi công xây dựng các hạng mục công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng 3 trở lên;- Có giấy chứng nhận đã hoàn thành chương trình đào tạo bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ;- Đã làm phụ trách thi công xây dựng các hạng mục công trình ít nhất 01 hợp đồng tương tự.(Có quyết định phân công công tác phù hợp với nội dung công việc đảm nhận cho công trình tương tự).(Nhà thầu phải cung cấp bản sao có chứng thực các tài liệu sau: các văn bằng, chứng chỉ liên quan; hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý liên quan)53
3 Phụ trách thi công điện 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành điện kỹ thuật.- Đã làm phụ trách thi công điện ít nhất 01 hợp đồng tương tự.(Có quyết định phân công công tác phù hợp với nội dung công việc đảm nhận cho công trình tương tự).(Nhà thầu phải cung cấp bản sao có chứng thực các tài liệu sau: các văn bằng, chứng chỉ liên quan; hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý liên quan)33
4 Phụ trách thi công cấp, thoát nước 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã làm phụ trách thi công cấp, thoát nước ít nhất 01 hợp đồng tương tự.(Có quyết định phân công công tác phù hợp với nội dung công việc đảm nhận cho công trình tương tự).(Nhà thầu phải cung cấp bản sao có chứng thực các tài liệu sau: các văn bằng, chứng chỉ liên quan; hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý liên quan)33
5 Kỹ sư phụ trách khối lượng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng.(Có quyết định phân công công tác phù hợp với nội dung công việc đảm nhận cho công trình tương tự).(Nhà thầu phải cung cấp bản sao có chứng thực các tài liệu sau: các văn bằng, chứng chỉ liên quan; hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý liên quan)33
6 Phụ trách công tác an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng;- Có giấy chứng nhận đã hoàn thành chương trình đào tạo bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ.- Đã làm Kỹ sư phụ trách khối lượng ít nhất 01 hợp đồng tương tự.(Có quyết định phân công công tác phù hợp với nội dung công việc đảm nhận cho công trình tương tự).(Nhà thầu phải cung cấp bản sao có chứng thực các tài liệu sau: các văn bằng, chứng chỉ liên quan; hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý liên quan)33
7 Công nhân kỹ thuật 30 Có ngành nghề đào tạo phù hợp (kỹ thuật xây dựng; mộc; điện; nước; vận hành máy; sơn...) và có chứng chỉ đào tạo nghề bậc 3/7 trở lên.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục ô tô Sức nâng ≥10T1
2 Máy đào Hoạt động tốt1
3 Máy vận thăng Tải trọng ≥3T1
4 Ô tô tự đổ Tải trọng ≥ 10T2
5 Máy trộn bê tông Dung tích ≥250 lít2
6 Máy toàn đạt Thiết bị hoạt động tốt1
7 Máy thủy bình Thiết bị hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->