Gói thầu: Gói thầu số 7: Khối lượng xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211021703-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/10/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Bình Định |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 7: Khối lượng xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211018193 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-14 16:28:00 đến ngày 2021-10-25 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,945,997,061 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0918E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.183E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.762.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥39.048.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng 3 trở lên;- Có giấy chứng nhận đã hoàn thành chương trình đào tạo bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 hợp đồng tương tự.(Có quyết định phân công công tác phù hợp với nội dung công việc đảm nhận cho công trình tương tự).(Nhà thầu phải cung cấp bản sao có chứng thực các tài liệu sau: các văn bằng, chứng chỉ liên quan; hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý liên quan) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thi công xây dựng các hạng mục công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng 3 trở lên;- Có giấy chứng nhận đã hoàn thành chương trình đào tạo bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ;- Đã làm phụ trách thi công xây dựng các hạng mục công trình ít nhất 01 hợp đồng tương tự.(Có quyết định phân công công tác phù hợp với nội dung công việc đảm nhận cho công trình tương tự).(Nhà thầu phải cung cấp bản sao có chứng thực các tài liệu sau: các văn bằng, chứng chỉ liên quan; hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý liên quan) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành điện kỹ thuật.- Đã làm phụ trách thi công điện ít nhất 01 hợp đồng tương tự.(Có quyết định phân công công tác phù hợp với nội dung công việc đảm nhận cho công trình tương tự).(Nhà thầu phải cung cấp bản sao có chứng thực các tài liệu sau: các văn bằng, chứng chỉ liên quan; hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý liên quan) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thi công cấp, thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã làm phụ trách thi công cấp, thoát nước ít nhất 01 hợp đồng tương tự.(Có quyết định phân công công tác phù hợp với nội dung công việc đảm nhận cho công trình tương tự).(Nhà thầu phải cung cấp bản sao có chứng thực các tài liệu sau: các văn bằng, chứng chỉ liên quan; hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý liên quan) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách khối lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng.(Có quyết định phân công công tác phù hợp với nội dung công việc đảm nhận cho công trình tương tự).(Nhà thầu phải cung cấp bản sao có chứng thực các tài liệu sau: các văn bằng, chứng chỉ liên quan; hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý liên quan) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách công tác an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng;- Có giấy chứng nhận đã hoàn thành chương trình đào tạo bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ.- Đã làm Kỹ sư phụ trách khối lượng ít nhất 01 hợp đồng tương tự.(Có quyết định phân công công tác phù hợp với nội dung công việc đảm nhận cho công trình tương tự).(Nhà thầu phải cung cấp bản sao có chứng thực các tài liệu sau: các văn bằng, chứng chỉ liên quan; hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý liên quan) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 30 |
| - Trình độ chuyên môn | Có ngành nghề đào tạo phù hợp (kỹ thuật xây dựng; mộc; điện; nước; vận hành máy; sơn...) và có chứng chỉ đào tạo nghề bậc 3/7 trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥3T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy toàn đạt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Bình Định |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 7: Khối lượng xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị công trình Trụ sở Viện kiểm sát nhân dân thị xã Hoài nhơn 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn Trung ương |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh đã có tên trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia. - Bảng cam kết sử dụng các loại vật liệu hợp chuẩn, hợp quy để thi công, lắp đặt cho công trình theo đúng quy định tại QCVN 16:2014/BXD - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về sản phẩm, hàng hóa vật liệu xây dựng. - Các catalogue, tài liệu kỹ thuật… của các hàng hóa. - Tài liệu chứng minh của công trình trong hợp đồng tương tự (nếu có). - Cam kết về nguồn gốc xuất xứ các loại hàng hóa dự kiến lắp đặt cho công trình. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng đối với lĩnh vực thi công công trình dân dụng, cấp III trở lên còn hiệu lực. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư:
Viện Kiểm sát nhân dân tỉnh Bình Định
Số 04 Trần Cao Vân - thành phố Quy Nhơn - tỉnh Bình Định
Điện thoại: 0256.3690277 Fax: 0256.3822728.
Email: [email protected]. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viện kiểm sát nhân dân Tối cao Số 09 Phố Phạm Ngọc Thạch, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. Số điện thoại: 024.38255058-801110. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Viện Kiểm sát nhân dân tỉnh Bình Định Số 04 Trần Cao Vân - thành phố Quy Nhơn - tỉnh Bình Định Điện thoại: 0256.3690277 Fax: 0256.3822728. Email: [email protected]. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Bình Định Số 04 Trần Cao Vân - thành phố Quy Nhơn - tỉnh Bình Định Điện thoại: 0256.3690277 Fax: 0256.3822728. Email: [email protected]. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC. PHẦN MÓNG: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 339,37 | m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,81 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25,34 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27,08 | m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 119,78 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,98 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 271,34 | m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,57 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,46 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,8 | tấn |
| 11 | Bê tông lót SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,33 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 126,26 | m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,29 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,76 | tấn |
| 16 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 100,51 | m3 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 207,99 | m3 |
| 18 | Khối lượng đất đắp nâng nền | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 412,06 | m3 |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 113 | m3 |
| 20 | Bê tông lót SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26,22 | m3 |
| 21 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,65 | m3 |
| 22 | Xây bậc cấp bằng gạch 2 lỗ 6x9,5x20cm - Chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,57 | m3 |
| 23 | SXLD cầu đá trang trí tường ram dốc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 24 | Lát đá granit kim sa đen bậc tam cấp, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 64,29 | m2 |
| 25 | Lát đá khò nhám ram dốc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60,1 | m2 |
| 26 | Ốp đá tự nhiên 100x200 chân móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 89,04 | m2 |
| 27 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,65 | m2 |
| 28 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB40 (đá tự nhiên 100x200) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40,18 | m2 |
| 29 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 125,66 | m |
| 30 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,65 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,65 | m2 |
| 32 | SXLD lan can inox ram dốc theo (HSTK) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,55 | md |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC. PHẦN THÂN BTCT: | |||
| 1 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27,36 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 422,88 | m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,01 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,7 | tấn |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 45,95 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 487,15 | m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,06 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,98 | tấn |
| 10 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 110,57 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.129,24 | m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,41 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7 | tấn |
| 14 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,69 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 66,57 | m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,19 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,39 | tấn |
| 18 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,29 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 152,76 | m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,22 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,63 | tấn |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC. PHẦN THÂN XÂY GẠCH | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 9,5x13,5x20cm - Chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40, tường bao dày 200mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 76,14 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 9,5x13,5x20cm - Chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40, tường ngăn dày 200mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 86,99 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 9,5x13,5x20cm - Chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40, tường dày 135mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,86 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 9,5x13,5x20cm - Chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40, tường dày 95mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,18 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 9,5x13,5x20cm - Chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,56 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 2 lỗ 6x9,5x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29,67 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 490,57 | m2 |
| 8 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.312,48 | m2 |
| 9 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 440,43 | m2 |
| 10 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 418,87 | m2 |
| 11 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.152,41 | m2 |
| 12 | Trát lanh tô, cấu kiện bê tông khác, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 152,76 | m2 |
| 13 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 156,27 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.959,32 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.686,69 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.377,74 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.043,38 | m2 |
| 18 | Gia công Li tô mái thép 20x20 dày 1.2mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,57 | tấn |
| 19 | Lắp dựng Li tô mái thép 20x20 dày 1.2mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,57 | tấn |
| 20 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 10viên/m2 XM PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 221,83 | m2 |
| 21 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 458,3 | m |
| 22 | Trát gờ chỉ ngắt nước, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 364,15 | m |
| 23 | Đắp bánh ú trang, các con bọ vuông trang trí các đố đặt vách kính, cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 24 | Đắp các con bọ vuông trang trí các đố đặt vách kính, cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | cái |
| 25 | Đắp gờ chỉ đầu trụ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cái |
| 26 | Kẻ ron âm tường trang trí | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.288,85 | m2 |
| 27 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng (Sikatop seal 107 hoặc loại tương đương) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 196,57 | m2 |
| 28 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9 | m3 |
| 29 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 396,56 | m2 |
| 30 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 396,56 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC. PHẦN ỐP LÁT: | |||
| 1 | Lát đá kim sa đen bậc cầu thang, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 105,73 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn gạch granit - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 (gạch granit 60x60) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 650,23 | m2 |
| 3 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 (gạch ceramic chống trượt 30x30) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 53 | m2 |
| 4 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 (gạch lá nem 30x30 chống nóng) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 245,52 | m2 |
| 5 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 (gạch ceramic 30x45) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 280,44 | m2 |
| 6 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,09m2, XM PCB40 (gạch granite 12x60) len chân tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 56,45 | m2 |
| E | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC. PHẦN LẮP DỰNG CÁC CHI TIẾT: | |||
| 1 | SXLD thang thép lên mái (quy cách theo thiết kế) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 2 | SXLD nắp tôn lên mái (quy cách theo thiết kế) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 3 | Xử lý chống thấm trên các đầu mái xiên | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 78,4 | md |
| 4 | SXLD tay vịn ống inox D60 dày 1,2mm cho phòng vệ sinh KT | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8 | md |
| 5 | SXLD trụ đề ba gỗ nhóm II, D200-160mm (quy cách theo hồ sơ thiết kế) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 6 | SXLD lan can cầu thang inox 304 có nẹp gỗ, kính cường lực dày 10mm, tay vịn gỗ nhóm II (quy cách theo thiết kế) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33,49 | m2 |
| 7 | SXLD tay vịn inox 304 cao 250mm (quy cách theo thiết kế) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,8 | md |
| 8 | SXLD lan can ram dốc inox 304 cao 900 (quy cách theo thiết kế) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,25 | md |
| 9 | SXLD cửa kính lề sàn Phụ kiện VVP Kính cường lực 12mm (quy cách theo HSTK) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,24 | m2 |
| 10 | SXLD cửa đi mở quay, nhôm Xingfa chính hãng, phụ kiện Kinglong, kính cường lực trắng 8mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 76,68 | m2 |
| 11 | SXLD cửa đi mở quay, nhôm Xingfa chính hãng, phụ kiện Kinglong, kính cường lực 5mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32,16 | m2 |
| 12 | SXLD cửa sổ 2 cánh, 4 cánh mở lùa, nhôm Xingfa chính hãng, khóa bán nguyệt - PK KINLONG, kính cường lực 5mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 111,6 | m2 |
| 13 | SXLD vách kính cố định có vòm, kính cường lực 8mm, nhôm Xingfa chính hãng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 91,34 | m2 |
| 14 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,39 | tấn |
| 15 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60,78 | m2 |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 46,51 | m2 |
| 17 | Gia công, lắp dựng Màn sáo ngang, thanh nhôm sơn tĩnh điện: che các cửa sổ kính tường bao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 132,53 | m2 |
| 18 | Đóng trần thạch cao khung nổi chống ẩm (đơn giá đã bao gồm vật tư chính, phụ và nhân công hoàn thiện trần) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 43,4 | m2 |
| 19 | SX, LD vách ngăn tiểu (inax hoặc loại tương đương) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| F | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC. CÔNG TÁC VẬN CHUYỂN LÊN CAO: | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 888 | m2 |
| 2 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công lên cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 131,19 | m3 |
| 3 | Vận chuyển gạch ốp, lát các loại bằng thủ công lên cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,15 | 1000v |
| 4 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công lên cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 52,18 | 1000v |
| 5 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công lên cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32,66 | tấn |
| 6 | Vận chuyển ngói các loại bằng thủ công lên cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,1 | 1000v |
| G | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC. NHÀ LÀM VIỆC 03 TẦNG - PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 330 | m |
| 2 | Cầu chắn rác D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | cái |
| 3 | Co PVC D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | cái |
| 4 | Lơi PVC D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 52 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 80mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 75 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 11 | Lắp đặt Co PVC D100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 12 | Lắp đặt Y PVC D100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 13 | Lắp đặt Lơi PVC D100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | cái |
| 14 | Lắp đặt Y PVC D80 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 15 | Lắp đặt Lơi PVC D80 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | cái |
| 16 | Lắp đặt Y PVC D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt Lơi PVC D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 18 | Tê giảm PVC D100/50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 19 | Lắp đặt Giảm PVC D80/25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 20 | Lắp đặt Giảm PVC D50/25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 21 | Lắp đặt Co PVC D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt Tê PVC D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt Co PVC D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 24 | Lắp đặt Tê PVC D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt Tê giảm PVC D25/20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 26 | Lắp đặt Co PVC D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | cái |
| 27 | Lắp đặt Tê PVC D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | cái |
| 28 | Lắp đặt Co răng D20/16 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 29 | Van đồng 2 chiều ĐK D25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 30 | Van đồng 2 chiều ĐK D20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 31 | Van nhựa 2 chiều ĐK D25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt lavabo treo tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 33 | Chân chậu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 34 | Bộ xả lavabo bằng Inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 35 | Lắp đặt vòi rửa lavabo bằng Inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 36 | Lắp đặt gương soi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 37 | Lắp đặt kệ kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 38 | Lắp đặt giá treo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 39 | Lắp đặt vòi rửa sàn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 40 | Lắp đặt xí bệt 1 khối | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 41 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (hand xịt) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 42 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 43 | Lắp đặt thông tắc D100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 44 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 45 | Van xả tiểu cảm ứng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 46 | Lắp đặt phễu thu inox - 150x150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cái |
| 47 | Xi phông PVC D80 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cái |
| 48 | Dây mềm 4 tấc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | dây |
| 49 | Lắp đặt bể nước Inox 5m3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 50 | Phao điện ngắt nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 51 | Cùm, ti treo ống D100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 52 | Cùm, ti treo ống D80 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 53 | Cùm, ti treo ống D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| H | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC 03 TẦNG - BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m3 |
| 3 | Đất đào còn thừa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,92 | m3 |
| 5 | Bê tông giếng nước, giếng cáp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,58 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ ống cống, ống buy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 68,95 | m2 |
| 7 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,54 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,81 | m2 |
| 9 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | 1cấu kiện |
| 11 | Trát thành buy, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 (lần 1) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28,26 | m2 |
| 12 | Trát thành buy, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 (lần 2) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28,26 | m2 |
| 13 | Láng đáy bể, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 (lần 1) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,71 | m2 |
| 14 | Láng đáy buy dày 2cm, vữa XM 75 (lần 2) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,71 | m2 |
| I | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC 03 TẦNG - PHẦN ĐIỆN, CHỐNG SÉT, HỆ THỒNG THÔNG TIN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn LED tube đôi 1,2m - 2x18w | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 52 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn LED ốp trần 18w | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 51 | bộ |
| 3 | Bảng đèn điện tử KT 8000x700mm (giá trên đã bao gồm vật tư chính, phụ, nhân công lắp dựng hoàn thiện) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | cái |
| 5 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường 200x200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 6 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục treo tường - 1.0 HP | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | máy |
| 7 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục treo tường - 2.0 HP | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | máy |
| 8 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục treo tường - 2.5 HP | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | máy |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đơn 2 cực | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 92 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc đơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 72 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc cầu thang 2 chiều | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 12 | Lắp cầu chì | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 62 | 1 cầu chì |
| 13 | Lắp đặt hộp chìm 1-3 phần tử | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 71 | hộp |
| 14 | Mặt nạ 1-3 phần tử | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 71 | cái |
| 15 | Lắp đặt hộp chìm 4-6 phần tử | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | hộp |
| 16 | Mặt nạ 4-6 phần tử | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | cái |
| 17 | Lắp đặt MCCB 3P 100A-22kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt MCCB 3P 40A-18kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 19 | Lắp đặt CB 1P 32A-6kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt CB 1P 25A-6kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 21 | Lắp đặt CB 1P 20A-6kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 22 | Lắp đặt CB 1P 16A-6kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 38 | cái |
| 23 | Lắp đặt Cáp CVV 4x10mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | m |
| 24 | Lắp đặt Cáp CV 1x4mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 480 | m |
| 25 | Lắp đặt Cáp CV 1x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.495 | m |
| 26 | Lắp đặt Cáp CV 1x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.583 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 240 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 748 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện D16 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.291 | m |
| 31 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga D6/12,7mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 32 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 6/12,7mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước ngưng - Đường kính 27mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 69 | m |
| 34 | Lắp đặt hộp box chia ngã (1-3 ngã) + Nắp đậy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 129 | hộp |
| 35 | Lắp đặt hộp nối, phân dây âm tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33 | hộp |
| 36 | Lắp đặt tủ điện âm tường chứa 2-4 module, mặt nhựa chống cháy, đế kim loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | hộp |
| 37 | Lắp đặt tủ điện KT C600xR400xS200, tôn dày 1.2mm, sơn tĩnh điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 38 | Lắp đặt tủ điện KT C400xR300xS150, tôn dày 1.2mm, sơn tĩnh điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | tủ |
| 39 | Gia công, đóng cọc tiếp địa bằng thép mạ đồng D16, dài 2,4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cọc |
| 40 | Kéo rải cáp đồng trần C35 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 42 | Vật tư phụ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | TB |
| 43 | Lắp đặt Kim thu sét phóng tia tiên đạo, có bán kính bảo vệ Rp1=48m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | kim |
| 44 | Cáp neo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 45 | Gia công, lắp dựng thân trụ đỡ kim thu sét | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | trụ |
| 46 | Hộp kiểm tra điện trở tiếp đất + khớp nối | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 47 | Tăng đơ kéo giằng giữ cột thu sét ф12 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 48 | Gia công, đóng cọc tiếp địa bằng thép mạ đồng D16, dài 2,4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cọc |
| 49 | Kéo rải cáp đồng trần C70 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 50 | Khoan giếng tiếp địa sâu 10m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | giếng |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa cứng luồn dây tiếp địa D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | m |
| 52 | Óc xiết cáp đồng U/2.0 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 53 | Ốc xiết nối cọc tiếp địa với cáp đồng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 54 | Đào mương cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2 | m3 |
| 55 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | m3 |
| 56 | Kiểm tra điện trở đất | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | lần |
| 57 | Vật tư phụ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | TB |
| 58 | Lắp đặt và cài đặt thiết bị chuyển mạch mạng Switch 24 port 10/100/1000 Mbps | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | thiết bị |
| 59 | Lắp đặt và cài đặt thiết bị chuyển mạch mạng Switch 16 port 10/100/1000 Mbps | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | thiết bị |
| 60 | Lắp đặt hộp đấu dây điện thoại 20 đôi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Hộp |
| 61 | Lắp đặt hộp đấu dây điện thoại 10 đôi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Hộp |
| 62 | Lắp đặt bộ phát sóng Wifi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Thiết bị |
| 63 | Lắp đặt nhân ổ cắm điện thoại AMP Cat3 chuẩn rack RJ11 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | ổ cắm |
| 64 | Lắp đặt nhân ổ cắm mạng máy tính AMP Cat6 chuẩn rack RJ45 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 39 | ổ cắm |
| 65 | Mặt nạ mạng 1 lỗ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | cái |
| 66 | Mặt nạ mạng 2 lỗ (bao gồm 1 hạt mạng + 1 hạt điện thoại) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 67 | Lắp đặt hộp chìm 1-3 phần tử | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 39 | hộp |
| 68 | Mặt nạ 1-3 phần tử | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 39 | cái |
| 69 | Lắp đặt cáp tín hiệu điện thoại UTP CAT3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 195 | m |
| 70 | Cáp tín hiệu điện thoại UTP CAT3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 195 | m |
| 71 | Lắp đặt cáp tín hiệu mạng UTP CAT6 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 300 | m |
| 72 | Cáp tín hiệu mạng UTP CAT6 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 300 | m |
| 73 | Lắp đặt Cáp CV 1x1,5mm2 cấp cho thiết bị wifi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 74 | Lắp đặt cáp quang 8FO | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 75 | Cáp quang 8FO | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện D16 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 495 | m |
| 77 | Lắp đặt tủ thông tin liên lạc 350x400x150mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | tủ |
| 78 | Vật tư phụ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | TB |
| J | HẠNG MỤC: NHÀ XE 2 BÁNH, GARA Ô TÔ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,62 | m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,42 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,92 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,42 | m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | tấn |
| 8 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,54 | m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,34 | m3 |
| 10 | Đất thừa đi đắp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,28 | m3 |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,86 | m3 |
| 12 | Bê tông nền ram dốc, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,38 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6x9,5x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,52 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,25 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,25 | m2 |
| 16 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 70,68 | m2 |
| 17 | Kẻ ron ram dốc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,5 | m2 |
| 18 | Gia công cột bằng thép ống nhúng kẽm D88,3x2,9mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | tấn |
| 19 | Gia công giằng cột thép ống nhúng kẽm D33.5x2.5mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | tấn |
| 20 | Gia công vì kèo bằng thép ống nhúng kẽm D88,3x2,9mm, khẩu độ ≤9m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,14 | tấn |
| 21 | Gia công vì kèo bằng thép ống nhúng kẽm D59,9x2,5mm, khẩu độ ≤9m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | tấn |
| 22 | Gia công xà gồ thép C mạ kẽm 125x50x5x1.8mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,35 | tấn |
| 23 | Lắp cột thép các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | tấn |
| 24 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,17 | tấn |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,14 | tấn |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 73,06 | m2 |
| 27 | Lợp mái che tường bằng tôn lạnh sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 95,14 | m2 |
| 28 | SX, LD máng tole thu nước (quy cách theo thiết kế) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,2 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 80mm, dày 5mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | m |
| 30 | Cùm kẹp ống D80 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 31 | Cầu chắn rác D80 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt Co PVC D80 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt đèn LED tube đơn 1,2m - 1x18w | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 34 | Lắp đặt công tắc đơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 35 | Lắp cầu chì | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 cầu chì |
| 36 | Lắp đặt hộp chìm 1-3 phần tử | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 37 | Mặt nạ 1-3 phần tử | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt hộp nổi 1-3 phần tử | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 39 | Mặt nạ 1-3 phần tử | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt CB 1P 10A-6kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt Cáp CXV 2x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | m |
| 42 | Lắp đặt Cáp CV 1x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | m |
| 43 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - KT 24x14mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa HDPE gân xoắn D32/25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | m |
| 45 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | m |
| 46 | Đào mương cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,24 | m3 |
| 47 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,62 | m3 |
| 48 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,62 | m3 |
| 49 | Vật tư phụ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | TB |
| K | HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO, CỔNG NGÕ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 149,58 | m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 61,27 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,76 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,5 | m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,95 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 103,95 | m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,35 | tấn |
| 8 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 56,4 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,71 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 67,14 | m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,14 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,91 | tấn |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 129,03 | m3 |
| 14 | Đất đắp còn thừa đem san gạt nền công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 81,82 | m3 |
| 15 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 84,35 | m3 |
| 16 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,48 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,31 | m2 |
| 18 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 64,26 | m3 |
| 19 | Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm - Chiều dày >30cm, chiều cao >2m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 119,66 | m3 |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 thoát nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 59,8 | m |
| 21 | Bọc đá 4x6 trong vải địa kỹ thuật để chống trôi đất | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 46 | bộ |
| 22 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,61 | m3 |
| 23 | Đất đắp còn thừa đem san gạt nền công trình: | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 72,74 | m3 |
| 24 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,23 | m3 |
| 25 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,76 | m2 |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,75 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,02 | m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,33 | tấn |
| 30 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,96 | m3 |
| 31 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 139,16 | m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,23 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tấn |
| 34 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,45 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 120,26 | m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,83 | tấn |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 9,5x13,5x20cm - Chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40, tường ngăn dày 135mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,08 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 9,5x13,5x20cm - Chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40, tường ngăn dày 135mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,4 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6x9,5x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,06 | m3 |
| 40 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 576,36 | m2 |
| 41 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 194,39 | m2 |
| 42 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 147,7 | m2 |
| 43 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 194,1 | m |
| 44 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 918,44 | m2 |
| 45 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB40 (đá tự nhiên 100x200) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 54,29 | m2 |
| 46 | Ốp đá granit tự nhiên màu đỏ vào tường sử dụng keo dán | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,89 | m2 |
| 47 | SXLD chữ nổi cao 250 mm làm bằng inox mạ đồng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 31 | chữ |
| 48 | SXLD chữ nổi cao 125 mm làm bằng inox mạ đồng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 68 | chữ |
| 49 | GCLD hàng rào sắt đặc 16x16mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35,15 | m2 |
| 50 | GCLD Chông sắt tường rào | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 169,3 | md |
| 51 | GCLD cổng sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26,78 | m2 |
| 52 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,82 | m3 |
| 53 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4 | m3 |
| 54 | Ray cổng thép V63x63x6 (5.72kg/m) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 66,92 | kg |
| L | HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG NỘI BỘ. SÂN BÊ TÔNG: | |||
| 1 | Rải bạt nhựa lót sân | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.596,35 | m2 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 239,45 | m3 |
| 3 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.090 | m |
| M | HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG NỘI BỘ. BÓ VỈA, BỒN HOA: | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,4 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | m2 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6x9,5x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,2 | m3 |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,75 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27,5 | m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,14 | tấn |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 66 | m2 |
| 8 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 49,5 | m2 |
| 9 | Quét vôi 3 nước trắng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 70,95 | m2 |
| N | HẠNG MỤC: SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 768,85 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,69 | 10m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,69 | 10m3 |
| 4 | Đất san nền tại lấy đất tại Hoài Tân, Hoài Nhơn, Bình Định | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12.912,66 | m3 |
| 5 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12.912,66 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.291,27 | 10m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.291,27 | 10m3 |
| 8 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11.738,78 | m3 |
| O | HẠNG MỤC: PHÒNG CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Đào đào hào chống mối bên ngoài nhà | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60,92 | 1m3 |
| 2 | Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài; công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài. | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60,92 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 38,52 | m3 |
| 4 | Đào hào chống mối bên trong công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26,88 | m3 |
| 5 | Xử lý chống mối bên trong công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26,88 | m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26,88 | m3 |
| 7 | Xử lý phòng chống mối mặt nền | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 200,85 | m2 |
| 8 | Xử lý phòng chống mối tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 657,1 | m2 |
| P | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 64,5 | m3 |
| 2 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 37,86 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34,95 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE - Đường kính ống 50mm, | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 430 | m |
| 5 | Lắp đặt Giảm HDPE D65/50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt Giảm HDPE D50/25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt Co HDPE D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt máy cấp nước sinh hoạt Q=2m3, H=20m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 máy |
| 9 | Lắp đặt máy cấp nước sinh hoạt Q=2m3, H=20m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 máy |
| Q | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN, CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt MCCB 3P 100A-22kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt MCCB 3P 60A-22kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt MCCB 3P 40A-18kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt MCB 3P 25A-10kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Cáp CXV/DSTA 4x25-0.6/1kV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 82 | m |
| 6 | Cáp CXV/DSTA 4x16-0.6/1kV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 81 | m |
| 7 | Cáp CXV/DSTA 4x6-0.6/1kV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 110 | m |
| 8 | Cáp CXV/DSTA 4x4-0.6/1kV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 41 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE gân xoắn D85/65 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 92 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa HDPE gân xoắn D65/50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 81 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa HDPE gân xoắn D50/40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 151 | m |
| 12 | Đào mương mương cáp ngầm bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 44,4 | m3 |
| 13 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 185 | m |
| 14 | Lắp đặt đèn trụ cổng (12W) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 15 | Lắp đặt đèn đường LED 80W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 16 | Lắp dựng cột thép bát giác liền cần 8m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | 1 cột |
| 17 | Lắp dựng cột đèn chiếu sáng 4 cầu, cao 4,2m (bao gồm 4 bóng led 20w) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 1 cột |
| 18 | Lắp đặt CB 1P 20A-6kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt CB 1P 10A-6kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 20 | Cáp CXV 2x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 291 | m |
| 21 | Cáp CVV 2x2.5 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa HDPE gân xoắn D32/25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 291 | m |
| 23 | Đào mương cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25,44 | m3 |
| 24 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 212 | m |
| 25 | Gia công, đóng cọc tiếp địa bằng thép mạ đồng D16, dài 2,4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cọc |
| 26 | Kéo rải cáp đồng trần C25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | m |
| 28 | Lắp đặt tủ điện âm tường chứa 2-4 module, mặt nhựa chống cháy, đế kim loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 29 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,33 | m3 |
| 30 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,55 | m3 |
| 31 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,25 | m3 |
| 32 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,86 | m2 |
| 33 | Cung cấp lắp đặt bu lông d16 chôn vào móng cột đèn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cái |
| 34 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 76,14 | m3 |
| R | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34,95 | m3 |
| 2 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,86 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34,95 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mm, dày 3mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 233 | m |
| 5 | Lắp đặt máy cấp nước sinh hoạt Q=2m3, H=20m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | máy |
| 6 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 65,01 | m3 |
| 7 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 47,79 | m3 |
| 8 | Đắp cát đường ống bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 112,79 | m3 |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,71 | m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,05 | m3 |
| 12 | Ván khuôn hố ga | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 54 | m2 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,19 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,04 | m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | tấn |
| 16 | Xây hố thấm bằng gạch 2 lỗ 5x9x20cm - Chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,31 | m3 |
| 17 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,65 | m3 |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,62 | m2 |
| 19 | Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,19 | tấn |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | 1cấu kiện |
| 21 | Trát thành buy, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 (lần 1) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,6 | m2 |
| 22 | Láng đáy bể, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 (lần 1) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,24 | m2 |
| 23 | Đổ lớp đá 1x2 vào hố thấm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,82 | m3 |
| 24 | Đổ lớp xỉ than vào hố thấm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,07 | m3 |
| 25 | Đổ lớp sỏi vào hố thấm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,07 | m3 |
| S | HẠNG MỤC: CÂY XANH, BỒN HOA | |||
| 1 | Trồng, chăm sóc cây giáng hương cao 6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cây |
| 2 | Trồng, chăm sóc cây bằng lăng cao 3m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | cây |
| 3 | Trồng, chăm sóc cây chuỗi ngọc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 95 | m2 |
| 4 | Trồng, chăm sóc cây lá gấm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | m2 |
| 5 | Trồng, chăm sóc cỏ nhung | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 590 | m2 |
| T | HẠNG MỤC: CỘT CỜ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,84 | m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,21 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,53 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,42 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,56 | m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | tấn |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,98 | m3 |
| 9 | Xây tường bằng gạch 2 lỗ 5x9x20cm - Chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,58 | m3 |
| 10 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32,64 | m2 |
| 11 | Sản xuất lắp dựng cột cờ INOX 304 cao 7m, D90 dày 5,5mm, D75 dày 5.0mm, D60 dày 5mm, ròng rọc kéo cờ... (đã bao gồm các vật tư phụ như bu lông, ốc vít) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| U | HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ VÀ TIẾP DÂN . PHẦN XÂY LẮP | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 86,52 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,69 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,56 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,13 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,92 | m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | tấn |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,29 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,88 | m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,32 | tấn |
| 13 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,23 | m3 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 73,39 | m3 |
| 15 | Khối lượng đất đắp nâng nền | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,4 | m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,1 | m3 |
| 17 | Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,1 | m3 |
| 18 | Xây bậc cấp bằng gạch 2 lỗ 6x9,5x20cm - Chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,14 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,14 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,14 | m2 |
| 22 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | m |
| 23 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,23 | m2 |
| 24 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB40 (đá tự nhiên 100x200) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,69 | m2 |
| 25 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,16 | m3 |
| 26 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,26 | m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,14 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,07 | tấn |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,18 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 57 | m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,41 | tấn |
| 34 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,32 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 43,22 | m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,65 | tấn |
| 37 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,48 | m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,09 | tấn |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 9,5x13,5x20cm - Chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40, tường bao dày 200mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,69 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 9,5x13,5x20cm - Chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40, tường dày 95mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,93 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 9,5x13,5x20cm - Chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40, tường lan can dày 200mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,13 | m3 |
| 44 | Bạ trụ bằng gạch 2 lỗ 5x9x20cm - Chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,06 | m3 |
| 45 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 74,15 | m2 |
| 46 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 84 | m2 |
| 47 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,58 | m2 |
| 48 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,35 | m2 |
| 49 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50,65 | m2 |
| 50 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,1 | m2 |
| 51 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32,12 | m2 |
| 52 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,48 | m2 |
| 53 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 158,15 | m2 |
| 54 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 127,29 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 137,14 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 148,29 | m2 |
| 57 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 61,4 | m |
| 58 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng (Sikatop seal 107 hoặc loại tương đương) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 71,04 | m2 |
| 59 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,58 | m2 |
| 60 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 (gạch lá nem chống nóng 30x30) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 38,78 | m2 |
| 61 | Lát đá bậu cửa, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | m2 |
| 62 | Lát nền, sàn gạch granit - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 (gạch granit 60x60) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29,14 | m2 |
| 63 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 (gạch ceramic chống trượt 30x30) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,16 | m2 |
| 64 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,09m2, XM PCB40 ( gạch Granite 12x60) len chân tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,34 | m2 |
| 65 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 (gạch ceramic 30x45) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32,8 | m2 |
| 66 | SXLD tay vịn inox 304 cao 250mm (quy cách theo thiết kế) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | md |
| 67 | SXLD Cửa đi mở quay, nhôm Xingfa chính hãng, phụ kiện Kinglong, kính cường lực trắng 8mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,21 | m2 |
| 68 | SXLD Cửa đi mở quay, nhôm Xingfa chính hãng, phụ kiện Kinglong, kính cường lực 5mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,3 | m2 |
| 69 | SXLD cửa sổ 2 cánh, 4 cánh mở lùa, nhôm Xingfa chính hãng, khóa bán nguyệt - PK KINLONG Kính cường lực 5mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,32 | m2 |
| 70 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | tấn |
| 71 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,45 | m2 |
| 72 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,29 | m2 |
| V | HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ VÀ TIẾP DÂN. PHẦN ĐIỆN, BÁO CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt đèn LED tube đôi 1,2m - 2x18w | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn LED ốp trần 18w | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm đơn 2 cực | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc đơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 7 | Lắp cầu chì | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cầu chì |
| 8 | Lắp đặt hộp chìm 1-3 phần tử | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | hộp |
| 9 | Mặt nạ 1-3 phần tử | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 10 | Lắp đặt MCCB 3P 25A-10kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt CB 1P 20A-6kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 12 | Cáp CV 1x4mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 37 | m |
| 13 | Cáp CV 1x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 101 | m |
| 14 | Cáp CV 1x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 115 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện D16 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 57 | m |
| 18 | Lắp đặt hộp box chia ngã (1-3 ngã) + Nắp đậy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | hộp |
| 19 | Lắp đặt hộp nối, phân dây âm tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | hộp |
| 20 | Lắp đặt tủ điện âm tường chứa 4-8 module, mặt nhựa chống cháy, đế kim loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 21 | Lắp đặt tủ điện âm tường chứa 2-4 module, mặt nhựa chống cháy, đế kim loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 22 | Gia công, đóng cọc tiếp địa bằng thép mạ đồng D16, dài 2,4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cọc |
| 23 | Kéo rải cáp đồng trần C35 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 25 | Lắp đặt nhân ổ cắm điện thoại AMP Cat3 chuẩn rack RJ11 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | ổ cắm |
| 26 | Lắp đặt Đế nhựa đơn âm tường + mặt nạ mạng 1 lỗ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 27 | Lắp đặt cáp tín hiệu điện thoại UTP CAT3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 110 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện D16 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa HDPE gân xoắn D32/25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| W | HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ VÀ TIẾP DÂN . PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | m |
| 2 | Cầu chắn rác D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 3 | Co PVC D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 4 | Y PVC D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm, dày 5mm (thoát phân) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 80mm, dày 5mm (thoát nước thải, thoát sàn) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 50mm, dày 3mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm, dày 3mm (ống thông hơi) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mm, dày 3mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 20mm, dày 3mm (ống cấp nước các tầng) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 11 | Lắp đặt Co PVC D100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt Y PVC D100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt Lơi PVC D100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt Y PVC D80 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 15 | Lắp đặt Lơi PVC D80 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 16 | Lắp đặt Y PVC D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt Lơi PVC D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 18 | Tê giảm PVC D100/50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt Giảm PVC D80/25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt Giảm PVC D50/25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt Co PVC D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt Tê PVC D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt Co PVC D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 24 | Lắp đặt Giảm PVC D25/20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt Co PVC D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 26 | Lắp đặt Tê PVC D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 27 | Lắp đặt Co răng D20/16 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 28 | Van đồng 2 chiều ĐK D25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 29 | Van đồng 2 chiều ĐK D20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 30 | Van nhựa 2 chiều ĐK D25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt lavabo treo tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 32 | Chân chậu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 33 | Bộ xả lavabo bằng Inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 34 | Lắp đặt vòi rửa lavabo bằng Inox (loại ngắt nước tự động) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 35 | Lắp đặt gương soi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt kệ kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt giá treo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt vòi rửa sàn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 39 | Lắp đặt xí bệt 2 khối | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 40 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (hand xịt) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt thông tắc D100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 44 | Van xả tiểu cảm ứng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 45 | Lắp đặt phễu thu inox - 150x150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 46 | Xi phông PVC D80 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 47 | Dây mềm 4 tấc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | dây |
| 48 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 49 | Phao cơ ngắt nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| X | HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ VÀ TIẾP DÂN. BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,58 | m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,6 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,46 | m3 |
| 4 | Bê tông giếng nước, giếng cáp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,89 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ ống cống, ống buy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34,48 | m2 |
| 6 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,27 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9 | m2 |
| 8 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cấu kiện |
| 10 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,13 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,13 | m2 |
| 12 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,36 | m2 |
| 13 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,36 | m2 |
| Y | HẠNG MỤC: NHÀ CÔNG VỤ. PHẦN XÂY LẮP | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 246,66 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,73 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,75 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,38 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 70,08 | m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,81 | tấn |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,32 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2cm, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,85 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ đà kiềng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 70,65 | m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,18 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,83 | tấn |
| 13 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,49 | m3 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 212,16 | m3 |
| 15 | Khối lượng đất đắp nâng nền | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34 | m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34,5 | m3 |
| 17 | Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, XM PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,79 | m3 |
| 18 | Xây bậc cấp bằng gạch 2 lỗ 6x9,5x20cm - Chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,11 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,11 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,11 | m2 |
| 22 | Đắp phào chân tường, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 39,3 | m |
| 23 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,21 | m2 |
| 24 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB40 (đá tự nhiên 100x200) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,29 | m2 |
| 25 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,52 | m3 |
| 26 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 70,32 | m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,11 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,56 | tấn |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,02 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ xà dầm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 126,64 | m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,18 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tấn |
| 33 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,12 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 131,2 | m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,87 | tấn |
| 36 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,35 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô, ô văng, giằng, lam... | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 39,02 | m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,11 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | tấn |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 9,5x13,5x20cm - Chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40, tường bao dày 200mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,42 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 9,5x13,5x20cm - Chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40, tường ngăn dày 135mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,42 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 9,5x13,5x20cm - Chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40, tường dày 95mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,38 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 9,5x13,5x20cm - Chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40, tường lan can dày 200mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,54 | m3 |
| 44 | Bạ trụ bằng gạch 2 lỗ 6x9,5x20cm - Chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,78 | m3 |
| 45 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 112,51 | m2 |
| 46 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 263,42 | m2 |
| 47 | Trát trụ ngoài nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 39,9 | m2 |
| 48 | Trát trụ trong nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,55 | m2 |
| 49 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 119,02 | m2 |
| 50 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 97,65 | m2 |
| 51 | Trát trần, sê nô ngoài nhà, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33,55 | m2 |
| 52 | Trát lanh tô, cấu kiện bê tông khác, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36,57 | m2 |
| 53 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27,39 | m2 |
| 54 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 401,15 | m2 |
| 55 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 336,24 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 269,85 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 469,71 | m2 |
| 58 | Trát gờ chỉ ngắt nước, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 79 | m |
| 59 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng (Sikatop seal 107 hoặc loại tương đương) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 185,34 | m2 |
| 60 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 41,83 | m2 |
| 61 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 (gạch lá nem chống nóng 30x30) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 115,23 | m2 |
| 62 | Lát đá mặt bệ các loại, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,06 | m2 |
| 63 | Lát đá bậu cửa, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,57 | m2 |
| 64 | Lát nền, sàn gạch granit - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 (gạch granit 60x60) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 113,54 | m2 |
| 65 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 (gạch ceramic chống trượt 30x30) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,24 | m2 |
| 66 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,09m2, XM PCB40 (gạch granite 12x60) len chân tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,22 | m2 |
| 67 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 (gạch ceramic 30x45) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25,4 | m2 |
| 68 | Gia công lan can tay vịn inox 304 cao 250mm (quy cách theo thiết kế) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | tấn |
| 69 | SXLD Cửa đi mở quay, nhôm Xingfa chính hãng, phụ kiện Kinglong, kính cường lực trắng 8mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,07 | m2 |
| 70 | SXLD Cửa đi mở quay, nhôm Xingfa chính hãng, phụ kiện Kinglong, kính cường lực 5mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,95 | m2 |
| 71 | SXLD cửa sổ 2 cánh, 4 cánh mở lùa, nhôm Xingfa chính hãng, khóa bán nguyệt - PK KINLONG, kính cường lực 5mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | m2 |
| 72 | SXLD cửa bếp pa nô gỗ nhóm III, kính cường lực dày 5 ly | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,45 | m2 |
| 73 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,11 | tấn |
| 74 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,2 | m2 |
| 75 | Sơn sắt thép các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,11 | m2 |
| Z | HẠNG MỤC: NHÀ CÔNG VỤ. PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn LED tube đơn 1,2m - 1x18w | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn LED tube đôi 1,2m - 2x18w | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn LED ốp trần 18w | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt quạt trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường 200x200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục treo tường - 1 HP | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | máy |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đơn 2 cực | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc đơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 10 | Lắp cầu chì | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | cầu chì |
| 11 | Lắp đặt hộp chìm 1-3 phần tử | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | hộp |
| 12 | Mặt nạ 1-3 phần tử | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | cái |
| 13 | Lắp đặt hộp chìm 4-6 phần tử | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | hộp |
| 14 | Mặt nạ 4-6 phần tử | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt MCCB 3P 40A-18kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt CB 1P 25A-6kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt CB 1P 20A-6kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt CB 1P 16A-6kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 19 | Cáp CV 1x4mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 169 | m |
| 20 | Cáp CV 1x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 184 | m |
| 21 | Cáp CV 1x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 399 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 85 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 92 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện D16 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | m |
| 25 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga D6/12,7mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 26 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 6/12,7mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước ngưng - Đường kính 27mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | m |
| 28 | Lắp đặt hộp box chia ngã (1-3 ngã) + Nắp đậy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | hộp |
| 29 | Lắp đặt hộp nối, phân dây âm tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | hộp |
| 30 | Lắp đặt tủ điện âm tường chứa 2-4 module, mặt nhựa chống cháy, đế kim loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | hộp |
| 31 | Lắp đặt tủ điện KT C400xR300xS150, tôn dày 1.2mm, sơn tĩnh điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 32 | Gia công, đóng cọc tiếp địa bằng thép mạ đồng D16, dài 2,4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cọc |
| 33 | Kéo rải cáp đồng trần C35 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| AA | HẠNG MỤC: NHÀ CÔNG VỤ. PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 2 | Cầu chắn rác D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 3 | Co PVC D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 4 | Y PVC D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm, dày 5mm (thoát phân) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 80mm, dày 5mm (thoát nước thải, thoát sàn) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 50mm, dày 3mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm, dày 3mm (ống thông hơi) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mm, dày 3mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 20mm, dày 3mm (ống cấp nước các tầng) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 11 | Lắp đặt Co PVC D100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt Y PVC D100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 13 | Lắp đặt Lơi PVC D100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 14 | Lắp đặt Y PVC D80 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 15 | Lắp đặt Lơi PVC D80 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | cái |
| 16 | Lắp đặt Giảm PVC D80/25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 17 | Lắp đặt Co PVC D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt Tê PVC D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt Co PVC D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 20 | Lắp đặt Giảm PVC D25/20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt Co PVC D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 22 | Lắp đặt Tê PVC D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 23 | Lắp đặt Co răng D20/16 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 24 | Van đồng 2 chiều ĐK D25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 25 | Van đồng 2 chiều ĐK D20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 26 | Van nhựa 2 chiều ĐK D25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt lavabo treo tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 28 | Chân chậu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 29 | Lắp đặt bồn rửa tay inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 30 | Bộ xả lavabo bằng Inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 31 | Lắp đặt vòi bếp inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 32 | Lắp đặt vòi rửa lavabo bằng Inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 33 | Lắp đặt gương soi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 34 | Lắp đặt kệ kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 35 | Lắp đặt giá treo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 36 | Lắp đặt vòi rửa sàn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 37 | Lắp đặt xí bệt 2 khối | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 38 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (hand xịt) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 39 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 40 | Lắp đặt thông tắc D100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 41 | Lắp đặt phễu thu inox - 150x150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 42 | Xi phông PVC D80 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 43 | Dây mềm 4 tấc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | dây |
| 44 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 45 | Phao điện ngắt nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| AB | HẠNG MỤC: NHÀ CÔNG VỤ. BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,58 | m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,6 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,46 | m3 |
| 4 | Bê tông giếng nước, giếng cáp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,89 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ ống cống, ống buy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34,48 | m2 |
| 6 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,27 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9 | m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cấu kiện |
| 10 | Trát thành buy, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 (lần 1) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,13 | m2 |
| 11 | Trát thành buy, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 (lần 2) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,13 | m2 |
| 12 | Láng đáy bể, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 (lần 1) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,36 | m2 |
| 13 | Láng đáy buy dày 2cm, vữa XM 75 (lần 2) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,36 | m2 |
| AC | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC 03 TẦNG - HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt Tổ hợp chuông, đèn, nút ấn báo cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đầu báo khói quang học | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | đầu |
| 3 | Điện trở cuối tuyến | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 4 | Lắp đặt dây truyền tín hiệu báo cháy CVV-2x1.5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 404 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện D16 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 404 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE gân xoắn D65/50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | m |
| 7 | Đào mương cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,8 | m3 |
| 8 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,4 | m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,8 | m3 |
| 10 | Lắp đặt đèn exit không chỉ hướng, 1 mặt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | đèn |
| 11 | Lắp đặt đèn exit chỉ 1 hướng, 2 mặt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | đèn |
| 12 | Lắp đặt đèn exit chỉ 2 hướng, 2 mặt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | đèn |
| 13 | Lắp đặt đèn exit chỉ hướng xuống cầu thang, 2 mặt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | đèn |
| 14 | Lắp đặt đèn sự cố | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | đèn |
| 15 | Lắp đặt cáp CVV-2x1.5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 177 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện D16 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 177 | m |
| 17 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông - DN 100mm (ĐK 113,5x2,9) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | m |
| 18 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông - DN 65mm (ĐK 75,6x2,9) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 19 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông - DN 50mm (ĐK 59,9x2,9) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | m |
| 20 | Lắp đặt co thép tráng kẽm DN 100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm DN 100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm DN 100/65mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt co thép tráng kẽm DN 65/50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 24 | Lắp tê thép tráng kẽm DN 65/50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt tủ chữa cháy trong nhà KT 600*400*220, cửa kính, sơn đỏ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | hộp |
| 26 | Lắp đặt van góc chữa cháy D50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 27 | Lắp đặt khớp nối ĐK 50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 28 | Lắp đặt lăng phun D50/13 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 29 | Ống vải mềm D50, dài 20m, 10 bar | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cuộn |
| 30 | Lắp đặt nội quy, tiêu lệnh chữa cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 31 | Bình chữa cháy MFZ4 (4kg) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 32 | Lắp đặt bình chữa cháy MT3 (3kg) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 33 | Giá đỡ bình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 34 | Giá treo ống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 35 | Cùm, ti treo ống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| AD | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PCCC - NHÀ CÔNG VỤ | |||
| 1 | Lắp đặt Tổ hợp chuông, đèn, nút ấn báo cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đầu báo khói quang học | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | đầu |
| 3 | Lắp đặt đầu báo nhiệt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | đầu |
| 4 | Điện trở cuối tuyến | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt dây truyền tín hiệu báo cháy CVV-2x1.5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 121 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện D16 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 121 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE gân xoắn D32/25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 82 | m |
| 8 | Đào mương cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,68 | m3 |
| 9 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,84 | m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,68 | m3 |
| 11 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông - DN 100mm (ĐK 113,5x2,9) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 12 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông - DN 65mm (ĐK 75,6x2,9) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | m |
| 13 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông - DN 50mm (ĐK 59,9x2,9) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | m |
| 14 | Lắp đặt co thép tráng kẽm DN 100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt co thép tráng kẽm DN 100/65mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt co thép tráng kẽm DN 65/50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt tủ chữa cháy trong nhà KT 600*400*220, cửa kính, sơn đỏ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 18 | Lắp đặt van góc chữa cháy D50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt khớp nối ĐK 50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt lăng phun D50/13 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 21 | Ống vải mềm D50, dài 20m, 10 bar | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cuộn |
| 22 | Lắp đặt nội quy, tiêu lệnh chữa cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 23 | Bình chữa cháy MFZ4 (4kg) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt bình chữa cháy MT3 (3kg) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 25 | Giá đỡ bình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 26 | Giá treo ống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 27 | Cùm, ti treo ống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| AE | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PCCC - NHÀ BẢO VỆ VÀ TIẾP DÂN | |||
| 1 | Tủ điều khiển trung tâm loại 5 zone | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt tủ điều khiển trung tâm loại 5 zone | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 trung tâm |
| 3 | Lắp đặt Ăc quy 12V 7.2AH | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 4 | Gia công, đóng cọc tiếp địa bằng thép mạ đồng D16, dài 2,4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cọc |
| 5 | Kéo rải cáp đồng trần C35 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 7 | Lắp đặt nội quy, tiêu lệnh chữa cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 8 | Bình chữa cháy MFZ4 (4kg) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt bình chữa cháy MT3 (3kg) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Giá đỡ bình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| AF | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PCCC - NHÀ XE 2 BÁNH, GARA Ô TÔ | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông - DN 100mm (ĐK 113,5x2,9) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | m |
| 2 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông - DN 65mm (ĐK 75,6x2,9) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | m |
| 3 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông - DN 50mm (ĐK 59,9x2,9) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | m |
| 4 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm DN 100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt co thép tráng kẽm DN 100/65mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt co thép tráng kẽm DN 65/50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt tủ chữa cháy trong nhà KT 600*400*220, cửa kính, sơn đỏ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 8 | Lắp đặt van góc chữa cháy D50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt khớp nối ĐK 50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt lăng phun D50/13 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Ống vải mềm D50, dài 20m, 10 bar | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cuộn |
| 12 | Lắp đặt nội quy, tiêu lệnh chữa cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 13 | Bình chữa cháy MFZ4 (4kg) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt bình chữa cháy MT3 (3kg) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 15 | Giá đỡ bình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 16 | Giá treo ống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 17 | Cùm, ti treo ống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| AG | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PCCC - TỔNG THỂ | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông - DN 100mm (ĐK 113,5x2,9) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | m |
| 2 | Lắp đặt co thép tráng kẽm DN 100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 3 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm DN 100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 4 | Lắp đặt tủ chữa cháy ngoài nhà KT 600*400*220, cửa kính, sơn đỏ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 5 | Lắp đặt lăng phun D65/15 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 6 | Ống vải mềm D65, dài 20m, 10 bar | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cuộn |
| 7 | Lắp đặt trụ chữa cháy D65mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt trụ tiếp nước 2 họng D100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cặp bích |
| 10 | Lắp đặt van 1 chiều - D 100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| AH | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PCCC - NHÀ ĐẶT MÁY BƠM, BỂ NƯỚC NGẦM | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép nhúng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - DN 200mm (ĐK 219,1x3,96) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | m |
| 2 | Lắp đặt ống thép nhúng kẽm, nối bằng p/p măng sông - DN 100mm (ĐK 113,5x2,9) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 3 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông - DN 50mm (ĐK 59,9x2,9) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | m |
| 4 | Lắp đặt Y lọc rác thép tráng kẽm ĐK 100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt Y lọc rác thép tráng kẽm ĐK 50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt van 1 chiều, ĐK 50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt giảm rung thép tráng kẽm, ĐK 100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt giảm rung thép tráng kẽm, ĐK 50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc áp lực | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 11 | Lắp nút bịt thép tráng kẽm, ĐK 200mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt van đáy, ĐK 100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt van đáy, ĐK 50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 14 | Giá đỡ ống máy bơm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 15 | Lắp đặt tủ điều khiển bơm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 16 | Lắp đặt công tắc áp suất | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt công tắc mực nước đồng hồ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt van bướm, ĐK 100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt van tay gạt, ĐK 50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt van tay gạt, ĐK 32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt van tay gạt, ĐK 15mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 22 | Lắp đặt van cổng kèm công tắc giám sát, ĐK 100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt van cổng kèm công tắc giám sát, ĐK 50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt van giảm áp, ĐK 100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt nội quy, tiêu lệnh chữa cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 26 | Bình chữa cháy MFZ4 (4kg) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt bình chữa cháy MT3 (3kg) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 28 | Giá đỡ bình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt quả cầu chữa cháy tự động - bột ABC 6kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| AI | PHẦN THIẾT BỊ. ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ | |||
| 1 | Điều hòa không khí treo tường 1HP | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 2 | Điều hòa không khí treo tường 1,5HP | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Bộ |
| 3 | Điều hòa không khí treo tường 2HP | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 4 | Điều hòa không khí treo tường 2,5HP | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Bộ |
| AJ | PHẦN THIẾT BỊ. MÁY BƠM | |||
| 1 | Động cơ diezen chữa cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 2 | Đầu bơm H=50m, Q=54m3/h | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 3 | Máy bơm điện chữa cháy H=50m, Q=27m3/h | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 4 | Máy bơm nước sinh hoạt H=30m, Q=2m3/h | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0918E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.183E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.762.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥39.048.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng 3 trở lên;- Có giấy chứng nhận đã hoàn thành chương trình đào tạo bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 hợp đồng tương tự.(Có quyết định phân công công tác phù hợp với nội dung công việc đảm nhận cho công trình tương tự).(Nhà thầu phải cung cấp bản sao có chứng thực các tài liệu sau: các văn bằng, chứng chỉ liên quan; hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý liên quan) | 7 | 5 |
| 2 | Phụ trách thi công xây dựng các hạng mục công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng 3 trở lên;- Có giấy chứng nhận đã hoàn thành chương trình đào tạo bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ;- Đã làm phụ trách thi công xây dựng các hạng mục công trình ít nhất 01 hợp đồng tương tự.(Có quyết định phân công công tác phù hợp với nội dung công việc đảm nhận cho công trình tương tự).(Nhà thầu phải cung cấp bản sao có chứng thực các tài liệu sau: các văn bằng, chứng chỉ liên quan; hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý liên quan) | 5 | 3 |
| 3 | Phụ trách thi công điện | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành điện kỹ thuật.- Đã làm phụ trách thi công điện ít nhất 01 hợp đồng tương tự.(Có quyết định phân công công tác phù hợp với nội dung công việc đảm nhận cho công trình tương tự).(Nhà thầu phải cung cấp bản sao có chứng thực các tài liệu sau: các văn bằng, chứng chỉ liên quan; hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý liên quan) | 3 | 3 |
| 4 | Phụ trách thi công cấp, thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã làm phụ trách thi công cấp, thoát nước ít nhất 01 hợp đồng tương tự.(Có quyết định phân công công tác phù hợp với nội dung công việc đảm nhận cho công trình tương tự).(Nhà thầu phải cung cấp bản sao có chứng thực các tài liệu sau: các văn bằng, chứng chỉ liên quan; hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý liên quan) | 3 | 3 |
| 5 | Kỹ sư phụ trách khối lượng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng.(Có quyết định phân công công tác phù hợp với nội dung công việc đảm nhận cho công trình tương tự).(Nhà thầu phải cung cấp bản sao có chứng thực các tài liệu sau: các văn bằng, chứng chỉ liên quan; hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý liên quan) | 3 | 3 |
| 6 | Phụ trách công tác an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng;- Có giấy chứng nhận đã hoàn thành chương trình đào tạo bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ.- Đã làm Kỹ sư phụ trách khối lượng ít nhất 01 hợp đồng tương tự.(Có quyết định phân công công tác phù hợp với nội dung công việc đảm nhận cho công trình tương tự).(Nhà thầu phải cung cấp bản sao có chứng thực các tài liệu sau: các văn bằng, chứng chỉ liên quan; hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý liên quan) | 3 | 3 |
| 7 | Công nhân kỹ thuật | 30 | Có ngành nghề đào tạo phù hợp (kỹ thuật xây dựng; mộc; điện; nước; vận hành máy; sơn...) và có chứng chỉ đào tạo nghề bậc 3/7 trở lên. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục ô tô | Sức nâng ≥10T | 1 |
| 2 | Máy đào | Hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy vận thăng | Tải trọng ≥3T | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ | Tải trọng ≥ 10T | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥250 lít | 2 |
| 6 | Máy toàn đạt | Thiết bị hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy thủy bình | Thiết bị hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi