Gói thầu: Xây dựng cải tạo, nâng cấp nhà A ( nhà lưu trú) tại cơ sở Hỗ trợ đào tạo và Hướng nghiệp tại Ba Vì

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211016549-01
Thời điểm đóng mở thầu 19/10/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Phát triển Đại học Quốc gia Hà Nội tại Hòa Lạc
Tên gói thầu Xây dựng cải tạo, nâng cấp nhà A ( nhà lưu trú) tại cơ sở Hỗ trợ đào tạo và Hướng nghiệp tại Ba Vì
Số hiệu KHLCNT 20210957761
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-07 09:29:00 đến ngày 2021-10-19 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,621,243,481 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7431865222E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.486373044E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
a. Số lượng hợp đồng là 02 hợp đồng. Trong đó có ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.134.870.000 dồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 16.269.740.000 đồng Hoặc b. Khác 02 hợp đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 16.269.740.000 đồng trong đó ít nhất 01 hợp đồng có: + Hạng mục thi công xây dựng dân dụng có giá trị ≥ 7.630.000.000 đồng. + Hạng mục thi công, cung cấp, lắp đặt thiết bị thiết bị điện, mạng có giá trị ≥ 850.000.000 đồng. + Hạng mục cung cấp, lắp đặt điều hòa có giá trị ≥ 450.000.000 đồng Lưu ý: Nếu nhà thầu cung cấp các Hợp đồng mà trong đó không có đủ 03 hạng mục nêu trên thì bên mời thầu sẽ tiến hành gộp các hạng mục riêng lẻ từ các Hợp đồng của nhà thầu nhưng phải thỏa mãn điều kiện của các hạng mục và được tính là 01 Hợp đồng tương tự - Tài liệu chứng minh gồm: Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu, Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, hóa đơn giá trị gia tăng (bằng bản sao công chứng).Loại công trình: Công trình dân dụng.Cấp công trình: Cấp IV.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.134.870.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.269.740.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lênKỹ sư xây dựng dân dụng; Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự gói thầu này, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên,- Đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình tương tự như công trình này hoặc chỉ huy phó 2 công trình tương tự như công trình này (chứng minh bằng Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên nhân sự mà nhà thầu đề xuất)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + 01 cán bộ ngành: Xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).- Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí cán bộ của mình để thực hiện các công việc xây dựng do mình đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách và triển khai thi công cấp, thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Ngành cấp thoát nước.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công 01 hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).- Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí cán bộ của mình để thực hiện các công việc xây dựng do mình đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách và triển khai thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư điện.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, văn bằng chứng chỉ liên quanGhi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động, (Có kèm theo bản sao công chứng các văn bằng chứng chỉ liên quan)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc 02 Kỹ sư phụ trách lắp đặt thiết bị điều hòa không khí và thông tin liên lạc bao gồm
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn 01 Kỹ sư chuyên ngành Điện tử - Viễn Thông01 Kỹ sư có chuyên ngành Điện - Điện tử.(Có kèm theo bản sao công chứng các văn bằng chứng chỉ liên quan)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô vận chuyển tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≤ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn bê tông,
- Đặc điểm thiết bị 250 L
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn vữa,
- Đặc điểm thiết bị 80 L
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≤ 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Trung tâm Phát triển Đại học Quốc gia Hà Nội tại Hòa Lạc
E-CDNT 1.2 Xây dựng cải tạo, nâng cấp nhà A ( nhà lưu trú) tại cơ sở Hỗ trợ đào tạo và Hướng nghiệp tại Ba Vì
Lựa chọn nhà thầu cho gói thầu (đợt 3) công trình Xây dựng cải tạo, nâng cấp nhà A (nhà lưu trú) tại cơ sở Hỗ trợ đào tạo và Hướng nghiệp tại Ba Vì
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: : Trung tâm Phát triển ĐHQGHN tại Hòa Lạc, Địa chỉ: Khu dự án ĐHQGHN, xã Thạch Hòa, huyện Thạch Thất, Hà Nội; SĐT: (024) 33 686 313
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH MTV Tư vấn Thiết kế và Đầu tư Xây dựng Bộ Quốc Phòng + Đơn vị thẩm tra báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty Cổ phần Tư vấn Kinh tế – Kỹ thuật Xây dựng Việt Nam + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư và Xây dựng TNL Việt Nam + Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn và đầu tư xây dựng Huy Hoàng.


- Bên mời thầu: Trung tâm Phát triển Đại học Quốc gia Hà Nội tại Hòa Lạc , địa chỉ: Khu dự án Đại học Quốc gia Hà Nội, xã Thạch Hòa, huyện Thạch Thất, Hà Nội
- Chủ đầu tư: : Trung tâm Phát triển ĐHQGHN tại Hòa Lạc, Địa chỉ: Khu dự án ĐHQGHN, xã Thạch Hòa, huyện Thạch Thất, Hà Nội; SĐT: (024) 33 686 313


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Bản chụp một trong các tài liệu: Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp. 2. Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu: - Bản chụp báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020 (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, các báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh) cho ba năm gần của nhà thầu hoặc thành viên liên danh (nếu là nhà thầu liên danh), các báo cáo tài chính phải hoàn chỉnh, đầy đủ nội dung theo quy định, phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành, kèm theo một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán (nếu có). - Bản chụp các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng tương tự bao gồm: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản quyết toán thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng hoặc các tài liệu khác chứng minh nhà thầu đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình. - Bản chụp tài liệu chứng minh kinh nghiệm và năng lực của nhân sự chủ chốt: Bản chụp bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã thực hiện công trình tương tự. - Bản chụp tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. - Bản chụp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, lĩnh vực thi công xây dựng công trình Dân dụng và công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên. - Có cam kết của nhà thầu sẵn sàng cung cấp bản gốc các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm đã kê khai trên webform khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: : Trung tâm Phát triển ĐHQGHN tại Hòa Lạc, Địa chỉ: Khu dự án ĐHQGHN, xã Thạch Hòa, huyện Thạch Thất, Hà Nội; SĐT: (024) 33 686 313
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Trung tâm Phát triển ĐHQG Hà Nội tại Hòa Lạc - Khu dự án ĐHQGHN, xã Thạch Hòa, huyện Thạch Thất, Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: : Phòng Quản lý khai thác và dịch vụ đô thị - Trung tâm Phát triển ĐHQGHN tại Hòa Lạc, Khu dự án ĐHQGHN, xã Thạch Hòa, huyện Thạch Thất, Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trung tâm Phát triển ĐHQG Hà Nội tại Hòa Lạc - Khu dự án ĐHQGHN, xã Thạch Hòa, huyện Thạch Thất, Hà Nội.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHÁ DỠ HIỆN TRẠNG
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V của E-HSMT53,901m2
2Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V của E-HSMT60,371m3
3Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V của E-HSMT222,158m3
4Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IVChương V của E-HSMT2,825100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V của E-HSMT2,825100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V của E-HSMT2,825100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVChương V của E-HSMT2,825100m3
B HẠNG MỤC: SAN NỀN
1Đào nền bằng thủ công, đất cấp IIIChương V của E-HSMT3,28m3
2Mua đất san nềnChương V của E-HSMT1.260,545m3
3Đắp đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của E-HSMT11,46100m3
C Tường chắn đất
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V của E-HSMT0,815100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V của E-HSMT9,056m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V của E-HSMT0,406100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V của E-HSMT0,5100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V của E-HSMT0,5100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIChương V của E-HSMT0,5100m3
7Thi công lớp đá dăm đệm móngChương V của E-HSMT5,05m3
8Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Chương V của E-HSMT44,98m3
9Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao Chương V của E-HSMT13,31m3
10Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100Chương V của E-HSMT18,18m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT1,79m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V của E-HSMT0,089100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,077tấn
14Đất sétChương V của E-HSMT2,25m3
D Tầng lọc ngược
1Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6Chương V của E-HSMT0,006100m3
2Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Chương V của E-HSMT0,019100m3
3Lắp đặt ống nhựa PVC D110Chương V của E-HSMT0,25100m
4Rải vải địa kỹ thuật làm tầng lọcChương V của E-HSMT0,33100m2
E Khe lún
1Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaChương V của E-HSMT2,1m2
F Bậc cấp
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V của E-HSMT1,04m3
2Thi công lớp đá dăm đệm móngChương V của E-HSMT0,72m3
3Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Chương V của E-HSMT0,9m3
4Xây đá hộc, xây bậc cấp, vữa XM mác 100Chương V của E-HSMT1,93m3
5Lát bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT3,78m2
6Xây đá hộc, xây lan can, vữa XM mác 100Chương V của E-HSMT0,18m3
G HẠNG MỤC: NHÀ A - NHÀ LƯU TRÚ
H Phần móng
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V của E-HSMT12,062100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V của E-HSMT6,956m3
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Chương V của E-HSMT39,463m3
4Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Chương V của E-HSMT160,293m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường móng, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT5,125m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V của E-HSMT0,995100m2
7Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiChương V của E-HSMT4,449100m2
8Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chương V của E-HSMT4,352tấn
9Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chương V của E-HSMT3,447tấn
10Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mmChương V của E-HSMT8,741tấn
11Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V của E-HSMT89,876m3
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V của E-HSMT9,448100m3
13Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V của E-HSMT1,268100m3
14Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót nền, đá 4x6, mác 100Chương V của E-HSMT36,229m3
I Phần kết cấu thân
1Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Chương V của E-HSMT35,562m3
2Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V của E-HSMT4,906100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,986tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT1,648tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V của E-HSMT3,875tấn
6Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250Chương V của E-HSMT60,143m3
7Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V của E-HSMT5,346100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT1,557tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT1,651tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V của E-HSMT10,075tấn
11Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V của E-HSMT179,494m3
12Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V của E-HSMT18,342100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT13,047tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V của E-HSMT0,235tấn
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Chương V của E-HSMT7,233m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngChương V của E-HSMT0,683100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,548tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V của E-HSMT0,181tấn
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT22,739m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V của E-HSMT2,751100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,404tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V của E-HSMT1,163tấn
23Gia công xà gồ thépChương V của E-HSMT2,724tấn
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT207,225m2
25Lắp dựng xà gồ thépChương V của E-HSMT2,724tấn
26Lợp mái tôn sóng vuông dày 0,45mm màu đỏChương V của E-HSMT2,134100m2
27Tôn úp nóc màu đỏChương V của E-HSMT45,668m
28Lợp mái che tường bằng tôn dập vân ngói màu ghiChương V của E-HSMT3,002100m2
29Tôn V lót chống dộtChương V của E-HSMT91,876m
J Phần hoàn thiện
1Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao Chương V của E-HSMT6,079m3
2Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V của E-HSMT183,717m3
3Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V của E-HSMT38,074m3
4Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao Chương V của E-HSMT85,279m3
5Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V của E-HSMT32,467m3
6Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V của E-HSMT39,594m3
7Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao Chương V của E-HSMT2,008m3
8Căng lưới thép gia cố tường gạch không nungChương V của E-HSMT537,936m2
9Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT1.262,246m2
10Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT2.295,148m2
11Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT521,801m2
12Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT418,391m2
13Trát trần, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT1.403,411m2
14Đắp phào kép, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT339,12m
15Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT252,42m
16Kẻ chỉ lõm tườngChương V của E-HSMT66m
17Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT960,99m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT4.538,898m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (sơn giả đá)Chương V của E-HSMT301,256m2
20Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương chìm chịu nướcChương V của E-HSMT107,88m2
21Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương chìmChương V của E-HSMT236,49m2
22Bả bằng bột bả vào trần thạch caoChương V của E-HSMT344,37m2
23Sơn trần thạch cao đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT344,37m2
24Láng nền sàn tạo phẳng dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT843,488m2
25Lát nền, sàn bằng gạch Granit 600x600, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT843,488m2
26Lát viền cửa bằng đá granit màu ghi vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT14,168m2
27Ốp gạch Granit 150x600 vào chân tườngChương V của E-HSMT99,853m2
28Bê tông nhẹChương V của E-HSMT19,69m3
29Lát nền, sàn bằng gạch ceramic chống trơn 300x300mmChương V của E-HSMT158,88m2
30Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mmChương V của E-HSMT452,418m2
31Quét 2 lớp chống thấm sàn vệ sinh (tương đương Sika topseal 107 định mức 1,5kg/m2/lớp)Chương V của E-HSMT96,532m2
32Đá granit mặt bệ Lavabo vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT22,414m2
33Khung thép đỡ bàn đáChương V của E-HSMT20bộ
34Sản xuất, lắp đặt vách ngăn bằng tấm Composite dày 12mm (bao gồm cả phụ kiện Inox)Chương V của E-HSMT15,692m2
35Cung cấp, lắp dựng hoa sắt cửa sổ (chi tiết theo thiết kế)Chương V của E-HSMT64,26m2
36Cung cấp, lắp dựng lan can thép ban công (chi tiết theo thiết kế)Chương V của E-HSMT120,648m2
37Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhôm 2 cánh mở quay ngoài, kính trắng an toàn dày 6.38 ly, phụ kiện hoàn thiệnChương V của E-HSMT5,28m2
38Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhôm 2 cánh mở trượt, kính trắng an toàn dày 6.38 ly, phụ kiện hoàn thiệnChương V của E-HSMT33m2
39Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhôm 1 cánh mở quay, kính mờ an toàn dày 6.38 ly, phụ kiện hoàn thiệnChương V của E-HSMT114,4m2
40Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhôm 1 cánh mở hất, kính trắng an toàn dày 6.38 ly, phụ kiện hoàn thiệnChương V của E-HSMT7,2m2
41Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhôm 1 cánh mở hất, kính mờ an toàn dày 6.38 ly, phụ kiện hoàn thiệnChương V của E-HSMT15,12m2
42Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhôm 1 cánh mở hất, kính mờ an toàn dày 6.38 ly, phụ kiện hoàn thiệnChương V của E-HSMT15,54m2
43Sản xuất, lắp dựng cửa sổ khung nhôm 2 cánh mở quay, kính mờ an toàn dày 6.38 ly, phụ kiện hoàn thiệnChương V của E-HSMT26,4m2
44Sản xuất, lắp dựng cửa sổ khung nhôm 2 cánh mở quay, kính trắng an toàn dày 6.38 ly, phụ kiện hoàn thiệnChương V của E-HSMT23,608m2
45Sản xuất, lắp dựng vách kính khung nhôm kính mờ an toàn dày 6.38 ly, phụ kiện hoàn thiệnChương V của E-HSMT17,52m2
46Sản xuất, lắp dựng vách kính khung nhôm kính trắng an toàn dày 6.38 ly, phụ kiện hoàn thiệnChương V của E-HSMT53,165m2
47Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V của E-HSMT311,233m2
48Sản xuất, lắp đặt vách ngăn kính phòng tắmChương V của E-HSMT69,12m2
49Bộ phụ kiện vách kính phòng tắmChương V của E-HSMT18bộ
50Sản xuất, lắp dựng tay vịn lan can hành lang bằng InoxChương V của E-HSMT64,21m
51Quét 2 lớp chống thấm (tương đương Sika topseal 107 định mức 1,5kg/m2/lớp)Chương V của E-HSMT315,119m2
52Láng sê nô chỗ mỏng nhất dày 2cm, tạo dốc 0,4% (chiều dày trung bình 3cm)Chương V của E-HSMT216,758m2
53Trát gờ móc nước vữa M75Chương V của E-HSMT219,572m
54Gia công thang sắtChương V của E-HSMT0,046tấn
55Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT3,176m2
56Lắp dựng thang sắtChương V của E-HSMT0,046tấn
57Nắp mái+khóaChương V của E-HSMT1bộ
K Hoàn thiện cầu thang
1Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây bậc thang cao Chương V của E-HSMT2,008m3
2Lát đá granit bậc cầu thangChương V của E-HSMT63,915m2
3Sản xuất, lắp dựng lan can InoxChương V của E-HSMT18,31m
4Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Chương V của E-HSMT14,822100m2
5Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mChương V của E-HSMT3,949100m2
6Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V của E-HSMT136,636m3
7Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V của E-HSMT2,179tấn
8Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V của E-HSMT52,3410m2
9Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V của E-HSMT4,73410m2
10Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V của E-HSMT41,638tấn
11Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V của E-HSMT6,086100m2
12Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V của E-HSMT14,74310m2
13Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V của E-HSMT2tấn
14Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V của E-HSMT1tấn
15Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V của E-HSMT2tấn
L Sảnh, tam cấp
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V của E-HSMT1,796m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT1,796m3
3Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT3,007m3
4Lát đá granit bậc tam cấpChương V của E-HSMT29,271m2
M Bồn hoa quanh nhà
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V của E-HSMT1,606m3
2Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Chương V của E-HSMT0,803m3
3Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây thành bồn hoa, chiều dày Chương V của E-HSMT3,313m3
4Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường bồn hoa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT12,55m2
5Sơn tường bồn hoa không bả, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT12,55m2
6Lát đá granit vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT6,024m2
7Đổ đất màu trồng hoaChương V của E-HSMT7,008m3
8Trồng hoaChương V của E-HSMT1tb
N Hố ga, Rãnh thoát nước mưa
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V của E-HSMT0,254100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT5,294m3
3Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V của E-HSMT6,856m3
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng miệng ga, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT0,362m3
5Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ giằng miệng gaChương V của E-HSMT0,066100m2
6Trát, Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT77,5m2
7Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT1,321m3
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanChương V của E-HSMT0,194tấn
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT0,109100m2
10Ghi chắn rácChương V của E-HSMT4cái
11Lắp tấm đan hố ga thoát nước mưaChương V của E-HSMT4cái
12Lắp tấm đan rãnh thoát nướcChương V của E-HSMT77cái
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của E-HSMT0,009100m3
O Bể tự hoại (03 cái)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V của E-HSMT0,642100m3
2Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Chương V của E-HSMT2,316m3
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng bể, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT2,964m3
4Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT0,048100m2
5Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể phốt, đường kính Chương V của E-HSMT0,279tấn
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V của E-HSMT10,107m3
7Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (lần 2)Chương V của E-HSMT107,928m2
8Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (lần 1)Chương V của E-HSMT57,6m2
9Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT9m2
10Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT1,011m3
11Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanChương V của E-HSMT0,054100m2
12Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanChương V của E-HSMT0,087tấn
13Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp tấm đanChương V của E-HSMT12cái
14Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp tấm đanChương V của E-HSMT6cái
15Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V của E-HSMT0,315100m3
P Hố ga thoát nước thải 700x700 (10 cái chiều cao trung bình H=0,89m)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Chương V của E-HSMT25,44m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT1,8m3
3Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT5,67m3
4Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT2,83m3
5Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn hố gaChương V của E-HSMT0,21100m2
6Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép hố ga đường kính Chương V của E-HSMT0,25tấn
7Trát tường hố ga, dày 2 cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT61,94m2
8Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT4,9m2
9Thép L70x70Chương V của E-HSMT150,6kg
10Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT0,57m3
11Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT0,04100m2
12Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanChương V của E-HSMT0,05tấn
13Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp tấm đanChương V của E-HSMT20cái
14Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V của E-HSMT0,11100m3
Q Hố bơm
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V của E-HSMT0,066100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT0,881m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT0,019100m2
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V của E-HSMT2,416m3
5Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT9,73m2
6Nắp tôn kích thước: 1840x920x3Chương V của E-HSMT2cái
7Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V của E-HSMT0,022100m3
R Vận chuyển đất đổ đi
1Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V của E-HSMT3,636100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V của E-HSMT3,636100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIChương V của E-HSMT3,636100m3
S Phần điện
1Lắp đặt đèn Tuyp led 1,2m, bóng T8 gắn nổi 1x18WChương V của E-HSMT34bộ
2Lắp đặt đèn Led ốp trần 1x18WChương V của E-HSMT62bộ
3Lắp đặt đèn Dowlight âm trần 1x9WChương V của E-HSMT24bộ
4Lắp đặt đèn Dowlight âm trần 1x12WChương V của E-HSMT32bộ
5Lắp đặt đèn Led panel 600x600-1x50WChương V của E-HSMT8bộ
6Lắp đặt đèn tuyp led chống ẩm gắn nổi 1x18WChương V của E-HSMT2bộ
7Lắp đặt đèn Dowlight âm trần 1x7WChương V của E-HSMT36bộ
8Lắp đặt đèn Led dây 7WChương V của E-HSMT70m
9Bộ Driver cho đèn Led dâyChương V của E-HSMT4bộ
10Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 220V/16A, âm tườngChương V của E-HSMT92cái
11Lắp đặt công tắc đơn kèm đế, mặt, 10A lắp âm tườngChương V của E-HSMT50cái
12Lắp đặt công tắc đôi kèm đế, mặt, 10A lắp âm tườngChương V của E-HSMT18cái
13Lắp đặt công tắc ba kèm đế, mặt, 10A lắp âm tườngChương V của E-HSMT4cái
14Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều kèm đế, mặt, 10A lắp âm tườngChương V của E-HSMT5cái
15Lắp đặt công tắc đôi 2 chiều kèm đế, mặt, 10A lắp âm tườngChương V của E-HSMT2cái
16Lắp đặt công tắc cho bình nóng lạnh loại 2 cực, 220V/20A âm tườngChương V của E-HSMT20cái
17Lắp đặt đế âmChương V của E-HSMT191hộp
T Phần thang cáp
1Lắp đặt Máng cáp bằng tôn sơn tĩnh điện dày 1,5mm KT:200x100 có nắp đậyChương V của E-HSMT4m
U Tủ điện tầng 1 (TĐT 1)
1Lắp đặt vỏ Tủ điện bằng tôn dày 1,5mm sơn tĩnh điện, KT:1000x800x250, 2 lớp cánhChương V của E-HSMT1tủ
2Lắp đặt đèn báo pha (đỏ, vàng,xanh)Chương V của E-HSMT1bộ
3Cầu chì 2AChương V của E-HSMT3cái
4Lắp đặt đồng hồ Vol kế 0-400VChương V của E-HSMT1cái
5Lắp đặt chuyển mạch 3 vị tríChương V của E-HSMT1cái
6Lắp đặt đồng hồ Ampe kế 0-400AChương V của E-HSMT3cái
7Lắp đặt máy biến dòng 150/5AChương V của E-HSMT3bộ
8Lắp đặt Aptomat MCCB 3P-150A-30KAChương V của E-HSMT1cái
9Lắp đặt Aptomat MCCB 3P-63A-18KAChương V của E-HSMT2cái
10Lắp đặt Aptomat MCB 3P-25A-10KAChương V của E-HSMT2cái
11Lắp đặt Aptomat MCB 2P-50A-10KAChương V của E-HSMT1cái
12Lắp đặt Aptomat MCB 2P-32A-10KAChương V của E-HSMT4cái
13Lắp đặt Aptomat RCBO 2P-16A-30mAChương V của E-HSMT1cái
14Lắp đặt Aptomat MCB 1P-20A-6KAChương V của E-HSMT3cái
15Lắp đặt Aptomat MCB 1P-10A-6KAChương V của E-HSMT2cái
V Tủ điện TĐ-1;2;3;4 (tầng 1)
1Lắp đặt tủ điện 6 module lắp âm tườngChương V của E-HSMT4tủ
2Lắp đặt Aptomat MCB 2P-32A-10KAChương V của E-HSMT4cái
3Lắp đặt Aptomat RCBO 2P-16A-30mAChương V của E-HSMT4cái
4Lắp đặt Aptomat MCB 1P-10A-6KAChương V của E-HSMT4cái
5Lắp đặt Aptomat MCB 1P-16A-6KAChương V của E-HSMT4cái
6Lắp đặt Aptomat MCB 1P-20A-6KAChương V của E-HSMT4cái
W Tủ điện TĐ-5 (tầng 1)
1Lắp đặt tủ điện 12 module lắp âm tườngChương V của E-HSMT1tủ
2Lắp đặt Aptomat MCB 2P-50A-10KAChương V của E-HSMT1cái
3Lắp đặt Aptomat RCBO 2P-16A-30mAChương V của E-HSMT2cái
4Lắp đặt Aptomat MCB 1P-10A-6KAChương V của E-HSMT2cái
5Lắp đặt Aptomat MCB 1P-25A-6KAChương V của E-HSMT3cái
X Tủ điện tầng 2 (TĐT 2)
1Lắp đặt vỏ Tủ điện bằng tôn dày 1,5mm sơn tĩnh điện, KT:600x400x250, 2 lớp cánhChương V của E-HSMT1tủ
2Lắp đặt đèn báo pha (đỏ, vàng,xanh)Chương V của E-HSMT1bộ
3Cầu chì 2AChương V của E-HSMT3cái
4Lắp đặt Aptomat MCCB 3P-63A-18KAChương V của E-HSMT1cái
5Lắp đặt Aptomat MCB 2P-32A-10KAChương V của E-HSMT8cái
6Lắp đặt Aptomat MCB 1P-10A-6KAChương V của E-HSMT1cái
7Lắp đặt Aptomat RCBO 2P-16A-30mAChương V của E-HSMT1cái
8Lắp đặt Aptomat MCB 1P-20A-6KAChương V của E-HSMT1cái
Y Tủ điện TĐ-1;2;3;4;5;6;7;8 (tầng 2)
1Lắp đặt tủ điện 8 module lắp âm tườngChương V của E-HSMT8tủ
2Lắp đặt Aptomat MCB 2P-32A-10KAChương V của E-HSMT8cái
3Lắp đặt Aptomat RCBO 2P-16A-30mAChương V của E-HSMT8cái
4Lắp đặt Aptomat MCB 1P-10A-6KAChương V của E-HSMT8cái
5Lắp đặt Aptomat MCB 1P-16A-6KAChương V của E-HSMT8cái
6Lắp đặt Aptomat MCB 1P-20A-6KAChương V của E-HSMT8cái
Z Tủ điện tầng 3 (TĐT 3)
1Lắp đặt vỏ Tủ điện bằng tôn dày 1,5mm sơn tĩnh điện, KT:600x400x250, 2 lớp cánhChương V của E-HSMT1tủ
2Lắp đặt đèn báo pha (đỏ, vàng,xanh)Chương V của E-HSMT1bộ
3Cầu chì 2AChương V của E-HSMT3cái
4Lắp đặt Aptomat MCCB 3P-63A-18KAChương V của E-HSMT1cái
5Lắp đặt Aptomat MCB 2P-40A-10KAChương V của E-HSMT2cái
6Lắp đặt Aptomat MCB 2P-32A-10KAChương V của E-HSMT4cái
7Lắp đặt Aptomat RCBO 2P-16A-30mAChương V của E-HSMT1cái
8Lắp đặt Aptomat MCB 1P-10A-6KAChương V của E-HSMT1cái
9Lắp đặt Aptomat MCB 1P-20A-6KAChương V của E-HSMT1cái
AA Tủ điện TĐ-1;2 (tầng 3)
1Lắp đặt tủ điện 12 module lắp âm tườngChương V của E-HSMT2tủ
2Lắp đặt Aptomat MCB 2P-40A-10KAChương V của E-HSMT2cái
3Lắp đặt Aptomat RCBO 2P-16A-30mAChương V của E-HSMT4cái
4Lắp đặt Aptomat MCB 1P-10A-6KAChương V của E-HSMT4cái
5Lắp đặt Aptomat MCB 1P-16A-6KAChương V của E-HSMT4cái
6Lắp đặt Aptomat MCB 1P-20A-6KAChương V của E-HSMT2cái
AB Tủ điện TĐ-3;4;5;6 (tầng 3)
1Lắp đặt tủ điện 8 module lắp âm tườngChương V của E-HSMT4tủ
2Lắp đặt Aptomat MCB 2P-32A-10KAChương V của E-HSMT4cái
3Lắp đặt Aptomat RCBO 2P-16A-30mAChương V của E-HSMT4cái
4Lắp đặt Aptomat MCB 1P-10A-6KAChương V của E-HSMT4cái
5Lắp đặt Aptomat MCB 1P-16A-6KAChương V của E-HSMT4cái
6Lắp đặt Aptomat MCB 1P-20A-6KAChương V của E-HSMT4cái
AC Tủ điện bơm tăng áp (TĐ.BTA)
1Lắp đặt vỏ Tủ điện bằng tôn dày 1,5mm sơn tĩnh điện, KT:600x400x250, 2 lớp cánhChương V của E-HSMT1tủ
2Lắp đặt đèn báo pha (đỏ, vàng,xanh)Chương V của E-HSMT2bộ
3Cầu chì 2AChương V của E-HSMT3cái
4Lắp đặt Aptomat MCB 3P-25A-10KAChương V của E-HSMT1cái
5Lắp đặt Aptomat MCB 3P-16A-10KAChương V của E-HSMT2cái
6Lắp đặt Aptomat MCB 1P-10A-6KAChương V của E-HSMT1cái
7Lắp đặt Rơ le bảo vệ mất phaChương V của E-HSMT1cái
8Lắp đặt Khóa chuyển mạch 3 vị tríChương V của E-HSMT2cái
9Lắp đặt Nút ấn ON/OFFChương V của E-HSMT4cái
10Lắp đặt Rơle trung gianChương V của E-HSMT2cái
11Lắp đặt Contactor 3P-6AChương V của E-HSMT2cái
12Lắp đặt Rơ le nhiệt MT-12Chương V của E-HSMT2cái
AD Phần dây, cáp điện
1Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC (2x2,5)mm2Chương V của E-HSMT341m
2Lắp đặt dây điện CV (1x1,5)mm2Chương V của E-HSMT3.780m
3Lắp đặt dây điện CV (1x2,5)mm2Chương V của E-HSMT2.736m
4Lắp đặt dây điện CV (1x4)mm2Chương V của E-HSMT139m
5Lắp đặt dây điện CV (1x6)mm2Chương V của E-HSMT713m
6Lắp đặt cáp điện CXV (3x2,5)mm2Chương V của E-HSMT77m
7Lắp đặt dây điện CV (1x10)mm2Chương V của E-HSMT134m
8Lắp đặt cáp điện CXV (4x4)mm2Chương V của E-HSMT34m
9Lắp đặt cáp điện CXV (4x16)mm2Chương V của E-HSMT29m
10Lắp đặt dây tiếp địa CV (1x2,5)mm2Chương V của E-HSMT1.445m
11Lắp đặt dây tiếp địa CV (1x4)mm2Chương V của E-HSMT105m
12Lắp đặt dây tiếp địa CV (1x6)mm2Chương V của E-HSMT356m
13Lắp đặt dây tiếp địa CV (1x10)mm2Chương V của E-HSMT67m
14Lắp đặt dây tiếp địa CV (1x16)mm2Chương V của E-HSMT29m
15Lắp đặt ống nhựa chống cháy D16 (lắp chìm tường)Chương V của E-HSMT1.450m
16Lắp đặt ống nhựa chống cháy D16 (lắp nổi)Chương V của E-HSMT300m
17Lắp đặt ống nhựa chống cháy D20 (lắp chìm tường)Chương V của E-HSMT1.520m
18Lắp đặt ống nhựa chống cháy D20 (lắp nổi)Chương V của E-HSMT170m
19Lắp đặt ống nhựa chống cháy D25Chương V của E-HSMT77m
20Lắp đặt ống nhựa chống cháy D32Chương V của E-HSMT400m
21Lắp đặt ống nhựa chống cháy D50Chương V của E-HSMT23m
22Lắp đặt cút nối ống nhựa chống cháy D16Chương V của E-HSMT583cái
23Lắp đặt cút nối ống nhựa chống cháy D20Chương V của E-HSMT563cái
24Lắp đặt cút nối ống nhựa chống cháy D25Chương V của E-HSMT25cái
25Lắp đặt Cút nối ống nhựa chống cháy D32Chương V của E-HSMT133cái
26Lắp đặt Cút nối ống nhựa chống cháy D50Chương V của E-HSMT7cái
27Lắp đặt ống điện mềm PVC D16Chương V của E-HSMT300m
28Lắp đặt ống điện mềm PVC D20Chương V của E-HSMT100m
29Lắp đặt ống điện mềm PVC D32Chương V của E-HSMT50m
AE Phần tiếp địa và nối đất an toàn
1Gia công kim thu sét D16 loại kim dài 0,6mChương V của E-HSMT6cái
2Lắp đặt kim thu sétChương V của E-HSMT6cái
3Lắp đặt Dây thu sét D10Chương V của E-HSMT343m
4Lắp đặt chân bật thép D6 dài 200mmChương V của E-HSMT340cái
5Hộp kiểm tra tiếp địaChương V của E-HSMT5bộ
6Đóng cọc tiếp địa D63x63x6-L2,5mChương V của E-HSMT18cọc
7Dây thu sét D14 mạ kẽmChương V của E-HSMT125m
8Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC (1x35)mm2Chương V của E-HSMT3m
9Đào móng đặt dây tiếp địa, rộng Chương V của E-HSMT40m3
10Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90Chương V của E-HSMT0,4100m3
AF Phần điều hòa không khí
1Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy 12000BTU/h treo tườngChương V của E-HSMT18máy
2Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy 18000BTU/h treo tườngChương V của E-HSMT2máy
3Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy 24000BTU/h treo tườngChương V của E-HSMT3máy
4Lắp đặt ống đồng D6,4 dày 0,81mmChương V của E-HSMT0,15100m
5Lắp đặt ống đồng D9,5 dày 0,81mmChương V của E-HSMT0,1100m
6Lắp đặt ống đồng D12,7 dày 0,81mmChương V của E-HSMT0,015100m
7Lắp đặt ống đồng D15,9 dày 0,81mmChương V của E-HSMT0,02100m
8Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mmChương V của E-HSMT0,15100m
9Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mmChương V của E-HSMT0,015100m
10Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mmChương V của E-HSMT0,1100m
11Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mmChương V của E-HSMT0,02100m
12Lắp đặt ống thoát nước ngưng PVC D21Chương V của E-HSMT0,32100m
13Lắp đặt ống thoát nước ngưng PVC D34Chương V của E-HSMT1,17100m
14Bảo ôn ống thoát nước ngưng D21 dày 13mmChương V của E-HSMT0,32100m
15Lắp đặt dây điện CV (2x1,5)mm2Chương V của E-HSMT15m
16Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC (2x2,5)mm2Chương V của E-HSMT11m
17Lắp đặt dây điện nối đất CV (1x2,5)mm2Chương V của E-HSMT11m
18Lắp đặt dây điện cấp nguồn CVV(2x4)mm2Chương V của E-HSMT2m
19Lắp đặt dây điện nối đất CV (1x4)mm2Chương V của E-HSMT2m
AG Thông gió WC
1Lắp đặt ống nhựa uPVC D110-class2Chương V của E-HSMT0,35100m
2Lắp đặt quạt hút mùi vệ sinh lưu lượng 150m3/hChương V của E-HSMT16cái
3Lắp đặt quạt hút mùi vệ sinh lưu lượng 400m3/hChương V của E-HSMT2cái
4Nối mềm D110Chương V của E-HSMT10m
5Lắp đặt Cút nhựa uPVC 90 độ D110Chương V của E-HSMT16cái
6Lắp đặt VENTCAP thông hơi- D110Chương V của E-HSMT2cái
AH Phần điện nhẹ
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V của E-HSMT32m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của E-HSMT0,32100m3
3Lắp đặt ống nhựa HDPE D110Chương V của E-HSMT1100m
4Lắp đặt Cáp 20x2x0,5Chương V của E-HSMT50m
5Lắp đặt Cáp quang 12FoChương V của E-HSMT50m
6Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC (2x2,5)mm2Chương V của E-HSMT50m
7Lắp đặt tong dai IP 50 thuê baoChương V của E-HSMT1tong dai
8Hộp cáp 20x2Chương V của E-HSMT1hộp
9Hộp nối dây 100x100x50Chương V của E-HSMT3hộp
10Ổ cắm điện thoại ( đế âm, mặt 1 lỗ , rắc RJ11)Chương V của E-HSMT18cái
11Lắp đặt cáp điện thoại 2x2x0,5Chương V của E-HSMT230m
12Ống nhựa PVC-D16 luồn cáp điện thoại đi nổiChương V của E-HSMT120m
13Ống nhựa PVC-D16 luồn cáp điện thoại đi âm tườngChương V của E-HSMT110m
14Điện thoại để bànChương V của E-HSMT18cái
AI Hệ thống mạng Wifi
1Lắp đặt thiet bi mạng. Loại thiet bi ModemChương V của E-HSMT11 thiet bi
2Lắp đặt Bộ định tuyến ( Router )Chương V của E-HSMT11 thiet bi
3Lắp đặt Tủ rack tầng 19'' 36UChương V của E-HSMT11 tủ
4Lắp đặt Tủ rack trung tâm 19'' 15UChương V của E-HSMT31 tủ
5Lắp đặt Switch 16 PortChương V của E-HSMT3thiet bi
6Lắp đặt Switch 24 PortChương V của E-HSMT1thiet bi
7Cài đặt cấu hình thiet bi SwitchChương V của E-HSMT4thiet bi
8Lắp đặt Patch panel cat6Chương V của E-HSMT31 Patch
9Bộ phát sóng WiFiChương V của E-HSMT6bộ
10Lắp đặt Cáp UTP-CAT6Chương V của E-HSMT110m
11Ống nhựa PVC-D16 đi nổiChương V của E-HSMT110m
12Giá đỡ WIFIChương V của E-HSMT6cái
13Lắp đặt Cáp quang 12FoChương V của E-HSMT15m
14Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC (2x2,5)mm2Chương V của E-HSMT15m
15Lắp đặt Aptomat MCB 1P-20A-6KAChương V của E-HSMT3cái
AJ Phần cấp thoát nước và chữa cháy
1Lắp đặt chậu xí bệtChương V của E-HSMT2bộ
2Lắp đặt vòi xịt vệ sinhChương V của E-HSMT2cái
3Lắp đặt chậu rửa (lavabo)Chương V của E-HSMT2bộ
4Lắp đặt Xiphong chậu rửaChương V của E-HSMT2cái
5Lắp đặt vòi chậu rửa (vòi đôi)Chương V của E-HSMT2bộ
6Dây cấp xí, vòi rửa nóng lạnhChương V của E-HSMT6cái
7Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senChương V của E-HSMT2bộ
8Lắp đặt gương soi+7 chi tiếtChương V của E-HSMT2cái
9Lắp đặt hộp đựng giấyChương V của E-HSMT2cái
10Lắp đặt giá treoChương V của E-HSMT2cái
11Lắp đặt hộp đựng xà phòngChương V của E-HSMT2cái
12Lắp đặt bình nóng lạnh 30 lítChương V của E-HSMT2bộ
13Dây mềm cho bình nóng lạnhChương V của E-HSMT4cái
AK thiet bi cho phòng thường
1Lắp đặt chậu xí bệtChương V của E-HSMT16bộ
2Lắp đặt vòi xit vệ sinhChương V của E-HSMT16cái
3Lắp đặt chậu rửa (lavabo)Chương V của E-HSMT16bộ
4Lắp đặt vòi chậu rửa (vòi đôi)Chương V của E-HSMT16bộ
5Lắp đặt Xiphong chậu rửaChương V của E-HSMT16cái
6Dây cấp xí, vòi rửa nóng lạnhChương V của E-HSMT48cái
7Lắp đặt gương soi+7 chi tiếtChương V của E-HSMT16cái
8Lắp đặt giá treoChương V của E-HSMT16cái
9Lắp đặt hộp đựng giấyChương V của E-HSMT16cái
10Lắp đặt hộp đựng xà phòngChương V của E-HSMT16cái
11Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senChương V của E-HSMT16bộ
12Lắp đặt bình nóng lạnh 30 lítChương V của E-HSMT16bộ
13Dây mềm cho bình nóng lạnhChương V của E-HSMT32cái
AL thiet bi cho khu vệ sinh chung
1Lắp đặt chậu xí bệtChương V của E-HSMT4bộ
2Lắp đặt vòi xit vệ sinhChương V của E-HSMT4cái
3Lắp đặt chậu tiểu namChương V của E-HSMT4bộ
4Lắp đặt van xảChương V của E-HSMT4cái
5Lắp đặt chậu rửa (lavabo)Chương V của E-HSMT4bộ
6Lắp đặt Xiphong chậu rửaChương V của E-HSMT4cái
7Lắp đặt vòi chậu rửa (vòi đơn)Chương V của E-HSMT4bộ
8Dây cấp xí, vòi rửa nóng lạnhChương V của E-HSMT12cái
9Lắp đặt gương soi+7 chi tiếtChương V của E-HSMT2cái
10Lắp đặt giá treoChương V của E-HSMT2cái
11Lắp đặt hộp đựng giấyChương V của E-HSMT4cái
12Lắp đặt hộp đựng xà phòngChương V của E-HSMT4cái
13Lắp đặt vòi đồngChương V của E-HSMT2bộ
14Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senChương V của E-HSMT2bộ
15Lắp đặt bình nóng lạnh 30 lítChương V của E-HSMT2bộ
16Dây mềm cho bình nóng lạnhChương V của E-HSMT4cái
AM thiet bi khác
1Lắp đặt phễu thu đường kính 75mmChương V của E-HSMT42cái
2Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m3Chương V của E-HSMT4bể
3Lắp đặt máy bơm nước các loại (chưa gồm thiet bi)Chương V của E-HSMT21 máy
4Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 0-3BarChương V của E-HSMT1cái
AN Đường ống cấp nước và phụ kiện
1Lắp đặt ống PP-R D75-PN10Chương V của E-HSMT0,04100m
2Lắp đặt ống PP-R D63-PN10Chương V của E-HSMT0,637100m
3Lắp đặt ống PP-R D50-PN10Chương V của E-HSMT0,43100m
4Lắp đặt ống PP-R D40-PN10Chương V của E-HSMT0,711100m
5Lắp đặt ống PP-R D32-PN10Chương V của E-HSMT0,252100m
6Lắp đặt ống PP-R D25-PN10Chương V của E-HSMT0,758100m
7Lắp đặt ống PP-R D20-PN10Chương V của E-HSMT1,243100m
8Lắp đặt ống PP-R D20-PN20Chương V của E-HSMT0,956100m
9Dây mềm nối ống D20Chương V của E-HSMT102cái
10Lắp đặt van nhựa D63Chương V của E-HSMT5cái
11Lắp đặt van nhựa D40Chương V của E-HSMT7cái
12Lắp đặt van nhựa D25Chương V của E-HSMT18cái
13Lắp đặt van nhựa D20Chương V của E-HSMT16cái
14Lắp đặt van một chiều D63Chương V của E-HSMT3cái
15Lắp đặt van một chiều D50Chương V của E-HSMT2cái
16Lắp đặt van phao cơ D40Chương V của E-HSMT4cái
17Lắp đặt van phao điệnChương V của E-HSMT4cái
18Lắp đặt rắc co PP-R, d=63mmChương V của E-HSMT5cái
19Lắp đặt rắc co PP-R, d=50mmChương V của E-HSMT7cái
20Lắp đặt rắc co PP-R, d=40mmChương V của E-HSMT7cái
21Lắp đặt rắc co PP-R, d=25mmChương V của E-HSMT18cái
22Lắp đặt rắc co PP-R, d=20mmChương V của E-HSMT16cái
23Lắp đặt Tê nhựa PP-R D63/40Chương V của E-HSMT3cái
24Lắp đặt Tê nhựa PP-R D63/63Chương V của E-HSMT1cái
25Lắp đặt Tê nhựa PP-R D63/50Chương V của E-HSMT2cái
26Lắp đặt Tê nhựa PP-R D50/40Chương V của E-HSMT1cái
27Lắp đặt Tê nhựa PP-R D50/50Chương V của E-HSMT4cái
28Lắp đặt Tê nhựa PP-R D50/25Chương V của E-HSMT4cái
29Lắp đặt Tê nhựa PP-R D40/40Chương V của E-HSMT1cái
30Lắp đặt Tê nhựa PP-R D40/32Chương V của E-HSMT2cái
31Lắp đặt Tê nhựa PP-R D40/20Chương V của E-HSMT4cái
32Lắp đặt Tê nhựa PP-R D25/20Chương V của E-HSMT40cái
33Lắp đặt Tê nhựa PP-R D25/25Chương V của E-HSMT24cái
34Lắp đặt Tê nhựa PP-R D20/20Chương V của E-HSMT19cái
35Lắp đặt Tê nhựa PP-R D40/20 ren trongChương V của E-HSMT1cái
36Lắp đặt Tê nhựa PP-R D25/20 ren trongChương V của E-HSMT3cái
37Lắp đặt Tê nhựa PP-R D25/25 ren trongChương V của E-HSMT3cái
38Lắp đặt Tê nhựa PP-R D20/20 ren trongChương V của E-HSMT3cái
39Lắp đặt Tê thép tráng kẽm D20/20Chương V của E-HSMT22cái
40Lắp đặt nút bịt D20Chương V của E-HSMT146cái
41Lắp đặt nút bịt D50Chương V của E-HSMT2cái
42Lắp đặt nút bịt D63Chương V của E-HSMT2cái
43Lắp đặt Măng sông PP-R D75Chương V của E-HSMT15cái
44Lắp đặt Măng sông PP-R D63Chương V của E-HSMT2cái
45Lắp đặt Măng sông PP-R D50Chương V của E-HSMT11cái
46Lắp đặt Măng sông PP-R D40Chương V của E-HSMT14cái
47Lắp đặt Măng sông PP-R D25Chương V của E-HSMT20cái
48Lắp đặt Măng sông PP-R D20Chương V của E-HSMT56cái
49Lắp đặt Kép D40Chương V của E-HSMT4cái
50Lắp đặt Kép D20Chương V của E-HSMT146cái
51Lắp đặt Côn PP-R D63/40Chương V của E-HSMT1cái
52Lắp đặt Côn PP-R D50/40Chương V của E-HSMT3cái
53Lắp đặt Côn PP-R D40/32Chương V của E-HSMT2cái
54Lắp đặt Côn PP-R D40/25Chương V của E-HSMT1cái
55Lắp đặt Côn PP-R D40/20Chương V của E-HSMT1cái
56Lắp đặt Côn PP-R D25/20Chương V của E-HSMT19cái
57Lắp đặt Côn lệch tâm D65/50Chương V của E-HSMT2cái
58Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcChương V của E-HSMT1cái
59Lắp đặt Crefin D75Chương V của E-HSMT2cái
60Lắp đặt Cút nhựa PP-R D75Chương V của E-HSMT2cái
61Lắp đặt Cút nhựa PP-R D63Chương V của E-HSMT6cái
62Lắp đặt Cút nhựa PP-R D50Chương V của E-HSMT6cái
63Lắp đặt Cút nhựa PP-R D40Chương V của E-HSMT28cái
64Lắp đặt Cút nhựa PP-R D32Chương V của E-HSMT8cái
65Lắp đặt Cút nhựa PP-R D25Chương V của E-HSMT9cái
66Lắp đặt Cút nhựa PP-R D20Chương V của E-HSMT156cái
67Lắp đặt Cút nhựa PP-R D20 nối ren trongChương V của E-HSMT141cái
AO Thoát nước thải
1Lắp đặt ống nhựa uPVC D110-class2Chương V của E-HSMT2,284100m
2Lắp đặt ống nhựa uPVC D75-class2Chương V của E-HSMT1,387100m
3Lắp đặt ống nhựa uPVC D42-class2Chương V của E-HSMT0,165100m
4Lắp đặt Tê nhựa uPVC 45 độ D110Chương V của E-HSMT21cái
5Lắp đặt Tê nhựa uPVC 45 độ D110/42Chương V của E-HSMT1cái
6Lắp đặt Tê nhựa uPVC 45 độ D75Chương V của E-HSMT31cái
7Lắp đặt Tê nhựa uPVC 45 độ D75/42Chương V của E-HSMT3cái
8Lắp đặt Tê nhựa uPVC 90 độ D110/110Chương V của E-HSMT6cái
9Lắp đặt Tê nhựa uPVC 90 độ D75/75Chương V của E-HSMT16cái
10Lắp đặt Tê nhựa uPVC 90 độ D75/42Chương V của E-HSMT8cái
11Lắp đặt Tê kiểm tra uPVC D110Chương V của E-HSMT22cái
12Chụp thông hơiChương V của E-HSMT8cái
13Lắp đặt nút bịt D110Chương V của E-HSMT24cái
14Lắp đặt nút bịt D75Chương V của E-HSMT61cái
15Lắp đặt nút bịt D42Chương V của E-HSMT28cái
16Lắp đặt Cút nhựa uPVC 135 độ D110Chương V của E-HSMT94cái
17Lắp đặt Cút nhựa uPVC 135 độ D75Chương V của E-HSMT48cái
18Lắp đặt Cút nhựa uPVC 135 độ D42Chương V của E-HSMT4cái
19Lắp đặt Cút nhựa uPVC 90 độ D110Chương V của E-HSMT9cái
20Lắp đặt Cút nhựa uPVC 90 độ D75Chương V của E-HSMT24cái
21Lắp đặt Cút nhựa uPVC 90 độ D42Chương V của E-HSMT52cái
22Lắp đặt Côn nhựa uPVC D75/42Chương V của E-HSMT16cái
AP Cống bê tông cốt thép
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V của E-HSMT2,219100m3
2Đắp cát móng đường ống, đường cốngChương V của E-HSMT8,5m3
3Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V của E-HSMT2,027100m3
4Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn dài 2,5m, đường kính Chương V của E-HSMT34đoạn
5Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mmChương V của E-HSMT33mối
6Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn, đường kính 400mmChương V của E-HSMT67cái
7Lắp đặt ống nhựa uPVC D150-class2Chương V của E-HSMT0,3100m
8Lắp đặt ống nhựa uPVC D90-class2Chương V của E-HSMT1,89100m
9Lắp đặt ống nhựa uPVC D32-class2Chương V của E-HSMT0,04100m
10Lắp đặt Cút nhựa uPVC 135 độ D90Chương V của E-HSMT38cái
11Lắp đặt phễu thu gắn cầu chắn rác D90Chương V của E-HSMT19cái
12Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V của E-HSMT22,95m3
13Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngChương V của E-HSMT0,6m3
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của E-HSMT0,23100m3
AQ Chữa cháy
1Bình khí chữa cháy CO2 (P=3kg)Chương V của E-HSMT6bình
2Bình bột chữa cháy ABC (P=4kg)Chương V của E-HSMT12bình
3Nội quy+tiêu lệnh chữa cháyChương V của E-HSMT6cái
4Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy 600x600x180mmChương V của E-HSMT6hộp
AR Dọn dẹp vệ sinh công nghiệp
1Dọn dẹp vệ sinh công nghiệpChương V của E-HSMT1gói
AS HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC MẠNG NGOÀI
AT Bể nước 50m3
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V của E-HSMT1,222100m3
2Đào móng băng, rộng >3 m, sâu Chương V của E-HSMT8,052m3
3Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V của E-HSMT0,363100m3
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Chương V của E-HSMT1,393m3
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100Chương V của E-HSMT2,52m3
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V của E-HSMT1,027m3
7Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250Chương V của E-HSMT28,003m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Chương V của E-HSMT1,23100m2
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V của E-HSMT0,29100m2
10Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể nước đường kính Chương V của E-HSMT2,109tấn
11Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể nước đường kính Chương V của E-HSMT0,639tấn
12Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể nước đường kính >18 mm,Chương V của E-HSMT0,031tấn
13Lắp đặt mạch ngừngChương V của E-HSMT48m
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V của E-HSMT1,58m3
15Trát tường bể, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (lần 1)Chương V của E-HSMT134,86m2
16Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (lần 2)Chương V của E-HSMT62,924m2
17Đánh màu bằng xi măng nguyên chấtChương V của E-HSMT62,924m2
18Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100Chương V của E-HSMT28,577m2
19Lớp màng chống thấm gốc bitum (tương đương Sikaroof Membrane định mức 2 lớp lót 0,3kg/m2; lớp phủ: 0,6kg/m2)Chương V của E-HSMT96,452m2
20Nắp bể nước bằng thép tấm dày 3mmChương V của E-HSMT1cái
AU Đường ống cấp nước
1Đào móng băng, rộng Chương V của E-HSMT32,713m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V của E-HSMT0,763100m3
3Đắp cát móng đường ống, đường cốngChương V của E-HSMT6,22m3
4Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của E-HSMT1,02m3
5Lắp đặt ống nhựa HDPE D90-PN10Chương V của E-HSMT2,48100m
6Lắp đặt ống nhựa HDPE D75-PN10Chương V của E-HSMT0,35100m
7Lắp đặt ống nhựa HDPE D40-PN10Chương V của E-HSMT0,18100m
8Lắp đặt van 2 chiều nối bích D63Chương V của E-HSMT1cái
9Lắp đặt van 2 chiều tay gạt nối ren PPR D40Chương V của E-HSMT2cái
10Lắp đặt mối mềm D63Chương V của E-HSMT1cái
11Lắp đặt Racco nối ren D40Chương V của E-HSMT3cái
12Lắp đặt Racco ren ngoài HDPE D40Chương V của E-HSMT3cái
13Lắp đặt Tê hàn HDPE D90/40Chương V của E-HSMT2cái
14Lắp đai khởi thuỷ D90/40Chương V của E-HSMT1cái
15Lắp đặt Cút HDPE D90Chương V của E-HSMT6cái
16Lắp đặt Cút HDPE D75Chương V của E-HSMT1cái
17Lắp đặt Côn HDPE D110/75Chương V của E-HSMT1cái
18Lắp đặt Côn HDPE D75/50Chương V của E-HSMT1cái
19Lắp bích thép rỗng D63Chương V của E-HSMT1cái
20Gioăng cao su D63Chương V của E-HSMT2bộ
21Lắp đặt Van phao cơ D63Chương V của E-HSMT1cái
22Lắp đặt Van phao cơ D40Chương V của E-HSMT1cái
AV Hố van đầu nhà
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Chương V của E-HSMT3,262m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT0,433m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT0,017100m2
4Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT1,014m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng hố van, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT0,084m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V của E-HSMT0,021100m2
7Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT0,157m3
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT0,009100m2
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanChương V của E-HSMT0,01tấn
10Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V của E-HSMT4cái
11Trát, Láng hố van dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT4,2m2
12Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V của E-HSMT0,012100m3
AW Bể tự thấm
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V của E-HSMT0,152100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT0,504m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố ga đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT0,367m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn hố gaChương V của E-HSMT0,028100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,026tấn
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT2,566m3
7Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT0,289m3
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT0,014100m2
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanChương V của E-HSMT0,016tấn
10Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V của E-HSMT3cái
11Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6Chương V của E-HSMT0,005100m3
12Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4Chương V của E-HSMT0,007100m3
13Thi công tầng lọc bằng cátChương V của E-HSMT0,005100m3
14Thi công tầng lọc bằng than hoạt tínhChương V của E-HSMT0,005100m3
15Lát gạch chỉ, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT0,81m2
16Trát tường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT11,2m2
17Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT3,6m2
18Quét nước xi măng 2 nướcChương V của E-HSMT3,6m2
19Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của E-HSMT0,102100m3
AX Thoát nước
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V của E-HSMT0,734100m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngChương V của E-HSMT4,2m3
3Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn dài 2,5m, đường kính 400mmChương V của E-HSMT16,8đoạn
4Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mmChương V của E-HSMT17moi noi
5Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn, đường kính 400mmChương V của E-HSMT42cái
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V của E-HSMT0,67100m3
AY Hố ga
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V của E-HSMT0,105100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT0,711m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố ga đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT0,702m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn hố gaChương V của E-HSMT0,075100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng cổ ga, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,039tấn
6Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT2,424m3
7Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT0,369m3
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT0,021100m2
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanChương V của E-HSMT0,084tấn
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V của E-HSMT6CK
11Thép L70x5 giằng miệng gaChương V của E-HSMT51,6kg
12Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT12,366m2
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của E-HSMT0,045100m3
AZ Vận chuyển đất đổ đi
1Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V của E-HSMT1,205100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V của E-HSMT1,205100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIChương V của E-HSMT1,205100m3
BA Trạm bơm
1Lắp đặt máy bơm nước các loại (chưa bao gồm thiet bi)Chương V của E-HSMT31 máy
2Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 90mmChương V của E-HSMT0,06100m
3Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 80mmChương V của E-HSMT0,1100m
4Lắp đặt van 2 chiều nối bích, đường kính van 80mmChương V của E-HSMT2cái
5Lắp đặt van một chiều D80Chương V của E-HSMT2cái
6Lắp đặt mối mềm D90Chương V của E-HSMT2cái
7Lắp đặt mối mềm D80Chương V của E-HSMT3cái
8Lắp đặt Tê thép D80Chương V của E-HSMT1cái
9Lắp đặt Cút thép D90Chương V của E-HSMT2cái
10Lắp đặt Cút thép D80Chương V của E-HSMT9cái
11Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcChương V của E-HSMT2cái
12Lắp đặt Vòi thử nước D15Chương V của E-HSMT2cái
13Lắp đặt Côn lệch tâm D90/63Chương V của E-HSMT2cái
14Lắp đặt Côn đồng tâm D80/50Chương V của E-HSMT2cái
15Lắp bích thép D90Chương V của E-HSMT2cap bich
16Lắp bích thép D80Chương V của E-HSMT3cap bich
17Lắp đặt Bích HDPE D90Chương V của E-HSMT1cái
18Gioăng cao su D90Chương V của E-HSMT4cái
19Gioăng cao su D80Chương V của E-HSMT10cái
20Lắp đặt Crefin D90Chương V của E-HSMT2cái
BB HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ
BC Phần dây, cáp, ống điện
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V của E-HSMT1,505100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V của E-HSMT64,488m3
3Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngChương V của E-HSMT68,91m3
4Lắp đặt ống nhựa HDPE D85/65Chương V của E-HSMT0,3100m
5Lắp đặt ống nhựa HDPE D40/30Chương V của E-HSMT3,95100m
6Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4x50)mm2Chương V của E-HSMT0,3100m
7Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4x6)mm2Chương V của E-HSMT3,6100m
8Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4x4)mm2Chương V của E-HSMT0,35100m
9Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (2x2,5)mm2Chương V của E-HSMT3,25100m
10Gạch chỉ đặcChương V của E-HSMT3.900viên
11Lưới báo hiệu cápChương V của E-HSMT390m
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V của E-HSMT1,471100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V của E-HSMT1,471100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIChương V của E-HSMT1,471100m3
BD Điểm đấu nối điện 01 lấy nguồn tòa nhà
1Lắp đặt vỏ Tủ điện bằng tôn dày 1,5mm sơn tĩnh điện, KT:600x400x250, 2 lớp cánhChương V của E-HSMT1tủ
2Lắp đặt Aptomat MCCB 3P-150A-30KAChương V của E-HSMT1cái
3Lắp công tơ 3 pha vào bảng đã có sẵnChương V của E-HSMT1cái
4Lắp đặt đèn báo pha (đỏ, vàng,xanh)Chương V của E-HSMT1bộ
5Cầu chì 2AChương V của E-HSMT3cái
6Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện 150/5AChương V của E-HSMT3bộ
7Giá đỡ treo tủ công tơChương V của E-HSMT1bộ
BE Tủ điện bơm nước số 1 (TĐ.Bơm 1)
1Lắp đặt vỏ Tủ điện bằng tôn dày 1,5mm sơn tĩnh điện, KT:800x600x350, 2 lớp cánhChương V của E-HSMT1tủ
2Lắp đặt đèn báo pha (đỏ, vàng,xanh)Chương V của E-HSMT7bộ
3Cầu chì 2AChương V của E-HSMT3cái
4Lắp đặt Aptomat MCB 3P-25A-10KAChương V của E-HSMT1cái
5Lắp đặt Aptomat MCB 3P-16A-10KAChương V của E-HSMT2cái
6Lắp đặt Aptomat MCB 1P-10A-6KAChương V của E-HSMT1cái
7Lắp đặt Rơ le bảo vệ mất phaChương V của E-HSMT1cái
8Lắp đặt Khóa chuyển mạch 3 vị tríChương V của E-HSMT2cái
9Lắp đặt Nút ấn ON/OFFChương V của E-HSMT4cái
10Lắp đặt Rơle trung gianChương V của E-HSMT2cái
11Lắp đặt Contactor 3P-6AChương V của E-HSMT2cái
12Lắp đặt Rơ le nhiệt MT-12Chương V của E-HSMT2cái
BF Tủ điện bơm nước số 2 (TĐ.Bơm 2)
1Lắp đặt vỏ Tủ điện bằng tôn dày 1,5mm sơn tĩnh điện, KT:800x600x350, 2 lớp cánhChương V của E-HSMT1tủ
2Lắp đặt đèn báo pha (đỏ, vàng,xanh)Chương V của E-HSMT7bộ
3Cầu chì 2AChương V của E-HSMT3cái
4Lắp đặt Aptomat MCB 3P-25A-10KAChương V của E-HSMT1cái
5Lắp đặt Aptomat MCB 3P-16A-10KAChương V của E-HSMT2cái
6Lắp đặt Aptomat MCB 1P-10A-6KAChương V của E-HSMT1cái
7Lắp đặt Rơ le bảo vệ mất phaChương V của E-HSMT1cái
8Lắp đặt Khóa chuyển mạch 3 vị tríChương V của E-HSMT2cái
9Lắp đặt Nút ấn ON/OFFChương V của E-HSMT4cái
10Lắp đặt Rơle trung gianChương V của E-HSMT2cái
11Lắp đặt Contactor 3P-6AChương V của E-HSMT2cái
12Lắp đặt Rơ le nhiệt MT-12Chương V của E-HSMT2cái
BG Móng tủ điện
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V của E-HSMT0,608m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT0,676m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT0,055100m2
4Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V của E-HSMT0,14m3
5Trát, Láng có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V của E-HSMT2,2m2
6Gia công và đóng cọc chống sétChương V của E-HSMT8cọc
7Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmChương V của E-HSMT28,8m
8Đào đất rãnh tiếp địa bằng thủ công, rộng Chương V của E-HSMT7,68m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của E-HSMT0,077100m3
BH HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG VÀO KHU NHÀ
1San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của E-HSMT1,406100m3
2Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của E-HSMT0,234100m3
3Rải giấy dầu lớp cách lyChương V của E-HSMT4,688100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Chương V của E-HSMT70,317m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V của E-HSMT0,213100m2
6Láng nền sàn tạo phẳng, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT468,78m2
7Lát gạch Terazo 400x400, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT468,78m2
BI Bó sân
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT0,06m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V của E-HSMT0,006100m2
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V của E-HSMT0,066m3
4Trát, Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT0,72m2
BJ Phần cây xanh
1Chặt hạ, đào gốc cây thực hiện chủ yếu bằng thủ công. Cây loại 3Chương V của E-HSMT1cây/lần
BK Bó bồn cây
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V của E-HSMT1,352m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT0,676m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT0,084100m2
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V của E-HSMT2,323m3
5Trát, Láng thành bồn cây, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT20,31m2
6Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT20,31m2
BL PHẦN THIẾT BỊ
BM PHẦN MÁY BƠM NƯỚC
1Máy bơm sinh hoạt Q=10m3/h; H=25mChương V của E-HSMT2cái
2Máy bơm tăng ápChương V của E-HSMT2cái
3Máy bơm sinh hoạt Q=20m3/h; H=35mChương V của E-HSMT1cái
4Máy bơm giếng Q=5m3/h; H=50mChương V của E-HSMT1cái
5Bình tích áp 500litChương V của E-HSMT1cái
BN THIẾT BỊ ĐIỀU HÒA
1Điều hòa treo tường 12000 BTU inverter 1 chiềuChương V của E-HSMT18cái
2Điều hòa treo tường 18000 BTU inverter 1 chiềuChương V của E-HSMT2cái
3Điều hòa treo tường 24000 BTU inverter 1 chiềuChương V của E-HSMT3cái
BO MẠNG ĐIỆN THOẠI
1tong dai IP điện thoại 50 thuê baoChương V của E-HSMT1bộ
2Điện thoại để bànChương V của E-HSMT18bộ
BP HỆ THỐNG MẠNG WIFI
1ModemChương V của E-HSMT1bộ
2Bộ định tuyến ( Router )Chương V của E-HSMT1bộ
3Tủ rack tầng 19'' 36UChương V của E-HSMT1tủ
4Tủ rack trung tâm 19'' 15UChương V của E-HSMT3tủ
5Patch Panel Cat6Chương V của E-HSMT3cái
6Switch 16 PortChương V của E-HSMT3bộ
7Switch 24 PortChương V của E-HSMT1bộ
8Bộ phát sóng WiFiChương V của E-HSMT6bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7431865222E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.486373044E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
a. Số lượng hợp đồng là 02 hợp đồng. Trong đó có ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.134.870.000 dồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 16.269.740.000 đồng Hoặc b. Khác 02 hợp đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 16.269.740.000 đồng trong đó ít nhất 01 hợp đồng có: + Hạng mục thi công xây dựng dân dụng có giá trị ≥ 7.630.000.000 đồng. + Hạng mục thi công, cung cấp, lắp đặt thiết bị thiết bị điện, mạng có giá trị ≥ 850.000.000 đồng. + Hạng mục cung cấp, lắp đặt điều hòa có giá trị ≥ 450.000.000 đồng Lưu ý: Nếu nhà thầu cung cấp các Hợp đồng mà trong đó không có đủ 03 hạng mục nêu trên thì bên mời thầu sẽ tiến hành gộp các hạng mục riêng lẻ từ các Hợp đồng của nhà thầu nhưng phải thỏa mãn điều kiện của các hạng mục và được tính là 01 Hợp đồng tương tự - Tài liệu chứng minh gồm: Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu, Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, hóa đơn giá trị gia tăng (bằng bản sao công chứng).Loại công trình: Công trình dân dụng.Cấp công trình: Cấp IV.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.134.870.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.269.740.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Tốt nghiệp đại học trở lênKỹ sư xây dựng dân dụng; Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự gói thầu này, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên,- Đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình tương tự như công trình này hoặc chỉ huy phó 2 công trình tương tự như công trình này (chứng minh bằng Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên nhân sự mà nhà thầu đề xuất)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).72
2 Kỹ sư phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công 1 + 01 cán bộ ngành: Xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).- Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí cán bộ của mình để thực hiện các công việc xây dựng do mình đảm nhận.52
3 Kỹ sư phụ trách và triển khai thi công cấp, thoát nước 1 - Ngành cấp thoát nước.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công 01 hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).- Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí cán bộ của mình để thực hiện các công việc xây dựng do mình đảm nhận.52
4 Kỹ sư phụ trách và triển khai thi công phần điện 1 - Kỹ sư điện.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, văn bằng chứng chỉ liên quanGhi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).52
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động, (Có kèm theo bản sao công chứng các văn bằng chứng chỉ liên quan)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).52
6 02 Kỹ sư phụ trách lắp đặt thiết bị điều hòa không khí và thông tin liên lạc bao gồm 2 01 Kỹ sư chuyên ngành Điện tử - Viễn Thông01 Kỹ sư có chuyên ngành Điện - Điện tử.(Có kèm theo bản sao công chứng các văn bằng chứng chỉ liên quan)52
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô vận chuyển tự đổ ≤ 5 tấn2
2 Máy trộn bê tông, 250 L2
3 Máy trộn vữa, 80 L2
4 Máy cắt, uốn thép Sử dụng tốt1
5 Máy khoan bê tông Sử dụng tốt2
6 Máy hàn Sử dụng tốt1
7 Máy đầm dùi Sử dụng tốt2
8 Máy cắt gạch đá Sử dụng tốt2
9 Máy đào ≤ 0,8 m31
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->