Gói thầu: Gói thầu số 14: Thi công phòng chống ảnh hưởng sang đường dây thông tin
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211005504-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án các công trình điện miền Trung |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 14: Thi công phòng chống ảnh hưởng sang đường dây thông tin |
| Số hiệu KHLCNT | 20200448039 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | EVNNPT |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-14 16:18:00 đến ngày 2021-10-28 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,613,678,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: (i) Tương tự về bản chất, độ phức tạp: Thi công xây lắp công trình đường dây thông tin tín hiệu đường sắt; (ii) Tương tự về quy mô: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 04 tỷ đồng.Nội dung khác xem theo Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT đính kèm E-HSMT. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư ngành thông tin, tín hiệu hoặc xây dựng phù hợp với gói thầu; đã hoàn thành chương bồi dưỡng nghiệp vụ An toàn chạy tàu trong thi công đường sắt; đã từng chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư ngành thông tin, tín hiệu hoặc xây dựng phù hợp với gói thầu; đã hoàn thành chương bồi dưỡng nghiệp vụ An toàn chạy tàu trong thi công đường sắt; đã từng giám sát thi công ít nhất 01 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Giám sát an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp với gói thầu; đã hoàn thành chương bồi dưỡng nghiệp vụ An toàn chạy tàu trong thi công đường sắt; có kinh nghiệm đã từng làm công tác giám sát an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Có kê khai danh sách công nhân, thể hiện ngành nghề (phù hợp với công việc đảm nhận), bậc thợ với số lượng công nhân kỹ thuật phù hợp với tiến độ và biện pháp thi công của nhà thầu. Công nhân kỹ thuật phải có chứng chỉ đã qua lớp đào tạo về an toàn lao động, vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe tải có cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng tối thiểu 05 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đo điện trở cách điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị đo điện trở |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Đồng hồ vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo kiểm tra mạch điện, mạch điện tử |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy đo điện trở đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị đo điện trở |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng tối thiểu 2,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cabin kép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Các thiết bị, dung cụ khác phù hợp theo biện pháp thi công của nhà thầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọn bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án các công trình điện miền Trung |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 14: Thi công phòng chống ảnh hưởng sang đường dây thông tin Đường dây 500kV Quảng Trạch - Dốc Sỏi 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | EVNNPT |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu cần phải nộp kèm theo HSDT các tài liệu để chứng minh khả năng đáp ứng các nội dung quy định tại Chương III của E-HSMT và các quy định khác theo quy định của E-HSMT. Các tài liệu khác bao gồm: tài liệu chứng minh năng lực nhân sự, máy móc thiết bị, vật tư đưa vào công trình, cũng như các nội dung liên quan đến các đề xuất khác của nhà thầu. Các loại vật tư, thiết bị chủ yếu đưa vào công trình phải có thỏa thuận cung cấp (hoặc ủy quyền) của nhà sản xuất/đại lý cung cấp |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tổng công ty truyền tải điện Quốc gia; địa chỉ: 18 Trần Nguyên Hãn, Hà Nội; điện thoại: 024 222 04444; số fax: 024 222 04455 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng công ty truyền tải điện Quốc gia; địa chỉ: 18 Trần Nguyên Hãn, Hà Nội; điện thoại: 024 222 04444; số fax: 024 222 04455 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổng công ty truyền tải điện Quốc gia; địa chỉ: 18 Trần Nguyên Hãn, Hà Nội; điện thoại: 024 222 04444; số fax: 024 222 04455 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổng công ty truyền tải điện Quốc gia; địa chỉ: 18 Trần Nguyên Hãn, Hà Nội; điện thoại: 024 222 04444; số fax: 024 222 04455 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CUNG ĐOẠN ĐỒNG HỚI - ĐÀ NẴNG (NHÀ THẦU CUNG CẤP VTTB VÀ LẮP ĐẶT) | |||
| B | Phòng chống ảnh hưởng đối với hệ thống đường ngang | |||
| 1 | Lắp đặt hệ tiếp đất 2 cọc sắt L50x50x5x2500mm cho đường ngang có gác. | Xem theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 14 | hệ |
| 2 | Lắt đặt hệ tiếp đât 5 cọc sắt L50x50x5x2500mm cho tủ điều khiển đường ngang CBTĐ. | -nt- | 4 | hệ |
| 3 | Lắp đặt hệ tiếp đât 1 cọc sắt L50x50x5x2500mm cho hộp cáp cảm biến của đường ngang CBTĐ. | -nt- | 25 | hệ |
| C | Lắp mạch phòng hộ điện thoại đường dài dây trần | |||
| 1 | Lắp đặt bộ phóng điện Pb-280 | -nt- | 48 | bộ |
| 2 | Lắp đặt mũi phóng điện Kp-03 | -nt- | 48 | bộ |
| 3 | Lắp đặt cầu chảy PH-15 | -nt- | 48 | bộ |
| D | Lắp đặt mạch phòng hộ máy điện thoại, phân cơ | |||
| 1 | Lắp đặt mũi phóng điện Kp-03 | -nt- | 152 | bộ |
| 2 | Lắp đặt mũi phóng điện Kp-07 | -nt- | 152 | bộ |
| 3 | Lắp đặt cầu chảy PH-15 | -nt- | 76 | bộ |
| 4 | Lắp đặt bộ phóng điện Pb-280 | -nt- | 76 | bộ |
| 5 | Lắp đặt hệ tiếp đất 1 cọc sắt L50x50x5x2500mm | -nt- | 76 | hệ |
| E | Lắp đặt bảo vệ đường dây đoạn bị ảnh hưởng khi có sức điện động dọc cảm ứng lớn | |||
| 1 | Lắp đặt hệ tiếp đất 5 cọc sắt L50x50x5x2500mm | -nt- | 19 | hệ |
| 2 | Lắp đặt bộ phóng điện Pb-280 | -nt- | 228 | bộ |
| F | Lắp đặt bộ phóng điện cao áp trên đường dây trần đường dài đoạn gần trạm | |||
| 1 | Lắp đặt mũi phóng điện Kp-03 | -nt- | 72 | bộ |
| 2 | Lắp đặt mũi phóng điện Kp-07 | -nt- | 72 | bộ |
| 3 | Lắp đặt hệ tiếp đất 1 cọc sắt L50x50x5x2500mm | -nt- | 12 | hệ |
| G | Hiệu chỉnh thiết bị | |||
| 1 | Hiệu chỉnh máy tải ba VBO12 trạm thông tin Đồng Hới, Đông Hà, Huế, Đà Nẵng, Quảng Ngãi. | -nt- | 5 | máy |
| 2 | Hiệu chỉnh tổng đài dưỡng lộ GZY-3 tại trạm thông tin Đồng Hới, Đông Hà, Huế, Đà Nẵng, Quảng Ngãi | -nt- | 5 | hệ |
| 3 | Hiệu chỉnh phân cơ và máy điện thoại dưỡng lộ các loại | -nt- | 19 | bộ |
| 4 | Hiệu chỉnh phân cơ và máy điện thoại điều độ các loại | -nt- | 19 | bộ |
| H | Hoàn thiện công trình | |||
| 1 | Kiểm tra hoàn thiện bàn giao công trình | -nt- | 1 | CT |
| I | CUNG ĐOẠN ĐỒNG LÊ - ĐỒNG HỚI (NHÀ THẦU CUNG CẤP VTTB VÀ LẮP ĐẶT) | |||
| J | Đường dây trần thông tin | |||
| 1 | Thi công lắp dựng cột bê tông thông tin H loại 7,3m | -nt- | 2 | cột |
| 2 | Thi công lắp dựng cột chống bê tông loại 7,3m | -nt- | 4 | cột |
| 3 | Thi công lắp đặt sắt nối đầu cột chống L100x100x10x1950mm | -nt- | 4 | thanh |
| 4 | Thi công lắp đặt xà sắt L75x75x8x2500mm | -nt- | 8 | xà |
| 5 | Lắp đặt dây súp 1x2,5mm đấu nối từ dây trần tới bảo an | -nt- | 80 | m |
| 6 | Làm dây co sợi loại 5xFe4mm | -nt- | 8 | bộ |
| 7 | Lắp kẹp sứ ấm, sứ ấm | -nt- | 24 | bộ |
| 8 | Lắp đặt thanh treo cáp cột H (L75x75x8x750mm) | -nt- | 2 | Thanh |
| 9 | Lắp đặt bộ phối hợp trở kháng | -nt- | 12 | bộ |
| 10 | Lắp đặt bộ bảo an PL-350 | -nt- | 12 | bộ |
| 11 | Lắp đặt hộp cáp cao tần | -nt- | 2 | hộp |
| 12 | Lắp đặt ghế thử dây kèm giá đỡ và côliê cột kết cuối | -nt- | 2 | bộ |
| 13 | Lắp đặt thang sắt (kèm côlie) trèo cột kết cuối (6500x300mm) | -nt- | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt tủ cáp ngoài trời 800x600x300 | -nt- | 2 | tủ |
| 15 | Hàn nối cáp tại tủ cáp | -nt- | 2 | tủ |
| 16 | Lắp đặt thanh sắt cố định tủ cáp (L75x75x8x1600mm) | -nt- | 4 | thanh |
| 17 | Lắp đặt tấm đấu dây 12 vị trí | -nt- | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt bộ gông treo cáp + kẹp cáp 3 đinh cột H | -nt- | 6 | bộ |
| 19 | Thi công hệ tiếp đất bảo vệ tủ cáp thông tin (dùng 5 cọc thép L 50x50x5x2500mm) | -nt- | 2 | Hệ |
| 20 | Lắp đặt ống thép Φ110mm dẫn cáp từ trên cột xuống (mỗi cột 1 ống x 6m) | -nt- | 12 | m |
| 21 | Đo điện khí đường dây trần khu gian Đồng Lê - Đồng Hới | -nt- | 92 | km/trục |
| K | Thi công hệ tiếp đất chống sét, thoát sét các ga từ Đồng Lê- Phúc Tự | |||
| 1 | Thi công hệ tiếp thông tin, tín hiệu tại các đường ngang (Km 479+443, Km 480+300, Km 495+450) | -nt- | 3 | hệ |
| L | Thi công lắp đặt mạch phòng hộ cáp xen | |||
| 1 | Lắp đặt bộ phóng điện PB-280 | -nt- | 24 | bộ |
| 2 | Lắp đặt mũi phóng điện KP-03 | -nt- | 24 | mũi |
| 3 | Lắp đặt cuộn thoát dòng | -nt- | 24 | cuộn |
| M | Lắp đặt bộ phóng điện cao áp trên đường dây trần đoạn gần trạm | |||
| 1 | Thi công lắp đặt mũi phóng điện KP-07 | -nt- | 48 | bộ |
| 2 | Thi công lắp đặt mũi phóng điện KP-03 | -nt- | 48 | bộ |
| 3 | Thi công lắp đặt hệ tiếp đất loại 1 cọc sắt L50x50x5x2500mm | -nt- | 8 | hệ |
| N | Lắp đặt bộ phóng điện cao áp trên đường dây trần đoạn gần trạm | |||
| 1 | Lắp đặt mũi phóng điện KP-03 | -nt- | 48 | Mũi |
| 2 | Thi công lắp đặt hệ tiếp đất loại 1 cọc sắt L50x50x5x2500mm | -nt- | 4 | Hệ |
| O | Lắp đặt mạch phòng hộ trạm điện thoại đường dây trần | |||
| 1 | Lắp đặt bộ phóng điện PB-280 | -nt- | 12 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt cầu chảy PH-15 | -nt- | 12 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt mũi phóng điện KP-03 | -nt- | 12 | Mũi |
| P | Thi công lắp đặt mạch phòng hộ máy điện thoại, phân cơ | |||
| 1 | Thi công lắp đặt mũi phóng điện KP-07 | -nt- | 72 | Bộ |
| 2 | Thi công lắp đặt mũi phóng điện KP-03 | -nt- | 72 | Bộ |
| 3 | Thi công lắp đặt cầu chảy PH-15 | -nt- | 36 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt bộ phóng điện PB-280 | -nt- | 36 | Bộ |
| 5 | Thi công lắp đặt hệ tiếp đất loại 1 cọc sắt L50x50x5x2500mm | -nt- | 36 | Hệ |
| 6 | Bổ sung hệ tiếp đất cho các cột rẽ nhập các ga Đồng Lê - Phúc Tự (loại 5 cọc sắt L50x50x5x2500mm) | -nt- | 9 | hệ |
| 7 | Thi công hệ tiếp đất 6 cọc sắt mạ đồng phòng máy thông tin, tín hiệu ga Lạc Sơn, Lệ Sơn, Minh Lễ, Ngân Sơn | -nt- | 4 | hệ |
| Q | Đảm bảo thông tin liên lạc | |||
| 1 | Thi công cáp thông tin 1x2x0,5mm đảm bảo thông tin liên lạc | -nt- | 2,4 | km |
| 2 | Chuyển đổi thông tin liên lạc | -nt- | 1 | CT |
| R | Tháo hãm dây, dồn dịch đảo | |||
| 1 | Thi công bàn đảo H | -nt- | 352 | bộ |
| 2 | Thi công tháo hãm dây dồn đảo | -nt- | 394,8 | Km/s |
| S | Đường dây cáp thông tin chôn ngầm | |||
| 1 | Thi công đào rãnh cáp ven đường sắt QC: 0,5x0,3x1,2-440m | -nt- | 440 | m |
| 2 | Thi công lắp đặt ống nhựa HDPEΦ110 bảo vệ cáp thông tin chôn | -nt- | 400 | m |
| 3 | Thi công đào, lấp đất rãnh cáp qua đường bộ Km 471+240: 0,5x0,4x1,2m | -nt- | 10 | m |
| 4 | Lắp đặt ống sắt mạ kẽm Ø110mm bảo vệ cáp qua cầu, qua đường sắt, qua đường ngang | -nt- | 90 | m |
| 5 | Thi công ra kéo cáp thông tin chôn CCP-JF-LAP 4x4x1,2mm từ cột 681 đến cột 689 | -nt- | 1,18 | km |
| 6 | Lắp đặt cọc mốc cáp chôn | -nt- | 8 | cọc |
| 7 | Thi công bể cáp thông tin loại 3 đan | -nt- | 2 | bể |
| 8 | Thi công bể cáp thông tin loại 2 đan | -nt- | 7 | bể |
| 9 | Đo kiểm tra thông số đường cáp đồng khu gian Lệ Sơn- Minh Lệ | -nt- | 8,65 | km/s |
| 10 | Hàn nối măng sông cáp đồng | -nt- | 4 | bộ |
| 11 | Đấu phối lại hệ thống thông tin, tín hiệu đường ngang | -nt- | 3 | tb |
| 12 | Hoàn trả mặt đường bộ Km471+240 | -nt- | 10 | m |
| T | Gia cố đường cột | |||
| 1 | Đổ bê tông chân cột H, (M#150), kt 2200x800x1200mm | -nt- | 2 | cột |
| 2 | Đổ bê tông chân dây co, (M#150), kt: 300x300x400mm | -nt- | 8 | blook |
| 3 | Đổ bê tông chân cột chống, (M#150), kt: 600x600x800mm | -nt- | 4 | cột |
| 4 | Hãm dây trần tại các cột 681,689 | -nt- | 2 | cột |
| U | Thi công tháo dỡ, thu hồi | |||
| 1 | Tháo dỡ thu hồi tuyến đường dây thông tin từ cột 681 đến 689 | -nt- | 0,4 | km/trục |
| V | Hiệu chỉnh thiết bị | |||
| 1 | Hiệu chỉnh thiết bị truyền dẫn tải ba VBO trạm TT Đồng Lê, Đồng Hới | -nt- | 2 | máy |
| 2 | Hiệu chỉnh tổng đài dưỡng lộ GZY-3 tại trạm TT Đồng Lê | -nt- | 1 | hệ |
| 3 | Hiệu chỉnh máy điện thoại và phân cơ hành chính các ga từ Đồng Lê - Phúc Tự | -nt- | 9 | bộ |
| 4 | Hiệu chỉnh máy điện thoại và phân cơ điều độ các ga từ Đồng Lê - Phúc Tự | -nt- | 9 | bộ |
| W | Hoàn thiện công trình | |||
| 1 | Kiểm tra hoàn thiện bàn giao công trình | -nt- | 1 | CT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: (i) Tương tự về bản chất, độ phức tạp: Thi công xây lắp công trình đường dây thông tin tín hiệu đường sắt; (ii) Tương tự về quy mô: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 04 tỷ đồng.Nội dung khác xem theo Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT đính kèm E-HSMT. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Là kỹ sư ngành thông tin, tín hiệu hoặc xây dựng phù hợp với gói thầu; đã hoàn thành chương bồi dưỡng nghiệp vụ An toàn chạy tàu trong thi công đường sắt; đã từng chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình tương tự | 7 | 5 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường | 2 | Là kỹ sư ngành thông tin, tín hiệu hoặc xây dựng phù hợp với gói thầu; đã hoàn thành chương bồi dưỡng nghiệp vụ An toàn chạy tàu trong thi công đường sắt; đã từng giám sát thi công ít nhất 01 công trình tương tự | 5 | 5 |
| 3 | Giám sát an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp với gói thầu; đã hoàn thành chương bồi dưỡng nghiệp vụ An toàn chạy tàu trong thi công đường sắt; có kinh nghiệm đã từng làm công tác giám sát an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 3 | 1 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 10 | Có kê khai danh sách công nhân, thể hiện ngành nghề (phù hợp với công việc đảm nhận), bậc thợ với số lượng công nhân kỹ thuật phù hợp với tiến độ và biện pháp thi công của nhà thầu. Công nhân kỹ thuật phải có chứng chỉ đã qua lớp đào tạo về an toàn lao động, vệ sinh lao động. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe tải có cần cẩu | Tải trọng tối thiểu 05 tấn | 1 |
| 2 | Máy đo điện trở cách điện | Thiết bị đo điện trở | 1 |
| 3 | Đồng hồ vạn năng | Đo kiểm tra mạch điện, mạch điện tử | 3 |
| 4 | Máy đo điện trở đất | Thiết bị đo điện trở | 1 |
| 5 | Ô tô tải | Tải trọng tối thiểu 2,5 tấn | 1 |
| 6 | Ô tô tải | Cabin kép | 1 |
| 7 | Các thiết bị, dung cụ khác phù hợp theo biện pháp thi công của nhà thầu | Trọn bộ | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi