Gói thầu: Gói số 1: Mua sắm thiết bị thực hành thí nghiệm cho các phòng học bộ môn Lý-Hóa-Sinh của 5 trường THCS, 01 trường THCS và THPT, 03 trường THPT trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211040103-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/11/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO VĨNH LONG
Tên gói thầu Gói số 1: Mua sắm thiết bị thực hành thí nghiệm cho các phòng học bộ môn Lý-Hóa-Sinh của 5 trường THCS, 01 trường THCS và THPT, 03 trường THPT trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
Số hiệu KHLCNT 20210953341
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 75 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-14 17:00:00 đến ngày 2021-11-04 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Long
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 18,385,380,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.5E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Quy định về hợp đồng tương tự phải đảm bảo 02 tiêu chí sau:- Tương tự về tính chất: Cung cấp thiết bị thí nghiệm Lý, Hóa, Sinh cho các trường THCS; THCS và THPT; THPT; trường phổ thông có nhiều cấp học; trường phổ thông năng khiếu, chuyên biệt.- Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 13.000.000.000 VND/HĐ.- Tài liệu chứng minh:+ Hợp đồng; Phụ lục hợp đồng (nếu có), Phụ lục danh mục hàng hóa kèm theo;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng;+ Hóa đơn tài chính
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 13.000.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Cam kết Thời gian bảo hành theo Nhà sản xuất nhưng tối thiểu là 24 tháng kể từ ngày nghiệm thu bàn giao;- Cam kết Trong thời gian bảo hành, mỗi khi sản phẩm có sự cố thì cán bộ chuyên nghành của Nhà thầu phải có mặt trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được thông báo của đơn vị sử dụng hoặc Chủ đầu tư- Cam kết Cung cấp dịch vụ bảo trì hoặc phụ tùng thay thế sau khi hết thời hạn bảo hành nếu chủ đầu tư và đơn vị sử dụng có yêu cầu;- Nhà thầu phải có bảng cam kết toàn bộ sản phẩm đạt yêu cầu theo HSMT. Nếu Chủ đầu tư nghi ngờ về chất lượng sản phẩm do nhà thầu cung cấp thì Chủ đầu tư được quyền thuê cơ quan có chức năng kiểm tra hay kiểm định, chi phí đó do nhà thầu chi trả.(Nếu nhà thầu không có bảng cam kết kèm theo hoặc cam kết không đầy đủ thì nhà thầu chưa đáp ứng được E-HSMT và xem như không đạt)

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Nhân sự phụ trách triển khai lắp đặt, cài đặt thiết bị, tập huấn hướng dẫn sử dụng - Môn Lý
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu là tốt nghiệp Đại học ngành: Vật Lý .Đã từng tham gia cung cấp, lắp đặt thiết bị Giáo dục (Thiết bị Môn Lý)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Nhân sự phụ trách triển khai lắp đặt, cài đặt thiết bị, tập huấn hướng dẫn sử dụng - Môn Hóa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu là tốt nghiệp Đại học ngành: Hóa học.Đã từng tham gia cung cấp, lắp đặt thiết bị Giáo dục (Thiết bị Môn Hóa)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Nhân sự phụ trách triển khai lắp đặt, cài đặt thiết bị, tập huấn hướng dẫn sử dụng - Môn Sinh
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu là tốt nghiệp Đại học ngành: Sinh học.Đã từng tham gia cung cấp, lắp đặt thiết bị Giáo dục (Thiết bị Môn Sinh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Nhân sự phụ trách triển khai lắp đặt thiết bị đồ gỗ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu là tốt nghiệp Trung học ngành: Chế biến lâm sản, có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy,Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn vệ sinh lao độngĐã từng tham gia cung cấp, lắp đặt thiết bị đồ gỗ
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân sự phụ trách triển khai lắp đặt thiết bị inox
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu là tốt nghiệp Trung học ngành:kỹ thuật cơ khí,Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy, Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn vệ sinh lao động.Đã từng tham gia cung cấp, lắp đặt thiết bị inox
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân thự hiện theo gói thầu: gồm thợ mộc, thợ sơn PU, thợ hàn.
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ hành nghề, Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định , Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn vệ sinh lao động theo quy địnhĐã từng tham gia cung cấp, lắp đặt tối thiểu 01 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
E-CDNT 1.1 SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO VĨNH LONG
E-CDNT 1.2 Gói số 1: Mua sắm thiết bị thực hành thí nghiệm cho các phòng học bộ môn Lý-Hóa-Sinh của 5 trường THCS, 01 trường THCS và THPT, 03 trường THPT trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
Đầu tư thiết bị phòng học bộ môn Lý - Hóa - Sinh cho các trường Trung học cơ sở, Trung học cơ sở Trung học phổ thông, Trung học phổ thông trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
75 Ngày
E-CDNT 3 ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO VĨNH LONG , địa chỉ: SỐ 24, ĐƯỜNG 3-2, PHƯỜNG 1, THÀNH PHỐ VĨNH LONG, TỈNH VĨNH LONG
- Chủ đầu tư: Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Vĩnh Long. Địa chỉ : Số 24, đường 3 tháng 2, phường 1, thành phố Vĩnh Long. Điện thoại: 02703.822341
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: Công ty Tư vấn Đầu tư Xây dựng Phát Lam Sơn (TNHH). Địa chỉ: Số 326 ấp Phước Ngươn A, Xã Phước Hậu, Huyện Long Hồ, tỉnh Vĩnh Long; + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng và Dịch vụ Phúc Khang. Địa chỉ: Số 80A/37, Đường Phó Cơ Điều - phường 3 – Tp. Vĩnh Long - tỉnh Vĩnh Long


- Bên mời thầu: SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO VĨNH LONG , địa chỉ: SỐ 24, ĐƯỜNG 3-2, PHƯỜNG 1, THÀNH PHỐ VĨNH LONG, TỈNH VĨNH LONG
- Chủ đầu tư: Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Vĩnh Long. Địa chỉ : Số 24, đường 3 tháng 2, phường 1, thành phố Vĩnh Long. Điện thoại: 02703.822341


E-CDNT 10.1(a)
- Scan các tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu tham gia dự thầu, gồm: + Báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020; + Hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu và hóa đơn tài chính hoặc biên bản thanh lý và hóa đơn tài chính; + Tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính; + Văn bằng chứng chỉ của nhân sự chủ chốt đề xuất và các tài liệu chứng minh nhân sự đề xuất đã từng thực hiện dự án/công trình tương tự; - Có bản scan catalogue hoặc hình ảnh sản phẩm kèm theo; - Có bản scan: Văn bản của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối được ủy quyền về việc cam kết cung cấp giấy xác nhận nguồn gốc xuất xứ hàng hoá (C/O); Giấy xác nhận chất lượng hàng hoá (C/Q) đối với các thiết bị nhập khẩu được sử dụng để dự thầu và cung cấp cho gói thầu này; Giấy tờ liên quan khác và cung cấp tài liệu hướng dẫn sử dụng, bảo trì, sửa chữa theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất.
E-CDNT 10.2(c)
Văn bản cam kết chứng tỏ khả năng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như: năng lực trong quản lý và cung cấp lắp đặt các thiết bị theo danh mục yêu cầu, bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu; Lập hồ sơ nghiệm thu, thanh toán, quyết toán.
E-CDNT 12.2
- Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam, nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình; tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu. - Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu.
E-CDNT 14.3 5 năm
E-CDNT 15.2
cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định trong E-HSMT
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 29.3 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Vĩnh Long. Địa chỉ : Số 24, đường 3 tháng 2, phường 1, thành phố Vĩnh Long. Điện thoại: 02703.822341
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Vĩnh Long. Địa chỉ: Số 88 Hoàng Thái Hiếu, Phường 1, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long. Điện thoại: 0270.3823.100
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Vĩnh Long. Địa chỉ: Số 205/5, Đường Phạm Hùng, Phường 9, Thành Phố Vĩnh Long. Điện thoại: 0270. 3823.319 – 0270. 3828.033
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Vĩnh Long. Địa chỉ : Số 24, đường 3 tháng 2, phường 1, thành phố Vĩnh Long. Điện thoại: 02703.822988
E-CDNT 36

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Thiết bị biến đổi điện áp thấp4ChiếcNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
2Gia trọng có móc12ChiếcNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
3Thiết bị ghi và xử lí dữ liệu1ChiếcNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
4Thanh trụ 25 cm4ChiếcNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
5Bộ thí nghiệm đòn bẩy1BộNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
6Bộ thí nghiệm nhiệt học biểu diễn1BộNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
7Bộ thí nghiệm Quang hình biểu diễn1Bộ Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
8Bộ thí nghiệm âm học1BộNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
9Bộ thí nghiệm thực hành Cơ học1BộNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
10Bộ thí nghiệm thực hành Nhiệt học4BộNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
11Bộ thí nghiệm thực hành điện học4BộNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
12Thiết bị dùng chung cho Bộ thí nghiệm thực hành điện4BộNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
13Bộ thí nghiệm thực hành Quang học4BộNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
14Giấy quỳ10TậpNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
15Bộ chổi rửa dụng cụ thủy tinh2BộNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
16Bộ dụng cụ đo lường PTN1BộNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
17Bộ dụng cụ thủy tinh các loại1BộNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
18Bộ dụng cụ kim loại1BộNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
19Bộ dụng cụ tinh chế1BộNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
20Bộ giá thí nghiệm3BộNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
21Bộ khay đựng dụng cụ, hóa chất5BộNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
22Bình tia 500 ml20ChiếcNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
23Lọ thủy tinh không màu30ChiếcNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
24Lọ thủy tinh màu nâu20ChiếcNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
25Pipet nhỏ giọt nhựa, 500 chiếc2BộNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
26Pipet nhỏ giọt thủy tinh, 10 chiếc10BộNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
27Núm cao su, 10 chiếc (dùng thay thế)10TúiNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
28Bộ mô hình phân tử1BộNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
29Bộ nút cao su1BộNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
30Loại 20x 180 mm, hộp 100 chiếc10HộpNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
31Ống nghiệm có nhánh 20x 180 mm15ChiếcNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
32Ống nghiệm có nhánh 30x 200 mm20ChiếcNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
33Bếp điện và nồi đun1BộNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
34Áo blouse dài tay5ChiếcNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
35Găng tay cao su Latex, 100 chiếc/ hộp10HộpNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
36Khẩu trang10HộpNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
37Cặp điện cực than chì2CặpNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
38Cặp dây dẫn xanh đỏ, 100 cm2CặpNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
39Ống chữ U hai nhánh, có màng ngăn2ChiếcNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
40Thiết bị biến đổi điện áp thấp1ChiếcNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
41Thiết bị điện phân nước1BộNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
42Bộ thí nghiệm về sự thoát hơi nước và quang hợp ở thực vật1BộNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
43Huyết áp kế cơ học1BộNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
44Huyết áp kế điện tử1BộNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
45Nhiệt kế đo thân nhiệt1ChiếcNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
46Áo blouse10ChiếcNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
47Găng tay cao su Latex, 100 chiếc/hộp1HộpNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
48Khẩu trang1HộpNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
49Bộ đồ mổ 9 chi tiết10BộNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
50Đinh ghim2HộpNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
51Khay mổ5ChiếcNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
52Móc thủy tinh5ChiếcNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
53Cân điện tử, 200 g, 0.01 g1ChiếcNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
54Lam kính10HộpNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
55Lamen10HộpNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
56Bình tam giác, 100 ml10ChiếcNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
57Bình tam giác, 250 ml10ChiếcNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
58Chổi rửa ống nghiệm5ChiếcNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
59Cốc thuỷ tinh, 100 ml10ChiếcNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
60Cốc thuỷ tinh, 250 ml10ChiếcNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
61Đĩa petri thủy tinh, 100 x 20 mm10ChiếcNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
62Đĩa mặt kính đồng hồ, 100 mm10ChiếcNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
63Đũa thủy tinh, 7 x 200 mm10ChiếcNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
64Giấy lọc, 90 mm5HộpNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
65Giấy parafilm, 38m x 10 cm2HộpNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
66Ống đong thủy tinh, 50 ml5ChiếcNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
67Ống đong thủy tinh, 100 ml5ChiếcNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
68Ống nghiệm, 16 x 160 mm, 100 chiếc1HộpNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
69Ống thủy tinh vuông góc, 80 x 80 mm5ChiếcNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
70Ống thủy tinh thẳng vuốt nhọn, 100 mm5ChiếcNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
71Phễu thủy tinh, 80 mm5ChiếcNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
72Phễu nhựa đổ hoá chất, 100 mm5ChiếcNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
73Thìa xúc hóa chất, 150 mm10ChiếcNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
74HÓA CHẤT THÍ NGHIỆM1BộNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
75Kính hiển vi kỹ thuật số với màn hình hiển thị LCD2ChiếcNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
76Tủ lạnh, 180 lít1ChiếcNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
77HÓA CHẤT THÍ NGHIỆM2BộNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
78Bàn ghế giáo viên PTN (01 bàn+01 ghế) 1 bộ/phòng Hóa - Sinh1BộNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
79Bàn ghế học sinh PTN 1 bộ gồm 1 bàn + 8 ghế (5 bộ/phòng) phòng Hóa - Sinh5BộNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
80Tủ để hóa chất cho phòng Hóa - Sinh (1 cái/phòng)1CáiNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
81Kệ để thiết bị PTN (3 cái/phòng) phòng Vật lý3CáiNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
82Ghế học sinh PTN 1 bộ gồm 1 bàn + 8 ghế (5 bộ/phòng) phòng Vật lý (chỉ trang bị ghế)40CáiNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
83Thiết bị biến đổi điện áp thấp4ChiếcNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
84Bộ thí nghiệm Quang hình biểu diễn3BộNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
85Bộ thí nghiệm thực hành Cơ học4BộNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
86Thiết bị ghi và xử lí dữ liệu (1 chiếc sử dụng chung cho 4 bộ thí nghiệm thực hành Cơ học)1ChiếcNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
87Bộ thí nghiệm thực hành điện học4BộNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
88Thiết bị dùng chung cho Bộ thí nghiệm thực hành điện1BộNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
89Bộ thí nghiệm thực hành Quang học4BộNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
90Bộ chổi rửa dụng cụ thủy tinh2BộNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
91Bộ dụng cụ đo lường PTN1BộNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
92Bộ giá thí nghiệm4BộNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
93Bộ khay đựng dụng cụ, hóa chất10BộNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
94Bình tia 500 ml20ChiếcNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
95Lọ thủy tinh không màu15ChiếcNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
96Lọ thủy tinh màu nâu10ChiếcNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
97Pipet nhỏ giọt nhựa, 500 chiếc1BộNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
98Pipet nhỏ giọt thủy tinh, 10 chiếc10BộNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
99Núm cao su, 10 chiếc (dùng thay thế)10TúiNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
100Bộ mô hình phân tử1BộNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
101Bộ nút cao su1BộNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
102Loại 20x 180 mm, hộp 100 chiếc6HộpNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
103Ống nghiệm có nhánh 20x 180 mm10ChiếcNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
104Ống nghiệm có nhánh 30x 200 mm20ChiếcNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
105Găng tay cao su Latex, 100 chiếc5HộpNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
106Bộ thí nghiệm chưng cất1BộNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
107Cặp điện cực than chì2CặpNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
108Cặp dây dẫn xanh đỏ, 100 cm2CặpNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
109Ống chữ U hai nhánh, có màng ngăn2ChiếcNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
110Thiết bị biến đổi điện áp thấp1ChiếcNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
111Thiết bị điện phân nước1BộNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
112Bộ đồ làm tiêu bản thực vật2BộNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
113Bộ thí nghiệm phát hiện hô hấp ở thực vật2BộNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
114Bộ thí nghiệm về sự thoát hơi nước và quang hợp ở thực vật1BộNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
115Huyết áp kế cơ học2BộNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
116Huyết áp kế điện tử2BộNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
117Áo blouse4ChiếcNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
118Găng tay cao su Latex, 100 chiếc1HộpNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
119Khẩu trang2HộpNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
120Bộ đồ mổ 9 chi tiết5BộNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
121Đinh ghim1HộpNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
122Khay mổ4ChiếcNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
123Móc thủy tinh2ChiếcNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
124Cân điện tử, 200 g, 0.01 g2ChiếcNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
125Lam kính5HộpNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
126Lamen5HộpNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
127Bình tam giác, 100 ml4ChiếcNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
128Bình tam giác, 250 ml2ChiếcNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
129Chổi rửa ống nghiệm5ChiếcNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
130Cốc thuỷ tinh, 100 ml5ChiếcNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
131Cốc thuỷ tinh, 250 ml5ChiếcNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
132Đĩa petri thủy tinh, 100 x 20 mm5ChiếcNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
133Đĩa mặt kính đồng hồ, 100 mm5ChiếcNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
134Đũa thủy tinh, 7 x 200 mm5ChiếcNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
135Giấy lọc, 90 mm2HộpNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
136Giấy parafilm, 38m x 10 cm2HộpNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
137Ống đong thủy tinh, 50 ml2ChiếcNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
138Ống đong thủy tinh, 100 ml1ChiếcNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
139Ống nghiệm, 16 x 160 mm, 100 chiếc2HộpNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
140Ống thủy tinh vuông góc, 80 x 80 mm1ChiếcNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
141Ống thủy tinh thẳng vuốt nhọn, 100 mm1ChiếcNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
142Phễu thủy tinh, 80 mm1ChiếcNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
143Phễu nhựa đổ hoá chất, 100 mm1ChiếcNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
144HÓA CHẤT THÍ NGHIỆM2BộNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
145Kính hiển vi kỹ thuật số với màn hình hiển thị LCD4ChiếcNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
146HÓA CHẤT THÍ NGHIỆM1BộNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
147Tủ để hóa chất cho phòng Hóa và phòng Sinh (1 cái/phòng)2CáiNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
148Kệ để thiết bị PTN (3 cái/phòng)6CáiNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
149Thiết bị biến đổi điện áp thấp4ChiếcNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
150Gia trọng có móc1ChiếcNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
151Thiết bị ghi và xử lí dữ liệu1ChiếcNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
152Bộ thí nghiệm lực hấp dẫn và định luật Húc1BộNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
153Bộ thí nghiệm đòn bẩy1BộNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
154Bộ thí nghiệm nhiệt học biểu diễn1BộNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
155Bộ thí nghiệm Quang hình biểu diễn2 BộNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
156Bộ thí nghiệm âm học1BộNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
157Bộ thí nghiệm thực hành Cơ học2BộNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
158Bộ thí nghiệm thực hành Nhiệt học2BộNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
159Bộ thí nghiệm thực hành điện học2BộNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
160Thiết bị dùng chung cho Bộ thí nghiệm thực hành điện1BộNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
161Bộ thí nghiệm thực hành Quang học2BộNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
162Giấy quỳ5TậpNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
163Bộ chổi rửa dụng cụ thủy tinh1BộNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
164Bộ dụng cụ đo lường PTN1BộNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
165Bộ dụng cụ thủy tinh các loại1BộNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
166Bộ dụng cụ kim loại1BộNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
167Bộ dụng cụ tinh chế1BộNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
168Bộ giá, kẹp ống nghiệm1BộNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
169Bộ giá thí nghiệm2BộNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
170Bình tia 500 ml15ChiếcNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
171Lọ thủy tinh không màu30ChiếcNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
172Lọ thủy tinh màu nâu30ChiếcNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
173Pipet nhỏ giọt nhựa, 500 chiếc3BộNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
174Pipet nhỏ giọt thủy tinh, 10 chiếc30BộNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
175Núm cao su, 10 chiếc (dùng thay thế)30TúiNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
176Bộ nút cao su1BộNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
177Bộ ống dẫn1BộNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
178Loại 20x 180 mm, hộp 100 chiếc10HộpNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
179Ống nghiệm có nhánh 20x 180 mm30ChiếcNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
180Ống nghiệm có nhánh 30x 200 mm5ChiếcNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
181Bếp điện và nồi đun2BộNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
182Áo blouse dài tay30ChiếcNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
183Găng tay cao su Latex, 100 chiếc1HộpNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
184Khẩu trang1HộpNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
185Bộ thí nghiệm chưng cất2Bộ Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
186Cặp điện cực than chì2CặpNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
187Cặp dây dẫn xanh đỏ, 100 cm2CặpNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
188Ống chữ U hai nhánh, có màng ngăn2ChiếcNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
189Thiết bị biến đổi điện áp thấp1ChiếcNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
190Thiết bị điện phân nước1BộNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
191Bộ đồ làm tiêu bản thực vật4BộNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
192Bộ thí nghiệm phát hiện hô hấp ở thực vật3BộNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
193Bộ thí nghiệm về sự thoát hơi nước và quang hợp ở thực vật3BộNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
194Huyết áp kế cơ học2BộNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
195Huyết áp kế điện tử2BộNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
196Nhiệt kế đo thân nhiệt6ChiếcNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
197Bộ dụng cụ bảo hộ1BộNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
198Áo blouse2ChiếcNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
199Găng tay cao su Latex, 100 chiếc1HộpNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
200Khẩu trang1HộpNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
201Bộ đồ mổ 9 chi tiết6BộNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
202Đinh ghim2HộpNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
203Khay mổ5ChiếcNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
204Móc thủy tinh5ChiếcNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
205Cân điện tử, 200 g, 0.01 g2ChiếcNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
206Lam kính5HộpNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
207Lamen5HộpNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
208Bình tam giác, 100 ml5ChiếcNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
209Bình tam giác, 250 ml5ChiếcNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
210Chổi rửa ống nghiệm10ChiếcNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
211Cốc thuỷ tinh, 100 ml5ChiếcNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
212Cốc thuỷ tinh, 250 ml5ChiếcNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
213Đĩa petri thủy tinh, 100 x 20 mm5ChiếcNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
214Đĩa mặt kính đồng hồ, 100 mm4ChiếcNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
215Đũa thủy tinh, 7 x 200 mm5ChiếcNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
216Giấy lọc, 90 mm2HộpNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
217Giấy parafilm, 38m x 10 cm1HộpNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
218Ống đong thủy tinh, 50 ml4ChiếcNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
219Ống đong thủy tinh, 100 ml4ChiếcNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
220Ống nghiệm, 16 x 160 mm, 100 chiếc1HộpNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
221Ống thủy tinh vuông góc, 80 x 80 mm10ChiếcNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
222Ống thủy tinh thẳng vuốt nhọn, 100 mm10ChiếcNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
223Phễu thủy tinh, 80 mm5ChiếcNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
224Phễu nhựa đổ hoá chất, 100 mm5ChiếcNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
225Thìa xúc hóa chất, 150 mm5ChiếcNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
226Bộ giá thí nghiệm (giống như môn hóa)1Bộ Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
227HÓA CHẤT THÍ NGHIỆM1Bộ Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
228HÓA CHẤT THÍ NGHIỆM3Bộ Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
229Thiết bị biến đổi điện áp thấp3Chiếc Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
230Bộ thí nghiệm đòn bẩy3BộNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
231Bộ thí nghiệm Quang hình biểu diễn3 BộNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
232Bộ thí nghiệm thực hành Cơ học4BộNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
233Thiết bị ghi và xử lí dữ liệu (1 chiếc sử dụng chung cho 4 bộ)1ChiếcNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
234Bộ thí nghiệm thực hành Nhiệt học3BộNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
235Bộ thí nghiệm thực hành điện học4BộNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
236Thiết bị dùng chung cho Bộ thí nghiệm thực hành điện1BộNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
237Giấy quỳ10TậpNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
238Bộ chổi rửa dụng cụ thủy tinh2BộNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
239Bộ dụng cụ đo lường PTN1BộNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
240Bộ dụng cụ thủy tinh các loại2BộNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
241Bộ dụng cụ kim loại1BộNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
242Bộ dụng cụ tinh chế1BộNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
243Bộ giá, kẹp ống nghiệm2BộNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
244Bộ giá thí nghiệm4BộNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
245Bộ khay đựng dụng cụ, hóa chất9BộNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
246Bộ nút cao su1BộNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
247Bộ ống dẫn1BộNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
248Loại 20x 180 mm, hộp 100 chiếc5HộpNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
249Ống nghiệm có nhánh 20x 180 mm10ChiếcNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
250Ống nghiệm có nhánh 30x 200 mm10ChiếcNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
251Áo blouse dài tay10Chiếc Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
252Bộ thí nghiệm chưng cất2Bộ Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
253Cặp điện cực than chì2CặpNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
254Cặp dây dẫn xanh đỏ, 100 cm2CặpNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
255Ống chữ U hai nhánh, có màng ngăn2ChiếcNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
256Thiết bị biến đổi điện áp thấp1ChiếcNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
257Thiết bị điện phân nước1BộNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
258Bộ thí nghiệm phát hiện hô hấp ở thực vật2BộNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
259Bộ thí nghiệm về sự thoát hơi nước và quang hợp ở thực vật2BộNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
260Bộ đồ mổ 9 chi tiết10BộNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
261Đinh ghim2HộpNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
262Khay mổ5ChiếcNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
263Lam kính6HộpNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
264Lamen6HộpNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
265Cốc thuỷ tinh, 100 ml10ChiếcNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
266Cốc thuỷ tinh, 250 ml10ChiếcNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
267Giấy lọc, 90 mm5HộpNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
268Ống nghiệm, 16 x 160 mm, 100 chiếc1HộpNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
269HÓA CHẤT THÍ NGHIỆM1Bộ Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
270Kính hiển vi kỹ thuật số với màn hình hiển thị LCD10Chiếc Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
271Thiết bị biến đổi điện áp thấp3ChiếcNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
272Gia trọng có móc1ChiếcNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
273Thiết bị ghi và xử lí dữ liệu1ChiếcNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
274Bộ thí nghiệm lực hấp dẫn và định luật Húc1BộNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
275Bộ thí nghiệm đòn bẩy1BộNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
276Bộ thí nghiệm nhiệt học biểu diễn1BộNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
277Bộ thí nghiệm Quang hình biểu diễn1 BộNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
278Bộ thí nghiệm âm học1BộNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
279Bộ thí nghiệm thực hành Cơ học3BộNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
280Bộ thí nghiệm thực hành Nhiệt học4BộNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
281Bộ thí nghiệm thực hành điện học3BộNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
282Thiết bị dùng chung cho Bộ thí nghiệm thực hành điện1BộNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
283Bộ thí nghiệm thực hành Quang học3BộNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
284Giấy quỳ10TậpNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
285Bộ chổi rửa dụng cụ thủy tinh2BộNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
286Bộ dụng cụ thủy tinh các loại2BộNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
287Bộ dụng cụ kim loại1BộNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
288Bộ dụng cụ tinh chế1BộNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
289Bộ khay đựng dụng cụ, hóa chất10BộNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
290Bình tia 500 ml5ChiếcNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
291Lọ thủy tinh không màu20ChiếcNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
292Lọ thủy tinh màu nâu20ChiếcNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
293Pipet nhỏ giọt nhựa, 500 chiếc1BộNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
294Pipet nhỏ giọt thủy tinh, 10 chiếc10BộNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
295Núm cao su, 10 chiếc (dùng thay thế)10TúiNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
296Bộ nút cao su1BộNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
297Bộ ống dẫn1BộNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
298Loại 20x 180 mm, hộp 100 chiếc5HộpNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
299Ống nghiệm có nhánh 20x 180 mm10ChiếcNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
300Ống nghiệm có nhánh 30x 200 mm10ChiếcNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
301Bộ đồ làm tiêu bản thực vật4BộNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
302Bộ thí nghiệm phát hiện hô hấp ở thực vật1BộNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
303Bộ thí nghiệm về sự thoát hơi nước và quang hợp ở thực vật1BộNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
304Bộ đồ mổ 9 chi tiết5BộNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
305Đinh ghim2HộpNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
306Khay mổ5ChiếcNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
307Móc thủy tinh5ChiếcNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
308Lam kính10HộpNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
309Lamen10HộpNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
310Giấy parafilm, 38m x 10 cm2HộpNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
311HÓA CHẤT THÍ NGHIỆM1Bộ Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
312Kính hiển vi kỹ thuật số với màn hình hiển thị LCD5ChiếcNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
313Tủ lạnh, 180 lít1ChiếcNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
314HÓA CHẤT THÍ NGHIỆM1BộNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
315Tủ để hóa chất cho phòng Hóa -Sinh (1 cái/phòng)1CáiNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
316Kệ để thiết bị PTN Lý (cái/phòng)3CáiNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
317Thiết bị biến đổi điện áp thấp3ChiếcNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
318Gia trọng có móc12ChiếcNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
319Thanh trụ 25 cm4ChiếcNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
320Bộ thí nghiệm lực hấp dẫn và định luật Húc3BộNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
321Bộ thí nghiệm đòn bẩy2BộNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
322Bộ thí nghiệm nhiệt học biểu diễn2BộNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
323Bộ thí nghiệm Quang hình biểu diễn4 BộNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
324Bộ thí nghiệm âm học1BộNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
325Bộ thí nghiệm thực hành Cơ học4BộNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
326Thiết bị ghi và xử lí dữ liệu (1 chiếc sử dụng chung cho 4 bộ Cơ học)1ChiếcNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
327Bộ thí nghiệm thực hành Nhiệt học4BộNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
328Bộ thí nghiệm thực hành điện học4BộNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
329Thiết bị dùng chung cho Bộ thí nghiệm thực hành điện4BộNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
330Bộ thí nghiệm thực hành Quang học4BộNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
331Giấy quỳ10TậpNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
332Bộ dụng cụ đo lường PTN1BộNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
333Bộ dụng cụ kim loại1BộNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
334Bình tia 500 ml5ChiếcNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
335Lọ thủy tinh màu nâu10ChiếcNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
336Bộ ống dẫn1BộNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
337Ống thoát khí10ChiếcNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
338Ống dẫn thủy tinh thẳng, đầu vuốt nhọn20ChiếcNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
339Ống silicon 1m10ChiếcNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
340Loại 20x 180 mm, hộp 100 chiếc1HộpNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
341Ống nghiệm có nhánh 20x 180 mm20ChiếcNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
342Ống nghiệm có nhánh 30x 200 mm20ChiếcNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
343Bếp điện và nồi đun1BộNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
344Khẩu trang5Hộp Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
345Cặp điện cực than chì2CặpNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
346Cặp dây dẫn xanh đỏ, 100 cm2CặpNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
347Ống chữ U hai nhánh, có màng ngăn1ChiếcNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
348Thiết bị biến đổi điện áp thấp1ChiếcNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
349Thiết bị điện phân nước1BộNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
350Bộ đồ làm tiêu bản thực vật2BộNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
351Bộ thí nghiệm về sự thoát hơi nước và quang hợp ở thực vật2BộNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
352Găng tay cao su Latex, 100 chiếc1HộpNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
353Khẩu trang2HộpNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
354Bộ đồ mổ 9 chi tiết6BộNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
355Đinh ghim5HộpNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
356Khay mổ10ChiếcNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
357Móc thủy tinh5ChiếcNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
358Cân điện tử, 200 g, 0.01 g2ChiếcNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
359Lam kính4HộpNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
360Lamen4HộpNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
361Cốc thuỷ tinh, 100 ml5ChiếcNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
362Cốc thuỷ tinh, 250 ml5ChiếcNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
363Đĩa petri thủy tinh, 100 x 20 mm5ChiếcNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
364Đĩa mặt kính đồng hồ, 100 mm5ChiếcNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
365Đũa thủy tinh, 7 x 200 mm5ChiếcNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
366Giấy lọc, 90 mm5HộpNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
367Giấy parafilm, 38m x 10 cm2HộpNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
368Ống đong thủy tinh, 50 ml5ChiếcNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
369Ống đong thủy tinh, 100 ml5ChiếcNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
370Ống nghiệm, 16 x 160 mm, 100 chiếc1HộpNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
371Phễu thủy tinh, 80 mm5ChiếcNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
372Phễu nhựa đổ hoá chất, 100 mm5ChiếcNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
373Thìa xúc hóa chất, 150 mm2ChiếcNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
374HÓA CHẤT THÍ NGHIỆM1Bộ Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
375Tủ lạnh, 180 lít1ChiếcNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
376HÓA CHẤT THÍ NGHIỆM1BộNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
377Kẹp bosshead đa năng4ChiếcNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
378Bảng cắm linh kiện, DIN A44ChiếcNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
379Cặp dây dẫn xanh/đỏ, 19 A, 100 cm8BộNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
380Đồng hồ đo điện đa năng 33408ChiếcNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
381Máy biến thế điều chỉnh được, 2…24 V/5A1ChiếcNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
382Máy phát tần số P, 0.1 Hz - 100 kHz1ChiếcNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
383Dao động ký, kỹ thuật số, 2 kênh, 30 MHz1ChiếcNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
384Bộ thí nghiệm động học2BộNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
385* Thiết bị ghi và xử lí dữ liệu (1 chiếc sử dụng chung cho 2 bộ động học)1ChiếcNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
386Bộ thí nghiệm Cơ học biểu diễn trên bảng từ 21BộNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
387Bài thí nghiệm xác định hệ số căng bề mặt của chất lỏng2BộNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
388Bộ thí nghiệm khảo sát sóng dừng2BộNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
389Bài thí nghiệm xác định vận tốc âm thanh trong không khí1BộNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
390Đo suất điện động và điện trở trong của nguồn điện4BộNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
391Bộ thí nghiệm điện học 14BộNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
392Bộ thí nghiệm thực hành quang học4BộNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
393Giấy quỳ10TậpNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
394Bộ chổi rửa dụng cụ thủy tinh1BộNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
395Bộ dụng cụ đo lường PTN2BộNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
396Bộ dụng cụ thủy tinh các loại2BộNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
397Bộ dụng cụ kim loại1BộNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
398Bộ giá, kẹp ống nghiệm3BộNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
399Bộ giá thí nghiệm5BộNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
400Bộ khay đựng dụng cụ, hóa chất10BộNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
401Bình tia 500 ml30ChiếcNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
402Lọ thủy tinh không màu60ChiếcNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
403Lọ thủy tinh màu nâu20ChiếcNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
404Pipet nhỏ giọt nhựa, 500 chiếc4BộNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
405Pipet nhỏ giọt thủy tinh, 10 chiếc10BộNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
406Núm cao su, 10 chiếc (dùng thay thế)10TúiNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
407Bộ mô hình phân tử2BộNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
408Bộ nút cao su1BộNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
409Bộ ống dẫn1BộNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
410Loại 16x 160 mm, hộp 100 chiếc10HộpNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
411Ống nghiệm có nhánh 20x 180 mm20ChiếcNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
412Ống nghiệm có nhánh 30x 200 mm30ChiếcNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
413Bộ thiết bị gia nhiệt1BộNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
414Máy đo pH2BộNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
415Áo blouse dài tay5ChiếcNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
416Găng tay cao su Latex, 100 chiếc1HộpNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
417Khẩu trang5HộpNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
418Kính bảo vệ mắt5ChiếcNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
419Bộ thí nghiệm chưng cất2BộNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
420Bộ thí nghiệm điện hóa (Điện li, điện phân, ăn mòn kim loại)2BộNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
421Bài thí nghiệm điện phân dung dịch muối ăn2BộNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
422Bộ đồ làm tiêu bản thực vật3BộNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
423Bộ thí nghiệm tách chiết ADN3BộNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
424Bộ thí nghiệm phát hiện hô hấp ở thực vật2BộNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
425Huyết áp kế cơ học4BộNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
426Huyết áp kế điện tử3BộNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
427Nhiệt kế đo thân nhiệt12ChiếcNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
428Áo blouse dài tay5ChiếcNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
429Găng tay cao su Latex, 100 chiếc3HộpNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
430Khẩu trang5HộpNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
431Lam kính3HộpNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
432Lamen3HộpNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
433Bình tam giác, 100 ml10ChiếcNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
434Bình tam giác, 250 ml10ChiếcNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
435Chổi rửa ống nghiệm10ChiếcNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
436Cốc thuỷ tinh, 100 ml10ChiếcNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
437Cốc thuỷ tinh, 250 ml10ChiếcNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
438Đĩa petri thủy tinh, 100 x 20 mm10ChiếcNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
439Đũa thủy tinh, 7 x 200 mm10ChiếcNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
440Giấy lọc, 90 mm5HộpNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
441Giấy parafilm, 38m x 10 cm2HộpNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
442Ống đong thủy tinh, 50 ml5ChiếcNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
443Ống đong thủy tinh, 100 ml5ChiếcNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
444Ống nghiệm, 16 x 160 mm, 100 chiếc2HộpNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
445Phễu thủy tinh, 80 mm2ChiếcNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
446Phễu nhựa đổ hoá chất, 100 mm2ChiếcNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
447HÓA CHẤT THÍ NGHIỆM1Bộ Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
448Kính hiển vi kỹ thuật số với màn hình hiển thị LCD2ChiếcNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
449Tủ lạnh, 180 lít1ChiếcNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
450HÓA CHẤT THÍ NGHIỆM2BộNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
451Bàn ghế giáo viên PTN (01 bàn+01 ghế) 1 bộ/phòng Hóa - Sinh1BộNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
452Bàn ghế học sinh PTN 1 bộ gồm 1 bàn + 8 ghế (5 bộ/phòng) phòng Hóa - Sinh5BộNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
453Tủ để hóa chất cho phòng Hóa - Sinh (1 cái/phòng)2CáiNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
454Kệ để thiết bị PTN (3 cái/phòng)9CáiNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
455Cặp dây dẫn xanh/đỏ, 19 A, 100 cm2BộNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
456Đồng hồ đo điện đa năng 33403ChiếcNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
457Máy biến thế điều chỉnh được, 2…24 V/5A1ChiếcNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
458Máy phát tần số P, 0.1 Hz - 100 kHz1ChiếcNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
459Dao động ký, kỹ thuật số, 2 kênh, 30 MHz1ChiếcNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
460Bộ thí nghiệm động học3BộNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
461* Thiết bị ghi và xử lí dữ liệu (1 chiếc sử dụng chung cho 2 bộ động học)1ChiếcNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
462Bài thí nghiệm xác định hệ số căng bề mặt của chất lỏng3BộNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
463Bộ thí nghiệm khảo sát sóng dừng4BộNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
464Bộ thí nghiệm sóng nước biểu diễn1BộNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
465Đo suất điện động và điện trở trong của nguồn điện4BộNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
466Bộ thí nghiệm thực hành quang học4BộNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
467Giấy quỳ3TậpNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
468Bộ chổi rửa dụng cụ thủy tinh1BộNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
469Bộ dụng cụ đo lường PTN1BộNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
470Bộ dụng cụ kim loại2BộNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
471Bộ dụng cụ tinh chế1BộNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
472Bộ giá thí nghiệm1BộNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
473Bình tia 500 ml10ChiếcNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
474Lọ thủy tinh không màu20ChiếcNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
475Lọ thủy tinh màu nâu10ChiếcNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
476Pipet nhỏ giọt nhựa, 500 chiếc2BộNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
477Pipet nhỏ giọt thủy tinh, 10 chiếc2BộNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
478Núm cao su, 10 chiếc (dùng thay thế)2TúiNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
479Bộ mô hình phân tử1BộNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
480Bộ nút cao su1BộNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
481Bộ ống dẫn1BộNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
482Loại 16x 160 mm, hộp 100 chiếc10HộpNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
483Loại 20x 180 mm, hộp 100 chiếc10HộpNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
484Ống nghiệm có nhánh 20x 180 mm20ChiếcNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
485Ống nghiệm có nhánh 30x 200 mm20ChiếcNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
486Bộ thiết bị gia nhiệt4BộNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
487Máy đo pH1BộNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
488Áo blouse dài tay10ChiếcNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
489Kính bảo vệ mắt5ChiếcNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
490Bộ thí nghiệm chưng cất2BộNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
491Bộ thí nghiệm điện hóa (Điện li, điện phân, ăn mòn kim loại)1BộNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
492Bài thí nghiệm điện phân dung dịch muối ăn1BộNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
493Bộ đồ làm tiêu bản thực vật2BộNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
494Bộ thí nghiệm tách chiết ADN4BộNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
495Bộ thí nghiệm sắc ký bản mỏng về sắc tố lá và axít amin2BộNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
496Bộ thí nghiệm phát hiện hô hấp ở thực vật1BộNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
497Huyết áp kế cơ học2BộNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
498Huyết áp kế điện tử3BộNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
499Nhiệt kế đo thân nhiệt12ChiếcNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
500Bộ thí nghiệm nhóm máu3BộNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
501Áo blouse dài tay10ChiếcNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
502Găng tay cao su Latex, 100 chiếc1HộpNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
503Khẩu trang5HộpNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
504Cân điện tử2ChiếcNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
505Tủ sấy1ChiếcNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
506Lam kính5HộpNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
507Lamen5HộpNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
508Bình tam giác, 100 ml10ChiếcNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
509Bình tam giác, 250 ml10ChiếcNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
510Chổi rửa ống nghiệm10ChiếcNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
511Cốc thuỷ tinh, 100 ml10ChiếcNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
512Cốc thuỷ tinh, 250 ml10ChiếcNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
513Đĩa petri thủy tinh, 100 x 20 mm10ChiếcNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
514Đĩa mặt kính đồng hồ, 100 mm10ChiếcNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
515Đũa thủy tinh, 7 x 200 mm10ChiếcNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
516Giấy lọc, 90 mm3HộpNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
517Giấy parafilm, 38m x 10 cm2HộpNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
518Ống đong thủy tinh, 50 ml5ChiếcNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
519Ống đong thủy tinh, 100 ml5ChiếcNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
520Ống nghiệm, 16 x 160 mm, 100 chiếc1HộpNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
521Ống thủy tinh vuông góc, 80 x 80 mm10ChiếcNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
522Ống thủy tinh thẳng vuốt nhọn, 100 mm10ChiếcNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
523Phễu thủy tinh, 80 mm5ChiếcNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
524Phễu nhựa đổ hoá chất, 100 mm5ChiếcNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
525Thìa xúc hóa chất, 150 mm10ChiếcNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
526HÓA CHẤT THÍ NGHIỆM6Bộ Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
527Kính hiển vi kỹ thuật số với màn hình hiển thị LCD2ChiếcNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
528Tủ lạnh, 180 lít1ChiếcNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
529HÓA CHẤT THÍ NGHIỆM1BộNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
530Tủ để hóa chất cho phòng Hóa - Sinh (1 cái/phòng)2CáiNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
531Kệ để thiết bị PTN (3 cái/phòng) phòng Vật lý7CáiNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
532Ghế học sinh PTN 1 bộ gồm 1 bàn + 8 ghế (5 bộ/phòng) phòng Vật lý (chỉ trang bị ghế)120CáiNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
533Thanh ray kim loại, 100 cm1ChiếcNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
534Chân đế chữ V, nhỏ1ChiếcNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
535Thanh trụ, 100 cm1ChiếcNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
536Kẹp bosshead đa năng1ChiếcNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
537Thước cuộn1ChiếcNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
538Bảng cắm linh kiện, DIN A41ChiếcNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
539Cặp dây dẫn xanh/đỏ, 19 A, 100 cm1BộNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
540Đồng hồ đo điện đa năng 33401ChiếcNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
541Máy biến thế điều chỉnh được, 2…24 V/5A1ChiếcNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
542Máy phát tần số P, 0.1 Hz - 100 kHz1ChiếcNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
543Dao động ký, kỹ thuật số, 2 kênh, 30 MHz1ChiếcNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
544Thiết bị ghi dữ liệu di động1ChiếcNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
545Cáp bọc, BNC/ 4 mm1ChiếcNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
546Bộ chuyển BNC/ 4 mm1ChiếcNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
547Bộ thí nghiệm động học1BộNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
548Bộ thí nghiệm Cơ học biểu diễn trên bảng từ 21BộNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
549Bộ thí nghiệm khảo sát sóng dừng2BộNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
550Bộ thí nghiệm sóng nước biểu diễn1BộNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
551Thí nghiệm về âm sắc1BộNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
552Bài thí nghiệm xác định vận tốc âm thanh trong không khí1BộNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
553Đo suất điện động và điện trở trong của nguồn điện2BộNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
554Bộ thí nghiệm điện hóa2BộNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
555Bộ thí nghiệm điện học 12BộNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
556Bộ thí nghiệm thực hành quang học1BộNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
557Giấy quỳ1TậpNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
558Bộ chổi rửa dụng cụ thủy tinh1BộNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
559Bộ dụng cụ đo lường PTN1BộNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
560Bộ dụng cụ kim loại1BộNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
561Bộ giá thí nghiệm1BộNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
562Bình tia 500 ml10ChiếcNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
563Lọ thủy tinh không màu20ChiếcNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
564Lọ thủy tinh màu nâu10ChiếcNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
565Pipet nhỏ giọt nhựa, 500 chiếc4BộNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
566Pipet nhỏ giọt thủy tinh, 10 chiếc4BộNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
567Núm cao su, 10 chiếc (dùng thay thế)3TúiNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
568Bộ mô hình phân tử1BộNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
569Bộ nút cao su2BộNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
570Bộ ống dẫn2BộNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
571Loại 16x 160 mm, hộp 100 chiếc10HộpNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
572Ống nghiệm có nhánh 20x 180 mm5ChiếcNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
573Ống nghiệm có nhánh 30x 200 mm3ChiếcNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
574Bộ thiết bị gia nhiệt1BộNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
575Máy đo pH2BộNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
576Áo blouse dài tay2ChiếcNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
577Kính bảo vệ mắt4ChiếcNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
578Tủ sấy1ChiếcNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
579Bộ thí nghiệm chưng cất2BộNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
580Bộ thí nghiệm điện hóa (Điện li, điện phân, ăn mòn kim loại)2BộNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
581Bài thí nghiệm điện phân dung dịch muối ăn2BộNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
582Bộ đồ làm tiêu bản thực vật3BộNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
583Bộ thí nghiệm tách chiết ADN2BộNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
584Bộ thí nghiệm sắc ký bản mỏng về sắc tố lá và axít amin2BộNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
585Bộ thí nghiệm phát hiện hô hấp ở thực vật2BộNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
586Huyết áp kế cơ học2BộNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
587Huyết áp kế điện tử2BộNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
588Nhiệt kế đo thân nhiệt12ChiếcNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
589Bộ thí nghiệm nhóm máu2BộNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
590Áo blouse dài tay2ChiếcNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
591Cân điện tử1ChiếcNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
592Lam kính2HộpNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
593Lamen2HộpNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
594Bình tam giác, 100 ml6ChiếcNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
595Bình tam giác, 250 ml6ChiếcNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
596Chổi rửa ống nghiệm6ChiếcNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
597Cốc thuỷ tinh, 100 ml6ChiếcNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
598Cốc thuỷ tinh, 250 ml6ChiếcNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
599Đĩa petri thủy tinh, 100 x 20 mm6ChiếcNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
600Đĩa mặt kính đồng hồ, 100 mm6ChiếcNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
601Đũa thủy tinh, 7 x 200 mm6ChiếcNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
602Giấy lọc, 90 mm3HộpNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
603Giấy parafilm, 38m x 10 cm2HộpNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
604Ống nghiệm, 16 x 160 mm, 100 chiếc1HộpNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
605Ống thủy tinh vuông góc, 80 x 80 mm4ChiếcNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
606Ống thủy tinh thẳng vuốt nhọn, 100 mm4ChiếcNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
607Phễu thủy tinh, 80 mm1ChiếcNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
608Phễu nhựa đổ hoá chất, 100 mm1ChiếcNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
609Thìa xúc hóa chất, 150 mm2ChiếcNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
610HÓA CHẤT THÍ NGHIỆM2Bộ Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
611Kính hiển vi kỹ thuật số với màn hình hiển thị LCD6ChiếcNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
612Tủ lạnh, 180 lít1ChiếcNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
613HÓA CHẤT THÍ NGHIỆM1BộNội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.5E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Quy định về hợp đồng tương tự phải đảm bảo 02 tiêu chí sau:- Tương tự về tính chất: Cung cấp thiết bị thí nghiệm Lý, Hóa, Sinh cho các trường THCS; THCS và THPT; THPT; trường phổ thông có nhiều cấp học; trường phổ thông năng khiếu, chuyên biệt.- Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 13.000.000.000 VND/HĐ.- Tài liệu chứng minh:+ Hợp đồng; Phụ lục hợp đồng (nếu có), Phụ lục danh mục hàng hóa kèm theo;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng;+ Hóa đơn tài chính
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 13.000.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Cam kết Thời gian bảo hành theo Nhà sản xuất nhưng tối thiểu là 24 tháng kể từ ngày nghiệm thu bàn giao;- Cam kết Trong thời gian bảo hành, mỗi khi sản phẩm có sự cố thì cán bộ chuyên nghành của Nhà thầu phải có mặt trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được thông báo của đơn vị sử dụng hoặc Chủ đầu tư- Cam kết Cung cấp dịch vụ bảo trì hoặc phụ tùng thay thế sau khi hết thời hạn bảo hành nếu chủ đầu tư và đơn vị sử dụng có yêu cầu;- Nhà thầu phải có bảng cam kết toàn bộ sản phẩm đạt yêu cầu theo HSMT. Nếu Chủ đầu tư nghi ngờ về chất lượng sản phẩm do nhà thầu cung cấp thì Chủ đầu tư được quyền thuê cơ quan có chức năng kiểm tra hay kiểm định, chi phí đó do nhà thầu chi trả.(Nếu nhà thầu không có bảng cam kết kèm theo hoặc cam kết không đầy đủ thì nhà thầu chưa đáp ứng được E-HSMT và xem như không đạt)

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Nhân sự phụ trách triển khai lắp đặt, cài đặt thiết bị, tập huấn hướng dẫn sử dụng - Môn Lý 1 Tối thiểu là tốt nghiệp Đại học ngành: Vật Lý .Đã từng tham gia cung cấp, lắp đặt thiết bị Giáo dục (Thiết bị Môn Lý)55
2 Nhân sự phụ trách triển khai lắp đặt, cài đặt thiết bị, tập huấn hướng dẫn sử dụng - Môn Hóa 1 Tối thiểu là tốt nghiệp Đại học ngành: Hóa học.Đã từng tham gia cung cấp, lắp đặt thiết bị Giáo dục (Thiết bị Môn Hóa)55
3 Nhân sự phụ trách triển khai lắp đặt, cài đặt thiết bị, tập huấn hướng dẫn sử dụng - Môn Sinh 1 Tối thiểu là tốt nghiệp Đại học ngành: Sinh học.Đã từng tham gia cung cấp, lắp đặt thiết bị Giáo dục (Thiết bị Môn Sinh)55
4 Nhân sự phụ trách triển khai lắp đặt thiết bị đồ gỗ 1 Tối thiểu là tốt nghiệp Trung học ngành: Chế biến lâm sản, có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy,Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn vệ sinh lao độngĐã từng tham gia cung cấp, lắp đặt thiết bị đồ gỗ33
5 Nhân sự phụ trách triển khai lắp đặt thiết bị inox 1 Tối thiểu là tốt nghiệp Trung học ngành:kỹ thuật cơ khí,Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy, Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn vệ sinh lao động.Đã từng tham gia cung cấp, lắp đặt thiết bị inox33
6 Công nhân thự hiện theo gói thầu: gồm thợ mộc, thợ sơn PU, thợ hàn. 10 Có chứng chỉ hành nghề, Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định , Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn vệ sinh lao động theo quy địnhĐã từng tham gia cung cấp, lắp đặt tối thiểu 01 công trình tương tự11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->