Gói thầu: Gói số 1: Mua sắm thiết bị thực hành thí nghiệm cho các phòng học bộ môn Lý-Hóa-Sinh của 5 trường THCS, 01 trường THCS và THPT, 03 trường THPT trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211040103-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/11/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO VĨNH LONG |
| Tên gói thầu | Gói số 1: Mua sắm thiết bị thực hành thí nghiệm cho các phòng học bộ môn Lý-Hóa-Sinh của 5 trường THCS, 01 trường THCS và THPT, 03 trường THPT trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long |
| Số hiệu KHLCNT | 20210953341 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 75 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-14 17:00:00 đến ngày 2021-11-04 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Long |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 18,385,380,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.5E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Quy định về hợp đồng tương tự phải đảm bảo 02 tiêu chí sau:- Tương tự về tính chất: Cung cấp thiết bị thí nghiệm Lý, Hóa, Sinh cho các trường THCS; THCS và THPT; THPT; trường phổ thông có nhiều cấp học; trường phổ thông năng khiếu, chuyên biệt.- Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 13.000.000.000 VND/HĐ.- Tài liệu chứng minh:+ Hợp đồng; Phụ lục hợp đồng (nếu có), Phụ lục danh mục hàng hóa kèm theo;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng;+ Hóa đơn tài chính Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 13.000.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Cam kết Thời gian bảo hành theo Nhà sản xuất nhưng tối thiểu là 24 tháng kể từ ngày nghiệm thu bàn giao;- Cam kết Trong thời gian bảo hành, mỗi khi sản phẩm có sự cố thì cán bộ chuyên nghành của Nhà thầu phải có mặt trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được thông báo của đơn vị sử dụng hoặc Chủ đầu tư- Cam kết Cung cấp dịch vụ bảo trì hoặc phụ tùng thay thế sau khi hết thời hạn bảo hành nếu chủ đầu tư và đơn vị sử dụng có yêu cầu;- Nhà thầu phải có bảng cam kết toàn bộ sản phẩm đạt yêu cầu theo HSMT. Nếu Chủ đầu tư nghi ngờ về chất lượng sản phẩm do nhà thầu cung cấp thì Chủ đầu tư được quyền thuê cơ quan có chức năng kiểm tra hay kiểm định, chi phí đó do nhà thầu chi trả.(Nếu nhà thầu không có bảng cam kết kèm theo hoặc cam kết không đầy đủ thì nhà thầu chưa đáp ứng được E-HSMT và xem như không đạt) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách triển khai lắp đặt, cài đặt thiết bị, tập huấn hướng dẫn sử dụng - Môn Lý |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu là tốt nghiệp Đại học ngành: Vật Lý .Đã từng tham gia cung cấp, lắp đặt thiết bị Giáo dục (Thiết bị Môn Lý) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách triển khai lắp đặt, cài đặt thiết bị, tập huấn hướng dẫn sử dụng - Môn Hóa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu là tốt nghiệp Đại học ngành: Hóa học.Đã từng tham gia cung cấp, lắp đặt thiết bị Giáo dục (Thiết bị Môn Hóa) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách triển khai lắp đặt, cài đặt thiết bị, tập huấn hướng dẫn sử dụng - Môn Sinh |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu là tốt nghiệp Đại học ngành: Sinh học.Đã từng tham gia cung cấp, lắp đặt thiết bị Giáo dục (Thiết bị Môn Sinh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách triển khai lắp đặt thiết bị đồ gỗ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu là tốt nghiệp Trung học ngành: Chế biến lâm sản, có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy,Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn vệ sinh lao độngĐã từng tham gia cung cấp, lắp đặt thiết bị đồ gỗ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách triển khai lắp đặt thiết bị inox |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu là tốt nghiệp Trung học ngành:kỹ thuật cơ khí,Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy, Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn vệ sinh lao động.Đã từng tham gia cung cấp, lắp đặt thiết bị inox |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân thự hiện theo gói thầu: gồm thợ mộc, thợ sơn PU, thợ hàn. |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ hành nghề, Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định , Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn vệ sinh lao động theo quy địnhĐã từng tham gia cung cấp, lắp đặt tối thiểu 01 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO VĨNH LONG |
| E-CDNT 1.2 |
Gói số 1: Mua sắm thiết bị thực hành thí nghiệm cho các phòng học bộ môn Lý-Hóa-Sinh của 5 trường THCS, 01 trường THCS và THPT, 03 trường THPT trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long Đầu tư thiết bị phòng học bộ môn Lý - Hóa - Sinh cho các trường Trung học cơ sở, Trung học cơ sở Trung học phổ thông, Trung học phổ thông trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long 75 Ngày |
| E-CDNT 3 | ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | - Scan các tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu tham gia dự thầu, gồm: + Báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020; + Hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu và hóa đơn tài chính hoặc biên bản thanh lý và hóa đơn tài chính; + Tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính; + Văn bằng chứng chỉ của nhân sự chủ chốt đề xuất và các tài liệu chứng minh nhân sự đề xuất đã từng thực hiện dự án/công trình tương tự; - Có bản scan catalogue hoặc hình ảnh sản phẩm kèm theo; - Có bản scan: Văn bản của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối được ủy quyền về việc cam kết cung cấp giấy xác nhận nguồn gốc xuất xứ hàng hoá (C/O); Giấy xác nhận chất lượng hàng hoá (C/Q) đối với các thiết bị nhập khẩu được sử dụng để dự thầu và cung cấp cho gói thầu này; Giấy tờ liên quan khác và cung cấp tài liệu hướng dẫn sử dụng, bảo trì, sửa chữa theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. |
| E-CDNT 10.2(c) | Văn bản cam kết chứng tỏ khả năng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như: năng lực trong quản lý và cung cấp lắp đặt các thiết bị theo danh mục yêu cầu, bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu; Lập hồ sơ nghiệm thu, thanh toán, quyết toán. |
| E-CDNT 12.2 | - Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam, nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình; tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu. - Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu. |
| E-CDNT 14.3 | 5 năm |
| E-CDNT 15.2 | cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định trong E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Vĩnh Long. Địa chỉ : Số 24, đường 3 tháng 2, phường 1, thành phố Vĩnh Long. Điện thoại: 02703.822341 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Vĩnh Long. Địa chỉ: Số 88 Hoàng Thái Hiếu, Phường 1, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long. Điện thoại: 0270.3823.100 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Vĩnh Long. Địa chỉ: Số 205/5, Đường Phạm Hùng, Phường 9, Thành Phố Vĩnh Long. Điện thoại: 0270. 3823.319 – 0270. 3828.033 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Vĩnh Long. Địa chỉ : Số 24, đường 3 tháng 2, phường 1, thành phố Vĩnh Long. Điện thoại: 02703.822988 |
| E-CDNT 36 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thiết bị biến đổi điện áp thấp | 4 | Chiếc | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 2 | Gia trọng có móc | 12 | Chiếc | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 3 | Thiết bị ghi và xử lí dữ liệu | 1 | Chiếc | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 4 | Thanh trụ 25 cm | 4 | Chiếc | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 5 | Bộ thí nghiệm đòn bẩy | 1 | Bộ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 6 | Bộ thí nghiệm nhiệt học biểu diễn | 1 | Bộ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 7 | Bộ thí nghiệm Quang hình biểu diễn | 1 | Bộ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 8 | Bộ thí nghiệm âm học | 1 | Bộ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 9 | Bộ thí nghiệm thực hành Cơ học | 1 | Bộ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 10 | Bộ thí nghiệm thực hành Nhiệt học | 4 | Bộ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 11 | Bộ thí nghiệm thực hành điện học | 4 | Bộ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 12 | Thiết bị dùng chung cho Bộ thí nghiệm thực hành điện | 4 | Bộ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 13 | Bộ thí nghiệm thực hành Quang học | 4 | Bộ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 14 | Giấy quỳ | 10 | Tập | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 15 | Bộ chổi rửa dụng cụ thủy tinh | 2 | Bộ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 16 | Bộ dụng cụ đo lường PTN | 1 | Bộ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 17 | Bộ dụng cụ thủy tinh các loại | 1 | Bộ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 18 | Bộ dụng cụ kim loại | 1 | Bộ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 19 | Bộ dụng cụ tinh chế | 1 | Bộ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 20 | Bộ giá thí nghiệm | 3 | Bộ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 21 | Bộ khay đựng dụng cụ, hóa chất | 5 | Bộ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 22 | Bình tia 500 ml | 20 | Chiếc | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 23 | Lọ thủy tinh không màu | 30 | Chiếc | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 24 | Lọ thủy tinh màu nâu | 20 | Chiếc | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 25 | Pipet nhỏ giọt nhựa, 500 chiếc | 2 | Bộ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 26 | Pipet nhỏ giọt thủy tinh, 10 chiếc | 10 | Bộ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 27 | Núm cao su, 10 chiếc (dùng thay thế) | 10 | Túi | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 28 | Bộ mô hình phân tử | 1 | Bộ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 29 | Bộ nút cao su | 1 | Bộ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 30 | Loại 20x 180 mm, hộp 100 chiếc | 10 | Hộp | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 31 | Ống nghiệm có nhánh 20x 180 mm | 15 | Chiếc | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 32 | Ống nghiệm có nhánh 30x 200 mm | 20 | Chiếc | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 33 | Bếp điện và nồi đun | 1 | Bộ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 34 | Áo blouse dài tay | 5 | Chiếc | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 35 | Găng tay cao su Latex, 100 chiếc/ hộp | 10 | Hộp | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 36 | Khẩu trang | 10 | Hộp | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 37 | Cặp điện cực than chì | 2 | Cặp | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 38 | Cặp dây dẫn xanh đỏ, 100 cm | 2 | Cặp | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 39 | Ống chữ U hai nhánh, có màng ngăn | 2 | Chiếc | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 40 | Thiết bị biến đổi điện áp thấp | 1 | Chiếc | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 41 | Thiết bị điện phân nước | 1 | Bộ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 42 | Bộ thí nghiệm về sự thoát hơi nước và quang hợp ở thực vật | 1 | Bộ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 43 | Huyết áp kế cơ học | 1 | Bộ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 44 | Huyết áp kế điện tử | 1 | Bộ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 45 | Nhiệt kế đo thân nhiệt | 1 | Chiếc | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 46 | Áo blouse | 10 | Chiếc | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 47 | Găng tay cao su Latex, 100 chiếc/hộp | 1 | Hộp | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 48 | Khẩu trang | 1 | Hộp | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 49 | Bộ đồ mổ 9 chi tiết | 10 | Bộ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 50 | Đinh ghim | 2 | Hộp | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 51 | Khay mổ | 5 | Chiếc | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 52 | Móc thủy tinh | 5 | Chiếc | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 53 | Cân điện tử, 200 g, 0.01 g | 1 | Chiếc | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 54 | Lam kính | 10 | Hộp | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 55 | Lamen | 10 | Hộp | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 56 | Bình tam giác, 100 ml | 10 | Chiếc | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 57 | Bình tam giác, 250 ml | 10 | Chiếc | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 58 | Chổi rửa ống nghiệm | 5 | Chiếc | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 59 | Cốc thuỷ tinh, 100 ml | 10 | Chiếc | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 60 | Cốc thuỷ tinh, 250 ml | 10 | Chiếc | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 61 | Đĩa petri thủy tinh, 100 x 20 mm | 10 | Chiếc | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 62 | Đĩa mặt kính đồng hồ, 100 mm | 10 | Chiếc | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 63 | Đũa thủy tinh, 7 x 200 mm | 10 | Chiếc | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 64 | Giấy lọc, 90 mm | 5 | Hộp | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 65 | Giấy parafilm, 38m x 10 cm | 2 | Hộp | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 66 | Ống đong thủy tinh, 50 ml | 5 | Chiếc | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 67 | Ống đong thủy tinh, 100 ml | 5 | Chiếc | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 68 | Ống nghiệm, 16 x 160 mm, 100 chiếc | 1 | Hộp | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 69 | Ống thủy tinh vuông góc, 80 x 80 mm | 5 | Chiếc | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 70 | Ống thủy tinh thẳng vuốt nhọn, 100 mm | 5 | Chiếc | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 71 | Phễu thủy tinh, 80 mm | 5 | Chiếc | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 72 | Phễu nhựa đổ hoá chất, 100 mm | 5 | Chiếc | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 73 | Thìa xúc hóa chất, 150 mm | 10 | Chiếc | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 74 | HÓA CHẤT THÍ NGHIỆM | 1 | Bộ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 75 | Kính hiển vi kỹ thuật số với màn hình hiển thị LCD | 2 | Chiếc | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 76 | Tủ lạnh, 180 lít | 1 | Chiếc | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 77 | HÓA CHẤT THÍ NGHIỆM | 2 | Bộ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 78 | Bàn ghế giáo viên PTN (01 bàn+01 ghế) 1 bộ/phòng Hóa - Sinh | 1 | Bộ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 79 | Bàn ghế học sinh PTN 1 bộ gồm 1 bàn + 8 ghế (5 bộ/phòng) phòng Hóa - Sinh | 5 | Bộ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 80 | Tủ để hóa chất cho phòng Hóa - Sinh (1 cái/phòng) | 1 | Cái | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 81 | Kệ để thiết bị PTN (3 cái/phòng) phòng Vật lý | 3 | Cái | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 82 | Ghế học sinh PTN 1 bộ gồm 1 bàn + 8 ghế (5 bộ/phòng) phòng Vật lý (chỉ trang bị ghế) | 40 | Cái | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 83 | Thiết bị biến đổi điện áp thấp | 4 | Chiếc | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 84 | Bộ thí nghiệm Quang hình biểu diễn | 3 | Bộ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 85 | Bộ thí nghiệm thực hành Cơ học | 4 | Bộ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 86 | Thiết bị ghi và xử lí dữ liệu (1 chiếc sử dụng chung cho 4 bộ thí nghiệm thực hành Cơ học) | 1 | Chiếc | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 87 | Bộ thí nghiệm thực hành điện học | 4 | Bộ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 88 | Thiết bị dùng chung cho Bộ thí nghiệm thực hành điện | 1 | Bộ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 89 | Bộ thí nghiệm thực hành Quang học | 4 | Bộ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 90 | Bộ chổi rửa dụng cụ thủy tinh | 2 | Bộ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 91 | Bộ dụng cụ đo lường PTN | 1 | Bộ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 92 | Bộ giá thí nghiệm | 4 | Bộ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 93 | Bộ khay đựng dụng cụ, hóa chất | 10 | Bộ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 94 | Bình tia 500 ml | 20 | Chiếc | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 95 | Lọ thủy tinh không màu | 15 | Chiếc | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 96 | Lọ thủy tinh màu nâu | 10 | Chiếc | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 97 | Pipet nhỏ giọt nhựa, 500 chiếc | 1 | Bộ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 98 | Pipet nhỏ giọt thủy tinh, 10 chiếc | 10 | Bộ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 99 | Núm cao su, 10 chiếc (dùng thay thế) | 10 | Túi | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 100 | Bộ mô hình phân tử | 1 | Bộ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 101 | Bộ nút cao su | 1 | Bộ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 102 | Loại 20x 180 mm, hộp 100 chiếc | 6 | Hộp | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 103 | Ống nghiệm có nhánh 20x 180 mm | 10 | Chiếc | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 104 | Ống nghiệm có nhánh 30x 200 mm | 20 | Chiếc | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 105 | Găng tay cao su Latex, 100 chiếc | 5 | Hộp | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 106 | Bộ thí nghiệm chưng cất | 1 | Bộ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 107 | Cặp điện cực than chì | 2 | Cặp | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 108 | Cặp dây dẫn xanh đỏ, 100 cm | 2 | Cặp | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 109 | Ống chữ U hai nhánh, có màng ngăn | 2 | Chiếc | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 110 | Thiết bị biến đổi điện áp thấp | 1 | Chiếc | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 111 | Thiết bị điện phân nước | 1 | Bộ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 112 | Bộ đồ làm tiêu bản thực vật | 2 | Bộ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 113 | Bộ thí nghiệm phát hiện hô hấp ở thực vật | 2 | Bộ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 114 | Bộ thí nghiệm về sự thoát hơi nước và quang hợp ở thực vật | 1 | Bộ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 115 | Huyết áp kế cơ học | 2 | Bộ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 116 | Huyết áp kế điện tử | 2 | Bộ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 117 | Áo blouse | 4 | Chiếc | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 118 | Găng tay cao su Latex, 100 chiếc | 1 | Hộp | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 119 | Khẩu trang | 2 | Hộp | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 120 | Bộ đồ mổ 9 chi tiết | 5 | Bộ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 121 | Đinh ghim | 1 | Hộp | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 122 | Khay mổ | 4 | Chiếc | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 123 | Móc thủy tinh | 2 | Chiếc | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 124 | Cân điện tử, 200 g, 0.01 g | 2 | Chiếc | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 125 | Lam kính | 5 | Hộp | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 126 | Lamen | 5 | Hộp | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 127 | Bình tam giác, 100 ml | 4 | Chiếc | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 128 | Bình tam giác, 250 ml | 2 | Chiếc | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 129 | Chổi rửa ống nghiệm | 5 | Chiếc | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 130 | Cốc thuỷ tinh, 100 ml | 5 | Chiếc | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 131 | Cốc thuỷ tinh, 250 ml | 5 | Chiếc | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 132 | Đĩa petri thủy tinh, 100 x 20 mm | 5 | Chiếc | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 133 | Đĩa mặt kính đồng hồ, 100 mm | 5 | Chiếc | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 134 | Đũa thủy tinh, 7 x 200 mm | 5 | Chiếc | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 135 | Giấy lọc, 90 mm | 2 | Hộp | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 136 | Giấy parafilm, 38m x 10 cm | 2 | Hộp | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 137 | Ống đong thủy tinh, 50 ml | 2 | Chiếc | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 138 | Ống đong thủy tinh, 100 ml | 1 | Chiếc | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 139 | Ống nghiệm, 16 x 160 mm, 100 chiếc | 2 | Hộp | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 140 | Ống thủy tinh vuông góc, 80 x 80 mm | 1 | Chiếc | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 141 | Ống thủy tinh thẳng vuốt nhọn, 100 mm | 1 | Chiếc | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 142 | Phễu thủy tinh, 80 mm | 1 | Chiếc | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 143 | Phễu nhựa đổ hoá chất, 100 mm | 1 | Chiếc | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 144 | HÓA CHẤT THÍ NGHIỆM | 2 | Bộ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 145 | Kính hiển vi kỹ thuật số với màn hình hiển thị LCD | 4 | Chiếc | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 146 | HÓA CHẤT THÍ NGHIỆM | 1 | Bộ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 147 | Tủ để hóa chất cho phòng Hóa và phòng Sinh (1 cái/phòng) | 2 | Cái | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 148 | Kệ để thiết bị PTN (3 cái/phòng) | 6 | Cái | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 149 | Thiết bị biến đổi điện áp thấp | 4 | Chiếc | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 150 | Gia trọng có móc | 1 | Chiếc | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 151 | Thiết bị ghi và xử lí dữ liệu | 1 | Chiếc | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 152 | Bộ thí nghiệm lực hấp dẫn và định luật Húc | 1 | Bộ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 153 | Bộ thí nghiệm đòn bẩy | 1 | Bộ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 154 | Bộ thí nghiệm nhiệt học biểu diễn | 1 | Bộ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 155 | Bộ thí nghiệm Quang hình biểu diễn | 2 | Bộ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 156 | Bộ thí nghiệm âm học | 1 | Bộ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 157 | Bộ thí nghiệm thực hành Cơ học | 2 | Bộ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 158 | Bộ thí nghiệm thực hành Nhiệt học | 2 | Bộ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 159 | Bộ thí nghiệm thực hành điện học | 2 | Bộ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 160 | Thiết bị dùng chung cho Bộ thí nghiệm thực hành điện | 1 | Bộ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 161 | Bộ thí nghiệm thực hành Quang học | 2 | Bộ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 162 | Giấy quỳ | 5 | Tập | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 163 | Bộ chổi rửa dụng cụ thủy tinh | 1 | Bộ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 164 | Bộ dụng cụ đo lường PTN | 1 | Bộ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 165 | Bộ dụng cụ thủy tinh các loại | 1 | Bộ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 166 | Bộ dụng cụ kim loại | 1 | Bộ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 167 | Bộ dụng cụ tinh chế | 1 | Bộ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 168 | Bộ giá, kẹp ống nghiệm | 1 | Bộ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 169 | Bộ giá thí nghiệm | 2 | Bộ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 170 | Bình tia 500 ml | 15 | Chiếc | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 171 | Lọ thủy tinh không màu | 30 | Chiếc | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 172 | Lọ thủy tinh màu nâu | 30 | Chiếc | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 173 | Pipet nhỏ giọt nhựa, 500 chiếc | 3 | Bộ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 174 | Pipet nhỏ giọt thủy tinh, 10 chiếc | 30 | Bộ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 175 | Núm cao su, 10 chiếc (dùng thay thế) | 30 | Túi | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 176 | Bộ nút cao su | 1 | Bộ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 177 | Bộ ống dẫn | 1 | Bộ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 178 | Loại 20x 180 mm, hộp 100 chiếc | 10 | Hộp | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 179 | Ống nghiệm có nhánh 20x 180 mm | 30 | Chiếc | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 180 | Ống nghiệm có nhánh 30x 200 mm | 5 | Chiếc | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 181 | Bếp điện và nồi đun | 2 | Bộ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 182 | Áo blouse dài tay | 30 | Chiếc | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 183 | Găng tay cao su Latex, 100 chiếc | 1 | Hộp | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 184 | Khẩu trang | 1 | Hộp | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 185 | Bộ thí nghiệm chưng cất | 2 | Bộ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 186 | Cặp điện cực than chì | 2 | Cặp | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 187 | Cặp dây dẫn xanh đỏ, 100 cm | 2 | Cặp | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 188 | Ống chữ U hai nhánh, có màng ngăn | 2 | Chiếc | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 189 | Thiết bị biến đổi điện áp thấp | 1 | Chiếc | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 190 | Thiết bị điện phân nước | 1 | Bộ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 191 | Bộ đồ làm tiêu bản thực vật | 4 | Bộ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 192 | Bộ thí nghiệm phát hiện hô hấp ở thực vật | 3 | Bộ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 193 | Bộ thí nghiệm về sự thoát hơi nước và quang hợp ở thực vật | 3 | Bộ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 194 | Huyết áp kế cơ học | 2 | Bộ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 195 | Huyết áp kế điện tử | 2 | Bộ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 196 | Nhiệt kế đo thân nhiệt | 6 | Chiếc | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 197 | Bộ dụng cụ bảo hộ | 1 | Bộ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 198 | Áo blouse | 2 | Chiếc | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 199 | Găng tay cao su Latex, 100 chiếc | 1 | Hộp | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 200 | Khẩu trang | 1 | Hộp | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 201 | Bộ đồ mổ 9 chi tiết | 6 | Bộ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 202 | Đinh ghim | 2 | Hộp | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 203 | Khay mổ | 5 | Chiếc | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 204 | Móc thủy tinh | 5 | Chiếc | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 205 | Cân điện tử, 200 g, 0.01 g | 2 | Chiếc | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 206 | Lam kính | 5 | Hộp | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 207 | Lamen | 5 | Hộp | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 208 | Bình tam giác, 100 ml | 5 | Chiếc | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 209 | Bình tam giác, 250 ml | 5 | Chiếc | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 210 | Chổi rửa ống nghiệm | 10 | Chiếc | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 211 | Cốc thuỷ tinh, 100 ml | 5 | Chiếc | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 212 | Cốc thuỷ tinh, 250 ml | 5 | Chiếc | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 213 | Đĩa petri thủy tinh, 100 x 20 mm | 5 | Chiếc | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 214 | Đĩa mặt kính đồng hồ, 100 mm | 4 | Chiếc | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 215 | Đũa thủy tinh, 7 x 200 mm | 5 | Chiếc | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 216 | Giấy lọc, 90 mm | 2 | Hộp | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 217 | Giấy parafilm, 38m x 10 cm | 1 | Hộp | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 218 | Ống đong thủy tinh, 50 ml | 4 | Chiếc | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 219 | Ống đong thủy tinh, 100 ml | 4 | Chiếc | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 220 | Ống nghiệm, 16 x 160 mm, 100 chiếc | 1 | Hộp | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 221 | Ống thủy tinh vuông góc, 80 x 80 mm | 10 | Chiếc | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 222 | Ống thủy tinh thẳng vuốt nhọn, 100 mm | 10 | Chiếc | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 223 | Phễu thủy tinh, 80 mm | 5 | Chiếc | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 224 | Phễu nhựa đổ hoá chất, 100 mm | 5 | Chiếc | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 225 | Thìa xúc hóa chất, 150 mm | 5 | Chiếc | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 226 | Bộ giá thí nghiệm (giống như môn hóa) | 1 | Bộ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 227 | HÓA CHẤT THÍ NGHIỆM | 1 | Bộ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 228 | HÓA CHẤT THÍ NGHIỆM | 3 | Bộ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 229 | Thiết bị biến đổi điện áp thấp | 3 | Chiếc | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 230 | Bộ thí nghiệm đòn bẩy | 3 | Bộ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 231 | Bộ thí nghiệm Quang hình biểu diễn | 3 | Bộ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 232 | Bộ thí nghiệm thực hành Cơ học | 4 | Bộ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 233 | Thiết bị ghi và xử lí dữ liệu (1 chiếc sử dụng chung cho 4 bộ) | 1 | Chiếc | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 234 | Bộ thí nghiệm thực hành Nhiệt học | 3 | Bộ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 235 | Bộ thí nghiệm thực hành điện học | 4 | Bộ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 236 | Thiết bị dùng chung cho Bộ thí nghiệm thực hành điện | 1 | Bộ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 237 | Giấy quỳ | 10 | Tập | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 238 | Bộ chổi rửa dụng cụ thủy tinh | 2 | Bộ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 239 | Bộ dụng cụ đo lường PTN | 1 | Bộ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 240 | Bộ dụng cụ thủy tinh các loại | 2 | Bộ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 241 | Bộ dụng cụ kim loại | 1 | Bộ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 242 | Bộ dụng cụ tinh chế | 1 | Bộ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 243 | Bộ giá, kẹp ống nghiệm | 2 | Bộ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 244 | Bộ giá thí nghiệm | 4 | Bộ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 245 | Bộ khay đựng dụng cụ, hóa chất | 9 | Bộ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 246 | Bộ nút cao su | 1 | Bộ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 247 | Bộ ống dẫn | 1 | Bộ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 248 | Loại 20x 180 mm, hộp 100 chiếc | 5 | Hộp | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 249 | Ống nghiệm có nhánh 20x 180 mm | 10 | Chiếc | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 250 | Ống nghiệm có nhánh 30x 200 mm | 10 | Chiếc | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 251 | Áo blouse dài tay | 10 | Chiếc | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 252 | Bộ thí nghiệm chưng cất | 2 | Bộ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 253 | Cặp điện cực than chì | 2 | Cặp | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 254 | Cặp dây dẫn xanh đỏ, 100 cm | 2 | Cặp | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 255 | Ống chữ U hai nhánh, có màng ngăn | 2 | Chiếc | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 256 | Thiết bị biến đổi điện áp thấp | 1 | Chiếc | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 257 | Thiết bị điện phân nước | 1 | Bộ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 258 | Bộ thí nghiệm phát hiện hô hấp ở thực vật | 2 | Bộ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 259 | Bộ thí nghiệm về sự thoát hơi nước và quang hợp ở thực vật | 2 | Bộ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 260 | Bộ đồ mổ 9 chi tiết | 10 | Bộ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 261 | Đinh ghim | 2 | Hộp | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 262 | Khay mổ | 5 | Chiếc | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 263 | Lam kính | 6 | Hộp | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 264 | Lamen | 6 | Hộp | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 265 | Cốc thuỷ tinh, 100 ml | 10 | Chiếc | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 266 | Cốc thuỷ tinh, 250 ml | 10 | Chiếc | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 267 | Giấy lọc, 90 mm | 5 | Hộp | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 268 | Ống nghiệm, 16 x 160 mm, 100 chiếc | 1 | Hộp | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 269 | HÓA CHẤT THÍ NGHIỆM | 1 | Bộ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 270 | Kính hiển vi kỹ thuật số với màn hình hiển thị LCD | 10 | Chiếc | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 271 | Thiết bị biến đổi điện áp thấp | 3 | Chiếc | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 272 | Gia trọng có móc | 1 | Chiếc | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 273 | Thiết bị ghi và xử lí dữ liệu | 1 | Chiếc | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 274 | Bộ thí nghiệm lực hấp dẫn và định luật Húc | 1 | Bộ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 275 | Bộ thí nghiệm đòn bẩy | 1 | Bộ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 276 | Bộ thí nghiệm nhiệt học biểu diễn | 1 | Bộ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 277 | Bộ thí nghiệm Quang hình biểu diễn | 1 | Bộ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 278 | Bộ thí nghiệm âm học | 1 | Bộ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 279 | Bộ thí nghiệm thực hành Cơ học | 3 | Bộ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 280 | Bộ thí nghiệm thực hành Nhiệt học | 4 | Bộ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 281 | Bộ thí nghiệm thực hành điện học | 3 | Bộ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 282 | Thiết bị dùng chung cho Bộ thí nghiệm thực hành điện | 1 | Bộ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 283 | Bộ thí nghiệm thực hành Quang học | 3 | Bộ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 284 | Giấy quỳ | 10 | Tập | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 285 | Bộ chổi rửa dụng cụ thủy tinh | 2 | Bộ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 286 | Bộ dụng cụ thủy tinh các loại | 2 | Bộ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 287 | Bộ dụng cụ kim loại | 1 | Bộ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 288 | Bộ dụng cụ tinh chế | 1 | Bộ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 289 | Bộ khay đựng dụng cụ, hóa chất | 10 | Bộ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 290 | Bình tia 500 ml | 5 | Chiếc | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 291 | Lọ thủy tinh không màu | 20 | Chiếc | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 292 | Lọ thủy tinh màu nâu | 20 | Chiếc | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 293 | Pipet nhỏ giọt nhựa, 500 chiếc | 1 | Bộ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 294 | Pipet nhỏ giọt thủy tinh, 10 chiếc | 10 | Bộ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 295 | Núm cao su, 10 chiếc (dùng thay thế) | 10 | Túi | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 296 | Bộ nút cao su | 1 | Bộ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 297 | Bộ ống dẫn | 1 | Bộ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 298 | Loại 20x 180 mm, hộp 100 chiếc | 5 | Hộp | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 299 | Ống nghiệm có nhánh 20x 180 mm | 10 | Chiếc | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 300 | Ống nghiệm có nhánh 30x 200 mm | 10 | Chiếc | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 301 | Bộ đồ làm tiêu bản thực vật | 4 | Bộ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 302 | Bộ thí nghiệm phát hiện hô hấp ở thực vật | 1 | Bộ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 303 | Bộ thí nghiệm về sự thoát hơi nước và quang hợp ở thực vật | 1 | Bộ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 304 | Bộ đồ mổ 9 chi tiết | 5 | Bộ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 305 | Đinh ghim | 2 | Hộp | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 306 | Khay mổ | 5 | Chiếc | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 307 | Móc thủy tinh | 5 | Chiếc | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 308 | Lam kính | 10 | Hộp | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 309 | Lamen | 10 | Hộp | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 310 | Giấy parafilm, 38m x 10 cm | 2 | Hộp | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 311 | HÓA CHẤT THÍ NGHIỆM | 1 | Bộ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 312 | Kính hiển vi kỹ thuật số với màn hình hiển thị LCD | 5 | Chiếc | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 313 | Tủ lạnh, 180 lít | 1 | Chiếc | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 314 | HÓA CHẤT THÍ NGHIỆM | 1 | Bộ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 315 | Tủ để hóa chất cho phòng Hóa -Sinh (1 cái/phòng) | 1 | Cái | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 316 | Kệ để thiết bị PTN Lý (cái/phòng) | 3 | Cái | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 317 | Thiết bị biến đổi điện áp thấp | 3 | Chiếc | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 318 | Gia trọng có móc | 12 | Chiếc | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 319 | Thanh trụ 25 cm | 4 | Chiếc | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 320 | Bộ thí nghiệm lực hấp dẫn và định luật Húc | 3 | Bộ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 321 | Bộ thí nghiệm đòn bẩy | 2 | Bộ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 322 | Bộ thí nghiệm nhiệt học biểu diễn | 2 | Bộ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 323 | Bộ thí nghiệm Quang hình biểu diễn | 4 | Bộ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 324 | Bộ thí nghiệm âm học | 1 | Bộ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 325 | Bộ thí nghiệm thực hành Cơ học | 4 | Bộ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 326 | Thiết bị ghi và xử lí dữ liệu (1 chiếc sử dụng chung cho 4 bộ Cơ học) | 1 | Chiếc | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 327 | Bộ thí nghiệm thực hành Nhiệt học | 4 | Bộ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 328 | Bộ thí nghiệm thực hành điện học | 4 | Bộ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 329 | Thiết bị dùng chung cho Bộ thí nghiệm thực hành điện | 4 | Bộ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 330 | Bộ thí nghiệm thực hành Quang học | 4 | Bộ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 331 | Giấy quỳ | 10 | Tập | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 332 | Bộ dụng cụ đo lường PTN | 1 | Bộ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 333 | Bộ dụng cụ kim loại | 1 | Bộ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 334 | Bình tia 500 ml | 5 | Chiếc | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 335 | Lọ thủy tinh màu nâu | 10 | Chiếc | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 336 | Bộ ống dẫn | 1 | Bộ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 337 | Ống thoát khí | 10 | Chiếc | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 338 | Ống dẫn thủy tinh thẳng, đầu vuốt nhọn | 20 | Chiếc | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 339 | Ống silicon 1m | 10 | Chiếc | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 340 | Loại 20x 180 mm, hộp 100 chiếc | 1 | Hộp | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 341 | Ống nghiệm có nhánh 20x 180 mm | 20 | Chiếc | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 342 | Ống nghiệm có nhánh 30x 200 mm | 20 | Chiếc | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 343 | Bếp điện và nồi đun | 1 | Bộ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 344 | Khẩu trang | 5 | Hộp | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 345 | Cặp điện cực than chì | 2 | Cặp | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 346 | Cặp dây dẫn xanh đỏ, 100 cm | 2 | Cặp | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 347 | Ống chữ U hai nhánh, có màng ngăn | 1 | Chiếc | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 348 | Thiết bị biến đổi điện áp thấp | 1 | Chiếc | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 349 | Thiết bị điện phân nước | 1 | Bộ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 350 | Bộ đồ làm tiêu bản thực vật | 2 | Bộ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 351 | Bộ thí nghiệm về sự thoát hơi nước và quang hợp ở thực vật | 2 | Bộ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 352 | Găng tay cao su Latex, 100 chiếc | 1 | Hộp | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 353 | Khẩu trang | 2 | Hộp | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 354 | Bộ đồ mổ 9 chi tiết | 6 | Bộ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 355 | Đinh ghim | 5 | Hộp | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 356 | Khay mổ | 10 | Chiếc | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 357 | Móc thủy tinh | 5 | Chiếc | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 358 | Cân điện tử, 200 g, 0.01 g | 2 | Chiếc | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 359 | Lam kính | 4 | Hộp | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 360 | Lamen | 4 | Hộp | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 361 | Cốc thuỷ tinh, 100 ml | 5 | Chiếc | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 362 | Cốc thuỷ tinh, 250 ml | 5 | Chiếc | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 363 | Đĩa petri thủy tinh, 100 x 20 mm | 5 | Chiếc | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 364 | Đĩa mặt kính đồng hồ, 100 mm | 5 | Chiếc | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 365 | Đũa thủy tinh, 7 x 200 mm | 5 | Chiếc | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 366 | Giấy lọc, 90 mm | 5 | Hộp | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 367 | Giấy parafilm, 38m x 10 cm | 2 | Hộp | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 368 | Ống đong thủy tinh, 50 ml | 5 | Chiếc | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 369 | Ống đong thủy tinh, 100 ml | 5 | Chiếc | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 370 | Ống nghiệm, 16 x 160 mm, 100 chiếc | 1 | Hộp | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 371 | Phễu thủy tinh, 80 mm | 5 | Chiếc | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 372 | Phễu nhựa đổ hoá chất, 100 mm | 5 | Chiếc | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 373 | Thìa xúc hóa chất, 150 mm | 2 | Chiếc | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 374 | HÓA CHẤT THÍ NGHIỆM | 1 | Bộ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 375 | Tủ lạnh, 180 lít | 1 | Chiếc | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 376 | HÓA CHẤT THÍ NGHIỆM | 1 | Bộ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 377 | Kẹp bosshead đa năng | 4 | Chiếc | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 378 | Bảng cắm linh kiện, DIN A4 | 4 | Chiếc | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 379 | Cặp dây dẫn xanh/đỏ, 19 A, 100 cm | 8 | Bộ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 380 | Đồng hồ đo điện đa năng 3340 | 8 | Chiếc | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 381 | Máy biến thế điều chỉnh được, 2…24 V/5A | 1 | Chiếc | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 382 | Máy phát tần số P, 0.1 Hz - 100 kHz | 1 | Chiếc | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 383 | Dao động ký, kỹ thuật số, 2 kênh, 30 MHz | 1 | Chiếc | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 384 | Bộ thí nghiệm động học | 2 | Bộ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 385 | * Thiết bị ghi và xử lí dữ liệu (1 chiếc sử dụng chung cho 2 bộ động học) | 1 | Chiếc | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 386 | Bộ thí nghiệm Cơ học biểu diễn trên bảng từ 2 | 1 | Bộ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 387 | Bài thí nghiệm xác định hệ số căng bề mặt của chất lỏng | 2 | Bộ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 388 | Bộ thí nghiệm khảo sát sóng dừng | 2 | Bộ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 389 | Bài thí nghiệm xác định vận tốc âm thanh trong không khí | 1 | Bộ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 390 | Đo suất điện động và điện trở trong của nguồn điện | 4 | Bộ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 391 | Bộ thí nghiệm điện học 1 | 4 | Bộ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 392 | Bộ thí nghiệm thực hành quang học | 4 | Bộ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 393 | Giấy quỳ | 10 | Tập | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 394 | Bộ chổi rửa dụng cụ thủy tinh | 1 | Bộ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 395 | Bộ dụng cụ đo lường PTN | 2 | Bộ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 396 | Bộ dụng cụ thủy tinh các loại | 2 | Bộ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 397 | Bộ dụng cụ kim loại | 1 | Bộ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 398 | Bộ giá, kẹp ống nghiệm | 3 | Bộ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 399 | Bộ giá thí nghiệm | 5 | Bộ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 400 | Bộ khay đựng dụng cụ, hóa chất | 10 | Bộ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 401 | Bình tia 500 ml | 30 | Chiếc | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 402 | Lọ thủy tinh không màu | 60 | Chiếc | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 403 | Lọ thủy tinh màu nâu | 20 | Chiếc | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 404 | Pipet nhỏ giọt nhựa, 500 chiếc | 4 | Bộ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 405 | Pipet nhỏ giọt thủy tinh, 10 chiếc | 10 | Bộ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 406 | Núm cao su, 10 chiếc (dùng thay thế) | 10 | Túi | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 407 | Bộ mô hình phân tử | 2 | Bộ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 408 | Bộ nút cao su | 1 | Bộ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 409 | Bộ ống dẫn | 1 | Bộ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 410 | Loại 16x 160 mm, hộp 100 chiếc | 10 | Hộp | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 411 | Ống nghiệm có nhánh 20x 180 mm | 20 | Chiếc | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 412 | Ống nghiệm có nhánh 30x 200 mm | 30 | Chiếc | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 413 | Bộ thiết bị gia nhiệt | 1 | Bộ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 414 | Máy đo pH | 2 | Bộ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 415 | Áo blouse dài tay | 5 | Chiếc | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 416 | Găng tay cao su Latex, 100 chiếc | 1 | Hộp | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 417 | Khẩu trang | 5 | Hộp | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 418 | Kính bảo vệ mắt | 5 | Chiếc | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 419 | Bộ thí nghiệm chưng cất | 2 | Bộ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 420 | Bộ thí nghiệm điện hóa (Điện li, điện phân, ăn mòn kim loại) | 2 | Bộ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 421 | Bài thí nghiệm điện phân dung dịch muối ăn | 2 | Bộ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 422 | Bộ đồ làm tiêu bản thực vật | 3 | Bộ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 423 | Bộ thí nghiệm tách chiết ADN | 3 | Bộ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 424 | Bộ thí nghiệm phát hiện hô hấp ở thực vật | 2 | Bộ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 425 | Huyết áp kế cơ học | 4 | Bộ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 426 | Huyết áp kế điện tử | 3 | Bộ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 427 | Nhiệt kế đo thân nhiệt | 12 | Chiếc | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 428 | Áo blouse dài tay | 5 | Chiếc | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 429 | Găng tay cao su Latex, 100 chiếc | 3 | Hộp | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 430 | Khẩu trang | 5 | Hộp | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 431 | Lam kính | 3 | Hộp | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 432 | Lamen | 3 | Hộp | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 433 | Bình tam giác, 100 ml | 10 | Chiếc | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 434 | Bình tam giác, 250 ml | 10 | Chiếc | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 435 | Chổi rửa ống nghiệm | 10 | Chiếc | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 436 | Cốc thuỷ tinh, 100 ml | 10 | Chiếc | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 437 | Cốc thuỷ tinh, 250 ml | 10 | Chiếc | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 438 | Đĩa petri thủy tinh, 100 x 20 mm | 10 | Chiếc | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 439 | Đũa thủy tinh, 7 x 200 mm | 10 | Chiếc | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 440 | Giấy lọc, 90 mm | 5 | Hộp | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 441 | Giấy parafilm, 38m x 10 cm | 2 | Hộp | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 442 | Ống đong thủy tinh, 50 ml | 5 | Chiếc | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 443 | Ống đong thủy tinh, 100 ml | 5 | Chiếc | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 444 | Ống nghiệm, 16 x 160 mm, 100 chiếc | 2 | Hộp | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 445 | Phễu thủy tinh, 80 mm | 2 | Chiếc | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 446 | Phễu nhựa đổ hoá chất, 100 mm | 2 | Chiếc | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 447 | HÓA CHẤT THÍ NGHIỆM | 1 | Bộ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 448 | Kính hiển vi kỹ thuật số với màn hình hiển thị LCD | 2 | Chiếc | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 449 | Tủ lạnh, 180 lít | 1 | Chiếc | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 450 | HÓA CHẤT THÍ NGHIỆM | 2 | Bộ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 451 | Bàn ghế giáo viên PTN (01 bàn+01 ghế) 1 bộ/phòng Hóa - Sinh | 1 | Bộ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 452 | Bàn ghế học sinh PTN 1 bộ gồm 1 bàn + 8 ghế (5 bộ/phòng) phòng Hóa - Sinh | 5 | Bộ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 453 | Tủ để hóa chất cho phòng Hóa - Sinh (1 cái/phòng) | 2 | Cái | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 454 | Kệ để thiết bị PTN (3 cái/phòng) | 9 | Cái | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 455 | Cặp dây dẫn xanh/đỏ, 19 A, 100 cm | 2 | Bộ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 456 | Đồng hồ đo điện đa năng 3340 | 3 | Chiếc | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 457 | Máy biến thế điều chỉnh được, 2…24 V/5A | 1 | Chiếc | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 458 | Máy phát tần số P, 0.1 Hz - 100 kHz | 1 | Chiếc | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 459 | Dao động ký, kỹ thuật số, 2 kênh, 30 MHz | 1 | Chiếc | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 460 | Bộ thí nghiệm động học | 3 | Bộ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 461 | * Thiết bị ghi và xử lí dữ liệu (1 chiếc sử dụng chung cho 2 bộ động học) | 1 | Chiếc | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 462 | Bài thí nghiệm xác định hệ số căng bề mặt của chất lỏng | 3 | Bộ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 463 | Bộ thí nghiệm khảo sát sóng dừng | 4 | Bộ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 464 | Bộ thí nghiệm sóng nước biểu diễn | 1 | Bộ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 465 | Đo suất điện động và điện trở trong của nguồn điện | 4 | Bộ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 466 | Bộ thí nghiệm thực hành quang học | 4 | Bộ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 467 | Giấy quỳ | 3 | Tập | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 468 | Bộ chổi rửa dụng cụ thủy tinh | 1 | Bộ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 469 | Bộ dụng cụ đo lường PTN | 1 | Bộ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 470 | Bộ dụng cụ kim loại | 2 | Bộ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 471 | Bộ dụng cụ tinh chế | 1 | Bộ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 472 | Bộ giá thí nghiệm | 1 | Bộ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 473 | Bình tia 500 ml | 10 | Chiếc | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 474 | Lọ thủy tinh không màu | 20 | Chiếc | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 475 | Lọ thủy tinh màu nâu | 10 | Chiếc | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 476 | Pipet nhỏ giọt nhựa, 500 chiếc | 2 | Bộ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 477 | Pipet nhỏ giọt thủy tinh, 10 chiếc | 2 | Bộ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 478 | Núm cao su, 10 chiếc (dùng thay thế) | 2 | Túi | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 479 | Bộ mô hình phân tử | 1 | Bộ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 480 | Bộ nút cao su | 1 | Bộ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 481 | Bộ ống dẫn | 1 | Bộ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 482 | Loại 16x 160 mm, hộp 100 chiếc | 10 | Hộp | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 483 | Loại 20x 180 mm, hộp 100 chiếc | 10 | Hộp | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 484 | Ống nghiệm có nhánh 20x 180 mm | 20 | Chiếc | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 485 | Ống nghiệm có nhánh 30x 200 mm | 20 | Chiếc | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 486 | Bộ thiết bị gia nhiệt | 4 | Bộ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 487 | Máy đo pH | 1 | Bộ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 488 | Áo blouse dài tay | 10 | Chiếc | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 489 | Kính bảo vệ mắt | 5 | Chiếc | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 490 | Bộ thí nghiệm chưng cất | 2 | Bộ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 491 | Bộ thí nghiệm điện hóa (Điện li, điện phân, ăn mòn kim loại) | 1 | Bộ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 492 | Bài thí nghiệm điện phân dung dịch muối ăn | 1 | Bộ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 493 | Bộ đồ làm tiêu bản thực vật | 2 | Bộ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 494 | Bộ thí nghiệm tách chiết ADN | 4 | Bộ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 495 | Bộ thí nghiệm sắc ký bản mỏng về sắc tố lá và axít amin | 2 | Bộ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 496 | Bộ thí nghiệm phát hiện hô hấp ở thực vật | 1 | Bộ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 497 | Huyết áp kế cơ học | 2 | Bộ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 498 | Huyết áp kế điện tử | 3 | Bộ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 499 | Nhiệt kế đo thân nhiệt | 12 | Chiếc | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 500 | Bộ thí nghiệm nhóm máu | 3 | Bộ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 501 | Áo blouse dài tay | 10 | Chiếc | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 502 | Găng tay cao su Latex, 100 chiếc | 1 | Hộp | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 503 | Khẩu trang | 5 | Hộp | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 504 | Cân điện tử | 2 | Chiếc | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 505 | Tủ sấy | 1 | Chiếc | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 506 | Lam kính | 5 | Hộp | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 507 | Lamen | 5 | Hộp | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 508 | Bình tam giác, 100 ml | 10 | Chiếc | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 509 | Bình tam giác, 250 ml | 10 | Chiếc | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 510 | Chổi rửa ống nghiệm | 10 | Chiếc | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 511 | Cốc thuỷ tinh, 100 ml | 10 | Chiếc | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 512 | Cốc thuỷ tinh, 250 ml | 10 | Chiếc | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 513 | Đĩa petri thủy tinh, 100 x 20 mm | 10 | Chiếc | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 514 | Đĩa mặt kính đồng hồ, 100 mm | 10 | Chiếc | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 515 | Đũa thủy tinh, 7 x 200 mm | 10 | Chiếc | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 516 | Giấy lọc, 90 mm | 3 | Hộp | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 517 | Giấy parafilm, 38m x 10 cm | 2 | Hộp | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 518 | Ống đong thủy tinh, 50 ml | 5 | Chiếc | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 519 | Ống đong thủy tinh, 100 ml | 5 | Chiếc | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 520 | Ống nghiệm, 16 x 160 mm, 100 chiếc | 1 | Hộp | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 521 | Ống thủy tinh vuông góc, 80 x 80 mm | 10 | Chiếc | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 522 | Ống thủy tinh thẳng vuốt nhọn, 100 mm | 10 | Chiếc | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 523 | Phễu thủy tinh, 80 mm | 5 | Chiếc | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 524 | Phễu nhựa đổ hoá chất, 100 mm | 5 | Chiếc | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 525 | Thìa xúc hóa chất, 150 mm | 10 | Chiếc | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 526 | HÓA CHẤT THÍ NGHIỆM | 6 | Bộ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 527 | Kính hiển vi kỹ thuật số với màn hình hiển thị LCD | 2 | Chiếc | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 528 | Tủ lạnh, 180 lít | 1 | Chiếc | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 529 | HÓA CHẤT THÍ NGHIỆM | 1 | Bộ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 530 | Tủ để hóa chất cho phòng Hóa - Sinh (1 cái/phòng) | 2 | Cái | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 531 | Kệ để thiết bị PTN (3 cái/phòng) phòng Vật lý | 7 | Cái | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 532 | Ghế học sinh PTN 1 bộ gồm 1 bàn + 8 ghế (5 bộ/phòng) phòng Vật lý (chỉ trang bị ghế) | 120 | Cái | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 533 | Thanh ray kim loại, 100 cm | 1 | Chiếc | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 534 | Chân đế chữ V, nhỏ | 1 | Chiếc | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 535 | Thanh trụ, 100 cm | 1 | Chiếc | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 536 | Kẹp bosshead đa năng | 1 | Chiếc | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 537 | Thước cuộn | 1 | Chiếc | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 538 | Bảng cắm linh kiện, DIN A4 | 1 | Chiếc | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 539 | Cặp dây dẫn xanh/đỏ, 19 A, 100 cm | 1 | Bộ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 540 | Đồng hồ đo điện đa năng 3340 | 1 | Chiếc | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 541 | Máy biến thế điều chỉnh được, 2…24 V/5A | 1 | Chiếc | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 542 | Máy phát tần số P, 0.1 Hz - 100 kHz | 1 | Chiếc | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 543 | Dao động ký, kỹ thuật số, 2 kênh, 30 MHz | 1 | Chiếc | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 544 | Thiết bị ghi dữ liệu di động | 1 | Chiếc | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 545 | Cáp bọc, BNC/ 4 mm | 1 | Chiếc | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 546 | Bộ chuyển BNC/ 4 mm | 1 | Chiếc | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 547 | Bộ thí nghiệm động học | 1 | Bộ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 548 | Bộ thí nghiệm Cơ học biểu diễn trên bảng từ 2 | 1 | Bộ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 549 | Bộ thí nghiệm khảo sát sóng dừng | 2 | Bộ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 550 | Bộ thí nghiệm sóng nước biểu diễn | 1 | Bộ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 551 | Thí nghiệm về âm sắc | 1 | Bộ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 552 | Bài thí nghiệm xác định vận tốc âm thanh trong không khí | 1 | Bộ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 553 | Đo suất điện động và điện trở trong của nguồn điện | 2 | Bộ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 554 | Bộ thí nghiệm điện hóa | 2 | Bộ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 555 | Bộ thí nghiệm điện học 1 | 2 | Bộ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 556 | Bộ thí nghiệm thực hành quang học | 1 | Bộ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 557 | Giấy quỳ | 1 | Tập | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 558 | Bộ chổi rửa dụng cụ thủy tinh | 1 | Bộ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 559 | Bộ dụng cụ đo lường PTN | 1 | Bộ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 560 | Bộ dụng cụ kim loại | 1 | Bộ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 561 | Bộ giá thí nghiệm | 1 | Bộ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 562 | Bình tia 500 ml | 10 | Chiếc | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 563 | Lọ thủy tinh không màu | 20 | Chiếc | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 564 | Lọ thủy tinh màu nâu | 10 | Chiếc | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 565 | Pipet nhỏ giọt nhựa, 500 chiếc | 4 | Bộ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 566 | Pipet nhỏ giọt thủy tinh, 10 chiếc | 4 | Bộ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 567 | Núm cao su, 10 chiếc (dùng thay thế) | 3 | Túi | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 568 | Bộ mô hình phân tử | 1 | Bộ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 569 | Bộ nút cao su | 2 | Bộ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 570 | Bộ ống dẫn | 2 | Bộ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 571 | Loại 16x 160 mm, hộp 100 chiếc | 10 | Hộp | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 572 | Ống nghiệm có nhánh 20x 180 mm | 5 | Chiếc | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 573 | Ống nghiệm có nhánh 30x 200 mm | 3 | Chiếc | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 574 | Bộ thiết bị gia nhiệt | 1 | Bộ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 575 | Máy đo pH | 2 | Bộ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 576 | Áo blouse dài tay | 2 | Chiếc | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 577 | Kính bảo vệ mắt | 4 | Chiếc | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 578 | Tủ sấy | 1 | Chiếc | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 579 | Bộ thí nghiệm chưng cất | 2 | Bộ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 580 | Bộ thí nghiệm điện hóa (Điện li, điện phân, ăn mòn kim loại) | 2 | Bộ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 581 | Bài thí nghiệm điện phân dung dịch muối ăn | 2 | Bộ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 582 | Bộ đồ làm tiêu bản thực vật | 3 | Bộ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 583 | Bộ thí nghiệm tách chiết ADN | 2 | Bộ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 584 | Bộ thí nghiệm sắc ký bản mỏng về sắc tố lá và axít amin | 2 | Bộ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 585 | Bộ thí nghiệm phát hiện hô hấp ở thực vật | 2 | Bộ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 586 | Huyết áp kế cơ học | 2 | Bộ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 587 | Huyết áp kế điện tử | 2 | Bộ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 588 | Nhiệt kế đo thân nhiệt | 12 | Chiếc | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 589 | Bộ thí nghiệm nhóm máu | 2 | Bộ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 590 | Áo blouse dài tay | 2 | Chiếc | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 591 | Cân điện tử | 1 | Chiếc | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 592 | Lam kính | 2 | Hộp | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 593 | Lamen | 2 | Hộp | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 594 | Bình tam giác, 100 ml | 6 | Chiếc | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 595 | Bình tam giác, 250 ml | 6 | Chiếc | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 596 | Chổi rửa ống nghiệm | 6 | Chiếc | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 597 | Cốc thuỷ tinh, 100 ml | 6 | Chiếc | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 598 | Cốc thuỷ tinh, 250 ml | 6 | Chiếc | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 599 | Đĩa petri thủy tinh, 100 x 20 mm | 6 | Chiếc | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 600 | Đĩa mặt kính đồng hồ, 100 mm | 6 | Chiếc | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 601 | Đũa thủy tinh, 7 x 200 mm | 6 | Chiếc | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 602 | Giấy lọc, 90 mm | 3 | Hộp | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 603 | Giấy parafilm, 38m x 10 cm | 2 | Hộp | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 604 | Ống nghiệm, 16 x 160 mm, 100 chiếc | 1 | Hộp | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 605 | Ống thủy tinh vuông góc, 80 x 80 mm | 4 | Chiếc | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 606 | Ống thủy tinh thẳng vuốt nhọn, 100 mm | 4 | Chiếc | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 607 | Phễu thủy tinh, 80 mm | 1 | Chiếc | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 608 | Phễu nhựa đổ hoá chất, 100 mm | 1 | Chiếc | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 609 | Thìa xúc hóa chất, 150 mm | 2 | Chiếc | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 610 | HÓA CHẤT THÍ NGHIỆM | 2 | Bộ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 611 | Kính hiển vi kỹ thuật số với màn hình hiển thị LCD | 6 | Chiếc | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 612 | Tủ lạnh, 180 lít | 1 | Chiếc | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 613 | HÓA CHẤT THÍ NGHIỆM | 1 | Bộ | Nội dung chi tiết kỹ thuật quy định tại Chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.5E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Quy định về hợp đồng tương tự phải đảm bảo 02 tiêu chí sau:- Tương tự về tính chất: Cung cấp thiết bị thí nghiệm Lý, Hóa, Sinh cho các trường THCS; THCS và THPT; THPT; trường phổ thông có nhiều cấp học; trường phổ thông năng khiếu, chuyên biệt.- Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 13.000.000.000 VND/HĐ.- Tài liệu chứng minh:+ Hợp đồng; Phụ lục hợp đồng (nếu có), Phụ lục danh mục hàng hóa kèm theo;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng;+ Hóa đơn tài chính Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 13.000.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Cam kết Thời gian bảo hành theo Nhà sản xuất nhưng tối thiểu là 24 tháng kể từ ngày nghiệm thu bàn giao;- Cam kết Trong thời gian bảo hành, mỗi khi sản phẩm có sự cố thì cán bộ chuyên nghành của Nhà thầu phải có mặt trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được thông báo của đơn vị sử dụng hoặc Chủ đầu tư- Cam kết Cung cấp dịch vụ bảo trì hoặc phụ tùng thay thế sau khi hết thời hạn bảo hành nếu chủ đầu tư và đơn vị sử dụng có yêu cầu;- Nhà thầu phải có bảng cam kết toàn bộ sản phẩm đạt yêu cầu theo HSMT. Nếu Chủ đầu tư nghi ngờ về chất lượng sản phẩm do nhà thầu cung cấp thì Chủ đầu tư được quyền thuê cơ quan có chức năng kiểm tra hay kiểm định, chi phí đó do nhà thầu chi trả.(Nếu nhà thầu không có bảng cam kết kèm theo hoặc cam kết không đầy đủ thì nhà thầu chưa đáp ứng được E-HSMT và xem như không đạt) | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nhân sự phụ trách triển khai lắp đặt, cài đặt thiết bị, tập huấn hướng dẫn sử dụng - Môn Lý | 1 | Tối thiểu là tốt nghiệp Đại học ngành: Vật Lý .Đã từng tham gia cung cấp, lắp đặt thiết bị Giáo dục (Thiết bị Môn Lý) | 5 | 5 |
| 2 | Nhân sự phụ trách triển khai lắp đặt, cài đặt thiết bị, tập huấn hướng dẫn sử dụng - Môn Hóa | 1 | Tối thiểu là tốt nghiệp Đại học ngành: Hóa học.Đã từng tham gia cung cấp, lắp đặt thiết bị Giáo dục (Thiết bị Môn Hóa) | 5 | 5 |
| 3 | Nhân sự phụ trách triển khai lắp đặt, cài đặt thiết bị, tập huấn hướng dẫn sử dụng - Môn Sinh | 1 | Tối thiểu là tốt nghiệp Đại học ngành: Sinh học.Đã từng tham gia cung cấp, lắp đặt thiết bị Giáo dục (Thiết bị Môn Sinh) | 5 | 5 |
| 4 | Nhân sự phụ trách triển khai lắp đặt thiết bị đồ gỗ | 1 | Tối thiểu là tốt nghiệp Trung học ngành: Chế biến lâm sản, có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy,Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn vệ sinh lao độngĐã từng tham gia cung cấp, lắp đặt thiết bị đồ gỗ | 3 | 3 |
| 5 | Nhân sự phụ trách triển khai lắp đặt thiết bị inox | 1 | Tối thiểu là tốt nghiệp Trung học ngành:kỹ thuật cơ khí,Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy, Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn vệ sinh lao động.Đã từng tham gia cung cấp, lắp đặt thiết bị inox | 3 | 3 |
| 6 | Công nhân thự hiện theo gói thầu: gồm thợ mộc, thợ sơn PU, thợ hàn. | 10 | Có chứng chỉ hành nghề, Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định , Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn vệ sinh lao động theo quy địnhĐã từng tham gia cung cấp, lắp đặt tối thiểu 01 công trình tương tự | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi