Gói thầu: Gói thầu số 05: Xây dựng hệ thống tường rào, chống lấn chiếm đất quốc phòng tại Tiểu đoàn Phòng hóa 23

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211040872-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/10/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần đầu tư xây dựng và thương mại Nhật Việt
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Xây dựng hệ thống tường rào, chống lấn chiếm đất quốc phòng tại Tiểu đoàn Phòng hóa 23
Số hiệu KHLCNT 20211014128
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí khác 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-14 17:05:00 đến ngày 2021-10-25 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,024,094,166 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là công trình HTKT cấp IV trở lên có hạng mục (phá dỡ, tường rào, kè đá, sân bê tông...)+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh cấp, loại công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: Hạ tầng kỹ thuật.- Trình độ: Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình HTKT còn hiệu lực hoặc Có tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình HTKT cấp III trở lên hoặc 2 công trình HTKT cấp IV tượng tự gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng công trường, chứng chỉ hành nghề theo quy định hoặc tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng thi công và các tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành, loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên chỉ huy trưởng), chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ sư ngành giao thông hoặc HTKT
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình HTKT cấp III trở lên hoặc 2 công trình HTKT cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động hoặc kỹ sư bảo hộ lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình HTKT cấp III trở lên hoặc 2 công trình HTKT cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy xúc, đào
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông > 250l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa > 80l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần đầu tư xây dựng và thương mại Nhật Việt
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05: Xây dựng hệ thống tường rào, chống lấn chiếm đất quốc phòng tại Tiểu đoàn Phòng hóa 23
Xây dựng hệ thống tường rào bảo vệ, chống lấn chiếm đất quốc phòng tại Tiểu đoàn Phòng hóa 23/Bộ Tham mưu
60 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn kinh phí khác 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần đầu tư xây dựng và thương mại Nhật Việt , địa chỉ: P420 Khu Tập thể, ban vật giá Chính Phủ, phường Cống Vị, quận Ba Đình, TP.Hà Nội
- Chủ đầu tư: Bộ Tham mưu/Quân chủng PK-KQ, Số 171 Trường Chinh, Thanh Xuân, Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Quân chủng PK-KQ, Bộ Tham mưu/Quân chủng PK-KQ trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Công ty TNHH đầu tư xây dựng và thương mại Việt Hồng. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Đầu tư xây dựng và Thương mại Nhật Việt. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Bộ Tham mưu/Quân chủng PK-KQ.


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần đầu tư xây dựng và thương mại Nhật Việt , địa chỉ: P420 Khu Tập thể, ban vật giá Chính Phủ, phường Cống Vị, quận Ba Đình, TP.Hà Nội
- Chủ đầu tư: Bộ Tham mưu/Quân chủng PK-KQ, Số 171 Trường Chinh, Thanh Xuân, Hà Nội


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Các tài liệu chứng minh về tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. - Có đủ điều kiện năng lực hoạt động theo quy định của pháp luật chuyên ngành. (Trường hợp trúng thầu nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trước khi được trao hợp đồng). - Có xác nhận không nợ thuế đến hết Quý III/2021. - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc (bản cứng) các tài liệu của E-HSDT để sẵn sàng làm rõ, đối chiếu khi bên mời thầu yêu cầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại.
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bộ Tham mưu/Quân chủng PK-KQ, Số 171 Trường Chinh, Thanh Xuân, Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Tham mưu/Quân chủng PK-KQ, Số 171 Trường Chinh, Thanh Xuân, Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ Tham mưu/Quân chủng PK-KQ, Số 171 Trường Chinh, Thanh Xuân, Hà Nội.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Bộ Tham mưu/Quân chủng PK-KQ, Số 171 Trường Chinh, Thanh Xuân, Hà Nội.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN PHÁ DỠ
B Cổng + bốt gác
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT10,01m2
2Tháo dỡ tấm biển cổngTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT4,2m2
3Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thépTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,4615m3
4Phá dỡ cột, trụ gạch đáTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT3,7299m3
5Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thépTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,5208m3
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1,5158m3
7Phá dỡ nền láng vữa xi măngTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1,9044m2
8Phá dỡ móng các loại, móng bê tông có cốt thépTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT2,3833m3
9Phá dỡ móng các loại, móng gạchTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1,1929m3
10Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT9,9946m3
11Vận chuyển phế thải tiếp 9000m bằng ô tô - 7,0TTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT9,9946m3
12Bốc xếp, vận chuyển cửa các loạiTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1,00110m2
C Tường rào
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT8,0089m3
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT54,5253m3
D Tường rào xây gạch loại 2
1Phá dỡ móng các loại, móng bê tông có cốt thépTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT3,594m3
2Phá dỡ móng các loại, móng gạchTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT36,2904m3
3Phá dỡ hàng rào dây thép gaiTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT38,6728m2
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT3,4529m3
E Giằng trên kè đá tường rào thép gai
1Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT105,8715m3
2Vận chuyển phế thải tiếp 9000m bằng ô tô - 7,0TTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT105,8715m3
F Bể nước
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT2,5544m3
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT3,9142m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT6,4686m3
4Vận chuyển phế thải tiếp 9000m bằng ô tô - 7,0TTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT6,4686m3
G CỔNG + BỐT GÁC
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IVTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT14,976m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IVTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT9,36m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT4,4816m3
4Đắp đất bù móngTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT9,6059m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,1921100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1,6222m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT3,7804m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,2089100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,0698tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,13tấn
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,2284m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,0138100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,0184tấn
14Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 100Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT3,8226m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1,664m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,5808m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,272100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,0332tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,2232tấn
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1,6521m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,1509100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,0849tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,1896tấn
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT3,0848m3
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,4465100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,1626tấn
27Gia công xà gồ thépTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,0688tấn
28Lắp dựng xà gồ thépTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,0688tấn
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT3,6408m2
30Bu lông M12Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT16bộ
31Lợp mái tôn múi dày 0.42Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,1438100m2
32Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT5,2519m3
33Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT4,74m3
34Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT82,4509m2
35Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT20,8342m2
36Trát trần, vữa XM mác 75Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT7,8188m2
37Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT32,4m2
38Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT10,762m
39Kẻ vạch tạo rãnh cộtTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT51,2md
40Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT13,6m
41Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT123,555m2
42Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT28,652m2
43Quét sika chống thấm seno, máiTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT18,088m2
44Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT18,088m2
45Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,9229m3
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,3076m3
47Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT3,2264m2
48SXLD cửa nhựa lõi thép, cửa đi 1 cánh mở quay + kính 5ly + phụ kiện kim khí đồng bộTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT2,025m2
49SXLD cửa nhựa lõi thép, cửa sổ 2 cánh mở lùa + kính 5ly + phụ kiện kim khí đồng bộTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1,95m2
50SXLD vách kính nhựa lõi thép + kính 5ly + phụ kiện kim khí đồng bộTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT4,3185m2
51Sản xuất cổng inox 304Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,3025tấn
52Lắp đặt cổng inoxTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,303tấn
53Sản xuất, lắp đặt ray cổng thép L75x75x10 (kg/m)Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT99,1455kg
54Khóa treo cổngTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT4cái
55Quân hiệu D900 (2 mặt)+ nhân công lắp đặtTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1cái
56Bộ chữ "DOANH TRẠI" bằng inox màu vàng cao 180 nổi 10 cm, dày 1mm, bao gồm nhân công lắp đặt hoàn thiệnTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT9ký tự
57Bộ chữ "QUÂN ĐỘI NHÂN DÂN VIỆT NAM" và "KỶ LUẬT LÀ SỨC MẠNH CỦA QUÂN ĐỘI" bằng inox màu vàng cao 360 chân nổi 15cm, dày 1mm, bao gồm nhân công lắp đặt hoàn thiệnTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT46ký tự
58Sản xuất hàng rào inox vuông 16x16 mmTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,0208tấn
59Lắp dựng hoa sắt hàng ràoTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,9m2
H PHẦN ĐIỆN:
1Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóngTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1bộ
2Lắp đặt các loại đèn D250 bóng LED 12W/220VTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT3bộ
3Lắp đặt ổ cắm đơnTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1cái
4Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1cái
5Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1cái
6Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 6AmpeTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1cái
7Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x1,5mm2Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT70m
8Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT70m
I PHẦN NƯỚC:
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=76mmTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,23100m
2Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=76mmTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT3cái
3Cầu chắn rác inox D76Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT3cái
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=32mmTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,007100m
5Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=21mmTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,0032100m
J CẢI TẠO ĐOẠN TƯỜNG RÀO CỔNG PHỤ A-A1 (105,6MD)
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT519,8454m2
2Cạo rỉ các kết cấu thépTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT82,7142m2
3Thay mới hoa sắt phía trên tường rào theo đúng thiết kế cũTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT8,2714m2
4Lắp dựng hoa sắt cửaTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT8,2714m2
5Sơn cột, tường rào không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT519,8454m2
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT82,7142m2
K TƯỜNG RÀO LOẠI 1 (ĐOẠN GẦN CỔNG A3-C; ĐOẠN A1-A2)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,2529100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1,176m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IVTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1,6345m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT2,2738m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,2049100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,0592tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,156tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT2,9364m3
9Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT2,8728m3
10Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT2,6083m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móngTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,0608100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,1223tấn
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,6688m3
14Đắp đất bù móngTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,0937100m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,1873100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,1873100m3
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,045tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,2167tấn
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,286100m2
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1,573m3
21Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT4,4743m3
22Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT4,9825m3
23Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT2,2809m3
24Trát tường rào, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT135,5796m2
25Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT35,75m2
26Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT57,94m
27Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT76,44m
28Kẻ chỉ trang chỉ lõm cột rộng 10, sâu 20Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT51,48md
29Sơn cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT171,3296m2
30Sản xuất hoa sắt vuông 14x14Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT14,1732m2
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT14,1732m2
32Lắp dựng hoa sắt tường ràoTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT14,1732m2
L TƯỜNG RÀO LOẠI 2 (ĐOẠN BÊN TRÁI CỔNG C-D; ĐOẠN PHÍA SAU D-F; ĐOẠN BÊN PHẢI CỔNG G-H; ĐOẠN BÊN PHẢI CỔNG K-A )
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT6,1543100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IVTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT37,3744m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT24,6576m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT20,9187m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT3,0732100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,7997tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT2,1036tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT39,835m3
9Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT38,9343m3
10Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT89,9009m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móngTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,4724100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,0804tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,3281tấn
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, chiều rộng Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT5,196m3
15Đắp đất bù móngTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT2,2794100m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT4,5587100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT4,5587100m3
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,2854tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1,3302tấn
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1,7248100m2
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT9,4864m3
22Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT98,7232m3
23Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT2,3716m3
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng đỉnh tường ràoTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,4724100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,0804tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng đỉnh tường, đường kính cốt thép Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,3281tấn
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng đỉnh tường, đá 1x2, mác 200Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT5,196m3
28Trát tường rào, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT996,6796m2
29Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT32,34m2
30Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT513,52m
31Kẻ chỉ trang chỉ lõm cột rộng 10, sâu 20Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT152,88md
32Sơn cột, tường rào không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1.029,0196m2
33Sản xuất lắp đặt hàng rào thép gai mạ kẽmTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT165,7268m2
M HÀNG RÀO LOẠI 3 (65.77md)
1Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng dàiTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,2631100m2
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,057tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,4371tấn
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT5,2616m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,0728tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,3993tấn
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,44100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT2,42m3
9Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT25,1929m3
10Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,605m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng đỉnh tườngTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,1315100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng đỉnh tường, đường kính cốt thép Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,0835tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,0204tấn
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng đỉnh tường, đá 1x2, mác 200Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1,4469m3
15Trát tường rào, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT277,5494m2
16Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT16,5m2
17Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT131,79m
18Kẻ chỉ trang chỉ lõm cột rộng 10 sâu 20Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT39md
19Sơn cột, tường rào không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT294,0494m2
20Sản xuất lắp đặt hàng rào thép gai mạ kẽmTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT42,2901m2
N TƯỜNG RÀO LOẠI 4 (ĐOẠN XÂY TRÊN LÔ CỐT 13.5MD)
1Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng tườngTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,0244100m2
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,0428tấn
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,268m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,0055tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,0383tấn
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,0528100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,2904m3
8Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT2,1437m3
9Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,0726m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng đỉnh tườngTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,0244100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng đỉnh tường, đường kính cốt thép Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,0428tấn
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng đỉnh tường, đá 1x2, mác 200Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,268m3
13Trát tường rào, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT17,53m2
14Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1,98m2
15Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT29,7m
16Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT19,51m2
17Sản xuất lắp đặt hàng rào thép gai mạ kẽmTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT8,6805m2
O KÈ ĐÁ (ĐOẠN K1-K2) + SÂN ĐƯỜNG BÊ TÔNG
P I-Phần kè đá
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT5,346100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT59,4m3
3Xây đá hộc, xây móng kè đá, chiều dày Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT386,1m3
4Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày 2 m, vữa XM mác 50Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT332,1m3
5Thi công tầng lọc bằng đất sétTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,1708100m3
6Thi công tầng lọc bằng sỏi cuộiTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,106100m3
7ống thoát nước PVC D110Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT47,25md
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng đỉnh kè đáTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,18100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng đỉnh kè, đường kính cốt thép Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,2136tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng đỉnh kè, chiều rộng Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT4,05m3
11Đắp đất bù móng kèTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1,98100m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT3,96100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT3,96100m3
Q II-Sân đường bê tông
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tayTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT67,32m3
2Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT67,32m3
3Vận chuyển phế thải tiếp 9000m bằng ô tô - 7,0TTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT67,32m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1,497100m3
R Phần đường làm mới
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,499100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT89,82m3
3Cắt khe co giãn mặt đường bê tôngTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT14,94710m
4Thi công khe co, giãn mặt đường bê tôngTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT149,47m
S Bó vỉa đường
1Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng bó vỉaTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,132100m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1,518m3
3Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x30x100cm, vữa XM mác 75Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT66m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là công trình HTKT cấp IV trở lên có hạng mục (phá dỡ, tường rào, kè đá, sân bê tông...)+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh cấp, loại công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Chuyên ngành: Hạ tầng kỹ thuật.- Trình độ: Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình HTKT còn hiệu lực hoặc Có tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình HTKT cấp III trở lên hoặc 2 công trình HTKT cấp IV tượng tự gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng công trường, chứng chỉ hành nghề theo quy định hoặc tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng thi công và các tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành, loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên chỉ huy trưởng), chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước.75
2 Kỹ sư ngành giao thông hoặc HTKT 2 - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình HTKT cấp III trở lên hoặc 2 công trình HTKT cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.53
3 Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động hoặc kỹ sư bảo hộ lao động 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình HTKT cấp III trở lên hoặc 2 công trình HTKT cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực2
2 Máy xúc, đào Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực1
3 Máy trộn bê tông > 250l Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
4 Máy trộn vữa > 80l Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
5 Máy cắt bê tông Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
6 Máy mài Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
7 Máy hàn điện Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
8 Máy hàn nhiệt Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn1
9 Máy cắt uốn thép Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
10 Máy khoan cầm tay Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
11 Máy đầm cóc Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
12 Máy đầm bàn Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->