Gói thầu: Gói thầu số 05: Xây dựng hệ thống tường rào, chống lấn chiếm đất quốc phòng tại Tiểu đoàn Phòng hóa 23
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211040872-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/10/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần đầu tư xây dựng và thương mại Nhật Việt |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Xây dựng hệ thống tường rào, chống lấn chiếm đất quốc phòng tại Tiểu đoàn Phòng hóa 23 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211014128 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí khác 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-14 17:05:00 đến ngày 2021-10-25 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,024,094,166 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là công trình HTKT cấp IV trở lên có hạng mục (phá dỡ, tường rào, kè đá, sân bê tông...)+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh cấp, loại công trình. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành: Hạ tầng kỹ thuật.- Trình độ: Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình HTKT còn hiệu lực hoặc Có tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình HTKT cấp III trở lên hoặc 2 công trình HTKT cấp IV tượng tự gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng công trường, chứng chỉ hành nghề theo quy định hoặc tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng thi công và các tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành, loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên chỉ huy trưởng), chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư ngành giao thông hoặc HTKT |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình HTKT cấp III trở lên hoặc 2 công trình HTKT cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động hoặc kỹ sư bảo hộ lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình HTKT cấp III trở lên hoặc 2 công trình HTKT cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy xúc, đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông > 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn vữa > 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần đầu tư xây dựng và thương mại Nhật Việt |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05: Xây dựng hệ thống tường rào, chống lấn chiếm đất quốc phòng tại Tiểu đoàn Phòng hóa 23 Xây dựng hệ thống tường rào bảo vệ, chống lấn chiếm đất quốc phòng tại Tiểu đoàn Phòng hóa 23/Bộ Tham mưu 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí khác 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Các tài liệu chứng minh về tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. - Có đủ điều kiện năng lực hoạt động theo quy định của pháp luật chuyên ngành. (Trường hợp trúng thầu nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trước khi được trao hợp đồng). - Có xác nhận không nợ thuế đến hết Quý III/2021. - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc (bản cứng) các tài liệu của E-HSDT để sẵn sàng làm rõ, đối chiếu khi bên mời thầu yêu cầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bộ Tham mưu/Quân chủng PK-KQ, Số 171 Trường Chinh, Thanh Xuân, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Tham mưu/Quân chủng PK-KQ, Số 171 Trường Chinh, Thanh Xuân, Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ Tham mưu/Quân chủng PK-KQ, Số 171 Trường Chinh, Thanh Xuân, Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bộ Tham mưu/Quân chủng PK-KQ, Số 171 Trường Chinh, Thanh Xuân, Hà Nội. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| B | Cổng + bốt gác | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 10,01 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ tấm biển cổng | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 4,2 | m2 |
| 3 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,4615 | m3 |
| 4 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 3,7299 | m3 |
| 5 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,5208 | m3 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1,5158 | m3 |
| 7 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1,9044 | m2 |
| 8 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông có cốt thép | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 2,3833 | m3 |
| 9 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1,1929 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 9,9946 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 9000m bằng ô tô - 7,0T | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 9,9946 | m3 |
| 12 | Bốc xếp, vận chuyển cửa các loại | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1,001 | 10m2 |
| C | Tường rào | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 8,0089 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 54,5253 | m3 |
| D | Tường rào xây gạch loại 2 | |||
| 1 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông có cốt thép | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 3,594 | m3 |
| 2 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 36,2904 | m3 |
| 3 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 38,6728 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 3,4529 | m3 |
| E | Giằng trên kè đá tường rào thép gai | |||
| 1 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 105,8715 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải tiếp 9000m bằng ô tô - 7,0T | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 105,8715 | m3 |
| F | Bể nước | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 2,5544 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 3,9142 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 6,4686 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 9000m bằng ô tô - 7,0T | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 6,4686 | m3 |
| G | CỔNG + BỐT GÁC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IV | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 14,976 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IV | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 9,36 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 4,4816 | m3 |
| 4 | Đắp đất bù móng | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 9,6059 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,1921 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1,6222 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 3,7804 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,2089 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,0698 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,13 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,2284 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,0138 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,0184 | tấn |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 100 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 3,8226 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1,664 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,5808 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,272 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,0332 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,2232 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1,6521 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,1509 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,0849 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,1896 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 3,0848 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,4465 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,1626 | tấn |
| 27 | Gia công xà gồ thép | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,0688 | tấn |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,0688 | tấn |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 3,6408 | m2 |
| 30 | Bu lông M12 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 16 | bộ |
| 31 | Lợp mái tôn múi dày 0.42 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,1438 | 100m2 |
| 32 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 5,2519 | m3 |
| 33 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 4,74 | m3 |
| 34 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 82,4509 | m2 |
| 35 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 20,8342 | m2 |
| 36 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 7,8188 | m2 |
| 37 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 32,4 | m2 |
| 38 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 10,762 | m |
| 39 | Kẻ vạch tạo rãnh cột | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 51,2 | md |
| 40 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 13,6 | m |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 123,555 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 28,652 | m2 |
| 43 | Quét sika chống thấm seno, mái | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 18,088 | m2 |
| 44 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 18,088 | m2 |
| 45 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,9229 | m3 |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,3076 | m3 |
| 47 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 3,2264 | m2 |
| 48 | SXLD cửa nhựa lõi thép, cửa đi 1 cánh mở quay + kính 5ly + phụ kiện kim khí đồng bộ | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 2,025 | m2 |
| 49 | SXLD cửa nhựa lõi thép, cửa sổ 2 cánh mở lùa + kính 5ly + phụ kiện kim khí đồng bộ | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1,95 | m2 |
| 50 | SXLD vách kính nhựa lõi thép + kính 5ly + phụ kiện kim khí đồng bộ | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 4,3185 | m2 |
| 51 | Sản xuất cổng inox 304 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,3025 | tấn |
| 52 | Lắp đặt cổng inox | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,303 | tấn |
| 53 | Sản xuất, lắp đặt ray cổng thép L75x75x10 (kg/m) | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 99,1455 | kg |
| 54 | Khóa treo cổng | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 55 | Quân hiệu D900 (2 mặt)+ nhân công lắp đặt | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 56 | Bộ chữ "DOANH TRẠI" bằng inox màu vàng cao 180 nổi 10 cm, dày 1mm, bao gồm nhân công lắp đặt hoàn thiện | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 9 | ký tự |
| 57 | Bộ chữ "QUÂN ĐỘI NHÂN DÂN VIỆT NAM" và "KỶ LUẬT LÀ SỨC MẠNH CỦA QUÂN ĐỘI" bằng inox màu vàng cao 360 chân nổi 15cm, dày 1mm, bao gồm nhân công lắp đặt hoàn thiện | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 46 | ký tự |
| 58 | Sản xuất hàng rào inox vuông 16x16 mm | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,0208 | tấn |
| 59 | Lắp dựng hoa sắt hàng rào | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,9 | m2 |
| H | PHẦN ĐIỆN: | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn D250 bóng LED 12W/220V | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 6Ampe | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x1,5mm2 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 70 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 70 | m |
| I | PHẦN NƯỚC: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=76mm | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,23 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=76mm | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 3 | Cầu chắn rác inox D76 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=32mm | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,007 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=21mm | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,0032 | 100m |
| J | CẢI TẠO ĐOẠN TƯỜNG RÀO CỔNG PHỤ A-A1 (105,6MD) | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 519,8454 | m2 |
| 2 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 82,7142 | m2 |
| 3 | Thay mới hoa sắt phía trên tường rào theo đúng thiết kế cũ | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 8,2714 | m2 |
| 4 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 8,2714 | m2 |
| 5 | Sơn cột, tường rào không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 519,8454 | m2 |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 82,7142 | m2 |
| K | TƯỜNG RÀO LOẠI 1 (ĐOẠN GẦN CỔNG A3-C; ĐOẠN A1-A2) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,2529 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1,176 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IV | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1,6345 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 2,2738 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,2049 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,0592 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,156 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 2,9364 | m3 |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 2,8728 | m3 |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 2,6083 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,0608 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,1223 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,6688 | m3 |
| 14 | Đắp đất bù móng | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,0937 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,1873 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,1873 | 100m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,045 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,2167 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,286 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1,573 | m3 |
| 21 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 4,4743 | m3 |
| 22 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 4,9825 | m3 |
| 23 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 2,2809 | m3 |
| 24 | Trát tường rào, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 135,5796 | m2 |
| 25 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 35,75 | m2 |
| 26 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 57,94 | m |
| 27 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 76,44 | m |
| 28 | Kẻ chỉ trang chỉ lõm cột rộng 10, sâu 20 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 51,48 | md |
| 29 | Sơn cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 171,3296 | m2 |
| 30 | Sản xuất hoa sắt vuông 14x14 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 14,1732 | m2 |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 14,1732 | m2 |
| 32 | Lắp dựng hoa sắt tường rào | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 14,1732 | m2 |
| L | TƯỜNG RÀO LOẠI 2 (ĐOẠN BÊN TRÁI CỔNG C-D; ĐOẠN PHÍA SAU D-F; ĐOẠN BÊN PHẢI CỔNG G-H; ĐOẠN BÊN PHẢI CỔNG K-A ) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 6,1543 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IV | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 37,3744 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 24,6576 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 20,9187 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 3,0732 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,7997 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 2,1036 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 39,835 | m3 |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 38,9343 | m3 |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 89,9009 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,4724 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,0804 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,3281 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, chiều rộng | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 5,196 | m3 |
| 15 | Đắp đất bù móng | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 2,2794 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 4,5587 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 4,5587 | 100m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,2854 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1,3302 | tấn |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1,7248 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 9,4864 | m3 |
| 22 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 98,7232 | m3 |
| 23 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 2,3716 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng đỉnh tường rào | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,4724 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,0804 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng đỉnh tường, đường kính cốt thép | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,3281 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng đỉnh tường, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 5,196 | m3 |
| 28 | Trát tường rào, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 996,6796 | m2 |
| 29 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 32,34 | m2 |
| 30 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 513,52 | m |
| 31 | Kẻ chỉ trang chỉ lõm cột rộng 10, sâu 20 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 152,88 | md |
| 32 | Sơn cột, tường rào không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1.029,0196 | m2 |
| 33 | Sản xuất lắp đặt hàng rào thép gai mạ kẽm | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 165,7268 | m2 |
| M | HÀNG RÀO LOẠI 3 (65.77md) | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng dài | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,2631 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,057 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,4371 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 5,2616 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,0728 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,3993 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,44 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 2,42 | m3 |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 25,1929 | m3 |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,605 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng đỉnh tường | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,1315 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng đỉnh tường, đường kính cốt thép | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,0835 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,0204 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng đỉnh tường, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1,4469 | m3 |
| 15 | Trát tường rào, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 277,5494 | m2 |
| 16 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 16,5 | m2 |
| 17 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 131,79 | m |
| 18 | Kẻ chỉ trang chỉ lõm cột rộng 10 sâu 20 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 39 | md |
| 19 | Sơn cột, tường rào không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 294,0494 | m2 |
| 20 | Sản xuất lắp đặt hàng rào thép gai mạ kẽm | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 42,2901 | m2 |
| N | TƯỜNG RÀO LOẠI 4 (ĐOẠN XÂY TRÊN LÔ CỐT 13.5MD) | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng tường | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,0244 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,0428 | tấn |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,268 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,0055 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,0383 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,0528 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,2904 | m3 |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 2,1437 | m3 |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,0726 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng đỉnh tường | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,0244 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng đỉnh tường, đường kính cốt thép | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,0428 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng đỉnh tường, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,268 | m3 |
| 13 | Trát tường rào, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 17,53 | m2 |
| 14 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1,98 | m2 |
| 15 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 29,7 | m |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 19,51 | m2 |
| 17 | Sản xuất lắp đặt hàng rào thép gai mạ kẽm | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 8,6805 | m2 |
| O | KÈ ĐÁ (ĐOẠN K1-K2) + SÂN ĐƯỜNG BÊ TÔNG | |||
| P | I-Phần kè đá | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 5,346 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 59,4 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng kè đá, chiều dày | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 386,1 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày 2 m, vữa XM mác 50 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 332,1 | m3 |
| 5 | Thi công tầng lọc bằng đất sét | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,1708 | 100m3 |
| 6 | Thi công tầng lọc bằng sỏi cuội | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,106 | 100m3 |
| 7 | ống thoát nước PVC D110 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 47,25 | md |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng đỉnh kè đá | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,18 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng đỉnh kè, đường kính cốt thép | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,2136 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng đỉnh kè, chiều rộng | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 4,05 | m3 |
| 11 | Đắp đất bù móng kè | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1,98 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 3,96 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 3,96 | 100m3 |
| Q | II-Sân đường bê tông | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 67,32 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 67,32 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải tiếp 9000m bằng ô tô - 7,0T | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 67,32 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1,497 | 100m3 |
| R | Phần đường làm mới | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,499 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 89,82 | m3 |
| 3 | Cắt khe co giãn mặt đường bê tông | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 14,947 | 10m |
| 4 | Thi công khe co, giãn mặt đường bê tông | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 149,47 | m |
| S | Bó vỉa đường | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng bó vỉa | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,132 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1,518 | m3 |
| 3 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x30x100cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 66 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là công trình HTKT cấp IV trở lên có hạng mục (phá dỡ, tường rào, kè đá, sân bê tông...)+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh cấp, loại công trình. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Chuyên ngành: Hạ tầng kỹ thuật.- Trình độ: Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình HTKT còn hiệu lực hoặc Có tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình HTKT cấp III trở lên hoặc 2 công trình HTKT cấp IV tượng tự gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng công trường, chứng chỉ hành nghề theo quy định hoặc tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng thi công và các tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành, loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên chỉ huy trưởng), chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước. | 7 | 5 |
| 2 | Kỹ sư ngành giao thông hoặc HTKT | 2 | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình HTKT cấp III trở lên hoặc 2 công trình HTKT cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động hoặc kỹ sư bảo hộ lao động | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình HTKT cấp III trở lên hoặc 2 công trình HTKT cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 2 | Máy xúc, đào | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông > 250l | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 4 | Máy trộn vữa > 80l | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 5 | Máy cắt bê tông | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 6 | Máy mài | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 7 | Máy hàn điện | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 8 | Máy hàn nhiệt | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 1 |
| 9 | Máy cắt uốn thép | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 10 | Máy khoan cầm tay | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 11 | Máy đầm cóc | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 12 | Máy đầm bàn | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi