Gói thầu: Xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210978491-02
Thời điểm đóng mở thầu 20/10/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường mầm non An Bá huyện Sơn Động tỉnh Bắc Giang
Tên gói thầu Xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210978310
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện năm 2021-2022 ( Sự nghiệp giáo dục )
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-08 10:11:00 đến ngày 2021-10-20 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,178,427,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 135,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.376764E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.753528E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Các hợp đồng tương tự đã thực hiện: + Có biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của CĐT (có bản gốc hoặc phô tô công chứng kèm theo để chứng minh).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.589.213.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.178.426.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Trung cấp trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA.(Kèm Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ có công chứng hoặc chứng thực hợp lệ)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Trung cấp trở lên- Chuyên ngành: xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng – công nghiệp- Có xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia ít nhất 1 công trình tương tự(Kèm Bằng tốt nghiệp có công chứng hoặc chứng thực hợp lệ)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Trung cấp trở lên- Chuyên ngành: điện- Có xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia ít nhất 1 công trình tương tự(Kèm Bằng tốt nghiệp có công chứng hoặc chứng thực hợp lệ)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Trung cấp trở lên- Chuyên ngành: cấp thoát nước- Có xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia ít nhất 1 công trình tương tự(Kèm Bằng tốt nghiệp có công chứng hoặc chứng thực hợp lệ)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách kế toán công trường, thanh quyết toán khối lượng hoàn thành
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Trung cấp trở lên- Chuyên nghành: Kế toán hoặc kinh tế xây dựng- Có xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia ít nhất 1 công trình tương tự(Kèm theo Bằng tốt nghiệp có công chứng, chứng thực hợp lệ)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách về an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Trung cấp trở lên- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia ít nhất 1 công trình tương tự(Kèm Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ có công chứng, chứng thực hợp lệ)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: trung cấp trở lên ngành kỹ thuật đo đạc, bản đồ;- Có xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia ít nhất 1 công trình tương tự(Kèm Bằng tốt nghiệp chứng thực hợp lệ)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu bằng các tài liệu:+ Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Đăng ký xe, máy hoặc hóa đơn mua thiết bị được phô tô công chứng.+ Đối với thiết bị đi thuê: Có hợp đồng thuê máy với đơn vị, cá nhân cho thuê và cung cấp tài liệu chứng minh sơ hữu của đơn vị cho thuê: Đăng ký xe, máy hoặc hóa đơn mua thiết bị được phô tô công chứng.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu bằng các tài liệu:+ Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Đăng ký xe, máy hoặc hóa đơn mua thiết bị được phô tô công chứng.+ Đối với thiết bị đi thuê: Có hợp đồng thuê máy với đơn vị, cá nhân cho thuê và cung cấp tài liệu chứng minh sơ hữu của đơn vị cho thuê: Đăng ký xe, máy hoặc hóa đơn mua thiết bị được phô tô công chứng.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu bằng các tài liệu:+ Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Đăng ký xe, máy hoặc hóa đơn mua thiết bị được phô tô công chứng.+ Đối với thiết bị đi thuê: Có hợp đồng thuê máy với đơn vị, cá nhân cho thuê và cung cấp tài liệu chứng minh sơ hữu của đơn vị cho thuê: Đăng ký xe, máy hoặc hóa đơn mua thiết bị được phô tô công chứng.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu bằng các tài liệu:+ Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Đăng ký xe, máy hoặc hóa đơn mua thiết bị được phô tô công chứng.+ Đối với thiết bị đi thuê: Có hợp đồng thuê máy với đơn vị, cá nhân cho thuê và cung cấp tài liệu chứng minh sơ hữu của đơn vị cho thuê: Đăng ký xe, máy hoặc hóa đơn mua thiết bị được phô tô công chứng.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu bằng các tài liệu:+ Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Đăng ký xe, máy hoặc hóa đơn mua thiết bị được phô tô công chứng.+ Đối với thiết bị đi thuê: Có hợp đồng thuê máy với đơn vị, cá nhân cho thuê và cung cấp tài liệu chứng minh sơ hữu của đơn vị cho thuê: Đăng ký xe, máy hoặc hóa đơn mua thiết bị được phô tô công chứng.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu bằng các tài liệu:+ Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Đăng ký xe, máy hoặc hóa đơn mua thiết bị được phô tô công chứng.+ Đối với thiết bị đi thuê: Có hợp đồng thuê máy với đơn vị, cá nhân cho thuê và cung cấp tài liệu chứng minh sơ hữu của đơn vị cho thuê: Đăng ký xe, máy hoặc hóa đơn mua thiết bị được phô tô công chứng.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu bằng các tài liệu:+ Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Đăng ký xe, máy hoặc hóa đơn mua thiết bị được phô tô công chứng.+ Đối với thiết bị đi thuê: Có hợp đồng thuê máy với đơn vị, cá nhân cho thuê và cung cấp tài liệu chứng minh sơ hữu của đơn vị cho thuê: Đăng ký xe, máy hoặc hóa đơn mua thiết bị được phô tô công chứng.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu bằng các tài liệu:+ Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Đăng ký xe, máy hoặc hóa đơn mua thiết bị được phô tô công chứng.+ Đối với thiết bị đi thuê: Có hợp đồng thuê máy với đơn vị, cá nhân cho thuê và cung cấp tài liệu chứng minh sơ hữu của đơn vị cho thuê: Đăng ký xe, máy hoặc hóa đơn mua thiết bị được phô tô công chứng.
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu bằng các tài liệu:+ Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Đăng ký xe, máy hoặc hóa đơn mua thiết bị được phô tô công chứng.+ Đối với thiết bị đi thuê: Có hợp đồng thuê máy với đơn vị, cá nhân cho thuê và cung cấp tài liệu chứng minh sơ hữu của đơn vị cho thuê: Đăng ký xe, máy hoặc hóa đơn mua thiết bị được phô tô công chứng.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy toàn đạc hoặc thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu bằng các tài liệu:+ Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Đăng ký xe, máy hoặc hóa đơn mua thiết bị được phô tô công chứng.+ Đối với thiết bị đi thuê: Có hợp đồng thuê máy với đơn vị, cá nhân cho thuê và cung cấp tài liệu chứng minh sơ hữu của đơn vị cho thuê: Đăng ký xe, máy hoặc hóa đơn mua thiết bị được phô tô công chứng.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Trường mầm non An Bá huyện Sơn Động tỉnh Bắc Giang
E-CDNT 1.2 Xây dựng công trình
Xây dựng nhà lớp học 2 tầng 8 phòng Trường Mầm non An Bá, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện năm 2021-2022 ( Sự nghiệp giáo dục )
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trường mầm non An Bá huyện Sơn Động tỉnh Bắc Giang , địa chỉ: Thôn An Bá- An Bá - Sơn Động - Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Trường Mầm non xã An Bá, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Nhật Đức. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Sơn Động; Địa chỉ: Tổ dân phố số 1, thị trấn An Châu, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang. + Đơn vị lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Sơn Động; Địa chỉ: số 47 đường Thân Nhân Trung, thị trấn An Châu, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang


- Bên mời thầu: Trường mầm non An Bá huyện Sơn Động tỉnh Bắc Giang , địa chỉ: Thôn An Bá- An Bá - Sơn Động - Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Trường Mầm non xã An Bá, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 135.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường Mầm non xã An Bá, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Sơn Động; Địa chỉ: Tổ dân phố 1, TT An Châu, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Sơn Động; Địa chỉ: số 47 đường Thân Nhân Trung, thị trấn An Châu, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính kế hoạch huyện Sơn Động; Địa chỉ: Tổ dân phố 1, Thị trấn An Châu, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÓNG:
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,6977100m3
2Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V19,92100m
3Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,545100m
4Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cmMô tả kỹ thuật theo chương V2211 mối nối
5Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V3,608m3
6Ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V1,3634100m2
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V34,3531m3
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,5467tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V8,5242tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,8191tấn
11Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V2,8189100m2
12Ván khuôn dầm móngMô tả kỹ thuật theo chương V4,0107100m2
13Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V134,4269m3
14Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9424m3
15Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22cm 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,9148m3
16Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V36,5051m3
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V4,9597100m3
18Đất cấp 3 (đất đồi) san nềnMô tả kỹ thuật theo chương V3,262100m3
19Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V69,3382m3
B PHẦN CỘT:
1Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,7561tấn
2Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,9348tấn
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V5,1768tấn
4Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V4,3624100m2
5Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V28,585m3
C PHẦN DẦM:
1Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,0194tấn
2Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V9,2858tấn
3Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V5,1723tấn
4Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V8,104100m2
5Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V66,6965m3
D PHẦN SÀN:
1Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V22,4213tấn
2Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V14,0254100m2
3Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V156,5921m3
E LANH TÔ:
1Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1452tấn
2Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,6746tấn
3Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,9783100m2
4Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,8443m3
F CẦU THANG
1Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,7449100m2
2Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,1742m3
3Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,3761tấn
4Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4698tấn
5Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8144m3
G PHẦN MÁI:
1Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V65,7643m3
2Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3568100m2
3Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1807tấn
4Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1655tấn
5Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,1215m3
6Gia công xà gồ thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V1,7589tấn
7Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,7589tấn
8Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,9338100m2
9Tấm tôn cửa máiMô tả kỹ thuật theo chương V8,1671kg
10Trần thạch cao phẳng (khung chìm) , khung xương Vĩnh Tường, tấm thạch cao chống ẩm dày 9mm Thái LanMô tả kỹ thuật theo chương V197,2224m2
11Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V197,2224m2
12Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V197,2224m2
H PHẦN HOÀN THIỆN:
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V11,6048100m2
2Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V155,7231m3
3Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V157,2199m3
4Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,4054m3
5Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,1725m3
6Xây cột, trụ bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,841m3
7Xây cột, trụ bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V13,0598m3
8Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1.181,0307m2
9Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 60x240mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V28,007m2
10Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - gạch Ceramic 150x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V39,024m2
11Ốp tường trụ, cột - gạch 300x600mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1.160,784m2
12Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1.415,9063m2
13Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V297,774m2
14Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V149,9388m2
15Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V73,6964m2
16Màng chống thấm Glasdan 40P-Pod Danoss (TBN) dày 3,2mm (bao gồm chi phíchống thấm bằng Sikaproof Membrane và thi công hoàn thiện tại công trình)Mô tả kỹ thuật theo chương V458,4862m2
17Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V100,3502m2
18Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1.205,3218m2
19Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V624,8568m2
20Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V951,12m
21Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.478,8047m2
22Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V1.903,875m2
23Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1.565,8451m2
24Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V3.319,7813m2
25Lát nền, sàn gạch ceramic - gạch 600x600mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1.182,5912m2
26Lát nền, sàn gạch ceramic - gạch 300x300mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V194,9616m2
27Lát gạch cotto - gạch 400x400mm, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V204,4206m2
28Đá Granit tự nhiên màu đỏ mận đậmMô tả kỹ thuật theo chương V67,876m2
29Đá Granit tự nhiên màu đỏ mận đậmMô tả kỹ thuật theo chương V60,475m2
30Làm gờ chỉ, gờ lồi mũi bậc, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V247,56m
I PHẦN CỬA + LAN CAN
1Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V103,68m2
2Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 06 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm)Mô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
3Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm)Mô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
4Cửa đi mở trượt lùa hệ Xingfa 93, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm, Kính dán an toàn dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V31,68m2
5Bộ phụ kiện cửa đi mở trượt lùa 2 cánh (gồm:04 bánh xe, tay nắm+ khóa đa điểm, chốt sập)Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
6Cửa sổ mở quay, mở hất hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 1,4mm, Kính dán an toàn dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V68,16m2
7Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 2 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm,thanh cài)Mô tả kỹ thuật theo chương V48bộ
8Vách kính cố định hệ Xingfa 55, nhôm dày 1,4mm Kính dán an toàn dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V76,2825m2
9Gia công hoa inoxMô tả kỹ thuật theo chương V2,4728tấn
10Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V136,704m2
11Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V120,6072m2
12Trụ cầu thang gỗ lim Nam Phi vuông≤16x16x120cm, tròn ≤f155mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
13Tay vịn cầu thang 60x80mm gỗ lim Nam PhiMô tả kỹ thuật theo chương V24,52m
14Tấm compact HPL dày 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,16m2
J PHẦN CẤP ĐIỆN:
1Lắp đặt tủ điện tôn sơn tĩnh điện kích thước 330x220x110mmMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
2Lắp đặt tủ 6 aptomatMô tả kỹ thuật theo chương V8hộp
3Lắp đặt MCCB - 3P - 350AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Lắp đặt MCCB - 3P - 100AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Lắp đặt MCCB - 3P - 50AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
6Lắp đặt MCB - 2P - 40AMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
7Lắp đặt MCB - 1P - 20AMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
8Lắp đặt MCB - 1P - 10AMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
9Lắp đặt đèn Led tube 1,2m 2x18wMô tả kỹ thuật theo chương V32bộ
10Lắp đặt đèn Led tube 1,2m 1x18wMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
11Lắp đặt đèn Led ốp trần 14wMô tả kỹ thuật theo chương V26bộ
12Lắp đặt đèn Led downlight 9wMô tả kỹ thuật theo chương V32bộ
13Lắp đặt quạt hút mùi âm trầnMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
14Lắp đặt quạt trần 1,4m, 80wMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
15Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V41cái
16Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V42cái
17Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
18Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
19Lắp đặt công tắc đảo chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
20Con sơn đón điện và sứ A30 cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
21Lắp đặt dây dẫn Cu/Xlpe/Pvc 3x70+1x50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V75m
22Lắp đặt dây dẫn Cu/Xlpe/Pvc 3x16+1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
23Lắp đặt dây dẫn Cu/Xlpe/Pvc 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V141m
24Lắp đặt dây dẫn Cu/Xlpe/Pvc 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V27m
25Lắp đặt dây dẫn Cu/Xlpe/Pvc 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.260m
26Lắp đặt dây dẫn Cu/Xlpe/Pvc 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V910m
27Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V40m
28Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.035m
29Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V8hộp
30Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường gạchMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
31Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
32Đóng cọc chống sét L63x63x6mm dài 2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V14cọc
33Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmMô tả kỹ thuật theo chương V132m
34Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mmMô tả kỹ thuật theo chương V48m
35Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V7,38531m2
36Hồ lô sứMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
37Mũ tôn chống dộtMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
38Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,23100m3
39Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,23100m3
K PHẦN NƯỚC:
1Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 63mm bằng phương pháp hàn, PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,35100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,21100m
4Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V1,75100m
5Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 63mm, PN10 bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
6Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, PN10 bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
7Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, PN10 bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V48cái
8Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 63mm, PN10 bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
9Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, PN10 bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V23cái
10Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 63-40mm, PN10 bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
11Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 63-32mm, PN10 bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
12Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 63-25mm, PN10 bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
13Lắp đặt Tê thu nhựa PPR đường kính 63-25mm, PN10 bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
14Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 40-25mm, PN10 bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
15Lắp đặt van PPR D60Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
16Lắp đặt van PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
17Lắp đặt van PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
18Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong đường kính 25mm, PN10 bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V35cái
19Lắp đặt Tê ren nhựa PPR đường kính 25mm, PN10 bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V105cái
20Lắp đặt van phao đồng PN12 DN20 (có bóng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
21Máy bơm công suất 4HP/3kW/380V; Q= 6- 27m3/h; H= 22,3-36,4mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
22Lắp đặt rắc co D63, PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
23Lắp đặt rắc co D32, PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
24Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,65100m
25Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,3100m
26Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
27Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
28Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
29Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V34cái
30Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
31Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
32Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
33Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
34Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
35Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
36Lắp đặt T thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110-42mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
37Lắp đặt T thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90-42mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
38Lắp đặt Chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
39Lắp đặt Chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
40Lắp đặt măng sông PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
41Lắp đặt măng sông PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
42Ga thu sàn inox D90Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
43Quả cầu chắn rác D90Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
44Lắp đặt xí bệt trẻ emMô tả kỹ thuật theo chương V48bộ
45Lắp đặt xí bệt người lớnMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
46Lắp đặt xịt xíMô tả kỹ thuật theo chương V56cái
47Lắp đặt vòi gạtMô tả kỹ thuật theo chương V72cái
48Móc treo giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
49Giá để xà phòngMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
50Lắp đặt bể nước Inox 2,5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V2bể
L BỂ TỰ HOẠI(2 CHIẾC):
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,4357100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0824100m3
3Ván khuôn bê tông lótMô tả kỹ thuật theo chương V0,0248100m2
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,722m3
5Ván khuôn móng băngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1424100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3856tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2058tấn
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,527m3
9Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,2617m3
10Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V60,569m2
11Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V76,569m2
12Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,3845m2
13Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6m3
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m2
15Gia công, lắp đặt cố thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,1978tấn
16Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
17Cút sành D110Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
18Chi tiết nắp bể phốtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
M PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY:
1Hộp đựng bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
2Bình chữa cháy MFZ4 - ABC Trung QuốcMô tả kỹ thuật theo chương V4bình
3Bình chữa cháy CO2 MT3 - Trung QuốcMô tả kỹ thuật theo chương V4bình
4Nội quy tiêu lệnh PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.376764E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.753528E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Các hợp đồng tương tự đã thực hiện: + Có biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của CĐT (có bản gốc hoặc phô tô công chứng kèm theo để chứng minh).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.589.213.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.178.426.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ: Trung cấp trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA.(Kèm Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ có công chứng hoặc chứng thực hợp lệ)21
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 1 - Trình độ: Trung cấp trở lên- Chuyên ngành: xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng – công nghiệp- Có xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia ít nhất 1 công trình tương tự(Kèm Bằng tốt nghiệp có công chứng hoặc chứng thực hợp lệ)11
3 Kỹ thuật thi công trực tiếp 1 - Trình độ: Trung cấp trở lên- Chuyên ngành: điện- Có xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia ít nhất 1 công trình tương tự(Kèm Bằng tốt nghiệp có công chứng hoặc chứng thực hợp lệ)11
4 Kỹ thuật thi công trực tiếp 1 - Trình độ: Trung cấp trở lên- Chuyên ngành: cấp thoát nước- Có xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia ít nhất 1 công trình tương tự(Kèm Bằng tốt nghiệp có công chứng hoặc chứng thực hợp lệ)11
5 Phụ trách kế toán công trường, thanh quyết toán khối lượng hoàn thành 1 - Trình độ: Trung cấp trở lên- Chuyên nghành: Kế toán hoặc kinh tế xây dựng- Có xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia ít nhất 1 công trình tương tự(Kèm theo Bằng tốt nghiệp có công chứng, chứng thực hợp lệ)11
6 Cán bộ phụ trách về an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Trình độ: Trung cấp trở lên- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia ít nhất 1 công trình tương tự(Kèm Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ có công chứng, chứng thực hợp lệ)11
7 Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc 1 - Trình độ: trung cấp trở lên ngành kỹ thuật đo đạc, bản đồ;- Có xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia ít nhất 1 công trình tương tự(Kèm Bằng tốt nghiệp chứng thực hợp lệ)21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu bằng các tài liệu:+ Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Đăng ký xe, máy hoặc hóa đơn mua thiết bị được phô tô công chứng.+ Đối với thiết bị đi thuê: Có hợp đồng thuê máy với đơn vị, cá nhân cho thuê và cung cấp tài liệu chứng minh sơ hữu của đơn vị cho thuê: Đăng ký xe, máy hoặc hóa đơn mua thiết bị được phô tô công chứng.2
2 Máy hàn điện - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu bằng các tài liệu:+ Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Đăng ký xe, máy hoặc hóa đơn mua thiết bị được phô tô công chứng.+ Đối với thiết bị đi thuê: Có hợp đồng thuê máy với đơn vị, cá nhân cho thuê và cung cấp tài liệu chứng minh sơ hữu của đơn vị cho thuê: Đăng ký xe, máy hoặc hóa đơn mua thiết bị được phô tô công chứng.1
3 Máy vận thăng - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu bằng các tài liệu:+ Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Đăng ký xe, máy hoặc hóa đơn mua thiết bị được phô tô công chứng.+ Đối với thiết bị đi thuê: Có hợp đồng thuê máy với đơn vị, cá nhân cho thuê và cung cấp tài liệu chứng minh sơ hữu của đơn vị cho thuê: Đăng ký xe, máy hoặc hóa đơn mua thiết bị được phô tô công chứng.1
4 Máy đào - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu bằng các tài liệu:+ Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Đăng ký xe, máy hoặc hóa đơn mua thiết bị được phô tô công chứng.+ Đối với thiết bị đi thuê: Có hợp đồng thuê máy với đơn vị, cá nhân cho thuê và cung cấp tài liệu chứng minh sơ hữu của đơn vị cho thuê: Đăng ký xe, máy hoặc hóa đơn mua thiết bị được phô tô công chứng.1
5 Máy đầm bàn - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu bằng các tài liệu:+ Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Đăng ký xe, máy hoặc hóa đơn mua thiết bị được phô tô công chứng.+ Đối với thiết bị đi thuê: Có hợp đồng thuê máy với đơn vị, cá nhân cho thuê và cung cấp tài liệu chứng minh sơ hữu của đơn vị cho thuê: Đăng ký xe, máy hoặc hóa đơn mua thiết bị được phô tô công chứng.1
6 Máy đầm dùi - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu bằng các tài liệu:+ Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Đăng ký xe, máy hoặc hóa đơn mua thiết bị được phô tô công chứng.+ Đối với thiết bị đi thuê: Có hợp đồng thuê máy với đơn vị, cá nhân cho thuê và cung cấp tài liệu chứng minh sơ hữu của đơn vị cho thuê: Đăng ký xe, máy hoặc hóa đơn mua thiết bị được phô tô công chứng.2
7 Máy cắt uốn thép - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu bằng các tài liệu:+ Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Đăng ký xe, máy hoặc hóa đơn mua thiết bị được phô tô công chứng.+ Đối với thiết bị đi thuê: Có hợp đồng thuê máy với đơn vị, cá nhân cho thuê và cung cấp tài liệu chứng minh sơ hữu của đơn vị cho thuê: Đăng ký xe, máy hoặc hóa đơn mua thiết bị được phô tô công chứng.1
8 Máy trộn bê tông - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu bằng các tài liệu:+ Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Đăng ký xe, máy hoặc hóa đơn mua thiết bị được phô tô công chứng.+ Đối với thiết bị đi thuê: Có hợp đồng thuê máy với đơn vị, cá nhân cho thuê và cung cấp tài liệu chứng minh sơ hữu của đơn vị cho thuê: Đăng ký xe, máy hoặc hóa đơn mua thiết bị được phô tô công chứng.2
9 Máy trộn vữa - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu bằng các tài liệu:+ Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Đăng ký xe, máy hoặc hóa đơn mua thiết bị được phô tô công chứng.+ Đối với thiết bị đi thuê: Có hợp đồng thuê máy với đơn vị, cá nhân cho thuê và cung cấp tài liệu chứng minh sơ hữu của đơn vị cho thuê: Đăng ký xe, máy hoặc hóa đơn mua thiết bị được phô tô công chứng.1
10 Máy toàn đạc hoặc thuỷ bình - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu bằng các tài liệu:+ Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Đăng ký xe, máy hoặc hóa đơn mua thiết bị được phô tô công chứng.+ Đối với thiết bị đi thuê: Có hợp đồng thuê máy với đơn vị, cá nhân cho thuê và cung cấp tài liệu chứng minh sơ hữu của đơn vị cho thuê: Đăng ký xe, máy hoặc hóa đơn mua thiết bị được phô tô công chứng.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->