Gói thầu: Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211037950-02
Thời điểm đóng mở thầu 25/10/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Phương Việt
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20211037919
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí thường xuyên Bộ cấp năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-13 22:38:00 đến ngày 2021-10-25 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Thuận
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 566,685,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.500275E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.70005E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng, cấp IV trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 400.000.000 VND;
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; là chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên: đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Khoản 1, Điều 74 của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp IV cùng loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn trung cấp trở lên chuyên ngành điện hoặc điện-điện tử; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp IV cùng loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn trung cấp trở lên có chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm II còn hiệu lực.(Cho phép Chỉ huy trưởng hoặc Kỹ thuật thi công có thể kiêm nhiệm chức danh này)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 3 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Phương Việt
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Trụ sở làm việc khối An ninh, Tình báo và khối trực thuộc Công an tỉnh, hạng mục Cải tạo, sửa chữa các hạng mục phụ và di dời máy lạnh khối An ninh
15 Ngày
E-CDNT 3 Kinh phí thường xuyên Bộ cấp năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Phương Việt , địa chỉ: J10 KDC Đông Xuân An, phường Xuân An, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
- Chủ đầu tư: Công an tỉnh Bình Thuận, địa chỉ: 117 Tôn Đức Thắng, Phường Phú Thủy, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Phòng Hậu cần – Công an tỉnh Bình Thuận; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Hậu cần – Công an tỉnh Bình Thuận; + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH TVXD Tổng hợp Phương Việt, địa chỉ: J10 KDC Đông Xuân An, P. Xuân An, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận; + Thẩm định E-HSMT: Công an tỉnh Bình Thuận; + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH TVXD Tổng hợp Phương Việt, địa chỉ: J10 KDC Đông Xuân An, P. Xuân An, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận; + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công an tỉnh Bình Thuận;


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Phương Việt , địa chỉ: J10 KDC Đông Xuân An, phường Xuân An, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
- Chủ đầu tư: Công an tỉnh Bình Thuận, địa chỉ: 117 Tôn Đức Thắng, Phường Phú Thủy, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Thư bảo lãnh dự thầu và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công an tỉnh Bình Thuận, địa chỉ: 117 Tôn Đức Thắng, Phường Phú Thủy, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công an tỉnh Bình Thuận, địa chỉ: 117 Tôn Đức Thắng, Phường Phú Thủy, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Hậu cần, Công an tỉnh Bình Thuận; địa chỉ: Đường Châu Văn Liêm, Phường Phú Thủy, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công an tỉnh Bình Thuận, địa chỉ: 117 Tôn Đức Thắng, Phường Phú Thủy, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: CẢI TẠO SỬA CHỮA 01 PHÒNG TRUYỀN THỐNG, 01 PHÒNG HỌP LÃNH ĐẠO, 01 PHÒNG TIẾP KHÁCH VÀ MỞ RỘNG NHÀ ĐẶT MÁY PHÁT ĐIỆN
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm0,782m3
2Cắt tường bê tông bằng máy - Chiều dày ≤20cm6,05m
3Tháo dỡ cửa bằng thủ công4,048m2
4Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ bằng thủ công1cái
5Dọn dẹp vệ sinh7công
6Vận chuyển xà bần từ trên cao xuống và chuyển tập kết chuyển đi đổ1công
7Tháo dỡ quạt trần3cái
8Tháo dỡ bóng đèn1Công
9Vận chuyển vật tư thi công lên cao1Công
10Lát nền, sàn đá hoa cương tiết diện đá >0,25m2, PCB400,8655m2
11Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M25, PCB400,8096m3
12Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB408,096m2
13Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M100, PCB401,94m2
14Bả bằng bột bả vào tường10,036m2
15Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần64,96m2
16Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ74,996m2
17Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m0,01tấn
18Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB400,027m3
19Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,0072100m2
20Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao64,96m2
21Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm3,74m2
22Cửa nhôm hệ 55, kính cường lực 7 ly3,74m2
23Lắp đặt đèn led tròn âm trần 25 w17bộ
24Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm100m
25Lắp đặt dây đơn 1.5mm2102m
26Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ bằng thủ công1cái
27Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường1máy
28Tháo dỡ bóng đèn1Công
29Tháo dỡ quạt trần3cái
30Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao64,96m2
31Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần64,96m2
32Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ64,96m2
33Lắp đặt dây đơn 1.5mm2102m
34Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm100m
35Lắp đặt đèn led tròn âm trần 25 w17bộ
36Tháo dỡ bóng đèn1công
37Tháo dỡ quạt trần3cái
38Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao64,96m2
39Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần64,96m2
40Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ64,96m2
41Lắp đặt dây đơn 1.5mm2132m
42Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm100m
43Lắp đặt đèn led tròn âm trần 25 w22bộ
44Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Âm trần2máy
45Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A2cái
46Vận chuyển cột cờ tận dụng tại khối Cảnh sát Phan Thiết1Chuyến
47Lắp dựng cột cờ trên cao1Cái
48Mặt bích thép 200x200x102cái
49Mặt bích thép 250x150x102cái
50Bulong M16x2003cái
51Bulong M1220cái
52Lá cờ1Cái
53Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ0,251m2
54Cáp neo cột cờ9m
55Chốt neo cáp1cái
56Lắp đặt thanh nhôm chắn nước tạt cửa ra ban công38Cái
57Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II2,421m3
58Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công1,694m3
59Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,0274100m3
60Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB400,242m3
61Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB400,4m3
62Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB400,096m3
63Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB401,824m3
64Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình0,0912100m2
65Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,016100m2
66Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật0,016100m2
67Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự0,0242100m2
68Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,0117tấn
69Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0036tấn
70Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,0116tấn
71Mặt bích thép (200x300x10)1cái
72Mặt bích thép (105x150x5)1cái
73Mặt bích thép (55x150x5)1cái
74Bulon M16x1004cái
75Gia công cột bằng thép hình0,0098tấn
76Lắp cột thép các loại0,0098tấn
77Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m0,0129tấn
78Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m0,0129tấn
79Gia công xà gồ thép0,0414tấn
80Lắp dựng xà gồ thép0,0414tấn
81Gia công xà gồ thép0,0505tấn
82Lắp dựng xà gồ thép0,0505tấn
83Bulong M129cái
84Lợp tol mái che dày 4,5 zem0,0912100m2
85Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ4,91m2
86Mặt bích thép (200x300x10)4cái
87Mặt bích thép (105x150x5)8cái
88Mặt bích thép (55x150x5)8cái
89Bulong M16x10016cái
90Gia công cột bằng thép hộp vuông 75x75mm dày 1.8mm0,0414tấn
91Lắp cột thép thép hộp vuông 75x75mm dày 1.8mm0,0414tấn
92Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m0,0518tấn
93Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m0,0518tấn
94Gia công xà gồ thép0,0992tấn
95Lắp dựng xà gồ thép0,0992tấn
96Lợp mái che tường bằng tôn dày 4.5zem0,2805100m2
97Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ13,3121m2
B HẠNG MỤC: Di dời máy lạnh khối An ninh và lắp đặt tời điện vận chuyển thiết bị, doanh cụ, hồ sơ
1Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ41cái
2Vận chuyển máy điều hòa từ trên cao xuống10công
3Vận chuyển máy điều hòa từ khối nhà cũ qua khối nhà mới4chuyến
4Nhân công vệ sinh máy điều hòa10công
5Thay ga máy điều hòa41cái
6Cung cấp lắp đặt ống đồng + dây ga + ống xốp615m
7Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường41máy
8Lắp đặt ống nhựa miệng bát fi 214,4100m
9Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm60m
10Lắp tê nhựa miệng bát fi 2148cái
11Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm64cái
12Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A41cái
13Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm21.640m
14Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm123m
15Tháo dỡ, vận chuyển, lắp đặt tời kéo (VL + NC)1Cái
16Nhân công sử dụng tời điện và vận chuyển thiết bị, doanh cụ, hồ sơ40Công
17Tháo dỡ tời điện và lắp đặt lại tời khối nhà làm việc PV061Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.500275E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.70005E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng, cấp IV trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 400.000.000 VND;
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng: 1 Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; là chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên: đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Khoản 1, Điều 74 của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/202131
2 Kỹ thuật thi công: 1 trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp IV cùng loại.11
3 Kỹ thuật thi công: 1 trung cấp trở lên chuyên ngành điện hoặc điện-điện tử; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp IV cùng loại.11
4 Phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động: 1 trung cấp trở lên có chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm II còn hiệu lực.(Cho phép Chỉ huy trưởng hoặc Kỹ thuật thi công có thể kiêm nhiệm chức danh này)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt thép .1
2 Máy khoan bê tông .2
3 Máy cắt bê tông .1
4 Máy hàn .1
5 Ô tô tự đổ Tải trọng ≥ 3 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->