Gói thầu: Cải tạo, mở rộng phòng họp khu văn phòng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211040699-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Công ty CP xi măng Hà Tiên 1 - Trạm nghiền Cam Ranh |
| Tên gói thầu | Cải tạo, mở rộng phòng họp khu văn phòng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211038421 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tự có |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 40 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-14 16:51:00 đến ngày 2021-10-20 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Khánh Hoà |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 497,985,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là VND(4), trong vòng (5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. Loại công trình: Cấp công trình: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng.-Có chứng nhận đã qua lớp đào tạo chỉ huy trưởng-Có chứng nhận huấn luyện an toàn còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Chi nhánh Công ty CP xi măng Hà Tiên 1 - Trạm nghiền Cam Ranh |
| E-CDNT 1.2 |
Cải tạo, mở rộng phòng họp khu văn phòng Cải tạo, mở rộng phòng họp khu văn phòng 40 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn tự có |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | |
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần Cải tạo, Xây dựng: | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa, bằng thủ công | 24,16 | m² | |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch bằng thủ công, chiều dày tường ≤22cm | 5,5 | m³ | |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng, bằng thủ công (ĐM cũ) | 62,27 | m² | |
| 4 | Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công, 100m | 10 | m³ | |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 0,24 | m³ | |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,02 | tấn | |
| 7 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,01 | 100m² | |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 100 | 2,86 | m³ | |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 8,14 | m² | |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 21,04 | m² | |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ, bằng thủ công | 45,88 | m² | |
| 12 | Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,36 m2, vữa XM mác 75 | 61,48 | m² | |
| 13 | Lát gạch granít nhân tạo bậc tam cấp | 0,79 | m² | |
| 14 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | 107,59 | m² | |
| 15 | Bả bằng bột bả Toa 1 lớp bả vào cột, dầm, trần (ĐM cũ) | 182,64 | 1m² | |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Sơn TOA hoặc tương đương | 182,64 | m² |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhôm kính | Cửa nhôm Xinfa hoặc tương đương | 8,1 | m² |
| 18 | Sản xuất lắp dựng cửa đi nhôm kính | Cửa nhôm Xinfa hoặc tương đương | 9,54 | m² |
| 19 | Bộ tay co đóng cửa tự động | 2 | bộ | |
| 20 | SXLD Rèm cửa sổ | 14,82 | m² | |
| 21 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤150A | 1 | cái | |
| 22 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn ≤2,5mm2 | 200 | m | |
| 23 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn ≤25mm2 | 250 | m | |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤15mm | 150 | m | |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤76mm | 15 | m | |
| 26 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp, loại 2 công tắc, 3 ổ cắm | 16 | bảng | |
| 27 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - đèn trang trí âm trần | 18 | bộ | |
| 28 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp, loại 1 công tắc, 1 ổ cắm | 8 | bảng | |
| 29 | Gia công, lắp đặt thanh tăng cường cho hệ thống điều hòa không khí | 0,03 | tấn | |
| 30 | Lắp đặt quạt trên đường ống thông gió, công suất quạt ≤7,5kw | 2 | cái | |
| B | Phần Nội thất | |||
| 1 | Dán giấy trang trí vào tường trát vữa | Giấy dán tường Hàn Quốc hoặc tương đương | 55 | m² |
| 2 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - đèn tường kiểu ánh sáng hắt | LED thanh | 3 | bộ |
| 3 | Thi công gỗ ốp tường | Gỗ An Cường MFC -MS-651WN / tương đương | 46 | m² |
| 4 | Thi công tường lambris gỗ dày 1,5cm (vận dụng) | Gỗ An Cường MFC -MS-651WN / tương đương | 18 | m² |
| 5 | Gia công bàn dài mặt đá vân mây | - Gỗ An Cường MFC -MS-651WN / tương đương - Mặt đá vân mây | 6 | m |
| 6 | GC bàn đơn gỗ chân sắt | Gỗ An Cường MFC -MS-651WN / tương đương | 4 | bộ |
| 7 | GCLD kệ trang trí cách kính (led hắt) | Gỗ An Cường MFC -MS-651WN / tương đương | 2,88 | m² |
| 8 | GCLD tủ đơn trang trí gỗ | Gỗ An Cường MFC -MS-651WN / tương đương | 1,1 | m |
| 9 | Cung cấp bộ tranh trang trí | Theo thiết kế | 1 | bộ |
| 10 | GCLD bảng hiệu, logo inox đồng | Inox đồng 304 | 2,71 | m² |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi