Gói thầu: Gói thầu 10: Xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211040208-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phú Quốc |
| Tên gói thầu | Gói thầu 10: Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210504881 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-14 17:08:00 đến ngày 2021-11-04 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kiên Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 67,250,894,330 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,000,000,000 VNĐ ((Một tỷ đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.00876E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0175E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng:Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).* Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình cấp IV trở lên (có hạng mục thi công đóng cọc ván dự ứng lực). + Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng > 47.075.000.000 đồng. * Hợp đồng hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. * Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Kèm theo bản sao có chứng thực: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng (Trường hợp hợp đồng đang thi công có khối lượng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng hợp đồng thì phải có biên bản nghiệm thu thanh toán giai đoạn hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư về giá trị khối lượng hoàn thành đến thời điểm đóng thầu) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 47.075.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥94.150.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc Nông nghiệp phát triển Nông thôn hoặc thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp với hạng mục kè bê tông cốt thép hoặc đã tham gia thi công công trình có hạng mục kè bê tông cốt thép ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.+ Đính kèm tài liệu có chứng thực đã từng làm Cán bộ kỹ thuật hoặc Chỉ huy trưởng gồm có: Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu có giá trị hoàn thành theo yêu cầu, biên bản xác nhận của chủ đầu tư.+ Đính kèm tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong việc làm Cán bộ kỹ thuật hoặc Chỉ huy trưởng công trình tối thiểu 5 năm.(Tất cả đều kèm theo bằng cấp chuyên môn, chứng nhận bản sao có chứng thực và còn hiệu lực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật (Phụ trách thi công phần kè) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc Nông nghiệp phát triển Nông thôn hoặc thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp với hạng mục kè bê tông cốt thép hoặc đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình có hạng mục kè bê tông cốt thép.+ Đính kèm tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong việc làm Cán bộ kỹ thuật hoặc Chỉ huy trưởng công trình tối thiểu 3 năm.(Tất cả đều kèm theo bằng cấp chuyên môn, chứng nhận bản sao có chứng thực và còn hiệu lực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật (Phụ trách phần hạ tầng kỹ thuật) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc Nông nghiệp phát triển Nông thôn hoặc thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp với hạng mục thoát nước hoặc đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình có hạng mục thoát nước.+ Đính kèm tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong việc làm Cán bộ kỹ thuật hoặc Chỉ huy trưởng công trình tối thiểu 3 năm.(Tất cả đều kèm theo bằng cấp chuyên môn, chứng nhận bản sao có chứng thực và còn hiệu lực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật (phụ trách trắc đạc) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành về địa chất công trình, trắc địa, bản đồ+ Đính kèm tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong việc làm Cán bộ kỹ thuật hoặc Chỉ huy trưởng công trình hoặc cán bộ đo đạc khảo sát thiết kế tối thiểu 3 năm.(Tất cả đều kèm theo bằng cấp chuyên môn, chứng nhận bản sao có chứng thực và còn hiệu lực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách vật tư vật liệu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành công nghệ vật liệu xây dựng+ Đính kèm tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong việc làm Cán bộ kỹ thuật hoặc Chỉ huy trưởng công trình hoặc cán bộ phụ trách vật liệu tối thiểu 3 năm.(Tất cả đều kèm theo bằng cấp chuyên môn, chứng nhận bản sao có chứng thực và còn hiệu lực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc chuyên ngành có liên quan.- Có chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ còn hiệu lực+ Nếu một trong các nhân sự tại mục 1,2,3 có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động thì có thể xem xét nhân sự đó kiêm nhiệm phụ trách an toàn lao động và nhà thầu thi công không cần đề xuất nhân sự tại vị trí này.+ Đính kèm tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong việc làm Cán bộ kỹ thuật hoặc Chỉ huy trưởng công trình hoặc cán bộ phụ trách ATLĐ tối thiểu 3 năm.(Tất cả đều kèm theo bằng cấp chuyên môn, chứng nhận bản sao có chứng thực và còn hiệu lực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách khối lượng, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực+ Đính kèm tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong việc làm Cán bộ kỹ thuật hoặc Chỉ huy trưởng công trình hoặc cán bộ phụ trách khối lượng, thanh quyết toán tối thiểu 3 năm.(Tất cả đều kèm theo bằng cấp chuyên môn, chứng nhận bản sao có chứng thực và còn hiệu lực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,0 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | 50m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt uống thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Búa rung công suất | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 50kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy bơm nước áp lực xói nước đầu cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 300cv |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đóng cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,2T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đào gầu dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,2m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đào một gầu bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,25m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 14-Cần trục bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Cần trục bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 6T |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phú Quốc |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 10: Xây dựng Bờ kè rạch Ông Trì 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh với ngành nghề kinh doanh phù hợp với tính chất của gói thầu (công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật). - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực thi công xây dựng phù hợp (công trình giao thông và hạ tầng kỹ thuật IV trở lên). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.000.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực Phú Quốc. Địa chỉ: Số 4 30/4 phường Dương Đông, TP Phú Quốc. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND thành phố Phú Quốc; Số 04, đường 30/4, phường Dương Đông, thành phố Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang, Số điện thoại: 0297.3846350, Số Fax: 0297.3847507; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Kiên Giang; Số 09 đường Mậu Thân, phường Vĩnh Thanh, TP. Rạch Giá, Kiên Giang, số điện thoại: 02973 3862037. - đường dây nóng của Báo đầu thầu 0243.768.6611 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND thành phố Phú Quốc; Số 04, đường 30/4, phường Dương Đông, thành phố Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang, Số điện thoại: 0297.3846350, Số Fax: 0297.3847507; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Cọc ván DƯL SW400A | |||
| 1 | Cung cấp cọc ván DƯL SW400A L=7m/cọc đến chân công trình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 43,54 | 100m |
| 2 | Khoan mồi để hạ cọc ván DƯL (trung bình 4m) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24,88 | 100m |
| 3 | Nhổ cừ larsen | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24,88 | 100m |
| 4 | Đóng cọc ván trên cạn bằng búa rung, ngập đất trung bình 4,0m/cọc ( đã khoan mồi tạo lỗ nên dùng cần trục 25T) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24,88 | 100m |
| 5 | Đóng cọc ván trên cạn bằng búa rung, phần không ngập đất (hệ số 0,75 cho phần cọc không ngập đất) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,66 | 100m |
| 6 | Cung cấp cọc ván DƯL SW400A, L=8m/cọc đến chân công trình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 65,36 | 100m |
| 7 | Khoan mồi để hạ cọc ván DƯL (trung bình 5m) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40,85 | 100m |
| 8 | Nhổ cừ larsen | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40,85 | 100m |
| 9 | Đóng cọc ván trên cạn bằng búa rung, ngập đất trung bình 5,0m/cọc ( đã khoan mồi tạo lỗ nên dùng cần trục 25T) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40,85 | 100m |
| 10 | Đóng cọc ván trên cạn bằng búa rung, phần không ngập đất (hệ số 0,75 cho phần cọc không ngập đất) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24,51 | 100m |
| B | Cọc thép H400x200 | |||
| 1 | Cung cấp cọc thép H400x200, L=12m/cọc đến chân công trình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 98,04 | 100m |
| 2 | Đóng cọc H400x200, phần ngập đất L=9m/ cọc (phần ngập đất) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 73,53 | 100m |
| 3 | Đóng cọc H400x200, phần không ngập đất (hệ số 0,75 cho phần cọc không ngập đất) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24,51 | 100m |
| 4 | Cung cấp cọc thép H400x200, L=10m/cọc đến chân công trình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 62,2 | 100m |
| 5 | Đóng cọc H400x200, phần ngập đất L=7m/ cọc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 43,54 | 100m |
| 6 | Đóng cọc H400x200, phần không ngập đất (hệ số 0,75 cho phần cọc không ngập đất) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,66 | 100m |
| 7 | Sơn chống rỉ 2 lớp cọc H400x220 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24.036 | m2 |
| C | Dầm mũ | |||
| 1 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,4897 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển vữa BT bằng ô tô chuyển trộn 6m3, cự ly | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,4897 | 100m3 |
| 3 | Bê tông dầm mũ đá 1x2 M350, bê tông thương phẩm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 448,968 | m3 |
| 4 | Cốt thép dầm d | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,8786 | tấn |
| 5 | Cốt thép dầm d | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,1659 | tấn |
| 6 | Ván khuôn dầm mũ (bỏ máy vận thăng và cần trục tháp) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,5996 | 100m2 |
| D | Cửa xả thoát nước | |||
| 1 | Cung cấp cống D1000-VH | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 51 | m |
| 2 | Lắp đặt cống D1000-VH L=1m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 51 | đoạn |
| 3 | CC & LĐ gối cống D1000 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 51 | cái |
| 4 | Bê tông lót đá 4x6 M100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36,414 | m3 |
| 5 | Bê tông cửa xả đá 1x2 M350 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 47,308 | m3 |
| 6 | Ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,1539 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép 10| Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,6751 | tấn | |
| 8 | Sản xuất van lật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,812 | tấn |
| 9 | Lắp đặt van lật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,812 | tấn |
| 10 | Chốt thép D32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 128,7526 | kg |
| 11 | Bu lông M22 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 306 | cái |
| 12 | Sơn chống gỉ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 248,7465 | m2 |
| E | Nạo vét rạch | |||
| 1 | Đào đất, thanh thải lòng rạch | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 99,4528 | 100m3 |
| 2 | Xúc đất từ xà lan lên bãi tập kết tại sân bay cũ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 99,4528 | 100m3 |
| 3 | Xúc đất từ bãi tập kết lên ô tô tự đổ 12T vận chuyển đến bãi đổ thải | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 99,4528 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đào đi đổ bằng ô tô 10T, cự ly 8km (ĐG7 + ĐG8*4 + ĐG9*3) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 99,4528 | 100m3 |
| F | Phụ trợ thi công | |||
| 1 | Bốc cấu kiện BTCT đúc sẵn, TL | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.341 | ck |
| 2 | Bốc cấu kiện BTCT đúc sẵn, TL | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.341 | ck |
| 3 | Vận chuyển cọc ván dọc rạch để đóng (Bảng vận chuyển đường thủy) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.341 | ck |
| 4 | Bốc cấu kiện BTCT đúc sẵn, TL | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 678 | ck |
| 5 | Bốc cấu kiện BTCT đúc sẵn, TL | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 678 | ck |
| 6 | Vận chuyển cọc ván dọc rạch để đóng (Bảng vận chuyển đường thủy) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 678 | ck |
| 7 | Bốc xếp cọc H400x200 bằng cần cẩu từ xà lan lên bờ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.341 | ck |
| 8 | Bốc xếp cọc H400x200 bằng cần cẩu từ bờ xuống xà lan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.341 | ck |
| 9 | Bốc xếp cọc H400x200 bằng cần cẩu từ xà lan lên bờ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 678 | ck |
| 10 | Bốc xếp cọc H400x200 bằng cần cẩu từ bờ xuống xà lan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 678 | ck |
| 11 | Thép tấm dày 20mm lót lòng rạch cho xe máy thi công di chuyển (tính 3 bộ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 37.680 | kg |
| 12 | Thép tấm dày 20mm lót lòng rạch cho xe máy thi công di chuyển (tính 3 bộ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 740 | ck |
| 13 | Thép tròn Ø10 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.010,646 | kg |
| 14 | Cung cấp Cừ Larsen 6m/cây, 50 cây (thi công khoan mồi tạo lỗ) (KH: 1,22% x 1 tháng + 3,5% x 28 lần đóng nhổ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 300 | m |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 4,16% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.00876E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0175E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng:Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).* Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình cấp IV trở lên (có hạng mục thi công đóng cọc ván dự ứng lực). + Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng > 47.075.000.000 đồng. * Hợp đồng hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. * Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Kèm theo bản sao có chứng thực: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng (Trường hợp hợp đồng đang thi công có khối lượng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng hợp đồng thì phải có biên bản nghiệm thu thanh toán giai đoạn hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư về giá trị khối lượng hoàn thành đến thời điểm đóng thầu) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 47.075.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥94.150.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc Nông nghiệp phát triển Nông thôn hoặc thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp với hạng mục kè bê tông cốt thép hoặc đã tham gia thi công công trình có hạng mục kè bê tông cốt thép ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.+ Đính kèm tài liệu có chứng thực đã từng làm Cán bộ kỹ thuật hoặc Chỉ huy trưởng gồm có: Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu có giá trị hoàn thành theo yêu cầu, biên bản xác nhận của chủ đầu tư.+ Đính kèm tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong việc làm Cán bộ kỹ thuật hoặc Chỉ huy trưởng công trình tối thiểu 5 năm.(Tất cả đều kèm theo bằng cấp chuyên môn, chứng nhận bản sao có chứng thực và còn hiệu lực) | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật (Phụ trách thi công phần kè) | 1 | - Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc Nông nghiệp phát triển Nông thôn hoặc thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp với hạng mục kè bê tông cốt thép hoặc đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình có hạng mục kè bê tông cốt thép.+ Đính kèm tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong việc làm Cán bộ kỹ thuật hoặc Chỉ huy trưởng công trình tối thiểu 3 năm.(Tất cả đều kèm theo bằng cấp chuyên môn, chứng nhận bản sao có chứng thực và còn hiệu lực). | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật (Phụ trách phần hạ tầng kỹ thuật) | 1 | - Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc Nông nghiệp phát triển Nông thôn hoặc thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp với hạng mục thoát nước hoặc đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình có hạng mục thoát nước.+ Đính kèm tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong việc làm Cán bộ kỹ thuật hoặc Chỉ huy trưởng công trình tối thiểu 3 năm.(Tất cả đều kèm theo bằng cấp chuyên môn, chứng nhận bản sao có chứng thực và còn hiệu lực) | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật (phụ trách trắc đạc) | 1 | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành về địa chất công trình, trắc địa, bản đồ+ Đính kèm tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong việc làm Cán bộ kỹ thuật hoặc Chỉ huy trưởng công trình hoặc cán bộ đo đạc khảo sát thiết kế tối thiểu 3 năm.(Tất cả đều kèm theo bằng cấp chuyên môn, chứng nhận bản sao có chứng thực và còn hiệu lực) | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách vật tư vật liệu | 1 | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành công nghệ vật liệu xây dựng+ Đính kèm tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong việc làm Cán bộ kỹ thuật hoặc Chỉ huy trưởng công trình hoặc cán bộ phụ trách vật liệu tối thiểu 3 năm.(Tất cả đều kèm theo bằng cấp chuyên môn, chứng nhận bản sao có chứng thực và còn hiệu lực). | 4 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc chuyên ngành có liên quan.- Có chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ còn hiệu lực+ Nếu một trong các nhân sự tại mục 1,2,3 có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động thì có thể xem xét nhân sự đó kiêm nhiệm phụ trách an toàn lao động và nhà thầu thi công không cần đề xuất nhân sự tại vị trí này.+ Đính kèm tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong việc làm Cán bộ kỹ thuật hoặc Chỉ huy trưởng công trình hoặc cán bộ phụ trách ATLĐ tối thiểu 3 năm.(Tất cả đều kèm theo bằng cấp chuyên môn, chứng nhận bản sao có chứng thực và còn hiệu lực). | 4 | 3 |
| 7 | Cán bộ phụ trách khối lượng, thanh quyết toán | 1 | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực+ Đính kèm tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong việc làm Cán bộ kỹ thuật hoặc Chỉ huy trưởng công trình hoặc cán bộ phụ trách khối lượng, thanh quyết toán tối thiểu 3 năm.(Tất cả đều kèm theo bằng cấp chuyên môn, chứng nhận bản sao có chứng thực và còn hiệu lực). | 4 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | 250 lít | 2 |
| 2 | Đầm bàn | 1,0 KW | 2 |
| 3 | Đầm dùi | 1,5KW | 2 |
| 4 | Máy bơm nước | 50m3/h | 2 |
| 5 | Máy hàn | 23 KW | 2 |
| 6 | Máy cắt uống thép | 5KW | 2 |
| 7 | Máy đào | 0,8m3 | 1 |
| 8 | Búa rung công suất | ≥ 50kw | 1 |
| 9 | Máy bơm nước áp lực xói nước đầu cọc | ≥ 300cv | 1 |
| 10 | Máy đóng cọc | ≥ 1,2T | 1 |
| 11 | Máy đào gầu dây | 1,2m3 | 1 |
| 12 | Máy đào một gầu bánh xích | ≥ 1,25m3 | 1 |
| 13 | Ô tô tự đổ | ≥ 10T | 3 |
| 14 | Cần trục bánh xích | ≥ 10T | 2 |
| 15 | Máy ủi | ≥ 110CV | 1 |
| 16 | Cần trục bánh hơi | ≥ 6T | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi