Gói thầu: Gói thầu số 3: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211038545-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/10/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty tnhh tư vấn xây dựng Anh Việt
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210961408
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 330 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-14 17:07:00 đến ngày 2021-10-25 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,614,502,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8921753E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.78435E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng cải tạo, nâng cấp tuyến đường bê tông có hạng mục ốp mái taluy bằng đá hộc.- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh cần thiết như sau: Hợp đồng xây lắp (kèm theo phụ lục biểu giá chi tiết); Tài liệu xác nhận công trình hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng (văn bản xác nhận hoặc biên bản nghiệm thu của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc Nhà đầu tư)- Trường hợp hợp đồng tương tự của nhà thầu là công trình sử dụng nguồn vốn khác hoặc ký với nhà đầu tư, nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh tính xác thực của công trình và Nhà đầu tư như: Giấy phép xây dựng hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Biên bản kiểm tra của cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương do các cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho dự án, công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 5 hoặc khác 5, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.830.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥44.150.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu – đường bộ.- Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Kinh nghiệm: đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình đường giao thông cấp IV trở lên và có xác nhận của Chủ đầu tư là chỉ huy trưởng công trình đó hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình đường giao thông cấp IV trở lên. Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường để chứng minh.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, các loại chứng chỉ, chứng nhận, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ Quản lý chất lượng, tiến độ, an toàn vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học, chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình đường giao thông cấp IV trở lên. Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường để chứng minh.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5KW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm dùi ≥ 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn ≥ 1KW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đào ≤ 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn BT ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn vữa ≥ 80L
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 2
7-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm cóc ≥ 70kg
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn điện ≥ 23kW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy ủi ≤ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1
11-Lu bánh thép ≥ 9 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1
12-Lung rung ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1
13-Ô tô tưới nước ≥ 5m3
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty tnhh tư vấn xây dựng Anh Việt
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 3: Xây lắp
Nâng cấp, cải tạo tuyến đường dân sinh xóm Thị Nội, xã Chuyên Ngoại
330 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn vốn khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty tnhh tư vấn xây dựng Anh Việt , địa chỉ: xóm 1, xã Phù Vân, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam.
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Chuyên Ngoại, Địa chỉ: Xã Chuyên Ngoại, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần xây dựng và kiến trúc đô thị Minh Long, Địa chỉ: Phố Yết Kiêu, đường Lê Duẩn, phường Trần Hưng Đạo, TP Phủ Lý, tỉnh Hà Nam; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Anh Việt, Địa chỉ: xóm 1, xã Phù Vân, TP Phủ Lý, tỉnh Hà Nam; + Tư vấn thẩm định E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Kiều Anh, Địa chỉ: Tổ 5, Phường Lê Hồng Phong, TP Phủ Lý, tỉnh Hà Nam.


- Bên mời thầu: Công ty tnhh tư vấn xây dựng Anh Việt , địa chỉ: xóm 1, xã Phù Vân, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam.
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Chuyên Ngoại, Địa chỉ: Xã Chuyên Ngoại, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Bản scan các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của E-HSDT, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật, đề xuất kỹ thuật, biện pháp thi công của nhà thầu (Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc của các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu để bên mời thầu đối chiếu khi thương thảo hợp đồng và bàn giao 01 bộ bản chụp được chứng thực của các tài liệu đó phục vụ lưu trữ hồ sơ. Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu). - Các tài liệu khác có liên quan.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Chuyên Ngoại, Địa chỉ: Xã Chuyên Ngoại, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thị xã Duy Tiên. Địa chỉ: phường Hòa Mạc, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Theo quy định tại Điều 119 của Nghị định số 63/2014/NĐ-CP, trong đó Chủ tịch hội đồng tư vấn là đại diện có thẩm quyền của Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nam. Địa chỉ: số 15, đường Trần Phú, phường Quang Trung, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch thị xã Duy Tiên, Địa chỉ: phường Hòa Mạc, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG, MẶT ĐƯỜNG:
1Đào đất KTH - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V2.432,9621m3
2Đào đánh cấp đường, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V276,8381m3
3Đào nền đường, khuôn đường, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V68,8741m3
4Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V94,3263100m3
5Mua vật liệu đắp nền K95Mô tả kỹ thuật theo chương V12.197,003m3
6Mua vật liệu đắp nền K98Mô tả kỹ thuật theo chương V2.203,63m3
7Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V16,951100m3
8Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (loại I)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,1127100m3
9Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (loại II)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,1133100m3
10Đắp cát vàng tạo phẳng dày 3 cmMô tả kỹ thuật theo chương V93,64m3
11Rải ni lông chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo chương V32,8279100m2
12Ván khuôn mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V2,2141100m2
13Bê tông xi măng mặt đường, M250, đá 1x2, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V612,27m3
14Vận chuyển đất thừa đổ đi - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V24,3296100m3
15Vận chuyển đất thừa đổ đi - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,0439100m3
16Đắp hoàn trả mương, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V22,6376100m3
17Mua vật liệu đắp hoàn trảMô tả kỹ thuật theo chương V2.942,888m3
B TƯỜNG CHẴN, KÈ ỐP MÁI GIA CỐ NỀN ĐƯỜNG
1Đào móng kè - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V4.024,31m3
2Đắp hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V4,4979100m3
3Đóng cọc tre, dài 2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V434,6100m
4Làm lớp dăm lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V69,54m3
5Xây móng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V521,52m3
6Xây tường thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V651,9m3
7Vận chuyển đất thừa đổ đi - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V35,7451100m3
8Lắp đặt ống nhựa PVC- Đường kính 48mm, L=0,75cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6525100m
9Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0435100m3
10Thi công tầng lọc cát vàngMô tả kỹ thuật theo chương V0,161100m3
11Thi công lớp vải địa kỹ thuật cường độ thấp, loại không dệt KT(50x50)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2175100m2
12Bê tông lót, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V255,2m3
13Rải ni lông lót chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo chương V31,68100m2
14Ván khuôn chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V6,16100m2
15Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V154m3
16Ván khuôn gỗ mái bờ kênh mươngMô tả kỹ thuật theo chương V0,9328100m2
17Lắp dựng cốt thép mái kè, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2543tấn
18Lắp dựng cốt thép mái kè, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V43,2146tấn
19Bê tông mái bờ kênh mương, M250, đá 1x2, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V233,2m3
20Đóng cọc tre, dài 2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V137,5100m
21Khe lún 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V759m2
22Lắp đặt ống nhựa PVC D48, L=0,75cm, tầng lọc ngượcMô tả kỹ thuật theo chương V2,64100m
23Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,176100m3
24Thi công tầng lọc cát vàngMô tả kỹ thuật theo chương V0,6512100m3
25Rải vải địa kỹ thuật cường độ thấp, loại không dệt KT(50x50)cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,88100m2
26Đóng cọc tre, dài 2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V85,8563100m
27Thi công lớp đá dăm đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V59,53m3
28Xây đá hộc chân khay, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V85,86m3
29Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V165,46m3
30Lắp đặt ống nhựa PVC, Đường kính 48mm, L=0,75cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,165100m
31Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,011100m3
32Thi công tầng lọc cát vàngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0407100m3
33Thi công vải địa kỹ thuật cường độ thấp, loại không dệt KT(50x50)cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,055100m2
C HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC NGANG
1Đào móng cống thoát nước - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V191,3241m3
2Đắp hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5776100m3
3Mua vật liệu đắp nền K95Mô tả kỹ thuật theo chương V75,088m3
4Đóng cọc tre, dài 2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V77,1376100m
5Làm lớp đá dăm lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V12,34m3
6Xây móng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V102,9m3
7Xây tường thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V55,7m3
8Đào kết cấu cũMô tả kỹ thuật theo chương V2,11m3
9Bê tông sân cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1m3
10Lắp đặt ống cống, đoạn ống dài 1m - Đường kính 1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V221 đoạn ống
11Nối ống cống - Đường kính 1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V19mối nối
12Lắp đặt ống cống, đoạn ống dài 1m - Đường kính 1500mmMô tả kỹ thuật theo chương V71 đoạn ống
13Nối ống cống - Đường kính 1500mmMô tả kỹ thuật theo chương V6mối nối
14Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,9132100m3
15Bê tông cột dàn van, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,21m3
16Ván khuôn cột dàn vanMô tả kỹ thuật theo chương V0,1236100m2
17Lắp dựng cốt thép cột dàn van, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0277tấn
18Lắp dựng cốt thép cột dàn van, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2982tấn
19Gia công cánh phai cốngMô tả kỹ thuật theo chương V1,1272tấn
20Sơn cánh phaiMô tả kỹ thuật theo chương V34,951m2
21Bu lông M24x200Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
22Nẹp cao suMô tả kỹ thuật theo chương V5,14m
23Máy nâng V1Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
24Lắp dựng cốt thép sàn ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0192tấn
25Lắp dựng cốt thép sàn, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0228tấn
26Ván khuôn gỗ sànMô tả kỹ thuật theo chương V0,0442100m2
27Bê tông sàn, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,29m3
28Đắp bờ kênh mương, dung trọng gama ≤1,60T/m3Mô tả kỹ thuật theo chương V71,55m3
29Thanh thải bờ vây thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,7155100m3
D Cọc tiêu + Biển báo + vạch sơn
1Bê tông móng cột biển báo, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,48m3
2Ván khuôn móng cột biển báoMô tả kỹ thuật theo chương V0,1972100m2
3Biển tam giác cạnh 70cm (sơn hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
4Trụ thép đỡ biển báo (sơn hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V3trụ
5Bu lông D12, L=10cmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
6Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
7Đào móng cọc tiêu, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,5281m3
8Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,8203100m2
9Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,92m3
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V0,8203100m2
11Bê tông cọc tiêu, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,08m3
12Gia công, lắp đặt cốt thép cột tiêu, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3705tấn
13Sơn cọc tiêu 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V49,391m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8921753E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.78435E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng cải tạo, nâng cấp tuyến đường bê tông có hạng mục ốp mái taluy bằng đá hộc.- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh cần thiết như sau: Hợp đồng xây lắp (kèm theo phụ lục biểu giá chi tiết); Tài liệu xác nhận công trình hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng (văn bản xác nhận hoặc biên bản nghiệm thu của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc Nhà đầu tư)- Trường hợp hợp đồng tương tự của nhà thầu là công trình sử dụng nguồn vốn khác hoặc ký với nhà đầu tư, nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh tính xác thực của công trình và Nhà đầu tư như: Giấy phép xây dựng hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Biên bản kiểm tra của cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương do các cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho dự án, công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 5 hoặc khác 5, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.830.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥44.150.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu – đường bộ.- Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Kinh nghiệm: đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình đường giao thông cấp IV trở lên và có xác nhận của Chủ đầu tư là chỉ huy trưởng công trình đó hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước.53
2 Cán bộ kỹ thuật 2 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình đường giao thông cấp IV trở lên. Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường để chứng minh.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, các loại chứng chỉ, chứng nhận, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự.33
3 Cán bộ Quản lý chất lượng, tiến độ, an toàn vệ sinh môi trường 1 - Tốt nghiệp Đại học, chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình đường giao thông cấp IV trở lên. Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường để chứng minh.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5KW Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất1
2 Máy đầm dùi ≥ 1,5KW Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất1
3 Máy đầm bàn ≥ 1KW Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất2
4 Máy đào ≤ 1,25m3 Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất1
5 Máy trộn BT ≥ 250l Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất2
6 Máy trộn vữa ≥ 80L Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất2
7 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất2
8 Máy đầm cóc ≥ 70kg Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất2
9 Máy hàn điện ≥ 23kW Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất1
10 Máy ủi ≤ 110CV Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất1
11 Lu bánh thép ≥ 9 tấn Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất1
12 Lung rung ≥ 16T Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất1
13 Ô tô tưới nước ≥ 5m3 Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->