Gói thầu: Gói thầu số 3: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211038545-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/10/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty tnhh tư vấn xây dựng Anh Việt |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210961408 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 330 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-14 17:07:00 đến ngày 2021-10-25 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,614,502,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8921753E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.78435E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng cải tạo, nâng cấp tuyến đường bê tông có hạng mục ốp mái taluy bằng đá hộc.- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh cần thiết như sau: Hợp đồng xây lắp (kèm theo phụ lục biểu giá chi tiết); Tài liệu xác nhận công trình hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng (văn bản xác nhận hoặc biên bản nghiệm thu của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc Nhà đầu tư)- Trường hợp hợp đồng tương tự của nhà thầu là công trình sử dụng nguồn vốn khác hoặc ký với nhà đầu tư, nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh tính xác thực của công trình và Nhà đầu tư như: Giấy phép xây dựng hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Biên bản kiểm tra của cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương do các cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho dự án, công trình. Số lượng hợp đồng bằng 5 hoặc khác 5, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.830.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥44.150.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu – đường bộ.- Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Kinh nghiệm: đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình đường giao thông cấp IV trở lên và có xác nhận của Chủ đầu tư là chỉ huy trưởng công trình đó hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình đường giao thông cấp IV trở lên. Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường để chứng minh.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, các loại chứng chỉ, chứng nhận, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Quản lý chất lượng, tiến độ, an toàn vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học, chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình đường giao thông cấp IV trở lên. Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường để chứng minh.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm dùi ≥ 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn ≥ 1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đào ≤ 1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn BT ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn vữa ≥ 80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm cóc ≥ 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn điện ≥ 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy ủi ≤ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Lu bánh thép ≥ 9 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Lung rung ≥ 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Ô tô tưới nước ≥ 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty tnhh tư vấn xây dựng Anh Việt |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 3: Xây lắp Nâng cấp, cải tạo tuyến đường dân sinh xóm Thị Nội, xã Chuyên Ngoại 330 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và các nguồn vốn khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản scan các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của E-HSDT, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật, đề xuất kỹ thuật, biện pháp thi công của nhà thầu (Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc của các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu để bên mời thầu đối chiếu khi thương thảo hợp đồng và bàn giao 01 bộ bản chụp được chứng thực của các tài liệu đó phục vụ lưu trữ hồ sơ. Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu). - Các tài liệu khác có liên quan. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: UBND xã Chuyên Ngoại, Địa chỉ: Xã Chuyên Ngoại, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thị xã Duy Tiên. Địa chỉ: phường Hòa Mạc, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Theo quy định tại Điều 119 của Nghị định số 63/2014/NĐ-CP, trong đó Chủ tịch hội đồng tư vấn là đại diện có thẩm quyền của Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nam. Địa chỉ: số 15, đường Trần Phú, phường Quang Trung, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch thị xã Duy Tiên, Địa chỉ: phường Hòa Mạc, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG, MẶT ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Đào đất KTH - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.432,962 | 1m3 |
| 2 | Đào đánh cấp đường, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 276,838 | 1m3 |
| 3 | Đào nền đường, khuôn đường, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,874 | 1m3 |
| 4 | Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,3263 | 100m3 |
| 5 | Mua vật liệu đắp nền K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12.197,003 | m3 |
| 6 | Mua vật liệu đắp nền K98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.203,63 | m3 |
| 7 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,951 | 100m3 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (loại I) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1127 | 100m3 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (loại II) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1133 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát vàng tạo phẳng dày 3 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,64 | m3 |
| 11 | Rải ni lông chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,8279 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2141 | 100m2 |
| 13 | Bê tông xi măng mặt đường, M250, đá 1x2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 612,27 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất thừa đổ đi - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,3296 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất thừa đổ đi - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0439 | 100m3 |
| 16 | Đắp hoàn trả mương, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,6376 | 100m3 |
| 17 | Mua vật liệu đắp hoàn trả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.942,888 | m3 |
| B | TƯỜNG CHẴN, KÈ ỐP MÁI GIA CỐ NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào móng kè - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.024,3 | 1m3 |
| 2 | Đắp hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4979 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre, dài 2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 434,6 | 100m |
| 4 | Làm lớp dăm lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,54 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 521,52 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 651,9 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất thừa đổ đi - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,7451 | 100m3 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC- Đường kính 48mm, L=0,75cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6525 | 100m |
| 9 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0435 | 100m3 |
| 10 | Thi công tầng lọc cát vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,161 | 100m3 |
| 11 | Thi công lớp vải địa kỹ thuật cường độ thấp, loại không dệt KT(50x50) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2175 | 100m2 |
| 12 | Bê tông lót, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 255,2 | m3 |
| 13 | Rải ni lông lót chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,68 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,16 | 100m2 |
| 15 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9328 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép mái kè, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2543 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép mái kè, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,2146 | tấn |
| 19 | Bê tông mái bờ kênh mương, M250, đá 1x2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 233,2 | m3 |
| 20 | Đóng cọc tre, dài 2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,5 | 100m |
| 21 | Khe lún 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 759 | m2 |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PVC D48, L=0,75cm, tầng lọc ngược | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,64 | 100m |
| 23 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,176 | 100m3 |
| 24 | Thi công tầng lọc cát vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6512 | 100m3 |
| 25 | Rải vải địa kỹ thuật cường độ thấp, loại không dệt KT(50x50)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,88 | 100m2 |
| 26 | Đóng cọc tre, dài 2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,8563 | 100m |
| 27 | Thi công lớp đá dăm đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,53 | m3 |
| 28 | Xây đá hộc chân khay, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,86 | m3 |
| 29 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165,46 | m3 |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa PVC, Đường kính 48mm, L=0,75cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,165 | 100m |
| 31 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | 100m3 |
| 32 | Thi công tầng lọc cát vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0407 | 100m3 |
| 33 | Thi công vải địa kỹ thuật cường độ thấp, loại không dệt KT(50x50)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,055 | 100m2 |
| C | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC NGANG | |||
| 1 | Đào móng cống thoát nước - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 191,324 | 1m3 |
| 2 | Đắp hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5776 | 100m3 |
| 3 | Mua vật liệu đắp nền K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,088 | m3 |
| 4 | Đóng cọc tre, dài 2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,1376 | 100m |
| 5 | Làm lớp đá dăm lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,34 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,9 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,7 | m3 |
| 8 | Đào kết cấu cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1 | 1m3 |
| 9 | Bê tông sân cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1 | m3 |
| 10 | Lắp đặt ống cống, đoạn ống dài 1m - Đường kính 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | 1 đoạn ống |
| 11 | Nối ống cống - Đường kính 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | mối nối |
| 12 | Lắp đặt ống cống, đoạn ống dài 1m - Đường kính 1500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | 1 đoạn ống |
| 13 | Nối ống cống - Đường kính 1500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | mối nối |
| 14 | Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9132 | 100m3 |
| 15 | Bê tông cột dàn van, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,21 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cột dàn van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1236 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột dàn van, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0277 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột dàn van, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2982 | tấn |
| 19 | Gia công cánh phai cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1272 | tấn |
| 20 | Sơn cánh phai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,95 | 1m2 |
| 21 | Bu lông M24x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 22 | Nẹp cao su | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,14 | m |
| 23 | Máy nâng V1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 24 | Lắp dựng cốt thép sàn ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0192 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép sàn, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0228 | tấn |
| 26 | Ván khuôn gỗ sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0442 | 100m2 |
| 27 | Bê tông sàn, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | m3 |
| 28 | Đắp bờ kênh mương, dung trọng gama ≤1,60T/m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,55 | m3 |
| 29 | Thanh thải bờ vây thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7155 | 100m3 |
| D | Cọc tiêu + Biển báo + vạch sơn | |||
| 1 | Bê tông móng cột biển báo, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,48 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1972 | 100m2 |
| 3 | Biển tam giác cạnh 70cm (sơn hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 4 | Trụ thép đỡ biển báo (sơn hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | trụ |
| 5 | Bu lông D12, L=10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 6 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 7 | Đào móng cọc tiêu, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,528 | 1m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8203 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,92 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8203 | 100m2 |
| 11 | Bê tông cọc tiêu, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,08 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột tiêu, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3705 | tấn |
| 13 | Sơn cọc tiêu 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,39 | 1m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8921753E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.78435E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng cải tạo, nâng cấp tuyến đường bê tông có hạng mục ốp mái taluy bằng đá hộc.- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh cần thiết như sau: Hợp đồng xây lắp (kèm theo phụ lục biểu giá chi tiết); Tài liệu xác nhận công trình hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng (văn bản xác nhận hoặc biên bản nghiệm thu của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc Nhà đầu tư)- Trường hợp hợp đồng tương tự của nhà thầu là công trình sử dụng nguồn vốn khác hoặc ký với nhà đầu tư, nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh tính xác thực của công trình và Nhà đầu tư như: Giấy phép xây dựng hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Biên bản kiểm tra của cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương do các cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho dự án, công trình. Số lượng hợp đồng bằng 5 hoặc khác 5, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.830.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥44.150.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu – đường bộ.- Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Kinh nghiệm: đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình đường giao thông cấp IV trở lên và có xác nhận của Chủ đầu tư là chỉ huy trưởng công trình đó hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình đường giao thông cấp IV trở lên. Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường để chứng minh.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, các loại chứng chỉ, chứng nhận, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ Quản lý chất lượng, tiến độ, an toàn vệ sinh môi trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học, chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình đường giao thông cấp IV trở lên. Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường để chứng minh.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5KW | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | 1 |
| 2 | Máy đầm dùi ≥ 1,5KW | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn ≥ 1KW | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | 2 |
| 4 | Máy đào ≤ 1,25m3 | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | 1 |
| 5 | Máy trộn BT ≥ 250l | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | 2 |
| 6 | Máy trộn vữa ≥ 80L | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | 2 |
| 7 | Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | 2 |
| 8 | Máy đầm cóc ≥ 70kg | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | 2 |
| 9 | Máy hàn điện ≥ 23kW | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | 1 |
| 10 | Máy ủi ≤ 110CV | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | 1 |
| 11 | Lu bánh thép ≥ 9 tấn | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | 1 |
| 12 | Lung rung ≥ 16T | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | 1 |
| 13 | Ô tô tưới nước ≥ 5m3 | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi