Gói thầu: Gói thầu số 5: Cung cấp vật tư thiết bị Điện và Điều khiển sửa chữa TĐT NMNĐ Nông Sơn
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200459545-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/05/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần than điện Nông Sơn TKV |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 5: Cung cấp vật tư thiết bị Điện và Điều khiển sửa chữa TĐT NMNĐ Nông Sơn |
| Số hiệu KHLCNT | 20200351072 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí SXKD |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-23 23:26:00 đến ngày 2020-05-06 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,523,658,700 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 46,000,000 VNĐ ((Bốn mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bơm nước thải | - Q= 2 m3/h, H = 8mH2O - P = 0,4 kW/380V/50Hz | 2 | Cái | Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | Vtư chính HT Nước thải |
| 2 | Máy thổi khí | - Q= 1,2 m3/phút, H= 3,0 m H2O - P = 2,2 Kw | 2 | Cái | Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | Vtư chính HT Nước thải |
| 3 | Đĩa thổi khí | D = 340 mm, Q = 3 - 6 m3/h | 12 | m3 | Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | Vtư chính HT Nước thải |
| 4 | Tủ điện điều khiển cho hệ thống nước thải sinh hoạt | Không | 1 | cái | Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | Vtư chính HT Nước thải |
| 5 | Đo lưu lượng | 0,0 - 15 m3/h | 2 | Bộ | Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | Vtư chính HT Nước thải |
| 6 | Thiết bị đo và kiểm soát pH tự động | Phạm vi đo: 0-14 pH Độ phân giải: 0.01 pH | 2 | Bộ | Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | Vtư chính HT Nước thải |
| 7 | Bồn pha hóa chất 1 m3 Máy khuấy pha hóa chất | 60 rpm, 0,4 kW/380V/50Hz, cánh khuấy | 1 | Bộ | Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | Vtư chính HT Nước thải |
| 8 | Bơm định lượng | Q = 0 - 40 L/h, H = 7 bar P = 0,25 kW/380V/50Hz | 2 | cái | Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | Vtư chính HT Nước thải |
| 9 | Động cơ giảm tốc Cánh khuấy | 0,4 kW/380V/50Hz | 1 | cái | Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | Vtư chính HT Nước thải |
| 10 | Tủ điện điều khiển cho toàn bộ hệ thống máy ép bùn | Không | 1 | cái | Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | Vtư chính HT Nước thải |
| 11 | Ống luồn cáp điện Thép không gỉ | φ27mm, 6m/cây | 10 | Cây | Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | Vtư chính HT Nước thải |
| 12 | Tủ điện điều khiển hệ thống xử lý nước thải tập trung các nguồn | Không | 1 | Hệ | Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | Vtư chính HT Nước thải |
| 13 | Tủ điện điều khiển hệ thống hóa chất xử lý nước thải | Không | 1 | Hệ | Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | Vtư chính HT Nước thải |
| 14 | Tủ điện điều khiển trung tâm | Không | 1 | Hệ | Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | Vtư chính HT Nước thải |
| 15 | Hệ thống phần mềm giám sát điều khiển SCADA | Không | 1 | Hệ | Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | Vtư chính HT Nước thải |
| 16 | Hệ thống dây cáp điện, thang máng cáp điện và phụ kiện lắp đặt | Không | 1 | Hệ | Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | Vtư chính HT Nước thải |
| 17 | Cân than | 90t/h, cấp chính xác 0.2, G7 (Thiết bị công nghệ mới hàng G7 hoặc tương đương) | 2 | Bộ | Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | Vtư chính HT Than |
| 18 | Công tắc sự cố | HFKLT2-II 4-10N, 380V, 10A | 40 | Cái | Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | Vtư chính HT Than |
| 19 | Bộ tách ẩm | AW4000 | 2 | Bộ | Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | Vtư chính HT Than |
| 20 | Thay contactor | B25 3NO, 1NC | 2 | Cái | Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | Vtư chính HT Than |
| 21 | Thay role nhiệt | T25 (18-25A) | 2 | Cái | Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | Vtư chính HT Than |
| 22 | Thay cầu chì | RT14-2A | 2 | Cái | Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | Vtư chính HT Than |
| 23 | Rơ le trung gian | HH54P 220V | 3 | cái | Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | Vtư chính HT Than |
| 24 | Thay contactor | B12 3NO, 1NC | 2 | Cái | Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | Vtư chính HT Than |
| 25 | Thay role nhiệt | T16 (7-12A) | 2 | Cái | Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | Vtư chính HT Than |
| 26 | Thay contactor | B170 3NO, 1NC | 2 | Cái | Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | Vtư chính HT Than |
| 27 | Thay role nhiệt | T16 (3-4.5A) | 2 | Cái | Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | Vtư chính HT Than |
| 28 | Thay role thời gian | SJ14P, 0 - 90s, 10s | 2 | Cái | Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | Vtư chính HT Than |
| 29 | Cảm biến nhiệt độ | Legth 39,5 cm 154K | 18 | Cái | Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | Vtư chính HT Điều hòa |
| 30 | Cảm biến nhiệt độ | Legth 39,5 cm 15K | 20 | Cái | Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | Vtư chính HT Điều hòa |
| 31 | Lốc nén Sumikura | 7,5 kW | 2 | cái | Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | Vtư chính HT Điều hòa |
| 32 | Contactor | 380 V, 32 A | 20 | cái | Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | Vtư chính HT Điều hòa |
| 33 | Công tắc xoay | Không | 1 | cái | Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | Vtư chính HT Điều hòa |
| 34 | Lốc nén Sumikura | 6 Kw | 4 | cái | Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | Vtư chính HT Điều hòa |
| 35 | Cảm biến nhiệt độ | E248681; GX-600 | 23 | Cái | Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | Vtư chính HT Điều hòa |
| 36 | Lốc nén Sumikura | 4 kW | 2 | cái | Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | Vtư chính HT Điều hòa |
| 37 | Tụ 2µF | 12 | Cái | Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | Vtư chính HT Điều hòa | |
| 38 | Lắp bổ sung điều hòa 96.000 BTU inverter, 04 dàn lạnh âm trần thay phòng thiết bị điện tử | Không | 1 | Bộ | Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | Vtư chính HT Điều hòa |
| 39 | Lắp bổ sung điều hòa 54.000 BTU inverter, 04 dàn lạnh âm trần thay phòng thiết bị điện tử | Không | 1 | Bộ | Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | Vtư chính HT Điều hòa |
| 40 | Lắp bổ sung điều hòa 36.000 BTU inverter, 04 dàn lạnh âm trần thay phòng điều khiển Trung tâm | Không | 2 | Bộ | Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | Vtư chính HT Điều hòa |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi