Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211038744-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/11/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất quận Ninh Kiều |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20191039540 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 720 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-14 17:32:00 đến ngày 2021-11-04 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Cần Thơ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 79,721,977,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,000,000,000 VNĐ ((Một tỷ đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.973E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.96E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về quy mô, bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng Cấp II trở lên. Trong đó phải có tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình Trường học có giá trị tối thiểu 55.810.000.000 VND.(Nhà thầu phải đính kèm Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, Bảng xác định giá trị khối lượng công việc hoàn thành, Hóa đơn giá trị gia tăng xuất cho chủ đầu tư và tài liệu tương đương có nêu rõ quy mô, loại và cấp công trình). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 55.810.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥167.430.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật xây dựng.- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng - Hạng II trở lên.- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Phòng cháy chữa cháy (tất cả phải còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình Dân dụng cấp II (có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Trường hợp liên danh thì các thành viên liên danh phải bố trí 01 chỉ huy phó đáp ứng yêu cầu như chỉ huy trưởng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật xây dựng.- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động. (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia phụ trách thi công phần xây dựng ít nhất 02 công trình Dân dụng cấp II trở lên (có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Điện.- Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn điện.- Có chứng chỉ / chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Phòng cháy chữa cháy (tất cả phải còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia phụ trách thi công phần điện ít nhất 02 công trình Dân dụng cấp II trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Cấp thoát nước hoặc Kỹ thuật cơ sở hạ tầng.- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Kinh nghiệm thi công phần Cấp thoát nước ít nhất 02 công trình Dân dụng cấp II trở lên (có tên trong biên Bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phần phòng cháy chữa cháy, chống sét |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành: Phòng cháy chữa cháy.- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động (tất cả còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Có Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy chữa cháy.- Kinh nghiệm thi công phần phòng cháy chữa cháy, chống sét ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp II trở lên (có tên trong biên Bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách giám sát an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành: Bảo hộ Lao động hoặc Môi trường.- Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động.- Có chứng nhận sơ cấp cứu cơ bản (tất cả còn hiệu lực tối thiểu đến ngày đóng thầu).- Đã tham gia Giám sát an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp II trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách KCS, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Kinh tế xây dựng hoặc Quản lý xây dựng.- Có Chứng chỉ hành nghề Định giá xây dựng - hạng II trở lên (phải còn hiệu lực tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia phụ trách KCS, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp II trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách máy thi công và Cơ khí công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Máy xây dựng hoặc Cơ Khí.- Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động (phải còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia phụ trách máy xây dựng ít nhất ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp II trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách vật liệu đầu vào |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Vật liệu xây dựng hoặc Cấu kiện vật liệu xây dựng.- Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động (phải còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia phụ trách vật liệu đầu vào ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp II trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Trắc địa và bản đồ hoặc Trắc đạc.- Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động (phải còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia phụ trách thi công trắc đạc ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp II trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thủy bình hoặc Máy kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu ≥ 1HP (Có hóa đơn mua bán thiết bị). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu ≥ 250 lít (Có hóa đơn mua bán thiết bị). |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu ≥ 1,5KW (Có hóa đơn mua bán thiết bị). |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Máy cắt (sắt hoặc gạch) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu ≥ 1,7KW (Có hóa đơn mua bán thiết bị). |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Máy dũi (uốn) sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu ≥ 5,0KW (Có hóa đơn mua bán thiết bị). |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu ≥ 23KW (Có hóa đơn mua bán thiết bị). |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu ≥ 0,5KW (Có hóa đơn mua bán thiết bị). |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 10-Máy đầm cóc (lực đầm ≥1 tấn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 5.5 HP (Có hóa đơn mua bán thiết bị). |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 11-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu ≥ 1,0KW (Có hóa đơn mua bán thiết bị). |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 12-Máy xoa nền | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 5.5 HP (Có hóa đơn mua bán thiết bị). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có hóa đơn mua bán thiết bị + kèm theo giấy kiểm định/kiểm tra an toàn còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Ôtô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải hàng hóa ≥ 5 Tấn. Có chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn mua bán thiết bị. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng ký / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 15-Máy đào bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất Gàu ≥ 0,4m3. (Có chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn mua bán thiết bị + kèm theo giấy kiểm định/kiểm tra an toàn còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Dàn ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực ép max ≥ 150 tấn. (Có hóa đơn mua bán thiết bị + kèm theo giấy kiểm định/kiểm tra an toàn còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Cần trục bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 20 Tấn. (Có chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn mua bán thiết bị + kèm theo giấy kiểm định/kiểm tra an toàn còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 0,8 Tấn. (Có hóa đơn mua bán thiết bị). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Xe lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 9 Tấn. (Có chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn mua bán thiết bị + kèm theo giấy kiểm định/kiểm tra an toàn còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 20-Máy đóng cừ tràm | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có hóa đơn mua bán thiết bị + kèm theo giấy kiểm định/kiểm tra an toàn còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 21-Dàn giáo thép, 42 chân/bộ. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật (01 bộ điển hình) còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 22-Cốp pha thép hoặc gỗ, nhựa (m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phục vụ thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 2000 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất quận Ninh Kiều |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Trường Trung học cơ sở An Bình, quận Ninh Kiều 720 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Scan Báo cáo tài chính 3 năm 2018, 2019, 2020 và các hóa đơn (bản gốc) để chứng minh doanh thu trong lĩnh vực hoạt động xây dựng của nhà thầu và Văn bản của cơ quan thuế xác nhận không nợ thuế đến hết tháng 07 năm 2021 để chứng minh không nợ thuế. - Scan bản gốc các hợp đồng tương tự: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, Bảng xác định giá trị khối lượng công việc hoàn thành, Hóa đơn giá trị gia tăng xuất cho chủ đầu tư và tài liệu tương đương có nêu rõ quy mô, loại và cấp công trình. - Scan bản gốc Bằng cấp, Chứng chỉ hành nghề, chứng chỉ hoặc chứng nhận (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu), chứng minh nhân dân và các tài liệu liên quan của Nhân sự bố trí tham gia gói thầu (bao gồm nhân sự thuộc biên chế của nhà thầu và nhân sự huy động). - Scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực (trong vòng 6 tháng kể từ thời điểm đóng thầu) các tài liệu liên quan của thiết bị (sở hữu hoặc thuê) dự kiến bố trí thực hiện gói thầu: giấy đăng ký hoặc hóa đơn và kiểm định (nếu có). * Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có thể sẽ yêu cầu cung cấp bản gốc tất cả các tài liệu kê khai, đính kèm theo E-HSDT để đối chiếu, nếu không có bản gốc để đối chiếu thì nhà thầu bị đánh giá là gian lận và sẽ bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.000.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân quận Ninh Kiều, địa chỉ: Số 215 Nguyễn Trãi, phường Thới Bình, quận Ninh Kiều, TP. Cần Thơ.
- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất quận Ninh Kiều, địa chỉ: Số 87, đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, quận Ninh Kiều, TP. Cần Thơ. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận Ninh Kiều, địa chỉ: Số 215, Nguyễn Trãi, phường Thới Bình, quận Ninh Kiều, TP. Cần Thơ. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Cần Thơ, địa chỉ: Số 17 Trần Bình Trọng, phường An Phú, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất quận Ninh Kiều, địa chỉ: Số 87, đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, quận Ninh Kiều, TP. Cần Thơ. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC 1: KHỐI HIỆU BỘ, THƯ VIỆN, HỘI TRƯỜNG + 05 PHÒNG HỌC (KHỐI A) | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng ≤ 6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả Chương V | 3,237 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K = 0,90 | Mô tả Chương V | 1,7842 | 100m3 |
| 3 | Ép cọc bê tông ly tâm D=350mm, dài > 4m, đất cấp I | Mô tả Chương V | 57,544 | 100m |
| 4 | Cọc bê tông ly tâm D=350mm | Mô tả Chương V | 55,78 | m |
| 5 | Nối cọc bê tông ly tâm D=350mm | Mô tả Chương V | 338 | mối nối |
| 6 | Sản xuất thép nối cọc, thép đầu cọc bằng thép tấm | Mô tả Chương V | 0,101 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤ 20kg/cấu kiện | Mô tả Chương V | 0,101 | tấn |
| 8 | Phá dỡ bê tông cột | Mô tả Chương V | 0,0582 | m3 |
| 9 | Đắp cát tôn nền, độ chặt K= 0,9 (chỉ tính nhân công) | Mô tả Chương V | 204,9 | m3 |
| 10 | Đắp cát nền | Mô tả Chương V | 309,7669 | m3 |
| 11 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6 M100 | Mô tả Chương V | 33,8356 | m3 |
| 12 | SX bêtông cọc, cột đúc sẵn đá 1x2 M300 | Mô tả Chương V | 5,1368 | m3 |
| 13 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2 M250 | Mô tả Chương V | 132,0728 | m3 |
| 14 | Bê tông giằng móng đá 1x2 M250 | Mô tả Chương V | 38,9813 | m3 |
| 15 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2 h≤4m đá 1x2 M250 | Mô tả Chương V | 5,0496 | m3 |
| 16 | Bê tông cột tiết diện > 0,1m2 h≤4m đá 1x2 M250 | Mô tả Chương V | 3,483 | m3 |
| 17 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2 h≤4m đá 1x2 M250 | Mô tả Chương V | 16,173 | m3 |
| 18 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2 h≤16m đá 1x2 M250 | Mô tả Chương V | 15,911 | m3 |
| 19 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2 h≤16m đá 1x2 M250 | Mô tả Chương V | 14,957 | m3 |
| 20 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2 h≤16m đá 1x2 M250 | Mô tả Chương V | 18,1145 | m3 |
| 21 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2 h≤16m đá 1x2 M250 | Mô tả Chương V | 2,628 | m3 |
| 22 | Bê tông cột tiết diện > 0,1m2 h≤4m đá 1x2 M250 | Mô tả Chương V | 7,371 | m3 |
| 23 | Bê tông cột tiết diện > 0,1m2 h≤16m đá 1x2 M250 | Mô tả Chương V | 13,104 | m3 |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M250 | Mô tả Chương V | 39,3229 | m3 |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M250 | Mô tả Chương V | 39,0474 | m3 |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M250 | Mô tả Chương V | 36,5648 | m3 |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M250 | Mô tả Chương V | 36,7123 | m3 |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M250 | Mô tả Chương V | 41,3162 | m3 |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M250 | Mô tả Chương V | 17,6844 | m3 |
| 30 | Bê tông nền đá 1x2 M250 | Mô tả Chương V | 59,5762 | m3 |
| 31 | Bê tông sàn đá 1x2 M250 | Mô tả Chương V | 51,5691 | m3 |
| 32 | Bê tông sàn đá 1x2 M250 | Mô tả Chương V | 58,4021 | m3 |
| 33 | Bê tông sàn mái đá 1x2 M250 | Mô tả Chương V | 59,0903 | m3 |
| 34 | Bê tông sàn mái đá 1x2 M250 | Mô tả Chương V | 11,8248 | m3 |
| 35 | Bê tông sàn mái đá 1x2 M250 | Mô tả Chương V | 2,1574 | m3 |
| 36 | Bê tông máng nước đá 1x2 M250 | Mô tả Chương V | 1,857 | m3 |
| 37 | Bê tông máng nước đá 1x2 M250 | Mô tả Chương V | 21,3185 | m3 |
| 38 | Bê tông sàn, bản đỡ đá 1x2 M250 | Mô tả Chương V | 1,434 | m3 |
| 39 | Bê tông tam cấp đá 1x2 M250 | Mô tả Chương V | 17,2199 | m3 |
| 40 | Bê tông giằng tường, lanh tô, ô văng đá 1x2 M200 | Mô tả Chương V | 4,915 | m3 |
| 41 | Bê tông giằng tường, lanh tô, ô văng đá 1x2 M200 | Mô tả Chương V | 11,0614 | m3 |
| 42 | Bê tông giằng tường, lanh tô, ô văng đá 1x2 M200 | Mô tả Chương V | 11,2689 | m3 |
| 43 | Bê tông giằng tường, lanh tô, ô văng đá 1x2 M200 | Mô tả Chương V | 13,1436 | m3 |
| 44 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2 h≤16m đá 1x2 M200 | Mô tả Chương V | 12,4576 | m3 |
| 45 | Bê tông bậc cấp đá 1x2 M150 | Mô tả Chương V | 12,7804 | m3 |
| 46 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả Chương V | 3,3027 | 100m2 |
| 47 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng móng | Mô tả Chương V | 3,3654 | 100m2 |
| 48 | SXLD tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao ≤16m | Mô tả Chương V | 0,9405 | 100m2 |
| 49 | SXLD tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao ≤16m | Mô tả Chương V | 3,1183 | 100m2 |
| 50 | SXLD tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao ≤16m | Mô tả Chương V | 3,0212 | 100m2 |
| 51 | SXLD tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao ≤16m | Mô tả Chương V | 2,6747 | 100m2 |
| 52 | SXLD tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao ≤16m | Mô tả Chương V | 2,6214 | 100m2 |
| 53 | SXLD tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao ≤16m | Mô tả Chương V | 0,5256 | 100m2 |
| 54 | SXLD tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao ≤16m | Mô tả Chương V | 3,0042 | 100m2 |
| 55 | SXLD tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao ≤16m | Mô tả Chương V | 3,8752 | 100m2 |
| 56 | SXLD tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao ≤16m | Mô tả Chương V | 3,6757 | 100m2 |
| 57 | SXLD tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao ≤16m | Mô tả Chương V | 3,6517 | 100m2 |
| 58 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao ≤16m | Mô tả Chương V | 4,458 | 100m2 |
| 59 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao ≤16m | Mô tả Chương V | 2,358 | 100m2 |
| 60 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, cao ≤16m | Mô tả Chương V | 0,2875 | 100m2 |
| 61 | SXLD tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, cao ≤16m | Mô tả Chương V | 18,5999 | 100m2 |
| 62 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, cao ≤16m | Mô tả Chương V | 3,106 | 100m2 |
| 63 | SXLD tháo dỡ ván khuôn bản đỡ | Mô tả Chương V | 0,2258 | 100m2 |
| 64 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả Chương V | 0,8008 | 100m2 |
| 65 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả Chương V | 1,597 | 100m2 |
| 66 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả Chương V | 1,5901 | 100m2 |
| 67 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả Chương V | 1,7833 | 100m2 |
| 68 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả Chương V | 3,0612 | 100m2 |
| 69 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bậc cấp | Mô tả Chương V | 0,3698 | 100m2 |
| 70 | SXLD cốt thép BT đúc sẵn cọc đường kính ≤10mm | Mô tả Chương V | 0,1664 | tấn |
| 71 | SXLD cốt thép BT đúc sẵn cọc đường kính ≤18mm | Mô tả Chương V | 2,3745 | tấn |
| 72 | SXLD cốt thép móng đường kính ≤18mm | Mô tả Chương V | 12,4231 | tấn |
| 73 | SXLD cốt thép móng đường kính >18mm | Mô tả Chương V | 0,3796 | tấn |
| 74 | SXLD cốt thép giằng móng đường kính ≤10mm | Mô tả Chương V | 1,5518 | tấn |
| 75 | SXLD cốt thép giằng móng đường kính ≤18mm | Mô tả Chương V | 0,9809 | tấn |
| 76 | SXLD cốt thép giằng móng đường kính >18mm | Mô tả Chương V | 8,6821 | tấn |
| 77 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính ≤10mm h≤16m | Mô tả Chương V | 3,6456 | tấn |
| 78 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính ≤18mm h≤16m | Mô tả Chương V | 13,1963 | tấn |
| 79 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính > 18mm h≤16m | Mô tả Chương V | 15,4009 | tấn |
| 80 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính ≤10mm h≤4m | Mô tả Chương V | 0,9359 | tấn |
| 81 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính ≤18mm h≤4m | Mô tả Chương V | 5,5437 | tấn |
| 82 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính >18mm h≤4m | Mô tả Chương V | 2,5209 | tấn |
| 83 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính ≤10mm h≤16m | Mô tả Chương V | 4,1845 | tấn |
| 84 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính ≤18mm h≤16m | Mô tả Chương V | 19,918 | tấn |
| 85 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính > 18mm h≤16m | Mô tả Chương V | 11,19 | tấn |
| 86 | SXLD cốt thép sàn đường kính ≤10mm h≤16m | Mô tả Chương V | 31,3875 | tấn |
| 87 | SXLD cốt thép sàn đường kính ≤18mm h≤16m | Mô tả Chương V | 0,0683 | tấn |
| 88 | SXLD cốt thép sàn đường kính ≤10mm h≤50m | Mô tả Chương V | 4,3422 | tấn |
| 89 | SXLD cốt thép lanh tô, giằng tường, ô văng đường kính ≤10mm h≤4m | Mô tả Chương V | 0,2444 | tấn |
| 90 | SXLD cốt thép lanh tô, giằng tường, ô văng đường kính ≤18mm h≤4m | Mô tả Chương V | 0,4255 | tấn |
| 91 | SXLD cốt thép lanh tô, giằng tường, ô văng đường kính ≤10mm h≤16m | Mô tả Chương V | 3,5434 | tấn |
| 92 | SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính ≤18mm h≤16m | Mô tả Chương V | 3,2894 | tấn |
| 93 | Xây tường gạch không nung (gạch thẻ 40x80x180 M75) chiều dầy ≤30cm h≤4m M75 | Mô tả Chương V | 30,3715 | m3 |
| 94 | Xây tường gạch không nung (gạch thẻ 40x80x180 M75) chiều dầy ≤10cm h≤4m M75 | Mô tả Chương V | 0,8521 | m3 |
| 95 | Xây tường gạch không nung (gạch ống 80x80x180 M75) chiều dầy ≤16cm h≤4m M75 | Mô tả Chương V | 14,8631 | m3 |
| 96 | Xây tường gạch nung (gạch thẻ 40x80x180 M75) chiều dầy ≤10cm h≤4m M75 | Mô tả Chương V | 0,8558 | m3 |
| 97 | Xây tường gạch nung (gạch ống 80x80x180) M75 chiều dầy ≤10cm h≤4m M75 | Mô tả Chương V | 15,9057 | m3 |
| 98 | Xây tường gạch nung (gạch ống 80x80x180 M75) chiều dầy ≤10cm h≤16m M75 | Mô tả Chương V | 43,4119 | m3 |
| 99 | Xây tường gạch nung (gạch ống 80x80x180 M75) chiều dầy ≤30cm h≤4m M75 | Mô tả Chương V | 25,1838 | m3 |
| 100 | Xây tường gạch không nung (gạch ống 80x80x180 M75) chiều dầy ≤30cm h≤4m M75 | Mô tả Chương V | 23,2157 | m3 |
| 101 | Xây tường gạch không nung (gạch ống 80x80x180 M75) chiều dầy ≤10cm h≤4m M75 | Mô tả Chương V | 22,2494 | m3 |
| 102 | Xây tường gạch nung (gạch ống 80x80x180 M75) chiều dầy ≤30cm h≤16m M75 | Mô tả Chương V | 21,0636 | m3 |
| 103 | Xây tường gạch nung (gạch ống 80x80x180 M75) chiều dầy ≤30cm h≤16m M75 | Mô tả Chương V | 32,3343 | m3 |
| 104 | Xây tường gạch nung (gạch ống 80x80x180 M75) chiều dầy ≤30cm h≤16m M75 | Mô tả Chương V | 38,7063 | m3 |
| 105 | Xây tường gạch không nung (gạch ống 80x80x180 M75) chiều dầy ≤30cm h≤16m M75 | Mô tả Chương V | 28,8691 | m3 |
| 106 | Xây tường gạch không nung (gạch ống 80x80x180 M75) chiều dầy ≤30cm h≤16m M75 | Mô tả Chương V | 39,1894 | m3 |
| 107 | Xây tường gạch không nung (gạch ống 80x80x180 M75) chiều dầy ≤30cm h≤16m M75 | Mô tả Chương V | 65,0859 | m3 |
| 108 | Xây tường gạch không nung (gạch ống 80x80x180 M75) chiều dầy ≤10cm h≤16m M75 | Mô tả Chương V | 18,2294 | m3 |
| 109 | Xây tường gạch không nung (gạch ống 80x80x180 M75) chiều dầy ≤10cm h≤16m M75 | Mô tả Chương V | 12,8926 | m3 |
| 110 | Xây tường gạch không nung (gạch ống 80x80x180 M75) chiều dầy ≤10cm h≤16m M75 | Mô tả Chương V | 12,233 | m3 |
| 111 | Xây tường gạch không nung (gạch ống 80x80x180 M75) chiều dầy ≤10cm h≤16m M75 | Mô tả Chương V | 1,9891 | m3 |
| 112 | Trát tường bó nền chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Mô tả Chương V | 346,5267 | m2 |
| 113 | Trát bó hộp gen chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Mô tả Chương V | 13,32 | m2 |
| 114 | Trát tường hộp gen ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Mô tả Chương V | 459,26 | m2 |
| 115 | Trát tường hộp gen trong chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Mô tả Chương V | 238,3574 | m2 |
| 116 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Mô tả Chương V | 193,82 | m2 |
| 117 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Mô tả Chương V | 205,405 | m2 |
| 118 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Mô tả Chương V | 257,37 | m2 |
| 119 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Mô tả Chương V | 310,299 | m2 |
| 120 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Mô tả Chương V | 132,04 | m2 |
| 121 | Trát tường ngoài mái chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Mô tả Chương V | 49,75 | m2 |
| 122 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Mô tả Chương V | 2.545,1264 | m2 |
| 123 | Trát trụ cột, trụ dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả Chương V | 158,064 | m2 |
| 124 | Trát trụ cột, trụ dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả Chương V | 110,076 | m2 |
| 125 | Trát trụ cột, trụ dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả Chương V | 133,092 | m2 |
| 126 | Trát trụ cột, trụ dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả Chương V | 139,1505 | m2 |
| 127 | Trát xà dầm sàn lầu vữa XM mác 75 | Mô tả Chương V | 348,52 | m2 |
| 128 | Trát xà dầm sàn lầu 2 vữa XM mác 75 | Mô tả Chương V | 330,525 | m2 |
| 129 | Trát xà dầm sàn lầu 3 vữa XM mác 75 | Mô tả Chương V | 321,915 | m2 |
| 130 | Trát xà dầm sàn mái vữa XM mác 75 | Mô tả Chương V | 90,832 | m2 |
| 131 | Trát trần sàn lầu, vữa M75 | Mô tả Chương V | 1.740,635 | m2 |
| 132 | Trát sê nô mặt ngoài, vữa M75 | Mô tả Chương V | 210,741 | m2 |
| 133 | Trát sê nô, mặt trong vữa M75 | Mô tả Chương V | 70,83 | m2 |
| 134 | Trát bản đỡ, vữa M75 | Mô tả Chương V | 12,9 | m2 |
| 135 | Trát lanh tô chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Mô tả Chương V | 82,8309 | m2 |
| 136 | Trát lanh tô chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Mô tả Chương V | 168,877 | m2 |
| 137 | Trát lanh tô chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Mô tả Chương V | 164,3782 | m2 |
| 138 | Trát lanh tô chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Mô tả Chương V | 145,06 | m2 |
| 139 | Trát lam đứng chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Mô tả Chương V | 219,982 | m2 |
| 140 | Đắp chỉ vữa M75 chiều dày trát 2cm | Mô tả Chương V | 86,12 | m2 |
| 141 | Trát gờ chỉ nước rộng 40 dày 20 vữa M75 | Mô tả Chương V | 282,6 | m |
| 142 | Đắp chỉ vữa M75 dày 20 rộng 50 | Mô tả Chương V | 133,22 | m |
| 143 | Đắp vữa M75 dày 40 rộng 100 | Mô tả Chương V | 253,76 | m |
| 144 | Đắp chỉ Dv1 vữa M75 | Mô tả Chương V | 367,1 | m |
| 145 | Đắp chỉ Dv2 vữa M75 chân tường | Mô tả Chương V | 85,4 | m |
| 146 | Kẻ ron rộng 20 sâu 10 (chỉ tính nhân công) | Mô tả Chương V | 48 | m |
| 147 | Kẻ ron vuông 10x10 cách khảng 100 (ram dốc) | Mô tả Chương V | 57,9036 | 10m |
| 148 | Láng sàn, ô văng tạo dốc dày trung bình 2cm vữa M100 | Mô tả Chương V | 82,172 | m2 |
| 149 | Láng vữa tôn nền M75, dày 30 | Mô tả Chương V | 18,24 | m2 |
| 150 | Láng vữa tôn nền M75, dày 20 | Mô tả Chương V | 18,24 | m2 |
| 151 | Láng nền sàn vệ sinh dày trung bình 2cm tạo dốc về chỗ thu nước vữa M75 | Mô tả Chương V | 30,76 | m2 |
| 152 | Láng nền sàn vệ sinh dày trung bình 2cm (có trộn phụ gia chống thấm) tạo độ dốc về chỗ thu nước vữa M75 | Mô tả Chương V | 84,18 | m2 |
| 153 | Trát thành sê nô, thành dầm mái vữa M75 | Mô tả Chương V | 98,54 | m2 |
| 154 | Láng nền sàn dày trung bình 2cm (có trộn phụ gia chống thấm), tạo dốc về chỗ thu nước vữa M100 | Mô tả Chương V | 131,824 | m2 |
| 155 | Quét 2 lớp chống thấm mái, sê nô, nhà vệ sinh | Mô tả Chương V | 313,824 | m2 |
| 156 | Công tác ốp đá chẻ chân tường | Mô tả Chương V | 39,6 | m2 |
| 157 | Công tác ốp gạch vào tường, cột, gạch việt nhật 45x254mm | Mô tả Chương V | 49,835 | m2 |
| 158 | Công tác ốp gạch vào tường, cột, gạch men 300x450mm | Mô tả Chương V | 452,265 | m2 |
| 159 | Công tác ốp gạch vào tường, cột, gạch men 300x450mm | Mô tả Chương V | 13,44 | m2 |
| 160 | Lát nền, sàn bằng gạch granite nhám 300x300mm | Mô tả Chương V | 139,81 | m2 |
| 161 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm | Mô tả Chương V | 629,5615 | m2 |
| 162 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm | Mô tả Chương V | 511,799 | m2 |
| 163 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm | Mô tả Chương V | 612,016 | m2 |
| 164 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm | Mô tả Chương V | 620,557 | m2 |
| 165 | Ốp gạch vào chân tường gạch granite 200x600mm | Mô tả Chương V | 39,14 | m2 |
| 166 | Ốp gạch vào chân tường gạch granite 200x600mm | Mô tả Chương V | 32,736 | m2 |
| 167 | Ốp gạch vào chân tường gạch granite 200x600mm | Mô tả Chương V | 51,9044 | m2 |
| 168 | Ốp gạch vào chân tường gạch granite 200x600mm | Mô tả Chương V | 42,6136 | m2 |
| 169 | Lát bậc tam cấp bằng gạch granite 300x600mm | Mô tả Chương V | 108,84 | m2 |
| 170 | Lát đá mặt bệ các loại bằng đá granite dày 17mm | Mô tả Chương V | 11,76 | m2 |
| 171 | SX cửa đi khung nhôm hệ 1000 (sơn tĩnh điện), kính dày 5ly (4 cánh mở) và tất cả phụ kiện kèm theo (bản lề, khung bao, ổ khóa, chốt gài, …) | Mô tả Chương V | 12,96 | m2 |
| 172 | SX cửa đi khung nhôm hệ 1000 (sơn tĩnh điện), kính dày 5ly (2 cánh mở) và tất cả phụ kiện kèm theo (bản lề, khung bao, ổ khóa, chốt gài, …) | Mô tả Chương V | 98,28 | m2 |
| 173 | SX cửa đi khung nhôm hệ 1000 (sơn tĩnh điện), kính dày 5ly (1 cánh mở) và tất cả phụ kiện kèm theo (bản lề, khung bao, ổ khóa, chốt gài, …) | Mô tả Chương V | 10,8 | m2 |
| 174 | SX cửa đi khung nhôm hệ 1000 (sơn tĩnh điện), kính mờ dày 5ly (1 cánh mở) và tất cả phụ kiện kèm theo (bản lề, khung bao, ổ khóa, chốt gài, …) | Mô tả Chương V | 17,28 | m2 |
| 175 | SX cửa đi khung nhôm hệ 700 (sơn tĩnh điện), kính mờ dày 5ly (1 cánh mở) và tất cả phụ kiện kèm theo (bản lề, khung bao, ổ khóa, chốt gài, …) | Mô tả Chương V | 23,8 | m2 |
| 176 | SX cửa sổ lùa khung nhôm hệ 500 (sơn tĩnh điện), kính dày 5ly (2, 4 cánh lùa) và tất cả phụ kiện kèm theo (bản lề, khung bao, chốt gài, …) | Mô tả Chương V | 234,6 | m2 |
| 177 | SX cửa sổ mở bật ra ngoài khung nhôm hệ 500 (sơn tĩnh điện), kính mờ dày 5ly (1, 2 cánh bật) và tất cả phụ kiện kèm theo (bản lề, khung bao, chốt gài, …) | Mô tả Chương V | 7,5 | m2 |
| 178 | SX vách ngăn khung nhôm hệ 1000 (sơn tĩnh điện) pa nô nhôm hộp kính dày 5ly và tất cả phụ kiện kèm theo | Mô tả Chương V | 43,5825 | m2 |
| 179 | SX vách ngăn khung nhôm hệ 500, pa nô nhôm hộp và tất cả phụ kiện kèm theo | Mô tả Chương V | 7,02 | m2 |
| 180 | SX khung thép hộp 30x30x1,4 sơn tĩnh điện | Mô tả Chương V | 19,84 | m2 |
| 181 | Lắp dựng cửa đi, cửa sổ, khung nhôm, khung sắt các loại | Mô tả Chương V | 455,8225 | m2 |
| 182 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả Chương V | 304,4792 | m2 |
| 183 | SXLD tay vịn lan can hành lang Inox 304 KT 40x80x1,8mm | Mô tả Chương V | 182,08 | md |
| 184 | Sản xuất xà gồ thép (mạ kẽm) C50x100x15x1.8 | Mô tả Chương V | 3,2559 | tấn |
| 185 | Lắp dựng xà gồ thép (mạ kẽm) C50x100x15x1.8 | Mô tả Chương V | 3,256 | tấn |
| 186 | Lợp mái tôn màu sóng vuông dày 0,5 ly | Mô tả Chương V | 7,5445 | 100m2 |
| 187 | SXLD diềm tôn màu dày 0,5mm | Mô tả Chương V | 15,6 | md |
| 188 | SXLD máng xối bằng inox dày 1mm | Mô tả Chương V | 17,2 | md |
| 189 | SXLD trần thạch cao chống ẩm khung nhôm chìm (toàn bộ khung, tấm trần dày 12,5ly, phụ kiện đi kèm) | Mô tả Chương V | 46,48 | m2 |
| 190 | SXLD Trần hộp kim nhôm (toàn bộ khung, tấm trần, phụ kiện đi kèm) | Mô tả Chương V | 543,702 | m2 |
| 191 | Bả bằng ma tít vào tường (ngoài) | Mô tả Chương V | 1.558,194 | m2 |
| 192 | Bả bằng ma tít vào tường (trong) | Mô tả Chương V | 2.642,6715 | m2 |
| 193 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần, lanh tô, lam… | Mô tả Chương V | 4.506,232 | m2 |
| 194 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả Chương V | 1.558,194 | m2 |
| 195 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả Chương V | 7.148,903 | m2 |
| 196 | SXLD nẹp nhôm chữ T (KT: 40x7mm) hoặc V (tùy vị trí) liên kết với gạch bằng keo silicone (và tất cả phụ kiện kèm theo) | Mô tả Chương V | 176 | md |
| 197 | SXLD lam BTCT đá mi đúc sẵn tại chỗ (bao gồm bả + sơn hoàn thiện) | Mô tả Chương V | 64,21 | m2 |
| 198 | SXLD tấm mica trong dày 3mm | Mô tả Chương V | 4,42 | m2 |
| 199 | Lắp đặt công tắc đơn (trọn bộ) | Mô tả Chương V | 7 | Cái |
| 200 | Lắp đặt công tắc đôi (trọn bộ) | Mô tả Chương V | 34 | Cái |
| 201 | Lắp đặt công tắc ba(trọn bộ) | Mô tả Chương V | 10 | Cái |
| 202 | Lắp đặt dimer quạt đơn (trọn bộ) | Mô tả Chương V | 7 | Cái |
| 203 | Lắp đặt dimer quạt đôi (trọn bộ) | Mô tả Chương V | 27 | Cái |
| 204 | Lắp đặt dimer quạt ba (trọn bộ) | Mô tả Chương V | 7 | Cái |
| 205 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu âm tường | Mô tả Chương V | 117 | Cái |
| 206 | Lắp đặt quạt đảo trần | Mô tả Chương V | 82 | Cái |
| 207 | Lắp đặt đèn LED áp trần tròn D200mm 12W | Mô tả Chương V | 28 | Bộ |
| 208 | Lắp đặt đèn led tube 0.6m máng siêu mỏng loại 1 bóng, sử dụng bóng T8-10W | Mô tả Chương V | 9 | Bộ |
| 209 | Lắp đặt đèn led tube 1.2m máng siêu mỏng loại 1 bóng, sử dụng bóng T8-18W | Mô tả Chương V | 26 | Bộ |
| 210 | Lắp đặt đèn led tube 1.2m máng siêu mỏng loại 2 bóng, sử dụng bóng T8-18W | Mô tả Chương V | 124 | Bộ |
| 211 | Lắp đặt đèn led pha 70W | Mô tả Chương V | 4 | Bộ |
| 212 | Lắp đặt máy điều hòa không khí 2 cục treo tường công suất 1.0HP | Mô tả Chương V | 2 | Máy |
| 213 | Lắp đặt máy điều hòa không khí 2 cục treo tường công suất 1.5HP | Mô tả Chương V | 1 | Máy |
| 214 | Lắp đặt đèn led chiếu sáng sự cố - bộ lưu điện 3 giờ | Mô tả Chương V | 15 | Bộ |
| 215 | Lắp đặt đèn led EXIT - bộ lưu điện 3 giờ | Mô tả Chương V | 15 | Bộ |
| 216 | Lắp đặt cáp điện CV 1.5mm2 | Mô tả Chương V | 5.723 | Mét |
| 217 | Lắp đặt cáp điện CV 2.5mm2 | Mô tả Chương V | 3.520 | Mét |
| 218 | Lắp đặt cáp điện CV 4.0mm2 | Mô tả Chương V | 2.013 | Mét |
| 219 | Lắp đặt hộp điện âm tường mặt nhựa chứa MCB 9 module | Mô tả Chương V | 2 | Hộp |
| 220 | Lắp đặt hộp điện âm tường mặt nhựa chứa MCB 6 module | Mô tả Chương V | 18 | Hộp |
| 221 | Lắp đặt MCB 3pha 25A (loại 3 tép) | Mô tả Chương V | 2 | Cái |
| 222 | Lắp đặt MCB 3pha 20A (loại 3 tép) | Mô tả Chương V | 2 | Cái |
| 223 | Lắp đặt MCB 3pha 16A (loại 3 tép) | Mô tả Chương V | 2 | Cái |
| 224 | Lắp đặt MCB 1pha 20A (loại 2 tép) | Mô tả Chương V | 18 | Cái |
| 225 | Lắp đặt MCB 1pha 16A (loại 1tép) | Mô tả Chương V | 24 | Cái |
| 226 | Lắp đặt MCB 1pha 10A (loại 1tép) | Mô tả Chương V | 18 | Cái |
| 227 | Lắp đặt bộ ống gas máy lạnh 1.0HP | Mô tả Chương V | 0,16 | 100M |
| 228 | Lắp đặt bộ ống gas máy lạnh 1.5HP | Mô tả Chương V | 0,05 | 100M |
| 229 | Lắp đặt ống điện tròn D20mm chống cháy | Mô tả Chương V | 2.450 | Mét |
| 230 | Phụ kiện (bulong, ốc, vít, đèn báo pha, VOM) | Mô tả Chương V | 1 | Bộ |
| 231 | Lắp đặt lavabô 1 vòi rửa (loại để bàn), (tương đương Caesar), (chọn bộ) | Mô tả Chương V | 17 | bộ |
| 232 | Lắp đặt chậu tiểu nam, (tương đương tương đương Caesar) | Mô tả Chương V | 12 | bộ |
| 233 | Lắp đặt chậu xí bệt (tương đương tương đương Caesar), (chọn bộ) | Mô tả Chương V | 12 | bộ |
| 234 | Lắp đặt vòi rửa xí | Mô tả Chương V | 12 | cái |
| 235 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (Rôbinê) | Mô tả Chương V | 25 | bộ |
| 236 | Lắp đặt gương soi | Mô tả Chương V | 17 | cái |
| 237 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả Chương V | 17 | cái |
| 238 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả Chương V | 17 | cái |
| 239 | Lắp đặt phễu inox thu d=100mm | Mô tả Chương V | 25 | cái |
| 240 | Lắp đặt Xiphon ngăn mùi d=90mm | Mô tả Chương V | 25 | cái |
| 241 | Lắp đặt ống PVC d=21mm dày 1,6mm | Mô tả Chương V | 0,756 | 100m |
| 242 | Lắp đặt ống PVC d=27mm dày 1,8mm | Mô tả Chương V | 0,214 | 100m |
| 243 | Lắp đặt ống PVC d=34mm dày 2mm | Mô tả Chương V | 0,536 | 100m |
| 244 | Lắp đặt ống PVC d=60mm dày 2,8mm | Mô tả Chương V | 1,311 | 100m |
| 245 | Lắp đặt ống PVC d=90mm dày 2,9mm | Mô tả Chương V | 0,998 | 100m |
| 246 | Lắp đặt ống PVC d=114mm dày 3,8mm | Mô tả Chương V | 0,951 | 100m |
| 247 | Lắp đặt măng sông PVC d=27mm R.T | Mô tả Chương V | 2 | cái |
| 248 | Lắp đặt măng sông PVC d=34mm R.T | Mô tả Chương V | 8 | cái |
| 249 | Lắp đặt măng sông PVC d=60mm R.T | Mô tả Chương V | 2 | cái |
| 250 | Cút PVC d=21 RN | Mô tả Chương V | 38 | cái |
| 251 | Cút PVC d=21 RT | Mô tả Chương V | 25 | cái |
| 252 | Cút PVC d=21 | Mô tả Chương V | 17 | cái |
| 253 | Cút PVC d=27x21 | Mô tả Chương V | 6 | cái |
| 254 | Cút PVC d=27 | Mô tả Chương V | 1 | cái |
| 255 | Cút PVC d=34x21 | Mô tả Chương V | 3 | cái |
| 256 | Cút PVC d=34x27 | Mô tả Chương V | 1 | cái |
| 257 | Cút PVC d=34 | Mô tả Chương V | 33 | cái |
| 258 | Cút PVC d=60x34 | Mô tả Chương V | 1 | cái |
| 259 | Cút PVC d=60 | Mô tả Chương V | 7 | cái |
| 260 | Cút PVC d=90 | Mô tả Chương V | 11 | cái |
| 261 | Cút PVC d=114 | Mô tả Chương V | 20 | cái |
| 262 | Cút PVC d=114x45độ | Mô tả Chương V | 16 | cái |
| 263 | Tê PVC d=21RN | Mô tả Chương V | 25 | cái |
| 264 | Tê PVC d=27x21 | Mô tả Chương V | 13 | cái |
| 265 | Tê PVC d=27 | Mô tả Chương V | 1 | cái |
| 266 | Tê PVC d=34x21 | Mô tả Chương V | 38 | cái |
| 267 | Tê PVC d=34x27 | Mô tả Chương V | 4 | cái |
| 268 | Tê PVC d=60x34 | Mô tả Chương V | 3 | cái |
| 269 | Tê PVC d=60 | Mô tả Chương V | 1 | cái |
| 270 | Tê PVC d=90x34 | Mô tả Chương V | 8 | cái |
| 271 | Tê PVC d=90 | Mô tả Chương V | 29 | cái |
| 272 | Tê PVC d=114x60 | Mô tả Chương V | 12 | cái |
| 273 | Tê PVC d=114 | Mô tả Chương V | 1 | cái |
| 274 | Chữ Y PVC d=114 | Mô tả Chương V | 16 | cái |
| 275 | Nối chuyển PVC D60x34 | Mô tả Chương V | 12 | cái |
| 276 | Van PVC d=21mm | Mô tả Chương V | 4 | cái |
| 277 | Van thau d=27mm | Mô tả Chương V | 1 | cái |
| 278 | Van thau d=34mm | Mô tả Chương V | 4 | cái |
| 279 | Van thau d=60mm | Mô tả Chương V | 1 | cái |
| 280 | Lắp đặt Khớp nối mềm đường kính 34mm | Mô tả Chương V | 4 | cái |
| 281 | Lắp đặt Khớp nối mềm có đường kính | Mô tả Chương V | 1 | cái |
| 282 | Lắp đặt Khớp nối mềm đường kính 90mm | Mô tả Chương V | 4 | cái |
| 283 | Lắp đặt Khớp nối mềm đường kính 114mm | Mô tả Chương V | 4 | cái |
| 284 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng | Mô tả Chương V | 0,2108 | 100m3 |
| 285 | Đắp nền đường bằng máy, độ chặt yêu cầu k=0,90 | Mô tả Chương V | 0,1407 | 100m3 |
| 286 | Bê lót móng đá 4x6, chiều rộng | Mô tả Chương V | 1,14 | m3 |
| 287 | Bê tông đáy tấm đan, mương BTCT đá 1x2, mác 200 | Mô tả Chương V | 0,7397 | m3 |
| 288 | Bê tông nắp dal tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Mô tả Chương V | 2,3112 | m3 |
| 289 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép móng | Mô tả Chương V | 0,0113 | 100m2 |
| 290 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép nắp | Mô tả Chương V | 0,0232 | 100m2 |
| 291 | Cốt thép tấm dal,hố ga đường kính | Mô tả Chương V | 0,1084 | tấn |
| 292 | Xây tường gạch thẻ không nung 4x8x18 chiều dầy | Mô tả Chương V | 2,6208 | m3 |
| 293 | Xây tường gạch không nung 4x8x18 chiều dầy | Mô tả Chương V | 0,325 | m3 |
| 294 | Trát tường dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (trát mặt trong+ mặt ngoài) | Mô tả Chương V | 37,2472 | m2 |
| 295 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm vữa M75 | Mô tả Chương V | 5,79 | m2 |
| 296 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả Chương V | 6 | cái |
| 297 | Than củi | Mô tả Chương V | 0,0008 | 100m3 |
| 298 | Đá 1x2 lọc nước hầm tự hoại | Mô tả Chương V | 0,0005 | 100m3 |
| 299 | Đá 4x6 lọc nước hầm tự hoại | Mô tả Chương V | 0,0005 | 100m3 |
| 300 | Lắp đặt ống PVC d=34mm dày 2mm | Mô tả Chương V | 0,016 | 100m |
| B | HẠNG MỤC 2: KHỐI 20 PHÒNG HỌC VÀ THANG THOÁT HIỂM (KHỐI B) | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng ≤ 6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả Chương V | 2,1206 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu k=0,90 | Mô tả Chương V | 1,3601 | 100m3 |
| 3 | Ép cọc bê tông li tâm D=350mm, dài > 4m, đất cấp I | Mô tả Chương V | 49,3715 | 100m |
| 4 | SX cọc bê tông li tâm ứng lực trước đường kính D=350mm | Mô tả Chương V | 4.787 | m |
| 5 | Nối cọc bê tông li tâm D=350mm | Mô tả Chương V | 290 | mối nối |
| 6 | Sản xuất thép nối cọc, thép đầu cọc bằng thép tấm | Mô tả Chương V | 0,086 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤ 20kg/cấu kiện | Mô tả Chương V | 0,086 | tấn |
| 8 | Phá dỡ bê tông cột | Mô tả Chương V | 0,1163 | m3 |
| 9 | Đắp cát nền móng công trình (chỉ tính nhân công) | Mô tả Chương V | 163,2 | m3 |
| 10 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả Chương V | 257,4754 | m3 |
| 11 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6 M100 | Mô tả Chương V | 25,5263 | m3 |
| 12 | SX bê tông chèn cọc, cột đúc sẵn đá 1x2 M300 | Mô tả Chương V | 4,4073 | m3 |
| 13 | Bê tông móng rộng | Mô tả Chương V | 113,5787 | m3 |
| 14 | Bê tông giằng móng đá 1x2 M250 | Mô tả Chương V | 24,0752 | m3 |
| 15 | Bê tông cổ cột tiết diện ≤ 0,1m2 h≤4m đá 1x2 M250 | Mô tả Chương V | 3,84 | m3 |
| 16 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2 h≤4m đá 1x2 M250 | Mô tả Chương V | 15,535 | m3 |
| 17 | Bê tông cổ cột tiết diện > 0,1m2 h≤4m đá 1x2 M250 | Mô tả Chương V | 3,195 | m3 |
| 18 | Bê tông cột tiết diện > 0,1m2 h≤4m đá 1x2 M250 | Mô tả Chương V | 4,68 | m3 |
| 19 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2 h≤16m đá 1x2 M250 | Mô tả Chương V | 46,921 | m3 |
| 20 | Bê tông cột tiết diện > 0,1m2 h≤16m đá 1x2 M250 | Mô tả Chương V | 9,36 | m3 |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M250 | Mô tả Chương V | 33,6471 | m3 |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M250 | Mô tả Chương V | 32,6263 | m3 |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M250 | Mô tả Chương V | 31,6466 | m3 |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M250 | Mô tả Chương V | 31,7916 | m3 |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M250 | Mô tả Chương V | 28,3568 | m3 |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M250 | Mô tả Chương V | 13,374 | m3 |
| 27 | Bê tông nền tầng trệt đá 1x2 M250 | Mô tả Chương V | 56,9135 | m3 |
| 28 | Bê tông sàn đá 1x2 M250 | Mô tả Chương V | 51,8095 | m3 |
| 29 | Bê tông sàn đá 1x2 M250 | Mô tả Chương V | 51,8095 | m3 |
| 30 | Bê tông sàn đá 1x2 M250 | Mô tả Chương V | 51,8095 | m3 |
| 31 | Bê tông sàn mái đá 1x2 M250 | Mô tả Chương V | 21,8412 | m3 |
| 32 | Bê tông máng nước đá 1x2 M250 | Mô tả Chương V | 23,6 | m3 |
| 33 | Bê tông sàn bản đỡ đá 1x2 M250 | Mô tả Chương V | 2,04 | m3 |
| 34 | Bê tông cầu thang thường đá 1x2 M250 | Mô tả Chương V | 29,7418 | m3 |
| 35 | Bê tông tam cấp đá 1x2 M250 | Mô tả Chương V | 1,56 | m3 |
| 36 | Bê tông giằng tường, lanh tô, ô văng đá 1x2 M200 | Mô tả Chương V | 7,6561 | m3 |
| 37 | Bê tông giằng tường, lanh tô, ô văng đá 1x2 M200 | Mô tả Chương V | 13,6366 | m3 |
| 38 | Bê tông giằng tường, lanh tô, ô văng đá 1x2 M200 | Mô tả Chương V | 11,0346 | m3 |
| 39 | Bê tông giằng tường, lanh tô, ô văng đá 1x2 M200 | Mô tả Chương V | 8,3453 | m3 |
| 40 | Bê tông lam đứng tiết diện ≤ 0,1m2 h≤16m đá 1x2 M200 | Mô tả Chương V | 12,903 | m3 |
| 41 | Bê tông giằng tường, lanh tô, ô văng đá 1x2 M200 | Mô tả Chương V | 2,1058 | m3 |
| 42 | Bê tông bậc cấp đá 1x2 M150 | Mô tả Chương V | 7,992 | m3 |
| 43 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng | Mô tả Chương V | 3,0668 | 100m2 |
| 44 | SXLD tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao ≤16m | Mô tả Chương V | 2,0071 | 100m2 |
| 45 | SXLD tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao ≤16m | Mô tả Chương V | 0,7542 | 100m2 |
| 46 | SXLD tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao ≤16m | Mô tả Chương V | 2,8127 | 100m2 |
| 47 | SXLD tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao ≤16m | Mô tả Chương V | 2,7388 | 100m2 |
| 48 | SXLD tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao ≤16m | Mô tả Chương V | 2,6101 | 100m2 |
| 49 | SXLD tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao ≤16m | Mô tả Chương V | 2,4115 | 100m2 |
| 50 | SXLD tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao ≤16m | Mô tả Chương V | 0,4762 | 100m2 |
| 51 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao ≤16m | Mô tả Chương V | 2,6253 | 100m2 |
| 52 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao ≤16m | Mô tả Chương V | 3,3798 | 100m2 |
| 53 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao ≤16m | Mô tả Chương V | 3,2744 | 100m2 |
| 54 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao ≤16m | Mô tả Chương V | 3,2894 | 100m2 |
| 55 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao ≤50m | Mô tả Chương V | 3,2715 | 100m2 |
| 56 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao ≤50m | Mô tả Chương V | 1,7524 | 100m2 |
| 57 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, cao ≤16m | Mô tả Chương V | 17,9715 | 100m2 |
| 58 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao ≤16m | Mô tả Chương V | 3,445 | 100m2 |
| 59 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bản đỡ | Mô tả Chương V | 0,224 | 100m2 |
| 60 | SXLD tháo dỡ ván khuôn cầu thang thường | Mô tả Chương V | 2,9805 | 100m2 |
| 61 | SXLD tháo dỡ ván khuôn tam cấp | Mô tả Chương V | 0,1244 | 100m2 |
| 62 | SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả Chương V | 1,1976 | 100m2 |
| 63 | SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả Chương V | 1,8167 | 100m2 |
| 64 | SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả Chương V | 1,5547 | 100m2 |
| 65 | SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả Chương V | 1,1447 | 100m2 |
| 66 | SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả Chương V | 3,079 | 100m2 |
| 67 | SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả Chương V | 0,2561 | 100m2 |
| 68 | SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả Chương V | 0,5328 | 100m2 |
| 69 | SXLD cốt thép BT đúc sẵn cọc đường kính ≤10mm | Mô tả Chương V | 0,1428 | tấn |
| 70 | SXLD cốt thép BT đúc sẵn cọc đường kính ≤18mm | Mô tả Chương V | 2,0372 | tấn |
| 71 | SXLD cốt thép móng đường kính ≤18mm | Mô tả Chương V | 11,173 | tấn |
| 72 | SXLD cốt thép giằng móng đường kính ≤10mm | Mô tả Chương V | 0,9159 | tấn |
| 73 | SXLD cốt thép giằng móng đường kính ≤18mm | Mô tả Chương V | 0,1107 | tấn |
| 74 | SXLD cốt thép giằng móng đường kính >18mm | Mô tả Chương V | 6,3582 | tấn |
| 75 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính ≤10mm h≤16m | Mô tả Chương V | 3,2565 | tấn |
| 76 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính ≤18mm h≤16m | Mô tả Chương V | 13,4683 | tấn |
| 77 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính > 18mm h≤16m | Mô tả Chương V | 9,1912 | tấn |
| 78 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính ≤10mm h≤4m | Mô tả Chương V | 0,7377 | tấn |
| 79 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính ≤18mm h≤4m | Mô tả Chương V | 3,2638 | tấn |
| 80 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính >18mm h≤4m | Mô tả Chương V | 3,131 | tấn |
| 81 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính ≤10mm h≤16m | Mô tả Chương V | 3,0968 | tấn |
| 82 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính ≤18mm h≤16m | Mô tả Chương V | 15,9989 | tấn |
| 83 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính > 18mm h≤16m | Mô tả Chương V | 9,1091 | tấn |
| 84 | SXLD cốt thép sàn đường kính ≤10mm h≤16m | Mô tả Chương V | 25,5826 | tấn |
| 85 | SXLD cốt thép sàn đường kính ≤18mm h≤16m | Mô tả Chương V | 0,3256 | tấn |
| 86 | SXLD cốt thép sàn đường kính ≤10mm h≤50m | Mô tả Chương V | 5,5247 | tấn |
| 87 | SXLD cốt thép cầu thang đường kính ≤10mm h≤16m | Mô tả Chương V | 1,5287 | tấn |
| 88 | SXLD cốt thép cầu thang đường kính ≤18mm h≤16m | Mô tả Chương V | 4,9277 | tấn |
| 89 | SXLD cốt thép lanh tô, giằng tường, ô văng đường kính ≤10mm h≤4m | Mô tả Chương V | 0,2986 | tấn |
| 90 | SXLD cốt thép lanh tô, giằng tường, ô văng đường kính ≤18mm h≤4m | Mô tả Chương V | 0,6383 | tấn |
| 91 | SXLD cốt thép lanh tô, giằng tường, ô văng đường kính ≤10mm h≤16m | Mô tả Chương V | 3,9907 | tấn |
| 92 | SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính ≤18mm h≤16m | Mô tả Chương V | 3,2012 | tấn |
| 93 | Xây tường bó nền gạch không nung (gạch thẻ 40x80x180mm M75) chiều dầy ≤30cm h≤4m M75 | Mô tả Chương V | 22,6043 | m3 |
| 94 | Xây các tam cấp bằng gạch không nung (gạch thẻ 40x80x180mm M75) h≤4m M75 | Mô tả Chương V | 1,134 | m3 |
| 95 | Xây tường gạch không nung (gạch ống 80x80x180 M75) chiều dầy ≤30cm h≤4m M75 | Mô tả Chương V | 36,8 | m3 |
| 96 | Xây tường bó nền cột ốp gạch nung (gạch thẻ 40x80x180 M75) chiều dầy ≤10cm h≤4m M75 | Mô tả Chương V | 2,4693 | m3 |
| 97 | Xây tường hộp gen gạch nung (gạch ống 80x80x180 M75) chiều dầy ≤10cm h≤16m M75 | Mô tả Chương V | 29,5496 | m3 |
| 98 | Xây tường gạch nung (gạch ống 80x80x180 M75) chiều dầy ≤30cm h≤4m M75 | Mô tả Chương V | 37,4787 | m3 |
| 99 | Xây tường gạch không nung (gạch ống 80x80x180mm M75) chiều dầy ≤30cm h≤4m M75 | Mô tả Chương V | 41,9841 | m3 |
| 100 | Xây tường gạch không nung (gạch ống 80x80x180mm M75) chiều dầy ≤30cm h≤4m M75 | Mô tả Chương V | 9,5633 | m3 |
| 101 | Xây tường gạch không nung (gạch ống 80x80x180mm M75) chiều dầy ≤10cm h≤4m M75 | Mô tả Chương V | 9,818 | m3 |
| 102 | Xây tường gạch không nung (gạch ống 80x80x180mm M75) chiều dầy ≤10cm h≤4m M75 | Mô tả Chương V | 2,096 | m3 |
| 103 | Xây tường gạch nung (gạch ống 80x80x180mm M75) chiều dầy ≤30cm h≤16m M75 | Mô tả Chương V | 116,9327 | m3 |
| 104 | Xây tường gạch không nung (gạch ống 80x80x180mm M75) chiều dầy ≤30cm h≤16m M75 | Mô tả Chương V | 131,6633 | m3 |
| 105 | Xây tường gạch không nung (gạch ống 80x80x180mm M75) chiều dầy ≤30cm h≤16m M75 | Mô tả Chương V | 31,5503 | m3 |
| 106 | Xây tường gạch không nung (gạch ống 80x80x180mm M75) chiều dầy ≤10cm h≤16m M75 | Mô tả Chương V | 30,7028 | m3 |
| 107 | Xây tường gạch không nung (gạch ống 80x80x180mm M75) chiều dầy ≤10cm h≤16m M75 | Mô tả Chương V | 8,7875 | m3 |
| 108 | Trát tường bó nền, bó cột ốp chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Mô tả Chương V | 214,2408 | m2 |
| 109 | Trát tường cột ốp ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Mô tả Chương V | 439,2 | m2 |
| 110 | Trát tường hộp gen trong chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Mô tả Chương V | 28,9 | m2 |
| 111 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Mô tả Chương V | 1.222,3139 | m2 |
| 112 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Mô tả Chương V | 2.886,3468 | m2 |
| 113 | Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Mô tả Chương V | 520,0175 | m2 |
| 114 | Trát xà dầm sàn vữa M75 | Mô tả Chương V | 272,185 | m2 |
| 115 | Trát xà dầm sàn vữa M75 | Mô tả Chương V | 261,325 | m2 |
| 116 | Trát xà dầm sàn vữa M75 | Mô tả Chương V | 262,215 | m2 |
| 117 | Trát xà dầm sàn vữa M75 | Mô tả Chương V | 96,869 | m2 |
| 118 | Trát trần sàn lầu, vữa M75 | Mô tả Chương V | 1.544,19 | m2 |
| 119 | Trát sê nô, vữa M75 | Mô tả Chương V | 321,25 | m2 |
| 120 | Trát cầu thang chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Mô tả Chương V | 274,385 | m2 |
| 121 | Trát lanh tô, ô văng, giằng tường chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Mô tả Chương V | 127,395 | m2 |
| 122 | Trát lanh tô, ô văng, giằng tường chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Mô tả Chương V | 193,295 | m2 |
| 123 | Trát lanh tô, ô văng, giằng tường chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Mô tả Chương V | 167,415 | m2 |
| 124 | Trát lanh tô, ô văng, giằng tường chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Mô tả Chương V | 121,48 | m2 |
| 125 | Trát lam đứng chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Mô tả Chương V | 217,26 | m2 |
| 126 | Trát lanh tô, ô văng, giằng tường chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Mô tả Chương V | 23,945 | m2 |
| 127 | Đắp vữa M75 dày 20 | Mô tả Chương V | 105,44 | m2 |
| 128 | Trát gờ chỉ nước rộng 40 dày 20 vữa M75 | Mô tả Chương V | 301 | m |
| 129 | Trát gờ chỉ vữa M75 | Mô tả Chương V | 557,4 | m |
| 130 | Đắp phào kép vữa M75 | Mô tả Chương V | 329,94 | m |
| 131 | Kẻ ron rộng 10, sâu 10 | Mô tả Chương V | 17,28 | 10m |
| 132 | Láng ô văng tạo độ dốc dày trung bình 2cm vữa M100 | Mô tả Chương V | 62,46 | m2 |
| 133 | Láng nền sàn dày trung bình 2cm tạo độ dốc về chỗ thu nước vữa M100 (có trộn phụ gia chống thấm) | Mô tả Chương V | 253,26 | m2 |
| 134 | Trát thành đà mái + sê nô (không có bã, sơn) | Mô tả Chương V | 88,4 | m2 |
| 135 | Láng nền sàn vệ sinh dày trung bình 2cm tạo độ dốc về chỗ thu nước vữa M75 | Mô tả Chương V | 62,6 | m2 |
| 136 | Láng nền sàn vệ sinh dày trung bình 2cm tạo độ dốc về chỗ thu nước vữa M75 (có trộn phụ gia chống thấm) | Mô tả Chương V | 187,8 | m2 |
| 137 | Ngâm nước xi măng 2 nước | Mô tả Chương V | 253,26 | m2 |
| 138 | Quét 2 lớp chống thấm mái, sê nô, nhà vệ sinh | Mô tả Chương V | 529,46 | m2 |
| 139 | Công tác ốp đá chẻ chân tường | Mô tả Chương V | 77,97 | m2 |
| 140 | Công tác ốp gạch vào tường, cột, gạch men 300x450mm | Mô tả Chương V | 913,48 | m2 |
| 141 | Lát nền, sàn bằng gạch granite nhám 300x300mm | Mô tả Chương V | 237,96 | m2 |
| 142 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm | Mô tả Chương V | 552,066 | m2 |
| 143 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm | Mô tả Chương V | 503,046 | m2 |
| 144 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm | Mô tả Chương V | 503,046 | m2 |
| 145 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm | Mô tả Chương V | 503,046 | m2 |
| 146 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm | Mô tả Chương V | 24,96 | m2 |
| 147 | Ốp gạch vào chân tường gạch granite 200x600mm (cùng loại gạch lát nền) | Mô tả Chương V | 134,676 | m2 |
| 148 | Lát đá bậc cầu thang bằng đá granite dày 17mm | Mô tả Chương V | 232,2 | m2 |
| 149 | Lát bậc cấp bằng gạch granite 300x600mm (cùng loại gạch lát nền) | Mô tả Chương V | 20,1 | m2 |
| 150 | Lát đá mặt bệ các loại bằng đá granite dày 17mm | Mô tả Chương V | 25,2 | m2 |
| 151 | SX cửa đi khung nhôm hệ 1000 (sơn tỉnh điện), kính dày 5ly (2 cánh mở) và tất cả phụ kiện kèm theo (bản lề, khung bao, ổ khóa, chốt gài, …) | Mô tả Chương V | 143,325 | m2 |
| 152 | SX cửa đi khung nhôm hệ 1000 (sơn tỉnh điện), kính mờ dày 5ly (1 cánh mở) và tất cả phụ kiện kèm theo (bản lề, khung bao, ổ khóa, chốt gài, …) | Mô tả Chương V | 19,44 | m2 |
| 153 | SX cửa đi khung nhôm hệ 700 (sơn tỉnh điện), kính mờ dày 5ly (1 cánh mở) và tất cả phụ kiện kèm theo (bản lề, khung bao, ổ khóa, chốt gài, …) | Mô tả Chương V | 78,4 | m2 |
| 154 | SX cửa sổ lùa khung nhôm hệ 500 (sơn tỉnh điện), kính dày 5ly và tất cả phụ kiện kèm theo (bản lề, khung bao, chốt gài, …) | Mô tả Chương V | 244,8 | m2 |
| 155 | SX cửa sổ mở hất ra ngoài khung nhôm hệ 500 (sơn tỉnh điện), kính mờ dày 5ly (3 cánh mở) và tất cả phụ kiện kèm theo (bản lề, khung bao, chốt gài, …) | Mô tả Chương V | 17,1 | m2 |
| 156 | SX vách ngăn khung nhôm pa nô nhôm hộp và tất cả phụ kiện kèm theo | Mô tả Chương V | 10,53 | m2 |
| 157 | Lắp dựng cửa đi , cửa sổ, khung nhôm, khung sắt các loại | Mô tả Chương V | 513,595 | m2 |
| 158 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả Chương V | 372,9776 | m2 |
| 159 | SXLD tay vịn lan can hành lang Inox KT 40x80x1.8mm | Mô tả Chương V | 122,8 | md |
| 160 | SXLD tay vịn cầu thang tay vịn inox 304 tròn D60x2.0mm, lan can inox hộp 25x25x1.4 | Mô tả Chương V | 120,14 | md |
| 161 | Sản xuất xà gồ thép (mạ kẽm) C50x100x15x1.8 | Mô tả Chương V | 2,6618 | tấn |
| 162 | Lắp dựng xà gồ thép (mạ kẽm) C50x100x15x1.8 | Mô tả Chương V | 2,662 | tấn |
| 163 | Lớp mái tôn màu sóng vuông dày 0,5 ly | Mô tả Chương V | 6,3386 | 100m2 |
| 164 | SXLD trần hộp kim nhôm (toàn bộ khung, tấm trần, phụ kiện đi kèm) | Mô tả Chương V | 587,9 | m2 |
| 165 | SXLD Trần thạch cao chống ẩm khung nhôm chìm (toàn bộ phụ kiện kèm theo) | Mô tả Chương V | 38,28 | m2 |
| 166 | Bả bằng ma tít vào tường (bên trong) | Mô tả Chương V | 2.915,247 | m2 |
| 167 | Bả bằng ma tít vào tường (bên ngoài) | Mô tả Chương V | 1.661,514 | m2 |
| 168 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần, lanh tô, lam…(bên trong) | Mô tả Chương V | 3.382,98 | m2 |
| 169 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần, lanh tô, lam…(bên ngoài) | Mô tả Chương V | 1.066,737 | m2 |
| 170 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả Chương V | 2.728,251 | m2 |
| 171 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả Chương V | 6.537,277 | m2 |
| 172 | SXLD lam BTCT đá mi đúc sẵn tại chỗ | Mô tả Chương V | 40 | cái |
| 173 | Lắp đặt tủ điện 700x600x210mm | Mô tả Chương V | 4 | Hộp |
| 174 | Lắp đặt công tắc đơn (trọn bộ) | Mô tả Chương V | 2 | Cái |
| 175 | Lắp đặt công tắc đôi (trọn bộ) | Mô tả Chương V | 47 | Cái |
| 176 | Lắp đặt công tắc ba(trọn bộ) | Mô tả Chương V | 4 | Cái |
| 177 | Lắp đặt công tắc cầu thang đơn | Mô tả Chương V | 4 | Cái |
| 178 | Lắp đặt công tắc cầu thang đôi | Mô tả Chương V | 5 | Cái |
| 179 | Lắp đặt dimer quạt đôi (trọn bộ) | Mô tả Chương V | 40 | Cái |
| 180 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu âm tường | Mô tả Chương V | 68 | Cái |
| 181 | Lắp đặt quạt đảo trần | Mô tả Chương V | 80 | Cái |
| 182 | Lắp đặt đèn led áp trần tròn D200mm 12W | Mô tả Chương V | 36 | Bộ |
| 183 | Lắp đặt đèn led tube 1.2m máng siêu mỏng loại 1 bóng, sử dụng bóng T8-18W | Mô tả Chương V | 20 | Bộ |
| 184 | Lắp đặt đèn led tube 1.2m máng siêu mỏng loại 2 bóng, sử dụng bóng T8-18W | Mô tả Chương V | 160 | Bộ |
| 185 | Lắp đặt đèn led pha 70W | Mô tả Chương V | 4 | Bộ |
| 186 | Lắp đặt đèn led chiếu sáng sự cố - bộ lưu điện 3 giờ | Mô tả Chương V | 19 | Bộ |
| 187 | Lắp đặt đèn led EXIT - bộ lưu điện 3 giờ | Mô tả Chương V | 12 | Bộ |
| 188 | Lắp đặt bộ tiếp địa - trọn bộ | Mô tả Chương V | 1 | Cọc |
| 189 | Lắp đặt cáp điện CV 1.5mm2 | Mô tả Chương V | 6.703 | Mét |
| 190 | Lắp đặt cáp điện CV 2.5mm2 | Mô tả Chương V | 1.945 | Mét |
| 191 | Lắp đặt cáp điện CV 4.0mm2 | Mô tả Chương V | 1.012 | Mét |
| 192 | Lắp đặt cáp điện CV 10mm2 | Mô tả Chương V | 180 | Mét |
| 193 | Lắp đặt hộp điện âm tường mặt nhựa chứa MCB 6 module | Mô tả Chương V | 20 | Hộp |
| 194 | Lắp đặt MCCB 3pha 125A | Mô tả Chương V | 1 | Cái |
| 195 | Lắp đặt MCB 3pha 50A (loại 3 tép) | Mô tả Chương V | 7 | Cái |
| 196 | Lắp đặt MCB 3pha 25A (loại 3 tép) | Mô tả Chương V | 2 | Cái |
| 197 | Lắp đặt MCB 1pha 25A (loại 1 tép) | Mô tả Chương V | 38 | Cái |
| 198 | Lắp đặt MCB 1pha 20A (loại 2 tép) | Mô tả Chương V | 20 | Cái |
| 199 | Lắp đặt MCB 1pha 16A (loại 1tép) | Mô tả Chương V | 33 | Cái |
| 200 | Lắp đặt MCB 1pha 10A (loại 1tép) | Mô tả Chương V | 20 | Cái |
| 201 | Lắp đặt ống điện tròn D20mm chống cháy | Mô tả Chương V | 2.712 | Mét |
| 202 | Phụ kiện (bulong, ốc, vít, đèn báo pha, VOM) | Mô tả Chương V | 1 | Bộ |
| 203 | Lắp đặt lavabô 1 vòi rửa (loại để bàn), (tương đương Caesar), (chọn bộ) | Mô tả Chương V | 44 | bộ |
| 204 | Lắp đặt Chậu tiểu nam, (tương đương tương đương Caesar) | Mô tả Chương V | 24 | bộ |
| 205 | Lắp đặt Chậu xí bệt (tương đương tương đương Caesar), (chọn bộ) | Mô tả Chương V | 56 | bộ |
| 206 | Lắp đặt Vòi rửa xí | Mô tả Chương V | 56 | cái |
| 207 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (Rôbinê) | Mô tả Chương V | 64 | bộ |
| 208 | Lắp đặt gương soi | Mô tả Chương V | 44 | cái |
| 209 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả Chương V | 44 | cái |
| 210 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả Chương V | 56 | cái |
| 211 | Lắp đặt phễu inox thu d=100mm | Mô tả Chương V | 64 | cái |
| 212 | Lắp đặt Xiphon ngăn mùi d=90mm | Mô tả Chương V | 64 | cái |
| 213 | Lắp đặt ống PVC d=21mm dày 1,6mm | Mô tả Chương V | 2,052 | 100m |
| 214 | Lắp đặt ống PVC d=27mm dày 1,8mm | Mô tả Chương V | 0,276 | 100m |
| 215 | Lắp đặt ống PVC d=34mm dày 2mm | Mô tả Chương V | 2,24 | 100m |
| 216 | Lắp đặt ống PVC d=42mm dày 2,1mm | Mô tả Chương V | 0,6 | 100m |
| 217 | Lắp đặt ống PVC d=60mm dày 2,8mm | Mô tả Chương V | 1,676 | 100m |
| 218 | Lắp đặt ống PVC d=90mm dày 2,9mm | Mô tả Chương V | 1,908 | 100m |
| 219 | Lắp đặt ống PVC d=114mm dày 3,8mm | Mô tả Chương V | 0,79 | 100m |
| 220 | Lắp đặt măng sông PVC d=34mm R.T | Mô tả Chương V | 16 | cái |
| 221 | Lắp đặt măng sông PVC d=42mm R.T | Mô tả Chương V | 16 | cái |
| 222 | Lắp đặt măng sông PVC d=60mm R.T | Mô tả Chương V | 12 | cái |
| 223 | Cút PVC d=21 RN | Mô tả Chương V | 100 | cái |
| 224 | Cút PVC d=21 RT | Mô tả Chương V | 64 | cái |
| 225 | Cút PVC d=21 | Mô tả Chương V | 60 | cái |
| 226 | Cút PVC d=27x21RN | Mô tả Chương V | 4 | cái |
| 227 | Cút PVC d=27 | Mô tả Chương V | 8 | cái |
| 228 | Cút PVC d=34x21 | Mô tả Chương V | 16 | cái |
| 229 | Cút PVC d=34 | Mô tả Chương V | 92 | cái |
| 230 | Cút PVC d=42x27 | Mô tả Chương V | 2 | cái |
| 231 | Cút PVC d=42 | Mô tả Chương V | 6 | cái |
| 232 | Cút PVC d=60x34 | Mô tả Chương V | 5 | cái |
| 233 | Cút PVC d=60 | Mô tả Chương V | 9 | cái |
| 234 | Cút PVC d=90x34 | Mô tả Chương V | 4 | cái |
| 235 | Cút PVC d=90 | Mô tả Chương V | 22 | cái |
| 236 | Cút PVC d=114x90 | Mô tả Chương V | 1 | cái |
| 237 | Cút PVC d=114 | Mô tả Chương V | 60 | cái |
| 238 | Cút PVC d=114x45độ | Mô tả Chương V | 32 | cái |
| 239 | Tê PVC d=21RN | Mô tả Chương V | 56 | cái |
| 240 | Tê PVC d=27x21RN | Mô tả Chương V | 20 | cái |
| 241 | Tê PVC d=34x21 | Mô tả Chương V | 148 | cái |
| 242 | Tê PVC d=34x27 | Mô tả Chương V | 4 | cái |
| 243 | Tê PVC d=34 | Mô tả Chương V | 12 | cái |
| 244 | Tê PVC d=60x34 | Mô tả Chương V | 31 | cái |
| 245 | Tê PVC d=60x42 | Mô tả Chương V | 4 | cái |
| 246 | Tê PVC d=60 | Mô tả Chương V | 6 | cái |
| 247 | Tê PVC d=90x34 | Mô tả Chương V | 40 | cái |
| 248 | Tê PVC d=90 | Mô tả Chương V | 70 | cái |
| 249 | Tê PVC d=114x60 | Mô tả Chương V | 4 | cái |
| 250 | Tê PVC d=114x90 | Mô tả Chương V | 1 | cái |
| 251 | Tê PVC d=114 | Mô tả Chương V | 2 | cái |
| 252 | Chữ Y PVC d=114 | Mô tả Chương V | 56 | cái |
| 253 | Van PVC d=27mm | Mô tả Chương V | 4 | cái |
| 254 | Van thau d=34mm | Mô tả Chương V | 8 | cái |
| 255 | Van thau d=42mm | Mô tả Chương V | 8 | cái |
| 256 | Van thau d=60mm | Mô tả Chương V | 6 | cái |
| 257 | Lắp đặt Khớp nối mềm đường kính 34mm | Mô tả Chương V | 8 | cái |
| 258 | Lắp đặt Khớp nối mềm đường kính 42mm | Mô tả Chương V | 4 | cái |
| 259 | Lắp đặt Khớp nối mềm đường kính 60mm | Mô tả Chương V | 4 | cái |
| 260 | Lắp đặt Khớp nối mềm đường kính 90mm | Mô tả Chương V | 8 | cái |
| 261 | Lắp đặt Khớp nối mềm đường kính 114mm | Mô tả Chương V | 8 | cái |
| 262 | Lắp đặt Bồn nước bằng inox, dung tích bằng 1,5m3, dày 0,9mm (chọn bộ) | Mô tả Chương V | 4 | bể |
| 263 | Phao điện | Mô tả Chương V | 4 | cái |
| 264 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng | Mô tả Chương V | 0,4216 | 100m3 |
| 265 | Bê lót móng đá 4x6, chiều rộng | Mô tả Chương V | 2,28 | m3 |
| 266 | Bê tông đáy tấm đan, mương BTCT đá 1x2, mác 200 | Mô tả Chương V | 1,8314 | m3 |
| 267 | Bê tông nắp dal tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Mô tả Chương V | 4,6224 | m3 |
| 268 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép đáy hầm tự hoại | Mô tả Chương V | 0,0275 | 100m2 |
| 269 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép nắp HTH | Mô tả Chương V | 0,0464 | 100m2 |
| 270 | Cốt thép tấm dal,hố ga đường kính | Mô tả Chương V | 0,2168 | tấn |
| 271 | Xây tường gạch thẻ không nung 4x8x18 chiều dầy | Mô tả Chương V | 5,2416 | m3 |
| 272 | Xây tường gạch không nung 4x8x18 chiều dầy | Mô tả Chương V | 0,6501 | m3 |
| 273 | Trát tường dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (trát mặt trong+ mặt ngoài) | Mô tả Chương V | 74,4944 | m2 |
| 274 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm vữa M75 | Mô tả Chương V | 11,58 | m2 |
| 275 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả Chương V | 12 | cái |
| 276 | Than củi | Mô tả Chương V | 0,0016 | 100m3 |
| 277 | Đá 1x2 lọc nước hầm tự hoại | Mô tả Chương V | 0,001 | 100m3 |
| 278 | Đá 4x6 lọc nước hầm tự hoại | Mô tả Chương V | 0,001 | 100m3 |
| 279 | Lắp đặt ống PVC d=34mm dày 2mm | Mô tả Chương V | 0,032 | 100m |
| C | HẠNG MỤC 3: KHỐI 14 P. HỌC BỘ MÔN, 6 P. HỌP BỘ MÔN, 4 P. NGHỈ GIÁO VIÊN (KHỐI C) - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng cọc đất cấp I | Mô tả Chương V | 3,1855 | 100M3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K = 0,90 | Mô tả Chương V | 1,5195 | 100M3 |
| 3 | Ép cọc bê tông li tâm D=350mm, dài > 4m, đất cấp I | Mô tả Chương V | 48,691 | 100M |
| 4 | SX cọc bê tông li tâm ứng lực trước đường kính D=350mm | Mô tả Chương V | 4.720 | M |
| 5 | Nối cọc bê tông li tâm D=350mm | Mô tả Chương V | 286 | Mối nối |
| 6 | Sản xuất thép nối cọc, thép đầu cọc bằng thép tấm | Mô tả Chương V | 0,085 | Tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng | Mô tả Chương V | 0,085 | Tấn |
| 8 | Phá dỡ bê tông cột | Mô tả Chương V | 0,0582 | M3 |
| 9 | Đắp cát tôn nền, độ chặt K=0,9 (chỉ tính nhân công) | Mô tả Chương V | 166,6 | M3 |
| 10 | Đắp cát nền | Mô tả Chương V | 293,6722 | M3 |
| 11 | Bê tông lót móng rộng | Mô tả Chương V | 25,3299 | M3 |
| 12 | SX bêtông cọc, cột đúc sẵn đá 1x2 M300 | Mô tả Chương V | 4,3465 | M3 |
| 13 | Bê tông móng rộng | Mô tả Chương V | 111,1962 | M3 |
| 14 | Bê tông giằng móng đá 1x2 M250 | Mô tả Chương V | 30,0731 | M3 |
| 15 | Bê tông cột tiết diện | Mô tả Chương V | 2,01 | M3 |
| 16 | Bê tông cột tiết diện > 0,1m2 h | Mô tả Chương V | 5,184 | M3 |
| 17 | Bê tông cột tiết diện | Mô tả Chương V | 6,506 | M3 |
| 18 | Bê tông cột tiết diện > 0,1m2 h | Mô tả Chương V | 16,848 | M3 |
| 19 | Bê tông cột tiết diện | Mô tả Chương V | 6,4265 | M3 |
| 20 | Bê tông cột tiết diện > 0,1m2 h | Mô tả Chương V | 16,848 | M3 |
| 21 | Bê tông cột tiết diện | Mô tả Chương V | 6,3775 | M3 |
| 22 | Bê tông cột tiết diện > 0,1m2 h | Mô tả Chương V | 16,848 | M3 |
| 23 | Bê tông cột tiết diện | Mô tả Chương V | 18,819 | M3 |
| 24 | Bê tông cột tiết diện | Mô tả Chương V | 2,4688 | M3 |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M250 | Mô tả Chương V | 41,3728 | M3 |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M250 | Mô tả Chương V | 42,4714 | M3 |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M250 | Mô tả Chương V | 40,1463 | M3 |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M250 | Mô tả Chương V | 40,1463 | M3 |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M250 | Mô tả Chương V | 32,295 | M3 |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M250 | Mô tả Chương V | 16,2303 | M3 |
| 31 | Bê tông nền đá 1x2 M250 | Mô tả Chương V | 56,45 | M3 |
| 32 | Bê tông nền đá 1x2 M250 | Mô tả Chương V | 0,486 | M3 |
| 33 | Bê tông sàn đá 1x2 M250 | Mô tả Chương V | 56,45 | M3 |
| 34 | Bê tông sàn đá 1x2 M250 | Mô tả Chương V | 56,45 | M3 |
| 35 | Bê tông sàn mái đá 1x2 M250 | Mô tả Chương V | 56,45 | M3 |
| 36 | Bê tông sàn mái đá 1x2 M250 | Mô tả Chương V | 10,8928 | M3 |
| 37 | Bê tông sàn mái đá 1x2 M250 | Mô tả Chương V | 1,035 | M3 |
| 38 | Bê tông bản đỡ đá 1x2 M250 | Mô tả Chương V | 1,916 | M3 |
| 39 | Bê tông máng nước đá 1x2 M250 | Mô tả Chương V | 21,909 | M3 |
| 40 | Bê tông tam cấp đá 1x2 M250 | Mô tả Chương V | 4,877 | M3 |
| 41 | Bê tông giằng tường, lanh tô, ô văng đá 1x2 M200 | Mô tả Chương V | 8,3077 | M3 |
| 42 | Bê tông giằng tường, lanh tô, ô văng đá 1x2 M200 | Mô tả Chương V | 15,6047 | M3 |
| 43 | Bê tông giằng tường, lanh tô, ô văng đá 1x2 M200 | Mô tả Chương V | 11,7572 | M3 |
| 44 | Bê tông giằng tường, lanh tô, ô văng đá 1x2 M200 | Mô tả Chương V | 8,5981 | M3 |
| 45 | Bê tông cột tiết diện | Mô tả Chương V | 16,448 | M3 |
| 46 | Bê tông giằng tường, lanh tô, ô văng đá 1x2 M200 | Mô tả Chương V | 0,5235 | M3 |
| 47 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả Chương V | 2,9908 | 100M2 |
| 48 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao | Mô tả Chương V | 2,5253 | 100M2 |
| 49 | SXLD tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao | Mô tả Chương V | 0,732 | 100M2 |
| 50 | SXLD tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao | Mô tả Chương V | 2,9433 | 100M2 |
| 51 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao | Mô tả Chương V | 2,9483 | 100M2 |
| 52 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao | Mô tả Chương V | 2,9318 | 100M2 |
| 53 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao | Mô tả Chương V | 2,6832 | 100M2 |
| 54 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao | Mô tả Chương V | 0,4938 | 100M2 |
| 55 | SXLD tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao | Mô tả Chương V | 2,9442 | 100M2 |
| 56 | SXLD tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao | Mô tả Chương V | 3,8739 | 100M2 |
| 57 | SXLD tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao | Mô tả Chương V | 3,8445 | 100M2 |
| 58 | SXLD tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao | Mô tả Chương V | 3,8445 | 100M2 |
| 59 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao | Mô tả Chương V | 3,6404 | 100M2 |
| 60 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao | Mô tả Chương V | 2,1639 | 100M2 |
| 61 | SXLD tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, cao | Mô tả Chương V | 18,4004 | 100M2 |
| 62 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, cao | Mô tả Chương V | 3,1467 | 100M2 |
| 63 | SXLD tháo dỡ ván khuôn bản đỡ | Mô tả Chương V | 0,3764 | 100M2 |
| 64 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao | Mô tả Chương V | 1,3062 | 100M2 |
| 65 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao | Mô tả Chương V | 2,1776 | 100M2 |
| 66 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao | Mô tả Chương V | 1,7825 | 100M2 |
| 67 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao | Mô tả Chương V | 1,2428 | 100M2 |
| 68 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao | Mô tả Chương V | 3,9052 | 100M2 |
| 69 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao | Mô tả Chương V | 0,0766 | 100M2 |
| 70 | SXLD cốt thép BT đúc sẵn cọc đường kính | Mô tả Chương V | 0,1408 | Tấn |
| 71 | SXLD cốt thép BT đúc sẵn cọc đường kính | Mô tả Chương V | 2,0091 | Tấn |
| 72 | SXLD cốt thép móng đường kính | Mô tả Chương V | 10,8767 | Tấn |
| 73 | SXLD cốt thép giằng móng đường kính | Mô tả Chương V | 1,2903 | Tấn |
| 74 | SXLD cốt thép giằng móng đường kính | Mô tả Chương V | 0,2482 | Tấn |
| 75 | SXLD cốt thép giằng móng đường kính >18mm | Mô tả Chương V | 7,1627 | Tấn |
| 76 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính | Mô tả Chương V | 3,3689 | Tấn |
| 77 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính | Mô tả Chương V | 5,7185 | Tấn |
| 78 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính > 18mm h | Mô tả Chương V | 19,4689 | Tấn |
| 79 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Mô tả Chương V | 1,023 | Tấn |
| 80 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Mô tả Chương V | 3,2084 | Tấn |
| 81 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính >18mm h | Mô tả Chương V | 5,1285 | Tấn |
| 82 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao | Mô tả Chương V | 4,1752 | Tấn |
| 83 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao | Mô tả Chương V | 16,5119 | Tấn |
| 84 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao 18mm | Mô tả Chương V | 15,5989 | Tấn |
| 85 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao | Mô tả Chương V | 25,7921 | Tấn |
| 86 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao | Mô tả Chương V | 3,904 | Tấn |
| 87 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao | Mô tả Chương V | 0,3307 | Tấn |
| 88 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao 10mm | Mô tả Chương V | 0,6876 | Tấn |
| 89 | SXLD cốt thép lanh tô, giằng tường, ô văng đường kính | Mô tả Chương V | 4,7456 | Tấn |
| 90 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao 10mm | Mô tả Chương V | 3,4805 | Tấn |
| 91 | Xây tường gạch không nung (gạch thẻ 40x80x180) M75 chiều dầy | Mô tả Chương V | 24,1001 | M3 |
| 92 | Xây các tam cấp bằng gạch không nung (gạch thẻ 40x80x180mm) h | Mô tả Chương V | 1,809 | M3 |
| 93 | Xây tường gạch nung (gạch thẻ 40x80x180) M75 chiều dầy | Mô tả Chương V | 1,7976 | M3 |
| 94 | Xây tường gạch không nung (gạch thẻ 40x80x180) M75 chiều dầy | Mô tả Chương V | 0,972 | M3 |
| 95 | Xây tường gạch không nung (gạch ống 80x80x180) M75 chiều dầy | Mô tả Chương V | 0,1728 | M3 |
| 96 | Xây tường gạch không nung (gạch ống 80x80x180) M75 chiều dầy | Mô tả Chương V | 0,516 | M3 |
| 97 | Xây tường gạch nung (gạch ống 80x80x180) M75 chiều dầy | Mô tả Chương V | 8,2352 | M3 |
| 98 | Xây tường gạch nung (gạch ống 80x80x180) M75 chiều dầy | Mô tả Chương V | 24,4288 | M3 |
| 99 | Xây tường gạch nung (gạch ống 8x8x18cm M75) chiều dầy | Mô tả Chương V | 31,3938 | M3 |
| 100 | Xây tường gạch không nung (gạch ống 80x80x180mm M75) chiều dầy | Mô tả Chương V | 27,4687 | M3 |
| 101 | Xây tường gạch không nung (gạch ống 80x80x180mm M75) chiều dầy | Mô tả Chương V | 20,3068 | M3 |
| 102 | Xây tường gạch nung (gạch ống 8x8x18mm M75) chiều dầy | Mô tả Chương V | 27,1332 | M3 |
| 103 | Xây tường gạch nung (gạch ống 8x8x18mm M75) chiều dầy | Mô tả Chương V | 29,214 | M3 |
| 104 | Xây tường gạch nung (gạch ống 8x8x18mm M75) chiều dầy | Mô tả Chương V | 32,5395 | M3 |
| 105 | Xây tường gạch không nung (gạch ống 80x80x180mm M75) chiều dầy | Mô tả Chương V | 36,7708 | M3 |
| 106 | Xây tường gạch không nung (gạch ống 80x80x180mm M75) chiều dầy | Mô tả Chương V | 34,69 | M3 |
| 107 | Xây tường gạch không nung (gạch ống 80x80x180mm M75) chiều dầy | Mô tả Chương V | 32,4643 | M3 |
| 108 | Xây tường gạch không nung (gạch ống 80x80x180mm M75) chiều dầy | Mô tả Chương V | 21,8178 | M3 |
| 109 | Xây tường gạch không nung (gạch ống 80x80x180mm M75) chiều dầy | Mô tả Chương V | 18,7216 | M3 |
| 110 | Xây tường gạch không nung (gạch ống 80x80x180mm M75) chiều dầy | Mô tả Chương V | 19,5494 | M3 |
| 111 | Xây tường gạch không nung (gạch ống 80x80x180mm M75) chiều dầy | Mô tả Chương V | 3,6701 | M3 |
| 112 | Trát tường bó nền chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Mô tả Chương V | 267,7778 | M2 |
| 113 | Trát bó hộp gen chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Mô tả Chương V | 48,33 | M2 |
| 114 | Trát tường hộp gen ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Mô tả Chương V | 546,1476 | M2 |
| 115 | Trát tường hộp gen trong chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Mô tả Chương V | 10,045 | M2 |
| 116 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Mô tả Chương V | 229,36 | M2 |
| 117 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Mô tả Chương V | 226,725 | M2 |
| 118 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Mô tả Chương V | 228,765 | M2 |
| 119 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Mô tả Chương V | 261,55 | M2 |
| 120 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Mô tả Chương V | 172,74 | M2 |
| 121 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Mô tả Chương V | 45,8762 | M2 |
| 122 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Mô tả Chương V | 2.832,3497 | M2 |
| 123 | Trát trụ cột, trụ dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả Chương V | 194,18 | M2 |
| 124 | Trát trụ cột, trụ dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả Chương V | 190,115 | M2 |
| 125 | Trát trụ cột, trụ dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả Chương V | 184,375 | M2 |
| 126 | Trát trụ cột, trụ dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả Chương V | 151,8925 | M2 |
| 127 | Trát trụ cột, trụ dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả Chương V | 11,03 | M2 |
| 128 | Trát xà dầm sàn lầu 1 vữa XM mác 75 | Mô tả Chương V | 330,245 | M2 |
| 129 | Trát xà dầm sàn lầu 2 vữa XM mác 75 | Mô tả Chương V | 323,92 | M2 |
| 130 | Trát xà dầm sàn lầu 3 vữa XM mác 75 | Mô tả Chương V | 325,405 | M2 |
| 131 | Trát xà dầm sàn mái vữa XM mác 75 | Mô tả Chương V | 82,87 | M2 |
| 132 | Trát trần sàn lầu vữa M75 | Mô tả Chương V | 1.773,67 | M2 |
| 133 | Trát sê nô mặt trong vữa M75 | Mô tả Chương V | 62,235 | M2 |
| 134 | Trát sê nô mặt ngoài vữa M75 | Mô tả Chương V | 231,69 | M2 |
| 135 | Trát bản đỡ vữa M75 | Mô tả Chương V | 25,71 | M2 |
| 136 | Trát lanh tô chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Mô tả Chương V | 133,04 | M2 |
| 137 | Trát lanh tô chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Mô tả Chương V | 216,08 | M2 |
| 138 | Trát lanh tô chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Mô tả Chương V | 183,86 | M2 |
| 139 | Trát lanh tô chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Mô tả Chương V | 127,87 | M2 |
| 140 | Trát lam đứng chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Mô tả Chương V | 302,13 | M2 |
| 141 | Trát giằng tường chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Mô tả Chương V | 7,2225 | M2 |
| 142 | Đắp chỉ vữa M75 dày 20 | Mô tả Chương V | 104,36 | M2 |
| 143 | Trát gờ chỉ nước rộng 40 dày 20 vữa M75 | Mô tả Chương V | 317,7 | Mét |
| 144 | Đắp chỉ vữa M75 dày 20 rộng 50 | Mô tả Chương V | 285,7 | Mét |
| 145 | Đắp vữa M75 dày 40 rộng 100 | Mô tả Chương V | 381 | Mét |
| 146 | Đắp chỉ Dv1 vữa M75 | Mô tả Chương V | 308,02 | Mét |
| 147 | Đắp chỉ Dv2 vữa M75 chân tường | Mô tả Chương V | 131,4 | Mét |
| 148 | Kẻ ron rộng 20 sâu 10 (chỉ tính nhân công) | Mô tả Chương V | 106,4 | Mét |
| 149 | Láng ô văng tạo độ dốc dày trung bình 2cm vữa M100 | Mô tả Chương V | 75,24 | M2 |
| 150 | Láng vữa tôn nền M75, dày 30 | Mô tả Chương V | 16,8 | M2 |
| 151 | Láng vữa tôn nền M75, dày 20 | Mô tả Chương V | 16,8 | M2 |
| 152 | Láng nền sàn vệ sinh dày trung bình 2cm tạo độ dốc về chỗ thu nước vữa M75 | Mô tả Chương V | 22,23 | M2 |
| 153 | Láng nền sàn vệ sinh dày trung bình 2cm (có trộn phụ gia chống thấm) tạo độ dốc về chỗ thu nước vữa M75 | Mô tả Chương V | 66,69 | M2 |
| 154 | Trát thành sê nô, thành dầm mái vữa M75 | Mô tả Chương V | 93,24 | M2 |
| 155 | Láng nền sàn dày trung bình 2cm (có trộn phụ gia chống thấm), tạo độ dốc về chỗ thu nước vữa M100 | Mô tả Chương V | 132,63 | M2 |
| 156 | Quét 2 lớp chống thấm mái, sê nô, nhà vệ sinh | Mô tả Chương V | 292,56 | M2 |
| 157 | Ngâm nước xi măng | Mô tả Chương V | 132,63 | M2 |
| 158 | Công tác ốp đá chẻ chân tường | Mô tả Chương V | 82,5 | M2 |
| 159 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch men 300x450mm | Mô tả Chương V | 400,2 | M2 |
| 160 | Công tác ốp gạch vào tường, cột, gạch men 300x450mm | Mô tả Chương V | 47,78 | M2 |
| 161 | Lát nền, sàn bằng gạch granite nhám 300x300mm | Mô tả Chương V | 105,08 | M2 |
| 162 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm | Mô tả Chương V | 548,5508 | M2 |
| 163 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm | Mô tả Chương V | 591,3558 | M2 |
| 164 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm | Mô tả Chương V | 592,6108 | M2 |
| 165 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm | Mô tả Chương V | 592,6108 | M2 |
| 166 | Ốp gạch vào chân tường gạch granite 200x600mm (sử dụng gạch lát nền) | Mô tả Chương V | 51,924 | M2 |
| 167 | Ốp gạch vào chân tường gạch granite 200x600mm (sử dụng gạch lát nền) | Mô tả Chương V | 55,124 | M2 |
| 168 | Ốp gạch vào chân tường gạch granite 200x600mm (sử dụng gạch lát nền) | Mô tả Chương V | 50,384 | M2 |
| 169 | Ốp gạch vào chân tường gạch granite 200x600mm (sử dụng gạch lát nền) | Mô tả Chương V | 50,384 | M2 |
| 170 | Lát bậc tam cấp bằng gạch granite 300x600mm (sử dụng gạch lát nền) | Mô tả Chương V | 44,515 | M2 |
| 171 | Lát đá mặt bệ các loại bằng đá granite dày 17mm màu đen | Mô tả Chương V | 26,91 | M2 |
| 172 | SX cửa đi khung nhôm hệ 1000 (sơn tĩnh điện), kính dày 5ly (2 cánh mở) và tất cả phụ kiện kèm theo (bản lề, khung bao, ổ khóa, chốt gài, …) | Mô tả Chương V | 136,89 | M2 |
| 173 | SX cửa đi khung nhôm hệ 1000 (sơn tĩnh điện), kínhø dày 5ly (1 cánh mở) và tất cả phụ kiện kèm theo (bản lề, khung bao, ổ khóa, chốt gài, …) | Mô tả Chương V | 19,44 | M2 |
| 174 | SX cửa đi khung nhôm hệ 1000 (sơn tĩnh điện), kínhø mờ dày 5ly (1 cánh mở) và tất cả phụ kiện kèm theo (bản lề, khung bao, ổ khóa, chốt gài, …) | Mô tả Chương V | 17,28 | M2 |
| 175 | SX cửa đi khung nhôm hệ 700 (sơn tĩnh điện), kínhø mờ dày 5ly (1 cánh mở) và tất cả phụ kiện kèm theo (bản lề, khung bao, ổ khóa, chốt gài, …) | Mô tả Chương V | 16,8 | M2 |
| 176 | SX cửa sổ lùa khung nhôm hệ 500 (sơn tĩnh điện), kính dày 5ly (2, 4 cánh lùa) và tất cả phụ kiện kèm theo (bản lề, khung bao, chốt gài, …) | Mô tả Chương V | 399,84 | M2 |
| 177 | SX cửa sổ mở bật ra ngoài khung nhôm hệ 500 (sơn tĩnh điện), kính mờ dày 5ly (1, 2 cánh bậtû) và tất cả phụ kiện kèm theo (bản lề, khung bao, chốt gài, …) | Mô tả Chương V | 3,6 | M2 |
| 178 | SX vách ngăn khung nhôm sơn tĩnh điện pa nô nhôm hộp kính dày 5ly và tất cả phụ kiện kèm theo | Mô tả Chương V | 68,31 | M2 |
| 179 | SX vách ngăn khung nhôm, pa nô nhôm hộp và tất cả phụ kiện kèm theo | Mô tả Chương V | 7,02 | M2 |
| 180 | SX khung thép hộp 30x30x1,4mm, sơn tĩnh điện | Mô tả Chương V | 19,84 | M2 |
| 181 | Lắp dựng cửa đi , cửa sổ, khung nhôm, khung sắt các loại | Mô tả Chương V | 669,18 | M2 |
| 182 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả Chương V | 480,2704 | M2 |
| 183 | SXLD tay vịn lan can hành lang Inox KT (40x80x1,8)mm, cao 300 | Mô tả Chương V | 161,7 | Md |
| 184 | Sản xuất xà gồ thép (mạ kẽm) C50x100x15x1.8 | Mô tả Chương V | 3,2677 | Tấn |
| 185 | Lắp dựng xà gồ thép (mạ kẽm) C50x100x15x1.8 | Mô tả Chương V | 3,268 | Tấn |
| 186 | Lớp mái tôn màu sóng vuông dày 0,5 ly | Mô tả Chương V | 7,6761 | 100M2 |
| 187 | SXLD trần Prima (toàn bộ khung, tấm trần, phụ kiện đi kèm) | Mô tả Chương V | 422,67 | M2 |
| 188 | SXLD trần hộp kim nhôm (toàn bộ khung, tấm trần, phụ kiện đi kèm + nhân công) | Mô tả Chương V | 92,64 | M2 |
| 189 | SXLD trần thạch cao chống ẩm khung nhôm chìm(toàn bộ khung, tấm trần dày 12,5ly, phụ kiện đi kèm) | Mô tả Chương V | 27,72 | M2 |
| 190 | Bả bằng ma tít vào tường (ngoài) | Mô tả Chương V | 1.711,162 | M2 |
| 191 | Bả bằng ma tít vào tường (trong) | Mô tả Chương V | 2.722,7538 | M2 |
| 192 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Mô tả Chương V | 4.863,323 | M2 |
| 193 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả Chương V | 1.711,162 | M2 |
| 194 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả Chương V | 7.586,077 | M2 |
| 195 | Lắp đặt ống nhựa PVC bằng phương pháp dán keo L=6m, đk=90mm | Mô tả Chương V | 5,882 | 100M |
| 196 | Lắp đặt ống nhựa PVC bằng phương pháp dán keo L=6m, đk=60mm | Mô tả Chương V | 0,038 | 100M |
| 197 | Lắp đặt ống nhựa PVC bằng phương pháp dán keo L=6m, đk=27mm | Mô tả Chương V | 0,084 | 100M |
| 198 | Lắp đặt cút nhựa PVC đk 90mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả Chương V | 36 | Cái |
| 199 | Lắp đặt Tê nhựa PVC đk 90mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả Chương V | 2 | Cái |
| 200 | SXLD cầu chắn rác D100 | Mô tả Chương V | 36 | Cái |
| 201 | SXLĐ phiểu thu nước mái (quấn thanh cao su trương nở sika hydrotite ci type quanh cổ ống, quét chống thấm, màng chắn nước bi tum...) | Mô tả Chương V | 36 | Cái |
| 202 | SXLD nẹp nhôm T (KT: 40x7mm) hoặc V (tùy vị trí) liên kết với gạch bằng keo silicone (và tất cả phụ kiện kèm theo) | Mô tả Chương V | 78,65 | Md |
| 203 | SXLD lam BTCT đá mi đúc sẵn tại chỗ (bao gồm bả + sơn hoàn thiện) | Mô tả Chương V | 60 | Cái |
| 204 | SXLD tấm mica trong dày 3mm | Mô tả Chương V | 19,89 | M2 |
| 205 | Lắp đặt công tắc đơn (trọn bộ) | Mô tả Chương V | 18 | Cái |
| 206 | Lắp đặt công tắc đôi (trọn bộ) | Mô tả Chương V | 30 | Cái |
| 207 | Lắp đặt công tắc ba(trọn bộ) | Mô tả Chương V | 11 | Cái |
| 208 | Lắp đặt dimer quạt đơn (trọn bộ) | Mô tả Chương V | 8 | Cái |
| 209 | Lắp đặt dimer quạt đôi (trọn bộ) | Mô tả Chương V | 55 | Cái |
| 210 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu nổi | Mô tả Chương V | 297 | Cái |
| 211 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu âm tường | Mô tả Chương V | 157 | Cái |
| 212 | Lắp đặt quạt đảo trần | Mô tả Chương V | 118 | Cái |
| 213 | Lắp đặt đèn LED áp trần tròn D200mm 12W | Mô tả Chương V | 38 | Bộ |
| 214 | Lắp đặt đèn led tube 0.6m máng siêu mỏng loại 1 bóng, sử dụng bóng T8-10W | Mô tả Chương V | 8 | Bộ |
| 215 | Lắp đặt đèn led tube 1.2m máng siêu mỏng loại 1 bóng, sử dụng bóng T8-18W | Mô tả Chương V | 14 | Bộ |
| 216 | Lắp đặt đèn led tube 1.2m máng siêu mỏng loại 2 bóng, sử dụng bóng T8-18W | Mô tả Chương V | 169 | Bộ |
| 217 | Lắp đặt đèn led pha 70W | Mô tả Chương V | 2 | Bộ |
| 218 | Lắp đặt máy điều hòa không khí 2 cục treo tường công suất 2.0HP | Mô tả Chương V | 9 | Máy |
| 219 | Lắp đặt đèn led chiếu sáng sự cố - bộ lưu điện 3 giờ | Mô tả Chương V | 12 | Bộ |
| 220 | Lắp đặt đèn led EXIT - bộ lưu điện 3 giờ | Mô tả Chương V | 12 | Bộ |
| 221 | Lắp đặt cáp điện CV 1.5mm2 | Mô tả Chương V | 5.773 | Mét |
| 222 | Lắp đặt cáp điện CV 2.5mm2 | Mô tả Chương V | 2.627 | Mét |
| 223 | Lắp đặt cáp điện CV 4.0mm2 | Mô tả Chương V | 3.363 | Mét |
| 224 | Lắp đặt cáp điện CV 6.0mm2 | Mô tả Chương V | 1.188 | Mét |
| 225 | Lắp đặt hộp điện âm tường mặt nhựa chứa MCB 18 module | Mô tả Chương V | 3 | Hộp |
| 226 | Lắp đặt hộp điện âm tường mặt nhựa chứa MCB 6 module | Mô tả Chương V | 18 | Hộp |
| 227 | Lắp đặt MCB 3pha 25A (loại 3 tép) | Mô tả Chương V | 3 | Cái |
| 228 | Lắp đặt MCB 3pha 16A (loại 3 tép) | Mô tả Chương V | 6 | Cái |
| 229 | Lắp đặt MCB 1pha 25A (loại 2 tép) | Mô tả Chương V | 8 | Cái |
| 230 | Lắp đặt MCB 1pha 20A (loại 2 tép) | Mô tả Chương V | 10 | Cái |
| 231 | Lắp đặt MCB 1pha 16A (loại 1tép) | Mô tả Chương V | 35 | Cái |
| 232 | Lắp đặt MCB 1pha 10A (loại 1tép) | Mô tả Chương V | 21 | Cái |
| 233 | Lắp đặt bộ ống gas máy lạnh 2.0HP | Mô tả Chương V | 0,36 | 100M |
| 234 | Lắp đặt ống điện tròn D20mm chống cháy | Mô tả Chương V | 2.176 | Mét |
| 235 | Lắp đặt nẹp nhựa vuông 30x10mm chống cháy | Mô tả Chương V | 200 | Mét |
| 236 | Lắp đặt nẹp nhựa vuông 50x35mm chống cháy | Mô tả Chương V | 250 | Mét |
| 237 | Lắp đặt dây cáp cat 6 UTP | Mô tả Chương V | 1.580 | Mét |
| 238 | Lắp đặt modem wifi | Mô tả Chương V | 1 | Hộp |
| 239 | Lắp đặt Switch 48ports 10/100/1000Mbps | Mô tả Chương V | 3 | Hộp |
| 240 | Lắp đặt tủ RACK 6U | Mô tả Chương V | 3 | Hộp |
| 241 | Phụ kiện (bulong, ốc, vít, đèn báo pha, VOM) | Mô tả Chương V | 1 | TT |
| 242 | Lắp đặt lavabô 1 vòi rửa (loại để bàn), (tương đương Caesar), (chọn bộ) | Mô tả Chương V | 42 | Bộ |
| 243 | Lắp đặt chậu tiểu nam, (tương đương tương đương Caesar) | Mô tả Chương V | 12 | Bộ |
| 244 | Lắp đặt chậu xí bệt (tương đương tương đương Caesar), (chọn bộ) | Mô tả Chương V | 12 | Bộ |
| 245 | Lắp đặt vòi rửa xí | Mô tả Chương V | 12 | Cái |
| 246 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (Rôbinê) | Mô tả Chương V | 20 | Bộ |
| 247 | Lắp đặt gương soi | Mô tả Chương V | 42 | Cái |
| 248 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả Chương V | 42 | Cái |
| 249 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả Chương V | 12 | Cái |
| 250 | Lắp đặt phễu inox thu d=100mm | Mô tả Chương V | 20 | Cái |
| 251 | Lắp đặt Xiphon ngăn mùi d=90mm | Mô tả Chương V | 20 | Cái |
| 252 | Lắp đặt ống PVC d=21mm dày 1,6mm | Mô tả Chương V | 0,98 | 100M |
| 253 | Lắp đặt ống PVC d=27mm dày 1,8mm | Mô tả Chương V | 0,46 | 100M |
| 254 | Lắp đặt ống PVC d=34mm dày 2mm | Mô tả Chương V | 1,584 | 100M |
| 255 | Lắp đặt ống PVC d=60mm dày 2,8mm | Mô tả Chương V | 2,1 | 100M |
| 256 | Lắp đặt ống PVC d=90mm dày 2,9mm | Mô tả Chương V | 0,814 | 100M |
| 257 | Lắp đặt ống PVC d=114mm dày 3,8mm | Mô tả Chương V | 0,63 | 100M |
| 258 | Lắp đặt măng sông PVC d=34mm R.T | Mô tả Chương V | 16 | Cái |
| 259 | Lắp đặt măng sông PVC d=60mm R.T | Mô tả Chương V | 2 | Cái |
| 260 | Cút PVC d=21 RN | Mô tả Chương V | 58 | Cái |
| 261 | Cút PVC d=21 RT | Mô tả Chương V | 20 | Cái |
| 262 | Cút PVC d=21 | Mô tả Chương V | 24 | Cái |
| 263 | Cút PVC d=27x21 | Mô tả Chương V | 8 | Cái |
| 264 | Cút PVC d=27 | Mô tả Chương V | 8 | Cái |
| 265 | Cút PVC d=34x21 | Mô tả Chương V | 8 | Cái |
| 266 | Cút PVC d=34 | Mô tả Chương V | 66 | Cái |
| 267 | Cút PVC d=60x34 | Mô tả Chương V | 9 | Cái |
| 268 | Cút PVC d=60 | Mô tả Chương V | 15 | Cái |
| 269 | Cút PVC d=90x34 | Mô tả Chương V | 8 | Cái |
| 270 | Cút PVC d=90 | Mô tả Chương V | 5 | Cái |
| 271 | Cút PVC d=90x45độ | Mô tả Chương V | 2 | Cái |
| 272 | Cút PVC d=114x60 | Mô tả Chương V | 1 | Cái |
| 273 | Cút PVC d=114 | Mô tả Chương V | 14 | Cái |
| 274 | Cút PVC d=114x45độ | Mô tả Chương V | 10 | Cái |
| 275 | Tê PVC d=21RN | Mô tả Chương V | 20 | Cái |
| 276 | Tê PVC d=21 | Mô tả Chương V | 4 | Cái |
| 277 | Tê PVC d=27x21 | Mô tả Chương V | 20 | Cái |
| 278 | Tê PVC d=34x21 | Mô tả Chương V | 38 | Cái |
| 279 | Tê PVC d=34x27 | Mô tả Chương V | 8 | Cái |
| 280 | Tê PVC d=60x34 | Mô tả Chương V | 36 | Cái |
| 281 | Tê PVC d=60 | Mô tả Chương V | 6 | Cái |
| 282 | Tê PVC d=90x34 | Mô tả Chương V | 8 | Cái |
| 283 | Tê PVC d=90 | Mô tả Chương V | 25 | Cái |
| 284 | Tê PVC d=114x60 | Mô tả Chương V | 5 | Cái |
| 285 | Tê PVC d=114 | Mô tả Chương V | 1 | Cái |
| 286 | Chữ Y PVC d=114 | Mô tả Chương V | 12 | Cái |
| 287 | Van PVC d=21mm | Mô tả Chương V | 4 | Cái |
| 288 | Van thau d=34mm | Mô tả Chương V | 8 | Cái |
| 289 | Van thau d=60mm | Mô tả Chương V | 1 | Cái |
| 290 | Lắp đặt Khớp nối mềm đường kính 34mm | Mô tả Chương V | 8 | Cái |
| 291 | Lắp đặt Khớp nối mềm đường kính 60mm | Mô tả Chương V | 1 | Cái |
| 292 | Lắp đặt Khớp nối mềm đường kính 90mm | Mô tả Chương V | 4 | Cái |
| 293 | Lắp đặt Khớp nối mềm đường kính 114mm | Mô tả Chương V | 4 | Cái |
| 294 | Vật tư phụ (giá treo ống, Bulong, ốc, vít, băng keo,….) (chọn gói) | Mô tả Chương V | 1 | Trọn bộ |
| 295 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng | Mô tả Chương V | 0,1622 | 100M3 |
| 296 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,9 | Mô tả Chương V | 0,1081 | 100M3 |
| 297 | Bê lót móng đá 4x6, chiều rộng | Mô tả Chương V | 1,14 | M3 |
| 298 | Bê tông đáy tấm đan, mương BTCT đá 1x2, mác 200 | Mô tả Chương V | 0,7397 | M3 |
| 299 | Bê tông nắp dal tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Mô tả Chương V | 2,3112 | M3 |
| 300 | Ván khuôn đáy tấm đan đáy mương nước, hố ga | Mô tả Chương V | 0,0113 | 100M2 |
| 301 | Ván khuôn gỗ nắp tấm đan muơng nuớc,hố ga | Mô tả Chương V | 0,0232 | 100M2 |
| 302 | Cốt thép tấm dal,hố ga đường kính | Mô tả Chương V | 0,1084 | Tấn |
| 303 | Xây tường gạch thẻ không nung 4x8x18 chiều dầy | Mô tả Chương V | 2,6208 | M3 |
| 304 | Xây tường gạch không nung 4x8x18 chiều dầy | Mô tả Chương V | 0,325 | M3 |
| 305 | Trát tường dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (trát mặt trong+ mặt ngoài) | Mô tả Chương V | 37,2472 | M2 |
| 306 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm vữa M75 | Mô tả Chương V | 5,79 | M2 |
| 307 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả Chương V | 6 | Cái |
| 308 | Than củi | Mô tả Chương V | 0,0008 | 100M3 |
| 309 | Đá 1x2 lọc nước hầm tự hoại | Mô tả Chương V | 0,0005 | 100M3 |
| 310 | Đá 4x6 lọc nước hầm tự hoại | Mô tả Chương V | 0,0005 | 100M3 |
| 311 | Lắp đặt ống PVC d=34mm dày 2mm | Mô tả Chương V | 0,016 | 100M |
| D | HẠNG MỤC 4: KHỐI 20 PHÒNG HỌC (KHỐI D) - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy | Mô tả Chương V | 3,0575 | 100M3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90 | Mô tả Chương V | 1,4256 | 100M3 |
| 3 | Ép cọc bê tông li tâm D=350mm, dài > 4m, đất cấp I | Mô tả Chương V | 49,3715 | 100M |
| 4 | SX cọc bê tông li tâm ứng lực trước đường kính D=350mm | Mô tả Chương V | 4.787 | M |
| 5 | Nối cọc bê tông li tâm D=350mm | Mô tả Chương V | 290 | Mối nối |
| 6 | Sản xuất thép nối cọc, thép đầu cọc bằng thép tấm | Mô tả Chương V | 0,086 | Tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng | Mô tả Chương V | 0,086 | Tấn |
| 8 | Phá dỡ bê tông cột | Mô tả Chương V | 0,1163 | M3 |
| 9 | Đắp cát nền móng công trình (chỉ tính nhân công) | Mô tả Chương V | 163,2 | M3 |
| 10 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả Chương V | 257,4755 | M3 |
| 11 | Bê tông lót móng rộng | Mô tả Chương V | 25,5263 | M3 |
| 12 | SX bê tông chèn cọc, cột đúc sẵn đá 1x2 M300 | Mô tả Chương V | 4,4073 | M3 |
| 13 | Bê tông móng rộng | Mô tả Chương V | 113,5787 | M3 |
| 14 | Bê tông giằng móng đá 1x2 M250 | Mô tả Chương V | 24,0752 | M3 |
| 15 | Bê tông cổ cột tiết diện | Mô tả Chương V | 3,84 | M3 |
| 16 | Bê tông cột tiết diện | Mô tả Chương V | 15,535 | M3 |
| 17 | Bê tông cổ cột tiết diện > 0,1m2 h | Mô tả Chương V | 3,195 | M3 |
| 18 | Bê tông cột tiết diện > 0,1m2 h | Mô tả Chương V | 4,68 | M3 |
| 19 | Bê tông cột tiết diện | Mô tả Chương V | 46,95 | M3 |
| 20 | Bê tông cột tiết diện > 0,1m2 h | Mô tả Chương V | 9,36 | M3 |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M250 | Mô tả Chương V | 33,6471 | M3 |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M250 | Mô tả Chương V | 32,6263 | M3 |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M250 | Mô tả Chương V | 31,6466 | M3 |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M250 | Mô tả Chương V | 31,7916 | M3 |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M250 | Mô tả Chương V | 27,5328 | M3 |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M250 | Mô tả Chương V | 15,5451 | M3 |
| 27 | Bê tông nền tầng trệt đá 1x2 M250 | Mô tả Chương V | 56,9135 | M3 |
| 28 | Bê tông sàn đá 1x2 M250 | Mô tả Chương V | 51,8095 | M3 |
| 29 | Bê tông sàn đá 1x2 M250 | Mô tả Chương V | 51,8095 | M3 |
| 30 | Bê tông sàn đá 1x2 M250 | Mô tả Chương V | 51,8095 | M3 |
| 31 | Bê tông sàn mái đá 1x2 M250 | Mô tả Chương V | 11,0216 | M3 |
| 32 | Bê tông máng nước đá 1x2 M250 | Mô tả Chương V | 23,6 | M3 |
| 33 | Bê tông sàn bản đỡ đá 1x2 M250 | Mô tả Chương V | 2,04 | M3 |
| 34 | Bê tông cầu thang thường đá 1x2 M250 | Mô tả Chương V | 26,6682 | M3 |
| 35 | Bê tông tam cấp đá 1x2 M250 | Mô tả Chương V | 1,56 | M3 |
| 36 | Bê tông giằng tường, lanh tô, ô văng đá 1x2 M200 | Mô tả Chương V | 7,6561 | M3 |
| 37 | Bê tông giằng tường, lanh tô, ô văng đá 1x2 M200 | Mô tả Chương V | 13,6366 | M3 |
| 38 | Bê tông giằng tường, lanh tô, ô văng đá 1x2 M200 | Mô tả Chương V | 11,0346 | M3 |
| 39 | Bê tông giằng tường, lanh tô, ô văng đá 1x2 M200 | Mô tả Chương V | 8,3453 | M3 |
| 40 | Bê tông lam đứng tiết diện | Mô tả Chương V | 12,903 | M3 |
| 41 | Bê tông bậc cấp đá 1x2 M150 | Mô tả Chương V | 7,344 | M3 |
| 42 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng | Mô tả Chương V | 3,0668 | 100M2 |
| 43 | SXLD tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao | Mô tả Chương V | 2,0071 | 100M2 |
| 44 | SXLD tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao | Mô tả Chương V | 0,7542 | 100M2 |
| 45 | SXLD tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao | Mô tả Chương V | 2,8127 | 100M2 |
| 46 | SXLD tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao | Mô tả Chương V | 2,7388 | 100M2 |
| 47 | SXLD tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao | Mô tả Chương V | 2,6101 | 100M2 |
| 48 | SXLD tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao | Mô tả Chương V | 2,4096 | 100M2 |
| 49 | SXLD tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao | Mô tả Chương V | 0,3632 | 100M2 |
| 50 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao | Mô tả Chương V | 2,6253 | 100M2 |
| 51 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao | Mô tả Chương V | 3,3798 | 100M2 |
| 52 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao | Mô tả Chương V | 3,2744 | 100M2 |
| 53 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao | Mô tả Chương V | 3,2894 | 100M2 |
| 54 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao | Mô tả Chương V | 3,1619 | 100M2 |
| 55 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao | Mô tả Chương V | 1,5545 | 100M2 |
| 56 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, cao | Mô tả Chương V | 16,9203 | 100M2 |
| 57 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao | Mô tả Chương V | 3,445 | 100M2 |
| 58 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao | Mô tả Chương V | 0,224 | 100M2 |
| 59 | SXLD tháo dỡ ván khuôn cầu thang thường | Mô tả Chương V | 2,6613 | 100M2 |
| 60 | SXLD tháo dỡ ván khuôn tam cấp | Mô tả Chương V | 0,1244 | 100M2 |
| 61 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao | Mô tả Chương V | 1,1976 | 100M2 |
| 62 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao | Mô tả Chương V | 1,8167 | 100M2 |
| 63 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao | Mô tả Chương V | 1,5547 | 100M2 |
| 64 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao | Mô tả Chương V | 1,1447 | 100M2 |
| 65 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao | Mô tả Chương V | 3,079 | 100M2 |
| 66 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép tam cấp | Mô tả Chương V | 0,4896 | 100M2 |
| 67 | SXLD cốt thép BT đúc sẵn cọc đường kính | Mô tả Chương V | 0,1428 | Tấn |
| 68 | SXLD cốt thép BT đúc sẵn cọc đường kính | Mô tả Chương V | 2,0372 | Tấn |
| 69 | SXLD cốt thép móng đường kính | Mô tả Chương V | 11,1733 | Tấn |
| 70 | SXLD cốt thép giằng móng đường kính | Mô tả Chương V | 0,9159 | Tấn |
| 71 | SXLD cốt thép giằng móng đường kính | Mô tả Chương V | 0,1107 | Tấn |
| 72 | SXLD cốt thép giằng móng đường kính >18mm | Mô tả Chương V | 6,3582 | Tấn |
| 73 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính | Mô tả Chương V | 3,209 | Tấn |
| 74 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính | Mô tả Chương V | 13,244 | Tấn |
| 75 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính > 18mm h | Mô tả Chương V | 9,1912 | Tấn |
| 76 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Mô tả Chương V | 0,7377 | Tấn |
| 77 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Mô tả Chương V | 3,2638 | Tấn |
| 78 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính >18mm h | Mô tả Chương V | 3,131 | Tấn |
| 79 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Mô tả Chương V | 3,1197 | Tấn |
| 80 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Mô tả Chương V | 16,0299 | Tấn |
| 81 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính > 18mm h | Mô tả Chương V | 9,1091 | Tấn |
| 82 | SXLD cốt thép sàn đường kính | Mô tả Chương V | 25,5826 | Tấn |
| 83 | SXLD cốt thép sàn đường kính | Mô tả Chương V | 0,3256 | Tấn |
| 84 | SXLD cốt thép sàn đường kính | Mô tả Chương V | 3,9743 | Tấn |
| 85 | SXLD cốt thép cầu thang đường kính | Mô tả Chương V | 1,3721 | Tấn |
| 86 | SXLD cốt thép cầu thang đường kính | Mô tả Chương V | 4,3146 | Tấn |
| 87 | SXLD cốt thép lanh tô, giằng tường, ô văng đường kính | Mô tả Chương V | 0,2986 | Tấn |
| 88 | SXLD cốt thép lanh tô, giằng tường, ô văng đường kính | Mô tả Chương V | 0,6383 | Tấn |
| 89 | SXLD cốt thép lanh tô, giằng tường, ô văng đường kính | Mô tả Chương V | 3,8788 | Tấn |
| 90 | SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính | Mô tả Chương V | 3,0648 | Tấn |
| 91 | Xây tường bó nền gạch không nung (gạch thẻ 40x80x180mm M75) chiều dầy | Mô tả Chương V | 22,6043 | M3 |
| 92 | Xây các tam cấp bằng gạch không nung (gạch thẻ 40x80x180mm M75) h | Mô tả Chương V | 1,134 | M3 |
| 93 | Xây tường gạch không nung (gạch ống 80x80x180 M75) chiều dầy | Mô tả Chương V | 36,8 | M3 |
| 94 | Xây tường bó nền cột ốp gạch nung (gạch thẻ 40x80x180 M75) chiều dầy | Mô tả Chương V | 2,4693 | M3 |
| 95 | Xây tường hộp gen gạch nung (gạch ống 80x80x180 M75) chiều dầy | Mô tả Chương V | 29,5496 | M3 |
| 96 | Xây tường gạch nung (gạch ống 80x80x180 M75) chiều dầy | Mô tả Chương V | 37,4787 | M3 |
| 97 | Xây tường gạch không nung (gạch ống 80x80x180mm M75) chiều dầy | Mô tả Chương V | 45,2511 | M3 |
| 98 | Xây tường gạch không nung (gạch ống 80x80x180mm M75) chiều dầy | Mô tả Chương V | 9,5633 | M3 |
| 99 | Xây tường gạch không nung (gạch ống 80x80x180mm M75) chiều dầy | Mô tả Chương V | 9,818 | M3 |
| 100 | Xây tường gạch không nung (gạch ống 80x80x180mm M75) chiều dầy | Mô tả Chương V | 2,096 | M3 |
| 101 | Xây tường gạch nung (gạch ống 80x80x180mm M75) chiều dầy | Mô tả Chương V | 107,48 | M3 |
| 102 | Xây tường gạch không nung (gạch ống 80x80x180mm M75) chiều dầy | Mô tả Chương V | 132,8603 | M3 |
| 103 | Xây tường gạch không nung (gạch ống 80x80x180mm M75) chiều dầy | Mô tả Chương V | 31,5503 | M3 |
| 104 | Xây tường gạch không nung (gạch ống 80x80x180mm M75) chiều dầy | Mô tả Chương V | 30,7028 | M3 |
| 105 | Xây tường gạch không nung (gạch ống 80x80x180mm M75) chiều dầy | Mô tả Chương V | 9,0672 | M3 |
| 106 | Trát tường bó nền, bó cột ốp chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Mô tả Chương V | 214,2408 | M2 |
| 107 | Trát tường cột ốp ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Mô tả Chương V | 439,2 | M2 |
| 108 | Trát tường hộp gen trong chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Mô tả Chương V | 28,9 | M2 |
| 109 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Mô tả Chương V | 1.173,3028 | M2 |
| 110 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Mô tả Chương V | 2.849,7468 | M2 |
| 111 | Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Mô tả Chương V | 508,9575 | M2 |
| 112 | Trát xà dầm sàn vữa M75 | Mô tả Chương V | 272,185 | M2 |
| 113 | Trát xà dầm sàn vữa M75 | Mô tả Chương V | 261,325 | M2 |
| 114 | Trát xà dầm sàn vữa M75 | Mô tả Chương V | 262,215 | M2 |
| 115 | Trát xà dầm sàn vữa M75 | Mô tả Chương V | 64,039 | M2 |
| 116 | Trát trần sàn lầu, vữa M75 | Mô tả Chương V | 1.496,02 | M2 |
| 117 | Trát sê nô, vữa M75 | Mô tả Chương V | 321,25 | M2 |
| 118 | Trát cầu thang chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Mô tả Chương V | 245,977 | M2 |
| 119 | Trát lanh tô, ô văng, giằng tường chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Mô tả Chương V | 127,395 | M2 |
| 120 | Trát lanh tô, ô văng, giằng tường chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Mô tả Chương V | 193,295 | M2 |
| 121 | Trát lanh tô, ô văng, giằng tường chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Mô tả Chương V | 167,415 | M2 |
| 122 | Trát lanh tô, ô văng, giằng tường chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Mô tả Chương V | 121,48 | M2 |
| 123 | Trát lam đứng chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Mô tả Chương V | 217,26 | M2 |
| 124 | Đắp vữa M75 dày 20 | Mô tả Chương V | 105,44 | M2 |
| 125 | Trát gờ chỉ nước rộng 40 dày 20 vữa M75 | Mô tả Chương V | 301 | Mét |
| 126 | Trát gờ chỉ vữa M75 | Mô tả Chương V | 557,4 | Mét |
| 127 | Đắp phào kép vữa M75 | Mô tả Chương V | 329,94 | Mét |
| 128 | Kẻ ron rộng 10, sâu 10 | Mô tả Chương V | 17,28 | 10m |
| 129 | Láng ô văng tạo độ dốc dày trung bình 2cm vữa M100 | Mô tả Chương V | 62,46 | M2 |
| 130 | Láng nền sàn dày trung bình 2cm tạo độ dốc về chỗ thu nước vữa M100 (có trộn phụ gia chống thấm) | Mô tả Chương V | 128,34 | M2 |
| 131 | Trát thành đà mái + sê nô (không có bã, sơn) | Mô tả Chương V | 88,4 | M2 |
| 132 | Láng nền sàn vệ sinh dày trung bình 2cm tạo độ dốc về chỗ thu nước vữa M75 | Mô tả Chương V | 62,6 | M2 |
| 133 | Láng nền sàn vệ sinh dày trung bình 2cm tạo độ dốc về chỗ thu nước vữa M75 (có trộn phụ gia chống thấm) | Mô tả Chương V | 187,8 | M2 |
| 134 | Ngâm nước xi măng 2 nước | Mô tả Chương V | 128,34 | M2 |
| 135 | Quét 2 lớp chống thấm mái, sê nô, nhà vệ sinh | Mô tả Chương V | 404,54 | M2 |
| 136 | Công tác ốp đá chẻ chân tường | Mô tả Chương V | 77,97 | M2 |
| 137 | Công tác ốp gạch vào tường, cột, gạch men 300x450mm | Mô tả Chương V | 913,48 | M2 |
| 138 | Lát nền, sàn bằng gạch granite nhám 300x300mm | Mô tả Chương V | 237,96 | M2 |
| 139 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm | Mô tả Chương V | 552,066 | M2 |
| 140 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm | Mô tả Chương V | 503,046 | M2 |
| 141 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm | Mô tả Chương V | 503,046 | M2 |
| 142 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm | Mô tả Chương V | 503,046 | M2 |
| 143 | Ốp gạch vào chân tường gạch granite 200x600mm (cùng loại gạch lát nền) | Mô tả Chương V | 134,676 | M2 |
| 144 | Lát đá bậc cầu thang bằng đá granite dày 17mm | Mô tả Chương V | 212,28 | M2 |
| 145 | Lát bậc cấp bằng gạch granite 300x600mm (cùng loại gạch lát nền) | Mô tả Chương V | 20,1 | M2 |
| 146 | Lát đá mặt bệ các loại bằng đá granite dày 17mm (màu đỏ hoặc màu đen) | Mô tả Chương V | 25,2 | M2 |
| 147 | SX cửa đi khung nhôm hệ 1000 (sơn tỉnh điện), kính dày 5ly (2 cánh mở) và tất cả phụ kiện kèm theo (bản lề, khung bao, ổ khóa, chốt gài, …) | Mô tả Chương V | 140,4 | M2 |
| 148 | SX cửa đi khung nhôm hệ 1000 (sơn tỉnh điện), kính mờ dày 5ly (1 cánh mở) và tất cả phụ kiện kèm theo (bản lề, khung bao, ổ khóa, chốt gài, …) | Mô tả Chương V | 19,44 | M2 |
| 149 | SX cửa đi khung nhôm hệ 700 (sơn tỉnh điện), kính mờ dày 5ly (1 cánh mở) và tất cả phụ kiện kèm theo (bản lề, khung bao, ổ khóa, chốt gài, …) | Mô tả Chương V | 78,4 | M2 |
| 150 | SX cửa sổ lùa khung nhôm hệ 500 (sơn tỉnh điện), kính dày 5ly và tất cả phụ kiện kèm theo (bản lề, khung bao, chốt gài, …) | Mô tả Chương V | 244,8 | M2 |
| 151 | SX cửa sổ mở hất ra ngoài khung nhôm hệ 500 (sơn tỉnh điện), kính mờ dày 5ly (3 cánh mở) và tất cả phụ kiện kèm theo (bản lề, khung bao, chốt gài, …) | Mô tả Chương V | 14,4 | M2 |
| 152 | SX vách ngăn khung nhôm pa nô nhôm hộp và tất cả phụ kiện kèm theo | Mô tả Chương V | 10,53 | M2 |
| 153 | SX khung thép hộp 30x30x1.4mm (sơn tỉnh điện) | Mô tả Chương V | 64,96 | M2 |
| 154 | Lắp dựng cửa đi , cửa sổ, khung nhôm, khung sắt các loại | Mô tả Chương V | 507,97 | M2 |
| 155 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả Chương V | 371,904 | M2 |
| 156 | SXLD tay vịn lan can hành lang Inox KT 40x80x1.8mm | Mô tả Chương V | 122,8 | Md |
| 157 | SXLD tay vịn cầu thang tay vịn inox 304 tròn D60x2.0mm, lan can inox hộp 25x25x1.4 | Mô tả Chương V | 75,02 | Md |
| 158 | Sản xuất xà gồ thép (mạ kẽm) C50x100x15x1.8 | Mô tả Chương V | 3,3001 | Tấn |
| 159 | Lắp dựng xà gồ thép (mạ kẽm) C50x100x15x1.8 | Mô tả Chương V | 3,3 | Tấn |
| 160 | Lớp mái tôn màu sóng vuông dày 0,5 ly | Mô tả Chương V | 7,9007 | 100M2 |
| 161 | SXLD trần hộp kim nhôm (toàn bộ khung, tấm trần, phụ kiện đi kèm + nhân công) | Mô tả Chương V | 587,9 | M2 |
| 162 | SXLD trần thạch cao chống ẩm khung nhôm chìm (toàn bộ phụ kiện kèm theo) | Mô tả Chương V | 71,28 | M2 |
| 163 | Bả bằng ma tít vào tường (bên trong) | Mô tả Chương V | 2.878,647 | M2 |
| 164 | Bả bằng ma tít vào tường (bên ngoài) | Mô tả Chương V | 1.612,503 | M2 |
| 165 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần, lanh tô, lam…(bên trong) | Mô tả Chương V | 3.282,627 | M2 |
| 166 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần, lanh tô, lam…(bên ngoài) | Mô tả Chương V | 1.055,677 | M2 |
| 167 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả Chương V | 2.668,18 | M2 |
| 168 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả Chương V | 6.161,274 | M2 |
| 169 | SXLD nẹp nhôm T, V (tùy vị trí) chèn khe lún (KT: 40x7mm) liên kết với gạch bằng keo silicone (và tất cả phụ kiện kèm theo) | Mô tả Chương V | 239,05 | Md |
| 170 | SXLD lam BTCT đá mi đúc sẵn tại chỗ (trọn bộ) | Mô tả Chương V | 40 | Cái |
| 171 | Lắp đặt tủ điện 700x600x210mm | Mô tả Chương V | 4 | Hộp |
| 172 | Lắp đặt công tắc đơn (trọn bộ) | Mô tả Chương V | 2 | Cái |
| 173 | Lắp đặt công tắc đôi (trọn bộ) | Mô tả Chương V | 47 | Cái |
| 174 | Lắp đặt công tắc ba(trọn bộ) | Mô tả Chương V | 4 | Cái |
| 175 | Lắp đặt công tắc cầu thang đơn | Mô tả Chương V | 4 | Cái |
| 176 | Lắp đặt công tắc cầu thang đôi | Mô tả Chương V | 4 | Cái |
| 177 | Lắp đặt dimer quạt đôi (trọn bộ) | Mô tả Chương V | 40 | Cái |
| 178 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu âm tường | Mô tả Chương V | 68 | Cái |
| 179 | Lắp đặt quạt đảo trần | Mô tả Chương V | 80 | Cái |
| 180 | Lắp đặt đèn LED áp trần tròn D200mm 12W | Mô tả Chương V | 34 | Bộ |
| 181 | Lắp đặt đèn led tube 1.2m máng siêu mỏng loại 1 bóng, sử dụng bóng T8-18W | Mô tả Chương V | 20 | Bộ |
| 182 | Lắp đặt đèn led tube 1.2m máng siêu mỏng loại 2 bóng, sử dụng bóng T8-18W | Mô tả Chương V | 160 | Bộ |
| 183 | Lắp đặt đèn led pha 70W | Mô tả Chương V | 4 | Bộ |
| 184 | Lắp đặt đèn led chiếu sáng sự cố - bộ lưu điện 3 giờ | Mô tả Chương V | 18 | Bộ |
| 185 | Lắp đặt đèn led EXIT - bộ lưu điện 3 giờ | Mô tả Chương V | 12 | Bộ |
| 186 | Lắp đặt bộ tiếp địa - trọn bộ | Mô tả Chương V | 1 | Cọc |
| 187 | Lắp đặt cáp điện CV 1.5mm2 | Mô tả Chương V | 6.675 | Mét |
| 188 | Lắp đặt cáp điện CV 2.5mm2 | Mô tả Chương V | 1.945 | Mét |
| 189 | Lắp đặt cáp điện CV 4.0mm2 | Mô tả Chương V | 1.012 | Mét |
| 190 | Lắp đặt cáp điện CV 16mm2 | Mô tả Chương V | 225 | Mét |
| 191 | Lắp đặt hộp điện âm tường mặt nhựa chứa MCB 6 module | Mô tả Chương V | 20 | Hộp |
| 192 | Lắp đặt MCCB 3pha 175A | Mô tả Chương V | 1 | Cái |
| 193 | Lắp đặt MCCB 3pha 125A | Mô tả Chương V | 2 | Cái |
| 194 | Lắp đặt MCB 3pha 63A (loại 3 tép) | Mô tả Chương V | 5 | Cái |
| 195 | Lắp đặt MCB 3pha 32A (loại 3 tép) | Mô tả Chương V | 3 | Cái |
| 196 | Lắp đặt MCB 3pha 25A (loại 3 tép) | Mô tả Chương V | 3 | Cái |
| 197 | Lắp đặt MCB 1pha 32A (loại 1 tép) | Mô tả Chương V | 11 | Cái |
| 198 | Lắp đặt MCB 1pha 25A (loại 1 tép) | Mô tả Chương V | 30 | Cái |
| 199 | Lắp đặt MCB 1pha 20A (loại 2 tép) | Mô tả Chương V | 20 | Cái |
| 200 | Lắp đặt MCB 1pha 16A (loại 1tép) | Mô tả Chương V | 20 | Cái |
| 201 | Lắp đặt MCB 1pha 10A (loại 1tép) | Mô tả Chương V | 31 | Cái |
| 202 | Lắp đặt ống điện tròn D20mm chống cháy | Mô tả Chương V | 2.700 | Mét |
| 203 | Phụ kiện (bulong, ốc, vít, đèn báo pha, VOM) | Mô tả Chương V | 1 | Bộ |
| 204 | Lắp đặt lavabô 1 vòi rửa (loại để bàn), (tương đương Caesar), (chọn bộ) | Mô tả Chương V | 44 | Bộ |
| 205 | Lắp đặt chậu tiểu nam, (tương đương tương đương Caesar) | Mô tả Chương V | 24 | Bộ |
| 206 | Lắp đặt chậu xí bệt (tương đương tương đương Caesar), (chọn bộ) | Mô tả Chương V | 56 | Bộ |
| 207 | Lắp đặt vòi rửa xí | Mô tả Chương V | 56 | Cái |
| 208 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (Rôbinê) | Mô tả Chương V | 64 | Bộ |
| 209 | Lắp đặt gương soi | Mô tả Chương V | 44 | Cái |
| 210 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả Chương V | 44 | Cái |
| 211 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả Chương V | 56 | Cái |
| 212 | Lắp đặt phễu inox thu d=100mm | Mô tả Chương V | 64 | Cái |
| 213 | Lắp đặt Xiphon ngăn mùi d=90mm | Mô tả Chương V | 64 | Cái |
| 214 | Lắp đặt ống PVC d=21mm dày 1,6mm | Mô tả Chương V | 2,052 | 100M |
| 215 | Lắp đặt ống PVC d=27mm dày 1,8mm | Mô tả Chương V | 0,184 | 100M |
| 216 | Lắp đặt ống PVC d=34mm dày 2mm | Mô tả Chương V | 2,16 | 100M |
| 217 | Lắp đặt ống PVC d=60mm dày 2,8mm | Mô tả Chương V | 1,23 | 100M |
| 218 | Lắp đặt ống PVC d=90mm dày 2,9mm | Mô tả Chương V | 1,908 | 100M |
| 219 | Lắp đặt ống PVC d=114mm dày 3,8mm | Mô tả Chương V | 0,84 | 100M |
| 220 | Lắp đặt măng sông PVC d=34mm R.T | Mô tả Chương V | 16 | Cái |
| 221 | Lắp đặt măng sông PVC d=60mm R.T | Mô tả Chương V | 4 | Cái |
| 222 | Cút PVC d=21 RN | Mô tả Chương V | 100 | Cái |
| 223 | Cút PVC d=21 RT | Mô tả Chương V | 64 | Cái |
| 224 | Cút PVC d=21 | Mô tả Chương V | 60 | Cái |
| 225 | Cút PVC d=27x21RN | Mô tả Chương V | 4 | Cái |
| 226 | Cút PVC d=27 | Mô tả Chương V | 4 | Cái |
| 227 | Cút PVC d=34x21 | Mô tả Chương V | 16 | Cái |
| 228 | Cút PVC d=34 | Mô tả Chương V | 92 | Cái |
| 229 | Cút PVC d=60x34 | Mô tả Chương V | 6 | Cái |
| 230 | Cút PVC d=60 | Mô tả Chương V | 10 | Cái |
| 231 | Cút PVC d=90x34 | Mô tả Chương V | 4 | Cái |
| 232 | Cút PVC d=90 | Mô tả Chương V | 22 | Cái |
| 233 | Cút PVC d=114x90 | Mô tả Chương V | 1 | Cái |
| 234 | Cút PVC d=114 | Mô tả Chương V | 60 | Cái |
| 235 | Cút PVC d=114x45độ | Mô tả Chương V | 32 | Cái |
| 236 | Tê PVC d=21RN | Mô tả Chương V | 56 | Cái |
| 237 | Tê PVC d=27x21RN | Mô tả Chương V | 20 | Cái |
| 238 | Tê PVC d=34x21 | Mô tả Chương V | 148 | Cái |
| 239 | Tê PVC d=34x27 | Mô tả Chương V | 4 | Cái |
| 240 | Tê PVC d=34 | Mô tả Chương V | 8 | Cái |
| 241 | Tê PVC d=60x34 | Mô tả Chương V | 26 | Cái |
| 242 | Tê PVC d=60 | Mô tả Chương V | 3 | Cái |
| 243 | Tê PVC d=90x34 | Mô tả Chương V | 40 | Cái |
| 244 | Tê PVC d=90 | Mô tả Chương V | 70 | Cái |
| 245 | Tê PVC d=114x60 | Mô tả Chương V | 4 | Cái |
| 246 | Tê PVC d=114x90 | Mô tả Chương V | 1 | Cái |
| 247 | Tê PVC d=114 | Mô tả Chương V | 2 | Cái |
| 248 | Chữ Y PVC d=114 | Mô tả Chương V | 56 | Cái |
| 249 | Van PVC d=27mm | Mô tả Chương V | 4 | Cái |
| 250 | Van thau d=34mm | Mô tả Chương V | 8 | Cái |
| 251 | Van thau d=60mm | Mô tả Chương V | 2 | Cái |
| 252 | Lắp đặt Khớp nối mềm đường kính 34mm | Mô tả Chương V | 8 | Cái |
| 253 | Lắp đặt Khớp nối mềm đường kính 60mm | Mô tả Chương V | 2 | Cái |
| 254 | Lắp đặt Khớp nối mềm đường kính 90mm | Mô tả Chương V | 8 | Cái |
| 255 | Lắp đặt Khớp nối mềm đường kính 114mm | Mô tả Chương V | 8 | Cái |
| 256 | Vật tư phụ (giá treo ống, Bulong, ốc, vít, băng keo,….) (chọn gói) | Mô tả Chương V | 1 | Trọn gói |
| 257 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng | Mô tả Chương V | 0,3244 | 100M3 |
| 258 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,9 | Mô tả Chương V | 0,2807 | 100M3 |
| 259 | Bê lót móng đá 4x6, chiều rộng | Mô tả Chương V | 2,28 | M3 |
| 260 | Bê tông đáy tấm đan, mương BTCT đá 1x2, mác 200 | Mô tả Chương V | 1,8314 | M3 |
| 261 | Bê tông nắp dal tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Mô tả Chương V | 4,6224 | M3 |
| 262 | Ván khuôn đáy tấm đan đáy mương nước, hố ga | Mô tả Chương V | 0,0275 | 100M2 |
| 263 | Ván khuôn gỗ nắp tấm đan muơng nuớc,hố ga | Mô tả Chương V | 0,0464 | 100M2 |
| 264 | Cốt thép tấm dal,hố ga đường kính | Mô tả Chương V | 0,2168 | Tấn |
| 265 | Xây tường gạch thẻ không nung 4x8x18 chiều dầy | Mô tả Chương V | 5,2416 | M3 |
| 266 | Xây tường gạch không nung 4x8x18 chiều dầy | Mô tả Chương V | 0,6501 | M3 |
| 267 | Trát tường dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (trát mặt trong+ mặt ngoài) | Mô tả Chương V | 74,4944 | M2 |
| 268 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm vữa M75 | Mô tả Chương V | 11,58 | M2 |
| 269 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả Chương V | 12 | Cái |
| 270 | Than củi | Mô tả Chương V | 0,0016 | 100M3 |
| 271 | Đá 1x2 lọc nước hầm tự hoại | Mô tả Chương V | 0,001 | 100M3 |
| 272 | Đá 4x6 lọc nước hầm tự hoại | Mô tả Chương V | 0,001 | 100M3 |
| 273 | Lắp đặt ống PVC d=34mm dày 2mm | Mô tả Chương V | 0,032 | 100M |
| E | HẠNG MỤC 5: NHÀ ĐA NĂNG KHỐI E | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng ≤ 6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả Chương V | 2,4583 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu k=0,90 | Mô tả Chương V | 1,5386 | 100m3 |
| 3 | ép trước cọc li tâm ứng lục trước đường kính D=350mm | Mô tả Chương V | 29,9635 | 100m |
| 4 | SX cọc bê tông li tâm ứng lực trước đường kính D=350mm | Mô tả Chương V | 2.905 | m |
| 5 | Nối cọc BTCT 30x30cm | Mô tả Chương V | 176 | mối nối |
| 6 | Sản xuất cột bằng thép tấm | Mô tả Chương V | 0,052 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤ 20kg/cấu kiện | Mô tả Chương V | 0,052 | tấn |
| 8 | Phá dỡ bê tông cột | Mô tả Chương V | 0,0582 | m3 |
| 9 | Đắp cát nền móng công trình (chỉ tính công) | Mô tả Chương V | 163,2 | m3 |
| 10 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả Chương V | 603,5972 | m3 |
| 11 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6 M100 | Mô tả Chương V | 25,8851 | m3 |
| 12 | SX bêtông cọc, cột đúc sẵn đá 1x2 M300 | Mô tả Chương V | 2,6748 | m3 |
| 13 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2 M250 | Mô tả Chương V | 61,2992 | m3 |
| 14 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2 M250 | Mô tả Chương V | 35,8536 | m3 |
| 15 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2 h≤4m đá 1x2 M250 | Mô tả Chương V | 5,106 | m3 |
| 16 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2 h≤4m đá 1x2 M250 | Mô tả Chương V | 11,036 | m3 |
| 17 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2 h≤16m đá 1x2 M250 | Mô tả Chương V | 3,5028 | m3 |
| 18 | Bê tông cột tiết diện > 0,1m2 h≤4m đá 1x2 M250 | Mô tả Chương V | 2,16 | m3 |
| 19 | Bê tông cột tiết diện > 0,1m2 h≤16m đá 1x2 M250 | Mô tả Chương V | 14,1847 | m3 |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M250 | Mô tả Chương V | 50,3898 | m3 |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M250 | Mô tả Chương V | 2,304 | m3 |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M250 | Mô tả Chương V | 21,653 | m3 |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M250 | Mô tả Chương V | 6,55 | m3 |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M250 | Mô tả Chương V | 10,806 | m3 |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M250 | Mô tả Chương V | 4,3399 | m3 |
| 26 | Bê tông nền đá 1x2 M250 | Mô tả Chương V | 110,1662 | m3 |
| 27 | Bê tông sàn mái đá 1x2 M250 | Mô tả Chương V | 2,356 | m3 |
| 28 | Bê tông sàn mái đá 1x2 M250 | Mô tả Chương V | 12,552 | m3 |
| 29 | Bê tông sàn mái đá 1x2 M250 | Mô tả Chương V | 6,44 | m3 |
| 30 | Bê tông sê nô đá 1x2 M250 | Mô tả Chương V | 29,32 | m3 |
| 31 | Bê tông sàn mái đá 1x2 M250 | Mô tả Chương V | 0,541 | m3 |
| 32 | Bê tông cầu thang thường đá 1x2 M250 | Mô tả Chương V | 1,829 | m3 |
| 33 | Bê tông cầu thang thường đá 1x2 M250 | Mô tả Chương V | 6,094 | m3 |
| 34 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2 M200 | Mô tả Chương V | 12,1792 | m3 |
| 35 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2 M250 | Mô tả Chương V | 6,3859 | m3 |
| 36 | Bê tông nền đá 1x2 M150 | Mô tả Chương V | 3,9735 | m3 |
| 37 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả Chương V | 2,3392 | 100m2 |
| 38 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao ≤16m | Mô tả Chương V | 3,2757 | 100m2 |
| 39 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao ≤16m | Mô tả Chương V | 0,7743 | 100m2 |
| 40 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao ≤16m | Mô tả Chương V | 2,4474 | 100m2 |
| 41 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao ≤16m | Mô tả Chương V | 1,194 | 100m2 |
| 42 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao ≤16m | Mô tả Chương V | 3,1807 | 100m2 |
| 43 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao ≤16m | Mô tả Chương V | 0,1904 | 100m2 |
| 44 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao ≤16m | Mô tả Chương V | 2,3055 | 100m2 |
| 45 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao ≤16m | Mô tả Chương V | 0,7166 | 100m2 |
| 46 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao ≤16m | Mô tả Chương V | 1,2976 | 100m2 |
| 47 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao ≤50m | Mô tả Chương V | 0,6655 | 100m2 |
| 48 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, cao ≤16m | Mô tả Chương V | 2,0792 | 100m2 |
| 49 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao ≤16m | Mô tả Chương V | 4,3075 | 100m2 |
| 50 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn BĐT | Mô tả Chương V | 0,08 | 100m2 |
| 51 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cầu thang thường | Mô tả Chương V | 0,2203 | 100m2 |
| 52 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cầu thang thường | Mô tả Chương V | 0,3543 | 100m2 |
| 53 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lanh tô | Mô tả Chương V | 2,3608 | 100m2 |
| 54 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lanh tô | Mô tả Chương V | 0,7055 | 100m2 |
| 55 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tam cấp | Mô tả Chương V | 0,2802 | 100m2 |
| 56 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cù, xà dầm, giằng đường kính ≤10mm | Mô tả Chương V | 0,0866 | tấn |
| 57 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cù, xà dầm, giằng đường kính ≤18mm | Mô tả Chương V | 1,2364 | tấn |
| 58 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính ≤18mm | Mô tả Chương V | 6,7766 | tấn |
| 59 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính ≤10mm h≤4m | Mô tả Chương V | 1,0863 | tấn |
| 60 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính > 18mm h≤4m | Mô tả Chương V | 6,3582 | tấn |
| 61 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính ≤10mm h≤16m | Mô tả Chương V | 1,4777 | tấn |
| 62 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính ≤18mm h≤16m | Mô tả Chương V | 0,5846 | tấn |
| 63 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính > 18mm h≤16m | Mô tả Chương V | 11,451 | tấn |
| 64 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính ≤10mm h≤4m | Mô tả Chương V | 1,2501 | tấn |
| 65 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính ≤18mm h≤4m | Mô tả Chương V | 1,8065 | tấn |
| 66 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính > 18mm h≤4m | Mô tả Chương V | 6,5694 | tấn |
| 67 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính ≤10mm h≤16m | Mô tả Chương V | 1,5266 | tấn |
| 68 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính ≤18mm h≤16m | Mô tả Chương V | 2,6432 | tấn |
| 69 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính > 18mm h≤16m | Mô tả Chương V | 4,0505 | tấn |
| 70 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính ≤10mm h≤16m | Mô tả Chương V | 14,0928 | tấn |
| 71 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính ≤18mm h≤16m | Mô tả Chương V | 1,4952 | tấn |
| 72 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính ≤10mm h≤16m | Mô tả Chương V | 0,7551 | tấn |
| 73 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính ≤10mm h≤16m | Mô tả Chương V | 4,4876 | tấn |
| 74 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tơ liền mái hắt, máng nước đường kính ≤10mm h≤4m | Mô tả Chương V | 0,2758 | tấn |
| 75 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính ≤10mm h≤16m | Mô tả Chương V | 0,3995 | tấn |
| 76 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính ≤18mm h≤16m | Mô tả Chương V | 0,1378 | tấn |
| 77 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính ≤10mm h≤4m | Mô tả Chương V | 0,2081 | tấn |
| 78 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính ≤18mm h≤4m | Mô tả Chương V | 0,5492 | tấn |
| 79 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính ≤10mm h≤16m | Mô tả Chương V | 0,0155 | tấn |
| 80 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính ≤18mm h≤16m | Mô tả Chương V | 0,0444 | tấn |
| 81 | Xây tường gạch không nung (gạch thẻ 40x80x180) chiều dầy ≤30cm h≤4m M75 | Mô tả Chương V | 21,403 | m3 |
| 82 | Xây tường gạch không nung (gach ống 80x80x180) chiều dầy ≤10cm h≤4m M75 | Mô tả Chương V | 5,3508 | m3 |
| 83 | Xây tường gạch không nung (gach ống 80x80x180) chiều dầy ≤30cm h≤4m M75 | Mô tả Chương V | 1,3125 | m3 |
| 84 | Xây tường gạch không nung (gạch thẻ 40x80x180) chiều dầy ≤10cm h≤4m M75 | Mô tả Chương V | 1,5792 | m3 |
| 85 | Xây tường không nung (gach ống 80x80x180) chiều dầy ≤10cm h≤16m M75 | Mô tả Chương V | 19,0618 | m3 |
| 86 | Xây tường gạch nung (gach ống 80x80x180) chiều dầy ≤30cm h≤4m M75 | Mô tả Chương V | 14,3892 | m3 |
| 87 | Xây tường gạch nung (gach ống 80x80x180) chiều dầy ≤30cm h≤16m M75 | Mô tả Chương V | 16,3863 | m3 |
| 88 | Xây tường không nung (gach ống 80x80x180) chiều dầy ≤30cm h≤4m M75 | Mô tả Chương V | 42,8234 | m3 |
| 89 | Xây tường không nung (gach ống 80x80x180) chiều dầy ≤10cm h≤4m M75 | Mô tả Chương V | 4,7816 | m3 |
| 90 | Xây tường không nung (gach ống 80x80x180) chiều dầy ≤10cm h≤4m M75 | Mô tả Chương V | 3,8495 | m3 |
| 91 | Xây tường không nung (gach ống 80x80x180) chiều dầy ≤30cm h≤16m M75 | Mô tả Chương V | 50,8581 | m3 |
| 92 | Xây tường không nung (gach ống 80x80x180) chiều dầy ≤10cm h≤4m M75 | Mô tả Chương V | 2,5416 | m3 |
| 93 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Mô tả Chương V | 202,496 | m2 |
| 94 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Mô tả Chương V | 233,008 | m2 |
| 95 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Mô tả Chương V | 552,4046 | m2 |
| 96 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Mô tả Chương V | 981,1705 | m2 |
| 97 | Trát cột chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Mô tả Chương V | 186,132 | m2 |
| 98 | Trát xà dầm vữa M75 | Mô tả Chương V | 7 | m2 |
| 99 | Trát xà dầm vữa M75 | Mô tả Chương V | 121,56 | m2 |
| 100 | Trát xà dầm vữa M75 | Mô tả Chương V | 43,242 | m2 |
| 101 | Trát xà dầm vữa M75 | Mô tả Chương V | 82,15 | m2 |
| 102 | Trát xà dầm vữa M75 | Mô tả Chương V | 56,6252 | m2 |
| 103 | Trát trần có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa M75 | Mô tả Chương V | 770,02 | m2 |
| 104 | Trát trần có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa M75 | Mô tả Chương V | 401,275 | m2 |
| 105 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Mô tả Chương V | 19,36 | m2 |
| 106 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Mô tả Chương V | 183,046 | m2 |
| 107 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Mô tả Chương V | 70,552 | m2 |
| 108 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm vữa M75 | Mô tả Chương V | 20,53 | m2 |
| 109 | Trát gờ chỉ vữa M75 | Mô tả Chương V | 350,24 | m |
| 110 | Trát gờ chỉ vữa M75 | Mô tả Chương V | 263,9 | m |
| 111 | Đắp phào đơn vữa M75 | Mô tả Chương V | 41,9 | m |
| 112 | Đắp phào kép vữa M75 | Mô tả Chương V | 336,86 | m |
| 113 | Kẻ ron | Mô tả Chương V | 846,5 | m |
| 114 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm vữa M100 | Mô tả Chương V | 1,44 | m2 |
| 115 | Láng XM vữa M100 nơi mỏng nhất dày 20 (có trộn phụ gia chống thấm ) | Mô tả Chương V | 364,5 | m2 |
| 116 | Trát xà dầm vữa M75 | Mô tả Chương V | 179,275 | m2 |
| 117 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm vữa M75 | Mô tả Chương V | 16,56 | m2 |
| 118 | Quét nước ximăng 2 nước | Mô tả Chương V | 364,5 | m2 |
| 119 | Quét chống thấm | Mô tả Chương V | 542,125 | m2 |
| 120 | Công tác ốp đá chẻ | Mô tả Chương V | 74,8823 | m2 |
| 121 | Sơn phun gai | Mô tả Chương V | 193,605 | m2 |
| 122 | Ốp gạch men 300x450 | Mô tả Chương V | 68,85 | m2 |
| 123 | Nền lát gạch granite 300x300 nhám | Mô tả Chương V | 17,8 | m2 |
| 124 | Lát nền gạch granite 600x600 | Mô tả Chương V | 490,8 | m2 |
| 125 | Lát nền sân khấu gạch granite 600x600 nhám | Mô tả Chương V | 51,1 | m2 |
| 126 | Công tác ốp gạch granite 600x600 | Mô tả Chương V | 10,54 | m2 |
| 127 | Công tác ốp gạch granite 600x600 len chân tường | Mô tả Chương V | 38,72 | m2 |
| 128 | Lát đá granite dày 17mm | Mô tả Chương V | 29,05 | m2 |
| 129 | Lát bậc tam cấp bằng gạch granit 600x600 nhám | Mô tả Chương V | 6,25 | m2 |
| 130 | Lát bậc tam cấp bằng gạch granit 600x600 | Mô tả Chương V | 68,25 | m2 |
| 131 | SXLD Lớp phủ sàn MIX FLEX PLUS INDOOR dày 6,5mm (hoặc tương đương) | Mô tả Chương V | 504 | m2 |
| 132 | SX cửa đi khung nhôm hệ 1000 (sơn tỉnh điện), kính cường lực dày 8ly (2,4 cánh mở) và tất cả phụ kiện kèm theo (bản lề, khung bao, ổ khóa, chốt gài, …) | Mô tả Chương V | 42,34 | m2 |
| 133 | SX cửa đi khung nhôm hệ 1000 (sơn tỉnh điện), kính mờ dày 5ly (1 cánh mở) và tất cả phụ kiện kèm theo (bản lề, khung bao, ổ khóa, chốt gài, …) | Mô tả Chương V | 3,52 | m2 |
| 134 | SX cửa đi khung nhôm hệ 1000 (sơn tỉnh điện), kính dày 5ly (1 cánh mở) và tất cả phụ kiện kèm theo (bản lề, khung bao, ổ khóa, chốt gài, …) | Mô tả Chương V | 3,52 | m2 |
| 135 | SX cửa đi khung nhôm hệ 700 (sơn tỉnh điện), kính mờ dày 5ly (1 cánh mở) và tất cả phụ kiện kèm theo (bản lề, khung bao, ổ khóa, chốt gài, …) | Mô tả Chương V | 2,8 | m2 |
| 136 | SX cửa sổ mở hất ra ngoài khung nhôm hệ 500 (sơn tỉnh điện), kính mờ dày 5ly (2 cánh mở, phần còn lại cố định) và tất cả phụ kiện kèm theo (bản lề, khung bao, chốt gài, …) | Mô tả Chương V | 5,76 | m2 |
| 137 | SX cửa sổ mở hất ra ngoài khung nhôm hệ 500 (sơn tỉnh điện), kính mờ dày 5ly (1,2 cánh mở) và tất cả phụ kiện kèm theo (bản lề, khung bao, chốt gài, …) | Mô tả Chương V | 2,4 | m2 |
| 138 | SX vách ngăn khung nhôm pa nô nhôm hộp (ke thép chữ L 100x200) và tất cả phụ kiện kèm theo | Mô tả Chương V | 0,8775 | m2 |
| 139 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả Chương V | 60,34 | m2 |
| 140 | SXLD khung lam Z BTCT KT (3600x800) | Mô tả Chương V | 23 | bộ |
| 141 | SXLD gạch lấy sáng | Mô tả Chương V | 1.052 | viên |
| 142 | SXLD tay vịn lan can hành lang Inox KT 40x80x1.8mm | Mô tả Chương V | 41,4 | md |
| 143 | SXLD tay vịn tam cấp tay vịn inox 304 hộp 40x80x1.8 , hộp 40x40x1.4 , lan can inox hộp 20x40x1.4 | Mô tả Chương V | 30,5 | md |
| 144 | SXLD tay vịn cầu thang tay vịn inox 304 tròn D60x2.0mm, lan can inox hộp 25x25x1.4 | Mô tả Chương V | 18,84 | md |
| 145 | Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm Z (150x62x68x20) dày 2mm | Mô tả Chương V | 5,2752 | tấn |
| 146 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả Chương V | 5,275 | tấn |
| 147 | Lợp tôn cách nhiệt PU chống nóng | Mô tả Chương V | 9,549 | 100m2 |
| 148 | Sản xuất vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ lớn (18-24)m | Mô tả Chương V | 13,7418 | tấn |
| 149 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Mô tả Chương V | 298,656 | m2 |
| 150 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18m | Mô tả Chương V | 13,7418 | tấn |
| 151 | SXLD ty giằng xà gồ thép F10, L=1,1m | Mô tả Chương V | 189 | cái |
| 152 | SXLD cáp giằng kèo F10 | Mô tả Chương V | 180,627 | m |
| 153 | SXLD bu lông M24 L=800 | Mô tả Chương V | 120 | cái |
| 154 | SXLD bu lông M12 | Mô tả Chương V | 336 | cái |
| 155 | SXLD bu lông M22 | Mô tả Chương V | 180 | cái |
| 156 | SXLD tăng đơ fi 14 | Mô tả Chương V | 48 | cái |
| 157 | SX Trần hộp kim nhôm (toàn bộ khung, tấm trần, phụ kiện đi kèm) | Mô tả Chương V | 17,48 | m2 |
| 158 | Bộ chữ MICA nổi cao 400 " NHÀ ĐA NĂNG" | Mô tả Chương V | 1 | bộ |
| 159 | Bả bằng ma tít vào tường | Mô tả Chương V | 981,171 | m2 |
| 160 | Bả bằng ma tít vào tường | Mô tả Chương V | 785,404 | m2 |
| 161 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Mô tả Chương V | 1.353,555 | m2 |
| 162 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Mô tả Chương V | 588,847 | m2 |
| 163 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả Chương V | 1.374,251 | m2 |
| 164 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả Chương V | 2.334,726 | m2 |
| 165 | Lắp đặt tủ điện 400x300x170mm | Mô tả Chương V | 1 | Hộp |
| 166 | Lắp đặt công tắc đơn (trọn bộ) | Mô tả Chương V | 2 | Cái |
| 167 | Lắp đặt công tắc đôi (trọn bộ) | Mô tả Chương V | 7 | Cái |
| 168 | Lắp đặt dimer quạt đơn (trọn bộ) | Mô tả Chương V | 4 | Cái |
| 169 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu âm tường | Mô tả Chương V | 26 | Cái |
| 170 | Lắp đặt quạt đảo trần | Mô tả Chương V | 4 | Cái |
| 171 | Lắp đặt đèn LED áp trần tròn D200mm 12W | Mô tả Chương V | 15 | Bộ |
| 172 | Lắp đặt đèn led tube 0.6m máng siêu mỏng loại 1 bóng, sử dụng bóng T8-10W | Mô tả Chương V | 4 | Bộ |
| 173 | Lắp đặt đèn led tube 1.2m máng siêu mỏng loại 1 bóng, sử dụng bóng T8-18W | Mô tả Chương V | 8 | Bộ |
| 174 | Lắp đặt đèn led nhà xưởng 100W | Mô tả Chương V | 33 | Bộ |
| 175 | Lắp đặt đèn led chiếu sáng sự cố - bộ lưu điện 3 giờ | Mô tả Chương V | 13 | Bộ |
| 176 | Lắp đặt đèn led EXIT - bộ lưu điện 3 giờ | Mô tả Chương V | 7 | Bộ |
| 177 | Lắp đặt bộ tiếp địa - trọn bộ | Mô tả Chương V | 1 | Cọc |
| 178 | Lắp đặt cáp điện CV 1.5mm2 | Mô tả Chương V | 695 | Mét |
| 179 | Lắp đặt cáp điện CV 2.5mm2 | Mô tả Chương V | 950 | Mét |
| 180 | Lắp đặt cáp điện CV 4.0mm2 | Mô tả Chương V | 488 | Mét |
| 181 | Lắp đặt cáp điện CV 10mm2 | Mô tả Chương V | 4 | Mét |
| 182 | Lắp đặt hộp điện âm tường mặt nhựa chứa MCB 18 module | Mô tả Chương V | 1 | Hộp |
| 183 | Lắp đặt MCB 3pha 50A (loại 3 tép) | Mô tả Chương V | 1 | Cái |
| 184 | Lắp đặt MCB 3pha 40A (loại 3 tép) | Mô tả Chương V | 1 | Cái |
| 185 | Lắp đặt MCB 3pha 16A (loại 3 tép) | Mô tả Chương V | 2 | Cái |
| 186 | Lắp đặt MCB 1pha 16A (loại 1tép) | Mô tả Chương V | 1 | Cái |
| 187 | Lắp đặt ống điện tròn D20mm chống cháy | Mô tả Chương V | 850 | Mét |
| 188 | Phụ kiện (bulong, ốc, vít, đèn báo pha, VOM) | Mô tả Chương V | 1 | Bộ |
| 189 | Lắp đặt Lavabô 1 vòi rửa (tương đương Caesar), (loại treo tường chọn bộ) | Mô tả Chương V | 4 | bộ |
| 190 | Lắp đặt Chậu tiểu nam (tương đương Caesar) | Mô tả Chương V | 2 | bộ |
| 191 | Lắp đặt Chậu xí bệt (chọn bộ) (tương đương Caesar) | Mô tả Chương V | 4 | bộ |
| 192 | Lắp đặt Vòi rửa xí | Mô tả Chương V | 4 | cái |
| 193 | Lắp đặt gương soi | Mô tả Chương V | 4 | cái |
| 194 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả Chương V | 4 | cái |
| 195 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả Chương V | 4 | cái |
| 196 | Lắp đặt phễu inox thu d=100mm | Mô tả Chương V | 6 | cái |
| 197 | Lắp đặt Xiphon ngăn mùi d=90mm | Mô tả Chương V | 6 | cái |
| 198 | Lắp đặt ống PVC d=21mm dày 1,6mm | Mô tả Chương V | 0,114 | 100m |
| 199 | Lắp đặt ống PVC d=27mm dày 1,8mm | Mô tả Chương V | 0,177 | 100m |
| 200 | Lắp đặt ống PVC d=34mm dày 2mm | Mô tả Chương V | 0,052 | 100m |
| 201 | Lắp đặt ống PVC d=42mm dày 2,1mm | Mô tả Chương V | 0,127 | 100m |
| 202 | Lắp đặt ống PVC d=60mm dày 2,8mm | Mô tả Chương V | 0,043 | 100m |
| 203 | Lắp đặt ống PVC d=90mm dày 2,9mm | Mô tả Chương V | 0,263 | 100m |
| 204 | Lắp đặt ống PVC d=114mm dày 3,8mm | Mô tả Chương V | 0,116 | 100m |
| 205 | Lắp đặt măng sông PVC d=27mm R.T | Mô tả Chương V | 4 | cái |
| 206 | Cút PVC d=21 RN | Mô tả Chương V | 9 | cái |
| 207 | Cút PVC d=27x21 | Mô tả Chương V | 4 | cái |
| 208 | Cút PVC d=27 | Mô tả Chương V | 4 | cái |
| 209 | Cút PVC d=34 | Mô tả Chương V | 6 | cái |
| 210 | Cút PVC d=42 | Mô tả Chương V | 2 | cái |
| 211 | Cút PVC d=60x34 | Mô tả Chương V | 1 | cái |
| 212 | Cút PVC d=60 | Mô tả Chương V | 2 | cái |
| 213 | Cút PVC d=90x34 | Mô tả Chương V | 1 | cái |
| 214 | Cút PVC d=90x45 độ | Mô tả Chương V | 2 | cái |
| 215 | Cút PVC d=90 | Mô tả Chương V | 8 | cái |
| 216 | Cút PVC d=114 | Mô tả Chương V | 6 | cái |
| 217 | Cút PVC d=114x45 độ | Mô tả Chương V | 5 | cái |
| 218 | Tê PVC d=21RN | Mô tả Chương V | 5 | cái |
| 219 | Tê PVC d=27x21 | Mô tả Chương V | 5 | cái |
| 220 | Tê PVC d=42 | Mô tả Chương V | 1 | cái |
| 221 | Tê PVC d=60x34 | Mô tả Chương V | 3 | cái |
| 222 | Tê PVC d=90x34 | Mô tả Chương V | 3 | cái |
| 223 | Tê PVC d=90 | Mô tả Chương V | 5 | cái |
| 224 | Chữ Y PVC d=114 | Mô tả Chương V | 2 | cái |
| 225 | Van thau d=27mm | Mô tả Chương V | 2 | cái |
| 226 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng | Mô tả Chương V | 0,1301 | 100m3 |
| 227 | Bê lót móng đá 4x6, chiều rộng | Mô tả Chương V | 0,718 | m3 |
| 228 | Bê tông đáy tấm đan, mương BTCT đá 1x2, mác 200 | Mô tả Chương V | 0,474 | m3 |
| 229 | Bê tông nắp dal tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Mô tả Chương V | 0,4136 | m3 |
| 230 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép móng HTH | Mô tả Chương V | 0,0089 | 100m2 |
| 231 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép nắp HTH | Mô tả Chương V | 0,0144 | 100m2 |
| 232 | Cốt thép tấm dal,hố ga đường kính | Mô tả Chương V | 0,0718 | tấn |
| 233 | Xây tường gạch thẻ không nung 4x8x18 chiều dầy | Mô tả Chương V | 1,7316 | m3 |
| 234 | Xây tường gạch không nung 4x8x18 chiều dầy | Mô tả Chương V | 0,3024 | m3 |
| 235 | Trát tường dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (trát mặt trong+ mặt ngoài) | Mô tả Chương V | 26,8194 | m2 |
| 236 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm vữa M75 | Mô tả Chương V | 3,08 | m2 |
| 237 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả Chương V | 4 | cái |
| 238 | Than củi | Mô tả Chương V | 0,0008 | 100m3 |
| 239 | Đá 1x2 lọc nước hầm tự hoại | Mô tả Chương V | 0,0005 | 100m3 |
| 240 | Đá 4x6 lọc nước hầm tự hoại | Mô tả Chương V | 0,0005 | 100m3 |
| 241 | Lắp đặt ống PVC d=34mm dày 2mm | Mô tả Chương V | 0,02 | 100m |
| F | HẠNG MỤC 6: NHÀ XE GIÁO VIÊN (KHỐI F) | |||
| 1 | Đào móng đất cấp I | Mô tả Chương V | 0,2419 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất cấp Công trình | Mô tả Chương V | 0,2518 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát tạo dốc công trình, độ chặt yêu cầu k=0,90 | Mô tả Chương V | 0,1325 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng đá 4x6, mác 100 | Mô tả Chương V | 5,008 | m3 |
| 5 | Bê tông móng đá 1x2, mác 200 | Mô tả Chương V | 3,073 | m3 |
| 6 | Bê tông cổ cột đá 1x2, mác 200 | Mô tả Chương V | 1,134 | m3 |
| 7 | Bê tông nền nhà xe đá 1x2, mác 200 | Mô tả Chương V | 29,736 | m3 |
| 8 | Bê tông lót nền nhà xe đá 4x6, mác 100 | Mô tả Chương V | 27,336 | m3 |
| 9 | Sản xuất, tháo dỡ ván khuôn móng, cổ cột | Mô tả Chương V | 0,2562 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, nền đường kính | Mô tả Chương V | 1,0134 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổ cột, đường kính | Mô tả Chương V | 0,1082 | tấn |
| 12 | Sản xuất xà gồ thép C50x100x1,8 (mạ kẽm) | Mô tả Chương V | 1,3013 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép C50x100x1,8 (mạ kẽm) | Mô tả Chương V | 1,301 | tấn |
| 14 | Sản xuất vì kèo thép | Mô tả Chương V | 1,5602 | tấn |
| 15 | Lắp vì kèo thép | Mô tả Chương V | 1,56 | tấn |
| 16 | Lợp mái tole sóng vuông dày 5mm | Mô tả Chương V | 3,226 | 100m2 |
| 17 | Xây tường bằng gạch thẻ không nung 40x80x180, chiều dày 20cm, mác 75 | Mô tả Chương V | 2,7072 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả Chương V | 30,08 | m2 |
| 19 | SX lắp đặt bu lông neo chân cột đường kính =18 mm, L = 500 | Mô tả Chương V | 56 | cái |
| 20 | SX lắp đặt bu lông LK cột kèo, đường kính =18 mm | Mô tả Chương V | 56 | cái |
| 21 | Lắp đặt công tắc đôi (trọn bộ) | Mô tả Chương V | 1 | Cái |
| 22 | Lắp đặt đèn led tube 1.2m máng siêu mỏng loại 1 bóng, sử dụng bóng T8-18W | Mô tả Chương V | 6 | Bộ |
| 23 | Lắp đặt cáp điện CV 1.5mm2 | Mô tả Chương V | 110 | Mét |
| 24 | Lắp đặt ống điện tròn D20mm chống cháy | Mô tả Chương V | 30 | Mét |
| G | HẠNG MỤC 7: NHÀ XE HỌC SINH (KHỐI G) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả Chương V | 0,4233 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình | Mô tả Chương V | 0,3162 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát tạo dốc nền nhà xe, độ chặt yêu cầu k=0,90 | Mô tả Chương V | 0,3577 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng rộng | Mô tả Chương V | 3,528 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, đá 1x2 M200 | Mô tả Chương V | 5,481 | m3 |
| 6 | Bê tông cổ cột, đá 1x2 M200 | Mô tả Chương V | 1,701 | m3 |
| 7 | Bê tông đan nền nhà xe, đá 1x2, mác 200 | Mô tả Chương V | 63,1432 | m3 |
| 8 | Bê tông lót nền rộng > 250cm đá 4x6 M100 | Mô tả Chương V | 59,472 | m3 |
| 9 | SXLD tháo dở ván khuôn móng, cổ cột | Mô tả Chương V | 0,3864 | 100m2 |
| 10 | SXLD cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, nền ĐK ≤10mm | Mô tả Chương V | 2,1536 | tấn |
| 11 | SXLD cốt thép cổ cột, đk ≤18 mm | Mô tả Chương V | 0,1623 | tấn |
| 12 | Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm C50x100x15x1,8 | Mô tả Chương V | 2,7884 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép C 40x80x15x1.8 | Mô tả Chương V | 2,788 | tấn |
| 14 | Sản xuất vì kèo thép hình mạ kẽm | Mô tả Chương V | 3,0673 | tấn |
| 15 | Lắp dựng vì kèo thép | Mô tả Chương V | 3,067 | tấn |
| 16 | Lợp mái tôn màu sóng vuông dày 0,5mm | Mô tả Chương V | 6,5408 | 100m2 |
| 17 | Lợp mái tôn màu sóng vuông dày 0,5mm | Mô tả Chương V | 0,3452 | 100m2 |
| 18 | Máng xối tôn phẳng dày 2mm, rộng 300mm, cao 150mm (bắt vít vào xà gồ, CK: 1m, giá đỡ thép la 30x5mm, liên kết vào kèo) | Mô tả Chương V | 28,6 | m |
| 19 | Xây gạch không nung (gạch thẻ40x80x180) M75, chiều dày 20cm, chiều cao | Mô tả Chương V | 3,5712 | m3 |
| 20 | Bê tông lót nền đá 4x6 M100 | Mô tả Chương V | 3,968 | m3 |
| 21 | Trát tường bó nền chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả Chương V | 39,68 | m2 |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đk=90mm | Mô tả Chương V | 0,09 | 100m |
| 23 | SX lắp bu lông neo đường kính =18 mm, L = 500 | Mô tả Chương V | 84 | cái |
| 24 | SX lắp bu lông đường kính =18 mm | Mô tả Chương V | 84 | cái |
| 25 | Lắp đặt công tắc ba(trọn bộ) | Mô tả Chương V | 1 | Cái |
| 26 | Lắp đặt đèn led tube 1.2m máng siêu mỏng loại 1 bóng, sử dụng bóng T8-18W | Mô tả Chương V | 18 | Bộ |
| 27 | Lắp đặt cáp điện CV 1.5mm2 | Mô tả Chương V | 210 | Mét |
| 28 | Lắp đặt ống điện tròn D20mm chống cháy | Mô tả Chương V | 90 | Mét |
| H | HẠNG MỤC 8: CỔNG HÀNG RÀO, NHÀ BẢO VỆ (KHỐI H) | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào, máy | Mô tả Chương V | 5,7404 | 100M3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90 | Mô tả Chương V | 4,3767 | 100M3 |
| 3 | Đóng cừ tràm L>=4,7m, ĐK ngọn >=4,2cm vào đất cấp I | Mô tả Chương V | 170,9273 | 100M |
| 4 | Vét bùn đầu cừ | Mô tả Chương V | 17,438 | M3 |
| 5 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả Chương V | 25,62 | M3 |
| 6 | Bê tông lót móng rộng | Mô tả Chương V | 24,064 | M3 |
| 7 | Bê tông móng rộng | Mô tả Chương V | 36,9563 | M3 |
| 8 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 150 | Mô tả Chương V | 0,784 | M3 |
| 9 | Bê tông cột đá 1x2 M200 | Mô tả Chương V | 25,8155 | M3 |
| 10 | Bê tông đà kiềng đá 1x2 M200 | Mô tả Chương V | 29,1021 | M3 |
| 11 | Bê tông giằng tườngø đá 1x2, mác 200 | Mô tả Chương V | 12,7643 | M3 |
| 12 | Bê tông dầm máiø đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả Chương V | 3,978 | M3 |
| 13 | Bê tông sê nô nhà bảo vệ, đá 1x2 M200 | Mô tả Chương V | 8,884 | M3 |
| 14 | Bê tông sàn mái đá 1x2 M200 | Mô tả Chương V | 0,676 | M3 |
| 15 | Bê tông lanh tô,ï nhà bảo vệ, đá 1x2 M200 | Mô tả Chương V | 0,252 | M3 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng | Mô tả Chương V | 1,0507 | 100M2 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột, bổ trụ | Mô tả Chương V | 4,8433 | 100M2 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đà kiềng | Mô tả Chương V | 3,9319 | 100M2 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đà mái nhà bảo vệ, đà cổng chính | Mô tả Chương V | 0,3978 | 100M2 |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sê nô, sàn mái cổng chính | Mô tả Chương V | 1,3112 | 100M2 |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái cổng chính | Mô tả Chương V | 0,0676 | 100M2 |
| 22 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép giằng tường bản đỡ | Mô tả Chương V | 1,9962 | 100M2 |
| 23 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao | Mô tả Chương V | 0,0408 | 100M2 |
| 24 | SXLD cốt thép móng đường kính | Mô tả Chương V | 0,122 | Tấn |
| 25 | SXLD cốt thép móng đường kính | Mô tả Chương V | 1,8634 | Tấn |
| 26 | SXLD cốt thép móng đường kính | Mô tả Chương V | 0,5572 | Tấn |
| 27 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính | Mô tả Chương V | 0,698 | Tấn |
| 28 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính | Mô tả Chương V | 2,9136 | Tấn |
| 29 | SXLD cốt thép xà đà kiềng, giằng đường kính | Mô tả Chương V | 0,7155 | Tấn |
| 30 | SXLD cốt thép xà đà kiềng, giằng đường kính | Mô tả Chương V | 3,0982 | Tấn |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính | Mô tả Chương V | 1,0759 | Tấn |
| 32 | SXLD cốt thép lanh tô, ô văng, giằng tường đường kính | Mô tả Chương V | 0,5505 | Tấn |
| 33 | SXLD cốt thép lanh tô, ô văng, giằng tường đường kính | Mô tả Chương V | 0,0167 | Tấn |
| 34 | Xây tường gạch không nung (gạch thẻ 40x80x180) chiều dầy | Mô tả Chương V | 15,8479 | M3 |
| 35 | Xây tường gạch không nung (gạch thẻ 40x80x180) chiều dầy | Mô tả Chương V | 5,1912 | M3 |
| 36 | Xây tường gạch không nung (gạch ống 80x80x180) M75 chiều dầy | Mô tả Chương V | 0,2496 | M3 |
| 37 | Xây tường gạch không nung (gạch ống 80x80x180) M75 chiều dầy | Mô tả Chương V | 20,9536 | M3 |
| 38 | Xây tường gạch không nung (gạch thẻ 40x80x180) chiều dầy | Mô tả Chương V | 2,7328 | M3 |
| 39 | Xây tường gạch không nung (gạch ống 80x80x180) M75 chiều dầy | Mô tả Chương V | 68,4016 | M3 |
| 40 | Xây tường gạch không nung (gạch ống 80x80x180) M75 chiều dầy | Mô tả Chương V | 1,7496 | M3 |
| 41 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Mô tả Chương V | 232,8111 | M2 |
| 42 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả Chương V | 30,26 | M2 |
| 43 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả Chương V | 28,74 | M2 |
| 44 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả Chương V | 1.344,869 | M2 |
| 45 | Trát trụ cột, cột ốp chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả Chương V | 340,877 | M2 |
| 46 | Trát trụ cột, cột ốp chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả Chương V | 63,35 | M2 |
| 47 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả Chương V | 36,18 | M2 |
| 48 | Trát trần vữa XM mác 75 | Mô tả Chương V | 6,76 | M2 |
| 49 | Trát se ânô vữa XM mác 75 | Mô tả Chương V | 137,16 | M2 |
| 50 | Trát giằng tường, chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Mô tả Chương V | 62,23 | M2 |
| 51 | Trát lanh tô, ô văng vữa xi măng mác 75 | Mô tả Chương V | 3,24 | M2 |
| 52 | Trát gờ chỉ dày 50, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả Chương V | 746,42 | Mét |
| 53 | Trát gờ chỉ dày 30, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả Chương V | 669,98 | Mét |
| 54 | Kẻ ron 20x10 (chỉ tính nhân công) | Mô tả Chương V | 121,07 | Mét |
| 55 | Đắp vữa đầu cột | Mô tả Chương V | 16,24 | M2 |
| 56 | Đắp vữa đầu tường rào | Mô tả Chương V | 57,56 | M2 |
| 57 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả Chương V | 1.090,52 | Mét |
| 58 | Trát gờ chỉ nước rộng 40 dày 20 vữa M75 | Mô tả Chương V | 60,4 | Mét |
| 59 | Láng XM vữa mác 75 trung bình dày 2,0cm, tạo độ dốc i=1,5% (có trộn phụ gia chống thấm SIKA LATEX TH hoặc tương đương) | Mô tả Chương V | 75,9 | M2 |
| 60 | Quét 2 lớp chống thấm | Mô tả Chương V | 115,4 | M2 |
| 61 | Ngâm nước ximăng | Mô tả Chương V | 115,4 | M2 |
| 62 | Công tác ốp đá chẻ vào tường | Mô tả Chương V | 348,825 | M2 |
| 63 | Công tác ốp đá chẻ vào tường | Mô tả Chương V | 76,5625 | M2 |
| 64 | Công tác ốp đá chẻ vào tường | Mô tả Chương V | 11,77 | M2 |
| 65 | Lát nền bằng gạch granite 600x600 | Mô tả Chương V | 10,82 | M2 |
| 66 | SX cửa cổng khung sắt (thanh đứng thép hộp 40x40x1,8, thép hộp 20x40x1,8) thanh ngang (thép hộp 40x80x2,0) ốp tôn phảng dày 2 ly đã sơn 3 lớp ( 1 lớp chống sét, 2 lớp màu)) | Mô tả Chương V | 30,04 | M2 |
| 67 | SX cửa đi khung nhôm (sơn tĩnh điên) hệ 1000, kính dày 5 ly (1 cánh mở) và tất cả phụ kiện kèm theo (bản lề, khung bao, ổ khóa, chốt gài,…) | Mô tả Chương V | 1,98 | M2 |
| 68 | SX cửa sổ lùa khung nhôm (sơn tĩnh điên ) hệ 500, kính dày 5 ly (2 cánh lùa) và tất cả phụ kiện kèm theo (bản lề, khung bao, ổ khóa, chốt gài,…) | Mô tả Chương V | 2,88 | M2 |
| 69 | SX khung bảo vệ thép hộp 16x16x1,4mm (đã sơn 3 lớp) | Mô tả Chương V | 3,6288 | M2 |
| 70 | SX chông sắt hàng rào thép tròn đặc fi16 (làm nhọn đầu) thép la rộng 20 dày 2,5 ly | Mô tả Chương V | 80,026 | M2 |
| 71 | Lắp dựng cửa | Mô tả Chương V | 38,5288 | M2 |
| 72 | Bả bằng ma tít vào tường | Mô tả Chương V | 1.744,746 | M2 |
| 73 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Mô tả Chương V | 308,92 | M2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả Chương V | 200,5 | M2 |
| 75 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả Chương V | 1.853,166 | M2 |
| 76 | SXLD bộ chữ inox nhỏ mạ đồng "ỦY BAN NHÂN DÂN QUẬN NINH KIỀU PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO" (cao 40), bộ chữ inox lớn mạ đồng "TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ AN BÌNH " (cao 180) | Mô tả Chương V | 1 | Bộ |
| 77 | SXLD bộ chữ inox nhỏ mạ đồng "ỦY BAN NHÂN DÂN QUẬN NINH KIỀU PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO" (cao 60), bộ chữ inox lớn mạ đồng "TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ " (cao 180) "AN BÌNH" (cao 300) | Mô tả Chương V | 1 | Bộ |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài, đk=90mm | Mô tả Chương V | 0,48 | 100M |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa PVC bằng phương pháp dán keo L=6m, đk=60mm | Mô tả Chương V | 0,03 | 100M |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa PVC bằng phương pháp dán keo, đk=42mm | Mô tả Chương V | 0,004 | 100M |
| 81 | SXLĐ phiểu thu nước mái (quấn thanh cao su trường nở sika hydrotite ci type quanh cổ ống, quét chống thấm, màng chống nước bằng bitum….) | Mô tả Chương V | 6 | Cái |
| 82 | Lắp đặt công tắc đôi (trọn bộ) | Mô tả Chương V | 1 | Cái |
| 83 | Lắp đặt dimer quạt đơn (trọn bộ) | Mô tả Chương V | 1 | Cái |
| 84 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu âm tường | Mô tả Chương V | 1 | Cái |
| 85 | Lắp đặt quạt đảo trần | Mô tả Chương V | 1 | Cái |
| 86 | Lắp đặt đèn led tube 0.6m máng siêu mỏng loại 1 bóng, sử dụng bóng T8-10W | Mô tả Chương V | 1 | Bộ |
| 87 | Lắp đặt đèn led tube 1.2m máng siêu mỏng loại 1 bóng, sử dụng bóng T8-18W | Mô tả Chương V | 1 | Bộ |
| 88 | Lắp đặt cáp điện CV 1.5mm2 | Mô tả Chương V | 40 | Mét |
| 89 | Lắp đặt cáp điện CV 2.5mm2 | Mô tả Chương V | 5 | Mét |
| 90 | Lắp đặt hộp điện âm tường mặt nhựa chứa MCB 9 module | Mô tả Chương V | 1 | Hộp |
| 91 | Lắp đặt MCB 1pha 20A (loại 2 tép) | Mô tả Chương V | 1 | Cái |
| 92 | Lắp đặt MCB 1pha 16A (loại 1tép) | Mô tả Chương V | 3 | Cái |
| 93 | Lắp đặt ống điện tròn D20mm chống cháy | Mô tả Chương V | 18 | Mét |
| I | HẠNG MỤC 9: SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ, CÂY XANH | |||
| 1 | Đào móng băng, đất cấp I | Mô tả Chương V | 2,28 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả Chương V | 1,52 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng đá 4x6, mác 100 | Mô tả Chương V | 5,743 | m3 |
| 4 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày | Mô tả Chương V | 1,2312 | m3 |
| 5 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày | Mô tả Chương V | 1,706 | m3 |
| 6 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày | Mô tả Chương V | 15,9768 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả Chương V | 153,62 | m2 |
| 8 | Ốp gạch vào chân tường, bồn hoa kích thước gạch Ceramic 250x400mm | Mô tả Chương V | 71,6 | m2 |
| 9 | Bả bằng xi măng vào tường | Mô tả Chương V | 153,62 | m2 |
| 10 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả Chương V | 153,62 | m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ | Mô tả Chương V | 0,6874 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính | Mô tả Chương V | 0,536 | tấn |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công đá 1x2, mác 200 | Mô tả Chương V | 6,0144 | m3 |
| 14 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường mặt bồn hoa | Mô tả Chương V | 143,2 | m2 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu k=0,90 | Mô tả Chương V | 1,894 | 100m3 |
| 16 | Bê tông mặt đường đá 1x2, chiều dày 10cm, mác 250 cắt ron, xoa mặt, lăn tạo nhám | Mô tả Chương V | 378,8 | m3 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả Chương V | 0,2478 | 100m2 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền đường, đường kính | Mô tả Chương V | 14,9247 | tấn |
| 19 | Cắt khe 2x1 tạo nhám ram dốc | Mô tả Chương V | 0,936 | 10m |
| 20 | Cắt rãnh thoát nước R30cm dốc 1% về hố ga | Mô tả Chương V | 29,98 | 10m |
| 21 | Đắp cát bù dốc sân lát gạch Terrazzo bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu k=0,90 (bù độ dốc trung bình 5cm, bù CĐ 7cm) | Mô tả Chương V | 2,6652 | 100m3 |
| 22 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới | Mô tả Chương V | 2,6652 | 100m3 |
| 23 | Láng hè, chiều dày 3,0cm, vữa xi măng mác 100 | Mô tả Chương V | 2.221 | m2 |
| 24 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 40x40x3cm | Mô tả Chương V | 2.221 | m2 |
| 25 | Đào móng băng, rộng | Mô tả Chương V | 32,4 | m3 |
| 26 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu k=0,85 | Mô tả Chương V | 0,324 | 100m3 |
| 27 | Đào móng cột, trụ, đất cấp I | Mô tả Chương V | 4,464 | m3 |
| 28 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả Chương V | 4,416 | m3 |
| 29 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới | Mô tả Chương V | 0,9514 | 100m3 |
| 30 | Bê tông móng rộng | Mô tả Chương V | 2,098 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả Chương V | 0,0388 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép đan, ĐK | Mô tả Chương V | 0,0853 | tấn |
| 33 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều cao | Mô tả Chương V | 1,728 | m3 |
| 34 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm, dày | Mô tả Chương V | 3,2976 | m3 |
| 35 | Ốp gạch vào tường bồn hoa cột cờ, kích thước gạch 50x200mm | Mô tả Chương V | 23,36 | m2 |
| 36 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả Chương V | 15,188 | m2 |
| 37 | SXLD cột cờ Inox (trọn bộ) | Mô tả Chương V | 1 | bộ |
| 38 | Đắp cát nền móng công trình (bù độ dốc) trung bình 5cm khu trồng cỏ lá rừng và 10cm khu trồng hoa mười giờ | Mô tả Chương V | 78,24 | m3 |
| 39 | Đắp đất hữu cơ trồng cỏ | Mô tả Chương V | 219,214 | m3 |
| 40 | Trồng cỏ lá rừng | Mô tả Chương V | 12,39 | 100m2 |
| 41 | Trồng hoa mười giờ | Mô tả Chương V | 1,629 | 100m2 |
| 42 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn kiểng, hàng rào, Bằng nước máy (6 tháng) | Mô tả Chương V | 84,114 | 100m2/tháng |
| 43 | Trồng cây Trắc bách diệp (cao 1,0 - 1,2m; đường kính tán 60 - 80cm) | Mô tả Chương V | 58 | cây |
| 44 | Trồng cây Hoàng Nam (cao 3,0 - 4,0m; đường kính 7-8cm) | Mô tả Chương V | 63 | cây |
| 45 | Trồng Phượng Vĩ (cao 4,0- 4,5m; đường kính 8 -10cm) | Mô tả Chương V | 43 | cây |
| 46 | Trồng Bàng Đài Loan (cao 4,0- 4,5m; đường kính 8 -10cm) | Mô tả Chương V | 7 | cây |
| 47 | Bảo dưỡng cây, bằng nước máy (3 tháng) | Mô tả Chương V | 171 | cây/90 ngày |
| J | HẠNG MỤC 10: CẤP THOÁT NƯỚC NGOẠI VI | |||
| 1 | Đào móng ( bể nước), rộng | Mô tả Chương V | 1,1357 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,9 | Mô tả Chương V | 0,3766 | 100m3 |
| 3 | Đóng Cừ tràm chiều dài cọc L=4,7m, đường kính gốc 8-10, ngọn>=4,2cm | Mô tả Chương V | 21,7178 | 100m |
| 4 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏng | Mô tả Chương V | 3,12 | m3 |
| 5 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả Chương V | 3,12 | m3 |
| 6 | Beton lót móng rộng | Mô tả Chương V | 3,12 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 250 | Mô tả Chương V | 4,48 | m3 |
| 8 | BT đà - giằng đá 1x2 M250 | Mô tả Chương V | 4,401 | m3 |
| 9 | Bê tông tường thẳng cao | Mô tả Chương V | 13,003 | m3 |
| 10 | Bê tông sàn đá 1x2, mác 250 | Mô tả Chương V | 2,016 | m3 |
| 11 | Ván khuôn tường thẳng + đà giằng bể nước | Mô tả Chương V | 1,7818 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn sàn bể nước | Mô tả Chương V | 0,21 | 100m2 |
| 13 | SXLD cốt thép bể nước đường kính | Mô tả Chương V | 1,8407 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bể nước, đường kính | Mô tả Chương V | 1,6009 | tấn |
| 15 | Trát tường dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (trộn sika latex chống thấm | Mô tả Chương V | 144,467 | m2 |
| 16 | Quét chống thấm tương đương sika latex | Mô tả Chương V | 165,017 | m2 |
| 17 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dày 2,0cm, vữa xi măng mác 100 | Mô tả Chương V | 20,55 | m2 |
| 18 | Lợp mái tôn dày 0,45mm đậy nắp bể | Mô tả Chương V | 0,0184 | 100m2 |
| 19 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả Chương V | 42,19 | m2 |
| 20 | Sản xuất cột , vì kèo, xà gồ mạ kẽm | Mô tả Chương V | 0,126 | tấn |
| 21 | Sản xuất thép tấm | Mô tả Chương V | 0,0118 | tấn |
| 22 | Lắp dựng, cột, xà gồ, vì kèo thép hộp | Mô tả Chương V | 0,1378 | tấn |
| 23 | Lợp mái tôn màu sóng vuông dày 0,45mm | Mô tả Chương V | 0,1224 | 100m2 |
| 24 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp I | Mô tả Chương V | 39 | m3 |
| 25 | Đắp đất cấp ông trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,85 | Mô tả Chương V | 0,39 | 100m3 |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk=27mm dày 1,8mm | Mô tả Chương V | 0,076 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk=42mm dày 2,1mm | Mô tả Chương V | 1,625 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk=60mm dày 2,8mm | Mô tả Chương V | 0,034 | 100m |
| 29 | Lắp đặt Măng sông nhựa PVC đk 27mm RT | Mô tả Chương V | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt Măng sông nhựa PVC đk 42mm RT | Mô tả Chương V | 16 | cái |
| 31 | Lắp đặt Măng sông nhựa PVC đk 60mm RT | Mô tả Chương V | 6 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút nhựa PVC đk 27 RTmm | Mô tả Chương V | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút nhựa PVC đk 27mm | Mô tả Chương V | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt cút nhựa PVC đk 42mm | Mô tả Chương V | 11 | cái |
| 35 | Lắp đặt cút nhựa PVC đk 60mm | Mô tả Chương V | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt Tê nhựa PVC đk 42x27mm | Mô tả Chương V | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt Tê nhựa PVC đk 42mm | Mô tả Chương V | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt Tê nhựa PVC đk 60mm | Mô tả Chương V | 2 | cái |
| 39 | SXLĐ Van thau D27mm | Mô tả Chương V | 2 | cái |
| 40 | SXLĐ Van thau D42 (1 chiều) | Mô tả Chương V | 1 | cái |
| 41 | SXLĐ Van thau D42 | Mô tả Chương V | 7 | cái |
| 42 | SXLĐ Van thau D60 | Mô tả Chương V | 3 | cái |
| 43 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, d=40mm có 2 đuôi | Mô tả Chương V | 1 | cái |
| 44 | Lắp đai khởi thủy, đường kính ống d=114x42mm | Mô tả Chương V | 1 | cái |
| 45 | Phao nổi tự động | Mô tả Chương V | 3 | cái |
| 46 | Phểu xả tràng d60 | Mô tả Chương V | 2 | cái |
| 47 | Thang sắt inox (304) rộng 0,4m, dài 3,5m | Mô tả Chương V | 2 | cái |
| 48 | Tủ điện điều khiển bơm cấp nước (chọn bộ) | Mô tả Chương V | 1 | hộp |
| 49 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, tiết diện 4x4,0 mm2 | Mô tả Chương V | 20 | m |
| 50 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x2,5 mm2 | Mô tả Chương V | 100 | m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống | Mô tả Chương V | 100 | m |
| 52 | Lắp đặt MCB 20A | Mô tả Chương V | 2 | cái |
| 53 | Máy bơm nước 2HP, H>30m + máy dự phòng ( tương đương Panasonic) | Mô tả Chương V | 3 | cái |
| 54 | Khung tôn đậy máy bơm (1,25mx1,25x1,1m) | Mô tả Chương V | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt Bồn chứa nước bằng inox dung tích 3m3 (tương đương toàn mỹ) | Mô tả Chương V | 2 | bể |
| 56 | Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả Chương V | 14,125 | m2 |
| 57 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả Chương V | 14,125 | m2 |
| 58 | Bê lót móng đá 4x6, chiều rộng | Mô tả Chương V | 0,8 | m3 |
| 59 | Bê tông Dal đỡ bồn nước BTCT đá 1x2, mác 200 | Mô tả Chương V | 0,8 | m3 |
| 60 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép Ván khuôn Dal đỡ bồn nước | Mô tả Chương V | 0,012 | 100m2 |
| 61 | Cốt thép tấm dal,hố ga đường kính | Mô tả Chương V | 0,0536 | tấn |
| 62 | Đào san đất đặt ống máy đào | Mô tả Chương V | 0,87 | 100m3 |
| 63 | Đắp đất cấp ông trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,85 | Mô tả Chương V | 0,87 | 100m3 |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk=21mm dày 1,6mm | Mô tả Chương V | 0,3 | 100m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk=27mm dày 1,8mm | Mô tả Chương V | 2,35 | 100m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk=60mm dày 2,8mm | Mô tả Chương V | 1,275 | 100m |
| 67 | Lắp đặt cút nhựa PVC đk 21mm RT | Mô tả Chương V | 12 | cái |
| 68 | Lắp đặt cút nhựa PVC đk 21mm | Mô tả Chương V | 4 | cái |
| 69 | Lắp đặt cút nhựa PVC đk 27x21mm | Mô tả Chương V | 5 | cái |
| 70 | Lắp đặt cút nhựa PVC đk 60x27mm | Mô tả Chương V | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt cút nhựa PVC đk 60mm | Mô tả Chương V | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt Tê nhựa PVC đk 27x21mm | Mô tả Chương V | 4 | cái |
| 73 | Lắp đặt Tê nhựa PVC đk 60x21mm | Mô tả Chương V | 3 | cái |
| 74 | Lắp đặt Tê nhựa PVC đk 60x27mm | Mô tả Chương V | 3 | cái |
| 75 | Lắp đặt Tê nhựa PVC đk 60mm | Mô tả Chương V | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt Van khóa PVC D21mm | Mô tả Chương V | 12 | cái |
| 77 | Vòi vườn tưới cây D21 | Mô tả Chương V | 12 | cái |
| 78 | Cuộn dây mềm tưới cây d21 (L=30m) | Mô tả Chương V | 2 | cuộn |
| 79 | Đào đất đặt ống cấp nước đất cấp I | Mô tả Chương V | 36,6488 | 100m3 |
| 80 | Đắp đất cấp ông trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,90 | Mô tả Chương V | 24,432 | 100m3 |
| 81 | Bê lót móng đá 4x6, chiều rộng | Mô tả Chương V | 30,4005 | m3 |
| 82 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả Chương V | 13,785 | m3 |
| 83 | Sản xuất cấu kiện bê tông rùa các loại, vữa mác 200 | Mô tả Chương V | 12,1932 | m3 |
| 84 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm | Mô tả Chương V | 0,4326 | 100m2 |
| 85 | Ván khuôn gỗ nắp tấm đan muơng nuớc,hố ga | Mô tả Chương V | 1,0445 | 100m2 |
| 86 | Cốt thép tấm dal,hố ga đường kính | Mô tả Chương V | 1,3504 | tấn |
| 87 | Thép V40x40x4 | Mô tả Chương V | 789,888 | kg |
| 88 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều dày | Mô tả Chương V | 16,6928 | m3 |
| 89 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều dày | Mô tả Chương V | 28,288 | m3 |
| 90 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75 (trát 2 mặt hố ga) | Mô tả Chương V | 731,6361 | m2 |
| 91 | Láng máng rãnh, mương rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 100 | Mô tả Chương V | 71,79 | m2 |
| 92 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả Chương V | 494 | cái |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D300mm | Mô tả Chương V | 0,36 | 100m |
| 94 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, d=300mm H10 | Mô tả Chương V | 80,75 | 1 đoạn ống |
| 95 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, d=300mm H30 | Mô tả Chương V | 15,5 | 1 đoạn ống |
| 96 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, d=400mm H10 | Mô tả Chương V | 20 | 1 đoạn ống |
| 97 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, d=400mm H30 | Mô tả Chương V | 12,75 | 1 đoạn ống |
| 98 | Gối cống BTCT đúc sẵn D300 | Mô tả Chương V | 193 | cái |
| 99 | Gối cống BTCT đúc sẵn D400 | Mô tả Chương V | 66 | cái |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk=34mm dày 1,8mm | Mô tả Chương V | 1,2384 | 100m |
| K | HẠNG MỤC 11: SAN LẤP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu k=0,90 | Mô tả Chương V | 36,564 | 100m3 |
| L | HẠNG MỤC 12: CẤP ĐIỆN NGOẠI VI | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện hạ áp 1090x600x400mm | Mô tả Chương V | 2 | Hộp |
| 2 | Lắp đặt MCCB 3 pha-250A | Mô tả Chương V | 1 | Cái |
| 3 | Lắp đặt MCCB 3 pha-200A | Mô tả Chương V | 3 | Cái |
| 4 | Lắp đặt MCCB 3 pha-150A | Mô tả Chương V | 1 | Cái |
| 5 | Lắp đặt MCCB 3 pha-50A | Mô tả Chương V | 1 | Cái |
| 6 | Lắp đặt MCB 1 pha 25A (loại 1 tép) | Mô tả Chương V | 1 | Cái |
| 7 | Lắp đặt MCB 1 pha 16A (loại 1 tép) | Mô tả Chương V | 1 | Cái |
| 8 | Lắp đặt bộ tiếp địa - trọn bộ | Mô tả Chương V | 1 | Cọc |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D40/30mm | Mô tả Chương V | 45 | Mét |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D65/50mm | Mô tả Chương V | 240 | Mét |
| 11 | Lắp đặt cáp điện CXV 4x16mm2 | Mô tả Chương V | 50 | Mét |
| 12 | Lắp đặt cáp điện CXV 4x70mm2 | Mô tả Chương V | 252 | Mét |
| 13 | Lắp đặt cáp điện CXV 4x95mm2 | Mô tả Chương V | 20 | Mét |
| 14 | Lắp đặt cáp điện CV 4.0mm2 | Mô tả Chương V | 130 | Mét |
| 15 | Lắp đặt cáp điện CV 2.5mm2 | Mô tả Chương V | 20 | Mét |
| 16 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp I (dự trù chiều dài mương cáp ngầm là 250m) | Mô tả Chương V | 34,125 | M3 |
| 17 | Đắp đất móng đường ống, mương cáp ngầm độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả Chương V | 22,75 | M3 |
| 18 | Beton tủ điện, đá 1x2 M200 | Mô tả Chương V | 0,264 | M3 |
| 19 | SXLD tháo dỡ ván khuôn beton tủ điện | Mô tả Chương V | 0,0264 | 100M2 |
| 20 | SXLD cốt thép tủ điện đường kính | Mô tả Chương V | 0,0245 | Tấn |
| 21 | Phụ kiện (bulong, ốc, vít…) | Mô tả Chương V | 1 | Bộ |
| M | HẠNG MỤC 13: BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG | |||
| 1 | Lắp đặt dy tín hiệu BC 2C | Mô tả Chương V | 3.951 | Mét |
| 2 | Lắp ống điện tròn D32mm ống tự chống cháy | Mô tả Chương V | 450 | Mét |
| 3 | Lắp ống điện tròn D16mm ống tự chống cháy | Mô tả Chương V | 1.469 | Mét |
| 4 | Lắp trung tâm báo cháy 20 kênh + biến thế + bình điện khô + bàn phím | Mô tả Chương V | 1 | Trung tâm |
| 5 | Lắp còi báo động | Mô tả Chương V | 26 | Bộ |
| 6 | Lắp đầu báo BEAM | Mô tả Chương V | 2 | Bộ |
| 7 | Lắp đầu báo khói | Mô tả Chương V | 199 | Bộ |
| 8 | Lắp đèn báo phòng | Mô tả Chương V | 60 | Bộ |
| 9 | Lắp công tắc khẩn | Mô tả Chương V | 26 | Bộ |
| 10 | Lắp bình chữa cháy ABC 4KG | Mô tả Chương V | 173 | Cái |
| 11 | Lắp tiêu lệnh PCCC | Mô tả Chương V | 51 | Cái |
| 12 | Mua sắm bộ dụng cụ phá dỡ (bao gồm: kìm cộng lực, cưa tay, búa, xà beng) | Mô tả Chương V | 2 | Bộ |
| 13 | Phụ kiện trọn bộ (bao gồm điện trở, băng keo, ốc, vít….) | Mô tả Chương V | 1 | Trọn bộ |
| N | HẠNG MỤC 14: PHẦN CẤP NƯỚC PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt Ống STK D34 dày 2,1mm | Mô tả Chương V | 0,01 | 100M |
| 2 | Lắp đặt Ống STK D60 dày 2,6mm | Mô tả Chương V | 0,23 | 100M |
| 3 | Lắp đặt Ống STK D76 dày 2,6mm | Mô tả Chương V | 2,7665 | 100M |
| 4 | Lắp đặt Ống STK D114 dày 3,6mm | Mô tả Chương V | 4,675 | 100M |
| 5 | Lắp đặt Cút thép stk đường kính 34mm | Mô tả Chương V | 1 | Cái |
| 6 | Lắp đặt Cút thép stk đường kính 60mm | Mô tả Chương V | 46 | Cái |
| 7 | Lắp đặt Cút thép stk đường kính 76x60mm | Mô tả Chương V | 15 | Cái |
| 8 | Lắp đặt Cút thép stk đường kính 76mm | Mô tả Chương V | 15 | Cái |
| 9 | Lắp đặt Cút thép stk đường kính 114 mm x45độ | Mô tả Chương V | 1 | Cái |
| 10 | Lắp đặt Cút thép stk đường kính 114 mm | Mô tả Chương V | 23 | Cái |
| 11 | Lắp đặt Tê thép stk đường kính 76x60mm | Mô tả Chương V | 31 | Cái |
| 12 | Lắp đặt Tê thép stk đường kính 114x34mm | Mô tả Chương V | 1 | Cái |
| 13 | Lắp đặt Tê thép stk đường kính 114x76mm | Mô tả Chương V | 15 | Cái |
| 14 | Lắp đặt Tê thép stk đường kính114mm | Mô tả Chương V | 12 | Cái |
| 15 | Lắp đặt Côn thép stk D76 | Mô tả Chương V | 69 | Cái |
| 16 | Lắp đặt Côn thép stk D114 | Mô tả Chương V | 117 | Cái |
| 17 | Lắp đặt Côn lục giác stk D114 | Mô tả Chương V | 4 | Cái |
| 18 | Lắp đặt Rắc co sống stk D60 | Mô tả Chương V | 46 | Cái |
| 19 | Lắp đặt Rắc co sống stk D114 | Mô tả Chương V | 10 | Cái |
| 20 | Lắp đặt Sơ mi 2 đầu răng stk D114 | Mô tả Chương V | 10 | Cái |
| 21 | Lắp đặt Van thau D34mm (1 chiều) | Mô tả Chương V | 1 | Cái |
| 22 | Lắp đặt Van thau D60mm | Mô tả Chương V | 46 | Cái |
| 23 | Lắp đặt Van thau D114 mm( van 1 chiều) | Mô tả Chương V | 2 | Cái |
| 24 | Lắp đặt Van thau D114mm (2 chiều) | Mô tả Chương V | 12 | Cái |
| 25 | Lắp đặt Tủ đựng vòi chữa cháy trong nhà (600x500x220) | Mô tả Chương V | 46 | Bộ |
| 26 | Lắp đặt Tủ đựng vòi chữa cháy ngoài nhà (900x750x250) | Mô tả Chương V | 7 | Bộ |
| 27 | Lắp Cuộn vòi chữa cháy trong nhà (l=20m) | Mô tả Chương V | 46 | Bộ |
| 28 | Lắp Cuộn vòi chữa cháy ngoài nhà (l=30m) | Mô tả Chương V | 14 | Bộ |
| 29 | Lắp Lăng phun chữa cháy D13 | Mô tả Chương V | 46 | Bộ |
| 30 | Lắp Lăng phun chữa cháy D16 | Mô tả Chương V | 14 | Bộ |
| 31 | Lắp đặt Ngàm B | Mô tả Chương V | 60 | Bộ |
| 32 | Lắp đặt Bộ đầu nối vòi | Mô tả Chương V | 60 | Bộ |
| 33 | Lắp đặt Họng chờ tiếp nước xe cứu hỏa | Mô tả Chương V | 1 | Cái |
| 34 | Lắp đặt trụ cứu hoả loại 2 vòi | Mô tả Chương V | 7 | Cái |
| 35 | Lắp đặt Bộ giảm chấn D114 | Mô tả Chương V | 4 | Cái |
| 36 | Lắp đặt khớp nối mềm D114 | Mô tả Chương V | 4 | Cái |
| 37 | Lắp Luppe B thau D114 | Mô tả Chương V | 2 | Cái |
| 38 | Lắp Lưới chắn rác | Mô tả Chương V | 2 | Cái |
| 39 | Lắp đặt Bồn chứa nước bằng inox dung tích 1m3 (chọn bộ) | Mô tả Chương V | 1 | Cái |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27 dày 1,8mm | Mô tả Chương V | 0,083 | 100M |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 dày 2,1mm | Mô tả Chương V | 0,005 | 100M |
| 42 | Phao nổi tự động | Mô tả Chương V | 1 | Cái |
| 43 | Ty, quang treo + giá treo, kẹp ống,... | Mô tả Chương V | 1 | Trọn bộ |
| 44 | Sơn sắt thép các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả Chương V | 15 | Kg |
| 45 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái ta luy, đất cấp I | Mô tả Chương V | 112,2 | M3 |
| 46 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K = 0,90 | Mô tả Chương V | 112,1 | M3 |
| 47 | Kiềng giữ ống (đai giữ 40x80mm) | Mô tả Chương V | 102 | Cái |
| 48 | Bu lông D16 | Mô tả Chương V | 204 | Cái |
| 49 | Bê tông lót 4x6 M100 | Mô tả Chương V | 0,868 | M3 |
| 50 | Bê tông tấm đan,gối đỡ..., đá 1x2, mác 200 | Mô tả Chương V | 2,0376 | M3 |
| 51 | Bê tông tấm đan..., đá 1x2, mác 200 ( gối đỡ) | Mô tả Chương V | 1,561 | M3 |
| 52 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, tấm đan (đáy hố ga…) | Mô tả Chương V | 0,1291 | 100M2 |
| 53 | Ván khuôn tấm đan (gối đỡ) | Mô tả Chương V | 0,1318 | 100M2 |
| 54 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép tắm dal đường kính | Mô tả Chương V | 0,1307 | Tấn |
| O | HẠNG MỤC 15: CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét bán kính bảo vệ Rp=107m | Mô tả Chương V | 1 | Cái |
| 2 | Cáp đồng trần thoát sét 50 mm2 | Mô tả Chương V | 90 | Mét |
| 3 | Cọc tiếp đất D16mm, L=2.4m | Mô tả Chương V | 7 | Cọc |
| 4 | Trụ đỡ kim chống sét | Mô tả Chương V | 1 | Cọc |
| 5 | Đế trụ đỡ kim chống sét | Mô tả Chương V | 1 | Cọc |
| 6 | Tăng đưa + cáp chằng cột | Mô tả Chương V | 3 | Cọc |
| 7 | Mối hàn cadweld | Mô tả Chương V | 7 | Bộ |
| 8 | Hộp kiểm tra điện trở đất | Mô tả Chương V | 2 | Cọc |
| 9 | Ống PVC luồn cáp fi 21mm | Mô tả Chương V | 0,8 | 100M |
| 10 | Ống STK fi 21mm, dày 1,9ly, tráng 2 mặt | Mô tả Chương V | 0,03 | 100M |
| 11 | Sơn đỏ + trắng ( sơn cột chống sét ) | Mô tả Chương V | 1 | M2 |
| 12 | Kẹp cố định cáp | Mô tả Chương V | 80 | Cái |
| 13 | Bộ đếm sét CDR 1 | Mô tả Chương V | 1 | Cọc |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.973E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.96E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về quy mô, bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng Cấp II trở lên. Trong đó phải có tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình Trường học có giá trị tối thiểu 55.810.000.000 VND.(Nhà thầu phải đính kèm Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, Bảng xác định giá trị khối lượng công việc hoàn thành, Hóa đơn giá trị gia tăng xuất cho chủ đầu tư và tài liệu tương đương có nêu rõ quy mô, loại và cấp công trình). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 55.810.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥167.430.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật xây dựng.- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng - Hạng II trở lên.- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Phòng cháy chữa cháy (tất cả phải còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình Dân dụng cấp II (có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Trường hợp liên danh thì các thành viên liên danh phải bố trí 01 chỉ huy phó đáp ứng yêu cầu như chỉ huy trưởng. | 7 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công phần xây dựng | 4 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật xây dựng.- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động. (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia phụ trách thi công phần xây dựng ít nhất 02 công trình Dân dụng cấp II trở lên (có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư). | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công phần điện | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Điện.- Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn điện.- Có chứng chỉ / chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Phòng cháy chữa cháy (tất cả phải còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia phụ trách thi công phần điện ít nhất 02 công trình Dân dụng cấp II trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư). | 5 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Cấp thoát nước hoặc Kỹ thuật cơ sở hạ tầng.- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Kinh nghiệm thi công phần Cấp thoát nước ít nhất 02 công trình Dân dụng cấp II trở lên (có tên trong biên Bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư). | 5 | 3 |
| 5 | Kỹ thuật thi công phần phòng cháy chữa cháy, chống sét | 1 | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành: Phòng cháy chữa cháy.- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động (tất cả còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Có Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy chữa cháy.- Kinh nghiệm thi công phần phòng cháy chữa cháy, chống sét ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp II trở lên (có tên trong biên Bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư). | 3 | 3 |
| 6 | Kỹ thuật phụ trách giám sát an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành: Bảo hộ Lao động hoặc Môi trường.- Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động.- Có chứng nhận sơ cấp cứu cơ bản (tất cả còn hiệu lực tối thiểu đến ngày đóng thầu).- Đã tham gia Giám sát an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp II trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư). | 3 | 3 |
| 7 | Kỹ thuật phụ trách KCS, thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Kinh tế xây dựng hoặc Quản lý xây dựng.- Có Chứng chỉ hành nghề Định giá xây dựng - hạng II trở lên (phải còn hiệu lực tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia phụ trách KCS, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp II trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư). | 3 | 3 |
| 8 | Kỹ thuật phụ trách máy thi công và Cơ khí công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Máy xây dựng hoặc Cơ Khí.- Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động (phải còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia phụ trách máy xây dựng ít nhất ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp II trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư). | 3 | 2 |
| 9 | Kỹ thuật phụ trách vật liệu đầu vào | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Vật liệu xây dựng hoặc Cấu kiện vật liệu xây dựng.- Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động (phải còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia phụ trách vật liệu đầu vào ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp II trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư). | 3 | 2 |
| 10 | Kỹ thuật phụ trách trắc đạc | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Trắc địa và bản đồ hoặc Trắc đạc.- Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động (phải còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia phụ trách thi công trắc đạc ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp II trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy thủy bình hoặc Máy kinh vĩ | Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. | 1 |
| 2 | Máy toàn đạc | Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. | 1 |
| 3 | Máy bơm nước | Công suất tối thiểu ≥ 1HP (Có hóa đơn mua bán thiết bị). | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Công suất tối thiểu ≥ 250 lít (Có hóa đơn mua bán thiết bị). | 4 |
| 5 | Máy đầm dùi | Công suất tối thiểu ≥ 1,5KW (Có hóa đơn mua bán thiết bị). | 4 |
| 6 | Máy cắt (sắt hoặc gạch) | Công suất tối thiểu ≥ 1,7KW (Có hóa đơn mua bán thiết bị). | 4 |
| 7 | Máy dũi (uốn) sắt | Công suất tối thiểu ≥ 5,0KW (Có hóa đơn mua bán thiết bị). | 4 |
| 8 | Máy hàn | Công suất tối thiểu ≥ 23KW (Có hóa đơn mua bán thiết bị). | 4 |
| 9 | Máy khoan | Công suất tối thiểu ≥ 0,5KW (Có hóa đơn mua bán thiết bị). | 4 |
| 10 | Máy đầm cóc (lực đầm ≥1 tấn) | Công suất tối thiểu 5.5 HP (Có hóa đơn mua bán thiết bị). | 4 |
| 11 | Máy đầm bàn | Công suất tối thiểu ≥ 1,0KW (Có hóa đơn mua bán thiết bị). | 4 |
| 12 | Máy xoa nền | Công suất tối thiểu 5.5 HP (Có hóa đơn mua bán thiết bị). | 2 |
| 13 | Máy phát điện | (Có hóa đơn mua bán thiết bị + kèm theo giấy kiểm định/kiểm tra an toàn còn hiệu lực). | 2 |
| 14 | Ôtô tải tự đổ | Tải hàng hóa ≥ 5 Tấn. Có chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn mua bán thiết bị. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng ký / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. | 4 |
| 15 | Máy đào bánh xích | Công suất Gàu ≥ 0,4m3. (Có chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn mua bán thiết bị + kèm theo giấy kiểm định/kiểm tra an toàn còn hiệu lực). | 2 |
| 16 | Dàn ép cọc | Lực ép max ≥ 150 tấn. (Có hóa đơn mua bán thiết bị + kèm theo giấy kiểm định/kiểm tra an toàn còn hiệu lực). | 2 |
| 17 | Cần trục bánh lốp | Công suất ≥ 20 Tấn. (Có chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn mua bán thiết bị + kèm theo giấy kiểm định/kiểm tra an toàn còn hiệu lực). | 2 |
| 18 | Máy vận thăng | Công suất ≥ 0,8 Tấn. (Có hóa đơn mua bán thiết bị). | 2 |
| 19 | Xe lu bánh thép | Công suất ≥ 9 Tấn. (Có chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn mua bán thiết bị + kèm theo giấy kiểm định/kiểm tra an toàn còn hiệu lực). | 2 |
| 20 | Máy đóng cừ tràm | (Có hóa đơn mua bán thiết bị + kèm theo giấy kiểm định/kiểm tra an toàn còn hiệu lực). | 2 |
| 21 | Dàn giáo thép, 42 chân/bộ. | Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật (01 bộ điển hình) còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. | 10 |
| 22 | Cốp pha thép hoặc gỗ, nhựa (m2) | Thiết bị phục vụ thi công. | 2000 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi