Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211038744-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/11/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất quận Ninh Kiều
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20191039540
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 720 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-14 17:32:00 đến ngày 2021-11-04 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Cần Thơ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 79,721,977,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,000,000,000 VNĐ ((Một tỷ đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.973E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.96E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về quy mô, bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng Cấp II trở lên. Trong đó phải có tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình Trường học có giá trị tối thiểu 55.810.000.000 VND.(Nhà thầu phải đính kèm Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, Bảng xác định giá trị khối lượng công việc hoàn thành, Hóa đơn giá trị gia tăng xuất cho chủ đầu tư và tài liệu tương đương có nêu rõ quy mô, loại và cấp công trình).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 55.810.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥167.430.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật xây dựng.- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng - Hạng II trở lên.- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Phòng cháy chữa cháy (tất cả phải còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình Dân dụng cấp II (có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Trường hợp liên danh thì các thành viên liên danh phải bố trí 01 chỉ huy phó đáp ứng yêu cầu như chỉ huy trưởng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật xây dựng.- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động. (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia phụ trách thi công phần xây dựng ít nhất 02 công trình Dân dụng cấp II trở lên (có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Điện.- Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn điện.- Có chứng chỉ / chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Phòng cháy chữa cháy (tất cả phải còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia phụ trách thi công phần điện ít nhất 02 công trình Dân dụng cấp II trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Cấp thoát nước hoặc Kỹ thuật cơ sở hạ tầng.- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Kinh nghiệm thi công phần Cấp thoát nước ít nhất 02 công trình Dân dụng cấp II trở lên (có tên trong biên Bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phần phòng cháy chữa cháy, chống sét
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành: Phòng cháy chữa cháy.- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động (tất cả còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Có Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy chữa cháy.- Kinh nghiệm thi công phần phòng cháy chữa cháy, chống sét ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp II trở lên (có tên trong biên Bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách giám sát an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành: Bảo hộ Lao động hoặc Môi trường.- Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động.- Có chứng nhận sơ cấp cứu cơ bản (tất cả còn hiệu lực tối thiểu đến ngày đóng thầu).- Đã tham gia Giám sát an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp II trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách KCS, thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Kinh tế xây dựng hoặc Quản lý xây dựng.- Có Chứng chỉ hành nghề Định giá xây dựng - hạng II trở lên (phải còn hiệu lực tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia phụ trách KCS, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp II trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách máy thi công và Cơ khí công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Máy xây dựng hoặc Cơ Khí.- Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động (phải còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia phụ trách máy xây dựng ít nhất ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp II trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách vật liệu đầu vào
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Vật liệu xây dựng hoặc Cấu kiện vật liệu xây dựng.- Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động (phải còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia phụ trách vật liệu đầu vào ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp II trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Trắc địa và bản đồ hoặc Trắc đạc.- Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động (phải còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia phụ trách thi công trắc đạc ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp II trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thủy bình hoặc Máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu ≥ 1HP (Có hóa đơn mua bán thiết bị).
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu ≥ 250 lít (Có hóa đơn mua bán thiết bị).
- Số lượng tối thiểu 4
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu ≥ 1,5KW (Có hóa đơn mua bán thiết bị).
- Số lượng tối thiểu 4
6-Máy cắt (sắt hoặc gạch)
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu ≥ 1,7KW (Có hóa đơn mua bán thiết bị).
- Số lượng tối thiểu 4
7-Máy dũi (uốn) sắt
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu ≥ 5,0KW (Có hóa đơn mua bán thiết bị).
- Số lượng tối thiểu 4
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu ≥ 23KW (Có hóa đơn mua bán thiết bị).
- Số lượng tối thiểu 4
9-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu ≥ 0,5KW (Có hóa đơn mua bán thiết bị).
- Số lượng tối thiểu 4
10-Máy đầm cóc (lực đầm ≥1 tấn)
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 5.5 HP (Có hóa đơn mua bán thiết bị).
- Số lượng tối thiểu 4
11-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu ≥ 1,0KW (Có hóa đơn mua bán thiết bị).
- Số lượng tối thiểu 4
12-Máy xoa nền
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 5.5 HP (Có hóa đơn mua bán thiết bị).
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị (Có hóa đơn mua bán thiết bị + kèm theo giấy kiểm định/kiểm tra an toàn còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 2
14-Ôtô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải hàng hóa ≥ 5 Tấn. Có chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn mua bán thiết bị. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng ký / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 4
15-Máy đào bánh xích
- Đặc điểm thiết bị Công suất Gàu ≥ 0,4m3. (Có chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn mua bán thiết bị + kèm theo giấy kiểm định/kiểm tra an toàn còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 2
16-Dàn ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Lực ép max ≥ 150 tấn. (Có hóa đơn mua bán thiết bị + kèm theo giấy kiểm định/kiểm tra an toàn còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 2
17-Cần trục bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 20 Tấn. (Có chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn mua bán thiết bị + kèm theo giấy kiểm định/kiểm tra an toàn còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 0,8 Tấn. (Có hóa đơn mua bán thiết bị).
- Số lượng tối thiểu 2
19-Xe lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 9 Tấn. (Có chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn mua bán thiết bị + kèm theo giấy kiểm định/kiểm tra an toàn còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 2
20-Máy đóng cừ tràm
- Đặc điểm thiết bị (Có hóa đơn mua bán thiết bị + kèm theo giấy kiểm định/kiểm tra an toàn còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 2
21-Dàn giáo thép, 42 chân/bộ.
- Đặc điểm thiết bị Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật (01 bộ điển hình) còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 10
22-Cốp pha thép hoặc gỗ, nhựa (m2)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phục vụ thi công.
- Số lượng tối thiểu 2000
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất quận Ninh Kiều
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Trường Trung học cơ sở An Bình, quận Ninh Kiều
720 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất quận Ninh Kiều , địa chỉ: Số 87 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Tân An, quận Ninh Kiều, TP. Cần Thơ
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân quận Ninh Kiều, địa chỉ: Số 215 Nguyễn Trãi, phường Thới Bình, quận Ninh Kiều, TP. Cần Thơ. - Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất quận Ninh Kiều, địa chỉ: Số 87, đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, quận Ninh Kiều, TP. Cần Thơ.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần Tư vấn và Xây dựng Trung Nam, địa chỉ: C13-C15, Khu dân cư lô số 08A, Khu đô thị mới Nam Sông Cần Thơ, phường Hưng Thạnh, quận Cái Răng, TP. Cần Thơ. + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Trung tâm Giám định chất luợng Xây dựng thành phố Cần Thơ, địa chỉ: Số 25 Ngô Hữu Hạnh, phuờng An Hội, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần Đầu tư Xây dựng và Tư vấn Tổng hợp ABC, địa chỉ: Số 103/138/48 Võ Văn Kiệt, phường An Hòa, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ. + Đơn vị Thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính Kế hoạch quận Ninh Kiều, địa chỉ: Tầng 2 - Trụ sở UBND quận Ninh Kiều. Số 215 Nguyễn Trãi, phường Thới Bình, quận Ninh Kiều, TP. Cần Thơ.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất quận Ninh Kiều , địa chỉ: Số 87 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Tân An, quận Ninh Kiều, TP. Cần Thơ
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân quận Ninh Kiều, địa chỉ: Số 215 Nguyễn Trãi, phường Thới Bình, quận Ninh Kiều, TP. Cần Thơ. - Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất quận Ninh Kiều, địa chỉ: Số 87, đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, quận Ninh Kiều, TP. Cần Thơ.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Scan Báo cáo tài chính 3 năm 2018, 2019, 2020 và các hóa đơn (bản gốc) để chứng minh doanh thu trong lĩnh vực hoạt động xây dựng của nhà thầu và Văn bản của cơ quan thuế xác nhận không nợ thuế đến hết tháng 07 năm 2021 để chứng minh không nợ thuế. - Scan bản gốc các hợp đồng tương tự: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, Bảng xác định giá trị khối lượng công việc hoàn thành, Hóa đơn giá trị gia tăng xuất cho chủ đầu tư và tài liệu tương đương có nêu rõ quy mô, loại và cấp công trình. - Scan bản gốc Bằng cấp, Chứng chỉ hành nghề, chứng chỉ hoặc chứng nhận (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu), chứng minh nhân dân và các tài liệu liên quan của Nhân sự bố trí tham gia gói thầu (bao gồm nhân sự thuộc biên chế của nhà thầu và nhân sự huy động). - Scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực (trong vòng 6 tháng kể từ thời điểm đóng thầu) các tài liệu liên quan của thiết bị (sở hữu hoặc thuê) dự kiến bố trí thực hiện gói thầu: giấy đăng ký hoặc hóa đơn và kiểm định (nếu có). * Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có thể sẽ yêu cầu cung cấp bản gốc tất cả các tài liệu kê khai, đính kèm theo E-HSDT để đối chiếu, nếu không có bản gốc để đối chiếu thì nhà thầu bị đánh giá là gian lận và sẽ bị loại.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.000.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân quận Ninh Kiều, địa chỉ: Số 215 Nguyễn Trãi, phường Thới Bình, quận Ninh Kiều, TP. Cần Thơ. - Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất quận Ninh Kiều, địa chỉ: Số 87, đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, quận Ninh Kiều, TP. Cần Thơ.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận Ninh Kiều, địa chỉ: Số 215, Nguyễn Trãi, phường Thới Bình, quận Ninh Kiều, TP. Cần Thơ.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Cần Thơ, địa chỉ: Số 17 Trần Bình Trọng, phường An Phú, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất quận Ninh Kiều, địa chỉ: Số 87, đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, quận Ninh Kiều, TP. Cần Thơ.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: KHỐI HIỆU BỘ, THƯ VIỆN, HỘI TRƯỜNG + 05 PHÒNG HỌC (KHỐI A)
1Đào móng chiều rộng ≤ 6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IMô tả Chương V3,237100m3
2Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K = 0,90Mô tả Chương V1,7842100m3
3Ép cọc bê tông ly tâm D=350mm, dài > 4m, đất cấp IMô tả Chương V57,544100m
4Cọc bê tông ly tâm D=350mmMô tả Chương V55,78m
5Nối cọc bê tông ly tâm D=350mmMô tả Chương V338mối nối
6Sản xuất thép nối cọc, thép đầu cọc bằng thép tấmMô tả Chương V0,101tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤ 20kg/cấu kiệnMô tả Chương V0,101tấn
8Phá dỡ bê tông cộtMô tả Chương V0,0582m3
9Đắp cát tôn nền, độ chặt K= 0,9 (chỉ tính nhân công)Mô tả Chương V204,9m3
10Đắp cát nềnMô tả Chương V309,7669m3
11Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6 M100Mô tả Chương V33,8356m3
12SX bêtông cọc, cột đúc sẵn đá 1x2 M300Mô tả Chương V5,1368m3
13Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2 M250Mô tả Chương V132,0728m3
14Bê tông giằng móng đá 1x2 M250Mô tả Chương V38,9813m3
15Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2 h≤4m đá 1x2 M250Mô tả Chương V5,0496m3
16Bê tông cột tiết diện > 0,1m2 h≤4m đá 1x2 M250Mô tả Chương V3,483m3
17Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2 h≤4m đá 1x2 M250Mô tả Chương V16,173m3
18Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2 h≤16m đá 1x2 M250Mô tả Chương V15,911m3
19Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2 h≤16m đá 1x2 M250Mô tả Chương V14,957m3
20Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2 h≤16m đá 1x2 M250Mô tả Chương V18,1145m3
21Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2 h≤16m đá 1x2 M250Mô tả Chương V2,628m3
22Bê tông cột tiết diện > 0,1m2 h≤4m đá 1x2 M250Mô tả Chương V7,371m3
23Bê tông cột tiết diện > 0,1m2 h≤16m đá 1x2 M250Mô tả Chương V13,104m3
24Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M250Mô tả Chương V39,3229m3
25Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M250Mô tả Chương V39,0474m3
26Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M250Mô tả Chương V36,5648m3
27Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M250Mô tả Chương V36,7123m3
28Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M250Mô tả Chương V41,3162m3
29Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M250Mô tả Chương V17,6844m3
30Bê tông nền đá 1x2 M250Mô tả Chương V59,5762m3
31Bê tông sàn đá 1x2 M250Mô tả Chương V51,5691m3
32Bê tông sàn đá 1x2 M250Mô tả Chương V58,4021m3
33Bê tông sàn mái đá 1x2 M250Mô tả Chương V59,0903m3
34Bê tông sàn mái đá 1x2 M250Mô tả Chương V11,8248m3
35Bê tông sàn mái đá 1x2 M250Mô tả Chương V2,1574m3
36Bê tông máng nước đá 1x2 M250Mô tả Chương V1,857m3
37Bê tông máng nước đá 1x2 M250Mô tả Chương V21,3185m3
38Bê tông sàn, bản đỡ đá 1x2 M250Mô tả Chương V1,434m3
39Bê tông tam cấp đá 1x2 M250Mô tả Chương V17,2199m3
40Bê tông giằng tường, lanh tô, ô văng đá 1x2 M200Mô tả Chương V4,915m3
41Bê tông giằng tường, lanh tô, ô văng đá 1x2 M200Mô tả Chương V11,0614m3
42Bê tông giằng tường, lanh tô, ô văng đá 1x2 M200Mô tả Chương V11,2689m3
43Bê tông giằng tường, lanh tô, ô văng đá 1x2 M200Mô tả Chương V13,1436m3
44Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2 h≤16m đá 1x2 M200Mô tả Chương V12,4576m3
45Bê tông bậc cấp đá 1x2 M150Mô tả Chương V12,7804m3
46Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiMô tả Chương V3,3027100m2
47Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng móngMô tả Chương V3,3654100m2
48SXLD tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao ≤16mMô tả Chương V0,9405100m2
49SXLD tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao ≤16mMô tả Chương V3,1183100m2
50SXLD tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao ≤16mMô tả Chương V3,0212100m2
51SXLD tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao ≤16mMô tả Chương V2,6747100m2
52SXLD tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao ≤16mMô tả Chương V2,6214100m2
53SXLD tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao ≤16mMô tả Chương V0,5256100m2
54SXLD tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao ≤16mMô tả Chương V3,0042100m2
55SXLD tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao ≤16mMô tả Chương V3,8752100m2
56SXLD tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao ≤16mMô tả Chương V3,6757100m2
57SXLD tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao ≤16mMô tả Chương V3,6517100m2
58Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao ≤16mMô tả Chương V4,458100m2
59Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao ≤16mMô tả Chương V2,358100m2
60Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, cao ≤16mMô tả Chương V0,2875100m2
61SXLD tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, cao ≤16mMô tả Chương V18,5999100m2
62Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, cao ≤16mMô tả Chương V3,106100m2
63SXLD tháo dỡ ván khuôn bản đỡMô tả Chương V0,2258100m2
64Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả Chương V0,8008100m2
65Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả Chương V1,597100m2
66Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả Chương V1,5901100m2
67Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả Chương V1,7833100m2
68Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả Chương V3,0612100m2
69Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bậc cấpMô tả Chương V0,3698100m2
70SXLD cốt thép BT đúc sẵn cọc đường kính ≤10mmMô tả Chương V0,1664tấn
71SXLD cốt thép BT đúc sẵn cọc đường kính ≤18mmMô tả Chương V2,3745tấn
72SXLD cốt thép móng đường kính ≤18mmMô tả Chương V12,4231tấn
73SXLD cốt thép móng đường kính >18mmMô tả Chương V0,3796tấn
74SXLD cốt thép giằng móng đường kính ≤10mmMô tả Chương V1,5518tấn
75SXLD cốt thép giằng móng đường kính ≤18mmMô tả Chương V0,9809tấn
76SXLD cốt thép giằng móng đường kính >18mmMô tả Chương V8,6821tấn
77SXLD cốt thép cột, trụ đường kính ≤10mm h≤16mMô tả Chương V3,6456tấn
78SXLD cốt thép cột, trụ đường kính ≤18mm h≤16mMô tả Chương V13,1963tấn
79SXLD cốt thép cột, trụ đường kính > 18mm h≤16mMô tả Chương V15,4009tấn
80SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính ≤10mm h≤4mMô tả Chương V0,9359tấn
81SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính ≤18mm h≤4mMô tả Chương V5,5437tấn
82SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính >18mm h≤4mMô tả Chương V2,5209tấn
83SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính ≤10mm h≤16mMô tả Chương V4,1845tấn
84SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính ≤18mm h≤16mMô tả Chương V19,918tấn
85SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính > 18mm h≤16mMô tả Chương V11,19tấn
86SXLD cốt thép sàn đường kính ≤10mm h≤16mMô tả Chương V31,3875tấn
87SXLD cốt thép sàn đường kính ≤18mm h≤16mMô tả Chương V0,0683tấn
88SXLD cốt thép sàn đường kính ≤10mm h≤50mMô tả Chương V4,3422tấn
89SXLD cốt thép lanh tô, giằng tường, ô văng đường kính ≤10mm h≤4mMô tả Chương V0,2444tấn
90SXLD cốt thép lanh tô, giằng tường, ô văng đường kính ≤18mm h≤4mMô tả Chương V0,4255tấn
91SXLD cốt thép lanh tô, giằng tường, ô văng đường kính ≤10mm h≤16mMô tả Chương V3,5434tấn
92SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính ≤18mm h≤16mMô tả Chương V3,2894tấn
93Xây tường gạch không nung (gạch thẻ 40x80x180 M75) chiều dầy ≤30cm h≤4m M75Mô tả Chương V30,3715m3
94Xây tường gạch không nung (gạch thẻ 40x80x180 M75) chiều dầy ≤10cm h≤4m M75Mô tả Chương V0,8521m3
95Xây tường gạch không nung (gạch ống 80x80x180 M75) chiều dầy ≤16cm h≤4m M75Mô tả Chương V14,8631m3
96Xây tường gạch nung (gạch thẻ 40x80x180 M75) chiều dầy ≤10cm h≤4m M75Mô tả Chương V0,8558m3
97Xây tường gạch nung (gạch ống 80x80x180) M75 chiều dầy ≤10cm h≤4m M75Mô tả Chương V15,9057m3
98Xây tường gạch nung (gạch ống 80x80x180 M75) chiều dầy ≤10cm h≤16m M75Mô tả Chương V43,4119m3
99Xây tường gạch nung (gạch ống 80x80x180 M75) chiều dầy ≤30cm h≤4m M75Mô tả Chương V25,1838m3
100Xây tường gạch không nung (gạch ống 80x80x180 M75) chiều dầy ≤30cm h≤4m M75Mô tả Chương V23,2157m3
101Xây tường gạch không nung (gạch ống 80x80x180 M75) chiều dầy ≤10cm h≤4m M75Mô tả Chương V22,2494m3
102Xây tường gạch nung (gạch ống 80x80x180 M75) chiều dầy ≤30cm h≤16m M75Mô tả Chương V21,0636m3
103Xây tường gạch nung (gạch ống 80x80x180 M75) chiều dầy ≤30cm h≤16m M75Mô tả Chương V32,3343m3
104Xây tường gạch nung (gạch ống 80x80x180 M75) chiều dầy ≤30cm h≤16m M75Mô tả Chương V38,7063m3
105Xây tường gạch không nung (gạch ống 80x80x180 M75) chiều dầy ≤30cm h≤16m M75Mô tả Chương V28,8691m3
106Xây tường gạch không nung (gạch ống 80x80x180 M75) chiều dầy ≤30cm h≤16m M75Mô tả Chương V39,1894m3
107Xây tường gạch không nung (gạch ống 80x80x180 M75) chiều dầy ≤30cm h≤16m M75Mô tả Chương V65,0859m3
108Xây tường gạch không nung (gạch ống 80x80x180 M75) chiều dầy ≤10cm h≤16m M75Mô tả Chương V18,2294m3
109Xây tường gạch không nung (gạch ống 80x80x180 M75) chiều dầy ≤10cm h≤16m M75Mô tả Chương V12,8926m3
110Xây tường gạch không nung (gạch ống 80x80x180 M75) chiều dầy ≤10cm h≤16m M75Mô tả Chương V12,233m3
111Xây tường gạch không nung (gạch ống 80x80x180 M75) chiều dầy ≤10cm h≤16m M75Mô tả Chương V1,9891m3
112Trát tường bó nền chiều dày trát 1,5cm vữa M75Mô tả Chương V346,5267m2
113Trát bó hộp gen chiều dày trát 1,5cm vữa M75Mô tả Chương V13,32m2
114Trát tường hộp gen ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75Mô tả Chương V459,26m2
115Trát tường hộp gen trong chiều dày trát 1,5cm vữa M75Mô tả Chương V238,3574m2
116Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75Mô tả Chương V193,82m2
117Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75Mô tả Chương V205,405m2
118Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75Mô tả Chương V257,37m2
119Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75Mô tả Chương V310,299m2
120Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75Mô tả Chương V132,04m2
121Trát tường ngoài mái chiều dày trát 1,5cm vữa M75Mô tả Chương V49,75m2
122Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm vữa M75Mô tả Chương V2.545,1264m2
123Trát trụ cột, trụ dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả Chương V158,064m2
124Trát trụ cột, trụ dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả Chương V110,076m2
125Trát trụ cột, trụ dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả Chương V133,092m2
126Trát trụ cột, trụ dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả Chương V139,1505m2
127Trát xà dầm sàn lầu vữa XM mác 75Mô tả Chương V348,52m2
128Trát xà dầm sàn lầu 2 vữa XM mác 75Mô tả Chương V330,525m2
129Trát xà dầm sàn lầu 3 vữa XM mác 75Mô tả Chương V321,915m2
130Trát xà dầm sàn mái vữa XM mác 75Mô tả Chương V90,832m2
131Trát trần sàn lầu, vữa M75Mô tả Chương V1.740,635m2
132Trát sê nô mặt ngoài, vữa M75Mô tả Chương V210,741m2
133Trát sê nô, mặt trong vữa M75Mô tả Chương V70,83m2
134Trát bản đỡ, vữa M75Mô tả Chương V12,9m2
135Trát lanh tô chiều dày trát 1,5cm vữa M75Mô tả Chương V82,8309m2
136Trát lanh tô chiều dày trát 1,5cm vữa M75Mô tả Chương V168,877m2
137Trát lanh tô chiều dày trát 1,5cm vữa M75Mô tả Chương V164,3782m2
138Trát lanh tô chiều dày trát 1,5cm vữa M75Mô tả Chương V145,06m2
139Trát lam đứng chiều dày trát 1,5cm vữa M75Mô tả Chương V219,982m2
140Đắp chỉ vữa M75 chiều dày trát 2cmMô tả Chương V86,12m2
141Trát gờ chỉ nước rộng 40 dày 20 vữa M75Mô tả Chương V282,6m
142Đắp chỉ vữa M75 dày 20 rộng 50Mô tả Chương V133,22m
143Đắp vữa M75 dày 40 rộng 100Mô tả Chương V253,76m
144Đắp chỉ Dv1 vữa M75Mô tả Chương V367,1m
145Đắp chỉ Dv2 vữa M75 chân tườngMô tả Chương V85,4m
146Kẻ ron rộng 20 sâu 10 (chỉ tính nhân công)Mô tả Chương V48m
147Kẻ ron vuông 10x10 cách khảng 100 (ram dốc)Mô tả Chương V57,903610m
148Láng sàn, ô văng tạo dốc dày trung bình 2cm vữa M100Mô tả Chương V82,172m2
149Láng vữa tôn nền M75, dày 30Mô tả Chương V18,24m2
150Láng vữa tôn nền M75, dày 20Mô tả Chương V18,24m2
151Láng nền sàn vệ sinh dày trung bình 2cm tạo dốc về chỗ thu nước vữa M75Mô tả Chương V30,76m2
152Láng nền sàn vệ sinh dày trung bình 2cm (có trộn phụ gia chống thấm) tạo độ dốc về chỗ thu nước vữa M75Mô tả Chương V84,18m2
153Trát thành sê nô, thành dầm mái vữa M75Mô tả Chương V98,54m2
154Láng nền sàn dày trung bình 2cm (có trộn phụ gia chống thấm), tạo dốc về chỗ thu nước vữa M100Mô tả Chương V131,824m2
155Quét 2 lớp chống thấm mái, sê nô, nhà vệ sinhMô tả Chương V313,824m2
156Công tác ốp đá chẻ chân tườngMô tả Chương V39,6m2
157Công tác ốp gạch vào tường, cột, gạch việt nhật 45x254mmMô tả Chương V49,835m2
158Công tác ốp gạch vào tường, cột, gạch men 300x450mmMô tả Chương V452,265m2
159Công tác ốp gạch vào tường, cột, gạch men 300x450mmMô tả Chương V13,44m2
160Lát nền, sàn bằng gạch granite nhám 300x300mmMô tả Chương V139,81m2
161Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mmMô tả Chương V629,5615m2
162Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mmMô tả Chương V511,799m2
163Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mmMô tả Chương V612,016m2
164Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mmMô tả Chương V620,557m2
165Ốp gạch vào chân tường gạch granite 200x600mmMô tả Chương V39,14m2
166Ốp gạch vào chân tường gạch granite 200x600mmMô tả Chương V32,736m2
167Ốp gạch vào chân tường gạch granite 200x600mmMô tả Chương V51,9044m2
168Ốp gạch vào chân tường gạch granite 200x600mmMô tả Chương V42,6136m2
169Lát bậc tam cấp bằng gạch granite 300x600mmMô tả Chương V108,84m2
170Lát đá mặt bệ các loại bằng đá granite dày 17mmMô tả Chương V11,76m2
171SX cửa đi khung nhôm hệ 1000 (sơn tĩnh điện), kính dày 5ly (4 cánh mở) và tất cả phụ kiện kèm theo (bản lề, khung bao, ổ khóa, chốt gài, …)Mô tả Chương V12,96m2
172SX cửa đi khung nhôm hệ 1000 (sơn tĩnh điện), kính dày 5ly (2 cánh mở) và tất cả phụ kiện kèm theo (bản lề, khung bao, ổ khóa, chốt gài, …)Mô tả Chương V98,28m2
173SX cửa đi khung nhôm hệ 1000 (sơn tĩnh điện), kính dày 5ly (1 cánh mở) và tất cả phụ kiện kèm theo (bản lề, khung bao, ổ khóa, chốt gài, …)Mô tả Chương V10,8m2
174SX cửa đi khung nhôm hệ 1000 (sơn tĩnh điện), kính mờ dày 5ly (1 cánh mở) và tất cả phụ kiện kèm theo (bản lề, khung bao, ổ khóa, chốt gài, …)Mô tả Chương V17,28m2
175SX cửa đi khung nhôm hệ 700 (sơn tĩnh điện), kính mờ dày 5ly (1 cánh mở) và tất cả phụ kiện kèm theo (bản lề, khung bao, ổ khóa, chốt gài, …)Mô tả Chương V23,8m2
176SX cửa sổ lùa khung nhôm hệ 500 (sơn tĩnh điện), kính dày 5ly (2, 4 cánh lùa) và tất cả phụ kiện kèm theo (bản lề, khung bao, chốt gài, …)Mô tả Chương V234,6m2
177SX cửa sổ mở bật ra ngoài khung nhôm hệ 500 (sơn tĩnh điện), kính mờ dày 5ly (1, 2 cánh bật) và tất cả phụ kiện kèm theo (bản lề, khung bao, chốt gài, …)Mô tả Chương V7,5m2
178SX vách ngăn khung nhôm hệ 1000 (sơn tĩnh điện) pa nô nhôm hộp kính dày 5ly và tất cả phụ kiện kèm theoMô tả Chương V43,5825m2
179SX vách ngăn khung nhôm hệ 500, pa nô nhôm hộp và tất cả phụ kiện kèm theoMô tả Chương V7,02m2
180SX khung thép hộp 30x30x1,4 sơn tĩnh điệnMô tả Chương V19,84m2
181Lắp dựng cửa đi, cửa sổ, khung nhôm, khung sắt các loạiMô tả Chương V455,8225m2
182Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả Chương V304,4792m2
183SXLD tay vịn lan can hành lang Inox 304 KT 40x80x1,8mmMô tả Chương V182,08md
184Sản xuất xà gồ thép (mạ kẽm) C50x100x15x1.8Mô tả Chương V3,2559tấn
185Lắp dựng xà gồ thép (mạ kẽm) C50x100x15x1.8Mô tả Chương V3,256tấn
186Lợp mái tôn màu sóng vuông dày 0,5 lyMô tả Chương V7,5445100m2
187SXLD diềm tôn màu dày 0,5mmMô tả Chương V15,6md
188SXLD máng xối bằng inox dày 1mmMô tả Chương V17,2md
189SXLD trần thạch cao chống ẩm khung nhôm chìm (toàn bộ khung, tấm trần dày 12,5ly, phụ kiện đi kèm)Mô tả Chương V46,48m2
190SXLD Trần hộp kim nhôm (toàn bộ khung, tấm trần, phụ kiện đi kèm)Mô tả Chương V543,702m2
191Bả bằng ma tít vào tường (ngoài)Mô tả Chương V1.558,194m2
192Bả bằng ma tít vào tường (trong)Mô tả Chương V2.642,6715m2
193Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần, lanh tô, lam…Mô tả Chương V4.506,232m2
194Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủMô tả Chương V1.558,194m2
195Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủMô tả Chương V7.148,903m2
196SXLD nẹp nhôm chữ T (KT: 40x7mm) hoặc V (tùy vị trí) liên kết với gạch bằng keo silicone (và tất cả phụ kiện kèm theo)Mô tả Chương V176md
197SXLD lam BTCT đá mi đúc sẵn tại chỗ (bao gồm bả + sơn hoàn thiện)Mô tả Chương V64,21m2
198SXLD tấm mica trong dày 3mmMô tả Chương V4,42m2
199Lắp đặt công tắc đơn (trọn bộ)Mô tả Chương V7Cái
200Lắp đặt công tắc đôi (trọn bộ)Mô tả Chương V34Cái
201Lắp đặt công tắc ba(trọn bộ)Mô tả Chương V10Cái
202Lắp đặt dimer quạt đơn (trọn bộ)Mô tả Chương V7Cái
203Lắp đặt dimer quạt đôi (trọn bộ)Mô tả Chương V27Cái
204Lắp đặt dimer quạt ba (trọn bộ)Mô tả Chương V7Cái
205Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu âm tườngMô tả Chương V117Cái
206Lắp đặt quạt đảo trầnMô tả Chương V82Cái
207Lắp đặt đèn LED áp trần tròn D200mm 12WMô tả Chương V28Bộ
208Lắp đặt đèn led tube 0.6m máng siêu mỏng loại 1 bóng, sử dụng bóng T8-10WMô tả Chương V9Bộ
209Lắp đặt đèn led tube 1.2m máng siêu mỏng loại 1 bóng, sử dụng bóng T8-18WMô tả Chương V26Bộ
210Lắp đặt đèn led tube 1.2m máng siêu mỏng loại 2 bóng, sử dụng bóng T8-18WMô tả Chương V124Bộ
211Lắp đặt đèn led pha 70WMô tả Chương V4Bộ
212Lắp đặt máy điều hòa không khí 2 cục treo tường công suất 1.0HPMô tả Chương V2Máy
213Lắp đặt máy điều hòa không khí 2 cục treo tường công suất 1.5HPMô tả Chương V1Máy
214Lắp đặt đèn led chiếu sáng sự cố - bộ lưu điện 3 giờMô tả Chương V15Bộ
215Lắp đặt đèn led EXIT - bộ lưu điện 3 giờMô tả Chương V15Bộ
216Lắp đặt cáp điện CV 1.5mm2Mô tả Chương V5.723Mét
217Lắp đặt cáp điện CV 2.5mm2Mô tả Chương V3.520Mét
218Lắp đặt cáp điện CV 4.0mm2Mô tả Chương V2.013Mét
219Lắp đặt hộp điện âm tường mặt nhựa chứa MCB 9 moduleMô tả Chương V2Hộp
220Lắp đặt hộp điện âm tường mặt nhựa chứa MCB 6 moduleMô tả Chương V18Hộp
221Lắp đặt MCB 3pha 25A (loại 3 tép)Mô tả Chương V2Cái
222Lắp đặt MCB 3pha 20A (loại 3 tép)Mô tả Chương V2Cái
223Lắp đặt MCB 3pha 16A (loại 3 tép)Mô tả Chương V2Cái
224Lắp đặt MCB 1pha 20A (loại 2 tép)Mô tả Chương V18Cái
225Lắp đặt MCB 1pha 16A (loại 1tép)Mô tả Chương V24Cái
226Lắp đặt MCB 1pha 10A (loại 1tép)Mô tả Chương V18Cái
227Lắp đặt bộ ống gas máy lạnh 1.0HPMô tả Chương V0,16100M
228Lắp đặt bộ ống gas máy lạnh 1.5HPMô tả Chương V0,05100M
229Lắp đặt ống điện tròn D20mm chống cháyMô tả Chương V2.450Mét
230Phụ kiện (bulong, ốc, vít, đèn báo pha, VOM)Mô tả Chương V1Bộ
231Lắp đặt lavabô 1 vòi rửa (loại để bàn), (tương đương Caesar), (chọn bộ)Mô tả Chương V17bộ
232Lắp đặt chậu tiểu nam, (tương đương tương đương Caesar)Mô tả Chương V12bộ
233Lắp đặt chậu xí bệt (tương đương tương đương Caesar), (chọn bộ)Mô tả Chương V12bộ
234Lắp đặt vòi rửa xíMô tả Chương V12cái
235Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (Rôbinê)Mô tả Chương V25bộ
236Lắp đặt gương soiMô tả Chương V17cái
237Lắp đặt kệ kínhMô tả Chương V17cái
238Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhMô tả Chương V17cái
239Lắp đặt phễu inox thu d=100mmMô tả Chương V25cái
240Lắp đặt Xiphon ngăn mùi d=90mmMô tả Chương V25cái
241Lắp đặt ống PVC d=21mm dày 1,6mmMô tả Chương V0,756100m
242Lắp đặt ống PVC d=27mm dày 1,8mmMô tả Chương V0,214100m
243Lắp đặt ống PVC d=34mm dày 2mmMô tả Chương V0,536100m
244Lắp đặt ống PVC d=60mm dày 2,8mmMô tả Chương V1,311100m
245Lắp đặt ống PVC d=90mm dày 2,9mmMô tả Chương V0,998100m
246Lắp đặt ống PVC d=114mm dày 3,8mmMô tả Chương V0,951100m
247Lắp đặt măng sông PVC d=27mm R.TMô tả Chương V2cái
248Lắp đặt măng sông PVC d=34mm R.TMô tả Chương V8cái
249Lắp đặt măng sông PVC d=60mm R.TMô tả Chương V2cái
250Cút PVC d=21 RNMô tả Chương V38cái
251Cút PVC d=21 RTMô tả Chương V25cái
252Cút PVC d=21Mô tả Chương V17cái
253Cút PVC d=27x21Mô tả Chương V6cái
254Cút PVC d=27Mô tả Chương V1cái
255Cút PVC d=34x21Mô tả Chương V3cái
256Cút PVC d=34x27Mô tả Chương V1cái
257Cút PVC d=34Mô tả Chương V33cái
258Cút PVC d=60x34Mô tả Chương V1cái
259Cút PVC d=60Mô tả Chương V7cái
260Cút PVC d=90Mô tả Chương V11cái
261Cút PVC d=114Mô tả Chương V20cái
262Cút PVC d=114x45độMô tả Chương V16cái
263Tê PVC d=21RNMô tả Chương V25cái
264Tê PVC d=27x21Mô tả Chương V13cái
265Tê PVC d=27Mô tả Chương V1cái
266Tê PVC d=34x21Mô tả Chương V38cái
267Tê PVC d=34x27Mô tả Chương V4cái
268Tê PVC d=60x34Mô tả Chương V3cái
269Tê PVC d=60Mô tả Chương V1cái
270Tê PVC d=90x34Mô tả Chương V8cái
271Tê PVC d=90Mô tả Chương V29cái
272Tê PVC d=114x60Mô tả Chương V12cái
273Tê PVC d=114Mô tả Chương V1cái
274Chữ Y PVC d=114Mô tả Chương V16cái
275Nối chuyển PVC D60x34Mô tả Chương V12cái
276Van PVC d=21mmMô tả Chương V4cái
277Van thau d=27mmMô tả Chương V1cái
278Van thau d=34mmMô tả Chương V4cái
279Van thau d=60mmMô tả Chương V1cái
280Lắp đặt Khớp nối mềm đường kính 34mmMô tả Chương V4cái
281Lắp đặt Khớp nối mềm có đường kính Mô tả Chương V1cái
282Lắp đặt Khớp nối mềm đường kính 90mmMô tả Chương V4cái
283Lắp đặt Khớp nối mềm đường kính 114mmMô tả Chương V4cái
284Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng Mô tả Chương V0,2108100m3
285Đắp nền đường bằng máy, độ chặt yêu cầu k=0,90Mô tả Chương V0,1407100m3
286Bê lót móng đá 4x6, chiều rộng Mô tả Chương V1,14m3
287Bê tông đáy tấm đan, mương BTCT đá 1x2, mác 200Mô tả Chương V0,7397m3
288Bê tông nắp dal tấm đan..., đá 1x2, mác 200Mô tả Chương V2,3112m3
289Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép móngMô tả Chương V0,0113100m2
290Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép nắpMô tả Chương V0,0232100m2
291Cốt thép tấm dal,hố ga đường kính Mô tả Chương V0,1084tấn
292Xây tường gạch thẻ không nung 4x8x18 chiều dầy Mô tả Chương V2,6208m3
293Xây tường gạch không nung 4x8x18 chiều dầy Mô tả Chương V0,325m3
294Trát tường dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (trát mặt trong+ mặt ngoài)Mô tả Chương V37,2472m2
295Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm vữa M75Mô tả Chương V5,79m2
296Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả Chương V6cái
297Than củiMô tả Chương V0,0008100m3
298Đá 1x2 lọc nước hầm tự hoạiMô tả Chương V0,0005100m3
299Đá 4x6 lọc nước hầm tự hoạiMô tả Chương V0,0005100m3
300Lắp đặt ống PVC d=34mm dày 2mmMô tả Chương V0,016100m
B HẠNG MỤC 2: KHỐI 20 PHÒNG HỌC VÀ THANG THOÁT HIỂM (KHỐI B)
1Đào móng chiều rộng ≤ 6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IMô tả Chương V2,1206100m3
2Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu k=0,90Mô tả Chương V1,3601100m3
3Ép cọc bê tông li tâm D=350mm, dài > 4m, đất cấp IMô tả Chương V49,3715100m
4SX cọc bê tông li tâm ứng lực trước đường kính D=350mmMô tả Chương V4.787m
5Nối cọc bê tông li tâm D=350mmMô tả Chương V290mối nối
6Sản xuất thép nối cọc, thép đầu cọc bằng thép tấmMô tả Chương V0,086tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤ 20kg/cấu kiệnMô tả Chương V0,086tấn
8Phá dỡ bê tông cộtMô tả Chương V0,1163m3
9Đắp cát nền móng công trình (chỉ tính nhân công)Mô tả Chương V163,2m3
10Đắp cát nền móng công trìnhMô tả Chương V257,4754m3
11Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6 M100Mô tả Chương V25,5263m3
12SX bê tông chèn cọc, cột đúc sẵn đá 1x2 M300Mô tả Chương V4,4073m3
13Bê tông móng rộng Mô tả Chương V113,5787m3
14Bê tông giằng móng đá 1x2 M250Mô tả Chương V24,0752m3
15Bê tông cổ cột tiết diện ≤ 0,1m2 h≤4m đá 1x2 M250Mô tả Chương V3,84m3
16Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2 h≤4m đá 1x2 M250Mô tả Chương V15,535m3
17Bê tông cổ cột tiết diện > 0,1m2 h≤4m đá 1x2 M250Mô tả Chương V3,195m3
18Bê tông cột tiết diện > 0,1m2 h≤4m đá 1x2 M250Mô tả Chương V4,68m3
19Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2 h≤16m đá 1x2 M250Mô tả Chương V46,921m3
20Bê tông cột tiết diện > 0,1m2 h≤16m đá 1x2 M250Mô tả Chương V9,36m3
21Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M250Mô tả Chương V33,6471m3
22Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M250Mô tả Chương V32,6263m3
23Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M250Mô tả Chương V31,6466m3
24Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M250Mô tả Chương V31,7916m3
25Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M250Mô tả Chương V28,3568m3
26Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M250Mô tả Chương V13,374m3
27Bê tông nền tầng trệt đá 1x2 M250Mô tả Chương V56,9135m3
28Bê tông sàn đá 1x2 M250Mô tả Chương V51,8095m3
29Bê tông sàn đá 1x2 M250Mô tả Chương V51,8095m3
30Bê tông sàn đá 1x2 M250Mô tả Chương V51,8095m3
31Bê tông sàn mái đá 1x2 M250Mô tả Chương V21,8412m3
32Bê tông máng nước đá 1x2 M250Mô tả Chương V23,6m3
33Bê tông sàn bản đỡ đá 1x2 M250Mô tả Chương V2,04m3
34Bê tông cầu thang thường đá 1x2 M250Mô tả Chương V29,7418m3
35Bê tông tam cấp đá 1x2 M250Mô tả Chương V1,56m3
36Bê tông giằng tường, lanh tô, ô văng đá 1x2 M200Mô tả Chương V7,6561m3
37Bê tông giằng tường, lanh tô, ô văng đá 1x2 M200Mô tả Chương V13,6366m3
38Bê tông giằng tường, lanh tô, ô văng đá 1x2 M200Mô tả Chương V11,0346m3
39Bê tông giằng tường, lanh tô, ô văng đá 1x2 M200Mô tả Chương V8,3453m3
40Bê tông lam đứng tiết diện ≤ 0,1m2 h≤16m đá 1x2 M200Mô tả Chương V12,903m3
41Bê tông giằng tường, lanh tô, ô văng đá 1x2 M200Mô tả Chương V2,1058m3
42Bê tông bậc cấp đá 1x2 M150Mô tả Chương V7,992m3
43Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móngMô tả Chương V3,0668100m2
44SXLD tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao ≤16mMô tả Chương V2,0071100m2
45SXLD tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao ≤16mMô tả Chương V0,7542100m2
46SXLD tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao ≤16mMô tả Chương V2,8127100m2
47SXLD tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao ≤16mMô tả Chương V2,7388100m2
48SXLD tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao ≤16mMô tả Chương V2,6101100m2
49SXLD tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao ≤16mMô tả Chương V2,4115100m2
50SXLD tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao ≤16mMô tả Chương V0,4762100m2
51Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao ≤16mMô tả Chương V2,6253100m2
52Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao ≤16mMô tả Chương V3,3798100m2
53Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao ≤16mMô tả Chương V3,2744100m2
54Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao ≤16mMô tả Chương V3,2894100m2
55Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao ≤50mMô tả Chương V3,2715100m2
56Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao ≤50mMô tả Chương V1,7524100m2
57Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, cao ≤16mMô tả Chương V17,9715100m2
58Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao ≤16mMô tả Chương V3,445100m2
59Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bản đỡMô tả Chương V0,224100m2
60SXLD tháo dỡ ván khuôn cầu thang thườngMô tả Chương V2,9805100m2
61SXLD tháo dỡ ván khuôn tam cấpMô tả Chương V0,1244100m2
62SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả Chương V1,1976100m2
63SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả Chương V1,8167100m2
64SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả Chương V1,5547100m2
65SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả Chương V1,1447100m2
66SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả Chương V3,079100m2
67SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả Chương V0,2561100m2
68SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả Chương V0,5328100m2
69SXLD cốt thép BT đúc sẵn cọc đường kính ≤10mmMô tả Chương V0,1428tấn
70SXLD cốt thép BT đúc sẵn cọc đường kính ≤18mmMô tả Chương V2,0372tấn
71SXLD cốt thép móng đường kính ≤18mmMô tả Chương V11,173tấn
72SXLD cốt thép giằng móng đường kính ≤10mmMô tả Chương V0,9159tấn
73SXLD cốt thép giằng móng đường kính ≤18mmMô tả Chương V0,1107tấn
74SXLD cốt thép giằng móng đường kính >18mmMô tả Chương V6,3582tấn
75SXLD cốt thép cột, trụ đường kính ≤10mm h≤16mMô tả Chương V3,2565tấn
76SXLD cốt thép cột, trụ đường kính ≤18mm h≤16mMô tả Chương V13,4683tấn
77SXLD cốt thép cột, trụ đường kính > 18mm h≤16mMô tả Chương V9,1912tấn
78SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính ≤10mm h≤4mMô tả Chương V0,7377tấn
79SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính ≤18mm h≤4mMô tả Chương V3,2638tấn
80SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính >18mm h≤4mMô tả Chương V3,131tấn
81SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính ≤10mm h≤16mMô tả Chương V3,0968tấn
82SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính ≤18mm h≤16mMô tả Chương V15,9989tấn
83SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính > 18mm h≤16mMô tả Chương V9,1091tấn
84SXLD cốt thép sàn đường kính ≤10mm h≤16mMô tả Chương V25,5826tấn
85SXLD cốt thép sàn đường kính ≤18mm h≤16mMô tả Chương V0,3256tấn
86SXLD cốt thép sàn đường kính ≤10mm h≤50mMô tả Chương V5,5247tấn
87SXLD cốt thép cầu thang đường kính ≤10mm h≤16mMô tả Chương V1,5287tấn
88SXLD cốt thép cầu thang đường kính ≤18mm h≤16mMô tả Chương V4,9277tấn
89SXLD cốt thép lanh tô, giằng tường, ô văng đường kính ≤10mm h≤4mMô tả Chương V0,2986tấn
90SXLD cốt thép lanh tô, giằng tường, ô văng đường kính ≤18mm h≤4mMô tả Chương V0,6383tấn
91SXLD cốt thép lanh tô, giằng tường, ô văng đường kính ≤10mm h≤16mMô tả Chương V3,9907tấn
92SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính ≤18mm h≤16mMô tả Chương V3,2012tấn
93Xây tường bó nền gạch không nung (gạch thẻ 40x80x180mm M75) chiều dầy ≤30cm h≤4m M75Mô tả Chương V22,6043m3
94Xây các tam cấp bằng gạch không nung (gạch thẻ 40x80x180mm M75) h≤4m M75Mô tả Chương V1,134m3
95Xây tường gạch không nung (gạch ống 80x80x180 M75) chiều dầy ≤30cm h≤4m M75Mô tả Chương V36,8m3
96Xây tường bó nền cột ốp gạch nung (gạch thẻ 40x80x180 M75) chiều dầy ≤10cm h≤4m M75Mô tả Chương V2,4693m3
97Xây tường hộp gen gạch nung (gạch ống 80x80x180 M75) chiều dầy ≤10cm h≤16m M75Mô tả Chương V29,5496m3
98Xây tường gạch nung (gạch ống 80x80x180 M75) chiều dầy ≤30cm h≤4m M75Mô tả Chương V37,4787m3
99Xây tường gạch không nung (gạch ống 80x80x180mm M75) chiều dầy ≤30cm h≤4m M75Mô tả Chương V41,9841m3
100Xây tường gạch không nung (gạch ống 80x80x180mm M75) chiều dầy ≤30cm h≤4m M75Mô tả Chương V9,5633m3
101Xây tường gạch không nung (gạch ống 80x80x180mm M75) chiều dầy ≤10cm h≤4m M75Mô tả Chương V9,818m3
102Xây tường gạch không nung (gạch ống 80x80x180mm M75) chiều dầy ≤10cm h≤4m M75Mô tả Chương V2,096m3
103Xây tường gạch nung (gạch ống 80x80x180mm M75) chiều dầy ≤30cm h≤16m M75Mô tả Chương V116,9327m3
104Xây tường gạch không nung (gạch ống 80x80x180mm M75) chiều dầy ≤30cm h≤16m M75Mô tả Chương V131,6633m3
105Xây tường gạch không nung (gạch ống 80x80x180mm M75) chiều dầy ≤30cm h≤16m M75Mô tả Chương V31,5503m3
106Xây tường gạch không nung (gạch ống 80x80x180mm M75) chiều dầy ≤10cm h≤16m M75Mô tả Chương V30,7028m3
107Xây tường gạch không nung (gạch ống 80x80x180mm M75) chiều dầy ≤10cm h≤16m M75Mô tả Chương V8,7875m3
108Trát tường bó nền, bó cột ốp chiều dày trát 1,5cm vữa M75Mô tả Chương V214,2408m2
109Trát tường cột ốp ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75Mô tả Chương V439,2m2
110Trát tường hộp gen trong chiều dày trát 1,5cm vữa M75Mô tả Chương V28,9m2
111Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75Mô tả Chương V1.222,3139m2
112Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm vữa M75Mô tả Chương V2.886,3468m2
113Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5cm vữa M75Mô tả Chương V520,0175m2
114Trát xà dầm sàn vữa M75Mô tả Chương V272,185m2
115Trát xà dầm sàn vữa M75Mô tả Chương V261,325m2
116Trát xà dầm sàn vữa M75Mô tả Chương V262,215m2
117Trát xà dầm sàn vữa M75Mô tả Chương V96,869m2
118Trát trần sàn lầu, vữa M75Mô tả Chương V1.544,19m2
119Trát sê nô, vữa M75Mô tả Chương V321,25m2
120Trát cầu thang chiều dày trát 1,5cm vữa M75Mô tả Chương V274,385m2
121Trát lanh tô, ô văng, giằng tường chiều dày trát 1,5cm vữa M75Mô tả Chương V127,395m2
122Trát lanh tô, ô văng, giằng tường chiều dày trát 1,5cm vữa M75Mô tả Chương V193,295m2
123Trát lanh tô, ô văng, giằng tường chiều dày trát 1,5cm vữa M75Mô tả Chương V167,415m2
124Trát lanh tô, ô văng, giằng tường chiều dày trát 1,5cm vữa M75Mô tả Chương V121,48m2
125Trát lam đứng chiều dày trát 1,5cm vữa M75Mô tả Chương V217,26m2
126Trát lanh tô, ô văng, giằng tường chiều dày trát 1,5cm vữa M75Mô tả Chương V23,945m2
127Đắp vữa M75 dày 20Mô tả Chương V105,44m2
128Trát gờ chỉ nước rộng 40 dày 20 vữa M75Mô tả Chương V301m
129Trát gờ chỉ vữa M75Mô tả Chương V557,4m
130Đắp phào kép vữa M75Mô tả Chương V329,94m
131Kẻ ron rộng 10, sâu 10Mô tả Chương V17,2810m
132Láng ô văng tạo độ dốc dày trung bình 2cm vữa M100Mô tả Chương V62,46m2
133Láng nền sàn dày trung bình 2cm tạo độ dốc về chỗ thu nước vữa M100 (có trộn phụ gia chống thấm)Mô tả Chương V253,26m2
134Trát thành đà mái + sê nô (không có bã, sơn)Mô tả Chương V88,4m2
135Láng nền sàn vệ sinh dày trung bình 2cm tạo độ dốc về chỗ thu nước vữa M75Mô tả Chương V62,6m2
136Láng nền sàn vệ sinh dày trung bình 2cm tạo độ dốc về chỗ thu nước vữa M75 (có trộn phụ gia chống thấm)Mô tả Chương V187,8m2
137Ngâm nước xi măng 2 nướcMô tả Chương V253,26m2
138Quét 2 lớp chống thấm mái, sê nô, nhà vệ sinhMô tả Chương V529,46m2
139Công tác ốp đá chẻ chân tườngMô tả Chương V77,97m2
140Công tác ốp gạch vào tường, cột, gạch men 300x450mmMô tả Chương V913,48m2
141Lát nền, sàn bằng gạch granite nhám 300x300mmMô tả Chương V237,96m2
142Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mmMô tả Chương V552,066m2
143Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mmMô tả Chương V503,046m2
144Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mmMô tả Chương V503,046m2
145Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mmMô tả Chương V503,046m2
146Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mmMô tả Chương V24,96m2
147Ốp gạch vào chân tường gạch granite 200x600mm (cùng loại gạch lát nền)Mô tả Chương V134,676m2
148Lát đá bậc cầu thang bằng đá granite dày 17mmMô tả Chương V232,2m2
149Lát bậc cấp bằng gạch granite 300x600mm (cùng loại gạch lát nền)Mô tả Chương V20,1m2
150Lát đá mặt bệ các loại bằng đá granite dày 17mmMô tả Chương V25,2m2
151SX cửa đi khung nhôm hệ 1000 (sơn tỉnh điện), kính dày 5ly (2 cánh mở) và tất cả phụ kiện kèm theo (bản lề, khung bao, ổ khóa, chốt gài, …)Mô tả Chương V143,325m2
152SX cửa đi khung nhôm hệ 1000 (sơn tỉnh điện), kính mờ dày 5ly (1 cánh mở) và tất cả phụ kiện kèm theo (bản lề, khung bao, ổ khóa, chốt gài, …)Mô tả Chương V19,44m2
153SX cửa đi khung nhôm hệ 700 (sơn tỉnh điện), kính mờ dày 5ly (1 cánh mở) và tất cả phụ kiện kèm theo (bản lề, khung bao, ổ khóa, chốt gài, …)Mô tả Chương V78,4m2
154SX cửa sổ lùa khung nhôm hệ 500 (sơn tỉnh điện), kính dày 5ly và tất cả phụ kiện kèm theo (bản lề, khung bao, chốt gài, …)Mô tả Chương V244,8m2
155SX cửa sổ mở hất ra ngoài khung nhôm hệ 500 (sơn tỉnh điện), kính mờ dày 5ly (3 cánh mở) và tất cả phụ kiện kèm theo (bản lề, khung bao, chốt gài, …)Mô tả Chương V17,1m2
156SX vách ngăn khung nhôm pa nô nhôm hộp và tất cả phụ kiện kèm theoMô tả Chương V10,53m2
157Lắp dựng cửa đi , cửa sổ, khung nhôm, khung sắt các loạiMô tả Chương V513,595m2
158Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả Chương V372,9776m2
159SXLD tay vịn lan can hành lang Inox KT 40x80x1.8mmMô tả Chương V122,8md
160SXLD tay vịn cầu thang tay vịn inox 304 tròn D60x2.0mm, lan can inox hộp 25x25x1.4Mô tả Chương V120,14md
161Sản xuất xà gồ thép (mạ kẽm) C50x100x15x1.8Mô tả Chương V2,6618tấn
162Lắp dựng xà gồ thép (mạ kẽm) C50x100x15x1.8Mô tả Chương V2,662tấn
163Lớp mái tôn màu sóng vuông dày 0,5 lyMô tả Chương V6,3386100m2
164SXLD trần hộp kim nhôm (toàn bộ khung, tấm trần, phụ kiện đi kèm)Mô tả Chương V587,9m2
165SXLD Trần thạch cao chống ẩm khung nhôm chìm (toàn bộ phụ kiện kèm theo)Mô tả Chương V38,28m2
166Bả bằng ma tít vào tường (bên trong)Mô tả Chương V2.915,247m2
167Bả bằng ma tít vào tường (bên ngoài)Mô tả Chương V1.661,514m2
168Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần, lanh tô, lam…(bên trong)Mô tả Chương V3.382,98m2
169Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần, lanh tô, lam…(bên ngoài)Mô tả Chương V1.066,737m2
170Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủMô tả Chương V2.728,251m2
171Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủMô tả Chương V6.537,277m2
172SXLD lam BTCT đá mi đúc sẵn tại chỗMô tả Chương V40cái
173Lắp đặt tủ điện 700x600x210mmMô tả Chương V4Hộp
174Lắp đặt công tắc đơn (trọn bộ)Mô tả Chương V2Cái
175Lắp đặt công tắc đôi (trọn bộ)Mô tả Chương V47Cái
176Lắp đặt công tắc ba(trọn bộ)Mô tả Chương V4Cái
177Lắp đặt công tắc cầu thang đơnMô tả Chương V4Cái
178Lắp đặt công tắc cầu thang đôiMô tả Chương V5Cái
179Lắp đặt dimer quạt đôi (trọn bộ)Mô tả Chương V40Cái
180Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu âm tườngMô tả Chương V68Cái
181Lắp đặt quạt đảo trầnMô tả Chương V80Cái
182Lắp đặt đèn led áp trần tròn D200mm 12WMô tả Chương V36Bộ
183Lắp đặt đèn led tube 1.2m máng siêu mỏng loại 1 bóng, sử dụng bóng T8-18WMô tả Chương V20Bộ
184Lắp đặt đèn led tube 1.2m máng siêu mỏng loại 2 bóng, sử dụng bóng T8-18WMô tả Chương V160Bộ
185Lắp đặt đèn led pha 70WMô tả Chương V4Bộ
186Lắp đặt đèn led chiếu sáng sự cố - bộ lưu điện 3 giờMô tả Chương V19Bộ
187Lắp đặt đèn led EXIT - bộ lưu điện 3 giờMô tả Chương V12Bộ
188Lắp đặt bộ tiếp địa - trọn bộMô tả Chương V1Cọc
189Lắp đặt cáp điện CV 1.5mm2Mô tả Chương V6.703Mét
190Lắp đặt cáp điện CV 2.5mm2Mô tả Chương V1.945Mét
191Lắp đặt cáp điện CV 4.0mm2Mô tả Chương V1.012Mét
192Lắp đặt cáp điện CV 10mm2Mô tả Chương V180Mét
193Lắp đặt hộp điện âm tường mặt nhựa chứa MCB 6 moduleMô tả Chương V20Hộp
194Lắp đặt MCCB 3pha 125AMô tả Chương V1Cái
195Lắp đặt MCB 3pha 50A (loại 3 tép)Mô tả Chương V7Cái
196Lắp đặt MCB 3pha 25A (loại 3 tép)Mô tả Chương V2Cái
197Lắp đặt MCB 1pha 25A (loại 1 tép)Mô tả Chương V38Cái
198Lắp đặt MCB 1pha 20A (loại 2 tép)Mô tả Chương V20Cái
199Lắp đặt MCB 1pha 16A (loại 1tép)Mô tả Chương V33Cái
200Lắp đặt MCB 1pha 10A (loại 1tép)Mô tả Chương V20Cái
201Lắp đặt ống điện tròn D20mm chống cháyMô tả Chương V2.712Mét
202Phụ kiện (bulong, ốc, vít, đèn báo pha, VOM)Mô tả Chương V1Bộ
203Lắp đặt lavabô 1 vòi rửa (loại để bàn), (tương đương Caesar), (chọn bộ)Mô tả Chương V44bộ
204Lắp đặt Chậu tiểu nam, (tương đương tương đương Caesar)Mô tả Chương V24bộ
205Lắp đặt Chậu xí bệt (tương đương tương đương Caesar), (chọn bộ)Mô tả Chương V56bộ
206Lắp đặt Vòi rửa xíMô tả Chương V56cái
207Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (Rôbinê)Mô tả Chương V64bộ
208Lắp đặt gương soiMô tả Chương V44cái
209Lắp đặt kệ kínhMô tả Chương V44cái
210Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhMô tả Chương V56cái
211Lắp đặt phễu inox thu d=100mmMô tả Chương V64cái
212Lắp đặt Xiphon ngăn mùi d=90mmMô tả Chương V64cái
213Lắp đặt ống PVC d=21mm dày 1,6mmMô tả Chương V2,052100m
214Lắp đặt ống PVC d=27mm dày 1,8mmMô tả Chương V0,276100m
215Lắp đặt ống PVC d=34mm dày 2mmMô tả Chương V2,24100m
216Lắp đặt ống PVC d=42mm dày 2,1mmMô tả Chương V0,6100m
217Lắp đặt ống PVC d=60mm dày 2,8mmMô tả Chương V1,676100m
218Lắp đặt ống PVC d=90mm dày 2,9mmMô tả Chương V1,908100m
219Lắp đặt ống PVC d=114mm dày 3,8mmMô tả Chương V0,79100m
220Lắp đặt măng sông PVC d=34mm R.TMô tả Chương V16cái
221Lắp đặt măng sông PVC d=42mm R.TMô tả Chương V16cái
222Lắp đặt măng sông PVC d=60mm R.TMô tả Chương V12cái
223Cút PVC d=21 RNMô tả Chương V100cái
224Cút PVC d=21 RTMô tả Chương V64cái
225Cút PVC d=21Mô tả Chương V60cái
226Cút PVC d=27x21RNMô tả Chương V4cái
227Cút PVC d=27Mô tả Chương V8cái
228Cút PVC d=34x21Mô tả Chương V16cái
229Cút PVC d=34Mô tả Chương V92cái
230Cút PVC d=42x27Mô tả Chương V2cái
231Cút PVC d=42Mô tả Chương V6cái
232Cút PVC d=60x34Mô tả Chương V5cái
233Cút PVC d=60Mô tả Chương V9cái
234Cút PVC d=90x34Mô tả Chương V4cái
235Cút PVC d=90Mô tả Chương V22cái
236Cút PVC d=114x90Mô tả Chương V1cái
237Cút PVC d=114Mô tả Chương V60cái
238Cút PVC d=114x45độMô tả Chương V32cái
239Tê PVC d=21RNMô tả Chương V56cái
240Tê PVC d=27x21RNMô tả Chương V20cái
241Tê PVC d=34x21Mô tả Chương V148cái
242Tê PVC d=34x27Mô tả Chương V4cái
243Tê PVC d=34Mô tả Chương V12cái
244Tê PVC d=60x34Mô tả Chương V31cái
245Tê PVC d=60x42Mô tả Chương V4cái
246Tê PVC d=60Mô tả Chương V6cái
247Tê PVC d=90x34Mô tả Chương V40cái
248Tê PVC d=90Mô tả Chương V70cái
249Tê PVC d=114x60Mô tả Chương V4cái
250Tê PVC d=114x90Mô tả Chương V1cái
251Tê PVC d=114Mô tả Chương V2cái
252Chữ Y PVC d=114Mô tả Chương V56cái
253Van PVC d=27mmMô tả Chương V4cái
254Van thau d=34mmMô tả Chương V8cái
255Van thau d=42mmMô tả Chương V8cái
256Van thau d=60mmMô tả Chương V6cái
257Lắp đặt Khớp nối mềm đường kính 34mmMô tả Chương V8cái
258Lắp đặt Khớp nối mềm đường kính 42mmMô tả Chương V4cái
259Lắp đặt Khớp nối mềm đường kính 60mmMô tả Chương V4cái
260Lắp đặt Khớp nối mềm đường kính 90mmMô tả Chương V8cái
261Lắp đặt Khớp nối mềm đường kính 114mmMô tả Chương V8cái
262Lắp đặt Bồn nước bằng inox, dung tích bằng 1,5m3, dày 0,9mm (chọn bộ)Mô tả Chương V4bể
263Phao điệnMô tả Chương V4cái
264Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng Mô tả Chương V0,4216100m3
265Bê lót móng đá 4x6, chiều rộng Mô tả Chương V2,28m3
266Bê tông đáy tấm đan, mương BTCT đá 1x2, mác 200Mô tả Chương V1,8314m3
267Bê tông nắp dal tấm đan..., đá 1x2, mác 200Mô tả Chương V4,6224m3
268Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép đáy hầm tự hoạiMô tả Chương V0,0275100m2
269Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép nắp HTHMô tả Chương V0,0464100m2
270Cốt thép tấm dal,hố ga đường kính Mô tả Chương V0,2168tấn
271Xây tường gạch thẻ không nung 4x8x18 chiều dầy Mô tả Chương V5,2416m3
272Xây tường gạch không nung 4x8x18 chiều dầy Mô tả Chương V0,6501m3
273Trát tường dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (trát mặt trong+ mặt ngoài)Mô tả Chương V74,4944m2
274Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm vữa M75Mô tả Chương V11,58m2
275Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả Chương V12cái
276Than củiMô tả Chương V0,0016100m3
277Đá 1x2 lọc nước hầm tự hoạiMô tả Chương V0,001100m3
278Đá 4x6 lọc nước hầm tự hoạiMô tả Chương V0,001100m3
279Lắp đặt ống PVC d=34mm dày 2mmMô tả Chương V0,032100m
C HẠNG MỤC 3: KHỐI 14 P. HỌC BỘ MÔN, 6 P. HỌP BỘ MÔN, 4 P. NGHỈ GIÁO VIÊN (KHỐI C) - PHẦN XÂY DỰNG
1Đào móng cọc đất cấp IMô tả Chương V3,1855100M3
2Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K = 0,90Mô tả Chương V1,5195100M3
3Ép cọc bê tông li tâm D=350mm, dài > 4m, đất cấp IMô tả Chương V48,691100M
4SX cọc bê tông li tâm ứng lực trước đường kính D=350mmMô tả Chương V4.720M
5Nối cọc bê tông li tâm D=350mmMô tả Chương V286Mối nối
6Sản xuất thép nối cọc, thép đầu cọc bằng thép tấmMô tả Chương V0,085Tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng Mô tả Chương V0,085Tấn
8Phá dỡ bê tông cộtMô tả Chương V0,0582M3
9Đắp cát tôn nền, độ chặt K=0,9 (chỉ tính nhân công)Mô tả Chương V166,6M3
10Đắp cát nềnMô tả Chương V293,6722M3
11Bê tông lót móng rộng Mô tả Chương V25,3299M3
12SX bêtông cọc, cột đúc sẵn đá 1x2 M300Mô tả Chương V4,3465M3
13Bê tông móng rộng Mô tả Chương V111,1962M3
14Bê tông giằng móng đá 1x2 M250Mô tả Chương V30,0731M3
15Bê tông cột tiết diện Mô tả Chương V2,01M3
16Bê tông cột tiết diện > 0,1m2 hMô tả Chương V5,184M3
17Bê tông cột tiết diện Mô tả Chương V6,506M3
18Bê tông cột tiết diện > 0,1m2 hMô tả Chương V16,848M3
19Bê tông cột tiết diện Mô tả Chương V6,4265M3
20Bê tông cột tiết diện > 0,1m2 hMô tả Chương V16,848M3
21Bê tông cột tiết diện Mô tả Chương V6,3775M3
22Bê tông cột tiết diện > 0,1m2 hMô tả Chương V16,848M3
23Bê tông cột tiết diện Mô tả Chương V18,819M3
24Bê tông cột tiết diện Mô tả Chương V2,4688M3
25Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M250Mô tả Chương V41,3728M3
26Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M250Mô tả Chương V42,4714M3
27Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M250Mô tả Chương V40,1463M3
28Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M250Mô tả Chương V40,1463M3
29Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M250Mô tả Chương V32,295M3
30Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M250Mô tả Chương V16,2303M3
31Bê tông nền đá 1x2 M250Mô tả Chương V56,45M3
32Bê tông nền đá 1x2 M250Mô tả Chương V0,486M3
33Bê tông sàn đá 1x2 M250Mô tả Chương V56,45M3
34Bê tông sàn đá 1x2 M250Mô tả Chương V56,45M3
35Bê tông sàn mái đá 1x2 M250Mô tả Chương V56,45M3
36Bê tông sàn mái đá 1x2 M250Mô tả Chương V10,8928M3
37Bê tông sàn mái đá 1x2 M250Mô tả Chương V1,035M3
38Bê tông bản đỡ đá 1x2 M250Mô tả Chương V1,916M3
39Bê tông máng nước đá 1x2 M250Mô tả Chương V21,909M3
40Bê tông tam cấp đá 1x2 M250Mô tả Chương V4,877M3
41Bê tông giằng tường, lanh tô, ô văng đá 1x2 M200Mô tả Chương V8,3077M3
42Bê tông giằng tường, lanh tô, ô văng đá 1x2 M200Mô tả Chương V15,6047M3
43Bê tông giằng tường, lanh tô, ô văng đá 1x2 M200Mô tả Chương V11,7572M3
44Bê tông giằng tường, lanh tô, ô văng đá 1x2 M200Mô tả Chương V8,5981M3
45Bê tông cột tiết diện Mô tả Chương V16,448M3
46Bê tông giằng tường, lanh tô, ô văng đá 1x2 M200Mô tả Chương V0,5235M3
47Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiMô tả Chương V2,9908100M2
48Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao Mô tả Chương V2,5253100M2
49SXLD tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao Mô tả Chương V0,732100M2
50SXLD tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao Mô tả Chương V2,9433100M2
51Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao Mô tả Chương V2,9483100M2
52Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao Mô tả Chương V2,9318100M2
53Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao Mô tả Chương V2,6832100M2
54Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao Mô tả Chương V0,4938100M2
55SXLD tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao Mô tả Chương V2,9442100M2
56SXLD tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao Mô tả Chương V3,8739100M2
57SXLD tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao Mô tả Chương V3,8445100M2
58SXLD tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao Mô tả Chương V3,8445100M2
59Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao Mô tả Chương V3,6404100M2
60Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao Mô tả Chương V2,1639100M2
61SXLD tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, cao Mô tả Chương V18,4004100M2
62Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, cao Mô tả Chương V3,1467100M2
63SXLD tháo dỡ ván khuôn bản đỡMô tả Chương V0,3764100M2
64SXLD, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao Mô tả Chương V1,3062100M2
65SXLD, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao Mô tả Chương V2,1776100M2
66SXLD, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao Mô tả Chương V1,7825100M2
67SXLD, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao Mô tả Chương V1,2428100M2
68SXLD, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao Mô tả Chương V3,9052100M2
69SXLD, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao Mô tả Chương V0,0766100M2
70SXLD cốt thép BT đúc sẵn cọc đường kính Mô tả Chương V0,1408Tấn
71SXLD cốt thép BT đúc sẵn cọc đường kính Mô tả Chương V2,0091Tấn
72SXLD cốt thép móng đường kính Mô tả Chương V10,8767Tấn
73SXLD cốt thép giằng móng đường kính Mô tả Chương V1,2903Tấn
74SXLD cốt thép giằng móng đường kính Mô tả Chương V0,2482Tấn
75SXLD cốt thép giằng móng đường kính >18mmMô tả Chương V7,1627Tấn
76SXLD cốt thép cột, trụ đường kính Mô tả Chương V3,3689Tấn
77SXLD cốt thép cột, trụ đường kính Mô tả Chương V5,7185Tấn
78SXLD cốt thép cột, trụ đường kính > 18mm hMô tả Chương V19,4689Tấn
79SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính Mô tả Chương V1,023Tấn
80SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính Mô tả Chương V3,2084Tấn
81SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính >18mm hMô tả Chương V5,1285Tấn
82Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao Mô tả Chương V4,1752Tấn
83Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao Mô tả Chương V16,5119Tấn
84Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao 18mmMô tả Chương V15,5989Tấn
85Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao Mô tả Chương V25,7921Tấn
86Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao Mô tả Chương V3,904Tấn
87Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao Mô tả Chương V0,3307Tấn
88Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao 10mmMô tả Chương V0,6876Tấn
89SXLD cốt thép lanh tô, giằng tường, ô văng đường kính Mô tả Chương V4,7456Tấn
90Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao 10mmMô tả Chương V3,4805Tấn
91Xây tường gạch không nung (gạch thẻ 40x80x180) M75 chiều dầy Mô tả Chương V24,1001M3
92Xây các tam cấp bằng gạch không nung (gạch thẻ 40x80x180mm) hMô tả Chương V1,809M3
93Xây tường gạch nung (gạch thẻ 40x80x180) M75 chiều dầy Mô tả Chương V1,7976M3
94Xây tường gạch không nung (gạch thẻ 40x80x180) M75 chiều dầy Mô tả Chương V0,972M3
95Xây tường gạch không nung (gạch ống 80x80x180) M75 chiều dầy Mô tả Chương V0,1728M3
96Xây tường gạch không nung (gạch ống 80x80x180) M75 chiều dầy Mô tả Chương V0,516M3
97Xây tường gạch nung (gạch ống 80x80x180) M75 chiều dầy Mô tả Chương V8,2352M3
98Xây tường gạch nung (gạch ống 80x80x180) M75 chiều dầy Mô tả Chương V24,4288M3
99Xây tường gạch nung (gạch ống 8x8x18cm M75) chiều dầy Mô tả Chương V31,3938M3
100Xây tường gạch không nung (gạch ống 80x80x180mm M75) chiều dầy Mô tả Chương V27,4687M3
101Xây tường gạch không nung (gạch ống 80x80x180mm M75) chiều dầy Mô tả Chương V20,3068M3
102Xây tường gạch nung (gạch ống 8x8x18mm M75) chiều dầy Mô tả Chương V27,1332M3
103Xây tường gạch nung (gạch ống 8x8x18mm M75) chiều dầy Mô tả Chương V29,214M3
104Xây tường gạch nung (gạch ống 8x8x18mm M75) chiều dầy Mô tả Chương V32,5395M3
105Xây tường gạch không nung (gạch ống 80x80x180mm M75) chiều dầy Mô tả Chương V36,7708M3
106Xây tường gạch không nung (gạch ống 80x80x180mm M75) chiều dầy Mô tả Chương V34,69M3
107Xây tường gạch không nung (gạch ống 80x80x180mm M75) chiều dầy Mô tả Chương V32,4643M3
108Xây tường gạch không nung (gạch ống 80x80x180mm M75) chiều dầy Mô tả Chương V21,8178M3
109Xây tường gạch không nung (gạch ống 80x80x180mm M75) chiều dầy Mô tả Chương V18,7216M3
110Xây tường gạch không nung (gạch ống 80x80x180mm M75) chiều dầy Mô tả Chương V19,5494M3
111Xây tường gạch không nung (gạch ống 80x80x180mm M75) chiều dầy Mô tả Chương V3,6701M3
112Trát tường bó nền chiều dày trát 1,5cm vữa M75Mô tả Chương V267,7778M2
113Trát bó hộp gen chiều dày trát 1,5cm vữa M75Mô tả Chương V48,33M2
114Trát tường hộp gen ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75Mô tả Chương V546,1476M2
115Trát tường hộp gen trong chiều dày trát 1,5cm vữa M75Mô tả Chương V10,045M2
116Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75Mô tả Chương V229,36M2
117Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75Mô tả Chương V226,725M2
118Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75Mô tả Chương V228,765M2
119Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75Mô tả Chương V261,55M2
120Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75Mô tả Chương V172,74M2
121Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75Mô tả Chương V45,8762M2
122Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm vữa M75Mô tả Chương V2.832,3497M2
123Trát trụ cột, trụ dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả Chương V194,18M2
124Trát trụ cột, trụ dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả Chương V190,115M2
125Trát trụ cột, trụ dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả Chương V184,375M2
126Trát trụ cột, trụ dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả Chương V151,8925M2
127Trát trụ cột, trụ dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả Chương V11,03M2
128Trát xà dầm sàn lầu 1 vữa XM mác 75Mô tả Chương V330,245M2
129Trát xà dầm sàn lầu 2 vữa XM mác 75Mô tả Chương V323,92M2
130Trát xà dầm sàn lầu 3 vữa XM mác 75Mô tả Chương V325,405M2
131Trát xà dầm sàn mái vữa XM mác 75Mô tả Chương V82,87M2
132Trát trần sàn lầu vữa M75Mô tả Chương V1.773,67M2
133Trát sê nô mặt trong vữa M75Mô tả Chương V62,235M2
134Trát sê nô mặt ngoài vữa M75Mô tả Chương V231,69M2
135Trát bản đỡ vữa M75Mô tả Chương V25,71M2
136Trát lanh tô chiều dày trát 1,5cm vữa M75Mô tả Chương V133,04M2
137Trát lanh tô chiều dày trát 1,5cm vữa M75Mô tả Chương V216,08M2
138Trát lanh tô chiều dày trát 1,5cm vữa M75Mô tả Chương V183,86M2
139Trát lanh tô chiều dày trát 1,5cm vữa M75Mô tả Chương V127,87M2
140Trát lam đứng chiều dày trát 1,5cm vữa M75Mô tả Chương V302,13M2
141Trát giằng tường chiều dày trát 1,5cm vữa M75Mô tả Chương V7,2225M2
142Đắp chỉ vữa M75 dày 20Mô tả Chương V104,36M2
143Trát gờ chỉ nước rộng 40 dày 20 vữa M75Mô tả Chương V317,7Mét
144Đắp chỉ vữa M75 dày 20 rộng 50Mô tả Chương V285,7Mét
145Đắp vữa M75 dày 40 rộng 100Mô tả Chương V381Mét
146Đắp chỉ Dv1 vữa M75Mô tả Chương V308,02Mét
147Đắp chỉ Dv2 vữa M75 chân tườngMô tả Chương V131,4Mét
148Kẻ ron rộng 20 sâu 10 (chỉ tính nhân công)Mô tả Chương V106,4Mét
149Láng ô văng tạo độ dốc dày trung bình 2cm vữa M100Mô tả Chương V75,24M2
150Láng vữa tôn nền M75, dày 30Mô tả Chương V16,8M2
151Láng vữa tôn nền M75, dày 20Mô tả Chương V16,8M2
152Láng nền sàn vệ sinh dày trung bình 2cm tạo độ dốc về chỗ thu nước vữa M75Mô tả Chương V22,23M2
153Láng nền sàn vệ sinh dày trung bình 2cm (có trộn phụ gia chống thấm) tạo độ dốc về chỗ thu nước vữa M75Mô tả Chương V66,69M2
154Trát thành sê nô, thành dầm mái vữa M75Mô tả Chương V93,24M2
155Láng nền sàn dày trung bình 2cm (có trộn phụ gia chống thấm), tạo độ dốc về chỗ thu nước vữa M100Mô tả Chương V132,63M2
156Quét 2 lớp chống thấm mái, sê nô, nhà vệ sinhMô tả Chương V292,56M2
157Ngâm nước xi măngMô tả Chương V132,63M2
158Công tác ốp đá chẻ chân tườngMô tả Chương V82,5M2
159Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch men 300x450mmMô tả Chương V400,2M2
160Công tác ốp gạch vào tường, cột, gạch men 300x450mmMô tả Chương V47,78M2
161Lát nền, sàn bằng gạch granite nhám 300x300mmMô tả Chương V105,08M2
162Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mmMô tả Chương V548,5508M2
163Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mmMô tả Chương V591,3558M2
164Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mmMô tả Chương V592,6108M2
165Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mmMô tả Chương V592,6108M2
166Ốp gạch vào chân tường gạch granite 200x600mm (sử dụng gạch lát nền)Mô tả Chương V51,924M2
167Ốp gạch vào chân tường gạch granite 200x600mm (sử dụng gạch lát nền)Mô tả Chương V55,124M2
168Ốp gạch vào chân tường gạch granite 200x600mm (sử dụng gạch lát nền)Mô tả Chương V50,384M2
169Ốp gạch vào chân tường gạch granite 200x600mm (sử dụng gạch lát nền)Mô tả Chương V50,384M2
170Lát bậc tam cấp bằng gạch granite 300x600mm (sử dụng gạch lát nền)Mô tả Chương V44,515M2
171Lát đá mặt bệ các loại bằng đá granite dày 17mm màu đenMô tả Chương V26,91M2
172SX cửa đi khung nhôm hệ 1000 (sơn tĩnh điện), kính dày 5ly (2 cánh mở) và tất cả phụ kiện kèm theo (bản lề, khung bao, ổ khóa, chốt gài, …)Mô tả Chương V136,89M2
173SX cửa đi khung nhôm hệ 1000 (sơn tĩnh điện), kínhø dày 5ly (1 cánh mở) và tất cả phụ kiện kèm theo (bản lề, khung bao, ổ khóa, chốt gài, …)Mô tả Chương V19,44M2
174SX cửa đi khung nhôm hệ 1000 (sơn tĩnh điện), kínhø mờ dày 5ly (1 cánh mở) và tất cả phụ kiện kèm theo (bản lề, khung bao, ổ khóa, chốt gài, …)Mô tả Chương V17,28M2
175SX cửa đi khung nhôm hệ 700 (sơn tĩnh điện), kínhø mờ dày 5ly (1 cánh mở) và tất cả phụ kiện kèm theo (bản lề, khung bao, ổ khóa, chốt gài, …)Mô tả Chương V16,8M2
176SX cửa sổ lùa khung nhôm hệ 500 (sơn tĩnh điện), kính dày 5ly (2, 4 cánh lùa) và tất cả phụ kiện kèm theo (bản lề, khung bao, chốt gài, …)Mô tả Chương V399,84M2
177SX cửa sổ mở bật ra ngoài khung nhôm hệ 500 (sơn tĩnh điện), kính mờ dày 5ly (1, 2 cánh bậtû) và tất cả phụ kiện kèm theo (bản lề, khung bao, chốt gài, …)Mô tả Chương V3,6M2
178SX vách ngăn khung nhôm sơn tĩnh điện pa nô nhôm hộp kính dày 5ly và tất cả phụ kiện kèm theoMô tả Chương V68,31M2
179SX vách ngăn khung nhôm, pa nô nhôm hộp và tất cả phụ kiện kèm theoMô tả Chương V7,02M2
180SX khung thép hộp 30x30x1,4mm, sơn tĩnh điệnMô tả Chương V19,84M2
181Lắp dựng cửa đi , cửa sổ, khung nhôm, khung sắt các loạiMô tả Chương V669,18M2
182Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả Chương V480,2704M2
183SXLD tay vịn lan can hành lang Inox KT (40x80x1,8)mm, cao 300Mô tả Chương V161,7Md
184Sản xuất xà gồ thép (mạ kẽm) C50x100x15x1.8Mô tả Chương V3,2677Tấn
185Lắp dựng xà gồ thép (mạ kẽm) C50x100x15x1.8Mô tả Chương V3,268Tấn
186Lớp mái tôn màu sóng vuông dày 0,5 lyMô tả Chương V7,6761100M2
187SXLD trần Prima (toàn bộ khung, tấm trần, phụ kiện đi kèm)Mô tả Chương V422,67M2
188SXLD trần hộp kim nhôm (toàn bộ khung, tấm trần, phụ kiện đi kèm + nhân công)Mô tả Chương V92,64M2
189SXLD trần thạch cao chống ẩm khung nhôm chìm(toàn bộ khung, tấm trần dày 12,5ly, phụ kiện đi kèm)Mô tả Chương V27,72M2
190Bả bằng ma tít vào tường (ngoài)Mô tả Chương V1.711,162M2
191Bả bằng ma tít vào tường (trong)Mô tả Chương V2.722,7538M2
192Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trầnMô tả Chương V4.863,323M2
193Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủMô tả Chương V1.711,162M2
194Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủMô tả Chương V7.586,077M2
195Lắp đặt ống nhựa PVC bằng phương pháp dán keo L=6m, đk=90mmMô tả Chương V5,882100M
196Lắp đặt ống nhựa PVC bằng phương pháp dán keo L=6m, đk=60mmMô tả Chương V0,038100M
197Lắp đặt ống nhựa PVC bằng phương pháp dán keo L=6m, đk=27mmMô tả Chương V0,084100M
198Lắp đặt cút nhựa PVC đk 90mm bằng phương pháp dán keoMô tả Chương V36Cái
199Lắp đặt Tê nhựa PVC đk 90mm bằng phương pháp dán keoMô tả Chương V2Cái
200SXLD cầu chắn rác D100Mô tả Chương V36Cái
201SXLĐ phiểu thu nước mái (quấn thanh cao su trương nở sika hydrotite ci type quanh cổ ống, quét chống thấm, màng chắn nước bi tum...)Mô tả Chương V36Cái
202SXLD nẹp nhôm T (KT: 40x7mm) hoặc V (tùy vị trí) liên kết với gạch bằng keo silicone (và tất cả phụ kiện kèm theo)Mô tả Chương V78,65Md
203SXLD lam BTCT đá mi đúc sẵn tại chỗ (bao gồm bả + sơn hoàn thiện)Mô tả Chương V60Cái
204SXLD tấm mica trong dày 3mmMô tả Chương V19,89M2
205Lắp đặt công tắc đơn (trọn bộ)Mô tả Chương V18Cái
206Lắp đặt công tắc đôi (trọn bộ)Mô tả Chương V30Cái
207Lắp đặt công tắc ba(trọn bộ)Mô tả Chương V11Cái
208Lắp đặt dimer quạt đơn (trọn bộ)Mô tả Chương V8Cái
209Lắp đặt dimer quạt đôi (trọn bộ)Mô tả Chương V55Cái
210Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu nổiMô tả Chương V297Cái
211Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu âm tườngMô tả Chương V157Cái
212Lắp đặt quạt đảo trầnMô tả Chương V118Cái
213Lắp đặt đèn LED áp trần tròn D200mm 12WMô tả Chương V38Bộ
214Lắp đặt đèn led tube 0.6m máng siêu mỏng loại 1 bóng, sử dụng bóng T8-10WMô tả Chương V8Bộ
215Lắp đặt đèn led tube 1.2m máng siêu mỏng loại 1 bóng, sử dụng bóng T8-18WMô tả Chương V14Bộ
216Lắp đặt đèn led tube 1.2m máng siêu mỏng loại 2 bóng, sử dụng bóng T8-18WMô tả Chương V169Bộ
217Lắp đặt đèn led pha 70WMô tả Chương V2Bộ
218Lắp đặt máy điều hòa không khí 2 cục treo tường công suất 2.0HPMô tả Chương V9Máy
219Lắp đặt đèn led chiếu sáng sự cố - bộ lưu điện 3 giờMô tả Chương V12Bộ
220Lắp đặt đèn led EXIT - bộ lưu điện 3 giờMô tả Chương V12Bộ
221Lắp đặt cáp điện CV 1.5mm2Mô tả Chương V5.773Mét
222Lắp đặt cáp điện CV 2.5mm2Mô tả Chương V2.627Mét
223Lắp đặt cáp điện CV 4.0mm2Mô tả Chương V3.363Mét
224Lắp đặt cáp điện CV 6.0mm2Mô tả Chương V1.188Mét
225Lắp đặt hộp điện âm tường mặt nhựa chứa MCB 18 moduleMô tả Chương V3Hộp
226Lắp đặt hộp điện âm tường mặt nhựa chứa MCB 6 moduleMô tả Chương V18Hộp
227Lắp đặt MCB 3pha 25A (loại 3 tép)Mô tả Chương V3Cái
228Lắp đặt MCB 3pha 16A (loại 3 tép)Mô tả Chương V6Cái
229Lắp đặt MCB 1pha 25A (loại 2 tép)Mô tả Chương V8Cái
230Lắp đặt MCB 1pha 20A (loại 2 tép)Mô tả Chương V10Cái
231Lắp đặt MCB 1pha 16A (loại 1tép)Mô tả Chương V35Cái
232Lắp đặt MCB 1pha 10A (loại 1tép)Mô tả Chương V21Cái
233Lắp đặt bộ ống gas máy lạnh 2.0HPMô tả Chương V0,36100M
234Lắp đặt ống điện tròn D20mm chống cháyMô tả Chương V2.176Mét
235Lắp đặt nẹp nhựa vuông 30x10mm chống cháyMô tả Chương V200Mét
236Lắp đặt nẹp nhựa vuông 50x35mm chống cháyMô tả Chương V250Mét
237Lắp đặt dây cáp cat 6 UTPMô tả Chương V1.580Mét
238Lắp đặt modem wifiMô tả Chương V1Hộp
239Lắp đặt Switch 48ports 10/100/1000MbpsMô tả Chương V3Hộp
240Lắp đặt tủ RACK 6UMô tả Chương V3Hộp
241Phụ kiện (bulong, ốc, vít, đèn báo pha, VOM)Mô tả Chương V1TT
242Lắp đặt lavabô 1 vòi rửa (loại để bàn), (tương đương Caesar), (chọn bộ)Mô tả Chương V42Bộ
243Lắp đặt chậu tiểu nam, (tương đương tương đương Caesar)Mô tả Chương V12Bộ
244Lắp đặt chậu xí bệt (tương đương tương đương Caesar), (chọn bộ)Mô tả Chương V12Bộ
245Lắp đặt vòi rửa xíMô tả Chương V12Cái
246Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (Rôbinê)Mô tả Chương V20Bộ
247Lắp đặt gương soiMô tả Chương V42Cái
248Lắp đặt kệ kínhMô tả Chương V42Cái
249Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhMô tả Chương V12Cái
250Lắp đặt phễu inox thu d=100mmMô tả Chương V20Cái
251Lắp đặt Xiphon ngăn mùi d=90mmMô tả Chương V20Cái
252Lắp đặt ống PVC d=21mm dày 1,6mmMô tả Chương V0,98100M
253Lắp đặt ống PVC d=27mm dày 1,8mmMô tả Chương V0,46100M
254Lắp đặt ống PVC d=34mm dày 2mmMô tả Chương V1,584100M
255Lắp đặt ống PVC d=60mm dày 2,8mmMô tả Chương V2,1100M
256Lắp đặt ống PVC d=90mm dày 2,9mmMô tả Chương V0,814100M
257Lắp đặt ống PVC d=114mm dày 3,8mmMô tả Chương V0,63100M
258Lắp đặt măng sông PVC d=34mm R.TMô tả Chương V16Cái
259Lắp đặt măng sông PVC d=60mm R.TMô tả Chương V2Cái
260Cút PVC d=21 RNMô tả Chương V58Cái
261Cút PVC d=21 RTMô tả Chương V20Cái
262Cút PVC d=21Mô tả Chương V24Cái
263Cút PVC d=27x21Mô tả Chương V8Cái
264Cút PVC d=27Mô tả Chương V8Cái
265Cút PVC d=34x21Mô tả Chương V8Cái
266Cút PVC d=34Mô tả Chương V66Cái
267Cút PVC d=60x34Mô tả Chương V9Cái
268Cút PVC d=60Mô tả Chương V15Cái
269Cút PVC d=90x34Mô tả Chương V8Cái
270Cút PVC d=90Mô tả Chương V5Cái
271Cút PVC d=90x45độMô tả Chương V2Cái
272Cút PVC d=114x60Mô tả Chương V1Cái
273Cút PVC d=114Mô tả Chương V14Cái
274Cút PVC d=114x45độMô tả Chương V10Cái
275Tê PVC d=21RNMô tả Chương V20Cái
276Tê PVC d=21Mô tả Chương V4Cái
277Tê PVC d=27x21Mô tả Chương V20Cái
278Tê PVC d=34x21Mô tả Chương V38Cái
279Tê PVC d=34x27Mô tả Chương V8Cái
280Tê PVC d=60x34Mô tả Chương V36Cái
281Tê PVC d=60Mô tả Chương V6Cái
282Tê PVC d=90x34Mô tả Chương V8Cái
283Tê PVC d=90Mô tả Chương V25Cái
284Tê PVC d=114x60Mô tả Chương V5Cái
285Tê PVC d=114Mô tả Chương V1Cái
286Chữ Y PVC d=114Mô tả Chương V12Cái
287Van PVC d=21mmMô tả Chương V4Cái
288Van thau d=34mmMô tả Chương V8Cái
289Van thau d=60mmMô tả Chương V1Cái
290Lắp đặt Khớp nối mềm đường kính 34mmMô tả Chương V8Cái
291Lắp đặt Khớp nối mềm đường kính 60mmMô tả Chương V1Cái
292Lắp đặt Khớp nối mềm đường kính 90mmMô tả Chương V4Cái
293Lắp đặt Khớp nối mềm đường kính 114mmMô tả Chương V4Cái
294Vật tư phụ (giá treo ống, Bulong, ốc, vít, băng keo,….) (chọn gói)Mô tả Chương V1Trọn bộ
295Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng Mô tả Chương V0,1622100M3
296Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,9Mô tả Chương V0,1081100M3
297Bê lót móng đá 4x6, chiều rộng Mô tả Chương V1,14M3
298Bê tông đáy tấm đan, mương BTCT đá 1x2, mác 200Mô tả Chương V0,7397M3
299Bê tông nắp dal tấm đan..., đá 1x2, mác 200Mô tả Chương V2,3112M3
300Ván khuôn đáy tấm đan đáy mương nước, hố gaMô tả Chương V0,0113100M2
301Ván khuôn gỗ nắp tấm đan muơng nuớc,hố gaMô tả Chương V0,0232100M2
302Cốt thép tấm dal,hố ga đường kính Mô tả Chương V0,1084Tấn
303Xây tường gạch thẻ không nung 4x8x18 chiều dầy Mô tả Chương V2,6208M3
304Xây tường gạch không nung 4x8x18 chiều dầy Mô tả Chương V0,325M3
305Trát tường dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (trát mặt trong+ mặt ngoài)Mô tả Chương V37,2472M2
306Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm vữa M75Mô tả Chương V5,79M2
307Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả Chương V6Cái
308Than củiMô tả Chương V0,0008100M3
309Đá 1x2 lọc nước hầm tự hoạiMô tả Chương V0,0005100M3
310Đá 4x6 lọc nước hầm tự hoạiMô tả Chương V0,0005100M3
311Lắp đặt ống PVC d=34mm dày 2mmMô tả Chương V0,016100M
D HẠNG MỤC 4: KHỐI 20 PHÒNG HỌC (KHỐI D) - PHẦN XÂY DỰNG
1Đào móng công trình bằng máy đào, Máy Mô tả Chương V3,0575100M3
2Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90Mô tả Chương V1,4256100M3
3Ép cọc bê tông li tâm D=350mm, dài > 4m, đất cấp IMô tả Chương V49,3715100M
4SX cọc bê tông li tâm ứng lực trước đường kính D=350mmMô tả Chương V4.787M
5Nối cọc bê tông li tâm D=350mmMô tả Chương V290Mối nối
6Sản xuất thép nối cọc, thép đầu cọc bằng thép tấmMô tả Chương V0,086Tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng Mô tả Chương V0,086Tấn
8Phá dỡ bê tông cộtMô tả Chương V0,1163M3
9Đắp cát nền móng công trình (chỉ tính nhân công)Mô tả Chương V163,2M3
10Đắp cát nền móng công trìnhMô tả Chương V257,4755M3
11Bê tông lót móng rộng Mô tả Chương V25,5263M3
12SX bê tông chèn cọc, cột đúc sẵn đá 1x2 M300Mô tả Chương V4,4073M3
13Bê tông móng rộng Mô tả Chương V113,5787M3
14Bê tông giằng móng đá 1x2 M250Mô tả Chương V24,0752M3
15Bê tông cổ cột tiết diện Mô tả Chương V3,84M3
16Bê tông cột tiết diện Mô tả Chương V15,535M3
17Bê tông cổ cột tiết diện > 0,1m2 hMô tả Chương V3,195M3
18Bê tông cột tiết diện > 0,1m2 hMô tả Chương V4,68M3
19Bê tông cột tiết diện Mô tả Chương V46,95M3
20Bê tông cột tiết diện > 0,1m2 hMô tả Chương V9,36M3
21Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M250Mô tả Chương V33,6471M3
22Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M250Mô tả Chương V32,6263M3
23Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M250Mô tả Chương V31,6466M3
24Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M250Mô tả Chương V31,7916M3
25Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M250Mô tả Chương V27,5328M3
26Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M250Mô tả Chương V15,5451M3
27Bê tông nền tầng trệt đá 1x2 M250Mô tả Chương V56,9135M3
28Bê tông sàn đá 1x2 M250Mô tả Chương V51,8095M3
29Bê tông sàn đá 1x2 M250Mô tả Chương V51,8095M3
30Bê tông sàn đá 1x2 M250Mô tả Chương V51,8095M3
31Bê tông sàn mái đá 1x2 M250Mô tả Chương V11,0216M3
32Bê tông máng nước đá 1x2 M250Mô tả Chương V23,6M3
33Bê tông sàn bản đỡ đá 1x2 M250Mô tả Chương V2,04M3
34Bê tông cầu thang thường đá 1x2 M250Mô tả Chương V26,6682M3
35Bê tông tam cấp đá 1x2 M250Mô tả Chương V1,56M3
36Bê tông giằng tường, lanh tô, ô văng đá 1x2 M200Mô tả Chương V7,6561M3
37Bê tông giằng tường, lanh tô, ô văng đá 1x2 M200Mô tả Chương V13,6366M3
38Bê tông giằng tường, lanh tô, ô văng đá 1x2 M200Mô tả Chương V11,0346M3
39Bê tông giằng tường, lanh tô, ô văng đá 1x2 M200Mô tả Chương V8,3453M3
40Bê tông lam đứng tiết diện Mô tả Chương V12,903M3
41Bê tông bậc cấp đá 1x2 M150Mô tả Chương V7,344M3
42Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móngMô tả Chương V3,0668100M2
43SXLD tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao Mô tả Chương V2,0071100M2
44SXLD tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao Mô tả Chương V0,7542100M2
45SXLD tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao Mô tả Chương V2,8127100M2
46SXLD tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao Mô tả Chương V2,7388100M2
47SXLD tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao Mô tả Chương V2,6101100M2
48SXLD tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao Mô tả Chương V2,4096100M2
49SXLD tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao Mô tả Chương V0,3632100M2
50Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao Mô tả Chương V2,6253100M2
51Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao Mô tả Chương V3,3798100M2
52Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao Mô tả Chương V3,2744100M2
53Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao Mô tả Chương V3,2894100M2
54Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao Mô tả Chương V3,1619100M2
55Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao Mô tả Chương V1,5545100M2
56Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, cao Mô tả Chương V16,9203100M2
57Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao Mô tả Chương V3,445100M2
58SXLD, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao Mô tả Chương V0,224100M2
59SXLD tháo dỡ ván khuôn cầu thang thườngMô tả Chương V2,6613100M2
60SXLD tháo dỡ ván khuôn tam cấpMô tả Chương V0,1244100M2
61SXLD, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao Mô tả Chương V1,1976100M2
62SXLD, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao Mô tả Chương V1,8167100M2
63SXLD, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao Mô tả Chương V1,5547100M2
64SXLD, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao Mô tả Chương V1,1447100M2
65SXLD, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao Mô tả Chương V3,079100M2
66Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép tam cấpMô tả Chương V0,4896100M2
67SXLD cốt thép BT đúc sẵn cọc đường kính Mô tả Chương V0,1428Tấn
68SXLD cốt thép BT đúc sẵn cọc đường kính Mô tả Chương V2,0372Tấn
69SXLD cốt thép móng đường kính Mô tả Chương V11,1733Tấn
70SXLD cốt thép giằng móng đường kính Mô tả Chương V0,9159Tấn
71SXLD cốt thép giằng móng đường kính Mô tả Chương V0,1107Tấn
72SXLD cốt thép giằng móng đường kính >18mmMô tả Chương V6,3582Tấn
73SXLD cốt thép cột, trụ đường kính Mô tả Chương V3,209Tấn
74SXLD cốt thép cột, trụ đường kính Mô tả Chương V13,244Tấn
75SXLD cốt thép cột, trụ đường kính > 18mm hMô tả Chương V9,1912Tấn
76SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính Mô tả Chương V0,7377Tấn
77SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính Mô tả Chương V3,2638Tấn
78SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính >18mm hMô tả Chương V3,131Tấn
79SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính Mô tả Chương V3,1197Tấn
80SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính Mô tả Chương V16,0299Tấn
81SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính > 18mm hMô tả Chương V9,1091Tấn
82SXLD cốt thép sàn đường kính Mô tả Chương V25,5826Tấn
83SXLD cốt thép sàn đường kính Mô tả Chương V0,3256Tấn
84SXLD cốt thép sàn đường kính Mô tả Chương V3,9743Tấn
85SXLD cốt thép cầu thang đường kính Mô tả Chương V1,3721Tấn
86SXLD cốt thép cầu thang đường kính Mô tả Chương V4,3146Tấn
87SXLD cốt thép lanh tô, giằng tường, ô văng đường kính Mô tả Chương V0,2986Tấn
88SXLD cốt thép lanh tô, giằng tường, ô văng đường kính Mô tả Chương V0,6383Tấn
89SXLD cốt thép lanh tô, giằng tường, ô văng đường kính Mô tả Chương V3,8788Tấn
90SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính Mô tả Chương V3,0648Tấn
91Xây tường bó nền gạch không nung (gạch thẻ 40x80x180mm M75) chiều dầy Mô tả Chương V22,6043M3
92Xây các tam cấp bằng gạch không nung (gạch thẻ 40x80x180mm M75) hMô tả Chương V1,134M3
93Xây tường gạch không nung (gạch ống 80x80x180 M75) chiều dầy Mô tả Chương V36,8M3
94Xây tường bó nền cột ốp gạch nung (gạch thẻ 40x80x180 M75) chiều dầy Mô tả Chương V2,4693M3
95Xây tường hộp gen gạch nung (gạch ống 80x80x180 M75) chiều dầy Mô tả Chương V29,5496M3
96Xây tường gạch nung (gạch ống 80x80x180 M75) chiều dầy Mô tả Chương V37,4787M3
97Xây tường gạch không nung (gạch ống 80x80x180mm M75) chiều dầy Mô tả Chương V45,2511M3
98Xây tường gạch không nung (gạch ống 80x80x180mm M75) chiều dầy Mô tả Chương V9,5633M3
99Xây tường gạch không nung (gạch ống 80x80x180mm M75) chiều dầy Mô tả Chương V9,818M3
100Xây tường gạch không nung (gạch ống 80x80x180mm M75) chiều dầy Mô tả Chương V2,096M3
101Xây tường gạch nung (gạch ống 80x80x180mm M75) chiều dầy Mô tả Chương V107,48M3
102Xây tường gạch không nung (gạch ống 80x80x180mm M75) chiều dầy Mô tả Chương V132,8603M3
103Xây tường gạch không nung (gạch ống 80x80x180mm M75) chiều dầy Mô tả Chương V31,5503M3
104Xây tường gạch không nung (gạch ống 80x80x180mm M75) chiều dầyMô tả Chương V30,7028M3
105Xây tường gạch không nung (gạch ống 80x80x180mm M75) chiều dầy Mô tả Chương V9,0672M3
106Trát tường bó nền, bó cột ốp chiều dày trát 1,5cm vữa M75Mô tả Chương V214,2408M2
107Trát tường cột ốp ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75Mô tả Chương V439,2M2
108Trát tường hộp gen trong chiều dày trát 1,5cm vữa M75Mô tả Chương V28,9M2
109Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75Mô tả Chương V1.173,3028M2
110Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm vữa M75Mô tả Chương V2.849,7468M2
111Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5cm vữa M75Mô tả Chương V508,9575M2
112Trát xà dầm sàn vữa M75Mô tả Chương V272,185M2
113Trát xà dầm sàn vữa M75Mô tả Chương V261,325M2
114Trát xà dầm sàn vữa M75Mô tả Chương V262,215M2
115Trát xà dầm sàn vữa M75Mô tả Chương V64,039M2
116Trát trần sàn lầu, vữa M75Mô tả Chương V1.496,02M2
117Trát sê nô, vữa M75Mô tả Chương V321,25M2
118Trát cầu thang chiều dày trát 1,5cm vữa M75Mô tả Chương V245,977M2
119Trát lanh tô, ô văng, giằng tường chiều dày trát 1,5cm vữa M75Mô tả Chương V127,395M2
120Trát lanh tô, ô văng, giằng tường chiều dày trát 1,5cm vữa M75Mô tả Chương V193,295M2
121Trát lanh tô, ô văng, giằng tường chiều dày trát 1,5cm vữa M75Mô tả Chương V167,415M2
122Trát lanh tô, ô văng, giằng tường chiều dày trát 1,5cm vữa M75Mô tả Chương V121,48M2
123Trát lam đứng chiều dày trát 1,5cm vữa M75Mô tả Chương V217,26M2
124Đắp vữa M75 dày 20Mô tả Chương V105,44M2
125Trát gờ chỉ nước rộng 40 dày 20 vữa M75Mô tả Chương V301Mét
126Trát gờ chỉ vữa M75Mô tả Chương V557,4Mét
127Đắp phào kép vữa M75Mô tả Chương V329,94Mét
128Kẻ ron rộng 10, sâu 10Mô tả Chương V17,2810m
129Láng ô văng tạo độ dốc dày trung bình 2cm vữa M100Mô tả Chương V62,46M2
130Láng nền sàn dày trung bình 2cm tạo độ dốc về chỗ thu nước vữa M100 (có trộn phụ gia chống thấm)Mô tả Chương V128,34M2
131Trát thành đà mái + sê nô (không có bã, sơn)Mô tả Chương V88,4M2
132Láng nền sàn vệ sinh dày trung bình 2cm tạo độ dốc về chỗ thu nước vữa M75Mô tả Chương V62,6M2
133Láng nền sàn vệ sinh dày trung bình 2cm tạo độ dốc về chỗ thu nước vữa M75 (có trộn phụ gia chống thấm)Mô tả Chương V187,8M2
134Ngâm nước xi măng 2 nướcMô tả Chương V128,34M2
135Quét 2 lớp chống thấm mái, sê nô, nhà vệ sinhMô tả Chương V404,54M2
136Công tác ốp đá chẻ chân tườngMô tả Chương V77,97M2
137Công tác ốp gạch vào tường, cột, gạch men 300x450mmMô tả Chương V913,48M2
138Lát nền, sàn bằng gạch granite nhám 300x300mmMô tả Chương V237,96M2
139Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mmMô tả Chương V552,066M2
140Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mmMô tả Chương V503,046M2
141Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mmMô tả Chương V503,046M2
142Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mmMô tả Chương V503,046M2
143Ốp gạch vào chân tường gạch granite 200x600mm (cùng loại gạch lát nền)Mô tả Chương V134,676M2
144Lát đá bậc cầu thang bằng đá granite dày 17mmMô tả Chương V212,28M2
145Lát bậc cấp bằng gạch granite 300x600mm (cùng loại gạch lát nền)Mô tả Chương V20,1M2
146Lát đá mặt bệ các loại bằng đá granite dày 17mm (màu đỏ hoặc màu đen)Mô tả Chương V25,2M2
147SX cửa đi khung nhôm hệ 1000 (sơn tỉnh điện), kính dày 5ly (2 cánh mở) và tất cả phụ kiện kèm theo (bản lề, khung bao, ổ khóa, chốt gài, …)Mô tả Chương V140,4M2
148SX cửa đi khung nhôm hệ 1000 (sơn tỉnh điện), kính mờ dày 5ly (1 cánh mở) và tất cả phụ kiện kèm theo (bản lề, khung bao, ổ khóa, chốt gài, …)Mô tả Chương V19,44M2
149SX cửa đi khung nhôm hệ 700 (sơn tỉnh điện), kính mờ dày 5ly (1 cánh mở) và tất cả phụ kiện kèm theo (bản lề, khung bao, ổ khóa, chốt gài, …)Mô tả Chương V78,4M2
150SX cửa sổ lùa khung nhôm hệ 500 (sơn tỉnh điện), kính dày 5ly và tất cả phụ kiện kèm theo (bản lề, khung bao, chốt gài, …)Mô tả Chương V244,8M2
151SX cửa sổ mở hất ra ngoài khung nhôm hệ 500 (sơn tỉnh điện), kính mờ dày 5ly (3 cánh mở) và tất cả phụ kiện kèm theo (bản lề, khung bao, chốt gài, …)Mô tả Chương V14,4M2
152SX vách ngăn khung nhôm pa nô nhôm hộp và tất cả phụ kiện kèm theoMô tả Chương V10,53M2
153SX khung thép hộp 30x30x1.4mm (sơn tỉnh điện)Mô tả Chương V64,96M2
154Lắp dựng cửa đi , cửa sổ, khung nhôm, khung sắt các loạiMô tả Chương V507,97M2
155Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả Chương V371,904M2
156SXLD tay vịn lan can hành lang Inox KT 40x80x1.8mmMô tả Chương V122,8Md
157SXLD tay vịn cầu thang tay vịn inox 304 tròn D60x2.0mm, lan can inox hộp 25x25x1.4Mô tả Chương V75,02Md
158Sản xuất xà gồ thép (mạ kẽm) C50x100x15x1.8Mô tả Chương V3,3001Tấn
159Lắp dựng xà gồ thép (mạ kẽm) C50x100x15x1.8Mô tả Chương V3,3Tấn
160Lớp mái tôn màu sóng vuông dày 0,5 lyMô tả Chương V7,9007100M2
161SXLD trần hộp kim nhôm (toàn bộ khung, tấm trần, phụ kiện đi kèm + nhân công)Mô tả Chương V587,9M2
162SXLD trần thạch cao chống ẩm khung nhôm chìm (toàn bộ phụ kiện kèm theo)Mô tả Chương V71,28M2
163Bả bằng ma tít vào tường (bên trong)Mô tả Chương V2.878,647M2
164Bả bằng ma tít vào tường (bên ngoài)Mô tả Chương V1.612,503M2
165Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần, lanh tô, lam…(bên trong)Mô tả Chương V3.282,627M2
166Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần, lanh tô, lam…(bên ngoài)Mô tả Chương V1.055,677M2
167Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủMô tả Chương V2.668,18M2
168Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủMô tả Chương V6.161,274M2
169SXLD nẹp nhôm T, V (tùy vị trí) chèn khe lún (KT: 40x7mm) liên kết với gạch bằng keo silicone (và tất cả phụ kiện kèm theo)Mô tả Chương V239,05Md
170SXLD lam BTCT đá mi đúc sẵn tại chỗ (trọn bộ)Mô tả Chương V40Cái
171Lắp đặt tủ điện 700x600x210mmMô tả Chương V4Hộp
172Lắp đặt công tắc đơn (trọn bộ)Mô tả Chương V2Cái
173Lắp đặt công tắc đôi (trọn bộ)Mô tả Chương V47Cái
174Lắp đặt công tắc ba(trọn bộ)Mô tả Chương V4Cái
175Lắp đặt công tắc cầu thang đơnMô tả Chương V4Cái
176Lắp đặt công tắc cầu thang đôiMô tả Chương V4Cái
177Lắp đặt dimer quạt đôi (trọn bộ)Mô tả Chương V40Cái
178Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu âm tườngMô tả Chương V68Cái
179Lắp đặt quạt đảo trầnMô tả Chương V80Cái
180Lắp đặt đèn LED áp trần tròn D200mm 12WMô tả Chương V34Bộ
181Lắp đặt đèn led tube 1.2m máng siêu mỏng loại 1 bóng, sử dụng bóng T8-18WMô tả Chương V20Bộ
182Lắp đặt đèn led tube 1.2m máng siêu mỏng loại 2 bóng, sử dụng bóng T8-18WMô tả Chương V160Bộ
183Lắp đặt đèn led pha 70WMô tả Chương V4Bộ
184Lắp đặt đèn led chiếu sáng sự cố - bộ lưu điện 3 giờMô tả Chương V18Bộ
185Lắp đặt đèn led EXIT - bộ lưu điện 3 giờMô tả Chương V12Bộ
186Lắp đặt bộ tiếp địa - trọn bộMô tả Chương V1Cọc
187Lắp đặt cáp điện CV 1.5mm2Mô tả Chương V6.675Mét
188Lắp đặt cáp điện CV 2.5mm2Mô tả Chương V1.945Mét
189Lắp đặt cáp điện CV 4.0mm2Mô tả Chương V1.012Mét
190Lắp đặt cáp điện CV 16mm2Mô tả Chương V225Mét
191Lắp đặt hộp điện âm tường mặt nhựa chứa MCB 6 moduleMô tả Chương V20Hộp
192Lắp đặt MCCB 3pha 175AMô tả Chương V1Cái
193Lắp đặt MCCB 3pha 125AMô tả Chương V2Cái
194Lắp đặt MCB 3pha 63A (loại 3 tép)Mô tả Chương V5Cái
195Lắp đặt MCB 3pha 32A (loại 3 tép)Mô tả Chương V3Cái
196Lắp đặt MCB 3pha 25A (loại 3 tép)Mô tả Chương V3Cái
197Lắp đặt MCB 1pha 32A (loại 1 tép)Mô tả Chương V11Cái
198Lắp đặt MCB 1pha 25A (loại 1 tép)Mô tả Chương V30Cái
199Lắp đặt MCB 1pha 20A (loại 2 tép)Mô tả Chương V20Cái
200Lắp đặt MCB 1pha 16A (loại 1tép)Mô tả Chương V20Cái
201Lắp đặt MCB 1pha 10A (loại 1tép)Mô tả Chương V31Cái
202Lắp đặt ống điện tròn D20mm chống cháyMô tả Chương V2.700Mét
203Phụ kiện (bulong, ốc, vít, đèn báo pha, VOM)Mô tả Chương V1Bộ
204Lắp đặt lavabô 1 vòi rửa (loại để bàn), (tương đương Caesar), (chọn bộ)Mô tả Chương V44Bộ
205Lắp đặt chậu tiểu nam, (tương đương tương đương Caesar)Mô tả Chương V24Bộ
206Lắp đặt chậu xí bệt (tương đương tương đương Caesar), (chọn bộ)Mô tả Chương V56Bộ
207Lắp đặt vòi rửa xíMô tả Chương V56Cái
208Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (Rôbinê)Mô tả Chương V64Bộ
209Lắp đặt gương soiMô tả Chương V44Cái
210Lắp đặt kệ kínhMô tả Chương V44Cái
211Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhMô tả Chương V56Cái
212Lắp đặt phễu inox thu d=100mmMô tả Chương V64Cái
213Lắp đặt Xiphon ngăn mùi d=90mmMô tả Chương V64Cái
214Lắp đặt ống PVC d=21mm dày 1,6mmMô tả Chương V2,052100M
215Lắp đặt ống PVC d=27mm dày 1,8mmMô tả Chương V0,184100M
216Lắp đặt ống PVC d=34mm dày 2mmMô tả Chương V2,16100M
217Lắp đặt ống PVC d=60mm dày 2,8mmMô tả Chương V1,23100M
218Lắp đặt ống PVC d=90mm dày 2,9mmMô tả Chương V1,908100M
219Lắp đặt ống PVC d=114mm dày 3,8mmMô tả Chương V0,84100M
220Lắp đặt măng sông PVC d=34mm R.TMô tả Chương V16Cái
221Lắp đặt măng sông PVC d=60mm R.TMô tả Chương V4Cái
222Cút PVC d=21 RNMô tả Chương V100Cái
223Cút PVC d=21 RTMô tả Chương V64Cái
224Cút PVC d=21Mô tả Chương V60Cái
225Cút PVC d=27x21RNMô tả Chương V4Cái
226Cút PVC d=27Mô tả Chương V4Cái
227Cút PVC d=34x21Mô tả Chương V16Cái
228Cút PVC d=34Mô tả Chương V92Cái
229Cút PVC d=60x34Mô tả Chương V6Cái
230Cút PVC d=60Mô tả Chương V10Cái
231Cút PVC d=90x34Mô tả Chương V4Cái
232Cút PVC d=90Mô tả Chương V22Cái
233Cút PVC d=114x90Mô tả Chương V1Cái
234Cút PVC d=114Mô tả Chương V60Cái
235Cút PVC d=114x45độMô tả Chương V32Cái
236Tê PVC d=21RNMô tả Chương V56Cái
237Tê PVC d=27x21RNMô tả Chương V20Cái
238Tê PVC d=34x21Mô tả Chương V148Cái
239Tê PVC d=34x27Mô tả Chương V4Cái
240Tê PVC d=34Mô tả Chương V8Cái
241Tê PVC d=60x34Mô tả Chương V26Cái
242Tê PVC d=60Mô tả Chương V3Cái
243Tê PVC d=90x34Mô tả Chương V40Cái
244Tê PVC d=90Mô tả Chương V70Cái
245Tê PVC d=114x60Mô tả Chương V4Cái
246Tê PVC d=114x90Mô tả Chương V1Cái
247Tê PVC d=114Mô tả Chương V2Cái
248Chữ Y PVC d=114Mô tả Chương V56Cái
249Van PVC d=27mmMô tả Chương V4Cái
250Van thau d=34mmMô tả Chương V8Cái
251Van thau d=60mmMô tả Chương V2Cái
252Lắp đặt Khớp nối mềm đường kính 34mmMô tả Chương V8Cái
253Lắp đặt Khớp nối mềm đường kính 60mmMô tả Chương V2Cái
254Lắp đặt Khớp nối mềm đường kính 90mmMô tả Chương V8Cái
255Lắp đặt Khớp nối mềm đường kính 114mmMô tả Chương V8Cái
256Vật tư phụ (giá treo ống, Bulong, ốc, vít, băng keo,….) (chọn gói)Mô tả Chương V1Trọn gói
257Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng Mô tả Chương V0,3244100M3
258Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,9Mô tả Chương V0,2807100M3
259Bê lót móng đá 4x6, chiều rộng Mô tả Chương V2,28M3
260Bê tông đáy tấm đan, mương BTCT đá 1x2, mác 200Mô tả Chương V1,8314M3
261Bê tông nắp dal tấm đan..., đá 1x2, mác 200Mô tả Chương V4,6224M3
262Ván khuôn đáy tấm đan đáy mương nước, hố gaMô tả Chương V0,0275100M2
263Ván khuôn gỗ nắp tấm đan muơng nuớc,hố gaMô tả Chương V0,0464100M2
264Cốt thép tấm dal,hố ga đường kính Mô tả Chương V0,2168Tấn
265Xây tường gạch thẻ không nung 4x8x18 chiều dầy Mô tả Chương V5,2416M3
266Xây tường gạch không nung 4x8x18 chiều dầy Mô tả Chương V0,6501M3
267Trát tường dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (trát mặt trong+ mặt ngoài)Mô tả Chương V74,4944M2
268Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm vữa M75Mô tả Chương V11,58M2
269Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả Chương V12Cái
270Than củiMô tả Chương V0,0016100M3
271Đá 1x2 lọc nước hầm tự hoạiMô tả Chương V0,001100M3
272Đá 4x6 lọc nước hầm tự hoạiMô tả Chương V0,001100M3
273Lắp đặt ống PVC d=34mm dày 2mmMô tả Chương V0,032100M
E HẠNG MỤC 5: NHÀ ĐA NĂNG KHỐI E
1Đào móng chiều rộng ≤ 6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IMô tả Chương V2,4583100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu k=0,90Mô tả Chương V1,5386100m3
3ép trước cọc li tâm ứng lục trước đường kính D=350mmMô tả Chương V29,9635100m
4SX cọc bê tông li tâm ứng lực trước đường kính D=350mmMô tả Chương V2.905m
5Nối cọc BTCT 30x30cmMô tả Chương V176mối nối
6Sản xuất cột bằng thép tấmMô tả Chương V0,052tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤ 20kg/cấu kiệnMô tả Chương V0,052tấn
8Phá dỡ bê tông cộtMô tả Chương V0,0582m3
9Đắp cát nền móng công trình (chỉ tính công)Mô tả Chương V163,2m3
10Đắp cát nền móng công trìnhMô tả Chương V603,5972m3
11Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6 M100Mô tả Chương V25,8851m3
12SX bêtông cọc, cột đúc sẵn đá 1x2 M300Mô tả Chương V2,6748m3
13Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2 M250Mô tả Chương V61,2992m3
14Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2 M250Mô tả Chương V35,8536m3
15Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2 h≤4m đá 1x2 M250Mô tả Chương V5,106m3
16Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2 h≤4m đá 1x2 M250Mô tả Chương V11,036m3
17Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2 h≤16m đá 1x2 M250Mô tả Chương V3,5028m3
18Bê tông cột tiết diện > 0,1m2 h≤4m đá 1x2 M250Mô tả Chương V2,16m3
19Bê tông cột tiết diện > 0,1m2 h≤16m đá 1x2 M250Mô tả Chương V14,1847m3
20Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M250Mô tả Chương V50,3898m3
21Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M250Mô tả Chương V2,304m3
22Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M250Mô tả Chương V21,653m3
23Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M250Mô tả Chương V6,55m3
24Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M250Mô tả Chương V10,806m3
25Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M250Mô tả Chương V4,3399m3
26Bê tông nền đá 1x2 M250Mô tả Chương V110,1662m3
27Bê tông sàn mái đá 1x2 M250Mô tả Chương V2,356m3
28Bê tông sàn mái đá 1x2 M250Mô tả Chương V12,552m3
29Bê tông sàn mái đá 1x2 M250Mô tả Chương V6,44m3
30Bê tông sê nô đá 1x2 M250Mô tả Chương V29,32m3
31Bê tông sàn mái đá 1x2 M250Mô tả Chương V0,541m3
32Bê tông cầu thang thường đá 1x2 M250Mô tả Chương V1,829m3
33Bê tông cầu thang thường đá 1x2 M250Mô tả Chương V6,094m3
34Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2 M200Mô tả Chương V12,1792m3
35Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2 M250Mô tả Chương V6,3859m3
36Bê tông nền đá 1x2 M150Mô tả Chương V3,9735m3
37Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiMô tả Chương V2,3392100m2
38Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao ≤16mMô tả Chương V3,2757100m2
39Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao ≤16mMô tả Chương V0,7743100m2
40Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao ≤16mMô tả Chương V2,4474100m2
41Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao ≤16mMô tả Chương V1,194100m2
42Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao ≤16mMô tả Chương V3,1807100m2
43Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao ≤16mMô tả Chương V0,1904100m2
44Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao ≤16mMô tả Chương V2,3055100m2
45Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao ≤16mMô tả Chương V0,7166100m2
46Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao ≤16mMô tả Chương V1,2976100m2
47Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao ≤50mMô tả Chương V0,6655100m2
48Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, cao ≤16mMô tả Chương V2,0792100m2
49Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao ≤16mMô tả Chương V4,3075100m2
50Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn BĐTMô tả Chương V0,08100m2
51Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cầu thang thườngMô tả Chương V0,2203100m2
52Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cầu thang thườngMô tả Chương V0,3543100m2
53Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lanh tôMô tả Chương V2,3608100m2
54Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lanh tôMô tả Chương V0,7055100m2
55Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tam cấpMô tả Chương V0,2802100m2
56Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cù, xà dầm, giằng đường kính ≤10mmMô tả Chương V0,0866tấn
57Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cù, xà dầm, giằng đường kính ≤18mmMô tả Chương V1,2364tấn
58Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính ≤18mmMô tả Chương V6,7766tấn
59Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính ≤10mm h≤4mMô tả Chương V1,0863tấn
60Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính > 18mm h≤4mMô tả Chương V6,3582tấn
61Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính ≤10mm h≤16mMô tả Chương V1,4777tấn
62Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính ≤18mm h≤16mMô tả Chương V0,5846tấn
63Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính > 18mm h≤16mMô tả Chương V11,451tấn
64Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính ≤10mm h≤4mMô tả Chương V1,2501tấn
65Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính ≤18mm h≤4mMô tả Chương V1,8065tấn
66Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính > 18mm h≤4mMô tả Chương V6,5694tấn
67Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính ≤10mm h≤16mMô tả Chương V1,5266tấn
68Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính ≤18mm h≤16mMô tả Chương V2,6432tấn
69Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính > 18mm h≤16mMô tả Chương V4,0505tấn
70Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính ≤10mm h≤16mMô tả Chương V14,0928tấn
71Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính ≤18mm h≤16mMô tả Chương V1,4952tấn
72Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính ≤10mm h≤16mMô tả Chương V0,7551tấn
73Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính ≤10mm h≤16mMô tả Chương V4,4876tấn
74Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tơ liền mái hắt, máng nước đường kính ≤10mm h≤4mMô tả Chương V0,2758tấn
75Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính ≤10mm h≤16mMô tả Chương V0,3995tấn
76Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính ≤18mm h≤16mMô tả Chương V0,1378tấn
77Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính ≤10mm h≤4mMô tả Chương V0,2081tấn
78Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính ≤18mm h≤4mMô tả Chương V0,5492tấn
79Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính ≤10mm h≤16mMô tả Chương V0,0155tấn
80Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính ≤18mm h≤16mMô tả Chương V0,0444tấn
81Xây tường gạch không nung (gạch thẻ 40x80x180) chiều dầy ≤30cm h≤4m M75Mô tả Chương V21,403m3
82Xây tường gạch không nung (gach ống 80x80x180) chiều dầy ≤10cm h≤4m M75Mô tả Chương V5,3508m3
83Xây tường gạch không nung (gach ống 80x80x180) chiều dầy ≤30cm h≤4m M75Mô tả Chương V1,3125m3
84Xây tường gạch không nung (gạch thẻ 40x80x180) chiều dầy ≤10cm h≤4m M75Mô tả Chương V1,5792m3
85Xây tường không nung (gach ống 80x80x180) chiều dầy ≤10cm h≤16m M75Mô tả Chương V19,0618m3
86Xây tường gạch nung (gach ống 80x80x180) chiều dầy ≤30cm h≤4m M75Mô tả Chương V14,3892m3
87Xây tường gạch nung (gach ống 80x80x180) chiều dầy ≤30cm h≤16m M75Mô tả Chương V16,3863m3
88Xây tường không nung (gach ống 80x80x180) chiều dầy ≤30cm h≤4m M75Mô tả Chương V42,8234m3
89Xây tường không nung (gach ống 80x80x180) chiều dầy ≤10cm h≤4m M75Mô tả Chương V4,7816m3
90Xây tường không nung (gach ống 80x80x180) chiều dầy ≤10cm h≤4m M75Mô tả Chương V3,8495m3
91Xây tường không nung (gach ống 80x80x180) chiều dầy ≤30cm h≤16m M75Mô tả Chương V50,8581m3
92Xây tường không nung (gach ống 80x80x180) chiều dầy ≤10cm h≤4m M75Mô tả Chương V2,5416m3
93Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75Mô tả Chương V202,496m2
94Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75Mô tả Chương V233,008m2
95Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75Mô tả Chương V552,4046m2
96Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm vữa M75Mô tả Chương V981,1705m2
97Trát cột chiều dày trát 1,5cm vữa M75Mô tả Chương V186,132m2
98Trát xà dầm vữa M75Mô tả Chương V7m2
99Trát xà dầm vữa M75Mô tả Chương V121,56m2
100Trát xà dầm vữa M75Mô tả Chương V43,242m2
101Trát xà dầm vữa M75Mô tả Chương V82,15m2
102Trát xà dầm vữa M75Mô tả Chương V56,6252m2
103Trát trần có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa M75Mô tả Chương V770,02m2
104Trát trần có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa M75Mô tả Chương V401,275m2
105Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm vữa M75Mô tả Chương V19,36m2
106Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm vữa M75Mô tả Chương V183,046m2
107Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm vữa M75Mô tả Chương V70,552m2
108Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm vữa M75Mô tả Chương V20,53m2
109Trát gờ chỉ vữa M75Mô tả Chương V350,24m
110Trát gờ chỉ vữa M75Mô tả Chương V263,9m
111Đắp phào đơn vữa M75Mô tả Chương V41,9m
112Đắp phào kép vữa M75Mô tả Chương V336,86m
113Kẻ ronMô tả Chương V846,5m
114Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm vữa M100Mô tả Chương V1,44m2
115Láng XM vữa M100 nơi mỏng nhất dày 20 (có trộn phụ gia chống thấm )Mô tả Chương V364,5m2
116Trát xà dầm vữa M75Mô tả Chương V179,275m2
117Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm vữa M75Mô tả Chương V16,56m2
118Quét nước ximăng 2 nướcMô tả Chương V364,5m2
119Quét chống thấmMô tả Chương V542,125m2
120Công tác ốp đá chẻMô tả Chương V74,8823m2
121Sơn phun gaiMô tả Chương V193,605m2
122Ốp gạch men 300x450Mô tả Chương V68,85m2
123Nền lát gạch granite 300x300 nhámMô tả Chương V17,8m2
124Lát nền gạch granite 600x600Mô tả Chương V490,8m2
125Lát nền sân khấu gạch granite 600x600 nhámMô tả Chương V51,1m2
126Công tác ốp gạch granite 600x600Mô tả Chương V10,54m2
127Công tác ốp gạch granite 600x600 len chân tườngMô tả Chương V38,72m2
128Lát đá granite dày 17mmMô tả Chương V29,05m2
129Lát bậc tam cấp bằng gạch granit 600x600 nhámMô tả Chương V6,25m2
130Lát bậc tam cấp bằng gạch granit 600x600Mô tả Chương V68,25m2
131SXLD Lớp phủ sàn MIX FLEX PLUS INDOOR dày 6,5mm (hoặc tương đương)Mô tả Chương V504m2
132SX cửa đi khung nhôm hệ 1000 (sơn tỉnh điện), kính cường lực dày 8ly (2,4 cánh mở) và tất cả phụ kiện kèm theo (bản lề, khung bao, ổ khóa, chốt gài, …)Mô tả Chương V42,34m2
133SX cửa đi khung nhôm hệ 1000 (sơn tỉnh điện), kính mờ dày 5ly (1 cánh mở) và tất cả phụ kiện kèm theo (bản lề, khung bao, ổ khóa, chốt gài, …)Mô tả Chương V3,52m2
134SX cửa đi khung nhôm hệ 1000 (sơn tỉnh điện), kính dày 5ly (1 cánh mở) và tất cả phụ kiện kèm theo (bản lề, khung bao, ổ khóa, chốt gài, …)Mô tả Chương V3,52m2
135SX cửa đi khung nhôm hệ 700 (sơn tỉnh điện), kính mờ dày 5ly (1 cánh mở) và tất cả phụ kiện kèm theo (bản lề, khung bao, ổ khóa, chốt gài, …)Mô tả Chương V2,8m2
136SX cửa sổ mở hất ra ngoài khung nhôm hệ 500 (sơn tỉnh điện), kính mờ dày 5ly (2 cánh mở, phần còn lại cố định) và tất cả phụ kiện kèm theo (bản lề, khung bao, chốt gài, …)Mô tả Chương V5,76m2
137SX cửa sổ mở hất ra ngoài khung nhôm hệ 500 (sơn tỉnh điện), kính mờ dày 5ly (1,2 cánh mở) và tất cả phụ kiện kèm theo (bản lề, khung bao, chốt gài, …)Mô tả Chương V2,4m2
138SX vách ngăn khung nhôm pa nô nhôm hộp (ke thép chữ L 100x200) và tất cả phụ kiện kèm theoMô tả Chương V0,8775m2
139Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả Chương V60,34m2
140SXLD khung lam Z BTCT KT (3600x800)Mô tả Chương V23bộ
141SXLD gạch lấy sángMô tả Chương V1.052viên
142SXLD tay vịn lan can hành lang Inox KT 40x80x1.8mmMô tả Chương V41,4md
143SXLD tay vịn tam cấp tay vịn inox 304 hộp 40x80x1.8 , hộp 40x40x1.4 , lan can inox hộp 20x40x1.4Mô tả Chương V30,5md
144SXLD tay vịn cầu thang tay vịn inox 304 tròn D60x2.0mm, lan can inox hộp 25x25x1.4Mô tả Chương V18,84md
145Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm Z (150x62x68x20) dày 2mmMô tả Chương V5,2752tấn
146Lắp dựng xà gồ thépMô tả Chương V5,275tấn
147Lợp tôn cách nhiệt PU chống nóngMô tả Chương V9,549100m2
148Sản xuất vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ lớn (18-24)mMô tả Chương V13,7418tấn
149Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợpMô tả Chương V298,656m2
150Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18mMô tả Chương V13,7418tấn
151SXLD ty giằng xà gồ thép F10, L=1,1mMô tả Chương V189cái
152SXLD cáp giằng kèo F10Mô tả Chương V180,627m
153SXLD bu lông M24 L=800Mô tả Chương V120cái
154SXLD bu lông M12Mô tả Chương V336cái
155SXLD bu lông M22Mô tả Chương V180cái
156SXLD tăng đơ fi 14Mô tả Chương V48cái
157SX Trần hộp kim nhôm (toàn bộ khung, tấm trần, phụ kiện đi kèm)Mô tả Chương V17,48m2
158Bộ chữ MICA nổi cao 400 " NHÀ ĐA NĂNG"Mô tả Chương V1bộ
159Bả bằng ma tít vào tườngMô tả Chương V981,171m2
160Bả bằng ma tít vào tườngMô tả Chương V785,404m2
161Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trầnMô tả Chương V1.353,555m2
162Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trầnMô tả Chương V588,847m2
163Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủMô tả Chương V1.374,251m2
164Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủMô tả Chương V2.334,726m2
165Lắp đặt tủ điện 400x300x170mmMô tả Chương V1Hộp
166Lắp đặt công tắc đơn (trọn bộ)Mô tả Chương V2Cái
167Lắp đặt công tắc đôi (trọn bộ)Mô tả Chương V7Cái
168Lắp đặt dimer quạt đơn (trọn bộ)Mô tả Chương V4Cái
169Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu âm tườngMô tả Chương V26Cái
170Lắp đặt quạt đảo trầnMô tả Chương V4Cái
171Lắp đặt đèn LED áp trần tròn D200mm 12WMô tả Chương V15Bộ
172Lắp đặt đèn led tube 0.6m máng siêu mỏng loại 1 bóng, sử dụng bóng T8-10WMô tả Chương V4Bộ
173Lắp đặt đèn led tube 1.2m máng siêu mỏng loại 1 bóng, sử dụng bóng T8-18WMô tả Chương V8Bộ
174Lắp đặt đèn led nhà xưởng 100WMô tả Chương V33Bộ
175Lắp đặt đèn led chiếu sáng sự cố - bộ lưu điện 3 giờMô tả Chương V13Bộ
176Lắp đặt đèn led EXIT - bộ lưu điện 3 giờMô tả Chương V7Bộ
177Lắp đặt bộ tiếp địa - trọn bộMô tả Chương V1Cọc
178Lắp đặt cáp điện CV 1.5mm2Mô tả Chương V695Mét
179Lắp đặt cáp điện CV 2.5mm2Mô tả Chương V950Mét
180Lắp đặt cáp điện CV 4.0mm2Mô tả Chương V488Mét
181Lắp đặt cáp điện CV 10mm2Mô tả Chương V4Mét
182Lắp đặt hộp điện âm tường mặt nhựa chứa MCB 18 moduleMô tả Chương V1Hộp
183Lắp đặt MCB 3pha 50A (loại 3 tép)Mô tả Chương V1Cái
184Lắp đặt MCB 3pha 40A (loại 3 tép)Mô tả Chương V1Cái
185Lắp đặt MCB 3pha 16A (loại 3 tép)Mô tả Chương V2Cái
186Lắp đặt MCB 1pha 16A (loại 1tép)Mô tả Chương V1Cái
187Lắp đặt ống điện tròn D20mm chống cháyMô tả Chương V850Mét
188Phụ kiện (bulong, ốc, vít, đèn báo pha, VOM)Mô tả Chương V1Bộ
189Lắp đặt Lavabô 1 vòi rửa (tương đương Caesar), (loại treo tường chọn bộ)Mô tả Chương V4bộ
190Lắp đặt Chậu tiểu nam (tương đương Caesar)Mô tả Chương V2bộ
191Lắp đặt Chậu xí bệt (chọn bộ) (tương đương Caesar)Mô tả Chương V4bộ
192Lắp đặt Vòi rửa xíMô tả Chương V4cái
193Lắp đặt gương soiMô tả Chương V4cái
194Lắp đặt kệ kínhMô tả Chương V4cái
195Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhMô tả Chương V4cái
196Lắp đặt phễu inox thu d=100mmMô tả Chương V6cái
197Lắp đặt Xiphon ngăn mùi d=90mmMô tả Chương V6cái
198Lắp đặt ống PVC d=21mm dày 1,6mmMô tả Chương V0,114100m
199Lắp đặt ống PVC d=27mm dày 1,8mmMô tả Chương V0,177100m
200Lắp đặt ống PVC d=34mm dày 2mmMô tả Chương V0,052100m
201Lắp đặt ống PVC d=42mm dày 2,1mmMô tả Chương V0,127100m
202Lắp đặt ống PVC d=60mm dày 2,8mmMô tả Chương V0,043100m
203Lắp đặt ống PVC d=90mm dày 2,9mmMô tả Chương V0,263100m
204Lắp đặt ống PVC d=114mm dày 3,8mmMô tả Chương V0,116100m
205Lắp đặt măng sông PVC d=27mm R.TMô tả Chương V4cái
206Cút PVC d=21 RNMô tả Chương V9cái
207Cút PVC d=27x21Mô tả Chương V4cái
208Cút PVC d=27Mô tả Chương V4cái
209Cút PVC d=34Mô tả Chương V6cái
210Cút PVC d=42Mô tả Chương V2cái
211Cút PVC d=60x34Mô tả Chương V1cái
212Cút PVC d=60Mô tả Chương V2cái
213Cút PVC d=90x34Mô tả Chương V1cái
214Cút PVC d=90x45 độMô tả Chương V2cái
215Cút PVC d=90Mô tả Chương V8cái
216Cút PVC d=114Mô tả Chương V6cái
217Cút PVC d=114x45 độMô tả Chương V5cái
218Tê PVC d=21RNMô tả Chương V5cái
219Tê PVC d=27x21Mô tả Chương V5cái
220Tê PVC d=42Mô tả Chương V1cái
221Tê PVC d=60x34Mô tả Chương V3cái
222Tê PVC d=90x34Mô tả Chương V3cái
223Tê PVC d=90Mô tả Chương V5cái
224Chữ Y PVC d=114Mô tả Chương V2cái
225Van thau d=27mmMô tả Chương V2cái
226Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng Mô tả Chương V0,1301100m3
227Bê lót móng đá 4x6, chiều rộng Mô tả Chương V0,718m3
228Bê tông đáy tấm đan, mương BTCT đá 1x2, mác 200Mô tả Chương V0,474m3
229Bê tông nắp dal tấm đan..., đá 1x2, mác 200Mô tả Chương V0,4136m3
230Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép móng HTHMô tả Chương V0,0089100m2
231Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép nắp HTHMô tả Chương V0,0144100m2
232Cốt thép tấm dal,hố ga đường kính Mô tả Chương V0,0718tấn
233Xây tường gạch thẻ không nung 4x8x18 chiều dầy Mô tả Chương V1,7316m3
234Xây tường gạch không nung 4x8x18 chiều dầy Mô tả Chương V0,3024m3
235Trát tường dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (trát mặt trong+ mặt ngoài)Mô tả Chương V26,8194m2
236Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm vữa M75Mô tả Chương V3,08m2
237Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả Chương V4cái
238Than củiMô tả Chương V0,0008100m3
239Đá 1x2 lọc nước hầm tự hoạiMô tả Chương V0,0005100m3
240Đá 4x6 lọc nước hầm tự hoạiMô tả Chương V0,0005100m3
241Lắp đặt ống PVC d=34mm dày 2mmMô tả Chương V0,02100m
F HẠNG MỤC 6: NHÀ XE GIÁO VIÊN (KHỐI F)
1Đào móng đất cấp IMô tả Chương V0,2419100m3
2Đắp đất cấp Công trìnhMô tả Chương V0,2518100m3
3Đắp cát tạo dốc công trình, độ chặt yêu cầu k=0,90Mô tả Chương V0,1325100m3
4Bê tông lót móng đá 4x6, mác 100Mô tả Chương V5,008m3
5Bê tông móng đá 1x2, mác 200Mô tả Chương V3,073m3
6Bê tông cổ cột đá 1x2, mác 200Mô tả Chương V1,134m3
7Bê tông nền nhà xe đá 1x2, mác 200Mô tả Chương V29,736m3
8Bê tông lót nền nhà xe đá 4x6, mác 100Mô tả Chương V27,336m3
9Sản xuất, tháo dỡ ván khuôn móng, cổ cộtMô tả Chương V0,2562100m2
10Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, nền đường kính Mô tả Chương V1,0134tấn
11Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổ cột, đường kính Mô tả Chương V0,1082tấn
12Sản xuất xà gồ thép C50x100x1,8 (mạ kẽm)Mô tả Chương V1,3013tấn
13Lắp dựng xà gồ thép C50x100x1,8 (mạ kẽm)Mô tả Chương V1,301tấn
14Sản xuất vì kèo thépMô tả Chương V1,5602tấn
15Lắp vì kèo thépMô tả Chương V1,56tấn
16Lợp mái tole sóng vuông dày 5mmMô tả Chương V3,226100m2
17Xây tường bằng gạch thẻ không nung 40x80x180, chiều dày 20cm, mác 75Mô tả Chương V2,7072m3
18Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75Mô tả Chương V30,08m2
19SX lắp đặt bu lông neo chân cột đường kính =18 mm, L = 500Mô tả Chương V56cái
20SX lắp đặt bu lông LK cột kèo, đường kính =18 mmMô tả Chương V56cái
21Lắp đặt công tắc đôi (trọn bộ)Mô tả Chương V1Cái
22Lắp đặt đèn led tube 1.2m máng siêu mỏng loại 1 bóng, sử dụng bóng T8-18WMô tả Chương V6Bộ
23Lắp đặt cáp điện CV 1.5mm2Mô tả Chương V110Mét
24Lắp đặt ống điện tròn D20mm chống cháyMô tả Chương V30Mét
G HẠNG MỤC 7: NHÀ XE HỌC SINH (KHỐI G)
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IMô tả Chương V0,4233100m3
2Đắp đất công trìnhMô tả Chương V0,3162100m3
3Đắp cát tạo dốc nền nhà xe, độ chặt yêu cầu k=0,90Mô tả Chương V0,3577100m3
4Bê tông lót móng rộng Mô tả Chương V3,528m3
5Bê tông móng, đá 1x2 M200Mô tả Chương V5,481m3
6Bê tông cổ cột, đá 1x2 M200Mô tả Chương V1,701m3
7Bê tông đan nền nhà xe, đá 1x2, mác 200Mô tả Chương V63,1432m3
8Bê tông lót nền rộng > 250cm đá 4x6 M100Mô tả Chương V59,472m3
9SXLD tháo dở ván khuôn móng, cổ cộtMô tả Chương V0,3864100m2
10SXLD cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, nền ĐK ≤10mmMô tả Chương V2,1536tấn
11SXLD cốt thép cổ cột, đk ≤18 mmMô tả Chương V0,1623tấn
12Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm C50x100x15x1,8Mô tả Chương V2,7884tấn
13Lắp dựng xà gồ thép C 40x80x15x1.8Mô tả Chương V2,788tấn
14Sản xuất vì kèo thép hình mạ kẽmMô tả Chương V3,0673tấn
15Lắp dựng vì kèo thépMô tả Chương V3,067tấn
16Lợp mái tôn màu sóng vuông dày 0,5mmMô tả Chương V6,5408100m2
17Lợp mái tôn màu sóng vuông dày 0,5mmMô tả Chương V0,3452100m2
18Máng xối tôn phẳng dày 2mm, rộng 300mm, cao 150mm (bắt vít vào xà gồ, CK: 1m, giá đỡ thép la 30x5mm, liên kết vào kèo)Mô tả Chương V28,6m
19Xây gạch không nung (gạch thẻ40x80x180) M75, chiều dày 20cm, chiều cao Mô tả Chương V3,5712m3
20Bê tông lót nền đá 4x6 M100Mô tả Chương V3,968m3
21Trát tường bó nền chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả Chương V39,68m2
22Lắp đặt ống nhựa PVC, đk=90mmMô tả Chương V0,09100m
23SX lắp bu lông neo đường kính =18 mm, L = 500Mô tả Chương V84cái
24SX lắp bu lông đường kính =18 mmMô tả Chương V84cái
25Lắp đặt công tắc ba(trọn bộ)Mô tả Chương V1Cái
26Lắp đặt đèn led tube 1.2m máng siêu mỏng loại 1 bóng, sử dụng bóng T8-18WMô tả Chương V18Bộ
27Lắp đặt cáp điện CV 1.5mm2Mô tả Chương V210Mét
28Lắp đặt ống điện tròn D20mm chống cháyMô tả Chương V90Mét
H HẠNG MỤC 8: CỔNG HÀNG RÀO, NHÀ BẢO VỆ (KHỐI H)
1Đào móng công trình bằng máy đào, máy Mô tả Chương V5,7404100M3
2Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90Mô tả Chương V4,3767100M3
3Đóng cừ tràm L>=4,7m, ĐK ngọn >=4,2cm vào đất cấp IMô tả Chương V170,9273100M
4Vét bùn đầu cừMô tả Chương V17,438M3
5Đắp cát nền móng công trìnhMô tả Chương V25,62M3
6Bê tông lót móng rộng Mô tả Chương V24,064M3
7Bê tông móng rộng Mô tả Chương V36,9563M3
8Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 150Mô tả Chương V0,784M3
9Bê tông cột đá 1x2 M200Mô tả Chương V25,8155M3
10Bê tông đà kiềng đá 1x2 M200Mô tả Chương V29,1021M3
11Bê tông giằng tườngø đá 1x2, mác 200Mô tả Chương V12,7643M3
12Bê tông dầm máiø đá 1x2, vữa BT mác 200Mô tả Chương V3,978M3
13Bê tông sê nô nhà bảo vệ, đá 1x2 M200Mô tả Chương V8,884M3
14Bê tông sàn mái đá 1x2 M200Mô tả Chương V0,676M3
15Bê tông lanh tô,ï nhà bảo vệ, đá 1x2 M200Mô tả Chương V0,252M3
16Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móngMô tả Chương V1,0507100M2
17Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột, bổ trụMô tả Chương V4,8433100M2
18Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đà kiềngMô tả Chương V3,9319100M2
19Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đà mái nhà bảo vệ, đà cổng chínhMô tả Chương V0,3978100M2
20Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sê nô, sàn mái cổng chínhMô tả Chương V1,3112100M2
21Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái cổng chínhMô tả Chương V0,0676100M2
22Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép giằng tường bản đỡMô tả Chương V1,9962100M2
23SXLD, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao Mô tả Chương V0,0408100M2
24SXLD cốt thép móng đường kính Mô tả Chương V0,122Tấn
25SXLD cốt thép móng đường kính Mô tả Chương V1,8634Tấn
26SXLD cốt thép móng đường kính Mô tả Chương V0,5572Tấn
27SXLD cốt thép cột, trụ đường kính Mô tả Chương V0,698Tấn
28SXLD cốt thép cột, trụ đường kính Mô tả Chương V2,9136Tấn
29SXLD cốt thép xà đà kiềng, giằng đường kính Mô tả Chương V0,7155Tấn
30SXLD cốt thép xà đà kiềng, giằng đường kính Mô tả Chương V3,0982Tấn
31Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính Mô tả Chương V1,0759Tấn
32SXLD cốt thép lanh tô, ô văng, giằng tường đường kính Mô tả Chương V0,5505Tấn
33SXLD cốt thép lanh tô, ô văng, giằng tường đường kính Mô tả Chương V0,0167Tấn
34Xây tường gạch không nung (gạch thẻ 40x80x180) chiều dầy Mô tả Chương V15,8479M3
35Xây tường gạch không nung (gạch thẻ 40x80x180) chiều dầy Mô tả Chương V5,1912M3
36Xây tường gạch không nung (gạch ống 80x80x180) M75 chiều dầy Mô tả Chương V0,2496M3
37Xây tường gạch không nung (gạch ống 80x80x180) M75 chiều dầy Mô tả Chương V20,9536M3
38Xây tường gạch không nung (gạch thẻ 40x80x180) chiều dầy Mô tả Chương V2,7328M3
39Xây tường gạch không nung (gạch ống 80x80x180) M75 chiều dầy Mô tả Chương V68,4016M3
40Xây tường gạch không nung (gạch ống 80x80x180) M75 chiều dầy Mô tả Chương V1,7496M3
41Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75Mô tả Chương V232,8111M2
42Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả Chương V30,26M2
43Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả Chương V28,74M2
44Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả Chương V1.344,869M2
45Trát trụ cột, cột ốp chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả Chương V340,877M2
46Trát trụ cột, cột ốp chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả Chương V63,35M2
47Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả Chương V36,18M2
48Trát trần vữa XM mác 75Mô tả Chương V6,76M2
49Trát se ânô vữa XM mác 75Mô tả Chương V137,16M2
50Trát giằng tường, chiều dày trát 1,5cm vữa M75Mô tả Chương V62,23M2
51Trát lanh tô, ô văng vữa xi măng mác 75Mô tả Chương V3,24M2
52Trát gờ chỉ dày 50, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả Chương V746,42Mét
53Trát gờ chỉ dày 30, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả Chương V669,98Mét
54Kẻ ron 20x10 (chỉ tính nhân công)Mô tả Chương V121,07Mét
55Đắp vữa đầu cộtMô tả Chương V16,24M2
56Đắp vữa đầu tường ràoMô tả Chương V57,56M2
57Đắp phào kép, vữa XM mác 75Mô tả Chương V1.090,52Mét
58Trát gờ chỉ nước rộng 40 dày 20 vữa M75Mô tả Chương V60,4Mét
59Láng XM vữa mác 75 trung bình dày 2,0cm, tạo độ dốc i=1,5% (có trộn phụ gia chống thấm SIKA LATEX TH hoặc tương đương)Mô tả Chương V75,9M2
60Quét 2 lớp chống thấmMô tả Chương V115,4M2
61Ngâm nước ximăngMô tả Chương V115,4M2
62Công tác ốp đá chẻ vào tườngMô tả Chương V348,825M2
63Công tác ốp đá chẻ vào tườngMô tả Chương V76,5625M2
64Công tác ốp đá chẻ vào tườngMô tả Chương V11,77M2
65Lát nền bằng gạch granite 600x600Mô tả Chương V10,82M2
66SX cửa cổng khung sắt (thanh đứng thép hộp 40x40x1,8, thép hộp 20x40x1,8) thanh ngang (thép hộp 40x80x2,0) ốp tôn phảng dày 2 ly đã sơn 3 lớp ( 1 lớp chống sét, 2 lớp màu))Mô tả Chương V30,04M2
67SX cửa đi khung nhôm (sơn tĩnh điên) hệ 1000, kính dày 5 ly (1 cánh mở) và tất cả phụ kiện kèm theo (bản lề, khung bao, ổ khóa, chốt gài,…)Mô tả Chương V1,98M2
68SX cửa sổ lùa khung nhôm (sơn tĩnh điên ) hệ 500, kính dày 5 ly (2 cánh lùa) và tất cả phụ kiện kèm theo (bản lề, khung bao, ổ khóa, chốt gài,…)Mô tả Chương V2,88M2
69SX khung bảo vệ thép hộp 16x16x1,4mm (đã sơn 3 lớp)Mô tả Chương V3,6288M2
70SX chông sắt hàng rào thép tròn đặc fi16 (làm nhọn đầu) thép la rộng 20 dày 2,5 lyMô tả Chương V80,026M2
71Lắp dựng cửaMô tả Chương V38,5288M2
72Bả bằng ma tít vào tườngMô tả Chương V1.744,746M2
73Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trầnMô tả Chương V308,92M2
74Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng 1 nước lót + 2 nước phủMô tả Chương V200,5M2
75Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng 1 nước lót + 2 nước phủMô tả Chương V1.853,166M2
76SXLD bộ chữ inox nhỏ mạ đồng "ỦY BAN NHÂN DÂN QUẬN NINH KIỀU PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO" (cao 40), bộ chữ inox lớn mạ đồng "TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ AN BÌNH " (cao 180)Mô tả Chương V1Bộ
77SXLD bộ chữ inox nhỏ mạ đồng "ỦY BAN NHÂN DÂN QUẬN NINH KIỀU PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO" (cao 60), bộ chữ inox lớn mạ đồng "TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ " (cao 180) "AN BÌNH" (cao 300)Mô tả Chương V1Bộ
78Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài, đk=90mmMô tả Chương V0,48100M
79Lắp đặt ống nhựa PVC bằng phương pháp dán keo L=6m, đk=60mmMô tả Chương V0,03100M
80Lắp đặt ống nhựa PVC bằng phương pháp dán keo, đk=42mmMô tả Chương V0,004100M
81SXLĐ phiểu thu nước mái (quấn thanh cao su trường nở sika hydrotite ci type quanh cổ ống, quét chống thấm, màng chống nước bằng bitum….)Mô tả Chương V6Cái
82Lắp đặt công tắc đôi (trọn bộ)Mô tả Chương V1Cái
83Lắp đặt dimer quạt đơn (trọn bộ)Mô tả Chương V1Cái
84Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu âm tườngMô tả Chương V1Cái
85Lắp đặt quạt đảo trầnMô tả Chương V1Cái
86Lắp đặt đèn led tube 0.6m máng siêu mỏng loại 1 bóng, sử dụng bóng T8-10WMô tả Chương V1Bộ
87Lắp đặt đèn led tube 1.2m máng siêu mỏng loại 1 bóng, sử dụng bóng T8-18WMô tả Chương V1Bộ
88Lắp đặt cáp điện CV 1.5mm2Mô tả Chương V40Mét
89Lắp đặt cáp điện CV 2.5mm2Mô tả Chương V5Mét
90Lắp đặt hộp điện âm tường mặt nhựa chứa MCB 9 moduleMô tả Chương V1Hộp
91Lắp đặt MCB 1pha 20A (loại 2 tép)Mô tả Chương V1Cái
92Lắp đặt MCB 1pha 16A (loại 1tép)Mô tả Chương V3Cái
93Lắp đặt ống điện tròn D20mm chống cháyMô tả Chương V18Mét
I HẠNG MỤC 9: SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ, CÂY XANH
1Đào móng băng, đất cấp IMô tả Chương V2,28m3
2Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả Chương V1,52m3
3Bê tông lót móng đá 4x6, mác 100Mô tả Chương V5,743m3
4Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày Mô tả Chương V1,2312m3
5Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày Mô tả Chương V1,706m3
6Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày Mô tả Chương V15,9768m3
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75Mô tả Chương V153,62m2
8Ốp gạch vào chân tường, bồn hoa kích thước gạch Ceramic 250x400mmMô tả Chương V71,6m2
9Bả bằng xi măng vào tườngMô tả Chương V153,62m2
10Quét nước xi măng 2 nướcMô tả Chương V153,62m2
11Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗMô tả Chương V0,6874100m2
12Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính Mô tả Chương V0,536tấn
13Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công đá 1x2, mác 200Mô tả Chương V6,0144m3
14Ốp đá granit tự nhiên vào tường mặt bồn hoaMô tả Chương V143,2m2
15Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu k=0,90Mô tả Chương V1,894100m3
16Bê tông mặt đường đá 1x2, chiều dày 10cm, mác 250 cắt ron, xoa mặt, lăn tạo nhámMô tả Chương V378,8m3
17Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mặt đường bê tôngMô tả Chương V0,2478100m2
18Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền đường, đường kính Mô tả Chương V14,9247tấn
19Cắt khe 2x1 tạo nhám ram dốcMô tả Chương V0,93610m
20Cắt rãnh thoát nước R30cm dốc 1% về hố gaMô tả Chương V29,9810m
21Đắp cát bù dốc sân lát gạch Terrazzo bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu k=0,90 (bù độ dốc trung bình 5cm, bù CĐ 7cm)Mô tả Chương V2,6652100m3
22Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mớiMô tả Chương V2,6652100m3
23Láng hè, chiều dày 3,0cm, vữa xi măng mác 100Mô tả Chương V2.221m2
24Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 40x40x3cmMô tả Chương V2.221m2
25Đào móng băng, rộng Mô tả Chương V32,4m3
26Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu k=0,85Mô tả Chương V0,324100m3
27Đào móng cột, trụ, đất cấp IMô tả Chương V4,464m3
28Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả Chương V4,416m3
29Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mớiMô tả Chương V0,9514100m3
30Bê tông móng rộng Mô tả Chương V2,098m3
31Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtMô tả Chương V0,0388100m2
32Lắp dựng cốt thép đan, ĐK Mô tả Chương V0,0853tấn
33Xây các bộ phận kết cấu phức tạp bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều cao Mô tả Chương V1,728m3
34Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm, dày Mô tả Chương V3,2976m3
35Ốp gạch vào tường bồn hoa cột cờ, kích thước gạch 50x200mmMô tả Chương V23,36m2
36Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả Chương V15,188m2
37SXLD cột cờ Inox (trọn bộ)Mô tả Chương V1bộ
38Đắp cát nền móng công trình (bù độ dốc) trung bình 5cm khu trồng cỏ lá rừng và 10cm khu trồng hoa mười giờMô tả Chương V78,24m3
39Đắp đất hữu cơ trồng cỏMô tả Chương V219,214m3
40Trồng cỏ lá rừngMô tả Chương V12,39100m2
41Trồng hoa mười giờMô tả Chương V1,629100m2
42Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn kiểng, hàng rào, Bằng nước máy (6 tháng)Mô tả Chương V84,114100m2/tháng
43Trồng cây Trắc bách diệp (cao 1,0 - 1,2m; đường kính tán 60 - 80cm)Mô tả Chương V58cây
44Trồng cây Hoàng Nam (cao 3,0 - 4,0m; đường kính 7-8cm)Mô tả Chương V63cây
45Trồng Phượng Vĩ (cao 4,0- 4,5m; đường kính 8 -10cm)Mô tả Chương V43cây
46Trồng Bàng Đài Loan (cao 4,0- 4,5m; đường kính 8 -10cm)Mô tả Chương V7cây
47Bảo dưỡng cây, bằng nước máy (3 tháng)Mô tả Chương V171cây/90 ngày
J HẠNG MỤC 10: CẤP THOÁT NƯỚC NGOẠI VI
1Đào móng ( bể nước), rộng Mô tả Chương V1,1357100m3
2Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,9Mô tả Chương V0,3766100m3
3Đóng Cừ tràm chiều dài cọc L=4,7m, đường kính gốc 8-10, ngọn>=4,2cmMô tả Chương V21,7178100m
4Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏngMô tả Chương V3,12m3
5Đắp cát nền móng công trìnhMô tả Chương V3,12m3
6Beton lót móng rộng Mô tả Chương V3,12m3
7Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 250Mô tả Chương V4,48m3
8BT đà - giằng đá 1x2 M250Mô tả Chương V4,401m3
9Bê tông tường thẳng cao Mô tả Chương V13,003m3
10Bê tông sàn đá 1x2, mác 250Mô tả Chương V2,016m3
11Ván khuôn tường thẳng + đà giằng bể nướcMô tả Chương V1,7818100m2
12Ván khuôn sàn bể nướcMô tả Chương V0,21100m2
13SXLD cốt thép bể nước đường kính Mô tả Chương V1,8407tấn
14Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bể nước, đường kính Mô tả Chương V1,6009tấn
15Trát tường dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (trộn sika latex chống thấmMô tả Chương V144,467m2
16Quét chống thấm tương đương sika latexMô tả Chương V165,017m2
17Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dày 2,0cm, vữa xi măng mác 100Mô tả Chương V20,55m2
18Lợp mái tôn dày 0,45mm đậy nắp bểMô tả Chương V0,0184100m2
19Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủMô tả Chương V42,19m2
20Sản xuất cột , vì kèo, xà gồ mạ kẽmMô tả Chương V0,126tấn
21Sản xuất thép tấmMô tả Chương V0,0118tấn
22Lắp dựng, cột, xà gồ, vì kèo thép hộpMô tả Chương V0,1378tấn
23Lợp mái tôn màu sóng vuông dày 0,45mmMô tả Chương V0,1224100m2
24Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp IMô tả Chương V39m3
25Đắp đất cấp ông trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,85Mô tả Chương V0,39100m3
26Lắp đặt ống nhựa PVC đk=27mm dày 1,8mmMô tả Chương V0,076100m
27Lắp đặt ống nhựa PVC đk=42mm dày 2,1mmMô tả Chương V1,625100m
28Lắp đặt ống nhựa PVC đk=60mm dày 2,8mmMô tả Chương V0,034100m
29Lắp đặt Măng sông nhựa PVC đk 27mm RTMô tả Chương V4cái
30Lắp đặt Măng sông nhựa PVC đk 42mm RTMô tả Chương V16cái
31Lắp đặt Măng sông nhựa PVC đk 60mm RTMô tả Chương V6cái
32Lắp đặt cút nhựa PVC đk 27 RTmmMô tả Chương V2cái
33Lắp đặt cút nhựa PVC đk 27mmMô tả Chương V4cái
34Lắp đặt cút nhựa PVC đk 42mmMô tả Chương V11cái
35Lắp đặt cút nhựa PVC đk 60mmMô tả Chương V2cái
36Lắp đặt Tê nhựa PVC đk 42x27mmMô tả Chương V2cái
37Lắp đặt Tê nhựa PVC đk 42mmMô tả Chương V2cái
38Lắp đặt Tê nhựa PVC đk 60mmMô tả Chương V2cái
39SXLĐ Van thau D27mmMô tả Chương V2cái
40SXLĐ Van thau D42 (1 chiều)Mô tả Chương V1cái
41SXLĐ Van thau D42Mô tả Chương V7cái
42SXLĐ Van thau D60Mô tả Chương V3cái
43Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, d=40mm có 2 đuôiMô tả Chương V1cái
44Lắp đai khởi thủy, đường kính ống d=114x42mmMô tả Chương V1cái
45Phao nổi tự độngMô tả Chương V3cái
46Phểu xả tràng d60Mô tả Chương V2cái
47Thang sắt inox (304) rộng 0,4m, dài 3,5mMô tả Chương V2cái
48Tủ điện điều khiển bơm cấp nước (chọn bộ)Mô tả Chương V1hộp
49Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, tiết diện 4x4,0 mm2Mô tả Chương V20m
50Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x2,5 mm2Mô tả Chương V100m
51Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống Mô tả Chương V100m
52Lắp đặt MCB 20AMô tả Chương V2cái
53Máy bơm nước 2HP, H>30m + máy dự phòng ( tương đương Panasonic)Mô tả Chương V3cái
54Khung tôn đậy máy bơm (1,25mx1,25x1,1m)Mô tả Chương V2cái
55Lắp đặt Bồn chứa nước bằng inox dung tích 3m3 (tương đương toàn mỹ)Mô tả Chương V2bể
56Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhômMô tả Chương V14,125m2
57Sơn sắt thép các loại 3 nướcMô tả Chương V14,125m2
58Bê lót móng đá 4x6, chiều rộng Mô tả Chương V0,8m3
59Bê tông Dal đỡ bồn nước BTCT đá 1x2, mác 200Mô tả Chương V0,8m3
60Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép Ván khuôn Dal đỡ bồn nướcMô tả Chương V0,012100m2
61Cốt thép tấm dal,hố ga đường kính Mô tả Chương V0,0536tấn
62Đào san đất đặt ống máy đào Mô tả Chương V0,87100m3
63Đắp đất cấp ông trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,85Mô tả Chương V0,87100m3
64Lắp đặt ống nhựa PVC đk=21mm dày 1,6mmMô tả Chương V0,3100m
65Lắp đặt ống nhựa PVC đk=27mm dày 1,8mmMô tả Chương V2,35100m
66Lắp đặt ống nhựa PVC đk=60mm dày 2,8mmMô tả Chương V1,275100m
67Lắp đặt cút nhựa PVC đk 21mm RTMô tả Chương V12cái
68Lắp đặt cút nhựa PVC đk 21mmMô tả Chương V4cái
69Lắp đặt cút nhựa PVC đk 27x21mmMô tả Chương V5cái
70Lắp đặt cút nhựa PVC đk 60x27mmMô tả Chương V2cái
71Lắp đặt cút nhựa PVC đk 60mmMô tả Chương V1cái
72Lắp đặt Tê nhựa PVC đk 27x21mmMô tả Chương V4cái
73Lắp đặt Tê nhựa PVC đk 60x21mmMô tả Chương V3cái
74Lắp đặt Tê nhựa PVC đk 60x27mmMô tả Chương V3cái
75Lắp đặt Tê nhựa PVC đk 60mmMô tả Chương V1cái
76Lắp đặt Van khóa PVC D21mmMô tả Chương V12cái
77Vòi vườn tưới cây D21Mô tả Chương V12cái
78Cuộn dây mềm tưới cây d21 (L=30m)Mô tả Chương V2cuộn
79Đào đất đặt ống cấp nước đất cấp IMô tả Chương V36,6488100m3
80Đắp đất cấp ông trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,90Mô tả Chương V24,432100m3
81Bê lót móng đá 4x6, chiều rộng Mô tả Chương V30,4005m3
82Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200Mô tả Chương V13,785m3
83Sản xuất cấu kiện bê tông rùa các loại, vữa mác 200Mô tả Chương V12,1932m3
84Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấmMô tả Chương V0,4326100m2
85Ván khuôn gỗ nắp tấm đan muơng nuớc,hố gaMô tả Chương V1,0445100m2
86Cốt thép tấm dal,hố ga đường kính Mô tả Chương V1,3504tấn
87Thép V40x40x4Mô tả Chương V789,888kg
88Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều dày Mô tả Chương V16,6928m3
89Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều dày Mô tả Chương V28,288m3
90Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75 (trát 2 mặt hố ga)Mô tả Chương V731,6361m2
91Láng máng rãnh, mương rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 100Mô tả Chương V71,79m2
92Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả Chương V494cái
93Lắp đặt ống nhựa HDPE D300mmMô tả Chương V0,36100m
94Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, d=300mm H10Mô tả Chương V80,751 đoạn ống
95Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, d=300mm H30Mô tả Chương V15,51 đoạn ống
96Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, d=400mm H10Mô tả Chương V201 đoạn ống
97Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, d=400mm H30Mô tả Chương V12,751 đoạn ống
98Gối cống BTCT đúc sẵn D300Mô tả Chương V193cái
99Gối cống BTCT đúc sẵn D400Mô tả Chương V66cái
100Lắp đặt ống nhựa PVC đk=34mm dày 1,8mmMô tả Chương V1,2384100m
K HẠNG MỤC 11: SAN LẤP MẶT BẰNG
1Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu k=0,90Mô tả Chương V36,564100m3
L HẠNG MỤC 12: CẤP ĐIỆN NGOẠI VI
1Lắp đặt tủ điện hạ áp 1090x600x400mmMô tả Chương V2Hộp
2Lắp đặt MCCB 3 pha-250AMô tả Chương V1Cái
3Lắp đặt MCCB 3 pha-200AMô tả Chương V3Cái
4Lắp đặt MCCB 3 pha-150AMô tả Chương V1Cái
5Lắp đặt MCCB 3 pha-50AMô tả Chương V1Cái
6Lắp đặt MCB 1 pha 25A (loại 1 tép)Mô tả Chương V1Cái
7Lắp đặt MCB 1 pha 16A (loại 1 tép)Mô tả Chương V1Cái
8Lắp đặt bộ tiếp địa - trọn bộMô tả Chương V1Cọc
9Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D40/30mmMô tả Chương V45Mét
10Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D65/50mmMô tả Chương V240Mét
11Lắp đặt cáp điện CXV 4x16mm2Mô tả Chương V50Mét
12Lắp đặt cáp điện CXV 4x70mm2Mô tả Chương V252Mét
13Lắp đặt cáp điện CXV 4x95mm2Mô tả Chương V20Mét
14Lắp đặt cáp điện CV 4.0mm2Mô tả Chương V130Mét
15Lắp đặt cáp điện CV 2.5mm2Mô tả Chương V20Mét
16Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp I (dự trù chiều dài mương cáp ngầm là 250m)Mô tả Chương V34,125M3
17Đắp đất móng đường ống, mương cáp ngầm độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả Chương V22,75M3
18Beton tủ điện, đá 1x2 M200Mô tả Chương V0,264M3
19SXLD tháo dỡ ván khuôn beton tủ điệnMô tả Chương V0,0264100M2
20SXLD cốt thép tủ điện đường kính Mô tả Chương V0,0245Tấn
21Phụ kiện (bulong, ốc, vít…)Mô tả Chương V1Bộ
M HẠNG MỤC 13: BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG
1Lắp đặt dy tín hiệu BC 2CMô tả Chương V3.951Mét
2Lắp ống điện tròn D32mm ống tự chống cháyMô tả Chương V450Mét
3Lắp ống điện tròn D16mm ống tự chống cháyMô tả Chương V1.469Mét
4Lắp trung tâm báo cháy 20 kênh + biến thế + bình điện khô + bàn phímMô tả Chương V1Trung tâm
5Lắp còi báo độngMô tả Chương V26Bộ
6Lắp đầu báo BEAMMô tả Chương V2Bộ
7Lắp đầu báo khóiMô tả Chương V199Bộ
8Lắp đèn báo phòngMô tả Chương V60Bộ
9Lắp công tắc khẩnMô tả Chương V26Bộ
10Lắp bình chữa cháy ABC 4KGMô tả Chương V173Cái
11Lắp tiêu lệnh PCCCMô tả Chương V51Cái
12Mua sắm bộ dụng cụ phá dỡ (bao gồm: kìm cộng lực, cưa tay, búa, xà beng)Mô tả Chương V2Bộ
13Phụ kiện trọn bộ (bao gồm điện trở, băng keo, ốc, vít….)Mô tả Chương V1Trọn bộ
N HẠNG MỤC 14: PHẦN CẤP NƯỚC PCCC
1Lắp đặt Ống STK D34 dày 2,1mmMô tả Chương V0,01100M
2Lắp đặt Ống STK D60 dày 2,6mmMô tả Chương V0,23100M
3Lắp đặt Ống STK D76 dày 2,6mmMô tả Chương V2,7665100M
4Lắp đặt Ống STK D114 dày 3,6mmMô tả Chương V4,675100M
5Lắp đặt Cút thép stk đường kính 34mmMô tả Chương V1Cái
6Lắp đặt Cút thép stk đường kính 60mmMô tả Chương V46Cái
7Lắp đặt Cút thép stk đường kính 76x60mmMô tả Chương V15Cái
8Lắp đặt Cút thép stk đường kính 76mmMô tả Chương V15Cái
9Lắp đặt Cút thép stk đường kính 114 mm x45độMô tả Chương V1Cái
10Lắp đặt Cút thép stk đường kính 114 mmMô tả Chương V23Cái
11Lắp đặt Tê thép stk đường kính 76x60mmMô tả Chương V31Cái
12Lắp đặt Tê thép stk đường kính 114x34mmMô tả Chương V1Cái
13Lắp đặt Tê thép stk đường kính 114x76mmMô tả Chương V15Cái
14Lắp đặt Tê thép stk đường kính114mmMô tả Chương V12Cái
15Lắp đặt Côn thép stk D76Mô tả Chương V69Cái
16Lắp đặt Côn thép stk D114Mô tả Chương V117Cái
17Lắp đặt Côn lục giác stk D114Mô tả Chương V4Cái
18Lắp đặt Rắc co sống stk D60Mô tả Chương V46Cái
19Lắp đặt Rắc co sống stk D114Mô tả Chương V10Cái
20Lắp đặt Sơ mi 2 đầu răng stk D114Mô tả Chương V10Cái
21Lắp đặt Van thau D34mm (1 chiều)Mô tả Chương V1Cái
22Lắp đặt Van thau D60mmMô tả Chương V46Cái
23Lắp đặt Van thau D114 mm( van 1 chiều)Mô tả Chương V2Cái
24Lắp đặt Van thau D114mm (2 chiều)Mô tả Chương V12Cái
25Lắp đặt Tủ đựng vòi chữa cháy trong nhà (600x500x220)Mô tả Chương V46Bộ
26Lắp đặt Tủ đựng vòi chữa cháy ngoài nhà (900x750x250)Mô tả Chương V7Bộ
27Lắp Cuộn vòi chữa cháy trong nhà (l=20m)Mô tả Chương V46Bộ
28Lắp Cuộn vòi chữa cháy ngoài nhà (l=30m)Mô tả Chương V14Bộ
29Lắp Lăng phun chữa cháy D13Mô tả Chương V46Bộ
30Lắp Lăng phun chữa cháy D16Mô tả Chương V14Bộ
31Lắp đặt Ngàm BMô tả Chương V60Bộ
32Lắp đặt Bộ đầu nối vòiMô tả Chương V60Bộ
33Lắp đặt Họng chờ tiếp nước xe cứu hỏaMô tả Chương V1Cái
34Lắp đặt trụ cứu hoả loại 2 vòiMô tả Chương V7Cái
35Lắp đặt Bộ giảm chấn D114Mô tả Chương V4Cái
36Lắp đặt khớp nối mềm D114Mô tả Chương V4Cái
37Lắp Luppe B thau D114Mô tả Chương V2Cái
38Lắp Lưới chắn rácMô tả Chương V2Cái
39Lắp đặt Bồn chứa nước bằng inox dung tích 1m3 (chọn bộ)Mô tả Chương V1Cái
40Lắp đặt ống nhựa PVC D27 dày 1,8mmMô tả Chương V0,083100M
41Lắp đặt ống nhựa PVC D42 dày 2,1mmMô tả Chương V0,005100M
42Phao nổi tự độngMô tả Chương V1Cái
43Ty, quang treo + giá treo, kẹp ống,...Mô tả Chương V1Trọn bộ
44Sơn sắt thép các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả Chương V15Kg
45Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái ta luy, đất cấp IMô tả Chương V112,2M3
46Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K = 0,90Mô tả Chương V112,1M3
47Kiềng giữ ống (đai giữ 40x80mm)Mô tả Chương V102Cái
48Bu lông D16Mô tả Chương V204Cái
49Bê tông lót 4x6 M100Mô tả Chương V0,868M3
50Bê tông tấm đan,gối đỡ..., đá 1x2, mác 200Mô tả Chương V2,0376M3
51Bê tông tấm đan..., đá 1x2, mác 200 ( gối đỡ)Mô tả Chương V1,561M3
52Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, tấm đan (đáy hố ga…)Mô tả Chương V0,1291100M2
53Ván khuôn tấm đan (gối đỡ)Mô tả Chương V0,1318100M2
54Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép tắm dal đường kính Mô tả Chương V0,1307Tấn
O HẠNG MỤC 15: CHỐNG SÉT
1Lắp đặt kim thu sét bán kính bảo vệ Rp=107mMô tả Chương V1Cái
2Cáp đồng trần thoát sét 50 mm2Mô tả Chương V90Mét
3Cọc tiếp đất D16mm, L=2.4mMô tả Chương V7Cọc
4Trụ đỡ kim chống sétMô tả Chương V1Cọc
5Đế trụ đỡ kim chống sétMô tả Chương V1Cọc
6Tăng đưa + cáp chằng cộtMô tả Chương V3Cọc
7Mối hàn cadweldMô tả Chương V7Bộ
8Hộp kiểm tra điện trở đấtMô tả Chương V2Cọc
9Ống PVC luồn cáp fi 21mmMô tả Chương V0,8100M
10Ống STK fi 21mm, dày 1,9ly, tráng 2 mặtMô tả Chương V0,03100M
11Sơn đỏ + trắng ( sơn cột chống sét )Mô tả Chương V1M2
12Kẹp cố định cápMô tả Chương V80Cái
13Bộ đếm sét CDR 1Mô tả Chương V1Cọc
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.973E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.96E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về quy mô, bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng Cấp II trở lên. Trong đó phải có tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình Trường học có giá trị tối thiểu 55.810.000.000 VND.(Nhà thầu phải đính kèm Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, Bảng xác định giá trị khối lượng công việc hoàn thành, Hóa đơn giá trị gia tăng xuất cho chủ đầu tư và tài liệu tương đương có nêu rõ quy mô, loại và cấp công trình).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 55.810.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥167.430.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật xây dựng.- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng - Hạng II trở lên.- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Phòng cháy chữa cháy (tất cả phải còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình Dân dụng cấp II (có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Trường hợp liên danh thì các thành viên liên danh phải bố trí 01 chỉ huy phó đáp ứng yêu cầu như chỉ huy trưởng.75
2 Kỹ thuật thi công phần xây dựng 4 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật xây dựng.- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động. (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia phụ trách thi công phần xây dựng ít nhất 02 công trình Dân dụng cấp II trở lên (có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).53
3 Kỹ thuật thi công phần điện 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Điện.- Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn điện.- Có chứng chỉ / chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Phòng cháy chữa cháy (tất cả phải còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia phụ trách thi công phần điện ít nhất 02 công trình Dân dụng cấp II trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư).53
4 Kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Cấp thoát nước hoặc Kỹ thuật cơ sở hạ tầng.- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Kinh nghiệm thi công phần Cấp thoát nước ít nhất 02 công trình Dân dụng cấp II trở lên (có tên trong biên Bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).53
5 Kỹ thuật thi công phần phòng cháy chữa cháy, chống sét 1 - Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành: Phòng cháy chữa cháy.- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động (tất cả còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Có Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy chữa cháy.- Kinh nghiệm thi công phần phòng cháy chữa cháy, chống sét ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp II trở lên (có tên trong biên Bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).33
6 Kỹ thuật phụ trách giám sát an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành: Bảo hộ Lao động hoặc Môi trường.- Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động.- Có chứng nhận sơ cấp cứu cơ bản (tất cả còn hiệu lực tối thiểu đến ngày đóng thầu).- Đã tham gia Giám sát an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp II trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư).33
7 Kỹ thuật phụ trách KCS, thanh quyết toán 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Kinh tế xây dựng hoặc Quản lý xây dựng.- Có Chứng chỉ hành nghề Định giá xây dựng - hạng II trở lên (phải còn hiệu lực tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia phụ trách KCS, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp II trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư).33
8 Kỹ thuật phụ trách máy thi công và Cơ khí công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Máy xây dựng hoặc Cơ Khí.- Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động (phải còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia phụ trách máy xây dựng ít nhất ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp II trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư).32
9 Kỹ thuật phụ trách vật liệu đầu vào 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Vật liệu xây dựng hoặc Cấu kiện vật liệu xây dựng.- Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động (phải còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia phụ trách vật liệu đầu vào ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp II trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư).32
10 Kỹ thuật phụ trách trắc đạc 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Trắc địa và bản đồ hoặc Trắc đạc.- Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động (phải còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia phụ trách thi công trắc đạc ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp II trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thủy bình hoặc Máy kinh vĩ Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.1
2 Máy toàn đạc Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.1
3 Máy bơm nước Công suất tối thiểu ≥ 1HP (Có hóa đơn mua bán thiết bị).2
4 Máy trộn bê tông Công suất tối thiểu ≥ 250 lít (Có hóa đơn mua bán thiết bị).4
5 Máy đầm dùi Công suất tối thiểu ≥ 1,5KW (Có hóa đơn mua bán thiết bị).4
6 Máy cắt (sắt hoặc gạch) Công suất tối thiểu ≥ 1,7KW (Có hóa đơn mua bán thiết bị).4
7 Máy dũi (uốn) sắt Công suất tối thiểu ≥ 5,0KW (Có hóa đơn mua bán thiết bị).4
8 Máy hàn Công suất tối thiểu ≥ 23KW (Có hóa đơn mua bán thiết bị).4
9 Máy khoan Công suất tối thiểu ≥ 0,5KW (Có hóa đơn mua bán thiết bị).4
10 Máy đầm cóc (lực đầm ≥1 tấn) Công suất tối thiểu 5.5 HP (Có hóa đơn mua bán thiết bị).4
11 Máy đầm bàn Công suất tối thiểu ≥ 1,0KW (Có hóa đơn mua bán thiết bị).4
12 Máy xoa nền Công suất tối thiểu 5.5 HP (Có hóa đơn mua bán thiết bị).2
13 Máy phát điện (Có hóa đơn mua bán thiết bị + kèm theo giấy kiểm định/kiểm tra an toàn còn hiệu lực).2
14 Ôtô tải tự đổ Tải hàng hóa ≥ 5 Tấn. Có chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn mua bán thiết bị. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng ký / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.4
15 Máy đào bánh xích Công suất Gàu ≥ 0,4m3. (Có chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn mua bán thiết bị + kèm theo giấy kiểm định/kiểm tra an toàn còn hiệu lực).2
16 Dàn ép cọc Lực ép max ≥ 150 tấn. (Có hóa đơn mua bán thiết bị + kèm theo giấy kiểm định/kiểm tra an toàn còn hiệu lực).2
17 Cần trục bánh lốp Công suất ≥ 20 Tấn. (Có chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn mua bán thiết bị + kèm theo giấy kiểm định/kiểm tra an toàn còn hiệu lực).2
18 Máy vận thăng Công suất ≥ 0,8 Tấn. (Có hóa đơn mua bán thiết bị).2
19 Xe lu bánh thép Công suất ≥ 9 Tấn. (Có chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn mua bán thiết bị + kèm theo giấy kiểm định/kiểm tra an toàn còn hiệu lực).2
20 Máy đóng cừ tràm (Có hóa đơn mua bán thiết bị + kèm theo giấy kiểm định/kiểm tra an toàn còn hiệu lực).2
21 Dàn giáo thép, 42 chân/bộ. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật (01 bộ điển hình) còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.10
22 Cốp pha thép hoặc gỗ, nhựa (m2) Thiết bị phục vụ thi công.2000
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->