Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211041094-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/10/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH TVXD Thái Hòa
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211041015
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách phường Đập Đá và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác (nếu có)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-14 17:27:00 đến ngày 2021-10-28 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,841,671,151 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.52E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng xây lắp HTKT cấp III có tính chất kỹ thuật, quy mô tương tự gói thầu đang xét … (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng và tài liệu chứng minh cấp công trình).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông hoặc cấp, thoát nước; tài liệu chứng minh đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự; Hợp đồng lao động không xác định thời hạn (bản sao y của nhà thầu); Chứng chỉ Chỉ huy trưởng công trình; Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động.(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tại Webform hệ thống)(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên với chức danh chỉ huy trưởng công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Quản lý chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc cấp, thoát nước; tài liệu chứng minh đã từng làm quản lý chất lượng công trình; Hợp đồng lao động với nhà thầu; Chứng chỉ hành nghề TVGS thi công xây dựng công trình.(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tại Webform hệ thống)(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên với chức danh quản lý chất lượng công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Đối với Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Phụ trách thi công San nền, giao thông, cấp thoát nước (01 người): Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc cấp, thoát nước; tài liệu chứng minh đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công công trình; Hợp đồng lao động với nhà thầu.- Phụ trách thi công Hệ thống điện (01 người): Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện; tài liệu chứng minh đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công công trình; Hợp đồng lao động với nhà thầu.(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tại Webform hệ thống)(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên với chức danh cán bộ kỹ thuật công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đối với Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng; tài liệu chứng minh đã từng làm đội trưởng thi công; Hợp đồng lao động với nhà thầu.(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tại Webform hệ thống)(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên với chức danh đội trưởng công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đối với Kỹ thuật viên trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng Trung cấp trắc địa trở lên; tài liệu chứng minh đã từng làm kỹ thuật viên trắc đạc; Hợp đồng lao động với nhà thầu.(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tại Webform hệ thống)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn Có giấy chứng nhận nghề xây dựng đường bậc từ 3/7 trở lên hoặc có trình độ từ trung cấp cầu đường trở lên (bản chứng thực); Hợp đồng lao động (bản sao y của nhà thầu)(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tại Webform hệ thống)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy đào ≤ 1,6 m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Cần cẩu 10T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông 250l – 500L
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy ủi - công suất 110CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu bánh thép 8T - 10T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu bánh thép 12T - 16T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy san ≥ 100CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm dùi 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm bàn 1KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy kinh vĩ (hoặc toàn đạc)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH TVXD Thái Hòa
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Đầu tư hạ tầng điểm dân cư khu vực Bắc Phương Danh, phường Đập Đá, thị xã An Nhơn
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách phường Đập Đá và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác (nếu có)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH TVXD Thái Hòa , địa chỉ: K.v An Ngãi, phường Nhơn Hưng, thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND phường Đập Đá; Địa chỉ phường Đập Đá, thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Thái Hòa; Địa chỉ: 466 Trần Phú, phường Bình Định, thị xã An Nhơn.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Chủ đầu tư: UBND phường Đập Đá. + Tư vấn khảo sát, lập báo cáo KTKT: Liên danh Chi nhánh Bình Định - Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng Phương Việt và Công ty TNHH Phát triển công nghệ Việt Long. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Thái Hòa. - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: + Chủ đầu tư: UBND phường Đập Đá. + Bên mời thầu: UBND phường Đập Đá.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH TVXD Thái Hòa , địa chỉ: K.v An Ngãi, phường Nhơn Hưng, thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND phường Đập Đá; Địa chỉ phường Đập Đá, thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Thái Hòa; Địa chỉ: 466 Trần Phú, phường Bình Định, thị xã An Nhơn.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (còn hiệu lực). 3. Tài liệu(hợp đồng nguyên tắc, thuyết minh giải pháp, biện pháp thi công...) theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 3, chương III. 4. Bảng phân tích đơn giá dự thầu và bảng tổng hợp đơn giá (định dạng Excel)
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND phường Đập Đá; Địa chỉ phường Đập Đá, thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Thái Hòa; Địa chỉ: 466 Trần Phú, phường Bình Định, thị xã An Nhơn.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND phường Đập Đá; địa chỉ: 82 Huỳnh Đăng Thơ; điện thoại: 0256.3839200. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND phường Đập Đá; địa chỉ: 82 Huỳnh Đăng Thơ; điện thoại: 0256.3839200.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ nhận đơn kiến nghị của Hội đồng tư vấn: số 35 đường Lê Lợi, Tp Quy nhơn, tỉnh Bình Định; điện thoại: 0256.3822849; Fax 0256.3824509.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bình Định; địa chỉ số 35 đường Lê Lợi, Tp Quy nhơn, tỉnh Bình Định; điện thoại: 0256.3822849; Fax 0256.3824509.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN NỀN MẶT BẰNG
1Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100m2: ≤2 câyChương V E-HSMT36,0909100m2
2Đào nền + móng nhà phạm vi giải tỏa bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất IVChương V E-HSMT1,885100m3
3Đào xúc xà bần phạm vi nhà giải tỏa đổ thải bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất IIChương V E-HSMT9,4427100m3
4Vận chuyển xà bần đổ thải bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m (01km đường loại 4)Chương V E-HSMT113,31210m3/1km
5Vận chuyển xà bần đổ thải bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤10km (04km đường loại 4)Chương V E-HSMT113,31210m3/1km
6San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVChương V E-HSMT5,6656100m3
7Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIChương V E-HSMT18,3418100m3
8Vật liệu san nềnChương V E-HSMT18,3418100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (01đường loại 5)Chương V E-HSMT183,41810m3/1km
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (2km đường loại 4, 7km đường loại 2)Chương V E-HSMT183,41810m3/1km
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km (6.5km đường loại 2, 0.5km đường loại 4)Chương V E-HSMT183,41810m3/1km
12San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E-HSMT18,2358100m3
B ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Đào nền đường, khuôn đường bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất IIChương V E-HSMT3,4352100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất II (tận dụng 50% đắp mặt bằng)Chương V E-HSMT1,7176100m3
3Vận chuyển đất đổ thải bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển ≤1km (01km đường loại 4)Chương V E-HSMT17,17610m3/1km
4Vận chuyển đất đổ thải bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển ≤10km (04km đường loại 4)Chương V E-HSMT17,17610m3/1km
5San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVChương V E-HSMT1,7176100m3
6Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIChương V E-HSMT13,7092100m3
7Vật liệu san nềnChương V E-HSMT13,7092100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (01 đường loại 5)Chương V E-HSMT137,092110m3/1km
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (2km đường loại 4, 7km đường loại 2)Chương V E-HSMT137,092110m3/1km
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km (6.5km đường loại 2, 0.5km đường loại 4)Chương V E-HSMT137,092110m3/1km
11Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Chương V E-HSMT8,5568100m3
12Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V E-HSMT1,0063100m3
13Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Chương V E-HSMT2,7238100m3
14Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 – Kết cấu bê tôngChương V E-HSMT18,92m3
15Vận chuyển xà bần đổ thải bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển ≤1km (01km đường loại 4)Chương V E-HSMT1,89210m3/1km
16Vận chuyển xà bần đổ thải bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển ≤10km (04km đường loại 4)Chương V E-HSMT1,89210m3/1km
17San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVChương V E-HSMT0,1892100m3
18Lót bạt nhựaChương V E-HSMT907,94m2
19Ván khuôn mặt đường bê tôngChương V E-HSMT0,5355100m2
20Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Chương V E-HSMT181,59m3
21Thi công khe coChương V E-HSMT183,02m
22Thi công khe dọcChương V E-HSMT148,23m
23Thi công khe giãnChương V E-HSMT14,81m
C BÓ VỈA
1Đào móng bó vỉa bằng thủ công - Cấp đất IIChương V E-HSMT0,2681100m3
2Ván khuôn bó vỉaChương V E-HSMT2,0796100m2
3Bê tông bó vỉa sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT31m3
4Lấp đất hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K=0,90Chương V E-HSMT0,0894100m3
5Đào móng khóa vỉa bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IIChương V E-HSMT0,2542100m3
6Xây khóa vỉa bằng gạch không nung 5x10x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT8,47m3
7Trát khóa vỉa dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT42,36m2
8Lấp đất hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K=0,90Chương V E-HSMT0,1694100m3
9Đệm cát vỉa hè bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E-HSMT0,5054100m3
10Lát gạch Block vỉa hèChương V E-HSMT1.010,83m2
11Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V E-HSMT0,4464100m3
12Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V E-HSMT1,31m3
13Ván khuôn tường chắn đấtChương V E-HSMT0,5668100m2
14Bê tông móng tường chắn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Chương V E-HSMT6,34m3
15Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40Chương V E-HSMT9,42m3
16Lấp đất hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K=0,90Chương V E-HSMT0,1488100m3
17Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT2,73m2
18Quét vôi 3 nước trắngChương V E-HSMT10,65m2
19Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V E-HSMT0,6907100m3
20Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V E-HSMT2,96m3
21Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm - Chiều dày >30cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB40Chương V E-HSMT19,99m3
22Lấp đất hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K=0,90Chương V E-HSMT0,2302100m3
23Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácChương V E-HSMT0,2323100m2
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmChương V E-HSMT0,0595tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmChương V E-HSMT0,2018tấn
26Bê tông giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT3,64m3
27Xây lan can bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M100, PCB40Chương V E-HSMT6,39m3
28Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT114,17m2
29Quét vôi 3 nước trắngChương V E-HSMT68,73m2
30Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaChương V E-HSMT2,11m2
31Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V E-HSMT0,455100m3
32Lắp dựng cốt thép ống buy, ĐK ≤10mmChương V E-HSMT0,4105tấn
33Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống buyChương V E-HSMT1,5474100m2
34Bê tông ống buy đường kính >70cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT6,19m3
35Lắp đặt ống buy đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V E-HSMT28cấu kiện
36Đắp đất hữu cơ hố trồng câyChương V E-HSMT14,07m3
37Lát gạch Block bồn câyChương V E-HSMT28m2
38Lấp đất hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E-HSMT0,2524100m3
39Trồng cây sao đen, đường kính d = 5-7cm, h = 3m-3,5mChương V E-HSMT0,28100cây
40Duy trì cây bóng mát mới trồng (6 tháng)Chương V E-HSMT141cây/năm
41Đèn báo hiệu ban đêmChương V E-HSMT2cái
42Sản xuất, gia công biển báo phản quang biển tam giác A=70Chương V E-HSMT6biển
43Cung cấp thép hình biển báo L(50x50x4mm)Chương V E-HSMT0,0685tấn
44Đường hàn 4mmChương V E-HSMT3,2m
45Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mmChương V E-HSMT0,715100m
46Ván khuôn đổ bê tông chân đế trụChương V E-HSMT0,099100m2
47Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V E-HSMT1,19m3
48Dán màng phản quang trụ uPVCChương V E-HSMT18,65m2
49Dây phản quangChương V E-HSMT162m
D THOÁT NƯỚC MƯA
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V E-HSMT5,4879100m3
2Cung cấp gối cống D600Chương V E-HSMT56cái
3Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V E-HSMT56cấu kiện
4Cung cấp cống D600 HvhChương V E-HSMT80m
5Cung cấp cống D600 H30Chương V E-HSMT51m
6Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuốngChương V E-HSMT56cấu kiện
7Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngChương V E-HSMT36cấu kiện
8Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km, (1km đường loại 4)Chương V E-HSMT4,352410tấn/km
9Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km, (09km đường loại 2)Chương V E-HSMT4,352410tấn/km
10Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km, (10km đường loại 2)Chương V E-HSMT4,352410tấn/km
11Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mmChương V E-HSMT31 đoạn ống
12Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤600mmChương V E-HSMT21 đoạn ống
13Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤600mmChương V E-HSMT311 đoạn ống
14Quét nhựa bitum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaChương V E-HSMT14,13m2
15Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mmChương V E-HSMT36mối nối
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E-HSMT3,8321100m3
17Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIChương V E-HSMT1,6558100m3
18Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V E-HSMT2,2588100m3
19Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V E-HSMT2,6m3
20Ván khuôn hố gaChương V E-HSMT1,9132100m2
21Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 2x4, PCB40Chương V E-HSMT24,01m3
22Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT1,04m3
23Gia công lắp đặt thép viền hố gaChương V E-HSMT0,5745tấn
24Gia công, lắp đặt cốt thép nắp đan, ĐK ≤10mmChương V E-HSMT0,0963tấn
25Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmChương V E-HSMT0,0918tấn
26Lắp dựng cốt thép bậc thang, ĐK >18mmChương V E-HSMT0,08tấn
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT21,1m2
28Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V E-HSMT18cấu kiện
29Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E-HSMT1,8056100m3
30Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIChương V E-HSMT0,4532100m3
31Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V E-HSMT0,1819100m3
32Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V E-HSMT0,71m3
33Ván khuôn hố gaChương V E-HSMT0,2682100m2
34Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT1,5m3
35Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V E-HSMT0,0064tấn
36Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V E-HSMT0,1416tấn
37Gia công thép viền hố ga, nắp đanChương V E-HSMT0,0531tấn
38Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT3,51m2
39Cung cấp nắp ga thu nước bằng gang, KT 43x86Chương V E-HSMT8cái
40Lắp đặt nắp gangChương V E-HSMT8cấu kiện
41Siết lại bu lông lưới chắn rácChương V E-HSMT32bộ
42Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 250mmChương V E-HSMT0,056100m
43Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E-HSMT0,1603100m3
44Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIChương V E-HSMT0,0216100m3
45Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V E-HSMT0,0206100m3
46Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V E-HSMT0,1m3
47Ván khuôn hố gaChương V E-HSMT0,0363100m2
48Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 2x4, PCB40Chương V E-HSMT0,46m3
49Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT0,13m3
50Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmChương V E-HSMT0,0107tấn
51Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmChương V E-HSMT0,0093tấn
52Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V E-HSMT2cấu kiện
53Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E-HSMT0,0082100m3
54Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIChương V E-HSMT0,0124100m3
E THOÁT NƯỚC THẢI
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V E-HSMT1,473100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E-HSMT0,315100m3
3Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 225mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 8,6mmChương V E-HSMT1,4100m
4Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 225mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 8,6mmChương V E-HSMT3cái
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E-HSMT1,088100m3
6Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIChương V E-HSMT0,385100m3
7Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V E-HSMT0,686100m3
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V E-HSMT1,73m3
9Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 2x4, PCB40Chương V E-HSMT8,7m3
10Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT0,61m3
11Ván khuôn hố gaChương V E-HSMT0,8294100m2
12Gia công, lắp đặt cốt thép nắp đan, ĐK ≤10mmChương V E-HSMT0,1092tấn
13Gia công khung viền hố ga, tấm đanChương V E-HSMT0,4896tấn
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V E-HSMT24cấu kiện
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT16,63m2
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E-HSMT0,5521100m3
17Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIChương V E-HSMT0,1344100m3
18Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mmChương V E-HSMT0,24100m
19Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 100mmChương V E-HSMT24cái
20Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V E-HSMT1,0736100m3
21Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V E-HSMT1,36m3
22Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT11,84m3
23Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT0,19m3
24Ván khuôn hố gaChương V E-HSMT1,786100m2
25Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmChương V E-HSMT0,064tấn
26Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤18mmChương V E-HSMT1,679tấn
27Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V E-HSMT31cấu kiện
28Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E-HSMT30,24100m3
29Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIChương V E-HSMT0,7712100m3
30Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 200mmChương V E-HSMT0,07100m
31Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 200mmChương V E-HSMT3cái
32Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mmChương V E-HSMT3,5100m
33Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmChương V E-HSMT2cái
F CẤP NƯỚC SINH HOẠT VÀ PCCC
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V E-HSMT94,161m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V E-HSMT0,501100m3
3Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mmChương V E-HSMT1,69100m
4Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 63mm, đoạn ống dài 50mChương V E-HSMT1,92100 m
5Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 150mmChương V E-HSMT0,27100m
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E-HSMT0,4406100m3
7Lắp đặt Tê gang FFB, ĐK 100mm (Điểm đấu nối NC*3)Chương V E-HSMT1cái
8Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm (Điểm đấu nối NC*3)Chương V E-HSMT2cái
9Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mmChương V E-HSMT1cái
10Lắp đặt bộ lọc cặn D100mmChương V E-HSMT1cái
11Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤100mmChương V E-HSMT1cái
12Lắp đặt van một chiềuChương V E-HSMT1cái
13Lắp đặt bu gang Đường kính 100mmChương V E-HSMT1cái
14Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mmChương V E-HSMT2cái
15Lắp đặt họng cứu hoả ĐK 100mmChương V E-HSMT2cái
16Lắp đặt van cổng - Đường kính 100mmChương V E-HSMT2cái
17Lắp đặt BU - Đường kính 100mmChương V E-HSMT2cái
18Lắp đặt đoạn cong chữ Z - Đường kính 100mmChương V E-HSMT2cái
19Lắp đặt BU - Đường kính 100mmChương V E-HSMT2cái
20Lắp bích thép - Đường kính 100mmChương V E-HSMT4cặp bích
21Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m - Đường kính 100mmChương V E-HSMT0,01100m
22Mũ chụp van - Đường kính 100mmChương V E-HSMT2cái
23Lắp đặt tê, cút nhựa HDPE đường kính D63mm- D110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 8,1mmChương V E-HSMT19cái
24Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 100mmChương V E-HSMT1,69100m
25Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 63mmChương V E-HSMT1,92100m
26Khử trùng ống nước - Đường kính 110mmChương V E-HSMT1,69100m
27Khử trùng ống nước - Đường kính 63mmChương V E-HSMT1,92100m
28Ván khuônChương V E-HSMT0,1456100m2
29Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Chương V E-HSMT1,67m3
30Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT0,12m3
31Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmChương V E-HSMT0,0241tấn
32Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V E-HSMT21cấu kiện
33Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cmChương V E-HSMT0,38100m
34Rải giấy dầu lớp cách lyChương V E-HSMT0,095100m2
35Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M300, đá 2x4, PCB40Chương V E-HSMT1,9m3
36Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Chương V E-HSMT0,095100m2
37Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 50÷60T/hChương V E-HSMT0,016100tấn
38Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10TChương V E-HSMT0,016100tấn
39Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 11km tiếp theo, ô tô tự đổ 10TChương V E-HSMT0,016100tấn
40Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmChương V E-HSMT0,095100m2
G HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN, CHIẾU SÁNG
1Máy biến áp 3 pha 160kVA-22/0,4kVChương V E-HSMT1máy
2Tủ bù hạ thế trọn bộ 600V-80kVArChương V E-HSMT1tủ
3Chống sét van (Lingtning arrester-21kV)Chương V E-HSMT3cái
4Đào đúc móng cột MT-4GChương V E-HSMT1móng
5Cung cấp và lắp dựng cột BTLT 14m (PC.I-14-190-13)Chương V E-HSMT2bộ
6Thi công tiếp địa trạm R20C + Nối đất trạm treo phần nổiChương V E-HSMT1hệ
7Cung cấp và lắp đặt xà đỡ tủ tụ bù: xà XĐTBChương V E-HSMT1bộ
8Cung cấp và lắp đặt sàn công tác: SCT-2GChương V E-HSMT1bộ
9Cung cấp & lắp đặt hệ xà trạm cột ghép : HXT-CG (lắp FCO)Chương V E-HSMT1bộ
10Cung cấp & lắp đặt đai đỡ xà và đai lắp tăng đơ ĐX-3Chương V E-HSMT1bộ
11Cung cấp & lắp đặt tủ điện hạ thế 0.4kV (chế tạo theo bản vẽ TĐ-2)Chương V E-HSMT1bộ
12Cung cấp & lắp đặt tủ tụ bù hạ thế 0.4kVChương V E-HSMT1bộ
13Cung cấp và lắp đặt tiếp địa chờ TBAChương V E-HSMT1bộ
14Dây, sứ và phụ kiện trạm biến áp TBA - 160kVA - 22/0,4kVChương V E-HSMT1hệ
15Công tác thí nghiệm vật liệu điện TBAChương V E-HSMT1hệ
16Công tác lắp đặt thiết bị TBAChương V E-HSMT1hệ
17Công tác thí nghiệm thiết bị TBAChương V E-HSMT1hệ
18Đào đúc móng cột MT-3Chương V E-HSMT1móng
19Cung cấp và lắp dựng cột BTLT 14m (PC.I-14-190-13)Chương V E-HSMT1cột
20Cung cấp và lắp đặt xà đỡ lệch: xà XĐL-1EChương V E-HSMT1bộ
21Cung cấp và lắp đặt xà néo lệch: xà XNL-2GDChương V E-HSMT1bộ
22Cung cấp và lắp đặt xà rã nhánh: xà XRN-1Chương V E-HSMT1bộ
23Cung cấp và lắp đặt nối đất xà trên cột ly tâm: NĐX-1Chương V E-HSMT2bộ
24Cung cấp và lắp đặt tiếp địa NĐC-6CChương V E-HSMT1vị trí
25Cung cấp và lắp đặt tiếp địa chờ trên ĐZ 22kVChương V E-HSMT1bộ
26Dây sứ đường dây 22kVChương V E-HSMT1hệ
27Công tác thí nghiệm vật liệu điện ĐZ 22KVChương V E-HSMT1hệ
28Đào đúc móng cột MT-3GChương V E-HSMT3móng
29Cột bê tông ly tâm 8,5m (PC.I-8,5-160-4,3)Chương V E-HSMT6cột
30Cung cấp và lắp đặt nối đất xà trên cột ly tâm: NĐX-1Chương V E-HSMT8bộ
31Cung cấp và lắp đặt nối đất lặp lại: NĐL-1Chương V E-HSMT8bộ
32Cung cấp và lắp đặt cổ dề ghép cột: CDG-1Chương V E-HSMT3bộ
33Cung cấp và lắp đặt cùm lắp PA cột đơn: PA-2DChương V E-HSMT2bộ
34Cung cấp và lắp đặt cùm lắp PA cột ghép: PA-2DCChương V E-HSMT1bộ
35Cung cấp và lắp đặt cùm lắp PA cột đơn: PA-2NChương V E-HSMT2bộ
36Cung cấp và lắp đặt cùm lắp PA cột đơn: PA-1CChương V E-HSMT3bộ
37Cung cấp và lắp đặt hộp chia dây + phụ kiệnChương V E-HSMT6bộ
38Cung cấp và lắp đặt tiếp địa NĐC-3CChương V E-HSMT3vị trí
39Dây sứ - vật liệu điện đường dây 0,4kV thuộc TBA KDC - 160kVA-22/0,4kVChương V E-HSMT1hệ
40Tháo sử dụng lại, thu hồi ĐZ 0,4kV & 0,2kV và bổ sungChương V E-HSMT1hệ
41Công tác thí nghiệm vật liệu điện ĐZ 0,4kVChương V E-HSMT1hệ
42Cần đèn chiếu sáng đơn dài 3m vươn 1,6m + bộ đèn Led 120WChương V E-HSMT6bộ
43Cùm cần đèn cột BTLT-8,5m ghép dọcnt3bộ
44Cùm cần đèn cột BTLT 14m đơnnt2bộ
45Cùm cần đèn cột BTLT 14m ghép dọcnt1bộ
46Xà đỡ tủ điều khiển chiếu sángnt1bộ
47Nối đất lặp lại: NK-1nt6bộ
48Nối đất xà trên cột ly tâm: NĐX-1nt6bộ
49Cung cấp và lắp đặt tủ điều khiển chiếu sáng (2 chế độ)nt1bộ
50Phụ kiện, vật liệu điện đường dây chiếu sáng đi nổint1hệ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.52E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng xây lắp HTKT cấp III có tính chất kỹ thuật, quy mô tương tự gói thầu đang xét … (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng và tài liệu chứng minh cấp công trình).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông hoặc cấp, thoát nước; tài liệu chứng minh đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự; Hợp đồng lao động không xác định thời hạn (bản sao y của nhà thầu); Chứng chỉ Chỉ huy trưởng công trình; Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động.(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tại Webform hệ thống)(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên với chức danh chỉ huy trưởng công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư)53
2 Quản lý chất lượng công trình 1 - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc cấp, thoát nước; tài liệu chứng minh đã từng làm quản lý chất lượng công trình; Hợp đồng lao động với nhà thầu; Chứng chỉ hành nghề TVGS thi công xây dựng công trình.(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tại Webform hệ thống)(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên với chức danh quản lý chất lượng công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư)32
3 Đối với Cán bộ kỹ thuật thi công 2 - Phụ trách thi công San nền, giao thông, cấp thoát nước (01 người): Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc cấp, thoát nước; tài liệu chứng minh đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công công trình; Hợp đồng lao động với nhà thầu.- Phụ trách thi công Hệ thống điện (01 người): Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện; tài liệu chứng minh đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công công trình; Hợp đồng lao động với nhà thầu.(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tại Webform hệ thống)(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên với chức danh cán bộ kỹ thuật công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư)31
4 Đối với Đội trưởng thi công 1 - Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng; tài liệu chứng minh đã từng làm đội trưởng thi công; Hợp đồng lao động với nhà thầu.(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tại Webform hệ thống)(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên với chức danh đội trưởng công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư)31
5 Đối với Kỹ thuật viên trắc đạc 1 - Bằng Trung cấp trắc địa trở lên; tài liệu chứng minh đã từng làm kỹ thuật viên trắc đạc; Hợp đồng lao động với nhà thầu.(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tại Webform hệ thống)31
6 Công nhân kỹ thuật 15 Có giấy chứng nhận nghề xây dựng đường bậc từ 3/7 trở lên hoặc có trình độ từ trung cấp cầu đường trở lên (bản chứng thực); Hợp đồng lao động (bản sao y của nhà thầu)(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tại Webform hệ thống)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 10T Hoạt động tốt3
2 Máy đào ≤ 1,6 m3 Hoạt động tốt2
3 Cần cẩu 10T Hoạt động tốt1
4 Máy trộn bê tông 250l – 500L Hoạt động tốt3
5 Máy ủi - công suất 110CV Hoạt động tốt1
6 Máy lu bánh thép 8T - 10T Hoạt động tốt1
7 Máy lu bánh thép 12T - 16T Hoạt động tốt1
8 Máy san ≥ 100CV Hoạt động tốt1
9 Máy đầm dùi 1,5KW Hoạt động tốt2
10 Máy đầm bàn 1KW Hoạt động tốt2
11 Máy đầm đất cầm tay 70kg Hoạt động tốt2
12 Máy thủy bình Hoạt động tốt1
13 Máy kinh vĩ (hoặc toàn đạc) Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->