Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211041094-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/10/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH TVXD Thái Hòa |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211041015 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách phường Đập Đá và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác (nếu có) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-14 17:27:00 đến ngày 2021-10-28 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,841,671,151 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.52E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng xây lắp HTKT cấp III có tính chất kỹ thuật, quy mô tương tự gói thầu đang xét … (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng và tài liệu chứng minh cấp công trình). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông hoặc cấp, thoát nước; tài liệu chứng minh đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự; Hợp đồng lao động không xác định thời hạn (bản sao y của nhà thầu); Chứng chỉ Chỉ huy trưởng công trình; Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động.(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tại Webform hệ thống)(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên với chức danh chỉ huy trưởng công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Quản lý chất lượng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc cấp, thoát nước; tài liệu chứng minh đã từng làm quản lý chất lượng công trình; Hợp đồng lao động với nhà thầu; Chứng chỉ hành nghề TVGS thi công xây dựng công trình.(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tại Webform hệ thống)(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên với chức danh quản lý chất lượng công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Đối với Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Phụ trách thi công San nền, giao thông, cấp thoát nước (01 người): Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc cấp, thoát nước; tài liệu chứng minh đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công công trình; Hợp đồng lao động với nhà thầu.- Phụ trách thi công Hệ thống điện (01 người): Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện; tài liệu chứng minh đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công công trình; Hợp đồng lao động với nhà thầu.(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tại Webform hệ thống)(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên với chức danh cán bộ kỹ thuật công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đối với Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng; tài liệu chứng minh đã từng làm đội trưởng thi công; Hợp đồng lao động với nhà thầu.(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tại Webform hệ thống)(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên với chức danh đội trưởng công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đối với Kỹ thuật viên trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng Trung cấp trắc địa trở lên; tài liệu chứng minh đã từng làm kỹ thuật viên trắc đạc; Hợp đồng lao động với nhà thầu.(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tại Webform hệ thống) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Có giấy chứng nhận nghề xây dựng đường bậc từ 3/7 trở lên hoặc có trình độ từ trung cấp cầu đường trở lên (bản chứng thực); Hợp đồng lao động (bản sao y của nhà thầu)(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tại Webform hệ thống) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy đào ≤ 1,6 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Cần cẩu 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông 250l – 500L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy ủi - công suất 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu bánh thép 8T - 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu bánh thép 12T - 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy san ≥ 100CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm dùi 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm bàn 1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy kinh vĩ (hoặc toàn đạc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH TVXD Thái Hòa |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Đầu tư hạ tầng điểm dân cư khu vực Bắc Phương Danh, phường Đập Đá, thị xã An Nhơn 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách phường Đập Đá và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác (nếu có) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (còn hiệu lực). 3. Tài liệu(hợp đồng nguyên tắc, thuyết minh giải pháp, biện pháp thi công...) theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 3, chương III. 4. Bảng phân tích đơn giá dự thầu và bảng tổng hợp đơn giá (định dạng Excel) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: UBND phường Đập Đá; Địa chỉ phường Đập Đá, thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định
Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Thái Hòa; Địa chỉ: 466 Trần Phú, phường Bình Định, thị xã An Nhơn. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND phường Đập Đá; địa chỉ: 82 Huỳnh Đăng Thơ; điện thoại: 0256.3839200. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND phường Đập Đá; địa chỉ: 82 Huỳnh Đăng Thơ; điện thoại: 0256.3839200. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ nhận đơn kiến nghị của Hội đồng tư vấn: số 35 đường Lê Lợi, Tp Quy nhơn, tỉnh Bình Định; điện thoại: 0256.3822849; Fax 0256.3824509. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bình Định; địa chỉ số 35 đường Lê Lợi, Tp Quy nhơn, tỉnh Bình Định; điện thoại: 0256.3822849; Fax 0256.3824509. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SAN NỀN MẶT BẰNG | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100m2: ≤2 cây | Chương V E-HSMT | 36,0909 | 100m2 |
| 2 | Đào nền + móng nhà phạm vi giải tỏa bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất IV | Chương V E-HSMT | 1,885 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc xà bần phạm vi nhà giải tỏa đổ thải bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 9,4427 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển xà bần đổ thải bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m (01km đường loại 4) | Chương V E-HSMT | 113,312 | 10m3/1km |
| 5 | Vận chuyển xà bần đổ thải bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤10km (04km đường loại 4) | Chương V E-HSMT | 113,312 | 10m3/1km |
| 6 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Chương V E-HSMT | 5,6656 | 100m3 |
| 7 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 18,3418 | 100m3 |
| 8 | Vật liệu san nền | Chương V E-HSMT | 18,3418 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (01đường loại 5) | Chương V E-HSMT | 183,418 | 10m3/1km |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (2km đường loại 4, 7km đường loại 2) | Chương V E-HSMT | 183,418 | 10m3/1km |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km (6.5km đường loại 2, 0.5km đường loại 4) | Chương V E-HSMT | 183,418 | 10m3/1km |
| 12 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 18,2358 | 100m3 |
| B | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào nền đường, khuôn đường bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 3,4352 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất II (tận dụng 50% đắp mặt bằng) | Chương V E-HSMT | 1,7176 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ thải bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển ≤1km (01km đường loại 4) | Chương V E-HSMT | 17,176 | 10m3/1km |
| 4 | Vận chuyển đất đổ thải bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển ≤10km (04km đường loại 4) | Chương V E-HSMT | 17,176 | 10m3/1km |
| 5 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Chương V E-HSMT | 1,7176 | 100m3 |
| 6 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 13,7092 | 100m3 |
| 7 | Vật liệu san nền | Chương V E-HSMT | 13,7092 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (01 đường loại 5) | Chương V E-HSMT | 137,0921 | 10m3/1km |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (2km đường loại 4, 7km đường loại 2) | Chương V E-HSMT | 137,0921 | 10m3/1km |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km (6.5km đường loại 2, 0.5km đường loại 4) | Chương V E-HSMT | 137,0921 | 10m3/1km |
| 11 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Chương V E-HSMT | 8,5568 | 100m3 |
| 12 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V E-HSMT | 1,0063 | 100m3 |
| 13 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Chương V E-HSMT | 2,7238 | 100m3 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 – Kết cấu bê tông | Chương V E-HSMT | 18,92 | m3 |
| 15 | Vận chuyển xà bần đổ thải bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển ≤1km (01km đường loại 4) | Chương V E-HSMT | 1,892 | 10m3/1km |
| 16 | Vận chuyển xà bần đổ thải bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển ≤10km (04km đường loại 4) | Chương V E-HSMT | 1,892 | 10m3/1km |
| 17 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Chương V E-HSMT | 0,1892 | 100m3 |
| 18 | Lót bạt nhựa | Chương V E-HSMT | 907,94 | m2 |
| 19 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Chương V E-HSMT | 0,5355 | 100m2 |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Chương V E-HSMT | 181,59 | m3 |
| 21 | Thi công khe co | Chương V E-HSMT | 183,02 | m |
| 22 | Thi công khe dọc | Chương V E-HSMT | 148,23 | m |
| 23 | Thi công khe giãn | Chương V E-HSMT | 14,81 | m |
| C | BÓ VỈA | |||
| 1 | Đào móng bó vỉa bằng thủ công - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 0,2681 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn bó vỉa | Chương V E-HSMT | 2,0796 | 100m2 |
| 3 | Bê tông bó vỉa sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 31 | m3 |
| 4 | Lấp đất hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K=0,90 | Chương V E-HSMT | 0,0894 | 100m3 |
| 5 | Đào móng khóa vỉa bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 0,2542 | 100m3 |
| 6 | Xây khóa vỉa bằng gạch không nung 5x10x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 8,47 | m3 |
| 7 | Trát khóa vỉa dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 42,36 | m2 |
| 8 | Lấp đất hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K=0,90 | Chương V E-HSMT | 0,1694 | 100m3 |
| 9 | Đệm cát vỉa hè bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,5054 | 100m3 |
| 10 | Lát gạch Block vỉa hè | Chương V E-HSMT | 1.010,83 | m2 |
| 11 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 0,4464 | 100m3 |
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V E-HSMT | 1,31 | m3 |
| 13 | Ván khuôn tường chắn đất | Chương V E-HSMT | 0,5668 | 100m2 |
| 14 | Bê tông móng tường chắn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V E-HSMT | 6,34 | m3 |
| 15 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V E-HSMT | 9,42 | m3 |
| 16 | Lấp đất hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K=0,90 | Chương V E-HSMT | 0,1488 | 100m3 |
| 17 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 2,73 | m2 |
| 18 | Quét vôi 3 nước trắng | Chương V E-HSMT | 10,65 | m2 |
| 19 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 0,6907 | 100m3 |
| 20 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V E-HSMT | 2,96 | m3 |
| 21 | Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm - Chiều dày >30cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB40 | Chương V E-HSMT | 19,99 | m3 |
| 22 | Lấp đất hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K=0,90 | Chương V E-HSMT | 0,2302 | 100m3 |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chương V E-HSMT | 0,2323 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V E-HSMT | 0,0595 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V E-HSMT | 0,2018 | tấn |
| 26 | Bê tông giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 3,64 | m3 |
| 27 | Xây lan can bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V E-HSMT | 6,39 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 114,17 | m2 |
| 29 | Quét vôi 3 nước trắng | Chương V E-HSMT | 68,73 | m2 |
| 30 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Chương V E-HSMT | 2,11 | m2 |
| 31 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 0,455 | 100m3 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép ống buy, ĐK ≤10mm | Chương V E-HSMT | 0,4105 | tấn |
| 33 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống buy | Chương V E-HSMT | 1,5474 | 100m2 |
| 34 | Bê tông ống buy đường kính >70cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 6,19 | m3 |
| 35 | Lắp đặt ống buy đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V E-HSMT | 28 | cấu kiện |
| 36 | Đắp đất hữu cơ hố trồng cây | Chương V E-HSMT | 14,07 | m3 |
| 37 | Lát gạch Block bồn cây | Chương V E-HSMT | 28 | m2 |
| 38 | Lấp đất hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,2524 | 100m3 |
| 39 | Trồng cây sao đen, đường kính d = 5-7cm, h = 3m-3,5m | Chương V E-HSMT | 0,28 | 100cây |
| 40 | Duy trì cây bóng mát mới trồng (6 tháng) | Chương V E-HSMT | 14 | 1cây/năm |
| 41 | Đèn báo hiệu ban đêm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 42 | Sản xuất, gia công biển báo phản quang biển tam giác A=70 | Chương V E-HSMT | 6 | biển |
| 43 | Cung cấp thép hình biển báo L(50x50x4mm) | Chương V E-HSMT | 0,0685 | tấn |
| 44 | Đường hàn 4mm | Chương V E-HSMT | 3,2 | m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | Chương V E-HSMT | 0,715 | 100m |
| 46 | Ván khuôn đổ bê tông chân đế trụ | Chương V E-HSMT | 0,099 | 100m2 |
| 47 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V E-HSMT | 1,19 | m3 |
| 48 | Dán màng phản quang trụ uPVC | Chương V E-HSMT | 18,65 | m2 |
| 49 | Dây phản quang | Chương V E-HSMT | 162 | m |
| D | THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 5,4879 | 100m3 |
| 2 | Cung cấp gối cống D600 | Chương V E-HSMT | 56 | cái |
| 3 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V E-HSMT | 56 | cấu kiện |
| 4 | Cung cấp cống D600 Hvh | Chương V E-HSMT | 80 | m |
| 5 | Cung cấp cống D600 H30 | Chương V E-HSMT | 51 | m |
| 6 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống | Chương V E-HSMT | 56 | cấu kiện |
| 7 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Chương V E-HSMT | 36 | cấu kiện |
| 8 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km, (1km đường loại 4) | Chương V E-HSMT | 4,3524 | 10tấn/km |
| 9 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km, (09km đường loại 2) | Chương V E-HSMT | 4,3524 | 10tấn/km |
| 10 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km, (10km đường loại 2) | Chương V E-HSMT | 4,3524 | 10tấn/km |
| 11 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mm | Chương V E-HSMT | 3 | 1 đoạn ống |
| 12 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤600mm | Chương V E-HSMT | 2 | 1 đoạn ống |
| 13 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤600mm | Chương V E-HSMT | 31 | 1 đoạn ống |
| 14 | Quét nhựa bitum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Chương V E-HSMT | 14,13 | m2 |
| 15 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm | Chương V E-HSMT | 36 | mối nối |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 3,8321 | 100m3 |
| 17 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 1,6558 | 100m3 |
| 18 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 2,2588 | 100m3 |
| 19 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V E-HSMT | 2,6 | m3 |
| 20 | Ván khuôn hố ga | Chương V E-HSMT | 1,9132 | 100m2 |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V E-HSMT | 24,01 | m3 |
| 22 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 1,04 | m3 |
| 23 | Gia công lắp đặt thép viền hố ga | Chương V E-HSMT | 0,5745 | tấn |
| 24 | Gia công, lắp đặt cốt thép nắp đan, ĐK ≤10mm | Chương V E-HSMT | 0,0963 | tấn |
| 25 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Chương V E-HSMT | 0,0918 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép bậc thang, ĐK >18mm | Chương V E-HSMT | 0,08 | tấn |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 21,1 | m2 |
| 28 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V E-HSMT | 18 | cấu kiện |
| 29 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 1,8056 | 100m3 |
| 30 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 0,4532 | 100m3 |
| 31 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 0,1819 | 100m3 |
| 32 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,71 | m3 |
| 33 | Ván khuôn hố ga | Chương V E-HSMT | 0,2682 | 100m2 |
| 34 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 1,5 | m3 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V E-HSMT | 0,0064 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V E-HSMT | 0,1416 | tấn |
| 37 | Gia công thép viền hố ga, nắp đan | Chương V E-HSMT | 0,0531 | tấn |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 3,51 | m2 |
| 39 | Cung cấp nắp ga thu nước bằng gang, KT 43x86 | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 40 | Lắp đặt nắp gang | Chương V E-HSMT | 8 | cấu kiện |
| 41 | Siết lại bu lông lưới chắn rác | Chương V E-HSMT | 32 | bộ |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 250mm | Chương V E-HSMT | 0,056 | 100m |
| 43 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,1603 | 100m3 |
| 44 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 0,0216 | 100m3 |
| 45 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 0,0206 | 100m3 |
| 46 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,1 | m3 |
| 47 | Ván khuôn hố ga | Chương V E-HSMT | 0,0363 | 100m2 |
| 48 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,46 | m3 |
| 49 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,13 | m3 |
| 50 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Chương V E-HSMT | 0,0107 | tấn |
| 51 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Chương V E-HSMT | 0,0093 | tấn |
| 52 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V E-HSMT | 2 | cấu kiện |
| 53 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,0082 | 100m3 |
| 54 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 0,0124 | 100m3 |
| E | THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 1,473 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,315 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 225mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 8,6mm | Chương V E-HSMT | 1,4 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 225mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 8,6mm | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 1,088 | 100m3 |
| 6 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 0,385 | 100m3 |
| 7 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 0,686 | 100m3 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V E-HSMT | 1,73 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V E-HSMT | 8,7 | m3 |
| 10 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,61 | m3 |
| 11 | Ván khuôn hố ga | Chương V E-HSMT | 0,8294 | 100m2 |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép nắp đan, ĐK ≤10mm | Chương V E-HSMT | 0,1092 | tấn |
| 13 | Gia công khung viền hố ga, tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,4896 | tấn |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V E-HSMT | 24 | cấu kiện |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 16,63 | m2 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,5521 | 100m3 |
| 17 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 0,1344 | 100m3 |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm | Chương V E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 19 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 100mm | Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 20 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 1,0736 | 100m3 |
| 21 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V E-HSMT | 1,36 | m3 |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 11,84 | m3 |
| 23 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,19 | m3 |
| 24 | Ván khuôn hố ga | Chương V E-HSMT | 1,786 | 100m2 |
| 25 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Chương V E-HSMT | 0,064 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤18mm | Chương V E-HSMT | 1,679 | tấn |
| 27 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V E-HSMT | 3 | 1cấu kiện |
| 28 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 30,24 | 100m3 |
| 29 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 0,7712 | 100m3 |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 200mm | Chương V E-HSMT | 0,07 | 100m |
| 31 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 200mm | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | Chương V E-HSMT | 3,5 | 100m |
| 33 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| F | CẤP NƯỚC SINH HOẠT VÀ PCCC | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 94,16 | 1m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V E-HSMT | 0,501 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mm | Chương V E-HSMT | 1,69 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 63mm, đoạn ống dài 50m | Chương V E-HSMT | 1,92 | 100 m |
| 5 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 150mm | Chương V E-HSMT | 0,27 | 100m |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,4406 | 100m3 |
| 7 | Lắp đặt Tê gang FFB, ĐK 100mm (Điểm đấu nối NC*3) | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm (Điểm đấu nối NC*3) | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt bộ lọc cặn D100mm | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤100mm | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt van một chiều | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt bu gang Đường kính 100mm | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt họng cứu hoả ĐK 100mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt van cổng - Đường kính 100mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt BU - Đường kính 100mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt đoạn cong chữ Z - Đường kính 100mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt BU - Đường kính 100mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 20 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Chương V E-HSMT | 4 | cặp bích |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m - Đường kính 100mm | Chương V E-HSMT | 0,01 | 100m |
| 22 | Mũ chụp van - Đường kính 100mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê, cút nhựa HDPE đường kính D63mm- D110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 8,1mm | Chương V E-HSMT | 19 | cái |
| 24 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 100mm | Chương V E-HSMT | 1,69 | 100m |
| 25 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 63mm | Chương V E-HSMT | 1,92 | 100m |
| 26 | Khử trùng ống nước - Đường kính 110mm | Chương V E-HSMT | 1,69 | 100m |
| 27 | Khử trùng ống nước - Đường kính 63mm | Chương V E-HSMT | 1,92 | 100m |
| 28 | Ván khuôn | Chương V E-HSMT | 0,1456 | 100m2 |
| 29 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V E-HSMT | 1,67 | m3 |
| 30 | Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,12 | m3 |
| 31 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Chương V E-HSMT | 0,0241 | tấn |
| 32 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V E-HSMT | 2 | 1cấu kiện |
| 33 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | Chương V E-HSMT | 0,38 | 100m |
| 34 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V E-HSMT | 0,095 | 100m2 |
| 35 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M300, đá 2x4, PCB40 | Chương V E-HSMT | 1,9 | m3 |
| 36 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Chương V E-HSMT | 0,095 | 100m2 |
| 37 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 50÷60T/h | Chương V E-HSMT | 0,016 | 100tấn |
| 38 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T | Chương V E-HSMT | 0,016 | 100tấn |
| 39 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 11km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T | Chương V E-HSMT | 0,016 | 100tấn |
| 40 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chương V E-HSMT | 0,095 | 100m2 |
| G | HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN, CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Máy biến áp 3 pha 160kVA-22/0,4kV | Chương V E-HSMT | 1 | máy |
| 2 | Tủ bù hạ thế trọn bộ 600V-80kVAr | Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 3 | Chống sét van (Lingtning arrester-21kV) | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 4 | Đào đúc móng cột MT-4G | Chương V E-HSMT | 1 | móng |
| 5 | Cung cấp và lắp dựng cột BTLT 14m (PC.I-14-190-13) | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 6 | Thi công tiếp địa trạm R20C + Nối đất trạm treo phần nổi | Chương V E-HSMT | 1 | hệ |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt xà đỡ tủ tụ bù: xà XĐTB | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt sàn công tác: SCT-2G | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Cung cấp & lắp đặt hệ xà trạm cột ghép : HXT-CG (lắp FCO) | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Cung cấp & lắp đặt đai đỡ xà và đai lắp tăng đơ ĐX-3 | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Cung cấp & lắp đặt tủ điện hạ thế 0.4kV (chế tạo theo bản vẽ TĐ-2) | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Cung cấp & lắp đặt tủ tụ bù hạ thế 0.4kV | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt tiếp địa chờ TBA | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Dây, sứ và phụ kiện trạm biến áp TBA - 160kVA - 22/0,4kV | Chương V E-HSMT | 1 | hệ |
| 15 | Công tác thí nghiệm vật liệu điện TBA | Chương V E-HSMT | 1 | hệ |
| 16 | Công tác lắp đặt thiết bị TBA | Chương V E-HSMT | 1 | hệ |
| 17 | Công tác thí nghiệm thiết bị TBA | Chương V E-HSMT | 1 | hệ |
| 18 | Đào đúc móng cột MT-3 | Chương V E-HSMT | 1 | móng |
| 19 | Cung cấp và lắp dựng cột BTLT 14m (PC.I-14-190-13) | Chương V E-HSMT | 1 | cột |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt xà đỡ lệch: xà XĐL-1E | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt xà néo lệch: xà XNL-2GD | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt xà rã nhánh: xà XRN-1 | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt nối đất xà trên cột ly tâm: NĐX-1 | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt tiếp địa NĐC-6C | Chương V E-HSMT | 1 | vị trí |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt tiếp địa chờ trên ĐZ 22kV | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 26 | Dây sứ đường dây 22kV | Chương V E-HSMT | 1 | hệ |
| 27 | Công tác thí nghiệm vật liệu điện ĐZ 22KV | Chương V E-HSMT | 1 | hệ |
| 28 | Đào đúc móng cột MT-3G | Chương V E-HSMT | 3 | móng |
| 29 | Cột bê tông ly tâm 8,5m (PC.I-8,5-160-4,3) | Chương V E-HSMT | 6 | cột |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt nối đất xà trên cột ly tâm: NĐX-1 | Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 31 | Cung cấp và lắp đặt nối đất lặp lại: NĐL-1 | Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 32 | Cung cấp và lắp đặt cổ dề ghép cột: CDG-1 | Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 33 | Cung cấp và lắp đặt cùm lắp PA cột đơn: PA-2D | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 34 | Cung cấp và lắp đặt cùm lắp PA cột ghép: PA-2DC | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 35 | Cung cấp và lắp đặt cùm lắp PA cột đơn: PA-2N | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 36 | Cung cấp và lắp đặt cùm lắp PA cột đơn: PA-1C | Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 37 | Cung cấp và lắp đặt hộp chia dây + phụ kiện | Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 38 | Cung cấp và lắp đặt tiếp địa NĐC-3C | Chương V E-HSMT | 3 | vị trí |
| 39 | Dây sứ - vật liệu điện đường dây 0,4kV thuộc TBA KDC - 160kVA-22/0,4kV | Chương V E-HSMT | 1 | hệ |
| 40 | Tháo sử dụng lại, thu hồi ĐZ 0,4kV & 0,2kV và bổ sung | Chương V E-HSMT | 1 | hệ |
| 41 | Công tác thí nghiệm vật liệu điện ĐZ 0,4kV | Chương V E-HSMT | 1 | hệ |
| 42 | Cần đèn chiếu sáng đơn dài 3m vươn 1,6m + bộ đèn Led 120W | Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 43 | Cùm cần đèn cột BTLT-8,5m ghép dọc | nt | 3 | bộ |
| 44 | Cùm cần đèn cột BTLT 14m đơn | nt | 2 | bộ |
| 45 | Cùm cần đèn cột BTLT 14m ghép dọc | nt | 1 | bộ |
| 46 | Xà đỡ tủ điều khiển chiếu sáng | nt | 1 | bộ |
| 47 | Nối đất lặp lại: NK-1 | nt | 6 | bộ |
| 48 | Nối đất xà trên cột ly tâm: NĐX-1 | nt | 6 | bộ |
| 49 | Cung cấp và lắp đặt tủ điều khiển chiếu sáng (2 chế độ) | nt | 1 | bộ |
| 50 | Phụ kiện, vật liệu điện đường dây chiếu sáng đi nổi | nt | 1 | hệ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.52E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng xây lắp HTKT cấp III có tính chất kỹ thuật, quy mô tương tự gói thầu đang xét … (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng và tài liệu chứng minh cấp công trình). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông hoặc cấp, thoát nước; tài liệu chứng minh đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự; Hợp đồng lao động không xác định thời hạn (bản sao y của nhà thầu); Chứng chỉ Chỉ huy trưởng công trình; Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động.(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tại Webform hệ thống)(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên với chức danh chỉ huy trưởng công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) | 5 | 3 |
| 2 | Quản lý chất lượng công trình | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc cấp, thoát nước; tài liệu chứng minh đã từng làm quản lý chất lượng công trình; Hợp đồng lao động với nhà thầu; Chứng chỉ hành nghề TVGS thi công xây dựng công trình.(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tại Webform hệ thống)(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên với chức danh quản lý chất lượng công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) | 3 | 2 |
| 3 | Đối với Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | - Phụ trách thi công San nền, giao thông, cấp thoát nước (01 người): Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc cấp, thoát nước; tài liệu chứng minh đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công công trình; Hợp đồng lao động với nhà thầu.- Phụ trách thi công Hệ thống điện (01 người): Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện; tài liệu chứng minh đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công công trình; Hợp đồng lao động với nhà thầu.(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tại Webform hệ thống)(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên với chức danh cán bộ kỹ thuật công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) | 3 | 1 |
| 4 | Đối với Đội trưởng thi công | 1 | - Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng; tài liệu chứng minh đã từng làm đội trưởng thi công; Hợp đồng lao động với nhà thầu.(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tại Webform hệ thống)(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên với chức danh đội trưởng công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) | 3 | 1 |
| 5 | Đối với Kỹ thuật viên trắc đạc | 1 | - Bằng Trung cấp trắc địa trở lên; tài liệu chứng minh đã từng làm kỹ thuật viên trắc đạc; Hợp đồng lao động với nhà thầu.(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tại Webform hệ thống) | 3 | 1 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật | 15 | Có giấy chứng nhận nghề xây dựng đường bậc từ 3/7 trở lên hoặc có trình độ từ trung cấp cầu đường trở lên (bản chứng thực); Hợp đồng lao động (bản sao y của nhà thầu)(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tại Webform hệ thống) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ ≥ 10T | Hoạt động tốt | 3 |
| 2 | Máy đào ≤ 1,6 m3 | Hoạt động tốt | 2 |
| 3 | Cần cẩu 10T | Hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông 250l – 500L | Hoạt động tốt | 3 |
| 5 | Máy ủi - công suất 110CV | Hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy lu bánh thép 8T - 10T | Hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy lu bánh thép 12T - 16T | Hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy san ≥ 100CV | Hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy đầm dùi 1,5KW | Hoạt động tốt | 2 |
| 10 | Máy đầm bàn 1KW | Hoạt động tốt | 2 |
| 11 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | Hoạt động tốt | 2 |
| 12 | Máy thủy bình | Hoạt động tốt | 1 |
| 13 | Máy kinh vĩ (hoặc toàn đạc) | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi