Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211041265-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/10/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Sông Lô
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211026644
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-14 17:25:00 đến ngày 2021-10-25 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,231,296,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5346944E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.069388E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.161.907.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.161.907.000 VND.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông, cấp IV trở lên. Trong đó có tối thiểu các hạng mục nền đường (đào nền, đắp nền), mặt đường thảm bê tông nhựa, hệ thống thoát nước.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của gói thầu đang xét.- Nhà thầu phải nộp kèm theo bản gốc hoặc bản phô tô công chứng các tài liệu sau: Hợp đồng; phụ lục hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh quy mô bản chất và độ phức tạp của hợp đồng;…
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.161.907.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành giao thông. Đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác). Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 05 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp theo yêu cầu). Trong trường hợp nhà thầu liên danh thì các thành viên liên danh đều phải đề xuất 01 nhân sự đảm nhận vị trí Chỉ huy trưởng có số năng kinh nghiệm theo yêu cầu của HSMT và có chuyên môn tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Chủ nhiệm kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành giao thông. Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình cùng cấp và loại với công trình đang xét (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác). Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp theo yêu cầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành môi trường hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ đào tạo huấn luyện về an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực). Đã trực tiếp tham gia phụ trách ATLĐ – VSLĐ thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cùng cấp và loại với công trình đang xét (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác). Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu 03 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp theo yêu cầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp
- Số lượng tối thiểu 1
12-Thiết bị nấu hoặc phun tưới nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy nén khí hoặc thổi khí
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp
- Số lượng tối thiểu 1
14-Trạm trộn bê tông nhựa nóng
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp
- Số lượng tối thiểu 1
15-Thiết bị sơn kẻ vạch
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy thủy bình hoặc kinh vĩ hoặc toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Sông Lô
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Cải tạo, nâng cấp đường huyện ĐH55. Từ ĐT.307 (Trường THCS xã Nhạo Sơn) đi đường du lịch, huyện Sông Lô
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Sông Lô , địa chỉ: Thị trấn Tam Sơn, huyện Sông Lô, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Sông Lô - Địa chỉ: Thị trấn Tam Sơn, huyện Sông Lô, tỉnh Vĩnh Phúc
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán - Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT - Tư vấn đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Sông Lô , địa chỉ: Thị trấn Tam Sơn, huyện Sông Lô, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Sông Lô - Địa chỉ: Thị trấn Tam Sơn, huyện Sông Lô, tỉnh Vĩnh Phúc


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc thực hiện đầy đủ nghĩa vụ nộp thuế của nhà thầu đến hết quý II/2021. Trường hợp nhà thầu được phép giãn nợ thuế theo quy định thì phải có tài liệu chứng minh (từng thành viên đều phải đáp ứng trong trường hợp nhà thầu liên danh). - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các tài liệu chứng minh về tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương II, Chương III và Chương V của E-HSMT để sẵn sàng đối chiếu với các thông tin mà nhà thầu kê khai trong E-HSDT khi có yêu cầu từ Bên mời thầu (khi cần thiết).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 80 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Sông Lô - Địa chỉ: Thị trấn Tam Sơn, huyện Sông Lô, tỉnh Vĩnh Phúc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Sông Lô – Địa chỉ: Thị trấn Tam Sơn, huyện Sông Lô, tỉnh Vĩnh Phúc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Được thành lập khi cần thiết.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Sông Lô.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Đào nền đường - Cấp đất II + Vận chuyểnTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt11,8687100m3
2Đào khuôn đường - Cấp đất II + Vận chuyểnTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt14,1486100m3
3Đào đất KTH - Cấp đất I + Vận chuyểnTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt17,2016100m3
4Phá dỡ mặt đường cũ + Vận chuyểnTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt33,324m3
5Phá dỡ rãnh cũ + Vận chuyểnTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt148,38m3
6Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 (bao gồm cả mua và vận chuyển đất về đắp)Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt55,5746100m3
B MẶT ĐƯỜNG MỞ RỘNG+ XỬ LÝ
1Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 (bao gồm cả mua và vận chuyển đất về đắp)Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt13,0691100m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,8935100m3
3Ván khuôn mặt đường bê tôngTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,7476100m2
4Lớp vải bạt xác rắn chống thấmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt4.356,36m2
5Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt871,27m3
C MẶT ĐƯỜNG BTNC C12,5
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,6714100m3
2Lưới cốt sợi thủy tinh chống nứtTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt11.997,62m2
3Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt136,9609100m2
4Rải thảm bù vênh mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19 - hàm lượng nhựa 5.3% ) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm (bao gồm cả mua và vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí rải)Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt35,0997100m2
5Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt35,0997100m2
6Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5 - hàm lượng nhựa 5.5%) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm (bao gồm cả mua và vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí rải)Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt136,9609100m2
D KÈ ỐP MÁI, RÃNH ĐÁ HỘC, TƯỜNG CHẮN BTXM
1Đào móng - Cấp đất II + Vận chuyểnTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,9202100m3
2Đắp đất bờ vây, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,5100m3
3Đóng cọc tre - Cấp đất IITheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt35,025100m
4Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,843100m2
5Bê tông móng, M150, đá 1x2Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt11,84m3
6Bê tông móng, M250, đá 1x2Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt57,87m3
7Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M75Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt122,2m3
8Đắp đất trả mang kè, rãnh, độ chặt Y/C K = 0,95 (bao gồm cả mua và vận chuyển đất về đắp)Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,8827100m3
9Đào phá bờ vây-đất cấp II + Vận chuyểnTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,5100m3
E CẢI TẠO RÃNH R-B300
1Tháo dỡ tấm đanTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt1.167cấu kiện
2Vận chuyển đất - Cấp đất IVTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1673100m3
3Nạo vét bùn đáy rãnh + Vận chuyểnTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt70,05m3
4Lắp dựng cốt thép mũ rãnh, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1553tấn
5Ván khuôn mũ rãnhTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,005100m2
6Bê tông mũ rãnh, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt77,055m3
7Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,834tấn
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,0035100m2
9Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt16,725m3
10Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt1.1671cấu kiện
F CẢI TẠO RÃNH R-B400
1Tháo dỡ tấm đanTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt112cấu kiện
2Vận chuyển đất - Cấp đất IVTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0198100m3
3Nạo vét bùn đáy rãnh + Vận chuyểnTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,952m3
4Lắp dựng cốt thép mũ rãnh, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0149tấn
5Ván khuôn mũ rãnhTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,6714100m2
6Bê tông mũ rãnh, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,3854m3
7Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2005tấn
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1056100m2
9Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,98m3
10Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt1121cấu kiện
G TẤM ĐAN ĐẠY RÃNH THỦY LỢI
1Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0427tấn
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0163100m2
3Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,416m3
4Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt41cấu kiện
H RÃNH THOÁT NƯỚC XÂY MỚI R-B400
1Đào móng - Cấp đất IIITheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt11,0773100m3
2Đắp đất móng rãnhTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt28,5558m3
3Ván khuôn móng rãnhTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,0397100m2
4Bê tông móng, M150, đá 2x4Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt85,6674m3
5Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt149,578m3
6Ván khuôn mũ rãnhTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,799100m2
7Bê tông mũ rãnh, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt52,3523m3
8Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M50Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt815,88m2
9Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M50Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt244,764m2
10Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,1962tấn
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,264100m2
12Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt61,2m3
13Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt6801cấu kiện
14Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,6517100m3
I CỐNG D1000 TẠI CỌC P19
1Đào móng - Cấp đất IIITheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,533100m3
2Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông ximăngTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,95m3
3Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,03m3
4Ván khuôn móng cốngTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4322100m2
5Bê tông móng cống, M150, đá 1x2Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,55m3
6Bê tông móng cống, bê tông M250, đá 1x2Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt15,02m3
7Bê tông bể lắng, bê tông M250, đá 1x2Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,76m3
8Gối đỡ cống D1000, M200Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt8đế
9Ống cống D1000, M300, HL93Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt12,5m
10Lắp đặt gối đỡ cống - Đường kính ≤1000mmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
11Lắp đặt ống cống - Đường kính ≤1000mmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt51 đoạn ống
12Nối ống cống - Đường kính 1000mmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt4mối nối
13Quyét nhựa đường chống thấm mối nối cống, ĐK 1mTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt5ống
14Đắp đất mang cống, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1243100m3
J CỐNG B600
1Đào móng - Cấp đất IIITheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1414100m3
2Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,7m3
3Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,196100m2
4Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2495tấn
5Bê tông bể lắng, bê tông M250, đá 1x2Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,08m3
6Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M50Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,4m2
7Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M50Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,92m2
8Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0896tấn
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,042100m2
10Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,05m3
11Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt71cấu kiện
12Đắp đất mang cống, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0945100m3
K CỌC TIÊU
1Đào móng cọc tiêu - Cấp đất IIITheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt20,6721m3
2Gia công, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,8553tấn
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc tiêuTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,1886100m2
4Bê tông cọc tiêu, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,9135m3
5Lắp đặt cọc tiêuTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt323cái
6Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt27,1321m2
7Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt111,4351m2
8Bê tông móng, M150, đá 1x2Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt17,765m3
L BIỂN BÁO - SƠN ĐƯỜNG
1Đào móng biển báo - Cấp đất IIITheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt14,21m3
2Biển tam giác phản quang cạnh 70cmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt64chiếc
3Biển tròn phản quang D70cmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt1chiếc
4Biển vuông, biển chữ nhật phản quangTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,92m2
5Cột đỡ biển báo D88,3Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt213m
6Lắp đặt cột và biển báo phản quang, vuông 60x60cmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
7Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
8Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt64cái
9Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 30x50cmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
10Bê tông móng, M150, đá 1x2Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt13,8957m3
11Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt272,95m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5346944E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.069388E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.161.907.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.161.907.000 VND.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông, cấp IV trở lên. Trong đó có tối thiểu các hạng mục nền đường (đào nền, đắp nền), mặt đường thảm bê tông nhựa, hệ thống thoát nước.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của gói thầu đang xét.- Nhà thầu phải nộp kèm theo bản gốc hoặc bản phô tô công chứng các tài liệu sau: Hợp đồng; phụ lục hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh quy mô bản chất và độ phức tạp của hợp đồng;…
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.161.907.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành giao thông. Đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác). Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 05 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp theo yêu cầu). Trong trường hợp nhà thầu liên danh thì các thành viên liên danh đều phải đề xuất 01 nhân sự đảm nhận vị trí Chỉ huy trưởng có số năng kinh nghiệm theo yêu cầu của HSMT và có chuyên môn tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh.51
2 Chủ nhiệm kỹ thuật thi công 2 Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành giao thông. Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình cùng cấp và loại với công trình đang xét (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác). Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp theo yêu cầu).31
3 Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành môi trường hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ đào tạo huấn luyện về an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực). Đã trực tiếp tham gia phụ trách ATLĐ – VSLĐ thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cùng cấp và loại với công trình đang xét (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác). Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu 03 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp theo yêu cầu).31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp1
2 Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp1
3 Máy trộn vữa Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp1
4 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp1
5 Máy đầm bàn Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp1
6 Máy phát điện Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp1
7 Máy bơm nước Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp1
8 Máy đào Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp1
9 Máy lu Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp1
10 Máy ủi Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp1
11 Máy rải bê tông nhựa Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp1
12 Thiết bị nấu hoặc phun tưới nhựa đường Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp1
13 Máy nén khí hoặc thổi khí Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp1
14 Trạm trộn bê tông nhựa nóng Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp1
15 Thiết bị sơn kẻ vạch Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp1
16 Máy thủy bình hoặc kinh vĩ hoặc toàn đạc Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->