Gói thầu: Gói thầu số 02: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211041185-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/10/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thành
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211039760
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn ngân sách tỉnh là 2.074.000.000 đồng (theo Quyết định 4324/QĐ-UBND ngày 12/10/2020 của UBND tỉnh Thanh Hóa); phần còn lại từ nguồn ngân sách huyện và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 03 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-14 17:25:00 đến ngày 2021-10-22 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,150,809,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.226213E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.45242E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Quy mô, tính chất tương tự: là hợp đồng thi công công trình giao thông, cấp IV trở lên. Có các hạng mục như gói thầu đang xét Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng+ Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.+ Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.505.566.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành giao thông, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông còn hiệu lực; đã tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành giao thông đã tham gia xây dựng, đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành giao thông, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông còn hiệu lực, đã tham gia giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ -VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp, có chứng chỉ bồi dưỡng về ATLĐ –VSMT, đã tham gia phụ trách ATLĐ -VSMT ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0.5 m3
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi ≥ 75CV
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh thép 8 – 12T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu rung 25T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thành
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Xây lắp
Nâng cấp tuyến đường giao thông nông thôn từ TL 516B đi thôn Vân Lương, xã Thành Tiến, huyện Thạch Thành
03 Tháng
E-CDNT 3 Từ nguồn ngân sách tỉnh là 2.074.000.000 đồng (theo Quyết định 4324/QĐ-UBND ngày 12/10/2020 của UBND tỉnh Thanh Hóa); phần còn lại từ nguồn ngân sách huyện và các nguồn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thành , địa chỉ: Khu 6, TT Kim Tân, huyện Thạch Thành, tỉnh Thanh Hoá
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Thạch Thành. Địa chỉ: TT Kim Tân, huyện Thạch Thành, tỉnh Thanh Hóa
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật, hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH xây dựng và thương mại An Tín. + Thẩm định Báo cáo kinh tế kỹ thuật, hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện Thạch Thành; + Tư vấn lập E-HSMT đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần TV và XD Tân Phát Đạt. Địa chỉ: Lô 267, Đông Phát I, Phường Đông Vệ, Tp Thanh Hoá, tỉnh Thanh Hóa. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Thạch Thành


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thành , địa chỉ: Khu 6, TT Kim Tân, huyện Thạch Thành, tỉnh Thanh Hoá
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Thạch Thành. Địa chỉ: TT Kim Tân, huyện Thạch Thành, tỉnh Thanh Hóa


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
* Về Hợp đồng tương tự: Scan bản gốc của: Hợp đồng; BBNT hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Các quyết định liên quan: Phê duyệt dự án hoặc TKBVTC-DT hoặc Báo cáo KTKT * Về tài chính: Nộp Báo cáo tài chính 03 năm 2018; 2019; 2020 (Báo cáo tài chính phải được in đầy đủ bảng biểu theo quy định của Bộ tài chính và có xác nhận của hệ thống ký điện tử) và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: * Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến hết Quý II/2021 * Nhân sự: Scan Bằng cấp; Chứng chỉ liên quan còn hiệu lực; Phải cung cấp Quyết định của công ty thành lập ban chỉ huy công trường và xác nhận của chủ đầu tư cho các hợp đồng tương tự mà nhân sự đã tham gia thực hiện để chứng minh * Máy móc thiết bị: Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng đồng thời trình bản gốc để đối chiếu bao gồm (các hóa đơn VAT)
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Thạch Thành. Địa chỉ: TT Kim Tân, huyện Thạch Thành, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND UBND huyện Thạch Thành. Địa chỉ: TT Kim Tân, huyện Thạch Thành, tỉnh Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Được thành lập theo quy định của Pháp luật
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Thạch Thành. Địa chỉ: TT Kim Tân, huyện Thạch Thành, tỉnh Thanh Hoá
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN MẶT ĐƯỜNG
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,928100m3
2Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,9352100m3
3Đào nền đường -đất cấp IIITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,9954100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, - Cấp đất ITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,928100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,9306100m3
6Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,2843100m3
7Đắp nền đường, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,5584100m3
8Mua đất đắp (bao gồm phí tài nguyên môi trường)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt321,2251m3
B MÁI BÊ TÔNG PHẢI TUYẾN 01:
1Đào móng bằng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4,7793100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,3567100m3
3Vận chuyển đất, ô tô tự đổ -đất cấp IITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8,136100m3
C CHÂN KHAY
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt33,98m3
2Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất ITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt105,7224100m
3Ni lông chống thấm nước xi măngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1.223,24m2
4Ván khuônTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt7,5636100m2
5Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt226,55m3
D MÁI KÈ
1Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt122,32m3
2Ván khuônTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,354100m2
3Bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt183,49m3
4Gỗ chèn khe phòng lúnTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,06m3
5Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt122,72m2
E CỐNG BẢN B=5.4m TẠI KM0+197.47
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,7128100m3
2Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,8081100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, - đất cấp IIITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,8081100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, - đất cấp ITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,7128100m3
F DẦM BẢN
1Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵnTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt10,62m3
2Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,5049tấn
3Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,3252tấn
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, pa nenTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,2506100m2
5Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt61cấu kiện
G MẶT CẦU, GỜ CHẮN XE
1Bê tông mặt cầu, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,79m3
2Bê tông lan can, gờ chắn, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4,92m3
3Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,2583tấn
4Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1163tấn
5Ván khuônTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,2638100m2
H MŨ MỐ
1Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,16m3
2Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1657tấn
3Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,011tấn
4Ván khuônTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1306100m2
I MỐ CẦU
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4,32m3
2Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt43,94m3
3Ván khuônTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,9617100m2
J TƯỜNG CÁNH
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,09m3
2Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt25,24m3
3Ván khuônTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,7026100m2
K BẢN GIẢM TẢI
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax >6Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt9m3
2Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Bê tông đúc sẵnTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8,94m3
3Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1817tấn
4Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK > 10 mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,6271tấn
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, pa nenTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,216100m2
6Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt61cấu kiện
L GIA CỐ SÂN CỐNG
1Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt16,52m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,5088100m2
3Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,96m3
4Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,7332100m3
5Mua đất đắp (bao gồm phí tài nguyên môi trường)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt236,9804m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,08100m3
7Ván khuônTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,04100m2
8Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt10m3
M BỜ VÂY THI CÔNG
1Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp ITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,92100m3
2Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, -đất cấp ITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,92100m3
3Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8,8641100m3
4Mua đất đắp (bao gồm phí tài nguyên môi trường)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1.001,6433m3
5Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,497100m3
6Đốt cống dẫn dòng D1000Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt40md
7Bơm nướcTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt20ca
8Thanh thải đường tạm thi côngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt10,0164100m3
9Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, - đất cấp IITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt10,0164100m3
N CỐNG BẢN B=5.4m TẠI KM0+416.25
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,8215100m3
2Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,3278100m3
3Vận chuyển đất, ô tô tự đổ,-đất cấp IIITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,3278100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ , - Cấp đất ITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,8215100m3
O DẦM BẢN
1Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Bê tông đúc sẵnTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt10,62m3
2Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,5049tấn
3Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,3252tấn
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, pa nenTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,2506100m2
5Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt121cấu kiện
P MẶT CẦU, GỜ CHẮN XE
1Bê tông mặt cầu, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,7m3
2Bê tông lan can, gờ chắn, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4,92m3
3Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,2583tấn
4Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1163tấn
5Ván khuônTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,2638100m2
Q MŨ MỐ
1Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,16m3
2Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1657tấn
3Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,011tấn
4Ván khuônTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1306100m2
R MỐ CẦU
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4,32m3
2Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt42,38m3
3Ván khuônTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,8989100m2
S TƯỜNG CÁNH
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,8m3
2Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt30,87m3
3Ván khuônTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,7297100m2
T BẢN GIẢM TẢI
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax >6Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt9m3
2Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Bê tông đúc sẵnTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt17,88m3
3Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,3635tấn
4Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK > 10 mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,2541tấn
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, pa nenTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,432100m2
6Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt121cấu kiện
U GIA CỐ SÂN CỐNG
1Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt16,9m3
2Ván khuônTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,5184100m2
3Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,04m3
4Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,5187100m3
5Mua đất đắp (bao gồm phí tài nguyên môi trường)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt243,9331m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,16100m3
7Ván khuônTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,08100m2
8Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt20m3
V BỜ VÂY THI CÔNG
1Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp ITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,78100m3
2Vận chuyển đất, ô tô tự đổ,-đất cấp ITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,78100m3
3Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,749100m3
4Mua đất đắp (bao gồm phí tài nguyên môi trường)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt423,637m3
5Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,2023100m3
6Bơm nướcTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt20ca
7Thanh thải đường tạm thi côngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,749100m3
8Vận chuyển đất, ô tô tự đổ,-đất cấp IITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,749100m3
W BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH
1Bảo hiểm công trìnhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1trọn gói
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.226213E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.45242E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Quy mô, tính chất tương tự: là hợp đồng thi công công trình giao thông, cấp IV trở lên. Có các hạng mục như gói thầu đang xét Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng+ Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.+ Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.505.566.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Là kỹ sư chuyên ngành giao thông, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông còn hiệu lực; đã tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh)51
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng 2 Là kỹ sư chuyên ngành giao thông đã tham gia xây dựng, đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh)31
3 Cán bộ phụ trách KCS 1 Là kỹ sư chuyên ngành giao thông, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông còn hiệu lực, đã tham gia giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh)51
4 Cán bộ phụ trách ATLĐ -VSMT 1 Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp, có chứng chỉ bồi dưỡng về ATLĐ –VSMT, đã tham gia phụ trách ATLĐ -VSMT ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0.5 m3 Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu1
2 Máy ủi ≥ 75CV Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu1
3 Máy lu bánh thép 8 – 12T Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu1
4 Máy lu rung 25T Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu1
5 Ô tô tự đổ ≥ 7T Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; huy động tốt cho gói thầu2
6 Máy trộn bê tông ≥ 250L Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu2
7 Máy đầm bàn Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu2
8 Máy đầm dùi Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu2
9 Máy đầm cóc Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu2
10 Máy cắt thép Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu1
11 Máy bơm nước Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu2
12 Máy thủy bình Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->