Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210931092-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/10/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án xây dựng cơ bản huyện Lạc Thủy, tỉnh Hòa Bình
Tên gói thầu Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20210931010
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác từ năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 720 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-14 17:20:00 đến ngày 2021-10-25 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hoà Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,085,270,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 46,000,000 VNĐ ((Bốn mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.85E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu (bản sao được chứng thực) để chứng minh hợp đồng tương tự gồm: Hợp đồng được ký kết giữa các bên; Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công; Biên bản bàn giao nghiệm thu bàn giao công trình hoặc Biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành của Chủ đầu tư; Tài liệu liên quan đến gia hạn hợp đồng (nếu có).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.160.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.480.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp. Đã là Chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 01 công trình dân dụng cấp II trở lên có quy mô, tính chất và giá trị tương tự hoặc lớn hơn gói thầu này (Tài liệu chứng minh: Có bản chụp được công chứng văn bằng, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên và xác nhận của Chủ đầu tư về công việc hoàn thành). Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí một chỉ huy trưởng (có tiêu chuẩn như trên) để điều hành chung và mỗi thành viên trong liên danh kể cả thành viên đứng đầu liên danh phải chỉ ra một chỉ huy trưởng công trường (có tiêu chuẩn như trên) để thực hiện khối lượng công việc mà mình đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chủ nhiệm kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp. Đã là Chỉ huy trưởng hoặc Phó Chỉ huy trưởng công trường hoặc Chủ nhiệm kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 01 công trình dân dụng cấp II trở lên có quy mô, tính chất và giá trị tương tự hoặc lớn hơn gói thầu này (Tài liệu chứng minh: Có bản chụp được công chứng văn bằng, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên và xác nhận của Chủ đầu tư về công việc hoàn thành
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát kỹ thuật chất lượng thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp. Đã là Chỉ huy trưởng hoặc Phó Chỉ huy trưởng công trường hoặc Chủ nhiệm kỹ thuật thi công hoặc Cán bộ giám sát kỹ thuật chất lượng thi công ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 01 công trình dân dụng cấp II trở lên có quy mô, tính chất và giá trị tương tự hoặc lớn hơn gói thầu này (Tài liệu chứng minh: Có bản chụp được công chứng văn bằng, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên và xác nhận của Chủ đầu tư về công việc hoàn thành).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên, có chứng chỉ đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động, đã là Kỹ thuật an toàn lao động trực tiếp ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất và giá trị tương tự với gói thầu. (Tài liệu chứng minh: Có bản chụp được công chứng văn bằng, chứng chỉ và xác nhận của Chủ đầu tư về công việc hoàn thành).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
2-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 70kg
- Số lượng tối thiểu 2
3-Ôtô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị tải trọng hàng hóa ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 23kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị dung tích ≥ 80 lít
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 0,62 kW
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án xây dựng cơ bản huyện Lạc Thủy, tỉnh Hòa Bình
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
Cải tạo, sửa chữa Trung tâm học tập cộng đồng xã Yên Bồng, huyện Lạc Thủy
720 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác từ năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án xây dựng cơ bản huyện Lạc Thủy, tỉnh Hòa Bình , địa chỉ: Khu 3, thị trấn Chi Nê, huyện Lạc Thủy, tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án xây dựng cơ bản huyện Lạc Thủy; Địa chỉ: Thị trấn Chi Nê, huyện Lạc Thủy, tỉnh Hòa Bình.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng An Phát 2 (Địa chỉ: Số nhà 15, tổ 1, phường Phương Lâm, thành phố Hòa Bình). + Tư vấn lập, đánh giá E-HSMT: Trung tâm Tư vấn giám sát công trình Giao thông (Địa chỉ: Tổ 1, phường Đồng Tiến, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình).


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án xây dựng cơ bản huyện Lạc Thủy, tỉnh Hòa Bình , địa chỉ: Khu 3, thị trấn Chi Nê, huyện Lạc Thủy, tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án xây dựng cơ bản huyện Lạc Thủy; Địa chỉ: Thị trấn Chi Nê, huyện Lạc Thủy, tỉnh Hòa Bình.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Bản Scan Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập doanh nghiệp; Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 46.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án xây dựng cơ bản huyện Lạc Thủy; Địa chỉ: Thị trấn Chi Nê, huyện Lạc Thủy, tỉnh Hòa Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Lạc Thủy; Địa chỉ: Thị trấn Chi Nê, huyện Lạc Thủy, tỉnh Hòa Bình;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Lạc Thủy; Địa chỉ: Thị trấn Chi Nê, huyện Lạc Thủy, tỉnh Hòa Bình.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Lạc Thủy; Địa chỉ: Thị trấn Chi Nê, huyện Lạc Thủy, tỉnh Hòa Bình.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ 02 TẦNG
1Phá dỡ gạch lát nền các phòng chức năng377,2466m2
2Phá dỡ gạch lát nền phòng vệ sinh16,2634m2
3Tháo dỡ gạch ốp tường74,959m2
4Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà306,5576m2
5Phá lớp vữa trát tường trong nhà781,8726m2
6Phá lớp vữa trát cột, trụ, cầu thang113,3964m2
7Phá lớp vữa trát xà, dầm71,3284m2
8Phá lớp vữa trát trần421,1254m2
9Phá lớp vữa trát sê nô , ô văng, lan can , chắn nắng264,4816m2
10Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng sê nô34,6136m2
11Phá láng bậc tam cấp + cầu thang48,3556m2
12Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép0,7436m3
13Phá dỡ kết cấu bê tông, bê tông tấm đan bếp0,1915m3
14Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 0,1663m3
15Phá dỡ lan can2,8945m3
16Tháo dỡ cửa bằng thủ công104m2
17Tháo dỡ hoa sắt70,8m2
18Tháo tấm lợp tôn2,5505100m2
19Tháo dỡ hệ thống xà gồ, vì kèo10công
20Tháo dỡ tay vịn cầu thang, trụ cầu thang...5công
21Tháo dỡ hệ thống điện nước10công
22Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T53,6303m3
23Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tô - 7,0T53,6303m3
24Vận chuyển các vật liệu còn lại (cửa, hoa sắt, tôn,...)bằng ô tô - 7,0T2ca
25Bê tông giằng lan can , đá 1x2, vữa BT M2000,6468m3
26Cốt thép giằng lan can, đường kính cốt thép 0,12100kg
27Cốt thép giằng lan can, đường kính cốt thép >10mm0,68100kg
28Ván khuôn giằng lan can9,114m2
29Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày 2,9914m3
30Cát đen tôn sàn mái sảnh0,6354m3
31Bê tông sàn mái, đá 1x2, vữa BT M2000,6354m3
32Gia công xà gồ thép1,2143tấn
33Lắp dựng xà gồ thép1,2143tấn
34Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ138,8352m2
35Lợp thay thế Tôn liên doanh dày 0.45mm255,05m2
36Ốp tường bằng gạch tiết diện 300x600mm, vữa XM M75108,864m2
37Ốp chân tường bằng gạch tiết diện 100x600mm6,852m2
38Ốp tường WC bằng gạch tiết diện 300x600mm, vữa XM M7567,543m2
39Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75306,5576m2
40Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75666,1566m2
41Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM M75113,3964m2
42Trát xà dầm, vữa XM M7571,3284m2
43Trát trần, vữa XM M75421,1254m2
44Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75330,8416m2
45Kẻ chỉ lõm157,4m
46Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 300x300mm, vữa XM M7516,2634m2
47Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 600x600mm, vữa XM M75377,2466m2
48Ốp đá granit bậc tam cấp + cầu thang48,3556m2
49Trát granitô, trát lan can , vữa XM M759,702m2
50Láng sê nô, chiều dày 2cm, vữa XM M10034,6136m2
51Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng42,6356m2
52Lát mái sảnh bằng gạch đất nung 400x400mm, vữa XM M758,022m2
53Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ1.272,0068m2
54Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ637,3992m2
55Gia công lan can Inox0,1819tấn
56Lắp dựng lan can inox12,225m2
57Tay vị gỗ9,5m
58Trụ cầu thang1cái
59Gia công cửa sắt, hoa sắt1,6985tấn
60Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ56,5998m2
61Lắp dựng hoa sắt cửa70,8m2
62Cửa đi nhôm định hình SHAL -Việt Pháp (hoặc tương đương) nhôm 4500, kính dán an toàn dày 6,38mm (phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh)33,2m2
63Cửa sổ, cửa cánh mở quay, lật nhôm định hình SHAL -Việt Pháp (hoặc tương đương) nhôm 4400, kính dán an toàn dày 6,38mm (phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh)70,8m2
64Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 5,9298100m2
65Tủ aptmat âm tường2cái
66Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat 32hộp
67Đế âm tường kích thước 60x8077hộp
68Lắp đặt ổ cắm đôi64cái
69Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc18cái
70Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc2cái
71Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc10cái
72Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 75Ampe2cái
73Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 20Ampe15cái
74Lắp đặt Bình nóng lạnh2bộ
75Đèn tuýt led đôi 1.2m -40W-220V34bộ
76Đèn lốp ốp trần bóng led 10W/220V16bộ
77Lắp đặt quạt điện - Quạt trần23cái
78Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 1.040m
79Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm21.040m
80Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm21.010m
81Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2180m
82Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2150m
83Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm255m
84Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat 12hộp
85Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 12cái
86Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 180m
87Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2140m
88Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm285m
89Điều hòa 1 chiều Panasonic 12000BTU6cái
90Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường6máy
91Ống đồng cho cục nóng24m
92Ống thoát nước ngưng D2724m
93Tủ điện 03 pha tổng sơn tĩnh điện1tủ
94Dây dẫn điện 3*25+1*16mm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.4KV50m
95Dây dẫn điện 2*16mm CU/XLPE/DSTA/PVC10m
96Ông HDPE xoắn 130/1000,5100m
97Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện = 150Ampe1cái
98Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện = 100Ampe3cái
99Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện = 50Ampe1cái
100Lắp đặt kim thu sét phi 166cái
101Kéo rải dây thu sét - Loại dây thép D12mm35m
102Kéo rải dây dẫn sét - Loại dây thép D12mm40m
103Kéo rải dây tản sét , loại dây thép L40x440m
104Gia công và đóng cọc chống sét8cọc
105Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 19,8m3
106Đắp đất nền móng công trình, nền đường19,8m3
107Ống thép D90 dày 1,0mm0,012100m
108Ống thoát nước PVC Tiền Phong D90 (hoặc tương đương)0,6100m
109Cút PVC Tiền phong D90 (hoặc tương đương)12cái
110Bát thu D110/1106cái
111Đai ống Inox36cái
112Cầu ngăn rác6cái
113Ống xả tràn PVC D320,1100m
114Máy bơm nước lên bể mái (EDPm 370A/1 (750W) Q=0.55L/S, H-20m)1cái
115Ống cấp nước PPR D32x2.90,8100m
116Ống cấp nước PPR D25x2.31100m
117Côn thu D32/254cái
118Măng sông D2512cái
119Măng sông D3214cái
120Cút PPR D323cái
121Cút PPR D2545cái
122Tê đều PPR D323cái
123Tê đều PPR D255cái
124Van PPR D321cái
125Van PPR D254cái
126Phao điện1cái
127Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m31bể
128Lắp đặt chậu xí bệt4bộ
129Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen2bộ
130Lắp đặt chậu rửa 1 vòi4bộ
131Lắp đặt vòi rửa 1 vòi4bộ
132Lắp đặt Xịt xí4cái
133Lắp đặt gương soi4cái
134Lắp đặt kệ kính4cái
135Lắp đặt hộp đựng4cái
136Lắp đặt giá treo4cái
137Vòi bồn rửa bát1bộ
138Bồn rửa bát1bộ
139Ống thoát nước PVC Tiền Phong D42 (hoặc tương đương)0,15100m
140Ống thoát nước PVC Tiền Phong D60 (hoặc tương đương)0,5100m
141Ống thoát nước PVC Tiền Phong D90 (hoặc tương đương)0,4100m
142Ống thoát nước PVC Tiền phong D110 (hoặc tương đương)0,3100m
143Cút PVC Tiền phong D42 (hoặc tương đương)8cái
144Cút PVC Tiền phong D60 (hoặc tương đương)8cái
145Cút PVC Tiền phong D90 (hoặc tương đương)6cái
146Cút PVC Tiền phong D110 (hoặc tương đương)6cái
147Tê chếch PVC Tiền phong D90 (hoặc tương đương)2cái
148Tê chếch PVC Tiền phong D110 (hoặc tương đương)3cái
149Tê PVC Tiền phong D60 (hoặc tương đương)5cái
150Côn thu 90/423cái
151Côn thu 60/426cái
152Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm4cái
153Bảng nội quy , tiêu lệnh PCCC2bộ
154Hộp đựng bình chữa cháy2bộ
155Bình khí CO2(MT3)4bình
156Bình bột chữa cháy (MFZ4)2bình
157Đào móng công trình, chiều rộng móng 1,0329100m3
158Đào móng Bậc tam cấp , đất cấp III3,3488m3
159Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 8,7109m3
160Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 2,7837m3
161Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2005,2945m3
162Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0168tấn
163Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,1734tấn
164Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép 0,0864tấn
165Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép 0,5514tấn
166Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,1406100m2
167Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,4813100m2
168Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 7529,4203m3
169Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 15,8702m3
170Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,8317100m3
171Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 0,2347100m3
172Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi = 2km, đất cấp III0,2347100m3/1km
173Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, đá 4x6, mác 10013,851m3
174Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 1,0164m3
175Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2005,5069m3
176Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2001,1059m3
177Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,0216tấn
178Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,1458tấn
179Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,3935tấn
180Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,4161tấn
181Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,0498tấn
182Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,1055tấn
183Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,1848100m2
184Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,5658100m2
185Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,19100m2
186Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 2,6568m3
187Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 37,1076m3
188Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ 1,4092tấn
189Gia công xà gồ thép0,6622tấn
190Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ60,6381m2
191Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ 1,4092tấn
192Lắp dựng xà gồ thép0,6622tấn
193Bu lông M2032cái
194Lợp mái che tường bằng chống nóng, chống ồn dày 0.45mm1,6373100m2
195Gia công hệ khung đỡ trần0,6118tấn
196Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ53,8304m2
197Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn0,6118tấn
198Thi công trần bằng tấm nhựa lam sóng PVC vân gỗ (cả phào góc)139,1056m2
199Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75131,7133m2
200Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75192,753m2
201Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 7516,434m2
202Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 7523,46m
203Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM PCB30 mác 7583,8072m2
204Láng sê nô , dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 1009,4944m2
205Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM PCB30 mác 75149,0436m2
206Công tác ốp gạch vào tường, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM PCB30 mác 7579,844m2
207Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 7524,159m2
208Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ(Bằng DT trát )192,753m2
209Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (Bằng DT trát )231,9545m2
210Gia công cửa sắt, hoa sắt0,283tấn
211Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ9,0112m2
212Lắp dựng hoa sắt cửa11,52m2
213Cửa đi nhôm định hình SHAL -Việt Pháp nhôm 4500, kính dán an toàn dày 6,38mm (phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh)17,82m2
214Cửa sổ, cửa cánh mở quay, lật nhôm định hình SHAL -Việt Pháp nhôm 4400, kính dán an toàn dày 6,38mm (phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh)15,57m2
215Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 2,4386100m2
216Tủ aptomat âm tường1cái
217Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat 6hộp
218Lắp đặt ổ cắm đôi14cái
219Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc5cái
B Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc
1Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện = 50Ampe1cái
2Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện = 20Ampe6cái
3Đèn tuýt led đơn 1.2m -40W-220V15bộ
4Đèn lốp ốp trần bóng led 10W5bộ
5Lắp đặt quạt điện - Quạt trần9cái
6Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 120m
7Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm270m
8Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm250m
9Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm220m
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm218m
11Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm250m
12Ống cấp nước PPR D25x2.30,3100m
13Cút PPR D255cái
14Tê đều PPR D253cái
15Van PPR D251cái
16Bồn rửa bát1bộ
17Ống thoát nước PVC Tiền phong D42 (hoặc tương đương)0,03100m
18Ống thoát nước PVC Tiền phong D90 (hoặc tương đương)0,2100m
19Cút PVC Tiền phong D90 (hoặc tương đương)3cái
20Tê chếch PVC Tiền phong D90 (hoặc tương đương)2cái
21Côn thu 90/421cái
22Ống thép D90 dày 1,0mm0,008100m
23Ống thoát nước PVC Tiền phong D900,2100m
24Cút PVC Tiền phong D908cái
25Bát thu D110/1004cái
26Đai ống Inox36cái
27Cầu ngăn rác4cái
28Ống xả tràn PVC D320,03100m
29Bảng nội quy , tiêu lệnh PCCC2bộ
30Hộp đựng bình chữa cháy2bộ
31Bình khí CO2(MT3)4bình
32Bình bột chữa cháy (MFZ4)2bình
33Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng 33,696m3
34Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 3,24m3
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 1x2, mác 1506,016m3
36Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM PCB40 mác 757,2072m3
37Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM PCB40 mác 750,6542m3
38Láng rãnh thoát nước, hố ga dày 2cm, vữa XM mác 10095,104m2
39Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2003,4496m3
40Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan0,2742tấn
41Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan0,1999100m2
42Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu82cấu kiện
43Đắp đất nền móng công trình(bằng 1/3 KL đào)12,312m3
44Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 0,2462100m3
45Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi = 2km, đất cấp III0,2462100m3/1km
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 20039m3
47Lát gạch Terrazzo kích thước gạch 400x400mm, vữa XM PCB30 mác 75390m2
C THIẾT BỊ
1Loa2cái
2Loa phụ treo trên tường giữa và cuối phòng4cái
3Giá đặt loa2cái
4Amply1Bộ
5Bàn Mixer1chiếc
6Micro cầm tay không dây1Bộ
7Micro để bàn1chiếc
8Máy chiếu Sony VPL EX4551Bộ
9Màn chiếu treo tường 100 ich1Cái
10Giá treo máy chiếu1Cái
11Bàn đại biểu10Cái
12Ghế hội trường160Cái
13Bàn phòng ăn10bộ
14Ghế phòng ăn10bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.85E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu (bản sao được chứng thực) để chứng minh hợp đồng tương tự gồm: Hợp đồng được ký kết giữa các bên; Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công; Biên bản bàn giao nghiệm thu bàn giao công trình hoặc Biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành của Chủ đầu tư; Tài liệu liên quan đến gia hạn hợp đồng (nếu có).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.160.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.480.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp. Đã là Chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 01 công trình dân dụng cấp II trở lên có quy mô, tính chất và giá trị tương tự hoặc lớn hơn gói thầu này (Tài liệu chứng minh: Có bản chụp được công chứng văn bằng, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên và xác nhận của Chủ đầu tư về công việc hoàn thành). Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí một chỉ huy trưởng (có tiêu chuẩn như trên) để điều hành chung và mỗi thành viên trong liên danh kể cả thành viên đứng đầu liên danh phải chỉ ra một chỉ huy trưởng công trường (có tiêu chuẩn như trên) để thực hiện khối lượng công việc mà mình đảm nhận.53
2 Chủ nhiệm kỹ thuật thi công 1 Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp. Đã là Chỉ huy trưởng hoặc Phó Chỉ huy trưởng công trường hoặc Chủ nhiệm kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 01 công trình dân dụng cấp II trở lên có quy mô, tính chất và giá trị tương tự hoặc lớn hơn gói thầu này (Tài liệu chứng minh: Có bản chụp được công chứng văn bằng, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên và xác nhận của Chủ đầu tư về công việc hoàn thành53
3 Cán bộ giám sát kỹ thuật chất lượng thi công 2 Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp. Đã là Chỉ huy trưởng hoặc Phó Chỉ huy trưởng công trường hoặc Chủ nhiệm kỹ thuật thi công hoặc Cán bộ giám sát kỹ thuật chất lượng thi công ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 01 công trình dân dụng cấp II trở lên có quy mô, tính chất và giá trị tương tự hoặc lớn hơn gói thầu này (Tài liệu chứng minh: Có bản chụp được công chứng văn bằng, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên và xác nhận của Chủ đầu tư về công việc hoàn thành).32
4 Cán bộ an toàn lao động 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên, có chứng chỉ đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động, đã là Kỹ thuật an toàn lao động trực tiếp ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất và giá trị tương tự với gói thầu. (Tài liệu chứng minh: Có bản chụp được công chứng văn bằng, chứng chỉ và xác nhận của Chủ đầu tư về công việc hoàn thành).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít2
2 Đầm cóc ≥ 70kg2
3 Ôtô tải tự đổ tải trọng hàng hóa ≥ 5 tấn1
4 Máy cắt uốn thép công suất ≥ 5kW1
5 Máy hàn công suất ≥ 23kW2
6 Máy trộn vữa dung tích ≥ 80 lít2
7 Máy cắt gạch đá công suất ≥ 1,7kW2
8 Máy khoan bê tông cầm tay công suất ≥ 0,62 kW2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->