Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210931092-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/10/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án xây dựng cơ bản huyện Lạc Thủy, tỉnh Hòa Bình |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210931010 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác từ năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 720 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-14 17:20:00 đến ngày 2021-10-25 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hoà Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,085,270,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 46,000,000 VNĐ ((Bốn mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.85E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu (bản sao được chứng thực) để chứng minh hợp đồng tương tự gồm: Hợp đồng được ký kết giữa các bên; Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công; Biên bản bàn giao nghiệm thu bàn giao công trình hoặc Biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành của Chủ đầu tư; Tài liệu liên quan đến gia hạn hợp đồng (nếu có). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.160.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.480.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp. Đã là Chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 01 công trình dân dụng cấp II trở lên có quy mô, tính chất và giá trị tương tự hoặc lớn hơn gói thầu này (Tài liệu chứng minh: Có bản chụp được công chứng văn bằng, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên và xác nhận của Chủ đầu tư về công việc hoàn thành). Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí một chỉ huy trưởng (có tiêu chuẩn như trên) để điều hành chung và mỗi thành viên trong liên danh kể cả thành viên đứng đầu liên danh phải chỉ ra một chỉ huy trưởng công trường (có tiêu chuẩn như trên) để thực hiện khối lượng công việc mà mình đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp. Đã là Chỉ huy trưởng hoặc Phó Chỉ huy trưởng công trường hoặc Chủ nhiệm kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 01 công trình dân dụng cấp II trở lên có quy mô, tính chất và giá trị tương tự hoặc lớn hơn gói thầu này (Tài liệu chứng minh: Có bản chụp được công chứng văn bằng, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên và xác nhận của Chủ đầu tư về công việc hoàn thành |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát kỹ thuật chất lượng thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp. Đã là Chỉ huy trưởng hoặc Phó Chỉ huy trưởng công trường hoặc Chủ nhiệm kỹ thuật thi công hoặc Cán bộ giám sát kỹ thuật chất lượng thi công ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 01 công trình dân dụng cấp II trở lên có quy mô, tính chất và giá trị tương tự hoặc lớn hơn gói thầu này (Tài liệu chứng minh: Có bản chụp được công chứng văn bằng, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên và xác nhận của Chủ đầu tư về công việc hoàn thành). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên, có chứng chỉ đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động, đã là Kỹ thuật an toàn lao động trực tiếp ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất và giá trị tương tự với gói thầu. (Tài liệu chứng minh: Có bản chụp được công chứng văn bằng, chứng chỉ và xác nhận của Chủ đầu tư về công việc hoàn thành). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Ôtô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | tải trọng hàng hóa ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích ≥ 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 0,62 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án xây dựng cơ bản huyện Lạc Thủy, tỉnh Hòa Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Cải tạo, sửa chữa Trung tâm học tập cộng đồng xã Yên Bồng, huyện Lạc Thủy 720 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác từ năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản Scan Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập doanh nghiệp; Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 46.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án xây dựng cơ bản huyện Lạc Thủy; Địa chỉ: Thị trấn Chi Nê, huyện Lạc Thủy, tỉnh Hòa Bình. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Lạc Thủy; Địa chỉ: Thị trấn Chi Nê, huyện Lạc Thủy, tỉnh Hòa Bình; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Lạc Thủy; Địa chỉ: Thị trấn Chi Nê, huyện Lạc Thủy, tỉnh Hòa Bình. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Lạc Thủy; Địa chỉ: Thị trấn Chi Nê, huyện Lạc Thủy, tỉnh Hòa Bình. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ 02 TẦNG | |||
| 1 | Phá dỡ gạch lát nền các phòng chức năng | 377,2466 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ gạch lát nền phòng vệ sinh | 16,2634 | m2 | |
| 3 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 74,959 | m2 | |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | 306,5576 | m2 | |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | 781,8726 | m2 | |
| 6 | Phá lớp vữa trát cột, trụ, cầu thang | 113,3964 | m2 | |
| 7 | Phá lớp vữa trát xà, dầm | 71,3284 | m2 | |
| 8 | Phá lớp vữa trát trần | 421,1254 | m2 | |
| 9 | Phá lớp vữa trát sê nô , ô văng, lan can , chắn nắng | 264,4816 | m2 | |
| 10 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng sê nô | 34,6136 | m2 | |
| 11 | Phá láng bậc tam cấp + cầu thang | 48,3556 | m2 | |
| 12 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | 0,7436 | m3 | |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông, bê tông tấm đan bếp | 0,1915 | m3 | |
| 14 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 0,1663 | m3 | |
| 15 | Phá dỡ lan can | 2,8945 | m3 | |
| 16 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 104 | m2 | |
| 17 | Tháo dỡ hoa sắt | 70,8 | m2 | |
| 18 | Tháo tấm lợp tôn | 2,5505 | 100m2 | |
| 19 | Tháo dỡ hệ thống xà gồ, vì kèo | 10 | công | |
| 20 | Tháo dỡ tay vịn cầu thang, trụ cầu thang... | 5 | công | |
| 21 | Tháo dỡ hệ thống điện nước | 10 | công | |
| 22 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | 53,6303 | m3 | |
| 23 | Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tô - 7,0T | 53,6303 | m3 | |
| 24 | Vận chuyển các vật liệu còn lại (cửa, hoa sắt, tôn,...)bằng ô tô - 7,0T | 2 | ca | |
| 25 | Bê tông giằng lan can , đá 1x2, vữa BT M200 | 0,6468 | m3 | |
| 26 | Cốt thép giằng lan can, đường kính cốt thép | 0,12 | 100kg | |
| 27 | Cốt thép giằng lan can, đường kính cốt thép >10mm | 0,68 | 100kg | |
| 28 | Ván khuôn giằng lan can | 9,114 | m2 | |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày | 2,9914 | m3 | |
| 30 | Cát đen tôn sàn mái sảnh | 0,6354 | m3 | |
| 31 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, vữa BT M200 | 0,6354 | m3 | |
| 32 | Gia công xà gồ thép | 1,2143 | tấn | |
| 33 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,2143 | tấn | |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 138,8352 | m2 | |
| 35 | Lợp thay thế Tôn liên doanh dày 0.45mm | 255,05 | m2 | |
| 36 | Ốp tường bằng gạch tiết diện 300x600mm, vữa XM M75 | 108,864 | m2 | |
| 37 | Ốp chân tường bằng gạch tiết diện 100x600mm | 6,852 | m2 | |
| 38 | Ốp tường WC bằng gạch tiết diện 300x600mm, vữa XM M75 | 67,543 | m2 | |
| 39 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 306,5576 | m2 | |
| 40 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 666,1566 | m2 | |
| 41 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM M75 | 113,3964 | m2 | |
| 42 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | 71,3284 | m2 | |
| 43 | Trát trần, vữa XM M75 | 421,1254 | m2 | |
| 44 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | 330,8416 | m2 | |
| 45 | Kẻ chỉ lõm | 157,4 | m | |
| 46 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 300x300mm, vữa XM M75 | 16,2634 | m2 | |
| 47 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 600x600mm, vữa XM M75 | 377,2466 | m2 | |
| 48 | Ốp đá granit bậc tam cấp + cầu thang | 48,3556 | m2 | |
| 49 | Trát granitô, trát lan can , vữa XM M75 | 9,702 | m2 | |
| 50 | Láng sê nô, chiều dày 2cm, vữa XM M100 | 34,6136 | m2 | |
| 51 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | 42,6356 | m2 | |
| 52 | Lát mái sảnh bằng gạch đất nung 400x400mm, vữa XM M75 | 8,022 | m2 | |
| 53 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | 1.272,0068 | m2 | |
| 54 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 637,3992 | m2 | |
| 55 | Gia công lan can Inox | 0,1819 | tấn | |
| 56 | Lắp dựng lan can inox | 12,225 | m2 | |
| 57 | Tay vị gỗ | 9,5 | m | |
| 58 | Trụ cầu thang | 1 | cái | |
| 59 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 1,6985 | tấn | |
| 60 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 56,5998 | m2 | |
| 61 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 70,8 | m2 | |
| 62 | Cửa đi nhôm định hình SHAL -Việt Pháp (hoặc tương đương) nhôm 4500, kính dán an toàn dày 6,38mm (phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) | 33,2 | m2 | |
| 63 | Cửa sổ, cửa cánh mở quay, lật nhôm định hình SHAL -Việt Pháp (hoặc tương đương) nhôm 4400, kính dán an toàn dày 6,38mm (phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) | 70,8 | m2 | |
| 64 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 5,9298 | 100m2 | |
| 65 | Tủ aptmat âm tường | 2 | cái | |
| 66 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat | 32 | hộp | |
| 67 | Đế âm tường kích thước 60x80 | 77 | hộp | |
| 68 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 64 | cái | |
| 69 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 18 | cái | |
| 70 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 2 | cái | |
| 71 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | 10 | cái | |
| 72 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 75Ampe | 2 | cái | |
| 73 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 20Ampe | 15 | cái | |
| 74 | Lắp đặt Bình nóng lạnh | 2 | bộ | |
| 75 | Đèn tuýt led đôi 1.2m -40W-220V | 34 | bộ | |
| 76 | Đèn lốp ốp trần bóng led 10W/220V | 16 | bộ | |
| 77 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 23 | cái | |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 1.040 | m | |
| 79 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 1.040 | m | |
| 80 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 1.010 | m | |
| 81 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | 180 | m | |
| 82 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | 150 | m | |
| 83 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | 55 | m | |
| 84 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat | 12 | hộp | |
| 85 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 12 | cái | |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 180 | m | |
| 87 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 140 | m | |
| 88 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | 85 | m | |
| 89 | Điều hòa 1 chiều Panasonic 12000BTU | 6 | cái | |
| 90 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | 6 | máy | |
| 91 | Ống đồng cho cục nóng | 24 | m | |
| 92 | Ống thoát nước ngưng D27 | 24 | m | |
| 93 | Tủ điện 03 pha tổng sơn tĩnh điện | 1 | tủ | |
| 94 | Dây dẫn điện 3*25+1*16mm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.4KV | 50 | m | |
| 95 | Dây dẫn điện 2*16mm CU/XLPE/DSTA/PVC | 10 | m | |
| 96 | Ông HDPE xoắn 130/100 | 0,5 | 100m | |
| 97 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện = 150Ampe | 1 | cái | |
| 98 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện = 100Ampe | 3 | cái | |
| 99 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện = 50Ampe | 1 | cái | |
| 100 | Lắp đặt kim thu sét phi 16 | 6 | cái | |
| 101 | Kéo rải dây thu sét - Loại dây thép D12mm | 35 | m | |
| 102 | Kéo rải dây dẫn sét - Loại dây thép D12mm | 40 | m | |
| 103 | Kéo rải dây tản sét , loại dây thép L40x4 | 40 | m | |
| 104 | Gia công và đóng cọc chống sét | 8 | cọc | |
| 105 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 19,8 | m3 | |
| 106 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 19,8 | m3 | |
| 107 | Ống thép D90 dày 1,0mm | 0,012 | 100m | |
| 108 | Ống thoát nước PVC Tiền Phong D90 (hoặc tương đương) | 0,6 | 100m | |
| 109 | Cút PVC Tiền phong D90 (hoặc tương đương) | 12 | cái | |
| 110 | Bát thu D110/110 | 6 | cái | |
| 111 | Đai ống Inox | 36 | cái | |
| 112 | Cầu ngăn rác | 6 | cái | |
| 113 | Ống xả tràn PVC D32 | 0,1 | 100m | |
| 114 | Máy bơm nước lên bể mái (EDPm 370A/1 (750W) Q=0.55L/S, H-20m) | 1 | cái | |
| 115 | Ống cấp nước PPR D32x2.9 | 0,8 | 100m | |
| 116 | Ống cấp nước PPR D25x2.3 | 1 | 100m | |
| 117 | Côn thu D32/25 | 4 | cái | |
| 118 | Măng sông D25 | 12 | cái | |
| 119 | Măng sông D32 | 14 | cái | |
| 120 | Cút PPR D32 | 3 | cái | |
| 121 | Cút PPR D25 | 45 | cái | |
| 122 | Tê đều PPR D32 | 3 | cái | |
| 123 | Tê đều PPR D25 | 5 | cái | |
| 124 | Van PPR D32 | 1 | cái | |
| 125 | Van PPR D25 | 4 | cái | |
| 126 | Phao điện | 1 | cái | |
| 127 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | 1 | bể | |
| 128 | Lắp đặt chậu xí bệt | 4 | bộ | |
| 129 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | 2 | bộ | |
| 130 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 4 | bộ | |
| 131 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 4 | bộ | |
| 132 | Lắp đặt Xịt xí | 4 | cái | |
| 133 | Lắp đặt gương soi | 4 | cái | |
| 134 | Lắp đặt kệ kính | 4 | cái | |
| 135 | Lắp đặt hộp đựng | 4 | cái | |
| 136 | Lắp đặt giá treo | 4 | cái | |
| 137 | Vòi bồn rửa bát | 1 | bộ | |
| 138 | Bồn rửa bát | 1 | bộ | |
| 139 | Ống thoát nước PVC Tiền Phong D42 (hoặc tương đương) | 0,15 | 100m | |
| 140 | Ống thoát nước PVC Tiền Phong D60 (hoặc tương đương) | 0,5 | 100m | |
| 141 | Ống thoát nước PVC Tiền Phong D90 (hoặc tương đương) | 0,4 | 100m | |
| 142 | Ống thoát nước PVC Tiền phong D110 (hoặc tương đương) | 0,3 | 100m | |
| 143 | Cút PVC Tiền phong D42 (hoặc tương đương) | 8 | cái | |
| 144 | Cút PVC Tiền phong D60 (hoặc tương đương) | 8 | cái | |
| 145 | Cút PVC Tiền phong D90 (hoặc tương đương) | 6 | cái | |
| 146 | Cút PVC Tiền phong D110 (hoặc tương đương) | 6 | cái | |
| 147 | Tê chếch PVC Tiền phong D90 (hoặc tương đương) | 2 | cái | |
| 148 | Tê chếch PVC Tiền phong D110 (hoặc tương đương) | 3 | cái | |
| 149 | Tê PVC Tiền phong D60 (hoặc tương đương) | 5 | cái | |
| 150 | Côn thu 90/42 | 3 | cái | |
| 151 | Côn thu 60/42 | 6 | cái | |
| 152 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | 4 | cái | |
| 153 | Bảng nội quy , tiêu lệnh PCCC | 2 | bộ | |
| 154 | Hộp đựng bình chữa cháy | 2 | bộ | |
| 155 | Bình khí CO2(MT3) | 4 | bình | |
| 156 | Bình bột chữa cháy (MFZ4) | 2 | bình | |
| 157 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 1,0329 | 100m3 | |
| 158 | Đào móng Bậc tam cấp , đất cấp III | 3,3488 | m3 | |
| 159 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 8,7109 | m3 | |
| 160 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 2,7837 | m3 | |
| 161 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 5,2945 | m3 | |
| 162 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0168 | tấn | |
| 163 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,1734 | tấn | |
| 164 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | 0,0864 | tấn | |
| 165 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | 0,5514 | tấn | |
| 166 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,1406 | 100m2 | |
| 167 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,4813 | 100m2 | |
| 168 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75 | 29,4203 | m3 | |
| 169 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 15,8702 | m3 | |
| 170 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,8317 | 100m3 | |
| 171 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | 0,2347 | 100m3 | |
| 172 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi = 2km, đất cấp III | 0,2347 | 100m3/1km | |
| 173 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, đá 4x6, mác 100 | 13,851 | m3 | |
| 174 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 1,0164 | m3 | |
| 175 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 5,5069 | m3 | |
| 176 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 1,1059 | m3 | |
| 177 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,0216 | tấn | |
| 178 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,1458 | tấn | |
| 179 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,3935 | tấn | |
| 180 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,4161 | tấn | |
| 181 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,0498 | tấn | |
| 182 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,1055 | tấn | |
| 183 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,1848 | 100m2 | |
| 184 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,5658 | 100m2 | |
| 185 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,19 | 100m2 | |
| 186 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 2,6568 | m3 | |
| 187 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 37,1076 | m3 | |
| 188 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | 1,4092 | tấn | |
| 189 | Gia công xà gồ thép | 0,6622 | tấn | |
| 190 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 60,6381 | m2 | |
| 191 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | 1,4092 | tấn | |
| 192 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,6622 | tấn | |
| 193 | Bu lông M20 | 32 | cái | |
| 194 | Lợp mái che tường bằng chống nóng, chống ồn dày 0.45mm | 1,6373 | 100m2 | |
| 195 | Gia công hệ khung đỡ trần | 0,6118 | tấn | |
| 196 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 53,8304 | m2 | |
| 197 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | 0,6118 | tấn | |
| 198 | Thi công trần bằng tấm nhựa lam sóng PVC vân gỗ (cả phào góc) | 139,1056 | m2 | |
| 199 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | 131,7133 | m2 | |
| 200 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | 192,753 | m2 | |
| 201 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | 16,434 | m2 | |
| 202 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75 | 23,46 | m | |
| 203 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM PCB30 mác 75 | 83,8072 | m2 | |
| 204 | Láng sê nô , dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 100 | 9,4944 | m2 | |
| 205 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM PCB30 mác 75 | 149,0436 | m2 | |
| 206 | Công tác ốp gạch vào tường, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM PCB30 mác 75 | 79,844 | m2 | |
| 207 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75 | 24,159 | m2 | |
| 208 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ(Bằng DT trát ) | 192,753 | m2 | |
| 209 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (Bằng DT trát ) | 231,9545 | m2 | |
| 210 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,283 | tấn | |
| 211 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 9,0112 | m2 | |
| 212 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 11,52 | m2 | |
| 213 | Cửa đi nhôm định hình SHAL -Việt Pháp nhôm 4500, kính dán an toàn dày 6,38mm (phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) | 17,82 | m2 | |
| 214 | Cửa sổ, cửa cánh mở quay, lật nhôm định hình SHAL -Việt Pháp nhôm 4400, kính dán an toàn dày 6,38mm (phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) | 15,57 | m2 | |
| 215 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 2,4386 | 100m2 | |
| 216 | Tủ aptomat âm tường | 1 | cái | |
| 217 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat | 6 | hộp | |
| 218 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 14 | cái | |
| 219 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 5 | cái | |
| B | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | |||
| 1 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện = 50Ampe | 1 | cái | |
| 2 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện = 20Ampe | 6 | cái | |
| 3 | Đèn tuýt led đơn 1.2m -40W-220V | 15 | bộ | |
| 4 | Đèn lốp ốp trần bóng led 10W | 5 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 9 | cái | |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 120 | m | |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 70 | m | |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 50 | m | |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | 20 | m | |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | 18 | m | |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | 50 | m | |
| 12 | Ống cấp nước PPR D25x2.3 | 0,3 | 100m | |
| 13 | Cút PPR D25 | 5 | cái | |
| 14 | Tê đều PPR D25 | 3 | cái | |
| 15 | Van PPR D25 | 1 | cái | |
| 16 | Bồn rửa bát | 1 | bộ | |
| 17 | Ống thoát nước PVC Tiền phong D42 (hoặc tương đương) | 0,03 | 100m | |
| 18 | Ống thoát nước PVC Tiền phong D90 (hoặc tương đương) | 0,2 | 100m | |
| 19 | Cút PVC Tiền phong D90 (hoặc tương đương) | 3 | cái | |
| 20 | Tê chếch PVC Tiền phong D90 (hoặc tương đương) | 2 | cái | |
| 21 | Côn thu 90/42 | 1 | cái | |
| 22 | Ống thép D90 dày 1,0mm | 0,008 | 100m | |
| 23 | Ống thoát nước PVC Tiền phong D90 | 0,2 | 100m | |
| 24 | Cút PVC Tiền phong D90 | 8 | cái | |
| 25 | Bát thu D110/100 | 4 | cái | |
| 26 | Đai ống Inox | 36 | cái | |
| 27 | Cầu ngăn rác | 4 | cái | |
| 28 | Ống xả tràn PVC D32 | 0,03 | 100m | |
| 29 | Bảng nội quy , tiêu lệnh PCCC | 2 | bộ | |
| 30 | Hộp đựng bình chữa cháy | 2 | bộ | |
| 31 | Bình khí CO2(MT3) | 4 | bình | |
| 32 | Bình bột chữa cháy (MFZ4) | 2 | bình | |
| 33 | Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng | 33,696 | m3 | |
| 34 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 3,24 | m3 | |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 1x2, mác 150 | 6,016 | m3 | |
| 36 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM PCB40 mác 75 | 7,2072 | m3 | |
| 37 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM PCB40 mác 75 | 0,6542 | m3 | |
| 38 | Láng rãnh thoát nước, hố ga dày 2cm, vữa XM mác 100 | 95,104 | m2 | |
| 39 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 3,4496 | m3 | |
| 40 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | 0,2742 | tấn | |
| 41 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | 0,1999 | 100m2 | |
| 42 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 82 | cấu kiện | |
| 43 | Đắp đất nền móng công trình(bằng 1/3 KL đào) | 12,312 | m3 | |
| 44 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | 0,2462 | 100m3 | |
| 45 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi = 2km, đất cấp III | 0,2462 | 100m3/1km | |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 39 | m3 | |
| 47 | Lát gạch Terrazzo kích thước gạch 400x400mm, vữa XM PCB30 mác 75 | 390 | m2 | |
| C | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Loa | 2 | cái | |
| 2 | Loa phụ treo trên tường giữa và cuối phòng | 4 | cái | |
| 3 | Giá đặt loa | 2 | cái | |
| 4 | Amply | 1 | Bộ | |
| 5 | Bàn Mixer | 1 | chiếc | |
| 6 | Micro cầm tay không dây | 1 | Bộ | |
| 7 | Micro để bàn | 1 | chiếc | |
| 8 | Máy chiếu Sony VPL EX455 | 1 | Bộ | |
| 9 | Màn chiếu treo tường 100 ich | 1 | Cái | |
| 10 | Giá treo máy chiếu | 1 | Cái | |
| 11 | Bàn đại biểu | 10 | Cái | |
| 12 | Ghế hội trường | 160 | Cái | |
| 13 | Bàn phòng ăn | 10 | bộ | |
| 14 | Ghế phòng ăn | 10 | bộ | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.85E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu (bản sao được chứng thực) để chứng minh hợp đồng tương tự gồm: Hợp đồng được ký kết giữa các bên; Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công; Biên bản bàn giao nghiệm thu bàn giao công trình hoặc Biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành của Chủ đầu tư; Tài liệu liên quan đến gia hạn hợp đồng (nếu có). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.160.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.480.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp. Đã là Chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 01 công trình dân dụng cấp II trở lên có quy mô, tính chất và giá trị tương tự hoặc lớn hơn gói thầu này (Tài liệu chứng minh: Có bản chụp được công chứng văn bằng, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên và xác nhận của Chủ đầu tư về công việc hoàn thành). Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí một chỉ huy trưởng (có tiêu chuẩn như trên) để điều hành chung và mỗi thành viên trong liên danh kể cả thành viên đứng đầu liên danh phải chỉ ra một chỉ huy trưởng công trường (có tiêu chuẩn như trên) để thực hiện khối lượng công việc mà mình đảm nhận. | 5 | 3 |
| 2 | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công | 1 | Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp. Đã là Chỉ huy trưởng hoặc Phó Chỉ huy trưởng công trường hoặc Chủ nhiệm kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 01 công trình dân dụng cấp II trở lên có quy mô, tính chất và giá trị tương tự hoặc lớn hơn gói thầu này (Tài liệu chứng minh: Có bản chụp được công chứng văn bằng, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên và xác nhận của Chủ đầu tư về công việc hoàn thành | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ giám sát kỹ thuật chất lượng thi công | 2 | Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp. Đã là Chỉ huy trưởng hoặc Phó Chỉ huy trưởng công trường hoặc Chủ nhiệm kỹ thuật thi công hoặc Cán bộ giám sát kỹ thuật chất lượng thi công ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 01 công trình dân dụng cấp II trở lên có quy mô, tính chất và giá trị tương tự hoặc lớn hơn gói thầu này (Tài liệu chứng minh: Có bản chụp được công chứng văn bằng, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên và xác nhận của Chủ đầu tư về công việc hoàn thành). | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên, có chứng chỉ đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động, đã là Kỹ thuật an toàn lao động trực tiếp ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất và giá trị tương tự với gói thầu. (Tài liệu chứng minh: Có bản chụp được công chứng văn bằng, chứng chỉ và xác nhận của Chủ đầu tư về công việc hoàn thành). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lít | 2 |
| 2 | Đầm cóc | ≥ 70kg | 2 |
| 3 | Ôtô tải tự đổ | tải trọng hàng hóa ≥ 5 tấn | 1 |
| 4 | Máy cắt uốn thép | công suất ≥ 5kW | 1 |
| 5 | Máy hàn | công suất ≥ 23kW | 2 |
| 6 | Máy trộn vữa | dung tích ≥ 80 lít | 2 |
| 7 | Máy cắt gạch đá | công suất ≥ 1,7kW | 2 |
| 8 | Máy khoan bê tông cầm tay | công suất ≥ 0,62 kW | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi