Gói thầu: Cung cấp, lắp đặt thiết bị âm thanh, hiển thị hình ảnh cho hệ thống quản lý xếp số khám chữa bệnh tự động tại Bệnh viện Quân y 103
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211040570-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Quân y 103 |
| Tên gói thầu | Cung cấp, lắp đặt thiết bị âm thanh, hiển thị hình ảnh cho hệ thống quản lý xếp số khám chữa bệnh tự động tại Bệnh viện Quân y 103 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211031651 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Viện phí |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-14 17:24:00 đến ngày 2021-10-25 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,366,818,400 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.050.227.600(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.000.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là các hợp đồng cung cấp, thi công lắp đặt Hệ thống Công nghệ thông tin và/hoặc hệ thống TV, Màn hình LED và âm thanh thông báo. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.380.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.760.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách gói thầu: 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kiến trúc, mỹ thuật công nghiệp, xây dựng, thiết kế, kỹ thuật điện, điện tử.Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình.(Các văn bằng tốt nghiệp phải có bản sao chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật: 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kiến trúc, mỹ thuật công nghiệp, đồ họa, thiết kế, mỹ thuật, CNTT, kỹ thuật điện, điện tử. (Các văn bằng tốt nghiệp phải có bản sao chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thi công/ công nhân03 người |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp trung cấp nghề hoặc có bằng nghề chuyên ngành kỹ thuật, cơ khí, kiến trúc, xây dựng, thiết kế, CNTT, kỹ thuật điện, điện tử. (Các văn bằng tốt nghiệp phải có bản sao chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện Quân y 103 |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp, lắp đặt thiết bị âm thanh, hiển thị hình ảnh cho hệ thống quản lý xếp số khám chữa bệnh tự động tại Bệnh viện Quân y 103 Cung cấp, lắp đặt thiết bị âm thanh, hiển thị hình ảnh cho hệ thống quản lý xếp số khám chữa bệnh tự động tại Bệnh viện Quân y 103 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Viện phí |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Biên bản khảo sát hạ tầng lắp đặt và thiết kế mô phỏng được nộp cùng E-HSDT theo yêu cầu nêu tại Phần VI Mục 3 Chương III. (Nhà thầu đến liên hệ khảo sát hạ tầng qua đ/c Phạm Duy Hùng – Trưởng phòng KHTH, sđt: 0912.796.018). |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. - Trường hợp, trong E-HSDT, nhà thầu không đóng kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện Quân y 103, Số 261, Đường Phùng Hưng, P. Phúc La, Q. Hà Đông, TP Hà Nội;
Điện thoại: 024.39722231;
Fax: 024.3688.0316; Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Thiếu tướng Trần Viết Tiến – Giám đốc Bệnh viện. Điện thoại: 024.39722231. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc: Tổ Đấu thầu - Phòng Kế hoạch Tổng hợp, Bệnh viện Quân y 103, Số 261, Đường Phùng Hưng, P. Phúc La, Q. Hà Đông, TP Hà Nội. Phạm Văn Toàn – ĐT: 0979.224.986, email: [email protected]; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Tài chính - Bệnh viện Quân y 103, Số 261, Đường Phùng Hưng, P. Phúc La, Q. Hà Đông, TP Hà Nội. Trung tá Đinh Hải Ninh - ĐT: 0983.123.588; |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy đọc mã vạch | - Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2 “Yêu cầu về kỹ thuật” | Chiếc | 119 | |
| 2 | Android Tivi 4K 65 inch | - Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2 “Yêu cầu về kỹ thuật” | Chiếc | 2 | |
| 3 | Tivi Led32 inch | - Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2 “Yêu cầu về kỹ thuật” | Chiếc | 69 | |
| 4 | Màn hình 23.8 Inch IPS (Tích hợp Loa) | - Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2 “Yêu cầu về kỹ thuật” | Chiếc | 17 | |
| 5 | Giá treo màn hình 32 và 24 inch | - Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2 “Yêu cầu về kỹ thuật” | Bộ | 86 | |
| 6 | Màn hiển thị số LED matrix P7.62 | - Bảng điện tử hiển thị: Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2 “Yêu cầu về kỹ thuật” - Client điều khiển: Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2 “Yêu cầu về kỹ thuật” | Chiếc/ Bộ | 31 | |
| 7 | Dây HDMI 15m | - Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2 “Yêu cầu về kỹ thuật” | Sợi | 88 | |
| 8 | Dây điện 2x1,5mm2 cấp nguồn cho màn hình Tivi | - Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2 “Yêu cầu về kỹ thuật” | mét dài | 720 | |
| 9 | Ổ cắm điên đơn cho màn hình tivi | - Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2 “Yêu cầu về kỹ thuật” | Bộ | 86 | |
| 10 | Ghen hộp 32x14 | - Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2 “Yêu cầu về kỹ thuật” | Mét dài | 192 | |
| 11 | Nẹp kim loại gắn sàn nhà 60mm | - Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2 “Yêu cầu về kỹ thuật” | Mét dài | 120 | |
| 12 | Micro cổ ngỗng phát âm thanh thông báo quầy làm thủ tục | - Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2 “Yêu cầu về kỹ thuật” | Chiếc | 57 | |
| 13 | Bộ điều khiển trung tâm Micro | - Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2 “Yêu cầu về kỹ thuật” | Chiếc | 11 | |
| 14 | Cáp micro chuyên dụng dành cho Micro (100 m / cuộn) | - Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2 “Yêu cầu về kỹ thuật” | Cuộn | 11 | |
| 15 | Amply Công suất 60W (dành cho những khu vực thông báo nhỏ) | - Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2 “Yêu cầu về kỹ thuật” | Bộ | 11 | |
| 16 | Bộ chống phản hồi âm thanh | - Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2 “Yêu cầu về kỹ thuật” | Bộ | 11 | |
| 17 | Bộ cắt nguồn tự động | - Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2 “Yêu cầu về kỹ thuật” | cái | 11 | |
| 18 | Loa âm trần | - Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2 “Yêu cầu về kỹ thuật” | Chiếc | 16 | |
| 19 | Dây cable loa chuyên dụng 2x1.5cm | - Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2 “Yêu cầu về kỹ thuật” | Mét dài | 1.710 | |
| 20 | Cáp micro chuyên dụng dành cho Micro (100 m / cuộn) | - Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2 “Yêu cầu về kỹ thuật” | Mét dài | 500 | |
| 21 | Giắc canon cái | - Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2 “Yêu cầu về kỹ thuật” | Cái | 22 | |
| 22 | Giắc canon đực | - Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2 “Yêu cầu về kỹ thuật” | Mét dài | 22 | |
| 23 | Ống bảo vệ dây dẫn | - Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2 “Yêu cầu về kỹ thuật” | Mét dài | 1.500 | |
| 24 | Tủ âm thanh chuyên dụng 10U | - Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2 “Yêu cầu về kỹ thuật” | Cái | 11 | |
| 25 | Nhân công thi công kép dải dây và lắp đặt tivi | - Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2 “Yêu cầu về kỹ thuật” | bộ | 88 | |
| 26 | Nhân công thi công lắp màn hiển thị | - Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2 “Yêu cầu về kỹ thuật” | bộ | 31 | |
| 27 | Nhân công lắp đặt ống ghen và máng nhựa | - Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2 “Yêu cầu về kỹ thuật” | Mét dài | 2.532 | |
| 28 | Nhân công kéo dải dây điện và dây âm thanh | - Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2 “Yêu cầu về kỹ thuật” | Mét dài | 2.430 | |
| 29 | Nhân công lắp đặt hệ thống âm thanh | - Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2 “Yêu cầu về kỹ thuật” | gói | 10 | |
| 30 | Phụ kiện thi công | - Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2 “Yêu cầu về kỹ thuật” | gói | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.0502276E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.000.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.050.227.600(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.000.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là các hợp đồng cung cấp, thi công lắp đặt Hệ thống Công nghệ thông tin và/hoặc hệ thống TV, Màn hình LED và âm thanh thông báo. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.380.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.760.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụ trách gói thầu: 01 người | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kiến trúc, mỹ thuật công nghiệp, xây dựng, thiết kế, kỹ thuật điện, điện tử.Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình.(Các văn bằng tốt nghiệp phải có bản sao chứng thực) | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật: 01 người | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kiến trúc, mỹ thuật công nghiệp, đồ họa, thiết kế, mỹ thuật, CNTT, kỹ thuật điện, điện tử. (Các văn bằng tốt nghiệp phải có bản sao chứng thực) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ thi công/ công nhân03 người | 3 | Tốt nghiệp trung cấp nghề hoặc có bằng nghề chuyên ngành kỹ thuật, cơ khí, kiến trúc, xây dựng, thiết kế, CNTT, kỹ thuật điện, điện tử. (Các văn bằng tốt nghiệp phải có bản sao chứng thực) | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi