Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211041103-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/10/2021 17:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ngân Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20211041038
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp giáo dục năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-14 17:39:00 đến ngày 2021-10-21 17:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Kạn
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,304,471,884 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.956E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.91E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh kèm theo là: - Hợp đồng thi công xây dựng công trình; - Biên bản hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng);
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 913.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên. Đã đảm nhiệm vị trí công việc Chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV được Chủ đầu tư xác nhận (hoặc có tài liệu chứng minh). Kèm theo bản sao có chứng thực: Bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ chứng nhận liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng. Đã đảm nhiệm vị trí kỹ thuật tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có xác nhận của Chủ đầu tư. Kèm theo bản sao có chứng thực: Bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ chứng nhận liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng thuộc chuyên ngành điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ trung cấp chuyên ngành điện trở lên. Đã đảm nhiệm vị trí kỹ thuật 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV, có xác nhận của Chủ đầu tư. Kèm theo bản sao có chứng thực: Bằng tốt nghiệp
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 2
4-Ô tô tự đổ trọng tải ≥6 T
- Đặc điểm thiết bị có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy vận thăng hoặc tời điện
- Đặc điểm thiết bị hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ngân Sơn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Xây lắp công trình
Sửa chữa cơ sởvật chất các trường học năm học 2021 - 2022 các xã: Trung Hòa, Hiệp Lực và thị trấn Nà Phặc, huyện Ngân Sơn
150 Ngày
E-CDNT 3 Sự nghiệp giáo dục năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ngân Sơn , địa chỉ: Khu 1, xã Vân Tùng, huyện Ngân Sơn, tỉnh Bắc Kạn
- Chủ đầu tư: : Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ngân Sơn (Địa chỉ: Khu 1, xã Vân Tùng, huyện Ngân Sơn, tỉnh Bắc Kạn).
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng và phát triển Hùng Cường; + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán và báo cáo KT-KT: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Ngân Sơn; + Tư vấn lập E-HSMT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ngân Sơn, tỉnh Bắc Kạn; + Tư vấn thẩm định E-HSMT: Theo quy định; + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ngân Sơn, tỉnh Bắc Kạn; + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Theo quy định;


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ngân Sơn , địa chỉ: Khu 1, xã Vân Tùng, huyện Ngân Sơn, tỉnh Bắc Kạn
- Chủ đầu tư: : Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ngân Sơn (Địa chỉ: Khu 1, xã Vân Tùng, huyện Ngân Sơn, tỉnh Bắc Kạn).


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình (loại công trình xây dựng dân dụng) còn hiệu lực (theo quy định tại Nghị định số 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số quy định về điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc các lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: : Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ngân Sơn (Địa chỉ: Khu 1, xã Vân Tùng, huyện Ngân Sơn, tỉnh Bắc Kạn).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Người có thẩm quyền: UBND huyện Ngân Sơn, tỉnh Bắc Kạn; Địa chỉ: Khu 1, xã Vân Tùng, huyện Ngân Sơn, tỉnh Bắc Kạn;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính kế hoạch huyện Ngân Sơn; Địa chỉ: Khu 1, xã Vân Tùng, huyện Ngân Sơn, tỉnh Bắc Kạn.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính kế hoạch huyện Ngân Sơn; Địa chỉ: Khu 1, xã Vân Tùng, huyện Ngân Sơn, tỉnh Bắc Kạn.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐIỂM TRƯỜNG KHUỔI LUÔNG
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mChương V Yêu cầu về kỹ thuật0,7425100m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V Yêu cầu về kỹ thuật248,2724m2
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V Yêu cầu về kỹ thuật165,5148m2
4Trát tường trong - chiều dày 2cm, vữa XM M75Chương V Yêu cầu về kỹ thuật96,3728m2
5Trát tường ngoài - chiều dày 2cm, vữa XM M75Chương V Yêu cầu về kỹ thuật69,1421m2
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V Yêu cầu về kỹ thuật37,53m2
7Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100Chương V Yêu cầu về kỹ thuật37,53m2
8Thay những tấm kính bị vỡChương V Yêu cầu về kỹ thuật20Tấm
9Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V Yêu cầu về kỹ thuật21m2
10Tháo dỡ xen hoa cửa sổChương V Yêu cầu về kỹ thuật13,44m2
11Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiChương V Yêu cầu về kỹ thuật44,6096m2
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V Yêu cầu về kỹ thuật44,60961m2
13Lắp dựng hoa sắt cửaChương V Yêu cầu về kỹ thuật13,44m2
14Lắp dựng cửa không có khuônChương V Yêu cầu về kỹ thuật211m2 cấu kiện
15Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V Yêu cầu về kỹ thuật240,932m2
16Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V Yêu cầu về kỹ thuật172,8552m2
17Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V Yêu cầu về kỹ thuật150,0692m2
18Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳChương V Yêu cầu về kỹ thuật1,5007100m2
19Tôn Úp nóc + Ốp sườn dày 0.4, khổ 40Chương V Yêu cầu về kỹ thuật34,94m
20Sản xuất cửa sổ, của panô gỗ kính dày 5mm (gỗ nhóm IV).Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2,25m2
B ĐIỂM TRƯỜNG TRUNG HÒA
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mChương V Yêu cầu về kỹ thuật0,9867100m2
2Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V Yêu cầu về kỹ thuật215,696m2
3Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V Yêu cầu về kỹ thuật3,31m3
4Tháo dỡ trầnChương V Yêu cầu về kỹ thuật135,031m2
5Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V Yêu cầu về kỹ thuật0,126100m2
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V Yêu cầu về kỹ thuật0,1058tấn
7Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,386m3
8Gia công xà gồ thépChương V Yêu cầu về kỹ thuật0,421tấn
9Lắp dựng xà gồ thépChương V Yêu cầu về kỹ thuật0,421tấn
10Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳChương V Yêu cầu về kỹ thuật2,1658100m2
11Tôn úp nóc, úp sườn khổ rộng 400mmChương V Yêu cầu về kỹ thuật41,7m
12Trát tường trong - chiều dày 2cm, vữa XM M75Chương V Yêu cầu về kỹ thuật71,5m2
13Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14mm (18kg/1m2)Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,1008tấn
14Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợpChương V Yêu cầu về kỹ thuật3,92m2
15Lắp dựng hoa sắt cửaChương V Yêu cầu về kỹ thuật5,6m2
16Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4,356m3
17Trát tường trong - chiều dày 2cm, vữa XM M75Chương V Yêu cầu về kỹ thuật19,8m2
18Trát tường ngoài - chiều dày 2cm, vữa XM M75Chương V Yêu cầu về kỹ thuật19,8m2
19Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V Yêu cầu về kỹ thuật359,0499m2
20Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V Yêu cầu về kỹ thuật223,987m2
21Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V Yêu cầu về kỹ thuật145,7593m2
22Trát tường trong - chiều dày 2cm, vữa XM M75Chương V Yêu cầu về kỹ thuật89,7625m2
23Trát tường ngoài - chiều dày 2cm, vữa XM M75Chương V Yêu cầu về kỹ thuật55,9968m2
24Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V Yêu cầu về kỹ thuật450,3499m2
25Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V Yêu cầu về kỹ thuật243,787m2
26Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V Yêu cầu về kỹ thuật27m2
27Tháo dỡ xen hoa cửa sổChương V Yêu cầu về kỹ thuật16,2m2
28Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiChương V Yêu cầu về kỹ thuật22,68m2
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V Yêu cầu về kỹ thuật22,681m2
30Lắp dựng hoa sắt cửaChương V Yêu cầu về kỹ thuật16,2m2
31Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗChương V Yêu cầu về kỹ thuật15,12m2
32Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V Yêu cầu về kỹ thuật15,12m2
33Lắp dựng cửa không có khuônChương V Yêu cầu về kỹ thuật271m2 cấu kiện
34Lắp đặt quạt trầnChương V Yêu cầu về kỹ thuật2cái
35Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngChương V Yêu cầu về kỹ thuật10bộ
36Lắp đặt đèn sát trần có chụpChương V Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
37Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V Yêu cầu về kỹ thuật10cái
38Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Chương V Yêu cầu về kỹ thuật60m
39Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2Chương V Yêu cầu về kỹ thuật120m
40Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmChương V Yêu cầu về kỹ thuật100m
41Phá dỡ nền gạch lá nemChương V Yêu cầu về kỹ thuật22,1348m2
42Công tháo dỡ các thiết bị vệ sinh cũChương V Yêu cầu về kỹ thuật2công
43Hút bể phốtChương V Yêu cầu về kỹ thuật1bể
44Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2Chương V Yêu cầu về kỹ thuật22,1348m2
45Lắp đặt xí bệtChương V Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
46Lắp đặt gương soiChương V Yêu cầu về kỹ thuật2cái
47Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
48Lắp đặt kệ kínhChương V Yêu cầu về kỹ thuật2cái
49Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
50Ga sàn inoxChương V Yêu cầu về kỹ thuật3cái
51Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 100mmChương V Yêu cầu về kỹ thuật0,2100m
52Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 80mmChương V Yêu cầu về kỹ thuật0,25100m
53Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 75mmChương V Yêu cầu về kỹ thuật0,06100m
54Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 32mmChương V Yêu cầu về kỹ thuật0,3100 m
55Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 25mmChương V Yêu cầu về kỹ thuật0,2100 m
56Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 100mmChương V Yêu cầu về kỹ thuật8cái
57Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 89mmChương V Yêu cầu về kỹ thuật8cái
58Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 76mmChương V Yêu cầu về kỹ thuật4cái
59Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 100mmChương V Yêu cầu về kỹ thuật4cái
60Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 89mmChương V Yêu cầu về kỹ thuật4cái
61Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 76mmChương V Yêu cầu về kỹ thuật2cái
62Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 32mmChương V Yêu cầu về kỹ thuật4cái
63Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 25mmChương V Yêu cầu về kỹ thuật12cái
64Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 32mmChương V Yêu cầu về kỹ thuật6cái
65Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 25mmChương V Yêu cầu về kỹ thuật6cái
66Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp IIIChương V Yêu cầu về kỹ thuật15,9m3
67Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông đườngChương V Yêu cầu về kỹ thuật0,1696100m2
68Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2Chương V Yêu cầu về kỹ thuật25,44m3
69Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V Yêu cầu về kỹ thuật2,544m3
70Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Chương V Yêu cầu về kỹ thuật16,54m2
71Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Chương V Yêu cầu về kỹ thuật17,28m2
C ĐIỂM TRƯỜNG THỊ TRẤN NÀ PHẶC
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V Yêu cầu về kỹ thuật71,4916m2
2Tháo dỡ khuôn cửa đơnChương V Yêu cầu về kỹ thuật197,8m
3Tháo dỡ sen hoa cửa sổChương V Yêu cầu về kỹ thuật36,89m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiChương V Yêu cầu về kỹ thuật51,646m2
5Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V Yêu cầu về kỹ thuật51,6461m2
6Lắp dựng hoa sắt cửaChương V Yêu cầu về kỹ thuật36,89m2
7Nối thêm sắt xen hoa cửa sổ 12x12mm (10kg/1 bộ )Chương V Yêu cầu về kỹ thuật200kg
8Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmChương V Yêu cầu về kỹ thuật1,3054m3
9Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V Yêu cầu về kỹ thuật43,516m2
10Trát tường ngoài - chiều dày 2cm, vữa XM M75Chương V Yêu cầu về kỹ thuật43,516m2
11Cửa đi nhôm hệ Việt pháp 450, kính dầy 6,38mm(bao gồm đầy đủ phụ kiện, trừ khóa cửa)Chương V Yêu cầu về kỹ thuật37,895m2
12Cửa sổ nhôm hệ Việt pháp 4400, kính dầy 6,38mm(bao gồm đầy đủ phụ kiện)Chương V Yêu cầu về kỹ thuật40,25m2
13Khóa cửa đi ASAChương V Yêu cầu về kỹ thuật14bộ
D ĐIỂM TRƯỜNG THCS LÃNG NGÂM
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V Yêu cầu về kỹ thuật6,12m2
2Sản xuất cửa sổ, của panô gỗ kính dày 5mm (gỗ nhóm IV).Chương V Yêu cầu về kỹ thuật6,12m2
3Tháo dỡ trầnChương V Yêu cầu về kỹ thuật238,293m2
4Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V Yêu cầu về kỹ thuật2m3
5Đóng trần tôn vân gỗ, khung xươngChương V Yêu cầu về kỹ thuật238,293m2
6Tháo dỡ hệ thống điện cũChương V Yêu cầu về kỹ thuật3công
7Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2Chương V Yêu cầu về kỹ thuật250m
8Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Chương V Yêu cầu về kỹ thuật150m
9Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmChương V Yêu cầu về kỹ thuật150m
10Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngChương V Yêu cầu về kỹ thuật20bộ
11Lắp đặt quạt trầnChương V Yêu cầu về kỹ thuật10cái
12Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắtChương V Yêu cầu về kỹ thuật5bộ
13Công tháo dỡ biển cổng, cánh cổng +lắp dựng lạiChương V Yêu cầu về kỹ thuật4công
14Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V Yêu cầu về kỹ thuật1,95m3
15Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIChương V Yêu cầu về kỹ thuật3,456m3
16Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V Yêu cầu về kỹ thuật2,584m3
17Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,288m3
18Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,25m3
19Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V Yêu cầu về kỹ thuật0,0508tấn
20Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,4017m3
21Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,2052m3
22Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V Yêu cầu về kỹ thuật11,616m2
23Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V Yêu cầu về kỹ thuật11,616m2
E ĐIỂM TRƯỜNG NÀ KHOANG
1Tháo dỡ nhà tôn có sẵn bằng thủ côngChương V Yêu cầu về kỹ thuật50công
2Lắp dựng lại nhà tôn bằng thủ côngChương V Yêu cầu về kỹ thuật50công
3Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIChương V Yêu cầu về kỹ thuật0,3453100m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,1151100m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4,1868m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,6587m3
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V Yêu cầu về kỹ thuật0,1365tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V Yêu cầu về kỹ thuật0,1071tấn
9Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V Yêu cầu về kỹ thuật0,0822100m2
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2,2915m3
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V Yêu cầu về kỹ thuật0,04tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V Yêu cầu về kỹ thuật0,2784tấn
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V Yêu cầu về kỹ thuật0,1528100m2
14Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4,2371m3
15Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Chương V Yêu cầu về kỹ thuật6,6514m3
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,7327100m3
17Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2Chương V Yêu cầu về kỹ thuật6,215m3
18Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,6389m3
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V Yêu cầu về kỹ thuật0,0202tấn
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V Yêu cầu về kỹ thuật0,0834tấn
21Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V Yêu cầu về kỹ thuật0,1162100m2
22Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2,1472m3
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V Yêu cầu về kỹ thuật0,0538tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V Yêu cầu về kỹ thuật0,2019tấn
25Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V Yêu cầu về kỹ thuật0,2214100m2
26Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,4202m3
27Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V Yêu cầu về kỹ thuật0,0286tấn
28Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m0,0849tấn
29Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V Yêu cầu về kỹ thuật0,0794100m2
30Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V Yêu cầu về kỹ thuật31,447m3
31Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,1848m3
32Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V Yêu cầu về kỹ thuật0,0168100m2
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V Yêu cầu về kỹ thuật0,02tấn
34Gia công xà gồ thépChương V Yêu cầu về kỹ thuật0,1761tấn
35Lắp dựng xà gồ thépChương V Yêu cầu về kỹ thuật0,1761tấn
36Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mChương V Yêu cầu về kỹ thuật0,2506tấn
37Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V Yêu cầu về kỹ thuật0,2506tấn
38Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳChương V Yêu cầu về kỹ thuật0,9072100m2
39Tấm tôn úp nóc, úp sườn dày 0.4, khổ 40Chương V Yêu cầu về kỹ thuật28,9m
40Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V Yêu cầu về kỹ thuật60,256m2
41Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V Yêu cầu về kỹ thuật76,871m2
42Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V Yêu cầu về kỹ thuật11,616m2
43Trát xà dầm, vữa XM M75Chương V Yêu cầu về kỹ thuật38,9948m2
44Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2Chương V Yêu cầu về kỹ thuật63,8876m2
45Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Chương V Yêu cầu về kỹ thuật9,681m2
46Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V Yêu cầu về kỹ thuật88,487m2
47Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V Yêu cầu về kỹ thuật99,2508m2
48Trần tôn vân gỗ khung xương20x40x1,2mm bao gồm cả phàoChương V Yêu cầu về kỹ thuật61,9868m2
49Cửa đi nhôm hệ, kính dày 6,38mm (đã bao gồm đầy đủ phụ kiện và cả công lắp đặt, trừ khóa cửa)Chương V Yêu cầu về kỹ thuật8,28m2
50Cửa sổ nhôm hệ, kính dày 6,38mm (đã bao gồm đầy đủ phụ kiện cửa và cả công lắp đặt)Chương V Yêu cầu về kỹ thuật5,4m2
51Khóa cửa đi ASAChương V Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
52Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V Yêu cầu về kỹ thuật0,0749tấn
53Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủChương V Yêu cầu về kỹ thuật10,81m2
54Lắp dựng hoa sắt cửaChương V Yêu cầu về kỹ thuật5,4m2
55Lắp đặt tủ điện tổngChương V Yêu cầu về kỹ thuật1cái
56Lắp đặt các automat 1 pha ≤100AChương V Yêu cầu về kỹ thuật1cái
57Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V Yêu cầu về kỹ thuật1cái
58Lắp đặt ô cắm đôiChương V Yêu cầu về kỹ thuật5cái
59Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngChương V Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
60Lắp đặt quạt trầnChương V Yêu cầu về kỹ thuật3cái
61Lắp đặt 2 công tắc, 2 ổ cắm vào bảng chôn sẵnChương V Yêu cầu về kỹ thuật3bảng
62Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2Chương V Yêu cầu về kỹ thuật9hộp
63Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mmChương V Yêu cầu về kỹ thuật67,7m
64Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Chương V Yêu cầu về kỹ thuật123,7m
65Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Chương V Yêu cầu về kỹ thuật17,5m
66Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2Chương V Yêu cầu về kỹ thuật54,5m
F ĐIỂM TRƯỜNG MẦM NON KHUỔI LUÔNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIIChương V Yêu cầu về kỹ thuật4,725m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V Yêu cầu về kỹ thuật0,126100m2
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,4175m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V Yêu cầu về kỹ thuật4,545m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V Yêu cầu về kỹ thuật0,0156100m2
6Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,485m3
7Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12mChương V Yêu cầu về kỹ thuật0,1358tấn
8Gia công cột bằng thép hìnhChương V Yêu cầu về kỹ thuật0,2839tấn
9Gia công xà gồ thépChương V Yêu cầu về kỹ thuật0,3082tấn
10Lắp cột thép các loạiChương V Yêu cầu về kỹ thuật0,2839tấn
11Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V Yêu cầu về kỹ thuật0,1358tấn
12Lắp dựng xà gồ thépChương V Yêu cầu về kỹ thuật0,3082tấn
13Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳChương V Yêu cầu về kỹ thuật0,636100m2
14Tôn quây bếpChương V Yêu cầu về kỹ thuật48,84m2
15SXLD cửa tônChương V Yêu cầu về kỹ thuật2,64m2
16Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngChương V Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
17Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngChương V Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2Chương V Yêu cầu về kỹ thuật25m
19Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V Yêu cầu về kỹ thuật3cái
20Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V Yêu cầu về kỹ thuật105,092m2
21Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳChương V Yêu cầu về kỹ thuật1,0509100m2
22Tôn Úp nóc + Ốp sườn dày 0,4, khổ 40Chương V Yêu cầu về kỹ thuật29,42m
23Tháo dỡ trầnChương V Yêu cầu về kỹ thuật59,7139m2
24Trần tôn vân gỗ khung xương, bao gồm cả phàoChương V Yêu cầu về kỹ thuật59,7139m2
25Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V Yêu cầu về kỹ thuật407,9753m2
26Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V Yêu cầu về kỹ thuật286,6941m2
27Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V Yêu cầu về kỹ thuật121,2812m2
28Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngChương V Yêu cầu về kỹ thuật5bộ
29Lắp đặt đèn sát trần có chụpChương V Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
30Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V Yêu cầu về kỹ thuật25m2
31Tháo dỡ xen hoa cửa sổChương V Yêu cầu về kỹ thuật10,16m2
32Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiChương V Yêu cầu về kỹ thuật14,224m2
33Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗChương V Yêu cầu về kỹ thuật50m2
34Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V Yêu cầu về kỹ thuật14,2241m2
35Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V Yêu cầu về kỹ thuật50m2
36Lắp dựng hoa sắt cửaChương V Yêu cầu về kỹ thuật10,16m2
37Lắp dựng cửa không có khuônChương V Yêu cầu về kỹ thuật251m2 cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.956E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.91E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh kèm theo là: - Hợp đồng thi công xây dựng công trình; - Biên bản hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng);
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 913.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên. Đã đảm nhiệm vị trí công việc Chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV được Chủ đầu tư xác nhận (hoặc có tài liệu chứng minh). Kèm theo bản sao có chứng thực: Bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ chứng nhận liên quan.43
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng 1 có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng. Đã đảm nhiệm vị trí kỹ thuật tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có xác nhận của Chủ đầu tư. Kèm theo bản sao có chứng thực: Bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ chứng nhận liên quan.43
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng thuộc chuyên ngành điện 1 Có trình độ trung cấp chuyên ngành điện trở lên. Đã đảm nhiệm vị trí kỹ thuật 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV, có xác nhận của Chủ đầu tư. Kèm theo bản sao có chứng thực: Bằng tốt nghiệp22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm cóc hoạt động bình thường2
2 Máy trộn bê tông hoạt động bình thường1
3 Máy trộn vữa hoạt động bình thường2
4 Ô tô tự đổ trọng tải ≥6 T có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực2
5 Máy cắt uốn cốt thép hoạt động bình thường1
6 Máy đầm bàn hoạt động bình thường1
7 Máy đầm dùi hoạt động bình thường1
8 Máy khoan hoạt động bình thường1
9 Máy vận thăng hoặc tời điện hoạt động bình thường1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->