Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211041103-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/10/2021 17:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ngân Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211041038 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp giáo dục năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-14 17:39:00 đến ngày 2021-10-21 17:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Kạn |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,304,471,884 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.956E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.91E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh kèm theo là: - Hợp đồng thi công xây dựng công trình; - Biên bản hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng); Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 913.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên. Đã đảm nhiệm vị trí công việc Chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV được Chủ đầu tư xác nhận (hoặc có tài liệu chứng minh). Kèm theo bản sao có chứng thực: Bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ chứng nhận liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng. Đã đảm nhiệm vị trí kỹ thuật tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có xác nhận của Chủ đầu tư. Kèm theo bản sao có chứng thực: Bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ chứng nhận liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng thuộc chuyên ngành điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ trung cấp chuyên ngành điện trở lên. Đã đảm nhiệm vị trí kỹ thuật 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV, có xác nhận của Chủ đầu tư. Kèm theo bản sao có chứng thực: Bằng tốt nghiệp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Ô tô tự đổ trọng tải ≥6 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy vận thăng hoặc tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ngân Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Xây lắp công trình Sửa chữa cơ sởvật chất các trường học năm học 2021 - 2022 các xã: Trung Hòa, Hiệp Lực và thị trấn Nà Phặc, huyện Ngân Sơn 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sự nghiệp giáo dục năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình (loại công trình xây dựng dân dụng) còn hiệu lực (theo quy định tại Nghị định số 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số quy định về điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc các lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ngân Sơn (Địa chỉ: Khu 1, xã Vân Tùng, huyện Ngân Sơn, tỉnh Bắc Kạn). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Người có thẩm quyền: UBND huyện Ngân Sơn, tỉnh Bắc Kạn; Địa chỉ: Khu 1, xã Vân Tùng, huyện Ngân Sơn, tỉnh Bắc Kạn; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính kế hoạch huyện Ngân Sơn; Địa chỉ: Khu 1, xã Vân Tùng, huyện Ngân Sơn, tỉnh Bắc Kạn. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính kế hoạch huyện Ngân Sơn; Địa chỉ: Khu 1, xã Vân Tùng, huyện Ngân Sơn, tỉnh Bắc Kạn. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐIỂM TRƯỜNG KHUỔI LUÔNG | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7425 | 100m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 248,2724 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 165,5148 | m2 |
| 4 | Trát tường trong - chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 96,3728 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài - chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 69,1421 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 37,53 | m2 |
| 7 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 37,53 | m2 |
| 8 | Thay những tấm kính bị vỡ | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | Tấm |
| 9 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ xen hoa cửa sổ | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 13,44 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 44,6096 | m2 |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 44,6096 | 1m2 |
| 13 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 13,44 | m2 |
| 14 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | 1m2 cấu kiện |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 240,932 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 172,8552 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 150,0692 | m2 |
| 18 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5007 | 100m2 |
| 19 | Tôn Úp nóc + Ốp sườn dày 0.4, khổ 40 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 34,94 | m |
| 20 | Sản xuất cửa sổ, của panô gỗ kính dày 5mm (gỗ nhóm IV). | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,25 | m2 |
| B | ĐIỂM TRƯỜNG TRUNG HÒA | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9867 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 215,696 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,31 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ trần | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 135,031 | m2 |
| 5 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,126 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1058 | tấn |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,386 | m3 |
| 8 | Gia công xà gồ thép | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,421 | tấn |
| 9 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,421 | tấn |
| 10 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1658 | 100m2 |
| 11 | Tôn úp nóc, úp sườn khổ rộng 400mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 41,7 | m |
| 12 | Trát tường trong - chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 71,5 | m2 |
| 13 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14mm (18kg/1m2) | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1008 | tấn |
| 14 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,92 | m2 |
| 15 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5,6 | m2 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4,356 | m3 |
| 17 | Trát tường trong - chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 19,8 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài - chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 19,8 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 359,0499 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 223,987 | m2 |
| 21 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 145,7593 | m2 |
| 22 | Trát tường trong - chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 89,7625 | m2 |
| 23 | Trát tường ngoài - chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 55,9968 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 450,3499 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 243,787 | m2 |
| 26 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | m2 |
| 27 | Tháo dỡ xen hoa cửa sổ | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 16,2 | m2 |
| 28 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 22,68 | m2 |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 22,68 | 1m2 |
| 30 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 16,2 | m2 |
| 31 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 15,12 | m2 |
| 32 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 15,12 | m2 |
| 33 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | 1m2 cấu kiện |
| 34 | Lắp đặt quạt trần | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 36 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 37 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 41 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 22,1348 | m2 |
| 42 | Công tháo dỡ các thiết bị vệ sinh cũ | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | công |
| 43 | Hút bể phốt | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 44 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 22,1348 | m2 |
| 45 | Lắp đặt xí bệt | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 46 | Lắp đặt gương soi | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 48 | Lắp đặt kệ kính | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 50 | Ga sàn inox | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 100mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 80mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | 100m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 75mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 32mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100 m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 25mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100 m |
| 56 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 100mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 57 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 89mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 58 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 76mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 59 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 100mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 60 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 89mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 61 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 76mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 32mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 63 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 25mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 64 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 32mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 65 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 25mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 66 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp III | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 15,9 | m3 |
| 67 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông đường | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1696 | 100m2 |
| 68 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 25,44 | m3 |
| 69 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,544 | m3 |
| 70 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 16,54 | m2 |
| 71 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 17,28 | m2 |
| C | ĐIỂM TRƯỜNG THỊ TRẤN NÀ PHẶC | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 71,4916 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 197,8 | m |
| 3 | Tháo dỡ sen hoa cửa sổ | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 36,89 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 51,646 | m2 |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 51,646 | 1m2 |
| 6 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 36,89 | m2 |
| 7 | Nối thêm sắt xen hoa cửa sổ 12x12mm (10kg/1 bộ ) | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | kg |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3054 | m3 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 43,516 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài - chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 43,516 | m2 |
| 11 | Cửa đi nhôm hệ Việt pháp 450, kính dầy 6,38mm(bao gồm đầy đủ phụ kiện, trừ khóa cửa) | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 37,895 | m2 |
| 12 | Cửa sổ nhôm hệ Việt pháp 4400, kính dầy 6,38mm(bao gồm đầy đủ phụ kiện) | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 40,25 | m2 |
| 13 | Khóa cửa đi ASA | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | bộ |
| D | ĐIỂM TRƯỜNG THCS LÃNG NGÂM | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6,12 | m2 |
| 2 | Sản xuất cửa sổ, của panô gỗ kính dày 5mm (gỗ nhóm IV). | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6,12 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ trần | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 238,293 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | m3 |
| 5 | Đóng trần tôn vân gỗ, khung xương | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 238,293 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | công |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 250 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 10 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | bộ |
| 11 | Lắp đặt quạt trần | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 12 | Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 13 | Công tháo dỡ biển cổng, cánh cổng +lắp dựng lại | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | công |
| 14 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,95 | m3 |
| 15 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,456 | m3 |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,584 | m3 |
| 17 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,288 | m3 |
| 18 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0508 | tấn |
| 20 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4017 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2052 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 11,616 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 11,616 | m2 |
| E | ĐIỂM TRƯỜNG NÀ KHOANG | |||
| 1 | Tháo dỡ nhà tôn có sẵn bằng thủ công | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | công |
| 2 | Lắp dựng lại nhà tôn bằng thủ công | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | công |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3453 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1151 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4,1868 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6587 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1365 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1071 | tấn |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0822 | 100m2 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2915 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2784 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1528 | 100m2 |
| 14 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4,2371 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6,6514 | m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7327 | 100m3 |
| 17 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6,215 | m3 |
| 18 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6389 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0202 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0834 | tấn |
| 21 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1162 | 100m2 |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1472 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0538 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2019 | tấn |
| 25 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2214 | 100m2 |
| 26 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4202 | m3 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0286 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | 0,0849 | tấn | |
| 29 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0794 | 100m2 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 31,447 | m3 |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1848 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0168 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | tấn |
| 34 | Gia công xà gồ thép | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1761 | tấn |
| 35 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1761 | tấn |
| 36 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2506 | tấn |
| 37 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2506 | tấn |
| 38 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9072 | 100m2 |
| 39 | Tấm tôn úp nóc, úp sườn dày 0.4, khổ 40 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 28,9 | m |
| 40 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 60,256 | m2 |
| 41 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 76,871 | m2 |
| 42 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 11,616 | m2 |
| 43 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 38,9948 | m2 |
| 44 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 63,8876 | m2 |
| 45 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 9,681 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 88,487 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 99,2508 | m2 |
| 48 | Trần tôn vân gỗ khung xương20x40x1,2mm bao gồm cả phào | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 61,9868 | m2 |
| 49 | Cửa đi nhôm hệ, kính dày 6,38mm (đã bao gồm đầy đủ phụ kiện và cả công lắp đặt, trừ khóa cửa) | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8,28 | m2 |
| 50 | Cửa sổ nhôm hệ, kính dày 6,38mm (đã bao gồm đầy đủ phụ kiện cửa và cả công lắp đặt) | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5,4 | m2 |
| 51 | Khóa cửa đi ASA | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 52 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0749 | tấn |
| 53 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10,8 | 1m2 |
| 54 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5,4 | m2 |
| 55 | Lắp đặt tủ điện tổng | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 59 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 60 | Lắp đặt quạt trần | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 61 | Lắp đặt 2 công tắc, 2 ổ cắm vào bảng chôn sẵn | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bảng |
| 62 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | hộp |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 67,7 | m |
| 64 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 123,7 | m |
| 65 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 17,5 | m |
| 66 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 54,5 | m |
| F | ĐIỂM TRƯỜNG MẦM NON KHUỔI LUÔNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4,725 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,126 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4175 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4,545 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0156 | 100m2 |
| 6 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,485 | m3 |
| 7 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1358 | tấn |
| 8 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2839 | tấn |
| 9 | Gia công xà gồ thép | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3082 | tấn |
| 10 | Lắp cột thép các loại | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2839 | tấn |
| 11 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1358 | tấn |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3082 | tấn |
| 13 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,636 | 100m2 |
| 14 | Tôn quây bếp | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 48,84 | m2 |
| 15 | SXLD cửa tôn | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,64 | m2 |
| 16 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 17 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m |
| 19 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 20 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 105,092 | m2 |
| 21 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0509 | 100m2 |
| 22 | Tôn Úp nóc + Ốp sườn dày 0,4, khổ 40 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 29,42 | m |
| 23 | Tháo dỡ trần | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 59,7139 | m2 |
| 24 | Trần tôn vân gỗ khung xương, bao gồm cả phào | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 59,7139 | m2 |
| 25 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 407,9753 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 286,6941 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 121,2812 | m2 |
| 28 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 29 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 30 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m2 |
| 31 | Tháo dỡ xen hoa cửa sổ | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10,16 | m2 |
| 32 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 14,224 | m2 |
| 33 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m2 |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 14,224 | 1m2 |
| 35 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m2 |
| 36 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10,16 | m2 |
| 37 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | 1m2 cấu kiện |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.956E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.91E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh kèm theo là: - Hợp đồng thi công xây dựng công trình; - Biên bản hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng); Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 913.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên. Đã đảm nhiệm vị trí công việc Chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV được Chủ đầu tư xác nhận (hoặc có tài liệu chứng minh). Kèm theo bản sao có chứng thực: Bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ chứng nhận liên quan. | 4 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng | 1 | có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng. Đã đảm nhiệm vị trí kỹ thuật tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có xác nhận của Chủ đầu tư. Kèm theo bản sao có chứng thực: Bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ chứng nhận liên quan. | 4 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng thuộc chuyên ngành điện | 1 | Có trình độ trung cấp chuyên ngành điện trở lên. Đã đảm nhiệm vị trí kỹ thuật 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV, có xác nhận của Chủ đầu tư. Kèm theo bản sao có chứng thực: Bằng tốt nghiệp | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm cóc | hoạt động bình thường | 2 |
| 2 | Máy trộn bê tông | hoạt động bình thường | 1 |
| 3 | Máy trộn vữa | hoạt động bình thường | 2 |
| 4 | Ô tô tự đổ trọng tải ≥6 T | có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực | 2 |
| 5 | Máy cắt uốn cốt thép | hoạt động bình thường | 1 |
| 6 | Máy đầm bàn | hoạt động bình thường | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi | hoạt động bình thường | 1 |
| 8 | Máy khoan | hoạt động bình thường | 1 |
| 9 | Máy vận thăng hoặc tời điện | hoạt động bình thường | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi