Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211038026-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/10/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Bỉm Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20211038012 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn GPMB dự án cải tạo, nâng cấp đường Trần Phú |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-14 17:55:00 đến ngày 2021-10-25 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,504,598,299 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.256E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.51E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét: công trình trình đường dây và trạm biến áp đến 35kV trở lên; * Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng. * Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.* Do trong mẫu số 03 – Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên Webform có phần ghi chú, đây được hiểu là hướng dẫn để bên mời thầu lập E-HSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. * Nhà thầu phải cung cấp bản scan hợp đồng tương tự + Phụ lục khối lượng; Biên bản nghiệm thu kỹ thuật đóng điện hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu khác tương đương Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.053.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.159.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên còn hiệu lực theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021- Trong 03 năm gần đây đã từng đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự của gói thầu đang xét.- Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước của nhân sự.+ Tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng công trình: có tên trong biên bản nghiệm thu với chức danh chỉ huy trưởng công trường hoặc xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng và phụ lục hợp đồng để chứng minh; - Có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng/đường dây và trạm biến áp đến 35KV trở lên.- Có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực.- Trong 03 năm gần đây đã từng làm cán bộ phụ trách quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự của gói thầu đang xét.- Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần điện+ lắp đặt |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện.- Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự của gói thầu đang xét.- Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng.- Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự của gói thầu đang xét.- Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc hệ thống điện.- Có chứng chỉ kỹ sư định giá Hạng III trở lên còn hiệu lực.- Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự của gói thầu đang xét.- Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường, chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức PCCC còn hiệu lực;- Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự của gói thầu đang xét.- Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5 KVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cẩu tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | >5T (Có giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật hoặc đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cẩu tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | >8T (Có giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật hoặc đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 4,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bàn 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông ≥250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn vữa 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Tời, pa lăng xích 5T trở lên | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Tó dựng cột điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Dụng cụ kiểm tra, thí nghiệm điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy Thủy bình/ toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Bỉm Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị Di chuyển hệ thống điện trung thế và hạ thế phục vụ GPMB thi công nâng cấp, cải tạo đường Trần Phú 06 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn GPMB dự án cải tạo, nâng cấp đường Trần Phú |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT) -Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc các tài liệu hợp pháp khác hoặc các hóa đơn VAT gốc liên 1 (đầy đủ các năm theo HSMT) cho các khoản thanh toán trong lĩnh vực xây lắp đủ để chứng minh doanh thu bình quân theo hồ sơ mời thầu.Nếu không nộp tài liệu này, nhà thầu sẽ được đánh giá không đạt ở mục 2.2 - Nhà thầu có Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công công trình đường dây và trạm biến áp đến 35kV trở lên; Nếu liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng kể trên; (Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng đáp ứng yêu cầu của E-HSMT trước khi ký thương thảo hợp đồng, nếu chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu không đáp ứng yêu cầu của E-HSMT thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng thị xã Bỉm Sơn
- Chủ đầu tư: UBND thị xã Bỉm Sơn -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thị xã Bỉm Sơn số 28, đường Trần Phú, phường Ba Đình, thị xã Bỉm Sơn. Điện thoại: 02373.824.205 Fax: 02373.825.355 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thành lập khi có yêu cầu |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng TCKH – UBND thị xã Bỉm Sơn số 28, đường Trần Phú, phường Ba Đình, thị xã Bỉm Sơn. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ CẦU ĐO ĐẠC | |||
| 1 | Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC - 3x240mm2 22kV | Chương V E HSMT | 40 | m |
| 2 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện AsXV-1x240 | Chương V E HSMT | 325 | m |
| 3 | Rãnh cáp ngầm 22kV đi trên nền đất | Chương V E HSMT | 7 | m |
| 4 | Rãnh cáp ngầm 22kV đi dưới hè gạch block | Chương V E HSMT | 3 | m |
| 5 | Móng cột MT-8A | Chương V E HSMT | 3 | móng |
| 6 | Cột bê tông ly tâm LT 20-230-24kN | Chương V E HSMT | 3 | cột |
| 7 | Lắp đặt ống kẽm F168 bảo vệ cáp | Chương V E HSMT | 4 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp HDPE F195/160 | Chương V E HSMT | 10 | m |
| 9 | Cổ dề ôm cáp ngầm lên cột | Chương V E HSMT | 2 | bộ |
| 10 | Đầu cáp 3 pha 22kV -3x240 (3M) | Chương V E HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Đầu cáp T-plug 630A-22kV | Chương V E HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Xà néo sứ chuỗi cột đơn đặc biệt XNSC22-1LTĐB | Chương V E HSMT | 3 | bộ |
| 13 | Dây tiếp địa cột, cầu dao và chống sét van | Chương V E HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Xà đỡ cầu dao phụ tải và CSV | Chương V E HSMT | 1 | bộ |
| 15 | Xà phụ F3 | Chương V E HSMT | 2 | bộ |
| 16 | Giá đỡ cần thao tác cầu dao | Chương V E HSMT | 1 | bộ |
| 17 | Ghế thao tác cầu dao | Chương V E HSMT | 1 | bộ |
| 18 | Thang trèo thao tác | Chương V E HSMT | 1 | bộ |
| 19 | Lắp đặt sứ đứng 22kV | Chương V E HSMT | 12 | quả |
| 20 | Lắp đặt chuỗi sứ đơn Polyme 24kV | Chương V E HSMT | 3 | chuỗi |
| 21 | Lắp đặt chuỗi sứ kép polyme 24kV | Chương V E HSMT | 12 | chuỗi |
| 22 | Tiếp địa RC-4 | Chương V E HSMT | 1 | bộ |
| 23 | Tiếp địa RC-2 | Chương V E HSMT | 2 | bộ |
| 24 | Dây đồng mềm M70 | Chương V E HSMT | 12 | m |
| 25 | Đầu cốt đồng các loại | Chương V E HSMT | 15 | cái |
| 26 | Kẹp cáp 3 bu lông | Chương V E HSMT | 12 | cái |
| 27 | Thít + thẻ báo hiệu cáp | Chương V E HSMT | 4 | cái |
| 28 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | Chương V E HSMT | 4 | cái |
| 29 | Tháo dỡ dây dẫn AsXV 1x185mm2-24kV | Chương V E HSMT | 222 | m |
| 30 | Tháo dỡ thu hồi cáp ngầm 3x240mm2 | Chương V E HSMT | 38 | m |
| 31 | Tháo dỡ sứ đứng và chuỗi sứ trung thế | Chương V E HSMT | 14 | quả |
| 32 | Tháo cột ly tâm | Chương V E HSMT | 2 | cột |
| 33 | Tháo dỡ xà néo | Chương V E HSMT | 7 | bộ |
| B | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ CẦU CHUYÊN GIA | |||
| 1 | Kéo lại cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC - 3x95mm2 22kV | Chương V E HSMT | 80 | m |
| 2 | Dây nhôm lõi thép bọc xuống cầu dao AsXV-1x120-2,2 | Chương V E HSMT | 30 | m |
| 3 | Hào cáp 22kV đi dưới hè gạch block | Chương V E HSMT | 30 | m |
| 4 | Rãnh cáp 24kV đi qua đường bê tông | Chương V E HSMT | 28 | m |
| 5 | Cổ dề ôm cáp ngầm lên cột | Chương V E HSMT | 4 | bộ |
| 6 | Giá đỡ cáp ngầm qua sông | Chương V E HSMT | 2 | bộ |
| 7 | Xà phụ F1 | Chương V E HSMT | 2 | bộ |
| 8 | Xà phụ F2 | Chương V E HSMT | 2 | bộ |
| 9 | Xà phụ F3 | Chương V E HSMT | 2 | bộ |
| 10 | Dây tiếp địa cột, cầu dao và chống sét van | Chương V E HSMT | 2 | bộ |
| 11 | Xà đỡ cầu dao phụ tải | Chương V E HSMT | 2 | bộ |
| 12 | Giá đỡ cần thao tác cầu dao | Chương V E HSMT | 2 | bộ |
| 13 | Ghế thao tác cầu dao | Chương V E HSMT | 2 | bộ |
| 14 | Thang trèo thao tác | Chương V E HSMT | 2 | bộ |
| 15 | Lắp đặt sứ đứng 22kV | Chương V E HSMT | 20 | quả |
| 16 | Dây đồng mêm M70 | Chương V E HSMT | 24 | m |
| 17 | Đầu cốt đồng các loại | Chương V E HSMT | 18 | cái |
| 18 | Kẹp cáp 3 bu lông | Chương V E HSMT | 12 | cái |
| 19 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | Chương V E HSMT | 14 | cái |
| C | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ CẦU ĐO ĐẠC | |||
| 1 | Móng cột đơn MT-2 | Chương V E HSMT | 1 | móng |
| 2 | Cột bê tông li tâm LT 10-4,3kN | Chương V E HSMT | 1 | cột |
| 3 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x120 | Chương V E HSMT | 102 | m |
| 4 | Lắp đặt cáp Al/XLPE/PVC 4x120 | Chương V E HSMT | 235 | m |
| 5 | Lắp đặt cáp Al/XLPE/PVC 4x70 | Chương V E HSMT | 37 | m |
| 6 | Đầu cáp ngoài trời 0.4kV-4x120 | Chương V E HSMT | 3 | bộ |
| 7 | Đầu cáp trong nhà 0.4kV-3x120+1x95 | Chương V E HSMT | 3 | bộ |
| 8 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | Chương V E HSMT | 3 | cái |
| 9 | Cổ dề ôm cáp ngầm | Chương V E HSMT | 2 | bộ |
| 10 | Tiếp địa RC1 | Chương V E HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt ống thép F168 bảo vệ cáp | Chương V E HSMT | 12 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp F160/125 | Chương V E HSMT | 49,5 | m |
| 13 | Rãnh 3 cáp 0.4 đi dưới hè gạch block | Chương V E HSMT | 3 | m |
| 14 | Rãnh 3 cáp ngầm 0.4kV đi qua đường đất | Chương V E HSMT | 7 | m |
| 15 | Đầu cốt đồng S120 | Chương V E HSMT | 12 | cái |
| 16 | Kẹp cáp 3 bu lông | Chương V E HSMT | 16 | cái |
| 17 | Kẹp hãm cáp vặn xoắn 70-120 | Chương V E HSMT | 11 | cái |
| 18 | Tháo lắp hộp công tơ H2 | Chương V E HSMT | 1 | hộp |
| 19 | Tháo lắp hộp công tơ H4 | Chương V E HSMT | 3 | hộp |
| 20 | Tháo lắp hộp công tơ 3 pha | Chương V E HSMT | 5 | hộp |
| 21 | Dây xuống công tơ Cu/CLPE/PVC 2x25 | Chương V E HSMT | 32 | m |
| 22 | Dây xuống công tơ Cu/XLPE/PVC 3x25+1x16 | Chương V E HSMT | 40 | m |
| 23 | Tháo hạ cột LT | Chương V E HSMT | 3 | cột |
| 24 | Tháo dỡ dây dẫn cáp VX 4x120 | Chương V E HSMT | 200 | m |
| 25 | Tháo dỡ cổ dề treo cáp VX | Chương V E HSMT | 3 | bộ |
| D | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ CẦU CHUYÊN GIA | |||
| 1 | Móng cột MT-2C | Chương V E HSMT | 2 | móng |
| 2 | Cột bê tông li tâm LT 10-4,3kN | Chương V E HSMT | 4 | cột |
| 3 | Lắp cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x120mm2 | Chương V E HSMT | 93,45 | m |
| 4 | Dây xuống công tơ Cu/XLPE/PVC 2x25mm2 | Chương V E HSMT | 40 | m |
| 5 | Tiếp địa RC1 | Chương V E HSMT | 2 | bộ |
| 6 | Hộp công tơ H4 | Chương V E HSMT | 3 | hộp |
| 7 | Hộp công tơ H2 | Chương V E HSMT | 2 | hộp |
| 8 | Kẹp hãm cáp cáp vặn xoắn 4x120 | Chương V E HSMT | 8 | bộ |
| 9 | Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột tròn đôi CDVX-2T | Chương V E HSMT | 3 | bộ |
| 10 | Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột tròn đôi CDVX-1V | Chương V E HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Kẹp cáp 3 bu lông | Chương V E HSMT | 12 | bộ |
| 12 | Tháo hạ cột H-7,5 | Chương V E HSMT | 2 | cột |
| 13 | Tháo dỡ dây dẫn VX 4x95 | Chương V E HSMT | 85 | m |
| E | LẮP ĐẶT VÀ THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Lắp đặt chống sét van 22kV | Chương V E HSMT | 3 | bộ |
| 2 | Lắp đặt cầu dao 22KV | Chương V E HSMT | 3 | bộ |
| 3 | Thí nghiệm cầu dao phu tải 22kV | Chương V E HSMT | 3 | bộ |
| 4 | Thí nghiệm chống sét van 22kV (pha 1) | Chương V E HSMT | 3 | pha |
| 5 | Thí nghiệm chống sét van 22kV (pha 2 trở đi) | Chương V E HSMT | 6 | bộ (1pha) |
| 6 | Thí nghiệm cáp | Chương V E HSMT | 3 | Phần tử |
| F | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Chống sét van 22kV | Chương V E HSMT | 3 | Bộ |
| 2 | Cầu dao phụ tải 22kV-630A | Chương V E HSMT | 3 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.256E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.51E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét: công trình trình đường dây và trạm biến áp đến 35kV trở lên; * Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng. * Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.* Do trong mẫu số 03 – Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên Webform có phần ghi chú, đây được hiểu là hướng dẫn để bên mời thầu lập E-HSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. * Nhà thầu phải cung cấp bản scan hợp đồng tương tự + Phụ lục khối lượng; Biên bản nghiệm thu kỹ thuật đóng điện hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu khác tương đương Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.053.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.159.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên còn hiệu lực theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021- Trong 03 năm gần đây đã từng đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự của gói thầu đang xét.- Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước của nhân sự.+ Tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng công trình: có tên trong biên bản nghiệm thu với chức danh chỉ huy trưởng công trường hoặc xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng và phụ lục hợp đồng để chứng minh; - Có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ quản lý chất lượng công trình | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng/đường dây và trạm biến áp đến 35KV trở lên.- Có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực.- Trong 03 năm gần đây đã từng làm cán bộ phụ trách quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự của gói thầu đang xét.- Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thi công phần điện+ lắp đặt | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện.- Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự của gói thầu đang xét.- Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng.- Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự của gói thầu đang xét.- Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc hệ thống điện.- Có chứng chỉ kỹ sư định giá Hạng III trở lên còn hiệu lực.- Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự của gói thầu đang xét.- Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ quản lý an toàn lao động | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường, chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức PCCC còn hiệu lực;- Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự của gói thầu đang xét.- Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy phát điện | ≥5 KVA | 1 |
| 2 | Cẩu tự hành | >5T (Có giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật hoặc đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 3 | Cẩu tự hành | >8T (Có giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật hoặc đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ | ≥ 4,5 tấn | 2 |
| 5 | Máy bơm nước | Hoạt động tốt. | 1 |
| 6 | Máy đầm bàn 1kW | Hoạt động tốt. | 2 |
| 7 | Máy đầm cóc | Hoạt động tốt. | 1 |
| 8 | Máy đầm dùi 1,5kW | Hoạt động tốt. | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông ≥250l | Hoạt động tốt. | 2 |
| 10 | Máy trộn vữa 80l | Hoạt động tốt. | 1 |
| 11 | Tời, pa lăng xích 5T trở lên | Hoạt động tốt. | 1 |
| 12 | Tó dựng cột điện | Hoạt động tốt. | 1 |
| 13 | Dụng cụ kiểm tra, thí nghiệm điện | Hoạt động tốt. | 1 |
| 14 | Máy Thủy bình/ toàn đạc | Hoạt động tốt. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi