Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211040054-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/10/2021 18:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Cư Yên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211039890 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | nguồn vốn ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 720 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-14 17:49:00 đến ngày 2021-10-24 18:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hoà Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,005,509,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 190,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.625688E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình.Kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học + Chứng chỉ giám sát xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực; + Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực; + có đóng bảo hiểm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình.Kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học + Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực; + có đóng bảo hiểm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác an toàn lao động. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành chuyên ngành xây dựng hoặc về an toàn lao động hoặc về bảo hộ lao động.Kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học + Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động + Hợp đồng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư chuyên ngành về xây dựng.Kèm theo bản sao có chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học + Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực; + có đóng bảo hiểm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân : 03 thợ bê tông, 03 thợ cốp pha, 03 thợ nề, 03 thợ hàn, 01 thợ điện, 01 thợ nước, 02 thợ lái máy |
| - Số lượng | 16 |
| - Trình độ chuyên môn | có chứng chỉ nghê· đã được đào tạo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=110cv |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5- 7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy dầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sang huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sang huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sang huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=0.8T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy hàn nhiệt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sang huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | 12kVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Cư Yên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình Trụ sở, nhà làm việc UBND xã Cư Yên 720 Ngày |
| E-CDNT 3 | nguồn vốn ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; - Tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác; - Tài liệu chứng minh về năng lực tài chính: Cam kết tín dụng, hợp đồng cấp tín dụng hạn mức của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam hoặc tài liệu hợp pháp khác. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 190.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Cư Yên; Địa chỉ: Xã Cư Yên, huyện Lương Sơn, tỉnh Hòa Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Cư Yên; Địa chỉ: Xã Cư Yên, huyện Lương Sơn, tỉnh Hòa Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại Sơn Tùng; địa chỉ Số nhà 37, tổ 6, Phường Thịnh Lang, T.P Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân xã Cư Yên; Địa chỉ: Xã Cư Yên, huyện Lương Sơn, tỉnh Hòa Bình |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V | 34,68 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần | Chương V | 120,2432 | m2 |
| 3 | Tháo tấm lợp tôn | Chương V | 1,9 | 100m2 |
| 4 | Tháo dỡ xà gồ, vì kèo thép | Chương V | 10 | công |
| 5 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Chương V | 7,9482 | m3 |
| 6 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Chương V | 1,6988 | m3 |
| 7 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Chương V | 1,6842 | m3 |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V | 98,5657 | m3 |
| 9 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V | 1,8062 | m3 |
| 10 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V | 1,2439 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 2,3709 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 2,3709 | 100m3/1km |
| 13 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V | 12,99 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ trần | Chương V | 61,7832 | m2 |
| 15 | Tháo tấm lợp tôn | Chương V | 0,73 | 100m2 |
| 16 | Tháo dỡ xà gồ, vì kèo thép | Chương V | 10 | công |
| 17 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Chương V | 1,1757 | m3 |
| 18 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Chương V | 2,4394 | m3 |
| 19 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Chương V | 3,2633 | m3 |
| 20 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V | 12,0295 | m3 |
| 21 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V | 0,3214 | m3 |
| 22 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V | 0,3301 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,5229 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,5229 | 100m3/1km |
| 25 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V | 25,14 | m2 |
| 26 | Tháo tấm lợp fibrô xi măng | Chương V | 1,7254 | 100m2 |
| 27 | Tháo dỡ xà gồ gỗ | Chương V | 2 | công |
| 28 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Chương V | 1,3939 | m3 |
| 29 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Chương V | 0,36 | m3 |
| 30 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V | 54,2483 | m3 |
| 31 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V | 0,6982 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 1,242 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 1,242 | 100m3/1km |
| 34 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V | 13,4 | m2 |
| 35 | Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao | Chương V | 0,24 | m2 |
| 36 | Tháo dỡ xà gồ gỗ | Chương V | 1 | công |
| 37 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Chương V | 6,436 | m3 |
| 38 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Chương V | 1,6016 | m3 |
| 39 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V | 38,9688 | m3 |
| 40 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V | 4,8972 | m3 |
| 41 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V | 0,2038 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,7228 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,7228 | 100m3/1km |
| 44 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Chương V | 2,5613 | m3 |
| 45 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V | 12,6837 | m3 |
| 46 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V | 9,4581 | m3 |
| 47 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,247 | 100m3 |
| 48 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,247 | 100m3/1km |
| B | San nền | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V | 20,291 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 16,577 | 100m3 |
| 3 | Mua đất đắp | Chương V | 1.959,1 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 20,291 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V | 20,291 | 100m3/1km |
| C | Nhà làm việc 3 tầng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 6,6324 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 29,2055 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 139,0232 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 1,7339 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,9264 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 4,8964 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V | 4,737 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Chương V | 7,3828 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V | 0,8065 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,2145 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 1,5833 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 14,6558 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 0,1676 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,5827 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 2,2319 | tấn |
| 16 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 83,9741 | m3 |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V | 374,9175 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 23,3979 | m3 |
| 19 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 27,4115 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 10,9646 | m3 |
| 21 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V | 19,223 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 20,7623 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V | 3,2752 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 1,1592 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,421 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 5,2773 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 43,1501 | m3 |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 5,2238 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 2,2477 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 2,6707 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 7,033 | tấn |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 123,1733 | m3 |
| 33 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V | 9,6833 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 17,8032 | tấn |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 9,4586 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 1,5677 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 0,2694 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 1,1282 | tấn |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 6,6411 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chương V | 0,5091 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V | 1,3635 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,1731 | tấn |
| 43 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 27,2553 | m3 |
| 44 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 258,1846 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Chương V | 8,6477 | m3 |
| 46 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V | 5,2992 | m3 |
| 47 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V | 284,1344 | m2 |
| 48 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V | 784,6378 | m2 |
| 49 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V | 1.882,4495 | m2 |
| 50 | Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V | 178,8248 | m2 |
| 51 | Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V | 968,33 | m2 |
| 52 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V | 44,7204 | m2 |
| 53 | Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V | 112,16 | m |
| 54 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V | 321,83 | m |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 3.074,3247 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 1.068,7722 | m2 |
| 57 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Chương V | 222,6052 | m2 |
| 58 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V | 222,6052 | m2 |
| 59 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V | 694,8038 | m2 |
| 60 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300m, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V | 71,2067 | m2 |
| 61 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V | 350,736 | m2 |
| 62 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V | 17,46 | m2 |
| 63 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V | 58,1068 | m2 |
| 64 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V | 56,4512 | m2 |
| 65 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V | 14,184 | m2 |
| 66 | Sản xuất, lắp dựng giá thép L50x50x3 | Chương V | 6 | bộ |
| 67 | Công tác ốp gạch inax trang trí vào tường, trụ, cột, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V | 78,2374 | m2 |
| 68 | Quốc huy bằng đồng D800 | Chương V | 1 | cái |
| 69 | Hoa văn trang trí bằng VXM 75# | Chương V | 14 | cái |
| 70 | Gia công lan can | Chương V | 0,9418 | tấn |
| 71 | Lắp dựng lan can inox | Chương V | 63,4913 | m2 |
| 72 | Đầu chụp inox | Chương V | 128 | cái |
| 73 | Vít nở thép | Chương V | 512 | bộ |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Chương V | 0,48 | 100m |
| 75 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi mở quay nhôm hệ kính trắng dày 6,38mm | Chương V | 97,365 | m2 |
| 76 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở quay nhôm hệ kính trắng dày 6,38mm | Chương V | 60,57 | m2 |
| 77 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở hất nhôm hệ kính trắng dày 6,38mm | Chương V | 5,472 | m2 |
| 78 | Sản xuất, lắp dựng vách kính nhôm hệ kính trắng dày 8,38mm | Chương V | 61,1602 | m2 |
| 79 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V | 0,8909 | tấn |
| 80 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 67,515 | m2 |
| 81 | Sản xuất vách ngăn compact HPL dày 12mm | Chương V | 41,988 | m2 |
| 82 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V | 0,0176 | tấn |
| 83 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V | 0,0176 | tấn |
| 84 | Nắp tôn che ô thang | Chương V | 1 | bộ |
| 85 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 2,8547 | tấn |
| 86 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 248,5958 | m2 |
| 87 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 2,8547 | tấn |
| 88 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V | 3,3431 | 100m2 |
| 89 | Sản xuất lắp dựng úp nóc, úp sườn | Chương V | 62,36 | m |
| 90 | Tủ điện tổng 650x550x200mm | Chương V | 1 | bộ |
| 91 | Tủ điện tầng 400x300x200mm | Chương V | 2 | bộ |
| 92 | Bảng điện phòng chứa 5 Module attomat | Chương V | 17 | bộ |
| 93 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 200Ampe | Chương V | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 75Ampe | Chương V | 5 | cái |
| 95 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | Chương V | 11 | cái |
| 96 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Chương V | 2 | cái |
| 97 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Chương V | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Chương V | 18 | cái |
| 99 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | Chương V | 15 | cái |
| 100 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Chương V | 12 | cái |
| 101 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Chương V | 2 | cái |
| 102 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Chương V | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V | 44 | bộ |
| 104 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V | 24 | cái |
| 105 | Móc treo quạt trần | Chương V | 24 | bộ |
| 106 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V | 29 | bộ |
| 107 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 30 | cái |
| 108 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 30 | cái |
| 109 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V | 78 | cái |
| 110 | Lắp đặt hộp nối dây | Chương V | 21 | hộp |
| 111 | Lắp đặt đế âm | Chương V | 138 | hộp |
| 112 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x50+1x352mm2 | Chương V | 100 | m |
| 113 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 | Chương V | 200 | m |
| 114 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Chương V | 200 | m |
| 115 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V | 50 | m |
| 116 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Chương V | 50 | m |
| 117 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V | 100 | m |
| 118 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Chương V | 100 | m |
| 119 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V | 650 | m |
| 120 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Chương V | 400 | m |
| 121 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V | 1.850 | m |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Chương V | 150 | m |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V | 600 | m |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Chương V | 1.850 | m |
| 125 | Gia công và đóng cọc tiếp địa | Chương V | 4 | cọc |
| 126 | Lắp đặt dây đơn 1x50mm2 | Chương V | 10 | m |
| 127 | Hộp kiểm tra điện trở | Chương V | 1 | bộ |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 100mm | Chương V | 100 | m |
| 129 | Bình khí CO2 MT3 | Chương V | 12 | bình |
| 130 | Bình bột MFZ4 | Chương V | 6 | bình |
| 131 | Tủ đụng bình cứu hỏa+ tiêu lệnh | Chương V | 6 | bộ |
| 132 | Lắp đặt cáp thoại trong máng cáp, trên cầu cáp. Loại cáp 30x2 | Chương V | 15 | 10 m |
| 133 | Lắp đặt cáp tín hiệu trên máng cáp, trên cầu cáp. Loại cáp 8c x 0,35 mm2 | Chương V | 200 | 10 m |
| 134 | Lắp đặt cáp thoại trong máng cáp, trên cầu cáp. Loại cáp 4x2 | Chương V | 50 | 10 m |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V | 1.200 | m |
| 136 | Hạt mạng RJ-45 | Chương V | 57 | cái |
| 137 | Hạt điện thoại RJ-11 | Chương V | 17 | cái |
| 138 | Lắp đặt mặt 2 lỗ + đế âm tường | Chương V | 31 | cái |
| 139 | Lắp đặt mặt 3 lỗ + đế âm tường | Chương V | 4 | cái |
| 140 | Swich 18 lan port | Chương V | 1 | bộ |
| 141 | Swich 24 lan port | Chương V | 2 | bộ |
| 142 | Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch) của mạng Internet | Chương V | 3 | thiết bị |
| 143 | Tủ tổng Rack 20U | Chương V | 1 | tủ |
| 144 | Lắp đặt tủ Rack chuyên dụng cho lưu trữ | Chương V | 1 | 1 tủ |
| 145 | Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị bộ định tuyến (Router wifi) của mạng Internet | Chương V | 3 | thiết bị |
| 146 | Đầu RJ11 | Chương V | 34 | cái |
| 147 | Đầu RJ45 | Chương V | 120 | cái |
| 148 | Đế âm bảng điện | Chương V | 3 | bộ |
| 149 | Lắp đặt hộp đấu dây hộp cáp điện thoại 30 đôi | Chương V | 1 | hộp |
| 150 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V | 3 | cái |
| 151 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V | 20 | m |
| 152 | Gia công kim thu sét dài 1m | Chương V | 12 | cái |
| 153 | Lắp đặt kim thu sét dài 1m | Chương V | 12 | cái |
| 154 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Chương V | 100 | m |
| 155 | Neo sắt, chẻ đuôi cá, L=0.35m | Chương V | 24 | cái |
| 156 | Bu lông D10 | Chương V | 60 | cái |
| 157 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V | 12 | cọc |
| 158 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Chương V | 50 | m |
| 159 | Miếng chì và miếng đệm bằng chì | Chương V | 125 | cái |
| 160 | Quả bằng hồ lô sứ | Chương V | 5 | cái |
| 161 | Thép D12 | Chương V | 32 | cái |
| 162 | Thép bản dày 5mm KT 80x80 | Chương V | 120 | cái |
| 163 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Chương V | 0,8 | 100m |
| 164 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm | Chương V | 0,15 | 100m |
| 165 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Chương V | 0,5 | 100m |
| 166 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | Chương V | 0,25 | 100m |
| 167 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | Chương V | 6 | cái |
| 168 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32-25mm | Chương V | 3 | cái |
| 169 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Chương V | 14 | cái |
| 170 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | Chương V | 6 | cái |
| 171 | Lắp đặt măng sông ren trong nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | Chương V | 45 | cái |
| 172 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25-20mm | Chương V | 6 | cái |
| 173 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32-25mm | Chương V | 9 | cái |
| 174 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25-20mm | Chương V | 45 | cái |
| 175 | Lắp đặt tê ren trong nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25-20mm | Chương V | 28 | cái |
| 176 | Lắp đặt măng ông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | Chương V | 40 | cái |
| 177 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Chương V | 10 | cái |
| 178 | Lắp đặt van phao, đường kính van 25mm | Chương V | 2 | cái |
| 179 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 40mm | Chương V | 2 | cái |
| 180 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Chương V | 4 | cái |
| 181 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Chương V | 11 | cái |
| 182 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm | Chương V | 2 | cái |
| 183 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | Chương V | 20 | cái |
| 184 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Chương V | 9 | cái |
| 185 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V | 12 | bộ |
| 186 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V | 12 | cái |
| 187 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V | 15 | bộ |
| 188 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V | 15 | bộ |
| 189 | Lắp đặt gương soi | Chương V | 15 | cái |
| 190 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V | 12 | bộ |
| 191 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V | 1 | cái |
| 192 | Lắp đặt kệ kính | Chương V | 15 | cái |
| 193 | Lắp đặt giá treo | Chương V | 15 | cái |
| 194 | Móc giữ ống D32 | Chương V | 20 | bộ |
| 195 | Móc giữ ống D25 | Chương V | 10 | bộ |
| 196 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 140mm | Chương V | 0,2 | 100m |
| 197 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Chương V | 0,6 | 100m |
| 198 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mm | Chương V | 1,1 | 100m |
| 199 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V | 0,66 | 100m |
| 200 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chương V | 0,73 | 100m |
| 201 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mm | Chương V | 0,25 | 100m |
| 202 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Chương V | 0,33 | 100m |
| 203 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110-60mm | Chương V | 15 | cái |
| 204 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Chương V | 12 | cái |
| 205 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110-60mm | Chương V | 9 | cái |
| 206 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 76-60mm | Chương V | 6 | cái |
| 207 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Chương V | 9 | cái |
| 208 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110-48mm | Chương V | 12 | cái |
| 209 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60-34mm | Chương V | 15 | cái |
| 210 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Chương V | 12 | cái |
| 211 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Chương V | 10 | cái |
| 212 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 75mm | Chương V | 18 | cái |
| 213 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Chương V | 12 | cái |
| 214 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 48mm | Chương V | 30 | cái |
| 215 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Chương V | 30 | cái |
| 216 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Chương V | 12 | cái |
| 217 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Chương V | 9 | cái |
| 218 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 48mm | Chương V | 12 | cái |
| 219 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Chương V | 15 | cái |
| 220 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110-48mm | Chương V | 6 | cái |
| 221 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 75-60mm | Chương V | 6 | cái |
| 222 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60-34mm | Chương V | 9 | cái |
| 223 | Lắp đặt phễu thu đường kính 60mm | Chương V | 9 | cái |
| 224 | Chóp thông hơi D60 | Chương V | 4 | cái |
| 225 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Chương V | 1 | bể |
| 226 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Chương V | 1 | bể |
| 227 | Giá đỡ bồn | Chương V | 2 | cái |
| 228 | Máy bơm nước 1500W | Chương V | 1 | cái |
| 229 | Rọ chắn rác D90 | Chương V | 6 | cái |
| 230 | Rọ chắn rác D75 | Chương V | 6 | cái |
| 231 | Đai giữ ống inox | Chương V | 88 | cái |
| 232 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V | 47,2556 | m3 |
| 233 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 1,9973 | m3 |
| 234 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 2,247 | m3 |
| 235 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1768 | tấn |
| 236 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0295 | 100m2 |
| 237 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB40 mác 100 | Chương V | 9,6767 | m3 |
| 238 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 15,7519 | m3 |
| 239 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Chương V | 11,227 | m2 |
| 240 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Chương V | 57,42 | m2 |
| 241 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V | 57,42 | m2 |
| 242 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Chương V | 0,0922 | tấn |
| 243 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,052 | 100m2 |
| 244 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,5 | m3 |
| 245 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 8 | cấu kiện |
| D | Nhà một cửa | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 2,6272 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 10,8588 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 21,317 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Chương V | 0,9096 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1387 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 1,3253 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,9921 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 6,373 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 0,308 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,2731 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,9146 | tấn |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V | 17,1017 | m3 |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 24,8724 | m3 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 126,9712 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 12,3229 | m3 |
| 16 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 1,4195 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,9264 | m3 |
| 18 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V | 3,5939 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V | 1,4302 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V | 1,4302 | 100m3/1km |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 3,399 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V | 0,5585 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0909 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,6816 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 6,8521 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 0,7996 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,3912 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 1,2997 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 0,1758 | tấn |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 20,5121 | m3 |
| 31 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V | 1,5684 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 2,938 | tấn |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,3953 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,2526 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0488 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,1683 | tấn |
| 37 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 0,2904 | m3 |
| 38 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 79,0849 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Chương V | 7,5899 | m3 |
| 40 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V | 15,9 | m2 |
| 41 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V | 242,6823 | m2 |
| 42 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V | 192,1276 | m2 |
| 43 | Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V | 59,5756 | m2 |
| 44 | Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V | 156,84 | m2 |
| 45 | Đắp phào kép, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V | 55,28 | m |
| 46 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V | 55,28 | m |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 408,5432 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 258,5823 | m2 |
| 49 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | Chương V | 37,5854 | m2 |
| 50 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V | 37,5854 | m2 |
| 51 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V | 115,8924 | m2 |
| 52 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V | 11,937 | m2 |
| 53 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V | 79,636 | m2 |
| 54 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V | 10,1806 | m2 |
| 55 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V | 5,76 | m2 |
| 56 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi mở quay nhôm hệ kính trắng dày 6,38mm | Chương V | 7,86 | m2 |
| 57 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở quay nhôm hệ kính trắng dày 6,38mm | Chương V | 14,8 | m2 |
| 58 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở hất nhôm hệ kính trắng dày 6,38mm | Chương V | 1,44 | m2 |
| 59 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở trượt nhôm hệ kính trắng dày 6,38mm | Chương V | 6,84 | m2 |
| 60 | Sản xuất vách kính nhôm hệ kính trắng dày 6,38mm | Chương V | 15,582 | m2 |
| 61 | Sản xuất vách kính nhôm hệ kính trắng dày 10mm | Chương V | 4,452 | m2 |
| 62 | Sản xuất, lắp dựng cửa thủy lực kính cường lực dày 12mm | Chương V | 11,04 | m2 |
| 63 | Gia công cửa inox 304 | Chương V | 0,1344 | tấn |
| 64 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 21,24 | m2 |
| 65 | Sản xuất, lắp dựng giá thép L50x50x3 | Chương V | 6 | bộ |
| 66 | Sản xuất vách ngăn compact HPL dày 12mm | Chương V | 3,6 | m2 |
| 67 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V | 0,3277 | tấn |
| 68 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 0,9232 | tấn |
| 69 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 111,1998 | m2 |
| 70 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V | 0,3277 | tấn |
| 71 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,9232 | tấn |
| 72 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V | 1,6901 | 100m2 |
| 73 | Sản xuất lắp dựng úp nóc, úp sườn | Chương V | 28,54 | m |
| 74 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V | 23,6278 | m3 |
| 75 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,9986 | m3 |
| 76 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,1235 | m3 |
| 77 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0884 | tấn |
| 78 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V | 0,0147 | 100m2 |
| 79 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB40 mác 100 | Chương V | 4,8384 | m3 |
| 80 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 7,8759 | m3 |
| 81 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Chương V | 5,6135 | m2 |
| 82 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Chương V | 28,71 | m2 |
| 83 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V | 28,71 | m2 |
| 84 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Chương V | 0,0461 | tấn |
| 85 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,026 | 100m2 |
| 86 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,75 | m3 |
| 87 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 4 | cấu kiện |
| 88 | Tủ điện tầng 400x300x200mm | Chương V | 1 | bộ |
| 89 | Bảng điện phòng chứa 4 Module attomat | Chương V | 2 | bộ |
| 90 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 75Ampe | Chương V | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 60Ampe | Chương V | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Chương V | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | Chương V | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Chương V | 2 | cái |
| 95 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe | Chương V | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Chương V | 2 | cái |
| 97 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V | 10 | bộ |
| 98 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V | 8 | cái |
| 99 | Móc treo quạt trần | Chương V | 8 | bộ |
| 100 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V | 7 | bộ |
| 101 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 4 | cái |
| 102 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 5 | cái |
| 103 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V | 16 | cái |
| 104 | Lắp đặt hộp nối dây | Chương V | 2 | hộp |
| 105 | Lắp đặt đế âm | Chương V | 33 | hộp |
| 106 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Chương V | 70 | m |
| 107 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V | 10 | m |
| 108 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V | 300 | m |
| 109 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V | 400 | m |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V | 200 | m |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Chương V | 200 | m |
| 112 | Bình khí CO2 MT3 | Chương V | 2 | bình |
| 113 | Bình bột MFZ4 | Chương V | 1 | bình |
| 114 | Tủ đụng bình cứu hỏa+ tiêu lệnh | Chương V | 1 | bộ |
| 115 | Lắp đặt cáp tín hiệu trên máng cáp, trên cầu cáp. Loại cáp 8c x 0,35 mm2 | Chương V | 240 | 10 m |
| 116 | Lắp đặt cáp thoại trong máng, trên cầu cáp. Loại cáp 4 đôi | Chương V | 100 | 10 m |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V | 200 | m |
| 118 | Lắp đặt đế âm | Chương V | 8 | hộp |
| 119 | Hạt mạng RJ-45 | Chương V | 12 | cái |
| 120 | Hạt điện thoại RJ-11 | Chương V | 5 | cái |
| 121 | Lắp đặt mặt 2 lỗ + đế âm tường | Chương V | 7 | cái |
| 122 | Lắp đặt mặt 3 lỗ + đế âm tường | Chương V | 1 | cái |
| 123 | Swich 16 lan port | Chương V | 1 | bộ |
| 124 | Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch) của mạng Internet | Chương V | 1 | thiết bị |
| 125 | Tủ tổng Rack 20U | Chương V | 1 | tủ |
| 126 | Lắp đặt tủ Rack chuyên dụng cho lưu trữ | Chương V | 1 | 1 tủ |
| 127 | Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị bộ định tuyến (Router wifi) của mạng Internet | Chương V | 1 | thiết bị |
| 128 | Đầu RJ11 | Chương V | 1 | cái |
| 129 | Đầu RJ45 | Chương V | 12 | cái |
| 130 | Đế âm bảng điện | Chương V | 1 | bộ |
| 131 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V | 1 | cái |
| 132 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V | 10 | m |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Chương V | 1 | 100m |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm | Chương V | 0,2 | 100m |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Chương V | 0,35 | 100m |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | Chương V | 0,1 | 100m |
| 137 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm | Chương V | 2 | cái |
| 138 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40-25mm | Chương V | 1 | cái |
| 139 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Chương V | 20 | cái |
| 140 | Lắp đặt măng sông ren trong nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | Chương V | 10 | cái |
| 141 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25-20mm | Chương V | 10 | cái |
| 142 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40-25mm | Chương V | 1 | cái |
| 143 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25-20mm | Chương V | 8 | cái |
| 144 | Lắp đặt tê ren trong nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25-20mm | Chương V | 10 | cái |
| 145 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm | Chương V | 4 | cái |
| 146 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Chương V | 10 | cái |
| 147 | Lắp đặt van phao, đường kính van 25mm | Chương V | 1 | cái |
| 148 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 40mm | Chương V | 1 | cái |
| 149 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Chương V | 1 | cái |
| 150 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Chương V | 4 | cái |
| 151 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm | Chương V | 1 | cái |
| 152 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Chương V | 4 | cái |
| 153 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V | 3 | bộ |
| 154 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V | 3 | cái |
| 155 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V | 5 | bộ |
| 156 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V | 5 | bộ |
| 157 | Lắp đặt gương soi | Chương V | 5 | cái |
| 158 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V | 2 | bộ |
| 159 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V | 3 | cái |
| 160 | Lắp đặt kệ kính | Chương V | 5 | cái |
| 161 | Lắp đặt giá treo | Chương V | 5 | cái |
| 162 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Chương V | 0,3 | 100m |
| 163 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V | 0,4 | 100m |
| 164 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chương V | 0,3 | 100m |
| 165 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mm | Chương V | 0,3 | 100m |
| 166 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Chương V | 0,2 | 100m |
| 167 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110-48mm | Chương V | 2 | cái |
| 168 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Chương V | 6 | cái |
| 169 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Chương V | 4 | cái |
| 170 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60-34mm | Chương V | 6 | cái |
| 171 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 48mm | Chương V | 4 | cái |
| 172 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Chương V | 14 | cái |
| 173 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Chương V | 12 | cái |
| 174 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Chương V | 9 | cái |
| 175 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Chương V | 3 | cái |
| 176 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Chương V | 14 | cái |
| 177 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Chương V | 3 | cái |
| 178 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 48mm | Chương V | 3 | cái |
| 179 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Chương V | 10 | cái |
| 180 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60-34mm | Chương V | 5 | cái |
| 181 | Lắp đặt phễu thu đường kính 60mm | Chương V | 3 | cái |
| 182 | Chóp thông hơi D60 | Chương V | 1 | cái |
| 183 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Chương V | 1 | bể |
| 184 | Giá đỡ bồn | Chương V | 1 | cái |
| 185 | Máy bơm nước 1500W | Chương V | 1 | cái |
| 186 | Rọ chắn rác D90 | Chương V | 7 | cái |
| 187 | Đai giữ ống inox | Chương V | 35 | cái |
| E | Nhà bếp ăn | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 2,7809 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 11,4108 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 21,515 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Chương V | 0,9336 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1387 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 1,3253 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,544 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 5,9241 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 0,1682 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,2517 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,836 | tấn |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V | 18,9106 | m3 |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 27,4229 | m3 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 133,2236 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 11,7378 | m3 |
| 16 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 2,8162 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 1,8575 | m3 |
| 18 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V | 7,2531 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V | 1,4768 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V | 1,4768 | 100m3/1km |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 3,399 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V | 0,5585 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0909 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,6816 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 6,8976 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 0,8057 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,3945 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 1,3556 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 0,1758 | tấn |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 20,8224 | m3 |
| 31 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V | 1,589 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 3,0325 | tấn |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,9786 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,3067 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1325 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,1272 | tấn |
| 37 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 0,9438 | m3 |
| 38 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 72,6965 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Chương V | 3,0875 | m3 |
| 40 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V | 31,0296 | m2 |
| 41 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V | 161,2443 | m2 |
| 42 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V | 244,4525 | m2 |
| 43 | Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V | 24,3524 | m2 |
| 44 | Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V | 158,9 | m2 |
| 45 | Đắp phào kép, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V | 26,62 | m |
| 46 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V | 39,62 | m |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 427,7049 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 192,2739 | m2 |
| 49 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | Chương V | 37,0392 | m2 |
| 50 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V | 37,0392 | m2 |
| 51 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V | 22,8856 | m2 |
| 52 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300m, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V | 2,16 | m2 |
| 53 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V | 94,428 | m2 |
| 54 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V | 37,1594 | m2 |
| 55 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V | 5,649 | m2 |
| 56 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi mở quay nhôm hệ kính trắng dày 6,38mm | Chương V | 16,2 | m2 |
| 57 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi mở trượt nhôm hệ kính trắng dày 6,38mm | Chương V | 3,24 | m2 |
| 58 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở quay nhôm hệ kính trắng dày 6,38mm | Chương V | 21,6 | m2 |
| 59 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở trượt nhôm hệ kính trắng dày 6,38mm | Chương V | 2,52 | m2 |
| 60 | Gia công cửa inox 304 | Chương V | 0,3276 | tấn |
| 61 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 37,8 | m2 |
| 62 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 0,915 | tấn |
| 63 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 96,8218 | m2 |
| 64 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,915 | tấn |
| 65 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V | 1,6869 | 100m2 |
| 66 | Sản xuất lắp dựng úp nóc, úp sườn | Chương V | 36,04 | m |
| 67 | Tủ điện tầng 400x300x200mm | Chương V | 1 | bộ |
| 68 | Bảng điện phòng chứa 4 Module attomat | Chương V | 1 | bộ |
| 69 | Bảng điện phòng chứa 3 Module attomat | Chương V | 2 | bộ |
| 70 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 75Ampe | Chương V | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 60Ampe | Chương V | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Chương V | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | Chương V | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Chương V | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | Chương V | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Chương V | 3 | cái |
| 77 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V | 10 | bộ |
| 78 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V | 9 | cái |
| 79 | Móc treo quạt trần | Chương V | 9 | bộ |
| 80 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V | 3 | bộ |
| 81 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 5 | cái |
| 83 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V | 18 | cái |
| 84 | Lắp đặt hộp nối dây | Chương V | 3 | hộp |
| 85 | Lắp đặt đế âm | Chương V | 33 | hộp |
| 86 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Chương V | 70 | m |
| 87 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V | 10 | m |
| 88 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V | 5 | m |
| 89 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V | 200 | m |
| 90 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V | 300 | m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V | 100 | m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Chương V | 200 | m |
| 93 | Bình khí CO2 MT3 | Chương V | 2 | bình |
| 94 | Bình bột MFZ4 | Chương V | 1 | bình |
| 95 | Tủ đụng bình cứu hỏa+ tiêu lệnh | Chương V | 1 | bộ |
| 96 | Lắp đặt chậu rửa inox đôi 1 vòi | Chương V | 1 | bộ |
| 97 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Chương V | 1 | bể |
| 98 | Lắp đặt van phao điện | Chương V | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Chương V | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Chương V | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 6,7mm | Chương V | 0,1 | 100m |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Chương V | 0,45 | 100m |
| 103 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Chương V | 3 | cái |
| 104 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm | Chương V | 8 | cái |
| 105 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Chương V | 18 | cái |
| 106 | Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Chương V | 4 | cái |
| 107 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40-25mm | Chương V | 1 | cái |
| 108 | Lắp đặt măng sông ren ngoài nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Chương V | 1 | cái |
| 109 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 20mm | Chương V | 6 | cái |
| 110 | Lắp đặt măng sông ren ngoài nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm | Chương V | 1 | cái |
| 111 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50-40mm | Chương V | 1 | cái |
| 112 | Lắp đặt chếch nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm | Chương V | 4 | cái |
| 113 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm | Chương V | 3 | cái |
| 114 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm | Chương V | 1 | cái |
| 115 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60-48mm | Chương V | 2 | cái |
| 116 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60-48mm | Chương V | 1 | cái |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mm | Chương V | 0,03 | 100m |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chương V | 0,1 | 100m |
| 119 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 48mm | Chương V | 4 | cái |
| 120 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Chương V | 3 | cái |
| 121 | Rọ chắn rác D90 | Chương V | 7 | cái |
| 122 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Chương V | 14 | cái |
| 123 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Chương V | 14 | cái |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V | 0,4 | 100m |
| 125 | Đai giữ ống inox | Chương V | 35 | cái |
| 126 | Bếp ga công nghiệp + bình | Chương V | 2 | bộ |
| 127 | Bếp điện | Chương V | 1 | bộ |
| 128 | Tủ đồ inox 1400x400x1600 | Chương V | 1 | cái |
| F | Nhà bảo vệ | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 17,1539 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 1,8887 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Chương V | 5,0576 | m3 |
| 4 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 3,1 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,0296 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0241 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1404 | tấn |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 10,672 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Chương V | 1,1732 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,0648 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,0648 | 100m3/1km |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 2,0033 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 0,1822 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0528 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,4271 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 3,2266 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V | 0,2597 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 0,4714 | tấn |
| 19 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 5,9457 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Chương V | 1,067 | m3 |
| 21 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V | 0,0852 | tấn |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 4,112 | m2 |
| 23 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 6 | m2 |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi mở quay nhôm hệ kính trắng dày 6,38mm | Chương V | 1,98 | m2 |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở trượt nhôm hệ kính trắng dày 6,38mm | Chương V | 6 | m2 |
| 26 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 0,15 | tấn |
| 27 | Gia công giằng mái thép | Chương V | 0,1383 | tấn |
| 28 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V | 25,7474 | m2 |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,15 | tấn |
| 30 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Chương V | 0,1383 | tấn |
| 31 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V | 0,2282 | 100m2 |
| 32 | Sản xuất lắp dựng úp nóc, úp sườn | Chương V | 12,96 | m |
| 33 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V | 13,3804 | m2 |
| 34 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Chương V | 15,224 | m2 |
| 35 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 15,224 | m2 |
| 36 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V | 77,2472 | m2 |
| 37 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V | 20,88 | m |
| 38 | Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V | 20,88 | m |
| 39 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V | 39,614 | m2 |
| 40 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 25,97 | m2 |
| 41 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V | 5,6692 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 77,2472 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 65,584 | m2 |
| 44 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Chương V | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V | 1 | bộ |
| 46 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V | 2 | bộ |
| 48 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V | 4 | cái |
| 51 | Lắp đặt hộp nối dây | Chương V | 2 | hộp |
| 52 | Lắp đặt đế âm | Chương V | 7 | hộp |
| 53 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V | 80 | m |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V | 40 | m |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V | 50 | m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V | 50 | m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Chương V | 80 | m |
| G | Nhà để xe | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V | 7,776 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III | Chương V | 12,6 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 20,376 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 6,144 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V | 12,075 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,2038 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,2038 | 100m3/1km |
| 8 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V | 0,3187 | tấn |
| 9 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V | 0,2168 | tấn |
| 10 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 0,8997 | tấn |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 193,6415 | m2 |
| 12 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V | 0,3187 | tấn |
| 13 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V | 0,2168 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,8997 | tấn |
| 15 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V | 1,281 | 100m2 |
| 16 | Tôn úp nóc, úp sườn | Chương V | 33,2 | m |
| H | Phụ trợ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 4,5628 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V | 12,276 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 58,59 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao | Chương V | 76,725 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,5022 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường cong, nghiêng, vặn vỏ đỗ, chiều dày > 45 cm | Chương V | 2,79 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V | 7,1257 | tấn |
| 8 | Tầng lọc thấm ngược | Chương V | 26 | cái |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 1,5209 | 100m3 |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 8,3mm | Chương V | 0,378 | 100m |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 3,0419 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 3,0419 | 100m3/1km |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 1,8513 | m3 |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 17,3736 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Chương V | 6,2947 | m3 |
| 16 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V | 22,66 | m2 |
| 17 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V | 189,096 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 211,756 | m2 |
| 19 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,7182 | 100m3 |
| 20 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V | 5,32 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 24,51 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao | Chương V | 19,95 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,342 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường cong, nghiêng, vặn vỏ đỗ, chiều dày > 45 cm | Chương V | 1,064 | 100m2 |
| 25 | Tầng lọc thấm ngược | Chương V | 19 | cái |
| 26 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 2,9184 | m3 |
| 27 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,2394 | 100m3 |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 8,3mm | Chương V | 0,171 | 100m |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,4788 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V | 0,4788 | 100m3/1km |
| 31 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Chương V | 7,1572 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,7952 | m3 |
| 33 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V | 1,5693 | m3 |
| 34 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V | 16,554 | m2 |
| 35 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V | 0,8112 | m2 |
| 36 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 0,4928 | m3 |
| 37 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,0266 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,0383 | tấn |
| 39 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 6 | cấu kiện |
| 40 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V | 76,32 | m3 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 14,4 | m3 |
| 42 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM PCB40 mác 100 | Chương V | 15,4 | m3 |
| 43 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V | 200 | m2 |
| 44 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V | 200 | m2 |
| 45 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 10,4 | m3 |
| 46 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,608 | 100m2 |
| 47 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V | 0,876 | tấn |
| 48 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 29,4793 | m3 |
| 49 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 200 | cấu kiện |
| 50 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,5896 | 100m3 |
| 51 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V | 0,5896 | 100m3/1km |
| 52 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | Chương V | 12 | m |
| 53 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | Chương V | 48 | m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V | 0,1 | 100m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V | 0,5 | 100m |
| 56 | Chèn sỏi, máy khoan đập cáp 40kw | Chương V | 0,3721 | m3 |
| 57 | Chèn sét | Chương V | 0,0338 | m3 |
| 58 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm | Chương V | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm | Chương V | 15 | cái |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm | Chương V | 0,059 | 100m |
| 61 | Rọ hút | Chương V | 1 | cái |
| 62 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V | 0,336 | m3 |
| 63 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,336 | m3 |
| 64 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,264 | m3 |
| 65 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 0,9944 | m3 |
| 66 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V | 9,656 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 9,656 | m2 |
| 68 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,264 | m3 |
| 69 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,0234 | tấn |
| 70 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,0068 | 100m2 |
| 71 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 1 | cấu kiện |
| 72 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V | 0,0309 | tấn |
| 73 | Bản lề + khóa | Chương V | 1 | bộ |
| 74 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 4,08 | m2 |
| 75 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 1,4 | m2 |
| 76 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 8,4461 | m3 |
| 77 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 3,6194 | m3 |
| 78 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 9,8262 | m3 |
| 79 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V | 83,1246 | m2 |
| 80 | Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75 | Chương V | 29,8802 | m2 |
| 81 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 2,8154 | m3 |
| 82 | Mua đất mầu đắp bồn cây | Chương V | 28,4905 | m3 |
| 83 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 36,1 | m2 |
| 84 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V | 0,2849 | 100m3 |
| 85 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,3412 | 100m3 |
| 86 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,3412 | 100m3/1km |
| 87 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V | 1,5 | m3 |
| 88 | Rải ni lông nền | Chương V | 0,5 | 100m2 |
| 89 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 22 | m3 |
| 90 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 31,05 | m3 |
| 91 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 100 | m3 |
| 92 | Lát nền, sàn, kích thước Terazzo, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V | 1.000 | m2 |
| 93 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III | Chương V | 20,25 | m3 |
| 94 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Chương V | 20,25 | m3 |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Chương V | 0,81 | 100m |
| 96 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Chương V | 20 | cái |
| 97 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Chương V | 4 | cái |
| 98 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Chương V | 6 | cái |
| 99 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Chương V | 6 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.625688E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình.Kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học + Chứng chỉ giám sát xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực; + Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực; + có đóng bảo hiểm. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình.Kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học + Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực; + có đóng bảo hiểm. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác an toàn lao động. | 1 | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành chuyên ngành xây dựng hoặc về an toàn lao động hoặc về bảo hộ lao động.Kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học + Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động + Hợp đồng | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư chuyên ngành về xây dựng.Kèm theo bản sao có chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học + Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực; + có đóng bảo hiểm. | 3 | 2 |
| 5 | Công nhân : 03 thợ bê tông, 03 thợ cốp pha, 03 thợ nề, 03 thợ hàn, 01 thợ điện, 01 thợ nước, 02 thợ lái máy | 16 | có chứng chỉ nghê· đã được đào tạo | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy ủi | >=110cv | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | 5- 7 tấn | 2 |
| 3 | Máy đào | ≥ 0,8m3 | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lít | 2 |
| 5 | Máy trộn vữa | ≥ 150 lít | 2 |
| 6 | Máy dầm dùi | ≥ 1,5 kW | 2 |
| 7 | Máy đầm bàn | ≥ 1,0 kW | 2 |
| 8 | Máy cắt uốn cốt thép | ≥ 5,0 kW | 2 |
| 9 | Máy cắt gạch | ≥ 1,7 kW | 1 |
| 10 | Máy đầm cóc | Sử dụng tốt, sẵn sang huy động | 1 |
| 11 | Máy hàn điện | ≥ 23 kW | 1 |
| 12 | Máy khoan bê tông cầm tay | Sử dụng tốt, sẵn sang huy động | 1 |
| 13 | Máy toàn đạc điện tử | Sử dụng tốt, sẵn sang huy động | 1 |
| 14 | Máy vận thăng | >=0.8T | 1 |
| 15 | Máy hàn nhiệt cầm tay | Sử dụng tốt, sẵn sang huy động | 1 |
| 16 | Máy phát điện | 12kVA | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi