Gói thầu: Hỗ trợ xử lý ô nhiễm, cải tạo nâng cấp nhà vệ sinh, bảo vệ môi trường tại di tích phục vụ du khách tham quan

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211041241-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/10/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Bảo tồn di tích
Tên gói thầu Hỗ trợ xử lý ô nhiễm, cải tạo nâng cấp nhà vệ sinh, bảo vệ môi trường tại di tích phục vụ du khách tham quan
Số hiệu KHLCNT 20210902780
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp bảo vệ môi trường
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-14 18:03:00 đến ngày 2021-10-28 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,437,600,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1564E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.3128E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.437.600.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.875.200.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là Kiến trúc sư, đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 3 công trình cấp 4, có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình xây dựng, có bản sao chứng thực bằng cấp, hợp đồng lao động với nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn kỹ sư xây dựng hoặc kiến trúc sư, có bản sao chứng thực bằng cấp, hợp đồng lao động với nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1 kỹ sư bảo hộ lao động, có bản sao chứng thực bằng cấp, hợp đồng lao động với nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Công nhân tham gia thi công
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Công nhân nề, sơn, điện, hoàn thiện,...có bản sao chứng thực bằng cấp, hợp đồng lao động với nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
E-CDNT 1.1 Viện Bảo tồn di tích
E-CDNT 1.2 Hỗ trợ xử lý ô nhiễm, cải tạo nâng cấp nhà vệ sinh, bảo vệ môi trường tại di tích phục vụ du khách tham quan
Bảo vệ môi trường tại di tích lịch sử và kiến trúc nghệ thuật quốc gia đặc biệt Côn Sơn - Kiếp Bạc
120 Ngày
E-CDNT 3 Sự nghiệp bảo vệ môi trường
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Viện Bảo tồn di tích, số 489, đường Nguyễn Trãi, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội, điện thoại: 02438544418, fax: 02435527296
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn thiết kế, dự toán: KTS. Đinh Trọng Nghĩa - Viện Bảo tồn di tích. + Tư vấn thẩm thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư và Xây dựng ACA. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty Cổ phần tư vấn và Quản lý đầu tư Công nghệ Thủ Đô. + Tư vấn thẩm định E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầđ: Công ty Cổ phần Tư vấn Hoàng Cường


- Bên mời thầu: Viện Bảo tồn di tích , địa chỉ: 489 Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Viện Bảo tồn di tích, số 489, đường Nguyễn Trãi, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội, điện thoại: 02438544418, fax: 02435527296


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Giấy đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập của cơ quan có thẩm quyền theo quy định của pháp luật (bản sao công chứng hoặc chứng thực); - Báo cáo tài chính các năm 2018, 2019, 2020 và nhà thầu phải nộp kèm theo bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu như: + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp). + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Bản chụp công chứng các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đề xuất theo yêu cầu của E-HSMT đã hoàn thành và được nghiệm thu; - Bản chụp công chứng biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng của các hợp đồng tương tự trên; - Bản chụp công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, các chứng chỉ hành nghề (còn giá trị) của các nhân sự chủ chốt;
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Viện Bảo tồn di tích, số 489, đường Nguyễn Trãi, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội, điện thoại: 02438544418, fax: 02435527296
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Đặng Khánh Ngọc – Q. Viện trưởng, Địa chỉ: Số 489, Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A
1Tháo dỡ mái ngói chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V37,2488m2
2Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9876m3
3Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V15,334m2
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V14,646m2
5Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
6Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
7Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
8Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Mô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
9Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V27,1359m2
10Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V104,472m2
11Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V27,2673m3
12Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V12,6089m3
13Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V0,5551m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4623100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4623100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,4623100m3
17Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V46,23m3
18Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V46,23m3
19Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7482100m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,3135m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,276100m2
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,5644100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5272tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V3,8977tấn
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V12,802m3
26Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V7,3578m3
27Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,9929m3
28Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3959100m3
29Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3523100m3
30Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3523100m3
31Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,3523100m3
32Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1992100m3
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V9,9607m3
34Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2324100m3
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,993m3
36Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0191100m2
37Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0356100m2
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1462tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0843tấn
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7506m3
41Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V4,3736m3
42Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V22,968m2
43Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V26,646m2
44Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V6m2
45Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0399100m2
46Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,074tấn
47Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8614m3
48Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V8cấu kiện
49Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0675100m3
50Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1649100m3
51Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1649100m3
52Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1649100m3
53Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,11100m3
54Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,529m3
55Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0137100m2
56Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0166100m2
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0835tấn
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0616tấn
59Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9054m3
60Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6413m3
61Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V15,572m2
62Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,47m2
63Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3m2
64Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nắp bể nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,0637100m2
65Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0485tấn
66Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5012m3
67Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0276100m3
68Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0824100m3
69Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0824100m3
70Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0824100m3
71Nắp tôn bể nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
72Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5037100m2
73Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0415tấn
74Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3271tấn
75Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7704m3
76Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6028100m2
77Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2014tấn
78Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,844tấn
79Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6695100m2
80Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5667tấn
81Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V24,8575m3
82Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,119100m2
83Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0794tấn
84Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0461tấn
85Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2386m3
86Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V29,3496m3
87Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V5,1465m3
88Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6711m3
89Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V150,88m2
90Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V177,6984m2
91Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V60,28m2
92Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V99,6072m2
93Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V25,185m2
94Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V78,5008m2
95Đắp phào kép, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V51,08m
96Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V216,3586m2
97Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V199,43m2
98Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm chống trơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V144,6926m2
99Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V146,412m2
100Công tác ốp gạch thẻ 60x240mm vào tường, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V29,9508m2
101Giá đỡ bàn chậu bằng sắt hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
102Lát đá mặt bệ chậu rửa, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V10,462m2
103Cửa nhựa làm sẵn KT200x75 (cả khuôn, khóa tay nắm)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
104Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V1,5m2
105Vách ngăn Compact HPL màu ghi sáng dày 18mm (bao gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V164,3175m2
106Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6099tấn
107Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,6099tấn
108Lợp mái tôn chống nóngMô tả kỹ thuật theo chương V1,2092100m2
109Tôn úp nóc khổ rộng 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V24,3md
110Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V54,0336m2
111Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8975100m2
112Công tắc đơn 16A-250VMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
113Công tắc đôi 16A-250VMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
114Ổ cắm đơn có mặt che chống nướcMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
115Đèn Tuýp led 1,2mMô tả kỹ thuật theo chương V13bộ
116Dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
117Dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
118Aptomat 1P-16A kèm hộpMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
119Ống luồn dây SP 20Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
120Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
121Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
122Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V29bộ
123Dây xịt nước vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V29cái
124Lắp đặt hộp đựng giấyMô tả kỹ thuật theo chương V29cái
125Chậu tiểu nam + van xả nhấnMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
126Van phao cơ D20Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
127Vòi nước DN15Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
128Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
129Bơm nước sinh hoạt Q=3m3/h, H=10mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
130Van 2 chiều PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
131Van 2 chiều PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
132Tê PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
133Tê PPR D40/32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
134Tê PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
135Tê PPR D32/20Mô tả kỹ thuật theo chương V13cái
136Tê PPR D25/20Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
137Tê PPR ren trong D25/20Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
138Tê PPR ren trong D20Mô tả kỹ thuật theo chương V29cái
139Cút PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
140Cút PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
141Cút PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
142Cút PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
143Cút PPR ren trong D20Mô tả kỹ thuật theo chương V44cái
144Côn PPR D40/32Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
145Côn PPR D32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
146Côn PPR D25/20Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
147Nút bịt PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V78cái
148Kép thép D20Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
149Măng xông PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
150Măng xông PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V13cái
151Măng xông PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
152Măng xông PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
153Ống nhựa PPR D40 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
154Ống nhựa PPR D32 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,52100m
155Ống nhựa PPR D25 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,36100m
156Ống nhựa PPR D20 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,28100m
157Tê cong uPVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
158Y uPVC110Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
159Y uPVC110/90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
160Y uPVC110/60Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
161Y uPVC90Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
162Y uPVC90/60Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
163Tê uPVC60Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
164Chếc uPVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V68cái
165Chếc uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V22cái
166Chếc uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
167Chếc uPVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
168Cút uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
169Cút uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
170Cút uPVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
171Côn uPVC D90/42Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
172Cút uPVC D60/42Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
173Nút bịt uPVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
174Nút bịt uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
175Măng sông uPVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V17cái
176Măng sông uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
177Măng sông uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
178Ống nhưa uPVC D110 - C2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,68100m
179Ống nhưa uPVC D90 - C2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,56100m
180Ống nhưa uPVC D60 - C2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
181Ống nhưa uPVC D42 - C2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
182Phễu + siphong thu nước thải D90Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
183Cầu thu mưa D90Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1564E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.3128E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.437.600.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.875.200.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Là Kiến trúc sư, đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 3 công trình cấp 4, có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình xây dựng, có bản sao chứng thực bằng cấp, hợp đồng lao động với nhà thầu75
2 Giám sát kỹ thuật 3 kỹ sư xây dựng hoặc kiến trúc sư, có bản sao chứng thực bằng cấp, hợp đồng lao động với nhà thầu105
3 Cán bộ an toàn lao động 1 1 kỹ sư bảo hộ lao động, có bản sao chứng thực bằng cấp, hợp đồng lao động với nhà thầu75
4 Công nhân tham gia thi công 10 Công nhân nề, sơn, điện, hoàn thiện,...có bản sao chứng thực bằng cấp, hợp đồng lao động với nhà thầu53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->