Gói thầu: Hỗ trợ xử lý ô nhiễm, cải tạo nâng cấp nhà vệ sinh, bảo vệ môi trường tại di tích phục vụ du khách tham quan
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211041241-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/10/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Bảo tồn di tích |
| Tên gói thầu | Hỗ trợ xử lý ô nhiễm, cải tạo nâng cấp nhà vệ sinh, bảo vệ môi trường tại di tích phục vụ du khách tham quan |
| Số hiệu KHLCNT | 20210902780 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp bảo vệ môi trường |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-14 18:03:00 đến ngày 2021-10-28 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,437,600,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1564E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.3128E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.437.600.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.875.200.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là Kiến trúc sư, đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 3 công trình cấp 4, có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình xây dựng, có bản sao chứng thực bằng cấp, hợp đồng lao động với nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư xây dựng hoặc kiến trúc sư, có bản sao chứng thực bằng cấp, hợp đồng lao động với nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1 kỹ sư bảo hộ lao động, có bản sao chứng thực bằng cấp, hợp đồng lao động với nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Công nhân tham gia thi công |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân nề, sơn, điện, hoàn thiện,...có bản sao chứng thực bằng cấp, hợp đồng lao động với nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Viện Bảo tồn di tích |
| E-CDNT 1.2 |
Hỗ trợ xử lý ô nhiễm, cải tạo nâng cấp nhà vệ sinh, bảo vệ môi trường tại di tích phục vụ du khách tham quan Bảo vệ môi trường tại di tích lịch sử và kiến trúc nghệ thuật quốc gia đặc biệt Côn Sơn - Kiếp Bạc 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sự nghiệp bảo vệ môi trường |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Giấy đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập của cơ quan có thẩm quyền theo quy định của pháp luật (bản sao công chứng hoặc chứng thực); - Báo cáo tài chính các năm 2018, 2019, 2020 và nhà thầu phải nộp kèm theo bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu như: + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp). + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Bản chụp công chứng các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đề xuất theo yêu cầu của E-HSMT đã hoàn thành và được nghiệm thu; - Bản chụp công chứng biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng của các hợp đồng tương tự trên; - Bản chụp công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, các chứng chỉ hành nghề (còn giá trị) của các nhân sự chủ chốt; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Viện Bảo tồn di tích, số 489, đường Nguyễn Trãi, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội, điện thoại: 02438544418, fax: 02435527296 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Đặng Khánh Ngọc – Q. Viện trưởng, Địa chỉ: Số 489, Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ||||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,2488 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9876 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,334 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,646 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 9 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,1359 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,472 | m2 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,2673 | m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6089 | m3 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5551 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4623 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4623 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4623 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,23 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,23 | m3 |
| 19 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7482 | 100m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3135 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,276 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5644 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5272 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8977 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,802 | m3 |
| 26 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3578 | m3 |
| 27 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,9929 | m3 |
| 28 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3959 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3523 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3523 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3523 | 100m3 |
| 32 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1992 | 100m3 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9607 | m3 |
| 34 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2324 | 100m3 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,993 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0191 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0356 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1462 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0843 | tấn |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7506 | m3 |
| 41 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3736 | m3 |
| 42 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,968 | m2 |
| 43 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,646 | m2 |
| 44 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m2 |
| 45 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0399 | 100m2 |
| 46 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,074 | tấn |
| 47 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8614 | m3 |
| 48 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cấu kiện |
| 49 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0675 | 100m3 |
| 50 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1649 | 100m3 |
| 51 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1649 | 100m3 |
| 52 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1649 | 100m3 |
| 53 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | 100m3 |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,529 | m3 |
| 55 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0137 | 100m2 |
| 56 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0166 | 100m2 |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0835 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0616 | tấn |
| 59 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9054 | m3 |
| 60 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6413 | m3 |
| 61 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,572 | m2 |
| 62 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,47 | m2 |
| 63 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m2 |
| 64 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nắp bể nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0637 | 100m2 |
| 65 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0485 | tấn |
| 66 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5012 | m3 |
| 67 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0276 | 100m3 |
| 68 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0824 | 100m3 |
| 69 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0824 | 100m3 |
| 70 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0824 | 100m3 |
| 71 | Nắp tôn bể nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 72 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5037 | 100m2 |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0415 | tấn |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3271 | tấn |
| 75 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7704 | m3 |
| 76 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6028 | 100m2 |
| 77 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2014 | tấn |
| 78 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,844 | tấn |
| 79 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6695 | 100m2 |
| 80 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5667 | tấn |
| 81 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,8575 | m3 |
| 82 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,119 | 100m2 |
| 83 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0794 | tấn |
| 84 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0461 | tấn |
| 85 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2386 | m3 |
| 86 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,3496 | m3 |
| 87 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1465 | m3 |
| 88 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6711 | m3 |
| 89 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150,88 | m2 |
| 90 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 177,6984 | m2 |
| 91 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,28 | m2 |
| 92 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,6072 | m2 |
| 93 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,185 | m2 |
| 94 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,5008 | m2 |
| 95 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,08 | m |
| 96 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 216,3586 | m2 |
| 97 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 199,43 | m2 |
| 98 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm chống trơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,6926 | m2 |
| 99 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146,412 | m2 |
| 100 | Công tác ốp gạch thẻ 60x240mm vào tường, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,9508 | m2 |
| 101 | Giá đỡ bàn chậu bằng sắt hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 102 | Lát đá mặt bệ chậu rửa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,462 | m2 |
| 103 | Cửa nhựa làm sẵn KT200x75 (cả khuôn, khóa tay nắm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 104 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m2 |
| 105 | Vách ngăn Compact HPL màu ghi sáng dày 18mm (bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164,3175 | m2 |
| 106 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6099 | tấn |
| 107 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6099 | tấn |
| 108 | Lợp mái tôn chống nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2092 | 100m2 |
| 109 | Tôn úp nóc khổ rộng 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,3 | md |
| 110 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,0336 | m2 |
| 111 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8975 | 100m2 |
| 112 | Công tắc đơn 16A-250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 113 | Công tắc đôi 16A-250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 114 | Ổ cắm đơn có mặt che chống nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 115 | Đèn Tuýp led 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 116 | Dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 117 | Dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 118 | Aptomat 1P-16A kèm hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 119 | Ống luồn dây SP 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 120 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 121 | Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 122 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | bộ |
| 123 | Dây xịt nước vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cái |
| 124 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cái |
| 125 | Chậu tiểu nam + van xả nhấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 126 | Van phao cơ D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 127 | Vòi nước DN15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 128 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 129 | Bơm nước sinh hoạt Q=3m3/h, H=10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 130 | Van 2 chiều PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 131 | Van 2 chiều PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 132 | Tê PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 133 | Tê PPR D40/32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 134 | Tê PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 135 | Tê PPR D32/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 136 | Tê PPR D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 137 | Tê PPR ren trong D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 138 | Tê PPR ren trong D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cái |
| 139 | Cút PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 140 | Cút PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 141 | Cút PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 142 | Cút PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 143 | Cút PPR ren trong D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 144 | Côn PPR D40/32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 145 | Côn PPR D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 146 | Côn PPR D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 147 | Nút bịt PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | cái |
| 148 | Kép thép D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 149 | Măng xông PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 150 | Măng xông PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 151 | Măng xông PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 152 | Măng xông PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 153 | Ống nhựa PPR D40 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 154 | Ống nhựa PPR D32 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | 100m |
| 155 | Ống nhựa PPR D25 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 156 | Ống nhựa PPR D20 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m |
| 157 | Tê cong uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 158 | Y uPVC110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 159 | Y uPVC110/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 160 | Y uPVC110/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 161 | Y uPVC90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 162 | Y uPVC90/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 163 | Tê uPVC60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 164 | Chếc uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | cái |
| 165 | Chếc uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 166 | Chếc uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 167 | Chếc uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 168 | Cút uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 169 | Cút uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 170 | Cút uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 171 | Côn uPVC D90/42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 172 | Cút uPVC D60/42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 173 | Nút bịt uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 174 | Nút bịt uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 175 | Măng sông uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 176 | Măng sông uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 177 | Măng sông uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 178 | Ống nhưa uPVC D110 - C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,68 | 100m |
| 179 | Ống nhưa uPVC D90 - C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | 100m |
| 180 | Ống nhưa uPVC D60 - C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 181 | Ống nhưa uPVC D42 - C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 182 | Phễu + siphong thu nước thải D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 183 | Cầu thu mưa D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1564E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.3128E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.437.600.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.875.200.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Là Kiến trúc sư, đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 3 công trình cấp 4, có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình xây dựng, có bản sao chứng thực bằng cấp, hợp đồng lao động với nhà thầu | 7 | 5 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật | 3 | kỹ sư xây dựng hoặc kiến trúc sư, có bản sao chứng thực bằng cấp, hợp đồng lao động với nhà thầu | 10 | 5 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | 1 kỹ sư bảo hộ lao động, có bản sao chứng thực bằng cấp, hợp đồng lao động với nhà thầu | 7 | 5 |
| 4 | Công nhân tham gia thi công | 10 | Công nhân nề, sơn, điện, hoàn thiện,...có bản sao chứng thực bằng cấp, hợp đồng lao động với nhà thầu | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi