Gói thầu: Xây dựng công trình nút thắt giao thông đường Chu Văn An (giáp đường Trần Lãm), thành phố Thái Bình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211038033-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/10/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án xây dựng cơ sở hạ tầng thành phố Thái Bình
Tên gói thầu Xây dựng công trình nút thắt giao thông đường Chu Văn An (giáp đường Trần Lãm), thành phố Thái Bình
Số hiệu KHLCNT 20211012029
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách thành phố và ngân sách tỉnh hỗ trợ (nếu có)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-14 18:31:00 đến ngày 2021-10-28 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,129,788,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 190,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9695E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.938E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên, trong đó có các hạng mục đường kết cấu mặt đường bê tông nhựa, vỉa hè, rãnh thoát nước, điện chiếu sáng.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 9.191.000.000 đ- Ghi chú: (Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng thi công; phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh về quy mô bản chất và độ phức tạp của hợp đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.191.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥27.573.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường, yêu cầu:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên; ngành, chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình giao thông từ cấp III trở lên hoặc 2 công trình giao thông cấp IV.- Đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình giao thông cấp III trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường, yêu cầu:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên; ngành, chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng đường bộ.- Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình giao thông cấp III trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường, yêu cầu:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên; ngành, chuyên xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc xây dựng công trình .- Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình giao thông cấp III trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường, yêu cầu:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên; ngành, chuyên ngành Cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) hạng mục thoát nước của công trình giao thông cấp III trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường, yêu cầu:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành điện hoặc kỹ thuật điện hoặc hệ thống điện- Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) hạng mục điện của công trình giao thông cấp III trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác an toàn lao động và vệ sinh môi trường, yêu cầu:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác an toàn lao động và vệ sinh môi trường, yêu cầu:- Trình độ đại học trở lên một trong các ngành, chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động hoặc tương đương (còn hiệu lực)- Đã tham gia phụ trách công tác ATLĐ và VSMT 01 (một) công trình giao thông cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào xúc
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 4
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tong
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 150L
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23KW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥5KW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1Kw
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥360m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy rải hỗn hợp bên tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Công suất 130-140 CV
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy lu bánh hơi tự hành
- Đặc điểm thiết bị ≥ 16 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy phun nhựa đường và thiết bị nấu nhựa
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥190 CV
- Số lượng tối thiểu 1
17-Thiết bị sơn kẻ vạch
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 1
18-Búa căn khí nén
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥3m3/phút
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị ≥ 25 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Từ 6 đến 8 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
21-Máy thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án xây dựng cơ sở hạ tầng thành phố Thái Bình
E-CDNT 1.2 Xây dựng công trình nút thắt giao thông đường Chu Văn An (giáp đường Trần Lãm), thành phố Thái Bình
Nút thắt giao thông đường Chu Văn An (giáp đường Trần Lãm), thành phố Thái Bình
90 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách thành phố và ngân sách tỉnh hỗ trợ (nếu có)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án xây dựng cơ sở hạ tầng thành phố Thái Bình , địa chỉ: Số 411 đường Trần Nhân Tông thành phố Thái Bình tỉnh Thái Bình
- Chủ đầu tư: Ban QLDA XDCSHT thành phố Thái Bình (Địa chỉ: Số 411, đường Trần Nhân Tông, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình);
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát, lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng công trình Hoàng Minh (Số 31B, ngách 40/31, phố Tô Vĩnh Diện, Phường Khương Trung, Quận Thanh Xuân, Hà Nội); Công ty cổ phần thương mại và xây dựng Á Âu (Số 9, ngách 81/2/51 Lạc Long Quân, tổ 15, phường Nghĩa Đô, quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội). + Thẩm định hồ sơ thiết kế và dự toán: Sở Xây dựng Thái Bình; Ban QLDA XDCSHT thành phố Thái Bình. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần quản lý dự án VTA Việt Nam (Số 17 ngõ 99/29 phố Định Công Hạ, phường Định Công, quận Hoàng Mai, thành phố Hà Nội). + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH đầu tư xây dựng phát triển Thảo Nguyên (Địa chỉ: Số 1/4, ngõ 57 đường Trần Thủ Độ, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình).


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án xây dựng cơ sở hạ tầng thành phố Thái Bình , địa chỉ: Số 411 đường Trần Nhân Tông thành phố Thái Bình tỉnh Thái Bình
- Chủ đầu tư: Ban QLDA XDCSHT thành phố Thái Bình (Địa chỉ: Số 411, đường Trần Nhân Tông, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình);


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) cấp III trở lên còn hiệu lực
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 190.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA XDCSHT thành phố Thái Bình (Địa chỉ: Số 411, đường Trần Nhân Tông, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình);
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Thái Bình (Số 71 đường Trần Phú, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thái Bình – Số 233, đường Hai Bà Trưng, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: MẶT ĐƯỜNG, VỈA HÈ, DẢI PHÂN CÁCH GIỮA, ATGT
1Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,418100m
2Đào mặt đường cũ, đường Trần Lãm, đất cấp IVTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,335100m3
3Vận chuyển phế thải đào mặt đường cũ trong phạm vi Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,335100m3
4Vận chuyển phế thải đào mặt đường cũ 4km tiếp theo trong phạm vi Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,335100m3/1km
5Đào đất nền đường + đào hữu cơ + đánh cấp + đào khuôn đường, đất cấp IITheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt72,555100m3
6Vận chuyển đất đào nền đường + đào hữu cơ + đánh cấp + đào khuôn đường trong phạm vi Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt61,395100m3
7Vận chuyển đất đào nền đường + đào hữu cơ + đánh cấp + đào khuôn đường 4km tiếp theo trong phạm vi Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt61,395100m3/1km
8Đắp đất cấp II đạt dung trọng K=0.85, lấp ao tạo mặt bằng thi công đóng cọc tre và thi công bờ vây (Đất đã tận dụng từ công tác đào đất đào hữu cơ + đánh cấp + đào nền đường)Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt33,526100m3
9Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp ITheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt72,87100m
10Rải vải địa kỹ thuật làm bờ vâyTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6,246100m2
11Đào xúc đất, đất cấp II cho vào bao tải làm bờ vâyTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt93,691m3
12Mua bao tải để làm bờ vâyTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2.810,7bao
13Vận chuyển, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - bao tải đất từ bờ ao ra đến bờ vâyTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt135,851tấn
14Đắp đất trong bờ vây ngăn nước, độ chặt Y/C K = 0,85 (đất cấp II tận dụng đất đào)Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,186100m3
15Bơm nước trong phạm vi bờ vây để thi công nền đườngTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt20ca
16Đào xúc đất, đất cấp II san lấp tạo mặt bằng thi công bờ vây cho lên xe vận chuyển đổ thảiTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt33,526100m3
17Đào bùn đáy ao, đất cấp ITheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt33,642100m3
18Vận chuyển bùn đáy ao trong phạm vi Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt33,642100m3
19Vận chuyển bùn đáy ao 4km tiếp theo trong phạm vi Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt33,642100m3/1km
20Rải vải địa kỹ thuật làm nền đườngTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt29,626100m2
21Đắp đất bao nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,52100m3
22Đắp đất bao nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,52100m3
23Đắp cát nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt115,276100m3
24Đắp cát nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt19,517100m3
25Mua cỏ trồng mái ta luy nền đườngTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt234,94m2
26Trồng cỏ mái taluy nền đườngTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4,699100m2
27Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt22,77100m3
28Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt11,71100m3
29Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt62,793100m2
30Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt62,793100m2
31Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt62,793100m2
32Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt62,793100m2
33Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,817100m2
34Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,817100m2
35Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,19100m3
36Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,054100m2
37Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,054100m2
38Sản xuất bê tông nhựa C19Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt9,092100tấn
39Sản xuất bê tông nhựa C12,5Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6,168100tấn
40Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4kmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt15,259100tấn
41Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 3km tiếp theoTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt15,259100tấn
42Rải lớp nilông lót và tạo phẳngTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt31,397100m2
43Bê tông nền, chiều rộng Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt313,974m3
44Lát vỉa hè bằng gạch Terrazzo KT 300x300x30mm mác 250, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3.139,74m2
45Ván khuôn móng bó vỉaTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,633100m2
46Bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt24,502m3
47Ván khuôn bó vỉaTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt5,929100m2
48Ống nhựa D42, tính khấu haoTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt816,72md
49Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt39,203m3
50Bốc xếp bó vỉa, cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt816,721 cấu kiện
51Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt9,80110 tấn/1km
52Lắp đặp bó vỉa (chỉ tính vật liệu phụ)Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt816,72m
53Bê tông đan rãnh, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt18,109m3
54Xây bó gáy hè bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt77,342m3
55Trát mặt trên bó gáy hè, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt147,319m2
56Ván khuôn móng bó gốc câyTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,963100m2
57Bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt15,406m3
58Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bó gốc cây, chiều dày Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt14,828m3
59Lát gạch chỉ đỏ (rỗng 2 lỗ) mặt bó gốc cây, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt105,917m2
60Mua cây xanh bằng lăng hoặc loại tương đương, cây có đường kính gốc cây 12~15cm, chiều cao cây H>=3m (tạm tính gồm mua cây, trồng cây, chống cây, chăm sóc cây)Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt102cây
61Đắp đất màu ô câyTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt25,704m3
62Ván khuôn móng dải phân cách giữaTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,048100m2
63Bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt27,308m3
64Ván khuôn bó vỉaTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt9,694100m2
65Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông bó vỉa hè, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt65,13m3
66Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt682,71 cấu kiện
67Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt16,28210 tấn/1km
68Lắp đặt bó vỉa (chỉ tính vl phụ)Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt682,7m
69Ván khuôn móng bó gáy lối đi trên dải phân cách giữaTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,042100m2
70Bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,444m3
71Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bó gáy lối đi trên dải phân cách giữa, chiều dày Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,488m3
72Trát bề mặt bó gáy lối đi trên dải phân cách giữa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,323m2
73Đắp đất màu ô câyTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt274,02m3
74Mua cỏ trên dải phân cách giữaTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt897,6m2
75Trồng cỏ trên dải phân cách giữaTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt8,976100m2
76Mua cây ngâu xen tròn (tán rộng khoảng 1m, chiều cao khoảng 1m) trên dải phân cách giữa (Tạm tính gồm mua cây, trồng cây, chăm sóc cây)Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt170cây
77Đào móng cột biển báo, rộng Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt17,51m3
78Vận chuyển đất đào móng trong phạm vi Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,175100m3
79Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,175100m3/1km
80Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật đổ bê tông lót móngTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,067100m2
81Bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,18m3
82Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật móng cột biển báoTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,384100m2
83Bê tông móng, chiều rộng Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4,8m3
84Lắp đặt cột và biển báo phản quang loại biển vuông 60x60 cm, biển I.423a, I.423b chỉ dẫn người đi bộ qua đường và biển I.409 chỉ dẫn quay xeTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt16cái
85Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, biển báo P102 biển cấm đi ngược chiềuTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4cái
86Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm, biển báo W.207A biển báo giao nhau với đường không ưu tiên và biển W208 biển giao nhau với đường ưu tiênTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4cái
87Mua cột biển báo đường kính D80mm, chiều cao cột L=3300mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt66m
88Mua cột biển báo đường kính D80mm, chiều cao cột L=3370mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt13,48m
89Mua biển báo phản quan hình vuông KT 600x600Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt5,76m2
90Mua biển báo phản quan hình tròn D700Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,539m2
91Mua biển báo phản quang hình tạm giác cạnh dài 700Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,84m2
92Đắp đất hoàn trả công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,115100m3
93Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm, sơn màu vàngTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,15m2
94Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm, sơn màu trắngTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt469,63m2
95Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,0mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt31,68m2
96Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mm, vạch sơn gờ giảm tốc dày 6mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt53,95m2
97Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mm, vạch sơn gờ giảm tốc dày 6mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt53,95m2
B HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4,661100m3
2Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt82,95m3
3Ván khuôn móng băng, móng rãnhTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,913100m2
4Bê tông móng rãnh, chiều rộng Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt121,89m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt160,25m3
6Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt849,8m2
7Ván khuôn giằng cổ rãnhTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4,856100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng cổ rãnh, đường kính cốt thép Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,247tấn
9Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt38,85m3
10Ván khuôn thân rãnhTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,732100m2
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép thân rãnh, đường kính Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,28tấn
12Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông thân rãnh, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt17,94m3
13Ván khuôn nắp đan rãnhTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,493100m2
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan rãnhTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt5,611tấn
15Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan rãnh trên vỉa hè , đá 1x2, mác 200Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt52,87m3
16Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan rãnh qua đường, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt5,3m3
17Lắp đặt thân rãnh BTCT BxH=600x800mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt461 đoạn cống
18Lắp đặt tấm đan rãnh cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6931cấu kiện
19Mối nối rãnh BTCT BxH=600x800mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt45mối nối
20Quét nhựa bitum nóng vào tường, quét 2 lớp vào mặt ngoài thành rãnh qua đườngTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt204,24m2
21Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Đất tận dụng từ đất đào móng rãnh)Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,541100m3
22Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt7391 cấu kiện
23Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt24,48410 tấn/1km
24Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,42100m3
25Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4,19m3
26Ván khuôn móng hố gaTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,174100m2
27Bê tông móng, chiều rộng Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6,29m3
28Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt17,34m3
29Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt66,87m2
30Ván khuôn giằng cổ hố gaTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,367100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng cổ hố ga, đường kính cốt thép Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,068tấn
32Bê tông giằng cổ hố ga, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,94m3
33Ván khuôn nắp đan hố gaTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,138100m2
34Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan hố gaTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,329tấn
35Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,82m3
36Lắp đặt tấm đan hố ga, cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt201cấu kiện
37Thép thang D18Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,144Kg
38Mua nắp ga bằng vật liệu composite KT khung 900x900, nắp tròn đường kính D700, chịu tải trọng 125KNTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt20cái
39Lắp đặt nắp ga composite trọng lượng > 50kgTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt201cấu kiện
40Đắp cát hoàn trả móng hố ga, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,473100m3
41Ván khuôn viên vỉa hàm ếchTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,203100m2
42Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép viên vỉa hàm ếchTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,101tấn
43Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan viên vỉa hàm ếch, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,76m3
44Lắp đặt viên vỉa hàm ếch bằng tấm bê tông đúc sẵn, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt20m
45Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4,65m3
46Ván khuôn móng rãnhTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,232100m2
47Bê tông móng rãnh, chiều rộng Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt8,23m3
48Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4,04m3
49Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt15,3m2
50Ván khuôn nắp đan rãnhTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,127100m2
51Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan rãnhTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,106tấn
52Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,52m3
53Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt401cấu kiện
54Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt801 cấu kiện
55Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,61110 tấn/1km
56Thuê đất bãi đúc cấu kiện diện tích 200m2 (bao gồm san gạt tạo mặt bằng tạm tính trong 3 tháng)Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt200m2
57Bê tông móng, chiều rộng Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt20m3
58Đào san đất trong phạm vi Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,2100m3
59Vận chuyển đất trong phạm vi Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,2100m3
60Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,2100m3/1km
61Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,145100m3
62Vận chuyển đất trong phạm vi Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,145100m3
63Vận chuyển đất tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp IITheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,145100m3/1km
64Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường kè xây đá hộcTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,44m3
65Vận chuyển phế thải gạch đá trong phạm vi Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,024100m3
66Vận chuyển phế thải gạch đá 4km tiếp theo trong phạm vi Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,024100m3/1km
67Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,4m3
68Ván khuôn móng băng, móng cửa xảTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,163100m2
69Bê tông móng, chiều rộng Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4,59m3
70Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường cửa xả, chiều dày Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,09m3
71Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt12,36m2
72Xây đá hộc, xây cửa xả, vữa XM mác 100Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt7,16m3
73Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,048100m3
74Đóng cọc tre, chiều dài cọc Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt55,228100m
75Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt11,58m3
76Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D=1000mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt78cái
77Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D= 1000mm, tải trọng HL93Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt26đoạn ống
78Quét nhựa bitum nóng phủ ống cốngTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt253,08m2
79Nối ống bê tông, đường kính 1000mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt24mối nối
80Rải vải địa kỹ thuật bọc ống cốngTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,531100m2
81Ván khuôn móng băng, móng đầu cốngTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,24100m2
82Bê tông móng đầu cống, chiều rộng Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt15,55m3
83Ván khuôn đổ bê tông đầu cốngTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,212100m2
84Bê tông đầu cống, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,96m3
85Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ thành mương xây gạch hiện trạngTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt23,45m3
86Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, phá dỡ móng mươngTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt10,09m3
87Vận chuyển phế thải bê tông + gạch vỡ trong phạm vi Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,335100m3
88Vận chuyển phế thải bê tông + gạch vỡ 4km tiếp theo trong phạm vi Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,335100m3/1km
89Đóng cọc tre, chiều dài cọc Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt36,223100m
90Ván khuôn móng băng, móng cốngTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,096100m2
91Bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt7,49m3
92Ván khuôn các loại cấu kiện khác, ván khuôn cống hộpTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,104100m2
93Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống hộpTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4,442tấn
94Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông ống cống hộp, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt32m3
95Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 1000x1000mm (Chỉ tính công lắp đặt)Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt321 đoạn cống
96Nối cống hộp đơn, quy cách 1000x1000mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt31mối nối
97Quét nhựa bitum nóng phủ cống hộpTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt143,36m2
98Bọc vải địa kỹ thuật thân cốngTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,434100m2
99Ván khuôn bản quá độTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,287100m2
100Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép bản quá độTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,083tấn
101Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông bản quá độ, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt7,13m3
102Lắp đặt bản quá độ cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt361cấu kiện
103Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật, ván khuôn móng hố gaTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,058100m2
104Bê tông móng, chiều rộng Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,77m3
105Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt7,69m3
106Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt33,79m2
107Ván khuôn giằng cổ hố gaTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,104100m2
108Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng cổ hố ga đường kính cốt thép Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,073tấn
109Gia công cấu kiện thép hình L70x45x5 giằng cổ hố gaTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,061tấn
110Bê tông giằng hố ga, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,82m3
111Ván khuôn nắp đan hố gaTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,031100m2
112Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan hố gaTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,05tấn
113Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan hố ga, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,57m3
114Lắp đặt tấm đan hố ga cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt141cấu kiện
115Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt721 cấu kiện
116Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt16,52310 tấn/1km
C HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,162100m3
2Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,736100m2
3Khung móng cột đèn chiếu sáng M24x300x300x750mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt23bộ
4Bê tông móng, chiều rộng Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt14,72m3
5Đắp cát hoàn trả móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,054100m3
6Đóng cọc chống sét đã có sẵn, cọc thép L63x63x6 dài 2500mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt23cọc
7Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt57,5m
8Tai bắt tiếp địa, sắt dẹt dày 4mm, KT 40x50mm (tiếp địa đơn)Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt23cái
9Lắp dựng cột đèn, cột thép bát giác chiều cao cột H=9m, cột không liền cần đơnTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt231 cột
10Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt231 cần đèn
11Lắp choá đèn ở độ cao H=11m (lắp bóng Led 120W)Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt23bộ
12Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC (2x2.5mm2)Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt241,5m
13Lắp đặt dây đơn CU/PVC/PVC 1x1,5mm2Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt241,5m
14Lắp đặt ống nhựa ruột gà bảo hộ dây dẫn, đường kính D=16mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt241,5m
15Lắp cửa cộtTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt23cửa
16Lắp bảng điện cửa cộtTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt23bảng
17Cầu đấu dâyTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt23cái
18aptomat 1pha 5A-250VTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt23cái
19Bu lông + ecu M8Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt23cái
20Bu lông + ecu M12 + đầu cốt M12Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt23cái
21Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, phá dỡ vỉa hè cũ để thi công rãnh cápTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6,138m3
22Vận chuyển phế thải bê tông + gạch vỡ trong phạm vi Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,061100m3
23Vận chuyển phế thải bê tông + gạch vỡ 4km tiếp theo trong phạm vi Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,061100m3/1km
24Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,753100m3
25Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt19,4821m3
26Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Tận dụng vật liệu từ công tác đào)Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,948100m3
27Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch đặc không nung KT 210x100x60mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt7,791000v
28Mua gạch đặc không nung KT 210x100x60mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt7.790viên
29Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong khổ 30cmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt233,7100m2
30Mua lưới báo hiệu cáp khổ rộng 30cmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt779m
31Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, đường kính ống D85/65mm bảo vệ cáp trên hèTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt7,98100 m
32Rải cáp ngầm 0.6kV CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x50mm2 từ tủ điện đến các cột đèn chiếu sángTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt9,18100m
33Kéo rải dây tiếp địa dưới mương đất, loại dây M10Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt918m
34Mua và chôn mốc sứ báo hiệu đường cáp điện, khoảng cách 20m/ mốc (693+30+20)/20=37,15)Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt39mốc
35Rải lớp nilon lót tạo phẳng và chống mất nước khi đổ bê tôngTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,396100m2
36Bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,96m3
37Lát vỉa hè bằng gạch Terrazzo KT 300x300x30mm mác 250, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt39,6m2
D HẠNG MỤC: HÀO KỸ THUẬT QUA ĐƯỜNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,378100m3
2Vận chuyển đất trong phạm vi Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,378100m3
3Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,378100m3/1km
4Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,98m3
5Ván khuôn các loại thân HKTTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,148100m2
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép thân HKT, đường kính Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,055tấn
7Thanh thép góc L50x50x5mm làm giá đỡ ống nhựa luồn cápTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt124,41Kg
8Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông thân HKT mặt, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt7,48m3
9Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp đặt thân HKTTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt11cái
10Bê tông thân HKT đổ tại chỗ, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,91m3
11Ván khuôn nắp đan đậy HKTTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,139100m2
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan nắp đậy HKTTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,344tấn
13Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan nắp đậy HKT, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,38m3
14Lắp đặt tấm đan nắp đậy HKT cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt331cấu kiện
15Đắp cát hoàn trả hố móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,178100m3
16Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm, ống chờ luôn dây cáp thông tinTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,396100m
17Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, đường kính ống 130/110mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,594100 m
18Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt441 cấu kiện
19Vận chuyển ống cống bê tông, cự ly vận chuyển Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt51,4810 tấn/1km
20Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,373100m3
21Vận chuyển đổ thải đất đào móng trong phạm vi Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,373100m3
22Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,373100m3/1km
23Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,95m3
24Ván khuôn móng hố gaTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,027100m2
25Bê tông móng, chiều rộng Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,43m3
26Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4,4m3
27Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt18,33m2
28Gia công thang sắtTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,021tấn
29Ván khuôn giằng cổ hố gaTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,067100m2
30Gia công thép hình L200x100x5 giằng cổ hố ga, cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,17tấn
31Bê tông xà dầm, giằng cổ hố ga, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,52m3
32Ván khuôn nắp đan hố gaTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,039100m2
33Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan hố gaTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,111tấn
34Gia công thép hình L200x100x5 bo mép tấm đan, cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,356tấn
35Móc cầu chứ I mạ kẽmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt10,2Kg
36Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,77m3
37Lắp đặt tấm đan hố ga, cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt81cấu kiện
38Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,008100m
39Đắp cát hoàn trả móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,124100m3
E HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1Lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm. Biển báo W227Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3cái
2Lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm. Biển báo W203b và W203cTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2cái
3Mua biển báo phản quangTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,05m2
4Gia công giá đỡ biển báo bằng sắt đặt 14x14mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,082tấn
5Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn giá đỡ biển báoTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt29,911m2
6Bê tông móng, chiều rộng Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,97m3
7Trụ tiêu bằng cọc thép ống D50x3mm, dài 1,5mTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt165m
8Dây mềm phản quangTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt50cuộn
9Đèn báo hiệu ban đêmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4bộ
10Cờ đuôi nheoTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3cái
11Băng đỏTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3cái
12Còi thổiTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3cái
13Nhân công đảm bảo giao thôngTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt240công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9695E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.938E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên, trong đó có các hạng mục đường kết cấu mặt đường bê tông nhựa, vỉa hè, rãnh thoát nước, điện chiếu sáng.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 9.191.000.000 đ- Ghi chú: (Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng thi công; phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh về quy mô bản chất và độ phức tạp của hợp đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.191.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥27.573.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường, yêu cầu: 1 - Trình độ đại học trở lên; ngành, chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình giao thông từ cấp III trở lên hoặc 2 công trình giao thông cấp IV.- Đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình giao thông cấp III trở lên52
2 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường, yêu cầu: 1 - Trình độ đại học trở lên; ngành, chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng đường bộ.- Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình giao thông cấp III trở lên32
3 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường, yêu cầu: 1 - Trình độ đại học trở lên; ngành, chuyên xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc xây dựng công trình .- Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình giao thông cấp III trở lên32
4 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường, yêu cầu: 1 - Trình độ đại học trở lên; ngành, chuyên ngành Cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) hạng mục thoát nước của công trình giao thông cấp III trở lên32
5 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường, yêu cầu: 1 - Trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành điện hoặc kỹ thuật điện hoặc hệ thống điện- Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) hạng mục điện của công trình giao thông cấp III trở lên32
6 Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác an toàn lao động và vệ sinh môi trường, yêu cầu: 1 Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác an toàn lao động và vệ sinh môi trường, yêu cầu:- Trình độ đại học trở lên một trong các ngành, chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động hoặc tương đương (còn hiệu lực)- Đã tham gia phụ trách công tác ATLĐ và VSMT 01 (một) công trình giao thông cấp III trở lên.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào xúc Dung tích gầu ≥ 0,8m32
2 Ô tô tải Tải trọng ≥ 5 tấn4
3 Máy đầm dùi Công suất ≥ 1,5KW2
4 Máy trộn bê tong Dung tích ≥ 250L2
5 Máy trộn vữa Dung tích ≥ 150L2
6 Máy hàn điện Công suất ≥ 23KW2
7 Máy đầm cóc Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật2
8 Máy cắt, uốn thép Công suất ≥5KW2
9 Máy đầm bàn Công suất ≥ 1Kw2
10 Máy ủi Công suất ≥ 110CV1
11 Máy lu bánh thép ≥ 10 Tấn1
12 Máy toàn đạc Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật1
13 Máy nén khí Công suất ≥360m3/h1
14 Máy rải hỗn hợp bên tông nhựa Công suất 130-140 CV1
15 Máy lu bánh hơi tự hành ≥ 16 Tấn1
16 Máy phun nhựa đường và thiết bị nấu nhựa Công suất ≥190 CV1
17 Thiết bị sơn kẻ vạch Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật1
18 Búa căn khí nén Công suất ≥3m3/phút1
19 Máy lu rung ≥ 25 tấn1
20 Máy lu bánh thép Từ 6 đến 8 tấn1
21 Máy thuỷ bình Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->