Gói thầu: Xây dựng công trình nút thắt giao thông đường Chu Văn An (giáp đường Trần Lãm), thành phố Thái Bình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211038033-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/10/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án xây dựng cơ sở hạ tầng thành phố Thái Bình |
| Tên gói thầu | Xây dựng công trình nút thắt giao thông đường Chu Văn An (giáp đường Trần Lãm), thành phố Thái Bình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211012029 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách thành phố và ngân sách tỉnh hỗ trợ (nếu có) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-14 18:31:00 đến ngày 2021-10-28 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,129,788,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 190,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9695E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.938E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên, trong đó có các hạng mục đường kết cấu mặt đường bê tông nhựa, vỉa hè, rãnh thoát nước, điện chiếu sáng.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 9.191.000.000 đ- Ghi chú: (Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng thi công; phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh về quy mô bản chất và độ phức tạp của hợp đồng) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.191.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥27.573.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường, yêu cầu: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên; ngành, chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình giao thông từ cấp III trở lên hoặc 2 công trình giao thông cấp IV.- Đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình giao thông cấp III trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường, yêu cầu: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên; ngành, chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng đường bộ.- Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình giao thông cấp III trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường, yêu cầu: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên; ngành, chuyên xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc xây dựng công trình .- Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình giao thông cấp III trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường, yêu cầu: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên; ngành, chuyên ngành Cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) hạng mục thoát nước của công trình giao thông cấp III trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường, yêu cầu: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành điện hoặc kỹ thuật điện hoặc hệ thống điện- Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) hạng mục điện của công trình giao thông cấp III trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác an toàn lao động và vệ sinh môi trường, yêu cầu: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác an toàn lao động và vệ sinh môi trường, yêu cầu:- Trình độ đại học trở lên một trong các ngành, chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động hoặc tương đương (còn hiệu lực)- Đã tham gia phụ trách công tác ATLĐ và VSMT 01 (một) công trình giao thông cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tong | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 150L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥360m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy rải hỗn hợp bên tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 130-140 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy lu bánh hơi tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 16 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy phun nhựa đường và thiết bị nấu nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥190 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Thiết bị sơn kẻ vạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Búa căn khí nén | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥3m3/phút |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 25 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Từ 6 đến 8 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Máy thuỷ bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án xây dựng cơ sở hạ tầng thành phố Thái Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng công trình nút thắt giao thông đường Chu Văn An (giáp đường Trần Lãm), thành phố Thái Bình Nút thắt giao thông đường Chu Văn An (giáp đường Trần Lãm), thành phố Thái Bình 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách thành phố và ngân sách tỉnh hỗ trợ (nếu có) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) cấp III trở lên còn hiệu lực |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 190.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA XDCSHT thành phố Thái Bình (Địa chỉ: Số 411, đường Trần Nhân Tông, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình); -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Thái Bình (Số 71 đường Trần Phú, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thái Bình – Số 233, đường Hai Bà Trưng, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: MẶT ĐƯỜNG, VỈA HÈ, DẢI PHÂN CÁCH GIỮA, ATGT | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,418 | 100m |
| 2 | Đào mặt đường cũ, đường Trần Lãm, đất cấp IV | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,335 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải đào mặt đường cũ trong phạm vi | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,335 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải đào mặt đường cũ 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,335 | 100m3/1km |
| 5 | Đào đất nền đường + đào hữu cơ + đánh cấp + đào khuôn đường, đất cấp II | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 72,555 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất đào nền đường + đào hữu cơ + đánh cấp + đào khuôn đường trong phạm vi | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 61,395 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất đào nền đường + đào hữu cơ + đánh cấp + đào khuôn đường 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 61,395 | 100m3/1km |
| 8 | Đắp đất cấp II đạt dung trọng K=0.85, lấp ao tạo mặt bằng thi công đóng cọc tre và thi công bờ vây (Đất đã tận dụng từ công tác đào đất đào hữu cơ + đánh cấp + đào nền đường) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 33,526 | 100m3 |
| 9 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 72,87 | 100m |
| 10 | Rải vải địa kỹ thuật làm bờ vây | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6,246 | 100m2 |
| 11 | Đào xúc đất, đất cấp II cho vào bao tải làm bờ vây | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 93,69 | 1m3 |
| 12 | Mua bao tải để làm bờ vây | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2.810,7 | bao |
| 13 | Vận chuyển, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - bao tải đất từ bờ ao ra đến bờ vây | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 135,851 | tấn |
| 14 | Đắp đất trong bờ vây ngăn nước, độ chặt Y/C K = 0,85 (đất cấp II tận dụng đất đào) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,186 | 100m3 |
| 15 | Bơm nước trong phạm vi bờ vây để thi công nền đường | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 20 | ca |
| 16 | Đào xúc đất, đất cấp II san lấp tạo mặt bằng thi công bờ vây cho lên xe vận chuyển đổ thải | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 33,526 | 100m3 |
| 17 | Đào bùn đáy ao, đất cấp I | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 33,642 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển bùn đáy ao trong phạm vi | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 33,642 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển bùn đáy ao 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 33,642 | 100m3/1km |
| 20 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 29,626 | 100m2 |
| 21 | Đắp đất bao nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,52 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất bao nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,52 | 100m3 |
| 23 | Đắp cát nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 115,276 | 100m3 |
| 24 | Đắp cát nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 19,517 | 100m3 |
| 25 | Mua cỏ trồng mái ta luy nền đường | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 234,94 | m2 |
| 26 | Trồng cỏ mái taluy nền đường | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4,699 | 100m2 |
| 27 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 22,77 | 100m3 |
| 28 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 11,71 | 100m3 |
| 29 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 62,793 | 100m2 |
| 30 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 62,793 | 100m2 |
| 31 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 62,793 | 100m2 |
| 32 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 62,793 | 100m2 |
| 33 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,817 | 100m2 |
| 34 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,817 | 100m2 |
| 35 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,19 | 100m3 |
| 36 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,054 | 100m2 |
| 37 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,054 | 100m2 |
| 38 | Sản xuất bê tông nhựa C19 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 9,092 | 100tấn |
| 39 | Sản xuất bê tông nhựa C12,5 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6,168 | 100tấn |
| 40 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 15,259 | 100tấn |
| 41 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 3km tiếp theo | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 15,259 | 100tấn |
| 42 | Rải lớp nilông lót và tạo phẳng | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 31,397 | 100m2 |
| 43 | Bê tông nền, chiều rộng | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 313,974 | m3 |
| 44 | Lát vỉa hè bằng gạch Terrazzo KT 300x300x30mm mác 250, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3.139,74 | m2 |
| 45 | Ván khuôn móng bó vỉa | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,633 | 100m2 |
| 46 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 24,502 | m3 |
| 47 | Ván khuôn bó vỉa | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5,929 | 100m2 |
| 48 | Ống nhựa D42, tính khấu hao | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 816,72 | md |
| 49 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 39,203 | m3 |
| 50 | Bốc xếp bó vỉa, cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 816,72 | 1 cấu kiện |
| 51 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 9,801 | 10 tấn/1km |
| 52 | Lắp đặp bó vỉa (chỉ tính vật liệu phụ) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 816,72 | m |
| 53 | Bê tông đan rãnh, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 18,109 | m3 |
| 54 | Xây bó gáy hè bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 77,342 | m3 |
| 55 | Trát mặt trên bó gáy hè, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 147,319 | m2 |
| 56 | Ván khuôn móng bó gốc cây | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,963 | 100m2 |
| 57 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 15,406 | m3 |
| 58 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bó gốc cây, chiều dày | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 14,828 | m3 |
| 59 | Lát gạch chỉ đỏ (rỗng 2 lỗ) mặt bó gốc cây, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 105,917 | m2 |
| 60 | Mua cây xanh bằng lăng hoặc loại tương đương, cây có đường kính gốc cây 12~15cm, chiều cao cây H>=3m (tạm tính gồm mua cây, trồng cây, chống cây, chăm sóc cây) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 102 | cây |
| 61 | Đắp đất màu ô cây | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 25,704 | m3 |
| 62 | Ván khuôn móng dải phân cách giữa | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,048 | 100m2 |
| 63 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 27,308 | m3 |
| 64 | Ván khuôn bó vỉa | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 9,694 | 100m2 |
| 65 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông bó vỉa hè, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 65,13 | m3 |
| 66 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 682,7 | 1 cấu kiện |
| 67 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 16,282 | 10 tấn/1km |
| 68 | Lắp đặt bó vỉa (chỉ tính vl phụ) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 682,7 | m |
| 69 | Ván khuôn móng bó gáy lối đi trên dải phân cách giữa | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,042 | 100m2 |
| 70 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,444 | m3 |
| 71 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bó gáy lối đi trên dải phân cách giữa, chiều dày | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,488 | m3 |
| 72 | Trát bề mặt bó gáy lối đi trên dải phân cách giữa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,323 | m2 |
| 73 | Đắp đất màu ô cây | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 274,02 | m3 |
| 74 | Mua cỏ trên dải phân cách giữa | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 897,6 | m2 |
| 75 | Trồng cỏ trên dải phân cách giữa | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 8,976 | 100m2 |
| 76 | Mua cây ngâu xen tròn (tán rộng khoảng 1m, chiều cao khoảng 1m) trên dải phân cách giữa (Tạm tính gồm mua cây, trồng cây, chăm sóc cây) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 170 | cây |
| 77 | Đào móng cột biển báo, rộng | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 17,5 | 1m3 |
| 78 | Vận chuyển đất đào móng trong phạm vi | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,175 | 100m3 |
| 79 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,175 | 100m3/1km |
| 80 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật đổ bê tông lót móng | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,067 | 100m2 |
| 81 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,18 | m3 |
| 82 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật móng cột biển báo | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,384 | 100m2 |
| 83 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4,8 | m3 |
| 84 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang loại biển vuông 60x60 cm, biển I.423a, I.423b chỉ dẫn người đi bộ qua đường và biển I.409 chỉ dẫn quay xe | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 16 | cái |
| 85 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, biển báo P102 biển cấm đi ngược chiều | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4 | cái |
| 86 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm, biển báo W.207A biển báo giao nhau với đường không ưu tiên và biển W208 biển giao nhau với đường ưu tiên | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4 | cái |
| 87 | Mua cột biển báo đường kính D80mm, chiều cao cột L=3300mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 66 | m |
| 88 | Mua cột biển báo đường kính D80mm, chiều cao cột L=3370mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 13,48 | m |
| 89 | Mua biển báo phản quan hình vuông KT 600x600 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5,76 | m2 |
| 90 | Mua biển báo phản quan hình tròn D700 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,539 | m2 |
| 91 | Mua biển báo phản quang hình tạm giác cạnh dài 700 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,84 | m2 |
| 92 | Đắp đất hoàn trả công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,115 | 100m3 |
| 93 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm, sơn màu vàng | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,15 | m2 |
| 94 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm, sơn màu trắng | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 469,63 | m2 |
| 95 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,0mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 31,68 | m2 |
| 96 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mm, vạch sơn gờ giảm tốc dày 6mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 53,95 | m2 |
| 97 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mm, vạch sơn gờ giảm tốc dày 6mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 53,95 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4,661 | 100m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 82,95 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng rãnh | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,913 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng rãnh, chiều rộng | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 121,89 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 160,25 | m3 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 849,8 | m2 |
| 7 | Ván khuôn giằng cổ rãnh | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4,856 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng cổ rãnh, đường kính cốt thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,247 | tấn |
| 9 | Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 38,85 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thân rãnh | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,732 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép thân rãnh, đường kính | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,28 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông thân rãnh, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 17,94 | m3 |
| 13 | Ván khuôn nắp đan rãnh | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,493 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan rãnh | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5,611 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan rãnh trên vỉa hè , đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 52,87 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan rãnh qua đường, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5,3 | m3 |
| 17 | Lắp đặt thân rãnh BTCT BxH=600x800mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 46 | 1 đoạn cống |
| 18 | Lắp đặt tấm đan rãnh cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 693 | 1cấu kiện |
| 19 | Mối nối rãnh BTCT BxH=600x800mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 45 | mối nối |
| 20 | Quét nhựa bitum nóng vào tường, quét 2 lớp vào mặt ngoài thành rãnh qua đường | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 204,24 | m2 |
| 21 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Đất tận dụng từ đất đào móng rãnh) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,541 | 100m3 |
| 22 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 739 | 1 cấu kiện |
| 23 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 24,484 | 10 tấn/1km |
| 24 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,42 | 100m3 |
| 25 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4,19 | m3 |
| 26 | Ván khuôn móng hố ga | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,174 | 100m2 |
| 27 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6,29 | m3 |
| 28 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 17,34 | m3 |
| 29 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 66,87 | m2 |
| 30 | Ván khuôn giằng cổ hố ga | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,367 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng cổ hố ga, đường kính cốt thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,068 | tấn |
| 32 | Bê tông giằng cổ hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,94 | m3 |
| 33 | Ván khuôn nắp đan hố ga | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,138 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan hố ga | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,329 | tấn |
| 35 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,82 | m3 |
| 36 | Lắp đặt tấm đan hố ga, cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 20 | 1cấu kiện |
| 37 | Thép thang D18 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,144 | Kg |
| 38 | Mua nắp ga bằng vật liệu composite KT khung 900x900, nắp tròn đường kính D700, chịu tải trọng 125KN | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 20 | cái |
| 39 | Lắp đặt nắp ga composite trọng lượng > 50kg | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 20 | 1cấu kiện |
| 40 | Đắp cát hoàn trả móng hố ga, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,473 | 100m3 |
| 41 | Ván khuôn viên vỉa hàm ếch | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,203 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép viên vỉa hàm ếch | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,101 | tấn |
| 43 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan viên vỉa hàm ếch, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,76 | m3 |
| 44 | Lắp đặt viên vỉa hàm ếch bằng tấm bê tông đúc sẵn, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 20 | m |
| 45 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4,65 | m3 |
| 46 | Ván khuôn móng rãnh | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,232 | 100m2 |
| 47 | Bê tông móng rãnh, chiều rộng | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 8,23 | m3 |
| 48 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4,04 | m3 |
| 49 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 15,3 | m2 |
| 50 | Ván khuôn nắp đan rãnh | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,127 | 100m2 |
| 51 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan rãnh | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,106 | tấn |
| 52 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,52 | m3 |
| 53 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 40 | 1cấu kiện |
| 54 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 80 | 1 cấu kiện |
| 55 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,611 | 10 tấn/1km |
| 56 | Thuê đất bãi đúc cấu kiện diện tích 200m2 (bao gồm san gạt tạo mặt bằng tạm tính trong 3 tháng) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 200 | m2 |
| 57 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 20 | m3 |
| 58 | Đào san đất trong phạm vi | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,2 | 100m3 |
| 59 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,2 | 100m3 |
| 60 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,2 | 100m3/1km |
| 61 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,145 | 100m3 |
| 62 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,145 | 100m3 |
| 63 | Vận chuyển đất tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp II | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,145 | 100m3/1km |
| 64 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường kè xây đá hộc | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,44 | m3 |
| 65 | Vận chuyển phế thải gạch đá trong phạm vi | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,024 | 100m3 |
| 66 | Vận chuyển phế thải gạch đá 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,024 | 100m3/1km |
| 67 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,4 | m3 |
| 68 | Ván khuôn móng băng, móng cửa xả | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,163 | 100m2 |
| 69 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4,59 | m3 |
| 70 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường cửa xả, chiều dày | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,09 | m3 |
| 71 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 12,36 | m2 |
| 72 | Xây đá hộc, xây cửa xả, vữa XM mác 100 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 7,16 | m3 |
| 73 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,048 | 100m3 |
| 74 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 55,228 | 100m |
| 75 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 11,58 | m3 |
| 76 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D=1000mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 78 | cái |
| 77 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D= 1000mm, tải trọng HL93 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 26 | đoạn ống |
| 78 | Quét nhựa bitum nóng phủ ống cống | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 253,08 | m2 |
| 79 | Nối ống bê tông, đường kính 1000mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 24 | mối nối |
| 80 | Rải vải địa kỹ thuật bọc ống cống | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,531 | 100m2 |
| 81 | Ván khuôn móng băng, móng đầu cống | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,24 | 100m2 |
| 82 | Bê tông móng đầu cống, chiều rộng | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 15,55 | m3 |
| 83 | Ván khuôn đổ bê tông đầu cống | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,212 | 100m2 |
| 84 | Bê tông đầu cống, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,96 | m3 |
| 85 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ thành mương xây gạch hiện trạng | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 23,45 | m3 |
| 86 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, phá dỡ móng mương | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 10,09 | m3 |
| 87 | Vận chuyển phế thải bê tông + gạch vỡ trong phạm vi | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,335 | 100m3 |
| 88 | Vận chuyển phế thải bê tông + gạch vỡ 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,335 | 100m3/1km |
| 89 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 36,223 | 100m |
| 90 | Ván khuôn móng băng, móng cống | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,096 | 100m2 |
| 91 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 7,49 | m3 |
| 92 | Ván khuôn các loại cấu kiện khác, ván khuôn cống hộp | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,104 | 100m2 |
| 93 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống hộp | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4,442 | tấn |
| 94 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông ống cống hộp, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 32 | m3 |
| 95 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 1000x1000mm (Chỉ tính công lắp đặt) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 32 | 1 đoạn cống |
| 96 | Nối cống hộp đơn, quy cách 1000x1000mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 31 | mối nối |
| 97 | Quét nhựa bitum nóng phủ cống hộp | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 143,36 | m2 |
| 98 | Bọc vải địa kỹ thuật thân cống | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,434 | 100m2 |
| 99 | Ván khuôn bản quá độ | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,287 | 100m2 |
| 100 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép bản quá độ | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,083 | tấn |
| 101 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông bản quá độ, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 7,13 | m3 |
| 102 | Lắp đặt bản quá độ cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 36 | 1cấu kiện |
| 103 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật, ván khuôn móng hố ga | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,058 | 100m2 |
| 104 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,77 | m3 |
| 105 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 7,69 | m3 |
| 106 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 33,79 | m2 |
| 107 | Ván khuôn giằng cổ hố ga | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,104 | 100m2 |
| 108 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng cổ hố ga đường kính cốt thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,073 | tấn |
| 109 | Gia công cấu kiện thép hình L70x45x5 giằng cổ hố ga | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,061 | tấn |
| 110 | Bê tông giằng hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,82 | m3 |
| 111 | Ván khuôn nắp đan hố ga | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,031 | 100m2 |
| 112 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan hố ga | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,05 | tấn |
| 113 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,57 | m3 |
| 114 | Lắp đặt tấm đan hố ga cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 14 | 1cấu kiện |
| 115 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 72 | 1 cấu kiện |
| 116 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 16,523 | 10 tấn/1km |
| C | HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,162 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,736 | 100m2 |
| 3 | Khung móng cột đèn chiếu sáng M24x300x300x750mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 23 | bộ |
| 4 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 14,72 | m3 |
| 5 | Đắp cát hoàn trả móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,054 | 100m3 |
| 6 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn, cọc thép L63x63x6 dài 2500mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 23 | cọc |
| 7 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 57,5 | m |
| 8 | Tai bắt tiếp địa, sắt dẹt dày 4mm, KT 40x50mm (tiếp địa đơn) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 23 | cái |
| 9 | Lắp dựng cột đèn, cột thép bát giác chiều cao cột H=9m, cột không liền cần đơn | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 23 | 1 cột |
| 10 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 23 | 1 cần đèn |
| 11 | Lắp choá đèn ở độ cao H=11m (lắp bóng Led 120W) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 23 | bộ |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC (2x2.5mm2) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 241,5 | m |
| 13 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC/PVC 1x1,5mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 241,5 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà bảo hộ dây dẫn, đường kính D=16mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 241,5 | m |
| 15 | Lắp cửa cột | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 23 | cửa |
| 16 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 23 | bảng |
| 17 | Cầu đấu dây | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 23 | cái |
| 18 | aptomat 1pha 5A-250V | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 23 | cái |
| 19 | Bu lông + ecu M8 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 23 | cái |
| 20 | Bu lông + ecu M12 + đầu cốt M12 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 23 | cái |
| 21 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, phá dỡ vỉa hè cũ để thi công rãnh cáp | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6,138 | m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải bê tông + gạch vỡ trong phạm vi | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,061 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải bê tông + gạch vỡ 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,061 | 100m3/1km |
| 24 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,753 | 100m3 |
| 25 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 19,482 | 1m3 |
| 26 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Tận dụng vật liệu từ công tác đào) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,948 | 100m3 |
| 27 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch đặc không nung KT 210x100x60mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 7,79 | 1000v |
| 28 | Mua gạch đặc không nung KT 210x100x60mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 7.790 | viên |
| 29 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong khổ 30cm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 233,7 | 100m2 |
| 30 | Mua lưới báo hiệu cáp khổ rộng 30cm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 779 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, đường kính ống D85/65mm bảo vệ cáp trên hè | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 7,98 | 100 m |
| 32 | Rải cáp ngầm 0.6kV CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x50mm2 từ tủ điện đến các cột đèn chiếu sáng | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 9,18 | 100m |
| 33 | Kéo rải dây tiếp địa dưới mương đất, loại dây M10 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 918 | m |
| 34 | Mua và chôn mốc sứ báo hiệu đường cáp điện, khoảng cách 20m/ mốc (693+30+20)/20=37,15) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 39 | mốc |
| 35 | Rải lớp nilon lót tạo phẳng và chống mất nước khi đổ bê tông | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,396 | 100m2 |
| 36 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,96 | m3 |
| 37 | Lát vỉa hè bằng gạch Terrazzo KT 300x300x30mm mác 250, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 39,6 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: HÀO KỸ THUẬT QUA ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,378 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,378 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,378 | 100m3/1km |
| 4 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,98 | m3 |
| 5 | Ván khuôn các loại thân HKT | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,148 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép thân HKT, đường kính | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,055 | tấn |
| 7 | Thanh thép góc L50x50x5mm làm giá đỡ ống nhựa luồn cáp | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 124,41 | Kg |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông thân HKT mặt, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 7,48 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp đặt thân HKT | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 11 | cái |
| 10 | Bê tông thân HKT đổ tại chỗ, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,91 | m3 |
| 11 | Ván khuôn nắp đan đậy HKT | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,139 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan nắp đậy HKT | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,344 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan nắp đậy HKT, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,38 | m3 |
| 14 | Lắp đặt tấm đan nắp đậy HKT cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 33 | 1cấu kiện |
| 15 | Đắp cát hoàn trả hố móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,178 | 100m3 |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm, ống chờ luôn dây cáp thông tin | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,396 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, đường kính ống 130/110mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,594 | 100 m |
| 18 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 44 | 1 cấu kiện |
| 19 | Vận chuyển ống cống bê tông, cự ly vận chuyển | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 51,48 | 10 tấn/1km |
| 20 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,373 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đổ thải đất đào móng trong phạm vi | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,373 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,373 | 100m3/1km |
| 23 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,95 | m3 |
| 24 | Ván khuôn móng hố ga | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,027 | 100m2 |
| 25 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,43 | m3 |
| 26 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4,4 | m3 |
| 27 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 18,33 | m2 |
| 28 | Gia công thang sắt | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,021 | tấn |
| 29 | Ván khuôn giằng cổ hố ga | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,067 | 100m2 |
| 30 | Gia công thép hình L200x100x5 giằng cổ hố ga, cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,17 | tấn |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng cổ hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,52 | m3 |
| 32 | Ván khuôn nắp đan hố ga | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,039 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan hố ga | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,111 | tấn |
| 34 | Gia công thép hình L200x100x5 bo mép tấm đan, cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,356 | tấn |
| 35 | Móc cầu chứ I mạ kẽm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 10,2 | Kg |
| 36 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,77 | m3 |
| 37 | Lắp đặt tấm đan hố ga, cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 8 | 1cấu kiện |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,008 | 100m |
| 39 | Đắp cát hoàn trả móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,124 | 100m3 |
| E | HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm. Biển báo W227 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3 | cái |
| 2 | Lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm. Biển báo W203b và W203c | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 3 | Mua biển báo phản quang | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,05 | m2 |
| 4 | Gia công giá đỡ biển báo bằng sắt đặt 14x14mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,082 | tấn |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn giá đỡ biển báo | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 29,91 | 1m2 |
| 6 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,97 | m3 |
| 7 | Trụ tiêu bằng cọc thép ống D50x3mm, dài 1,5m | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 165 | m |
| 8 | Dây mềm phản quang | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 50 | cuộn |
| 9 | Đèn báo hiệu ban đêm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4 | bộ |
| 10 | Cờ đuôi nheo | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3 | cái |
| 11 | Băng đỏ | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3 | cái |
| 12 | Còi thổi | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3 | cái |
| 13 | Nhân công đảm bảo giao thông | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 240 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9695E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.938E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên, trong đó có các hạng mục đường kết cấu mặt đường bê tông nhựa, vỉa hè, rãnh thoát nước, điện chiếu sáng.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 9.191.000.000 đ- Ghi chú: (Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng thi công; phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh về quy mô bản chất và độ phức tạp của hợp đồng) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.191.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥27.573.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường, yêu cầu: | 1 | - Trình độ đại học trở lên; ngành, chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình giao thông từ cấp III trở lên hoặc 2 công trình giao thông cấp IV.- Đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình giao thông cấp III trở lên | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường, yêu cầu: | 1 | - Trình độ đại học trở lên; ngành, chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng đường bộ.- Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình giao thông cấp III trở lên | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường, yêu cầu: | 1 | - Trình độ đại học trở lên; ngành, chuyên xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc xây dựng công trình .- Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình giao thông cấp III trở lên | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường, yêu cầu: | 1 | - Trình độ đại học trở lên; ngành, chuyên ngành Cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) hạng mục thoát nước của công trình giao thông cấp III trở lên | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường, yêu cầu: | 1 | - Trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành điện hoặc kỹ thuật điện hoặc hệ thống điện- Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) hạng mục điện của công trình giao thông cấp III trở lên | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác an toàn lao động và vệ sinh môi trường, yêu cầu: | 1 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác an toàn lao động và vệ sinh môi trường, yêu cầu:- Trình độ đại học trở lên một trong các ngành, chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động hoặc tương đương (còn hiệu lực)- Đã tham gia phụ trách công tác ATLĐ và VSMT 01 (một) công trình giao thông cấp III trở lên. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào xúc | Dung tích gầu ≥ 0,8m3 | 2 |
| 2 | Ô tô tải | Tải trọng ≥ 5 tấn | 4 |
| 3 | Máy đầm dùi | Công suất ≥ 1,5KW | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tong | Dung tích ≥ 250L | 2 |
| 5 | Máy trộn vữa | Dung tích ≥ 150L | 2 |
| 6 | Máy hàn điện | Công suất ≥ 23KW | 2 |
| 7 | Máy đầm cóc | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 2 |
| 8 | Máy cắt, uốn thép | Công suất ≥5KW | 2 |
| 9 | Máy đầm bàn | Công suất ≥ 1Kw | 2 |
| 10 | Máy ủi | Công suất ≥ 110CV | 1 |
| 11 | Máy lu bánh thép | ≥ 10 Tấn | 1 |
| 12 | Máy toàn đạc | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 1 |
| 13 | Máy nén khí | Công suất ≥360m3/h | 1 |
| 14 | Máy rải hỗn hợp bên tông nhựa | Công suất 130-140 CV | 1 |
| 15 | Máy lu bánh hơi tự hành | ≥ 16 Tấn | 1 |
| 16 | Máy phun nhựa đường và thiết bị nấu nhựa | Công suất ≥190 CV | 1 |
| 17 | Thiết bị sơn kẻ vạch | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 1 |
| 18 | Búa căn khí nén | Công suất ≥3m3/phút | 1 |
| 19 | Máy lu rung | ≥ 25 tấn | 1 |
| 20 | Máy lu bánh thép | Từ 6 đến 8 tấn | 1 |
| 21 | Máy thuỷ bình | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi