Gói thầu: Gói thầu số 1: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211041496-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/10/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Anh
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211011865
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 400 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-14 18:20:00 đến ngày 2021-10-25 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 18,523,672,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.1E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã ký hợp đồng, thực hiện hợp đồng và hoàn thành thanh quyết toán toàn bộ hợp đồng hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) từ năm 2017 đến thời điểm đóng thầu, với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ. Các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu ký hợp đồng. + Số lượng hợp đồng tương tự là 01 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.000.000.000 đồng.* Cung cấp bản sao có chứng thực nhà nước hợp đồng tương tự và tài liệu đính kèm sau: + Nếu công trình chưa hoàn thành, chưa hết tiến độ hoặc hết tiến độ nhưng có lý do chính đáng chưa hoàn thành công việc hoặc đã hoàn thành nhưng chưa có biên bản bản giao, biên bản thanh lý hợp đồng thì cung cấp bản sao chứng thực tài liệu chứng minh đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng và bản sao biên bản gia hạn hợp đồng hoặc bản sao chứng thực biên bản xác nhận của Chủ đầu tư tại thời điểm dự thầu.+ Với công trình đã hoàn thành cung cấp bản sao chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng.- Trong đó 01 đơn vị hợp đồng tương tự được hiểu là: + Hợp đồng thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng phải bao gồm các hạng mục thi công công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên và hạng mục thi công hệ thống phòng cháy chữa cháy. + Hoặc là tổ hợp của hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên và hợp đồng thi công hệ thống phòng cháy chữa cháy (mỗi lĩnh vực chỉ tính 01 hợp đồng đối với 1 nhà thầu liên danh). + Trong đó phần hợp đồng thi công PCCC chỉ sét các công trình bắt buộc phải có thiết kế và thẩm duyệt PCCC theo quy định của pháp luật hiện hành (cung cấp bản sao chứng thực giấy tờ thẩm duyệt hoặc biên bản nghiệm thu PCCC theo quy đinh). + Với nội dung thi công xây dựng dựng dân dung cung cấp bản sao chứng thực nhà nước tài liệu chứng minh cấp công trình như Quyết định hoặc các tài liệu hợp lệ khác có thể xác định cấp công trình.- Hợp đồng có giá trị ≥ 13.000.000.000 đồng (trong đó giá trị thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng đạt tối thiểu 93%).- Đối với nhà thầu liên danh xét trên từng lĩnh vực tham dự, từng thành viên liên danh đã thực hiện và hoàn thành các hợp đồng Tương tự về bản chất và độ phức tạp có giá trị do nhà thầu đảm nhận thực hiện phải lớn hơn hoặc bằng giá trị hợp đồng tối thiểu lĩnh vực tham dự nhân với tỷ lệ tham gia trong liên danh.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 13.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kiến trúc sư (Tốt nghiệp đại học trở nên, cung cấp bản sao chứng thực nhà nước bằng cấp chứng minh);- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực (cung cấp bản sao chứng thực nhà nước bằng cấp chứng minh).- Đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình có phần xây dựng tương tự (theo tiêu chí hợp đồng tương tự).+ Tài liệu hợp lệ chứng minh theo tiêu chí hợp đồng tương tự và các giấy tờ hợp lệ có thể chứng minh (biên bản nghiệm thu hoàn thành, quyết định thành lập ban chỉ huy, quyết định bổ nhiệm hoặc có xác nhận của chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.Tốt nghiệp đại học trở lên, cung cấp bản sao chứng thực nhà nước bằng cấp chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kiến trúc sư.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên, cung cấp bản sao chứng thực nhà nước bằng cấp chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc kỹ sư điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên, cung cấp bản sao chứng thực nhà nước bằng cấp chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc kỹ sư cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên, cung cấp bản sao chứng thực nhà nước bằng cấp chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc kỹ sư hạ tầng kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên, cung cấp bản sao chứng thực nhà nước bằng cấp chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc cán bộ phụ trách ATLĐ công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên, cung cấp bản sao chứng thực nhà nước bằng cấp chứng minhLà Kỹ sư bảo hộ lao động, hoặc có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (nhóm 1 hoặc nhóm 2) còn hiệu lực theo thông tư 27/2013/TT- BLĐTBXH ngày 18/10/2013.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư nội nghiệp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc có chứng chỉ định giá hạng III trở lên còn hiệu lực.Tốt nghiệp đại học trở lên, cung cấp bản sao chứng thực nhà nước bằng cấp chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc kỹ sư lâm nghiệp hoặc kỹ sư sinh học hoặc kỹ sư nông nghiệp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên, cung cấp bản sao chứng thực nhà nước bằng cấp chứng minhcó chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận hoàn thành đào tạo phòng, chống mối
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên, cung cấp bản sao chứng thực nhà nước bằng cấp chứng minhkỹ sư có chứng chỉ hành nghề bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Lập danh sách công nhân, người lao động dự kiến huy động thực hiện công việc tại công trường
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn Cung cấp bản sao bằng cấp chứng minh (nếu có).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cẩu (hoặc cần trục ô tô ≥3T)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê – Chứng minh sở hữu bằng hóa đơn tài chính mua bán với các máy móc thiết bị thông thường và đăng ký hoặc đăng kiểm với các thiết bị phải đăng ký đăng kiểm theo quy định của pháp luật như ô tô, ô tô gắn cẩu ... có nêu tên đơn vị sở hữu ..., nếu đi thuê phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê kèm theo bản sao y bản chính hóa đơn tài chính mua bán với các máy móc thiết bị thông thường và đăng ký, đăng kiểm với các thiết bị phải đăng ký đăng kiểm theo quy định của pháp luật như ô tô, ô tô gắn cẩu ... có nêu tên đơn vị sở hữu ... Trong trường hợp cần thiết đơn vị tư vấn có thể yêu cầu nhà thầu mang bản gốc để đối chứng.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào (≥0,15m3)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê – Chứng minh sở hữu bằng hóa đơn tài chính mua bán với các máy móc thiết bị thông thường và đăng ký hoặc đăng kiểm với các thiết bị phải đăng ký đăng kiểm theo quy định của pháp luật như ô tô, ô tô gắn cẩu ... có nêu tên đơn vị sở hữu ..., nếu đi thuê phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê kèm theo bản sao y bản chính hóa đơn tài chính mua bán với các máy móc thiết bị thông thường và đăng ký, đăng kiểm với các thiết bị phải đăng ký đăng kiểm theo quy định của pháp luật như ô tô, ô tô gắn cẩu ... có nêu tên đơn vị sở hữu ... Trong trường hợp cần thiết đơn vị tư vấn có thể yêu cầu nhà thầu mang bản gốc để đối chứng.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tải tự đổ (≥0,65T)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê – Chứng minh sở hữu bằng hóa đơn tài chính mua bán với các máy móc thiết bị thông thường và đăng ký hoặc đăng kiểm với các thiết bị phải đăng ký đăng kiểm theo quy định của pháp luật như ô tô, ô tô gắn cẩu ... có nêu tên đơn vị sở hữu ..., nếu đi thuê phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê kèm theo bản sao y bản chính hóa đơn tài chính mua bán với các máy móc thiết bị thông thường và đăng ký, đăng kiểm với các thiết bị phải đăng ký đăng kiểm theo quy định của pháp luật như ô tô, ô tô gắn cẩu ... có nêu tên đơn vị sở hữu ... Trong trường hợp cần thiết đơn vị tư vấn có thể yêu cầu nhà thầu mang bản gốc để đối chứng.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu ≥ 2,5T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê – Chứng minh sở hữu bằng hóa đơn tài chính mua bán với các máy móc thiết bị thông thường và đăng ký hoặc đăng kiểm với các thiết bị phải đăng ký đăng kiểm theo quy định của pháp luật như ô tô, ô tô gắn cẩu ... có nêu tên đơn vị sở hữu ..., nếu đi thuê phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê kèm theo bản sao y bản chính hóa đơn tài chính mua bán với các máy móc thiết bị thông thường và đăng ký, đăng kiểm với các thiết bị phải đăng ký đăng kiểm theo quy định của pháp luật như ô tô, ô tô gắn cẩu ... có nêu tên đơn vị sở hữu ... Trong trường hợp cần thiết đơn vị tư vấn có thể yêu cầu nhà thầu mang bản gốc để đối chứng.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê – Chứng minh sở hữu bằng hóa đơn tài chính mua bán với các máy móc thiết bị thông thường và đăng ký hoặc đăng kiểm với các thiết bị phải đăng ký đăng kiểm theo quy định của pháp luật như ô tô, ô tô gắn cẩu ... có nêu tên đơn vị sở hữu ..., nếu đi thuê phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê kèm theo bản sao y bản chính hóa đơn tài chính mua bán với các máy móc thiết bị thông thường và đăng ký, đăng kiểm với các thiết bị phải đăng ký đăng kiểm theo quy định của pháp luật như ô tô, ô tô gắn cẩu ... có nêu tên đơn vị sở hữu ... Trong trường hợp cần thiết đơn vị tư vấn có thể yêu cầu nhà thầu mang bản gốc để đối chứng.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy phát điện (≥5kVa)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê – Chứng minh sở hữu bằng hóa đơn tài chính mua bán với các máy móc thiết bị thông thường và đăng ký hoặc đăng kiểm với các thiết bị phải đăng ký đăng kiểm theo quy định của pháp luật như ô tô, ô tô gắn cẩu ... có nêu tên đơn vị sở hữu ..., nếu đi thuê phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê kèm theo bản sao y bản chính hóa đơn tài chính mua bán với các máy móc thiết bị thông thường và đăng ký, đăng kiểm với các thiết bị phải đăng ký đăng kiểm theo quy định của pháp luật như ô tô, ô tô gắn cẩu ... có nêu tên đơn vị sở hữu ... Trong trường hợp cần thiết đơn vị tư vấn có thể yêu cầu nhà thầu mang bản gốc để đối chứng.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê – Chứng minh sở hữu bằng hóa đơn tài chính mua bán với các máy móc thiết bị thông thường và đăng ký hoặc đăng kiểm với các thiết bị phải đăng ký đăng kiểm theo quy định của pháp luật như ô tô, ô tô gắn cẩu ... có nêu tên đơn vị sở hữu ..., nếu đi thuê phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê kèm theo bản sao y bản chính hóa đơn tài chính mua bán với các máy móc thiết bị thông thường và đăng ký, đăng kiểm với các thiết bị phải đăng ký đăng kiểm theo quy định của pháp luật như ô tô, ô tô gắn cẩu ... có nêu tên đơn vị sở hữu ... Trong trường hợp cần thiết đơn vị tư vấn có thể yêu cầu nhà thầu mang bản gốc để đối chứng.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê – Chứng minh sở hữu bằng hóa đơn tài chính mua bán với các máy móc thiết bị thông thường và đăng ký hoặc đăng kiểm với các thiết bị phải đăng ký đăng kiểm theo quy định của pháp luật như ô tô, ô tô gắn cẩu ... có nêu tên đơn vị sở hữu ..., nếu đi thuê phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê kèm theo bản sao y bản chính hóa đơn tài chính mua bán với các máy móc thiết bị thông thường và đăng ký, đăng kiểm với các thiết bị phải đăng ký đăng kiểm theo quy định của pháp luật như ô tô, ô tô gắn cẩu ... có nêu tên đơn vị sở hữu ... Trong trường hợp cần thiết đơn vị tư vấn có thể yêu cầu nhà thầu mang bản gốc để đối chứng.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy toàn đạc điện tử hoặc máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê – Chứng minh sở hữu bằng hóa đơn tài chính mua bán với các máy móc thiết bị thông thường và đăng ký hoặc đăng kiểm với các thiết bị phải đăng ký đăng kiểm theo quy định của pháp luật như ô tô, ô tô gắn cẩu ... có nêu tên đơn vị sở hữu ..., nếu đi thuê phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê kèm theo bản sao y bản chính hóa đơn tài chính mua bán với các máy móc thiết bị thông thường và đăng ký, đăng kiểm với các thiết bị phải đăng ký đăng kiểm theo quy định của pháp luật như ô tô, ô tô gắn cẩu ... có nêu tên đơn vị sở hữu ... Trong trường hợp cần thiết đơn vị tư vấn có thể yêu cầu nhà thầu mang bản gốc để đối chứng.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Anh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Xây lắp
Xây dựng trường mầm non Ban Mai giai đoạn 2
400 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Anh , địa chỉ: Tổ 2, Thị trấn Đông Anh, Huyện Đông Anh, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Đông Anh - Số 68, đường Cao Lỗ, TT Đông Anh, huyện Đông Anh, TP. Hà Nội. Điện thoại: 024.3883.4630; Fax: 024.3883.2627. Trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán; + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán; + Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT; + Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu; + Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với Chủ đầu tư.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Anh , địa chỉ: Tổ 2, Thị trấn Đông Anh, Huyện Đông Anh, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Đông Anh - Số 68, đường Cao Lỗ, TT Đông Anh, huyện Đông Anh, TP. Hà Nội. Điện thoại: 024.3883.4630; Fax: 024.3883.2627. Trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn;


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu đảm bảo theo yêu cầu Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Đông Anh - Số 68, đường Cao Lỗ, TT Đông Anh, huyện Đông Anh, TP. Hà Nội. Điện thoại: 024.3883.4630; Fax: 024.3883.2627. Trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Đông Anh; Số 68, đường Cao Lỗ, Thị trấn Đông Anh, huyện Đông Anh (trong khuôn viên UBND huyện Đông Anh); Điện thoại: 024.3883.4630; Fax: 024.3883.2627.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND huyện Đông Anh; Số 68, đường Cao Lỗ, Thị trấn Đông Anh, huyện Đông Anh; Điện thoại: 0243. 883 7692.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND huyện Đông Anh; Số 68, đường Cao Lỗ, Thị trấn Đông Anh, huyện Đông Anh; Điện thoại: 0243. 883 7692.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà học số 2
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Mục II, chương V126,686m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtMục II, chương V15,722100m2
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mục II, chương V4,786tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mục II, chương V15,18tấn
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmMục II, chương V0,284tấn
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mục II, chương V6,645tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mục II, chương V6,645tấn
8Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IIMục II, chương V20,118100m
9ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp II. Ép âm (NC,M*1.05)Mục II, chương V0,59100m
10Cọc thép ép âmMục II, chương V1cọc
11Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmMục II, chương V2681 mối nối
12Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạnMục II, chương V4,216m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mục II, chương V0,042100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mục II, chương V0,042100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 7km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMục II, chương V0,042100m3
16Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II,tính 5%Mục II, chương V8,327m3
17Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mục II, chương V5,655m3
18Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục II, chương V2,656100m3
19Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục II, chương V0,932100m3
20Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mục II, chương V1,232100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mục II, chương V1,232100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 7km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMục II, chương V1,232100m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục II, chương V26,21m3
24Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMục II, chương V0,351100m2
25Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMục II, chương V0,784100m2
26Vữa bê tông chống thấm M75Mục II, chương V0,046m3
27Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mục II, chương V94,771m3
28Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMục II, chương V2,81100m2
29Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao Mục II, chương V2,882100m2
30Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mục II, chương V1,604tấn
31Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mục II, chương V2,887tấn
32Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mmMục II, chương V7,382tấn
33Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mục II, chương V7,91m3
34Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mục II, chương V4,358m3
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mục II, chương V7,75m3
36Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao Mục II, chương V0,704100m2
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục II, chương V0,734tấn
38Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mục II, chương V1,793m3
39Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục II, chương V0,341100m3
40Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục II, chương V0,12100m3
41Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mục II, chương V0,347100m3
42Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mục II, chương V0,347100m3
43Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 7km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMục II, chương V0,347100m3
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục II, chương V2,043m3
45Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMục II, chương V0,032100m2
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục II, chương V3,779m3
47Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMục II, chương V0,153100m2
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục II, chương V0,259tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục II, chương V0,106tấn
50Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Mục II, chương V9,038m3
51Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mục II, chương V44,142m2
52Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mục II, chương V48,312m2
53Ngâm nước xi măng chống thấm bểMục II, chương V15,723m3
54Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Mục II, chương V10,482m2
55Đánh màu bằng XM nguyên chấtMục II, chương V54,624m2
56Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mục II, chương V1,735m3
57Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMục II, chương V0,081100m2
58Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMục II, chương V0,229tấn
59Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMục II, chương V181cấu kiện
60Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Mục II, chương V47,007m3
61Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mục II, chương V8,444100m2
62Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Mục II, chương V2,456tấn
63Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Mục II, chương V2,775tấn
64Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao Mục II, chương V5,473tấn
65Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Mục II, chương V113,365m3
66Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao Mục II, chương V10,786100m2
67Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mục II, chương V2,796tấn
68Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mục II, chương V11,126tấn
69Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mục II, chương V3,443tấn
70Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Mục II, chương V174,722m3
71Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mục II, chương V18,022100m2
72Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mục II, chương V16,682tấn
73Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,1x2, mác 200Mục II, chương V8,586m3
74Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắtMục II, chương V1,72100m2
75Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mục II, chương V0,198tấn
76Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mục II, chương V0,957tấn
77Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Mục II, chương V12,459m3
78Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mục II, chương V0,645tấn
79Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mục II, chương V0,921tấn
80Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngMục II, chương V1,333100m2
81Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mục II, chương V9,312m3
82Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMục II, chương V0,806100m2
83Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục II, chương V0,234tấn
84Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục II, chương V0,97tấn
85Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mục II, chương V0,323m3
86Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mục II, chương V0,233100m2
87Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mục II, chương V0,021tấn
88Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mục II, chương V0,043tấn
89Gia công xà gồ thépMục II, chương V3,406tấn
90Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II, chương V304,7521m2
91Lắp dựng xà gồ thépMục II, chương V3,406tấn
92Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ 0.42mmMục II, chương V5,467100m2
93Máng tôn úp máiMục II, chương V9,792m2
94Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Mục II, chương V18,022100m2
95Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục II, chương V276,602m3
96Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục II, chương V82,79m3
97Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục II, chương V13,104m3
98Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục II, chương V40,058m3
99Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mục II, chương V17,909m3
100Đào móng tam cấp, đất cấp IIMục II, chương V1,963m3
101Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục II, chương V0,007100m3
102Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mục II, chương V0,013100m3
103Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mục II, chương V0,013100m3
104Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 7km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMục II, chương V0,013100m3
105Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục II, chương V1,403m3
106Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móngMục II, chương V0,025100m2
107Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mục II, chương V5,959m3
108Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mục II, chương V3,024m3
109Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục II, chương V2,345100m3
110Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mục II, chương V69,801m3
111Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục II, chương V658,901m2
112Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục II, chương V586,209m2
113Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục II, chương V2.036,708m2
114Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục II, chương V357,662m2
115Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Mục II, chương V1.233,44m2
116Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mục II, chương V1.137,805m2
117Trát trần, vữa XM mác 75Mục II, chương V1.636,468m2
118Trát phào đơn, vữa XM cát mịn mác 75Mục II, chương V530,12m
119Đắp biểu tượng trên máiMục II, chương V1tb
120Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II, chương V1.245,11m2
121Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II, chương V6.044,421m2
122Ngâm nước xi măng chống thấmMục II, chương V321,343m2
123Quét Sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mục II, chương V321,343m2
124Bê tông nhẹ M30Mục II, chương V89,232m2
125Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mục II, chương V186,394m2
126Thang lên máiMục II, chương V1bộ
127Láng granitô bậc tam cấpMục II, chương V18,369m2
128Tấm Granito đúc sẵn dày 30Mục II, chương V108,048m2
129Lát nền, sàn bằng gạch ceramic chống trơn 600x600mmMục II, chương V643,2m2
130Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 600x600mmMục II, chương V889,182m2
131Lát nền, sàn bằng gạch ceramic chống trơn 300x300mmMục II, chương V165,732m2
132Thi công Sàn gỗ công nghiệp dày 12mmMục II, chương V31,41m2
133Lớp đệm cao su non cách âmMục II, chương V31,41m2
134Tấm bê tông nhẹ dày 10mmMục II, chương V31,41m2
135Gia công hệ khung thép hộp mạ kẽm đỡ sànMục II, chương V0,695tấn
136Sơn sắt thép bằng sơn mạ kẽm, 1 nước lót, 2 nước phủMục II, chương V35,3921m2
137Lắp dựng hệ khung thép hộp mạ kẽm đỡ sànMục II, chương V0,695tấn
138Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600mmMục II, chương V405,762m2
139Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch ceramic 600x600mm, ốp chìm tườngMục II, chương V214,212m2
140Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ, vữa XM mác 75Mục II, chương V89,232m2
141Lát gạch lá nem 2 lớpMục II, chương V89,232m2
142Thi công trần nhôm Clip-in 600x600x0.6Mục II, chương V165,732m2
143Gia công, lắp dựng vách ngăn Compact dày 12mm (bao gồm phụ kiện đi kèm)Mục II, chương V180,437m2
144Hệ khung đỡ inox+ bàn đá LavaboMục II, chương V10cái
145Giá để dépMục II, chương V7cái
146Trụ cầu thang bằng InoxMục II, chương V2cái
147Khối lượng 1md lan can thang bộ (người lớn)Mục II, chương V19,035kg
148Khối lượng 1md lan can thang bộ (trẻ em)Mục II, chương V0,541kg
149GC, LD tay vịn gỗ D60Mục II, chương V42,94md
150GC, LD tay vịn gỗ D40Mục II, chương V114,54md
151Gia công lan canMục II, chương V0,853tấn
152Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II, chương V43,6581m2
153Lắp dựng lan can cầu thangMục II, chương V43,658m2
154Khối lượng 1md lan can hành langMục II, chương V22,598kg
155Gia công lan canMục II, chương V4,164tấn
156Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II, chương V200,8721m2
157Lắp dựng lan can hành langMục II, chương V200,872m2
158Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mục II, chương V0,011100m3
159Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mục II, chương V1,494m3
160Mài nhẵn nền trước khi sơnMục II, chương V9,96m2
161Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn Epoxy, 1 nước lót, 2 nước phủMục II, chương V9,961m2
162Gia công lan can InoxMục II, chương V0,072tấn
163Lắp dựng lan can InoxMục II, chương V13,023m2
164Gia công khung thép mái sảnhMục II, chương V0,491tấn
165Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II, chương V12,521m2
166Lắp dựng khung thép mái sảnhMục II, chương V0,491tấn
167Kính cường lực dày 12mmMục II, chương V13,047m2
168Dán decal 3 lớpMục II, chương V13,047m2
169Vách kính khung nhôm mặt tiềnMục II, chương V13,047m2
170Mua đất màu trồng câyMục II, chương V23,804m3
171Đắp đất trồng câyMục II, chương V23,804m3
172Mua cây trồng trang trí bồn hoa mặt tiềnMục II, chương V51,087m2
173Mua cây trồng trang trí bồn hoa mặt tiềnMục II, chương V28cây
174Gia công cửa sắt, hoa sắtMục II, chương V1,884tấn
175Lắp dựng hoa sắt cửaMục II, chương V103,176m2
176Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II, chương V80,5151m2
177SX cửa đi 2 cánh mở quay,cửa nhôm hệ, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm)Mục II, chương V109,62m2
178SX cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm)Mục II, chương V53,01m2
179SX cửa sổ mở quay, cửa nhôm hệ, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm)Mục II, chương V83,916m2
180SX cửa sổ hất, cửa nhôm hệ, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm)Mục II, chương V20,88m2
181SX vách kính, cửa nhôm hệ, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm)Mục II, chương V81,546m2
182Vách kính khung nhôm mặt tiềnMục II, chương V81,546m2
183Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMục II, chương V267,426m2
184Gia công thang sắtMục II, chương V3,255tấn
185Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II, chương V208,1851m2
186Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt thang sắtMục II, chương V3,255tấn
187Bulong M22, L=700Mục II, chương V6cái
188Bulong M18, L=200Mục II, chương V32cái
B Nhà hiệu bộ, Nhà bếp
1Vệ sinh hệ thống tôn lợp mái, sê nôMục II, chương V10công
2Vệ sinh toàn bộ cửa sổ, cửa điMục II, chương V7công
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMục II, chương V3bộ
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMục II, chương V1bộ
5Tháo dỡ máng thu nước inoxMục II, chương V1bộ
6Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bồn tắmMục II, chương V1bộ
7Tháo dỡ đường ống khu vệ sinhMục II, chương V5công
8Tháo dỡ trầnMục II, chương V23,592m2
9Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMục II, chương V5,04m2
10Phá dỡ Nền gạch lát hiện trạng (tính 5%)Mục II, chương V46,922m2
11Tháo dỡ gạch ốp tườngMục II, chương V32,486m2
12Vệ sinh nền granitoMục II, chương V90,259m2
13Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayMục II, chương V0,24m3
14Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWMục II, chương V8,294m3
15Cạo rỉ các kết cấu thépMục II, chương V308,78m2
16Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (tính 95%)Mục II, chương V996,208m2
17Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (tính 5%)Mục II, chương V52,432m2
18Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (tính 95%)Mục II, chương V1.385,138m2
19Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (tính 5%)Mục II, chương V72,902m2
20Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trần (tính 95%)Mục II, chương V824,676m2
21Phá lớp vữa trát trần (tính 5%)Mục II, chương V43,404m2
22Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt dầm (tính 95%)Mục II, chương V104,994m2
23Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (tính 5%)Mục II, chương V5,526m2
24Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMục II, chương V13,53m3
25Vận chuyển phế thải tiếp 11km bằng ô tô - 7,0TMục II, chương V13,53m3
26Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mục II, chương V11,081100m2
27Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mục II, chương V0,562m3
28Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMục II, chương V0,187m3
29Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mục II, chương V0,004100m3
30Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mục II, chương V0,004100m3
31Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 7km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMục II, chương V0,004100m3
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục II, chương V0,123m3
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMục II, chương V0,004100m2
34Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mục II, chương V0,196m3
35Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mục II, chương V0,311m3
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mục II, chương V0,431m3
37Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMục II, chương V0,078100m2
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục II, chương V0,008tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục II, chương V0,052tấn
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mục II, chương V0,238m3
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mục II, chương V0,015tấn
42Gia công bệ đỡ động cơ kéoMục II, chương V0,073tấn
43Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II, chương V1,561m2
44Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngMục II, chương V0,073tấn
45Khoan cấy thép D16 bằng Keo Ramset EPCON G5 hoặc tương đươngMục II, chương V1tb
46Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục II, chương V3,442m3
47Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục II, chương V10,85m3
48Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục II, chương V199,298m2
49Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục II, chương V96,064m2
50Đắp biểu tượng trang trí trên máiMục II, chương V1tb
51Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II, chương V1.481,202m2
52Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II, chương V2.514,106m2
53Đổ đất màu trồng câyMục II, chương V0,48m3
54Láng granitô tam cấpMục II, chương V13,539m2
55Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 500x500Mục II, chương V40,958m2
56Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic chống trơn 300x300Mục II, chương V28,478m2
57Công tác ốp gạch vào tường bằng Ceramic 300x600Mục II, chương V36,35m2
58Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II, chương V308,781m2
59GC, LD vách ngăn compact 12mm (bao gồm phụ kiện đi kèm)Mục II, chương V18,878m2
60Hệ khung đỡ inox+ bàn đá LavaboMục II, chương V2cái
61Giá để dépMục II, chương V1cái
62Thi công trần nhôm 600x600x0.6mm, khung xương chìmMục II, chương V23,592m2
63Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DMục II, chương V304lỗ khoan
64Keo Ramset EPCON G5 hoặc tương đươngMục II, chương V8lọ
65Bu lông M12x120mmMục II, chương V304cái
66Gia công hệ lam thép hộp mạ kẽmMục II, chương V0,507tấn
67Sơn hệ lam thép hộp bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II, chương V13,681m2
68Lắp dựng hệ lam thép hộpMục II, chương V0,507tấn
69Gia công cửa sắt, hoa sắtMục II, chương V0,03tấn
70Lắp dựng hoa sắt cửaMục II, chương V1,98m2
71Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II, chương V1,2771m2
72SX cửa sổ lùa, cửa nhựa lõi thép, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm và lắp dựng)Mục II, chương V1,98m2
73Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaMục II, chương V0,455m2
74Mũ che khe lún bằng tôn hoa dày 0.8mmMục II, chương V2,07md
75Vít nở M6Mục II, chương V1tb
C Nhà lớp học số 1
1Vệ sinh hệ thống tôn lợp mái, sê nô, ống thoát nướcMục II, chương V10công
2Vệ sinh toàn bộ cửa sổ, cửa điMục II, chương V10công
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMục II, chương V32bộ
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMục II, chương V8bộ
5Tháo dỡ máng thu nước inoxMục II, chương V8bộ
6Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bồn tắmMục II, chương V8bộ
7Tháo dỡ đường ống khu vệ sinhMục II, chương V8công
8Tháo dỡ trầnMục II, chương V188,74m2
9Phá dỡ Nền gạch lát hiện trạng (tính 5%)Mục II, chương V87,445m2
10Tháo dỡ gạch ốp tườngMục II, chương V486,354m2
11Vệ sinh nền granitoMục II, chương V92,259m2
12Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWMục II, chương V7,788m3
13Cạo rỉ các kết cấu thépMục II, chương V432,584m2
14Tháo dỡ lan canMục II, chương V36,246m2
15Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (tính 90%)Mục II, chương V1.096,956m2
16Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (tính 10%)Mục II, chương V121,884m2
17Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (tính 97%)Mục II, chương V2.410,612m2
18Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (tính 3%)Mục II, chương V74,555m2
19Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trần (tính 97%)Mục II, chương V1.485,426m2
20Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (tính 3%)Mục II, chương V45,941m2
21Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMục II, chương V28,638m3
22Vận chuyển phế thải tiếp 11km bằng ô tô - 7,0TMục II, chương V28,638m3
23Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mục II, chương V13,85100m2
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mục II, chương V0,169m3
25Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mục II, chương V0,045100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mục II, chương V0,004tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mục II, chương V0,03tấn
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mục II, chương V0,312m3
29Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao Mục II, chương V0,028100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục II, chương V0,028tấn
31Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục II, chương V4,773m3
32Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục II, chương V172,155m2
33Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục II, chương V120,496m2
34Đắp chữ"TRƯỜNG MẦM NON BAN MAI"Mục II, chương V1tb
35Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II, chương V1.269,111m2
36Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II, chương V4.016,534m2
37Láng granitô tam cấpMục II, chương V18,452m2
38Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 500x500Mục II, chương V77,193m2
39Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic chống trơn 300x300Mục II, chương V205,052m2
40Công tác ốp gạch vào tường bằng Ceramic 300x600Mục II, chương V489,954m2
41Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II, chương V432,5841m2
42Gia công, lắp dựng vách ngăn Compact dày 12mm (bao gồm phụ kiện đi kèm)Mục II, chương V155,252m2
43Hệ khung đỡ inox+ bàn đá LavaboMục II, chương V16cái
44Giá để dépMục II, chương V24cái
45Thi công trần nhôm 600x600x0.6mm, khung xương chìmMục II, chương V188,739m2
46Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DMục II, chương V64lỗ khoan
47Keo Ramset EPCON G5 hoặc tương đươngMục II, chương V5lọ
48Bu lông M12x120mmMục II, chương V64cái
49Gia công hệ lam thép hộp mạ kẽmMục II, chương V0,053tấn
50Sơn hệ lam thép hộp bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II, chương V4,5361m2
51Lắp dựng hệ lam thép hộpMục II, chương V0,053tấn
52Trụ thang bộMục II, chương V2cái
53Gia công lan can sắt thang bộMục II, chương V9,75m2
54Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II, chương V9,751m2
55Lắp dựng lan can sắt tang bộMục II, chương V9,75m2
D Cải tạo cổng, tường rào, nhà bảo vệ, nhà xe
1Tháo dỡ cổng bằng thủ côngMục II, chương V23,479m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMục II, chương V2,084m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMục II, chương V18,756m2
4Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMục II, chương V4,772m2
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMục II, chương V42,948m2
6Cạo rỉ các kết cấu thépMục II, chương V23,479m2
7Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục II, chương V2,084m2
8Trát trần, vữa XM mác 75Mục II, chương V4,772m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II, chương V68,56m2
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II, chương V23,4791m2
11Lắp dựng cổngMục II, chương V23,479m2
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mục II, chương V0,001100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mục II, chương V0,001100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 7km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMục II, chương V0,001100m3
15Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMục II, chương V13,146m2
16Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMục II, chương V74,494m2
17Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMục II, chương V6,184m2
18Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMục II, chương V35,043m2
19Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục II, chương V6,209m2
20Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục II, chương V5,644m2
21Trát trần, vữa XM mác 75Mục II, chương V6,184m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II, chương V87,64m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II, chương V41,227m2
24Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mục II, chương V0,003100m3
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mục II, chương V0,003100m3
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 7km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMục II, chương V0,003100m3
27Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMục II, chương V224,627m2
28Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMục II, chương V336,941m2
29Cạo rỉ các kết cấu thépMục II, chương V337,11m2
30Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục II, chương V224,627m2
31Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II, chương V561,568m2
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II, chương V337,111m2
33Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mục II, chương V0,034100m3
34Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mục II, chương V0,034100m3
35Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 7km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMục II, chương V0,034100m3
36Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMục II, chương V89,53m2
37Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMục II, chương V208,903m2
38Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục II, chương V89,53m2
39Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II, chương V298,433m2
40Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mục II, chương V0,013100m3
41Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mục II, chương V0,013100m3
42Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 7km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMục II, chương V0,013100m3
43Cạo rỉ các kết cấu thépMục II, chương V52,044m2
44Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II, chương V52,0441m2
45Đào móng nhà xe, rộng Mục II, chương V0,189m3
46Đào móng nhà xe bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIMục II, chương V0,036100m3
47Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục II, chương V0,023100m3
48Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mục II, chương V0,015100m3
49Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mục II, chương V0,015100m3
50Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 7km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMục II, chương V0,015100m3
51Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục II, chương V0,42m3
52Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móngMục II, chương V0,02100m2
53Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục II, chương V1,105m3
54Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMục II, chương V0,07100m2
55Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mục II, chương V0,053tấn
56Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mục II, chương V0,041tấn
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMục II, chương V0,053tấn
58Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mục II, chương V7,278m3
59Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mục II, chương V80,256m2
60Bu lông đặt trong bê tông D20Mục II, chương V24cái
61Sản xuất cột bằng thép hìnhMục II, chương V0,431tấn
62Lắp dựng cột thépMục II, chương V0,431tấn
63Sản xuất xà gồ thépMục II, chương V0,653tấn
64Lắp dựng xà gồ thépMục II, chương V0,653tấn
65Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II, chương V98,4161m2
66Lợp mái tôn thưng màu xanh xámMục II, chương V0,766100m2
67Máng tôn thu nướcMục II, chương V20,46md
E Bể nước
1Thuê cọc cừ LARSEN III, L=8m, thời gian thuê dự tính 1 thángMục II, chương V3,058100m
2Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lựcMục II, chương V3,058100m
3Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lựcMục II, chương V3,058100m
4Gia công hệ văng chống thép hình H400x400 (Chỉ tính VLP, VLC tính khấu hao riêng)Mục II, chương V13,149tấn
5Hao phí thép hình H400x400Mục II, chương V599,755kg
6Lắp dựng hệ văng chốngMục II, chương V0,6tấn
7Tháo dỡ hệ văng chốngMục II, chương V0,6tấn
8Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục II, chương V1,987100m3
9Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMục II, chương V10,456m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục II, chương V0,317100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mục II, chương V1,775100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mục II, chương V1,775100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 7km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMục II, chương V1,775100m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mục II, chương V7,342m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMục II, chương V0,039100m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 300Mục II, chương V20,193m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMục II, chương V0,103100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục II, chương V1,871tấn
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mục II, chương V31,191m3
20Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao Mục II, chương V2,034100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mục II, chương V0,55tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mục II, chương V4,429tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mục II, chương V0,324tấn
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300Mục II, chương V8,946m3
25Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mục II, chương V0,453100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mục II, chương V0,354tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mục II, chương V1,01tấn
28Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300Mục II, chương V0,136m3
29Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMục II, chương V0,018100m2
30Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMục II, chương V0,008tấn
31Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMục II, chương V11cấu kiện
32Nắp thép mạ kẽm dày 5mmMục II, chương V1cái
33Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Mục II, chương V112m2
34Quét dung dịch chống thấm bằng sikaMục II, chương V135,68m2
35Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mục II, chương V111,824m2
36Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mục II, chương V111,824m2
37Ngâm xi măng chống thấmMục II, chương V39,536m3
38Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mục II, chương V41,56m2
39Quét nước xi măng chống thấmMục II, chương V153,384m2
40Băng cản nướcMục II, chương V60m
41Chèn xốp, màng sika chống thấmMục II, chương V9,216m2
42Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục II, chương V4,746m3
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mục II, chương V0,016m3
44Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMục II, chương V0,004100m2
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mục II, chương V0,002tấn
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mục II, chương V0,172m3
47Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao Mục II, chương V0,016100m2
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục II, chương V0,013tấn
49Gia công xà gồ thépMục II, chương V0,04tấn
50Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II, chương V3,361m2
51Lắp dựng xà gồ thépMục II, chương V0,04tấn
52Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ 0.42mmMục II, chương V0,082100m2
53Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục II, chương V23,889m2
54Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục II, chương V23,889m2
55Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục II, chương V0,572m2
56Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II, chương V23,889m2
57Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II, chương V24,461m2
58Đổ bệ bê tông đặt máyMục II, chương V0,041m3
59SX cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm)Mục II, chương V1,76m2
60Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMục II, chương V1,76m2
F Hạ tầng
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100Mục II, chương V24m3
2Rải nilon lótMục II, chương V2,4100m2
3Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 300x300x30mm, vữa XM mác 75Mục II, chương V240m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Mục II, chương V14m3
5Rải nilon lótMục II, chương V1,4100m2
6Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mục II, chương V140m2
7Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 300x300x30mm, vữa XM mác 75Mục II, chương V1.390m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100Mục II, chương V26,8m3
9Rải nilon lótMục II, chương V2,68100m2
10Lớp cát vàng đệm dày 50mmMục II, chương V0,134100m3
11Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Block tự chèn lục giác KT 215x245x60Mục II, chương V268m2
12Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mục II, chương V5,67m3
13Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMục II, chương V5,67m3
14Vận chuyển phế thải tiếp 11km bằng ô tô - 7,0TMục II, chương V5,67m3
15Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 75Mục II, chương V210m
16Đắp đất trồng cây (đất hữu cơ tận dụng)Mục II, chương V63,193m3
17Ghế đá BTCT, KT 3700x3700mmMục II, chương V11cái
18Di dời đồ chơi giải phòng mặt bằng xây dựngMục II, chương V3công
19Đào gốc cây giải phòng mặt bằng xây dựngMục II, chương V4gốc
20Đào hố trồng lại câyMục II, chương V4hố
21Cây phượng vỹ, D thân >15cm, H>3mMục II, chương V1cây
22Cây bằng lăng D thân >15cm, H>3mMục II, chương V3cây
23Cây hoa sứ (đã bao gồm khung chống, công trồng và chăm sóc 6 tháng)Mục II, chương V6cây
24Cây vạn tuế, chiều cao lộ thân 1mMục II, chương V3cây
25Cây ngâuMục II, chương V10cây
26Trồng, chăm sóc cây bóng mát D> 6cmMục II, chương V7cây/lần
27Trồng, chăm sóc cây cảnhMục II, chương V16cây/lần
28Duy trì cây bóng mát mới trồng đường kính >6cm (cây dưới 2 năm). Sử dụng máy bơm xăng 3CVMục II, chương V0,710 cây/tháng
29Duy trì cây cảnh đơn lẻ, khóm. Sử dụng máy bơm xăng 3CVMục II, chương V1,610 cây(khóm)/tháng
G Phần điện - Nhà học 2
1Lắp đặt tủ điện âm tường, loại tủ có khóa bật, sơn tĩnh điện, kích thước 800x600x200mm, tôn dày 1.5mmMục II, chương V1cái
2Tủ điện âm tường, loại tủ có khóa bật, sơn tĩnh điện, kích thước 800x600x200mm, tôn dày 1.5mmMục II, chương V1cái
3Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mục II, chương V1cái
4Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mục II, chương V2cái
5Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mục II, chương V3cái
6Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mục II, chương V4cái
7Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mục II, chương V4cái
8Lắp đặt Công tắc thời gian 24hMục II, chương V1cái
9Lắp đặt Công tơ điện 1 pha 2 dây 10/40AMục II, chương V3cái
10Vật tự phụ, bu lông, ốc vít…Mục II, chương V1tủ
11Lắp đặt tủ điện âm tường, loại tủ có khóa bật, sơn tĩnh điện, kích thước 700x500x200mm, tôn dày 1.5mmMục II, chương V1cái
12Tủ điện âm tường, loại tủ có khóa bật, sơn tĩnh điện, kích thước 700x500x200mm, tôn dày 1.5mmMục II, chương V1cái
13Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mục II, chương V1cái
14Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mục II, chương V3cái
15Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mục II, chương V3cái
16Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mục II, chương V1cái
17Lắp đặt Công tơ điện 1 pha 2 dây 10/40AMục II, chương V3cái
18Vật tự phụ, bu lông, ốc vít…Mục II, chương V1tủ
19Lắp đặt tủ điện âm tường, loại tủ có khóa bật, sơn tĩnh điện, kích thước 700x500x200mm, tôn dày 1.5mmMục II, chương V1cái
20Tủ điện âm tường, loại tủ có khóa bật, sơn tĩnh điện, kích thước 700x500x200mm, tôn dày 1.5mmMục II, chương V1cái
21Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mục II, chương V1cái
22Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mục II, chương V1cái
23Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mục II, chương V1cái
24Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mục II, chương V1cái
25Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mục II, chương V2cái
26Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mục II, chương V2cái
27Lắp đặt Công tơ điện 1 pha 2 dây 10/40AMục II, chương V1cái
28Vật tự phụ, bu lông, ốc vít…Mục II, chương V1tủ
29Lắp đặt Hộp chứa aptomat, mặt nhựa, chứa 14 module, lắp âm tườngMục II, chương V3hộp
30Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mục II, chương V3cái
31Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mục II, chương V3cái
32Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mục II, chương V8cái
33Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mục II, chương V12cái
34Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mục II, chương V3cái
35Lắp đặt Hộp chứa aptomat, mặt nhựa, chứa 14 module, lắp âm tườngMục II, chương V3hộp
36Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mục II, chương V3cái
37Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mục II, chương V3cái
38Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mục II, chương V8cái
39Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mục II, chương V12cái
40Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mục II, chương V3cái
41Lắp đặt Hộp chứa aptomat, mặt nhựa, chứa 14 module, lắp âm tườngMục II, chương V1hộp
42Lắp đặt Hộp chứa aptomat, mặt nhựa, chứa 9 module, lắp âm tườngMục II, chương V1hộp
43Lắp đặt Hộp chứa aptomat, mặt nhựa, chứa 4 module, lắp âm tườngMục II, chương V2hộp
44Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mục II, chương V1cái
45Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mục II, chương V1cái
46Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mục II, chương V1cái
47Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mục II, chương V2cái
48Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mục II, chương V4cái
49Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mục II, chương V13cái
50Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mục II, chương V1cái
51Lắp đặt Bộ Đèn LED Panel âm trần, kt 300x1200mm, công suất 36w-220v, quang thông 3000lm, chỉ số hoàn màu Ra ≥ 80, ánh sáng trắngMục II, chương V14bộ
52Lắp đặt Bộ đèn Led chiếu sáng lớp học kích thước 1200x103x78mm, công suất 36w-220v, quang thông 3780lm, chỉ số hoàn màu Ra ≥ 80, ánh sáng trắng ( bao gồm cả thanh treo đèn, bulong, ốc vít…)Mục II, chương V114bộ
53Lắp đặt Đèn led tuýp T8 1 bóng dài 1,2 mét, loại gắn tường, thân đèn làm bằng hợp kim nhôm, sơn tĩnh điện, bóng đèn công suất 1x18w-220v, chỉ số hoàn màu Ra ≥ 80, ánh sáng trắngMục II, chương V11bộ
54Lắp đặt Đèn ốp trần Led kích thước d300mm, lắp bóng 24w-220V, ánh sáng trắngMục II, chương V89bộ
55Lắp đặt Quạt trần sải cánh d1400, công suất 1x75w, kèm hộp số điều khiểnMục II, chương V63cái
56Lắp đặt Quạt treo tường sải cánh d400, công suất 1x46wMục II, chương V18cái
57Lắp đặt Quạt thông gió gắn tường, lưu lượng 600m3/hMục II, chương V7cái
58Lắp đặt Quạt thông gió gắn trần, lưu lượng 300m3/hMục II, chương V3cái
59Lắp đặt Công tắc đèn 1 hạt loại 10A-250V (bao gồm 1 mặt 1 lỗ + 1 hạt 1 chiều + đế âm)Mục II, chương V27cái
60Lắp đặt Công tắc đèn 2 hạt loại 10A-250V (bao gồm 1 mặt 2 lỗ + 2 hạt 1 chiều + đế âm)Mục II, chương V23cái
61Lắp đặt Công tắc đèn 3 hạt loại 10A-250V (bao gồm 1 mặt 3 lỗ + 3 hạt 1 chiều + đế âm)Mục II, chương V10cái
62Lắp đặt Công tắc đảo chiều 1 hạt loại 10A-250V (bao gồm 1 mặt 1 lỗ + 1 hạt 2 chiều + đế âm)Mục II, chương V8cái
63Lắp đặt Công tắc đèn 1 hạt loại 20A-250V cho bình nóng lạnh (bao gồm 1 mặt 1 lỗ + 1 hạt 1 chiều + đế âm)Mục II, chương V7cái
64Lắp đặt Ổ cắm đôi 3 cực ( 2P+E) 16A/250V (bao gồm mặt nạ, đế âm tường)Mục II, chương V78cái
65Cáp điện 0,6/1KV: Cu/XLPE/PVC - 1x10mm2Mục II, chương V55m
66Dây điện 300/500V Cu/PVC/PVC 2x10mm2Mục II, chương V17m
67Dây điện 300/500V Cu/PVC/PVC 2x6mm2Mục II, chương V352m
68Dây điện 300/500V Cu/PVC/PVC 2x4mm2Mục II, chương V34m
69Dây điện 300/500V Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2Mục II, chương V810m
70Dây điện 300/500V Cu/PVC 1x1,5mm2Mục II, chương V5.885m
71Dây tiếp địa E-CU/PVC1x10mm2Mục II, chương V31m
72Dây tiếp địa E-CU/PVC1x6mm2Mục II, chương V352m
73Dây tiếp địa E-CU/PVC1x4mm2Mục II, chương V34m
74Dây tiếp địa E-CU/PVC1x2,5mm2Mục II, chương V810m
75Ống luồn dây điện PVC D20mmMục II, chương V3.485m
76Ống luồn dây điện PVC D25mmMục II, chương V403m
77Ống luồn dây điện PVC D40mmMục II, chương V14m
78Thanh đồng tiếp địa (300x50x5)mmMục II, chương V1thanh
79Cáp đồng tiếp địa cu/pvc 1x35mm2Mục II, chương V15m
80Thanh tiếp địa thép mạ kẽm nhúng nóng 40x4mmMục II, chương V32m
81Cọc tiếp địa thép mạ kẽm nhúng nóng L63x63x6, dài 2,5mMục II, chương V8cọc
82Vật tự phụ, bu lông, ốc vít, que hàn…Mục II, chương V1
83Lắp đặt Kim thu sét thép mạ kẽm D16 cao 1,0 métMục II, chương V14cái
84Dây dẫn sét thép D10Mục II, chương V293m
85Thanh tiếp địa thép dẹt 40x4mmMục II, chương V26m
86Cọc tiếp địa thép mạ kẽm nhúng nóng L63x63x6, dài 2,5mMục II, chương V6cọc
87Ống nhựa cứng PVC D27Mục II, chương V4,5100m
88Cọc đỡ thép d10mm dài 100mmMục II, chương V180cái
89Vật tư phụMục II, chương V1
90Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mmMục II, chương V0,8100m
91Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mmMục II, chương V0,8100m
92Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mmMục II, chương V1,55100m
93Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mmMục II, chương V1,55100m
94Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mmMục II, chương V0,75100m
95Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mmMục II, chương V0,75100m
96Lắp đặt Ống nước ngưng PVC D21Mục II, chương V101m
97Bảo ôn Ống nước ngưng PVC D21Mục II, chương V1,01100m
98Dây điện Cu/pvc/pvc (4x1,5)mm2Mục II, chương V155m
99Dây điện Cu/pvc/pvc (2x2,5)mm2Mục II, chương V115m
100Dây điện Cu/pvc/pvc (2x4)mm2Mục II, chương V225m
101Dây điện nối đất Cu/pvc (1x2,5)mm2Mục II, chương V115m
102Dây điện nối đất Cu/pvc (1x4)mm2Mục II, chương V225m
103Ông luồn dây điện PVC D20Mục II, chương V340m
104Ông gen mềm D20Mục II, chương V155m
105Vật tư phụMục II, chương V1
106Lắp đặt Tủ mạng Rack 6U, D400 19'', treo tường (bao gồm cả nắp, quạt, thanh ổ điện và các phụ kiện khác…)"Mục II, chương V1tủ
107Patch panel 16 port chuẩn cat 6Mục II, chương V1cái
108Hộp phối quang ODF 4FO gắn trên tủ RackMục II, chương V1hộp
109Ổ cắm mạng lắp âm tường, bao gồm 1 nhân mạng RJ45 + mặt nạ + đế âmMục II, chương V12cái
110Cáp mạng internet UTP Cat 6 4 pairMục II, chương V3010 m
111Dây nhẩy cáp mạng internet UTP Cat 6 4 pair (1,5m) bao gồm 2 giắc RJ45Mục II, chương V12cái
112Dây nhẩy quang 4 lõi (1,5m/sợi)Mục II, chương V1cái
113Ông luồn dây điện PVC D20Mục II, chương V150m
114Đầu ghi hình 16 kênh Turbo HD 3.0 DVRMục II, chương V1cái
115Ổ cứng lưu trữ cho camera 4TB, HD 5900 RPMMục II, chương V1cái
116Màn hình giám sát LCD 32''+ giá treoMục II, chương V1cái
117Nguồn cấp cho camera 12VDC/1AMục II, chương V13cái
118Cáp tín hiệu RG59Mục II, chương V32,510 m
119Dây điện Cu/pvc/pvc (2x1,0)mm2Mục II, chương V325m
120Cáp VGA dài 5 métMục II, chương V1sợi
121Ông luồn dây điện PVC D20Mục II, chương V295m
H Phần điện - Nhà hiệu bộ
1Lắp đặt tủ điện âm tường, loại tủ có khóa bật, sơn tĩnh điện, kích thước 400x300x150mm, tôn dày 1.0mmMục II, chương V1cái
2Tủ điện âm tường, loại tủ có khóa bật, sơn tĩnh điện, kích thước 400x300x150mm, tôn dày 1.0mmMục II, chương V1cái
3Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mục II, chương V1cái
4Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mục II, chương V1cái
5Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mục II, chương V1cái
6Vật tự phụ, bu lông, ốc vít…Mục II, chương V1tủ
7Lắp đặt Đèn ốp trần Led kích thước d300mm, lắp bóng 24w-220V, ánh sáng trắngMục II, chương V2bộ
8Lắp đặt Quạt thông gió gắn tường, lưu lượng 600m3/hMục II, chương V1cái
9Lắp đặt Công tắc đèn 1 hạt loại 10A-250V (bao gồm 1 mặt 1 lỗ + 1 hạt 1 chiều + đế âm)Mục II, chương V1cái
10Dây điện 300/500V Cu/PVC/PVC 2x4mm2Mục II, chương V25m
11Dây điện 300/500V Cu/PVC 1x1,5mm2Mục II, chương V40m
12Dây tiếp địa E-CU/PVC1x4mm2Mục II, chương V25m
13Ống luồn dây điện PVC D20mmMục II, chương V20m
14Ống luồn dây dẹt 28x10mmMục II, chương V22m
I Phần điện - Nhà học số 1
1Lắp đặt Đèn ốp trần Led kích thước d300mm, lắp bóng 24w-220V, ánh sáng trắngMục II, chương V16bộ
2Lắp đặt Quạt thông gió gắn tường, lưu lượng 600m3/hMục II, chương V8cái
3Lắp đặt Công tắc đèn 1 hạt loại 10A-250V (bao gồm 1 mặt 1 lỗ + 1 hạt 1 chiều + đế âm)Mục II, chương V8cái
4Dây điện 300/500V Cu/PVC 1x1,5mm2Mục II, chương V240m
5Ống luồn dây điện PVC D20mmMục II, chương V120m
J Phần điện - Nhà xe
1Lắp đặt Bộ Đèn huỳnh quang 1 bóng dài 1,2m, loại gắn nổi, máng đèn có chụp chống ẩm, bóng đèn Led công suất 18W-220V, ánh sáng trắngMục II, chương V6bộ
2Dây điện 300/500V Cu/PVC 1x1,5mm2Mục II, chương V100m
3Ống nhựa cứng PVC D16Mục II, chương V40m
K Phần điện - Hạ tầng
1Cột bát giác rời cần đơn thép mạ kẽm nhũng nóng cao 6mMục II, chương V2bộ
2Cần đèn gấp khúc đơn, độ vươn cần 1,5mMục II, chương V2bộ
3Bóng đèn LED 100W- 220V (thông số theo bãn vẽ)Mục II, chương V2bộ
4Bê tông móng M200 đá 2x4Mục II, chương V1,4m3
5Bê tông lót móng M100 đá 4x6Mục II, chương V0,16m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMục II, chương V0,07100m2
7Khung móng M24-300x300x650mmMục II, chương V2bộ
8Ống nhựa xoắn luồn cáp d50/40Mục II, chương V0,08100 m
9Đào đất hố móngMục II, chương V2m3
10Lấp đất hố móngMục II, chương V0,003100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mục II, chương V0,017100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mục II, chương V0,017100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 7km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMục II, chương V0,017100m3
14Cọc tiếp địa L63x63x6-2500mm mạ kẽm nhúng nóngMục II, chương V2cọc
15Thép D10, L=2,5m, có tai bắt tiếp địaMục II, chương V2m
16Tấm cách điện ba kê lít 250x120x10Mục II, chương V2tấm
17Aptomat 1 pha 2 cực MCB 2P 6AMục II, chương V2cái
18Cầu đấu dây 4 mắt 50A-600VMục II, chương V2cái
19Dây điện cu/xlpe/pvc 2x2,5mm2Mục II, chương V20m
20Đầu cốt đồng M16Mục II, chương V16cái
21Đầu cốt đồng các loại Mục II, chương V20cái
22Bu lông, ốc vít loại M24x650Mục II, chương V16cái
23Bu lông, ốc vít loại M8Mục II, chương V24cái
24Cáp điện 0,6/1KV: Cu/xlpe/pvc 2x2,5 mm2Mục II, chương V87m
25Cáp tiếp địa Cu/PVC 1x2,5mm2Mục II, chương V87m
26Ống nhựa xoắn luồn cáp d50/40Mục II, chương V0,4100 m
27Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột Mục II, chương V21 cột
28Cáp điện 0,6/1KV: Cu/xlpe/pvc/dsta/pvc 4x35 mm2 ( từ điểm đấu nối ngoài nhà cấp đến tủ điện tổng)Mục II, chương V93m
29Ống nhựa xoắn luồn dây điện HDPE D85/65Mục II, chương V0,46100 m
30Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mục II, chương V0,42m3
31Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục II, chương V0,08100m3
32Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục II, chương V0,024100m3
33Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục II, chương V0,061100m3
34Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mục II, chương V0,078100m3
35Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mục II, chương V0,078100m3
36Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 7km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMục II, chương V0,078100m3
37Gạch chỉMục II, chương V270viên
38Băng báo hiệu cápMục II, chương V30m
L Phần nước - Tổng thể
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mục II, chương V1,53m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục II, chương V0,291100m3
3Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMục II, chương V0,306m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mục II, chương V0,306100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mục II, chương V0,306100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 7km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMục II, chương V0,306100m3
7Lắp đặt Ống cấp nước HDPE D50Mục II, chương V0,88100 m
8Lắp đặt Ống cấp nước PPR D50Mục II, chương V0,82100m
9Lắp đặt Cút vuông HDPE D50Mục II, chương V3cái
10Lắp đặt Cút chếch HDPE D50Mục II, chương V3cái
11Lắp đặt Cút vuông PPR D50Mục II, chương V1cái
12Lắp đặt Cút chếch PPR D50Mục II, chương V1cái
13Lắp đặt Van khóa D50Mục II, chương V1cái
14Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mục II, chương V1,097m3
15Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Mục II, chương V0,34m3
16Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục II, chương V0,273100m3
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục II, chương V0,096100m3
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mục II, chương V0,191100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mục II, chương V0,191100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 7km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMục II, chương V0,191100m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục II, chương V3,683m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMục II, chương V0,118100m2
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMục II, chương V0,02100m2
24Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mục II, chương V6,101m3
25Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mục II, chương V1,516m3
26Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mục II, chương V2,815m3
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMục II, chương V0,15100m2
28Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMục II, chương V0,189tấn
29Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mục II, chương V62,344m2
30Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mục II, chương V19,66m2
31Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMục II, chương V701cấu kiện
32Lắp đặt Cống thoát nước PVC D400 Class3Mục II, chương V0,25100m
M Phần nước - Nhà hiệu bộ
1Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMục II, chương V4bộ
2Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMục II, chương V4bộ
3Siphong chậu rửa (A-676PV)Mục II, chương V4bộ
4Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMục II, chương V1bộ
5Lắp đặt chậu xí bệtMục II, chương V5bộ
6Lắp đặt vòi xịtMục II, chương V5cái
7Lắp bình nóng lạnh 30LMục II, chương V1bộ
8Lắp đặt vòi rửaMục II, chương V1bộ
9Lắp đặt chậu tiểu namMục II, chương V2bộ
10Van nhấn xả tiểu tam (OKUV-30SM)Mục II, chương V2bộ
11Lắp đặt Van khóa D25Mục II, chương V1cái
12Lắp đặt Van khóa D20Mục II, chương V1cái
13Lắp đặt Tê đều PPR D25Mục II, chương V1cái
14Lắp đặt Tê đều PPR D20Mục II, chương V4cái
15Lắp đặt Tê thu PPR D25/20Mục II, chương V11cái
16Lắp đặt Cút vuông PPR D25Mục II, chương V5cái
17Lắp đặt Cút vuông PPR D20Mục II, chương V11cái
18Lắp đặt Cút vuông ren trong PPR D20Mục II, chương V16cái
19Lắp đặt Côn thu PPR D25/20Mục II, chương V2cái
20Lắp đặt Rắc co PPR D25Mục II, chương V1cái
21Lắp đặt Rắc co PPR D20Mục II, chương V1cái
22Lắp đặt Ống PPR DN25Mục II, chương V0,12100m
23Lắp đặt Ống PPR DN20Mục II, chương V0,18100m
24Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mmMục II, chương V0,18100m
25Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mmMục II, chương V0,12100m
26Lắp đặt Thu sàn inox D90Mục II, chương V2cái
27Lắp đặt Tê chếch 135° uPVC D110Mục II, chương V8cái
28Lắp đặt Tê chếch 135° uPVC D90Mục II, chương V5cái
29Lắp đặt Cút chếch 135° uPVC D110Mục II, chương V8cái
30Lắp đặt Cút chếch 135° uPVC D90Mục II, chương V16cái
31Lắp đặt Cút vuông 90° uPVC D42Mục II, chương V4cái
32Lắp đặt Cút vuông 90° uPVC D34Mục II, chương V8cái
33Lắp đặt Côn thu uPVC D110/42Mục II, chương V8cái
34Lắp đặt Côn thu uPVC D90/34Mục II, chương V4cái
35Lắp đặt Ống uPVC D110Mục II, chương V0,12100m
36Lắp đặt Ống uPVC D90Mục II, chương V0,08100m
37Lắp đặt Ống uPVC D42Mục II, chương V0,02100m
38Lắp đặt Ống uPVC D34Mục II, chương V0,04100m
N Phần nước - Nhà học số 1
1Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMục II, chương V32bộ
2Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMục II, chương V32bộ
3Siphong chậu rửa (A-676PV)Mục II, chương V32bộ
4Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMục II, chương V8bộ
5Lắp đặt chậu xí bệtMục II, chương V40bộ
6Lắp đặt vòi xịtMục II, chương V40cái
7Lắp bình nóng lạnh 30LMục II, chương V8bộ
8Lắp đặt vòi rửaMục II, chương V8bộ
9Lắp đặt chậu tiểu namMục II, chương V16bộ
10Van nhấn xả tiểu tam (OKUV-30SM)Mục II, chương V16bộ
11Lắp đặt Van khóa D25Mục II, chương V8cái
12Lắp đặt Van khóa D20Mục II, chương V8cái
13Lắp đặt Tê đều PPR D25Mục II, chương V8cái
14Lắp đặt Tê đều PPR D20Mục II, chương V32cái
15Lắp đặt Tê thu PPR D25/20Mục II, chương V88cái
16Lắp đặt Cút vuông PPR D25Mục II, chương V40cái
17Lắp đặt Cút vuông PPR D20Mục II, chương V88cái
18Lắp đặt Cút vuông ren trong PPR D20Mục II, chương V128cái
19Lắp đặt Côn thu PPR D25/20Mục II, chương V16cái
20Lắp đặt Rắc co PPR D25Mục II, chương V8cái
21Lắp đặt Rắc co PPR D20Mục II, chương V8cái
22Lắp đặt Ống PPR DN25Mục II, chương V0,88100m
23Lắp đặt Ống PPR DN20Mục II, chương V1,32100m
24Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mmMục II, chương V1,32100m
25Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mmMục II, chương V0,88100m
26Lắp đặt Thu sàn inox D90Mục II, chương V16cái
27Lắp đặt Tê chếch 135° uPVC D110Mục II, chương V64cái
28Lắp đặt Tê chếch 135° uPVC D90Mục II, chương V40cái
29Lắp đặt Cút chếch 135° uPVC D110Mục II, chương V64cái
30Lắp đặt Cút chếch 135° uPVC D90Mục II, chương V32cái
31Lắp đặt Cút vuông 90° uPVC D42Mục II, chương V32cái
32Lắp đặt Cút vuông 90° uPVC D34Mục II, chương V64cái
33Lắp đặt Côn thu uPVC D110/42Mục II, chương V16cái
34Lắp đặt Côn thu uPVC D90/34Mục II, chương V32cái
35Lắp đặt Ống uPVC D110Mục II, chương V0,74100m
36Lắp đặt Ống uPVC D90Mục II, chương V0,52100m
37Lắp đặt Ống uPVC D42Mục II, chương V0,08100m
38Lắp đặt Ống uPVC D34Mục II, chương V0,24100m
O Phần nước - Trạm bơm, bể nước, nhà xe
1Lắp đặt bơm sinh hoạt Q=20m3/h, H=40mMục II, chương V2cái
2Lắp đặt Ống thép D200Mục II, chương V0,025100m
3Lắp đặt Ống thép D100Mục II, chương V0,04100m
4Lắp đặt Ống thép D65Mục II, chương V0,1100m
5Lắp đặt Ống thép D40Mục II, chương V0,08100m
6Lắp đặt Tê thép D40Mục II, chương V1cái
7Lắp đặt Van phao cơMục II, chương V1cái
8Lắp đặt Van cổng D200Mục II, chương V2cái
9Lắp đặt Van khóa D65Mục II, chương V2cái
10Lắp đặt Van khóa D40Mục II, chương V2cái
11Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcMục II, chương V2cái
12Lắp đặt Cút thép D100Mục II, chương V2cái
13Lắp đặt Cút thép D65Mục II, chương V2cái
14Lắp đặt Cút thép D40Mục II, chương V6cái
15Lắp đặt Van 1 chiều D40Mục II, chương V2cái
16Crepin D65Mục II, chương V1cái
17Lắp đặt Khớp nối mềm D50Mục II, chương V1cái
18Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=200mmMục II, chương V0,025100m
19Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mmMục II, chương V0,04100m
20Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống dMục II, chương V0,18100m
21Lắp đặt Phễu thu nước mái D90Mục II, chương V5cái
22Lắp đặt Cút vuông 90° uPVC D110Mục II, chương V5cái
23Lắp đặt Cút chếch 135° uPVC D90Mục II, chương V10cái
24Lắp đặt Ống uPVC D90Mục II, chương V0,28100m
P Phần nước - Nhà 3 tầng xây mới
1Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3Mục II, chương V4bể
2Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMục II, chương V26bộ
3Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMục II, chương V26bộ
4Siphong chậu rửa (A-676PV)Mục II, chương V26bộ
5Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMục II, chương V7bộ
6Lắp đặt chậu xí bệtMục II, chương V39bộ
7Lắp đặt vòi xịtMục II, chương V39cái
8Lắp đặt chậu tiểu namMục II, chương V18bộ
9Van nhấn xả tiểu tam (OKUV-30SM)Mục II, chương V18bộ
10Lắp bình nóng lạnh 30LMục II, chương V7bộ
11Lắp đặt vòi rửaMục II, chương V7bộ
12Lắp đặt Van khóa D50Mục II, chương V4cái
13Lắp đặt Van khóa D32Mục II, chương V4cái
14Lắp đặt Van khóa D25Mục II, chương V16cái
15Lắp đặt Van khóa D20Mục II, chương V7cái
16Lắp đặt Tê đều PPR D32Mục II, chương V4cái
17Lắp đặt Tê đều PPR D25Mục II, chương V7cái
18Lắp đặt Tê đều PPR D20Mục II, chương V21cái
19Lắp đặt Tê thu PPR D50/40Mục II, chương V2cái
20Lắp đặt Tê thu PPR D50/32Mục II, chương V1cái
21Lắp đặt Tê thu PPR D50/25Mục II, chương V1cái
22Lắp đặt Tê thu PPR D40/25Mục II, chương V3cái
23Lắp đặt Tê thu PPR D32/25Mục II, chương V3cái
24Lắp đặt Tê thu PPR D25/20Mục II, chương V89cái
25Lắp đặt Cút chếch PPR D50Mục II, chương V4cái
26Lắp đặt Cút vuông PPR D40Mục II, chương V2cái
27Lắp đặt Cút vuông PPR D32Mục II, chương V9cái
28Lắp đặt Cút vuông PPR D25Mục II, chương V52cái
29Lắp đặt Cút vuông PPR D20Mục II, chương V74cái
30Lắp đặt Cút vuông ren trong PPR D20Mục II, chương V112cái
31Lắp đặt Côn thu PPR D25/20Mục II, chương V16cái
32Lắp đặt Rắc co PPR D50Mục II, chương V4cái
33Lắp đặt Rắc co PPR D32Mục II, chương V4cái
34Lắp đặt Rắc co PPR D25Mục II, chương V16cái
35Lắp đặt Rắc co PPR D20Mục II, chương V7cái
36Lắp đặt Nút bịt PPR D50Mục II, chương V2cái
37Lắp đặt Ống PPR DN50Mục II, chương V0,8100m
38Lắp đặt Ống PPR DN40Mục II, chương V0,32100m
39Lắp đặt Ống PPR DN32Mục II, chương V0,44100m
40Lắp đặt Ống PPR DN25Mục II, chương V0,96100m
41Lắp đặt Ống PPR DN20Mục II, chương V1,88100m
42Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mmMục II, chương V1,88100m
43Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mmMục II, chương V0,96100m
44Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mmMục II, chương V0,44100m
45Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mmMục II, chương V0,32100m
46Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mmMục II, chương V0,8100m
47Lắp đặt Thu sàn inox D90Mục II, chương V28cái
48Cầu chắn rác thu nước mái D90Mục II, chương V10cái
49Lắp đặt Tê chếch 135° uPVC D110Mục II, chương V84cái
50Lắp đặt Tê chếch 135° uPVC D90Mục II, chương V68cái
51Lắp đặt Tê chếch 135° uPVC D34Mục II, chương V1cái
52Lắp đặt Tê đều uPVC D110Mục II, chương V9cái
53Lắp đặt Tê đều uPVC D90Mục II, chương V9cái
54Lắp đặt Tê đều uPVC D60Mục II, chương V3cái
55Lắp đặt Cút chếch 135° uPVC D110Mục II, chương V74cái
56Lắp đặt Cút chếch 135° uPVC D90Mục II, chương V108cái
57Lắp đặt Cút chếch 135° uPVC D34Mục II, chương V1cái
58Lắp đặt Cút vuông 90° uPVC D110Mục II, chương V15cái
59Lắp đặt Cút vuông 90° uPVC D90Mục II, chương V32cái
60Lắp đặt Cút vuông 90° uPVC D60Mục II, chương V6cái
61Lắp đặt Cút vuông 90° uPVC D42Mục II, chương V36cái
62Lắp đặt Cút vuông 90° uPVC D34Mục II, chương V52cái
63Lắp đặt Côn thu uPVC D110/90Mục II, chương V3cái
64Lắp đặt Côn thu uPVC D110/42Mục II, chương V20cái
65Lắp đặt Côn thu uPVC D90/34Mục II, chương V2cái
66Lắp đặt Ống uPVC D110Mục II, chương V1,14100m
67Lắp đặt Ống uPVC D90Mục II, chương V2,4100m
68Lắp đặt Ống uPVC D60Mục II, chương V0,46100m
69Lắp đặt Ống uPVC D42Mục II, chương V0,18100m
70Lắp đặt Ống uPVC D34Mục II, chương V0,26100m
Q Chống mối
1Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài bằng phương pháp đào hàoMục II, chương V41,491m3
2Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hàoMục II, chương V33,961m3
3Phòng mối mặt nền công trìnhMục II, chương V413,581m2
4Công tác xử lý tường công trìnhMục II, chương V316,251m2
R Xây lắp - PCCC
1Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 5 kênhMục II, chương V11 trung tâm
2Cung cấp và lắp đặt tiếp địa cho tủ báo cháyMục II, chương V11 bộ
3Cung cấp và lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 20AMục II, chương V2cái
4Cung cấp và lắp đặt hộp kỹ thuật đấu nối dây 11x11cmMục II, chương V6hộp
5Cung cấp và lắp đặt đế đầu báo cháy và đầu báo cháy khói quang điệnMục II, chương V7,110 đầu
6Cung cấp và lắp đặt đế đầu báo cháy và đầu báo cháy nhiệt gia tăngMục II, chương V0,210 đầu
7Cung cấp và lắp đặt vỏ tổ hợp báo cháy 21,5x42,5 cmMục II, chương V6hộp
8Cung cấp và lắp đặt chuông báo cháyMục II, chương V1,25 chuông
9Cung cấp và lắp đặt đèn báo cháyMục II, chương V1,25 đèn
10Cung cấp và lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấpMục II, chương V1,25 nút
11Cung cấp và lắp đặt điện trở cuối kênhMục II, chương V3bộ
12Cung cấp và lắp đặt đèn báo phòngMục II, chương V4,85 đèn
13Cung cấp và lắp đặt đế âm nhựa cho đèn báo phòng kích thước 11x5,5cmMục II, chương V24hộp
14Cung cấp và lắp đặt đèn thoát hiểmMục II, chương V3,25 đèn
15Cung cấp và lắp đặt đèn sự cốMục II, chương V3,65 đèn
16Cung cấp và lắp đặt cáp tín hiệu 10x0,75mm2Mục II, chương V8,9410m
17Kéo rải các loại dây dẫn, Cung cấp và lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mục II, chương V244,8m
18Cung cấp và lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2Mục II, chương V726m
19Cung cấp và lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmMục II, chương V970,8m
20Cung cấp và lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmMục II, chương V89,4m
21Cung cấp và lắp đặt hộp chia ngả ống 16mmMục II, chương V149hộp
22Phá dỡ Nền gạch sân trường gạch đỏ 400x400Mục II, chương V35,76m2
23Cắt khe bê tông sân trườngMục II, chương V17,8810m
24Phá dỡ bê tông sân trườngMục II, chương V3,58m3
25Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp IIMục II, chương V53,641m3
26Đắp đất hoàn trả vị trí đào đường ống, độ chặt yêu cầu K=0,9Mục II, chương V0,54100m3
27Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mục II, chương V3,58m3
28Lát nền sân trường bằng đỏ kích thước gạch 400x400mmMục II, chương V35,76
29Cung cấp và lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 100mmMục II, chương V1,82100m
30Cung cấp và lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 65mmMục II, chương V0,18100m
31Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm động cơ điện chữa cháyMục II, chương V11 máy
32Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm động cơ diesel chữa cháyMục II, chương V11 máy
33Lắp đặt tủ điều khiển bơm (02 bơm) kích thước vỏ tủ 80x50cmMục II, chương V11 tủ
34Kéo rải các loại dây dẫn, Cung cấp và lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2Mục II, chương V100m
35Cung cấp và lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmMục II, chương V100m
36Cung cấp và lắp đặt bể nước mồi 200lMục II, chương V1bể
37Cung cấp và lắp đặt rọ hút một chiều đường kính 100mmMục II, chương V2cái
38Cung cấp và lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mmMục II, chương V4cái
39Cung cấp và lắp đặt van một chiều đường kính 100mmMục II, chương V3cái
40Cung cấp và lắp đặt van chặn đường kính 100mmMục II, chương V5cái
41Cung cấp và lắp đặt Y lọc đường kính 100mmMục II, chương V2cái
42Cung cấp và lắp đặt van khóa đường kính 15mmMục II, chương V3cái
43Cung cấp và lắp đặt đồng hồ đo áp lựcMục II, chương V3cái
44Lò xo giảm chấnMục II, chương V8cái
45Cung cấp và lắp đặt trụ tiếp nước hai cửa D65 đường kính thân trụ D100Mục II, chương V1cái
46Cung cấp và lắp đặt trụ nước chữa cháy ngoài nhàMục II, chương V1cái
47Cung cấp và lắp đặt hộp chữa cháy ngoài nhà kích thước 1400x800x200mm có chân máiMục II, chương V1hộp
48Cung cấp Cuộn vòi D65, dài 20mMục II, chương V2cái
49Cung cấp Lăng phun D65/19Mục II, chương V2cái
50Cung cấp và lắp đặt Khớp nối cho cuộn vòi chữa cháy D65Mục II, chương V2cái
51Cung cấp và lắp đặt bộ dụng cụ phá dỡ thông thườngMục II, chương V1hộp
52Kệ đựng bình chữa cháy trong nhà 500x700x200mmMục II, chương V10hộp
53Cung cấp và lắp đặt hộp chữa cháy trong nhà 500x600x180mmMục II, chương V6hộp
54Cung cấp Cuộn vòi D50, dài 20mMục II, chương V6cái
55Cung cấp Lăng phun D50/13Mục II, chương V6cái
56Cung cấp và lắp đặt Khớp nối cho cuộn vòi chữa cháy D50Mục II, chương V6cái
57Cung cấp và lắp đặt van góc đường kính 50mmMục II, chương V6cái
58Bình chữa cháy bột MFZ8Mục II, chương V20bình
59Bình chữa cháy CO2 3kgMục II, chương V10bình
60Cung cấp và lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnhMục II, chương V10cái
61Cung cấp và lắp đặt cút thép, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mmMục II, chương V12cái
62Cung cấp và lắp đặt cút thép, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 65mmMục II, chương V11cái
63Cung cấp và lắp đặt tê thép, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm (hệ số nhân công, máy thi công =1,5)Mục II, chương V3cái
64Cung cấp và lắp đặt tê thu thép, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 65/50mm (hệ số nhân công, máy thi công =1,5)Mục II, chương V6cái
65Cung cấp và lắp đặt tê thu thép, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100/65mm (hệ số nhân công, máy thi công =1,5)Mục II, chương V5cái
66Cung cấp và lắp đặt côn thu thép, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 65/50mmMục II, chương V6cái
67Cung cấp và lắp đặt kép thép mạ kẽm, nối bằng phương pháp măng sông đường kính D50Mục II, chương V6cái
68Sơn sắt thép các loại 2 nướcMục II, chương V1001m2
69Cung cấp và lắp đặt bích thép rỗng đường kính 100mmMục II, chương V16cặp bích
70Thử áp lực đường đường ống thép mạ kẽm, đường kính 100mmMục II, chương V1,82100m
71Thử áp lực đường đường ống thép mạ kẽm, đường kính Mục II, chương V0,18100m
72Công tác đổ bê tông bệ máy bơm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mục II, chương V0,72m3
73Khoan lấy lõi xuyên qua bê tông cốt thépMục II, chương V101 lỗ khoan
74Phá dỡ Nền gạch sân trường gạch đỏ 400x400Mục II, chương V72,72m2
75Cắt khe bê tông sân trườngMục II, chương V36,3610m
76Phá dỡ bê tông sân trườngMục II, chương V7,27m3
77Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp IIMục II, chương V109,081m3
78Đắp đất hoàn trả vị trí đào đường ống, độ chặt yêu cầu K=0,9Mục II, chương V1,09100m3
79Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mục II, chương V7,27m3
80Lát nền sân trường bằng đỏ kích thước gạch 400x400mmMục II, chương V72,72
S Thiết bị - PCCC
1Trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 5 kênhMục II, chương V1trung tâm
2Máy bơm động cơ điện, Q=22,5l/s; H=55mcnMục II, chương V1máy
3Máy bơm động cơ điện, Q=22,5l/s; H=55mcnMục II, chương V1máy
4Tủ điều khiển bơm (02 bơm)Mục II, chương V1tủ
5Ắc qui cho tủ trung tâm báo cháyMục II, chương V1cái
T Thiết bị điện nhẹ
1Tủ mạng Rack 6U, D400 19'', treo tườngMục II, chương V1tủ
2Switch16P 10/100/1000 mbpsMục II, chương V1cái
3Patch panel 16 port chuẩn cat 6Mục II, chương V1cái
4Bộ thu phát sóng không dây wifiMục II, chương V2bộ
5Đầu ghi hình 16 kênh Turbo HD 3.0 DVRMục II, chương V1cái
6Ổ cứng lưu trữ cho camera 4TB, HD 5900 RPMMục II, chương V1cái
7Màn hình giám sát LCD 32''+ giá treoMục II, chương V1cái
8Camera HD bán cầu hồng ngoại:- Cảm biến CMOS 3MP- Độ phân giải 2052x1536- Ống kính 3.6mm - Công nghệ EXIR hồng ngoại xa 20m.- Tốc độ khung hình: 1920 x 1536@18fpsMục II, chương V13cái
9Nguồn cấp cho camera 12VDC/1AMục II, chương V13cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.1E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã ký hợp đồng, thực hiện hợp đồng và hoàn thành thanh quyết toán toàn bộ hợp đồng hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) từ năm 2017 đến thời điểm đóng thầu, với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ. Các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu ký hợp đồng. + Số lượng hợp đồng tương tự là 01 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.000.000.000 đồng.* Cung cấp bản sao có chứng thực nhà nước hợp đồng tương tự và tài liệu đính kèm sau: + Nếu công trình chưa hoàn thành, chưa hết tiến độ hoặc hết tiến độ nhưng có lý do chính đáng chưa hoàn thành công việc hoặc đã hoàn thành nhưng chưa có biên bản bản giao, biên bản thanh lý hợp đồng thì cung cấp bản sao chứng thực tài liệu chứng minh đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng và bản sao biên bản gia hạn hợp đồng hoặc bản sao chứng thực biên bản xác nhận của Chủ đầu tư tại thời điểm dự thầu.+ Với công trình đã hoàn thành cung cấp bản sao chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng.- Trong đó 01 đơn vị hợp đồng tương tự được hiểu là: + Hợp đồng thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng phải bao gồm các hạng mục thi công công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên và hạng mục thi công hệ thống phòng cháy chữa cháy. + Hoặc là tổ hợp của hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên và hợp đồng thi công hệ thống phòng cháy chữa cháy (mỗi lĩnh vực chỉ tính 01 hợp đồng đối với 1 nhà thầu liên danh). + Trong đó phần hợp đồng thi công PCCC chỉ sét các công trình bắt buộc phải có thiết kế và thẩm duyệt PCCC theo quy định của pháp luật hiện hành (cung cấp bản sao chứng thực giấy tờ thẩm duyệt hoặc biên bản nghiệm thu PCCC theo quy đinh). + Với nội dung thi công xây dựng dựng dân dung cung cấp bản sao chứng thực nhà nước tài liệu chứng minh cấp công trình như Quyết định hoặc các tài liệu hợp lệ khác có thể xác định cấp công trình.- Hợp đồng có giá trị ≥ 13.000.000.000 đồng (trong đó giá trị thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng đạt tối thiểu 93%).- Đối với nhà thầu liên danh xét trên từng lĩnh vực tham dự, từng thành viên liên danh đã thực hiện và hoàn thành các hợp đồng Tương tự về bản chất và độ phức tạp có giá trị do nhà thầu đảm nhận thực hiện phải lớn hơn hoặc bằng giá trị hợp đồng tối thiểu lĩnh vực tham dự nhân với tỷ lệ tham gia trong liên danh.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 13.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kiến trúc sư (Tốt nghiệp đại học trở nên, cung cấp bản sao chứng thực nhà nước bằng cấp chứng minh);- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực (cung cấp bản sao chứng thực nhà nước bằng cấp chứng minh).- Đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình có phần xây dựng tương tự (theo tiêu chí hợp đồng tương tự).+ Tài liệu hợp lệ chứng minh theo tiêu chí hợp đồng tương tự và các giấy tờ hợp lệ có thể chứng minh (biên bản nghiệm thu hoàn thành, quyết định thành lập ban chỉ huy, quyết định bổ nhiệm hoặc có xác nhận của chủ đầu tư).53
2 kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp 1 Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.Tốt nghiệp đại học trở lên, cung cấp bản sao chứng thực nhà nước bằng cấp chứng minh22
3 Kiến trúc sư. 1 Tốt nghiệp đại học trở lên, cung cấp bản sao chứng thực nhà nước bằng cấp chứng minh22
4 kỹ sư điện 1 Tốt nghiệp đại học trở lên, cung cấp bản sao chứng thực nhà nước bằng cấp chứng minh22
5 kỹ sư cấp thoát nước 1 Tốt nghiệp đại học trở lên, cung cấp bản sao chứng thực nhà nước bằng cấp chứng minh22
6 kỹ sư hạ tầng kỹ thuật 1 Tốt nghiệp đại học trở lên, cung cấp bản sao chứng thực nhà nước bằng cấp chứng minh22
7 cán bộ phụ trách ATLĐ công trường 1 Tốt nghiệp đại học trở lên, cung cấp bản sao chứng thực nhà nước bằng cấp chứng minhLà Kỹ sư bảo hộ lao động, hoặc có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (nhóm 1 hoặc nhóm 2) còn hiệu lực theo thông tư 27/2013/TT- BLĐTBXH ngày 18/10/2013.22
8 Kỹ sư nội nghiệp 1 kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc có chứng chỉ định giá hạng III trở lên còn hiệu lực.Tốt nghiệp đại học trở lên, cung cấp bản sao chứng thực nhà nước bằng cấp chứng minh22
9 kỹ sư lâm nghiệp hoặc kỹ sư sinh học hoặc kỹ sư nông nghiệp 1 Tốt nghiệp đại học trở lên, cung cấp bản sao chứng thực nhà nước bằng cấp chứng minhcó chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận hoàn thành đào tạo phòng, chống mối22
10 Kỹ sư PCCC 1 Tốt nghiệp đại học trở lên, cung cấp bản sao chứng thực nhà nước bằng cấp chứng minhkỹ sư có chứng chỉ hành nghề bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC còn hiệu lực.22
11 Lập danh sách công nhân, người lao động dự kiến huy động thực hiện công việc tại công trường 15 Cung cấp bản sao bằng cấp chứng minh (nếu có).22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cẩu (hoặc cần trục ô tô ≥3T) Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê – Chứng minh sở hữu bằng hóa đơn tài chính mua bán với các máy móc thiết bị thông thường và đăng ký hoặc đăng kiểm với các thiết bị phải đăng ký đăng kiểm theo quy định của pháp luật như ô tô, ô tô gắn cẩu ... có nêu tên đơn vị sở hữu ..., nếu đi thuê phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê kèm theo bản sao y bản chính hóa đơn tài chính mua bán với các máy móc thiết bị thông thường và đăng ký, đăng kiểm với các thiết bị phải đăng ký đăng kiểm theo quy định của pháp luật như ô tô, ô tô gắn cẩu ... có nêu tên đơn vị sở hữu ... Trong trường hợp cần thiết đơn vị tư vấn có thể yêu cầu nhà thầu mang bản gốc để đối chứng.1
2 Máy đào (≥0,15m3) Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê – Chứng minh sở hữu bằng hóa đơn tài chính mua bán với các máy móc thiết bị thông thường và đăng ký hoặc đăng kiểm với các thiết bị phải đăng ký đăng kiểm theo quy định của pháp luật như ô tô, ô tô gắn cẩu ... có nêu tên đơn vị sở hữu ..., nếu đi thuê phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê kèm theo bản sao y bản chính hóa đơn tài chính mua bán với các máy móc thiết bị thông thường và đăng ký, đăng kiểm với các thiết bị phải đăng ký đăng kiểm theo quy định của pháp luật như ô tô, ô tô gắn cẩu ... có nêu tên đơn vị sở hữu ... Trong trường hợp cần thiết đơn vị tư vấn có thể yêu cầu nhà thầu mang bản gốc để đối chứng.1
3 Ô tô tải tự đổ (≥0,65T) Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê – Chứng minh sở hữu bằng hóa đơn tài chính mua bán với các máy móc thiết bị thông thường và đăng ký hoặc đăng kiểm với các thiết bị phải đăng ký đăng kiểm theo quy định của pháp luật như ô tô, ô tô gắn cẩu ... có nêu tên đơn vị sở hữu ..., nếu đi thuê phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê kèm theo bản sao y bản chính hóa đơn tài chính mua bán với các máy móc thiết bị thông thường và đăng ký, đăng kiểm với các thiết bị phải đăng ký đăng kiểm theo quy định của pháp luật như ô tô, ô tô gắn cẩu ... có nêu tên đơn vị sở hữu ... Trong trường hợp cần thiết đơn vị tư vấn có thể yêu cầu nhà thầu mang bản gốc để đối chứng.1
4 Máy lu ≥ 2,5T Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê – Chứng minh sở hữu bằng hóa đơn tài chính mua bán với các máy móc thiết bị thông thường và đăng ký hoặc đăng kiểm với các thiết bị phải đăng ký đăng kiểm theo quy định của pháp luật như ô tô, ô tô gắn cẩu ... có nêu tên đơn vị sở hữu ..., nếu đi thuê phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê kèm theo bản sao y bản chính hóa đơn tài chính mua bán với các máy móc thiết bị thông thường và đăng ký, đăng kiểm với các thiết bị phải đăng ký đăng kiểm theo quy định của pháp luật như ô tô, ô tô gắn cẩu ... có nêu tên đơn vị sở hữu ... Trong trường hợp cần thiết đơn vị tư vấn có thể yêu cầu nhà thầu mang bản gốc để đối chứng.1
5 Máy hàn Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê – Chứng minh sở hữu bằng hóa đơn tài chính mua bán với các máy móc thiết bị thông thường và đăng ký hoặc đăng kiểm với các thiết bị phải đăng ký đăng kiểm theo quy định của pháp luật như ô tô, ô tô gắn cẩu ... có nêu tên đơn vị sở hữu ..., nếu đi thuê phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê kèm theo bản sao y bản chính hóa đơn tài chính mua bán với các máy móc thiết bị thông thường và đăng ký, đăng kiểm với các thiết bị phải đăng ký đăng kiểm theo quy định của pháp luật như ô tô, ô tô gắn cẩu ... có nêu tên đơn vị sở hữu ... Trong trường hợp cần thiết đơn vị tư vấn có thể yêu cầu nhà thầu mang bản gốc để đối chứng.1
6 Máy phát điện (≥5kVa) Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê – Chứng minh sở hữu bằng hóa đơn tài chính mua bán với các máy móc thiết bị thông thường và đăng ký hoặc đăng kiểm với các thiết bị phải đăng ký đăng kiểm theo quy định của pháp luật như ô tô, ô tô gắn cẩu ... có nêu tên đơn vị sở hữu ..., nếu đi thuê phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê kèm theo bản sao y bản chính hóa đơn tài chính mua bán với các máy móc thiết bị thông thường và đăng ký, đăng kiểm với các thiết bị phải đăng ký đăng kiểm theo quy định của pháp luật như ô tô, ô tô gắn cẩu ... có nêu tên đơn vị sở hữu ... Trong trường hợp cần thiết đơn vị tư vấn có thể yêu cầu nhà thầu mang bản gốc để đối chứng.1
7 Máy đầm cóc Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê – Chứng minh sở hữu bằng hóa đơn tài chính mua bán với các máy móc thiết bị thông thường và đăng ký hoặc đăng kiểm với các thiết bị phải đăng ký đăng kiểm theo quy định của pháp luật như ô tô, ô tô gắn cẩu ... có nêu tên đơn vị sở hữu ..., nếu đi thuê phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê kèm theo bản sao y bản chính hóa đơn tài chính mua bán với các máy móc thiết bị thông thường và đăng ký, đăng kiểm với các thiết bị phải đăng ký đăng kiểm theo quy định của pháp luật như ô tô, ô tô gắn cẩu ... có nêu tên đơn vị sở hữu ... Trong trường hợp cần thiết đơn vị tư vấn có thể yêu cầu nhà thầu mang bản gốc để đối chứng.1
8 Máy thủy bình Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê – Chứng minh sở hữu bằng hóa đơn tài chính mua bán với các máy móc thiết bị thông thường và đăng ký hoặc đăng kiểm với các thiết bị phải đăng ký đăng kiểm theo quy định của pháp luật như ô tô, ô tô gắn cẩu ... có nêu tên đơn vị sở hữu ..., nếu đi thuê phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê kèm theo bản sao y bản chính hóa đơn tài chính mua bán với các máy móc thiết bị thông thường và đăng ký, đăng kiểm với các thiết bị phải đăng ký đăng kiểm theo quy định của pháp luật như ô tô, ô tô gắn cẩu ... có nêu tên đơn vị sở hữu ... Trong trường hợp cần thiết đơn vị tư vấn có thể yêu cầu nhà thầu mang bản gốc để đối chứng.1
9 Máy toàn đạc điện tử hoặc máy kinh vĩ Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê – Chứng minh sở hữu bằng hóa đơn tài chính mua bán với các máy móc thiết bị thông thường và đăng ký hoặc đăng kiểm với các thiết bị phải đăng ký đăng kiểm theo quy định của pháp luật như ô tô, ô tô gắn cẩu ... có nêu tên đơn vị sở hữu ..., nếu đi thuê phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê kèm theo bản sao y bản chính hóa đơn tài chính mua bán với các máy móc thiết bị thông thường và đăng ký, đăng kiểm với các thiết bị phải đăng ký đăng kiểm theo quy định của pháp luật như ô tô, ô tô gắn cẩu ... có nêu tên đơn vị sở hữu ... Trong trường hợp cần thiết đơn vị tư vấn có thể yêu cầu nhà thầu mang bản gốc để đối chứng.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->