Gói thầu: Gói thầu số 1: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211041496-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/10/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Anh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211011865 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 400 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-14 18:20:00 đến ngày 2021-10-25 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 18,523,672,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.1E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã ký hợp đồng, thực hiện hợp đồng và hoàn thành thanh quyết toán toàn bộ hợp đồng hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) từ năm 2017 đến thời điểm đóng thầu, với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ. Các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu ký hợp đồng. + Số lượng hợp đồng tương tự là 01 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.000.000.000 đồng.* Cung cấp bản sao có chứng thực nhà nước hợp đồng tương tự và tài liệu đính kèm sau: + Nếu công trình chưa hoàn thành, chưa hết tiến độ hoặc hết tiến độ nhưng có lý do chính đáng chưa hoàn thành công việc hoặc đã hoàn thành nhưng chưa có biên bản bản giao, biên bản thanh lý hợp đồng thì cung cấp bản sao chứng thực tài liệu chứng minh đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng và bản sao biên bản gia hạn hợp đồng hoặc bản sao chứng thực biên bản xác nhận của Chủ đầu tư tại thời điểm dự thầu.+ Với công trình đã hoàn thành cung cấp bản sao chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng.- Trong đó 01 đơn vị hợp đồng tương tự được hiểu là: + Hợp đồng thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng phải bao gồm các hạng mục thi công công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên và hạng mục thi công hệ thống phòng cháy chữa cháy. + Hoặc là tổ hợp của hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên và hợp đồng thi công hệ thống phòng cháy chữa cháy (mỗi lĩnh vực chỉ tính 01 hợp đồng đối với 1 nhà thầu liên danh). + Trong đó phần hợp đồng thi công PCCC chỉ sét các công trình bắt buộc phải có thiết kế và thẩm duyệt PCCC theo quy định của pháp luật hiện hành (cung cấp bản sao chứng thực giấy tờ thẩm duyệt hoặc biên bản nghiệm thu PCCC theo quy đinh). + Với nội dung thi công xây dựng dựng dân dung cung cấp bản sao chứng thực nhà nước tài liệu chứng minh cấp công trình như Quyết định hoặc các tài liệu hợp lệ khác có thể xác định cấp công trình.- Hợp đồng có giá trị ≥ 13.000.000.000 đồng (trong đó giá trị thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng đạt tối thiểu 93%).- Đối với nhà thầu liên danh xét trên từng lĩnh vực tham dự, từng thành viên liên danh đã thực hiện và hoàn thành các hợp đồng Tương tự về bản chất và độ phức tạp có giá trị do nhà thầu đảm nhận thực hiện phải lớn hơn hoặc bằng giá trị hợp đồng tối thiểu lĩnh vực tham dự nhân với tỷ lệ tham gia trong liên danh. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 13.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kiến trúc sư (Tốt nghiệp đại học trở nên, cung cấp bản sao chứng thực nhà nước bằng cấp chứng minh);- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực (cung cấp bản sao chứng thực nhà nước bằng cấp chứng minh).- Đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình có phần xây dựng tương tự (theo tiêu chí hợp đồng tương tự).+ Tài liệu hợp lệ chứng minh theo tiêu chí hợp đồng tương tự và các giấy tờ hợp lệ có thể chứng minh (biên bản nghiệm thu hoàn thành, quyết định thành lập ban chỉ huy, quyết định bổ nhiệm hoặc có xác nhận của chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.Tốt nghiệp đại học trở lên, cung cấp bản sao chứng thực nhà nước bằng cấp chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kiến trúc sư. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên, cung cấp bản sao chứng thực nhà nước bằng cấp chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | kỹ sư điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên, cung cấp bản sao chứng thực nhà nước bằng cấp chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | kỹ sư cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên, cung cấp bản sao chứng thực nhà nước bằng cấp chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | kỹ sư hạ tầng kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên, cung cấp bản sao chứng thực nhà nước bằng cấp chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | cán bộ phụ trách ATLĐ công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên, cung cấp bản sao chứng thực nhà nước bằng cấp chứng minhLà Kỹ sư bảo hộ lao động, hoặc có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (nhóm 1 hoặc nhóm 2) còn hiệu lực theo thông tư 27/2013/TT- BLĐTBXH ngày 18/10/2013. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư nội nghiệp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc có chứng chỉ định giá hạng III trở lên còn hiệu lực.Tốt nghiệp đại học trở lên, cung cấp bản sao chứng thực nhà nước bằng cấp chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | kỹ sư lâm nghiệp hoặc kỹ sư sinh học hoặc kỹ sư nông nghiệp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên, cung cấp bản sao chứng thực nhà nước bằng cấp chứng minhcó chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận hoàn thành đào tạo phòng, chống mối |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên, cung cấp bản sao chứng thực nhà nước bằng cấp chứng minhkỹ sư có chứng chỉ hành nghề bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Lập danh sách công nhân, người lao động dự kiến huy động thực hiện công việc tại công trường |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Cung cấp bản sao bằng cấp chứng minh (nếu có). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cẩu (hoặc cần trục ô tô ≥3T) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê – Chứng minh sở hữu bằng hóa đơn tài chính mua bán với các máy móc thiết bị thông thường và đăng ký hoặc đăng kiểm với các thiết bị phải đăng ký đăng kiểm theo quy định của pháp luật như ô tô, ô tô gắn cẩu ... có nêu tên đơn vị sở hữu ..., nếu đi thuê phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê kèm theo bản sao y bản chính hóa đơn tài chính mua bán với các máy móc thiết bị thông thường và đăng ký, đăng kiểm với các thiết bị phải đăng ký đăng kiểm theo quy định của pháp luật như ô tô, ô tô gắn cẩu ... có nêu tên đơn vị sở hữu ... Trong trường hợp cần thiết đơn vị tư vấn có thể yêu cầu nhà thầu mang bản gốc để đối chứng. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào (≥0,15m3) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê – Chứng minh sở hữu bằng hóa đơn tài chính mua bán với các máy móc thiết bị thông thường và đăng ký hoặc đăng kiểm với các thiết bị phải đăng ký đăng kiểm theo quy định của pháp luật như ô tô, ô tô gắn cẩu ... có nêu tên đơn vị sở hữu ..., nếu đi thuê phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê kèm theo bản sao y bản chính hóa đơn tài chính mua bán với các máy móc thiết bị thông thường và đăng ký, đăng kiểm với các thiết bị phải đăng ký đăng kiểm theo quy định của pháp luật như ô tô, ô tô gắn cẩu ... có nêu tên đơn vị sở hữu ... Trong trường hợp cần thiết đơn vị tư vấn có thể yêu cầu nhà thầu mang bản gốc để đối chứng. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tải tự đổ (≥0,65T) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê – Chứng minh sở hữu bằng hóa đơn tài chính mua bán với các máy móc thiết bị thông thường và đăng ký hoặc đăng kiểm với các thiết bị phải đăng ký đăng kiểm theo quy định của pháp luật như ô tô, ô tô gắn cẩu ... có nêu tên đơn vị sở hữu ..., nếu đi thuê phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê kèm theo bản sao y bản chính hóa đơn tài chính mua bán với các máy móc thiết bị thông thường và đăng ký, đăng kiểm với các thiết bị phải đăng ký đăng kiểm theo quy định của pháp luật như ô tô, ô tô gắn cẩu ... có nêu tên đơn vị sở hữu ... Trong trường hợp cần thiết đơn vị tư vấn có thể yêu cầu nhà thầu mang bản gốc để đối chứng. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu ≥ 2,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê – Chứng minh sở hữu bằng hóa đơn tài chính mua bán với các máy móc thiết bị thông thường và đăng ký hoặc đăng kiểm với các thiết bị phải đăng ký đăng kiểm theo quy định của pháp luật như ô tô, ô tô gắn cẩu ... có nêu tên đơn vị sở hữu ..., nếu đi thuê phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê kèm theo bản sao y bản chính hóa đơn tài chính mua bán với các máy móc thiết bị thông thường và đăng ký, đăng kiểm với các thiết bị phải đăng ký đăng kiểm theo quy định của pháp luật như ô tô, ô tô gắn cẩu ... có nêu tên đơn vị sở hữu ... Trong trường hợp cần thiết đơn vị tư vấn có thể yêu cầu nhà thầu mang bản gốc để đối chứng. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê – Chứng minh sở hữu bằng hóa đơn tài chính mua bán với các máy móc thiết bị thông thường và đăng ký hoặc đăng kiểm với các thiết bị phải đăng ký đăng kiểm theo quy định của pháp luật như ô tô, ô tô gắn cẩu ... có nêu tên đơn vị sở hữu ..., nếu đi thuê phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê kèm theo bản sao y bản chính hóa đơn tài chính mua bán với các máy móc thiết bị thông thường và đăng ký, đăng kiểm với các thiết bị phải đăng ký đăng kiểm theo quy định của pháp luật như ô tô, ô tô gắn cẩu ... có nêu tên đơn vị sở hữu ... Trong trường hợp cần thiết đơn vị tư vấn có thể yêu cầu nhà thầu mang bản gốc để đối chứng. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy phát điện (≥5kVa) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê – Chứng minh sở hữu bằng hóa đơn tài chính mua bán với các máy móc thiết bị thông thường và đăng ký hoặc đăng kiểm với các thiết bị phải đăng ký đăng kiểm theo quy định của pháp luật như ô tô, ô tô gắn cẩu ... có nêu tên đơn vị sở hữu ..., nếu đi thuê phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê kèm theo bản sao y bản chính hóa đơn tài chính mua bán với các máy móc thiết bị thông thường và đăng ký, đăng kiểm với các thiết bị phải đăng ký đăng kiểm theo quy định của pháp luật như ô tô, ô tô gắn cẩu ... có nêu tên đơn vị sở hữu ... Trong trường hợp cần thiết đơn vị tư vấn có thể yêu cầu nhà thầu mang bản gốc để đối chứng. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê – Chứng minh sở hữu bằng hóa đơn tài chính mua bán với các máy móc thiết bị thông thường và đăng ký hoặc đăng kiểm với các thiết bị phải đăng ký đăng kiểm theo quy định của pháp luật như ô tô, ô tô gắn cẩu ... có nêu tên đơn vị sở hữu ..., nếu đi thuê phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê kèm theo bản sao y bản chính hóa đơn tài chính mua bán với các máy móc thiết bị thông thường và đăng ký, đăng kiểm với các thiết bị phải đăng ký đăng kiểm theo quy định của pháp luật như ô tô, ô tô gắn cẩu ... có nêu tên đơn vị sở hữu ... Trong trường hợp cần thiết đơn vị tư vấn có thể yêu cầu nhà thầu mang bản gốc để đối chứng. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê – Chứng minh sở hữu bằng hóa đơn tài chính mua bán với các máy móc thiết bị thông thường và đăng ký hoặc đăng kiểm với các thiết bị phải đăng ký đăng kiểm theo quy định của pháp luật như ô tô, ô tô gắn cẩu ... có nêu tên đơn vị sở hữu ..., nếu đi thuê phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê kèm theo bản sao y bản chính hóa đơn tài chính mua bán với các máy móc thiết bị thông thường và đăng ký, đăng kiểm với các thiết bị phải đăng ký đăng kiểm theo quy định của pháp luật như ô tô, ô tô gắn cẩu ... có nêu tên đơn vị sở hữu ... Trong trường hợp cần thiết đơn vị tư vấn có thể yêu cầu nhà thầu mang bản gốc để đối chứng. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy toàn đạc điện tử hoặc máy kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê – Chứng minh sở hữu bằng hóa đơn tài chính mua bán với các máy móc thiết bị thông thường và đăng ký hoặc đăng kiểm với các thiết bị phải đăng ký đăng kiểm theo quy định của pháp luật như ô tô, ô tô gắn cẩu ... có nêu tên đơn vị sở hữu ..., nếu đi thuê phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê kèm theo bản sao y bản chính hóa đơn tài chính mua bán với các máy móc thiết bị thông thường và đăng ký, đăng kiểm với các thiết bị phải đăng ký đăng kiểm theo quy định của pháp luật như ô tô, ô tô gắn cẩu ... có nêu tên đơn vị sở hữu ... Trong trường hợp cần thiết đơn vị tư vấn có thể yêu cầu nhà thầu mang bản gốc để đối chứng. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Anh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Xây lắp Xây dựng trường mầm non Ban Mai giai đoạn 2 400 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu đảm bảo theo yêu cầu Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Đông Anh - Số 68, đường Cao Lỗ, TT Đông Anh, huyện Đông Anh, TP. Hà Nội. Điện thoại: 024.3883.4630; Fax: 024.3883.2627. Trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Đông Anh; Số 68, đường Cao Lỗ, Thị trấn Đông Anh, huyện Đông Anh (trong khuôn viên UBND huyện Đông Anh); Điện thoại: 024.3883.4630; Fax: 024.3883.2627. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND huyện Đông Anh; Số 68, đường Cao Lỗ, Thị trấn Đông Anh, huyện Đông Anh; Điện thoại: 0243. 883 7692. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND huyện Đông Anh; Số 68, đường Cao Lỗ, Thị trấn Đông Anh, huyện Đông Anh; Điện thoại: 0243. 883 7692. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nhà học số 2 | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Mục II, chương V | 126,686 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Mục II, chương V | 15,722 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mục II, chương V | 4,786 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mục II, chương V | 15,18 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Mục II, chương V | 0,284 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mục II, chương V | 6,645 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mục II, chương V | 6,645 | tấn |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Mục II, chương V | 20,118 | 100m |
| 9 | ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp II. Ép âm (NC,M*1.05) | Mục II, chương V | 0,59 | 100m |
| 10 | Cọc thép ép âm | Mục II, chương V | 1 | cọc |
| 11 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Mục II, chương V | 268 | 1 mối nối |
| 12 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Mục II, chương V | 4,216 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mục II, chương V | 0,042 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mục II, chương V | 0,042 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 7km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mục II, chương V | 0,042 | 100m3 |
| 16 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II,tính 5% | Mục II, chương V | 8,327 | m3 |
| 17 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mục II, chương V | 5,655 | m3 |
| 18 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục II, chương V | 2,656 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II, chương V | 0,932 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mục II, chương V | 1,232 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mục II, chương V | 1,232 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 7km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mục II, chương V | 1,232 | 100m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mục II, chương V | 26,21 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mục II, chương V | 0,351 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mục II, chương V | 0,784 | 100m2 |
| 26 | Vữa bê tông chống thấm M75 | Mục II, chương V | 0,046 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mục II, chương V | 94,771 | m3 |
| 28 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mục II, chương V | 2,81 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | Mục II, chương V | 2,882 | 100m2 |
| 30 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mục II, chương V | 1,604 | tấn |
| 31 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mục II, chương V | 2,887 | tấn |
| 32 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Mục II, chương V | 7,382 | tấn |
| 33 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mục II, chương V | 7,91 | m3 |
| 34 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mục II, chương V | 4,358 | m3 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mục II, chương V | 7,75 | m3 |
| 36 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | Mục II, chương V | 0,704 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục II, chương V | 0,734 | tấn |
| 38 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mục II, chương V | 1,793 | m3 |
| 39 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục II, chương V | 0,341 | 100m3 |
| 40 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II, chương V | 0,12 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mục II, chương V | 0,347 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mục II, chương V | 0,347 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 7km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mục II, chương V | 0,347 | 100m3 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mục II, chương V | 2,043 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mục II, chương V | 0,032 | 100m2 |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mục II, chương V | 3,779 | m3 |
| 47 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mục II, chương V | 0,153 | 100m2 |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục II, chương V | 0,259 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục II, chương V | 0,106 | tấn |
| 50 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mục II, chương V | 9,038 | m3 |
| 51 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mục II, chương V | 44,142 | m2 |
| 52 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mục II, chương V | 48,312 | m2 |
| 53 | Ngâm nước xi măng chống thấm bể | Mục II, chương V | 15,723 | m3 |
| 54 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mục II, chương V | 10,482 | m2 |
| 55 | Đánh màu bằng XM nguyên chất | Mục II, chương V | 54,624 | m2 |
| 56 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mục II, chương V | 1,735 | m3 |
| 57 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mục II, chương V | 0,081 | 100m2 |
| 58 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mục II, chương V | 0,229 | tấn |
| 59 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mục II, chương V | 18 | 1cấu kiện |
| 60 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Mục II, chương V | 47,007 | m3 |
| 61 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mục II, chương V | 8,444 | 100m2 |
| 62 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Mục II, chương V | 2,456 | tấn |
| 63 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Mục II, chương V | 2,775 | tấn |
| 64 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao | Mục II, chương V | 5,473 | tấn |
| 65 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mục II, chương V | 113,365 | m3 |
| 66 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | Mục II, chương V | 10,786 | 100m2 |
| 67 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mục II, chương V | 2,796 | tấn |
| 68 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mục II, chương V | 11,126 | tấn |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mục II, chương V | 3,443 | tấn |
| 70 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mục II, chương V | 174,722 | m3 |
| 71 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mục II, chương V | 18,022 | 100m2 |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mục II, chương V | 16,682 | tấn |
| 73 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,1x2, mác 200 | Mục II, chương V | 8,586 | m3 |
| 74 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt | Mục II, chương V | 1,72 | 100m2 |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mục II, chương V | 0,198 | tấn |
| 76 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mục II, chương V | 0,957 | tấn |
| 77 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Mục II, chương V | 12,459 | m3 |
| 78 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mục II, chương V | 0,645 | tấn |
| 79 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mục II, chương V | 0,921 | tấn |
| 80 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mục II, chương V | 1,333 | 100m2 |
| 81 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mục II, chương V | 9,312 | m3 |
| 82 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mục II, chương V | 0,806 | 100m2 |
| 83 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục II, chương V | 0,234 | tấn |
| 84 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục II, chương V | 0,97 | tấn |
| 85 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mục II, chương V | 0,323 | m3 |
| 86 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mục II, chương V | 0,233 | 100m2 |
| 87 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mục II, chương V | 0,021 | tấn |
| 88 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mục II, chương V | 0,043 | tấn |
| 89 | Gia công xà gồ thép | Mục II, chương V | 3,406 | tấn |
| 90 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II, chương V | 304,752 | 1m2 |
| 91 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục II, chương V | 3,406 | tấn |
| 92 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ 0.42mm | Mục II, chương V | 5,467 | 100m2 |
| 93 | Máng tôn úp mái | Mục II, chương V | 9,792 | m2 |
| 94 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Mục II, chương V | 18,022 | 100m2 |
| 95 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mục II, chương V | 276,602 | m3 |
| 96 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mục II, chương V | 82,79 | m3 |
| 97 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mục II, chương V | 13,104 | m3 |
| 98 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mục II, chương V | 40,058 | m3 |
| 99 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mục II, chương V | 17,909 | m3 |
| 100 | Đào móng tam cấp, đất cấp II | Mục II, chương V | 1,963 | m3 |
| 101 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II, chương V | 0,007 | 100m3 |
| 102 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mục II, chương V | 0,013 | 100m3 |
| 103 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mục II, chương V | 0,013 | 100m3 |
| 104 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 7km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mục II, chương V | 0,013 | 100m3 |
| 105 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mục II, chương V | 1,403 | m3 |
| 106 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng | Mục II, chương V | 0,025 | 100m2 |
| 107 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mục II, chương V | 5,959 | m3 |
| 108 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mục II, chương V | 3,024 | m3 |
| 109 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II, chương V | 2,345 | 100m3 |
| 110 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mục II, chương V | 69,801 | m3 |
| 111 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục II, chương V | 658,901 | m2 |
| 112 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục II, chương V | 586,209 | m2 |
| 113 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục II, chương V | 2.036,708 | m2 |
| 114 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục II, chương V | 357,662 | m2 |
| 115 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mục II, chương V | 1.233,44 | m2 |
| 116 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mục II, chương V | 1.137,805 | m2 |
| 117 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mục II, chương V | 1.636,468 | m2 |
| 118 | Trát phào đơn, vữa XM cát mịn mác 75 | Mục II, chương V | 530,12 | m |
| 119 | Đắp biểu tượng trên mái | Mục II, chương V | 1 | tb |
| 120 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II, chương V | 1.245,11 | m2 |
| 121 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II, chương V | 6.044,421 | m2 |
| 122 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Mục II, chương V | 321,343 | m2 |
| 123 | Quét Sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mục II, chương V | 321,343 | m2 |
| 124 | Bê tông nhẹ M30 | Mục II, chương V | 89,232 | m2 |
| 125 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mục II, chương V | 186,394 | m2 |
| 126 | Thang lên mái | Mục II, chương V | 1 | bộ |
| 127 | Láng granitô bậc tam cấp | Mục II, chương V | 18,369 | m2 |
| 128 | Tấm Granito đúc sẵn dày 30 | Mục II, chương V | 108,048 | m2 |
| 129 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic chống trơn 600x600mm | Mục II, chương V | 643,2 | m2 |
| 130 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 600x600mm | Mục II, chương V | 889,182 | m2 |
| 131 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic chống trơn 300x300mm | Mục II, chương V | 165,732 | m2 |
| 132 | Thi công Sàn gỗ công nghiệp dày 12mm | Mục II, chương V | 31,41 | m2 |
| 133 | Lớp đệm cao su non cách âm | Mục II, chương V | 31,41 | m2 |
| 134 | Tấm bê tông nhẹ dày 10mm | Mục II, chương V | 31,41 | m2 |
| 135 | Gia công hệ khung thép hộp mạ kẽm đỡ sàn | Mục II, chương V | 0,695 | tấn |
| 136 | Sơn sắt thép bằng sơn mạ kẽm, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II, chương V | 35,392 | 1m2 |
| 137 | Lắp dựng hệ khung thép hộp mạ kẽm đỡ sàn | Mục II, chương V | 0,695 | tấn |
| 138 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600mm | Mục II, chương V | 405,762 | m2 |
| 139 | Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch ceramic 600x600mm, ốp chìm tường | Mục II, chương V | 214,212 | m2 |
| 140 | Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ, vữa XM mác 75 | Mục II, chương V | 89,232 | m2 |
| 141 | Lát gạch lá nem 2 lớp | Mục II, chương V | 89,232 | m2 |
| 142 | Thi công trần nhôm Clip-in 600x600x0.6 | Mục II, chương V | 165,732 | m2 |
| 143 | Gia công, lắp dựng vách ngăn Compact dày 12mm (bao gồm phụ kiện đi kèm) | Mục II, chương V | 180,437 | m2 |
| 144 | Hệ khung đỡ inox+ bàn đá Lavabo | Mục II, chương V | 10 | cái |
| 145 | Giá để dép | Mục II, chương V | 7 | cái |
| 146 | Trụ cầu thang bằng Inox | Mục II, chương V | 2 | cái |
| 147 | Khối lượng 1md lan can thang bộ (người lớn) | Mục II, chương V | 19,035 | kg |
| 148 | Khối lượng 1md lan can thang bộ (trẻ em) | Mục II, chương V | 0,541 | kg |
| 149 | GC, LD tay vịn gỗ D60 | Mục II, chương V | 42,94 | md |
| 150 | GC, LD tay vịn gỗ D40 | Mục II, chương V | 114,54 | md |
| 151 | Gia công lan can | Mục II, chương V | 0,853 | tấn |
| 152 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II, chương V | 43,658 | 1m2 |
| 153 | Lắp dựng lan can cầu thang | Mục II, chương V | 43,658 | m2 |
| 154 | Khối lượng 1md lan can hành lang | Mục II, chương V | 22,598 | kg |
| 155 | Gia công lan can | Mục II, chương V | 4,164 | tấn |
| 156 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II, chương V | 200,872 | 1m2 |
| 157 | Lắp dựng lan can hành lang | Mục II, chương V | 200,872 | m2 |
| 158 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mục II, chương V | 0,011 | 100m3 |
| 159 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mục II, chương V | 1,494 | m3 |
| 160 | Mài nhẵn nền trước khi sơn | Mục II, chương V | 9,96 | m2 |
| 161 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn Epoxy, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II, chương V | 9,96 | 1m2 |
| 162 | Gia công lan can Inox | Mục II, chương V | 0,072 | tấn |
| 163 | Lắp dựng lan can Inox | Mục II, chương V | 13,023 | m2 |
| 164 | Gia công khung thép mái sảnh | Mục II, chương V | 0,491 | tấn |
| 165 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II, chương V | 12,52 | 1m2 |
| 166 | Lắp dựng khung thép mái sảnh | Mục II, chương V | 0,491 | tấn |
| 167 | Kính cường lực dày 12mm | Mục II, chương V | 13,047 | m2 |
| 168 | Dán decal 3 lớp | Mục II, chương V | 13,047 | m2 |
| 169 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Mục II, chương V | 13,047 | m2 |
| 170 | Mua đất màu trồng cây | Mục II, chương V | 23,804 | m3 |
| 171 | Đắp đất trồng cây | Mục II, chương V | 23,804 | m3 |
| 172 | Mua cây trồng trang trí bồn hoa mặt tiền | Mục II, chương V | 51,087 | m2 |
| 173 | Mua cây trồng trang trí bồn hoa mặt tiền | Mục II, chương V | 28 | cây |
| 174 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mục II, chương V | 1,884 | tấn |
| 175 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mục II, chương V | 103,176 | m2 |
| 176 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II, chương V | 80,515 | 1m2 |
| 177 | SX cửa đi 2 cánh mở quay,cửa nhôm hệ, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Mục II, chương V | 109,62 | m2 |
| 178 | SX cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Mục II, chương V | 53,01 | m2 |
| 179 | SX cửa sổ mở quay, cửa nhôm hệ, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Mục II, chương V | 83,916 | m2 |
| 180 | SX cửa sổ hất, cửa nhôm hệ, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Mục II, chương V | 20,88 | m2 |
| 181 | SX vách kính, cửa nhôm hệ, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Mục II, chương V | 81,546 | m2 |
| 182 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Mục II, chương V | 81,546 | m2 |
| 183 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mục II, chương V | 267,426 | m2 |
| 184 | Gia công thang sắt | Mục II, chương V | 3,255 | tấn |
| 185 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II, chương V | 208,185 | 1m2 |
| 186 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt thang sắt | Mục II, chương V | 3,255 | tấn |
| 187 | Bulong M22, L=700 | Mục II, chương V | 6 | cái |
| 188 | Bulong M18, L=200 | Mục II, chương V | 32 | cái |
| B | Nhà hiệu bộ, Nhà bếp | |||
| 1 | Vệ sinh hệ thống tôn lợp mái, sê nô | Mục II, chương V | 10 | công |
| 2 | Vệ sinh toàn bộ cửa sổ, cửa đi | Mục II, chương V | 7 | công |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mục II, chương V | 3 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mục II, chương V | 1 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ máng thu nước inox | Mục II, chương V | 1 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bồn tắm | Mục II, chương V | 1 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ đường ống khu vệ sinh | Mục II, chương V | 5 | công |
| 8 | Tháo dỡ trần | Mục II, chương V | 23,592 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mục II, chương V | 5,04 | m2 |
| 10 | Phá dỡ Nền gạch lát hiện trạng (tính 5%) | Mục II, chương V | 46,922 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mục II, chương V | 32,486 | m2 |
| 12 | Vệ sinh nền granito | Mục II, chương V | 90,259 | m2 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mục II, chương V | 0,24 | m3 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mục II, chương V | 8,294 | m3 |
| 15 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mục II, chương V | 308,78 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (tính 95%) | Mục II, chương V | 996,208 | m2 |
| 17 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (tính 5%) | Mục II, chương V | 52,432 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (tính 95%) | Mục II, chương V | 1.385,138 | m2 |
| 19 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (tính 5%) | Mục II, chương V | 72,902 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trần (tính 95%) | Mục II, chương V | 824,676 | m2 |
| 21 | Phá lớp vữa trát trần (tính 5%) | Mục II, chương V | 43,404 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt dầm (tính 95%) | Mục II, chương V | 104,994 | m2 |
| 23 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (tính 5%) | Mục II, chương V | 5,526 | m2 |
| 24 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mục II, chương V | 13,53 | m3 |
| 25 | Vận chuyển phế thải tiếp 11km bằng ô tô - 7,0T | Mục II, chương V | 13,53 | m3 |
| 26 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mục II, chương V | 11,081 | 100m2 |
| 27 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mục II, chương V | 0,562 | m3 |
| 28 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mục II, chương V | 0,187 | m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mục II, chương V | 0,004 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mục II, chương V | 0,004 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 7km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mục II, chương V | 0,004 | 100m3 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mục II, chương V | 0,123 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mục II, chương V | 0,004 | 100m2 |
| 34 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mục II, chương V | 0,196 | m3 |
| 35 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mục II, chương V | 0,311 | m3 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mục II, chương V | 0,431 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mục II, chương V | 0,078 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục II, chương V | 0,008 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục II, chương V | 0,052 | tấn |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mục II, chương V | 0,238 | m3 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mục II, chương V | 0,015 | tấn |
| 42 | Gia công bệ đỡ động cơ kéo | Mục II, chương V | 0,073 | tấn |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II, chương V | 1,56 | 1m2 |
| 44 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mục II, chương V | 0,073 | tấn |
| 45 | Khoan cấy thép D16 bằng Keo Ramset EPCON G5 hoặc tương đương | Mục II, chương V | 1 | tb |
| 46 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mục II, chương V | 3,442 | m3 |
| 47 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mục II, chương V | 10,85 | m3 |
| 48 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục II, chương V | 199,298 | m2 |
| 49 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục II, chương V | 96,064 | m2 |
| 50 | Đắp biểu tượng trang trí trên mái | Mục II, chương V | 1 | tb |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II, chương V | 1.481,202 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II, chương V | 2.514,106 | m2 |
| 53 | Đổ đất màu trồng cây | Mục II, chương V | 0,48 | m3 |
| 54 | Láng granitô tam cấp | Mục II, chương V | 13,539 | m2 |
| 55 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 500x500 | Mục II, chương V | 40,958 | m2 |
| 56 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic chống trơn 300x300 | Mục II, chương V | 28,478 | m2 |
| 57 | Công tác ốp gạch vào tường bằng Ceramic 300x600 | Mục II, chương V | 36,35 | m2 |
| 58 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II, chương V | 308,78 | 1m2 |
| 59 | GC, LD vách ngăn compact 12mm (bao gồm phụ kiện đi kèm) | Mục II, chương V | 18,878 | m2 |
| 60 | Hệ khung đỡ inox+ bàn đá Lavabo | Mục II, chương V | 2 | cái |
| 61 | Giá để dép | Mục II, chương V | 1 | cái |
| 62 | Thi công trần nhôm 600x600x0.6mm, khung xương chìm | Mục II, chương V | 23,592 | m2 |
| 63 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Mục II, chương V | 304 | lỗ khoan |
| 64 | Keo Ramset EPCON G5 hoặc tương đương | Mục II, chương V | 8 | lọ |
| 65 | Bu lông M12x120mm | Mục II, chương V | 304 | cái |
| 66 | Gia công hệ lam thép hộp mạ kẽm | Mục II, chương V | 0,507 | tấn |
| 67 | Sơn hệ lam thép hộp bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II, chương V | 13,68 | 1m2 |
| 68 | Lắp dựng hệ lam thép hộp | Mục II, chương V | 0,507 | tấn |
| 69 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mục II, chương V | 0,03 | tấn |
| 70 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mục II, chương V | 1,98 | m2 |
| 71 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II, chương V | 1,277 | 1m2 |
| 72 | SX cửa sổ lùa, cửa nhựa lõi thép, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm và lắp dựng) | Mục II, chương V | 1,98 | m2 |
| 73 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Mục II, chương V | 0,455 | m2 |
| 74 | Mũ che khe lún bằng tôn hoa dày 0.8mm | Mục II, chương V | 2,07 | md |
| 75 | Vít nở M6 | Mục II, chương V | 1 | tb |
| C | Nhà lớp học số 1 | |||
| 1 | Vệ sinh hệ thống tôn lợp mái, sê nô, ống thoát nước | Mục II, chương V | 10 | công |
| 2 | Vệ sinh toàn bộ cửa sổ, cửa đi | Mục II, chương V | 10 | công |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mục II, chương V | 32 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mục II, chương V | 8 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ máng thu nước inox | Mục II, chương V | 8 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bồn tắm | Mục II, chương V | 8 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ đường ống khu vệ sinh | Mục II, chương V | 8 | công |
| 8 | Tháo dỡ trần | Mục II, chương V | 188,74 | m2 |
| 9 | Phá dỡ Nền gạch lát hiện trạng (tính 5%) | Mục II, chương V | 87,445 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mục II, chương V | 486,354 | m2 |
| 11 | Vệ sinh nền granito | Mục II, chương V | 92,259 | m2 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mục II, chương V | 7,788 | m3 |
| 13 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mục II, chương V | 432,584 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ lan can | Mục II, chương V | 36,246 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (tính 90%) | Mục II, chương V | 1.096,956 | m2 |
| 16 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (tính 10%) | Mục II, chương V | 121,884 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (tính 97%) | Mục II, chương V | 2.410,612 | m2 |
| 18 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (tính 3%) | Mục II, chương V | 74,555 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trần (tính 97%) | Mục II, chương V | 1.485,426 | m2 |
| 20 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (tính 3%) | Mục II, chương V | 45,941 | m2 |
| 21 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mục II, chương V | 28,638 | m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải tiếp 11km bằng ô tô - 7,0T | Mục II, chương V | 28,638 | m3 |
| 23 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mục II, chương V | 13,85 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mục II, chương V | 0,169 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mục II, chương V | 0,045 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mục II, chương V | 0,004 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mục II, chương V | 0,03 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mục II, chương V | 0,312 | m3 |
| 29 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | Mục II, chương V | 0,028 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục II, chương V | 0,028 | tấn |
| 31 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mục II, chương V | 4,773 | m3 |
| 32 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục II, chương V | 172,155 | m2 |
| 33 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục II, chương V | 120,496 | m2 |
| 34 | Đắp chữ"TRƯỜNG MẦM NON BAN MAI" | Mục II, chương V | 1 | tb |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II, chương V | 1.269,111 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II, chương V | 4.016,534 | m2 |
| 37 | Láng granitô tam cấp | Mục II, chương V | 18,452 | m2 |
| 38 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 500x500 | Mục II, chương V | 77,193 | m2 |
| 39 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic chống trơn 300x300 | Mục II, chương V | 205,052 | m2 |
| 40 | Công tác ốp gạch vào tường bằng Ceramic 300x600 | Mục II, chương V | 489,954 | m2 |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II, chương V | 432,584 | 1m2 |
| 42 | Gia công, lắp dựng vách ngăn Compact dày 12mm (bao gồm phụ kiện đi kèm) | Mục II, chương V | 155,252 | m2 |
| 43 | Hệ khung đỡ inox+ bàn đá Lavabo | Mục II, chương V | 16 | cái |
| 44 | Giá để dép | Mục II, chương V | 24 | cái |
| 45 | Thi công trần nhôm 600x600x0.6mm, khung xương chìm | Mục II, chương V | 188,739 | m2 |
| 46 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Mục II, chương V | 64 | lỗ khoan |
| 47 | Keo Ramset EPCON G5 hoặc tương đương | Mục II, chương V | 5 | lọ |
| 48 | Bu lông M12x120mm | Mục II, chương V | 64 | cái |
| 49 | Gia công hệ lam thép hộp mạ kẽm | Mục II, chương V | 0,053 | tấn |
| 50 | Sơn hệ lam thép hộp bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II, chương V | 4,536 | 1m2 |
| 51 | Lắp dựng hệ lam thép hộp | Mục II, chương V | 0,053 | tấn |
| 52 | Trụ thang bộ | Mục II, chương V | 2 | cái |
| 53 | Gia công lan can sắt thang bộ | Mục II, chương V | 9,75 | m2 |
| 54 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II, chương V | 9,75 | 1m2 |
| 55 | Lắp dựng lan can sắt tang bộ | Mục II, chương V | 9,75 | m2 |
| D | Cải tạo cổng, tường rào, nhà bảo vệ, nhà xe | |||
| 1 | Tháo dỡ cổng bằng thủ công | Mục II, chương V | 23,479 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mục II, chương V | 2,084 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mục II, chương V | 18,756 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mục II, chương V | 4,772 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mục II, chương V | 42,948 | m2 |
| 6 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mục II, chương V | 23,479 | m2 |
| 7 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục II, chương V | 2,084 | m2 |
| 8 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mục II, chương V | 4,772 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II, chương V | 68,56 | m2 |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II, chương V | 23,479 | 1m2 |
| 11 | Lắp dựng cổng | Mục II, chương V | 23,479 | m2 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mục II, chương V | 0,001 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mục II, chương V | 0,001 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 7km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mục II, chương V | 0,001 | 100m3 |
| 15 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mục II, chương V | 13,146 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mục II, chương V | 74,494 | m2 |
| 17 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mục II, chương V | 6,184 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mục II, chương V | 35,043 | m2 |
| 19 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục II, chương V | 6,209 | m2 |
| 20 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục II, chương V | 5,644 | m2 |
| 21 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mục II, chương V | 6,184 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II, chương V | 87,64 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II, chương V | 41,227 | m2 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mục II, chương V | 0,003 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mục II, chương V | 0,003 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 7km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mục II, chương V | 0,003 | 100m3 |
| 27 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mục II, chương V | 224,627 | m2 |
| 28 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mục II, chương V | 336,941 | m2 |
| 29 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mục II, chương V | 337,11 | m2 |
| 30 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục II, chương V | 224,627 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II, chương V | 561,568 | m2 |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II, chương V | 337,11 | 1m2 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mục II, chương V | 0,034 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mục II, chương V | 0,034 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 7km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mục II, chương V | 0,034 | 100m3 |
| 36 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mục II, chương V | 89,53 | m2 |
| 37 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mục II, chương V | 208,903 | m2 |
| 38 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục II, chương V | 89,53 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II, chương V | 298,433 | m2 |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mục II, chương V | 0,013 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mục II, chương V | 0,013 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 7km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mục II, chương V | 0,013 | 100m3 |
| 43 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mục II, chương V | 52,044 | m2 |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II, chương V | 52,044 | 1m2 |
| 45 | Đào móng nhà xe, rộng | Mục II, chương V | 0,189 | m3 |
| 46 | Đào móng nhà xe bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mục II, chương V | 0,036 | 100m3 |
| 47 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II, chương V | 0,023 | 100m3 |
| 48 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mục II, chương V | 0,015 | 100m3 |
| 49 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mục II, chương V | 0,015 | 100m3 |
| 50 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 7km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mục II, chương V | 0,015 | 100m3 |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mục II, chương V | 0,42 | m3 |
| 52 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng | Mục II, chương V | 0,02 | 100m2 |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mục II, chương V | 1,105 | m3 |
| 54 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mục II, chương V | 0,07 | 100m2 |
| 55 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mục II, chương V | 0,053 | tấn |
| 56 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mục II, chương V | 0,041 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mục II, chương V | 0,053 | tấn |
| 58 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mục II, chương V | 7,278 | m3 |
| 59 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mục II, chương V | 80,256 | m2 |
| 60 | Bu lông đặt trong bê tông D20 | Mục II, chương V | 24 | cái |
| 61 | Sản xuất cột bằng thép hình | Mục II, chương V | 0,431 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cột thép | Mục II, chương V | 0,431 | tấn |
| 63 | Sản xuất xà gồ thép | Mục II, chương V | 0,653 | tấn |
| 64 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục II, chương V | 0,653 | tấn |
| 65 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II, chương V | 98,416 | 1m2 |
| 66 | Lợp mái tôn thưng màu xanh xám | Mục II, chương V | 0,766 | 100m2 |
| 67 | Máng tôn thu nước | Mục II, chương V | 20,46 | md |
| E | Bể nước | |||
| 1 | Thuê cọc cừ LARSEN III, L=8m, thời gian thuê dự tính 1 tháng | Mục II, chương V | 3,058 | 100m |
| 2 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Mục II, chương V | 3,058 | 100m |
| 3 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Mục II, chương V | 3,058 | 100m |
| 4 | Gia công hệ văng chống thép hình H400x400 (Chỉ tính VLP, VLC tính khấu hao riêng) | Mục II, chương V | 13,149 | tấn |
| 5 | Hao phí thép hình H400x400 | Mục II, chương V | 599,755 | kg |
| 6 | Lắp dựng hệ văng chống | Mục II, chương V | 0,6 | tấn |
| 7 | Tháo dỡ hệ văng chống | Mục II, chương V | 0,6 | tấn |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục II, chương V | 1,987 | 100m3 |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mục II, chương V | 10,456 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II, chương V | 0,317 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mục II, chương V | 1,775 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mục II, chương V | 1,775 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 7km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mục II, chương V | 1,775 | 100m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mục II, chương V | 7,342 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mục II, chương V | 0,039 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 300 | Mục II, chương V | 20,193 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mục II, chương V | 0,103 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục II, chương V | 1,871 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Mục II, chương V | 31,191 | m3 |
| 20 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Mục II, chương V | 2,034 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mục II, chương V | 0,55 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mục II, chương V | 4,429 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mục II, chương V | 0,324 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Mục II, chương V | 8,946 | m3 |
| 25 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mục II, chương V | 0,453 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mục II, chương V | 0,354 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mục II, chương V | 1,01 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300 | Mục II, chương V | 0,136 | m3 |
| 29 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mục II, chương V | 0,018 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mục II, chương V | 0,008 | tấn |
| 31 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mục II, chương V | 1 | 1cấu kiện |
| 32 | Nắp thép mạ kẽm dày 5mm | Mục II, chương V | 1 | cái |
| 33 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Mục II, chương V | 112 | m2 |
| 34 | Quét dung dịch chống thấm bằng sika | Mục II, chương V | 135,68 | m2 |
| 35 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mục II, chương V | 111,824 | m2 |
| 36 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mục II, chương V | 111,824 | m2 |
| 37 | Ngâm xi măng chống thấm | Mục II, chương V | 39,536 | m3 |
| 38 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mục II, chương V | 41,56 | m2 |
| 39 | Quét nước xi măng chống thấm | Mục II, chương V | 153,384 | m2 |
| 40 | Băng cản nước | Mục II, chương V | 60 | m |
| 41 | Chèn xốp, màng sika chống thấm | Mục II, chương V | 9,216 | m2 |
| 42 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mục II, chương V | 4,746 | m3 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mục II, chương V | 0,016 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mục II, chương V | 0,004 | 100m2 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mục II, chương V | 0,002 | tấn |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mục II, chương V | 0,172 | m3 |
| 47 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | Mục II, chương V | 0,016 | 100m2 |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục II, chương V | 0,013 | tấn |
| 49 | Gia công xà gồ thép | Mục II, chương V | 0,04 | tấn |
| 50 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II, chương V | 3,36 | 1m2 |
| 51 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục II, chương V | 0,04 | tấn |
| 52 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ 0.42mm | Mục II, chương V | 0,082 | 100m2 |
| 53 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục II, chương V | 23,889 | m2 |
| 54 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục II, chương V | 23,889 | m2 |
| 55 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục II, chương V | 0,572 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II, chương V | 23,889 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II, chương V | 24,461 | m2 |
| 58 | Đổ bệ bê tông đặt máy | Mục II, chương V | 0,041 | m3 |
| 59 | SX cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Mục II, chương V | 1,76 | m2 |
| 60 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mục II, chương V | 1,76 | m2 |
| F | Hạ tầng | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100 | Mục II, chương V | 24 | m3 |
| 2 | Rải nilon lót | Mục II, chương V | 2,4 | 100m2 |
| 3 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 300x300x30mm, vữa XM mác 75 | Mục II, chương V | 240 | m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Mục II, chương V | 14 | m3 |
| 5 | Rải nilon lót | Mục II, chương V | 1,4 | 100m2 |
| 6 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mục II, chương V | 140 | m2 |
| 7 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 300x300x30mm, vữa XM mác 75 | Mục II, chương V | 1.390 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100 | Mục II, chương V | 26,8 | m3 |
| 9 | Rải nilon lót | Mục II, chương V | 2,68 | 100m2 |
| 10 | Lớp cát vàng đệm dày 50mm | Mục II, chương V | 0,134 | 100m3 |
| 11 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Block tự chèn lục giác KT 215x245x60 | Mục II, chương V | 268 | m2 |
| 12 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mục II, chương V | 5,67 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mục II, chương V | 5,67 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải tiếp 11km bằng ô tô - 7,0T | Mục II, chương V | 5,67 | m3 |
| 15 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 75 | Mục II, chương V | 210 | m |
| 16 | Đắp đất trồng cây (đất hữu cơ tận dụng) | Mục II, chương V | 63,193 | m3 |
| 17 | Ghế đá BTCT, KT 3700x3700mm | Mục II, chương V | 11 | cái |
| 18 | Di dời đồ chơi giải phòng mặt bằng xây dựng | Mục II, chương V | 3 | công |
| 19 | Đào gốc cây giải phòng mặt bằng xây dựng | Mục II, chương V | 4 | gốc |
| 20 | Đào hố trồng lại cây | Mục II, chương V | 4 | hố |
| 21 | Cây phượng vỹ, D thân >15cm, H>3m | Mục II, chương V | 1 | cây |
| 22 | Cây bằng lăng D thân >15cm, H>3m | Mục II, chương V | 3 | cây |
| 23 | Cây hoa sứ (đã bao gồm khung chống, công trồng và chăm sóc 6 tháng) | Mục II, chương V | 6 | cây |
| 24 | Cây vạn tuế, chiều cao lộ thân 1m | Mục II, chương V | 3 | cây |
| 25 | Cây ngâu | Mục II, chương V | 10 | cây |
| 26 | Trồng, chăm sóc cây bóng mát D> 6cm | Mục II, chương V | 7 | cây/lần |
| 27 | Trồng, chăm sóc cây cảnh | Mục II, chương V | 16 | cây/lần |
| 28 | Duy trì cây bóng mát mới trồng đường kính >6cm (cây dưới 2 năm). Sử dụng máy bơm xăng 3CV | Mục II, chương V | 0,7 | 10 cây/tháng |
| 29 | Duy trì cây cảnh đơn lẻ, khóm. Sử dụng máy bơm xăng 3CV | Mục II, chương V | 1,6 | 10 cây(khóm)/tháng |
| G | Phần điện - Nhà học 2 | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện âm tường, loại tủ có khóa bật, sơn tĩnh điện, kích thước 800x600x200mm, tôn dày 1.5mm | Mục II, chương V | 1 | cái |
| 2 | Tủ điện âm tường, loại tủ có khóa bật, sơn tĩnh điện, kích thước 800x600x200mm, tôn dày 1.5mm | Mục II, chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Mục II, chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Mục II, chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mục II, chương V | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mục II, chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mục II, chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt Công tắc thời gian 24h | Mục II, chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt Công tơ điện 1 pha 2 dây 10/40A | Mục II, chương V | 3 | cái |
| 10 | Vật tự phụ, bu lông, ốc vít… | Mục II, chương V | 1 | tủ |
| 11 | Lắp đặt tủ điện âm tường, loại tủ có khóa bật, sơn tĩnh điện, kích thước 700x500x200mm, tôn dày 1.5mm | Mục II, chương V | 1 | cái |
| 12 | Tủ điện âm tường, loại tủ có khóa bật, sơn tĩnh điện, kích thước 700x500x200mm, tôn dày 1.5mm | Mục II, chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Mục II, chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mục II, chương V | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mục II, chương V | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mục II, chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt Công tơ điện 1 pha 2 dây 10/40A | Mục II, chương V | 3 | cái |
| 18 | Vật tự phụ, bu lông, ốc vít… | Mục II, chương V | 1 | tủ |
| 19 | Lắp đặt tủ điện âm tường, loại tủ có khóa bật, sơn tĩnh điện, kích thước 700x500x200mm, tôn dày 1.5mm | Mục II, chương V | 1 | cái |
| 20 | Tủ điện âm tường, loại tủ có khóa bật, sơn tĩnh điện, kích thước 700x500x200mm, tôn dày 1.5mm | Mục II, chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Mục II, chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mục II, chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mục II, chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mục II, chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mục II, chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mục II, chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt Công tơ điện 1 pha 2 dây 10/40A | Mục II, chương V | 1 | cái |
| 28 | Vật tự phụ, bu lông, ốc vít… | Mục II, chương V | 1 | tủ |
| 29 | Lắp đặt Hộp chứa aptomat, mặt nhựa, chứa 14 module, lắp âm tường | Mục II, chương V | 3 | hộp |
| 30 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mục II, chương V | 3 | cái |
| 31 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mục II, chương V | 3 | cái |
| 32 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mục II, chương V | 8 | cái |
| 33 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mục II, chương V | 12 | cái |
| 34 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mục II, chương V | 3 | cái |
| 35 | Lắp đặt Hộp chứa aptomat, mặt nhựa, chứa 14 module, lắp âm tường | Mục II, chương V | 3 | hộp |
| 36 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mục II, chương V | 3 | cái |
| 37 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mục II, chương V | 3 | cái |
| 38 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mục II, chương V | 8 | cái |
| 39 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mục II, chương V | 12 | cái |
| 40 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mục II, chương V | 3 | cái |
| 41 | Lắp đặt Hộp chứa aptomat, mặt nhựa, chứa 14 module, lắp âm tường | Mục II, chương V | 1 | hộp |
| 42 | Lắp đặt Hộp chứa aptomat, mặt nhựa, chứa 9 module, lắp âm tường | Mục II, chương V | 1 | hộp |
| 43 | Lắp đặt Hộp chứa aptomat, mặt nhựa, chứa 4 module, lắp âm tường | Mục II, chương V | 2 | hộp |
| 44 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mục II, chương V | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mục II, chương V | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mục II, chương V | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mục II, chương V | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mục II, chương V | 4 | cái |
| 49 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mục II, chương V | 13 | cái |
| 50 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mục II, chương V | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt Bộ Đèn LED Panel âm trần, kt 300x1200mm, công suất 36w-220v, quang thông 3000lm, chỉ số hoàn màu Ra ≥ 80, ánh sáng trắng | Mục II, chương V | 14 | bộ |
| 52 | Lắp đặt Bộ đèn Led chiếu sáng lớp học kích thước 1200x103x78mm, công suất 36w-220v, quang thông 3780lm, chỉ số hoàn màu Ra ≥ 80, ánh sáng trắng ( bao gồm cả thanh treo đèn, bulong, ốc vít…) | Mục II, chương V | 114 | bộ |
| 53 | Lắp đặt Đèn led tuýp T8 1 bóng dài 1,2 mét, loại gắn tường, thân đèn làm bằng hợp kim nhôm, sơn tĩnh điện, bóng đèn công suất 1x18w-220v, chỉ số hoàn màu Ra ≥ 80, ánh sáng trắng | Mục II, chương V | 11 | bộ |
| 54 | Lắp đặt Đèn ốp trần Led kích thước d300mm, lắp bóng 24w-220V, ánh sáng trắng | Mục II, chương V | 89 | bộ |
| 55 | Lắp đặt Quạt trần sải cánh d1400, công suất 1x75w, kèm hộp số điều khiển | Mục II, chương V | 63 | cái |
| 56 | Lắp đặt Quạt treo tường sải cánh d400, công suất 1x46w | Mục II, chương V | 18 | cái |
| 57 | Lắp đặt Quạt thông gió gắn tường, lưu lượng 600m3/h | Mục II, chương V | 7 | cái |
| 58 | Lắp đặt Quạt thông gió gắn trần, lưu lượng 300m3/h | Mục II, chương V | 3 | cái |
| 59 | Lắp đặt Công tắc đèn 1 hạt loại 10A-250V (bao gồm 1 mặt 1 lỗ + 1 hạt 1 chiều + đế âm) | Mục II, chương V | 27 | cái |
| 60 | Lắp đặt Công tắc đèn 2 hạt loại 10A-250V (bao gồm 1 mặt 2 lỗ + 2 hạt 1 chiều + đế âm) | Mục II, chương V | 23 | cái |
| 61 | Lắp đặt Công tắc đèn 3 hạt loại 10A-250V (bao gồm 1 mặt 3 lỗ + 3 hạt 1 chiều + đế âm) | Mục II, chương V | 10 | cái |
| 62 | Lắp đặt Công tắc đảo chiều 1 hạt loại 10A-250V (bao gồm 1 mặt 1 lỗ + 1 hạt 2 chiều + đế âm) | Mục II, chương V | 8 | cái |
| 63 | Lắp đặt Công tắc đèn 1 hạt loại 20A-250V cho bình nóng lạnh (bao gồm 1 mặt 1 lỗ + 1 hạt 1 chiều + đế âm) | Mục II, chương V | 7 | cái |
| 64 | Lắp đặt Ổ cắm đôi 3 cực ( 2P+E) 16A/250V (bao gồm mặt nạ, đế âm tường) | Mục II, chương V | 78 | cái |
| 65 | Cáp điện 0,6/1KV: Cu/XLPE/PVC - 1x10mm2 | Mục II, chương V | 55 | m |
| 66 | Dây điện 300/500V Cu/PVC/PVC 2x10mm2 | Mục II, chương V | 17 | m |
| 67 | Dây điện 300/500V Cu/PVC/PVC 2x6mm2 | Mục II, chương V | 352 | m |
| 68 | Dây điện 300/500V Cu/PVC/PVC 2x4mm2 | Mục II, chương V | 34 | m |
| 69 | Dây điện 300/500V Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Mục II, chương V | 810 | m |
| 70 | Dây điện 300/500V Cu/PVC 1x1,5mm2 | Mục II, chương V | 5.885 | m |
| 71 | Dây tiếp địa E-CU/PVC1x10mm2 | Mục II, chương V | 31 | m |
| 72 | Dây tiếp địa E-CU/PVC1x6mm2 | Mục II, chương V | 352 | m |
| 73 | Dây tiếp địa E-CU/PVC1x4mm2 | Mục II, chương V | 34 | m |
| 74 | Dây tiếp địa E-CU/PVC1x2,5mm2 | Mục II, chương V | 810 | m |
| 75 | Ống luồn dây điện PVC D20mm | Mục II, chương V | 3.485 | m |
| 76 | Ống luồn dây điện PVC D25mm | Mục II, chương V | 403 | m |
| 77 | Ống luồn dây điện PVC D40mm | Mục II, chương V | 14 | m |
| 78 | Thanh đồng tiếp địa (300x50x5)mm | Mục II, chương V | 1 | thanh |
| 79 | Cáp đồng tiếp địa cu/pvc 1x35mm2 | Mục II, chương V | 15 | m |
| 80 | Thanh tiếp địa thép mạ kẽm nhúng nóng 40x4mm | Mục II, chương V | 32 | m |
| 81 | Cọc tiếp địa thép mạ kẽm nhúng nóng L63x63x6, dài 2,5m | Mục II, chương V | 8 | cọc |
| 82 | Vật tự phụ, bu lông, ốc vít, que hàn… | Mục II, chương V | 1 | lô |
| 83 | Lắp đặt Kim thu sét thép mạ kẽm D16 cao 1,0 mét | Mục II, chương V | 14 | cái |
| 84 | Dây dẫn sét thép D10 | Mục II, chương V | 293 | m |
| 85 | Thanh tiếp địa thép dẹt 40x4mm | Mục II, chương V | 26 | m |
| 86 | Cọc tiếp địa thép mạ kẽm nhúng nóng L63x63x6, dài 2,5m | Mục II, chương V | 6 | cọc |
| 87 | Ống nhựa cứng PVC D27 | Mục II, chương V | 4,5 | 100m |
| 88 | Cọc đỡ thép d10mm dài 100mm | Mục II, chương V | 180 | cái |
| 89 | Vật tư phụ | Mục II, chương V | 1 | lô |
| 90 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm | Mục II, chương V | 0,8 | 100m |
| 91 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm | Mục II, chương V | 0,8 | 100m |
| 92 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Mục II, chương V | 1,55 | 100m |
| 93 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | Mục II, chương V | 1,55 | 100m |
| 94 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm | Mục II, chương V | 0,75 | 100m |
| 95 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm | Mục II, chương V | 0,75 | 100m |
| 96 | Lắp đặt Ống nước ngưng PVC D21 | Mục II, chương V | 101 | m |
| 97 | Bảo ôn Ống nước ngưng PVC D21 | Mục II, chương V | 1,01 | 100m |
| 98 | Dây điện Cu/pvc/pvc (4x1,5)mm2 | Mục II, chương V | 155 | m |
| 99 | Dây điện Cu/pvc/pvc (2x2,5)mm2 | Mục II, chương V | 115 | m |
| 100 | Dây điện Cu/pvc/pvc (2x4)mm2 | Mục II, chương V | 225 | m |
| 101 | Dây điện nối đất Cu/pvc (1x2,5)mm2 | Mục II, chương V | 115 | m |
| 102 | Dây điện nối đất Cu/pvc (1x4)mm2 | Mục II, chương V | 225 | m |
| 103 | Ông luồn dây điện PVC D20 | Mục II, chương V | 340 | m |
| 104 | Ông gen mềm D20 | Mục II, chương V | 155 | m |
| 105 | Vật tư phụ | Mục II, chương V | 1 | lô |
| 106 | Lắp đặt Tủ mạng Rack 6U, D400 19'', treo tường (bao gồm cả nắp, quạt, thanh ổ điện và các phụ kiện khác…)" | Mục II, chương V | 1 | tủ |
| 107 | Patch panel 16 port chuẩn cat 6 | Mục II, chương V | 1 | cái |
| 108 | Hộp phối quang ODF 4FO gắn trên tủ Rack | Mục II, chương V | 1 | hộp |
| 109 | Ổ cắm mạng lắp âm tường, bao gồm 1 nhân mạng RJ45 + mặt nạ + đế âm | Mục II, chương V | 12 | cái |
| 110 | Cáp mạng internet UTP Cat 6 4 pair | Mục II, chương V | 30 | 10 m |
| 111 | Dây nhẩy cáp mạng internet UTP Cat 6 4 pair (1,5m) bao gồm 2 giắc RJ45 | Mục II, chương V | 12 | cái |
| 112 | Dây nhẩy quang 4 lõi (1,5m/sợi) | Mục II, chương V | 1 | cái |
| 113 | Ông luồn dây điện PVC D20 | Mục II, chương V | 150 | m |
| 114 | Đầu ghi hình 16 kênh Turbo HD 3.0 DVR | Mục II, chương V | 1 | cái |
| 115 | Ổ cứng lưu trữ cho camera 4TB, HD 5900 RPM | Mục II, chương V | 1 | cái |
| 116 | Màn hình giám sát LCD 32''+ giá treo | Mục II, chương V | 1 | cái |
| 117 | Nguồn cấp cho camera 12VDC/1A | Mục II, chương V | 13 | cái |
| 118 | Cáp tín hiệu RG59 | Mục II, chương V | 32,5 | 10 m |
| 119 | Dây điện Cu/pvc/pvc (2x1,0)mm2 | Mục II, chương V | 325 | m |
| 120 | Cáp VGA dài 5 mét | Mục II, chương V | 1 | sợi |
| 121 | Ông luồn dây điện PVC D20 | Mục II, chương V | 295 | m |
| H | Phần điện - Nhà hiệu bộ | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện âm tường, loại tủ có khóa bật, sơn tĩnh điện, kích thước 400x300x150mm, tôn dày 1.0mm | Mục II, chương V | 1 | cái |
| 2 | Tủ điện âm tường, loại tủ có khóa bật, sơn tĩnh điện, kích thước 400x300x150mm, tôn dày 1.0mm | Mục II, chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mục II, chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mục II, chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mục II, chương V | 1 | cái |
| 6 | Vật tự phụ, bu lông, ốc vít… | Mục II, chương V | 1 | tủ |
| 7 | Lắp đặt Đèn ốp trần Led kích thước d300mm, lắp bóng 24w-220V, ánh sáng trắng | Mục II, chương V | 2 | bộ |
| 8 | Lắp đặt Quạt thông gió gắn tường, lưu lượng 600m3/h | Mục II, chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt Công tắc đèn 1 hạt loại 10A-250V (bao gồm 1 mặt 1 lỗ + 1 hạt 1 chiều + đế âm) | Mục II, chương V | 1 | cái |
| 10 | Dây điện 300/500V Cu/PVC/PVC 2x4mm2 | Mục II, chương V | 25 | m |
| 11 | Dây điện 300/500V Cu/PVC 1x1,5mm2 | Mục II, chương V | 40 | m |
| 12 | Dây tiếp địa E-CU/PVC1x4mm2 | Mục II, chương V | 25 | m |
| 13 | Ống luồn dây điện PVC D20mm | Mục II, chương V | 20 | m |
| 14 | Ống luồn dây dẹt 28x10mm | Mục II, chương V | 22 | m |
| I | Phần điện - Nhà học số 1 | |||
| 1 | Lắp đặt Đèn ốp trần Led kích thước d300mm, lắp bóng 24w-220V, ánh sáng trắng | Mục II, chương V | 16 | bộ |
| 2 | Lắp đặt Quạt thông gió gắn tường, lưu lượng 600m3/h | Mục II, chương V | 8 | cái |
| 3 | Lắp đặt Công tắc đèn 1 hạt loại 10A-250V (bao gồm 1 mặt 1 lỗ + 1 hạt 1 chiều + đế âm) | Mục II, chương V | 8 | cái |
| 4 | Dây điện 300/500V Cu/PVC 1x1,5mm2 | Mục II, chương V | 240 | m |
| 5 | Ống luồn dây điện PVC D20mm | Mục II, chương V | 120 | m |
| J | Phần điện - Nhà xe | |||
| 1 | Lắp đặt Bộ Đèn huỳnh quang 1 bóng dài 1,2m, loại gắn nổi, máng đèn có chụp chống ẩm, bóng đèn Led công suất 18W-220V, ánh sáng trắng | Mục II, chương V | 6 | bộ |
| 2 | Dây điện 300/500V Cu/PVC 1x1,5mm2 | Mục II, chương V | 100 | m |
| 3 | Ống nhựa cứng PVC D16 | Mục II, chương V | 40 | m |
| K | Phần điện - Hạ tầng | |||
| 1 | Cột bát giác rời cần đơn thép mạ kẽm nhũng nóng cao 6m | Mục II, chương V | 2 | bộ |
| 2 | Cần đèn gấp khúc đơn, độ vươn cần 1,5m | Mục II, chương V | 2 | bộ |
| 3 | Bóng đèn LED 100W- 220V (thông số theo bãn vẽ) | Mục II, chương V | 2 | bộ |
| 4 | Bê tông móng M200 đá 2x4 | Mục II, chương V | 1,4 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng M100 đá 4x6 | Mục II, chương V | 0,16 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mục II, chương V | 0,07 | 100m2 |
| 7 | Khung móng M24-300x300x650mm | Mục II, chương V | 2 | bộ |
| 8 | Ống nhựa xoắn luồn cáp d50/40 | Mục II, chương V | 0,08 | 100 m |
| 9 | Đào đất hố móng | Mục II, chương V | 2 | m3 |
| 10 | Lấp đất hố móng | Mục II, chương V | 0,003 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mục II, chương V | 0,017 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mục II, chương V | 0,017 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 7km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mục II, chương V | 0,017 | 100m3 |
| 14 | Cọc tiếp địa L63x63x6-2500mm mạ kẽm nhúng nóng | Mục II, chương V | 2 | cọc |
| 15 | Thép D10, L=2,5m, có tai bắt tiếp địa | Mục II, chương V | 2 | m |
| 16 | Tấm cách điện ba kê lít 250x120x10 | Mục II, chương V | 2 | tấm |
| 17 | Aptomat 1 pha 2 cực MCB 2P 6A | Mục II, chương V | 2 | cái |
| 18 | Cầu đấu dây 4 mắt 50A-600V | Mục II, chương V | 2 | cái |
| 19 | Dây điện cu/xlpe/pvc 2x2,5mm2 | Mục II, chương V | 20 | m |
| 20 | Đầu cốt đồng M16 | Mục II, chương V | 16 | cái |
| 21 | Đầu cốt đồng các loại | Mục II, chương V | 20 | cái | |
| 22 | Bu lông, ốc vít loại M24x650 | Mục II, chương V | 16 | cái |
| 23 | Bu lông, ốc vít loại M8 | Mục II, chương V | 24 | cái |
| 24 | Cáp điện 0,6/1KV: Cu/xlpe/pvc 2x2,5 mm2 | Mục II, chương V | 87 | m |
| 25 | Cáp tiếp địa Cu/PVC 1x2,5mm2 | Mục II, chương V | 87 | m |
| 26 | Ống nhựa xoắn luồn cáp d50/40 | Mục II, chương V | 0,4 | 100 m |
| 27 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột | Mục II, chương V | 2 | 1 cột |
| 28 | Cáp điện 0,6/1KV: Cu/xlpe/pvc/dsta/pvc 4x35 mm2 ( từ điểm đấu nối ngoài nhà cấp đến tủ điện tổng) | Mục II, chương V | 93 | m |
| 29 | Ống nhựa xoắn luồn dây điện HDPE D85/65 | Mục II, chương V | 0,46 | 100 m |
| 30 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mục II, chương V | 0,42 | m3 |
| 31 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục II, chương V | 0,08 | 100m3 |
| 32 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II, chương V | 0,024 | 100m3 |
| 33 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II, chương V | 0,061 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mục II, chương V | 0,078 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mục II, chương V | 0,078 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 7km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mục II, chương V | 0,078 | 100m3 |
| 37 | Gạch chỉ | Mục II, chương V | 270 | viên |
| 38 | Băng báo hiệu cáp | Mục II, chương V | 30 | m |
| L | Phần nước - Tổng thể | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mục II, chương V | 1,53 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục II, chương V | 0,291 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mục II, chương V | 0,306 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mục II, chương V | 0,306 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mục II, chương V | 0,306 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 7km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mục II, chương V | 0,306 | 100m3 |
| 7 | Lắp đặt Ống cấp nước HDPE D50 | Mục II, chương V | 0,88 | 100 m |
| 8 | Lắp đặt Ống cấp nước PPR D50 | Mục II, chương V | 0,82 | 100m |
| 9 | Lắp đặt Cút vuông HDPE D50 | Mục II, chương V | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt Cút chếch HDPE D50 | Mục II, chương V | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt Cút vuông PPR D50 | Mục II, chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt Cút chếch PPR D50 | Mục II, chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt Van khóa D50 | Mục II, chương V | 1 | cái |
| 14 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mục II, chương V | 1,097 | m3 |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Mục II, chương V | 0,34 | m3 |
| 16 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục II, chương V | 0,273 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II, chương V | 0,096 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mục II, chương V | 0,191 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mục II, chương V | 0,191 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 7km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mục II, chương V | 0,191 | 100m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mục II, chương V | 3,683 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mục II, chương V | 0,118 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mục II, chương V | 0,02 | 100m2 |
| 24 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mục II, chương V | 6,101 | m3 |
| 25 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mục II, chương V | 1,516 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mục II, chương V | 2,815 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mục II, chương V | 0,15 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mục II, chương V | 0,189 | tấn |
| 29 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mục II, chương V | 62,344 | m2 |
| 30 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mục II, chương V | 19,66 | m2 |
| 31 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mục II, chương V | 70 | 1cấu kiện |
| 32 | Lắp đặt Cống thoát nước PVC D400 Class3 | Mục II, chương V | 0,25 | 100m |
| M | Phần nước - Nhà hiệu bộ | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mục II, chương V | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mục II, chương V | 4 | bộ |
| 3 | Siphong chậu rửa (A-676PV) | Mục II, chương V | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mục II, chương V | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mục II, chương V | 5 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi xịt | Mục II, chương V | 5 | cái |
| 7 | Lắp bình nóng lạnh 30L | Mục II, chương V | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt vòi rửa | Mục II, chương V | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mục II, chương V | 2 | bộ |
| 10 | Van nhấn xả tiểu tam (OKUV-30SM) | Mục II, chương V | 2 | bộ |
| 11 | Lắp đặt Van khóa D25 | Mục II, chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt Van khóa D20 | Mục II, chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt Tê đều PPR D25 | Mục II, chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt Tê đều PPR D20 | Mục II, chương V | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt Tê thu PPR D25/20 | Mục II, chương V | 11 | cái |
| 16 | Lắp đặt Cút vuông PPR D25 | Mục II, chương V | 5 | cái |
| 17 | Lắp đặt Cút vuông PPR D20 | Mục II, chương V | 11 | cái |
| 18 | Lắp đặt Cút vuông ren trong PPR D20 | Mục II, chương V | 16 | cái |
| 19 | Lắp đặt Côn thu PPR D25/20 | Mục II, chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt Rắc co PPR D25 | Mục II, chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt Rắc co PPR D20 | Mục II, chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt Ống PPR DN25 | Mục II, chương V | 0,12 | 100m |
| 23 | Lắp đặt Ống PPR DN20 | Mục II, chương V | 0,18 | 100m |
| 24 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm | Mục II, chương V | 0,18 | 100m |
| 25 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Mục II, chương V | 0,12 | 100m |
| 26 | Lắp đặt Thu sàn inox D90 | Mục II, chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt Tê chếch 135° uPVC D110 | Mục II, chương V | 8 | cái |
| 28 | Lắp đặt Tê chếch 135° uPVC D90 | Mục II, chương V | 5 | cái |
| 29 | Lắp đặt Cút chếch 135° uPVC D110 | Mục II, chương V | 8 | cái |
| 30 | Lắp đặt Cút chếch 135° uPVC D90 | Mục II, chương V | 16 | cái |
| 31 | Lắp đặt Cút vuông 90° uPVC D42 | Mục II, chương V | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt Cút vuông 90° uPVC D34 | Mục II, chương V | 8 | cái |
| 33 | Lắp đặt Côn thu uPVC D110/42 | Mục II, chương V | 8 | cái |
| 34 | Lắp đặt Côn thu uPVC D90/34 | Mục II, chương V | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt Ống uPVC D110 | Mục II, chương V | 0,12 | 100m |
| 36 | Lắp đặt Ống uPVC D90 | Mục II, chương V | 0,08 | 100m |
| 37 | Lắp đặt Ống uPVC D42 | Mục II, chương V | 0,02 | 100m |
| 38 | Lắp đặt Ống uPVC D34 | Mục II, chương V | 0,04 | 100m |
| N | Phần nước - Nhà học số 1 | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mục II, chương V | 32 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mục II, chương V | 32 | bộ |
| 3 | Siphong chậu rửa (A-676PV) | Mục II, chương V | 32 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mục II, chương V | 8 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mục II, chương V | 40 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi xịt | Mục II, chương V | 40 | cái |
| 7 | Lắp bình nóng lạnh 30L | Mục II, chương V | 8 | bộ |
| 8 | Lắp đặt vòi rửa | Mục II, chương V | 8 | bộ |
| 9 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mục II, chương V | 16 | bộ |
| 10 | Van nhấn xả tiểu tam (OKUV-30SM) | Mục II, chương V | 16 | bộ |
| 11 | Lắp đặt Van khóa D25 | Mục II, chương V | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt Van khóa D20 | Mục II, chương V | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt Tê đều PPR D25 | Mục II, chương V | 8 | cái |
| 14 | Lắp đặt Tê đều PPR D20 | Mục II, chương V | 32 | cái |
| 15 | Lắp đặt Tê thu PPR D25/20 | Mục II, chương V | 88 | cái |
| 16 | Lắp đặt Cút vuông PPR D25 | Mục II, chương V | 40 | cái |
| 17 | Lắp đặt Cút vuông PPR D20 | Mục II, chương V | 88 | cái |
| 18 | Lắp đặt Cút vuông ren trong PPR D20 | Mục II, chương V | 128 | cái |
| 19 | Lắp đặt Côn thu PPR D25/20 | Mục II, chương V | 16 | cái |
| 20 | Lắp đặt Rắc co PPR D25 | Mục II, chương V | 8 | cái |
| 21 | Lắp đặt Rắc co PPR D20 | Mục II, chương V | 8 | cái |
| 22 | Lắp đặt Ống PPR DN25 | Mục II, chương V | 0,88 | 100m |
| 23 | Lắp đặt Ống PPR DN20 | Mục II, chương V | 1,32 | 100m |
| 24 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm | Mục II, chương V | 1,32 | 100m |
| 25 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Mục II, chương V | 0,88 | 100m |
| 26 | Lắp đặt Thu sàn inox D90 | Mục II, chương V | 16 | cái |
| 27 | Lắp đặt Tê chếch 135° uPVC D110 | Mục II, chương V | 64 | cái |
| 28 | Lắp đặt Tê chếch 135° uPVC D90 | Mục II, chương V | 40 | cái |
| 29 | Lắp đặt Cút chếch 135° uPVC D110 | Mục II, chương V | 64 | cái |
| 30 | Lắp đặt Cút chếch 135° uPVC D90 | Mục II, chương V | 32 | cái |
| 31 | Lắp đặt Cút vuông 90° uPVC D42 | Mục II, chương V | 32 | cái |
| 32 | Lắp đặt Cút vuông 90° uPVC D34 | Mục II, chương V | 64 | cái |
| 33 | Lắp đặt Côn thu uPVC D110/42 | Mục II, chương V | 16 | cái |
| 34 | Lắp đặt Côn thu uPVC D90/34 | Mục II, chương V | 32 | cái |
| 35 | Lắp đặt Ống uPVC D110 | Mục II, chương V | 0,74 | 100m |
| 36 | Lắp đặt Ống uPVC D90 | Mục II, chương V | 0,52 | 100m |
| 37 | Lắp đặt Ống uPVC D42 | Mục II, chương V | 0,08 | 100m |
| 38 | Lắp đặt Ống uPVC D34 | Mục II, chương V | 0,24 | 100m |
| O | Phần nước - Trạm bơm, bể nước, nhà xe | |||
| 1 | Lắp đặt bơm sinh hoạt Q=20m3/h, H=40m | Mục II, chương V | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt Ống thép D200 | Mục II, chương V | 0,025 | 100m |
| 3 | Lắp đặt Ống thép D100 | Mục II, chương V | 0,04 | 100m |
| 4 | Lắp đặt Ống thép D65 | Mục II, chương V | 0,1 | 100m |
| 5 | Lắp đặt Ống thép D40 | Mục II, chương V | 0,08 | 100m |
| 6 | Lắp đặt Tê thép D40 | Mục II, chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt Van phao cơ | Mục II, chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt Van cổng D200 | Mục II, chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt Van khóa D65 | Mục II, chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt Van khóa D40 | Mục II, chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mục II, chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt Cút thép D100 | Mục II, chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt Cút thép D65 | Mục II, chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt Cút thép D40 | Mục II, chương V | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt Van 1 chiều D40 | Mục II, chương V | 2 | cái |
| 16 | Crepin D65 | Mục II, chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt Khớp nối mềm D50 | Mục II, chương V | 1 | cái |
| 18 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=200mm | Mục II, chương V | 0,025 | 100m |
| 19 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm | Mục II, chương V | 0,04 | 100m |
| 20 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | Mục II, chương V | 0,18 | 100m |
| 21 | Lắp đặt Phễu thu nước mái D90 | Mục II, chương V | 5 | cái |
| 22 | Lắp đặt Cút vuông 90° uPVC D110 | Mục II, chương V | 5 | cái |
| 23 | Lắp đặt Cút chếch 135° uPVC D90 | Mục II, chương V | 10 | cái |
| 24 | Lắp đặt Ống uPVC D90 | Mục II, chương V | 0,28 | 100m |
| P | Phần nước - Nhà 3 tầng xây mới | |||
| 1 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Mục II, chương V | 4 | bể |
| 2 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mục II, chương V | 26 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mục II, chương V | 26 | bộ |
| 4 | Siphong chậu rửa (A-676PV) | Mục II, chương V | 26 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mục II, chương V | 7 | bộ |
| 6 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mục II, chương V | 39 | bộ |
| 7 | Lắp đặt vòi xịt | Mục II, chương V | 39 | cái |
| 8 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mục II, chương V | 18 | bộ |
| 9 | Van nhấn xả tiểu tam (OKUV-30SM) | Mục II, chương V | 18 | bộ |
| 10 | Lắp bình nóng lạnh 30L | Mục II, chương V | 7 | bộ |
| 11 | Lắp đặt vòi rửa | Mục II, chương V | 7 | bộ |
| 12 | Lắp đặt Van khóa D50 | Mục II, chương V | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt Van khóa D32 | Mục II, chương V | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt Van khóa D25 | Mục II, chương V | 16 | cái |
| 15 | Lắp đặt Van khóa D20 | Mục II, chương V | 7 | cái |
| 16 | Lắp đặt Tê đều PPR D32 | Mục II, chương V | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt Tê đều PPR D25 | Mục II, chương V | 7 | cái |
| 18 | Lắp đặt Tê đều PPR D20 | Mục II, chương V | 21 | cái |
| 19 | Lắp đặt Tê thu PPR D50/40 | Mục II, chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt Tê thu PPR D50/32 | Mục II, chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt Tê thu PPR D50/25 | Mục II, chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt Tê thu PPR D40/25 | Mục II, chương V | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt Tê thu PPR D32/25 | Mục II, chương V | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt Tê thu PPR D25/20 | Mục II, chương V | 89 | cái |
| 25 | Lắp đặt Cút chếch PPR D50 | Mục II, chương V | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt Cút vuông PPR D40 | Mục II, chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt Cút vuông PPR D32 | Mục II, chương V | 9 | cái |
| 28 | Lắp đặt Cút vuông PPR D25 | Mục II, chương V | 52 | cái |
| 29 | Lắp đặt Cút vuông PPR D20 | Mục II, chương V | 74 | cái |
| 30 | Lắp đặt Cút vuông ren trong PPR D20 | Mục II, chương V | 112 | cái |
| 31 | Lắp đặt Côn thu PPR D25/20 | Mục II, chương V | 16 | cái |
| 32 | Lắp đặt Rắc co PPR D50 | Mục II, chương V | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt Rắc co PPR D32 | Mục II, chương V | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt Rắc co PPR D25 | Mục II, chương V | 16 | cái |
| 35 | Lắp đặt Rắc co PPR D20 | Mục II, chương V | 7 | cái |
| 36 | Lắp đặt Nút bịt PPR D50 | Mục II, chương V | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt Ống PPR DN50 | Mục II, chương V | 0,8 | 100m |
| 38 | Lắp đặt Ống PPR DN40 | Mục II, chương V | 0,32 | 100m |
| 39 | Lắp đặt Ống PPR DN32 | Mục II, chương V | 0,44 | 100m |
| 40 | Lắp đặt Ống PPR DN25 | Mục II, chương V | 0,96 | 100m |
| 41 | Lắp đặt Ống PPR DN20 | Mục II, chương V | 1,88 | 100m |
| 42 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm | Mục II, chương V | 1,88 | 100m |
| 43 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Mục II, chương V | 0,96 | 100m |
| 44 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Mục II, chương V | 0,44 | 100m |
| 45 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm | Mục II, chương V | 0,32 | 100m |
| 46 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Mục II, chương V | 0,8 | 100m |
| 47 | Lắp đặt Thu sàn inox D90 | Mục II, chương V | 28 | cái |
| 48 | Cầu chắn rác thu nước mái D90 | Mục II, chương V | 10 | cái |
| 49 | Lắp đặt Tê chếch 135° uPVC D110 | Mục II, chương V | 84 | cái |
| 50 | Lắp đặt Tê chếch 135° uPVC D90 | Mục II, chương V | 68 | cái |
| 51 | Lắp đặt Tê chếch 135° uPVC D34 | Mục II, chương V | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt Tê đều uPVC D110 | Mục II, chương V | 9 | cái |
| 53 | Lắp đặt Tê đều uPVC D90 | Mục II, chương V | 9 | cái |
| 54 | Lắp đặt Tê đều uPVC D60 | Mục II, chương V | 3 | cái |
| 55 | Lắp đặt Cút chếch 135° uPVC D110 | Mục II, chương V | 74 | cái |
| 56 | Lắp đặt Cút chếch 135° uPVC D90 | Mục II, chương V | 108 | cái |
| 57 | Lắp đặt Cút chếch 135° uPVC D34 | Mục II, chương V | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt Cút vuông 90° uPVC D110 | Mục II, chương V | 15 | cái |
| 59 | Lắp đặt Cút vuông 90° uPVC D90 | Mục II, chương V | 32 | cái |
| 60 | Lắp đặt Cút vuông 90° uPVC D60 | Mục II, chương V | 6 | cái |
| 61 | Lắp đặt Cút vuông 90° uPVC D42 | Mục II, chương V | 36 | cái |
| 62 | Lắp đặt Cút vuông 90° uPVC D34 | Mục II, chương V | 52 | cái |
| 63 | Lắp đặt Côn thu uPVC D110/90 | Mục II, chương V | 3 | cái |
| 64 | Lắp đặt Côn thu uPVC D110/42 | Mục II, chương V | 20 | cái |
| 65 | Lắp đặt Côn thu uPVC D90/34 | Mục II, chương V | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt Ống uPVC D110 | Mục II, chương V | 1,14 | 100m |
| 67 | Lắp đặt Ống uPVC D90 | Mục II, chương V | 2,4 | 100m |
| 68 | Lắp đặt Ống uPVC D60 | Mục II, chương V | 0,46 | 100m |
| 69 | Lắp đặt Ống uPVC D42 | Mục II, chương V | 0,18 | 100m |
| 70 | Lắp đặt Ống uPVC D34 | Mục II, chương V | 0,26 | 100m |
| Q | Chống mối | |||
| 1 | Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài bằng phương pháp đào hào | Mục II, chương V | 41,49 | 1m3 |
| 2 | Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào | Mục II, chương V | 33,96 | 1m3 |
| 3 | Phòng mối mặt nền công trình | Mục II, chương V | 413,58 | 1m2 |
| 4 | Công tác xử lý tường công trình | Mục II, chương V | 316,25 | 1m2 |
| R | Xây lắp - PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 5 kênh | Mục II, chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt tiếp địa cho tủ báo cháy | Mục II, chương V | 1 | 1 bộ |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Mục II, chương V | 2 | cái |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt hộp kỹ thuật đấu nối dây 11x11cm | Mục II, chương V | 6 | hộp |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt đế đầu báo cháy và đầu báo cháy khói quang điện | Mục II, chương V | 7,1 | 10 đầu |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt đế đầu báo cháy và đầu báo cháy nhiệt gia tăng | Mục II, chương V | 0,2 | 10 đầu |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt vỏ tổ hợp báo cháy 21,5x42,5 cm | Mục II, chương V | 6 | hộp |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt chuông báo cháy | Mục II, chương V | 1,2 | 5 chuông |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt đèn báo cháy | Mục II, chương V | 1,2 | 5 đèn |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Mục II, chương V | 1,2 | 5 nút |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt điện trở cuối kênh | Mục II, chương V | 3 | bộ |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt đèn báo phòng | Mục II, chương V | 4,8 | 5 đèn |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt đế âm nhựa cho đèn báo phòng kích thước 11x5,5cm | Mục II, chương V | 24 | hộp |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt đèn thoát hiểm | Mục II, chương V | 3,2 | 5 đèn |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt đèn sự cố | Mục II, chương V | 3,6 | 5 đèn |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt cáp tín hiệu 10x0,75mm2 | Mục II, chương V | 8,94 | 10m |
| 17 | Kéo rải các loại dây dẫn, Cung cấp và lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mục II, chương V | 244,8 | m |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 | Mục II, chương V | 726 | m |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mục II, chương V | 970,8 | m |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Mục II, chương V | 89,4 | m |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt hộp chia ngả ống 16mm | Mục II, chương V | 149 | hộp |
| 22 | Phá dỡ Nền gạch sân trường gạch đỏ 400x400 | Mục II, chương V | 35,76 | m2 |
| 23 | Cắt khe bê tông sân trường | Mục II, chương V | 17,88 | 10m |
| 24 | Phá dỡ bê tông sân trường | Mục II, chương V | 3,58 | m3 |
| 25 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II | Mục II, chương V | 53,64 | 1m3 |
| 26 | Đắp đất hoàn trả vị trí đào đường ống, độ chặt yêu cầu K=0,9 | Mục II, chương V | 0,54 | 100m3 |
| 27 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mục II, chương V | 3,58 | m3 |
| 28 | Lát nền sân trường bằng đỏ kích thước gạch 400x400mm | Mục II, chương V | 35,76 | m² |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 100mm | Mục II, chương V | 1,82 | 100m |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 65mm | Mục II, chương V | 0,18 | 100m |
| 31 | Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm động cơ điện chữa cháy | Mục II, chương V | 1 | 1 máy |
| 32 | Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm động cơ diesel chữa cháy | Mục II, chương V | 1 | 1 máy |
| 33 | Lắp đặt tủ điều khiển bơm (02 bơm) kích thước vỏ tủ 80x50cm | Mục II, chương V | 1 | 1 tủ |
| 34 | Kéo rải các loại dây dẫn, Cung cấp và lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2 | Mục II, chương V | 100 | m |
| 35 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Mục II, chương V | 100 | m |
| 36 | Cung cấp và lắp đặt bể nước mồi 200l | Mục II, chương V | 1 | bể |
| 37 | Cung cấp và lắp đặt rọ hút một chiều đường kính 100mm | Mục II, chương V | 2 | cái |
| 38 | Cung cấp và lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | Mục II, chương V | 4 | cái |
| 39 | Cung cấp và lắp đặt van một chiều đường kính 100mm | Mục II, chương V | 3 | cái |
| 40 | Cung cấp và lắp đặt van chặn đường kính 100mm | Mục II, chương V | 5 | cái |
| 41 | Cung cấp và lắp đặt Y lọc đường kính 100mm | Mục II, chương V | 2 | cái |
| 42 | Cung cấp và lắp đặt van khóa đường kính 15mm | Mục II, chương V | 3 | cái |
| 43 | Cung cấp và lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mục II, chương V | 3 | cái |
| 44 | Lò xo giảm chấn | Mục II, chương V | 8 | cái |
| 45 | Cung cấp và lắp đặt trụ tiếp nước hai cửa D65 đường kính thân trụ D100 | Mục II, chương V | 1 | cái |
| 46 | Cung cấp và lắp đặt trụ nước chữa cháy ngoài nhà | Mục II, chương V | 1 | cái |
| 47 | Cung cấp và lắp đặt hộp chữa cháy ngoài nhà kích thước 1400x800x200mm có chân mái | Mục II, chương V | 1 | hộp |
| 48 | Cung cấp Cuộn vòi D65, dài 20m | Mục II, chương V | 2 | cái |
| 49 | Cung cấp Lăng phun D65/19 | Mục II, chương V | 2 | cái |
| 50 | Cung cấp và lắp đặt Khớp nối cho cuộn vòi chữa cháy D65 | Mục II, chương V | 2 | cái |
| 51 | Cung cấp và lắp đặt bộ dụng cụ phá dỡ thông thường | Mục II, chương V | 1 | hộp |
| 52 | Kệ đựng bình chữa cháy trong nhà 500x700x200mm | Mục II, chương V | 10 | hộp |
| 53 | Cung cấp và lắp đặt hộp chữa cháy trong nhà 500x600x180mm | Mục II, chương V | 6 | hộp |
| 54 | Cung cấp Cuộn vòi D50, dài 20m | Mục II, chương V | 6 | cái |
| 55 | Cung cấp Lăng phun D50/13 | Mục II, chương V | 6 | cái |
| 56 | Cung cấp và lắp đặt Khớp nối cho cuộn vòi chữa cháy D50 | Mục II, chương V | 6 | cái |
| 57 | Cung cấp và lắp đặt van góc đường kính 50mm | Mục II, chương V | 6 | cái |
| 58 | Bình chữa cháy bột MFZ8 | Mục II, chương V | 20 | bình |
| 59 | Bình chữa cháy CO2 3kg | Mục II, chương V | 10 | bình |
| 60 | Cung cấp và lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh | Mục II, chương V | 10 | cái |
| 61 | Cung cấp và lắp đặt cút thép, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm | Mục II, chương V | 12 | cái |
| 62 | Cung cấp và lắp đặt cút thép, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 65mm | Mục II, chương V | 11 | cái |
| 63 | Cung cấp và lắp đặt tê thép, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm (hệ số nhân công, máy thi công =1,5) | Mục II, chương V | 3 | cái |
| 64 | Cung cấp và lắp đặt tê thu thép, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 65/50mm (hệ số nhân công, máy thi công =1,5) | Mục II, chương V | 6 | cái |
| 65 | Cung cấp và lắp đặt tê thu thép, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100/65mm (hệ số nhân công, máy thi công =1,5) | Mục II, chương V | 5 | cái |
| 66 | Cung cấp và lắp đặt côn thu thép, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 65/50mm | Mục II, chương V | 6 | cái |
| 67 | Cung cấp và lắp đặt kép thép mạ kẽm, nối bằng phương pháp măng sông đường kính D50 | Mục II, chương V | 6 | cái |
| 68 | Sơn sắt thép các loại 2 nước | Mục II, chương V | 100 | 1m2 |
| 69 | Cung cấp và lắp đặt bích thép rỗng đường kính 100mm | Mục II, chương V | 16 | cặp bích |
| 70 | Thử áp lực đường đường ống thép mạ kẽm, đường kính 100mm | Mục II, chương V | 1,82 | 100m |
| 71 | Thử áp lực đường đường ống thép mạ kẽm, đường kính | Mục II, chương V | 0,18 | 100m |
| 72 | Công tác đổ bê tông bệ máy bơm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mục II, chương V | 0,72 | m3 |
| 73 | Khoan lấy lõi xuyên qua bê tông cốt thép | Mục II, chương V | 10 | 1 lỗ khoan |
| 74 | Phá dỡ Nền gạch sân trường gạch đỏ 400x400 | Mục II, chương V | 72,72 | m2 |
| 75 | Cắt khe bê tông sân trường | Mục II, chương V | 36,36 | 10m |
| 76 | Phá dỡ bê tông sân trường | Mục II, chương V | 7,27 | m3 |
| 77 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II | Mục II, chương V | 109,08 | 1m3 |
| 78 | Đắp đất hoàn trả vị trí đào đường ống, độ chặt yêu cầu K=0,9 | Mục II, chương V | 1,09 | 100m3 |
| 79 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mục II, chương V | 7,27 | m3 |
| 80 | Lát nền sân trường bằng đỏ kích thước gạch 400x400mm | Mục II, chương V | 72,72 | m² |
| S | Thiết bị - PCCC | |||
| 1 | Trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 5 kênh | Mục II, chương V | 1 | trung tâm |
| 2 | Máy bơm động cơ điện, Q=22,5l/s; H=55mcn | Mục II, chương V | 1 | máy |
| 3 | Máy bơm động cơ điện, Q=22,5l/s; H=55mcn | Mục II, chương V | 1 | máy |
| 4 | Tủ điều khiển bơm (02 bơm) | Mục II, chương V | 1 | tủ |
| 5 | Ắc qui cho tủ trung tâm báo cháy | Mục II, chương V | 1 | cái |
| T | Thiết bị điện nhẹ | |||
| 1 | Tủ mạng Rack 6U, D400 19'', treo tường | Mục II, chương V | 1 | tủ |
| 2 | Switch16P 10/100/1000 mbps | Mục II, chương V | 1 | cái |
| 3 | Patch panel 16 port chuẩn cat 6 | Mục II, chương V | 1 | cái |
| 4 | Bộ thu phát sóng không dây wifi | Mục II, chương V | 2 | bộ |
| 5 | Đầu ghi hình 16 kênh Turbo HD 3.0 DVR | Mục II, chương V | 1 | cái |
| 6 | Ổ cứng lưu trữ cho camera 4TB, HD 5900 RPM | Mục II, chương V | 1 | cái |
| 7 | Màn hình giám sát LCD 32''+ giá treo | Mục II, chương V | 1 | cái |
| 8 | Camera HD bán cầu hồng ngoại:- Cảm biến CMOS 3MP- Độ phân giải 2052x1536- Ống kính 3.6mm - Công nghệ EXIR hồng ngoại xa 20m.- Tốc độ khung hình: 1920 x 1536@18fps | Mục II, chương V | 13 | cái |
| 9 | Nguồn cấp cho camera 12VDC/1A | Mục II, chương V | 13 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.1E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã ký hợp đồng, thực hiện hợp đồng và hoàn thành thanh quyết toán toàn bộ hợp đồng hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) từ năm 2017 đến thời điểm đóng thầu, với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ. Các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu ký hợp đồng. + Số lượng hợp đồng tương tự là 01 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.000.000.000 đồng.* Cung cấp bản sao có chứng thực nhà nước hợp đồng tương tự và tài liệu đính kèm sau: + Nếu công trình chưa hoàn thành, chưa hết tiến độ hoặc hết tiến độ nhưng có lý do chính đáng chưa hoàn thành công việc hoặc đã hoàn thành nhưng chưa có biên bản bản giao, biên bản thanh lý hợp đồng thì cung cấp bản sao chứng thực tài liệu chứng minh đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng và bản sao biên bản gia hạn hợp đồng hoặc bản sao chứng thực biên bản xác nhận của Chủ đầu tư tại thời điểm dự thầu.+ Với công trình đã hoàn thành cung cấp bản sao chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng.- Trong đó 01 đơn vị hợp đồng tương tự được hiểu là: + Hợp đồng thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng phải bao gồm các hạng mục thi công công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên và hạng mục thi công hệ thống phòng cháy chữa cháy. + Hoặc là tổ hợp của hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên và hợp đồng thi công hệ thống phòng cháy chữa cháy (mỗi lĩnh vực chỉ tính 01 hợp đồng đối với 1 nhà thầu liên danh). + Trong đó phần hợp đồng thi công PCCC chỉ sét các công trình bắt buộc phải có thiết kế và thẩm duyệt PCCC theo quy định của pháp luật hiện hành (cung cấp bản sao chứng thực giấy tờ thẩm duyệt hoặc biên bản nghiệm thu PCCC theo quy đinh). + Với nội dung thi công xây dựng dựng dân dung cung cấp bản sao chứng thực nhà nước tài liệu chứng minh cấp công trình như Quyết định hoặc các tài liệu hợp lệ khác có thể xác định cấp công trình.- Hợp đồng có giá trị ≥ 13.000.000.000 đồng (trong đó giá trị thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng đạt tối thiểu 93%).- Đối với nhà thầu liên danh xét trên từng lĩnh vực tham dự, từng thành viên liên danh đã thực hiện và hoàn thành các hợp đồng Tương tự về bản chất và độ phức tạp có giá trị do nhà thầu đảm nhận thực hiện phải lớn hơn hoặc bằng giá trị hợp đồng tối thiểu lĩnh vực tham dự nhân với tỷ lệ tham gia trong liên danh. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 13.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kiến trúc sư (Tốt nghiệp đại học trở nên, cung cấp bản sao chứng thực nhà nước bằng cấp chứng minh);- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực (cung cấp bản sao chứng thực nhà nước bằng cấp chứng minh).- Đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình có phần xây dựng tương tự (theo tiêu chí hợp đồng tương tự).+ Tài liệu hợp lệ chứng minh theo tiêu chí hợp đồng tương tự và các giấy tờ hợp lệ có thể chứng minh (biên bản nghiệm thu hoàn thành, quyết định thành lập ban chỉ huy, quyết định bổ nhiệm hoặc có xác nhận của chủ đầu tư). | 5 | 3 |
| 2 | kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp | 1 | Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.Tốt nghiệp đại học trở lên, cung cấp bản sao chứng thực nhà nước bằng cấp chứng minh | 2 | 2 |
| 3 | Kiến trúc sư. | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên, cung cấp bản sao chứng thực nhà nước bằng cấp chứng minh | 2 | 2 |
| 4 | kỹ sư điện | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên, cung cấp bản sao chứng thực nhà nước bằng cấp chứng minh | 2 | 2 |
| 5 | kỹ sư cấp thoát nước | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên, cung cấp bản sao chứng thực nhà nước bằng cấp chứng minh | 2 | 2 |
| 6 | kỹ sư hạ tầng kỹ thuật | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên, cung cấp bản sao chứng thực nhà nước bằng cấp chứng minh | 2 | 2 |
| 7 | cán bộ phụ trách ATLĐ công trường | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên, cung cấp bản sao chứng thực nhà nước bằng cấp chứng minhLà Kỹ sư bảo hộ lao động, hoặc có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (nhóm 1 hoặc nhóm 2) còn hiệu lực theo thông tư 27/2013/TT- BLĐTBXH ngày 18/10/2013. | 2 | 2 |
| 8 | Kỹ sư nội nghiệp | 1 | kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc có chứng chỉ định giá hạng III trở lên còn hiệu lực.Tốt nghiệp đại học trở lên, cung cấp bản sao chứng thực nhà nước bằng cấp chứng minh | 2 | 2 |
| 9 | kỹ sư lâm nghiệp hoặc kỹ sư sinh học hoặc kỹ sư nông nghiệp | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên, cung cấp bản sao chứng thực nhà nước bằng cấp chứng minhcó chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận hoàn thành đào tạo phòng, chống mối | 2 | 2 |
| 10 | Kỹ sư PCCC | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên, cung cấp bản sao chứng thực nhà nước bằng cấp chứng minhkỹ sư có chứng chỉ hành nghề bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC còn hiệu lực. | 2 | 2 |
| 11 | Lập danh sách công nhân, người lao động dự kiến huy động thực hiện công việc tại công trường | 15 | Cung cấp bản sao bằng cấp chứng minh (nếu có). | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cẩu (hoặc cần trục ô tô ≥3T) | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê – Chứng minh sở hữu bằng hóa đơn tài chính mua bán với các máy móc thiết bị thông thường và đăng ký hoặc đăng kiểm với các thiết bị phải đăng ký đăng kiểm theo quy định của pháp luật như ô tô, ô tô gắn cẩu ... có nêu tên đơn vị sở hữu ..., nếu đi thuê phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê kèm theo bản sao y bản chính hóa đơn tài chính mua bán với các máy móc thiết bị thông thường và đăng ký, đăng kiểm với các thiết bị phải đăng ký đăng kiểm theo quy định của pháp luật như ô tô, ô tô gắn cẩu ... có nêu tên đơn vị sở hữu ... Trong trường hợp cần thiết đơn vị tư vấn có thể yêu cầu nhà thầu mang bản gốc để đối chứng. | 1 |
| 2 | Máy đào (≥0,15m3) | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê – Chứng minh sở hữu bằng hóa đơn tài chính mua bán với các máy móc thiết bị thông thường và đăng ký hoặc đăng kiểm với các thiết bị phải đăng ký đăng kiểm theo quy định của pháp luật như ô tô, ô tô gắn cẩu ... có nêu tên đơn vị sở hữu ..., nếu đi thuê phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê kèm theo bản sao y bản chính hóa đơn tài chính mua bán với các máy móc thiết bị thông thường và đăng ký, đăng kiểm với các thiết bị phải đăng ký đăng kiểm theo quy định của pháp luật như ô tô, ô tô gắn cẩu ... có nêu tên đơn vị sở hữu ... Trong trường hợp cần thiết đơn vị tư vấn có thể yêu cầu nhà thầu mang bản gốc để đối chứng. | 1 |
| 3 | Ô tô tải tự đổ (≥0,65T) | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê – Chứng minh sở hữu bằng hóa đơn tài chính mua bán với các máy móc thiết bị thông thường và đăng ký hoặc đăng kiểm với các thiết bị phải đăng ký đăng kiểm theo quy định của pháp luật như ô tô, ô tô gắn cẩu ... có nêu tên đơn vị sở hữu ..., nếu đi thuê phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê kèm theo bản sao y bản chính hóa đơn tài chính mua bán với các máy móc thiết bị thông thường và đăng ký, đăng kiểm với các thiết bị phải đăng ký đăng kiểm theo quy định của pháp luật như ô tô, ô tô gắn cẩu ... có nêu tên đơn vị sở hữu ... Trong trường hợp cần thiết đơn vị tư vấn có thể yêu cầu nhà thầu mang bản gốc để đối chứng. | 1 |
| 4 | Máy lu ≥ 2,5T | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê – Chứng minh sở hữu bằng hóa đơn tài chính mua bán với các máy móc thiết bị thông thường và đăng ký hoặc đăng kiểm với các thiết bị phải đăng ký đăng kiểm theo quy định của pháp luật như ô tô, ô tô gắn cẩu ... có nêu tên đơn vị sở hữu ..., nếu đi thuê phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê kèm theo bản sao y bản chính hóa đơn tài chính mua bán với các máy móc thiết bị thông thường và đăng ký, đăng kiểm với các thiết bị phải đăng ký đăng kiểm theo quy định của pháp luật như ô tô, ô tô gắn cẩu ... có nêu tên đơn vị sở hữu ... Trong trường hợp cần thiết đơn vị tư vấn có thể yêu cầu nhà thầu mang bản gốc để đối chứng. | 1 |
| 5 | Máy hàn | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê – Chứng minh sở hữu bằng hóa đơn tài chính mua bán với các máy móc thiết bị thông thường và đăng ký hoặc đăng kiểm với các thiết bị phải đăng ký đăng kiểm theo quy định của pháp luật như ô tô, ô tô gắn cẩu ... có nêu tên đơn vị sở hữu ..., nếu đi thuê phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê kèm theo bản sao y bản chính hóa đơn tài chính mua bán với các máy móc thiết bị thông thường và đăng ký, đăng kiểm với các thiết bị phải đăng ký đăng kiểm theo quy định của pháp luật như ô tô, ô tô gắn cẩu ... có nêu tên đơn vị sở hữu ... Trong trường hợp cần thiết đơn vị tư vấn có thể yêu cầu nhà thầu mang bản gốc để đối chứng. | 1 |
| 6 | Máy phát điện (≥5kVa) | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê – Chứng minh sở hữu bằng hóa đơn tài chính mua bán với các máy móc thiết bị thông thường và đăng ký hoặc đăng kiểm với các thiết bị phải đăng ký đăng kiểm theo quy định của pháp luật như ô tô, ô tô gắn cẩu ... có nêu tên đơn vị sở hữu ..., nếu đi thuê phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê kèm theo bản sao y bản chính hóa đơn tài chính mua bán với các máy móc thiết bị thông thường và đăng ký, đăng kiểm với các thiết bị phải đăng ký đăng kiểm theo quy định của pháp luật như ô tô, ô tô gắn cẩu ... có nêu tên đơn vị sở hữu ... Trong trường hợp cần thiết đơn vị tư vấn có thể yêu cầu nhà thầu mang bản gốc để đối chứng. | 1 |
| 7 | Máy đầm cóc | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê – Chứng minh sở hữu bằng hóa đơn tài chính mua bán với các máy móc thiết bị thông thường và đăng ký hoặc đăng kiểm với các thiết bị phải đăng ký đăng kiểm theo quy định của pháp luật như ô tô, ô tô gắn cẩu ... có nêu tên đơn vị sở hữu ..., nếu đi thuê phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê kèm theo bản sao y bản chính hóa đơn tài chính mua bán với các máy móc thiết bị thông thường và đăng ký, đăng kiểm với các thiết bị phải đăng ký đăng kiểm theo quy định của pháp luật như ô tô, ô tô gắn cẩu ... có nêu tên đơn vị sở hữu ... Trong trường hợp cần thiết đơn vị tư vấn có thể yêu cầu nhà thầu mang bản gốc để đối chứng. | 1 |
| 8 | Máy thủy bình | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê – Chứng minh sở hữu bằng hóa đơn tài chính mua bán với các máy móc thiết bị thông thường và đăng ký hoặc đăng kiểm với các thiết bị phải đăng ký đăng kiểm theo quy định của pháp luật như ô tô, ô tô gắn cẩu ... có nêu tên đơn vị sở hữu ..., nếu đi thuê phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê kèm theo bản sao y bản chính hóa đơn tài chính mua bán với các máy móc thiết bị thông thường và đăng ký, đăng kiểm với các thiết bị phải đăng ký đăng kiểm theo quy định của pháp luật như ô tô, ô tô gắn cẩu ... có nêu tên đơn vị sở hữu ... Trong trường hợp cần thiết đơn vị tư vấn có thể yêu cầu nhà thầu mang bản gốc để đối chứng. | 1 |
| 9 | Máy toàn đạc điện tử hoặc máy kinh vĩ | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê – Chứng minh sở hữu bằng hóa đơn tài chính mua bán với các máy móc thiết bị thông thường và đăng ký hoặc đăng kiểm với các thiết bị phải đăng ký đăng kiểm theo quy định của pháp luật như ô tô, ô tô gắn cẩu ... có nêu tên đơn vị sở hữu ..., nếu đi thuê phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê kèm theo bản sao y bản chính hóa đơn tài chính mua bán với các máy móc thiết bị thông thường và đăng ký, đăng kiểm với các thiết bị phải đăng ký đăng kiểm theo quy định của pháp luật như ô tô, ô tô gắn cẩu ... có nêu tên đơn vị sở hữu ... Trong trường hợp cần thiết đơn vị tư vấn có thể yêu cầu nhà thầu mang bản gốc để đối chứng. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi