Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211041501-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/10/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH TVXD Thái Hòa |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211041480 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách phường Đập Đá và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác (nếu có) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-14 18:19:00 đến ngày 2021-10-28 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,383,739,661 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng xây lắp HTKT cấp III có tính chất kỹ thuật, quy mô tương tự gói thầu đang xét … (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng và tài liệu chứng minh cấp công trình). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông hoặc cấp, thoát nước; tài liệu chứng minh đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự; Hợp đồng lao động không xác định thời hạn (bản sao y của nhà thầu); Chứng chỉ Chỉ huy trưởng công trình; Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động.(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tại Webform hệ thống)(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên với chức danh chỉ huy trưởng công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Quản lý chất lượng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc cấp, thoát nước; tài liệu chứng minh đã từng làm quản lý chất lượng công trình; Hợp đồng lao động với nhà thầu; Chứng chỉ hành nghề TVGS thi công xây dựng công trình.(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tại Webform hệ thống)(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên với chức danh quản lý chất lượng công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Đối với Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Phụ trách thi công San nền, giao thông, cấp thoát nước (01 người): Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc cấp, thoát nước; tài liệu chứng minh đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công công trình; Hợp đồng lao động với nhà thầu.- Phụ trách thi công Hệ thống điện (01 người): Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện; tài liệu chứng minh đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công công trình; Hợp đồng lao động với nhà thầu.(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tại Webform hệ thống)(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên với chức danh cán bộ kỹ thuật công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đối với Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng; tài liệu chứng minh đã từng làm đội trưởng thi công; Hợp đồng lao động với nhà thầu.(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tại Webform hệ thống)(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên với chức danh đội trưởng công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đối với Kỹ thuật viên trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng Trung cấp trắc địa trở lên; tài liệu chứng minh đã từng làm kỹ thuật viên trắc đạc; Hợp đồng lao động với nhà thầu.(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tại Webform hệ thống) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Có giấy chứng nhận nghề xây dựng đường bậc từ 3/7 trở lên hoặc có trình độ từ trung cấp cầu đường trở lên (bản chứng thực); Hợp đồng lao động (bản sao y của nhà thầu)(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tại Webform hệ thống) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy đào ≤ 1,6 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Cần cẩu 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông 250l – 500L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy ủi - công suất 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu bánh thép 8T - 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu bánh thép 12T - 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy san ≥ 100CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm dùi 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm bàn 1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy kinh vĩ (hoặc toàn đạc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH TVXD Thái Hòa |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Đầu tư hạ tầng Điểm dân cư Đội 4 khu vực Bằng Châu, phường Đập Đá, thị xã An Nhơn 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách phường Đập Đá và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác (nếu có) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (còn hiệu lực). 3. Tài liệu(hợp đồng nguyên tắc, thuyết minh giải pháp, biện pháp thi công...) theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 3, chương III. 4. Bảng phân tích đơn giá dự thầu và bảng tổng hợp đơn giá (định dạng Excel) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: UBND phường Đập Đá; địa chỉ: 82 Huỳnh Đăng Thơ, phường Đập Đá, thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định; điện thoại: 0256.3839200
Bên mời thầu: Công ty TNHH TVXD Thái Hòa; Địa chỉ: 466 Trần Phú, phường Bình Định, thị xã An Nhơn -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND phường Đập Đá; địa chỉ: 82 Huỳnh Đăng Thơ, phường Đập Đá, thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định; điện thoại: 0256.3839200 Chủ tịch UBND phường Đập Đá; địa chỉ: 82 Huỳnh Đăng Thơ; phường Đập Đá, thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định; điện thoại: 0256.3839200. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: số 35 đường Lê Lợi, Tp Quy nhơn, tỉnh Bình Định; điện thoại: 0256.3822849; Fax 0256.3824509. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: số 35 đường Lê Lợi, Tp Quy nhơn, tỉnh Bình Định; điện thoại: 0256.3822849; Fax 0256.3824509. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SAN NỀN MẶT BẰNG | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100m2: 0 cây | Chương V E-HSMT | 55,329 | 100m2 |
| 2 | Cắt bê tông mặt đường | nt | 0,3464 | 100m |
| 3 | Phá bỏ bê tông mặt đường hiện trạng | nt | 0,7258 | 100m3 |
| 4 | Đào xúc xà bần trong phạm vi công trình đổ thải bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | nt | 0,3325 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển xà bần đổ thải bằng ô tô tự đổ 7 tấn – Cự ly vận chuyển ≤1km | nt | 10,583 | 10m3/1km |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn – Cự ly vận chuyển ≤10km (4km đường loại 4) | nt | 10,583 | 10m3/1km |
| 7 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | nt | 1,0583 | 100m3 |
| 8 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 – Cấp đất I (Vét hữu cơ) | nt | 8,9915 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất hữu cơ bằng ô tô tự đổ 7 tấn – Cự ly vận chuyển ≤1km | nt | 57,016 | 10m3/1km |
| 10 | Vận chuyển đất hữu cơ bằng ô tô tự đổ 7 tấn – Cự ly vận chuyển ≤10km | nt | 57,016 | 10m3/1km |
| 11 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | nt | 5,7016 | 100m3 |
| 12 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | nt | 62,2294 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | nt | 622,294 | 10m3/1km |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | nt | 622,294 | 10m3/1km |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | nt | 622,294 | 10m3/1km |
| 16 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 51,9627 | 100m3 |
| B | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | nt | 1,291 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn, phạm vi ≤300m - Cấp đất II (tận dụng 50% để đắp mặt bằng) | nt | 0,6455 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn – Cự ly vận chuyển ≤1km | nt | 6,455 | 10m3/1km |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn – Cự ly vận chuyển ≤10km | nt | 6,455 | 10m3/1km |
| 5 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | nt | 1,291 | 100m3 |
| 6 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | nt | 51,2057 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | nt | 512,057 | 10m3/1km |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn – Cự ly vận chuyển ≤10km | nt | 512,057 | 10m3/1km |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | nt | 512,057 | 10m3/1km |
| 10 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 31,1478 | 100m3 |
| 11 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | nt | 6,5862 | 100m3 |
| 12 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | nt | 4,5848 | 100m3 |
| 13 | Phá bỏ bó vỉa hiện trạng | nt | 9,07 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | nt | 0,907 | 10m3/1km |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | nt | 0,907 | 10m3/1km |
| 16 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | nt | 0,0907 | 100m3 |
| 17 | Lót bạt nhựa | nt | 1.528,27 | m2 |
| 18 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | nt | 0,6994 | 100m2 |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | nt | 305,65 | m3 |
| 20 | Thi công khe co | nt | 316,78 | m |
| 21 | Thi công khe dọc | nt | 237,34 | m |
| 22 | Thi công khe giãn | nt | 93,16 | m |
| 23 | Đào móng bó vỉa bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | nt | 32,85 | 1m3 |
| 24 | Ván khuôn bó vỉa | nt | 2,5478 | 100m2 |
| 25 | Bê tông bó vỉa sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | nt | 37,98 | m3 |
| 26 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 0,1095 | 100m3 |
| 27 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m – Cấp đất II | nt | 16,38 | 1m3 |
| 28 | Xây móng bằng gạch không nung 5x10x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 8,19 | m3 |
| 29 | Trát khóa vỉa dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 76,54 | m2 |
| 30 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 0,0819 | 100m3 |
| 31 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 0,7732 | 100m3 |
| 32 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm (Gạch Block vỉa hè) | nt | 1.546,37 | m2 |
| 33 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | nt | 0,5865 | 100m3 |
| 34 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | nt | 2,96 | m3 |
| 35 | Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm - Chiều dày >30cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB40 | nt | 16,05 | m3 |
| 36 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K=0,90 | nt | 0,1955 | 100m3 |
| 37 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 67,26 | m2 |
| 38 | Quét vôi 3 nước trắng | nt | 67,26 | m2 |
| 39 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | nt | 0,84 | m2 |
| 40 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | nt | 0,585 | 100m3 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, ĐK ≤10mm | nt | 0,5278 | tấn |
| 42 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống buy | nt | 1,9895 | 100m2 |
| 43 | Bê tông ống buy đường kính >70cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | nt | 7,96 | m3 |
| 44 | Lắp đặt ống buy đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | nt | 36 | 1cấu kiện |
| 45 | Đắp đất hữu cơ hố trồng cây (tận dụng đất vét hữu cơ) | nt | 18,09 | m3 |
| 46 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm (Lát gạch Block bồn cây) | nt | 36 | m2 |
| 47 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K=0,90 | nt | 0,3246 | 100m3 |
| 48 | Trồng cây sao đen, đường kính 5-7 cm, chiều cao 3,0-3,5m | nt | 0,36 | 100cây |
| 49 | Duy trì cây bóng mát mới trồng (6 tháng) | nt | 18 | 1 cây/năm |
| 50 | Đắp đất hữu cơ bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 3,009 | 100m3 |
| 51 | Đào hố trồng cây bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | nt | 0,08 | 100m3 |
| 52 | Trồng cỏ lá gừng | nt | 3,7613 | 100m2 |
| 53 | Trồng cây bàng đài loan, h>5m, d>15cm | nt | 0,08 | 100cây |
| 54 | Duy trì cây bóng mát mới trồng (6 tháng) | nt | 4 | 1 cây/năm |
| 55 | Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 8m3 (6 tháng, 1 tháng 15 lần) | nt | 338,517 | 100m2/lần |
| 56 | Bón phân thảm cỏ (6 tháng, 1 tháng 4 lần) | nt | 90,2712 | 100m2/lần |
| 57 | Quét vôi 3 nước trắng | nt | 25,08 | m2 |
| 58 | Khoan giếng tưới cây | nt | 1 | cái |
| 59 | Cung cấp máy bơm nước tưới cây 1HP | nt | 1 | cái |
| 60 | Đào móng hố bơm bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | nt | 4 | 1m3 |
| 61 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | nt | 0,2 | m3 |
| 62 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 0,69 | m3 |
| 63 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 1,6 | m2 |
| 64 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mũ hố bơm | nt | 0,012 | 100m2 |
| 65 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, mũ hố bơm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | nt | 0,12 | m3 |
| 66 | Nắp đậy hố bơm | nt | 1 | cái |
| 67 | Ổ khóa hố bơm | nt | 1 | cái |
| 68 | Lấp đất hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 0,0133 | 100m3 |
| 69 | Ống nước mềm D21 tưới cây, cuộn 50m | nt | 1 | cuộn |
| 70 | Đèn báo hiệu ban đêm | nt | 2 | cái |
| 71 | Sản xuất, gia công biển báo phản quang biển tam giác A=70 | nt | 6 | biển |
| 72 | Gia công cột bằng thép hình | 0,0685 | tấn | |
| 73 | Đường hàn 4mm | nt | 3,2 | m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | nt | 0,559 | 100m |
| 75 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | nt | 0,0774 | 100m2 |
| 76 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | nt | 0,94 | m3 |
| 77 | Dán màng phản quang trụ uPVC | nt | 14,58 | m2 |
| 78 | Dây phản quang | nt | 126 | m |
| C | THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | nt | 10,033 | 100m3 |
| 2 | Cung cấp gối cống D600 | nt | 122 | cái |
| 3 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | nt | 122 | 1cấu kiện |
| 4 | Cung cấp cống D600 Hvh | nt | 167 | m |
| 5 | Cung cấp cống D600 H30 | nt | 110 | m |
| 6 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | nt | 122 | 1 cấu kiện |
| 7 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | nt | 74 | 1 cấu kiện |
| 8 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (1km đường loại 4) | nt | 9,241 | 10 tấn/1km |
| 9 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (đường loại 2, K=9x0.68=6.12) | nt | 9,241 | 10 tấn/1km |
| 10 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km (đường loại 2, K=11x0.68=6.8) | nt | 9,241 | 10 tấn/1km |
| 11 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mm | nt | 4 | 1 đoạn ống |
| 12 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤600mm | nt | 2 | 1 đoạn ống |
| 13 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính ≤600mm | nt | 3 | 1 đoạn ống |
| 14 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤600mm | nt | 65 | 1 đoạn ống |
| 15 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | nt | 29,99 | m2 |
| 16 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm | nt | 74 | mối nối |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 6,2425 | 100m3 |
| 18 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | nt | 3,7912 | 100m3 |
| 19 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | nt | 3,4718 | 100m3 |
| 20 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | nt | 4,05 | m3 |
| 21 | Ván khuôn móng dài | nt | 2,9772 | 100m2 |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 | nt | 37,36 | m3 |
| 23 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 | nt | 1,61 | m3 |
| 24 | Gia công lắp đặt thép viền hố ga | nt | 0,8937 | tấn |
| 25 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | nt | 0,1498 | tấn |
| 26 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | nt | 0,1428 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép bậc thang, ĐK >18mm | nt | 0,1245 | tấn |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 32,82 | 1m2 |
| 29 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | nt | 28 | 1cấu kiện |
| 30 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 2,7666 | 100m3 |
| 31 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | nt | 0,7052 | 100m3 |
| 32 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | nt | 0,506 | 100m3 |
| 33 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | nt | 1,52 | m3 |
| 34 | Ván khuôn hố ga | nt | 0,6653 | 100m2 |
| 35 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | nt | 3,98 | m3 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | nt | 0,0122 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | nt | 0,3695 | tấn |
| 38 | Gia công thép viền hố ga, nắp đan | nt | 0,1091 | tấn |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 7,21 | 1m2 |
| 40 | Cung cấp nắp ga thu nước bằng gang, KT 43x86 | nt | 16 | cái |
| 41 | Lắp đặt nắp gang | nt | 16 | 1cấu kiện |
| 42 | Siết lại bu lông lưới chắn rác | nt | 64 | 1bộ |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 250mm | nt | 0,231 | 100m |
| 44 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 0,4434 | 100m3 |
| 45 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | nt | 0,0626 | 100m3 |
| D | THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | nt | 1,57 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 0,3623 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 225mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 8,6mm | nt | 1,61 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 225mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 8,6mm | nt | 3 | cái |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 1,127 | 100m3 |
| 6 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | nt | 0,4428 | 100m3 |
| 7 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | nt | 0,5906 | 100m3 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | nt | 1,58 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 | nt | 7,62 | m3 |
| 10 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 | nt | 0,56 | m3 |
| 11 | Ván khuôn hố ga | nt | 0,7251 | 100m2 |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép nắp đan, ĐK ≤10mm | nt | 0,1001 | tấn |
| 13 | Gia công khung viền hố ga, tấm đan | nt | 0,4571 | tấn |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | nt | 22 | 1cấu kiện |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 15,24 | m2 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 0,4729 | 100m3 |
| 17 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | nt | 0,1177 | 100m3 |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm | nt | 0,22 | 100m |
| 19 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 100mm | nt | 22 | cái |
| 20 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | nt | 1,0736 | 100m3 |
| 21 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | nt | 1,36 | m3 |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | nt | 11,84 | m3 |
| 23 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 | nt | 0,19 | m3 |
| 24 | Ván khuôn hố ga | nt | 1,786 | 100m2 |
| 25 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | nt | 0,064 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤18mm | nt | 1,679 | tấn |
| 27 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | nt | 3 | 1cấu kiện |
| 28 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 30,24 | 100m3 |
| 29 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | nt | 0,7712 | 100m3 |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 200mm | nt | 0,13 | 100m |
| 31 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 200mm | nt | 3 | cái |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | nt | 0,035 | 100m |
| 33 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | nt | 2 | cái |
| E | CẤP NƯỚC SINH HOẠT VÀ PCCC | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | nt | 78,94 | 1m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | nt | 0,4224 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mm | nt | 1,17 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 63mm, đoạn ống dài 50m | nt | 1,95 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 150mm | nt | 0,09 | 100m |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 0,367 | 100m3 |
| 7 | Lắp đặt Tê gang FFB, ĐK 100mm (Điểm đấu nối NC*3) | nt | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm (Điểm đấu nối NC*3) | nt | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm | nt | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt bộ lọc cặn D100mm | nt | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤100mm | nt | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt van một chiều | nt | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt bu gang Đường kính 100mm | nt | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | nt | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt họng cứu hoả ĐK 100mm | nt | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt van cổng - Đường kính 100mm | nt | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt BU - Đường kính 100mm | nt | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt đoạn cong chữ Z - Đường kính 100mm | nt | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt BU - Đường kính 100mm | nt | 2 | cái |
| 20 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | nt | 2 | cặp bích |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m - Đường kính 100mm | nt | 0,01 | 100m |
| 22 | Mũ chụp van - Đường kính 100mm | nt | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê, cút nhựa HDPE đường kính D63mm- D110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 8,1mm | nt | 18 | cái |
| 24 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 100mm | nt | 1,17 | 100m |
| 25 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 63mm | nt | 1,95 | 100m |
| 26 | Khử trùng ống nước - Đường kính 110mm | nt | 1,17 | 100m |
| 27 | Khử trùng ống nước - Đường kính 100mm | nt | 1,95 | 100m |
| 28 | Ván khuôn móng dài | nt | 0,1456 | 100m2 |
| 29 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | nt | 1,67 | m3 |
| 30 | Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2, PCB40 | nt | 0,12 | m3 |
| 31 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | nt | 0,0241 | tấn |
| 32 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | nt | 2 | 1cấu kiện |
| F | HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN, CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Máy biến áp 3 pha 160kVA-22/0,4kV | nt | 1 | máy |
| 2 | Tủ tụ bù hạ thế trọn bộ | nt | 1 | tủ |
| 3 | Chống sét van (Lingtning arrester-21kV) | nt | 3 | cái |
| 4 | Đào đúc móng cột MT-4G | nt | 1 | móng |
| 5 | Cung cấp và lắp dựng cột BTLT 14m (PC.I-14-190-13) | nt | 2 | bộ |
| 6 | Thi công tiếp địa trạm R20C + Nối đất trạm treo phần nổi | nt | 1 | hệ |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt xà đỡ tủ tụ bù: xà XĐTB | nt | 1 | bộ |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt sàn công tác: SCT-2G | nt | 1 | bộ |
| 9 | Cung cấp & lắp đặt hệ xà trạm cột ghép : HXT-CG (lắp FCO) | nt | 1 | bộ |
| 10 | Cung cấp & lắp đặt đai đỡ xà và đai lắp tăng đơ ĐX-3 | nt | 1 | bộ |
| 11 | Cung cấp & lắp đặt tủ điện hạ thế 0.4kV (chế tạo theo bản vẽ TĐ-2) | nt | 1 | bộ |
| 12 | Cung cấp & lắp đặt tủ tụ bù hạ thế 0.4kV | nt | 1 | bộ |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt tiếp địa chờ TBA | nt | 1 | bộ |
| 14 | Dây, sứ và phụ kiện trạm biến áp TBA - 160kVA - 22/0,4kV | nt | 1 | hệ |
| 15 | Công tác thí nghiệm vật liệu điện TBA | nt | 1 | hệ |
| 16 | Công tác lắp đặt thiết bị TBA | nt | 1 | hệ |
| 17 | Công tác thí nghiệm thiết bị TBA | nt | 1 | hệ |
| 18 | Đào đúc móng cột MT-3 | nt | 1 | móng |
| 19 | Đào đúc móng cột MT-4G | nt | 1 | móng |
| 20 | Cung cấp và lắp dựng cột BTLT 14m (PC.I-14-190-13) | nt | 3 | cột |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt xà đỡ lệch: xà XĐL-1E | nt | 1 | bộ |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt xà néo lệch: xà XNL-2GN | nt | 2 | bộ |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt xà rã nhánh: xà XRN-3 | nt | 1 | bộ |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt nối đất xà trên cột ly tâm: NĐX-1 | nt | 3 | bộ |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt cổ dề ghép cột: CDG-2 | nt | 1 | bộ |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt tiếp địa NĐC-6C | nt | 2 | vị trí |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt tiếp địa chờ trên ĐZ 22kV | nt | 1 | bộ |
| 28 | Dây sứ đường dây 22kV | nt | 1 | hệ |
| 29 | Công tác thí nghiệm vật liệu điện ĐZ 22KV | nt | 1 | hệ |
| 30 | Đào đúc móng cột MT-3G | nt | 5 | móng |
| 31 | Cột bê tông ly tâm 8,5m (PC.I-8,5-160-4,3) | nt | 10 | cột |
| 32 | Cung cấp và lắp đặt nối đất xà trên cột ly tâm: NĐX-1 | nt | 9 | bộ |
| 33 | Cung cấp và lắp đặt nối đất lặp lại: NĐL-1 | nt | 9 | bộ |
| 34 | Cung cấp và lắp đặt cổ dề ghép cột: CDG-1 | nt | 5 | bộ |
| 35 | Cung cấp và lắp đặt cùm lắp PA cột đơn: PA-2NC | nt | 3 | bộ |
| 36 | Cung cấp và lắp đặt cùm lắp PA cột đơn: PA-2N | nt | 5 | bộ |
| 37 | Cung cấp và lắp đặt cùm lắp PA cột đơn: PA-1C | nt | 1 | bộ |
| 38 | Cung cấp và lắp đặt hộp chia dây + phụ kiện | nt | 9 | bộ |
| 39 | Cung cấp và lắp đặt tiếp địa NĐC-3C | nt | 5 | vị trí |
| 40 | "Dây sứ - vật liệu điện đường dây 0,4kV thuộc TBA KDC 160kVA-22/0,4kV" | nt | 1 | hệ |
| 41 | Tháo sử dụng lại, thu hồi ĐZ 0,4kV & 0,2kV và bổ sung | nt | 1 | hệ |
| 42 | Công tác thí nghiệm vật liệu điện ĐZ 0,4kV | nt | 1 | hệ |
| 43 | Cần đèn chiếu sáng đơn dài 3m vươn 1,6m + bộ đèn Led 120W | nt | 7 | bộ |
| 44 | Cùm cần đèn cột BTLT-8,5m ghép dọc | nt | 5 | bộ |
| 45 | Cùm cần đèn cột BTLT 14m đơn | nt | 1 | bộ |
| 46 | Cùm cần đèn cột BTLT 14m ghép dọc | nt | 1 | bộ |
| 47 | Xà đỡ tủ điều khiển chiếu sáng | nt | 1 | bộ |
| 48 | Nối đất lặp lại: NK-1 | nt | 7 | bộ |
| 49 | Nối đất xà trên cột ly tâm: NĐX-1 | nt | 7 | bộ |
| 50 | Cung cấp và lắp đặt tủ điều khiển chiếu sáng (2 chế độ) | nt | 1 | bộ |
| 51 | Phụ kiện, vật liệu điện đường dây chiếu sáng đi nổi | nt | 1 | hệ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng xây lắp HTKT cấp III có tính chất kỹ thuật, quy mô tương tự gói thầu đang xét … (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng và tài liệu chứng minh cấp công trình). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông hoặc cấp, thoát nước; tài liệu chứng minh đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự; Hợp đồng lao động không xác định thời hạn (bản sao y của nhà thầu); Chứng chỉ Chỉ huy trưởng công trình; Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động.(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tại Webform hệ thống)(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên với chức danh chỉ huy trưởng công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) | 5 | 3 |
| 2 | Quản lý chất lượng công trình | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc cấp, thoát nước; tài liệu chứng minh đã từng làm quản lý chất lượng công trình; Hợp đồng lao động với nhà thầu; Chứng chỉ hành nghề TVGS thi công xây dựng công trình.(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tại Webform hệ thống)(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên với chức danh quản lý chất lượng công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) | 3 | 2 |
| 3 | Đối với Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | - Phụ trách thi công San nền, giao thông, cấp thoát nước (01 người): Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc cấp, thoát nước; tài liệu chứng minh đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công công trình; Hợp đồng lao động với nhà thầu.- Phụ trách thi công Hệ thống điện (01 người): Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện; tài liệu chứng minh đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công công trình; Hợp đồng lao động với nhà thầu.(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tại Webform hệ thống)(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên với chức danh cán bộ kỹ thuật công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) | 3 | 1 |
| 4 | Đối với Đội trưởng thi công | 1 | - Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng; tài liệu chứng minh đã từng làm đội trưởng thi công; Hợp đồng lao động với nhà thầu.(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tại Webform hệ thống)(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên với chức danh đội trưởng công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) | 3 | 1 |
| 5 | Đối với Kỹ thuật viên trắc đạc | 1 | - Bằng Trung cấp trắc địa trở lên; tài liệu chứng minh đã từng làm kỹ thuật viên trắc đạc; Hợp đồng lao động với nhà thầu.(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tại Webform hệ thống) | 3 | 1 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật | 15 | Có giấy chứng nhận nghề xây dựng đường bậc từ 3/7 trở lên hoặc có trình độ từ trung cấp cầu đường trở lên (bản chứng thực); Hợp đồng lao động (bản sao y của nhà thầu)(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tại Webform hệ thống) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ ≥ 10T | Hoạt động tốt | 3 |
| 2 | Máy đào ≤ 1,6 m3 | Hoạt động tốt | 2 |
| 3 | Cần cẩu 10T | Hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông 250l – 500L | Hoạt động tốt | 3 |
| 5 | Máy ủi - công suất 110CV | Hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy lu bánh thép 8T - 10T | Hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy lu bánh thép 12T - 16T | Hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy san ≥ 100CV | Hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy đầm dùi 1,5KW | Hoạt động tốt | 2 |
| 10 | Máy đầm bàn 1KW | Hoạt động tốt | 2 |
| 11 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | Hoạt động tốt | 2 |
| 12 | Máy thủy bình | Hoạt động tốt | 1 |
| 13 | Máy kinh vĩ (hoặc toàn đạc) | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi