Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211041501-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/10/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH TVXD Thái Hòa
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211041480
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách phường Đập Đá và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác (nếu có)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-14 18:19:00 đến ngày 2021-10-28 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,383,739,661 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng xây lắp HTKT cấp III có tính chất kỹ thuật, quy mô tương tự gói thầu đang xét … (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng và tài liệu chứng minh cấp công trình).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông hoặc cấp, thoát nước; tài liệu chứng minh đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự; Hợp đồng lao động không xác định thời hạn (bản sao y của nhà thầu); Chứng chỉ Chỉ huy trưởng công trình; Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động.(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tại Webform hệ thống)(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên với chức danh chỉ huy trưởng công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Quản lý chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc cấp, thoát nước; tài liệu chứng minh đã từng làm quản lý chất lượng công trình; Hợp đồng lao động với nhà thầu; Chứng chỉ hành nghề TVGS thi công xây dựng công trình.(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tại Webform hệ thống)(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên với chức danh quản lý chất lượng công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Đối với Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Phụ trách thi công San nền, giao thông, cấp thoát nước (01 người): Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc cấp, thoát nước; tài liệu chứng minh đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công công trình; Hợp đồng lao động với nhà thầu.- Phụ trách thi công Hệ thống điện (01 người): Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện; tài liệu chứng minh đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công công trình; Hợp đồng lao động với nhà thầu.(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tại Webform hệ thống)(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên với chức danh cán bộ kỹ thuật công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đối với Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng; tài liệu chứng minh đã từng làm đội trưởng thi công; Hợp đồng lao động với nhà thầu.(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tại Webform hệ thống)(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên với chức danh đội trưởng công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đối với Kỹ thuật viên trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng Trung cấp trắc địa trở lên; tài liệu chứng minh đã từng làm kỹ thuật viên trắc đạc; Hợp đồng lao động với nhà thầu.(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tại Webform hệ thống)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn Có giấy chứng nhận nghề xây dựng đường bậc từ 3/7 trở lên hoặc có trình độ từ trung cấp cầu đường trở lên (bản chứng thực); Hợp đồng lao động (bản sao y của nhà thầu)(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tại Webform hệ thống)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy đào ≤ 1,6 m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Cần cẩu 10T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông 250l – 500L
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy ủi - công suất 110CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu bánh thép 8T - 10T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu bánh thép 12T - 16T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy san ≥ 100CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm dùi 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm bàn 1KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy kinh vĩ (hoặc toàn đạc)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH TVXD Thái Hòa
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Đầu tư hạ tầng Điểm dân cư Đội 4 khu vực Bằng Châu, phường Đập Đá, thị xã An Nhơn
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách phường Đập Đá và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác (nếu có)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH TVXD Thái Hòa , địa chỉ: K.v An Ngãi, phường Nhơn Hưng, thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND phường Đập Đá; địa chỉ: 82 Huỳnh Đăng Thơ, phường Đập Đá, thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định; điện thoại: 0256.3839200 Bên mời thầu: Công ty TNHH TVXD Thái Hòa; Địa chỉ: 466 Trần Phú, phường Bình Định, thị xã An Nhơn
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Chủ đầu tư: UBND phường Đập Đá. + Tư vấn khảo sát, lập báo cáo KTKT: Liên danh Chi nhánh Bình Định - Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng Phương Việt và Công ty TNHH Phát triển công nghệ Việt Long. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Thái Hòa. - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: + Chủ đầu tư: UBND phường Đập Đá. + Bên mời thầu: UBND phường Đập Đá.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH TVXD Thái Hòa , địa chỉ: K.v An Ngãi, phường Nhơn Hưng, thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND phường Đập Đá; địa chỉ: 82 Huỳnh Đăng Thơ, phường Đập Đá, thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định; điện thoại: 0256.3839200 Bên mời thầu: Công ty TNHH TVXD Thái Hòa; Địa chỉ: 466 Trần Phú, phường Bình Định, thị xã An Nhơn


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
1. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (còn hiệu lực). 3. Tài liệu(hợp đồng nguyên tắc, thuyết minh giải pháp, biện pháp thi công...) theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 3, chương III. 4. Bảng phân tích đơn giá dự thầu và bảng tổng hợp đơn giá (định dạng Excel)
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND phường Đập Đá; địa chỉ: 82 Huỳnh Đăng Thơ, phường Đập Đá, thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định; điện thoại: 0256.3839200 Bên mời thầu: Công ty TNHH TVXD Thái Hòa; Địa chỉ: 466 Trần Phú, phường Bình Định, thị xã An Nhơn
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND phường Đập Đá; địa chỉ: 82 Huỳnh Đăng Thơ, phường Đập Đá, thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định; điện thoại: 0256.3839200 Chủ tịch UBND phường Đập Đá; địa chỉ: 82 Huỳnh Đăng Thơ; phường Đập Đá, thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định; điện thoại: 0256.3839200.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: số 35 đường Lê Lợi, Tp Quy nhơn, tỉnh Bình Định; điện thoại: 0256.3822849; Fax 0256.3824509.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
số 35 đường Lê Lợi, Tp Quy nhơn, tỉnh Bình Định; điện thoại: 0256.3822849; Fax 0256.3824509.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN NỀN MẶT BẰNG
1Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100m2: 0 câyChương V E-HSMT55,329100m2
2Cắt bê tông mặt đườngnt0,3464100m
3Phá bỏ bê tông mặt đường hiện trạngnt0,7258100m3
4Đào xúc xà bần trong phạm vi công trình đổ thải bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IInt0,3325100m3
5Vận chuyển xà bần đổ thải bằng ô tô tự đổ 7 tấn – Cự ly vận chuyển ≤1kmnt10,58310m3/1km
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn – Cự ly vận chuyển ≤10km (4km đường loại 4)nt10,58310m3/1km
7San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVnt1,0583100m3
8Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 – Cấp đất I (Vét hữu cơ)nt8,9915100m3
9Vận chuyển đất hữu cơ bằng ô tô tự đổ 7 tấn – Cự ly vận chuyển ≤1kmnt57,01610m3/1km
10Vận chuyển đất hữu cơ bằng ô tô tự đổ 7 tấn – Cự ly vận chuyển ≤10kmnt57,01610m3/1km
11San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVnt5,7016100m3
12Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IInt62,2294100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmnt622,29410m3/1km
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmnt622,29410m3/1km
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60kmnt622,29410m3/1km
16San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90nt51,9627100m3
B ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IInt1,291100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn, phạm vi ≤300m - Cấp đất II (tận dụng 50% để đắp mặt bằng)nt0,6455100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn – Cự ly vận chuyển ≤1kmnt6,45510m3/1km
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn – Cự ly vận chuyển ≤10kmnt6,45510m3/1km
5San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVnt1,291100m3
6Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IInt51,2057100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmnt512,05710m3/1km
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn – Cự ly vận chuyển ≤10kmnt512,05710m3/1km
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60kmnt512,05710m3/1km
10Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90nt31,1478100m3
11Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95nt6,5862100m3
12Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98nt4,5848100m3
13Phá bỏ bó vỉa hiện trạngnt9,07m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmnt0,90710m3/1km
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmnt0,90710m3/1km
16San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVnt0,0907100m3
17Lót bạt nhựant1.528,27m2
18Ván khuôn thép mặt đường bê tôngnt0,6994100m2
19Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40nt305,65m3
20Thi công khe cont316,78m
21Thi công khe dọcnt237,34m
22Thi công khe giãnnt93,16m
23Đào móng bó vỉa bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IInt32,851m3
24Ván khuôn bó vỉant2,5478100m2
25Bê tông bó vỉa sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40nt37,98m3
26Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90nt0,1095100m3
27Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m – Cấp đất IInt16,381m3
28Xây móng bằng gạch không nung 5x10x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40nt8,19m3
29Trát khóa vỉa dày 2cm, vữa XM M75, PCB40nt76,54m2
30Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90nt0,0819100m3
31Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90nt0,7732100m3
32Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm (Gạch Block vỉa hè)nt1.546,37m2
33Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IInt0,5865100m3
34Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40nt2,96m3
35Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm - Chiều dày >30cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB40nt16,05m3
36Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K=0,90nt0,1955100m3
37Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40nt67,26m2
38Quét vôi 3 nước trắngnt67,26m2
39Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựant0,84m2
40Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IInt0,585100m3
41Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, ĐK ≤10mmnt0,5278tấn
42Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống buynt1,9895100m2
43Bê tông ống buy đường kính >70cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)nt7,96m3
44Lắp đặt ống buy đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩunt361cấu kiện
45Đắp đất hữu cơ hố trồng cây (tận dụng đất vét hữu cơ)nt18,09m3
46Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm (Lát gạch Block bồn cây)nt36m2
47Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K=0,90nt0,3246100m3
48Trồng cây sao đen, đường kính 5-7 cm, chiều cao 3,0-3,5mnt0,36100cây
49Duy trì cây bóng mát mới trồng (6 tháng)nt181 cây/năm
50Đắp đất hữu cơ bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90nt3,009100m3
51Đào hố trồng cây bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IInt0,08100m3
52Trồng cỏ lá gừngnt3,7613100m2
53Trồng cây bàng đài loan, h>5m, d>15cmnt0,08100cây
54Duy trì cây bóng mát mới trồng (6 tháng)nt41 cây/năm
55Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 8m3 (6 tháng, 1 tháng 15 lần)nt338,517100m2/lần
56Bón phân thảm cỏ (6 tháng, 1 tháng 4 lần)nt90,2712100m2/lần
57Quét vôi 3 nước trắngnt25,08m2
58Khoan giếng tưới câynt1cái
59Cung cấp máy bơm nước tưới cây 1HPnt1cái
60Đào móng hố bơm bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IInt41m3
61Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40nt0,2m3
62Xây móng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40nt0,69m3
63Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40nt1,6m2
64Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mũ hố bơmnt0,012100m2
65Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, mũ hố bơm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40nt0,12m3
66Nắp đậy hố bơmnt1cái
67Ổ khóa hố bơmnt1cái
68Lấp đất hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90nt0,0133100m3
69Ống nước mềm D21 tưới cây, cuộn 50mnt1cuộn
70Đèn báo hiệu ban đêmnt2cái
71Sản xuất, gia công biển báo phản quang biển tam giác A=70nt6biển
72Gia công cột bằng thép hình0,0685tấn
73Đường hàn 4mmnt3,2m
74Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mmnt0,559100m
75Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máynt0,0774100m2
76Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40nt0,94m3
77Dán màng phản quang trụ uPVCnt14,58m2
78Dây phản quangnt126m
C THOÁT NƯỚC MƯA
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IInt10,033100m3
2Cung cấp gối cống D600nt122cái
3Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩunt1221cấu kiện
4Cung cấp cống D600 Hvhnt167m
5Cung cấp cống D600 H30nt110m
6Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD)nt1221 cấu kiện
7Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngnt741 cấu kiện
8Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (1km đường loại 4)nt9,24110 tấn/1km
9Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (đường loại 2, K=9x0.68=6.12)nt9,24110 tấn/1km
10Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km (đường loại 2, K=11x0.68=6.8)nt9,24110 tấn/1km
11Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mmnt41 đoạn ống
12Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤600mmnt21 đoạn ống
13Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính ≤600mmnt31 đoạn ống
14Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤600mmnt651 đoạn ống
15Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựant29,99m2
16Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mmnt74mối nối
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90nt6,2425100m3
18Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IInt3,7912100m3
19Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IInt3,4718100m3
20Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40nt4,05m3
21Ván khuôn móng dàint2,9772100m2
22Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 2x4, PCB40nt37,36m3
23Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40nt1,61m3
24Gia công lắp đặt thép viền hố gant0,8937tấn
25Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmnt0,1498tấn
26Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmnt0,1428tấn
27Lắp dựng cốt thép bậc thang, ĐK >18mmnt0,1245tấn
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt32,821m2
29Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩunt281cấu kiện
30Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90nt2,7666100m3
31Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IInt0,7052100m3
32Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IInt0,506100m3
33Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40nt1,52m3
34Ván khuôn hố gant0,6653100m2
35Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40nt3,98m3
36Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmnt0,0122tấn
37Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmnt0,3695tấn
38Gia công thép viền hố ga, nắp đannt0,1091tấn
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt7,211m2
40Cung cấp nắp ga thu nước bằng gang, KT 43x86nt16cái
41Lắp đặt nắp gangnt161cấu kiện
42Siết lại bu lông lưới chắn rácnt641bộ
43Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 250mmnt0,231100m
44Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90nt0,4434100m3
45Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IInt0,0626100m3
D THOÁT NƯỚC THẢI
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IInt1,57100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90nt0,3623100m3
3Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 225mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 8,6mmnt1,61100m
4Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 225mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 8,6mmnt3cái
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90nt1,127100m3
6Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IInt0,4428100m3
7Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IInt0,5906100m3
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40nt1,58m3
9Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 2x4, PCB40nt7,62m3
10Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40nt0,56m3
11Ván khuôn hố gant0,7251100m2
12Gia công, lắp đặt cốt thép nắp đan, ĐK ≤10mmnt0,1001tấn
13Gia công khung viền hố ga, tấm đannt0,4571tấn
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩunt221cấu kiện
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủnt15,24m2
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90nt0,4729100m3
17Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IInt0,1177100m3
18Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mmnt0,22100m
19Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 100mmnt22cái
20Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IInt1,0736100m3
21Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40nt1,36m3
22Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40nt11,84m3
23Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40nt0,19m3
24Ván khuôn hố gant1,786100m2
25Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmnt0,064tấn
26Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤18mmnt1,679tấn
27Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩunt31cấu kiện
28Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90nt30,24100m3
29Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IInt0,7712100m3
30Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 200mmnt0,13100m
31Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 200mmnt3cái
32Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mmnt0,035100m
33Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmnt2cái
E CẤP NƯỚC SINH HOẠT VÀ PCCC
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IInt78,941m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95nt0,4224100m3
3Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mmnt1,17100m
4Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 63mm, đoạn ống dài 50mnt1,95100m
5Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 150mmnt0,09100m
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90nt0,367100m3
7Lắp đặt Tê gang FFB, ĐK 100mm (Điểm đấu nối NC*3)nt1cái
8Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm (Điểm đấu nối NC*3)nt2cái
9Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mmnt1cái
10Lắp đặt bộ lọc cặn D100mmnt1cái
11Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤100mmnt1cái
12Lắp đặt van một chiềunt1cái
13Lắp đặt bu gang Đường kính 100mmnt1cái
14Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mmnt2cái
15Lắp đặt họng cứu hoả ĐK 100mmnt2cái
16Lắp đặt van cổng - Đường kính 100mmnt2cái
17Lắp đặt BU - Đường kính 100mmnt2cái
18Lắp đặt đoạn cong chữ Z - Đường kính 100mmnt2cái
19Lắp đặt BU - Đường kính 100mmnt2cái
20Lắp bích thép - Đường kính 100mmnt2cặp bích
21Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m - Đường kính 100mmnt0,01100m
22Mũ chụp van - Đường kính 100mmnt2cái
23Lắp đặt tê, cút nhựa HDPE đường kính D63mm- D110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 8,1mmnt18cái
24Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 100mmnt1,17100m
25Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 63mmnt1,95100m
26Khử trùng ống nước - Đường kính 110mmnt1,17100m
27Khử trùng ống nước - Đường kính 100mmnt1,95100m
28Ván khuôn móng dàint0,1456100m2
29Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40nt1,67m3
30Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2, PCB40nt0,12m3
31Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmnt0,0241tấn
32Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩunt21cấu kiện
F HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN, CHIẾU SÁNG
1Máy biến áp 3 pha 160kVA-22/0,4kVnt1máy
2Tủ tụ bù hạ thế trọn bộnt1tủ
3Chống sét van (Lingtning arrester-21kV)nt3cái
4Đào đúc móng cột MT-4Gnt1móng
5Cung cấp và lắp dựng cột BTLT 14m (PC.I-14-190-13)nt2bộ
6Thi công tiếp địa trạm R20C + Nối đất trạm treo phần nổint1hệ
7Cung cấp và lắp đặt xà đỡ tủ tụ bù: xà XĐTBnt1bộ
8Cung cấp và lắp đặt sàn công tác: SCT-2Gnt1bộ
9Cung cấp & lắp đặt hệ xà trạm cột ghép : HXT-CG (lắp FCO)nt1bộ
10Cung cấp & lắp đặt đai đỡ xà và đai lắp tăng đơ ĐX-3nt1bộ
11Cung cấp & lắp đặt tủ điện hạ thế 0.4kV (chế tạo theo bản vẽ TĐ-2)nt1bộ
12Cung cấp & lắp đặt tủ tụ bù hạ thế 0.4kVnt1bộ
13Cung cấp và lắp đặt tiếp địa chờ TBAnt1bộ
14Dây, sứ và phụ kiện trạm biến áp TBA - 160kVA - 22/0,4kVnt1hệ
15Công tác thí nghiệm vật liệu điện TBAnt1hệ
16Công tác lắp đặt thiết bị TBAnt1hệ
17Công tác thí nghiệm thiết bị TBAnt1hệ
18Đào đúc móng cột MT-3nt1móng
19Đào đúc móng cột MT-4Gnt1móng
20Cung cấp và lắp dựng cột BTLT 14m (PC.I-14-190-13)nt3cột
21Cung cấp và lắp đặt xà đỡ lệch: xà XĐL-1Ent1bộ
22Cung cấp và lắp đặt xà néo lệch: xà XNL-2GNnt2bộ
23Cung cấp và lắp đặt xà rã nhánh: xà XRN-3nt1bộ
24Cung cấp và lắp đặt nối đất xà trên cột ly tâm: NĐX-1nt3bộ
25Cung cấp và lắp đặt cổ dề ghép cột: CDG-2nt1bộ
26Cung cấp và lắp đặt tiếp địa NĐC-6Cnt2vị trí
27Cung cấp và lắp đặt tiếp địa chờ trên ĐZ 22kVnt1bộ
28Dây sứ đường dây 22kVnt1hệ
29Công tác thí nghiệm vật liệu điện ĐZ 22KVnt1hệ
30Đào đúc móng cột MT-3Gnt5móng
31Cột bê tông ly tâm 8,5m (PC.I-8,5-160-4,3)nt10cột
32Cung cấp và lắp đặt nối đất xà trên cột ly tâm: NĐX-1nt9bộ
33Cung cấp và lắp đặt nối đất lặp lại: NĐL-1nt9bộ
34Cung cấp và lắp đặt cổ dề ghép cột: CDG-1nt5bộ
35Cung cấp và lắp đặt cùm lắp PA cột đơn: PA-2NCnt3bộ
36Cung cấp và lắp đặt cùm lắp PA cột đơn: PA-2Nnt5bộ
37Cung cấp và lắp đặt cùm lắp PA cột đơn: PA-1Cnt1bộ
38Cung cấp và lắp đặt hộp chia dây + phụ kiệnnt9bộ
39Cung cấp và lắp đặt tiếp địa NĐC-3Cnt5vị trí
40"Dây sứ - vật liệu điện đường dây 0,4kV thuộc TBA KDC 160kVA-22/0,4kV"nt1hệ
41Tháo sử dụng lại, thu hồi ĐZ 0,4kV & 0,2kV và bổ sungnt1hệ
42Công tác thí nghiệm vật liệu điện ĐZ 0,4kVnt1hệ
43Cần đèn chiếu sáng đơn dài 3m vươn 1,6m + bộ đèn Led 120Wnt7bộ
44Cùm cần đèn cột BTLT-8,5m ghép dọcnt5bộ
45Cùm cần đèn cột BTLT 14m đơnnt1bộ
46Cùm cần đèn cột BTLT 14m ghép dọcnt1bộ
47Xà đỡ tủ điều khiển chiếu sángnt1bộ
48Nối đất lặp lại: NK-1nt7bộ
49Nối đất xà trên cột ly tâm: NĐX-1nt7bộ
50Cung cấp và lắp đặt tủ điều khiển chiếu sáng (2 chế độ)nt1bộ
51Phụ kiện, vật liệu điện đường dây chiếu sáng đi nổint1hệ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng xây lắp HTKT cấp III có tính chất kỹ thuật, quy mô tương tự gói thầu đang xét … (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng và tài liệu chứng minh cấp công trình).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông hoặc cấp, thoát nước; tài liệu chứng minh đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự; Hợp đồng lao động không xác định thời hạn (bản sao y của nhà thầu); Chứng chỉ Chỉ huy trưởng công trình; Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động.(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tại Webform hệ thống)(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên với chức danh chỉ huy trưởng công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư)53
2 Quản lý chất lượng công trình 1 - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc cấp, thoát nước; tài liệu chứng minh đã từng làm quản lý chất lượng công trình; Hợp đồng lao động với nhà thầu; Chứng chỉ hành nghề TVGS thi công xây dựng công trình.(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tại Webform hệ thống)(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên với chức danh quản lý chất lượng công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư)32
3 Đối với Cán bộ kỹ thuật thi công 2 - Phụ trách thi công San nền, giao thông, cấp thoát nước (01 người): Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc cấp, thoát nước; tài liệu chứng minh đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công công trình; Hợp đồng lao động với nhà thầu.- Phụ trách thi công Hệ thống điện (01 người): Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện; tài liệu chứng minh đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công công trình; Hợp đồng lao động với nhà thầu.(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tại Webform hệ thống)(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên với chức danh cán bộ kỹ thuật công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư)31
4 Đối với Đội trưởng thi công 1 - Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng; tài liệu chứng minh đã từng làm đội trưởng thi công; Hợp đồng lao động với nhà thầu.(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tại Webform hệ thống)(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên với chức danh đội trưởng công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư)31
5 Đối với Kỹ thuật viên trắc đạc 1 - Bằng Trung cấp trắc địa trở lên; tài liệu chứng minh đã từng làm kỹ thuật viên trắc đạc; Hợp đồng lao động với nhà thầu.(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tại Webform hệ thống)31
6 Công nhân kỹ thuật 15 Có giấy chứng nhận nghề xây dựng đường bậc từ 3/7 trở lên hoặc có trình độ từ trung cấp cầu đường trở lên (bản chứng thực); Hợp đồng lao động (bản sao y của nhà thầu)(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tại Webform hệ thống)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 10T Hoạt động tốt3
2 Máy đào ≤ 1,6 m3 Hoạt động tốt2
3 Cần cẩu 10T Hoạt động tốt1
4 Máy trộn bê tông 250l – 500L Hoạt động tốt3
5 Máy ủi - công suất 110CV Hoạt động tốt1
6 Máy lu bánh thép 8T - 10T Hoạt động tốt1
7 Máy lu bánh thép 12T - 16T Hoạt động tốt1
8 Máy san ≥ 100CV Hoạt động tốt1
9 Máy đầm dùi 1,5KW Hoạt động tốt2
10 Máy đầm bàn 1KW Hoạt động tốt2
11 Máy đầm đất cầm tay 70kg Hoạt động tốt2
12 Máy thủy bình Hoạt động tốt1
13 Máy kinh vĩ (hoặc toàn đạc) Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->