Gói thầu: Gói thầu số 20: Thi công xây dựng hạng mục nhà công vụ giáo viên, nhà văn hóa cộng đồng, nhà vệ sinh công cộng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211040049-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/10/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Lào Cai
Tên gói thầu Gói thầu số 20: Thi công xây dựng hạng mục nhà công vụ giáo viên, nhà văn hóa cộng đồng, nhà vệ sinh công cộng
Số hiệu KHLCNT 20211039029
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân hàng thương mại cổ phần đầu tư và phát triển Việt Nam (BIDV) tài trợ + Vốn sự nghiệp ngân sách tỉnh + Vốn ngân sách tập trung
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-14 18:17:00 đến ngày 2021-10-25 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,334,465,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(1) Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III được chứng thực; (2) Các tài liệu hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10); Nộp bản dấu đỏ xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư về công trình mà nhà thầu đã thi công đảm bảo tiến độ, chất lượng, khối lượng hoàn thành;(3)Quyết định phê duyệt dự án/thiết kế bản vẽ thi công được chứng thực (để chứng minh cấp Công trình dân dụng cấp III).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình Dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng III hoặc Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp IV.(Nộp bản dấu đỏ xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị ủy thác quản lý dự án)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật thi công có trình độ Đại học trở lên, bao gồm:- 02 cán bộ Chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng, đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật hiện trường ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.(Nộp bản dấu đỏ xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị ủy thác quản lý dự án)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa, bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, tải trọng ≤ 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Lào Cai
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 20: Thi công xây dựng hạng mục nhà công vụ giáo viên, nhà văn hóa cộng đồng, nhà vệ sinh công cộng
Trường Phổ thông dân tộc nội trú Trung học cơ sở và Trung học phổ thông huyện Bát Xát
180 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân hàng thương mại cổ phần đầu tư và phát triển Việt Nam (BIDV) tài trợ + Vốn sự nghiệp ngân sách tỉnh + Vốn ngân sách tập trung
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Lào Cai , địa chỉ: Tầng 5 trụ sở làm việc liên cơ quan, km3 đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, TP. Lào Cai, tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải – Xây dựng tỉnh Lào Cai Địa chỉ: Tầng 3, trụ sở khối 7, Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Chi tiết trong File khác đính kèm E-HSMT (Mục E-CDNT 5.3 thuộc Chương II. BẢNG DỮ LIỆU ĐẤU THẦU)


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Lào Cai , địa chỉ: Tầng 5 trụ sở làm việc liên cơ quan, km3 đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, TP. Lào Cai, tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải – Xây dựng tỉnh Lào Cai Địa chỉ: Tầng 3, trụ sở khối 7, Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Chi tiết trong File khác đính kèm E-HSMT (Mục E-CDNT 10.1(g) thuộc Chương II. BẢNG DỮ LIỆU ĐẤU THẦU)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải – Xây dựng tỉnh Lào Cai Địa chỉ: Tầng 3, trụ sở khối 7, Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trụ sở khối 2, Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ tư vấn đấu thầu - Ban QLDA đầu tư xây dựng tỉnh Lào Cai. Địa chỉ: Tầng 5 trụ sở làm việc liên cơ quan, Km3 Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai. Điện thoại: (0214) 3849 648
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai - Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ SINH HOẠT CỘNG ĐỒNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V18,9221m3
2Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V3,595100m3
3Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V17,524m3
4Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V63,874m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,052100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2,488tấn
7Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V9,324m3
8Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,869100m2
9Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,224tấn
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,547tấn
11Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V3,3721m3
12Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,641100m3
13Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V11,718m3
14Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,506100m2
15Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V35,092m3
16Ván khuôn xà dầm, giằngTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2,584100m2
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,115tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2,348tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2,418tấn
20Xây móng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V31,282m3
21Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V3,931m3
22Ván khuôn xà dầm, giằngTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,357100m2
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,281tấn
24Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50, XM PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V41,955m2
25Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V41,955m2
26Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V5,112100m3
27Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V35,756m3
28Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2,921100m2
29Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,4100m2
30Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,103tấn
31Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,468tấn
32Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V4,398tấn
33Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V51,919m3
34Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V29,219m3
35Ván khuôn xà dầm, giằngTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V5,007100m2
36Ván khuôn xà dầm, giằngTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2,991100m2
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V3,327tấn
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V5,309tấn
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V8,272tấn
40Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V407,314m2
41Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V275,534m2
42Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V407,314m2
43Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V275,534m2
44Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V91,277m3
45Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V57,744m3
46Ván khuôn sàn máiTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V6,482100m2
47Ván khuôn sàn máiTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2,431100m2
48Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V12,414tấn
49Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V533,354m2
50Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V243,1m2
51Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V533,354m2
52Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V243,1m2
53Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,173m3
54Bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V8,205m3
55Ván khuôn cầu thang thườngTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,697100m2
56Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,586tấn
57Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,201tấn
58Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V69,7m2
59Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V69,7m2
60Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2,93m3
61Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,977m3
62Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,438100m2
63Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,153100m2
64Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,253tấn
65Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,198tấn
66Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V34,128m2
67Quét sika chống thấm hoặc tương đươngTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V15,84m2
68Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V34,128m2
69Xây tường thẳng bằng gạch không nung lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V97,613m3
70Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V114,312m3
71Xây tường thẳng bằng gạch không nung lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V9,99m3
72Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V6,188m3
73Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50, XM PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V137,808m2
74Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V113,796m2
75Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V115,776m2
76Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V251,604m2
77Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V115,776m2
78Trát tường trong dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50, XM PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V637,309m2
79Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V313,563m2
80Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V374,23m2
81Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V950,872m2
82Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (tính vận chuyển lên cao)Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V374,23m2
83Xây cột, trụ bằng gạch Tuynel lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V13,997m3
84Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V190,866m2
85Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V85,952m2
86Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V190,866m2
87Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V85,952m2
88Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V86,928m2
89Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V41,613m2
90Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V86,928m2
91Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V41,613m2
92Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,264tấn
93Lát nền, sàn gạch - Tiết diện 300x300 chống trơn, vữa XM M75, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V106,968m2
94Lát nền, sàn gạch - Tiết diện 300x300 chống trơn, vữa XM M75, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V26,405m2
95Ốp tường trụ, cột - Tiết diện 300x600, vữa XM M75, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V278,286m2
96Ốp tường trụ, cột - Tiết diện 300x600, vữa XM M75, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V102,333m2
97Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600m2, vữa XM M75, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V92,672m2
98Vách ngăn tiểu nam, không thấm nước, dày 12mm, chân đế bằng inox 201 bao gồm phụ kiệnTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V4,48m2
99Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao, hệ trần chìm, tấm chịu ẩm 9mmTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V119,161m2
100Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V119,161m2
101Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V119,161m2
102Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V10,219m2
103Gia công khung inox 30x30x1.4Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,088tấn
104Lắp đặt khung chậu rửaTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,088tấn
105Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,408m3
106Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M50, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V3,705m2
107Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,084m3
108Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,619m3
109Ván khuôn sàn máiTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V7,745100m2
110Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,04tấn
111Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V6,614m2
112Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V34,033m3
113Lát nền, sàn - Tiết diện 600x600, vữa XM M75, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V578,716m2
114Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600m2, vữa XM M75, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V318,32m2
115Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V32,121m3
116Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V99,705m2
117Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V99,705m2
118Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2,029m3
119Ván khuôn xà dầm, giằngTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,184100m2
120Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,199tấn
121Gia công xà gồ thépTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2,767tấn
122Lắp dựng xà gồ thépTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2,767tấn
123Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V252,8261m2
124Lợp mái tôn 6 sóng màu đỏ dày 0.4mmTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V4,357100m2
125Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V84,789m2
126Quét sika chống thấm hoặc tương đương máiTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V84,789m2
127Ống nhựa PVC D90Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,422100m
128Cút PVC D90Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V12cái
129Phễu thu nướcTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V12cái
130Đoạn ống tráng kẽm D76 đặt trong bê tôngTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V15,322m
131Đai giữ ốngTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V60cái
132Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V104,1m
133Gia công cửa sổ trờiTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,02tấn
134Lắp dựng cửa máiTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,928m2
135Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,8561m2
136Bản lề + chốt móc khóaTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1cái
137Khóa treoTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1cái
138Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,054m3
139Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,031tấn
140Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch Tuynel lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,696m3
141Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V50,648m2
142Gia công lan can, ống kẽmTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,08tấn
143Gia công lan can bằng thép vuông đặcTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,501tấn
144Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V13,1991m2
145Quả cầu Inox+đầu trụ tai vịnTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1quả
146Lắp dựng lan can sắtTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V18,551m2
147Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,155m3
148Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,113100m2
149Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,093tấn
150Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤25kgTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V60cái
151Trát chớp bê tông, vữa XM mác 75Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V44,256m2
152Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V44,256m2
153Gia công lan can, thép hộp mạ kẽmTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,261tấn
154Lắp dựng lan can sắtTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V78,39m2
155Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,916m3
156Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V31,273m2
157Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V31,273m2
158Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V93,027m2
159Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V93,027m2
160Cửa đi 1 cánh nhôm hệ, độ dày nhôm 1,1-1,3mm, kính trắng dày 6.38mmTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V52,17m2
161Cửa đi 2 cánh nhôm hệ, độ dày nhôm 1,1-1,3mm, kính trắng dày 6.38mmTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V29,304m2
162Cửa sổ nhôm hệ, độ dày nhôm 1,0-1,3mm, kính trắng dày 6.38mmTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V63,72m2
163Vách nhôm hệ, độ dày nhôm 1,0-1,3mm, kính trắng dày 6.38mmTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V34,848m2
164Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,967tấn
165Lắp dựng hoa sắt cửaTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V81m2
166Sơn tĩnh điệnTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V967kg
167Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (tạm tính 2 tháng thi công)Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V11,696100m2
168Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2,6181m3
169Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V6,803m3
170Đắp cát nền móng công trìnhTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,633m3
171Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V5,793m3
172Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,18100m2
173Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2,091m3
174Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V66,549m2
175Đắp cát nền móng công trìnhTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,038m3
176Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,581m3
177Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V3,228m2
178Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V3,228m2
179Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,14100m3
180Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V9,326m3
181Đắp cát nền móng công trìnhTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V4,663m3
182Đào rãnh thoát nước - Cấp đất IIITheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2,2141m3
183Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,421100m3
184Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,193100m3
185Đắp cát nền móng công trìnhTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2,554m3
186Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V10,06m3
187Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V29,472m2
188Trát tường ngoài dày 1,0cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XM PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V58,944m2
189Trát tường ngoài dày 2,0cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XM PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V58,944m2
190Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V3,567m3
191Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,209100m2
192Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,116tấn
193Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V981cấu kiện
194Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,2471m3
195Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,047100m3
196Đắp cát nền móng công trìnhTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,13m3
197Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2,661m3
198Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,349m3
199Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,72m2
200Trát tường ngoài dày 2,0cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XM PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V4,44m2
201Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M150, đá 1x2, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,031m3
202Ván khuôn xà dầm, giằngTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,005100m2
203Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,09m3
204Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,004100m2
205Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,005tấn
206Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V21cấu kiện
207Gia công lưới chắn rácTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,013tấn
208Lắp dựng lưới chắn rácTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,516m2
209Tủ điện sơn tĩnh điện 400x300x150Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V3hộp
210Lắp đặt aptomat 3 pha 80ATheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1cái
211Lắp đặt aptomat 1 pha 80ATheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1cái
212Lắp đặt aptomat 1 pha 63ATheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V4cái
213Lắp đặt aptomat 1 pha 25ATheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V19cái
214Lắp đặt apomat 1 pha 16ATheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V22cái
215Lắp đặt công tắc 1 hạt âm tườngTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V34cái
216Lắp đặt công tắc 2 hạt âm tườngTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V19cái
217Lắp đặt công tắc 3 hạt âm tườngTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2cái
218Lắp đặt công tắc 1 hạt đảo chiềuTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V4cái
219Lắp đặt ổ cắm đôiTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V60cái
220Lắp đặt quạt trầnTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V33cái
221Bóng đèn ốp trần 12wTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V22bộ
222Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V95bộ
223Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóngTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V9bộ
224Hộp phân dây 150x150x70Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V19hộp
225Dây CU/XLPE/PVC(4x16)mm2Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V40m
226Dây CU/XLPE/PVC(2x10)mm2Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V110m
227Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V320m
228Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V330m
229Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1.150m
230Ống nhựa luồn dây D32Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V102m
231Ống nhựa luồn dây D25Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V295m
232Ống nhựa luồn dây D20Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V920m
233Ống chờ thoát nước ngưng PVC D21Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,3100m
234Cút nhựa 90 độ D21Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V18cái
235Ti vi 85inhTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1cái
236Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 2mTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V5cái
237Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1.8mTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V5cái
238Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V215m
239Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=14mmTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V80m
240Gia công, đóng cọc chống sét L63x63x6x2500Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V10cọc
241Thép góc ốp tường 50x50x5Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V37,7kg
242Thanh đồng dẹt 30x3mmTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V4md
243Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,38100m3
244Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,38100m3
245Bình chữa cháy MFZ4Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V18bình
246Bình CO2 3kgTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V6bình
247Nội quy chữa cháy+tiêu lệnhTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V6cái
248Kệ để 2 bình chữa cháyTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V3cái
249Ống nhựa PPR D63Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,36100m
250Ống nhựa PPR D50Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,22100m
251Ống nhựa PPR D32Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,48100m
252Ống nhựa PPR D25Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,92100m
253Ống nhựa PPR D20Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,12100m
254Cút vuông PPR D63Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V6cái
255Cút vuông PPR D50Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2cái
256Cút vuông PPR D32Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V6cái
257Cút vuông PPR D25Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V30cái
258Cút vuông PPR D20Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V65cái
259Cút ren trong PPR D20Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V71cái
260Tê PPR D63Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1cái
261Tê PPR D50Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1cái
262Tê PPR D50/32Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1cái
263Tê PPR D63/32Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V3cái
264Tê PPR D25/20Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V20cái
265Tê PPR D32/25Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2cái
266Tê PPR D32/20Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V18cái
267Tê PPR D20Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V15cái
268Van 2 chiều PPR D63Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2cái
269Van 2 chiều PPR D50Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1cái
270Van 2 chiều PPR D32Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V3cái
271Van 2 chiều PPR D25Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V5cái
272Van 2 chiều PPR D20Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V9cái
273Côn thu PPR D63/50Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1cái
274Côn thu PPR D50/25Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1cái
275Côn thu PPR D50/32Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1cái
276Côn thu PPR D32/20Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V3cái
277Côn thu PPR D25/20Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V5cái
278Măng sông PPR D63Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V9cái
279Măng sông PPR D50Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V5cái
280Măng sông PPR D32Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V12cái
281Măng sông PPR D25Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V23cái
282Măng sông PPR D20Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V28cái
283Zắc co PPR D63Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2cái
284Zắc co PPR D50Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1cái
285Zắc co PPR D32Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V3cái
286Zắc co PPR D25Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V5cái
287Ống nhựa u.PVC D110 class1Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,23100m
288Ống nhựa u.PVC D90 class1Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,81100m
289Ống nhựa u.PVC D60 class1Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,18100m
290Ống nhựa u.PVC D48 class1Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,04100m
291Ống nhựa u.PVC D42 class1Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,12100m
292Cút nhựa PVC 135 độ D110Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V35cái
293Cút nhựa PVC 135 độ D90Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V53cái
294Cút nhựa PVC 90 độ D60Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2cái
295Cút nhựa PVC 90 độ D48Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V9cái
296Cút nhựa PVC 90 độ D42Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V33cái
297Tê nhựa PVC 45 độ D110Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V12cái
298Tê nhựa PVC 45 độ D110/90Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V4cái
299Tê nhựa PVC 45 độ D90Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V10cái
300Tê nhựa PVC 45 độ D90/42Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V6cái
301Tê nhựa PVC 90 độ D110Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V3cái
302Tê nhựa PVC 90 độ D60Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1cái
303Chụp thông hơi PVC D90Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1cái
304Chụp thông hơi PVC D60Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1cái
305Măng sông nhựa PVC D110Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V15cái
306Măng sông nhựa PVC D90Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V10cái
307Măng sông nhựa PVC D60Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2cái
308Măng sông nhựa PVC D48Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2cái
309Măng sông nhựa PVC D42Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V4cái
310Tê nhựa kiểm tra PVC 45 độ D110Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V3cái
311Tê nhựa kiểm tra PVC 45 độ D90Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V3cái
312Côn mở D90/42Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V4cái
313Côn mở D90/48Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V3cái
314Côn mở D110/90Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1cái
315Lắp đặt xí bệtTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V11bộ
316Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V11cái
317Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V11cái
318Lavabo + ống thải chữ P + dây cápTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V11bộ
319Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V11bộ
320Lắp đặt gương soiTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V11cái
321Lắp đặt chậu tiểu namTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V3bộ
322Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mmTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V21cái
323Van phao cơ D25Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V3cái
324Lắp đặt bể nước Inox 3m3Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V3bể
325Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V9bộ
326Vòi đồng D15Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V8cái
327Đồng hồ nước D25Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V5cái
328Đồng hồ nước D20Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1cái
329Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,156100m3
330Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,156100m3
331Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,351100m3
332Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,8481m3
333Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,334m3
334Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,015100m2
335Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,782m3
336Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,021100m2
337Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,074tấn
338Xây bể chứa bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V5,717m3
339Trát tường trong dày 1,0cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XM PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V36,348m2
340Trát tường trong dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XM PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V36,348m2
341Quét nước xi măng 2 nướcTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V36,348m2
342Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V8,247m2
343Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,583m3
344Ván khuôn xà dầm, giằngTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,053100m2
345Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,015tấn
346Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,067tấn
347Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,207m3
348Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,049100m2
349Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,095tấn
350Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V81cấu kiện
351Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1cái
352Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,125100m3
353Vận chuyển Cửa các loại lên cao bằng vận thăng lồngTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V5,67210m2
354Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồngTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V26,2m3
355Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồngTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V9,902m3
356Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồngTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V46,779m3
357Vận chuyển Sỏi, đá dăm các loại lên cao bằng vận thăng lồngTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V77,063m3
358Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồngTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,02910m2
359Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồngTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,67510m2
360Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồngTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,10310m2
361Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồngTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2,849m3
362Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồngTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,575m3
363Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồngTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2,979m3
364Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồngTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,105tấn
365Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồngTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,059tấn
366Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồngTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,167tấn
367Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồngTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,093tấn
368Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồngTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V5,163100m2
369Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồngTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V11,067tấn
370Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồngTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V26,83tấn
371Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồngTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,047tấn
B NHÀ VỆ SINH
1Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2,3611m3
2Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,449100m3
3Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,299100m3
4Đắp cát nền móng công trìnhTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2,06m3
5Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V10,107m3
6Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V7,069m3
7Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V4,257m3
8Ván khuôn xà dầm, giằngTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,411100m2
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,074tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,46tấn
11Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V21,676m2
12Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V21,676m2
13Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V25,18m3
14Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V4,779m3
15Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50, XM PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V93,786m2
16Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V93,786m2
17Trát tường trong dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50, XM PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V44,718m2
18Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V44,718m2
19Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600m2, vữa XM M75, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V151,812m2
20Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,065100m3
21Rải bạt dứaTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,65100m2
22Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,065m3
23Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V65,046m2
24Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,7651m3
25Đắp cát nền móng công trìnhTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,465m3
26Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,411m3
27Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,084m3
28Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50, XM PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V6,636m2
29Rải bạt dứaTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,217100m2
30Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2,168m3
31Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V26,544m2
32Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V4,247m3
33Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50, XM PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V15,444m2
34Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V15,444m2
35Trát tường trong dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50, XM PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V15,444m2
36Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V15,444m2
37Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M150, đá 1x2, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,276m3
38Ván khuôn xà dầm, giằngTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,025100m2
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,027tấn
40Lợp mái tôn dày 0.4ly 6 sóngTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,164100m2
41Gia công xà gồ thép hộp (40x80x1.4) tráng kẽmTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,377tấn
42Lắp dựng xà gồ thépTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,377tấn
43Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12mTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,115tấn
44Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,115tấn
45Gia công con sơn sắt hộpTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,067tấn
46Lắp dựng hoa con sơnTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V3,6m2
47Bu lông M16 liên kết vào tườngTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V20cái
48Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,145m3
49Ván khuôn bê tông chènTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,013100m2
50Cửa đi 1 cánh nhôm hệ, độ dày nhôm 1,1-1,3mm, kính trắng dày 6.38mmTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V10,29m2
51Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,0511m3
52Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,01100m3
53Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,329m3
54Đắp cát nền móng công trìnhTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,034m3
55Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,17m3
56Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50, XM PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1m2
57Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,25m2
58Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,036m3
59Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,002100m2
60Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,012tấn
61Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V21cấu kiện
62Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,042100m3
63Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,02100m3
64Đắp cát nền móng công trìnhTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,289m3
65Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,163m3
66Trát tường ngoài dày 2,0cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XM PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V6,89m2
67Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2,756m2
68Gia công khung inox 30x30x1.4Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,135tấn
69Lắp dựng khung inoxTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V5,88m2
70Lắp đặt các automat 1 pha 20ATheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1cái
71Lắp đặt công tắc 1 hạt ( mặt + hạt + đế)Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V9cái
72Đèn Compact gắn tường 40wTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V11bộ
73Dây Cu/XLPE/PVC(2x2.5)mm2Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V45m
74Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V35m
75Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V66m
76Ống gen PVC D20Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V64m
77Ống nhựa PPR D50Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,06100m
78Ống nhựa PPR D32Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,35100m
79Ống nhựa PPR D20Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,08100m
80Cút vuông PPR D50Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2cái
81Cút vuông PPR D32Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V5cái
82Cút vuông PPR D20Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1cái
83Cút ren trong PPR D20Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V6cái
84Tê nhựa PPR D50/32Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1cái
85Tê nhựa PPR D32/20Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V26cái
86Tê PPR D20Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1cái
87Van 2 chiều PPR D32Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2cái
88Côn thu PPR D50/32Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1cái
89Côn thu PPR D32/20Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2cái
90Măng sông PPR D50Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1cái
91Măng sông PPR D32Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V9cái
92Măng sông PPR D20Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2cái
93Ống nhựa u.PVC D110 class1Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,3100m
94Ống nhựa u.PVC D90 class1Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,1100m
95Côn nhựa 135 độ D110Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V9cái
96Côn nhựa 135 độ D90Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V10cái
97Tê nhựa 45 độ D110Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V3cái
98Tê nhựa 45 độ D110/90Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2cái
99Tê nhựa 45 độ D90Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1cái
100tê nhựa 90 độ D110Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1cái
101Măng sông nhựa D110Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V5cái
102Măng sông nhựa D90Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2cái
103Lắp đặt xí bệtTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V4bộ
104Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V4cái
105Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V4cái
106Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mmTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V6cái
107Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V6bộ
108Lắp đặt vòi đồng D15Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V20cái
109Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,019100m3
110Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,019m3
111Ống nhựa PPR D50Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,06100m
112Lắp đặt ống nhựa PVC D110Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,078100m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(1) Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III được chứng thực; (2) Các tài liệu hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10); Nộp bản dấu đỏ xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư về công trình mà nhà thầu đã thi công đảm bảo tiến độ, chất lượng, khối lượng hoàn thành;(3)Quyết định phê duyệt dự án/thiết kế bản vẽ thi công được chứng thực (để chứng minh cấp Công trình dân dụng cấp III).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy công trình 1 - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình Dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng III hoặc Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp IV.(Nộp bản dấu đỏ xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị ủy thác quản lý dự án)73
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 Cán bộ kỹ thuật thi công có trình độ Đại học trở lên, bao gồm:- 02 cán bộ Chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng, đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật hiện trường ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.(Nộp bản dấu đỏ xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị ủy thác quản lý dự án)52
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Còn sử dụng tốt1
2 Máy đầm bê tông Còn sử dụng tốt3
3 Máy đầm cóc Còn sử dụng tốt1
4 Máy trộn vữa, bê tông Còn sử dụng tốt2
5 Ô tô tải tự đổ Còn sử dụng tốt, tải trọng ≤ 7 tấn1
6 Vận thăng Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->