Gói thầu: Gói thầu số 20: Thi công xây dựng hạng mục nhà công vụ giáo viên, nhà văn hóa cộng đồng, nhà vệ sinh công cộng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211040049-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/10/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Lào Cai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 20: Thi công xây dựng hạng mục nhà công vụ giáo viên, nhà văn hóa cộng đồng, nhà vệ sinh công cộng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211039029 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân hàng thương mại cổ phần đầu tư và phát triển Việt Nam (BIDV) tài trợ + Vốn sự nghiệp ngân sách tỉnh + Vốn ngân sách tập trung |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-14 18:17:00 đến ngày 2021-10-25 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lào Cai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,334,465,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (1) Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III được chứng thực; (2) Các tài liệu hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10); Nộp bản dấu đỏ xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư về công trình mà nhà thầu đã thi công đảm bảo tiến độ, chất lượng, khối lượng hoàn thành;(3)Quyết định phê duyệt dự án/thiết kế bản vẽ thi công được chứng thực (để chứng minh cấp Công trình dân dụng cấp III). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình Dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng III hoặc Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp IV.(Nộp bản dấu đỏ xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị ủy thác quản lý dự án) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật thi công có trình độ Đại học trở lên, bao gồm:- 02 cán bộ Chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng, đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật hiện trường ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.(Nộp bản dấu đỏ xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị ủy thác quản lý dự án) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữa, bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, tải trọng ≤ 7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Lào Cai |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 20: Thi công xây dựng hạng mục nhà công vụ giáo viên, nhà văn hóa cộng đồng, nhà vệ sinh công cộng Trường Phổ thông dân tộc nội trú Trung học cơ sở và Trung học phổ thông huyện Bát Xát 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân hàng thương mại cổ phần đầu tư và phát triển Việt Nam (BIDV) tài trợ + Vốn sự nghiệp ngân sách tỉnh + Vốn ngân sách tập trung |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Chi tiết trong File khác đính kèm E-HSMT (Mục E-CDNT 10.1(g) thuộc Chương II. BẢNG DỮ LIỆU ĐẤU THẦU) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Giao thông vận tải – Xây dựng tỉnh Lào Cai
Địa chỉ: Tầng 3, trụ sở khối 7, Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trụ sở khối 2, Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ tư vấn đấu thầu - Ban QLDA đầu tư xây dựng tỉnh Lào Cai. Địa chỉ: Tầng 5 trụ sở làm việc liên cơ quan, Km3 Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai. Điện thoại: (0214) 3849 648 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai - Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ SINH HOẠT CỘNG ĐỒNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 18,922 | 1m3 |
| 2 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 3,595 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 17,524 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 63,874 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,052 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2,488 | tấn |
| 7 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 9,324 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,869 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,224 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,547 | tấn |
| 11 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 3,372 | 1m3 |
| 12 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,641 | 100m3 |
| 13 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 11,718 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,506 | 100m2 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 35,092 | m3 |
| 16 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2,584 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,115 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2,348 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2,418 | tấn |
| 20 | Xây móng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 31,282 | m3 |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 3,931 | m3 |
| 22 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,357 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,281 | tấn |
| 24 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50, XM PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 41,955 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 41,955 | m2 |
| 26 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 5,112 | 100m3 |
| 27 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 35,756 | m3 |
| 28 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2,921 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,4 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,103 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,468 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 4,398 | tấn |
| 33 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 51,919 | m3 |
| 34 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 29,219 | m3 |
| 35 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 5,007 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2,991 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 3,327 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 5,309 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 8,272 | tấn |
| 40 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 407,314 | m2 |
| 41 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 275,534 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 407,314 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 275,534 | m2 |
| 44 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 91,277 | m3 |
| 45 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 57,744 | m3 |
| 46 | Ván khuôn sàn mái | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 6,482 | 100m2 |
| 47 | Ván khuôn sàn mái | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2,431 | 100m2 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 12,414 | tấn |
| 49 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 533,354 | m2 |
| 50 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 243,1 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 533,354 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 243,1 | m2 |
| 53 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,173 | m3 |
| 54 | Bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 8,205 | m3 |
| 55 | Ván khuôn cầu thang thường | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,697 | 100m2 |
| 56 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,586 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,201 | tấn |
| 58 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 69,7 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 69,7 | m2 |
| 60 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2,93 | m3 |
| 61 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,977 | m3 |
| 62 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,438 | 100m2 |
| 63 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,153 | 100m2 |
| 64 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,253 | tấn |
| 65 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,198 | tấn |
| 66 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 34,128 | m2 |
| 67 | Quét sika chống thấm hoặc tương đương | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 15,84 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 34,128 | m2 |
| 69 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 97,613 | m3 |
| 70 | Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 114,312 | m3 |
| 71 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 9,99 | m3 |
| 72 | Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 6,188 | m3 |
| 73 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50, XM PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 137,808 | m2 |
| 74 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 113,796 | m2 |
| 75 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 115,776 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 251,604 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 115,776 | m2 |
| 78 | Trát tường trong dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50, XM PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 637,309 | m2 |
| 79 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 313,563 | m2 |
| 80 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 374,23 | m2 |
| 81 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 950,872 | m2 |
| 82 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (tính vận chuyển lên cao) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 374,23 | m2 |
| 83 | Xây cột, trụ bằng gạch Tuynel lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 13,997 | m3 |
| 84 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 190,866 | m2 |
| 85 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 85,952 | m2 |
| 86 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 190,866 | m2 |
| 87 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 85,952 | m2 |
| 88 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 86,928 | m2 |
| 89 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 41,613 | m2 |
| 90 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 86,928 | m2 |
| 91 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 41,613 | m2 |
| 92 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,264 | tấn |
| 93 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện 300x300 chống trơn, vữa XM M75, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 106,968 | m2 |
| 94 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện 300x300 chống trơn, vữa XM M75, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 26,405 | m2 |
| 95 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện 300x600, vữa XM M75, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 278,286 | m2 |
| 96 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện 300x600, vữa XM M75, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 102,333 | m2 |
| 97 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600m2, vữa XM M75, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 92,672 | m2 |
| 98 | Vách ngăn tiểu nam, không thấm nước, dày 12mm, chân đế bằng inox 201 bao gồm phụ kiện | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 4,48 | m2 |
| 99 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao, hệ trần chìm, tấm chịu ẩm 9mm | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 119,161 | m2 |
| 100 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 119,161 | m2 |
| 101 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 119,161 | m2 |
| 102 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 10,219 | m2 |
| 103 | Gia công khung inox 30x30x1.4 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,088 | tấn |
| 104 | Lắp đặt khung chậu rửa | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,088 | tấn |
| 105 | Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,408 | m3 |
| 106 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M50, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 3,705 | m2 |
| 107 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,084 | m3 |
| 108 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,619 | m3 |
| 109 | Ván khuôn sàn mái | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 7,745 | 100m2 |
| 110 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,04 | tấn |
| 111 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 6,614 | m2 |
| 112 | Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 34,033 | m3 |
| 113 | Lát nền, sàn - Tiết diện 600x600, vữa XM M75, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 578,716 | m2 |
| 114 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600m2, vữa XM M75, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 318,32 | m2 |
| 115 | Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 32,121 | m3 |
| 116 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 99,705 | m2 |
| 117 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 99,705 | m2 |
| 118 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2,029 | m3 |
| 119 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,184 | 100m2 |
| 120 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,199 | tấn |
| 121 | Gia công xà gồ thép | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2,767 | tấn |
| 122 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2,767 | tấn |
| 123 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 252,826 | 1m2 |
| 124 | Lợp mái tôn 6 sóng màu đỏ dày 0.4mm | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 4,357 | 100m2 |
| 125 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 84,789 | m2 |
| 126 | Quét sika chống thấm hoặc tương đương mái | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 84,789 | m2 |
| 127 | Ống nhựa PVC D90 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,422 | 100m |
| 128 | Cút PVC D90 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 12 | cái |
| 129 | Phễu thu nước | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 12 | cái |
| 130 | Đoạn ống tráng kẽm D76 đặt trong bê tông | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 15,322 | m |
| 131 | Đai giữ ống | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 60 | cái |
| 132 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 104,1 | m |
| 133 | Gia công cửa sổ trời | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,02 | tấn |
| 134 | Lắp dựng cửa mái | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,928 | m2 |
| 135 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,856 | 1m2 |
| 136 | Bản lề + chốt móc khóa | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 137 | Khóa treo | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 138 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,054 | m3 |
| 139 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,031 | tấn |
| 140 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch Tuynel lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,696 | m3 |
| 141 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 50,648 | m2 |
| 142 | Gia công lan can, ống kẽm | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,08 | tấn |
| 143 | Gia công lan can bằng thép vuông đặc | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,501 | tấn |
| 144 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 13,199 | 1m2 |
| 145 | Quả cầu Inox+đầu trụ tai vịn | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | quả |
| 146 | Lắp dựng lan can sắt | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 18,551 | m2 |
| 147 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,155 | m3 |
| 148 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,113 | 100m2 |
| 149 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,093 | tấn |
| 150 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤25kg | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 60 | cái |
| 151 | Trát chớp bê tông, vữa XM mác 75 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 44,256 | m2 |
| 152 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 44,256 | m2 |
| 153 | Gia công lan can, thép hộp mạ kẽm | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,261 | tấn |
| 154 | Lắp dựng lan can sắt | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 78,39 | m2 |
| 155 | Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,916 | m3 |
| 156 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 31,273 | m2 |
| 157 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 31,273 | m2 |
| 158 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 93,027 | m2 |
| 159 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 93,027 | m2 |
| 160 | Cửa đi 1 cánh nhôm hệ, độ dày nhôm 1,1-1,3mm, kính trắng dày 6.38mm | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 52,17 | m2 |
| 161 | Cửa đi 2 cánh nhôm hệ, độ dày nhôm 1,1-1,3mm, kính trắng dày 6.38mm | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 29,304 | m2 |
| 162 | Cửa sổ nhôm hệ, độ dày nhôm 1,0-1,3mm, kính trắng dày 6.38mm | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 63,72 | m2 |
| 163 | Vách nhôm hệ, độ dày nhôm 1,0-1,3mm, kính trắng dày 6.38mm | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 34,848 | m2 |
| 164 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,967 | tấn |
| 165 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 81 | m2 |
| 166 | Sơn tĩnh điện | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 967 | kg |
| 167 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (tạm tính 2 tháng thi công) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 11,696 | 100m2 |
| 168 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2,618 | 1m3 |
| 169 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 6,803 | m3 |
| 170 | Đắp cát nền móng công trình | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,633 | m3 |
| 171 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 5,793 | m3 |
| 172 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,18 | 100m2 |
| 173 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2,091 | m3 |
| 174 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 66,549 | m2 |
| 175 | Đắp cát nền móng công trình | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,038 | m3 |
| 176 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,581 | m3 |
| 177 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 3,228 | m2 |
| 178 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 3,228 | m2 |
| 179 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,14 | 100m3 |
| 180 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 9,326 | m3 |
| 181 | Đắp cát nền móng công trình | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 4,663 | m3 |
| 182 | Đào rãnh thoát nước - Cấp đất III | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2,214 | 1m3 |
| 183 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,421 | 100m3 |
| 184 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,193 | 100m3 |
| 185 | Đắp cát nền móng công trình | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2,554 | m3 |
| 186 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 10,06 | m3 |
| 187 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 29,472 | m2 |
| 188 | Trát tường ngoài dày 1,0cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XM PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 58,944 | m2 |
| 189 | Trát tường ngoài dày 2,0cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XM PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 58,944 | m2 |
| 190 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 3,567 | m3 |
| 191 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,209 | 100m2 |
| 192 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,116 | tấn |
| 193 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 98 | 1cấu kiện |
| 194 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,247 | 1m3 |
| 195 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,047 | 100m3 |
| 196 | Đắp cát nền móng công trình | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,13 | m3 |
| 197 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2,661 | m3 |
| 198 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,349 | m3 |
| 199 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,72 | m2 |
| 200 | Trát tường ngoài dày 2,0cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XM PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 4,44 | m2 |
| 201 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M150, đá 1x2, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,031 | m3 |
| 202 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,005 | 100m2 |
| 203 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,09 | m3 |
| 204 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,004 | 100m2 |
| 205 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,005 | tấn |
| 206 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2 | 1cấu kiện |
| 207 | Gia công lưới chắn rác | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,013 | tấn |
| 208 | Lắp dựng lưới chắn rác | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,516 | m2 |
| 209 | Tủ điện sơn tĩnh điện 400x300x150 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 3 | hộp |
| 210 | Lắp đặt aptomat 3 pha 80A | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 211 | Lắp đặt aptomat 1 pha 80A | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 212 | Lắp đặt aptomat 1 pha 63A | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 213 | Lắp đặt aptomat 1 pha 25A | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 19 | cái |
| 214 | Lắp đặt apomat 1 pha 16A | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 22 | cái |
| 215 | Lắp đặt công tắc 1 hạt âm tường | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 34 | cái |
| 216 | Lắp đặt công tắc 2 hạt âm tường | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 19 | cái |
| 217 | Lắp đặt công tắc 3 hạt âm tường | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 218 | Lắp đặt công tắc 1 hạt đảo chiều | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 219 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 60 | cái |
| 220 | Lắp đặt quạt trần | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 33 | cái |
| 221 | Bóng đèn ốp trần 12w | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 22 | bộ |
| 222 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 95 | bộ |
| 223 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 9 | bộ |
| 224 | Hộp phân dây 150x150x70 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 19 | hộp |
| 225 | Dây CU/XLPE/PVC(4x16)mm2 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 40 | m |
| 226 | Dây CU/XLPE/PVC(2x10)mm2 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 110 | m |
| 227 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 320 | m |
| 228 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 330 | m |
| 229 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1.150 | m |
| 230 | Ống nhựa luồn dây D32 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 102 | m |
| 231 | Ống nhựa luồn dây D25 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 295 | m |
| 232 | Ống nhựa luồn dây D20 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 920 | m |
| 233 | Ống chờ thoát nước ngưng PVC D21 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,3 | 100m |
| 234 | Cút nhựa 90 độ D21 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 18 | cái |
| 235 | Ti vi 85inh | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 236 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 2m | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 237 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1.8m | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 238 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 215 | m |
| 239 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=14mm | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 80 | m |
| 240 | Gia công, đóng cọc chống sét L63x63x6x2500 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 10 | cọc |
| 241 | Thép góc ốp tường 50x50x5 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 37,7 | kg |
| 242 | Thanh đồng dẹt 30x3mm | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 4 | md |
| 243 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,38 | 100m3 |
| 244 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,38 | 100m3 |
| 245 | Bình chữa cháy MFZ4 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 18 | bình |
| 246 | Bình CO2 3kg | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 6 | bình |
| 247 | Nội quy chữa cháy+tiêu lệnh | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 248 | Kệ để 2 bình chữa cháy | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 249 | Ống nhựa PPR D63 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,36 | 100m |
| 250 | Ống nhựa PPR D50 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,22 | 100m |
| 251 | Ống nhựa PPR D32 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,48 | 100m |
| 252 | Ống nhựa PPR D25 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,92 | 100m |
| 253 | Ống nhựa PPR D20 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,12 | 100m |
| 254 | Cút vuông PPR D63 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 255 | Cút vuông PPR D50 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 256 | Cút vuông PPR D32 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 257 | Cút vuông PPR D25 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 30 | cái |
| 258 | Cút vuông PPR D20 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 65 | cái |
| 259 | Cút ren trong PPR D20 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 71 | cái |
| 260 | Tê PPR D63 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 261 | Tê PPR D50 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 262 | Tê PPR D50/32 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 263 | Tê PPR D63/32 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 264 | Tê PPR D25/20 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 20 | cái |
| 265 | Tê PPR D32/25 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 266 | Tê PPR D32/20 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 18 | cái |
| 267 | Tê PPR D20 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 15 | cái |
| 268 | Van 2 chiều PPR D63 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 269 | Van 2 chiều PPR D50 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 270 | Van 2 chiều PPR D32 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 271 | Van 2 chiều PPR D25 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 272 | Van 2 chiều PPR D20 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 9 | cái |
| 273 | Côn thu PPR D63/50 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 274 | Côn thu PPR D50/25 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 275 | Côn thu PPR D50/32 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 276 | Côn thu PPR D32/20 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 277 | Côn thu PPR D25/20 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 278 | Măng sông PPR D63 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 9 | cái |
| 279 | Măng sông PPR D50 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 280 | Măng sông PPR D32 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 12 | cái |
| 281 | Măng sông PPR D25 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 23 | cái |
| 282 | Măng sông PPR D20 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 28 | cái |
| 283 | Zắc co PPR D63 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 284 | Zắc co PPR D50 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 285 | Zắc co PPR D32 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 286 | Zắc co PPR D25 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 287 | Ống nhựa u.PVC D110 class1 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,23 | 100m |
| 288 | Ống nhựa u.PVC D90 class1 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,81 | 100m |
| 289 | Ống nhựa u.PVC D60 class1 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,18 | 100m |
| 290 | Ống nhựa u.PVC D48 class1 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,04 | 100m |
| 291 | Ống nhựa u.PVC D42 class1 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,12 | 100m |
| 292 | Cút nhựa PVC 135 độ D110 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 35 | cái |
| 293 | Cút nhựa PVC 135 độ D90 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 53 | cái |
| 294 | Cút nhựa PVC 90 độ D60 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 295 | Cút nhựa PVC 90 độ D48 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 9 | cái |
| 296 | Cút nhựa PVC 90 độ D42 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 33 | cái |
| 297 | Tê nhựa PVC 45 độ D110 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 12 | cái |
| 298 | Tê nhựa PVC 45 độ D110/90 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 299 | Tê nhựa PVC 45 độ D90 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 10 | cái |
| 300 | Tê nhựa PVC 45 độ D90/42 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 301 | Tê nhựa PVC 90 độ D110 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 302 | Tê nhựa PVC 90 độ D60 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 303 | Chụp thông hơi PVC D90 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 304 | Chụp thông hơi PVC D60 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 305 | Măng sông nhựa PVC D110 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 15 | cái |
| 306 | Măng sông nhựa PVC D90 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 10 | cái |
| 307 | Măng sông nhựa PVC D60 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 308 | Măng sông nhựa PVC D48 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 309 | Măng sông nhựa PVC D42 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 310 | Tê nhựa kiểm tra PVC 45 độ D110 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 311 | Tê nhựa kiểm tra PVC 45 độ D90 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 312 | Côn mở D90/42 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 313 | Côn mở D90/48 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 314 | Côn mở D110/90 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 315 | Lắp đặt xí bệt | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 11 | bộ |
| 316 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 11 | cái |
| 317 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 11 | cái |
| 318 | Lavabo + ống thải chữ P + dây cáp | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 11 | bộ |
| 319 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 11 | bộ |
| 320 | Lắp đặt gương soi | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 11 | cái |
| 321 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 3 | bộ |
| 322 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mm | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 21 | cái |
| 323 | Van phao cơ D25 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 324 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 3 | bể |
| 325 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 9 | bộ |
| 326 | Vòi đồng D15 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 327 | Đồng hồ nước D25 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 328 | Đồng hồ nước D20 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 329 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,156 | 100m3 |
| 330 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,156 | 100m3 |
| 331 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,351 | 100m3 |
| 332 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,848 | 1m3 |
| 333 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,334 | m3 |
| 334 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,015 | 100m2 |
| 335 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,782 | m3 |
| 336 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,021 | 100m2 |
| 337 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,074 | tấn |
| 338 | Xây bể chứa bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 5,717 | m3 |
| 339 | Trát tường trong dày 1,0cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XM PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 36,348 | m2 |
| 340 | Trát tường trong dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XM PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 36,348 | m2 |
| 341 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 36,348 | m2 |
| 342 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 8,247 | m2 |
| 343 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,583 | m3 |
| 344 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,053 | 100m2 |
| 345 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,015 | tấn |
| 346 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,067 | tấn |
| 347 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,207 | m3 |
| 348 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,049 | 100m2 |
| 349 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,095 | tấn |
| 350 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 8 | 1cấu kiện |
| 351 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 352 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,125 | 100m3 |
| 353 | Vận chuyển Cửa các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 5,672 | 10m2 |
| 354 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 26,2 | m3 |
| 355 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 9,902 | m3 |
| 356 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 46,779 | m3 |
| 357 | Vận chuyển Sỏi, đá dăm các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 77,063 | m3 |
| 358 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,029 | 10m2 |
| 359 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,675 | 10m2 |
| 360 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,103 | 10m2 |
| 361 | Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2,849 | m3 |
| 362 | Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,575 | m3 |
| 363 | Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2,979 | m3 |
| 364 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,105 | tấn |
| 365 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,059 | tấn |
| 366 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,167 | tấn |
| 367 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,093 | tấn |
| 368 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 5,163 | 100m2 |
| 369 | Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 11,067 | tấn |
| 370 | Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 26,83 | tấn |
| 371 | Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,047 | tấn |
| B | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2,361 | 1m3 |
| 2 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,449 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,299 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2,06 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 10,107 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 7,069 | m3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 4,257 | m3 |
| 8 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,411 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,074 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,46 | tấn |
| 11 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 21,676 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 21,676 | m2 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 25,18 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 4,779 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50, XM PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 93,786 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 93,786 | m2 |
| 17 | Trát tường trong dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50, XM PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 44,718 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 44,718 | m2 |
| 19 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600m2, vữa XM M75, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 151,812 | m2 |
| 20 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,065 | 100m3 |
| 21 | Rải bạt dứa | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,65 | 100m2 |
| 22 | Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,065 | m3 |
| 23 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 65,046 | m2 |
| 24 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,765 | 1m3 |
| 25 | Đắp cát nền móng công trình | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,465 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,411 | m3 |
| 27 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,084 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50, XM PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 6,636 | m2 |
| 29 | Rải bạt dứa | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,217 | 100m2 |
| 30 | Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2,168 | m3 |
| 31 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 26,544 | m2 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 4,247 | m3 |
| 33 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50, XM PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 15,444 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 15,444 | m2 |
| 35 | Trát tường trong dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50, XM PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 15,444 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 15,444 | m2 |
| 37 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M150, đá 1x2, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,276 | m3 |
| 38 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,025 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,027 | tấn |
| 40 | Lợp mái tôn dày 0.4ly 6 sóng | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,164 | 100m2 |
| 41 | Gia công xà gồ thép hộp (40x80x1.4) tráng kẽm | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,377 | tấn |
| 42 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,377 | tấn |
| 43 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,115 | tấn |
| 44 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,115 | tấn |
| 45 | Gia công con sơn sắt hộp | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,067 | tấn |
| 46 | Lắp dựng hoa con sơn | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 3,6 | m2 |
| 47 | Bu lông M16 liên kết vào tường | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 20 | cái |
| 48 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,145 | m3 |
| 49 | Ván khuôn bê tông chèn | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,013 | 100m2 |
| 50 | Cửa đi 1 cánh nhôm hệ, độ dày nhôm 1,1-1,3mm, kính trắng dày 6.38mm | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 10,29 | m2 |
| 51 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,051 | 1m3 |
| 52 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,01 | 100m3 |
| 53 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,329 | m3 |
| 54 | Đắp cát nền móng công trình | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,034 | m3 |
| 55 | Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,17 | m3 |
| 56 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50, XM PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | m2 |
| 57 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,25 | m2 |
| 58 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,036 | m3 |
| 59 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,002 | 100m2 |
| 60 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,012 | tấn |
| 61 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2 | 1cấu kiện |
| 62 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,042 | 100m3 |
| 63 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,02 | 100m3 |
| 64 | Đắp cát nền móng công trình | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,289 | m3 |
| 65 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,163 | m3 |
| 66 | Trát tường ngoài dày 2,0cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XM PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 6,89 | m2 |
| 67 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2,756 | m2 |
| 68 | Gia công khung inox 30x30x1.4 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,135 | tấn |
| 69 | Lắp dựng khung inox | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 5,88 | m2 |
| 70 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt công tắc 1 hạt ( mặt + hạt + đế) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 9 | cái |
| 72 | Đèn Compact gắn tường 40w | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 11 | bộ |
| 73 | Dây Cu/XLPE/PVC(2x2.5)mm2 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 45 | m |
| 74 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 35 | m |
| 75 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 66 | m |
| 76 | Ống gen PVC D20 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 64 | m |
| 77 | Ống nhựa PPR D50 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,06 | 100m |
| 78 | Ống nhựa PPR D32 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,35 | 100m |
| 79 | Ống nhựa PPR D20 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,08 | 100m |
| 80 | Cút vuông PPR D50 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 81 | Cút vuông PPR D32 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 82 | Cút vuông PPR D20 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 83 | Cút ren trong PPR D20 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 84 | Tê nhựa PPR D50/32 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 85 | Tê nhựa PPR D32/20 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 26 | cái |
| 86 | Tê PPR D20 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 87 | Van 2 chiều PPR D32 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 88 | Côn thu PPR D50/32 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 89 | Côn thu PPR D32/20 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 90 | Măng sông PPR D50 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 91 | Măng sông PPR D32 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 9 | cái |
| 92 | Măng sông PPR D20 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 93 | Ống nhựa u.PVC D110 class1 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,3 | 100m |
| 94 | Ống nhựa u.PVC D90 class1 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,1 | 100m |
| 95 | Côn nhựa 135 độ D110 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 9 | cái |
| 96 | Côn nhựa 135 độ D90 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 10 | cái |
| 97 | Tê nhựa 45 độ D110 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 98 | Tê nhựa 45 độ D110/90 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 99 | Tê nhựa 45 độ D90 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 100 | tê nhựa 90 độ D110 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 101 | Măng sông nhựa D110 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 102 | Măng sông nhựa D90 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 103 | Lắp đặt xí bệt | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 4 | bộ |
| 104 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 105 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 106 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mm | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 107 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 6 | bộ |
| 108 | Lắp đặt vòi đồng D15 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 20 | cái |
| 109 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,019 | 100m3 |
| 110 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,019 | m3 |
| 111 | Ống nhựa PPR D50 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,06 | 100m |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,078 | 100m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (1) Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III được chứng thực; (2) Các tài liệu hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10); Nộp bản dấu đỏ xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư về công trình mà nhà thầu đã thi công đảm bảo tiến độ, chất lượng, khối lượng hoàn thành;(3)Quyết định phê duyệt dự án/thiết kế bản vẽ thi công được chứng thực (để chứng minh cấp Công trình dân dụng cấp III). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy công trình | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình Dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng III hoặc Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp IV.(Nộp bản dấu đỏ xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị ủy thác quản lý dự án) | 7 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công có trình độ Đại học trở lên, bao gồm:- 02 cán bộ Chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng, đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật hiện trường ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.(Nộp bản dấu đỏ xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị ủy thác quản lý dự án) | 5 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Máy đầm bê tông | Còn sử dụng tốt | 3 |
| 3 | Máy đầm cóc | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa, bê tông | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Ô tô tải tự đổ | Còn sử dụng tốt, tải trọng ≤ 7 tấn | 1 |
| 6 | Vận thăng | Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi