Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng + lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211041587-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/10/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Uỷ ban nhân dân xã Quang Tiến, huyện Tân yên, tỉnh Bắc Giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng + lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20211041111 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và ngân sách xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-14 18:44:00 đến ngày 2021-10-30 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,882,611,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 193,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8326001E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.66E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên bao gồm các hạng mục: Nhà khung bê tông cốt thép, cấp điện, cấp thoát nước,... - Trường hợp trong hợp đồng của nhà thầu không đủ các hạng mục như trên thì nhà thầu phải đảm bảo đã thực hiện từng hạng mục còn thiếu tại các hợp đồng riêng (nhưng vẫn phải đảm bảo có 01 hợp đồng thi công xây dựng có giá trị ≥ 8.552.134.000 đồng). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.552.134.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ trung cấp trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên của cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực hoặc đã thi công trực tiếp 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có quy mô, tính chất tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật công trình. Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành điện. Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phòng chống mối |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp trung cấp trở lên, chuyên ngành phù hợp. Có chứng chỉ kỹ thuật phòng chống mối cho công trình xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành khối kỹ thuật hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động; Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực; Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Uỷ ban nhân dân xã Quang Tiến, huyện Tân yên, tỉnh Bắc Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây dựng + lắp đặt thiết bị Trường Tiểu học Nguyên Hồng, huyện Tân Yên (Hạng mục: Xây mới nhà lớp học 15 phòng và các công trình phụ trợ) 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện và ngân sách xã |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu nộp hồ sơ là bản chụp được “sao y bản chính” bao gồm: -Báo cáo tài chính, Chứng chỉ năng lực của tổ chức Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên của cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực. Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này. - Máy móc, thiết bị thi công của nhà thầu phải có giấy đăng ký hoặc hóa đơn giá trị gia tăng mua bán thiết bị, hoặc tài liệu khác hợp lệ để chứng minh quyền sở hữu; Nếu là máy móc, thiết bị thi công do nhà thầu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê máy móc, thiết bị và bên cho thuê phải cung cấp giấy đăng ký hoặc hoá đơn thuế gia trị gia tăng mua bán thiết bị, hoặc tài liệu khác hợp lệ để chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê; Các loại thiết bị phải có đăng ký hoặc hóa đơn. - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm. - Các tài liệu khác quy định trong E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 193.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Quang Tiến, huyện Tân Yên; Địa chỉ: Xã Quang Tiến, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Tân Yên; Địa chỉ: Phố Mới, thị trấn Cao Thượng, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang. SĐT: 02043.818.267. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư – Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều, phường Trần Phú, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Tân Yên, địa chỉ: Phố Mới, thị trấn Cao Thượng, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang. - Báo đấu thầu SĐT: 024.37686611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần xây lắp nhà lớp học | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp III | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 11,58 | 100m³ |
| 2 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng băng, bệ máy | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 5,12 | 100m² |
| 3 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 58,58 | m³ |
| 4 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 272,75 | m³ |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2,61 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 7,9 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 11,8 | tấn |
| 8 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 18,77 | m³ |
| 9 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 141,01 | m³ |
| 10 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 9,69 | 100m³ |
| 11 | Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 30,11 | m³ |
| 12 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,6 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,45 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao ≤28m | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 8,31 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4,65 | 100m² |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 90,72 | m³ |
| 17 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3,08 | tấn |
| 18 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2,09 | tấn |
| 19 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤28m | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 16,93 | tấn |
| 20 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 10,9 | 100m² |
| 21 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 16,05 | m³ |
| 22 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,93 | tấn |
| 23 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao ≤28m | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,1 | tấn |
| 24 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2,36 | 100m² |
| 25 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 194,03 | m³ |
| 26 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 20,75 | tấn |
| 27 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn sàn mái | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 16,77 | 100m² |
| 28 | Bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 11,57 | m³ |
| 29 | Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,28 | tấn |
| 30 | Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính >10mm, chiều cao ≤28m | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,78 | tấn |
| 31 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cầu thang thường | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,14 | 100m² |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 361,31 | m³ |
| 33 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3,56 | m³ |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,44 | m³ |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 17,98 | m³ |
| 36 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 36,35 | m³ |
| 37 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1.152,47 | m² |
| 38 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2.313,66 | m² |
| 39 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 365,21 | m² |
| 40 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 567,59 | m² |
| 41 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1.633,89 | m² |
| 42 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 314,57 | m² |
| 43 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 436,32 | m |
| 44 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1.631,36 | m |
| 45 | Láng Granitô cầu thàng | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 162,63 | m2 |
| 46 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 261,36 | m |
| 47 | Bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 57,21 | m³ |
| 48 | Lát nền, sàn gạch tiết diện 600x600mm2, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1.507,34 | m² |
| 49 | Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 120,26 | m² |
| 50 | ỐP đá đen mặt chậu rửa: | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 14,51 | m² |
| 51 | Lát nền, sàn gạch cotto tiết diện 400x400 mm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 43,1 | m² |
| 52 | Xốp tôn nền sảnh | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 16,36 | m3 |
| 53 | Máng tôn inox 304 dày 3mm sê nô | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 19,41 | kg |
| 54 | Ốp tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 352,06 | m² |
| 55 | Trần nhựa phẳng (khung nổi) khung xương Vĩnh Tường tấm trần nhựa PVC 603x603 dày 7mm hoặc tương đương | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 80,17 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 5.194,92 | m² |
| 57 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1.152,47 | m² |
| 58 | Gia công xà gồ thép | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2,95 | tấn |
| 59 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2,95 | tấn |
| 60 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 316,8 | m² |
| 61 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,40mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 7,13 | 100m² |
| 62 | Tôn úp nóc khổ 400 dày 0,4mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 157,3 | m |
| 63 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 271,52 | m² |
| 64 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng… | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 169,89 | m² |
| 65 | Màng chống thấm Glasdan 40P-Pod Danoss | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 191,49 | m² |
| 66 | Sản xuất vách nhôm hệ kính an toàn dày 6,38mm nhôm dày 2mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 123,46 | m² |
| 67 | Sản xuất cửa đi nhôm hệkính dán an toàn màu trắng dày6,38mm nhôm dày 2mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 115,04 | m2 |
| 68 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh(gồm: 06 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 33 | bộ |
| 69 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh(gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 12 | bộ |
| 70 | Sản xuất cửa sổ nhôm hệkính dán an toàn màu trắng dày6,38mm nhôm dày 2mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 181,18 | m2 |
| 71 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay 2 cánh(gồm bản lề chữ A, tay nắm+khóa đa điểm) | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 30 | bộ |
| 72 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay 4 cánh(gồm bản lề chữ A, tay nắm+khóa đa điểm) | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 33 | bộ |
| 73 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở hất 1 (gồm bản lề chữ A, tay nắm+khóa đa điểm) | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 15 | bộ |
| 74 | Sản xuất, lắp dựng hoa sắt cửa sổ sắt vuông 12x12: | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 212,04 | m2 |
| 75 | Gia công lan can sắt hộp | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2,58 | tấn |
| 76 | Lắp dựng lan can | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 188,83 | m² |
| 77 | Sơn tĩnh điện lan can | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2.580 | kg |
| 78 | Vách ngăn bằng tấm compac HPL (đã bao gồm phụ kiện đồng bộ bằng inox, phụ kiện cửa liền vách) (nếu có) lắp đặt hoàn thiện tại công trình | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 108,55 | ĐVT |
| 79 | Trụ cầu thang gỗ lim | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Trụ |
| 80 | Tay vịn gỗ lim KT D60 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 37,2 | m |
| 81 | Đắp đâu cột | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 16 | cột |
| 82 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 15,54 | 100m² |
| 83 | Thép hộp thang lên mái | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 39,56 | kg |
| 84 | Thép V50x50x5 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 18,84 | kg |
| 85 | Nắp tôn mái thang dày 0,4mm KT 1,02x1,02 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | m² |
| B | Phần điện nhà lớp học | |||
| 1 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1.5mm2 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2.651 | m |
| 2 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2.5mm2 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2.025 | m |
| 3 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x4mm2 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 638 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x25mm2 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 12 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 3x50+1x25mm2 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 50 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, DN20 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1.871 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, DN25 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 293 | m |
| 8 | Lắp đặt quạt trần | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 63 | cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 132 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 15 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 15 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc 2 chiều | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| 13 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 96 | bộ |
| 14 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 77 | bộ |
| 15 | Lắp đặt các automat 3 pha MCCB 150A 30KA | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt các automat 2 pha MCB 75A 6KA | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 17 | Lắp đặt các automat 1 pha MCB 25A 6KA | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| 18 | Lắp đặt các automat 2 pha MCB 25A 6KA | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| 19 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A 6KA | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 54 | cái |
| 20 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A 6KA | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 39 | cái |
| 21 | Lắp đặt tủ điện KT 800x600x200mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 22 | Lắp đặt tủ điện KT 400x300x150mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2 | hộp |
| 23 | Lắp đặt hộp aptomat 6 module | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 92 | hộp |
| 24 | Lắp đặt hộp nối, chia 2, 3, 4 ngả | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 92 | hộp |
| 25 | Đào san đất - Cấp đất III | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,076 | 100m3 |
| 26 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,076 | 100m3 |
| 27 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 11 | cái |
| 28 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 7 | cọc |
| 29 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=12mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 88 | m |
| 30 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d40x4mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 19 | m |
| 31 | Sứ chống dột | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 11 | cái |
| 32 | Hộp kiểm tra 20x20cm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 33 | Công tác đo điện trở đất | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | ca |
| C | Internet | |||
| 1 | Mua dây Cat6 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 115 | m |
| 2 | Kéo rải dây cáp điện, cáp mạng, cáp quang trong ống ghen, máng nhựa, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 115 | m |
| 3 | Mua ống luồn dây DN20 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 95 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa các loại ngầm trong tường, âm dưới đường, đất | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 95 | m |
| 5 | Mua tủ nổi 400x300x160mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 6 | Lắp đặt tủ rack, tủ điện bằng kim loại | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 7 | Mua bộ phát wifi | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 6 | Bộ |
| 8 | Mua switch chia mạng 8 cổng | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| D | Phần cấp thoát nước trong nhà | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa LAVABO | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 18 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 18 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 15 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 15 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 15 | cái |
| 7 | Lắp đặt vòi tự do D15 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 9 | bộ |
| 8 | Lắp đặt móc treo giấy | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 21 | cái |
| 9 | Lắp đặt gương soi | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 15 | cái |
| 10 | Lắp đặt vòi tắm 2 vòi + 1 hương sen | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 11 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích 3m3 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bể |
| 12 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 75mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 21 | cái |
| 13 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 90mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 11 | cái |
| 14 | Lắp đặt van điện D40+ phao điện | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 15 | Van phao cơ | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 16 | Van xả tiểu nam | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 15 | cái |
| 17 | Lắp đặt máy bơm tăng áp 1Hp | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | 1 máy |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,12 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,08 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,674 | 100m |
| 21 | Lắp tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 54 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50/32/50mm, chiều dày 4,6mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32x25mm, | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50x 40mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,9mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 35 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 28 | Lắp đặt van - Đường kính 25mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 29 | Lắp đặt van - Đường kính 50mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 25mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút ren trong PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25 1/2mm, | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 66 | cái |
| 32 | Rắc co D50 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt nút bịt nhựa đường kính 25mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 66 | cái |
| 34 | Lắp đặt măng sông ren PPR d50 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 50mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 36 | Lắp đặt măng sông nhựa đường kính 25mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 32 | cái |
| 37 | Tê kẽm D20 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 21 | cái |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,27 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,71 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,72 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,796 | 100m |
| 42 | Lắp đặt chếch, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính76mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 21 | cái |
| 43 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 44 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110/76mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 21 | cái |
| 45 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/76mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 46 | Tê nhựa D76 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 47 | Tê nhựa D90 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 48 | Tê nhựa D110 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 49 | Cút chếch D34 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 21 | cái |
| 50 | Cút chếch D76 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 24 | cái |
| 51 | Cút chếch D90 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| 52 | Cút chếch D110 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 33 | cái |
| 53 | Côn thu D76x34 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 27 | cái |
| 54 | Côn thu D90x76 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 55 | Nút kiểm tra thông tắc D110 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 56 | Nút kiểm tra thông tắc D90 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 57 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 76mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 100mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| 59 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 89mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 60 | Lắp đặt y kiểm tra Đường kính 110mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 61 | Lắp đặt y kiểm tra Đường kính 90mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 62 | Lắp đặt nút bịt nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 63 | Lắp đặt nút bịt nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 64 | Đai giữ ống D110 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 30 | cái |
| 65 | Đai giữ ống D90 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 85 | cái |
| 66 | Đai giữ ống D76 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 35 | cái |
| 67 | Giếng khoan | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 68 | Bình chữa cháy khí CO2-MT3 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 12 | bình |
| 69 | Bình chữa cháy MFZL4-ABC | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 24 | bình |
| 70 | Nội quy, tiêu lệnh chữa cháy | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 12 | bộ |
| 71 | Hộp tổ hợp chứa 3 bình | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 12 | hộp |
| E | Bể tự hoại | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,1639 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,0349 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,8276 | m3 |
| 4 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,3184 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,0948 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,0621 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,1278 | tấn |
| 8 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,48 | m3 |
| 9 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,0288 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,0214 | tấn |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4,1982 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 19,584 | m2 |
| 13 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 24,5832 | m2 |
| 14 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 24,5832 | m2 |
| 15 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4,1652 | m2 |
| 16 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn trọng lượng ≤25kg | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 17 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4,1652 | m2 |
| 18 | Tê sành | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| F | Phần chống mối | |||
| 1 | Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 46,768 | 1m3 |
| 2 | Phòng mối bằng hào | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 46,768 | m3 |
| 3 | Phòng mối mặt nền nhà | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 587,44 | m2 |
| 4 | Dung dịch diệt mối Agenda 25EC (dung dịch đã pha chế theo tỷ lệ 2,5%) hoặc tương đương | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2.533,99 | lít |
| G | Nhà xe | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp III | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,02 | 100m³ |
| 2 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,34 | m³ |
| 3 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,76 | m³ |
| 4 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,14 | 100m² |
| 5 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,01 | 100m³ |
| 6 | Bê tông nền đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 14,91 | m³ |
| 7 | Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,07 | 100m³ |
| 8 | Gia công cột bằng thép ống mạ kẽm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,23 | tấn |
| 9 | Gia công vì kèo thép hộp khẩu độ nhỏ ≤9m thép mã kẽm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,47 | tấn |
| 10 | Gia công xà gồ thép | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,74 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,23 | tấn |
| 12 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,47 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,74 | tấn |
| 14 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ tôn dày 0,4mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,86 | 100m² |
| H | Sân, tường rào | |||
| 1 | Bê tông nền đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 47,1 | m³ |
| 2 | Lát sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazo 400x400x3 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 471 | m² |
| 3 | Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,24 | 100m³ |
| 4 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,71 | 100m³ |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp III | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,81 | 100m³ |
| 6 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4,62 | m³ |
| 7 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 12,64 | m³ |
| 8 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 21,95 | m³ |
| 9 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4,62 | m³ |
| 10 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,08 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,51 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng băng, bệ máy | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,28 | 100m² |
| 13 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,36 | 100m³ |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 6,83 | m³ |
| 15 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 5,49 | m³ |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2,31 | m³ |
| 17 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,16 | tấn |
| 18 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,22 | 100m² |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 94,98 | m² |
| 20 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 120,01 | m² |
| 21 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 214,99 | m² |
| 22 | Hoa sắt hàng rào 16*16 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 91,06 | m² |
| I | Cổng, nhà bảo vệ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp III | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,52 | 100m³ |
| 2 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4,46 | m³ |
| 3 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 11,99 | m³ |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,1 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,87 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,36 | 100m² |
| 7 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng băng, bệ máy | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,38 | 100m² |
| 8 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3,06 | m³ |
| 9 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,36 | 100m³ |
| 10 | Bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,56 | m³ |
| 11 | Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4,11 | m³ |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2,88 | m³ |
| 13 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 11,6 | m³ |
| 14 | Bê tông lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,35 | m³ |
| 15 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,06 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,39 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao ≤6m | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,07 | tấn |
| 18 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,11 | tấn |
| 19 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,37 | tấn |
| 20 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤6m | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,67 | tấn |
| 21 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,26 | tấn |
| 22 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,01 | tấn |
| 23 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao ≤6m | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,04 | tấn |
| 24 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,46 | 100m² |
| 25 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,2 | 100m² |
| 26 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ sàn mái | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,54 | 100m² |
| 27 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,04 | 100m² |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN KT 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 13,73 | m³ |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN KT 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,53 | m³ |
| 30 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN KT 6,5x10,5x22, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 14,4 | m³ |
| 31 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 77,49 | m² |
| 32 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 35,5 | m² |
| 33 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 42,73 | m² |
| 34 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 23,46 | m² |
| 35 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 69,17 | m² |
| 36 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 48,95 | m² |
| 37 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 41,98 | m |
| 38 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 81,02 | m |
| 39 | Màng chống thấm Glasdan 48P-Pod Danoss (TBN) hoặc tương đương dày 3mm (bao gồm chi phí chống thấm bằng Sikaproof Membrane và thi công hoàn thiện tại công trình): | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 58,24 | m2 |
| 40 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3,42 | m² |
| 41 | Lát gạch chống nóng 4 lỗ 22x10,5x15cm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 23,34 | m² |
| 42 | Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,25 m2, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 50,75 | m² |
| 43 | Lát nền, sàn gạch tiết diện 600x6000mm2, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 10,61 | m² |
| 44 | Ốp tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤0,05 m2 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 49,36 | m² |
| 45 | Ốp đá tự nhiên Granite đỏ | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 92,3 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 45,91 | m² |
| 47 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 178,74 | m² |
| 48 | Gia công cổng sắt | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,92 | tấn |
| 49 | Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhôm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 26 | m² |
| 50 | Sơn tĩnh điện cổng | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 920 | kg |
| 51 | Bánh xe có vòng bi | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 16 | bánh |
| 52 | Bộ chữ INOX mạ đồng | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2,86 | m2 |
| 53 | Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm Kính dán an toàn dày 6,38mm (Nhôm Xingfa màu nâu sần, đen, trắng sứ, ghi, vân gỗ; đã bao gồm khuôn cửa, lắp đặt hoàn thiện tại công trình; phụ kiện tínhriêng theo từng loại cửa tương ứng) | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,98 | m2 |
| 54 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm): | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 55 | Cửa sổ mở trượt, lùa hệ 93 Xingfa, khung bao và khung cánh nhôm dày 2,0mm Kính dán an toàn dày 6,38mm (Nhôm Xingfa màu nâu sần, đen, trắng sứ, ghi, vân gỗ; đã bao gồm khuôn cửa, lắp đặt hoàn thiện tại công trình; phụ kiện tínhriêng theo từng loại cửa tương ứng) | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 8,54 | m2 |
| 56 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở trượt 2 cánh(gồm: bánh xe, chốt sập, khóa đa điểm,tay nắm) | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 57 | Cửa sổ mở quay, mở hất hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2,0mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,68 | m2 |
| 58 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài): | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 59 | Vách kính cố định hệ Xingfa 55, nhôm dày 1,8- 2mm Kính dán an toàn dày 6,38mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3,37 | m2 |
| 60 | Hoa sắt cửa sắt vuông 12x12 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 13,14 | m2 |
| 61 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 13,14 | m² |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,15 | 100m |
| 63 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 89mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 64 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 65 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1.5mm2 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 65 | m |
| 66 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2.5mm2 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 48 | m |
| 67 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 60 | m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, DN20 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 78 | m |
| 69 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 70 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 72 | Lắp đặt các automat 1 pha MCB 30A 6KA | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A 6KA | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 74 | Lắp đặt tủ điện KT 400x300x150mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| J | Phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn chiều cao ≤6m | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 472,98 | m² |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép chiều cao ≤6m | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,02 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 56,34 | m² |
| 4 | Tháo dỡ trần | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 360,34 | m² |
| 5 | Phá dỡ hàng rào song sắt loại đơn giản | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 15,84 | m² |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 121,07 | m³ |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 140,88 | m³ |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 96,06 | m³ |
| 9 | Tháo dỡ cửa | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 58,92 | m² |
| 10 | Phá dỡ hàng rào song sắt loại đơn giản | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 37,8 | m² |
| 11 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,15 | 100m³ |
| 12 | Tháo dỡ mái tôn chiều cao ≤6m | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 133,94 | m² |
| 13 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép chiều cao ≤6m | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,48 | tấn |
| 14 | Tháo dỡ cửa | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 17,37 | m² |
| 15 | Tháo dỡ trần | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 108,21 | m² |
| 16 | Phá dỡ hàng rào song sắt loại đơn giản | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 9,45 | m² |
| 17 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 37,97 | m³ |
| 18 | Tháo dỡ mái tôn chiều cao ≤6m | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 100,5 | m² |
| 19 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép chiều cao ≤6m | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,5 | tấn |
| 20 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 7,1 | m³ |
| 21 | Vận chuyển đất đổ ra bãi thải | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 57,06 | 10m3/km |
| K | Thiết bị | |||
| 1 | Bàn học sinh 2 chỗ ngồi khung bàn hộp sắt sơn tĩnh điên 25 x 50 ,25 x 25, 20x 20 . Mặt gỗ cao su ghép thanh tráng nhựa 2 mặt 18 ly, bụng bàn là cao su ghép thanh tráng nhựa 2 mặt 12 ly , KT : bàn 1200 x 500 x 660mm, | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 300 | cái |
| 2 | Ghế học sinh khung ghế sắt hộp 25 x 50, 25 x 25 sơn tĩnh điện .Mặt, tựa gỗ cao su ghép thanh tráng nhựa 2 mặt 18 ly ghế R 340 x D 360 x cao 380mm,tựa ghế R160 x D340mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 600 | cái |
| 3 | Tủ đựng tài liệu (Cánh kính):Tủ sắt đựng đồ dùng cho học sinh (sắt sơn tĩnh điện) trên có 03 cánh kính, dưới có 2 cánh đặc KT: 1,35 m x 1,83m x 0,45m | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 15 | cái |
| 4 | Tủ đựng tài liệu (Cánh kính):Tủ sắt đựng đồ dùng cho học sinh (sắt sơn tĩnh điện) trên có 02 cánh kính, dưới có 2 cánh đặc KT: 1,0 m x 1,83m x 0,45m | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 15 | cái |
| 5 | Bàn giáo viên có đợt để cặp khung sắt bàn 25x50+25x25 mặt gỗ cao su ghép thanh tráng nhựa 2 mặt 18 ly, yếm bàn gỗ cao su ghép thanh tráng nhựa 2 mặt 14 lyKT:bàn 1200 x 600 x 7500 Bảo hành 12 tháng | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 15 | cái |
| 6 | Ghế giáo viên khung ghế sắt mạ kẽm 25 x 25 sơn tĩnh điện mặt, tựa ghế gỗ cao su ghép thanh tráng nhựa 2 mặt 18 ly,KT: R 420 X D 420 xCao 450 , tựa ghế 180x 340 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 15 | cái |
| 7 | Bảng từ chống lóa Hàn Quốc màu xanh làm bằng thép từ tính, có các dòng kẻ nhỏ 2 x 2cm, viết phấn, có hút nam châm,loại treo tường có 4 mảnh có 2 mảnh sê chạy trên day trượt, 2 mặt cố định. Mặt bảng Hàn quốc hoặc tương đươngKT: 3600 x 1230mm. | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 15 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8326001E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.66E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên bao gồm các hạng mục: Nhà khung bê tông cốt thép, cấp điện, cấp thoát nước,... - Trường hợp trong hợp đồng của nhà thầu không đủ các hạng mục như trên thì nhà thầu phải đảm bảo đã thực hiện từng hạng mục còn thiếu tại các hợp đồng riêng (nhưng vẫn phải đảm bảo có 01 hợp đồng thi công xây dựng có giá trị ≥ 8.552.134.000 đồng). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.552.134.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Trình độ trung cấp trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên của cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực hoặc đã thi công trực tiếp 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có quy mô, tính chất tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư). | 2 | 1 |
| 2 | Kỹ thuật thi công xây dựng | 1 | Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật công trình. Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư). | 2 | 1 |
| 3 | Kỹ thuật thi công điện | 1 | Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành điện. Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư). | 2 | 1 |
| 4 | Kỹ thuật thi công phòng chống mối | 1 | Tốt nghiệp trung cấp trở lên, chuyên ngành phù hợp. Có chứng chỉ kỹ thuật phòng chống mối cho công trình xây dựng. | 2 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách An toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành khối kỹ thuật hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động; Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực; Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 3 | Máy khoan | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 4 | Máy cắt uốn cốt thép | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 5 | Máy đầm cóc | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 6 | Máy đầm bàn | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 8 | Máy hàn điện | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 10 | Máy trộn vữa | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 11 | Máy nén khí | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 12 | Máy thủy bình | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi