Gói thầu: Toàn bộ phần thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211041569-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Phong Bình
Tên gói thầu Toàn bộ phần thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211040787
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-14 18:41:00 đến ngày 2021-10-26 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thừa Thiên Huế
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,064,423,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:-Về bản chất và độ phức tạp: Đã thi công loại công trình Hạ tầng Kỹ thuật cấp IV trở lên có các hạng mục:- San Nền đất cấp phối.- Sân khấu. - Đường bê tông xi măng.- Hệ thống thoát nước.- Hệ thống điện chiếu sáng.Tương tự về quy mô: Có giá trị nghiệm thu >=2.100.000.000 đồng -Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật tương tự cấp IV hoặc lớn hơn.- Kèm theo bản chứng thực các loại giấy tờ sau:+ Bằng tốt nghiệp chuyên môn.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát lĩnh vực Hạ tầng kỹ thuật.+ Hợp đồng lao động.+ Văn bản hợp lệ để chứng minh đã làm chỉ huy trưởng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp từ Cao đẳng trở lên.+ 01 người chuyên ngành Dân dụng.+ 01 người chuyên ngành Cầu đường.+ 01 người chuyên ngành ĐiệnĐã làm kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên hoặc hạng mục công trình phù hợp với chuyên môn kèm theo bản chứng thực các loại giấy tờ sau:+ Bằng tốt nghiệp chuyên môn.+ Hợp đồng lao động.+ Hoặc có Chứng chỉ hành nghề giám sát lĩnh vực phù hợp với chuyên môn hoặc có văn bản hợp lệ để chứng minh đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp số lượng công trình nói trên.Ghi chú:-Nếu nhà thầu liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí đầy đủ kỹ thuật phụ trách thi công phần việc mà thành viên đó đảm nhiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Cao đẳng trở lênĐã phụ trách an toàn, vệ sinh lao động tối thiểu 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV hoặc lớn hơn kèm theo bản chứng thực các loại giấy tờ sau:- Bằng tốt nghiệp chuyên môn.- Chứng chỉ/Chứng nhận hoàn thành lớp an toàn, vệ sinh lao động- Hợp đồng lao động.- Văn bản hợp lệ để chứng minh đã phụ trách an toàn, vệ sinh lao động số lượng công trình nói trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào bánh xích
- Đặc điểm thiết bị Thể tích gàu ≤ 1.25 m3, kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Chiều cao nâng lưỡi ủi ≤ 1045 mm
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xe lu
- Đặc điểm thiết bị Lực rung ≥ 16 Tấn, kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng hóa ≤ 10T, kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 4
5-Xe cẩu,
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng hóa ≥ 6 tấn, kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
6-Xe nâng
- Đặc điểm thiết bị Chiều cao ≥ 10m, kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn ≥ 250 lit
- Số lượng tối thiểu 3
8-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 4.0 HP
- Số lượng tối thiểu 1
9-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1.0 KW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1.5 KW
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1.5 KW
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy trắc đạt
- Đặc điểm thiết bị Thủy bình hoặc toàn đạt, kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Phong Bình
E-CDNT 1.2 Toàn bộ phần thi công xây lắp
Sân vận động xã Phong Bình
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Phong Bình , địa chỉ: Xã Phong Bình, huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Phong Bình. Địa chỉ Xã Phong Bình, huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế. Số điện thoại: 0234 3553712 Số fax: 0234 3553712 Địa chỉ e-mail: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán:Công ty TNHH Tư vấn đầu tư Kiến Trúc Xanh - Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán:Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phong Điền - Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán:Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Phong Điền - Tư vấn thẩm định E-HSMT, đánh giá E-HSDT:Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phong Điền Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu : Công ty TNHH MTV Hữu Dũng


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Phong Bình , địa chỉ: Xã Phong Bình, huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Phong Bình. Địa chỉ Xã Phong Bình, huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế. Số điện thoại: 0234 3553712 Số fax: 0234 3553712 Địa chỉ e-mail: [email protected]


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Phong Bình. Địa chỉ Xã Phong Bình, huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế. Số điện thoại: 0234 3553712 Số fax: 0234 3553712 Địa chỉ e-mail: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Phong Điền, địa chỉ: 31 Phò Trạch, thị trấn Phong Điền, huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính và Kế hoạch huyện Phong Điền
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý dự án Sân vận động xã Phong Bình, địa chỉ: Xã Phong Bình, huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế. Điện thoại: 0234 3553712; Fax: 0234 3553712
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A *\1- Hạng mục : San nền
1Đào đất KPH đổ đi=máy đào Máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V1.218,51 m3
2Vận chuyển đất KPH đi đổ = ô tô tự đổ 7TMô tả kỹ thuật theo chương V1.303,8m3
3San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T Độ chặt yêu cầu K=0.85 (có mua đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V8.019,4341 m3
B *\2- Hạng mục : Sân bóng đá
1San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T (có mua đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V2.988,751 m3
2SX lắp đặt cầu môn, lướiMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
C *\3- Hạng mục : Sân khấu
1Đào móng bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V56,4481 m3
2Đào móng băng có chiều rộngMô tả kỹ thuật theo chương V56,4111 m3
3Bê tông đá dăm lót móng, RMô tả kỹ thuật theo chương V5,0341 m3
4Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,261Tấn
5Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V28,31 m2
6Bê tông móng chiều rộng RMô tả kỹ thuật theo chương V10,281 m3
7Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,237Tấn
8Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép d>18 mm,caoMô tả kỹ thuật theo chương V1,0369Tấn
9Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V94,121 m2
10Bê tông cột có tiết diện > 0.1 m2 Cao Mô tả kỹ thuật theo chương V15,6081 m3
11Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V246,81 m2
12Bê tông móng tường thẳng, DàyMô tả kỹ thuật theo chương V37,021 m3
13Gia công cốt thép xà, dầm, giằng móng Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,17Tấn
14Gia công cốt thép xà, dầm, giằng móng Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,566Tấn
15Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn xà dầm, giằng móngMô tả kỹ thuật theo chương V63,021 m2
16Bê tông xà, dầm, giằng móng Vữa bê tông đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V9,3871 m3
17Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.85 (hoàn trả móng)Mô tả kỹ thuật theo chương V37,61971 m3
18Đắp đất tôn nền công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.85 (tận dụng đất đào)Mô tả kỹ thuật theo chương V75,23931 m3
19Đắp bột đá công trình = máy đầm đất 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.85Mô tả kỹ thuật theo chương V164,46121 m3
20Rải bạt nilong xanh đỏMô tả kỹ thuật theo chương V209,3861 m2
21Bê tông nền Vữa bê tông đá 4x6 M100Mô tả kỹ thuật theo chương V44,9561 m3
22Xây móng bậc cấp gạch đặc KN (6x9.5x20) Dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3961 m3
23Gia công dàn thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,9357Tấn
24Lắp dựng dàn thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,9357Tấn
25Bu lông neo D20, L=50cmMô tả kỹ thuật theo chương V32Cái
26Trát trụ, cột và lam đứng cầu thang Dày 1.5 cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V65,21 m2
27Trát gờ chỉ Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V58,451 m
28Láng nền, sàn có đánh màu Dày 3 cm , Vữa M75Mô tả kỹ thuật theo chương V234,121 m2
29Ôp tường móng đá phiến tự nhiênMô tả kỹ thuật theo chương V67,021 m2
30SX Lắp dựng lan can thép hộp mạ kẽm Vữa XM cát vàng M75Mô tả kỹ thuật theo chương V32,16m2
31Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót,2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V71,0451m2
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V130,44311m2
D *\4- Hạng mục : Đường đi nội bộ
1Đào đất KPH đổ đi=máy đào Máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V508,2181 m3
2Đào khuôn đường, đánh cấp bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V44,3851 m3
3Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T Độ chặt yêu cầu K=0.95 (có mua đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V2.179,7921 m3
4Đắp Bột đá CP công trình = máy lu bánh thép 9T Độ chặt yêu cầu K=0.95Mô tả kỹ thuật theo chương V33,7211 m3
5Ván khuôn mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V61,8911 m2
6Lót bạt ni lôngMô tả kỹ thuật theo chương V674,421 m2
7Bê tông mặt đường, Dày Mô tả kỹ thuật theo chương V121,3961 m3
E *\5- Hạng mục : Mương thoát nước
F + Hố ga
1Đào móng hố ga bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V13,0921 m3
2Đào móng hố ga bằng thủ công Chiều sâu >1m , Đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,6891 m3
3Bê tông đá dăm lót móng, RMô tả kỹ thuật theo chương V0,7841 m3
4Bê tông hố van, hố ga Vữa bê tông đá 2x4 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V6,4581 m3
5Bê tông giằng hố ga Vữa bê tông đá 1x2 M300Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6121 m3
6Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan hố ga, vữa M300Mô tả kỹ thuật theo chương V0,521 m3
7Gia công cốt thép hố ga Đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,106Tấn
8Gia công cốt thép hố ga Đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,142Tấn
9SX Lắp dựng viền đan, hố ga bằng thép gócMô tả kỹ thuật theo chương V0,555Tấn
10Ván khuôn móng hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V4,481 m2
11Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn tường hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V48,8971 m2
12Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn giằng hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V8,8321 m2
13LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩu Trọng lượng >50KgMô tả kỹ thuật theo chương V81 c/kiện
14Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.95Mô tả kỹ thuật theo chương V13,361 m3
G + ống cống dọc
1Đào móng cống bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V91,6941 m3
2Đào móng cống bằng thủ công có chiều rộngMô tả kỹ thuật theo chương V4,8261 m3
3Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.95Mô tả kỹ thuật theo chương V51,9661 m3
4Lắp đặt ống BT bằng cần trục Đkính ống D600mm - ống L=2.5mMô tả kỹ thuật theo chương V111m
5Nối ống BT bằng PP xảm Đkính ống 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V391mối nối
6Bê tông móng chiều rộng RMô tả kỹ thuật theo chương V30,4141 m3
7Bê tông đá dăm lót móng, RMô tả kỹ thuật theo chương V10,3011 m3
8Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V88,81 m2
H + Cửa xả+ Cửa thu
1Bê tông cửa xả, cửa thu chiều rộng RMô tả kỹ thuật theo chương V4,9761 m3
2Đệm bê tông Vữa bê tông đá 4x6 M100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8461 m3
3Ván khuôn cửa xả, cửa thuMô tả kỹ thuật theo chương V28,8421 m2
4Đào móng bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V22,0881 m3
5Đào móng băng có chiều rộngMô tả kỹ thuật theo chương V1,1631 m3
6Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.95Mô tả kỹ thuật theo chương V6,9751 m3
I *\6- Hạng mục : Điện chiếu sáng
1Đào móng cột, hố kiểm tra rộng1m , Đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V5,6321 m3
2Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V27,6481 m2
3Bê tông móng chiều rộng RMô tả kỹ thuật theo chương V5,52961 m3
4Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.85 (hoàn trả móng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8771 m3
5Lắp dựng cột đèn tròn côn cao 8m khung móng M24-300x300x675Mô tả kỹ thuật theo chương V81 Cột
6Lắp đặt Bộ đèn Led pha 200W Đèn ở độ cao Mô tả kỹ thuật theo chương V81 Bộ
7Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Loại dây CXV/DSTA/4x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2101m
8Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Loại dây CXV/DSTA/4x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2871m
9Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Loại dây CVV 2x6.0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V961m
10LĐ ống nhựa HDPE xoắn Đường kính ống D50/60mmMô tả kỹ thuật theo chương V2101 m
11LĐ ống nhựa HDPE xoắn Đường kính ống D40/30mmMô tả kỹ thuật theo chương V2871 m
12Lắp đặt tiếp địa cho cột điện CU/D16, L=2.5M(RC-1)Mô tả kỹ thuật theo chương V81 Bộ
13Cáp đồng trần M10Mô tả kỹ thuật theo chương V287m
14Lắp đặt bảng điện cửa cột 8m (trọn bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V8Cái
15Lắp đặt Automat 2 pha MCB -2P-32AMô tả kỹ thuật theo chương V8Cái
16Lđặt tủ điện chiếu sáng 2 chế độMô tả kỹ thuật theo chương V1Tủ
17Đánh số cột đènMô tả kỹ thuật theo chương V8Cái
18Đào mương cáp bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V132,2021 m3
19Đào mương cáp bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V6,9581 m3
20Lấp cát rãnh cápMô tả kỹ thuật theo chương V29,821 m3
21Rải băng báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V4971 m
22Đắp đất hoàn trả mương cáp = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.85Mô tả kỹ thuật theo chương V104,371 m3
J + Nối đất an toàn điện:
1Đóng cọc nối đất CU/D16, L=2.5MMô tả kỹ thuật theo chương V8Cọc
2Cáp đồng trần M10Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
3Đo điện trở nối đất RMô tả kỹ thuật theo chương V1Điểm
4Đào kênh mương;rãnh thoát nước;đường ống,cáp Rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,41 m3
5Đắp đất hoàn trả mương cáp = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.85Mô tả kỹ thuật theo chương V2,41 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:-Về bản chất và độ phức tạp: Đã thi công loại công trình Hạ tầng Kỹ thuật cấp IV trở lên có các hạng mục:- San Nền đất cấp phối.- Sân khấu. - Đường bê tông xi măng.- Hệ thống thoát nước.- Hệ thống điện chiếu sáng.Tương tự về quy mô: Có giá trị nghiệm thu >=2.100.000.000 đồng -Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật tương tự cấp IV hoặc lớn hơn.- Kèm theo bản chứng thực các loại giấy tờ sau:+ Bằng tốt nghiệp chuyên môn.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát lĩnh vực Hạ tầng kỹ thuật.+ Hợp đồng lao động.+ Văn bản hợp lệ để chứng minh đã làm chỉ huy trưởng.51
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 3 - Tốt nghiệp từ Cao đẳng trở lên.+ 01 người chuyên ngành Dân dụng.+ 01 người chuyên ngành Cầu đường.+ 01 người chuyên ngành ĐiệnĐã làm kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên hoặc hạng mục công trình phù hợp với chuyên môn kèm theo bản chứng thực các loại giấy tờ sau:+ Bằng tốt nghiệp chuyên môn.+ Hợp đồng lao động.+ Hoặc có Chứng chỉ hành nghề giám sát lĩnh vực phù hợp với chuyên môn hoặc có văn bản hợp lệ để chứng minh đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp số lượng công trình nói trên.Ghi chú:-Nếu nhà thầu liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí đầy đủ kỹ thuật phụ trách thi công phần việc mà thành viên đó đảm nhiệm.21
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Tốt nghiệp Cao đẳng trở lênĐã phụ trách an toàn, vệ sinh lao động tối thiểu 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV hoặc lớn hơn kèm theo bản chứng thực các loại giấy tờ sau:- Bằng tốt nghiệp chuyên môn.- Chứng chỉ/Chứng nhận hoàn thành lớp an toàn, vệ sinh lao động- Hợp đồng lao động.- Văn bản hợp lệ để chứng minh đã phụ trách an toàn, vệ sinh lao động số lượng công trình nói trên.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào bánh xích Thể tích gàu ≤ 1.25 m3, kiểm định còn hiệu lực1
2 Máy ủi Chiều cao nâng lưỡi ủi ≤ 1045 mm1
3 Xe lu Lực rung ≥ 16 Tấn, kiểm định còn hiệu lực1
4 Ô tô tự đổ Tải trọng hàng hóa ≤ 10T, kiểm định còn hiệu lực4
5 Xe cẩu, Tải trọng hàng hóa ≥ 6 tấn, kiểm định còn hiệu lực1
6 Xe nâng Chiều cao ≥ 10m, kiểm định còn hiệu lực1
7 Máy trộn bê tông Dung tích thùng trộn ≥ 250 lit3
8 Đầm cóc Công suất ≥ 4.0 HP1
9 Đầm bàn Công suất ≥1.0 KW2
10 Đầm dùi Công suất ≥ 1.5 KW3
11 Máy cắt thép Công suất ≥ 1.5 KW1
12 Máy trắc đạt Thủy bình hoặc toàn đạt, kiểm định còn hiệu lực1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->