Gói thầu: Toàn bộ phần thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211041569-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Phong Bình |
| Tên gói thầu | Toàn bộ phần thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211040787 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-14 18:41:00 đến ngày 2021-10-26 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,064,423,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:-Về bản chất và độ phức tạp: Đã thi công loại công trình Hạ tầng Kỹ thuật cấp IV trở lên có các hạng mục:- San Nền đất cấp phối.- Sân khấu. - Đường bê tông xi măng.- Hệ thống thoát nước.- Hệ thống điện chiếu sáng.Tương tự về quy mô: Có giá trị nghiệm thu >=2.100.000.000 đồng -Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.100.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật tương tự cấp IV hoặc lớn hơn.- Kèm theo bản chứng thực các loại giấy tờ sau:+ Bằng tốt nghiệp chuyên môn.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát lĩnh vực Hạ tầng kỹ thuật.+ Hợp đồng lao động.+ Văn bản hợp lệ để chứng minh đã làm chỉ huy trưởng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ Cao đẳng trở lên.+ 01 người chuyên ngành Dân dụng.+ 01 người chuyên ngành Cầu đường.+ 01 người chuyên ngành ĐiệnĐã làm kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên hoặc hạng mục công trình phù hợp với chuyên môn kèm theo bản chứng thực các loại giấy tờ sau:+ Bằng tốt nghiệp chuyên môn.+ Hợp đồng lao động.+ Hoặc có Chứng chỉ hành nghề giám sát lĩnh vực phù hợp với chuyên môn hoặc có văn bản hợp lệ để chứng minh đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp số lượng công trình nói trên.Ghi chú:-Nếu nhà thầu liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí đầy đủ kỹ thuật phụ trách thi công phần việc mà thành viên đó đảm nhiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Cao đẳng trở lênĐã phụ trách an toàn, vệ sinh lao động tối thiểu 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV hoặc lớn hơn kèm theo bản chứng thực các loại giấy tờ sau:- Bằng tốt nghiệp chuyên môn.- Chứng chỉ/Chứng nhận hoàn thành lớp an toàn, vệ sinh lao động- Hợp đồng lao động.- Văn bản hợp lệ để chứng minh đã phụ trách an toàn, vệ sinh lao động số lượng công trình nói trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thể tích gàu ≤ 1.25 m3, kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chiều cao nâng lưỡi ủi ≤ 1045 mm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực rung ≥ 16 Tấn, kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng hóa ≤ 10T, kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Xe cẩu, | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng hóa ≥ 6 tấn, kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Xe nâng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chiều cao ≥ 10m, kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng trộn ≥ 250 lit |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 4.0 HP |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1.0 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1.5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1.5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy trắc đạt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thủy bình hoặc toàn đạt, kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Phong Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Toàn bộ phần thi công xây lắp Sân vận động xã Phong Bình 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Phong Bình. Địa chỉ Xã Phong Bình, huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế.
Số điện thoại: 0234 3553712
Số fax: 0234 3553712
Địa chỉ e-mail: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Phong Điền, địa chỉ: 31 Phò Trạch, thị trấn Phong Điền, huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính và Kế hoạch huyện Phong Điền |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý dự án Sân vận động xã Phong Bình, địa chỉ: Xã Phong Bình, huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế. Điện thoại: 0234 3553712; Fax: 0234 3553712 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | *\1- Hạng mục : San nền | |||
| 1 | Đào đất KPH đổ đi=máy đào Máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.218,5 | 1 m3 |
| 2 | Vận chuyển đất KPH đi đổ = ô tô tự đổ 7T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.303,8 | m3 |
| 3 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T Độ chặt yêu cầu K=0.85 (có mua đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8.019,434 | 1 m3 |
| B | *\2- Hạng mục : Sân bóng đá | |||
| 1 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T (có mua đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.988,75 | 1 m3 |
| 2 | SX lắp đặt cầu môn, lưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| C | *\3- Hạng mục : Sân khấu | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,448 | 1 m3 |
| 2 | Đào móng băng có chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,411 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,034 | 1 m3 |
| 4 | Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,261 | Tấn |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,3 | 1 m2 |
| 6 | Bê tông móng chiều rộng R | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,28 | 1 m3 |
| 7 | Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,237 | Tấn |
| 8 | Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép d>18 mm,cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0369 | Tấn |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,12 | 1 m2 |
| 10 | Bê tông cột có tiết diện > 0.1 m2 Cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,608 | 1 m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 246,8 | 1 m2 |
| 12 | Bê tông móng tường thẳng, Dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,02 | 1 m3 |
| 13 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng móng Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | Tấn |
| 14 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng móng Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,566 | Tấn |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn xà dầm, giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,02 | 1 m2 |
| 16 | Bê tông xà, dầm, giằng móng Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,387 | 1 m3 |
| 17 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.85 (hoàn trả móng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,6197 | 1 m3 |
| 18 | Đắp đất tôn nền công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.85 (tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,2393 | 1 m3 |
| 19 | Đắp bột đá công trình = máy đầm đất 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164,4612 | 1 m3 |
| 20 | Rải bạt nilong xanh đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 209,386 | 1 m2 |
| 21 | Bê tông nền Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,956 | 1 m3 |
| 22 | Xây móng bậc cấp gạch đặc KN (6x9.5x20) Dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,396 | 1 m3 |
| 23 | Gia công dàn thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9357 | Tấn |
| 24 | Lắp dựng dàn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9357 | Tấn |
| 25 | Bu lông neo D20, L=50cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | Cái |
| 26 | Trát trụ, cột và lam đứng cầu thang Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,2 | 1 m2 |
| 27 | Trát gờ chỉ Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,45 | 1 m |
| 28 | Láng nền, sàn có đánh màu Dày 3 cm , Vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 234,12 | 1 m2 |
| 29 | Ôp tường móng đá phiến tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,02 | 1 m2 |
| 30 | SX Lắp dựng lan can thép hộp mạ kẽm Vữa XM cát vàng M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,16 | m2 |
| 31 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót,2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,045 | 1m2 |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,4431 | 1m2 |
| D | *\4- Hạng mục : Đường đi nội bộ | |||
| 1 | Đào đất KPH đổ đi=máy đào Máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 508,218 | 1 m3 |
| 2 | Đào khuôn đường, đánh cấp bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,385 | 1 m3 |
| 3 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T Độ chặt yêu cầu K=0.95 (có mua đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.179,792 | 1 m3 |
| 4 | Đắp Bột đá CP công trình = máy lu bánh thép 9T Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,721 | 1 m3 |
| 5 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,891 | 1 m2 |
| 6 | Lót bạt ni lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 674,42 | 1 m2 |
| 7 | Bê tông mặt đường, Dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,396 | 1 m3 |
| E | *\5- Hạng mục : Mương thoát nước | |||
| F | + Hố ga | |||
| 1 | Đào móng hố ga bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,092 | 1 m3 |
| 2 | Đào móng hố ga bằng thủ công Chiều sâu >1m , Đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,689 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,784 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông hố van, hố ga Vữa bê tông đá 2x4 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,458 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông giằng hố ga Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,612 | 1 m3 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan hố ga, vữa M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | 1 m3 |
| 7 | Gia công cốt thép hố ga Đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,106 | Tấn |
| 8 | Gia công cốt thép hố ga Đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,142 | Tấn |
| 9 | SX Lắp dựng viền đan, hố ga bằng thép góc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,555 | Tấn |
| 10 | Ván khuôn móng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,48 | 1 m2 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn tường hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,897 | 1 m2 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn giằng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,832 | 1 m2 |
| 13 | LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩu Trọng lượng >50Kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 c/kiện |
| 14 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,36 | 1 m3 |
| G | + ống cống dọc | |||
| 1 | Đào móng cống bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,694 | 1 m3 |
| 2 | Đào móng cống bằng thủ công có chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,826 | 1 m3 |
| 3 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,966 | 1 m3 |
| 4 | Lắp đặt ống BT bằng cần trục Đkính ống D600mm - ống L=2.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111 | m |
| 5 | Nối ống BT bằng PP xảm Đkính ống 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | 1mối nối |
| 6 | Bê tông móng chiều rộng R | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,414 | 1 m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,301 | 1 m3 |
| 8 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,8 | 1 m2 |
| H | + Cửa xả+ Cửa thu | |||
| 1 | Bê tông cửa xả, cửa thu chiều rộng R | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,976 | 1 m3 |
| 2 | Đệm bê tông Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,846 | 1 m3 |
| 3 | Ván khuôn cửa xả, cửa thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,842 | 1 m2 |
| 4 | Đào móng bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,088 | 1 m3 |
| 5 | Đào móng băng có chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,163 | 1 m3 |
| 6 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,975 | 1 m3 |
| I | *\6- Hạng mục : Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Đào móng cột, hố kiểm tra rộng1m , Đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,632 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,648 | 1 m2 |
| 3 | Bê tông móng chiều rộng R | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5296 | 1 m3 |
| 4 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.85 (hoàn trả móng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,877 | 1 m3 |
| 5 | Lắp dựng cột đèn tròn côn cao 8m khung móng M24-300x300x675 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 Cột |
| 6 | Lắp đặt Bộ đèn Led pha 200W Đèn ở độ cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 Bộ |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Loại dây CXV/DSTA/4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210 | 1m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Loại dây CXV/DSTA/4x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 287 | 1m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Loại dây CVV 2x6.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | 1m |
| 10 | LĐ ống nhựa HDPE xoắn Đường kính ống D50/60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210 | 1 m |
| 11 | LĐ ống nhựa HDPE xoắn Đường kính ống D40/30mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 287 | 1 m |
| 12 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện CU/D16, L=2.5M(RC-1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 Bộ |
| 13 | Cáp đồng trần M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 287 | m |
| 14 | Lắp đặt bảng điện cửa cột 8m (trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 15 | Lắp đặt Automat 2 pha MCB -2P-32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 16 | Lđặt tủ điện chiếu sáng 2 chế độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 17 | Đánh số cột đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 18 | Đào mương cáp bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,202 | 1 m3 |
| 19 | Đào mương cáp bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,958 | 1 m3 |
| 20 | Lấp cát rãnh cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,82 | 1 m3 |
| 21 | Rải băng báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 497 | 1 m |
| 22 | Đắp đất hoàn trả mương cáp = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,37 | 1 m3 |
| J | + Nối đất an toàn điện: | |||
| 1 | Đóng cọc nối đất CU/D16, L=2.5M | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cọc |
| 2 | Cáp đồng trần M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 3 | Đo điện trở nối đất R | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Điểm |
| 4 | Đào kênh mương;rãnh thoát nước;đường ống,cáp Rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | 1 m3 |
| 5 | Đắp đất hoàn trả mương cáp = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | 1 m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:-Về bản chất và độ phức tạp: Đã thi công loại công trình Hạ tầng Kỹ thuật cấp IV trở lên có các hạng mục:- San Nền đất cấp phối.- Sân khấu. - Đường bê tông xi măng.- Hệ thống thoát nước.- Hệ thống điện chiếu sáng.Tương tự về quy mô: Có giá trị nghiệm thu >=2.100.000.000 đồng -Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.100.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật tương tự cấp IV hoặc lớn hơn.- Kèm theo bản chứng thực các loại giấy tờ sau:+ Bằng tốt nghiệp chuyên môn.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát lĩnh vực Hạ tầng kỹ thuật.+ Hợp đồng lao động.+ Văn bản hợp lệ để chứng minh đã làm chỉ huy trưởng. | 5 | 1 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 3 | - Tốt nghiệp từ Cao đẳng trở lên.+ 01 người chuyên ngành Dân dụng.+ 01 người chuyên ngành Cầu đường.+ 01 người chuyên ngành ĐiệnĐã làm kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên hoặc hạng mục công trình phù hợp với chuyên môn kèm theo bản chứng thực các loại giấy tờ sau:+ Bằng tốt nghiệp chuyên môn.+ Hợp đồng lao động.+ Hoặc có Chứng chỉ hành nghề giám sát lĩnh vực phù hợp với chuyên môn hoặc có văn bản hợp lệ để chứng minh đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp số lượng công trình nói trên.Ghi chú:-Nếu nhà thầu liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí đầy đủ kỹ thuật phụ trách thi công phần việc mà thành viên đó đảm nhiệm. | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp Cao đẳng trở lênĐã phụ trách an toàn, vệ sinh lao động tối thiểu 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV hoặc lớn hơn kèm theo bản chứng thực các loại giấy tờ sau:- Bằng tốt nghiệp chuyên môn.- Chứng chỉ/Chứng nhận hoàn thành lớp an toàn, vệ sinh lao động- Hợp đồng lao động.- Văn bản hợp lệ để chứng minh đã phụ trách an toàn, vệ sinh lao động số lượng công trình nói trên. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào bánh xích | Thể tích gàu ≤ 1.25 m3, kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Máy ủi | Chiều cao nâng lưỡi ủi ≤ 1045 mm | 1 |
| 3 | Xe lu | Lực rung ≥ 16 Tấn, kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ | Tải trọng hàng hóa ≤ 10T, kiểm định còn hiệu lực | 4 |
| 5 | Xe cẩu, | Tải trọng hàng hóa ≥ 6 tấn, kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 6 | Xe nâng | Chiều cao ≥ 10m, kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Dung tích thùng trộn ≥ 250 lit | 3 |
| 8 | Đầm cóc | Công suất ≥ 4.0 HP | 1 |
| 9 | Đầm bàn | Công suất ≥1.0 KW | 2 |
| 10 | Đầm dùi | Công suất ≥ 1.5 KW | 3 |
| 11 | Máy cắt thép | Công suất ≥ 1.5 KW | 1 |
| 12 | Máy trắc đạt | Thủy bình hoặc toàn đạt, kiểm định còn hiệu lực | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi