Gói thầu: Gói thầu số 21: Thi công xây dựng hạng mục san nền + ngoại thất bổ sung

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211040145-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/10/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Lào Cai
Tên gói thầu Gói thầu số 21: Thi công xây dựng hạng mục san nền + ngoại thất bổ sung
Số hiệu KHLCNT 20211039029
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân hàng thương mại cổ phần đầu tư và phát triển Việt Nam (BIDV) tài trợ + Vốn sự nghiệp ngân sách tỉnh + Vốn ngân sách tập trung
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-14 18:41:00 đến ngày 2021-10-25 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,838,316,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.13E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(1) Hợp đồng thi công xây dựng có quy mô tính chất tương tự có hạng mục: Đào san nền. (2) Các tài liệu hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10): Nộp bản dấu đỏ xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị ủy thác quản lý dự án về công trình mà nhà thầu đã thi công đảm bảo tiến độ, chất lượng, khối lượng hoàn thành. (3) Quyết định phê duyệt dự án/thiết kế bản vẽ thi công được chứng thực;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật công trình giao thông hoặc xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạng III (hoặc cấp III trở lên) hoặc:+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III (có hạng mục đào san nền) hoặc:+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình cấp IV (có hạng mục đào san nền).(Nộp bản dấu đỏ xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị ủy thác quản lý dự án)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật thi công có trình độ Đại học trở lên bao gồm:- 02 cán bộ có chuyên ngành kỹ thuật công trình giao thông hoặc xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật, đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật hiện trường ít nhất 01 công trình cấp IV (có hạng mục đào san nền);(Nộp bản dấu đỏ xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị ủy thác quản lý dự án)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≤ 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 4
4-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Lào Cai
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 21: Thi công xây dựng hạng mục san nền + ngoại thất bổ sung
Trường Phổ thông dân tộc nội trú Trung học cơ sở và Trung học phổ thông huyện Bát Xát
180 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân hàng thương mại cổ phần đầu tư và phát triển Việt Nam (BIDV) tài trợ + Vốn sự nghiệp ngân sách tỉnh + Vốn ngân sách tập trung
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Lào Cai , địa chỉ: Tầng 5 trụ sở làm việc liên cơ quan, km3 đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, TP. Lào Cai, tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải – Xây dựng tỉnh Lào Cai Địa chỉ: Tầng 3, trụ sở khối 7, Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Chi tiết trong File khác đính kèm E-HSMT (Mục E-CDNT 5.3 thuộc Chương II. BẢNG DỮ LIỆU ĐẤU THẦU)


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Lào Cai , địa chỉ: Tầng 5 trụ sở làm việc liên cơ quan, km3 đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, TP. Lào Cai, tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải – Xây dựng tỉnh Lào Cai Địa chỉ: Tầng 3, trụ sở khối 7, Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Chi tiết trong File khác đính kèm E-HSMT (Mục E-CDNT 10.1(g) thuộc Chương II. BẢNG DỮ LIỆU ĐẤU THẦU)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải – Xây dựng tỉnh Lào Cai Địa chỉ: Tầng 3, trụ sở khối 7, Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trụ sở khối 2, Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia đấu thầu - Ban QLDA đầu tư xây dựng tỉnh Lào Cai. Địa chỉ: Tầng 5 trụ sở làm việc liên cơ quan, Km3 Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai. Điện thoại: (0214) 3849 648
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Lào Cai - đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN NỀN
1Đào xúc đất- Cấp đất IITheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V57,761100m3
2Đào xúc đất - Cấp đất IIITheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V980,709100m3
3Đào xúc đất - Cấp đất IVTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V116,74100m3
4Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V57,761100m3
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V57,761100m3
6Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V980,147100m3
7Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V980,147100m3
8Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V116,74100m3
9Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V116,74100m3
10San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,85Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1.096,887100m3
11San đất bãi thảiTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V57,761100m3
B SÂN THỂ THAO
1Đào san đất trong phạm vi ≤50m - Cấp đất IIITheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V5,94100m3
2Thi công lớp đá 2x4Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2,7100m3
3Lớp đá dăm tạo dốcTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2,16100m3
4Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,9Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,81100m3
5Thi công lắp đặt hoàn thiện mặt sân cỏ nhân tạoTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2.700m2
6Vận chuyển vật tư sân cỏ nhân tạo từ Hà Nội lên Lào caiTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1chuyến
7Lưới quây kích thước ô lưới 12x12cm, dày 4 ly, ô 12x12cm cao 8mTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1.680m2
8Cáp căng lưới 3 tầng (cáp bọc nhựa D6)Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V630md
9Khung thành + Lưới bóng đá, dày 3mmTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2bộ
10Thi công lắp đặt hệ thống lướiTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1.680m2
11Gia công cửa vào sânTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,061tấn
12Sơn tĩnh điện cửa vàoTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V3,836m2
13Mua lưới thép B40 - 2.85 kg/1m2Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V3,533Kg
14Lắp dựng gắn lưới thép B40 và lắp cửaTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V4,84m2
15Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M150, đá 1x2, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,019m3
16Ván khuôn xà dầm, giằngTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,004100m2
17Gia công khung thành D76 dày 2.1mmTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,18tấn
18Sơn tĩnh điện khung thànhTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V11,214m2
19Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,2291m3
20Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,233100m3
21Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,108100m3
22Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V13,824m3
23Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,461100m2
24Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,689100m3
25Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,323100m3
26Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,366100m3
27Lưới ni lông báo hiệu cáp 0,4KV R=0,5mTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V215,3m
28Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,077100m2
29Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch bê tông loại đặc 6,5x10,5x22Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,9571000v
30Sứ (mốc) báo hiệu cáp 0,4KV (a=50m)Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V4sứ
31Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,024m3
32Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,01100m2
33Rải mốc báo hiệu cáp Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V5cái
34Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC (4x6)Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V295m
35Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2,95100m
36Ống gân xoắn HDPE 50/40Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V290m
37Lắp đặt Ống gân xoắn HDPE 50/40Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2,9100m
38Lắp đặt các automat 3 pha 40ATheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1cái
39Đầu cốt đồng M6Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V64cái
40Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V6,410 đầu cốt
41Lắp dựng khung móng M24x300x750Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1bộ
42Khối lượng thép tiếp địa mạ kẽm (+2,5%)Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V10,059kg
43Làm tiếp địa cho cột điệnTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V11 bộ
44Cột đèn bát giác, tròn côn BG9- D78 h=9m(dày 3.5mm)Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V8cái
45Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V81 cột
46Lắp của cộtTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V8cửa
47Luồn cáp ngầm cửa cộtTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V81 đầu cáp
48Bảng điện Bakelit (bao gồm aptomat và cầu đấu)Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V8Cái
49Lắp bảng điện cửa cộtTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V8bảng
50Lọng đèn bán nguyệtTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V8cái
51Đèn pha S400W không bóngTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V32cái
52Bóng đèn pha Metal 400W/E40Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V32bộ
53Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12mTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V32bộ
54Thí nghiệm cáp lực, điện áp Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V4sợi
55Thí nghiệm cáp lực, điện áp Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V4sợi
56Thí nghiệm tụ điện, điện ápTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1tụ
57Thí nghiệm Aptomat, dòng điện 40A, 3 phaTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1cái
58Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,821100m3
59Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,88100m3
60Đắp cát nền móng công trìnhTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V7,905m3
61Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V35,649m3
62Trát tường ngoài dày 2,0cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XM PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V239,7m2
63Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V76,5m2
64Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,224m3
65Bê tông mặt đường, đá 1x2 - Chiều dày mặt đường ≤25cm, vữa BT M200, XM PCB40Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,224m3
66Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V9,282m3
67Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,543100m2
68Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,303tấn
69Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2551cấu kiện
C NGOẠI THẤT (sân bê tông, bó vỉa sân bê tông, rãnh hộp, bể phốt)
1Đào san đất trong phạm vi ≤50m - Cấp đất IIITheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V3,414100m3
2Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,9Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,854100m3
3Bê tông sân, M150, đá 2x4, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V256,05m3
4Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2510m
5Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,464100m3
6Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,305100m3
7Đắp cát nền móng công trìnhTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V5,424m3
8Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V32,815m3
9Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 200x250 XM M75, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V277,98m2
10Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,078100m3
11Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,521100m3
12Đắp cát nền móng công trìnhTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V4,681m3
13Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V23,435m3
14Trát tường ngoài dày 2,0cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XM PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V163,08m2
15Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V45,3m2
16Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V11,76100m3
17Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V11,76100m3
18San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,85Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V11,76100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.13E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(1) Hợp đồng thi công xây dựng có quy mô tính chất tương tự có hạng mục: Đào san nền. (2) Các tài liệu hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10): Nộp bản dấu đỏ xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị ủy thác quản lý dự án về công trình mà nhà thầu đã thi công đảm bảo tiến độ, chất lượng, khối lượng hoàn thành. (3) Quyết định phê duyệt dự án/thiết kế bản vẽ thi công được chứng thực;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy công trình 1 - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật công trình giao thông hoặc xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạng III (hoặc cấp III trở lên) hoặc:+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III (có hạng mục đào san nền) hoặc:+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình cấp IV (có hạng mục đào san nền).(Nộp bản dấu đỏ xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị ủy thác quản lý dự án)73
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 Cán bộ kỹ thuật thi công có trình độ Đại học trở lên bao gồm:- 02 cán bộ có chuyên ngành kỹ thuật công trình giao thông hoặc xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật, đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật hiện trường ít nhất 01 công trình cấp IV (có hạng mục đào san nền);(Nộp bản dấu đỏ xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị ủy thác quản lý dự án)52
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Còn sử dụng tốt2
2 Máy ủi Còn sử dụng tốt1
3 Ô tô tự đổ Tải trọng ≤ 7 tấn4
4 Máy lu Còn sử dụng tốt1
5 Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốt1
6 Máy đầm cóc Còn sử dụng tốt1
7 Máy đầm bê tông Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->