Gói thầu: Gói thầu số 21: Thi công xây dựng hạng mục san nền + ngoại thất bổ sung
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211040145-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/10/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Lào Cai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 21: Thi công xây dựng hạng mục san nền + ngoại thất bổ sung |
| Số hiệu KHLCNT | 20211039029 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân hàng thương mại cổ phần đầu tư và phát triển Việt Nam (BIDV) tài trợ + Vốn sự nghiệp ngân sách tỉnh + Vốn ngân sách tập trung |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-14 18:41:00 đến ngày 2021-10-25 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lào Cai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,838,316,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.13E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (1) Hợp đồng thi công xây dựng có quy mô tính chất tương tự có hạng mục: Đào san nền. (2) Các tài liệu hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10): Nộp bản dấu đỏ xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị ủy thác quản lý dự án về công trình mà nhà thầu đã thi công đảm bảo tiến độ, chất lượng, khối lượng hoàn thành. (3) Quyết định phê duyệt dự án/thiết kế bản vẽ thi công được chứng thực; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật công trình giao thông hoặc xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạng III (hoặc cấp III trở lên) hoặc:+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III (có hạng mục đào san nền) hoặc:+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình cấp IV (có hạng mục đào san nền).(Nộp bản dấu đỏ xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị ủy thác quản lý dự án) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật thi công có trình độ Đại học trở lên bao gồm:- 02 cán bộ có chuyên ngành kỹ thuật công trình giao thông hoặc xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật, đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật hiện trường ít nhất 01 công trình cấp IV (có hạng mục đào san nền);(Nộp bản dấu đỏ xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị ủy thác quản lý dự án) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≤ 7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Lào Cai |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 21: Thi công xây dựng hạng mục san nền + ngoại thất bổ sung Trường Phổ thông dân tộc nội trú Trung học cơ sở và Trung học phổ thông huyện Bát Xát 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân hàng thương mại cổ phần đầu tư và phát triển Việt Nam (BIDV) tài trợ + Vốn sự nghiệp ngân sách tỉnh + Vốn ngân sách tập trung |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Chi tiết trong File khác đính kèm E-HSMT (Mục E-CDNT 10.1(g) thuộc Chương II. BẢNG DỮ LIỆU ĐẤU THẦU) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Giao thông vận tải – Xây dựng tỉnh Lào Cai
Địa chỉ: Tầng 3, trụ sở khối 7, Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trụ sở khối 2, Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia đấu thầu - Ban QLDA đầu tư xây dựng tỉnh Lào Cai. Địa chỉ: Tầng 5 trụ sở làm việc liên cơ quan, Km3 Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai. Điện thoại: (0214) 3849 648 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Lào Cai - đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất- Cấp đất II | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 57,761 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất - Cấp đất III | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 980,709 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất - Cấp đất IV | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 116,74 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 57,761 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 57,761 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 980,147 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 980,147 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 116,74 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 116,74 | 100m3 |
| 10 | San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1.096,887 | 100m3 |
| 11 | San đất bãi thải | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 57,761 | 100m3 |
| B | SÂN THỂ THAO | |||
| 1 | Đào san đất trong phạm vi ≤50m - Cấp đất III | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 5,94 | 100m3 |
| 2 | Thi công lớp đá 2x4 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2,7 | 100m3 |
| 3 | Lớp đá dăm tạo dốc | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2,16 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,81 | 100m3 |
| 5 | Thi công lắp đặt hoàn thiện mặt sân cỏ nhân tạo | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2.700 | m2 |
| 6 | Vận chuyển vật tư sân cỏ nhân tạo từ Hà Nội lên Lào cai | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | chuyến |
| 7 | Lưới quây kích thước ô lưới 12x12cm, dày 4 ly, ô 12x12cm cao 8m | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1.680 | m2 |
| 8 | Cáp căng lưới 3 tầng (cáp bọc nhựa D6) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 630 | md |
| 9 | Khung thành + Lưới bóng đá, dày 3mm | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 10 | Thi công lắp đặt hệ thống lưới | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1.680 | m2 |
| 11 | Gia công cửa vào sân | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,061 | tấn |
| 12 | Sơn tĩnh điện cửa vào | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 3,836 | m2 |
| 13 | Mua lưới thép B40 - 2.85 kg/1m2 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 3,533 | Kg |
| 14 | Lắp dựng gắn lưới thép B40 và lắp cửa | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 4,84 | m2 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M150, đá 1x2, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,019 | m3 |
| 16 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,004 | 100m2 |
| 17 | Gia công khung thành D76 dày 2.1mm | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,18 | tấn |
| 18 | Sơn tĩnh điện khung thành | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 11,214 | m2 |
| 19 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,229 | 1m3 |
| 20 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,233 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,108 | 100m3 |
| 22 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 13,824 | m3 |
| 23 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,461 | 100m2 |
| 24 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,689 | 100m3 |
| 25 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,323 | 100m3 |
| 26 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,366 | 100m3 |
| 27 | Lưới ni lông báo hiệu cáp 0,4KV R=0,5m | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 215,3 | m |
| 28 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,077 | 100m2 |
| 29 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch bê tông loại đặc 6,5x10,5x22 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,957 | 1000v |
| 30 | Sứ (mốc) báo hiệu cáp 0,4KV (a=50m) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 4 | sứ |
| 31 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,024 | m3 |
| 32 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,01 | 100m2 |
| 33 | Rải mốc báo hiệu cáp | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 34 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC (4x6) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 295 | m |
| 35 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2,95 | 100m |
| 36 | Ống gân xoắn HDPE 50/40 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 290 | m |
| 37 | Lắp đặt Ống gân xoắn HDPE 50/40 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2,9 | 100m |
| 38 | Lắp đặt các automat 3 pha 40A | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 39 | Đầu cốt đồng M6 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 64 | cái |
| 40 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 6,4 | 10 đầu cốt |
| 41 | Lắp dựng khung móng M24x300x750 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 42 | Khối lượng thép tiếp địa mạ kẽm (+2,5%) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 10,059 | kg |
| 43 | Làm tiếp địa cho cột điện | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | 1 bộ |
| 44 | Cột đèn bát giác, tròn côn BG9- D78 h=9m(dày 3.5mm) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 45 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 8 | 1 cột |
| 46 | Lắp của cột | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 8 | cửa |
| 47 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 8 | 1 đầu cáp |
| 48 | Bảng điện Bakelit (bao gồm aptomat và cầu đấu) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 8 | Cái |
| 49 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 8 | bảng |
| 50 | Lọng đèn bán nguyệt | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 51 | Đèn pha S400W không bóng | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 32 | cái |
| 52 | Bóng đèn pha Metal 400W/E40 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 32 | bộ |
| 53 | Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 32 | bộ |
| 54 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 4 | sợi |
| 55 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 4 | sợi |
| 56 | Thí nghiệm tụ điện, điện áp | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | tụ |
| 57 | Thí nghiệm Aptomat, dòng điện 40A, 3 pha | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 58 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,821 | 100m3 |
| 59 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,88 | 100m3 |
| 60 | Đắp cát nền móng công trình | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 7,905 | m3 |
| 61 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 35,649 | m3 |
| 62 | Trát tường ngoài dày 2,0cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XM PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 239,7 | m2 |
| 63 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 76,5 | m2 |
| 64 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,224 | m3 |
| 65 | Bê tông mặt đường, đá 1x2 - Chiều dày mặt đường ≤25cm, vữa BT M200, XM PCB40 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,224 | m3 |
| 66 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 9,282 | m3 |
| 67 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,543 | 100m2 |
| 68 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,303 | tấn |
| 69 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 255 | 1cấu kiện |
| C | NGOẠI THẤT (sân bê tông, bó vỉa sân bê tông, rãnh hộp, bể phốt) | |||
| 1 | Đào san đất trong phạm vi ≤50m - Cấp đất III | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 3,414 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,854 | 100m3 |
| 3 | Bê tông sân, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 256,05 | m3 |
| 4 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 25 | 10m |
| 5 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,464 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,305 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát nền móng công trình | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 5,424 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 32,815 | m3 |
| 9 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 200x250 XM M75, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 277,98 | m2 |
| 10 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,078 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,521 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát nền móng công trình | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 4,681 | m3 |
| 13 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 23,435 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài dày 2,0cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XM PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 163,08 | m2 |
| 15 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 45,3 | m2 |
| 16 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 11,76 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 11,76 | 100m3 |
| 18 | San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 11,76 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.13E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (1) Hợp đồng thi công xây dựng có quy mô tính chất tương tự có hạng mục: Đào san nền. (2) Các tài liệu hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10): Nộp bản dấu đỏ xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị ủy thác quản lý dự án về công trình mà nhà thầu đã thi công đảm bảo tiến độ, chất lượng, khối lượng hoàn thành. (3) Quyết định phê duyệt dự án/thiết kế bản vẽ thi công được chứng thực; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy công trình | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật công trình giao thông hoặc xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạng III (hoặc cấp III trở lên) hoặc:+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III (có hạng mục đào san nền) hoặc:+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình cấp IV (có hạng mục đào san nền).(Nộp bản dấu đỏ xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị ủy thác quản lý dự án) | 7 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công có trình độ Đại học trở lên bao gồm:- 02 cán bộ có chuyên ngành kỹ thuật công trình giao thông hoặc xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật, đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật hiện trường ít nhất 01 công trình cấp IV (có hạng mục đào san nền);(Nộp bản dấu đỏ xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị ủy thác quản lý dự án) | 5 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 2 | Máy ủi | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ | Tải trọng ≤ 7 tấn | 4 |
| 4 | Máy lu | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy đầm cóc | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy đầm bê tông | Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi