Gói thầu: Đầu tư xây dựng hạ tầng cố định băng rộng năm 2021 tại tỉnh Nam Định

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211029884-01
Thời điểm đóng mở thầu 30/10/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TỔNG CÔNG TY MẠNG LƯỚI VIETTEL - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI
Tên gói thầu Đầu tư xây dựng hạ tầng cố định băng rộng năm 2021 tại tỉnh Nam Định
Số hiệu KHLCNT 20210973390
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn góp của chủ sở hữu
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-12 10:57:00 đến ngày 2021-10-22 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nam Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,444,884,435 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.03E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ(8), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật viễn thông, trong đó có các công việc thi công ra kéo và hàn nối cáp quang (không bao gồm các hợp đồng thi công BTS, xây dựng,...).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.410.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.820.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Số lượng chỉ huy trưởng công trình:Tối thiểu 01 người phải đảm bảo đủ điều kiện năng lực và kinh nghiệm được quy định như sau:1. Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc điện tử viễn thông (bản chứng thực).2. Chỉ huy trưởng đã trực tiếp tham gia thi công 01 công trình tuyến truyền dẫn cáp quang (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ công trình đã hoàn thành sao y công ty; hợp đồng thi công công trình đã thực hiện, bản chứng thực; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư được chứng thực).3. Bảng kê khai lý lịch kinh nghiệm phải đóng dấu xác nhận của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 6
- Trình độ chuyên môn Số lượng cán bộ kỹ thuật: ≥ 6 người1. Có bằng cao đẳng trở lên: Có 3 cán bộ chuyên ngành điện tử viễn thông và 3 cán bộ chuyên ngành xây dựng (kèm theo bản sao công chứng văn bằng chứng chỉ)2. Bảng kê khai lý lịch kinh nghiệm phải đóng dấu xác nhận của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn cáp sợi quang (cái)
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn cáp sợi quang (cái)
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy đo cáp quang OTDR (cái)
- Đặc điểm thiết bị Máy đo cáp quang OTDR (cái)
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy đo công suất quang (cái)
- Đặc điểm thiết bị Máy đo công suất quang (cái)
- Số lượng tối thiểu 3
4-Kìm siết đai INOX (cái)
- Đặc điểm thiết bị Kìm siết đai INOX (cái)
- Số lượng tối thiểu 6
5-Kích đỡ rulo (cái)
- Đặc điểm thiết bị Kích đỡ rulo (cái)
- Số lượng tối thiểu 3
6-Cẩu 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Cẩu 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô vận chuyển
- Đặc điểm thiết bị Ô tô vận chuyển
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 TỔNG CÔNG TY MẠNG LƯỚI VIETTEL - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI
E-CDNT 1.2 Đầu tư xây dựng hạ tầng cố định băng rộng năm 2021 tại tỉnh Nam Định
Đầu tư xây dựng hạ tầng cố định băng rộng năm 2021 tại tỉnh Nam Định
210 Ngày
E-CDNT 3 Vốn góp của chủ sở hữu
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: TỔNG CÔNG TY MẠNG LƯỚI VIETTEL - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI , địa chỉ: Lô B1C, Cụm SXTTCN&CNN, Phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội, Việt Nam.
- Chủ đầu tư: + Tổng Công ty Mạng lưới Viettel. + Tên đường, phố: Tòa nhà Thái Bình – Lô B1C - Ngõ 19 - Đường Duy Tân – Cầu Giấy – Hà Nội + Điện thoại: 04.62660049 Fax: 04.62660069
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Cổ phần Tư vấn Thiết kế Viettel.


- Bên mời thầu: TỔNG CÔNG TY MẠNG LƯỚI VIETTEL - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI , địa chỉ: Lô B1C, Cụm SXTTCN&CNN, Phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội, Việt Nam.
- Chủ đầu tư: + Tổng Công ty Mạng lưới Viettel. + Tên đường, phố: Tòa nhà Thái Bình – Lô B1C - Ngõ 19 - Đường Duy Tân – Cầu Giấy – Hà Nội + Điện thoại: 04.62660049 Fax: 04.62660069


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Tài liệu chứng minh có tổng số lao động tham gia bảo hiểm xã hội bình quân năm 2020 không quá 100 người. + Bản chứng thực Báo cáo tài chính năm 2020.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Tổng Công ty Mạng lưới Viettel. + Tên đường, phố: Tòa nhà Thái Bình – Lô B1C - Ngõ 19 - Đường Duy Tân – Cầu Giấy – Hà Nội + Điện thoại: 04.62660049 Fax: 04.62660069
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Lô D26, khu đô thị mới Cầu Giấy, phường Yên Hòa, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội. Điện thoại: 04.62692149 Fax: 04.62692149.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tòa nhà Thái Bình – Lô B1C - Ngõ 19 - Đường Duy Tân – Cầu Giấy – Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tòa nhà Thái Bình – Lô B1C - Ngõ 19 - Đường Duy Tân – Cầu Giấy – Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Mở rộng hạ tầng cố định băng rộng trên địa bàn Giao Thủy, Nam Định năm 2021
1Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, chương V1.899cột
2Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo số 8 loại 4 sợiTham khảo Phần II, chương V38,0431 km cáp
3Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo số 8 loại Tham khảo Phần II, chương V36,0171 km cáp
4Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo số 8 loại Tham khảo Phần II, chương V3,3071 km cáp
5Lắp đặt tủ, hộp cáp treo trên cột, lắp đặt tủ OTB, ATPTham khảo Phần II, chương V210tủ
6Sơn đánh mã tủ cápTham khảo Phần II, chương V210tủ
7Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V8bộ ODF
8Hàn nối bộ chia quang. Loại tủ thuê bao 02 lớpTham khảo Phần II, chương V264đầu dây
9Hàn nối bộ chia quang. Loại tủ thuê bao 01 lớpTham khảo Phần II, chương V321đầu dây
10Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V15,8041công/ tấn
11Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V15,8041công/ tấn
B Hạng mục: Mở rộng mạng truy nhập tại trạm BRCĐ trên địa bàn Hải Hậu, Nam Định
1Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, chương V2.783cột
2Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo số 8 loại 4 sợiTham khảo Phần II, chương V76,9811 km cáp
3Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo số 8 loại Tham khảo Phần II, chương V36,8851 km cáp
4Lắp đặt tủ, hộp cáp treo trên cột, lắp đặt tủ OTB, ATPTham khảo Phần II, chương V241tủ
5Sơn đánh mã tủ cápTham khảo Phần II, chương V241tủ
6Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V9bộ ODF
7Hàn nối bộ chia quang. Loại tủ thuê bao 02 lớpTham khảo Phần II, chương V334đầu dây
8Hàn nối bộ chia quang. Loại tủ thuê bao 01 lớpTham khảo Phần II, chương V319đầu dây
9Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V22,7732công/ tấn
10Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V22,7732công/ tấn
C Hạng mục: Mở rộng mạng truy nhập tại trạm BRCĐ trên địa bàn Mỹ Lộc, Nam Định
1Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, chương V857cột
2Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo số 8 loại 4 sợiTham khảo Phần II, chương V8,661 km cáp
3Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo số 8 loại Tham khảo Phần II, chương V26,391 km cáp
4Lắp đặt tủ, hộp cáp treo trên cột, lắp đặt tủ OTB, ATPTham khảo Phần II, chương V44tủ
5Sơn đánh mã tủ cápTham khảo Phần II, chương V44tủ
6Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V1bộ ODF
7Hàn nối bộ chia quang. Loại tủ thuê bao 02 lớpTham khảo Phần II, chương V54đầu dây
8Hàn nối bộ chia quang. Loại tủ thuê bao 01 lớpTham khảo Phần II, chương V65đầu dây
9Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V7,01công/ tấn
10Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V7,01công/ tấn
D Hạng mục: Mở rộng mạng truy nhập tại trạm BRCĐ trên địa bàn Nam Trực, Nam Định
1Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, chương V1.966cột
2Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo số 8 loại 4 sợiTham khảo Phần II, chương V18,3631 km cáp
3Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo số 8 loại Tham khảo Phần II, chương V63,8521 km cáp
4Lắp đặt tủ, hộp cáp treo trên cột, lắp đặt tủ OTB, ATPTham khảo Phần II, chương V176tủ
5Sơn đánh mã tủ cápTham khảo Phần II, chương V176tủ
6Hàn nối bộ chia quang. Loại tủ thuê bao 02 lớpTham khảo Phần II, chương V232đầu dây
7Hàn nối bộ chia quang. Loại tủ thuê bao 01 lớpTham khảo Phần II, chương V248đầu dây
8Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V16,443công/ tấn
9Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V16,443công/ tấn
E Hạng mục: Mở rộng mạng truy nhập tại trạm BRCĐ trên địa bàn Nghĩa Hưng, Nam Định
1Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, chương V946cột
2Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo số 8 loại 4 sợiTham khảo Phần II, chương V39,9941 km cáp
3Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo số 8 loại Tham khảo Phần II, chương V7,9031 km cáp
4Lắp đặt tủ, hộp cáp treo trên cột, lắp đặt tủ OTB, ATPTham khảo Phần II, chương V121tủ
5Sơn đánh mã tủ cápTham khảo Phần II, chương V121tủ
6Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V3bộ ODF
7Hàn nối bộ chia quang. Loại tủ thuê bao 02 lớpTham khảo Phần II, chương V167đầu dây
8Hàn nối bộ chia quang. Loại tủ thuê bao 01 lớpTham khảo Phần II, chương V215đầu dây
9Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V9,5794công/ tấn
10Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V9,5794công/ tấn
F Hạng mục: Mở rộng mạng truy nhập tại trạm BRCĐ trên địa bàn TP Nam Định, Nam Định
1Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, chương V681cột
2Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo số 8 loại 4 sợiTham khảo Phần II, chương V16,6351 km cáp
3Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo số 8 loại Tham khảo Phần II, chương V11,5471 km cáp
4Lắp đặt tủ, hộp cáp treo trên cột, lắp đặt tủ OTB, ATPTham khảo Phần II, chương V115tủ
5Sơn đánh mã tủ cápTham khảo Phần II, chương V115tủ
6Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V9bộ ODF
7Hàn nối bộ chia quang. Loại tủ thuê bao 02 lớpTham khảo Phần II, chương V142đầu dây
8Hàn nối bộ chia quang. Loại tủ thuê bao 01 lớpTham khảo Phần II, chương V173đầu dây
9Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V5,6364công/ tấn
10Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V5,6364công/ tấn
G Hạng mục: Mở rộng mạng truy nhập tại trạm BRCĐ trên địa bàn Trực Ninh, Nam Định
1Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, chương V1.146cột
2Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo số 8 loại 4 sợiTham khảo Phần II, chương V22,4451 km cáp
3Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo số 8 loại Tham khảo Phần II, chương V17,1551 km cáp
4Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo số 8 loại Tham khảo Phần II, chương V10,0991 km cáp
5Lắp đặt tủ, hộp cáp treo trên cột, lắp đặt tủ OTB, ATPTham khảo Phần II, chương V119tủ
6Sơn đánh mã tủ cápTham khảo Phần II, chương V119tủ
7Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V4bộ ODF
8Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V1bộ ODF
9Hàn nối bộ chia quang. Loại tủ thuê bao 02 lớpTham khảo Phần II, chương V141đầu dây
10Hàn nối bộ chia quang. Loại tủ thuê bao 01 lớpTham khảo Phần II, chương V180đầu dây
11Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V17cột
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, chương V0,204100m2
13Bê tông móng chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V2,19091 m3
14Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V8,398m3
15Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham khảo Phần II, chương V5,0813m3
16Sơn đánh số tuyến cột treo cápTham khảo Phần II, chương V17cột
17Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V10,9497công/ tấn
18Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V10,9497công/ tấn
19Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loạiTham khảo Phần II, chương V1,2123m3
20Vận chuyển cát vàng bằng thủ công, cự ly vận chuyển Tham khảo Phần II, chương V1,2123m3
21Bốc lên bằng thủ công - xi măng baoTham khảo Phần II, chương V0,6119tấn
22Bốc xuống bằng thủ công - xi măng baoTham khảo Phần II, chương V0,6119tấn
23Vận chuyển xi măng bằng thủ công, cự ly vận chuyển Tham khảo Phần II, chương V0,6119tấn
24Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạiTham khảo Phần II, chương V1,9968m3
25Vận chuyển đá dăm các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển Tham khảo Phần II, chương V1,9968m3
H Hạng mục: Mở rộng mạng truy nhập tại trạm BRCĐ trên địa bàn Vụ Bản, Nam Định
1Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, chương V528cột
2Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo số 8 loại 4 sợiTham khảo Phần II, chương V21,4921 km cáp
3Lắp đặt tủ, hộp cáp treo trên cột, lắp đặt tủ OTB, ATPTham khảo Phần II, chương V31tủ
4Sơn đánh mã tủ cápTham khảo Phần II, chương V31tủ
5Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V1bộ ODF
6Hàn nối bộ chia quang. Loại tủ thuê bao 02 lớpTham khảo Phần II, chương V43đầu dây
7Hàn nối bộ chia quang. Loại tủ thuê bao 01 lớpTham khảo Phần II, chương V41đầu dây
8Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V4,2984công/ tấn
9Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V4,2984công/ tấn
I Hạng mục: Mở rộng mạng truy nhập tại trạm BRCĐ trên địa bàn Xuân Trường, Nam Định
1Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, chương V767cột
2Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo số 8 loại 4 sợiTham khảo Phần II, chương V24,8721 km cáp
3Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo số 8 loại Tham khảo Phần II, chương V8,7291 km cáp
4Lắp đặt tủ, hộp cáp treo trên cột, lắp đặt tủ OTB, ATPTham khảo Phần II, chương V93tủ
5Sơn đánh mã tủ cápTham khảo Phần II, chương V93tủ
6Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V2bộ ODF
7Hàn nối bộ chia quang. Loại tủ thuê bao 02 lớpTham khảo Phần II, chương V127đầu dây
8Hàn nối bộ chia quang. Loại tủ thuê bao 01 lớpTham khảo Phần II, chương V123đầu dây
9Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V6,7202công/ tấn
10Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V6,7202công/ tấn
J Hạng mục: Mở rộng hạ tầng cố định băng rộng trên địa bàn Ý Yên, Nam Định năm 2021
1Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, chương V1.348cột
2Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo số 8 loại 4 sợiTham khảo Phần II, chương V441 km cáp
3Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo số 8 loại Tham khảo Phần II, chương V11,4781 km cáp
4Lắp đặt tủ, hộp cáp treo trên cột, lắp đặt tủ OTB, ATPTham khảo Phần II, chương V109tủ
5Sơn đánh mã tủ cápTham khảo Phần II, chương V109tủ
6Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V6bộ ODF
7Hàn nối bộ chia quang. Loại tủ thuê bao 02 lớpTham khảo Phần II, chương V147đầu dây
8Hàn nối bộ chia quang. Loại tủ thuê bao 01 lớpTham khảo Phần II, chương V170đầu dây
9Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V5cột
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, chương V0,06100m2
11Bê tông móng chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V0,64441 m3
12Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V2,47m3
13Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham khảo Phần II, chương V1,4945m3
14Sơn đánh số tuyến cột treo cápTham khảo Phần II, chương V5cột
15Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V11,0956công/ tấn
16Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V11,0956công/ tấn
17Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loạiTham khảo Phần II, chương V0,3566m3
18Vận chuyển cát vàng bằng thủ công, cự ly vận chuyển Tham khảo Phần II, chương V0,3566m3
19Bốc lên bằng thủ công - xi măng baoTham khảo Phần II, chương V0,18tấn
20Bốc xuống bằng thủ công - xi măng baoTham khảo Phần II, chương V0,18tấn
21Vận chuyển xi măng bằng thủ công, cự ly vận chuyển Tham khảo Phần II, chương V0,18tấn
22Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạiTham khảo Phần II, chương V0,5873m3
23Vận chuyển đá dăm các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển Tham khảo Phần II, chương V0,5873m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.03E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ(8), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật viễn thông, trong đó có các công việc thi công ra kéo và hàn nối cáp quang (không bao gồm các hợp đồng thi công BTS, xây dựng,...).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.410.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.820.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 chỉ huy trưởng công trình 1 Số lượng chỉ huy trưởng công trình:Tối thiểu 01 người phải đảm bảo đủ điều kiện năng lực và kinh nghiệm được quy định như sau:1. Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc điện tử viễn thông (bản chứng thực).2. Chỉ huy trưởng đã trực tiếp tham gia thi công 01 công trình tuyến truyền dẫn cáp quang (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ công trình đã hoàn thành sao y công ty; hợp đồng thi công công trình đã thực hiện, bản chứng thực; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư được chứng thực).3. Bảng kê khai lý lịch kinh nghiệm phải đóng dấu xác nhận của nhà thầu.55
2 cán bộ kỹ thuật 6 Số lượng cán bộ kỹ thuật: ≥ 6 người1. Có bằng cao đẳng trở lên: Có 3 cán bộ chuyên ngành điện tử viễn thông và 3 cán bộ chuyên ngành xây dựng (kèm theo bản sao công chứng văn bằng chứng chỉ)2. Bảng kê khai lý lịch kinh nghiệm phải đóng dấu xác nhận của nhà thầu.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn cáp sợi quang (cái) Máy hàn cáp sợi quang (cái)3
2 Máy đo cáp quang OTDR (cái) Máy đo cáp quang OTDR (cái)3
3 Máy đo công suất quang (cái) Máy đo công suất quang (cái)3
4 Kìm siết đai INOX (cái) Kìm siết đai INOX (cái)6
5 Kích đỡ rulo (cái) Kích đỡ rulo (cái)3
6 Cẩu 5 tấn Cẩu 5 tấn1
7 Ô tô vận chuyển Ô tô vận chuyển1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->