Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211040561-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Nhơn Mỹ
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211040053
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn tỉnh hổ trợ xi măng, vốn ngân sách thị xã An Nhơn và vốn ngân sách xã Nhơn Mỹ
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-14 19:27:00 đến ngày 2021-10-22 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,993,417,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) số lượng hợp đồng là 01, hợp đồng có giá trị tối thiểu lớn hơn 3.500.000.000 VND;hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.750.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.500.000.000VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.750.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.500.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng côngtrình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự trong 02 năm gần đây, nếu công trình đã thực hiện với chủ đầu tư khác thì phải có biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông cầu đường;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ đào tạo an toàn lao động - vệ sinh môi trường;- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư Định giá hạng III trở lên. Cán bộ chỉ huy trưởng phải là người của Công ty được đăng ký trên website của sở xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thicông
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn 2.1: 01 Kỹ sư chuyên ngành trắc địa Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình;- Đã làm kỹ thuật thi công, kỹ thuật công việc khác mà dự kiến bố trí thực hiện cho gói thầu này thì phải đảm bảo ít nhất đã thực hiện 01 công trình tương tự trong 02 năm gần đây. Nếu công trình đã thực hiện với chủ đầu tư khác thì phải có biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng của công trình đã thực hiện;2.2: 01, Kỹ sư thủy lợi, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình thủy lợi, có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng III trở lên.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ đào tạo an toàn lao động - vệ sinh môi trường;2.3: Kỹ sư giao thông bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông cầu đường;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ đào tạo an toàn lao động - vệ sinh môi trường.Tài liệu chứng minh đã từng làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự; Hợp đồng lao động không xác định thời hạn (bản sao y của nhà thầu); (Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tạiWebform hệ thống)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp sơ cấp nghề xây dựng trở lên;- Đã làm Đội trưởng phụ trách thi công xây dựng cho 01 công trình tương tự. Nếu công trình đã thực hiện với chủ đầu tư khác thì phải có biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng của công trình đã thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân laođộngtay nghề (không kể lái máy)
- Số lượng 7
- Trình độ chuyên môn Đã qua đào tạo và có giấy chứng nhận nghề (bản chứngthực); Hợp đồng lao động (bản sao y của nhà thầu); (Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minhnhân sự tại Webform hệ thống)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ô tô tải ¬từ 6T-:-8 T
- Đặc điểm thiết bị Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất
- Số lượng tối thiểu 5
2-Máy đào ≥ 0.8m3
- Đặc điểm thiết bị Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy lu rung tự hành 10T
- Đặc điểm thiết bị Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất
- Số lượng tối thiểu 2
4-Cần trục ô tô >= 6 T
- Đặc điểm thiết bị Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy ũi 110Cv
- Đặc điểm thiết bị Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt, uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn vữa ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất
- Số lượng tối thiểu 4
9-Đầm cóc (Máy đầm đất cầm tay- trọng lượng 70kg)
- Đặc điểm thiết bị Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn 23Kw
- Đặc điểm thiết bị Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm các loại (đầm dùi, đàm bàn...)
- Đặc điểm thiết bị Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất
- Số lượng tối thiểu 2
12-Thiết bị đo đạc, thí nghiệm hiện trường
- Đặc điểm thiết bị Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1
13-Bộ máy toàn đạt điện tử (1 bộ chân máy+gương)
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn chứng từ kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
14-Bộ máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn chứng từ kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Nhơn Mỹ
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Mở rộng tuyến đường Đại An đi Tân Đức
180 Ngày
E-CDNT 3 Vốn tỉnh hổ trợ xi măng, vốn ngân sách thị xã An Nhơn và vốn ngân sách xã Nhơn Mỹ
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Nhơn Mỹ , địa chỉ: thôn Thiết Tràng, xã Nhơn Mỹ, thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định
- Chủ đầu tư: UBND xã Nhơn Mỹ, thôn Thiết Tràng, xã Nhơn Mỹ, thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định, Điện thoại: 0972 375033
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





1. Công ty TNHH TVXDTH Toàn Phát– Lập Hồ sơ thiết kế; 2. Phòng quản lý đô thị, thị xã An Nhơn – Thẩm định. 3. Công ty TNHH TVXD và Môi trường Tấn Phát – Lập E-HSMT; Đánh giá E-HSDT 4. UBND xã Nhơn Mỹ thuê tư vấn thẩm định HSMT. 5. UBND xã Nhơn Mỹ thuê tư vấn thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Nhơn Mỹ , địa chỉ: thôn Thiết Tràng, xã Nhơn Mỹ, thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định
- Chủ đầu tư: UBND xã Nhơn Mỹ, thôn Thiết Tràng, xã Nhơn Mỹ, thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định, Điện thoại: 0972 375033


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
1. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. 2. Xác nhận đăng ký thông tin trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia. 3. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên (còn hiệu lực). 4. Giấy phép khai thác đất, cát. 5. Tài liệu (hợp đồng nguyên tắc, thuyết minh giải pháp, biện pháp thi công...) theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 3, chương III. 6. Bảng phân tích đơn giá dự thầu và bảng tổng hợp đơn giá (định dạng Excel).
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Nhơn Mỹ, thôn Thiết Tràng, xã Nhơn Mỹ, thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định, Điện thoại: 0972 375033
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Nhơn Mỹ, thôn Thiết Tràng, xã Nhơn Mỹ, thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định, Điện thoại: 0972 375033
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trần Anh Tấn, Phó Chủ tịch UBND xã Nhơn Mỹ, Điện thoại: 0987 027 982
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Các thành viên Tổ chuyên gia, UBND xã Nhơn Mỹ.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG VÀ CÔNG TRÌNH TRÊN TUYẾN:
1Đào phá mặt đường BTXM dày 18cmTheo Chương V7,236100m3
2Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Theo Chương V7,236100m3
3Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (1km loại 5)Theo Chương V72,3610m³/1km
4Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (1km loại 5; 03km đường loại 4)Theo Chương V72,3610m³/1km
5Vét hữu cơ - Cấp đất IITheo Chương V25,0405100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (1km đường loại 5)Theo Chương V250,40510m³/1km
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (1km đường loại 5; 03km đường loại 4)Theo Chương V250,40510m³/1km
8Đào nền + khuôn đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo Chương V23,6647100m3
9Đắp lề đường đất cấp 3 K90; tận dụng đất đàoTheo Chương V16,5653100m3
10Đắp lề đường đất cấp 3 K90Theo Chương V14,2889100m3
11Đắp nền đường đất cấp 3 K = 0,95Theo Chương V34,8436100m3
12Đắp nền đường đất cấp 3 K = 0,98Theo Chương V35,2449100m3
13Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III, mỏ đất núi ông Trái, xã Nhơn Mỹ, cự ly vận chuyển 5kmTheo Chương V95,9751100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (1km đường loại 6)Theo Chương V959,751410m³/1km
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (02km đường loại 4; 02 km đường loại 5)Theo Chương V959,751410m³/1km
16Đào móng bằng máy đào 1,25m3 Cấp đất IITheo Chương V1,3293100m3
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V0,6648100m3
18Đào kênh mương Cấp đất IITheo Chương V5,4386100m3
19Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V5,4386100m3
20Bạt nhựa lót móngTheo Chương V5.154,17m2
21Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4, PCB40 (Phần tỉnh không hỗ trợ xi măng)Theo Chương V922,01m3
22Bê tông móng M250, đá 2x4, PCB40Theo Chương V197,95m3
23Bê tông mái M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V39,95m3
24Ván khuôn móng dàiTheo Chương V3,6358100m2
25Làm khe co KT (1,0x6)cmTheo Chương V924m
26Khe giãn mặt đường kt (1,5x20)cmTheo Chương V1.389,37m
27Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Theo Chương V0,0831100m3
28Thi công tầng lọc cátTheo Chương V0,2701100m3
29Lắp đặt ống nhựa D34mm, dày 3mmTheo Chương V1,03100m
30Giấy dầu tẩm nhựa đườngTheo Chương V27,8m2
31Trồng vầng cỏ mái taluy nền đườngTheo Chương V24,0183100m2
32Vận chuyển vầng cỏ tiếp 10m (ĐG*10)Theo Chương V24,0183100m2
33Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (cỏ dày 7cm; 1m2 cỏ tương đương 0,07m3 đất cấp 1)Theo Chương V16,812810m³/1km
34Bê tông cọc M250, đá 1x2Theo Chương V0,77m3
35Ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo Chương V0,102100m2
36Gia công, lắp đặt cốt thép cọc ĐK ≤10mmTheo Chương V0,0432tấn
37Gia công, lắp đặt cốt thép cọc ĐK ≤18mmTheo Chương V0,1136tấn
38Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí bê tôngTheo Chương V14,28m2
39Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo Chương V34cái
40Đào móng trụ Cấp đất IIITheo Chương V1,691m3
41Ván khuôn móng dàiTheo Chương V0,06100m2
42Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40Theo Chương V0,85m3
43Bê tông cọc M250, đá 1x2Theo Chương V0,32m3
44Ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo Chương V0,0432100m2
45Gia công, lắp đặt cốt thép cọc ĐK ≤10mmTheo Chương V0,0094tấn
46Gia công, lắp đặt cốt thép cọc ĐK ≤18mmTheo Chương V0,0503tấn
47Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí bê tôngTheo Chương V6,48m2
48Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo Chương V6cái
49Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V0,0134100m3
50Bê tông đúc sẵn M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V0,3m3
51Ván khuôn bê tông đúc sẵnTheo Chương V0,039100m2
52Cốt thép ĐK ≤10mmTheo Chương V0,0193tấn
53Cuộn băng rào cảnh báo có phản quang (100m/1 cuộn)Theo Chương V26,107cuộn
54Đèn cảnh báoTheo Chương V4cái
55Sơn phản quang cọc cảnh báo dày sơn 1mmTheo Chương V4,8m2
56Đào móng Cấp đất IIITheo Chương V0,2034100m3
57Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V0,1791100m3
58Bạt nhựa lót móngTheo Chương V3,65m2
59Bê tông móng M200, đá 2x4, PCB40Theo Chương V0,55m3
60Bê tông tường M200, đá 2x4, PCB40Theo Chương V0,9m3
61Ống cống bê tông cốt thép ly tâm D600 (tải trọng H30, mác 300)Theo Chương V4,5md
62Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤600mmTheo Chương V11 đoạn ống
63Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính ≤600mmTheo Chương V11 đoạn ống
64Ván khuôn móng dàiTheo Chương V0,0117100m2
65Ván khuôn mái bờ kênh mươngTheo Chương V0,0759100m2
66Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Theo Chương V0,2410m
67Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo Chương V8,25m3
68Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (1km đường loại 5)Theo Chương V0,82510m³/1km
69Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (1km đường loại 5; 03km đường loại 4)Theo Chương V0,82510m³/1km
70Đào móng Cấp đất IITheo Chương V0,4795100m3
71Bạt nhựa lót móngTheo Chương V22,4m2
72Bê tông móng M200, đá 2x4, PCB40Theo Chương V4,43m3
73Bê tông tường M200, đá 2x4, PCB40Theo Chương V6,5m3
74Ống cống bê tông cốt thép ly tâm D800 (tải trọng H30, mác 300)Theo Chương V8md
75Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤1000mmTheo Chương V11 đoạn ống
76Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính ≤1000mmTheo Chương V11 đoạn ống
77Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤600mmTheo Chương V11 đoạn ống
78Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V0,32m3
79Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo Chương V0,0382tấn
80Ván khuôn móng dàiTheo Chương V0,1203100m2
81Ván khuôn mái bờ kênh mươngTheo Chương V0,6099100m2
82Ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Chương V0,0144100m2
83Thép hình gia công dàn vanTheo Chương V0,0465tấn
84Lắp dựng dàn vanTheo Chương V0,0465tấn
85Thép hình gia công cánh cửa cốngTheo Chương V0,0417tấn
86Lắp đặt cánh cửa cốngTheo Chương V0,0417tấn
87Sản xuất + lắp đặt máy đóng mở V0.5+ ty van D30; L=2.0mTheo Chương V1Bộ
88Vận chuyển máy đóng mởTheo Chương V1Chuyến
89Bu lông mạ kẽm M16Theo Chương V1Bộ
90Bu lông mạ kẽm M12Theo Chương V4Bộ
91Bu lông mạ kẽm M10Theo Chương V12Bộ
92Cao su tấm dày 10mmTheo Chương V2,1m
93Sơn cách cửa cống + dàn van bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V3,141m2
94Ván phai nhóm 3Theo Chương V0,17m3
95Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng ≤1T bằng máyTheo Chương V4cái
96Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V0,3379100m3
97Bơm nước hố móng, CS 10CV, động cơ DiêzenTheo Chương V2ca
98Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Theo Chương V0,2410m
99Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo Chương V4,2m3
100Tháo dỡ đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤1000mmTheo Chương V11 đoạn ống
101Đào móng Cấp đất IITheo Chương V0,5392100m3
102Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V0,365100m3
103Đệm đáy hố ga đá 4x6 đầm chặtTheo Chương V1,78m3
104Bạt nhựa lót móngTheo Chương V4,5m2
105Bê tông móng M200, đá 2x4, PCB40Theo Chương V0,94m3
106Bê tông tường M200, đá 2x4, PCB40Theo Chương V23,33m3
107Bê tông ống cống M300, đá 1x2, PCB40Theo Chương V27,78m3
108Bê tông tấm đan M200, đá 1x2,Theo Chương V0,14m3
109Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo Chương V0,0142tấn
110Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V2,8038tấn
111Ván khuôn móng dàiTheo Chương V0,0872100m2
112Ván khuôn mái bờ kênh mươngTheo Chương V0,1878100m2
113Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtTheo Chương V0,6422100m2
114Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Chương V0,0068100m2
115Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V9,36m2
116Thép hình gia công dàn vanTheo Chương V0,0435tấn
117Lắp dựng dàn vanTheo Chương V0,0435tấn
118Thép hình gia công cánh cửa cốngTheo Chương V0,0336tấn
119Lắp đặt cánh cửa cốngTheo Chương V0,0336tấn
120Sản xuất + lắp đặt máy đóng mở V0+ ty van D25; L=2.0mTheo Chương V1Bộ
121Vận chuyển máy đóng mởTheo Chương V1Chuyến
122Bu lông mạ kẽm M16Theo Chương V1Bộ
123Bu lông mạ kẽm M12Theo Chương V4Bộ
124Bu lông mạ kẽm M10Theo Chương V11Bộ
125Cao su tấm dày 10mmTheo Chương V1,9m
126Sơn cách cửa cống + dàn van bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V2,621m2
127Gỗ ván phai nhóm 3Theo Chương V0,04m3
128Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng ≤1T bằng máyTheo Chương V2cái
129Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤2,5T bằng máyTheo Chương V14cái
130Bơm nước hố móng, CS 10CV, động cơ DiêzenTheo Chương V2ca
131Đào móng Cấp đất IIITheo Chương V0,1502100m3
132Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V0,0857100m3
133Bạt nhựa lót móngTheo Chương V6,95m2
134Bê tông móng M200, đá 2x4, PCB40Theo Chương V1,78m3
135Bê tông tường M200, đá 2x4, PCB40Theo Chương V1,52m3
136Ống cống bê tông cốt thép ly tâm D800 (tải trọng H30, mác 300)Theo Chương V3md
137Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính ≤1000mmTheo Chương V11 đoạn ống
138Ván khuôn móng dàiTheo Chương V0,0243100m2
139Ván khuôn mái bờ kênh mươngTheo Chương V0,1459100m2
140Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Theo Chương V0,5610m
141Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo Chương V6,4m3
142Đào móng Cấp đất IITheo Chương V0,523100m3
143Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V0,2522100m3
144Bạt nhựa lót móngTheo Chương V3,2m2
145Đệm đáy hố ga đá 4x6 đầm chặtTheo Chương V1,5m3
146Bê tông móng M200, đá 2x4, PCB40Theo Chương V0,64m3
147Bê tông tường M200, đá 2x4, PCB40Theo Chương V0,96m3
148Bê tông móng M300, đá 2x4, PCB40Theo Chương V23,77m3
149Bê tông tường M300, đá 2x4, PCB40Theo Chương V24,94m3
150Bê tông tường M300, đá 2x4, PCB40Theo Chương V13,04m3
151Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Chương V0,0046tấn
152Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo Chương V1,3633tấn
153Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo Chương V0,0567tấn
154Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V0,0092tấn
155Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V1,538tấn
156Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V0,1361tấn
157Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V0,0039tấn
158Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V0,3384tấn
159Ván khuôn móng dàiTheo Chương V0,047100m2
160Ván khuôn mái bờ kênh mươngTheo Chương V0,5331100m2
161Khoan bê tông M300 cấy thép, lỗ Fi 42mm, L=25cmTheo Chương V0,17100m
162Keo dùng khoan cấy sắt thép (40 cây/1 tuýp)Theo Chương V1tuýp
163Bơm nước thi công CS 10 CVTheo Chương V2Ca
164Đào móng Cấp đất IIITheo Chương V0,2904100m3
165Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V0,2568100m3
166Bạt nhựa lót móngTheo Chương V10,68m2
167Bê tông móng M200, đá 2x4, PCB40Theo Chương V1,11m3
168Bê tông tường M200, đá 2x4, PCB40Theo Chương V1,29m3
169Ống cống bê tông cốt thép ly tâm D300 (tải trọng H30, mác 300)Theo Chương V24md
170Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính ≤600mmTheo Chương V61 đoạn ống
171Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤600mmTheo Chương V31 đoạn ống
172Ván khuôn móng dàiTheo Chương V0,0666100m2
173Ván khuôn mái bờ kênh mươngTheo Chương V0,1498100m2
174Đào móng cột - Cấp đất IIITheo Chương V57,581m3
175Đắp đất nền móng công trìnhTheo Chương V38,02m3
176Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V1,27m3
177Bê tông tường M200, đá 2x4, PCB40Theo Chương V13,18m3
178Cung cấp cột hộ lan U (160x160x1750x5)mmTheo Chương V11cột
179Cung cấp hộp đệm U (160x160x360x5)mmTheo Chương V11hộp
180Mắt phản quang tam giácTheo Chương V11mắt
181Cung cấp bulong D16Theo Chương V77bộ
182Thép neo D12Theo Chương V41,58kg
183Khoan lỗ sắt thép tôn dày 5 - 22mm, lỗ khoan Fi 14 - 27mm, đứng cầnTheo Chương V7,710 lỗ
184Doa lỗ sắt thép - Đứng cầnTheo Chương V7,710 lỗ
185Cung cấp tấm sóng đầu, cuối (700x310x3)mmTheo Chương V2tấm
186Cung cấp tấm sóng giữa (3320x310x3)mmTheo Chương V10tấm
187Cung cấp bulong D20Theo Chương V77bộ
188Ván khuôn mái bờ kênh mươngTheo Chương V0,5455100m2
189Đào móng cột - Cấp đất IIITheo Chương V0,581m3
190Ván khuôn móngTheo Chương V0,024100m2
191Bê tông móng M150, đá 4x6, PCB40Theo Chương V0,6m3
192Cung cấp cột biển báo thép mạ kẽm D90, sơn hai màu trắng đỏ (L = 3,3m)Theo Chương V3cột
193Cung cấp biển báo phản quang tròn D70Theo Chương V3cái
194Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70Theo Chương V3cái
195Cung cấp, lắp đặt bu long D10Theo Chương V31bộ
196Cung cấp thép góc L50x50x4mmTheo Chương V7,34kg
197Sơn biển báo, cột biển báo bằng thép - 2 nướcTheo Chương V1,88m2
198Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo Chương V0,09m3
B MẶT ĐƯỜNG BÊ TÔNG XI MĂNG
1Bạt nhựa lót móngTheo Chương V7.179,54m2
2Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4, PCB40 (Phần xi măng tỉnh hỗ trợ)Theo Chương V1.433,3m3
3Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo Chương V15,2215100m2
4Khe co mặt đường kt(1,0x6)cmTheo Chương V1.452m
5Khe giãn mặt đường kt(1,5x20)cmTheo Chương V132m
C CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1Chi phí dự phòng phát sinh khối lượng (5% x Gxd)Theo Chương V1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) số lượng hợp đồng là 01, hợp đồng có giá trị tối thiểu lớn hơn 3.500.000.000 VND;hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.750.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.500.000.000VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.750.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.500.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng côngtrình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự trong 02 năm gần đây, nếu công trình đã thực hiện với chủ đầu tư khác thì phải có biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông cầu đường;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ đào tạo an toàn lao động - vệ sinh môi trường;- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư Định giá hạng III trở lên. Cán bộ chỉ huy trưởng phải là người của Công ty được đăng ký trên website của sở xây dựng.51
2 Cán bộ kỹ thuật thicông 3 2.1: 01 Kỹ sư chuyên ngành trắc địa Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình;- Đã làm kỹ thuật thi công, kỹ thuật công việc khác mà dự kiến bố trí thực hiện cho gói thầu này thì phải đảm bảo ít nhất đã thực hiện 01 công trình tương tự trong 02 năm gần đây. Nếu công trình đã thực hiện với chủ đầu tư khác thì phải có biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng của công trình đã thực hiện;2.2: 01, Kỹ sư thủy lợi, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình thủy lợi, có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng III trở lên.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ đào tạo an toàn lao động - vệ sinh môi trường;2.3: Kỹ sư giao thông bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông cầu đường;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ đào tạo an toàn lao động - vệ sinh môi trường.Tài liệu chứng minh đã từng làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự; Hợp đồng lao động không xác định thời hạn (bản sao y của nhà thầu); (Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tạiWebform hệ thống)31
3 Đội trưởng thi công 1 - Tốt nghiệp sơ cấp nghề xây dựng trở lên;- Đã làm Đội trưởng phụ trách thi công xây dựng cho 01 công trình tương tự. Nếu công trình đã thực hiện với chủ đầu tư khác thì phải có biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng của công trình đã thực hiện.51
4 Công nhân laođộngtay nghề (không kể lái máy) 7 Đã qua đào tạo và có giấy chứng nhận nghề (bản chứngthực); Hợp đồng lao động (bản sao y của nhà thầu); (Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minhnhân sự tại Webform hệ thống)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ô tô tải ¬từ 6T-:-8 T Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất5
2 Máy đào ≥ 0.8m3 Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất2
3 Máy lu rung tự hành 10T Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất2
4 Cần trục ô tô >= 6 T Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất1
5 Máy ũi 110Cv Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất2
6 Máy cắt, uốn sắt Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất1
7 Máy cắt bê tông Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất1
8 Máy trộn vữa ≥ 250 lít Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất4
9 Đầm cóc (Máy đầm đất cầm tay- trọng lượng 70kg) Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất1
10 Máy hàn 23Kw Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất1
11 Máy đầm các loại (đầm dùi, đàm bàn...) Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất2
12 Thiết bị đo đạc, thí nghiệm hiện trường Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất1
13 Bộ máy toàn đạt điện tử (1 bộ chân máy+gương) Có hóa đơn chứng từ kèm theo1
14 Bộ máy thủy bình Có hóa đơn chứng từ kèm theo1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->