Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211040561-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Nhơn Mỹ |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211040053 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tỉnh hổ trợ xi măng, vốn ngân sách thị xã An Nhơn và vốn ngân sách xã Nhơn Mỹ |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-14 19:27:00 đến ngày 2021-10-22 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,993,417,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là 01, hợp đồng có giá trị tối thiểu lớn hơn 3.500.000.000 VND;hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.750.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.500.000.000VND. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.750.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.500.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng côngtrình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự trong 02 năm gần đây, nếu công trình đã thực hiện với chủ đầu tư khác thì phải có biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông cầu đường;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ đào tạo an toàn lao động - vệ sinh môi trường;- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư Định giá hạng III trở lên. Cán bộ chỉ huy trưởng phải là người của Công ty được đăng ký trên website của sở xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thicông |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | 2.1: 01 Kỹ sư chuyên ngành trắc địa Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình;- Đã làm kỹ thuật thi công, kỹ thuật công việc khác mà dự kiến bố trí thực hiện cho gói thầu này thì phải đảm bảo ít nhất đã thực hiện 01 công trình tương tự trong 02 năm gần đây. Nếu công trình đã thực hiện với chủ đầu tư khác thì phải có biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng của công trình đã thực hiện;2.2: 01, Kỹ sư thủy lợi, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình thủy lợi, có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng III trở lên.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ đào tạo an toàn lao động - vệ sinh môi trường;2.3: Kỹ sư giao thông bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông cầu đường;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ đào tạo an toàn lao động - vệ sinh môi trường.Tài liệu chứng minh đã từng làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự; Hợp đồng lao động không xác định thời hạn (bản sao y của nhà thầu); (Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tạiWebform hệ thống) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp sơ cấp nghề xây dựng trở lên;- Đã làm Đội trưởng phụ trách thi công xây dựng cho 01 công trình tương tự. Nếu công trình đã thực hiện với chủ đầu tư khác thì phải có biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng của công trình đã thực hiện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân laođộngtay nghề (không kể lái máy) |
| - Số lượng | 7 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã qua đào tạo và có giấy chứng nhận nghề (bản chứngthực); Hợp đồng lao động (bản sao y của nhà thầu); (Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minhnhân sự tại Webform hệ thống) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ô tô tải ¬từ 6T-:-8 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 2-Máy đào ≥ 0.8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy lu rung tự hành 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Cần trục ô tô >= 6 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy ũi 110Cv | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt, uốn sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn vữa ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-Đầm cóc (Máy đầm đất cầm tay- trọng lượng 70kg) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn 23Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm các loại (đầm dùi, đàm bàn...) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Thiết bị đo đạc, thí nghiệm hiện trường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Bộ máy toàn đạt điện tử (1 bộ chân máy+gương) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn chứng từ kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Bộ máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn chứng từ kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Nhơn Mỹ |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Mở rộng tuyến đường Đại An đi Tân Đức 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn tỉnh hổ trợ xi măng, vốn ngân sách thị xã An Nhơn và vốn ngân sách xã Nhơn Mỹ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. 2. Xác nhận đăng ký thông tin trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia. 3. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên (còn hiệu lực). 4. Giấy phép khai thác đất, cát. 5. Tài liệu (hợp đồng nguyên tắc, thuyết minh giải pháp, biện pháp thi công...) theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 3, chương III. 6. Bảng phân tích đơn giá dự thầu và bảng tổng hợp đơn giá (định dạng Excel). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Nhơn Mỹ, thôn Thiết Tràng, xã Nhơn Mỹ, thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định, Điện thoại: 0972 375033 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Nhơn Mỹ, thôn Thiết Tràng, xã Nhơn Mỹ, thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định, Điện thoại: 0972 375033 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trần Anh Tấn, Phó Chủ tịch UBND xã Nhơn Mỹ, Điện thoại: 0987 027 982 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Các thành viên Tổ chuyên gia, UBND xã Nhơn Mỹ. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG VÀ CÔNG TRÌNH TRÊN TUYẾN: | |||
| 1 | Đào phá mặt đường BTXM dày 18cm | Theo Chương V | 7,236 | 100m3 |
| 2 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Theo Chương V | 7,236 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (1km loại 5) | Theo Chương V | 72,36 | 10m³/1km |
| 4 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (1km loại 5; 03km đường loại 4) | Theo Chương V | 72,36 | 10m³/1km |
| 5 | Vét hữu cơ - Cấp đất II | Theo Chương V | 25,0405 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (1km đường loại 5) | Theo Chương V | 250,405 | 10m³/1km |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (1km đường loại 5; 03km đường loại 4) | Theo Chương V | 250,405 | 10m³/1km |
| 8 | Đào nền + khuôn đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo Chương V | 23,6647 | 100m3 |
| 9 | Đắp lề đường đất cấp 3 K90; tận dụng đất đào | Theo Chương V | 16,5653 | 100m3 |
| 10 | Đắp lề đường đất cấp 3 K90 | Theo Chương V | 14,2889 | 100m3 |
| 11 | Đắp nền đường đất cấp 3 K = 0,95 | Theo Chương V | 34,8436 | 100m3 |
| 12 | Đắp nền đường đất cấp 3 K = 0,98 | Theo Chương V | 35,2449 | 100m3 |
| 13 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III, mỏ đất núi ông Trái, xã Nhơn Mỹ, cự ly vận chuyển 5km | Theo Chương V | 95,9751 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (1km đường loại 6) | Theo Chương V | 959,7514 | 10m³/1km |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (02km đường loại 4; 02 km đường loại 5) | Theo Chương V | 959,7514 | 10m³/1km |
| 16 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3 Cấp đất II | Theo Chương V | 1,3293 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V | 0,6648 | 100m3 |
| 18 | Đào kênh mương Cấp đất II | Theo Chương V | 5,4386 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V | 5,4386 | 100m3 |
| 20 | Bạt nhựa lót móng | Theo Chương V | 5.154,17 | m2 |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4, PCB40 (Phần tỉnh không hỗ trợ xi măng) | Theo Chương V | 922,01 | m3 |
| 22 | Bê tông móng M250, đá 2x4, PCB40 | Theo Chương V | 197,95 | m3 |
| 23 | Bê tông mái M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V | 39,95 | m3 |
| 24 | Ván khuôn móng dài | Theo Chương V | 3,6358 | 100m2 |
| 25 | Làm khe co KT (1,0x6)cm | Theo Chương V | 924 | m |
| 26 | Khe giãn mặt đường kt (1,5x20)cm | Theo Chương V | 1.389,37 | m |
| 27 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Theo Chương V | 0,0831 | 100m3 |
| 28 | Thi công tầng lọc cát | Theo Chương V | 0,2701 | 100m3 |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa D34mm, dày 3mm | Theo Chương V | 1,03 | 100m |
| 30 | Giấy dầu tẩm nhựa đường | Theo Chương V | 27,8 | m2 |
| 31 | Trồng vầng cỏ mái taluy nền đường | Theo Chương V | 24,0183 | 100m2 |
| 32 | Vận chuyển vầng cỏ tiếp 10m (ĐG*10) | Theo Chương V | 24,0183 | 100m2 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (cỏ dày 7cm; 1m2 cỏ tương đương 0,07m3 đất cấp 1) | Theo Chương V | 16,8128 | 10m³/1km |
| 34 | Bê tông cọc M250, đá 1x2 | Theo Chương V | 0,77 | m3 |
| 35 | Ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo Chương V | 0,102 | 100m2 |
| 36 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc ĐK ≤10mm | Theo Chương V | 0,0432 | tấn |
| 37 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc ĐK ≤18mm | Theo Chương V | 0,1136 | tấn |
| 38 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí bê tông | Theo Chương V | 14,28 | m2 |
| 39 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo Chương V | 34 | cái |
| 40 | Đào móng trụ Cấp đất III | Theo Chương V | 1,69 | 1m3 |
| 41 | Ván khuôn móng dài | Theo Chương V | 0,06 | 100m2 |
| 42 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40 | Theo Chương V | 0,85 | m3 |
| 43 | Bê tông cọc M250, đá 1x2 | Theo Chương V | 0,32 | m3 |
| 44 | Ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo Chương V | 0,0432 | 100m2 |
| 45 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc ĐK ≤10mm | Theo Chương V | 0,0094 | tấn |
| 46 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc ĐK ≤18mm | Theo Chương V | 0,0503 | tấn |
| 47 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí bê tông | Theo Chương V | 6,48 | m2 |
| 48 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo Chương V | 6 | cái |
| 49 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V | 0,0134 | 100m3 |
| 50 | Bê tông đúc sẵn M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V | 0,3 | m3 |
| 51 | Ván khuôn bê tông đúc sẵn | Theo Chương V | 0,039 | 100m2 |
| 52 | Cốt thép ĐK ≤10mm | Theo Chương V | 0,0193 | tấn |
| 53 | Cuộn băng rào cảnh báo có phản quang (100m/1 cuộn) | Theo Chương V | 26,107 | cuộn |
| 54 | Đèn cảnh báo | Theo Chương V | 4 | cái |
| 55 | Sơn phản quang cọc cảnh báo dày sơn 1mm | Theo Chương V | 4,8 | m2 |
| 56 | Đào móng Cấp đất III | Theo Chương V | 0,2034 | 100m3 |
| 57 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V | 0,1791 | 100m3 |
| 58 | Bạt nhựa lót móng | Theo Chương V | 3,65 | m2 |
| 59 | Bê tông móng M200, đá 2x4, PCB40 | Theo Chương V | 0,55 | m3 |
| 60 | Bê tông tường M200, đá 2x4, PCB40 | Theo Chương V | 0,9 | m3 |
| 61 | Ống cống bê tông cốt thép ly tâm D600 (tải trọng H30, mác 300) | Theo Chương V | 4,5 | md |
| 62 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤600mm | Theo Chương V | 1 | 1 đoạn ống |
| 63 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính ≤600mm | Theo Chương V | 1 | 1 đoạn ống |
| 64 | Ván khuôn móng dài | Theo Chương V | 0,0117 | 100m2 |
| 65 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Theo Chương V | 0,0759 | 100m2 |
| 66 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Theo Chương V | 0,24 | 10m |
| 67 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo Chương V | 8,25 | m3 |
| 68 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (1km đường loại 5) | Theo Chương V | 0,825 | 10m³/1km |
| 69 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (1km đường loại 5; 03km đường loại 4) | Theo Chương V | 0,825 | 10m³/1km |
| 70 | Đào móng Cấp đất II | Theo Chương V | 0,4795 | 100m3 |
| 71 | Bạt nhựa lót móng | Theo Chương V | 22,4 | m2 |
| 72 | Bê tông móng M200, đá 2x4, PCB40 | Theo Chương V | 4,43 | m3 |
| 73 | Bê tông tường M200, đá 2x4, PCB40 | Theo Chương V | 6,5 | m3 |
| 74 | Ống cống bê tông cốt thép ly tâm D800 (tải trọng H30, mác 300) | Theo Chương V | 8 | md |
| 75 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤1000mm | Theo Chương V | 1 | 1 đoạn ống |
| 76 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính ≤1000mm | Theo Chương V | 1 | 1 đoạn ống |
| 77 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤600mm | Theo Chương V | 1 | 1 đoạn ống |
| 78 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V | 0,32 | m3 |
| 79 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Chương V | 0,0382 | tấn |
| 80 | Ván khuôn móng dài | Theo Chương V | 0,1203 | 100m2 |
| 81 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Theo Chương V | 0,6099 | 100m2 |
| 82 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V | 0,0144 | 100m2 |
| 83 | Thép hình gia công dàn van | Theo Chương V | 0,0465 | tấn |
| 84 | Lắp dựng dàn van | Theo Chương V | 0,0465 | tấn |
| 85 | Thép hình gia công cánh cửa cống | Theo Chương V | 0,0417 | tấn |
| 86 | Lắp đặt cánh cửa cống | Theo Chương V | 0,0417 | tấn |
| 87 | Sản xuất + lắp đặt máy đóng mở V0.5+ ty van D30; L=2.0m | Theo Chương V | 1 | Bộ |
| 88 | Vận chuyển máy đóng mở | Theo Chương V | 1 | Chuyến |
| 89 | Bu lông mạ kẽm M16 | Theo Chương V | 1 | Bộ |
| 90 | Bu lông mạ kẽm M12 | Theo Chương V | 4 | Bộ |
| 91 | Bu lông mạ kẽm M10 | Theo Chương V | 12 | Bộ |
| 92 | Cao su tấm dày 10mm | Theo Chương V | 2,1 | m |
| 93 | Sơn cách cửa cống + dàn van bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V | 3,14 | 1m2 |
| 94 | Ván phai nhóm 3 | Theo Chương V | 0,17 | m3 |
| 95 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng ≤1T bằng máy | Theo Chương V | 4 | cái |
| 96 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V | 0,3379 | 100m3 |
| 97 | Bơm nước hố móng, CS 10CV, động cơ Diêzen | Theo Chương V | 2 | ca |
| 98 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Theo Chương V | 0,24 | 10m |
| 99 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo Chương V | 4,2 | m3 |
| 100 | Tháo dỡ đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤1000mm | Theo Chương V | 1 | 1 đoạn ống |
| 101 | Đào móng Cấp đất II | Theo Chương V | 0,5392 | 100m3 |
| 102 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V | 0,365 | 100m3 |
| 103 | Đệm đáy hố ga đá 4x6 đầm chặt | Theo Chương V | 1,78 | m3 |
| 104 | Bạt nhựa lót móng | Theo Chương V | 4,5 | m2 |
| 105 | Bê tông móng M200, đá 2x4, PCB40 | Theo Chương V | 0,94 | m3 |
| 106 | Bê tông tường M200, đá 2x4, PCB40 | Theo Chương V | 23,33 | m3 |
| 107 | Bê tông ống cống M300, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V | 27,78 | m3 |
| 108 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, | Theo Chương V | 0,14 | m3 |
| 109 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Chương V | 0,0142 | tấn |
| 110 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V | 2,8038 | tấn |
| 111 | Ván khuôn móng dài | Theo Chương V | 0,0872 | 100m2 |
| 112 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Theo Chương V | 0,1878 | 100m2 |
| 113 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Theo Chương V | 0,6422 | 100m2 |
| 114 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V | 0,0068 | 100m2 |
| 115 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V | 9,36 | m2 |
| 116 | Thép hình gia công dàn van | Theo Chương V | 0,0435 | tấn |
| 117 | Lắp dựng dàn van | Theo Chương V | 0,0435 | tấn |
| 118 | Thép hình gia công cánh cửa cống | Theo Chương V | 0,0336 | tấn |
| 119 | Lắp đặt cánh cửa cống | Theo Chương V | 0,0336 | tấn |
| 120 | Sản xuất + lắp đặt máy đóng mở V0+ ty van D25; L=2.0m | Theo Chương V | 1 | Bộ |
| 121 | Vận chuyển máy đóng mở | Theo Chương V | 1 | Chuyến |
| 122 | Bu lông mạ kẽm M16 | Theo Chương V | 1 | Bộ |
| 123 | Bu lông mạ kẽm M12 | Theo Chương V | 4 | Bộ |
| 124 | Bu lông mạ kẽm M10 | Theo Chương V | 11 | Bộ |
| 125 | Cao su tấm dày 10mm | Theo Chương V | 1,9 | m |
| 126 | Sơn cách cửa cống + dàn van bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V | 2,62 | 1m2 |
| 127 | Gỗ ván phai nhóm 3 | Theo Chương V | 0,04 | m3 |
| 128 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng ≤1T bằng máy | Theo Chương V | 2 | cái |
| 129 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤2,5T bằng máy | Theo Chương V | 14 | cái |
| 130 | Bơm nước hố móng, CS 10CV, động cơ Diêzen | Theo Chương V | 2 | ca |
| 131 | Đào móng Cấp đất III | Theo Chương V | 0,1502 | 100m3 |
| 132 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V | 0,0857 | 100m3 |
| 133 | Bạt nhựa lót móng | Theo Chương V | 6,95 | m2 |
| 134 | Bê tông móng M200, đá 2x4, PCB40 | Theo Chương V | 1,78 | m3 |
| 135 | Bê tông tường M200, đá 2x4, PCB40 | Theo Chương V | 1,52 | m3 |
| 136 | Ống cống bê tông cốt thép ly tâm D800 (tải trọng H30, mác 300) | Theo Chương V | 3 | md |
| 137 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính ≤1000mm | Theo Chương V | 1 | 1 đoạn ống |
| 138 | Ván khuôn móng dài | Theo Chương V | 0,0243 | 100m2 |
| 139 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Theo Chương V | 0,1459 | 100m2 |
| 140 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Theo Chương V | 0,56 | 10m |
| 141 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo Chương V | 6,4 | m3 |
| 142 | Đào móng Cấp đất II | Theo Chương V | 0,523 | 100m3 |
| 143 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V | 0,2522 | 100m3 |
| 144 | Bạt nhựa lót móng | Theo Chương V | 3,2 | m2 |
| 145 | Đệm đáy hố ga đá 4x6 đầm chặt | Theo Chương V | 1,5 | m3 |
| 146 | Bê tông móng M200, đá 2x4, PCB40 | Theo Chương V | 0,64 | m3 |
| 147 | Bê tông tường M200, đá 2x4, PCB40 | Theo Chương V | 0,96 | m3 |
| 148 | Bê tông móng M300, đá 2x4, PCB40 | Theo Chương V | 23,77 | m3 |
| 149 | Bê tông tường M300, đá 2x4, PCB40 | Theo Chương V | 24,94 | m3 |
| 150 | Bê tông tường M300, đá 2x4, PCB40 | Theo Chương V | 13,04 | m3 |
| 151 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Chương V | 0,0046 | tấn |
| 152 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo Chương V | 1,3633 | tấn |
| 153 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo Chương V | 0,0567 | tấn |
| 154 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V | 0,0092 | tấn |
| 155 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V | 1,538 | tấn |
| 156 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V | 0,1361 | tấn |
| 157 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V | 0,0039 | tấn |
| 158 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V | 0,3384 | tấn |
| 159 | Ván khuôn móng dài | Theo Chương V | 0,047 | 100m2 |
| 160 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Theo Chương V | 0,5331 | 100m2 |
| 161 | Khoan bê tông M300 cấy thép, lỗ Fi 42mm, L=25cm | Theo Chương V | 0,17 | 100m |
| 162 | Keo dùng khoan cấy sắt thép (40 cây/1 tuýp) | Theo Chương V | 1 | tuýp |
| 163 | Bơm nước thi công CS 10 CV | Theo Chương V | 2 | Ca |
| 164 | Đào móng Cấp đất III | Theo Chương V | 0,2904 | 100m3 |
| 165 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V | 0,2568 | 100m3 |
| 166 | Bạt nhựa lót móng | Theo Chương V | 10,68 | m2 |
| 167 | Bê tông móng M200, đá 2x4, PCB40 | Theo Chương V | 1,11 | m3 |
| 168 | Bê tông tường M200, đá 2x4, PCB40 | Theo Chương V | 1,29 | m3 |
| 169 | Ống cống bê tông cốt thép ly tâm D300 (tải trọng H30, mác 300) | Theo Chương V | 24 | md |
| 170 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính ≤600mm | Theo Chương V | 6 | 1 đoạn ống |
| 171 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤600mm | Theo Chương V | 3 | 1 đoạn ống |
| 172 | Ván khuôn móng dài | Theo Chương V | 0,0666 | 100m2 |
| 173 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Theo Chương V | 0,1498 | 100m2 |
| 174 | Đào móng cột - Cấp đất III | Theo Chương V | 57,58 | 1m3 |
| 175 | Đắp đất nền móng công trình | Theo Chương V | 38,02 | m3 |
| 176 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V | 1,27 | m3 |
| 177 | Bê tông tường M200, đá 2x4, PCB40 | Theo Chương V | 13,18 | m3 |
| 178 | Cung cấp cột hộ lan U (160x160x1750x5)mm | Theo Chương V | 11 | cột |
| 179 | Cung cấp hộp đệm U (160x160x360x5)mm | Theo Chương V | 11 | hộp |
| 180 | Mắt phản quang tam giác | Theo Chương V | 11 | mắt |
| 181 | Cung cấp bulong D16 | Theo Chương V | 77 | bộ |
| 182 | Thép neo D12 | Theo Chương V | 41,58 | kg |
| 183 | Khoan lỗ sắt thép tôn dày 5 - 22mm, lỗ khoan Fi 14 - 27mm, đứng cần | Theo Chương V | 7,7 | 10 lỗ |
| 184 | Doa lỗ sắt thép - Đứng cần | Theo Chương V | 7,7 | 10 lỗ |
| 185 | Cung cấp tấm sóng đầu, cuối (700x310x3)mm | Theo Chương V | 2 | tấm |
| 186 | Cung cấp tấm sóng giữa (3320x310x3)mm | Theo Chương V | 10 | tấm |
| 187 | Cung cấp bulong D20 | Theo Chương V | 77 | bộ |
| 188 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Theo Chương V | 0,5455 | 100m2 |
| 189 | Đào móng cột - Cấp đất III | Theo Chương V | 0,58 | 1m3 |
| 190 | Ván khuôn móng | Theo Chương V | 0,024 | 100m2 |
| 191 | Bê tông móng M150, đá 4x6, PCB40 | Theo Chương V | 0,6 | m3 |
| 192 | Cung cấp cột biển báo thép mạ kẽm D90, sơn hai màu trắng đỏ (L = 3,3m) | Theo Chương V | 3 | cột |
| 193 | Cung cấp biển báo phản quang tròn D70 | Theo Chương V | 3 | cái |
| 194 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70 | Theo Chương V | 3 | cái |
| 195 | Cung cấp, lắp đặt bu long D10 | Theo Chương V | 3 | 1bộ |
| 196 | Cung cấp thép góc L50x50x4mm | Theo Chương V | 7,34 | kg |
| 197 | Sơn biển báo, cột biển báo bằng thép - 2 nước | Theo Chương V | 1,88 | m2 |
| 198 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V | 0,09 | m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG BÊ TÔNG XI MĂNG | |||
| 1 | Bạt nhựa lót móng | Theo Chương V | 7.179,54 | m2 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4, PCB40 (Phần xi măng tỉnh hỗ trợ) | Theo Chương V | 1.433,3 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo Chương V | 15,2215 | 100m2 |
| 4 | Khe co mặt đường kt(1,0x6)cm | Theo Chương V | 1.452 | m |
| 5 | Khe giãn mặt đường kt(1,5x20)cm | Theo Chương V | 132 | m |
| C | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng phát sinh khối lượng (5% x Gxd) | Theo Chương V | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là 01, hợp đồng có giá trị tối thiểu lớn hơn 3.500.000.000 VND;hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.750.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.500.000.000VND. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.750.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.500.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng côngtrình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự trong 02 năm gần đây, nếu công trình đã thực hiện với chủ đầu tư khác thì phải có biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông cầu đường;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ đào tạo an toàn lao động - vệ sinh môi trường;- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư Định giá hạng III trở lên. Cán bộ chỉ huy trưởng phải là người của Công ty được đăng ký trên website của sở xây dựng. | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thicông | 3 | 2.1: 01 Kỹ sư chuyên ngành trắc địa Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình;- Đã làm kỹ thuật thi công, kỹ thuật công việc khác mà dự kiến bố trí thực hiện cho gói thầu này thì phải đảm bảo ít nhất đã thực hiện 01 công trình tương tự trong 02 năm gần đây. Nếu công trình đã thực hiện với chủ đầu tư khác thì phải có biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng của công trình đã thực hiện;2.2: 01, Kỹ sư thủy lợi, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình thủy lợi, có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng III trở lên.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ đào tạo an toàn lao động - vệ sinh môi trường;2.3: Kỹ sư giao thông bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông cầu đường;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ đào tạo an toàn lao động - vệ sinh môi trường.Tài liệu chứng minh đã từng làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự; Hợp đồng lao động không xác định thời hạn (bản sao y của nhà thầu); (Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tạiWebform hệ thống) | 3 | 1 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 1 | - Tốt nghiệp sơ cấp nghề xây dựng trở lên;- Đã làm Đội trưởng phụ trách thi công xây dựng cho 01 công trình tương tự. Nếu công trình đã thực hiện với chủ đầu tư khác thì phải có biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng của công trình đã thực hiện. | 5 | 1 |
| 4 | Công nhân laođộngtay nghề (không kể lái máy) | 7 | Đã qua đào tạo và có giấy chứng nhận nghề (bản chứngthực); Hợp đồng lao động (bản sao y của nhà thầu); (Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minhnhân sự tại Webform hệ thống) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ô tô tải ¬từ 6T-:-8 T | Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất | 5 |
| 2 | Máy đào ≥ 0.8m3 | Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất | 2 |
| 3 | Máy lu rung tự hành 10T | Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất | 2 |
| 4 | Cần trục ô tô >= 6 T | Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất | 1 |
| 5 | Máy ũi 110Cv | Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất | 2 |
| 6 | Máy cắt, uốn sắt | Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất | 1 |
| 7 | Máy cắt bê tông | Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất | 1 |
| 8 | Máy trộn vữa ≥ 250 lít | Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất | 4 |
| 9 | Đầm cóc (Máy đầm đất cầm tay- trọng lượng 70kg) | Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất | 1 |
| 10 | Máy hàn 23Kw | Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất | 1 |
| 11 | Máy đầm các loại (đầm dùi, đàm bàn...) | Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất | 2 |
| 12 | Thiết bị đo đạc, thí nghiệm hiện trường | Tên nhà sản xuất, đời máy, công suất, năm sản xuất | 1 |
| 13 | Bộ máy toàn đạt điện tử (1 bộ chân máy+gương) | Có hóa đơn chứng từ kèm theo | 1 |
| 14 | Bộ máy thủy bình | Có hóa đơn chứng từ kèm theo | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi