Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211040672-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Hội nghị và nhà khách thành phố Hải Phòng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20211024246 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-14 19:18:00 đến ngày 2021-10-25 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,333,411,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kiến trúc sư hoặc Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệpĐã là chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng trở lên (Có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kiến trúc sư |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã tham gia quản lý kỹ thuật ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng trở lên (Có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã tham gia quản lý kỹ thuật ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng trở lên (Có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư điện dân dụng và CN hoặc tự động hóa hoặc tương đương |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã tham gia quản lý kỹ thuật ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng trở lên (Có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã tham gia quản lý kỹ thuật ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng trở lên (Có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng có chứng chỉ định giá hạng III |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã tham gia quản lý kỹ thuật ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng trở lên (Có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn nhiệt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 0,62 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy khoan bê tông cầm tay - công suất 0,62 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - công suất 0,62 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Giáo thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 200 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Hội nghị và nhà khách thành phố Hải Phòng |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị Nguồn vốn sự nghiệp thành phố 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn sự nghiệp thành phố giao tại Quyết định số 3889/QĐ-UBND ngày 25/12/2020 của Ủy ban nhân dân thành phố và nguồn trong dự toán năm 2022) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản gốc giấy ủy quyền (nếu có) - Bản gốc thỏa thuận liên danh (nếu có) - Bản sao công chứng Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc Quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh - Bản gốc bảo lãnh dự thầu - Bản gốc cam kết cung cấp tín dụng (nếu có) - Tài liệu chứng minh cấp doanh nghiệp nhỏ hoặc siêu nhỏ - Bản sao các báo cáo tài chính (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, và các báo cáo kết quả kinh doanh) cho các năm 2018, 2019, 2020. Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán (nếu có); + Các tài liệu khác tương đương. - Bản sao công chứng các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của tổ chức, cá nhân: + Hợp đồng tương tự: Bản sao công chứng hợp đồng, biên bản nghiệm thu giai đoạn gần nhất (nếu công trình chưa hoàn thành), biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dựng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng (đối với công trình đã hoàn thành) + Nhân sự chủ chốt: Bản sao công chứng văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, tài liệu nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự chủ chốt. + Máy móc thiết bị phục vụ thi công: Tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu - Bản gốc hoặc bản sao công chứng hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết với đơn vị có đủ điều kiện cung cấp vật tư, vật liệu cho gói thầu; bản sao công chứng đăng ký kinh doanh của đơn vị cung cấp vật tư, vật liệu. Đối với nhà thầu liên danh: Từng thành viên trong liên danh phải cung cấp Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, tài liệu chứng minh cấp doanh nghiệp, các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của tổ chức, cá nhân phù hợp với phần công việc đảm nhận trong gói thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 105 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm hội nghị và Nhà khách thành phố (Địa chỉ: Số 18 Hoàng Diệu, phường Minh Khai, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND Thành phố Hải Phòng (Địa chỉ: Số 18 Hoàng Diệu, phường Minh Khai, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch đầu tư (Địa chỉ: Số 1 Đinh Tiên Hoàng , phường Minh Khai, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHU NHÀ CHÍNH | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 18,5803 | 100m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường trần ngoài nhà | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1.685,3692 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1.394,9228 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 315,6664 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1.672,3868 | m2 |
| 6 | Tháo dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 18,5803 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6,28 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6,28 | 100m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường, trần, cột trong nhà | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2.024,5852 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1.436,1852 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 588,4 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2.024,6 | m2 |
| 13 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6,28 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6,28 | 100m2 |
| 15 | Vệ sinh bàn giao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | công |
| B | HẠNG MỤC: THAY KÍNH AN TOÀN CỬA SỔ BỊ NỨT | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm kính hiện trạng bị vỡ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4,8 | m2 |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt tấm kính mới. Kính an toàn 6.38mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4,8 | m2 |
| C | HẠNG MỤC: THAY KÍNH NHỰA THÔNG MINH HÀNH LANG KHU GIỮA NHÀ HÀNH CHÍNH VÀ HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Tháo dỡ khung đỡ mái che giữa nhà Chính và nhà hội trường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1342 | tấn |
| 2 | Sản xuất và lắp đặt khung đỡ mái che mới bằng inox 304 sơn tĩnh điện màu trắng sứ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 151,7433 | kg |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt mái mica | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 35 | m2 |
| 4 | Sản xuất và lắp đặt máng inox 304, khổ 600mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | m |
| D | HẠNG MỤC: ĐI GỌN LẠI HỆ THỐNG DÂY ĐIỆN HIỆN CÓ KHU HÀNH CHÍNH | |||
| 1 | Chỉnh sửa, sắp xếp lại hệ thống dây điện hiện có (hiện tại hệ thống đang được đi nổi, đã đấu nối lại nhiều lần nên thiếu gọn gàng) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | toàn bộ |
| E | HẠNG MỤC: BỔ SUNG 02 MÁY ĐIỀU HÒA ÂM TRẦN | |||
| 1 | CUng cấp máy điều hòa âm trần casetle 24.000 BTU. Hãng Daikin (hoặc tương đương), 1 chiều inverter | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | máy |
| 2 | Cung cấp máy điều hòa âm trần casetle 18.000 BTU. Hãng Daikin (hoặc tương đương), 1 chiều inverter | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | máy |
| 3 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy âm trần | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | máy |
| 4 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,11 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,11 | 100m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 26 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 8 | Vệ sinh bàn giao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | công |
| F | HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHU NHÀ HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 9,7458 | 100m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường trần ngoài nhà | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1.298,799 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1.240,296 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 58,503 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1.298,799 | m2 |
| 6 | Tháo dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 9,7458 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 7,48 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 7,48 | 100m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường, trần, cột trong nhà | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1.413,832 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 631,332 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 782,5 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1.413,832 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 7,48 | 100m2 |
| 14 | Tháo dỡ dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 7,48 | 100m2 |
| 15 | Vệ sinh bàn giao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | công |
| G | HẠNG MỤC: ĐI GỌN LẠI HỆ THỐNG DÂY ĐIỆN HIỆN CÓ KHU HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Chỉnh sửa, sắp xếp lại hệ thống dây điện hiện có (hiện tại hệ thống đang được đi nổi, đã đấu nối lại nhiều lần nên thiếu gọn gàng) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | toàn bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kiến trúc sư hoặc Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệpĐã là chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng trở lên (Có tài liệu chứng minh) | 5 | 3 |
| 2 | Kiến trúc sư | 1 | Đã tham gia quản lý kỹ thuật ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng trở lên (Có tài liệu chứng minh) | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp | 1 | Đã tham gia quản lý kỹ thuật ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng trở lên (Có tài liệu chứng minh) | 3 | 2 |
| 4 | Kỹ sư điện dân dụng và CN hoặc tự động hóa hoặc tương đương | 1 | Đã tham gia quản lý kỹ thuật ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng trở lên (Có tài liệu chứng minh) | 3 | 2 |
| 5 | Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động | 1 | Đã tham gia quản lý kỹ thuật ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng trở lên (Có tài liệu chứng minh) | 3 | 2 |
| 6 | Kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng có chứng chỉ định giá hạng III | 1 | Đã tham gia quản lý kỹ thuật ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng trở lên (Có tài liệu chứng minh) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn nhiệt cầm tay | công suất 0,62 kW | 1 |
| 2 | Máy khoan bê tông cầm tay - công suất 0,62 kW | - công suất 0,62 kW | 1 |
| 3 | Giáo thép | bộ | 200 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi