Gói thầu: Thi công xay dựng chợ xã Khuôn Hà, huyện Lâm Bình, tỉnh Tuyên Quang

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211041631-01
Thời điểm đóng mở thầu 22/10/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lâm Bình, tỉnh Tuyên Quang
Tên gói thầu Thi công xay dựng chợ xã Khuôn Hà, huyện Lâm Bình, tỉnh Tuyên Quang
Số hiệu KHLCNT 20211025873
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 08 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-14 20:00:00 đến ngày 2021-10-22 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tuyên Quang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,521,453,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 37,000,000 VNĐ ((Ba mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.782179E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.56435E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Nhà thầu có tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:a. Về quy mô công việc:Giá trị hợp đồng thực hiện ≥ 1.765.000.000đồng /01 Hợp đồng.b. Về bản chất, mức độ phức tạp: Công trình xây dựng dân dựng công trình cấp IV* Tài liệu chứng minh bằng bản chính hoặc bản chụp chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế kèm theo phụ lục khối lượng giá trị hợp đồng.+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; Trường hợp gói thầu/công trình hoàn thành phần lớn thì phải được Chủ đầu tư/Bên giao thầu xác nhận để chứng minh phần giá trị thực hiện ≥ 80% tổng giá trị hợp đồng được ký kết.+ Các tài liệu liên quan chứng minh tính tương tự, loại, cấp; giá trị khối lượng hoàn thành; nội dung; quy mô công trình. * Nếu nhà thầu liên danh thì chỉ tính phần công việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.765.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường (01 người)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 chỉ huy trưởng công trình: Trình độ đại học trở lên (Chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng, hoặc xây dựng dân dụng)- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc đã trực tiếp thi công xây dựng ít nhất 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Có văn bản chứng minh, làm rõ).- Kỹ sư trưởng không kiêm nhiệm chức danh cán bộ phụ trách thi công tại gói thầu này.- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được công chứng (chứng thực): Bằng tốt nghiệp Đại học; hợp đồng lao động còn hiệu lực, chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực;- Xác nhận của chủ đầu tư về việc làm chỉ huy trưởng công trường hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công (01 người)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp:Có trình độ đại học trở lên Chuyên ngành xây dựng (Chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng hoặc, xây dựng dân dụng). Có đầy đủ bản sao công chứng (chứng thực) các loại tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc + Cán bộ phụ trách ATLĐ (01 người)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 Cán bộ phụ trách an toàn lao động: tốt nghiệp đại học trở lên, có chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ, có bản kê khai năng lực, bản sao bằng tốt nghiệp, giấy chứng nhận ATLĐ, có hợp đồng lao động còn hiệu lực(nếu là bản sao phải được chứng thực hoặc công chứng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đơn vị thí nghiệm(01 đơn vị)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Thuê đơn vị có đủ tư cách pháp nhân để thực hiện.Đã từng tham gia tư vấn thí nghiệm ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng.- Có hợp đồng nguyên tắc với nhà thầu tham dự thầu.- Có bản chụp được chứng thực các hồ sơ trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn cốt thép≥ 5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy còn đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bàn ≥1kW
- Đặc điểm thiết bị Máy còn đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy còn đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Máy còn đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn điện≥ 23kW
- Đặc điểm thiết bị Máy còn đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan đứng≥ 2,5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy còn đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông ≥250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy còn đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn vữa≥ 150l
- Đặc điểm thiết bị Máy còn đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy ủi ≥110CV
- Đặc điểm thiết bị Máy còn đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ ≥7T
- Đặc điểm thiết bị Máy còn đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy lu bánh thép ≥16T
- Đặc điểm thiết bị Máy còn đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lâm Bình, tỉnh Tuyên Quang
E-CDNT 1.2 Thi công xay dựng chợ xã Khuôn Hà, huyện Lâm Bình, tỉnh Tuyên Quang
Xây dựng chợ xã Khuôn Hà, huyện Lâm Bình, tỉnh Tuyên Quang
08 Tháng
E-CDNT 3 Vốn ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lâm Bình, tỉnh Tuyên Quang , địa chỉ: Thôn Bản Khiển, xã Lăng Can, huyện Lâm Bình, tỉnh Tuyên Quang
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lâm Bình, tỉnh Tuyên Quang, địa chỉ: Tổ dân phố Bản Khiển, thị trấn Lăng Can, huyện Lâm Bình, tỉnh Tuyên Quang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn đầu tư và xây dựng Trí Việt (Địa chỉ: Ngõ 352, đường 17/8, tổ 3, phường Phan Thiết, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. +Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Lâm Bình (Địa chỉ: Thị trấn Lăng Can, huyện Lâm Bình, tỉnh Tuyên Quang). + Tư vấn lập E-HSMT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lâm Bình, tỉnh Tuyên Quang. + Cơ quan thẩm định E-HSMT: Phòng Tài chính-Kế hoạch huyện Lâm Bình, tỉnh Tuyên Quang (Địa chỉ: Thị trấn Lăng Can, huyện Lâm Bình, tỉnh Tuyên Quang). + Cơ quan thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính-Kế hoạch huyện Lâm Bình, tỉnh Tuyên Quang (Địa chỉ: Thị trấn Lăng Can, huyện Lâm Bình, tỉnh Tuyên Quang).


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lâm Bình, tỉnh Tuyên Quang , địa chỉ: Thôn Bản Khiển, xã Lăng Can, huyện Lâm Bình, tỉnh Tuyên Quang
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lâm Bình, tỉnh Tuyên Quang, địa chỉ: Tổ dân phố Bản Khiển, thị trấn Lăng Can, huyện Lâm Bình, tỉnh Tuyên Quang


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
--Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" ---
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 37.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lâm Bình, tỉnh Tuyên Quang, địa chỉ: Tổ dân phố Bản Khiển, thị trấn Lăng Can, huyện Lâm Bình, tỉnh Tuyên Quang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Lâm Bình (Địa chỉ: Tổ dân phố Bản Khiển, thị trấn Lăng Can, huyện Lâm Bình, tỉnh Tuyên Quang).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính-Kế hoạch huyện Lâm Bình, tỉnh Tuyên Quang (Địa chỉ: Tổ dân phố Bản Khiển, thị trấn Lăng Can, huyện Lâm Bình, tỉnh Tuyên Quang).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính-Kế hoạch huyện Lâm Bình, tỉnh Tuyên Quang (Địa chỉ: Tổ dân phố Bản Khiển, thị trấn Lăng Can, huyện Lâm Bình, tỉnh Tuyên Quang)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KI ỐT CHỢ (gồm 5 nhà ki ốt )
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V11,881m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V13,681m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,16m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8075m3
5Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V2,88m3
6Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V14,64m3
7Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V45m3
8Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V87,2m2
9Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V31,0995m3
10Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,053100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,053100m3
12Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,9275m3
13Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,1575tấn
14Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V12,7375tấn
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,27100m2
16Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤2,5T bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V60cái
17Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V142,56m2
18Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả kỹ thuật theo chương V3,2635tấn
19Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V3,2635tấn
20Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,757tấn
21Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,757tấn
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V328,911m2
23Lợp mái che tường bằng tôn dày 0.35mm, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V6,3245100m2
24Tôn úp nóc + úp sườn dầy 0.4mmMô tả kỹ thuật theo chương V159,2m
25Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỹ thuật theo chương V179,91m2
26Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V10,573100m2
27Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V4,928100m2
B NHÀ WC
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2133100m3
2Đắp cát nền móng công trình, thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,777m3
3Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,9782m3
4Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2398m3
5Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0293tấn
6Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0378100m2
7Đắp cát nền móng công trình, thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,456m3
8Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5723m3
9Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3026m3
10Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9542m3
11Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5842m2
12Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,6864m2
13Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2951m3
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0122100m2
15Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0178tấn
16Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
17Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,251m2
18Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V4,5605m3
19Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1152100m3
20Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4121m3
21Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,0786m3
22Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7587m3
23Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1268tấn
24Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,2202100m2
25Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V22,02m2
26Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V14,1062m2
27Ống thoát nước tràn D 48Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
28Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0308m3
29Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,004tấn
30Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m2
31Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1m2
32Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V14,1388m2
33Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V69,2227m2
34Công đánh màu tường tiểu nam bằng xi măng nguyên chấtMô tả kỹ thuật theo chương V1công
35Xi măng PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V5kg
36Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V36,8464m2
37Cửa khuôn nhôm kính +phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V5,04m2
38Khóa cửa Huyn đaiMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
39Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V5,04m2
40Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V16,26m
41Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỹ thuật theo chương V111,3201m2
42Quét vôi 3 nước trắngMô tả kỹ thuật theo chương V23,02m2
43Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3996100m2
44Lắp dựng dàn giáo, cao >3, 6m, chiều cao chuẩn 3, 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1414100m2
C CẤP THOÁT NƯỚC WC
1Lắp đặt ống thép tráng kẽm , ĐK 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
2Lắp đặt ống thép tráng kẽm , ĐK25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,045100m
3Lắp đặt ống thép tráng kẽm , ĐK20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,09100m
4Lắp đặt ống thép tráng kẽm , ĐK15mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,09100m
5Lắp đặt cút tráng kẽm ĐK 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Lắp đặt cút tráng kẽm , ĐK 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
7Lắp đặt cút tráng kẽm , ĐK 15mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
8Lắp đặt cút tráng kẽm , ĐK 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
9Tê thép MK 25*25Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
10Tê thép MK 25*20Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Tê thép MK 20*20Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12Tê thép MK 20*15Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13Măng sông thép D20Mô tả kỹ thuật theo chương V26cái
14Măng sông thép D15Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
15Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
16Lắp đặt lơ tráng kẽm ĐK 32*25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
17Lắp đặt kép tráng kẽm , ĐK 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
18Lắp đặt kép tráng kẽm , ĐK 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
19Lắp đặt kép tráng kẽm , ĐK 15mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
20Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm , ĐK 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
21Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm , ĐK 15mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
22Van gạt - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
23Van gạt - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
24Van gạt - Đường kính 15mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
25Van phao D 20Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
26Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bồn
27ống nhựa PVC D 110Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
28ống nhựa PVC D 48Mô tả kỹ thuật theo chương V0,026100m
29Cút nhựa uPVC D=110-90 độMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
30Cút nhựa uPVC D=48-90 độMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
31Tê nhựa PVC D=110-90 độMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
32Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
33Lắp đặt xí xổmMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
34Băng ren ốngMô tả kỹ thuật theo chương V30cuộn
35Keo dán nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V5Tuýp
36Đào đất chôn đường ống cấp thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V2,66251m3
37Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V2,6625m3
D CỔNG CHỢ
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,119m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0326tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0202tấn
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,028100m2
7Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,672m3
8Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0204tấn
9Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1288tấn
10Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1344100m2
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,156m3
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0042tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0259tấn
14Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0208100m2
15Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,756m2
16Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,48m3
17Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0099tấn
18Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0488100m2
19Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,88m2
20Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M25, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2m2
21Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,0222m3
22Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V30,752m2
23Sản xuất các kết cấu khung biển cổngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0905tấn
24Lắp đặt kết cấu thép khung biển cổngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0921tấn
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V9,441m2
26Chữ kẻ trên khung cổng( khoán gọn) 1 mặtMô tả kỹ thuật theo chương V1đồng
27Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỹ thuật theo chương V38,388m2
E HÀNG RÀO
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,6896100m3
2Đắp cát nền móng công trình, thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V5,3045m3
3Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V50,9232m3
4Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V39,4828m3
5Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,0379m3
6Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,668m3
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3175tấn
8Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,4244100m2
9Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V50,5392m2
10Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V657,6196m2
11Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V81,852m2
12Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỹ thuật theo chương V790,0108m2
13Gia công hàng rào thép hộpMô tả kỹ thuật theo chương V0,8288tấn
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V54,94831m2
15Lắp dựng hàng ràoMô tả kỹ thuật theo chương V56,408m2
16Đắp đất chân móng =1/3 đào , thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V24,6533m3
17Vận chuyển đất thừa đổ đi, ô tô 7T tự đổ, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4931100m3
18Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi 2km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,4931100m3/1km
F RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1593100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V23,6251m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9908m3
4Xây rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,7616m3
5Trát láng rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V47,88m2
6Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,4776m3
7Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,468tấn
8Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,3002100m2
9Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V72cái
10Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V28,935m3
11Vận chuyển đất thừa đổ đi, ô tô 7T tự đổ, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5787100m3
12Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi 2km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,5787100m3/1km
G SÂN BÊ TÔNG
1Đắp cát nền móng công trình, thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V48,3m3
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V161m3
3Ca máy cắt khe co nền sân bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V5ca
H BÃI GOM RÁC
1Đào móng băng, thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,8725m3
2Đắp cát nền móng công trình, thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,6525m3
3Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,176m3
4Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,234m3
5Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,8325m3
6Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V38,325m2
7Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V55,854m2
I SAN NỀN
1Đào xúc đất hữu cơ bằng máy đào 1,25m3Mô tả kỹ thuật theo chương V8,379100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - đất hữu cơMô tả kỹ thuật theo chương V8,379100m3
3Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V90,7167100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V85,142100m3
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi 2km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V85,142100m3/1km
6San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V85,142100m3
J NHÀ ĐỂ XE
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,2841m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,39431m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,504m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,632m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1248100m2
6Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3283m3
7Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,896m3
8Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,61m3
9Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V3,84m3
10Gia công cột bằng thép tấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1582tấn
11Thép D 16 chôn trong móngMô tả kỹ thuật theo chương V11,51kg
12Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1582tấn
13Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1973tấn
14Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1973tấn
15Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,1464tấn
16Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,1464tấn
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V27,40151m2
18Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,5055100m2
19Tôn diềm máiMô tả kỹ thuật theo chương V22,14m
20Máng nước tôn dày 2mm (tính cả gia công + lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo chương V73,947kg
21Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
22Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
23Phễu thu nước D110Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
24Keo dán nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V5hộp
25Đai nhựa +vítMô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
26Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V16,008m2
K GIẾNG KHOAN
1Giếng khoan ( nhân công khoan + lắp đặt )Mô tả kỹ thuật theo chương V1giếng
2máy bơm nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
L CHI PHÍ DỰ PHÒNG CHO YẾU TỐ PHÁT SINH
1Chi phí dự phòng cho yếu tố phát sinhMô tả kỹ thuật theo chương V110.487.000Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.782179E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.56435E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Nhà thầu có tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:a. Về quy mô công việc:Giá trị hợp đồng thực hiện ≥ 1.765.000.000đồng /01 Hợp đồng.b. Về bản chất, mức độ phức tạp: Công trình xây dựng dân dựng công trình cấp IV* Tài liệu chứng minh bằng bản chính hoặc bản chụp chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế kèm theo phụ lục khối lượng giá trị hợp đồng.+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; Trường hợp gói thầu/công trình hoàn thành phần lớn thì phải được Chủ đầu tư/Bên giao thầu xác nhận để chứng minh phần giá trị thực hiện ≥ 80% tổng giá trị hợp đồng được ký kết.+ Các tài liệu liên quan chứng minh tính tương tự, loại, cấp; giá trị khối lượng hoàn thành; nội dung; quy mô công trình. * Nếu nhà thầu liên danh thì chỉ tính phần công việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.765.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường (01 người) 1 01 chỉ huy trưởng công trình: Trình độ đại học trở lên (Chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng, hoặc xây dựng dân dụng)- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc đã trực tiếp thi công xây dựng ít nhất 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Có văn bản chứng minh, làm rõ).- Kỹ sư trưởng không kiêm nhiệm chức danh cán bộ phụ trách thi công tại gói thầu này.- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được công chứng (chứng thực): Bằng tốt nghiệp Đại học; hợp đồng lao động còn hiệu lực, chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực;- Xác nhận của chủ đầu tư về việc làm chỉ huy trưởng công trường hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng55
2 Cán bộ kỹ thuật thi công (01 người) 1 01 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp:Có trình độ đại học trở lên Chuyên ngành xây dựng (Chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng hoặc, xây dựng dân dụng). Có đầy đủ bản sao công chứng (chứng thực) các loại tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng lao động còn hiệu lực.33
3 + Cán bộ phụ trách ATLĐ (01 người) 1 01 Cán bộ phụ trách an toàn lao động: tốt nghiệp đại học trở lên, có chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ, có bản kê khai năng lực, bản sao bằng tốt nghiệp, giấy chứng nhận ATLĐ, có hợp đồng lao động còn hiệu lực(nếu là bản sao phải được chứng thực hoặc công chứng).33
4 Đơn vị thí nghiệm(01 đơn vị) 1 -Thuê đơn vị có đủ tư cách pháp nhân để thực hiện.Đã từng tham gia tư vấn thí nghiệm ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng.- Có hợp đồng nguyên tắc với nhà thầu tham dự thầu.- Có bản chụp được chứng thực các hồ sơ trên.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn cốt thép≥ 5kW Máy còn đang hoạt động tốt1
2 Máy đầm bàn ≥1kW Máy còn đang hoạt động tốt1
3 Máy đầm dùi≥ 1,5kW Máy còn đang hoạt động tốt1
4 Máy đào≥ 0,8m3 Máy còn đang hoạt động tốt2
5 Máy hàn điện≥ 23kW Máy còn đang hoạt động tốt1
6 Máy khoan đứng≥ 2,5kW Máy còn đang hoạt động tốt1
7 Máy trộn bê tông ≥250 lít Máy còn đang hoạt động tốt1
8 Máy trộn vữa≥ 150l Máy còn đang hoạt động tốt1
9 Máy ủi ≥110CV Máy còn đang hoạt động tốt1
10 Ô tô tự đổ ≥7T Máy còn đang hoạt động tốt3
11 Máy lu bánh thép ≥16T Máy còn đang hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->