Gói thầu: Gói thầu số 04: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211041730-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/10/2021 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ngân Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211041516 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Cân đối ngân sách tỉnh và cân đối ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-14 20:46:00 đến ngày 2021-10-25 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Kạn |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,847,271,314 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.77E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.754E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên (có hạng mục cầu bê tông). Tài liệu chứng minh kèm theo là: - Hợp đồng thi công xây dựng công trình; - Biên bản hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng); Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.093.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành giao thông; Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên. Đã đảm nhiệm vị trí công việc Chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, được Chủ đầu tư xác nhận (hoặc có tài liệu chứng minh). Kèm theo bản sao có chứng thực: Bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ chứng nhận liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ trung cấp giao thông trở lên. Đã đảm nhiệm vị trí công việc kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình giao thông cấp IV, được Chủ đầu tư xác nhận (hoặc có tài liệu chứng minh). Kèm theo bản sao có chứng thực: Bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ chứng nhận liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ trung cấp trở lên, thuộc chuyên ngành giao thông, thủy lợi hoặc dân dụng. Đã đảm nhiệm vị trí công việc tương tự tối thiểu 01 công trình giao thông, thủy lợi hoặc dân dụng, được Chủ đầu tư xác nhận (hoặc có tài liệu chứng minh). Kèm theo bản sao có chứng thực: Bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ chứng nhận liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ trung cấp tài chính, kế toán doanh nghiệp trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào một gầu, bánh xích hoặc bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | có đăng ký còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Ô tô tự đổ trọng tải ≥7 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | có đăng ký còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ngân Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Xây lắp Cầu Mảy Van và Cầu Slam Coóc, huyện Ngân Sơn 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Cân đối ngân sách tỉnh và cân đối ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình (loại công trình giao thông) còn hiệu lực (theo quy định tại Nghị định số 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số quy định về điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc các lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ngân Sơn (Địa chỉ: Khu 1, xã Vân Tùng, huyện Ngân Sơn, tỉnh Bắc Kạn). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Bắc Kạn -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính kế hoạch huyện Ngân Sơn; Địa chỉ: Khu 1, xã Vân Tùng, huyện Ngân Sơn, tỉnh Bắc Kạn. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính kế hoạch huyện Ngân Sơn; Địa chỉ: Khu 1, xã Vân Tùng, huyện Ngân Sơn, tỉnh Bắc Kạn. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: CẦU MẢY VAN | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4,5966 | 100m3 |
| 2 | Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Cấp đá IV | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6466 | 100m3 nguyên khai |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,3299 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | 100m3 |
| 5 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | 100m3 |
| 6 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,12 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,12 | 100m3 |
| 8 | Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,5 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,721 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,37 | tấn |
| 11 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK ≤1000mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | đoạn |
| 12 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK ≤1000mm (Tính bằng 60% lắp đặt) | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | đoạn |
| 13 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 9,76 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤10mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1156 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤18mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6,0631 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK >18mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5636 | tấn |
| 17 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 2x4 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 27,6 | m3 |
| 18 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 98,16 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤10mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1736 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤18mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK >18mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3618 | tấn |
| 22 | Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ dàn kín | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0903 | tấn |
| 23 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 9,34 | m3 |
| 24 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3925 | tấn |
| 25 | Bê tông xà dầm, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4,08 | m3 |
| 26 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng ≤1T bằng máy | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 27 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 2x4 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 82,1 | m3 |
| 28 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 134,54 | m3 |
| 29 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2871 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày >45 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4,3031 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2628 | 100m2 |
| 32 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, xà dầm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2819 | 100m2 |
| 33 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 23,34 | m3 |
| 34 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 2x4 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8,52 | m3 |
| 35 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 46,69 | m3 |
| 36 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2807 | 100m2 |
| 37 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax >6 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8,26 | m3 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0136 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4606 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,754 | tấn |
| 41 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7,5 | m3 |
| 42 | Nhựa đường chèn khe | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 73,4 | kg |
| 43 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1132 | 100m2 |
| 44 | Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK ≤10mm bằng cần cẩu | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1224 | tấn |
| 45 | Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK ≤18mm bằng cần cẩu | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9236 | tấn |
| 46 | Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK >18mm bằng cần cẩu | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,1115 | tấn |
| 47 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 25,76 | m3 |
| 48 | Nhựa đường chèn khe | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 142,24 | kg |
| 49 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 47,7 | m2 |
| 50 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,82 | m3 |
| 51 | Ván khuôn kim loại dầm cầu đổ tại chỗ | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 58,47 | m2 |
| 52 | Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 55,275 | m3 |
| 53 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3204 | tấn |
| 54 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4,39 | m3 |
| 55 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2553 | 100m2 |
| 56 | Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ dàn kín | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5046 | tấn |
| 57 | Bu lông cột lan can | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | bộ |
| 58 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 12,97 | m2 |
| 59 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3692 | 100m3 |
| 60 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2288 | 100m3 |
| 61 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M100 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 14,49 | m3 |
| 62 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 40,79 | m3 |
| 63 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 26,53 | m3 |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 100mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 65 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,096 | 100m2 |
| 66 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0048 | 100m3 |
| 67 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,779 | 100m3 |
| 68 | Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Cấp đá IV | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6257 | 100m3 nguyên khai |
| 69 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,969 | 100m3 |
| 70 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8625 | 100m3 |
| 71 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8576 | 100m3 |
| 72 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8576 | 100m3 |
| 73 | Vận chuyển đất 0,77km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8576 | 100m3 |
| 74 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8625 | 100m3 |
| 75 | Vận chuyển đất 0,77km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8625 | 100m3 |
| 76 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤1000m | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2723 | 100m3 nguyên khai |
| 77 | Vận chuyển đá sau nổ mìn 0,77km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 7T | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2723 | 100m3 nguyên khai/1km |
| 78 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp III | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7,4032 | 100m3 |
| 79 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 53,6284 | 100m3 |
| 80 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 53,6284 | 100m3 |
| 81 | Vận chuyển đất 0,77km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 53,6284 | 100m3 |
| 82 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 61,0314 | 100m3 |
| 83 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9915 | 100m3 |
| 84 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3086 | 100m3 |
| 85 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M100 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 61,51 | m3 |
| 86 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 267,89 | m3 |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 100mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,488 | 100m |
| 88 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3123 | 100m2 |
| 89 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0156 | 100m3 |
| 90 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 202,1414 | m3 |
| 91 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5161 | 100m3 |
| 92 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9058 | 100m2 |
| 93 | Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 12,96 | m3 |
| 94 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,854 | 100m2 |
| 95 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2015 | tấn |
| 96 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 100,62 | m2 |
| 97 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | 1cấu kiện |
| 98 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 1500mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | mối nối |
| 99 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,306 | m3 |
| 100 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 56,1 | m2 |
| 101 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 19,04 | m2 |
| 102 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M100 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 15,46 | m3 |
| 103 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,39 | m3 |
| 104 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1784 | 100m3 |
| 105 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1518 | 100m3 |
| 106 | Xây tường cánh, đầu cầu bằng đá hộc, cao >2m, vữa XM M100 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7,38 | m3 |
| 107 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M100 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 14,09 | m3 |
| 108 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5,53 | m2 |
| 109 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,01 | m3 |
| 110 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4095 | 100m3 |
| 111 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1191 | 100m3 |
| 112 | Xây tường cánh, đầu cầu bằng đá hộc, cao >2m, vữa XM M100 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 19,47 | m3 |
| 113 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M100 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 12,37 | m3 |
| 114 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 44,78 | m2 |
| 115 | Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa XM M100 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 19,51 | m3 |
| 116 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 38,3 | m2 |
| 117 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4,97 | m3 |
| 118 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5482 | 100m3 |
| 119 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3531 | 100m3 |
| 120 | Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa XM M100 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7,97 | m3 |
| 121 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M100 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,12 | m3 |
| 122 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 26,56 | m2 |
| 123 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,65 | m3 |
| 124 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3982 | 100m3 |
| 125 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3185 | 100m3 |
| 126 | Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,89 | m3 |
| 127 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 102 | cái |
| 128 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 129 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 130 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,625 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: CẦU SLAM COÓC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4,0927 | 100m3 |
| 2 | Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Cấp đá IV | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7839 | 100m3 nguyên khai |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7575 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,72 | 100m3 |
| 5 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,72 | 100m3 |
| 6 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,386 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3858 | 100m3 |
| 8 | Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,45 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5047 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,259 | tấn |
| 11 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK ≤1000mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | đoạn |
| 12 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK ≤1000mm (Tính bằng 60% lắp đặt) | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | đoạn |
| 13 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5,87 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤10mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0797 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤18mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4,1071 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK >18mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,745 | tấn |
| 17 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 2x4 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 11,38 | m3 |
| 18 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 49,18 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤10mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1048 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤18mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2274 | tấn |
| 21 | Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ dàn kín | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0641 | tấn |
| 22 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5,32 | m3 |
| 23 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2145 | tấn |
| 24 | Bê tông xà dầm, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,19 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng ≤1T bằng máy | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 26 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 2x4 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 35,59 | m3 |
| 27 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 73,46 | m3 |
| 28 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6746 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày >45 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,9797 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,17 | 100m2 |
| 31 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, xà dầm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1534 | 100m2 |
| 32 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,78 | m3 |
| 33 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10,67 | m3 |
| 34 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 13,79 | m3 |
| 35 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1645 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày >45 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4707 | 100m2 |
| 37 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 17,1055 | m3 |
| 38 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 2x4 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6,6336 | m3 |
| 39 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 34,211 | m3 |
| 40 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3844 | 100m2 |
| 41 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax >6 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6,6 | m3 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0163 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3683 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,609 | tấn |
| 45 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m3 |
| 46 | Nhựa đường chèn khe | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 59,64 | kg |
| 47 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m2 |
| 48 | Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK ≤10mm bằng cần cẩu | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0592 | tấn |
| 49 | Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK ≤18mm bằng cần cẩu | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5263 | tấn |
| 50 | Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK >18mm bằng cần cẩu | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5926 | tấn |
| 51 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 12,75 | m3 |
| 52 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,11 | m3 |
| 53 | Nhựa đường chèn khe | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 92,81 | kg |
| 54 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 29,92 | m2 |
| 55 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8 | m3 |
| 56 | Ván khuôn kim loại dầm cầu đổ tại chỗ | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 34,71 | m2 |
| 57 | Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 26,235 | m3 |
| 58 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1836 | tấn |
| 59 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,56 | m3 |
| 60 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1136 | 100m2 |
| 61 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1836 | tấn |
| 62 | Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ dàn kín | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3766 | tấn |
| 63 | Bu lông cột lan can | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 64 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5,58 | m2 |
| 65 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4714 | 100m3 |
| 66 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2664 | 100m3 |
| 67 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M100(tận dụng đá thử tải) | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 21,3 | m3 |
| 68 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 93,98 | m3 |
| 69 | Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,95 | m3 |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 100mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,168 | 100m |
| 71 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,134 | 100m2 |
| 72 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0067 | 100m3 |
| 73 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp III | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 9,6828 | m3 |
| 74 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IV | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 21,0139 | 100m3 |
| 75 | Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Cấp đá IV | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5,1794 | 100m3 nguyên khai |
| 76 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,29 | m3 |
| 77 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IV | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 16,4115 | m3 |
| 78 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp II | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 15,4185 | m3 |
| 79 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2578 | 100m3 |
| 80 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp I | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2578 | 100m3 |
| 81 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp II | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1542 | 100m3 |
| 82 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp III | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6599 | 100m3 |
| 83 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp IV | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 13,391 | 100m3 |
| 84 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp IV | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7,787 | 100m3 |
| 85 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤300m | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5,9633 | 100m3 nguyên khai |
| 86 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 15,051 | 100m3 |
| 87 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 35,4604 | m3 |
| 88 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 97,8707 | m3 |
| 89 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6525 | 100m3 |
| 90 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6021 | 100m2 |
| 91 | Đặt cống D30, rãnh dọc đường lên nhà dân | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | m |
| 92 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 38 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.77E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.754E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên (có hạng mục cầu bê tông). Tài liệu chứng minh kèm theo là: - Hợp đồng thi công xây dựng công trình; - Biên bản hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng); Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.093.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành giao thông; Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên. Đã đảm nhiệm vị trí công việc Chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, được Chủ đầu tư xác nhận (hoặc có tài liệu chứng minh). Kèm theo bản sao có chứng thực: Bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ chứng nhận liên quan. | 4 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng | 1 | Có trình độ từ trung cấp giao thông trở lên. Đã đảm nhiệm vị trí công việc kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình giao thông cấp IV, được Chủ đầu tư xác nhận (hoặc có tài liệu chứng minh). Kèm theo bản sao có chứng thực: Bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ chứng nhận liên quan. | 4 | 3 |
| 3 | Cán bộ quản lý chất lượng | 1 | Có trình độ từ trung cấp trở lên, thuộc chuyên ngành giao thông, thủy lợi hoặc dân dụng. Đã đảm nhiệm vị trí công việc tương tự tối thiểu 01 công trình giao thông, thủy lợi hoặc dân dụng, được Chủ đầu tư xác nhận (hoặc có tài liệu chứng minh). Kèm theo bản sao có chứng thực: Bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ chứng nhận liên quan. | 4 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | Có trình độ trung cấp tài chính, kế toán doanh nghiệp trở lên | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào một gầu, bánh xích hoặc bánh lốp | có đăng ký còn hiệu lực | 2 |
| 2 | Máy đầm đất cầm tay | hoạt động bình thường | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông | hoạt động bình thường | 2 |
| 4 | Máy trộn vữa | hoạt động bình thường | 2 |
| 5 | Ô tô tự đổ trọng tải ≥7 T | có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực | 2 |
| 6 | Máy lu | có đăng ký còn hiệu lực | 1 |
| 7 | Máy hàn điện | hoạt động bình thường | 2 |
| 8 | Máy cắt uốn thép | hoạt động bình thường | 2 |
| 9 | Máy đầm bàn | hoạt động bình thường | 2 |
| 10 | Máy đầm dùi | hoạt động bình thường | 2 |
| 11 | Máy khoan | hoạt động bình thường | 2 |
| 12 | Máy toàn đạc điện tử | hoạt động bình thường | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi