Gói thầu: Gói thầu số 04: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211041730-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/10/2021 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ngân Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211041516
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Cân đối ngân sách tỉnh và cân đối ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-14 20:46:00 đến ngày 2021-10-25 07:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Kạn
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,847,271,314 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.77E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.754E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên (có hạng mục cầu bê tông). Tài liệu chứng minh kèm theo là: - Hợp đồng thi công xây dựng công trình; - Biên bản hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng);
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.093.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành giao thông; Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên. Đã đảm nhiệm vị trí công việc Chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, được Chủ đầu tư xác nhận (hoặc có tài liệu chứng minh). Kèm theo bản sao có chứng thực: Bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ chứng nhận liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ trung cấp giao thông trở lên. Đã đảm nhiệm vị trí công việc kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình giao thông cấp IV, được Chủ đầu tư xác nhận (hoặc có tài liệu chứng minh). Kèm theo bản sao có chứng thực: Bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ chứng nhận liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ trung cấp trở lên, thuộc chuyên ngành giao thông, thủy lợi hoặc dân dụng. Đã đảm nhiệm vị trí công việc tương tự tối thiểu 01 công trình giao thông, thủy lợi hoặc dân dụng, được Chủ đầu tư xác nhận (hoặc có tài liệu chứng minh). Kèm theo bản sao có chứng thực: Bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ chứng nhận liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ trung cấp tài chính, kế toán doanh nghiệp trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào một gầu, bánh xích hoặc bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị có đăng ký còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 2
5-Ô tô tự đổ trọng tải ≥7 T
- Đặc điểm thiết bị có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị có đăng ký còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ngân Sơn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Xây lắp
Cầu Mảy Van và Cầu Slam Coóc, huyện Ngân Sơn
300 Ngày
E-CDNT 3 Cân đối ngân sách tỉnh và cân đối ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ngân Sơn , địa chỉ: Khu 1, xã Vân Tùng, huyện Ngân Sơn, tỉnh Bắc Kạn
- Chủ đầu tư: : Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ngân Sơn (Địa chỉ: Khu 1, xã Vân Tùng, huyện Ngân Sơn, tỉnh Bắc Kạn).
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Bắc Kạn; + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần An Tâm Phát BK; + Thẩm định dự án: Sở Giao thông vận tải tỉnh Bắc Kạn; + Tư vấn lập E-HSMT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ngân Sơn, tỉnh Bắc Kạn (Địa chỉ: Khu 1, xã Vân Tùng, huyện Ngân Sơn, tỉnh Bắc Kạn); + Tư vấn thẩm định E-HSMT: Phòng Tài chính kế hoạch huyện Ngân Sơn; Địa chỉ: Khu 1, xã Vân Tùng, huyện Ngân Sơn, tỉnh Bắc Kạn; + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ngân Sơn, tỉnh Bắc Kạn (Địa chỉ: Khu 1, xã Vân Tùng, huyện Ngân Sơn, tỉnh Bắc Kạn); + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Theo quy định;


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ngân Sơn , địa chỉ: Khu 1, xã Vân Tùng, huyện Ngân Sơn, tỉnh Bắc Kạn
- Chủ đầu tư: : Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ngân Sơn (Địa chỉ: Khu 1, xã Vân Tùng, huyện Ngân Sơn, tỉnh Bắc Kạn).


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình (loại công trình giao thông) còn hiệu lực (theo quy định tại Nghị định số 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số quy định về điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc các lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: : Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ngân Sơn (Địa chỉ: Khu 1, xã Vân Tùng, huyện Ngân Sơn, tỉnh Bắc Kạn).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Bắc Kạn
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính kế hoạch huyện Ngân Sơn; Địa chỉ: Khu 1, xã Vân Tùng, huyện Ngân Sơn, tỉnh Bắc Kạn.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính kế hoạch huyện Ngân Sơn; Địa chỉ: Khu 1, xã Vân Tùng, huyện Ngân Sơn, tỉnh Bắc Kạn.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: CẦU MẢY VAN
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIChương V Yêu cầu về kỹ thuật4,5966100m3
2Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Cấp đá IVChương V Yêu cầu về kỹ thuật1,6466100m3 nguyên khai
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V Yêu cầu về kỹ thuật3,3299100m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,2100m3
5Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IIChương V Yêu cầu về kỹ thuật1,2100m3
6Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IIChương V Yêu cầu về kỹ thuật3,12100m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V Yêu cầu về kỹ thuật3,12100m3
8Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V Yêu cầu về kỹ thuật3,5m3
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácChương V Yêu cầu về kỹ thuật0,721100m2
10Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmChương V Yêu cầu về kỹ thuật0,37tấn
11Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK ≤1000mmChương V Yêu cầu về kỹ thuật10đoạn
12Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK ≤1000mm (Tính bằng 60% lắp đặt)Chương V Yêu cầu về kỹ thuật10đoạn
13Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Chương V Yêu cầu về kỹ thuật9,76m3
14Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤10mmChương V Yêu cầu về kỹ thuật0,1156tấn
15Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤18mmChương V Yêu cầu về kỹ thuật6,0631tấn
16Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK >18mmChương V Yêu cầu về kỹ thuật1,5636tấn
17Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 2x4Chương V Yêu cầu về kỹ thuật27,6m3
18Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Chương V Yêu cầu về kỹ thuật98,16m3
19Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤10mmChương V Yêu cầu về kỹ thuật0,1736tấn
20Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤18mmChương V Yêu cầu về kỹ thuật0,16tấn
21Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK >18mmChương V Yêu cầu về kỹ thuật0,3618tấn
22Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ dàn kínChương V Yêu cầu về kỹ thuật0,0903tấn
23Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Chương V Yêu cầu về kỹ thuật9,34m3
24Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmChương V Yêu cầu về kỹ thuật0,3925tấn
25Bê tông xà dầm, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4,08m3
26Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng ≤1T bằng máyChương V Yêu cầu về kỹ thuật4cái
27Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 2x4Chương V Yêu cầu về kỹ thuật82,1m3
28Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Chương V Yêu cầu về kỹ thuật134,54m3
29Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V Yêu cầu về kỹ thuật1,2871100m2
30Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày >45Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4,3031100m2
31Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V Yêu cầu về kỹ thuật0,2628100m2
32Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, xà dầmChương V Yêu cầu về kỹ thuật0,2819100m2
33Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Chương V Yêu cầu về kỹ thuật23,34m3
34Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 2x4Chương V Yêu cầu về kỹ thuật8,52m3
35Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4Chương V Yêu cầu về kỹ thuật46,69m3
36Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V Yêu cầu về kỹ thuật0,2807100m2
37Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax >6Chương V Yêu cầu về kỹ thuật8,26m3
38Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V Yêu cầu về kỹ thuật0,0136tấn
39Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V Yêu cầu về kỹ thuật0,4606tấn
40Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChương V Yêu cầu về kỹ thuật0,754tấn
41Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2Chương V Yêu cầu về kỹ thuật7,5m3
42Nhựa đường chèn kheChương V Yêu cầu về kỹ thuật73,4kg
43Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựChương V Yêu cầu về kỹ thuật0,1132100m2
44Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK ≤10mm bằng cần cẩuChương V Yêu cầu về kỹ thuật0,1224tấn
45Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK ≤18mm bằng cần cẩuChương V Yêu cầu về kỹ thuật0,9236tấn
46Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK >18mm bằng cần cẩuChương V Yêu cầu về kỹ thuật3,1115tấn
47Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2Chương V Yêu cầu về kỹ thuật25,76m3
48Nhựa đường chèn kheChương V Yêu cầu về kỹ thuật142,24kg
49Quét nhựa bitum nóng vào tườngChương V Yêu cầu về kỹ thuật47,7m2
50Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2Chương V Yêu cầu về kỹ thuật3,82m3
51Ván khuôn kim loại dầm cầu đổ tại chỗChương V Yêu cầu về kỹ thuật58,47m2
52Xếp đá khan không chít mạch mặt bằngChương V Yêu cầu về kỹ thuật55,275m3
53Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V Yêu cầu về kỹ thuật0,3204tấn
54Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M250, đá 1x2Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4,39m3
55Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V Yêu cầu về kỹ thuật0,2553100m2
56Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ dàn kínChương V Yêu cầu về kỹ thuật0,5046tấn
57Bu lông cột lan canChương V Yêu cầu về kỹ thuật20bộ
58Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V Yêu cầu về kỹ thuật12,97m2
59Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIChương V Yêu cầu về kỹ thuật0,3692100m3
60Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,2288100m3
61Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M100Chương V Yêu cầu về kỹ thuật14,49m3
62Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100Chương V Yêu cầu về kỹ thuật40,79m3
63Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100Chương V Yêu cầu về kỹ thuật26,53m3
64Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 100mmChương V Yêu cầu về kỹ thuật0,12100m
65Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhChương V Yêu cầu về kỹ thuật0,096100m2
66Thi công tầng lọc đá dăm 2x4Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,0048100m3
67Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IIIChương V Yêu cầu về kỹ thuật2,779100m3
68Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Cấp đá IVChương V Yêu cầu về kỹ thuật0,6257100m3 nguyên khai
69Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IIIChương V Yêu cầu về kỹ thuật1,969100m3
70Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IIChương V Yêu cầu về kỹ thuật0,8625100m3
71Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IChương V Yêu cầu về kỹ thuật2,8576100m3
72Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IChương V Yêu cầu về kỹ thuật2,8576100m3
73Vận chuyển đất 0,77km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IChương V Yêu cầu về kỹ thuật2,8576100m3
74Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIChương V Yêu cầu về kỹ thuật0,8625100m3
75Vận chuyển đất 0,77km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIChương V Yêu cầu về kỹ thuật0,8625100m3
76Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤1000mChương V Yêu cầu về kỹ thuật2,2723100m3 nguyên khai
77Vận chuyển đá sau nổ mìn 0,77km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 7TChương V Yêu cầu về kỹ thuật2,2723100m3 nguyên khai/1km
78Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp IIIChương V Yêu cầu về kỹ thuật7,4032100m3
79Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IIIChương V Yêu cầu về kỹ thuật53,6284100m3
80Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIChương V Yêu cầu về kỹ thuật53,6284100m3
81Vận chuyển đất 0,77km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIIChương V Yêu cầu về kỹ thuật53,6284100m3
82Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V Yêu cầu về kỹ thuật61,0314100m3
83Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIChương V Yêu cầu về kỹ thuật1,9915100m3
84Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,3086100m3
85Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M100Chương V Yêu cầu về kỹ thuật61,51m3
86Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100Chương V Yêu cầu về kỹ thuật267,89m3
87Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 100mmChương V Yêu cầu về kỹ thuật0,488100m
88Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhChương V Yêu cầu về kỹ thuật0,3123100m2
89Thi công tầng lọc đá dăm 2x4Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,0156100m3
90Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4Chương V Yêu cầu về kỹ thuật202,1414m3
91Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V Yêu cầu về kỹ thuật1,5161100m3
92Ván khuôn thép mặt đường bê tôngChương V Yêu cầu về kỹ thuật0,9058100m2
93Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V Yêu cầu về kỹ thuật12,96m3
94Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácChương V Yêu cầu về kỹ thuật1,854100m2
95Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmChương V Yêu cầu về kỹ thuật1,2015tấn
96Quét nhựa bitum nóng vào tườngChương V Yêu cầu về kỹ thuật100,62m2
97Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V Yêu cầu về kỹ thuật181cấu kiện
98Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 1500mmChương V Yêu cầu về kỹ thuật17mối nối
99Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,306m3
100Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaChương V Yêu cầu về kỹ thuật56,1m2
101Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaChương V Yêu cầu về kỹ thuật19,04m2
102Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M100Chương V Yêu cầu về kỹ thuật15,46m3
103Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Chương V Yêu cầu về kỹ thuật3,39m3
104Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIChương V Yêu cầu về kỹ thuật1,1784100m3
105Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,1518100m3
106Xây tường cánh, đầu cầu bằng đá hộc, cao >2m, vữa XM M100Chương V Yêu cầu về kỹ thuật7,38m3
107Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M100Chương V Yêu cầu về kỹ thuật14,09m3
108Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Chương V Yêu cầu về kỹ thuật5,53m2
109Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,01m3
110Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIChương V Yêu cầu về kỹ thuật0,4095100m3
111Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,1191100m3
112Xây tường cánh, đầu cầu bằng đá hộc, cao >2m, vữa XM M100Chương V Yêu cầu về kỹ thuật19,47m3
113Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M100Chương V Yêu cầu về kỹ thuật12,37m3
114Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Chương V Yêu cầu về kỹ thuật44,78m2
115Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa XM M100Chương V Yêu cầu về kỹ thuật19,51m3
116Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100Chương V Yêu cầu về kỹ thuật38,3m2
117Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4,97m3
118Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIChương V Yêu cầu về kỹ thuật2,5482100m3
119Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2,3531100m3
120Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa XM M100Chương V Yêu cầu về kỹ thuật7,97m3
121Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M100Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2,12m3
122Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100Chương V Yêu cầu về kỹ thuật26,56m2
123Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2,65m3
124Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIChương V Yêu cầu về kỹ thuật1,3982100m3
125Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,3185100m3
126Xếp đá khan không chít mạch mặt bằngChương V Yêu cầu về kỹ thuật2,89m3
127Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025Chương V Yêu cầu về kỹ thuật102cái
128Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cmChương V Yêu cầu về kỹ thuật3cái
129Lắp đặt cột và biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cmChương V Yêu cầu về kỹ thuật1cái
130Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmChương V Yêu cầu về kỹ thuật2,625m2
B HẠNG MỤC: CẦU SLAM COÓC
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIChương V Yêu cầu về kỹ thuật4,0927100m3
2Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Cấp đá IVChương V Yêu cầu về kỹ thuật0,7839100m3 nguyên khai
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2,7575100m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,72100m3
5Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IIChương V Yêu cầu về kỹ thuật0,72100m3
6Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IIChương V Yêu cầu về kỹ thuật1,386100m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,3858100m3
8Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2,45m3
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácChương V Yêu cầu về kỹ thuật0,5047100m2
10Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmChương V Yêu cầu về kỹ thuật0,259tấn
11Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK ≤1000mmChương V Yêu cầu về kỹ thuật7đoạn
12Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK ≤1000mm (Tính bằng 60% lắp đặt)Chương V Yêu cầu về kỹ thuật7đoạn
13Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Chương V Yêu cầu về kỹ thuật5,87m3
14Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤10mmChương V Yêu cầu về kỹ thuật0,0797tấn
15Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤18mmChương V Yêu cầu về kỹ thuật4,1071tấn
16Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK >18mmChương V Yêu cầu về kỹ thuật0,745tấn
17Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 2x4Chương V Yêu cầu về kỹ thuật11,38m3
18Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Chương V Yêu cầu về kỹ thuật49,18m3
19Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤10mmChương V Yêu cầu về kỹ thuật0,1048tấn
20Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤18mmChương V Yêu cầu về kỹ thuật0,2274tấn
21Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ dàn kínChương V Yêu cầu về kỹ thuật0,0641tấn
22Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Chương V Yêu cầu về kỹ thuật5,32m3
23Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmChương V Yêu cầu về kỹ thuật0,2145tấn
24Bê tông xà dầm, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2,19m3
25Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng ≤1T bằng máyChương V Yêu cầu về kỹ thuật3cái
26Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 2x4Chương V Yêu cầu về kỹ thuật35,59m3
27Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Chương V Yêu cầu về kỹ thuật73,46m3
28Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V Yêu cầu về kỹ thuật0,6746100m2
29Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày >45Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2,9797100m2
30Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V Yêu cầu về kỹ thuật0,17100m2
31Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, xà dầmChương V Yêu cầu về kỹ thuật0,1534100m2
32Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,78m3
33Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4Chương V Yêu cầu về kỹ thuật10,67m3
34Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4Chương V Yêu cầu về kỹ thuật13,79m3
35Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V Yêu cầu về kỹ thuật0,1645100m2
36Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày >45Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,4707100m2
37Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Chương V Yêu cầu về kỹ thuật17,1055m3
38Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 2x4Chương V Yêu cầu về kỹ thuật6,6336m3
39Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4Chương V Yêu cầu về kỹ thuật34,211m3
40Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V Yêu cầu về kỹ thuật0,3844100m2
41Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax >6Chương V Yêu cầu về kỹ thuật6,6m3
42Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V Yêu cầu về kỹ thuật0,0163tấn
43Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V Yêu cầu về kỹ thuật0,3683tấn
44Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChương V Yêu cầu về kỹ thuật0,609tấn
45Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2Chương V Yêu cầu về kỹ thuật6m3
46Nhựa đường chèn kheChương V Yêu cầu về kỹ thuật59,64kg
47Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựChương V Yêu cầu về kỹ thuật0,1100m2
48Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK ≤10mm bằng cần cẩuChương V Yêu cầu về kỹ thuật0,0592tấn
49Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK ≤18mm bằng cần cẩuChương V Yêu cầu về kỹ thuật0,5263tấn
50Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK >18mm bằng cần cẩuChương V Yêu cầu về kỹ thuật1,5926tấn
51Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2Chương V Yêu cầu về kỹ thuật12,75m3
52Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,11m3
53Nhựa đường chèn kheChương V Yêu cầu về kỹ thuật92,81kg
54Quét nhựa bitum nóng vào tườngChương V Yêu cầu về kỹ thuật29,92m2
55Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,8m3
56Ván khuôn kim loại dầm cầu đổ tại chỗChương V Yêu cầu về kỹ thuật34,71m2
57Xếp đá khan không chít mạch mặt bằngChương V Yêu cầu về kỹ thuật26,235m3
58Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V Yêu cầu về kỹ thuật0,1836tấn
59Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M250, đá 1x2Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,56m3
60Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V Yêu cầu về kỹ thuật0,1136100m2
61Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V Yêu cầu về kỹ thuật0,1836tấn
62Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ dàn kínChương V Yêu cầu về kỹ thuật0,3766tấn
63Bu lông cột lan canChương V Yêu cầu về kỹ thuật16bộ
64Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V Yêu cầu về kỹ thuật5,58m2
65Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIChương V Yêu cầu về kỹ thuật0,4714100m3
66Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,2664100m3
67Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M100(tận dụng đá thử tải)Chương V Yêu cầu về kỹ thuật21,3m3
68Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100Chương V Yêu cầu về kỹ thuật93,98m3
69Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100Chương V Yêu cầu về kỹ thuật3,95m3
70Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 100mmChương V Yêu cầu về kỹ thuật0,168100m
71Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhChương V Yêu cầu về kỹ thuật0,134100m2
72Thi công tầng lọc đá dăm 2x4Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,0067100m3
73Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp IIIChương V Yêu cầu về kỹ thuật9,6828m3
74Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IVChương V Yêu cầu về kỹ thuật21,0139100m3
75Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Cấp đá IVChương V Yêu cầu về kỹ thuật5,1794100m3 nguyên khai
76Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIChương V Yêu cầu về kỹ thuật2,29m3
77Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IVChương V Yêu cầu về kỹ thuật16,4115m3
78Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp IIChương V Yêu cầu về kỹ thuật15,4185m3
79Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IChương V Yêu cầu về kỹ thuật1,2578100m3
80Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp IChương V Yêu cầu về kỹ thuật1,2578100m3
81Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp IIChương V Yêu cầu về kỹ thuật0,1542100m3
82Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp IIIChương V Yêu cầu về kỹ thuật1,6599100m3
83Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp IVChương V Yêu cầu về kỹ thuật13,391100m3
84Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp IVChương V Yêu cầu về kỹ thuật7,787100m3
85Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤300mChương V Yêu cầu về kỹ thuật5,9633100m3 nguyên khai
86Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V Yêu cầu về kỹ thuật15,051100m3
87Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100Chương V Yêu cầu về kỹ thuật35,4604m3
88Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4Chương V Yêu cầu về kỹ thuật97,8707m3
89Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V Yêu cầu về kỹ thuật0,6525100m3
90Ván khuôn thép mặt đường bê tôngChương V Yêu cầu về kỹ thuật0,6021100m2
91Đặt cống D30, rãnh dọc đường lên nhà dânChương V Yêu cầu về kỹ thuật8m
92Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025Chương V Yêu cầu về kỹ thuật38cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.77E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.754E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên (có hạng mục cầu bê tông). Tài liệu chứng minh kèm theo là: - Hợp đồng thi công xây dựng công trình; - Biên bản hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng);
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.093.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Là kỹ sư chuyên ngành giao thông; Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên. Đã đảm nhiệm vị trí công việc Chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, được Chủ đầu tư xác nhận (hoặc có tài liệu chứng minh). Kèm theo bản sao có chứng thực: Bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ chứng nhận liên quan.43
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng 1 Có trình độ từ trung cấp giao thông trở lên. Đã đảm nhiệm vị trí công việc kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình giao thông cấp IV, được Chủ đầu tư xác nhận (hoặc có tài liệu chứng minh). Kèm theo bản sao có chứng thực: Bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ chứng nhận liên quan.43
3 Cán bộ quản lý chất lượng 1 Có trình độ từ trung cấp trở lên, thuộc chuyên ngành giao thông, thủy lợi hoặc dân dụng. Đã đảm nhiệm vị trí công việc tương tự tối thiểu 01 công trình giao thông, thủy lợi hoặc dân dụng, được Chủ đầu tư xác nhận (hoặc có tài liệu chứng minh). Kèm theo bản sao có chứng thực: Bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ chứng nhận liên quan.43
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 Có trình độ trung cấp tài chính, kế toán doanh nghiệp trở lên22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào một gầu, bánh xích hoặc bánh lốp có đăng ký còn hiệu lực2
2 Máy đầm đất cầm tay hoạt động bình thường2
3 Máy trộn bê tông hoạt động bình thường2
4 Máy trộn vữa hoạt động bình thường2
5 Ô tô tự đổ trọng tải ≥7 T có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực2
6 Máy lu có đăng ký còn hiệu lực1
7 Máy hàn điện hoạt động bình thường2
8 Máy cắt uốn thép hoạt động bình thường2
9 Máy đầm bàn hoạt động bình thường2
10 Máy đầm dùi hoạt động bình thường2
11 Máy khoan hoạt động bình thường2
12 Máy toàn đạc điện tử hoạt động bình thường1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->