Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211041574-01
Thời điểm đóng mở thầu 25/10/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hà Trung
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211041567
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện hỗ trợ 3 tỷ đồng; nguồn thu sự nghiệp của Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hà Trung chịu trách nhiệm phần còn lại
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 03 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-14 20:42:00 đến ngày 2021-10-25 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,195,325,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.972987E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.58597E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình: Xây dựng dân dụng cấp III trở lên- Với nhà thầu tham gia với tư cách là thành viên liên doanh hoặc nhà thầu phụ chỉ tính phần công việc mà nhà thầu đảm nhận.*Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.*Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.*Nhà thầu phải cung cấp bản scan hợp đồng tương tự + Phụ lục khối lượng Biên bảnnghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản bàn giao công trìnhđưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hóa đơn GTGT và văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoàn thành công trình đúng tiến độ, đảm bảo chất lượng, kỹ thuật và an toàn lao động hoặc tài liệu hợp pháp khác… để chứng minh quy và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu khác tương đương
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.236.757.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.710.271.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dưng công trình xây dựng, giao thông, thủy lợi.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên còn hiệu lực. theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021- Trong 03 năm gần đây đã từng đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự của gói thầu đang xét.- Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.+ Tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng công trình: có tên trong biên bản nghiệm thu với chức danh chỉ huy trưởng công trường hoặc xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng và phụ lục hợp đồng để chứng minh;…....
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Xây dựng dân dụng Hạng III trở lên theo còn hiệu lực.- Trong 03 năm gần đây đã từng làm cán bộ phụ trách quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự của gói thầu đang xét. Kèm theo bản gốc hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành công trình cấp thoát nước hoặc công trình thủy lợi.- Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự của gói thầu đang xét. Kèm theo bản gốc hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần điện+ lắp đặt
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện.- Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự của gói thầu đang xét. Kèm theo bản gốc hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự..
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng.- Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự của gói thầu đang xét. Kèm theo bản gốc hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ kỹ sư định giá Hạng III trở lên còn hiệu lực.- Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự của gói thầu đang xét. Kèm theo bản gốc hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng thuộc các khối kỹ thuật.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực;- Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự của gói thầu đang xét. Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành trắc địa.- Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự của gói thầu đang xét. Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 14 KW
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 180L
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥1 kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥0,5KW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 Tấn
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80 kg
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô cẩu (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 3 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị ≥5 kVA
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,7 KW
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy đo điện trở suất
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy vận thăng (tời)
- Đặc điểm thiết bị >1 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hà Trung
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Cải tạo trụ sở làm việc Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hà Trung
03 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện hỗ trợ 3 tỷ đồng; nguồn thu sự nghiệp của Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hà Trung chịu trách nhiệm phần còn lại
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hà Trung , địa chỉ: Tiểu Khu 6 - Thị Trấn Hà Trung - huyện Hà Trung
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hà Trung. Địa chỉ: Đường Hòa Bình, tiểu khu 6, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa. Điện thoại: 0934684268
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty TNHH Phát triển Đô thị Ngân Hà. Địa chỉ: số nhà 94, Tiểu khu 4, Thị trấn Hà Trung, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Minh Trung, địa chỉ: Thôn Trung Chính, xã Yên Dương, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hà Trung , địa chỉ: Tiểu Khu 6 - Thị Trấn Hà Trung - huyện Hà Trung
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hà Trung. Địa chỉ: Đường Hòa Bình, tiểu khu 6, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa. Điện thoại: 0934684268


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT) -Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc các tài liệu hợp pháp khác hoặc các hóa đơn VAT gốc liên 1 (đầy đủ các năm theo HSMT) cho các khoản thanh toán trong lĩnh vực xây lắp đủ để chứng minh doanh thu bình quân theo hồ sơ mời thầu.Nếu không nộp tài liệu này, nhà thầu sẽ được đánh giá không đạt ở mục 2.2
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hà Trung. Địa chỉ: Đường Hòa Bình, tiểu khu 6, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa. Điện thoại: 0934684268
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Nguyễn Công Khanh – Giám đốc Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hà Trung. (Địa chỉ: Đường Hòa Bình, tiểu khu 6, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập sau
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- UBND huyện Hà Trung- Tỉnh Thanh Hóa; + Địa chỉ: Tiểu khu 6, TT. Hà Trung, Hà Trung, Thanh Hoá + Điện thoại: 02373.836.402 - -Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư Thanh Hóa, + SĐT: 0913.293.191 + Địa chỉ: 45B Đại lộ Lê Lợi, P. Tân Sơn, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hoá - Báo đấu thầu - Tòa nhà Bộ Kế hoạch & Đầu tư, Lô D25 Đường, Tôn Thất Thuyết, Khu ĐTM, Cầu Giấy, Hà Nội - Số điện thoại: 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CAI TẠO SỬA CHỮA
1Phá dỡ nền cầu thang chiếu nghỉ, vận chuyển phế thải đổ đi đúng nơi quy địnhChương V - E HSMT2,2583m3
2Tháo dỡ các kết cấu thép - xà, dầm, giằngChương V - E HSMT0,2029tấn
3Tháo dỡ lan can gỗChương V - E HSMT16,38m
4Lát đá bậc cầu thang, chiếu nghỉ PCB40Chương V - E HSMT45,1656m2
5Lan can cầu thang Inox. Lắp đặt hoàn thiệnChương V - E HSMT16,38m2
6Trụ cầu thangChương V - E HSMT1cái
7Phá dỡ kết cấu bê tông các phòng, hành langChương V - E HSMT47,49m3
8Phá dỡ nền gạchChương V - E HSMT309,6257m2
9Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT31,6599m3
10Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40Chương V - E HSMT626,2253m2
11Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2Chương V - E HSMT44,7129m2
12Tháo dỡ cửaChương V - E HSMT152,06m2
13Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay. Cửa nhôm hệ thanh profile (việt ý, shal, HuynDai) màu nâu, phụ kiện Kimlong, kính trắng day 6,38mmChương V - E HSMT52m2
14Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay. Cửa nhôm hệ thanh profile (việt ý, shal, HuynDai) màu nâu, phụ kiện Kimlong, kính trắng day 6,38mmChương V - E HSMT24,6m2
15Cửa sổ 2 cánh mở quay. Cửa nhôm hệ thanh profile (việt ý, shal, HuynDai) màu nâu, phụ kiện Kimlong, kính trắng day 6,38mmChương V - E HSMT52,34m2
16Cửa sổ 2 cánh mở trượt. Cửa nhôm hệ thanh profile (việt ý, shal, HuynDai) màu nâu, phụ kiện Kimlong, kính trắng day 6,38mmChương V - E HSMT15,36m2
17Gia công hoa sắt cửa sổChương V - E HSMT67,7m2
18Lắp dựng hoa sắt cửaChương V - E HSMT67,7m2
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E HSMT20,311m2
20Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V - E HSMT8,3654100m2
21Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mChương V - E HSMT6,2623100m2
22Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V - E HSMT626,2253m2
23Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V - E HSMT1.440,4568m2
24Trát trần, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT626,2253m2
25Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT1.440,4568m2
26Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V - E HSMT626,2253m2
27Bả bằng bột bả vào tườngChương V - E HSMT1.440,4568m2
28Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E HSMT2.066,6821m2
29Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V - E HSMT669,4382m2
30Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT669,4382m2
31Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E HSMT669,4382m2
32Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên máiChương V - E HSMT162,3319m2
33Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT162,3319m2
34Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V - E HSMT162,3319m2
35Lắp đặt rọ chắn rác phễu thuChương V - E HSMT5cái
36Mái kính cường lực temper dày 12mmChương V - E HSMT21,6384m2
37Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V - E HSMT27,8636m2
38Ốp đá hoa cương vào tường, tiết diện đá ≤ 0,25m2, vữa XM M75, XM PCB40Chương V - E HSMT27,8636m2
39Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánChương V - E HSMT14,0975m2
40Bê tông lót móng bậc tam cấp, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - E HSMT2,7577m3
41Xây tam cấp trước nhà bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT6,6182m3
42Lát đá bậc tam cấp, PCB40Chương V - E HSMT47,1293m2
43Tháo dỡ các kết cấu thép - xà, dầm, giằngChương V - E HSMT1,1797tấn
44Thay mới lan can hành lang bằng sắt sơn tĩnh điệnChương V - E HSMT30,63m2
45Lắp đặt Lam chắn nằng ngoài trời (bằng nan gỗ nhựa 45x90 bao gồm cả khung sắt hộp)Chương V - E HSMT391m
46Lắp đặt Lam gỗ nhựa 300x50 bo cộtChương V - E HSMT34,5m
47Vách kính cố định nhôm hệ màu nâu Việt Pháp, kính trắng dán 2 lớp dày 6,38mmChương V - E HSMT19,1648m2
48Lắp đặt Lam nhôm hộp 200x52x1,5mmChương V - E HSMT46,24m
49Tạo viền ốp aluminChương V - E HSMT25,5816m2
50Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2Chương V - E HSMT34,482m
51Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 (2x10)Chương V - E HSMT188,488m
52Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (2x4mm)Chương V - E HSMT558,564m
53Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm (D20)Chương V - E HSMT747,052m
54Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2(2x1,5)Chương V - E HSMT492,21m
55Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm (D16)Chương V - E HSMT492,21m
56Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤1600cm2Chương V - E HSMT1hộp
57Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2Chương V - E HSMT2hộp
58Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2Chương V - E HSMT15hộp
59Lắp đặt các automat 1 pha 10A(MCB 1P 10A)Chương V - E HSMT30cái
60Lắp đặt các automat 1 pha 20A(MCB 1P 20A)Chương V - E HSMT18cái
61Lắp đặt các automat 1 pha 50A (MCB 1P 50A)Chương V - E HSMT19cái
62Lắp đặt ổ cắm đôiChương V - E HSMT43cái
63Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V - E HSMT50cái
64Lắp đặt đèn sát trần có chụpChương V - E HSMT10bộ
65Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 150m; đường kính ống 40mmChương V - E HSMT0,3100 m
66Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 63mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 10,5mmChương V - E HSMT0,5100m
67Bơm điện cấp nướcChương V - E HSMT1cái
68Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 8,3mmChương V - E HSMT0,08100m
69Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,4mmChương V - E HSMT0,04100m
70Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmChương V - E HSMT0,06100m
71Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànChương V - E HSMT20cái
72Lắp đặt van ren - Đường kính67mmChương V - E HSMT1cái
73Lắp đặt van ren - Đường kính50mmChương V - E HSMT1cái
74Lắp đặt van ren - Đường kính 32mmChương V - E HSMT2cái
75Lắp đặt bể nước Inox 2m3Chương V - E HSMT1bể
76Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V - E HSMT21cái
77Lắp đặt các loại tủ của hệ thống điều khiển tích hợp, tủ lan SwitchChương V - E HSMT21 tủ
78Switch 16 cổng 10/100/1000+2 SFP Port TP-LINKChương V - E HSMT2Thiết bị
79Lắp đặt các loại tủ của hệ thống điều khiển tích hợp, tủ máy chủChương V - E HSMT11 tủ
80Router DrayTek Vigor2912FChương V - E HSMT1Thiết bị
81Lắp đặt cáp tín hiệu cáp mạng UTP CAT5EChương V - E HSMT32,133910 m
82Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmChương V - E HSMT321,339m
83Đào móng nhà bảo vệ, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V - E HSMT3,6481m3
84Đào móng cột, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIChương V - E HSMT14,77841m3
85Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - E HSMT1,5443m3
86Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT2,0389m3
87Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - E HSMT0,1216100m2
88Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V - E HSMT0,1061tấn
89Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT2,6136m3
90Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT0,8712m3
91Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT0,4356m3
92Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT0,0296tấn
93Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT0,099tấn
94Đắp đất nền móng công trìnhChương V - E HSMT6,1421m3
95Bê tông cột, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT0,5808m3
96Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V - E HSMT0,1056100m2
97Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT0,087tấn
98Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT0,0145tấn
99Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT0,7762m3
100Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - E HSMT0,0706100m2
101Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT0,1164tấn
102Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT0,0229tấn
103Xây tường thu hồi bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT8,602m3
104Bê tông lanh tô, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT0,1188m3
105Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT0,0141tấn
106Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT0,0017tấn
107Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V - E HSMT0,0108100m2
108Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT2,745m3
109Ván khuôn gỗ sàn máiChương V - E HSMT0,3285100m2
110Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT0,1643tấn
111Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT39,1m2
112Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT39,1m2
113Trát trần, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT20,25m2
114Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT21,648m2
115Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT10,584m2
116Bả bằng bột bả vào tườngChương V - E HSMT60,16m2
117Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E HSMT60,16m2
118Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E HSMT55,75m2
119Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - E HSMT0,9486m3
120Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB40Chương V - E HSMT9,4864m2
121Gia công xà gồ thépChương V - E HSMT0,0745tấn
122Lắp dựng xà gồ thépChương V - E HSMT0,0745tấn
123Nẹp chống bão thép bọc nhựaChương V - E HSMT65cái
124Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V - E HSMT0,184100m2
125Cửa sổ 2 cánh mở quay. Cửa nhôm hệ 55, kính dán an toàn 6,38mmChương V - E HSMT2,7m2
126Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay. Cửa nhôm, kính dán toàn 6,38mmChương V - E HSMT1,76m2
127Hoa sắt cửa sổ 14x14Chương V - E HSMT2,7m2
128Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤1600cm2Chương V - E HSMT1hộp
129Lắp đặt ổ cắm đôiChương V - E HSMT2cái
130Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V - E HSMT20m
131Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V - E HSMT1cái
132Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V - E HSMT10m
133Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10 mm2Chương V - E HSMT10m
134Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AChương V - E HSMT1cái
135Lắp đặt quạt trầnChương V - E HSMT1cái
136Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmChương V - E HSMT30m
137Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mmChương V - E HSMT0,16100m
138Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmChương V - E HSMT8cái
139Cầu chắn rácChương V - E HSMT4cái
140phá dỡ nhà kho, nhà xe, cổng tường rào bằng máy đào 0,8m3Chương V - E HSMT2ca
141Đào móng cột, trụ, cổng, tường rào, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIChương V - E HSMT14,7291m3
142Đào móng tường rào - Cấp đất IIChương V - E HSMT0,355100m3
143Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - E HSMT1,29m3
144Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT0,952m3
145Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT0,4259m3
146Ván khuôn móng cộtChương V - E HSMT0,1796100m2
147Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V - E HSMT0,0741tấn
148Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT16,4715m3
149Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT2,165m3
150Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT0,1129tấn
151Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT0,1214tấn
152Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - E HSMT0,1125100m2
153Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT1,0406m3
154Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V - E HSMT0,1892100m2
155Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT0,0381tấn
156Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT0,1626tấn
157Xây cột, trụ bằng gạch 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT20,64m3
158Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT0,3777m3
159Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT0,0308tấn
160Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - E HSMT0,0343100m2
161Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT135,4639m2
162Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT67,596m2
163Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB40Chương V - E HSMT2,64m2
164Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E HSMT200,4169m2
165Gia công hàng rào song sắt.Chương V - E HSMT21,84m2
166Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V - E HSMT21,84m2
167Cổng thép hộp sơn tĩnh điện (theo thiết kế)Chương V - E HSMT2,6788m2
168Cổng xếp tự động- thân cổng cao 1,6m, trụ chính hộp 52x50x0,8mm- thanh chéo hộp 34x35x0,7mmChương V - E HSMT8,84m2
169Motor cổng tự độngChương V - E HSMT1bộ
170Xây biển tên bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT0,7385m3
171Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT0,9259m3
172Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT0,1056m3
173Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V - E HSMT0,0057100m2
174Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmChương V - E HSMT0,003tấn
175Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT12,354m2
176Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxChương V - E HSMT3,168m2
177Bộ chữ biển tên màu đồng chữ hợp kim nhômChương V - E HSMT1bộ
178Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT14,517m3
179Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V - E HSMT1,1744100m2
180Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT26,175m3
181Gắn sỏi cuội kích thước 2-6cmChương V - E HSMT7.852,5kg
182Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IIChương V - E HSMT1,8881m3
183Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V - E HSMT3,121m3
184Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - E HSMT0,8992m3
185Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - E HSMT0,0568100m2
186Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT1,298m3
187Bê tông móng, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT0,7m3
188Khung móng bulong M16x500Chương V - E HSMT4bộ
189Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V - E HSMT1,6693m3
190Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT2,3288m3
191Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M125, PCB40Chương V - E HSMT28,16m2
192Gia công cột bằng thép hìnhChương V - E HSMT0,0961tấn
193Lắp cột thép các loạiChương V - E HSMT0,0961tấn
194Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ ≤9mChương V - E HSMT0,0589tấn
195Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V - E HSMT0,0589tấn
196Sản xuất xà gồ thépChương V - E HSMT0,1249tấn
197Lắp dựng xà gồ thépChương V - E HSMT0,1249tấn
198Sơn sắt thép các loại 2 nước chống gỉChương V - E HSMT37,77161m2
199Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V - E HSMT0,3238100m2
200Máng tôn thu nướcChương V - E HSMT8,8md
201Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V - E HSMT1,0524m3
202Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnChương V - E HSMT4,4586m2
203Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V - E HSMT13,5296m2
204Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E HSMT4,4586m2
205Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40Chương V - E HSMT34,5776m2
206Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40Chương V - E HSMT4,4586m2
207Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V - E HSMT49,6m2
208Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT49,6m2
209Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E HSMT49,6m2
210Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V - E HSMT3,43981m3
211Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - E HSMT0,225m3
212Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - E HSMT0,072100m2
213Bê tông móng, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT0,72m3
214Khung móng bulong M12x200Chương V - E HSMT9bộ
215Gia công cột bằng thép hìnhChương V - E HSMT0,1853tấn
216Lắp cột thép các loạiChương V - E HSMT0,1853tấn
217Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mChương V - E HSMT0,1415tấn
218Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V - E HSMT0,1415tấn
219Gia công xà gồ thépChương V - E HSMT0,2335tấn
220Lắp dựng xà gồ thépChương V - E HSMT0,2335tấn
221Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E HSMT37,14821m2
222Lợp mái che tường bằng tấm nhựaChương V - E HSMT0,6465100m2
223Máng tôn thu nướcChương V - E HSMT10,5md
224Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V - E HSMT1,05m3
225Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT1,575m3
226Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmChương V - E HSMT0,261tấn
227Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V - E HSMT0,0765100m2
228Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V - E HSMT15cấu kiện
229Lát vỉa hè bằng đá xẻ màu xanh xám KT (30x30x3)cmChương V - E HSMT97,45m2
230Lát đá vỉa hè, XM PCB40Chương V - E HSMT97,45m2
231Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT9,745m3
232Viên bó vỉa đá xẻ màu xanh xám kích thước 230x260mmChương V - E HSMT31,75md
233Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V - E HSMT0,7303m3
234lắp đặt bó vỉa thẳng hè (KT bó vỉa thẳng 1000x230x260 cm)Chương V - E HSMT18,87m
235Lắp đặt bó vỉa cong hè (KT bó vỉa cong 400x230x260 cm)Chương V - E HSMT12,88m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.972987E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.58597E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình: Xây dựng dân dụng cấp III trở lên- Với nhà thầu tham gia với tư cách là thành viên liên doanh hoặc nhà thầu phụ chỉ tính phần công việc mà nhà thầu đảm nhận.*Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.*Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.*Nhà thầu phải cung cấp bản scan hợp đồng tương tự + Phụ lục khối lượng Biên bảnnghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản bàn giao công trìnhđưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hóa đơn GTGT và văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoàn thành công trình đúng tiến độ, đảm bảo chất lượng, kỹ thuật và an toàn lao động hoặc tài liệu hợp pháp khác… để chứng minh quy và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu khác tương đương
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.236.757.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.710.271.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dưng công trình xây dựng, giao thông, thủy lợi.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên còn hiệu lực. theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021- Trong 03 năm gần đây đã từng đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự của gói thầu đang xét.- Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.+ Tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng công trình: có tên trong biên bản nghiệm thu với chức danh chỉ huy trưởng công trường hoặc xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng và phụ lục hợp đồng để chứng minh;…....53
2 Cán bộ quản lý chất lượng công trình 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Xây dựng dân dụng Hạng III trở lên theo còn hiệu lực.- Trong 03 năm gần đây đã từng làm cán bộ phụ trách quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự của gói thầu đang xét. Kèm theo bản gốc hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.53
3 Cán bộ phụ trách thi công phần cấp thoát nước 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành công trình cấp thoát nước hoặc công trình thủy lợi.- Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự của gói thầu đang xét. Kèm theo bản gốc hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.33
4 Cán bộ phụ trách thi công phần điện+ lắp đặt 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện.- Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự của gói thầu đang xét. Kèm theo bản gốc hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự..33
5 Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng.- Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự của gói thầu đang xét. Kèm theo bản gốc hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự33
6 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ kỹ sư định giá Hạng III trở lên còn hiệu lực.- Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự của gói thầu đang xét. Kèm theo bản gốc hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.33
7 Cán bộ quản lý an toàn lao động 1 Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng thuộc các khối kỹ thuật.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực;- Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự của gói thầu đang xét. Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.33
8 Cán bộ phụ trách công tác trắc địa 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành trắc địa.- Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự của gói thầu đang xét. Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn ≥ 14 KW2
2 Máy cắt uốn thép ≥ 5 kW2
3 Máy trộn bê tông ≥ 250L2
4 Máy trộn vữa ≥ 180L2
5 Máy đầm bàn ≥1 kW2
6 Máy đầm dùi ≥ 1,5 kW2
7 Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực) ≥ 0,8 m31
8 Máy khoan bê tông ≥0,5KW1
9 Ô tô tự đổ (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) ≥ 5 Tấn2
10 Máy đầm cóc ≥ 80 kg1
11 Ô tô cẩu (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) ≥ 3 tấn1
12 Máy bơm nước Phù hợp với gói thầu1
13 Máy phát điện ≥5 kVA1
14 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 KW2
15 Máy đo điện trở suất Phù hợp với gói thầu1
16 Máy vận thăng (tời) >1 tấn1
17 Máy thủy bình Phù hợp với gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->