Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211041710-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Mầm non Hoa Phượng, quận Kiến An
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211025430
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-14 20:36:00 đến ngày 2021-10-22 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,020,182,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.03E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.06E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có ít nhất 5 năm kinh nghiệm xây lắp công trình;Đáp ứng điều kiện đối với chỉ huy trưởng công trường hạng III theo quy định của Nghị định 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018 cụ thể:Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 2 công trình cấp III cùng loại trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; Có ít nhất 3 năm kinh nghiệm xây lắp công trình xây dựng;Đã tham gia CBKT thi công ít nhất 02 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt uốn cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn vữa, bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 2
6-Ôtô vận chuyển
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Trường Mầm non Hoa Phượng, quận Kiến An
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Cải tạo trường mầm non Hoa Phượng, phường Văn Đẩu, quận Kiến An
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trường Mầm non Hoa Phượng, quận Kiến An , địa chỉ: Khu Đẩu Phượng 2, Phường Văn Đẩu, Quận Kiến An, TP Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Trường Mầm non Hoa Phượng, quận Kiến An Khu Đẩu Phượng 2, Phường Văn Đẩu, Quận Kiến An, TP Hải Phòng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty cổ phần Tư vấn thiết kế và Đầu tư xây dựng Lê Chân Công ty cổ phần Tư vấn thiết kế và Xây dựng Sao Vàng Công ty cổ phần Tư vấn Xây dựng Thương mại AE Công ty cổ phần Thiết kế và Xây dựng Đại Dương


- Bên mời thầu: Trường Mầm non Hoa Phượng, quận Kiến An , địa chỉ: Khu Đẩu Phượng 2, Phường Văn Đẩu, Quận Kiến An, TP Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Trường Mầm non Hoa Phượng, quận Kiến An Khu Đẩu Phượng 2, Phường Văn Đẩu, Quận Kiến An, TP Hải Phòng


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu. - Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu. - Chứng chỉ hoạt động xây dựng (Nhà thầu tham dự thầu phải có CC hoạt động xây dựng: Lĩnh vực hoạt động là thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên) - Bão lãnh dự thầu - Tài lieu chứng minh nguồn lực tài chính
E-CDNT 16.1 30 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường Mầm non Hoa Phượng, quận Kiến An Khu Đẩu Phượng 2, Phường Văn Đẩu, Quận Kiến An, TP Hải Phòng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND quận Kiến An Địa chỉ: 2 Cao Toàn, Trần Thành Ngọ, Kiến An, Hải Phòng Máy thường trực: 02253.876.500
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND quận Kiến An Địa chỉ: 2 Cao Toàn, Trần Thành Ngọ, Kiến An, Hải Phòng Máy thường trực: 02253.876.500
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND quận Kiến An Địa chỉ: 2 Cao Toàn, Trần Thành Ngọ, Kiến An, Hải Phòng Máy thường trực: 02253.876.500
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ HIỆN TRẠNG
1Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo HSMT và HSTKBVTC kèm theo3bộ
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuTheo HSMT và HSTKBVTC kèm theo26bộ
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo HSMT và HSTKBVTC kèm theo23bộ
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo23bộ
5Tháo dỡ toàn bộ hệ thống thiết bị điện nước hiện trạng còn lạiTheo HSMT và HSTKBVTC kèm theo10công
6Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo198,234m2
7Tháo dỡ lan can cầu thang, hành lang, lan can sắtTheo HSMT và HSTKBVTC kèm theo1,58m
8Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSMT và HSTKBVTC kèm theo157,859m2
9Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnTheo HSMT và HSTKBVTC kèm theo126,86m
10Phá dỡ hoa sắt cửa sổTheo HSMT và HSTKBVTC kèm theo38,48m2
11Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Tường 110Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo9,128m3
12Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph - tường 220Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo70,083m3
13Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa cănTheo HSMT và HSTKBVTC kèm theo0,367m3
14Vệ sinh Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ - ngoài nhàTheo HSMT và HSTKBVTC kèm theo499,368m2
15Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - trong nhàTheo HSMT và HSTKBVTC kèm theo893,142m2
16Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ - trong nhàTheo HSMT và HSTKBVTC kèm theo203,107m2
17Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần - trong nhàTheo HSMT và HSTKBVTC kèm theo130,242m2
18Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo HSMT và HSTKBVTC kèm theo130,242m2
19Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo HSMT và HSTKBVTC kèm theo592,051m2
20Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiTheo HSMT và HSTKBVTC kèm theo207,275m2
21Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo HSMT và HSTKBVTC kèm theo121,953m3
22Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0TTheo HSMT và HSTKBVTC kèm theo121,953m3
B PHẦN CẢI TẠO+ HOÀN THIỆN
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo0,701m3
2Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo1,688m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng chống thấmTheo HSMT và HSTKBVTC kèm theo0,033100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng chống thấm, đường kính Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo0,014tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng chống thấm, đường kính Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo0,029tấn
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng chống thấm, đá 1x2, mác 200Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo0,367m3
7Tôn nền ô lan can mở rộng bằng cát đen đầm chặt k95Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo4,309m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo0,937m3
9Chống thấm nền nhà WC bằng giấy dầuTheo HSMT và HSTKBVTC kèm theo48,022m2
10Lát nền, sàn, gạch chống trơn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo102,971m2
11Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo501,294m2
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tôTheo HSMT và HSTKBVTC kèm theo0,117100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo0,033tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mmTheo HSMT và HSTKBVTC kèm theo0,064tấn
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo0,686m3
16Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo34,093m3
17Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo1,651m3
18Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo1,26m3
19Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo41,01m2
20Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo422,731m2
21Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo854,092m2
22Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x500Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo19,999m2
23Ốp tấm aluminum alcorest trang trí cộtTheo HSMT và HSTKBVTC kèm theo14,661m2
24Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo HSMT và HSTKBVTC kèm theo540,378m2
25Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo HSMT và HSTKBVTC kèm theo605,839m2
26Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSMT và HSTKBVTC kèm theo540,378m2
27Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSMT và HSTKBVTC kèm theo605,839m2
28Sơn hoa thoáng xi măng bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (hệ số NC=1,5)Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo14,25m2
29Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo19,546m2
30Trát trần, vữa XM mác 75Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo110,696m2
31Làm trần bằng tấm thạch cao tấm thả 60x60 cmTheo HSMT và HSTKBVTC kèm theo436,33m2
32Làm trần bằng tấm thạch cao tấm thả 60x60 cm - chịu nướcTheo HSMT và HSTKBVTC kèm theo103,163m2
33Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo HSMT và HSTKBVTC kèm theo260,484m2
34Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSMT và HSTKBVTC kèm theo260,484m2
35Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép kính an toàn 6.38mmTheo HSMT và HSTKBVTC kèm theo54,068m2
36Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép kính an toàn 6.38mmTheo HSMT và HSTKBVTC kèm theo21,42m2
37Sản xuất lắp dựng sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhựa lõi thép kính an toàn 6.38mmTheo HSMT và HSTKBVTC kèm theo16,428m2
38Sản xuất lắp dựng sổ cánh mở hất, cửa nhựa lõi thép kính an toàn 6.38mmTheo HSMT và HSTKBVTC kèm theo0,48m2
39Sản xuất lắp dựng vách cố định , vách kính cường lực 12mmTheo HSMT và HSTKBVTC kèm theo13m2
40Phụ kiện kim khí cửa nhựa lõi thép, cửa đi 2 cánh mở quayTheo HSMT và HSTKBVTC kèm theo16bộ
41Phụ kiện kim khí cửa nhựa lõi thép, cửa đi 1 cánh mở quayTheo HSMT và HSTKBVTC kèm theo11bộ
42Phụ kiện kim khí cửa sổ 2 cánh mở trượtTheo HSMT và HSTKBVTC kèm theo7bộ
43Phụ kiện kim khí cửa sổ 1 cánh mở hấtTheo HSMT và HSTKBVTC kèm theo1bộ
44SX lắp dựng hoa sắt cửa, sắt đặc 12x12Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo384,9kg
45Lắp dựng hoa sắt cửaTheo HSMT và HSTKBVTC kèm theo11,1m2
46Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSMT và HSTKBVTC kèm theo16,51m2
47Vách ngăn + Cửa composite chịu nước (Vách Composite HPL hoặc tương đương , phụ kiện inox 304, giá bao gồm cả phụ kiện)Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo28,03m2
48Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo222,428m2
49Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo165,632m2
50Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo37,748m2
51Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0.42mmTheo HSMT và HSTKBVTC kèm theo0,991100m2
52Gia công hệ khung xương sân khấuTheo HSMT và HSTKBVTC kèm theo0,427tấn
53Lắp dựng kết cấu thép hệ khung xương sân khấuTheo HSMT và HSTKBVTC kèm theo0,427tấn
54SX lắp đặt mặt sân khấu bằng gỗ nhóm IITheo HSMT và HSTKBVTC kèm theo20,94m2
C DÀN GIÁO PHỤC VỤ THI CÔNG
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo11,442100m2
2Căng bạt chống bụi trong quá trình thi côngTheo HSMT và HSTKBVTC kèm theo1.144,2m2
3Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo HSMT và HSTKBVTC kèm theo7,759100m2
D HỆ THỐNG ĐIỆN
1Lắp đặt ĐènTuýp đơn 1.2M treo tường bóng Led, 220V-1x20WTheo HSMT và HSTKBVTC kèm theo7bộ
2Lắp đặt Đèn ốp trần D260 bóng led, 220V-12WTheo HSMT và HSTKBVTC kèm theo22bộ
3Lắp đặt Đèn Led 220V-3x10W lắp âm trần có máng (KT600x600)Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo62bộ
4Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo HSMT và HSTKBVTC kèm theo28cái
5Lắp đặt ổ cắm đơnTheo HSMT và HSTKBVTC kèm theo28cái
6Lắp đặt quạt điện - Quạt trần (Tận dụng quạt cũ; thay mới móc treo , hộp số)Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo27cái
7Lắp đặt quạt hút mùi âm trần, 110V-24WTheo HSMT và HSTKBVTC kèm theo10cái
8Lắp đặt công tắc đơn lắp ngầm tường 16A-250VTheo HSMT và HSTKBVTC kèm theo5cái
9Lắp đặt công tắc đôi lắp ngầm tường 16A-250VTheo HSMT và HSTKBVTC kèm theo10cái
10Lắp đặt công tắc ba lắp ngầm tường 16A-250VTheo HSMT và HSTKBVTC kèm theo5cái
11Lắp đặt công tắc 2 chiều 1 phím bấm lắp ngầm tường 16A-250VTheo HSMT và HSTKBVTC kèm theo2cái
12Lắp ổ cắm đôi có 2 chấu 16A-220VTheo HSMT và HSTKBVTC kèm theo43cái
13Lắp đặt hộp nối dây KT110x110x50Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo9hộp
14Đế âm bắt công tắc, ổ cắm, aptomat bình nóng lạnhTheo HSMT và HSTKBVTC kèm theo98cái
15Hộp điện phòng âm tường E4FC 3/6SATheo HSMT và HSTKBVTC kèm theo7cái
16Mặt aptomat bình nước nóng lạnhTheo HSMT và HSTKBVTC kèm theo5cái
17Tủ điện vỏ kim loại, lắp âm tường KT:800x500x300mmTheo HSMT và HSTKBVTC kèm theo1cái
18Tủ điện vỏ kim loại, lắp âm tường KT:600x450x200mmTheo HSMT và HSTKBVTC kèm theo1cái
19Lắp đặt đèn báo tín hiệu pha kiểu lắp bảng (xanh, vàng, đỏ)Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo6bộ
20Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 2 cực MCB 16A-250 ICU=4.5KATheo HSMT và HSTKBVTC kèm theo20cái
21Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 2 cực MCB 25A-250 ICU=4.5KATheo HSMT và HSTKBVTC kèm theo2cái
22Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 2 cực MCB 32A-250 ICU=4.5KATheo HSMT và HSTKBVTC kèm theo2cái
23Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 2 cực MCB 40A-250 ICU=4.5KATheo HSMT và HSTKBVTC kèm theo10cái
24Lắp đặt các aptomat loại 3 pha 4 cực MCCB 40A-380 ICU=6KATheo HSMT và HSTKBVTC kèm theo3cái
25Lắp đặt các aptomat loại 3 pha 4 cực MCCB 63A-380 ICU=6KATheo HSMT và HSTKBVTC kèm theo1cái
26Lắp đặt Dây 2CV (1x1,5)mm2Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo2.200m
27Lắp đặt Dây 2CV (1x2,5)mm2Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo1.200m
28Lắp đặt Dây 2CV (1x4)mm2Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo300m
29Lắp đặt Dây 4CV (1x6)mm2Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo40m
30Lắp đặt Dây 4CV (1x10)mm2Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo40m
31Lắp đặt ống Gen D16 (âm trần)Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo550m
32Lắp đặt ống Gen D16 (âm tường)Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo550m
33Lắp đặt ống Gen D20 (âm tường)Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo600m
34Lắp đặt ống Gen D32 (âm tường)Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo20m
35Thanh tiếp địa thép D12Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo12m
36Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m mạ kẽmTheo HSMT và HSTKBVTC kèm theo3cọc
E HỆ THỐNG ĐIỆN NHẸ - INTERNET
1Switch 16 port RJ45 10/100M và 2 cổng RJ45 tốc độ 10/100/1000MTheo HSMT và HSTKBVTC kèm theo1cái
2Lắp đặt ổ cắm mạng Lan - internet (Bao gồm đế, nhân, mặt)Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo6cái
3Lắp đặt hộp nối dây KT110x110x50Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo8hộp
4Tủ thiết bị mạng (tủ JACK 6U) loại có đủ ổ cắm+ quạt thông gióTheo HSMT và HSTKBVTC kèm theo1cái
5Lắp đặt Cáp mạng AMP CAT6 4 PAIR, 23 AWG, SOLID, CM, 305M, BLUETheo HSMT và HSTKBVTC kèm theo200m
6Lắp đặt ống Gen D16 (âm tường)Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo200m
F HỆ THỐNG ĐIỆN NHẸ - CAMERA
1Tháo dỡ, bảo dưỡng, lắp đặt lại hệ thống cameraTheo HSMT và HSTKBVTC kèm theo5công
G BỂ PHỐT
1Đào móng bể phốt, đất cấp IITheo HSMT và HSTKBVTC kèm theo8,845m3
2Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót bể phốt, đá 4x6, mác 100Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo0,378m3
3Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng bể phốtTheo HSMT và HSTKBVTC kèm theo0,022100m2
4Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng bể phốt, đường kính Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo0,025tấn
5Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng bể phốt, đường kính Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo0,045tấn
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng bể phốt, đá 1x2, mác 200Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo0,371m3
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo1,395m3
8Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo14,631m2
9Láng bể phốt, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo2,098m2
10Đánh màu tường trong bể vữa XM mác 100Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo14,631m2
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanTheo HSMT và HSTKBVTC kèm theo0,011100m2
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo HSMT và HSTKBVTC kèm theo0,02tấn
13Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo0,182m3
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSMT và HSTKBVTC kèm theo4cấu kiện
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo0,033100m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo0,056100m3
17Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=160mmTheo HSMT và HSTKBVTC kèm theo0,006100m
18Lắp đặt cút uPVC d=160mmTheo HSMT và HSTKBVTC kèm theo2cái
H HỆ THỐNG NƯỚC CẤP, THOÁT NƯỚC
1Hút, vệ sinh bể phốt hiện trạngTheo HSMT và HSTKBVTC kèm theo1HT
2Lắp đặt chậu xí bệt (Tận dụng và phụ kiện tận dụng)Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo22bộ
3Lắp đặt lavabo âm bàn (Viglacera CD1 hoặc tương đương)Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo19bộ
4Lắp đặt vòi chậu lavabo (Viglacera VSD104 hoặc tương đương)Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo19bộ
5Xi phông (viglacera VG-SP4)Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo19bộ
6Lắp đặt gương đơnTheo HSMT và HSTKBVTC kèm theo19cái
7Bộ phụ kiện nhà vệ sinh (cốc, kệ đựng cốc, kệ đựng xà phòng...)(Viglacera IPK 01 hoặc tương đương)Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo19bộ
8Khung bàn đá granite lavaboTheo HSMT và HSTKBVTC kèm theo11,17md
9Vòi tắm hương sen (Viglacera VG514 hoặc tương đương)Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo1bộ
10Lắp đặt vòi giặt gắn tườngTheo HSMT và HSTKBVTC kèm theo4bộ
11Lắp đặt chậu tiểu nam (Tận dụng)Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo10bộ
12Lắp đặt phễu thu sàn D75 (zento hoặc tương đương)Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo5cái
13Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo1bể
14Lắp đặt ống PPR-PN10 d=25mmTheo HSMT và HSTKBVTC kèm theo1,7100m
15Lắp đặt ống PPR-PN20 d=25mmTheo HSMT và HSTKBVTC kèm theo0,8100m
16Lắp đặt tê PPR d=25mmTheo HSMT và HSTKBVTC kèm theo61cái
17Lắp đặt cút PPR d=25mmTheo HSMT và HSTKBVTC kèm theo45cái
18Lắp đặt cút ren trong PPR d25-1/2"Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo81cái
19Lắp đặt tê ren trong PPR d25-1/2"Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo10cái
20Lắp đặt ống PPR-PN10 d=32mmTheo HSMT và HSTKBVTC kèm theo0,52100m
21Lắp đặt cút PPR d=32mmTheo HSMT và HSTKBVTC kèm theo20cái
22Lắp đặt Tê PPR d=32mmTheo HSMT và HSTKBVTC kèm theo8cái
23Lắp đặt van khóa PPR d=32mmTheo HSMT và HSTKBVTC kèm theo6cái
24Lắp đặt Côn thu PPR d=32-25mmTheo HSMT và HSTKBVTC kèm theo10cái
25Lắp đặt Zắc co PPR d=32mmTheo HSMT và HSTKBVTC kèm theo6cái
26Lắp đặt ống PPR-PN10 d=50mmTheo HSMT và HSTKBVTC kèm theo0,08100m
27Lắp đặt cút PPR d=50mmTheo HSMT và HSTKBVTC kèm theo8cái
28Lắp đặt tê PPR d=50mmTheo HSMT và HSTKBVTC kèm theo4cái
29Lắp đặt côn thu PPR d50/32Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo6cái
30Lắp đặt van khóa PPR d=50mmTheo HSMT và HSTKBVTC kèm theo5cái
31Lắp đặt Zắc co d=50mmTheo HSMT và HSTKBVTC kèm theo3cái
32Van phao D32Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo3cái
33Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=110mmTheo HSMT và HSTKBVTC kèm theo0,52100m
34Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=90mmTheo HSMT và HSTKBVTC kèm theo0,16100m
35Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=75mmTheo HSMT và HSTKBVTC kèm theo0,72100m
36Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=42mmTheo HSMT và HSTKBVTC kèm theo0,28100m
37Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=27mmTheo HSMT và HSTKBVTC kèm theo0,2100m
38Lắp đặt cút 90 uPVC d=42mmTheo HSMT và HSTKBVTC kèm theo34cái
39Lắp đặt cút 90 uPVC d=27mmTheo HSMT và HSTKBVTC kèm theo6cái
40Lắp đặt Tê 45 uPVC d=110mmTheo HSMT và HSTKBVTC kèm theo14cái
41Lắp đặt Tê 45 uPVC d=75mmTheo HSMT và HSTKBVTC kèm theo27cái
42Lắp đặt Tê 45 uPVC d=27mmTheo HSMT và HSTKBVTC kèm theo2cái
43Lắp đặt chếch 135 uPVC d=110mmTheo HSMT và HSTKBVTC kèm theo42cái
44Lắp đặt chếch 135 uPVC d=90mmTheo HSMT và HSTKBVTC kèm theo8cái
45Lắp đặt chếch 135 uPVC d=75mmTheo HSMT và HSTKBVTC kèm theo38cái
46Lắp đặt chếch 135 uPVC d=42mmTheo HSMT và HSTKBVTC kèm theo60cái
47Lắp đặt côn uPVC d110/75Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo2cái
48Lắp đặt côn uPVC d90/75Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo2cái
49Lắp đặt côn uPVC d75/42Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo30cái
50Lắp Đầu bịt u.PVC D110Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo4cái
51Lắp Đầu bịt u.PVC D75Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo2cái
52Si phông D75Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo5cái
I CẢI TẠO NHÀ THỂ CHẤT
1Ốp tường bằng tấm aluminum alcorest (giá bao gồm khung xương, phụ kiện đồng bộ)Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo38,236m2
2Làm trần bằng tấm thạch cao tấm thả 60x60 cmTheo HSMT và HSTKBVTC kèm theo105,641m2
3Lắp đặt Đèn Led 220V-3x10W lắp âm trần có máng (KT600x600)Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo6bộ
4Lắp đặt Dây 2CV (1x1,5)mm2Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo26m
5Lắp đặt ống Gen D16Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo13m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.03E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.06E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có ít nhất 5 năm kinh nghiệm xây lắp công trình;Đáp ứng điều kiện đối với chỉ huy trưởng công trường hạng III theo quy định của Nghị định 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018 cụ thể:Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 2 công trình cấp III cùng loại trở lên.52
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; Có ít nhất 3 năm kinh nghiệm xây lắp công trình xây dựng;Đã tham gia CBKT thi công ít nhất 02 công trình tương tự31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn Hoạt động bình thường1
2 Máy khoan bê tông Hoạt động bình thường2
3 Máy cắt gạch đá Hoạt động bình thường2
4 Máy cắt uốn cắt thép Hoạt động bình thường2
5 Máy trộn vữa, bê tông Hoạt động bình thường2
6 Ôtô vận chuyển Hoạt động bình thường2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->