Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211041710-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Mầm non Hoa Phượng, quận Kiến An |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211025430 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-14 20:36:00 đến ngày 2021-10-22 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,020,182,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.03E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.06E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.400.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có ít nhất 5 năm kinh nghiệm xây lắp công trình;Đáp ứng điều kiện đối với chỉ huy trưởng công trường hạng III theo quy định của Nghị định 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018 cụ thể:Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 2 công trình cấp III cùng loại trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; Có ít nhất 3 năm kinh nghiệm xây lắp công trình xây dựng;Đã tham gia CBKT thi công ít nhất 02 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt uốn cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn vữa, bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Ôtô vận chuyển | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Trường Mầm non Hoa Phượng, quận Kiến An |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Cải tạo trường mầm non Hoa Phượng, phường Văn Đẩu, quận Kiến An 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu. - Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu. - Chứng chỉ hoạt động xây dựng (Nhà thầu tham dự thầu phải có CC hoạt động xây dựng: Lĩnh vực hoạt động là thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên) - Bão lãnh dự thầu - Tài lieu chứng minh nguồn lực tài chính |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Mầm non Hoa Phượng, quận Kiến An
Khu Đẩu Phượng 2, Phường Văn Đẩu, Quận Kiến An, TP Hải Phòng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND quận Kiến An Địa chỉ: 2 Cao Toàn, Trần Thành Ngọ, Kiến An, Hải Phòng Máy thường trực: 02253.876.500 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND quận Kiến An Địa chỉ: 2 Cao Toàn, Trần Thành Ngọ, Kiến An, Hải Phòng Máy thường trực: 02253.876.500 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND quận Kiến An Địa chỉ: 2 Cao Toàn, Trần Thành Ngọ, Kiến An, Hải Phòng Máy thường trực: 02253.876.500 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ DỠ HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 3 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 26 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 23 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 23 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống thiết bị điện nước hiện trạng còn lại | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 10 | công |
| 6 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 198,234 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ lan can cầu thang, hành lang, lan can sắt | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 1,58 | m |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 157,859 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 126,86 | m |
| 10 | Phá dỡ hoa sắt cửa sổ | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 38,48 | m2 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Tường 110 | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 9,128 | m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph - tường 220 | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 70,083 | m3 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 0,367 | m3 |
| 14 | Vệ sinh Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ - ngoài nhà | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 499,368 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - trong nhà | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 893,142 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ - trong nhà | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 203,107 | m2 |
| 17 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần - trong nhà | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 130,242 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 130,242 | m2 |
| 19 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 592,051 | m2 |
| 20 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 207,275 | m2 |
| 21 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 121,953 | m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 121,953 | m3 |
| B | PHẦN CẢI TẠO+ HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 0,701 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 1,688 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng chống thấm | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 0,033 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng chống thấm, đường kính | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 0,014 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng chống thấm, đường kính | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 0,029 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng chống thấm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 0,367 | m3 |
| 7 | Tôn nền ô lan can mở rộng bằng cát đen đầm chặt k95 | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 4,309 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 0,937 | m3 |
| 9 | Chống thấm nền nhà WC bằng giấy dầu | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 48,022 | m2 |
| 10 | Lát nền, sàn, gạch chống trơn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 102,971 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75 | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 501,294 | m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 0,117 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 0,033 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 0,064 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 0,686 | m3 |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 34,093 | m3 |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 1,651 | m3 |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 1,26 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 41,01 | m2 |
| 20 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 422,731 | m2 |
| 21 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 854,092 | m2 |
| 22 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x500 | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 19,999 | m2 |
| 23 | Ốp tấm aluminum alcorest trang trí cột | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 14,661 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 540,378 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 605,839 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 540,378 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 605,839 | m2 |
| 28 | Sơn hoa thoáng xi măng bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (hệ số NC=1,5) | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 14,25 | m2 |
| 29 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 19,546 | m2 |
| 30 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 110,696 | m2 |
| 31 | Làm trần bằng tấm thạch cao tấm thả 60x60 cm | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 436,33 | m2 |
| 32 | Làm trần bằng tấm thạch cao tấm thả 60x60 cm - chịu nước | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 103,163 | m2 |
| 33 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 260,484 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 260,484 | m2 |
| 35 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép kính an toàn 6.38mm | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 54,068 | m2 |
| 36 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép kính an toàn 6.38mm | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 21,42 | m2 |
| 37 | Sản xuất lắp dựng sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhựa lõi thép kính an toàn 6.38mm | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 16,428 | m2 |
| 38 | Sản xuất lắp dựng sổ cánh mở hất, cửa nhựa lõi thép kính an toàn 6.38mm | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 0,48 | m2 |
| 39 | Sản xuất lắp dựng vách cố định , vách kính cường lực 12mm | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 13 | m2 |
| 40 | Phụ kiện kim khí cửa nhựa lõi thép, cửa đi 2 cánh mở quay | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 16 | bộ |
| 41 | Phụ kiện kim khí cửa nhựa lõi thép, cửa đi 1 cánh mở quay | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 11 | bộ |
| 42 | Phụ kiện kim khí cửa sổ 2 cánh mở trượt | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 7 | bộ |
| 43 | Phụ kiện kim khí cửa sổ 1 cánh mở hất | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 1 | bộ |
| 44 | SX lắp dựng hoa sắt cửa, sắt đặc 12x12 | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 384,9 | kg |
| 45 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 11,1 | m2 |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 16,51 | m2 |
| 47 | Vách ngăn + Cửa composite chịu nước (Vách Composite HPL hoặc tương đương , phụ kiện inox 304, giá bao gồm cả phụ kiện) | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 28,03 | m2 |
| 48 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 222,428 | m2 |
| 49 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 165,632 | m2 |
| 50 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 37,748 | m2 |
| 51 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0.42mm | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 0,991 | 100m2 |
| 52 | Gia công hệ khung xương sân khấu | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 0,427 | tấn |
| 53 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung xương sân khấu | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 0,427 | tấn |
| 54 | SX lắp đặt mặt sân khấu bằng gỗ nhóm II | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 20,94 | m2 |
| C | DÀN GIÁO PHỤC VỤ THI CÔNG | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 11,442 | 100m2 |
| 2 | Căng bạt chống bụi trong quá trình thi công | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 1.144,2 | m2 |
| 3 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 7,759 | 100m2 |
| D | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt ĐènTuýp đơn 1.2M treo tường bóng Led, 220V-1x20W | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 7 | bộ |
| 2 | Lắp đặt Đèn ốp trần D260 bóng led, 220V-12W | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 22 | bộ |
| 3 | Lắp đặt Đèn Led 220V-3x10W lắp âm trần có máng (KT600x600) | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 62 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 28 | cái |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 28 | cái |
| 6 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần (Tận dụng quạt cũ; thay mới móc treo , hộp số) | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 27 | cái |
| 7 | Lắp đặt quạt hút mùi âm trần, 110V-24W | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc đơn lắp ngầm tường 16A-250V | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc đôi lắp ngầm tường 16A-250V | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 10 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc ba lắp ngầm tường 16A-250V | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 5 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc 2 chiều 1 phím bấm lắp ngầm tường 16A-250V | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 2 | cái |
| 12 | Lắp ổ cắm đôi có 2 chấu 16A-220V | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 43 | cái |
| 13 | Lắp đặt hộp nối dây KT110x110x50 | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 9 | hộp |
| 14 | Đế âm bắt công tắc, ổ cắm, aptomat bình nóng lạnh | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 98 | cái |
| 15 | Hộp điện phòng âm tường E4FC 3/6SA | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 7 | cái |
| 16 | Mặt aptomat bình nước nóng lạnh | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 5 | cái |
| 17 | Tủ điện vỏ kim loại, lắp âm tường KT:800x500x300mm | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 1 | cái |
| 18 | Tủ điện vỏ kim loại, lắp âm tường KT:600x450x200mm | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt đèn báo tín hiệu pha kiểu lắp bảng (xanh, vàng, đỏ) | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 6 | bộ |
| 20 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 2 cực MCB 16A-250 ICU=4.5KA | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 20 | cái |
| 21 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 2 cực MCB 25A-250 ICU=4.5KA | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 2 cực MCB 32A-250 ICU=4.5KA | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 2 cực MCB 40A-250 ICU=4.5KA | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 10 | cái |
| 24 | Lắp đặt các aptomat loại 3 pha 4 cực MCCB 40A-380 ICU=6KA | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt các aptomat loại 3 pha 4 cực MCCB 63A-380 ICU=6KA | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt Dây 2CV (1x1,5)mm2 | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 2.200 | m |
| 27 | Lắp đặt Dây 2CV (1x2,5)mm2 | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 1.200 | m |
| 28 | Lắp đặt Dây 2CV (1x4)mm2 | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 300 | m |
| 29 | Lắp đặt Dây 4CV (1x6)mm2 | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 40 | m |
| 30 | Lắp đặt Dây 4CV (1x10)mm2 | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 40 | m |
| 31 | Lắp đặt ống Gen D16 (âm trần) | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 550 | m |
| 32 | Lắp đặt ống Gen D16 (âm tường) | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 550 | m |
| 33 | Lắp đặt ống Gen D20 (âm tường) | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 600 | m |
| 34 | Lắp đặt ống Gen D32 (âm tường) | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 20 | m |
| 35 | Thanh tiếp địa thép D12 | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 12 | m |
| 36 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m mạ kẽm | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 3 | cọc |
| E | HỆ THỐNG ĐIỆN NHẸ - INTERNET | |||
| 1 | Switch 16 port RJ45 10/100M và 2 cổng RJ45 tốc độ 10/100/1000M | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt ổ cắm mạng Lan - internet (Bao gồm đế, nhân, mặt) | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt hộp nối dây KT110x110x50 | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 8 | hộp |
| 4 | Tủ thiết bị mạng (tủ JACK 6U) loại có đủ ổ cắm+ quạt thông gió | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt Cáp mạng AMP CAT6 4 PAIR, 23 AWG, SOLID, CM, 305M, BLUE | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 200 | m |
| 6 | Lắp đặt ống Gen D16 (âm tường) | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 200 | m |
| F | HỆ THỐNG ĐIỆN NHẸ - CAMERA | |||
| 1 | Tháo dỡ, bảo dưỡng, lắp đặt lại hệ thống camera | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 5 | công |
| G | BỂ PHỐT | |||
| 1 | Đào móng bể phốt, đất cấp II | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 8,845 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót bể phốt, đá 4x6, mác 100 | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 0,378 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng bể phốt | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 0,022 | 100m2 |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng bể phốt, đường kính | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 0,025 | tấn |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng bể phốt, đường kính | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 0,045 | tấn |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng bể phốt, đá 1x2, mác 200 | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 0,371 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 1,395 | m3 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 14,631 | m2 |
| 9 | Láng bể phốt, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 2,098 | m2 |
| 10 | Đánh màu tường trong bể vữa XM mác 100 | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 14,631 | m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 0,011 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 0,02 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 0,182 | m3 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 4 | cấu kiện |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 0,033 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 0,056 | 100m3 |
| 17 | Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=160mm | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 0,006 | 100m |
| 18 | Lắp đặt cút uPVC d=160mm | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 2 | cái |
| H | HỆ THỐNG NƯỚC CẤP, THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Hút, vệ sinh bể phốt hiện trạng | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 1 | HT |
| 2 | Lắp đặt chậu xí bệt (Tận dụng và phụ kiện tận dụng) | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 22 | bộ |
| 3 | Lắp đặt lavabo âm bàn (Viglacera CD1 hoặc tương đương) | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 19 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi chậu lavabo (Viglacera VSD104 hoặc tương đương) | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 19 | bộ |
| 5 | Xi phông (viglacera VG-SP4) | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 19 | bộ |
| 6 | Lắp đặt gương đơn | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 19 | cái |
| 7 | Bộ phụ kiện nhà vệ sinh (cốc, kệ đựng cốc, kệ đựng xà phòng...)(Viglacera IPK 01 hoặc tương đương) | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 19 | bộ |
| 8 | Khung bàn đá granite lavabo | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 11,17 | md |
| 9 | Vòi tắm hương sen (Viglacera VG514 hoặc tương đương) | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt vòi giặt gắn tường | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 4 | bộ |
| 11 | Lắp đặt chậu tiểu nam (Tận dụng) | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 10 | bộ |
| 12 | Lắp đặt phễu thu sàn D75 (zento hoặc tương đương) | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 5 | cái |
| 13 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 1 | bể |
| 14 | Lắp đặt ống PPR-PN10 d=25mm | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 1,7 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống PPR-PN20 d=25mm | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 0,8 | 100m |
| 16 | Lắp đặt tê PPR d=25mm | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 61 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút PPR d=25mm | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 45 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút ren trong PPR d25-1/2" | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 81 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê ren trong PPR d25-1/2" | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 10 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống PPR-PN10 d=32mm | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 0,52 | 100m |
| 21 | Lắp đặt cút PPR d=32mm | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 20 | cái |
| 22 | Lắp đặt Tê PPR d=32mm | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 8 | cái |
| 23 | Lắp đặt van khóa PPR d=32mm | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 6 | cái |
| 24 | Lắp đặt Côn thu PPR d=32-25mm | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 10 | cái |
| 25 | Lắp đặt Zắc co PPR d=32mm | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 6 | cái |
| 26 | Lắp đặt ống PPR-PN10 d=50mm | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 0,08 | 100m |
| 27 | Lắp đặt cút PPR d=50mm | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 8 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê PPR d=50mm | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt côn thu PPR d50/32 | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 6 | cái |
| 30 | Lắp đặt van khóa PPR d=50mm | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 5 | cái |
| 31 | Lắp đặt Zắc co d=50mm | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 3 | cái |
| 32 | Van phao D32 | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 3 | cái |
| 33 | Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=110mm | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 0,52 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=90mm | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 0,16 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=75mm | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 0,72 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=42mm | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 0,28 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=27mm | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 0,2 | 100m |
| 38 | Lắp đặt cút 90 uPVC d=42mm | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 34 | cái |
| 39 | Lắp đặt cút 90 uPVC d=27mm | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 6 | cái |
| 40 | Lắp đặt Tê 45 uPVC d=110mm | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 14 | cái |
| 41 | Lắp đặt Tê 45 uPVC d=75mm | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 27 | cái |
| 42 | Lắp đặt Tê 45 uPVC d=27mm | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt chếch 135 uPVC d=110mm | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 42 | cái |
| 44 | Lắp đặt chếch 135 uPVC d=90mm | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 8 | cái |
| 45 | Lắp đặt chếch 135 uPVC d=75mm | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 38 | cái |
| 46 | Lắp đặt chếch 135 uPVC d=42mm | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 60 | cái |
| 47 | Lắp đặt côn uPVC d110/75 | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt côn uPVC d90/75 | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt côn uPVC d75/42 | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 30 | cái |
| 50 | Lắp Đầu bịt u.PVC D110 | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 4 | cái |
| 51 | Lắp Đầu bịt u.PVC D75 | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 2 | cái |
| 52 | Si phông D75 | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 5 | cái |
| I | CẢI TẠO NHÀ THỂ CHẤT | |||
| 1 | Ốp tường bằng tấm aluminum alcorest (giá bao gồm khung xương, phụ kiện đồng bộ) | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 38,236 | m2 |
| 2 | Làm trần bằng tấm thạch cao tấm thả 60x60 cm | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 105,641 | m2 |
| 3 | Lắp đặt Đèn Led 220V-3x10W lắp âm trần có máng (KT600x600) | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 6 | bộ |
| 4 | Lắp đặt Dây 2CV (1x1,5)mm2 | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 26 | m |
| 5 | Lắp đặt ống Gen D16 | Theo HSMT và HSTKBVTC kèm theo | 13 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.03E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.06E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.400.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có ít nhất 5 năm kinh nghiệm xây lắp công trình;Đáp ứng điều kiện đối với chỉ huy trưởng công trường hạng III theo quy định của Nghị định 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018 cụ thể:Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 2 công trình cấp III cùng loại trở lên. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; Có ít nhất 3 năm kinh nghiệm xây lắp công trình xây dựng;Đã tham gia CBKT thi công ít nhất 02 công trình tương tự | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn | Hoạt động bình thường | 1 |
| 2 | Máy khoan bê tông | Hoạt động bình thường | 2 |
| 3 | Máy cắt gạch đá | Hoạt động bình thường | 2 |
| 4 | Máy cắt uốn cắt thép | Hoạt động bình thường | 2 |
| 5 | Máy trộn vữa, bê tông | Hoạt động bình thường | 2 |
| 6 | Ôtô vận chuyển | Hoạt động bình thường | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi