Gói thầu: Xây lắp + thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211038123-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/10/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Lũng Hòa, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc
Tên gói thầu Xây lắp + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20211024338
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã (nguồn thu từ đấu giá QSDĐ)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 22 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-14 20:49:00 đến ngày 2021-10-25 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,123,980,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 115,000,000 VNĐ ((Một trăm mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
a) Tối thiểu 01 Hợp đồng giá trị hợp đồng ≥ 7,8 tỷ đồng là công trình xây dựng dân dụng cấp III;b) Tối thiểu 01 Hợp đồng cung cấp thiết bị có giá trị Hợp đồng ≥ 0,54 tỷ đồng;c) Tối thiểu 01 Hợp đồng xây dựng PCCC, lắp đặt hệ thống PCCC có giá trị Hợp đồng ≥ 0,48 tỷ đồng;- Hoặc có 01 hợp đồng xây dựng dân dụng cấp III có các hạng mục đáp ứng tất cả các yêu cầu trên.Lưu ý:- Đối với Nhà thầu liên danh thì kinh nghiệm của Nhà thầu liên danh được tính là tổng kinh nghiệm của các thành viên liên danh, tuy nhiên kinh nghiệm của mỗi thành viên chỉ xét theo phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận trong liên danh;- Tài liệu chứng minh: - Hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng (Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn thì cần biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởngcông trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.+ Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV (gửi kèm văn bản chứng minh kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trình đã thực hiện);+ Có chứng chỉ giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp từ hạng III trở lên;
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV (gửi kèm văn bản chứng minh kinh nghiệm công trình đã thực hiện)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành (hệ thống điện; điện khí hóa; cơ điện hoặc điện công nghiệp…); Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV (gửi kèm văn bản chứng minh kinh nghiệm công trình đã thực hiện).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn tốt nghiệp đại học trở lên (Có chứng chỉ thi công về phòng cháy và chữa cháy); Đã thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên có hạng mục về PCCC (gửi kèm văn bản chứng minh kinh nghiệm công trình đã thực hiện).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ tráchAn toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp Đại học trở lên+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.+ Đã phụ trách ATLĐ ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV.(gửi kèm văn bản chứng minh kinh nghiệm công trình tương tự đã thực hiện).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kiểm tra chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Đã làm cán bộ kiểm tra chất lượng công trình ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV. (gửi kèm văn bản chứng minh kinh nghiệm công trình đã thực hiện)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ định giá xây dựng còn hiệu lực. Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV. (gửi kèm văn bản chứng minh kinh nghiệm công trình đã thực hiện).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ sơ cấp nghề hoặc đào tạo nghề trở lên, bao gồm đầy đủ các lĩnh vực nề, cốp pha, cốt thép, bê tông, lái máy. Đã từng là công nhân kỹ thuật ít nhất 01 công trình xây dựng trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi hoặc máy san
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy Tời bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt sắt, uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy Khoan
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy nén Khí
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Lũng Hòa, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc
E-CDNT 1.2 Xây lắp + thiết bị
Xây dựng Nhà lớp học 2 tầng 6 phòng và các hạng mục phụ trợ Trường mầm non thôn Hòa Loan, xã Lũng Hòa, huyện Vĩnh Tường
22 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách xã (nguồn thu từ đấu giá QSDĐ)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Lũng Hòa, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc , địa chỉ: Xã Lũng Hòa, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND xã Lũng Hòa
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế Hạ tầng - UBND huyện Vĩnh Tường. + Tư vấn lập, thẩm tra kết quả lựa chọn nhà thầu, thẩm tra E-HSMT: Công ty Cổ phần XD & TM Vũ Hiếu Vĩnh Phúc. + Tư vấn lập HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH đầu tư xây dựng Thành Anh.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Lũng Hòa, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc , địa chỉ: Xã Lũng Hòa, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND xã Lũng Hòa


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Chứng chỉ năng lực thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. + Giấy phép hoạt động về phòng cháy và chữa cháy, có lĩnh vực thi công, lắp đặt hệ thống PCCC + Xác nhận của cơ quan thuế về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết quý II/2021 (Từng thành viên liên doanh phải đáp ứng yêu cầu này) + File scan các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT (Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các tài liệu trên để phục vụ công tác xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu).
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 115.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 5 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Lũng Hòa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Lũng Hòa, xã Lũng Hòa, huyện Vĩnh Tường.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: không
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC
B PHẦN MÓNG
1Đào móng - Cấp đất III11,7787100m3
2Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,905,5738100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, Cấp đất III5,5738100m3
4Bê tông lót móng M100, đá 2x4, PCB3048,1702m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm5,1061tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm3,2008tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm10,732tấn
8Ván khuôn móng dài3,1104100m2
9Ván khuôn móng cột1,0118100m2
10Bê tông móng M250, đá 1x2, PCB40167,4m3
11Bê tông cột M200, đá 1x2, PCB306,329m3
12Xây móng bằng gạch không nung, vữa XM M50, PCB30113,6186m3
13Ván khuôn xà dầm, giằng2,3754100m2
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,5699tấn
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm2,7953tấn
16Bê tông móng M250, đá 1x2, PCB4025,8672m3
17Dải bạt chống thấm570,4584m2
18Bê tông nền M150, đá 1x2, PCB3057,0458m3
19Xây móng bằng gạch không nung, vữa XM M50, PCB3023,2054m3
C PHẦN THÂN
1Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm0,781tấn
2Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm2,0478tấn
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm3,3848tấn
4Ván khuôn cột vuông, chữ nhật4,3186100m2
5Bê tông cột M250, đá 1x2, PCB4026,4123m3
6Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m6,0905100m2
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm2,1769tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm7,9964tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm1,6566tấn
10Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2, PCB4065,6317m3
11Ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤28m13,3795100m2
12Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm10,8561tấn
13Bê tông sàn mái M250, đá 1x2, PCB40153,881m3
14Ván khuôn cầu thang thường0,7055100m2
15Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,8045tấn
16Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m0,1342tấn
17Bê tông cầu thang M250, đá 1x2, PCB406,4625m3
18Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng M250, đá 1x2, PCB4011,1407m3
19Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan1,2333100m2
20Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,5329tấn
21Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m1,0506tấn
22Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30112,8793m3
23Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB3011,921m3
24Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB3012,0396m3
25Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB302,2815m3
26Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30214,4348m3
27Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB3018,1208m3
28Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB3010,5864m3
D HOÀN THIỆN
1Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30701,237m2
2Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB301.435,97m2
3Trát trần, vữa XM M75, PCB301.337,95m2
4Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30444,6m
5Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB3018,8m
6Đắp chi tiết mặt đứng12bộ
7Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30350,884m2
8Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB3094,224m2
9Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB3035,0145m2
10Lát nền, sàn - Tiết diện gạch KT60x60cm, vữa XM M75, PCB301.001,302m2
11Đắp nền móng công trình9,6876m3
12Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng80,436m2
13Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm2, vữa XM M75, PCB30131,808m2
14Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 120x600mm2, vữa XM M75, PCB3021,312m2
15Ốp tường trụ, cột - KT 30x60cm vữa XM M75, PCB30504,66m2
16Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB3017,448m2
17Gia công hệ khung đỡ mặt bàn0,0502tấn
18Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao318,966m2
19Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần318,966m2
20Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ318,966m2
21Ốp chân tường gạch thẻ4,1216m2
22Dán ngói mũi hài trên mái, vữa XM M75, PCB3043,032m2
23Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30133,3496m2
24Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán67,56m2
25Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ3.219,028m2
26Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ701,237m2
27Cửa đi nhôm hệ 2 cánh mở quay hệ 5500, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ58,32m2
28Cửa đi nhôm hệ 1 cánh mở quay hệ 5500, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ62,22m2
29Cửa sổ nhôm hệ 2 cánh mở trượt hệ 5500, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ68,4m2
30Cửa sổ nhôm hệ 1 cánh mở hất, mở lật hệ 5500, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ4,32m2
31Vách kính nhôm hệ hệ 5500 , kính dày 6,38mm33,05m2
32Sản xuất lan can hộp Inox 3041,6693tấn
33Sản xuất lan can sắt0,074tấn
34Gia công cửa sắt, hoa sắt INOX3040,396tấn
35Lắp dựng lan can sắt, PCB30130,486m2
36Lắp dựng hoa sắt cửa, PCB3068,4m2
37Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm3,1231tấn
38Sản xuất xà gồ thép0,7332tấn
39Lắp dựng xà gồ thép3,8563tấn
40Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ8,2187100m2
41Tôn úp nóc khổ 400 dày 0,4mm74,5m
42Thanh sắt fi 16 lên mái L80016cái
43Nắp cửa lên mái2cái
E BỂ PHỐT
1Đào móng - Cấp đất III0,4232100m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,900,2743100m3
3Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤41,55m3
4Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB302,001m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,3307tấn
6Ván khuôn móng dài0,0312100m2
7Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB309,1938m3
8Bê tông nan hoa, bê tông M200, đá 1x2, PCB301,334m3
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,0605100m2
10Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,1239tấn
11Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg16cái
12Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB3048,79m2
13Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB3055,508m2
F ĐIỆN
1Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng90bộ
2Lắp đặt đèn sát trần có chụp74bộ
3Lắp đặt quạt trần42cái
4Lắp đặt công tắc 1 hạt18cái
5Lắp đặt công tắc 2 hạt55cái
6Lắp đặt công tắc đảo chiều cầu thang4cái
7Lắp đặt ổ cắm đôi48cái
8Lắp đặt Tủ điện 15x200x100cm12hộp
9Lắp đặt tủ điện tầng2hộp
10Lắp đặt các automat 1 pha ≤200A1cái
11Lắp đặt các automat 1 pha ≤150A2cái
12Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A4cái
13Lắp đặt các automat 1 pha 20A12cái
14Lắp đặt các automat 1 pha 16A24cái
15Móc treo quạt trần42cái
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2250m
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2600m
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm21.370m
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2180m
20Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm250m
21Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm1.370m
22Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm940m
23Mua và lắp đặt điều hòa 1 chiều 18000 BTU12Toàn bộ
24Ống đồng + bảo ôn12bộ
25Lắp đặt máy điều hoà 2 cục12máy
G PHẦN CHỐNG SÉT
1Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m13cái
2Bình sứ lồng chân kim13cái
3Gia công, đóng cọc chống sét15cọc
4Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm90m
5Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm80m
6Bu lông đai ốc+vòng đệm M12x2540bộ
7Đào móng băng- Cấp đất III27,21m3
8Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,850,272100m3
H CẤP NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm0,47100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm1,3100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm0,7100m
4Lắp đặt van phao D324cái
5Côn thu PPR D40/32,256cái
6Côn thu PPR D32 /2548cái
7Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm10cái
8Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm30cái
9Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm30cái
10Măng sông nối D40 PPR12cái
11Măng sông nối D32 PPR25cái
12Rắc co D40 PPr6cái
13Lắp đặt rắc co đk324cái
14Van chặn PPR D3212cái
15Van chặn PPR D406cái
16Van cửa PPR D321cái
I THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát, Đường kính 110mm1,5100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát, Đường kính 90mm0,5100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát, Đường kính 60mm1,5100m
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát, Đường kính 48mm0,15100m
5Lắp đặt ống nhựa miệng bát, Đường kính 34mm0,3100m
6Cút đều 90 độ D110 PN830cái
7Cút đều 90 độ D90 PN830cái
8Cút đều 90 độ D48 PN1034cái
9Lắp đặt Tê thu D110/9024cái
10Lắp đặt Tê thu D90/6024cái
11Lắp đặt Tê thu D60/4812cái
12Lắp đặt côn thu D110/9012cái
13Lắp đặt côn thu D90/7512cái
14Lắp đặt côn thu D60/4820cái
15Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm26cái
J THIẾT BỊ
1Lắp đặt bể nước Inox 2,5m32bể
2Lắp đặt xí bệt người lớn12bộ
3Lắp đặt xí bệt trẻ em36bộ
4Lắp đặt vòi rửa vệ sinh48cái
5Lắp đặt chậu rửa 1 vòi18bộ
6Lắp đặt gương soi18cái
7Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòi24bộ
8Lắp đặt vòi rửa sàn 1 vòi6bộ
9Máy bơm nước ly tâm Q=43 m32cái
10Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen12bộ
11Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục6bộ
K HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
L CỔNG:
1Tháo dỡ cửa11,4m2
2Phá dỡ kết cấu bê tông4,4061m3
M SÂN VƯỜN:
1Phá dỡ kết cấu gạch20,1312m3
2Đào và di chuyển cây vào nơi quy định:1Toàn bộ
3Đắp nền móng công trình53,1798m3
4Dải bạt xác rắn chống thấm:1.063,596m2
5Bê tông nền M150, đá 1x2, PCB30106,3596m3
6Lát gạch xi măng, vữa XM M75, PCB303.235,098m2
N CẢI TẠO RÃNH THOÁT NƯỚC:
1Tháo dỡ tấm đan cũ229cái
2Đào bùn lẫn rác16,3625m3
3Vận chuyển phế thải16,3625m3
4Ván khuôn móng dài0,9252100m2
5Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB305,3042m3
6Lắp các loại CKBT đúc sẵn229cái
O NHÀ LỚP HỌC
1Tháo dỡ cửa165,72m2
2Tháo dỡ mái tôn704,3705m2
3Phá dỡ kết cấU gạch168,2868m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông167,4228m3
5Đào xúc đất - Cấp đất IV2,4386100m3
6Vận chuyển phế thải362,6855m3
P CỔNG, TƯỜNG RÀO
Q PHÁ DỠ
1Phá dỡ kết cấu gạch8,5699m3
2Vận chuyển phế thải8,5699m3
R CỔNG:
1Đào móng - Cấp đất III0,1105100m3
2Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,850,0368100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ0,0737100m3
4Bê tông lót móng M100, đá 2x4, PCB300,68m3
5Ván khuôn móng cột0,0784100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,0078tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,0638tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm0,0851tấn
9Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB302,3287m3
10Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB300,6171m3
11Ván khuôn cột vuông, chữ nhật0,2284100m2
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0358tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m0,2168tấn
14Bê tông cột M200, đá 1x2, PCB301,884m3
15Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m0,2686100m2
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0625tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,1395tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m0,1516tấn
19Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2, PCB303,4891m3
20Ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤28m0,5619100m2
21Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,3982tấn
22Bê tông sàn mái M200, đá 1x2, PCB305,3428m3
23Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB303,8296m3
24Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB3037,526m2
25Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB3021,1098m2
26Trát trần, vữa XM M75, PCB3023,2688m2
27Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB3027,68m
28Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán58,6358m2
29Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, vữa XM M75, PCB3032,9261m2
30Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ23,2688m2
31Gia công cổng sắt INOX3040,3239tấn
32Lưỡi mác đúc sẵn58cái
33Bánh xe6cái
34Khóa cổng3bộ
35Bản lề cánh cổng24bộ
36Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm18,954m2
37Gắn chữ "Trường mầm non xã LŨNG HÒA" bằng INOX mạ đồng21chữ
S TƯỜNG RÀO
1Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2, PCB301,65m3
2Ván khuôn móng dài0,15100m2
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,286tấn
4Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB305,3818m3
5Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB3012,5176m3
6Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30121,095m2
7Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB3079,8424m2
8Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB3032m
9Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB301,92m2
10Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ200,9374m2
11Gia công cửa sắt, hoa sắt tường rào1,6124tấn
12Mũi mác đúc sẵn cả lắp dựng782cái
13Sơn tĩnh điện1.612,4kg
14Lắp dựng hoa sắt cửa62,559m2
T THIẾT BỊ
1Giá phơi khăn
Bằng Inox, đủ phơi tối thiểu 20 khăn không chồng lên nhau. Đảm bảo chắc chắn, an toàn.
KT: 1000x120x450 (mm)
Xuất xứ: Việt Nam, hàng đặt theo yêu cầu
6Cái
2Cốc uống nướcKích thước: Đường Kính 5,5cmBằng inox có tay cầmXuất xứ: Việt Nam, hàng đặt theo yêu cầu180Cái
3Tủ (giá) đựng ca cốc:Chất liệu bằng Thép, không gỉ .Có cánh, có khe thoáng, phía dưới có khay đựng nước tháo lắp được.KT: 400x250x800mmXuất xứ: Việt Nam, hàng đặt theo yêu cầu6Cái
4Bình ủ nước Bình inox dung tích 20lít thân và lắp đạy có 2 lớp giữ nhiệt, có giá để bằng inox, có vòi nước để vặn nước uống có giá kệ inox cao 400 cm để bình đi kèm.Xuất xứ: Việt Nam, hàng đặt theo yêu cầu6Cái
5Tủ đựng đồ dùng cá nhân của trẻTủ cao 3 buồng chia 3 khoang cánh mở có lỗ thông hơi, khóa locker riêng biệt, tai khóa ngoài, có 15 ngănKT: 1510x350x1132Xuất xứ: Việt Nam, hàng đặt theo yêu cầu12Cái
6Tủ đựng chăn, màn, chiếu.Tủ cao hai khoang: Khoang trên hai cánh kính khung gỗ công nghiệp một khóa, khoang dưới hai cánh gỗ mở một khóa. KT: W800 x D450 x H1850 mmXuất xứ: Việt Nam, hàng đặt theo yêu cầu6Cái
7Giường ngủ LướiLàm bằng khung sắt kẽm dày 1.2mm được liên kết với nhau bằng 4 cục đế chân nhựa.KT: 1200*600mmXuất xứ: Việt Nam, hàng đặt theo yêu cầu180Cái
8Giá để giày dépChất liệu inox, 4 tầng để được 40 đôi giày dép.KT: 800x350x1200mmXuất xứ: Việt Nam, hàng đặt theo yêu cầu6Cái
9Bàn giáo viên:Khung bàn bằng thép Ø19 sơn tĩnh điện, mặt ghế và tựa ghế làm bằng gỗ Verneer sơn phủ PU màu cánh gián.KT : W2100 x D900 x H1700 mmXuất xứ: Việt Nam, hàng đặt theo yêu cầu6Cái
10Ghế giáo viên:Khung bàn bằng thép Ø19 sơn tĩnh điện, mặt ghế và tựa ghế làm bằng gỗ Verneer sơn phủ PU màu cánh gián.KT: 370 x 390 x 400 mmXuất xứ: Việt Nam, hàng đặt theo yêu cầu12Cái
11Bàn cho trẻKiểu dáng bàn hình chữ nhậtChất liệu bàn được làm bằng thép sơn tĩnhđiện và gỗ sơn PU.Khung bàn: bằng thép sơn tĩnh điện, bàn có thể gấp gọn.Mặt bàn: bằng gỗ sơn PU cao cấp.Kích thước: 900 x450 x500 mm. Xuất xứ: Việt Nam, hàng đặt theo yêu cầu90Cái
12Ghế cho trẻMặt ngồi hình vuông, tựa ghế hình elip.Mặt ngồi và tựa lưng ghế dày 9mm.Mặt ngồi và tựa lưng làm từ chất liệu gỗ công nghiệp sơn PU sang trọng, có khả năng chống trầy xước, chống thấm nước, dễ vệ sinh lau chùi.Chân ghế sắt phi 16 sơn tĩnh điện.KT: 350cm x365cm x300cmXuất xứ: Việt Nam, hàng đặt theo yêu cầu180Cái
13Thùng đựng nước có vòiThùng nước inox 20l,2 lớp cách nhiệt,có van,vòi và lắp đậy đảm bảo theo tiêu chuẩnXuất xứ: Việt Nam, hàng đặt theo yêu cầu6Cái
14Thùng đựng rác có nắp đậy- Màu sắc: màu xanh lá cây- Dung tích: 60 L- Chất liệu: HDPE12Cái
15Smart Tivi Panasonic 49 inch Mã hàng hóa: TH-49ES500VHãng sản xuất: PanasonicXuất xứ: Trung QuốcLoại Tivi: Smart TiviKích cỡ màn hình: 49 inchĐộ phân giải: Ultra HD 4KBluetooth: Có (kết nối loa, bàn phím, chuột, tay game)Cổng AV: Có cổng Composite và cổng ComponentCổng HDMI: 3 cổng6Cái
16Giá để đồ chơi và học liệuBằng gỗ Công nghiệp sơn nhiều màu sắc, có 4 tầng.KT: 1070x900x300 (mm)Xuất xứ: Việt Nam, hàng đặt theo yêu cầu30Cái
U PCCC
V NGOÀI NHÀ
1Lắp đặt ống thép tráng kẽm ĐK 100mm0,8100m
2Lắp đặt ống thép tráng kẽm ĐK 65mm0,3100m
3Lắp đặt côn, cút thép ĐK 100mm37cái
4Lắp đặt côn, cút thép ĐK 60mm11cái
5Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm2cái
6Lắp đặt trụ tiếp nước ĐK 100mm1cái
7Lắp đặt tủ đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà kích thước 1100x650x220 - Việt Nam2cái
8Lắp đặt cuộn vòi D65 dài 20m2cuộn
9Lắp đặt lăng phun D65 - Việt Nam2cái
10Lắp bích thép, ĐK 100mm6cặp bích
11Thử áp lực đường ống gang, thép, ĐK 100mm0,8100m
12Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 0,3100m
13Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra-đất cấp III24,75m3
14Đắp nền móng công trình bằng thủ công24,75m3
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ31,2431m2
16Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm11 bộ
W PHÒNG BƠM
1Lắp đặt máy bơm điện Q= 63m3/h, H=55MCN1cái
2Lắp đặt máy bơm DIEZEL 63m3/h, H=55MCN1cái
3Lắp đặt Tủ điều khiển máy bơm1cái
4Lắp đặt nguồn cấp sạc ác quy máy bơm Diezen1bộ
5Lắp đặt bể nước nhựa 0,3m31bể
6Lắp đặt ống thép tráng kẽm ĐK 100mm0,3100m
7Lắp đặt giỏ lọc máy bơm D1002cái
8Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm2cái
9Lắp đặt đồng hồ đo áp lực6cái
10Lắp đặt van xả khí, ĐK 25mm2cái
11Lắp đặt van mặt bích, ĐK 100mm4cái
12Lắp bích thép, ĐK 100mm12cặp bích
13Lắp đặt ống thép tráng kẽm ĐK 25mm0,35100m
14Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm4cái
15Lắp đặt y lọc rác D=100mm2cái
16Lắp đặt côn, cút thép ĐK 100mm18cái
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ8,1641m2
18Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 25mm2100m
19ống luồn HDPE D50/40100m
X PHẦN CHỮA CHÁY
1Lắp đặt ống thép tráng kẽm - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 65mm0,2100m
2Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 60mm6cái
3Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm7cái
4Lắp đặt kép thép nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm6cái
5Lắp đặt hộp chữa cháy KT 500x600x1804cái
6Lắp đặt van ren, ĐK50mm4cái
7Lắp đặt khớp nối ren trong D504cái
8Lắp đặt lăng phun D50-13, 2,5l/s4cái
9Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D50-20m4cuộn
10Lắp đặt tiêu lệnh chữa cháy6bộ
11Lắp đặt bình chữa cháy MLFZ412bình
12Lắp đặt bình chữa cháy MT36bình
13Lắp đặt giá đựng bình chữa cháy6bình
14Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 0,2100m
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ4,0821m2
Y PHẦN BÁO CHÁY
1Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 8 Zone KT 390x290x80mm điện 220VAC-65mA1cái
2Kéo dải dây cáp tín hiệu 20x2x0,5mm bao gồm cả ống nhựa bảo hộ150m
3Ống luồn cáp HDPE D50/40150m
4Lắp đặt dây dẫn tín hiệu 2x0.75mm2350m
5Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm350m
6Lắp đặt đầu báo báo cháy thiết và bị đầu410 đầu
7Lắp đặt hộp kỹ thuật6hộp
8Lắp đặt chuông báo cháy0,85 chuông
9Lắp đặt đèn báo0,85 đèn
10Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp0,85 nút
11Lắp đặt hộp đựng chuông đèn nút ấn 200x350x180mm4bộ
12Lắp đặt điện trở cuối kênh4bộ
Z PHẦN ĐÈN EXIT, SỰ CỐ
1Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố3,85 đèn
2Lắp đặt đèn thoát hiểm2,85 đèn
3Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2420m
4Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm420m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
a) Tối thiểu 01 Hợp đồng giá trị hợp đồng ≥ 7,8 tỷ đồng là công trình xây dựng dân dụng cấp III;b) Tối thiểu 01 Hợp đồng cung cấp thiết bị có giá trị Hợp đồng ≥ 0,54 tỷ đồng;c) Tối thiểu 01 Hợp đồng xây dựng PCCC, lắp đặt hệ thống PCCC có giá trị Hợp đồng ≥ 0,48 tỷ đồng;- Hoặc có 01 hợp đồng xây dựng dân dụng cấp III có các hạng mục đáp ứng tất cả các yêu cầu trên.Lưu ý:- Đối với Nhà thầu liên danh thì kinh nghiệm của Nhà thầu liên danh được tính là tổng kinh nghiệm của các thành viên liên danh, tuy nhiên kinh nghiệm của mỗi thành viên chỉ xét theo phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận trong liên danh;- Tài liệu chứng minh: - Hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng (Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn thì cần biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởngcông trình 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.+ Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV (gửi kèm văn bản chứng minh kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trình đã thực hiện);+ Có chứng chỉ giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp từ hạng III trở lên;75
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV (gửi kèm văn bản chứng minh kinh nghiệm công trình đã thực hiện)55
3 Cán bộ kỹ thuật thi công điện 1 tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành (hệ thống điện; điện khí hóa; cơ điện hoặc điện công nghiệp…); Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV (gửi kèm văn bản chứng minh kinh nghiệm công trình đã thực hiện).55
4 Cán bộ kỹ thuật thi công PCCC 1 tốt nghiệp đại học trở lên (Có chứng chỉ thi công về phòng cháy và chữa cháy); Đã thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên có hạng mục về PCCC (gửi kèm văn bản chứng minh kinh nghiệm công trình đã thực hiện).55
5 Cán bộ phụ tráchAn toàn lao động 1 + Tốt nghiệp Đại học trở lên+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.+ Đã phụ trách ATLĐ ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV.(gửi kèm văn bản chứng minh kinh nghiệm công trình tương tự đã thực hiện).55
6 Cán bộ kiểm tra chất lượng công trình 1 tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Đã làm cán bộ kiểm tra chất lượng công trình ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV. (gửi kèm văn bản chứng minh kinh nghiệm công trình đã thực hiện)55
7 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ định giá xây dựng còn hiệu lực. Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV. (gửi kèm văn bản chứng minh kinh nghiệm công trình đã thực hiện).55
8 Đội trưởng thi công 5 Có trình độ từ sơ cấp nghề hoặc đào tạo nghề trở lên, bao gồm đầy đủ các lĩnh vực nề, cốp pha, cốt thép, bê tông, lái máy. Đã từng là công nhân kỹ thuật ít nhất 01 công trình xây dựng trở lên11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu1
2 Máy đào Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu1
3 Máy ủi hoặc máy san Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu1
4 Máy lu Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu1
5 Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu1
6 Máy trộn vữa Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu1
7 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu1
8 Máy bơm nước Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu1
9 Máy phát điện Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu1
10 Máy Tời bê tông Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu1
11 Máy cắt sắt, uốn sắt Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu1
12 Máy Khoan Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu1
13 Máy nén Khí Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->