Gói thầu: Xây lắp + thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211038123-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/10/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Lũng Hòa, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc |
| Tên gói thầu | Xây lắp + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20211024338 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã (nguồn thu từ đấu giá QSDĐ) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 22 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-14 20:49:00 đến ngày 2021-10-25 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,123,980,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 115,000,000 VNĐ ((Một trăm mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): a) Tối thiểu 01 Hợp đồng giá trị hợp đồng ≥ 7,8 tỷ đồng là công trình xây dựng dân dụng cấp III;b) Tối thiểu 01 Hợp đồng cung cấp thiết bị có giá trị Hợp đồng ≥ 0,54 tỷ đồng;c) Tối thiểu 01 Hợp đồng xây dựng PCCC, lắp đặt hệ thống PCCC có giá trị Hợp đồng ≥ 0,48 tỷ đồng;- Hoặc có 01 hợp đồng xây dựng dân dụng cấp III có các hạng mục đáp ứng tất cả các yêu cầu trên.Lưu ý:- Đối với Nhà thầu liên danh thì kinh nghiệm của Nhà thầu liên danh được tính là tổng kinh nghiệm của các thành viên liên danh, tuy nhiên kinh nghiệm của mỗi thành viên chỉ xét theo phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận trong liên danh;- Tài liệu chứng minh: - Hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng (Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn thì cần biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởngcông trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.+ Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV (gửi kèm văn bản chứng minh kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trình đã thực hiện);+ Có chứng chỉ giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp từ hạng III trở lên; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV (gửi kèm văn bản chứng minh kinh nghiệm công trình đã thực hiện) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành (hệ thống điện; điện khí hóa; cơ điện hoặc điện công nghiệp…); Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV (gửi kèm văn bản chứng minh kinh nghiệm công trình đã thực hiện). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | tốt nghiệp đại học trở lên (Có chứng chỉ thi công về phòng cháy và chữa cháy); Đã thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên có hạng mục về PCCC (gửi kèm văn bản chứng minh kinh nghiệm công trình đã thực hiện). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ tráchAn toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp Đại học trở lên+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.+ Đã phụ trách ATLĐ ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV.(gửi kèm văn bản chứng minh kinh nghiệm công trình tương tự đã thực hiện). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kiểm tra chất lượng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Đã làm cán bộ kiểm tra chất lượng công trình ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV. (gửi kèm văn bản chứng minh kinh nghiệm công trình đã thực hiện) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ định giá xây dựng còn hiệu lực. Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV. (gửi kèm văn bản chứng minh kinh nghiệm công trình đã thực hiện). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ sơ cấp nghề hoặc đào tạo nghề trở lên, bao gồm đầy đủ các lĩnh vực nề, cốp pha, cốt thép, bê tông, lái máy. Đã từng là công nhân kỹ thuật ít nhất 01 công trình xây dựng trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi hoặc máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy Tời bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt sắt, uốn sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy Khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy nén Khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Lũng Hòa, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp + thiết bị Xây dựng Nhà lớp học 2 tầng 6 phòng và các hạng mục phụ trợ Trường mầm non thôn Hòa Loan, xã Lũng Hòa, huyện Vĩnh Tường 22 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã (nguồn thu từ đấu giá QSDĐ) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | + Chứng chỉ năng lực thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. + Giấy phép hoạt động về phòng cháy và chữa cháy, có lĩnh vực thi công, lắp đặt hệ thống PCCC + Xác nhận của cơ quan thuế về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết quý II/2021 (Từng thành viên liên doanh phải đáp ứng yêu cầu này) + File scan các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT (Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các tài liệu trên để phục vụ công tác xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 115.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 5 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Lũng Hòa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Lũng Hòa, xã Lũng Hòa, huyện Vĩnh Tường. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: không |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LỚP HỌC | |||
| B | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất III | 11,7787 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | 5,5738 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, Cấp đất III | 5,5738 | 100m3 | |
| 4 | Bê tông lót móng M100, đá 2x4, PCB30 | 48,1702 | m3 | |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 5,1061 | tấn | |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 3,2008 | tấn | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | 10,732 | tấn | |
| 8 | Ván khuôn móng dài | 3,1104 | 100m2 | |
| 9 | Ván khuôn móng cột | 1,0118 | 100m2 | |
| 10 | Bê tông móng M250, đá 1x2, PCB40 | 167,4 | m3 | |
| 11 | Bê tông cột M200, đá 1x2, PCB30 | 6,329 | m3 | |
| 12 | Xây móng bằng gạch không nung, vữa XM M50, PCB30 | 113,6186 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 2,3754 | 100m2 | |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,5699 | tấn | |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 2,7953 | tấn | |
| 16 | Bê tông móng M250, đá 1x2, PCB40 | 25,8672 | m3 | |
| 17 | Dải bạt chống thấm | 570,4584 | m2 | |
| 18 | Bê tông nền M150, đá 1x2, PCB30 | 57,0458 | m3 | |
| 19 | Xây móng bằng gạch không nung, vữa XM M50, PCB30 | 23,2054 | m3 | |
| C | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | 0,781 | tấn | |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | 2,0478 | tấn | |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm | 3,3848 | tấn | |
| 4 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | 4,3186 | 100m2 | |
| 5 | Bê tông cột M250, đá 1x2, PCB40 | 26,4123 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 6,0905 | 100m2 | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | 2,1769 | tấn | |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | 7,9964 | tấn | |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm | 1,6566 | tấn | |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2, PCB40 | 65,6317 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤28m | 13,3795 | 100m2 | |
| 12 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | 10,8561 | tấn | |
| 13 | Bê tông sàn mái M250, đá 1x2, PCB40 | 153,881 | m3 | |
| 14 | Ván khuôn cầu thang thường | 0,7055 | 100m2 | |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,8045 | tấn | |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | 0,1342 | tấn | |
| 17 | Bê tông cầu thang M250, đá 1x2, PCB40 | 6,4625 | m3 | |
| 18 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng M250, đá 1x2, PCB40 | 11,1407 | m3 | |
| 19 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 1,2333 | 100m2 | |
| 20 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,5329 | tấn | |
| 21 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | 1,0506 | tấn | |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | 112,8793 | m3 | |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | 11,921 | m3 | |
| 24 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | 12,0396 | m3 | |
| 25 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | 2,2815 | m3 | |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | 214,4348 | m3 | |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | 18,1208 | m3 | |
| 28 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | 10,5864 | m3 | |
| D | HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 701,237 | m2 | |
| 2 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 1.435,97 | m2 | |
| 3 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | 1.337,95 | m2 | |
| 4 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | 444,6 | m | |
| 5 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | 18,8 | m | |
| 6 | Đắp chi tiết mặt đứng | 12 | bộ | |
| 7 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 350,884 | m2 | |
| 8 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | 94,224 | m2 | |
| 9 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB30 | 35,0145 | m2 | |
| 10 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch KT60x60cm, vữa XM M75, PCB30 | 1.001,302 | m2 | |
| 11 | Đắp nền móng công trình | 9,6876 | m3 | |
| 12 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 80,436 | m2 | |
| 13 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm2, vữa XM M75, PCB30 | 131,808 | m2 | |
| 14 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 120x600mm2, vữa XM M75, PCB30 | 21,312 | m2 | |
| 15 | Ốp tường trụ, cột - KT 30x60cm vữa XM M75, PCB30 | 504,66 | m2 | |
| 16 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB30 | 17,448 | m2 | |
| 17 | Gia công hệ khung đỡ mặt bàn | 0,0502 | tấn | |
| 18 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | 318,966 | m2 | |
| 19 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 318,966 | m2 | |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 318,966 | m2 | |
| 21 | Ốp chân tường gạch thẻ | 4,1216 | m2 | |
| 22 | Dán ngói mũi hài trên mái, vữa XM M75, PCB30 | 43,032 | m2 | |
| 23 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | 133,3496 | m2 | |
| 24 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | 67,56 | m2 | |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 3.219,028 | m2 | |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 701,237 | m2 | |
| 27 | Cửa đi nhôm hệ 2 cánh mở quay hệ 5500, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | 58,32 | m2 | |
| 28 | Cửa đi nhôm hệ 1 cánh mở quay hệ 5500, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | 62,22 | m2 | |
| 29 | Cửa sổ nhôm hệ 2 cánh mở trượt hệ 5500, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | 68,4 | m2 | |
| 30 | Cửa sổ nhôm hệ 1 cánh mở hất, mở lật hệ 5500, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | 4,32 | m2 | |
| 31 | Vách kính nhôm hệ hệ 5500 , kính dày 6,38mm | 33,05 | m2 | |
| 32 | Sản xuất lan can hộp Inox 304 | 1,6693 | tấn | |
| 33 | Sản xuất lan can sắt | 0,074 | tấn | |
| 34 | Gia công cửa sắt, hoa sắt INOX304 | 0,396 | tấn | |
| 35 | Lắp dựng lan can sắt, PCB30 | 130,486 | m2 | |
| 36 | Lắp dựng hoa sắt cửa, PCB30 | 68,4 | m2 | |
| 37 | Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm | 3,1231 | tấn | |
| 38 | Sản xuất xà gồ thép | 0,7332 | tấn | |
| 39 | Lắp dựng xà gồ thép | 3,8563 | tấn | |
| 40 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | 8,2187 | 100m2 | |
| 41 | Tôn úp nóc khổ 400 dày 0,4mm | 74,5 | m | |
| 42 | Thanh sắt fi 16 lên mái L800 | 16 | cái | |
| 43 | Nắp cửa lên mái | 2 | cái | |
| E | BỂ PHỐT | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất III | 0,4232 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,2743 | 100m3 | |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | 1,55 | m3 | |
| 4 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB30 | 2,001 | m3 | |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,3307 | tấn | |
| 6 | Ván khuôn móng dài | 0,0312 | 100m2 | |
| 7 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | 9,1938 | m3 | |
| 8 | Bê tông nan hoa, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | 1,334 | m3 | |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0605 | 100m2 | |
| 10 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,1239 | tấn | |
| 11 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | 16 | cái | |
| 12 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 48,79 | m2 | |
| 13 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | 55,508 | m2 | |
| F | ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | 90 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | 74 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt quạt trần | 42 | cái | |
| 4 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 18 | cái | |
| 5 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | 55 | cái | |
| 6 | Lắp đặt công tắc đảo chiều cầu thang | 4 | cái | |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 48 | cái | |
| 8 | Lắp đặt Tủ điện 15x200x100cm | 12 | hộp | |
| 9 | Lắp đặt tủ điện tầng | 2 | hộp | |
| 10 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤200A | 1 | cái | |
| 11 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤150A | 2 | cái | |
| 12 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | 4 | cái | |
| 13 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | 12 | cái | |
| 14 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | 24 | cái | |
| 15 | Móc treo quạt trần | 42 | cái | |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | 250 | m | |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 600 | m | |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 1.370 | m | |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | 180 | m | |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2 | 50 | m | |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | 1.370 | m | |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | 940 | m | |
| 23 | Mua và lắp đặt điều hòa 1 chiều 18000 BTU | 12 | Toàn bộ | |
| 24 | Ống đồng + bảo ôn | 12 | bộ | |
| 25 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục | 12 | máy | |
| G | PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | 13 | cái | |
| 2 | Bình sứ lồng chân kim | 13 | cái | |
| 3 | Gia công, đóng cọc chống sét | 15 | cọc | |
| 4 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | 90 | m | |
| 5 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | 80 | m | |
| 6 | Bu lông đai ốc+vòng đệm M12x25 | 40 | bộ | |
| 7 | Đào móng băng- Cấp đất III | 27,2 | 1m3 | |
| 8 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,272 | 100m3 | |
| H | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm | 0,47 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm | 1,3 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm | 0,7 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt van phao D32 | 4 | cái | |
| 5 | Côn thu PPR D40/32,25 | 6 | cái | |
| 6 | Côn thu PPR D32 /25 | 48 | cái | |
| 7 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm | 10 | cái | |
| 8 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm | 30 | cái | |
| 9 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm | 30 | cái | |
| 10 | Măng sông nối D40 PPR | 12 | cái | |
| 11 | Măng sông nối D32 PPR | 25 | cái | |
| 12 | Rắc co D40 PPr | 6 | cái | |
| 13 | Lắp đặt rắc co đk32 | 4 | cái | |
| 14 | Van chặn PPR D32 | 12 | cái | |
| 15 | Van chặn PPR D40 | 6 | cái | |
| 16 | Van cửa PPR D32 | 1 | cái | |
| I | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, Đường kính 110mm | 1,5 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, Đường kính 90mm | 0,5 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, Đường kính 60mm | 1,5 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, Đường kính 48mm | 0,15 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, Đường kính 34mm | 0,3 | 100m | |
| 6 | Cút đều 90 độ D110 PN8 | 30 | cái | |
| 7 | Cút đều 90 độ D90 PN8 | 30 | cái | |
| 8 | Cút đều 90 độ D48 PN10 | 34 | cái | |
| 9 | Lắp đặt Tê thu D110/90 | 24 | cái | |
| 10 | Lắp đặt Tê thu D90/60 | 24 | cái | |
| 11 | Lắp đặt Tê thu D60/48 | 12 | cái | |
| 12 | Lắp đặt côn thu D110/90 | 12 | cái | |
| 13 | Lắp đặt côn thu D90/75 | 12 | cái | |
| 14 | Lắp đặt côn thu D60/48 | 20 | cái | |
| 15 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | 26 | cái | |
| J | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt bể nước Inox 2,5m3 | 2 | bể | |
| 2 | Lắp đặt xí bệt người lớn | 12 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt xí bệt trẻ em | 36 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 48 | cái | |
| 5 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 18 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt gương soi | 18 | cái | |
| 7 | Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòi | 24 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt vòi rửa sàn 1 vòi | 6 | bộ | |
| 9 | Máy bơm nước ly tâm Q=43 m3 | 2 | cái | |
| 10 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | 12 | bộ | |
| 11 | Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục | 6 | bộ | |
| K | HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| L | CỔNG: | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | 11,4 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông | 4,4061 | m3 | |
| M | SÂN VƯỜN: | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch | 20,1312 | m3 | |
| 2 | Đào và di chuyển cây vào nơi quy định: | 1 | Toàn bộ | |
| 3 | Đắp nền móng công trình | 53,1798 | m3 | |
| 4 | Dải bạt xác rắn chống thấm: | 1.063,596 | m2 | |
| 5 | Bê tông nền M150, đá 1x2, PCB30 | 106,3596 | m3 | |
| 6 | Lát gạch xi măng, vữa XM M75, PCB30 | 3.235,098 | m2 | |
| N | CẢI TẠO RÃNH THOÁT NƯỚC: | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm đan cũ | 229 | cái | |
| 2 | Đào bùn lẫn rác | 16,3625 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển phế thải | 16,3625 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn móng dài | 0,9252 | 100m2 | |
| 5 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB30 | 5,3042 | m3 | |
| 6 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn | 229 | cái | |
| O | NHÀ LỚP HỌC | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | 165,72 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn | 704,3705 | m2 | |
| 3 | Phá dỡ kết cấU gạch | 168,2868 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông | 167,4228 | m3 | |
| 5 | Đào xúc đất - Cấp đất IV | 2,4386 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển phế thải | 362,6855 | m3 | |
| P | CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| Q | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch | 8,5699 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển phế thải | 8,5699 | m3 | |
| R | CỔNG: | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất III | 0,1105 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,0368 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ | 0,0737 | 100m3 | |
| 4 | Bê tông lót móng M100, đá 2x4, PCB30 | 0,68 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn móng cột | 0,0784 | 100m2 | |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0078 | tấn | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,0638 | tấn | |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | 0,0851 | tấn | |
| 9 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB30 | 2,3287 | m3 | |
| 10 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30 | 0,6171 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | 0,2284 | 100m2 | |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0358 | tấn | |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | 0,2168 | tấn | |
| 14 | Bê tông cột M200, đá 1x2, PCB30 | 1,884 | m3 | |
| 15 | Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 0,2686 | 100m2 | |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0625 | tấn | |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,1395 | tấn | |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | 0,1516 | tấn | |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2, PCB30 | 3,4891 | m3 | |
| 20 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤28m | 0,5619 | 100m2 | |
| 21 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,3982 | tấn | |
| 22 | Bê tông sàn mái M200, đá 1x2, PCB30 | 5,3428 | m3 | |
| 23 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | 3,8296 | m3 | |
| 24 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 37,526 | m2 | |
| 25 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | 21,1098 | m2 | |
| 26 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | 23,2688 | m2 | |
| 27 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | 27,68 | m | |
| 28 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | 58,6358 | m2 | |
| 29 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, vữa XM M75, PCB30 | 32,9261 | m2 | |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 23,2688 | m2 | |
| 31 | Gia công cổng sắt INOX304 | 0,3239 | tấn | |
| 32 | Lưỡi mác đúc sẵn | 58 | cái | |
| 33 | Bánh xe | 6 | cái | |
| 34 | Khóa cổng | 3 | bộ | |
| 35 | Bản lề cánh cổng | 24 | bộ | |
| 36 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 18,954 | m2 | |
| 37 | Gắn chữ "Trường mầm non xã LŨNG HÒA" bằng INOX mạ đồng | 21 | chữ | |
| S | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2, PCB30 | 1,65 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn móng dài | 0,15 | 100m2 | |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,286 | tấn | |
| 4 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | 5,3818 | m3 | |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | 12,5176 | m3 | |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 121,095 | m2 | |
| 7 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 79,8424 | m2 | |
| 8 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | 32 | m | |
| 9 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB30 | 1,92 | m2 | |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 200,9374 | m2 | |
| 11 | Gia công cửa sắt, hoa sắt tường rào | 1,6124 | tấn | |
| 12 | Mũi mác đúc sẵn cả lắp dựng | 782 | cái | |
| 13 | Sơn tĩnh điện | 1.612,4 | kg | |
| 14 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 62,559 | m2 | |
| T | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Giá phơi khăn Bằng Inox, đủ phơi tối thiểu 20 khăn không chồng lên nhau. Đảm bảo chắc chắn, an toàn. KT: 1000x120x450 (mm) Xuất xứ: Việt Nam, hàng đặt theo yêu cầu | 6 | Cái | |
| 2 | Cốc uống nướcKích thước: Đường Kính 5,5cmBằng inox có tay cầmXuất xứ: Việt Nam, hàng đặt theo yêu cầu | 180 | Cái | |
| 3 | Tủ (giá) đựng ca cốc:Chất liệu bằng Thép, không gỉ .Có cánh, có khe thoáng, phía dưới có khay đựng nước tháo lắp được.KT: 400x250x800mmXuất xứ: Việt Nam, hàng đặt theo yêu cầu | 6 | Cái | |
| 4 | Bình ủ nước Bình inox dung tích 20lít thân và lắp đạy có 2 lớp giữ nhiệt, có giá để bằng inox, có vòi nước để vặn nước uống có giá kệ inox cao 400 cm để bình đi kèm.Xuất xứ: Việt Nam, hàng đặt theo yêu cầu | 6 | Cái | |
| 5 | Tủ đựng đồ dùng cá nhân của trẻTủ cao 3 buồng chia 3 khoang cánh mở có lỗ thông hơi, khóa locker riêng biệt, tai khóa ngoài, có 15 ngănKT: 1510x350x1132Xuất xứ: Việt Nam, hàng đặt theo yêu cầu | 12 | Cái | |
| 6 | Tủ đựng chăn, màn, chiếu.Tủ cao hai khoang: Khoang trên hai cánh kính khung gỗ công nghiệp một khóa, khoang dưới hai cánh gỗ mở một khóa. KT: W800 x D450 x H1850 mmXuất xứ: Việt Nam, hàng đặt theo yêu cầu | 6 | Cái | |
| 7 | Giường ngủ LướiLàm bằng khung sắt kẽm dày 1.2mm được liên kết với nhau bằng 4 cục đế chân nhựa.KT: 1200*600mmXuất xứ: Việt Nam, hàng đặt theo yêu cầu | 180 | Cái | |
| 8 | Giá để giày dépChất liệu inox, 4 tầng để được 40 đôi giày dép.KT: 800x350x1200mmXuất xứ: Việt Nam, hàng đặt theo yêu cầu | 6 | Cái | |
| 9 | Bàn giáo viên:Khung bàn bằng thép Ø19 sơn tĩnh điện, mặt ghế và tựa ghế làm bằng gỗ Verneer sơn phủ PU màu cánh gián.KT : W2100 x D900 x H1700 mmXuất xứ: Việt Nam, hàng đặt theo yêu cầu | 6 | Cái | |
| 10 | Ghế giáo viên:Khung bàn bằng thép Ø19 sơn tĩnh điện, mặt ghế và tựa ghế làm bằng gỗ Verneer sơn phủ PU màu cánh gián.KT: 370 x 390 x 400 mmXuất xứ: Việt Nam, hàng đặt theo yêu cầu | 12 | Cái | |
| 11 | Bàn cho trẻKiểu dáng bàn hình chữ nhậtChất liệu bàn được làm bằng thép sơn tĩnhđiện và gỗ sơn PU.Khung bàn: bằng thép sơn tĩnh điện, bàn có thể gấp gọn.Mặt bàn: bằng gỗ sơn PU cao cấp.Kích thước: 900 x450 x500 mm. Xuất xứ: Việt Nam, hàng đặt theo yêu cầu | 90 | Cái | |
| 12 | Ghế cho trẻMặt ngồi hình vuông, tựa ghế hình elip.Mặt ngồi và tựa lưng ghế dày 9mm.Mặt ngồi và tựa lưng làm từ chất liệu gỗ công nghiệp sơn PU sang trọng, có khả năng chống trầy xước, chống thấm nước, dễ vệ sinh lau chùi.Chân ghế sắt phi 16 sơn tĩnh điện.KT: 350cm x365cm x300cmXuất xứ: Việt Nam, hàng đặt theo yêu cầu | 180 | Cái | |
| 13 | Thùng đựng nước có vòiThùng nước inox 20l,2 lớp cách nhiệt,có van,vòi và lắp đậy đảm bảo theo tiêu chuẩnXuất xứ: Việt Nam, hàng đặt theo yêu cầu | 6 | Cái | |
| 14 | Thùng đựng rác có nắp đậy- Màu sắc: màu xanh lá cây- Dung tích: 60 L- Chất liệu: HDPE | 12 | Cái | |
| 15 | Smart Tivi Panasonic 49 inch Mã hàng hóa: TH-49ES500VHãng sản xuất: PanasonicXuất xứ: Trung QuốcLoại Tivi: Smart TiviKích cỡ màn hình: 49 inchĐộ phân giải: Ultra HD 4KBluetooth: Có (kết nối loa, bàn phím, chuột, tay game)Cổng AV: Có cổng Composite và cổng ComponentCổng HDMI: 3 cổng | 6 | Cái | |
| 16 | Giá để đồ chơi và học liệuBằng gỗ Công nghiệp sơn nhiều màu sắc, có 4 tầng.KT: 1070x900x300 (mm)Xuất xứ: Việt Nam, hàng đặt theo yêu cầu | 30 | Cái | |
| U | PCCC | |||
| V | NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm ĐK 100mm | 0,8 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm ĐK 65mm | 0,3 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt côn, cút thép ĐK 100mm | 37 | cái | |
| 4 | Lắp đặt côn, cút thép ĐK 60mm | 11 | cái | |
| 5 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | 2 | cái | |
| 6 | Lắp đặt trụ tiếp nước ĐK 100mm | 1 | cái | |
| 7 | Lắp đặt tủ đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà kích thước 1100x650x220 - Việt Nam | 2 | cái | |
| 8 | Lắp đặt cuộn vòi D65 dài 20m | 2 | cuộn | |
| 9 | Lắp đặt lăng phun D65 - Việt Nam | 2 | cái | |
| 10 | Lắp bích thép, ĐK 100mm | 6 | cặp bích | |
| 11 | Thử áp lực đường ống gang, thép, ĐK 100mm | 0,8 | 100m | |
| 12 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính | 0,3 | 100m | |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra-đất cấp III | 24,75 | m3 | |
| 14 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 24,75 | m3 | |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 31,243 | 1m2 | |
| 16 | Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | 1 | 1 bộ | |
| W | PHÒNG BƠM | |||
| 1 | Lắp đặt máy bơm điện Q= 63m3/h, H=55MCN | 1 | cái | |
| 2 | Lắp đặt máy bơm DIEZEL 63m3/h, H=55MCN | 1 | cái | |
| 3 | Lắp đặt Tủ điều khiển máy bơm | 1 | cái | |
| 4 | Lắp đặt nguồn cấp sạc ác quy máy bơm Diezen | 1 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt bể nước nhựa 0,3m3 | 1 | bể | |
| 6 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm ĐK 100mm | 0,3 | 100m | |
| 7 | Lắp đặt giỏ lọc máy bơm D100 | 2 | cái | |
| 8 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm | 2 | cái | |
| 9 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | 6 | cái | |
| 10 | Lắp đặt van xả khí, ĐK 25mm | 2 | cái | |
| 11 | Lắp đặt van mặt bích, ĐK 100mm | 4 | cái | |
| 12 | Lắp bích thép, ĐK 100mm | 12 | cặp bích | |
| 13 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm ĐK 25mm | 0,35 | 100m | |
| 14 | Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm | 4 | cái | |
| 15 | Lắp đặt y lọc rác D=100mm | 2 | cái | |
| 16 | Lắp đặt côn, cút thép ĐK 100mm | 18 | cái | |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 8,164 | 1m2 | |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 25mm2 | 100 | m | |
| 19 | ống luồn HDPE D50/40 | 100 | m | |
| X | PHẦN CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 65mm | 0,2 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 60mm | 6 | cái | |
| 3 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm | 7 | cái | |
| 4 | Lắp đặt kép thép nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm | 6 | cái | |
| 5 | Lắp đặt hộp chữa cháy KT 500x600x180 | 4 | cái | |
| 6 | Lắp đặt van ren, ĐK50mm | 4 | cái | |
| 7 | Lắp đặt khớp nối ren trong D50 | 4 | cái | |
| 8 | Lắp đặt lăng phun D50-13, 2,5l/s | 4 | cái | |
| 9 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D50-20m | 4 | cuộn | |
| 10 | Lắp đặt tiêu lệnh chữa cháy | 6 | bộ | |
| 11 | Lắp đặt bình chữa cháy MLFZ4 | 12 | bình | |
| 12 | Lắp đặt bình chữa cháy MT3 | 6 | bình | |
| 13 | Lắp đặt giá đựng bình chữa cháy | 6 | bình | |
| 14 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính | 0,2 | 100m | |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 4,082 | 1m2 | |
| Y | PHẦN BÁO CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 8 Zone KT 390x290x80mm điện 220VAC-65mA | 1 | cái | |
| 2 | Kéo dải dây cáp tín hiệu 20x2x0,5mm bao gồm cả ống nhựa bảo hộ | 150 | m | |
| 3 | Ống luồn cáp HDPE D50/40 | 150 | m | |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn tín hiệu 2x0.75mm2 | 350 | m | |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | 350 | m | |
| 6 | Lắp đặt đầu báo báo cháy thiết và bị đầu | 4 | 10 đầu | |
| 7 | Lắp đặt hộp kỹ thuật | 6 | hộp | |
| 8 | Lắp đặt chuông báo cháy | 0,8 | 5 chuông | |
| 9 | Lắp đặt đèn báo | 0,8 | 5 đèn | |
| 10 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | 0,8 | 5 nút | |
| 11 | Lắp đặt hộp đựng chuông đèn nút ấn 200x350x180mm | 4 | bộ | |
| 12 | Lắp đặt điện trở cuối kênh | 4 | bộ | |
| Z | PHẦN ĐÈN EXIT, SỰ CỐ | |||
| 1 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | 3,8 | 5 đèn | |
| 2 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | 2,8 | 5 đèn | |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 | 420 | m | |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | 420 | m | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): a) Tối thiểu 01 Hợp đồng giá trị hợp đồng ≥ 7,8 tỷ đồng là công trình xây dựng dân dụng cấp III;b) Tối thiểu 01 Hợp đồng cung cấp thiết bị có giá trị Hợp đồng ≥ 0,54 tỷ đồng;c) Tối thiểu 01 Hợp đồng xây dựng PCCC, lắp đặt hệ thống PCCC có giá trị Hợp đồng ≥ 0,48 tỷ đồng;- Hoặc có 01 hợp đồng xây dựng dân dụng cấp III có các hạng mục đáp ứng tất cả các yêu cầu trên.Lưu ý:- Đối với Nhà thầu liên danh thì kinh nghiệm của Nhà thầu liên danh được tính là tổng kinh nghiệm của các thành viên liên danh, tuy nhiên kinh nghiệm của mỗi thành viên chỉ xét theo phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận trong liên danh;- Tài liệu chứng minh: - Hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng (Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn thì cần biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởngcông trình | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.+ Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV (gửi kèm văn bản chứng minh kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trình đã thực hiện);+ Có chứng chỉ giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp từ hạng III trở lên; | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV (gửi kèm văn bản chứng minh kinh nghiệm công trình đã thực hiện) | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công điện | 1 | tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành (hệ thống điện; điện khí hóa; cơ điện hoặc điện công nghiệp…); Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV (gửi kèm văn bản chứng minh kinh nghiệm công trình đã thực hiện). | 5 | 5 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công PCCC | 1 | tốt nghiệp đại học trở lên (Có chứng chỉ thi công về phòng cháy và chữa cháy); Đã thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên có hạng mục về PCCC (gửi kèm văn bản chứng minh kinh nghiệm công trình đã thực hiện). | 5 | 5 |
| 5 | Cán bộ phụ tráchAn toàn lao động | 1 | + Tốt nghiệp Đại học trở lên+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.+ Đã phụ trách ATLĐ ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV.(gửi kèm văn bản chứng minh kinh nghiệm công trình tương tự đã thực hiện). | 5 | 5 |
| 6 | Cán bộ kiểm tra chất lượng công trình | 1 | tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Đã làm cán bộ kiểm tra chất lượng công trình ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV. (gửi kèm văn bản chứng minh kinh nghiệm công trình đã thực hiện) | 5 | 5 |
| 7 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ định giá xây dựng còn hiệu lực. Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV. (gửi kèm văn bản chứng minh kinh nghiệm công trình đã thực hiện). | 5 | 5 |
| 8 | Đội trưởng thi công | 5 | Có trình độ từ sơ cấp nghề hoặc đào tạo nghề trở lên, bao gồm đầy đủ các lĩnh vực nề, cốp pha, cốt thép, bê tông, lái máy. Đã từng là công nhân kỹ thuật ít nhất 01 công trình xây dựng trở lên | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu | 1 |
| 2 | Máy đào | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu | 1 |
| 3 | Máy ủi hoặc máy san | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu | 1 |
| 4 | Máy lu | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu | 1 |
| 6 | Máy trộn vữa | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu | 1 |
| 8 | Máy bơm nước | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu | 1 |
| 9 | Máy phát điện | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu | 1 |
| 10 | Máy Tời bê tông | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu | 1 |
| 11 | Máy cắt sắt, uốn sắt | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu | 1 |
| 12 | Máy Khoan | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu | 1 |
| 13 | Máy nén Khí | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi