Gói thầu: Xây dựng kho dự trữ vật tư phòng chống lụt bão kết hợp điếm canh đê tương ứng K48+560 và K50+440 đê hữu Hồng, quận Bắc Từ Liêm và K26+740, K36+360, K78+610 đê tả Đáy, huyện Thanh Oai và huyện Ứng Hòa

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211041616-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/10/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án rà soát, điều chỉnh quy hoạch phòng chống lũ chi tiêt của từng tuyến sông có đê trên địa bàn thành phố Hà Nội
Tên gói thầu Xây dựng kho dự trữ vật tư phòng chống lụt bão kết hợp điếm canh đê tương ứng K48+560 và K50+440 đê hữu Hồng, quận Bắc Từ Liêm và K26+740, K36+360, K78+610 đê tả Đáy, huyện Thanh Oai và huyện Ứng Hòa
Số hiệu KHLCNT 20210807642
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí sự nghiệp kinh tế thủy lợi năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-14 21:13:00 đến ngày 2021-10-25 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,846,228,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.269342E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.53868E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình trên đê cấp đặc biệt hoặc 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình trên đê cấp I có tính chất tương tự kỹ thuật gói thầu (nhà kết cấu khung bê tông cốt thép), giá trị hợp đồng ≥ 1.992.359.000 VND.- Hợp đồng tương tự phải có đầy đủ tài liệu chứng minh liên quan (Bản chính hoặc bản sao chứng thực) về kinh nghiệm theo HSMT gồm:+ Hợp đồng thi công xây dựng;+ Tài liệu liên quan đến khối lượng hoặc giá trị đã và đang thực hiện; loại, cấp công trình…;Đối với công trình đã hoàn thành đưa vào sử dụng gồm: BBNT công trình hoặc hạng mục công trình xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của CĐT liên quan đến khối lượng và giá trị đã thực hiện;Đối với công trình đang thi công gồm: BBNT khối lượng hoặc xác nhận của CĐT liên quan đến khối lượng và giá trị đang thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.992.359.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên có chuyên ngành phù hợp (thuỷ lợi hoặc xây dựng dân dụng);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (hoặc đê điều) hoặc công trình dân dụng hạng I còn hiệu lực hoặc đã là chỉ huy trưởng xây dựng ít nhất 01 công trình trên đê cấp đặc biệt hoặc 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình trên đê cấp I có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu (nhà kết cấu khung bê tông cốt thép).* Tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao được chứng thực)+ Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề (nếu có);+ Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương để chứng minh kinh nghiệm đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng các công trình tương tự; Tài liệu chứng minh về qui mô, kết cấu, loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương.+ Tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Đối với nhà thầu liên danh, phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh với các tiêu chí như trên.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có tối thiểu 01 kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên có chuyên ngành thuỷ lợi và 01 kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên có chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình trên đê cấp đặc biệt hoặc 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình trên đê cấp I có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu (nhà kết cấu khung bê tông cốt thép).* Tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao được chứng thực)+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương để chứng minh kinh nghiệm thực hiện các công trình tương tự; Tài liệu chứng minh về qui mô, kết cấu, loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)+ Tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Đối với nhà thầu liên danh, phải bố trí cán bộ trực tiếp phụ trách thi công cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh với các tiêu chí như trên.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư Bảo hộ lao động (hoặc kỹ sư ngành xây dựng có giấy chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực);- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động tối thiểu 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (hoặc đê điều) hoặc công trình dân dụng.* Tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao được chứng thực):+ Bằng tốt nghiệp đại học, chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động;+ Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương để chứng minh kinh nghiệm thực hiện các công trình tương tự;+ Tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Đối với nhà thầu liên danh, phải bố trí cán bộ an toàn lao động cho từng liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh với các tiêu chí như trên.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Nhà thầu phải bố trí số lượng công nhân kỹ thuật có chứng chỉ đào tạo nghề, đảm bảo phù hợp với khối lượng và giải pháp thi công của gói thầu và tiến độ nhà thầu đề xuất trong E-HSDT nhưng số lượng tối thiểu 10 người.Có đầy đủ các tài liệu chứng minh:+ Chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp với yêu cầu công việc của gói thầu (Bản chính hoặc bản sao chứng thực).+ Tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác);+ Bảng kê danh sách công nhân kỹ thuật thực hiện gói thầu có xác nhận của nhà thầu (Nhà thầu ký xác nhận bản chính và chịu trách nhiệm pháp lý).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy khoan cầm tay ≥ 0,5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn thép ≥ 5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào ≤ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn ≥ 1kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm cầm tay ≥70kg hoặc máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn ≥ 23kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn vữa ≤ 150l
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn bê tông ≤ 250l
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Ô tô tự đổ ≤ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy thủy bình hoặc tương đương
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án rà soát, điều chỉnh quy hoạch phòng chống lũ chi tiêt của từng tuyến sông có đê trên địa bàn thành phố Hà Nội
E-CDNT 1.2 Xây dựng kho dự trữ vật tư phòng chống lụt bão kết hợp điếm canh đê tương ứng K48+560 và K50+440 đê hữu Hồng, quận Bắc Từ Liêm và K26+740, K36+360, K78+610 đê tả Đáy, huyện Thanh Oai và huyện Ứng Hòa
Duy tu bảo dưỡng đê điều năm 2021, thành phố Hà Nội
60 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn kinh phí sự nghiệp kinh tế thủy lợi năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: + Chủ đầu tư: Sở Nông nghiệp và PTNT Hà Nội (Số 38, Tô Hiệu, phường Nguyễn Trãi, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội). + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án rà soát, điều chỉnh quy hoạch phòng chống lũ chi tiết các tuyến sông có đê trên địa bàn thành phố Hà Nội (Địa chỉ: Số 01, Tô Hiệu, phường Nguyễn Trãi, quận Hà Đông, TP Hà Nội).
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và chuyển giao công nghệ Thăng Long 12 và Viện Sinh thái và Bảo vệ công trình. + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Nông nghiệp và PTNT Hà Nội (Số 38, Tô Hiệu, Nguyễn Trãi, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội). + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Đầu tư Xây dựng Trường Sơn 269 (Thôn Liên Hợp, xã Quảng Bị, huyện Chương Mỹ, TP Hà Nội). + Thẩm định hồ sơ mời thầu và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Sở Nông nghiệp và PTNT Hà Nội (Số 38, Tô Hiệu, phường Nguyễn Trãi, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội). + Tư vấn giám sát thi công xây dựng:


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án rà soát, điều chỉnh quy hoạch phòng chống lũ chi tiêt của từng tuyến sông có đê trên địa bàn thành phố Hà Nội , địa chỉ: Số 1, Tô Hiệu, quận hà Đông, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Sở Nông nghiệp và PTNT Hà Nội (Số 38, Tô Hiệu, phường Nguyễn Trãi, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội). + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án rà soát, điều chỉnh quy hoạch phòng chống lũ chi tiết các tuyến sông có đê trên địa bàn thành phố Hà Nội (Địa chỉ: Số 01, Tô Hiệu, phường Nguyễn Trãi, quận Hà Đông, TP Hà Nội).


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được cơ quan có thẩm quyền cấp theo phạm vi hoạt động xây dựng như sau: Thi công công trình Nông nghiệp và PTNT (hoặc công trình đê điều) hoặc công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. Đối với nhà thầu liên danh thì tất cả các thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này. Đối với trường hợp nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo yêu cầu trên trong E-HSDT, thì nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trước khi trao hợp đồng. Trong trường hợp, nhà thầu không xuất trình được chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hoặc chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng không đáp ứng yêu cầu trên, thì nhà thầu sẽ không được trao hợp đồng - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu - Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm…
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Sở Nông nghiệp và PTNT Hà Nội (Số 38, Tô Hiệu, phường Nguyễn Trãi, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội). + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án rà soát, điều chỉnh quy hoạch phòng chống lũ chi tiết các tuyến sông có đê trên địa bàn thành phố Hà Nội (Địa chỉ: Số 01, Tô Hiệu, phường Nguyễn Trãi, quận Hà Đông, TP Hà Nội).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (Số 02, Ngọc Hà, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thành lập (Số 02, Ngọc Hà, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tổng cục Phòng chống thiên tai - Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (Số 02, Ngọc Hà, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Điếm canh đê tương ứng K48+560 đê hữu Hồng 
1Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2007,383m3
2Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 2008,029m3
3Đổ bê tông bệ nằm, bệ chứa vật tư, đá 1x2, mác 2001,66m3
4Đổ bê tông cột, tiết diện cột 1,975m3
5Đổ bê tông móng cột, chiều rộng 3,648m3
6Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2000,432m3
7Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2000,816m3
8Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 ( sân )14,489m3
9Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200 ( nền trong nhà )6,574m3
10Đổ bê tông lót móng, chiều rộng 1,118m3
11Nilon lót71,42m2
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 35,103m3
13Láng granitô bậc tam cấp2,412m2
14Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 3,834m3
15Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 751,627m2
16Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình16,265m3
17Lát nền, sàn, kích thước gạch 55,295m2
18Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75149,681m2
19Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75156,914m2
20Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7538,016m2
21Trát trần, vữa XM mác 7578,318m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ149,681m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ156,914m2
24Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài0,032100m2
25Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao 0,73100m2
26Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 0,773100m2
27Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 0,359100m2
28Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm0,006100m
29Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm0,082100m
30Qủa cầu chắn rác2quả
31Đai 7610cái
32Côn cút8cái
33Gia công xà gồ thép0,542tấn
34Lắp dựng xà gồ thép0,542tấn
35Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ0,669100m2
36Tôn úp nóc9,92m
37Gia công cửa sắt, hoa sắt0,168tấn
38Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m2cái
39Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m2cái
40Gia công và đóng cọc chống sét9cọc
41Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm12,044m
42Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ40,488m2
43Cửa tôn dập đã bao gồm công lắp đặt13,14m2
44Cửa sổ hoa sắt8,1m2
45Chốt cửa, bản lề42cái
46Khóa cửa2cái
47Lắp dựng hoa sắt cửa8,1m2
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,047tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,311tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,222tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,127tấn
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,739tấn
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,185tấn
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,787tấn
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,031tấn
56Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng4bộ
57Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc4cái
58Lắp đặt ổ cắm đôi4cái
59Lắp đặt quạt điện - Quạt trần1cái
60Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 1cái
61Lắp công tơ 1 pha vào bảng và lắp bảng vào tường1cái
62Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần2bộ
63Lắp đặt dây đơn 28,75m
64Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 28,75m
65Sơn màu vẽ tranh, vẽ chữ khẩu hiệu ( nhân công 3,5/7)14,21công
66Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM mác 753,469m3
67Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 7520,1m3
68Dăm lót 2x47,856m3
69Đổ bê tông móng, chiều rộng 2,136m3
70Đổ bê tông lót móng, chiều rộng 0,534m3
71Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài0,142100m2
72Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa2,91m2
73Ống nhựa d607,49m
74Cát vàng0,934m3
75Dăm lót 1x20,832m3
76Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình0,135100m2
77Đổ bê tông lót móng, chiều rộng 5,672m3
78Đổ bê tông bản đáy, chiều rộng 17,934m3
79Đổ bê tông tường chiều dày 27,362m3
80Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài0,553100m2
81Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao 1,848100m2
82Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 1,697tấn
83Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép 2,237tấn
84Ống D425,38m
85Vải lọc lỗ thoát nước0,205100m2
86Đá dăm lỗ thoát nước3,283m3
87Gia công lan can0,22tấn
88Ống thép mạ kẽm các loại212,313kg
89Thép tấm7,461kg
90Bu lông44cái
91Lắp dựng lan can sắt19,007m2
92Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép18,663m3
93Phá dỡ kết cấu gạch đá39,082m3
94Vận chuyển đất cự ly ≤25,1km, đất cấp IV0,577100m3
95Đào xúc đất, đất cấp II2,44100m3
96Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,901,554100m3
97Vận chuyển đất cự ly ≤ 25,1km, đất cấp II0,731100m3
B Điếm canh đê tương ứng K50+440 đê hữu Hồng
1Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2007,383m3
2Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 2008,029m3
3Đổ bê tông bệ nằm, bệ chứa vật tư, đá 1x2, mác 2001,66m3
4Đổ bê tông cột, tiết diện cột 1,975m3
5Đổ bê tông móng cột, chiều rộng 4,152m3
6Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2000,432m3
7Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2000,816m3
8Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 ( sân )10,951m3
9Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200 ( nền trong nhà )6,574m3
10Đổ bê tông lót móng, chiều rộng 1,118m3
11Nilon lót53,73m2
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 35,421m3
13Láng granitô bậc tam cấp2,412m2
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 3,834m3
15Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 751,627m2
16Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình16,265m3
17Lát nền, sàn, kích thước gạch 55,295m2
18Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75149,681m2
19Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75156,914m2
20Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7512,672m2
21Trát trần, vữa XM mác 7578,318m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ149,681m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ156,914m2
24Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài0,035100m2
25Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao 0,73100m2
26Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 0,773100m2
27Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 0,359100m2
28Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm0,006100m
29Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm0,082100m
30Qủa cầu chắn rác2quả
31Đai 7610cái
32Côn cút8cái
33Gia công xà gồ thép0,542tấn
34Lắp dựng xà gồ thép0,542tấn
35Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ0,669100m2
36Tôn úp nóc9,92m
37Gia công cửa sắt, hoa sắt0,168tấn
38Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m2cái
39Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m2cái
40Gia công và đóng cọc chống sét9cọc
41Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm34,394m
42Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ40,488m2
43Cửa tôn dập đã bao gồm công lắp đặt13,14m2
44Cửa sổ hoa sắt8,1m2
45Chốt cửa, bản lề42cái
46Khóa cửa2cái
47Lắp dựng hoa sắt cửa8,1m2
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,047tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,311tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,228tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,163tấn
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,739tấn
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,185tấn
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,787tấn
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,031tấn
56Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng4bộ
57Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc4cái
58Lắp đặt ổ cắm đôi4cái
59Lắp đặt quạt điện - Quạt trần1cái
60Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 1cái
61Lắp công tơ 1 pha vào bảng và lắp bảng vào tường1cái
62Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần2bộ
63Lắp đặt dây đơn 28,75m
64Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 28,75m
65Sơn màu vẽ tranh, kẻ chữ, khẩu hiệu (nhân công 3,5/7)14,21công
66Đổ bê tông móng, chiều rộng 2,112m3
67Nilon lót14,08m2
68Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 2,886m3
69Đổ bê tông mũ mố rãnh thoát nước, đá 1x2, mác 2001,203m3
70Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 2500,96m3
71Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan0,058100m2
72Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài0,118100m2
73Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg16cấu kiện
74Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,099tấn
75Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,018tấn
76Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,096tấn
77Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa0,132m2
78Đổ bê tông lót móng, chiều rộng 7,05m3
79Đổ bê tông bản đáy, chiều rộng 22,069m3
80Đổ bê tông tường chiều dày 25,023m3
81Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài0,586100m2
82Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao 2,247100m2
83Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 1,998tấn
84Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép 2,866tấn
85Ống D425,38m
86Vải lọc lỗ thoát nước0,205100m2
87Đá dăm lỗ thoát nước3,283m3
88Gia công lan can0,2tấn
89Ống thép mạ kẽm các loại192,669kg
90Thép tấm7,461kg
91Bu lông44cái
92Lắp dựng lan can sắt16,816m2
93Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép18,663m3
94Phá dỡ kết cấu gạch đá84,312m3
95Vận chuyển đất cự ly ≤23,3km, đất cấp IV1,03100m3
96Đào xúc đất, đất cấp II3,04100m3
97Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,902,346100m3
98Vận chuyển đất cự ly ≤23,3km, đất cấp II0,46100m3
C Điếm canh đê tương ứng K26+740 đê tả Đáy
1Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2007,383m3
2Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 2008,029m3
3Đổ bê tông bệ nằm, bệ chứa vật tư, đá 1x2, mác 2001,66m3
4Đổ bê tông cột, tiết diện cột 1,975m3
5Đổ bê tông móng cột, chiều rộng 2,37m3
6Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2000,432m3
7Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2000,816m3
8Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 20010,699m3
9Đổ bê tông nền nhà, đá 2x4, mác 2006,574m3
10Đổ bê tông lót móng, chiều rộng 1,118m3
11Nilon lót58,5m2
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 35,103m3
13Láng granitô bậc tam cấp2,412m2
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 3,834m3
15Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 751,627m2
16Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình16,265m3
17Lát nền, sàn, kích thước gạch 55,295m2
18Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75149,681m2
19Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75156,914m2
20Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7512,672m2
21Trát trần, vữa XM mác 7578,318m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ149,681m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ156,914m2
24Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài0,06100m2
25Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao 0,73100m2
26Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 0,773100m2
27Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 0,359100m2
28Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm0,006100m
29Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm0,081100m
30Qủa cầu chắn rác2quả
31Đai 7610cái
32Côn cút8cái
33Gia công xà gồ thép0,489tấn
34Lắp dựng xà gồ thép0,489tấn
35Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ0,669100m2
36Tôn úp nóc9,92m
37Gia công cửa sắt, hoa sắt0,168tấn
38Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m2cái
39Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m2cái
40Gia công và đóng cọc chống sét9cọc
41Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm33,694m
42Bu lông1cái
43Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ38,088m2
44Cửa tôn dập đã bao gồm công lắp đặt13,14m2
45Cửa sổ hoa sắt8,1m2
46Chốt cửa, bản lề42cái
47Khóa cửa2cái
48Lắp dựng hoa sắt cửa8,1m2
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,047tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,311tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,177tấn
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,086tấn
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,739tấn
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,185tấn
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,787tấn
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,031tấn
57Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng4bộ
58Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc4cái
59Lắp đặt ổ cắm đôi4cái
60Lắp đặt quạt điện - Quạt trần1cái
61Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 1cái
62Lắp công tơ 1 pha vào bảng và lắp bảng vào tường1cái
63Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần2bộ
64Lắp đặt dây đơn 28,75m
65Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 28,75m
66Sơn màu vẽ tranh khẩu hiệu (3,5/7)14,21công
67Đổ bê tông lót móng, chiều rộng 3,984m3
68Đổ bê tông bản đáy, chiều rộng 12,942m3
69Đổ bê tông tường chiều dày 15,176m3
70Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài0,351100m2
71Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao 1,305100m2
72Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 1,151tấn
73Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép 1,407tấn
74Ống D421,14m
75Vải lọc lỗ thoát nước0,045100m2
76Đá dăm lỗ thoát nước0,723m3
77Gia công lan can0,191tấn
78Ống thép mạ kẽm các loại185,869kg
79Thép tấm4,748kg
80Bu lông56cái
81Lắp dựng lan can sắt16,251m2
82Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép11,16m3
83Phá dỡ kết cấu gạch đá23,102m3
84Vận chuyển đất bằng cự ly ≤ 1,5km, đất cấp IV0,343100m3
85Đào xúc đất, đất cấp II0,708100m3
86Đào xúc đất, đất cấp I15,95m3
87Vận chuyển đất ≤ 1,5km, đất cấp I0,16100m3
88Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,902,466100m3
89Mua đất200,504m3
90Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường1,041100m2
91Đánh vầng cỏ10,41210m2
D Điếm canh đê tương ứng K36+360 đê tả Đáy
1Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2007,383m3
2Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 2008,029m3
3Đổ bê tông bệ nằm, bệ chứa vật tư, đá 1x2, mác 2001,66m3
4Đổ bê tông cột, tiết diện cột 1,975m3
5Đổ bê tông móng cột, chiều rộng 2,37m3
6Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2000,432m3
7Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2000,816m3
8Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 20010,644m3
9Đổ bê tông nền nhà, đá 2x4, mác 2006,574m3
10Đổ bê tông lót móng, chiều rộng 1,118m3
11Nilon lót46,16m2
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 35,103m3
13Láng granitô bậc tam cấp2,412m2
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 3,834m3
15Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 751,627m2
16Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình16,265m3
17Lát nền, sàn, kích thước gạch 55,295m2
18Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75149,681m2
19Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75156,914m2
20Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7512,672m2
21Trát trần, vữa XM mác 7578,318m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ149,681m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ156,914m2
24Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài0,06100m2
25Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao 0,73100m2
26Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 0,773100m2
27Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 0,359100m2
28Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm0,006100m
29Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm0,081100m
30Qủa cầu chắn rác2quả
31Đai 7610cái
32Côn cút8cái
33Gia công xà gồ thép0,542tấn
34Lắp dựng xà gồ thép0,542tấn
35Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ0,669100m2
36Tôn úp nóc9,92m
37Gia công cửa sắt, hoa sắt0,168tấn
38Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m2cái
39Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m2cái
40Gia công và đóng cọc chống sét9cọc
41Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm33,694m
42Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ40,488m2
43Cửa tôn dập đã bao gồm công lắp đặt13,14m2
44Cửa sổ hoa sắt8,1m2
45Chốt cửa, bản lề42cái
46Khóa cửa2cái
47Lắp dựng hoa sắt cửa8,1m2
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,047tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,311tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,177tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,086tấn
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,739tấn
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,185tấn
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,787tấn
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,031tấn
56Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng4bộ
57Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc4cái
58Lắp đặt ổ cắm đôi4cái
59Lắp đặt quạt điện - Quạt trần1cái
60Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 1cái
61Lắp công tơ 1 pha vào bảng và lắp bảng vào tường1cái
62Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần2bộ
63Lắp đặt dây đơn 28,75m
64Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 28,75m
65Sơn màu vẽ tranh khẩu hiệu (3,5/7)14,21công
66Đổ bê tông lót móng, chiều rộng 3,984m3
67Đổ bê tông bản đáy, chiều rộng 12,942m3
68Đổ bê tông tường chiều dày 13,949m3
69Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài0,351100m2
70Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao 1,279100m2
71Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 1,151tấn
72Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép 1,286tấn
73Ống D421,14m
74Vải lọc lỗ thoát nước0,045100m2
75Đá dăm lỗ thoát nước0,723m3
76Gia công lan can0,191tấn
77Ống thép mạ kẽm các loại185,869kg
78Thép tấm4,748kg
79Bu lông56cái
80Lắp dựng lan can sắt16,251m2
81Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép11,16m3
82Phá dỡ kết cấu gạch đá23,102m3
83Vận chuyển đất cự ly ≤ 1,5km, đất cấp IV0,343100m3
84Đào xúc đất, đất cấp II0,743100m3
85Đào xúc đất, đất cấp I16,28m3
86Vận chuyển đất cự ly ≤ 1,5km, đất cấp I0,163100m3
87Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,902,064100m3
88Mua đất152,691m3
89Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường1,019100m2
90Dẫy cỏ lề đường10,19510m2
E Điếm canh đê tương ứng K78+610 đê tả Đáy
1Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2007,383m3
2Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 2008,029m3
3Đổ bê tông bệ nằm, bệ chứa vật tư, đá 1x2, mác 2001,66m3
4Đổ bê tông cột, tiết diện cột 1,975m3
5Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2000,432m3
6Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2000,816m3
7Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 20014,088m3
8Đổ bê tông nền nhà, đá 2x4, mác 2008,646m3
9Đổ bê tông lót móng, chiều rộng 1,118m3
10Nilon lót74,75m2
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 58,439m3
12Láng granitô bậc tam cấp2,412m2
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 3,834m3
14Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 751,627m2
15Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình16,265m3
16Lát nền, sàn, kích thước gạch 55,295m2
17Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75149,681m2
18Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75156,914m2
19Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7538,016m2
20Trát trần, vữa XM mác 7578,318m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ149,681m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ156,914m2
23Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài0,053100m2
24Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao 0,73100m2
25Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 0,773100m2
26Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 0,359100m2
27Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm0,006100m
28Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm0,081100m
29Qủa cầu chắn rác2quả
30Đai 7610cái
31Côn cút8cái
32Gia công xà gồ thép0,489tấn
33Lắp dựng xà gồ thép0,489tấn
34Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ0,669100m2
35Tôn úp nóc9,92m
36Gia công cửa sắt, hoa sắt0,168tấn
37Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m2cái
38Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m2cái
39Gia công và đóng cọc chống sét9cọc
40Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm31,454m
41Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ38,088m2
42Cửa tôn dập đã bao gồm công lắp đặt13,14m2
43Cửa sổ hoa sắt8,1m2
44Chốt cửa, bản lề42cái
45Khóa cửa2cái
46Lắp dựng hoa sắt cửa8,1m2
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,047tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,311tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,099tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,739tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,185tấn
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,787tấn
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,031tấn
54Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng4bộ
55Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc4cái
56Lắp đặt ổ cắm đôi4cái
57Lắp đặt quạt điện - Quạt trần1cái
58Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 1cái
59Lắp công tơ 1 pha vào bảng và lắp bảng vào tường1cái
60Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần2bộ
61Lắp đặt dây đơn 28,75m
62Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 28,75m
63Sơn màu vẽ tranh khẩu hiệu (3,5/7)14,21công
64Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép11,16m3
65Phá dỡ kết cấu gạch đá23,102m3
66Vận chuyển đất cự ly ≤ 5km, đất cấp IV0,343100m3
67Đào xúc đất, đất cấp II (tận dụng đắp)0,47100m3
68Đào xúc đất, đất cấp I0,411100m3
69Đào xúc đất, đất cấp I5,06m3
70Vận chuyển đất cự ly ≤ 1,2km, đất cấp I0,461100m3
71Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,335m3
72Vận chuyển đất cự ly ≤ 1,2km, đất cấp II0,131100m3
73Nilon lót51,34m2
74Đổ bê tông nền sân, đá 2x4, mác 20010,268m3
75Chặt cây si bằng máy cưa, đường kính gốc cây 1cây
76Dọn dẹp mặt bằng3100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.269342E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.53868E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình trên đê cấp đặc biệt hoặc 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình trên đê cấp I có tính chất tương tự kỹ thuật gói thầu (nhà kết cấu khung bê tông cốt thép), giá trị hợp đồng ≥ 1.992.359.000 VND.- Hợp đồng tương tự phải có đầy đủ tài liệu chứng minh liên quan (Bản chính hoặc bản sao chứng thực) về kinh nghiệm theo HSMT gồm:+ Hợp đồng thi công xây dựng;+ Tài liệu liên quan đến khối lượng hoặc giá trị đã và đang thực hiện; loại, cấp công trình…;Đối với công trình đã hoàn thành đưa vào sử dụng gồm: BBNT công trình hoặc hạng mục công trình xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của CĐT liên quan đến khối lượng và giá trị đã thực hiện;Đối với công trình đang thi công gồm: BBNT khối lượng hoặc xác nhận của CĐT liên quan đến khối lượng và giá trị đang thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.992.359.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên có chuyên ngành phù hợp (thuỷ lợi hoặc xây dựng dân dụng);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (hoặc đê điều) hoặc công trình dân dụng hạng I còn hiệu lực hoặc đã là chỉ huy trưởng xây dựng ít nhất 01 công trình trên đê cấp đặc biệt hoặc 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình trên đê cấp I có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu (nhà kết cấu khung bê tông cốt thép).* Tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao được chứng thực)+ Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề (nếu có);+ Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương để chứng minh kinh nghiệm đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng các công trình tương tự; Tài liệu chứng minh về qui mô, kết cấu, loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương.+ Tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Đối với nhà thầu liên danh, phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh với các tiêu chí như trên.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công 2 - Có tối thiểu 01 kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên có chuyên ngành thuỷ lợi và 01 kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên có chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình trên đê cấp đặc biệt hoặc 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình trên đê cấp I có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu (nhà kết cấu khung bê tông cốt thép).* Tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao được chứng thực)+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương để chứng minh kinh nghiệm thực hiện các công trình tương tự; Tài liệu chứng minh về qui mô, kết cấu, loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)+ Tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Đối với nhà thầu liên danh, phải bố trí cán bộ trực tiếp phụ trách thi công cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh với các tiêu chí như trên.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)31
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Là kỹ sư Bảo hộ lao động (hoặc kỹ sư ngành xây dựng có giấy chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực);- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động tối thiểu 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (hoặc đê điều) hoặc công trình dân dụng.* Tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao được chứng thực):+ Bằng tốt nghiệp đại học, chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động;+ Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương để chứng minh kinh nghiệm thực hiện các công trình tương tự;+ Tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Đối với nhà thầu liên danh, phải bố trí cán bộ an toàn lao động cho từng liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh với các tiêu chí như trên.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)31
4 Công nhân kỹ thuật 10 Nhà thầu phải bố trí số lượng công nhân kỹ thuật có chứng chỉ đào tạo nghề, đảm bảo phù hợp với khối lượng và giải pháp thi công của gói thầu và tiến độ nhà thầu đề xuất trong E-HSDT nhưng số lượng tối thiểu 10 người.Có đầy đủ các tài liệu chứng minh:+ Chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp với yêu cầu công việc của gói thầu (Bản chính hoặc bản sao chứng thực).+ Tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác);+ Bảng kê danh sách công nhân kỹ thuật thực hiện gói thầu có xác nhận của nhà thầu (Nhà thầu ký xác nhận bản chính và chịu trách nhiệm pháp lý).11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy khoan cầm tay ≥ 0,5kW Hoạt động tốt1
2 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW Hoạt động tốt1
3 Máy cắt uốn thép ≥ 5kW Hoạt động tốt1
4 Máy đào ≤ 0,8m3 Hoạt động tốt1
5 Máy đầm bàn ≥ 1kW Hoạt động tốt1
6 Máy đầm dùi ≥ 1,5kW Hoạt động tốt1
7 Máy đầm cầm tay ≥70kg hoặc máy đầm cóc Hoạt động tốt2
8 Máy hàn ≥ 23kW Hoạt động tốt2
9 Máy trộn vữa ≤ 150l Hoạt động tốt2
10 Máy trộn bê tông ≤ 250l Hoạt động tốt2
11 Ô tô tự đổ ≤ 5 tấn Hoạt động tốt1
12 Máy thủy bình hoặc tương đương Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->