Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211041718-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/10/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ngân Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211041531
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Cân đối ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-14 21:10:00 đến ngày 2021-10-22 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Kạn
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,391,016,449 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.586E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.317E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên. Tài liệu chứng minh kèm theo là: - Hợp đồng thi công xây dựng công trình; - Biên bản hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng);
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.074.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.148.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Phải là kỹ sư chuyên ngành xây dựng. Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên. Đã đảm nhiệm vị trí công việc Chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV, được Chủ đầu tư xác nhận (hoặc có tài liệu chứng minh). Kèm theo bản sao có chứng thực: Bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ chứng nhận liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Phải là kỹ sư chuyên ngành xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên. Đã đảm nhiệm vị trí công việc kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV, được Chủ đầu tư xác nhận (hoặc có tài liệu chứng minh). Kèm theo bản sao có chứng thực: Bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ chứng nhận liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ trung cấp chuyên ngành điện trở lên. Đã đảm nhiệm vị trí công việc tương tự tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV, được Chủ đầu tư xác nhận (hoặc có tài liệu chứng minh). Kèm theo bản sao có chứng thực: Bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ chứng nhận liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ trung cấp chuyên ngành cấp thoát nước trở lên. Đã đảm nhiệm vị trí công việc tương tự tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV, được Chủ đầu tư xác nhận (hoặc có tài liệu chứng minh). Kèm theo bản sao có chứng thực: Bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ chứng nhận liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ trung cấp tài chính, kế toán trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào một gầu, bánh xích hoặc bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông >=250l
- Đặc điểm thiết bị hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa >= 80l
- Đặc điểm thiết bị hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 2
5-Ô tô tự đổ trọng tải ≥7 T
- Đặc điểm thiết bị có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ngân Sơn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Cải tạo, nâng cấp Trung tâm bồi dưỡng chính trị huyện Ngân Sơn
300 Ngày
E-CDNT 3 Cân đối ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ngân Sơn , địa chỉ: Khu 1, xã Vân Tùng, huyện Ngân Sơn, tỉnh Bắc Kạn
- Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Ngân Sơn, tỉnh Bắc Kạn; Địa chỉ: Khu 1, xã Vân Tùng, huyện Ngân Sơn, tỉnh Bắc Kạn - Đại diện chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ngân Sơn; Địa chỉ: Khu 1, xã Vân Tùng, huyện Ngân Sơn, tỉnh Bắc Kạn; Điện thoại: 0209.3874.883
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ngân Sơn; Địa chỉ: Khu 1, xã Vân Tùng, huyện Ngân Sơn, tỉnh Bắc Kạn, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp với một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm Quy hoạch và Kiểm định xây dựng ( Địa chỉ: Tổ 2, phường Đức Xuân, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn) + Tư vấn thẩm tra thiết kế BVTC – DT: Công ty TNHH tư vấn - đầu tư và xây dựng Ngọc Huy ( Địa chỉ: Tổ 11b, phường Đức Xuân, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn). + Thẩm định báo cáo KT-KT: Sở Xây dựng tỉnh Bắc Kạn + Tư vấn lập E-HSMT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ngân Sơn, tỉnh Bắc Kạn (Địa chỉ: Khu 1, xã Vân Tùng, huyện Ngân Sơn, tỉnh Bắc Kạn); + Tư vấn thẩm định E-HSMT: Phòng Tài chính kế hoạch huyện Ngân Sơn; Địa chỉ: Khu 1, xã Vân Tùng, huyện Ngân Sơn, tỉnh Bắc Kạn; + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ngân Sơn, tỉnh Bắc Kạn (Địa chỉ: Khu 1, xã Vân Tùng, huyện Ngân Sơn, tỉnh Bắc Kạn);


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ngân Sơn , địa chỉ: Khu 1, xã Vân Tùng, huyện Ngân Sơn, tỉnh Bắc Kạn
- Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Ngân Sơn, tỉnh Bắc Kạn; Địa chỉ: Khu 1, xã Vân Tùng, huyện Ngân Sơn, tỉnh Bắc Kạn - Đại diện chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ngân Sơn; Địa chỉ: Khu 1, xã Vân Tùng, huyện Ngân Sơn, tỉnh Bắc Kạn; Điện thoại: 0209.3874.883


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình (loại công trình xây dựng dân dụng) còn hiệu lực (theo quy định tại Nghị định số 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số quy định về điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc các lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Ngân Sơn, tỉnh Bắc Kạn; Địa chỉ: Khu 1, xã Vân Tùng, huyện Ngân Sơn, tỉnh Bắc Kạn - Đại diện chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ngân Sơn; Địa chỉ: Khu 1, xã Vân Tùng, huyện Ngân Sơn, tỉnh Bắc Kạn; Điện thoại: 0209.3874.883
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND tỉnh Bắc Kạn;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính kế hoạch huyện Ngân Sơn; Địa chỉ: Khu 1, xã Vân Tùng, huyện Ngân Sơn, tỉnh Bắc Kạn.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính kế hoạch huyện Ngân Sơn; Địa chỉ: Khu 1, xã Vân Tùng, huyện Ngân Sơn, tỉnh Bắc Kạn.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ KÝ TÚC
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIChương V Yêu cầu về kỹ thuật1,9748100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Chương V Yêu cầu về kỹ thuật13,3515m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V Yêu cầu về kỹ thuật0,6633100m2
4Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V Yêu cầu về kỹ thuật0,5079100m2
5Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V Yêu cầu về kỹ thuật2,1542tấn
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V Yêu cầu về kỹ thuật1,6702tấn
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Chương V Yêu cầu về kỹ thuật63,7102m3
8Xây móng bằng gạch bê tông chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Chương V Yêu cầu về kỹ thuật27,027m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,5121100m3
10Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Chương V Yêu cầu về kỹ thuật15,9692m3
11Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V Yêu cầu về kỹ thuật0,8624100m2
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V Yêu cầu về kỹ thuật0,2386tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V Yêu cầu về kỹ thuật0,6275tấn
14Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4,7432m3
15Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V Yêu cầu về kỹ thuật0,7959100m2
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V Yêu cầu về kỹ thuật0,4144tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V Yêu cầu về kỹ thuật1,264tấn
18Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Chương V Yêu cầu về kỹ thuật8,2467m3
19Ván khuôn gỗ sàn máiChương V Yêu cầu về kỹ thuật2,2071100m2
20Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V Yêu cầu về kỹ thuật1,7451tấn
21Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Chương V Yêu cầu về kỹ thuật24,0937m3
22Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V Yêu cầu về kỹ thuật0,2703100m2
23Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,1195tấn
24Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,7041m3
25Xây tường thẳng bằng gạch bê tông chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Chương V Yêu cầu về kỹ thuật59,0912m3
26Xây tường thẳng bằng gạch bê tông -chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Chương V Yêu cầu về kỹ thuật12,4214m3
27Xây cột, trụ bằng gạch bê tông, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2,5487m3
28Xây tường thẳng bằng gạch bê tông chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Chương V Yêu cầu về kỹ thuật5,8113m3
29Xây tường thẳng bằng gạch bê tông chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,612m3
30Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V Yêu cầu về kỹ thuật201,1434m2
31Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V Yêu cầu về kỹ thuật41,65m2
32Trát gờ chỉ, vữa XM M75Chương V Yêu cầu về kỹ thuật64,48m
33Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V Yêu cầu về kỹ thuật480,7742m2
34Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75Chương V Yêu cầu về kỹ thuật12,0176m2
35Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75Chương V Yêu cầu về kỹ thuật32,24m2
36Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Chương V Yêu cầu về kỹ thuật58,032m2
37Trát trần, vữa XM M75Chương V Yêu cầu về kỹ thuật178,0718m2
38Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngChương V Yêu cầu về kỹ thuật26,418m2
39Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V Yêu cầu về kỹ thuật658,846m2
40Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V Yêu cầu về kỹ thuật254,811m2
41Lát nền, sàn gạch ceramic 50x50cmChương V Yêu cầu về kỹ thuật124,3308m2
42Lát nền, sàn gạch ceramic-30x30cmChương V Yêu cầu về kỹ thuật45,3156m2
43Ốp tường trụ, cột gạch ceramic-30x45cmChương V Yêu cầu về kỹ thuật154,764m2
44Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIChương V Yêu cầu về kỹ thuật5,3461m3
45Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2,0225m3
46Xây tường thẳng bằng gạchbê tông-chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4,6851m3
47Xây móng bằng gạch bê tông chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,234m3
48Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V Yêu cầu về kỹ thuật8,408m2
49Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,0071100m3
50Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,0366m3
51Lát đá bậc tam cấp đá granit nhân tạoChương V Yêu cầu về kỹ thuật18,1102m2
52Gia công xà gồ thép mạ kẽmChương V Yêu cầu về kỹ thuật0,7186tấn
53Lắp dựng xà gồ thépChương V Yêu cầu về kỹ thuật0,7186tấn
54Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳChương V Yêu cầu về kỹ thuật2,191100m2
55Tôn úp nócChương V Yêu cầu về kỹ thuật38,56md
56Sản xuất cửa đi khung nhôm hệ 45 , kính an toàn dày 6,38mm, bao gồm giá vật liệu, vận chuyển và lắp đặt đến chân công trình, phụ kiện đồng bộ theo cửa (chưa bao gồm khóa cửa)Chương V Yêu cầu về kỹ thuật68,82m2
57Sản xuất cửa sổ khung nhôm hệ 45, kính an toàn dày 6,38mm, bao gồm giá vật liệu, vận chuyển và lắp đặt đến chân công trình, phụ kiện đồng bộ theo cửaChương V Yêu cầu về kỹ thuật2,16m2
58Khóa cửaChương V Yêu cầu về kỹ thuật24bộ
59Gia công cửa sắt, hoa sắt hộpChương V Yêu cầu về kỹ thuật0,2145tấn
60Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V Yêu cầu về kỹ thuật19,30241m2
61Lắp dựng hoa sắtChương V Yêu cầu về kỹ thuật9,6768m2
62Tủ điện tổng âm tường mặt nhựa chống cháy chứa 2-4 APTOMATChương V Yêu cầu về kỹ thuật1cái
63Tủ điện phòng âm tường mặt nhựa chống cháy chứa 2-4 APTOMATChương V Yêu cầu về kỹ thuật6cái
64Lắp đặt đèn LED ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng 36WChương V Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
65Lắp đặt đèn LED ốp trần 12WChương V Yêu cầu về kỹ thuật9bộ
66Lắp đặt đèn LED cổ cò 12WChương V Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
67Lắp đặt quạt trần (loại quạt 360o)Chương V Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
68Lắp đặt ô cắm đôi kiểu âm tườngChương V Yêu cầu về kỹ thuật24cái
69Mặt ổ cắm đôiChương V Yêu cầu về kỹ thuật24chiếc
70Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V Yêu cầu về kỹ thuật6cái
71Mặt công tắc 2 hạtChương V Yêu cầu về kỹ thuật6chiếc
72Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V Yêu cầu về kỹ thuật19cái
73Mặt công tắc 1 hạtChương V Yêu cầu về kỹ thuật19chiếc
74Lắp đặt các automat 1 pha 150AChương V Yêu cầu về kỹ thuật2cái
75Lắp đặt các automat 1 pha 40AChương V Yêu cầu về kỹ thuật6cái
76Lắp đặt các automat 1 pha 32AChương V Yêu cầu về kỹ thuật2cái
77Lắp đặt dây dẫn điện 2x10 mm2Chương V Yêu cầu về kỹ thuật70m
78Lắp đặt dây dẫn điện 2x2,5 mm2Chương V Yêu cầu về kỹ thuật72m
79Lắp đặt dây dẫn điện 2x1,5 mm2Chương V Yêu cầu về kỹ thuật192m
80Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Chương V Yêu cầu về kỹ thuật72m
81Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mmChương V Yêu cầu về kỹ thuật356m
82Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2Chương V Yêu cầu về kỹ thuật7hộp
83Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵnChương V Yêu cầu về kỹ thuật4cọc
84Cáp đồng 10mm2Chương V Yêu cầu về kỹ thuật15m
85Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIChương V Yêu cầu về kỹ thuật5,2m3
86Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,052100m3
87Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIChương V Yêu cầu về kỹ thuật8,4m3
88Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵnChương V Yêu cầu về kỹ thuật6cọc
89Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mmChương V Yêu cầu về kỹ thuật35m
90Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, thép dẹt 40*4mmChương V Yêu cầu về kỹ thuật21m
91Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,084100m3
92Chân đỡ thép tiếp địa D10Chương V Yêu cầu về kỹ thuật6cái
93Gia công kim thu sét, dài 1mChương V Yêu cầu về kỹ thuật3cái
94Hồ lô sứChương V Yêu cầu về kỹ thuật3Quả
95Lắp đặt bể nước Inox 2m3Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2bể
96Lắp đặt van phao điện D25Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2cái
97Lắp đặt xí bệtChương V Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
98Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V Yêu cầu về kỹ thuật6cái
99Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
100Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
101Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,5mmChương V Yêu cầu về kỹ thuật0,14100m
102Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmChương V Yêu cầu về kỹ thuật0,15100m
103Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmChương V Yêu cầu về kỹ thuật1,1100m
104Van khóa PPR D40mmChương V Yêu cầu về kỹ thuật2cái
105Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànChương V Yêu cầu về kỹ thuật2cái
106Lắp đặt cút thu nhựa PPR đường kính 40/32mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànChương V Yêu cầu về kỹ thuật4cái
107Lắp đặt tê thu nhựa PPR đường kính 40-32mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànChương V Yêu cầu về kỹ thuật2cái
108Lắp đặt cút thu nhựa PPR đường kính 32-25mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànChương V Yêu cầu về kỹ thuật6cái
109Lắp đặt tê thu nhựa PPR đường kính 32-25mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànChương V Yêu cầu về kỹ thuật6cái
110Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànChương V Yêu cầu về kỹ thuật24cái
111Lắp đặt cút zen nhựa PPR đường kính 25-20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànChương V Yêu cầu về kỹ thuật12cái
112Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànChương V Yêu cầu về kỹ thuật18cái
113Lắp đặt phễu thu sàn INOX, ĐK 90mmChương V Yêu cầu về kỹ thuật18cái
114Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 140mmChương V Yêu cầu về kỹ thuật0,31100m
115Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mmChương V Yêu cầu về kỹ thuật0,35100m
116Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmChương V Yêu cầu về kỹ thuật0,33100m
117Lắp đặt Y nhựa, ĐK 140-90mmChương V Yêu cầu về kỹ thuật5cái
118Lắp đặt chếch nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 140-90mmChương V Yêu cầu về kỹ thuật1cái
119Lắp đặt chếch Y nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mmChương V Yêu cầu về kỹ thuật2cái
120Lắp đặt chếch nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mmChương V Yêu cầu về kỹ thuật4cái
121Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mmChương V Yêu cầu về kỹ thuật12cái
122Lắp đặt chếch Y nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmChương V Yêu cầu về kỹ thuật18cái
123Lắp đặt chếch nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmChương V Yêu cầu về kỹ thuật6cái
124Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK90mmChương V Yêu cầu về kỹ thuật48cái
125Cầu chắn rác D110Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4cái
126Đai giữ ốngChương V Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
127Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmChương V Yêu cầu về kỹ thuật0,16100m
128Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 90mmChương V Yêu cầu về kỹ thuật12cái
129Gia công thang sắtChương V Yêu cầu về kỹ thuật0,048tấn
B HẠNG MỤC: NHÀ HỘI TRƯỜNG + LỚP HỌC
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIChương V Yêu cầu về kỹ thuật2,966100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Chương V Yêu cầu về kỹ thuật20,8193m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V Yêu cầu về kỹ thuật2,492100m2
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V Yêu cầu về kỹ thuật1,9886tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V Yêu cầu về kỹ thuật0,5434tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChương V Yêu cầu về kỹ thuật2,9118tấn
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Chương V Yêu cầu về kỹ thuật76,0282m3
8Xây móng bằng gạch bê tông-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Chương V Yêu cầu về kỹ thuật19,2011m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,0322100m3
10Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Chương V Yêu cầu về kỹ thuật27,6512m3
11Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V Yêu cầu về kỹ thuật0,8281100m2
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V Yêu cầu về kỹ thuật0,226tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V Yêu cầu về kỹ thuật0,7893tấn
14Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Chương V Yêu cầu về kỹ thuật6,0421m3
15Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V Yêu cầu về kỹ thuật1,3003100m2
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V Yêu cầu về kỹ thuật0,7463tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V Yêu cầu về kỹ thuật1,3802tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V Yêu cầu về kỹ thuật0,8296tấn
19Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Chương V Yêu cầu về kỹ thuật13,8265m3
20Ván khuôn gỗ sàn máiChương V Yêu cầu về kỹ thuật3,9544100m2
21Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V Yêu cầu về kỹ thuật3,2207tấn
22Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Chương V Yêu cầu về kỹ thuật41,5945m3
23Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V Yêu cầu về kỹ thuật0,197100m2
24Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V Yêu cầu về kỹ thuật0,0805tấn
25Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,2848m3
26Xây tường thẳng bằng gạch bê tông chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Chương V Yêu cầu về kỹ thuật66,0724m3
27Xây tường thẳng bằng gạch bê tông chiều dày Chương V Yêu cầu về kỹ thuật3,1793m3
28Xây cột, trụ bằng gạchbê tông, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Chương V Yêu cầu về kỹ thuật3,2512m3
29Xây tường thẳng bằng gạch bê tông-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Chương V Yêu cầu về kỹ thuật6,6814m3
30Xây tường thẳng bằng gạchbê tông chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Chương V Yêu cầu về kỹ thuật7,9861m3
31Xây tường thẳng bằng gạch bê tông chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4,685m3
32Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V Yêu cầu về kỹ thuật366,1501m2
33Trát gờ chỉ, vữa xi măng cát mịn mác 75Chương V Yêu cầu về kỹ thuật104,88m
34Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V Yêu cầu về kỹ thuật426,274m2
35Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75Chương V Yêu cầu về kỹ thuật12,82m2
36Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75Chương V Yêu cầu về kỹ thuật73,6336m2
37Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Chương V Yêu cầu về kỹ thuật89,728m2
38Trát trần, vữa XM M75Chương V Yêu cầu về kỹ thuật351,616m2
39Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V Yêu cầu về kỹ thuật779,89m2
40Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V Yêu cầu về kỹ thuật394,4579m2
41Lát nền, sàn gạch ceramic 50x50cmChương V Yêu cầu về kỹ thuật280,3558m2
42Lát nền, sàn gạch ceramic 30x30cmChương V Yêu cầu về kỹ thuật20,1246m2
43Lát gạch chống nóng bằng gạch 10 lỗ 22x22x10,5cmChương V Yêu cầu về kỹ thuật44,1136m2
44Ốp tường trụ, cột gạch 30x45cmChương V Yêu cầu về kỹ thuật76,23m2
45Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIChương V Yêu cầu về kỹ thuật5,487m3
46Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,6408m3
47Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Chương V Yêu cầu về kỹ thuật3,9008m3
48Xây móng bằng gạch bê tông chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,8925m3
49Xây tường thẳng bằng gạch bê tông-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,8621m3
50Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V Yêu cầu về kỹ thuật15,4878m2
51Lát đá bậc tam cấp (Đá granít nhân tạo)Chương V Yêu cầu về kỹ thuật18,5332m2
52Gia công xà gồ thép mạ kẽmChương V Yêu cầu về kỹ thuật0,9809tấn
53Lắp dựng xà gồ thépChương V Yêu cầu về kỹ thuật0,9809tấn
54Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳChương V Yêu cầu về kỹ thuật3,3914100m2
55Tôn úp nócChương V Yêu cầu về kỹ thuật49,5md
56Sản xuất cửa đi khung nhôm hệ 45, bao gồm giá vật liệu, vận chuyển và lắp đặt đến chân công trình, phụ kiện đồng bộ theo cửa (chưa bao gồm khóa cửa)Chương V Yêu cầu về kỹ thuật27,87m2
57Sản xuất cửa sổ khung nhôm hệ 45, bao gồm giá vật liệu, vận chuyển và lắp đặt đến chân công trình, phụ kiện đồng bộ theo cửaChương V Yêu cầu về kỹ thuật19,44m2
58Khóa cửa đa điểm:Chương V Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
59Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V Yêu cầu về kỹ thuật0,2035tấn
60Gia công thang sắtChương V Yêu cầu về kỹ thuật0,0624tấn
61Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V Yêu cầu về kỹ thuật11,00931m2
62Lắp dựng hoa sắt cửaChương V Yêu cầu về kỹ thuật18,72m2
63Lắp đặt quạt trầnChương V Yêu cầu về kỹ thuật12cái
64Lắp đặt quạt treo tườngChương V Yêu cầu về kỹ thuật1cái
65Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngChương V Yêu cầu về kỹ thuật22bộ
66Lắp đặt đèn sát trần có chụpChương V Yêu cầu về kỹ thuật14bộ
67Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V Yêu cầu về kỹ thuật216m
68Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V Yêu cầu về kỹ thuật76m
69Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Chương V Yêu cầu về kỹ thuật76m
70Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Chương V Yêu cầu về kỹ thuật63m
71Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Chương V Yêu cầu về kỹ thuật63m
72Lắp đặt dây dẫn 4 ruột (3x10+1x6)mm2Chương V Yêu cầu về kỹ thuật200m
73Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mmChương V Yêu cầu về kỹ thuật63m
74Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mmChương V Yêu cầu về kỹ thuật292m
75Tủ điện tổng 400x300x150Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1cái
76Tủ điện âm tường mặt nhựa chống cháy 2-4 moduleChương V Yêu cầu về kỹ thuật3cái
77Lắp đặt công tắc 3 hạtChương V Yêu cầu về kỹ thuật2cái
78Mặt công tắc 3 hạtChương V Yêu cầu về kỹ thuật2cái
79Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V Yêu cầu về kỹ thuật2cái
80Mặt công tắc 2 hạtChương V Yêu cầu về kỹ thuật2cái
81Lắp đặt ô cắm đôiChương V Yêu cầu về kỹ thuật13cái
82Lắp đặt các automat 3 pha 150AChương V Yêu cầu về kỹ thuật1cái
83Lắp đặt các automat 1 pha 150AChương V Yêu cầu về kỹ thuật1cái
84Lắp đặt các automat 1 pha 63AChương V Yêu cầu về kỹ thuật1cái
85Lắp đặt các automat 1 pha 32AChương V Yêu cầu về kỹ thuật1cái
86Lắp đặt các automat 1 pha 25AChương V Yêu cầu về kỹ thuật3cái
87Lắp đặt các automat 1 pha 15AChương V Yêu cầu về kỹ thuật2cái
88Lắp đặt cầu dao điện 2 cựcChương V Yêu cầu về kỹ thuật1cái
89Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4hộp
90Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồngChương V Yêu cầu về kỹ thuật4cọc
91Cáp đồng tiếp địaChương V Yêu cầu về kỹ thuật16,6m
92Đào đất đặt dây tiếp địaChương V Yêu cầu về kỹ thuật6,64m3
93Đắp đất rãnh đặt dây tiếp địaChương V Yêu cầu về kỹ thuật6,64m3
94Gia công kim thu sét, dài 1mChương V Yêu cầu về kỹ thuật4cái
95Lắp đặt kim thu sét, dài 1mChương V Yêu cầu về kỹ thuật4cái
96Quả sứ chụp chân kim thu sétChương V Yêu cầu về kỹ thuật4quả
97Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmChương V Yêu cầu về kỹ thuật150m
98Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồngChương V Yêu cầu về kỹ thuật5cọc
99Thép dẹt 40x4Chương V Yêu cầu về kỹ thuật15m
100Đào đất đặt dây tiếp địa 40x4Chương V Yêu cầu về kỹ thuật6m3
101Đắp đất rãnh đặt dây tiếp địaChương V Yêu cầu về kỹ thuật6m3
102Lắp đặt bình chữa cháy dạng bột ABC, MFZ4Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4bình
103Lắp đặt bình khí CO2 MT3Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2bình
104Lắp đặt hộp bình chữa cháy bằng sắt có cửa kính KT600X500X180Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2hộp
105Nội quy tiêu lệnh chữa cháyChương V Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
106Lắp đặt dây CAT6EChương V Yêu cầu về kỹ thuật80m
107Tủ rack 10U D500Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1cái
108Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mmChương V Yêu cầu về kỹ thuật30m
109SWITCH 12 CỔNGChương V Yêu cầu về kỹ thuật1cái
110ổ cắm mạng + mặt nạ + nhân mạngChương V Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
111RJ45 3mChương V Yêu cầu về kỹ thuật6cái
112ODF 4FOChương V Yêu cầu về kỹ thuật1cái
113Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V Yêu cầu về kỹ thuật20m
114Lắp đặt bể nước Inox 3m3Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1bể
115Lắp đặt xí bệtChương V Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
116Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V Yêu cầu về kỹ thuật2cái
117Lắp đặt chậu tiểu namChương V Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
118Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
119Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
120Lắp đặt gương soiChương V Yêu cầu về kỹ thuật2cái
121vòi nướcChương V Yêu cầu về kỹ thuật2cái
122Van phao điện D25Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1cái
123Lắp đặt van ren, ĐK 32mmChương V Yêu cầu về kỹ thuật3cái
124Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmChương V Yêu cầu về kỹ thuật0,3100m
125Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmChương V Yêu cầu về kỹ thuật0,12100m
126Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànChương V Yêu cầu về kỹ thuật6cái
127Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32-25mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànChương V Yêu cầu về kỹ thuật1cái
128Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànChương V Yêu cầu về kỹ thuật3cái
129Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm bằng phương pháp hànChương V Yêu cầu về kỹ thuật3cái
130Lắp đặt cút ren nhựa PPR đường kính 25-21mm, chiều dày 4,2mm bằng phương pháp hànChương V Yêu cầu về kỹ thuật4cái
131Lắp đặt tê ren nhựa PPR đường kính 25-21mm, chiều dày 4,2mm bằng phương pháp hànChương V Yêu cầu về kỹ thuật5cái
132Van xả tiểu nữChương V Yêu cầu về kỹ thuật1cái
133Xi phôngChương V Yêu cầu về kỹ thuật1cái
134Thoát sàn Inox D60Chương V Yêu cầu về kỹ thuật7cái
135Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmChương V Yêu cầu về kỹ thuật0,065100m
136Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mmChương V Yêu cầu về kỹ thuật0,24100m
137Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmChương V Yêu cầu về kỹ thuật1cái
138Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, D60mmChương V Yêu cầu về kỹ thuật4cái
139Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmChương V Yêu cầu về kỹ thuật3cái
140Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 60mmChương V Yêu cầu về kỹ thuật3cái
141Cầu chắn rác D110Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4cái
142Đai giữ ốngChương V Yêu cầu về kỹ thuật32bộ
143Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmChương V Yêu cầu về kỹ thuật0,156100m
144Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, D90mmChương V Yêu cầu về kỹ thuật4cái
145Lắp đặt chếch nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 90mmChương V Yêu cầu về kỹ thuật4cái
146Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mmChương V Yêu cầu về kỹ thuật0,01100m
C HẠNG MỤC: NHÀ BẾP
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIChương V Yêu cầu về kỹ thuật0,2414100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Chương V Yêu cầu về kỹ thuật3,4384m3
3Xây móng bằng gạch bê tông -chiều dày >33cm, vữa XM M50Chương V Yêu cầu về kỹ thuật7,7446m3
4Xây móng bằng gạch bê tông -chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Chương V Yêu cầu về kỹ thuật7,8026m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Chương V Yêu cầu về kỹ thuật3,2141m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V Yêu cầu về kỹ thuật0,1254tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V Yêu cầu về kỹ thuật0,333tấn
8Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V Yêu cầu về kỹ thuật16,6519m3
9Xây tường thẳng bằng gạch bê tông -chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Chương V Yêu cầu về kỹ thuật19,2081m3
10Xây tường thẳng bằng gạch bê tông -chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4,5017m3
11Xây cột, trụ bằng gạch bê tông, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,3098m3
12Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V Yêu cầu về kỹ thuật0,0819100m2
13Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V Yêu cầu về kỹ thuật0,0353tấn
14Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,4816m3
15Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V Yêu cầu về kỹ thuật0,2583100m2
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V Yêu cầu về kỹ thuật0,1686tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V Yêu cầu về kỹ thuật0,4214tấn
18Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2,5013m3
19Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Chương V Yêu cầu về kỹ thuật7,7243m3
20Ván khuôn gỗ sàn máiChương V Yêu cầu về kỹ thuật0,7667100m2
21Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V Yêu cầu về kỹ thuật0,4247tấn
22Gia công xà gồ thépChương V Yêu cầu về kỹ thuật0,1652tấn
23Lắp dựng xà gồ thépChương V Yêu cầu về kỹ thuật0,1652tấn
24Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳChương V Yêu cầu về kỹ thuật0,6141100m2
25Úp nócChương V Yêu cầu về kỹ thuật18,4m
26Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V Yêu cầu về kỹ thuật110,7345m2
27Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V Yêu cầu về kỹ thuật117,1918m2
28Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75Chương V Yêu cầu về kỹ thuật14,616m2
29Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Chương V Yêu cầu về kỹ thuật14,616m2
30Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V Yêu cầu về kỹ thuật117,1918m2
31Trát trần, vữa XM M75Chương V Yêu cầu về kỹ thuật63,1096m2
32Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75Chương V Yêu cầu về kỹ thuật20,329m2
33Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V Yêu cầu về kỹ thuật194,1641m2
34Ốp tường trụ, cột- gạch 30x45m2Chương V Yêu cầu về kỹ thuật5,844m2
35Lát đá mặt bệ các loạiChương V Yêu cầu về kỹ thuật2,776m2
36Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4,5026m3
37Lát nền, sàn gạch ceramic- gạch 40x40cmChương V Yêu cầu về kỹ thuật43,012m2
38Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIChương V Yêu cầu về kỹ thuật0,7821m3
39Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,2444m3
40Xây móng bằng gạch bê tông -chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,5115m3
41Lát đá bậc tam cấpChương V Yêu cầu về kỹ thuật9,4252m2
42Cửa đi nhôm hệChương V Yêu cầu về kỹ thuật13,77m2
43Khoá cửa nhôm hệChương V Yêu cầu về kỹ thuật5bộ
44Cửa sổ nhôm hệChương V Yêu cầu về kỹ thuật8,64m2
45Gia công cửa song sắtChương V Yêu cầu về kỹ thuật8,64m2
46Lắp dựng hoa sắt cửaChương V Yêu cầu về kỹ thuật8,64m2
47Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V Yêu cầu về kỹ thuật5,0881m2
48Tủ điện phòngChương V Yêu cầu về kỹ thuật1cái
49Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngChương V Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
50Lắp đặt quạt trầnChương V Yêu cầu về kỹ thuật2cái
51Lắp đặt đèn sát trần có chụpChương V Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
52Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x1,5mm2Chương V Yêu cầu về kỹ thuật45m
53Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x2,5mm2Chương V Yêu cầu về kỹ thuật25m
54Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x6mm2Chương V Yêu cầu về kỹ thuật20m
55Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, D20mmChương V Yêu cầu về kỹ thuật38m
56Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V Yêu cầu về kỹ thuật3cái
57Mặt, đế âmChương V Yêu cầu về kỹ thuật3cái
58Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V Yêu cầu về kỹ thuật2cái
59Mặt, đế âmChương V Yêu cầu về kỹ thuật2cái
60Lắp đặt ô cắm baChương V Yêu cầu về kỹ thuật6cái
61Mặt, đế âmChương V Yêu cầu về kỹ thuật6cái
62Lắp đặt các automat 1 pha 16AChương V Yêu cầu về kỹ thuật1cái
63Lắp đặt các automat 1 pha 6AChương V Yêu cầu về kỹ thuật1cái
64Đế âmChương V Yêu cầu về kỹ thuật2cái
65Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mmChương V Yêu cầu về kỹ thuật0,3100m
66Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, D60Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4cái
67Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmChương V Yêu cầu về kỹ thuật0,3100m
68Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànChương V Yêu cầu về kỹ thuật4cái
69Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànChương V Yêu cầu về kỹ thuật1cái
70Lắp đặt tê ren nhựa PPR đường kính 25-20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànChương V Yêu cầu về kỹ thuật1cái
71Lắp đặt cút ren PPR đường kính 25-20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànChương V Yêu cầu về kỹ thuật1cái
72Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
73Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mmChương V Yêu cầu về kỹ thuật1cái
74Vòi rửa đồngChương V Yêu cầu về kỹ thuật1cái
75Lắp đặt phễu thu, ĐK 60mmChương V Yêu cầu về kỹ thuật1cái
D HẠNG MỤC: NHÀ XE
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIIChương V Yêu cầu về kỹ thuật1,6m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,2m3
3Gia công cột bằng thép hìnhChương V Yêu cầu về kỹ thuật0,1335tấn
4Lắp cột thép các loạiChương V Yêu cầu về kỹ thuật0,1335tấn
5Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mChương V Yêu cầu về kỹ thuật0,1476tấn
6Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V Yêu cầu về kỹ thuật0,1476tấn
7Gia công xà gồ thépChương V Yêu cầu về kỹ thuật0,2055tấn
8Lắp dựng xà gồ thépChương V Yêu cầu về kỹ thuật0,2055tấn
9Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳChương V Yêu cầu về kỹ thuật0,9574100m2
10Xây tường thẳng bằng gạch bê tông -chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,4392m3
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,896m3
12Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Chương V Yêu cầu về kỹ thuật6,1104m3
13Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V Yêu cầu về kỹ thuật10,9142m2
14Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V Yêu cầu về kỹ thuật10,9142m2
E HẠNG MỤC: PHẦN PHỤ TRỢ
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIChương V Yêu cầu về kỹ thuật0,2732100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2,024m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2,2994m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V Yêu cầu về kỹ thuật0,1473tấn
5Xây bể chứa bằng gạch bê tông, vữa XM M75Chương V Yêu cầu về kỹ thuật5,6281m3
6Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V Yêu cầu về kỹ thuật0,0636100m2
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V Yêu cầu về kỹ thuật0,0504tấn
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,6251m3
9Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V Yêu cầu về kỹ thuật37,937m2
10Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75Chương V Yêu cầu về kỹ thuật37,937m2
11Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V Yêu cầu về kỹ thuật13,5795m2
12Quét nước xi măng 2 nướcChương V Yêu cầu về kỹ thuật50,8125m2
13Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmChương V Yêu cầu về kỹ thuật0,2008tấn
14Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2,024m3
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V Yêu cầu về kỹ thuật0,0912100m2
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V Yêu cầu về kỹ thuật81cấu kiện
17Tê PVC D110Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4
18Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mmChương V Yêu cầu về kỹ thuật0,04100m
19Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mmChương V Yêu cầu về kỹ thuật0,04100m
20Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIIChương V Yêu cầu về kỹ thuật2,22m3
21Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIChương V Yêu cầu về kỹ thuật0,3371100m3
22Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Chương V Yêu cầu về kỹ thuật3,946m3
23Xây móng bằng gạch bê tông Chiều dày >33cm, vữa XM M50Chương V Yêu cầu về kỹ thuật10,4373m3
24Xây móng bằng gạch bê tông -chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Chương V Yêu cầu về kỹ thuật5,5351m3
25Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2,183100m3
26Xây cột, trụ bằng gạch bê tông , chiều cao ≤6m, vữa XM M50Chương V Yêu cầu về kỹ thuật8,862m3
27Ván khuôn móng dàiChương V Yêu cầu về kỹ thuật0,3164100m2
28Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Chương V Yêu cầu về kỹ thuật3,4804m3
29Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V Yêu cầu về kỹ thuật0,355tấn
30Xây tường thẳng bằng gạch bê tông-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2,1885m3
31Xây tường thẳng bằng gạch bê tông-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,0856m3
32Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V Yêu cầu về kỹ thuật101,6772m2
33Đắp đầu cộtChương V Yêu cầu về kỹ thuật34cái
34Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V Yêu cầu về kỹ thuật118,4902m2
35Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V Yêu cầu về kỹ thuật223,87m2
36Gia công hàng rào song sắt.Chương V Yêu cầu về kỹ thuật80,7177m2
37Lắp dựng lan can sắtChương V Yêu cầu về kỹ thuật80,7177m2
38Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V Yêu cầu về kỹ thuật80,71771m2
39Gia công cổng sắtChương V Yêu cầu về kỹ thuật0,1139tấn
40Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V Yêu cầu về kỹ thuật8,45341m2
41Bánh xe cổng đẩyChương V Yêu cầu về kỹ thuật5bộ
42Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V Yêu cầu về kỹ thuật6,468m2
43Ốp đá granit nhân tạo vào tường có chốt InoxChương V Yêu cầu về kỹ thuật4,3313m2
44Biển tên trung tâm:Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2,2688m2
45Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V Yêu cầu về kỹ thuật317,5352m2
46Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V Yêu cầu về kỹ thuật21,50611m2
47Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4Chương V Yêu cầu về kỹ thuật56m3
48Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 14cmChương V Yêu cầu về kỹ thuật0,5100m
49Chèn bao tải tẩm nhựa đường khe co giãnChương V Yêu cầu về kỹ thuật50m
50Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIChương V Yêu cầu về kỹ thuật0,2015100m3
51Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4,03m3
52Xây tường thẳng bằng gạchbê tông-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4,29m3
53Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V Yêu cầu về kỹ thuật3,25m3
54Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M50Chương V Yêu cầu về kỹ thuật39m2
55Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75Chương V Yêu cầu về kỹ thuật19,5m2
56Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V Yêu cầu về kỹ thuật0,2138100m2
57Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmChương V Yêu cầu về kỹ thuật0,162tấn
58Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V Yêu cầu về kỹ thuật3,3696m3
59Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V Yêu cầu về kỹ thuật811cấu kiện
60Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIChương V Yêu cầu về kỹ thuật19,8656m3
61Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Chương V Yêu cầu về kỹ thuật6,208m3
62Xây móng bằng gạch bê tông-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Chương V Yêu cầu về kỹ thuật17,094m3
63Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M50Chương V Yêu cầu về kỹ thuật132,3m2
64Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V Yêu cầu về kỹ thuật132,3m2
65Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIChương V Yêu cầu về kỹ thuật1,2284100m3
66Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Chương V Yêu cầu về kỹ thuật3,108m3
67Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mChương V Yêu cầu về kỹ thuật1,0288100m2
68Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V Yêu cầu về kỹ thuật1,3533tấn
69Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V Yêu cầu về kỹ thuật0,3455tấn
70Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2Chương V Yêu cầu về kỹ thuật5,76m3
71Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Chương V Yêu cầu về kỹ thuật10,272m3
72Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mChương V Yêu cầu về kỹ thuật0,266100m2
73Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V Yêu cầu về kỹ thuật0,1077tấn
74Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, mác 200Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4,362m3
75Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V Yêu cầu về kỹ thuật0,2025tấn
76Xây bể chứa bằng gạch bê tông nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,3068m3
77Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V Yêu cầu về kỹ thuật0,0072100m2
78Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V Yêu cầu về kỹ thuật0,0017tấn
79Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,0792m3
80Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V Yêu cầu về kỹ thuật58,72m2
81Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V Yêu cầu về kỹ thuật58,72m2
82Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Chương V Yêu cầu về kỹ thuật24,48m2
83Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,15m3
84Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V Yêu cầu về kỹ thuật0,006100m2
85Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmChương V Yêu cầu về kỹ thuật0,0148tấn
86Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V Yêu cầu về kỹ thuật1cái
87Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V Yêu cầu về kỹ thuật55,64m3
88Đào rãnh dây điệnChương V Yêu cầu về kỹ thuật4,8m3
89Đắp đất rãnhChương V Yêu cầu về kỹ thuật4,8m3
90Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIIChương V Yêu cầu về kỹ thuật0,45m3
91Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,05m3
92Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,256m3
93Bu lông m24Chương V Yêu cầu về kỹ thuật8cái
94Phá dỡ cột, trụ gạch đáChương V Yêu cầu về kỹ thuật5,8398m3
95Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmChương V Yêu cầu về kỹ thuật7,1457m3
96Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmChương V Yêu cầu về kỹ thuật1,7439m3
F HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V Yêu cầu về kỹ thuật1.633,8686m2
2Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V Yêu cầu về kỹ thuật711,6302m2
3Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V Yêu cầu về kỹ thuật777,6584m2
4Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V Yêu cầu về kỹ thuật70,0021m2
5Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V Yêu cầu về kỹ thuật213m2
G HẠNG MỤC: BỔ SUNG KHỐI LƯỢNG (Nhà hội trường + lớp học)
1Vách ngăn khu vệ tiểu nam bằng composite dầy 12mmChương V Yêu cầu về kỹ thuật2,43m2
2Sản xuất cửa đi khung nhôm hệ 45, bao gồm giá vật liệu, vận chuyển và lắp đặt đến chân công trình, phụ kiện đồng bộ theo cửa (chưa bao gồm khóa cửa)Chương V Yêu cầu về kỹ thuật5,4m2
3Khóa cửa đa điểmChương V Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
4Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V Yêu cầu về kỹ thuật24,5m2
5Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngChương V Yêu cầu về kỹ thuật25,92m2
H HẠNG MỤC: BỔ SUNG KHỐI LƯỢNG (Nhà bếp bổ sung máy bơm+ hộp đựng máy bơm)
1Máy bơm nước 370W-0,5HP, 220V-1pha cột áp 7-12m họng hút xa 42-34 mmChương V Yêu cầu về kỹ thuật1cái
2Lắp đặt chõ hút + phụ kiện máy bơm,Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1cái
3Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 34mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmChương V Yêu cầu về kỹ thuật0,1100m
4Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 34mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànChương V Yêu cầu về kỹ thuật1cái
5Lắp đặt côn, thu PPR đường kính 34-2525mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànChương V Yêu cầu về kỹ thuật1cái
6Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x2,5)mm2Chương V Yêu cầu về kỹ thuật40m
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,2196m3
8Xây tường thẳng bằng gạch bê tông-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,4504m3
9Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4,8048m2
10SXLD tấm nắp hố van khung thép hình bịt tôn mạ kẽm dày 1,0mmChương V Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
I HẠNG MỤC: BỔ SUNG KHỐI LƯỢNG (Cổng + Tường rào)
1Khóa Việt TiệpChương V Yêu cầu về kỹ thuật1cái
2Khoá loại mócChương V Yêu cầu về kỹ thuật2cái
3Chốt cổngChương V Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
4Xây cột, trụ bằng gạch bê tông , chiều cao ≤6m, vữa XM M50Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,4465m3
5Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4,0359m2
6Đắp đầu cộtChương V Yêu cầu về kỹ thuật2cái
7Trát gờ chỉ, vữa XM M75Chương V Yêu cầu về kỹ thuật39,32m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.586E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.317E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên. Tài liệu chứng minh kèm theo là: - Hợp đồng thi công xây dựng công trình; - Biên bản hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng);
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.074.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.148.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Phải là kỹ sư chuyên ngành xây dựng. Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên. Đã đảm nhiệm vị trí công việc Chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV, được Chủ đầu tư xác nhận (hoặc có tài liệu chứng minh). Kèm theo bản sao có chứng thực: Bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ chứng nhận liên quan.43
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng 1 Phải là kỹ sư chuyên ngành xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên. Đã đảm nhiệm vị trí công việc kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV, được Chủ đầu tư xác nhận (hoặc có tài liệu chứng minh). Kèm theo bản sao có chứng thực: Bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ chứng nhận liên quan.43
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện 1 Có trình độ từ trung cấp chuyên ngành điện trở lên. Đã đảm nhiệm vị trí công việc tương tự tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV, được Chủ đầu tư xác nhận (hoặc có tài liệu chứng minh). Kèm theo bản sao có chứng thực: Bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ chứng nhận liên quan.43
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước 1 Có trình độ từ trung cấp chuyên ngành cấp thoát nước trở lên. Đã đảm nhiệm vị trí công việc tương tự tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV, được Chủ đầu tư xác nhận (hoặc có tài liệu chứng minh). Kèm theo bản sao có chứng thực: Bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ chứng nhận liên quan.43
5 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 Có trình độ trung cấp tài chính, kế toán trở lên22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào một gầu, bánh xích hoặc bánh lốp có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực1
2 Máy đầm đất cầm tay hoạt động bình thường2
3 Máy trộn bê tông >=250l hoạt động bình thường2
4 Máy trộn vữa >= 80l hoạt động bình thường2
5 Ô tô tự đổ trọng tải ≥7 T có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực2
6 Máy hàn điện hoạt động bình thường2
7 Máy cắt uốn thép hoạt động bình thường2
8 Máy cắt gạch đá hoạt động bình thường2
9 Máy mài hoạt động bình thường2
10 Máy vận thăng hoạt động bình thường1
11 Máy đầm bàn hoạt động bình thường2
12 Máy đầm dùi hoạt động bình thường2
13 Máy khoan hoạt động bình thường2
14 Máy toàn đạc điện tử hoạt động bình thường1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->