Gói thầu: Cải tạo, nâng cấp kho vật tư phòng chống lụt bão Cát Bi tương ứng K103+600 đê hữu Hồng, huyện Phú Xuyên

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211041571-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/10/2021 08:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án rà soát, điều chỉnh quy hoạch phòng chống lũ chi tiêt của từng tuyến sông có đê trên địa bàn thành phố Hà Nội
Tên gói thầu Cải tạo, nâng cấp kho vật tư phòng chống lụt bão Cát Bi tương ứng K103+600 đê hữu Hồng, huyện Phú Xuyên
Số hiệu KHLCNT 20210807642
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí sự nghiệp kinh tế thủy lợi năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-14 21:07:00 đến ngày 2021-10-25 08:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,539,824,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.309736E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.61947E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình trên đê cấp I hoặc 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình trên đê cấp II có tính chất tương tự kỹ thuật gói thầu (nhà 02 tầng trở lên, kết cấu khung bê tông cốt thép), giá trị hợp đồng ≥ 1.077.876.000 VND.- Hợp đồng tương tự phải có đầy đủ tài liệu chứng minh liên quan (Bản chính hoặc bản sao chứng thực) về kinh nghiệm theo HSMT gồm:+ Hợp đồng thi công xây dựng;+ Tài liệu liên quan đến khối lượng hoặc giá trị đã và đang thực hiện; loại, cấp công trình…;Đối với công trình đã hoàn thành đưa vào sử dụng gồm: BBNT công trình hoặc hạng mục công trình xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của CĐT liên quan đến khối lượng và giá trị đã thực hiện;Đối với công trình đang thi công gồm: BBNT khối lượng hoặc xác nhận của CĐT liên quan đến khối lượng và giá trị đang thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.077.876.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học có chuyên ngành phù hợp (thuỷ lợi hoặc xây dựng dân dụng);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (hoặc đê điều) hoặc công trình dân dụng hạng I còn hiệu lực hoặc đã là chỉ huy trưởng xây dựng ít nhất 01 công trình trên đê cấp I hoặc 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình trên đê cấp II có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu (nhà 02 tầng trở lên, kết cấu khung bê tông cốt thép).* Tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao được chứng thực)+ Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề (nếu có);+ Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương để chứng minh kinh nghiệm đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng các công trình tương tự; Tài liệu chứng minh về qui mô, kết cấu, loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương.+ Tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Đối với nhà thầu liên danh, phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh với các tiêu chí như trên.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có tối thiểu 01 kỹ sư tốt nghiệp đại học có chuyên ngành thuỷ lợi và 01 kỹ sư tốt nghiệp đại học có chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình trên đê cấp I hoặc 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình trên đê cấp II có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu (nhà 02 tầng trở lên, kết cấu khung bê tông cốt thép).* Tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao được chứng thực)+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương để chứng minh kinh nghiệm thực hiện các công trình tương tự; Tài liệu chứng minh về qui mô, kết cấu, loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)+ Tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Đối với nhà thầu liên danh, phải bố trí cán bộ trực tiếp phụ trách thi công cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh với các tiêu chí như trên.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư Bảo hộ lao động (hoặc kỹ sư ngành xây dựng có giấy chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực);- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động tối thiểu 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (hoặc đê điều) hoặc công trình dân dụng.* Tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao được chứng thực):+ Bằng tốt nghiệp đại học, chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động;+ Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương để chứng minh kinh nghiệm thực hiện các công trình tương tự;+ Tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Đối với nhà thầu liên danh, phải bố trí cán bộ an toàn lao động cho từng liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh với các tiêu chí như trên.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Nhà thầu phải bố trí số lượng công nhân kỹ thuật có chứng chỉ đào tạo nghề, đảm bảo phù hợp với khối lượng và giải pháp thi công của gói thầu và tiến độ nhà thầu đề xuất trong E-HSDT nhưng số lượng tối thiểu 10 người.Có đầy đủ các tài liệu chứng minh:+ Chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp với yêu cầu công việc của gói thầu (Bản chính hoặc bản sao chứng thực).+ Tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác);+ Bảng kê danh sách công nhân kỹ thuật thực hiện gói thầu có xác nhận của nhà thầu (Nhà thầu ký xác nhận bản chính và chịu trách nhiệm pháp lý).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy khoan cầm tay ≥ 0,5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn thép ≥ 5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào ≤ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn ≥ 1kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm cầm tay ≥70kg hoặc máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn ≥ 23kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn vữa ≤ 150l
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn bê tông ≤ 250l
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Ô tô tự đổ ≤ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy thủy bình hoặc tương đương
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án rà soát, điều chỉnh quy hoạch phòng chống lũ chi tiêt của từng tuyến sông có đê trên địa bàn thành phố Hà Nội
E-CDNT 1.2 Cải tạo, nâng cấp kho vật tư phòng chống lụt bão Cát Bi tương ứng K103+600 đê hữu Hồng, huyện Phú Xuyên
Duy tu bảo dưỡng đê điều năm 2021, thành phố Hà Nội
60 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn kinh phí sự nghiệp kinh tế thủy lợi năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: + Chủ đầu tư: Sở Nông nghiệp và PTNT Hà Nội (Số 38, Tô Hiệu, phường Nguyễn Trãi, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội). + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án rà soát, điều chỉnh quy hoạch phòng chống lũ chi tiết các tuyến sông có đê trên địa bàn thành phố Hà Nội (Địa chỉ: Số 01, Tô Hiệu, phường Nguyễn Trãi, quận Hà Đông, TP Hà Nội).
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và chuyển giao công nghệ Thăng Long 12 và Viện Sinh thái và Bảo vệ công trình. + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Nông nghiệp và PTNT Hà Nội (Số 38, Tô Hiệu, Nguyễn Trãi, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội). + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Đầu tư Xây dựng Trường Sơn 269 (Thôn Liên Hợp, xã Quảng Bị, huyện Chương Mỹ, TP Hà Nội). + Thẩm định hồ sơ mời thầu và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Sở Nông nghiệp và PTNT Hà Nội (Số 38, Tô Hiệu, phường Nguyễn Trãi, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội). + Tư vấn giám sát thi công xây dựng:


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án rà soát, điều chỉnh quy hoạch phòng chống lũ chi tiêt của từng tuyến sông có đê trên địa bàn thành phố Hà Nội , địa chỉ: Số 1, Tô Hiệu, quận hà Đông, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Sở Nông nghiệp và PTNT Hà Nội (Số 38, Tô Hiệu, phường Nguyễn Trãi, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội). + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án rà soát, điều chỉnh quy hoạch phòng chống lũ chi tiết các tuyến sông có đê trên địa bàn thành phố Hà Nội (Địa chỉ: Số 01, Tô Hiệu, phường Nguyễn Trãi, quận Hà Đông, TP Hà Nội).


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được cơ quan có thẩm quyền cấp theo phạm vi hoạt động xây dựng như sau: Thi công công trình Nông nghiệp và PTNT (hoặc công trình đê điều) hoặc công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. Đối với nhà thầu liên danh thì tất cả các thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này. Đối với trường hợp nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo yêu cầu trên trong E-HSDT, thì nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trước khi trao hợp đồng. Trong trường hợp, nhà thầu không xuất trình được chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hoặc chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng không đáp ứng yêu cầu trên, thì nhà thầu sẽ không được trao hợp đồng - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu - Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm…
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Sở Nông nghiệp và PTNT Hà Nội (Số 38, Tô Hiệu, phường Nguyễn Trãi, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội). + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án rà soát, điều chỉnh quy hoạch phòng chống lũ chi tiết các tuyến sông có đê trên địa bàn thành phố Hà Nội (Địa chỉ: Số 01, Tô Hiệu, phường Nguyễn Trãi, quận Hà Đông, TP Hà Nội).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (Số 02, Ngọc Hà, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thành lập (Số 02, Ngọc Hà, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tổng cục Phòng chống thiên tai - Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (Số 02, Ngọc Hà, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần Nhà kho
1Đào móng cột, trụ, hố, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II3,383m3
2Đào đất móng băng, rộng 19,872m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng 2,093100m3
4Đổ bê tông lót móng, chiều rộng 9,151m3
5Đổ bê tông móng, chiều rộng 36,022m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài1,5100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,606tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,731tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm2,179tấn
10Đổ bê tông cột, tiết diện cột 1,287m3
11Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao 0,203100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,031tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,756tấn
14Xây tường thẳng gạch bê tông không nung (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao 15,781m3
15Đổ bê tông móng, chiều rộng 0,995m3
16Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột0,039100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,083tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,061tấn
19Xây tường thẳng gạch bê tông không nung (10,5x6x22)cm, chiều cao 2,082m3
20Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2000,48m3
21Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,019100m2
22Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,038tấn
23Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng 4cái
24Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7512,616m2
25Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 7512,616m2
26Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 752,751m2
27Quét nước xi măng 2 nước15,367m2
28Đổ bê tông lót móng, chiều rộng 1,11m3
29Đổ bê tông móng, chiều rộng 4,163m3
30Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài0,002100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0003tấn
32Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 755,266m3
33Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7526,4m2
34Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 7526,4m2
35Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 758m2
36Quét nước xi măng 2 nước34,4m2
37Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,901,604100m3
38Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,15100m3
39Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 1508,392m3
40Đổ bê tông cột, tiết diện cột 6,89m3
41Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 1,086100m2
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,144tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 2,189tấn
44Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2008,644m3
45Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 1,1100m2
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,22tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,3tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 0,621tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,22tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,3tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 0,621tấn
52Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 20025,709m3
53Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao 1,953100m2
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 2,417tấn
55Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2002,106m3
56Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 0,348100m2
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,118tấn
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,096tấn
59Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 2002,067m3
60Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường0,194100m2
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 0,135tấn
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,11tấn
63Gia công xà gồ thép0,668tấn
64Lắp dựng xà gồ thép0,668tấn
65Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ1,088100m2
66Tôn úp nóc14,22m
67Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2001,246m3
68Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 0,113100m2
69Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,027tấn
70Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,1tấn
71Xây tường thẳng gạch bê tông không nung (10,5x6x22)cm, chiều dày =64,082m3
72Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75193,445m2
73Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 7542,67m2
74Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75345,517m2
75Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75166,298m2
76Trát xà dầm, vữa XM mác 75144,81m2
77Trát trần, vữa XM mác 75195,34m2
78Đắp phào đơn, vữa XM mác 7547,28m
79Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 7522,44m2
80Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …22,44m2
81Trát gờ chỉ, vữa XM mác 7547,28m
82Lát nền, sàn, kích thước gạch 157,072m2
83Lát nền, sàn, kích thước gạch 3,612m2
84Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 14,54m2
85Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ809,295m2
86Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ181,637m2
87SXLD cửa nhựa lõi thép, cửa sổ 1 cánh mở hất , kính 6.38mm0,36m2
88SXLD cửa nhựa lõi thép, cửa sổ 2 cánh mở quay , kính 6.38mm30,24m2
89SXLD cửa nhựa lõi thép, cửa đi 2 cánh mở quay , kính 6.38mm3,24m2
90SXLD cửa nhựa lõi thép, cửa đi 1 cánh mở quay , kính 6.38mm13,41m2
91SXLD vách kính khung nhựa lõi thép6,66m2
92Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x120,367tấn
93Lắp dựng hoa sắt cửa30,24m2
94Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 3 nước52,778m2
95SXLD Lan can inox sub 30419,633m2
96Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện 7tủ
97Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 1cái
98Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16cái
99Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 9cái
100Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng12bộ
101Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần6bộ
102Lắp đặt quạt điện - Quạt trần5cái
103Móc quạt trần5cái
104Lắp đặt ổ cắm đôi21cái
105Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc11cái
106Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc4cái
107Hộp âm tường36cái
108Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 100m
109Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 189m
110Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 170m
111Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp 6hộp
112Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 290m
113Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 109m
114Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m2cái
115Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m2cái
116Gia công và đóng cọc chống sét3cọc
117Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm56m
118Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm12,5m
119Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm0,2100m
120Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm0,29100m
121Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm0,13100m
122Van nước2cái
123Lắp đặt van ren, đường kính van 2cái
124Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm1cái
125Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm1cái
126Lắp đặt côn, cút nhựa nối, đường kính côn, cút 20mm40cái
127Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 32mm6cái
128Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 40mm5cái
129Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 25mm20cái
130Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE, đường kính côn, cút 32mm5cái
131Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm1cái
132Lắp đặt chậu rửa 1 vòi1bộ
133Lắp đặt vòi rửa 1 vòi1bộ
134Lắp đặt gương soi1cái
135Lắp đặt kệ kính1cái
136Lắp đặt giá treo2cái
137Lắp đặt chậu xí bệt1bộ
138Lắp đặt vòi rửa 1 vòi1bộ
139Lắp đặt phễu thu đường kính 50mm1cái
140Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen1bộ
141Kép inox2cái
142Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm0,2100m
143Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm0,45100m
144Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm0,12100m
145Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm0,28100m
146Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm12cái
147Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 40mm8cái
148Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 65mm36cái
149Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 89mm12cái
150Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 100mm26cái
151Lắp đặt ống kiểm tra đường kính 100mm4cái
152Cầu chắn rác4cái
153Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 89mm12cái
154Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm0,3100m
155Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m31bể
B Phần Hạ tầng
1Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,618100m3
2Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 20061,79m3
3Đào đất móng băng, rộng 32,722m3
4Đào móng cột, trụ, hố, rộng 4,597m3
5Đổ bê tông móng, chiều rộng 6,49m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài0,169100m2
7Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2003,722m3
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,2100m2
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,089tấn
10Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng 20cái
11Đổ bê tông móng, chiều rộng 0,227m3
12Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài0,028100m2
13Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao 8,135m3
14Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 5064,153m2
15Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 7526,958m2
16Đào đất móng băng, rộng 1,2m3
17Đắp cát công trình, đắp móng đường ống1,2m3
18Lưới báo hiệu20m
19Lắp đặt ống nhựa nối đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm0,2100m
20Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm2cái
21Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính côn, cút 32mm6cái
22Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm1cái
23Van phao1cái
24Máy bơm nước1cái
25Crephin1cái
26Đào đất móng băng, rộng 1,2m3
27Đắp cát công trình, đắp móng đường ống1,2m3
28Lưới báo hiệu20m
29Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 1cái
30Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 20m
31Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 15m
32Lắp đặt ổ cắm đôi2cái
33Đào xúc đất, đất cấp II0,278100m3
34Đào móng cột, trụ, hố, rộng 11,689m3
35Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,278100m3
36Vận chuyển đất trong phạm vi 0,602100m3
37Đổ bê tông lót móng, chiều rộng 2,36m3
38Đổ bê tông móng, chiều rộng 2,883m3
39Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột0,157100m2
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,142tấn
41Xây tường thẳng gạch bê tông không nung (10,5x6x22)cm, chiều cao 6,409m3
42Đổ bê tông cột, tiết diện cột 0,423m3
43Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 0,077100m2
44Sản xuất cột bằng thép hình0,117tấn
45Xây tường thẳng gạch bê tông không nung (10,5x6x22)cm, chiều cao 16,69m3
46Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2000,431m3
47Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 0,039100m2
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,1tấn
49Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75106,253m2
50Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7541,752m2
51Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ148,005m2
52Trát gờ chỉ, vữa XM mác 7528,8m
53Đắp phào đơn, vữa XM mác 757,2m
54Gia công cửa sắt, hoa sắt0,155tấn
55Lắp dựng hoa sắt cửa12,42m2
56Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 3 nước14,09m2
57Đào xúc đất, đất cấp II0,001100m3
58Đổ bê bê tông lót móng, chiều rộng 0,11m3
59Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,02tấn
60Que hàn2kg
61Bản lề6cái
62Khóa cửa1cái
63Bánh xe2cái
64Gia công sản xuất tường rào bằng sắt hộp0,302tấn
65Lắp dựng hàng rào sắt29,43m2
66Khối lượng tôn kẽm màu xanh 0,25mm29,43m2
67Đào móng cột, trụ, hố, rộng 0,288m3
68Đổ bê tông móng, chiều rộng 0,288m3
69Biển tên hạt1cái
C Phần phá dỡ
1Tháo dỡ cửa37,8m2
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép6,319m3
3Phá dỡ kết cấu gạch đá30,0652m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông17,2312m3
5Phá dỡ kết cấu gạch41,1852m3
6Vận chuyển đất trong phạm vi 0,5842100m3
7Phá dỡ mái bê tông cốt thép bể20công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.309736E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.61947E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình trên đê cấp I hoặc 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình trên đê cấp II có tính chất tương tự kỹ thuật gói thầu (nhà 02 tầng trở lên, kết cấu khung bê tông cốt thép), giá trị hợp đồng ≥ 1.077.876.000 VND.- Hợp đồng tương tự phải có đầy đủ tài liệu chứng minh liên quan (Bản chính hoặc bản sao chứng thực) về kinh nghiệm theo HSMT gồm:+ Hợp đồng thi công xây dựng;+ Tài liệu liên quan đến khối lượng hoặc giá trị đã và đang thực hiện; loại, cấp công trình…;Đối với công trình đã hoàn thành đưa vào sử dụng gồm: BBNT công trình hoặc hạng mục công trình xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của CĐT liên quan đến khối lượng và giá trị đã thực hiện;Đối với công trình đang thi công gồm: BBNT khối lượng hoặc xác nhận của CĐT liên quan đến khối lượng và giá trị đang thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.077.876.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học có chuyên ngành phù hợp (thuỷ lợi hoặc xây dựng dân dụng);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (hoặc đê điều) hoặc công trình dân dụng hạng I còn hiệu lực hoặc đã là chỉ huy trưởng xây dựng ít nhất 01 công trình trên đê cấp I hoặc 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình trên đê cấp II có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu (nhà 02 tầng trở lên, kết cấu khung bê tông cốt thép).* Tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao được chứng thực)+ Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề (nếu có);+ Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương để chứng minh kinh nghiệm đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng các công trình tương tự; Tài liệu chứng minh về qui mô, kết cấu, loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương.+ Tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Đối với nhà thầu liên danh, phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh với các tiêu chí như trên.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công 2 - Có tối thiểu 01 kỹ sư tốt nghiệp đại học có chuyên ngành thuỷ lợi và 01 kỹ sư tốt nghiệp đại học có chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình trên đê cấp I hoặc 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình trên đê cấp II có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu (nhà 02 tầng trở lên, kết cấu khung bê tông cốt thép).* Tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao được chứng thực)+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương để chứng minh kinh nghiệm thực hiện các công trình tương tự; Tài liệu chứng minh về qui mô, kết cấu, loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)+ Tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Đối với nhà thầu liên danh, phải bố trí cán bộ trực tiếp phụ trách thi công cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh với các tiêu chí như trên.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)31
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Là kỹ sư Bảo hộ lao động (hoặc kỹ sư ngành xây dựng có giấy chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực);- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động tối thiểu 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (hoặc đê điều) hoặc công trình dân dụng.* Tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao được chứng thực):+ Bằng tốt nghiệp đại học, chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động;+ Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương để chứng minh kinh nghiệm thực hiện các công trình tương tự;+ Tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Đối với nhà thầu liên danh, phải bố trí cán bộ an toàn lao động cho từng liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh với các tiêu chí như trên.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)31
4 Công nhân kỹ thuật 10 Nhà thầu phải bố trí số lượng công nhân kỹ thuật có chứng chỉ đào tạo nghề, đảm bảo phù hợp với khối lượng và giải pháp thi công của gói thầu và tiến độ nhà thầu đề xuất trong E-HSDT nhưng số lượng tối thiểu 10 người.Có đầy đủ các tài liệu chứng minh:+ Chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp với yêu cầu công việc của gói thầu (Bản chính hoặc bản sao chứng thực).+ Tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác);+ Bảng kê danh sách công nhân kỹ thuật thực hiện gói thầu có xác nhận của nhà thầu (Nhà thầu ký xác nhận bản chính và chịu trách nhiệm pháp lý).11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy khoan cầm tay ≥ 0,5kW Hoạt động tốt1
2 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW Hoạt động tốt1
3 Máy cắt uốn thép ≥ 5kW Hoạt động tốt1
4 Máy đào ≤ 0,8m3 Hoạt động tốt1
5 Máy đầm bàn ≥ 1kW Hoạt động tốt1
6 Máy đầm dùi ≥ 1,5kW Hoạt động tốt1
7 Máy đầm cầm tay ≥70kg hoặc máy đầm cóc Hoạt động tốt2
8 Máy hàn ≥ 23kW Hoạt động tốt2
9 Máy trộn vữa ≤ 150l Hoạt động tốt2
10 Máy trộn bê tông ≤ 250l Hoạt động tốt2
11 Ô tô tự đổ ≤ 5 tấn Hoạt động tốt1
12 Máy thủy bình hoặc tương đương Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->