Gói thầu: Cải tạo, nâng cấp kho vật tư phòng chống lụt bão Cát Bi tương ứng K103+600 đê hữu Hồng, huyện Phú Xuyên
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211041571-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/10/2021 08:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án rà soát, điều chỉnh quy hoạch phòng chống lũ chi tiêt của từng tuyến sông có đê trên địa bàn thành phố Hà Nội |
| Tên gói thầu | Cải tạo, nâng cấp kho vật tư phòng chống lụt bão Cát Bi tương ứng K103+600 đê hữu Hồng, huyện Phú Xuyên |
| Số hiệu KHLCNT | 20210807642 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí sự nghiệp kinh tế thủy lợi năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-14 21:07:00 đến ngày 2021-10-25 08:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,539,824,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.309736E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.61947E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình trên đê cấp I hoặc 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình trên đê cấp II có tính chất tương tự kỹ thuật gói thầu (nhà 02 tầng trở lên, kết cấu khung bê tông cốt thép), giá trị hợp đồng ≥ 1.077.876.000 VND.- Hợp đồng tương tự phải có đầy đủ tài liệu chứng minh liên quan (Bản chính hoặc bản sao chứng thực) về kinh nghiệm theo HSMT gồm:+ Hợp đồng thi công xây dựng;+ Tài liệu liên quan đến khối lượng hoặc giá trị đã và đang thực hiện; loại, cấp công trình…;Đối với công trình đã hoàn thành đưa vào sử dụng gồm: BBNT công trình hoặc hạng mục công trình xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của CĐT liên quan đến khối lượng và giá trị đã thực hiện;Đối với công trình đang thi công gồm: BBNT khối lượng hoặc xác nhận của CĐT liên quan đến khối lượng và giá trị đang thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.077.876.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học có chuyên ngành phù hợp (thuỷ lợi hoặc xây dựng dân dụng);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (hoặc đê điều) hoặc công trình dân dụng hạng I còn hiệu lực hoặc đã là chỉ huy trưởng xây dựng ít nhất 01 công trình trên đê cấp I hoặc 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình trên đê cấp II có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu (nhà 02 tầng trở lên, kết cấu khung bê tông cốt thép).* Tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao được chứng thực)+ Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề (nếu có);+ Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương để chứng minh kinh nghiệm đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng các công trình tương tự; Tài liệu chứng minh về qui mô, kết cấu, loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương.+ Tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Đối với nhà thầu liên danh, phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh với các tiêu chí như trên.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có tối thiểu 01 kỹ sư tốt nghiệp đại học có chuyên ngành thuỷ lợi và 01 kỹ sư tốt nghiệp đại học có chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình trên đê cấp I hoặc 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình trên đê cấp II có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu (nhà 02 tầng trở lên, kết cấu khung bê tông cốt thép).* Tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao được chứng thực)+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương để chứng minh kinh nghiệm thực hiện các công trình tương tự; Tài liệu chứng minh về qui mô, kết cấu, loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)+ Tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Đối với nhà thầu liên danh, phải bố trí cán bộ trực tiếp phụ trách thi công cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh với các tiêu chí như trên.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư Bảo hộ lao động (hoặc kỹ sư ngành xây dựng có giấy chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực);- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động tối thiểu 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (hoặc đê điều) hoặc công trình dân dụng.* Tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao được chứng thực):+ Bằng tốt nghiệp đại học, chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động;+ Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương để chứng minh kinh nghiệm thực hiện các công trình tương tự;+ Tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Đối với nhà thầu liên danh, phải bố trí cán bộ an toàn lao động cho từng liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh với các tiêu chí như trên.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhà thầu phải bố trí số lượng công nhân kỹ thuật có chứng chỉ đào tạo nghề, đảm bảo phù hợp với khối lượng và giải pháp thi công của gói thầu và tiến độ nhà thầu đề xuất trong E-HSDT nhưng số lượng tối thiểu 10 người.Có đầy đủ các tài liệu chứng minh:+ Chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp với yêu cầu công việc của gói thầu (Bản chính hoặc bản sao chứng thực).+ Tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác);+ Bảng kê danh sách công nhân kỹ thuật thực hiện gói thầu có xác nhận của nhà thầu (Nhà thầu ký xác nhận bản chính và chịu trách nhiệm pháp lý). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy khoan cầm tay ≥ 0,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn thép ≥ 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào ≤ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn ≥ 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm cầm tay ≥70kg hoặc máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn ≥ 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn vữa ≤ 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn bê tông ≤ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Ô tô tự đổ ≤ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy thủy bình hoặc tương đương | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án rà soát, điều chỉnh quy hoạch phòng chống lũ chi tiêt của từng tuyến sông có đê trên địa bàn thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Cải tạo, nâng cấp kho vật tư phòng chống lụt bão Cát Bi tương ứng K103+600 đê hữu Hồng, huyện Phú Xuyên Duy tu bảo dưỡng đê điều năm 2021, thành phố Hà Nội 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí sự nghiệp kinh tế thủy lợi năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được cơ quan có thẩm quyền cấp theo phạm vi hoạt động xây dựng như sau: Thi công công trình Nông nghiệp và PTNT (hoặc công trình đê điều) hoặc công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. Đối với nhà thầu liên danh thì tất cả các thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này. Đối với trường hợp nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo yêu cầu trên trong E-HSDT, thì nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trước khi trao hợp đồng. Trong trường hợp, nhà thầu không xuất trình được chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hoặc chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng không đáp ứng yêu cầu trên, thì nhà thầu sẽ không được trao hợp đồng - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu - Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm… |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Sở Nông nghiệp và PTNT Hà Nội (Số 38, Tô Hiệu, phường Nguyễn Trãi, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội).
+ Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án rà soát, điều chỉnh quy hoạch phòng chống lũ chi tiết các tuyến sông có đê trên địa bàn thành phố Hà Nội (Địa chỉ: Số 01, Tô Hiệu, phường Nguyễn Trãi, quận Hà Đông, TP Hà Nội). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (Số 02, Ngọc Hà, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thành lập (Số 02, Ngọc Hà, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổng cục Phòng chống thiên tai - Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (Số 02, Ngọc Hà, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần Nhà kho | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 3,383 | m3 | |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng | 19,872 | m3 | |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 2,093 | 100m3 | |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | 9,151 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | 36,022 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 1,5 | 100m2 | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,606 | tấn | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,731 | tấn | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 2,179 | tấn | |
| 10 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | 1,287 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | 0,203 | 100m2 | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,031 | tấn | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,756 | tấn | |
| 14 | Xây tường thẳng gạch bê tông không nung (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | 15,781 | m3 | |
| 15 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | 0,995 | m3 | |
| 16 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 0,039 | 100m2 | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,083 | tấn | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,061 | tấn | |
| 19 | Xây tường thẳng gạch bê tông không nung (10,5x6x22)cm, chiều cao | 2,082 | m3 | |
| 20 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,48 | m3 | |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,019 | 100m2 | |
| 22 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,038 | tấn | |
| 23 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | 4 | cái | |
| 24 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 12,616 | m2 | |
| 25 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | 12,616 | m2 | |
| 26 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 2,751 | m2 | |
| 27 | Quét nước xi măng 2 nước | 15,367 | m2 | |
| 28 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | 1,11 | m3 | |
| 29 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | 4,163 | m3 | |
| 30 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,002 | 100m2 | |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0003 | tấn | |
| 32 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | 5,266 | m3 | |
| 33 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 26,4 | m2 | |
| 34 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | 26,4 | m2 | |
| 35 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 8 | m2 | |
| 36 | Quét nước xi măng 2 nước | 34,4 | m2 | |
| 37 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,604 | 100m3 | |
| 38 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,15 | 100m3 | |
| 39 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | 8,392 | m3 | |
| 40 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | 6,89 | m3 | |
| 41 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 1,086 | 100m2 | |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,144 | tấn | |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 2,189 | tấn | |
| 44 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 8,644 | m3 | |
| 45 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 1,1 | 100m2 | |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,22 | tấn | |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,3 | tấn | |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 0,621 | tấn | |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,22 | tấn | |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,3 | tấn | |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 0,621 | tấn | |
| 52 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 25,709 | m3 | |
| 53 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | 1,953 | 100m2 | |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 2,417 | tấn | |
| 55 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 2,106 | m3 | |
| 56 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 0,348 | 100m2 | |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,118 | tấn | |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,096 | tấn | |
| 59 | Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | 2,067 | m3 | |
| 60 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | 0,194 | 100m2 | |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | 0,135 | tấn | |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,11 | tấn | |
| 63 | Gia công xà gồ thép | 0,668 | tấn | |
| 64 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,668 | tấn | |
| 65 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 1,088 | 100m2 | |
| 66 | Tôn úp nóc | 14,22 | m | |
| 67 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 1,246 | m3 | |
| 68 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 0,113 | 100m2 | |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,027 | tấn | |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,1 | tấn | |
| 71 | Xây tường thẳng gạch bê tông không nung (10,5x6x22)cm, chiều dày = | 64,082 | m3 | |
| 72 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 193,445 | m2 | |
| 73 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | 42,67 | m2 | |
| 74 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 345,517 | m2 | |
| 75 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 166,298 | m2 | |
| 76 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 144,81 | m2 | |
| 77 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 195,34 | m2 | |
| 78 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | 47,28 | m | |
| 79 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 22,44 | m2 | |
| 80 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 22,44 | m2 | |
| 81 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 47,28 | m | |
| 82 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | 157,072 | m2 | |
| 83 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | 3,612 | m2 | |
| 84 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | 14,54 | m2 | |
| 85 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 809,295 | m2 | |
| 86 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 181,637 | m2 | |
| 87 | SXLD cửa nhựa lõi thép, cửa sổ 1 cánh mở hất , kính 6.38mm | 0,36 | m2 | |
| 88 | SXLD cửa nhựa lõi thép, cửa sổ 2 cánh mở quay , kính 6.38mm | 30,24 | m2 | |
| 89 | SXLD cửa nhựa lõi thép, cửa đi 2 cánh mở quay , kính 6.38mm | 3,24 | m2 | |
| 90 | SXLD cửa nhựa lõi thép, cửa đi 1 cánh mở quay , kính 6.38mm | 13,41 | m2 | |
| 91 | SXLD vách kính khung nhựa lõi thép | 6,66 | m2 | |
| 92 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 | 0,367 | tấn | |
| 93 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 30,24 | m2 | |
| 94 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 3 nước | 52,778 | m2 | |
| 95 | SXLD Lan can inox sub 304 | 19,633 | m2 | |
| 96 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | 7 | tủ | |
| 97 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 1 | cái | |
| 98 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 16 | cái | |
| 99 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 9 | cái | |
| 100 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | 12 | bộ | |
| 101 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | 6 | bộ | |
| 102 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 5 | cái | |
| 103 | Móc quạt trần | 5 | cái | |
| 104 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 21 | cái | |
| 105 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 11 | cái | |
| 106 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 4 | cái | |
| 107 | Hộp âm tường | 36 | cái | |
| 108 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 100 | m | |
| 109 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 189 | m | |
| 110 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 170 | m | |
| 111 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | 6 | hộp | |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 290 | m | |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 109 | m | |
| 114 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | 2 | cái | |
| 115 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | 2 | cái | |
| 116 | Gia công và đóng cọc chống sét | 3 | cọc | |
| 117 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | 56 | m | |
| 118 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | 12,5 | m | |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | 0,2 | 100m | |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | 0,29 | 100m | |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | 0,13 | 100m | |
| 122 | Van nước | 2 | cái | |
| 123 | Lắp đặt van ren, đường kính van | 2 | cái | |
| 124 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | 1 | cái | |
| 125 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | 1 | cái | |
| 126 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối, đường kính côn, cút 20mm | 40 | cái | |
| 127 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 32mm | 6 | cái | |
| 128 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 40mm | 5 | cái | |
| 129 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 25mm | 20 | cái | |
| 130 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE, đường kính côn, cút 32mm | 5 | cái | |
| 131 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | 1 | cái | |
| 132 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 1 | bộ | |
| 133 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 1 | bộ | |
| 134 | Lắp đặt gương soi | 1 | cái | |
| 135 | Lắp đặt kệ kính | 1 | cái | |
| 136 | Lắp đặt giá treo | 2 | cái | |
| 137 | Lắp đặt chậu xí bệt | 1 | bộ | |
| 138 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 1 | bộ | |
| 139 | Lắp đặt phễu thu đường kính 50mm | 1 | cái | |
| 140 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | 1 | bộ | |
| 141 | Kép inox | 2 | cái | |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | 0,2 | 100m | |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | 0,45 | 100m | |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | 0,12 | 100m | |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | 0,28 | 100m | |
| 146 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | 12 | cái | |
| 147 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 40mm | 8 | cái | |
| 148 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 65mm | 36 | cái | |
| 149 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 89mm | 12 | cái | |
| 150 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 100mm | 26 | cái | |
| 151 | Lắp đặt ống kiểm tra đường kính 100mm | 4 | cái | |
| 152 | Cầu chắn rác | 4 | cái | |
| 153 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 89mm | 12 | cái | |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | 0,3 | 100m | |
| 155 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | 1 | bể | |
| B | Phần Hạ tầng | |||
| 1 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,618 | 100m3 | |
| 2 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 61,79 | m3 | |
| 3 | Đào đất móng băng, rộng | 32,722 | m3 | |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố, rộng | 4,597 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | 6,49 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,169 | 100m2 | |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 3,722 | m3 | |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,2 | 100m2 | |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,089 | tấn | |
| 10 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | 20 | cái | |
| 11 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | 0,227 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,028 | 100m2 | |
| 13 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao | 8,135 | m3 | |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | 64,153 | m2 | |
| 15 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 26,958 | m2 | |
| 16 | Đào đất móng băng, rộng | 1,2 | m3 | |
| 17 | Đắp cát công trình, đắp móng đường ống | 1,2 | m3 | |
| 18 | Lưới báo hiệu | 20 | m | |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa nối đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | 0,2 | 100m | |
| 20 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | 2 | cái | |
| 21 | Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính côn, cút 32mm | 6 | cái | |
| 22 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | 1 | cái | |
| 23 | Van phao | 1 | cái | |
| 24 | Máy bơm nước | 1 | cái | |
| 25 | Crephin | 1 | cái | |
| 26 | Đào đất móng băng, rộng | 1,2 | m3 | |
| 27 | Đắp cát công trình, đắp móng đường ống | 1,2 | m3 | |
| 28 | Lưới báo hiệu | 20 | m | |
| 29 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 1 | cái | |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 20 | m | |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 15 | m | |
| 32 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 2 | cái | |
| 33 | Đào xúc đất, đất cấp II | 0,278 | 100m3 | |
| 34 | Đào móng cột, trụ, hố, rộng | 11,689 | m3 | |
| 35 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,278 | 100m3 | |
| 36 | Vận chuyển đất trong phạm vi | 0,602 | 100m3 | |
| 37 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | 2,36 | m3 | |
| 38 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | 2,883 | m3 | |
| 39 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 0,157 | 100m2 | |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,142 | tấn | |
| 41 | Xây tường thẳng gạch bê tông không nung (10,5x6x22)cm, chiều cao | 6,409 | m3 | |
| 42 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | 0,423 | m3 | |
| 43 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 0,077 | 100m2 | |
| 44 | Sản xuất cột bằng thép hình | 0,117 | tấn | |
| 45 | Xây tường thẳng gạch bê tông không nung (10,5x6x22)cm, chiều cao | 16,69 | m3 | |
| 46 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,431 | m3 | |
| 47 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 0,039 | 100m2 | |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,1 | tấn | |
| 49 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 106,253 | m2 | |
| 50 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 41,752 | m2 | |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 148,005 | m2 | |
| 52 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 28,8 | m | |
| 53 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | 7,2 | m | |
| 54 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,155 | tấn | |
| 55 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 12,42 | m2 | |
| 56 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 3 nước | 14,09 | m2 | |
| 57 | Đào xúc đất, đất cấp II | 0,001 | 100m3 | |
| 58 | Đổ bê bê tông lót móng, chiều rộng | 0,11 | m3 | |
| 59 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 0,02 | tấn | |
| 60 | Que hàn | 2 | kg | |
| 61 | Bản lề | 6 | cái | |
| 62 | Khóa cửa | 1 | cái | |
| 63 | Bánh xe | 2 | cái | |
| 64 | Gia công sản xuất tường rào bằng sắt hộp | 0,302 | tấn | |
| 65 | Lắp dựng hàng rào sắt | 29,43 | m2 | |
| 66 | Khối lượng tôn kẽm màu xanh 0,25mm | 29,43 | m2 | |
| 67 | Đào móng cột, trụ, hố, rộng | 0,288 | m3 | |
| 68 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | 0,288 | m3 | |
| 69 | Biển tên hạt | 1 | cái | |
| C | Phần phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | 37,8 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | 6,319 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | 30,0652 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông | 17,2312 | m3 | |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch | 41,1852 | m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất trong phạm vi | 0,5842 | 100m3 | |
| 7 | Phá dỡ mái bê tông cốt thép bể | 20 | công | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.309736E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.61947E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình trên đê cấp I hoặc 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình trên đê cấp II có tính chất tương tự kỹ thuật gói thầu (nhà 02 tầng trở lên, kết cấu khung bê tông cốt thép), giá trị hợp đồng ≥ 1.077.876.000 VND.- Hợp đồng tương tự phải có đầy đủ tài liệu chứng minh liên quan (Bản chính hoặc bản sao chứng thực) về kinh nghiệm theo HSMT gồm:+ Hợp đồng thi công xây dựng;+ Tài liệu liên quan đến khối lượng hoặc giá trị đã và đang thực hiện; loại, cấp công trình…;Đối với công trình đã hoàn thành đưa vào sử dụng gồm: BBNT công trình hoặc hạng mục công trình xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của CĐT liên quan đến khối lượng và giá trị đã thực hiện;Đối với công trình đang thi công gồm: BBNT khối lượng hoặc xác nhận của CĐT liên quan đến khối lượng và giá trị đang thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.077.876.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học có chuyên ngành phù hợp (thuỷ lợi hoặc xây dựng dân dụng);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (hoặc đê điều) hoặc công trình dân dụng hạng I còn hiệu lực hoặc đã là chỉ huy trưởng xây dựng ít nhất 01 công trình trên đê cấp I hoặc 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình trên đê cấp II có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu (nhà 02 tầng trở lên, kết cấu khung bê tông cốt thép).* Tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao được chứng thực)+ Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề (nếu có);+ Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương để chứng minh kinh nghiệm đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng các công trình tương tự; Tài liệu chứng minh về qui mô, kết cấu, loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương.+ Tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Đối với nhà thầu liên danh, phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh với các tiêu chí như trên.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công | 2 | - Có tối thiểu 01 kỹ sư tốt nghiệp đại học có chuyên ngành thuỷ lợi và 01 kỹ sư tốt nghiệp đại học có chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình trên đê cấp I hoặc 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình trên đê cấp II có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu (nhà 02 tầng trở lên, kết cấu khung bê tông cốt thép).* Tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao được chứng thực)+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương để chứng minh kinh nghiệm thực hiện các công trình tương tự; Tài liệu chứng minh về qui mô, kết cấu, loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)+ Tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Đối với nhà thầu liên danh, phải bố trí cán bộ trực tiếp phụ trách thi công cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh với các tiêu chí như trên.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Là kỹ sư Bảo hộ lao động (hoặc kỹ sư ngành xây dựng có giấy chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực);- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động tối thiểu 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (hoặc đê điều) hoặc công trình dân dụng.* Tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao được chứng thực):+ Bằng tốt nghiệp đại học, chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động;+ Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương để chứng minh kinh nghiệm thực hiện các công trình tương tự;+ Tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Đối với nhà thầu liên danh, phải bố trí cán bộ an toàn lao động cho từng liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh với các tiêu chí như trên.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 3 | 1 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 10 | Nhà thầu phải bố trí số lượng công nhân kỹ thuật có chứng chỉ đào tạo nghề, đảm bảo phù hợp với khối lượng và giải pháp thi công của gói thầu và tiến độ nhà thầu đề xuất trong E-HSDT nhưng số lượng tối thiểu 10 người.Có đầy đủ các tài liệu chứng minh:+ Chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp với yêu cầu công việc của gói thầu (Bản chính hoặc bản sao chứng thực).+ Tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác);+ Bảng kê danh sách công nhân kỹ thuật thực hiện gói thầu có xác nhận của nhà thầu (Nhà thầu ký xác nhận bản chính và chịu trách nhiệm pháp lý). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy khoan cầm tay ≥ 0,5kW | Hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW | Hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn thép ≥ 5kW | Hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy đào ≤ 0,8m3 | Hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn ≥ 1kW | Hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | Hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy đầm cầm tay ≥70kg hoặc máy đầm cóc | Hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Máy hàn ≥ 23kW | Hoạt động tốt | 2 |
| 9 | Máy trộn vữa ≤ 150l | Hoạt động tốt | 2 |
| 10 | Máy trộn bê tông ≤ 250l | Hoạt động tốt | 2 |
| 11 | Ô tô tự đổ ≤ 5 tấn | Hoạt động tốt | 1 |
| 12 | Máy thủy bình hoặc tương đương | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi